sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
| Throughout the United State large numbers of young people enter college every year.
| vie-eng |
Hôm qua tôi gặp Marie.
| Yesterday I met Marie.
| vie-eng |
Có một vài vấn đề.
| There are a few problems.
| vie-eng |
Tôi thích xem phim Hollywood.
| I love Hollywood movies.
| vie-eng |
Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
| I bought a set of table linen.
| vie-eng |
Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.
| He felt compelled to report the incident.
| vie-eng |
Nó đi bằng xe dạp đến trường học.
| He goes to school by bicycle.
| vie-eng |
Tom có vẻ bối rối.
| Tom appeared confused.
| vie-eng |
Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.
| It's very easy to sound natural in your own native language, and very easy to sound unnatural in your non-native language.
| vie-eng |
Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì.
| Tom didn't know what the wood was going to be used for.
| vie-eng |
Tôi thấy rất thư giãn.
| I feel very relaxed.
| vie-eng |
Em ăn sáng chưa?
| Have you had breakfast?
| vie-eng |
Ông ấy cho chúng tôi không chỉ quần áo, mà còn cả một ít tiền.
| He gave us not only clothes but some money.
| vie-eng |
Giá tốt đấy.
| That's a good price.
| vie-eng |
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
| He's proposing a suggestion for altering the research method.
| vie-eng |
Cậu ấy là người cao nhất lớp.
| He is the tallest in his class.
| vie-eng |
Chúng ta hãy giúp họ giải quyết vấn đề.
| Let's help them solve their problems.
| vie-eng |
Được mà!
| You can do it.
| vie-eng |
Tuyết đã biến mất trong khoảnh khắc.
| The snow has disappeared in less than no time.
| vie-eng |
Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
| We won't start till Bob comes.
| vie-eng |
Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
| In the absence of her mother, she looks after her sister.
| vie-eng |
Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
| I'm glad to say that the boss has been very well lately.
| vie-eng |
Tom đã không hề muốn sống ở Boston.
| Tom never wanted to live in Boston.
| vie-eng |
Bạn đang thiếu ngủ.
| You're not sleeping enough.
| vie-eng |
Tôi đã quyết định sa thải Tom.
| I've decided to fire Tom.
| vie-eng |
Điều này rất khó cho Tom.
| This is quite difficult for Tom.
| vie-eng |
Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.
| Everyone laughed at me yesterday.
| vie-eng |
Sẽ không phải là quá đáng khi nói rằng tư tưởng của Augustine ảnh hưởng không chỉ riêng Thiên Chúa giáo mà còn tới tư tương của toàn bộ phương Tây.
| It would not be an exaggeration to say that Augustine's thought had an influence not only on Christianity but on the whole of Western thought.
| vie-eng |
Anh nhanh tay lên được không?
| Can't you move faster?
| vie-eng |
Tôi phải rời khỏi đây.
| I must leave here.
| vie-eng |
Tom mở cửa phòng họp.
| Tom opened the conference room door.
| vie-eng |
Hằng ngày sau khi tan học, cô ấy chơi quần vợt.
| She plays tennis after school every day.
| vie-eng |
Anh ấy sang Anh Quốc để tìm hiểu kỹ về văn hóa nước đó.
| He went to Britain to deepen his knowledge of the culture.
| vie-eng |
Trước tiên, tôi muốn bạn đi với tôi đến chỗ đang bán hàng giảm giá ở trung tâm mua sắm.
| First off, I'd like you to come with me to a department store sale.
| vie-eng |
Ti vi không lên hình.
| The television doesn't work.
| vie-eng |
Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
| Everyone is more or less interested in art.
| vie-eng |
Mấy thứ đó của Tom.
| Those are Tom's.
| vie-eng |
Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?
| Which of these do you consider your best painting?
| vie-eng |
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
| Do you want tea or coffee?
| vie-eng |
Tôi rất mơ ước được nhìn thấy Paris.
| I'm dying to see Paris.
| vie-eng |
Điều gì khiến việc đó không xảy ra?
| What's preventing this from happening?
| vie-eng |
Ta nên giúp đỡ nhau.
| We should help each other.
| vie-eng |
Các ngón chân tớ lạnh cóng.
| My toes are freezing.
| vie-eng |
Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
| We need an electrical engineer for this job.
| vie-eng |
Tom không nổi tiếng.
| Tom was not famous.
| vie-eng |
Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
| Tom doubts if Mary will keep her promise.
| vie-eng |
Chúng ta đều đã thay đổi.
| We all have changed.
| vie-eng |
Đối với mọi người, nó đều rất thân thiết.
| She was all kindness to everybody.
| vie-eng |
Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.
| I cannot accept the fact that he is dead.
| vie-eng |
Trời mưa rất nhiều trong tháng này.
| We've had a lot of rain this month.
| vie-eng |
Đã có lúc tôi muốn trở thành nhà vật lý vũ trụ.
| I once wanted to be an astrophysicist.
| vie-eng |
Chắc chắn anh ấy sẽ không đến.
| He's definitely not coming.
| vie-eng |
Cậu có nghĩ Tom thực sự thích việc đó không?
| Do you think Tom really enjoys doing that?
| vie-eng |
Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không?
| Can you sing us a song?
| vie-eng |
Tớ ghét di chuyển.
| I hate moving.
| vie-eng |
Hãy tìm một bàn ở gần cuối.
| Let's sit at one of the tables near the back.
| vie-eng |
Tớ nói với cậu đây là một việc nguy hiểm.
| I told you this was going to be dangerous.
| vie-eng |
Bọn họ nói rằng tụi mình sẽ gặp mưa to.
| They say we're going to get heavy rain.
| vie-eng |
Cậu bỏ lỡ nó phải không?
| You miss it, don't you?
| vie-eng |
Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn.
| Today is the first day of the rest of your life.
| vie-eng |
Nếu người La Mã phải học tiếng La-tinh trước rồi mới đi chinh phục thế giới thì sẽ không còn kịp nữa.
| The Romans would never have had enough time for conquering the world if they had first been required to study Latin.
| vie-eng |
Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta.
| Tom couldn't control his anger.
| vie-eng |
Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
| Tens of thousands of elephants are killed every year for their ivory tusks.
| vie-eng |
Tôi muốn nghe toàn bộ câu chuyện.
| I want to hear the rest of the story.
| vie-eng |
Tôi chưa bao giờ phải lo lắng về anh ta.
| I never worried about him.
| vie-eng |
Đám đông tràn qua cửa.
| The crowd poured out through the gate.
| vie-eng |
Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
| Fadil also took care of his grandmother.
| vie-eng |
Tom tập trung vào công việc.
| Tom concentrated on his work.
| vie-eng |
Tôi cho rằng tôi hiểu.
| I think I understand.
| vie-eng |
Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội.
| We are not the only ones to believe that he is not guilty.
| vie-eng |
Tôi sẽ không để cậu tự mình đến đó đâu.
| Tom won't let you go there by yourself.
| vie-eng |
Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.
| When it was time to vote, he abstained.
| vie-eng |
Mai gặp lại nhé.
| I'll see you tomorrow.
| vie-eng |
Tôi kể cho họ cái mà tôi đã nhìn thấy.
| I told them what I saw.
| vie-eng |
Tom suýt (mém) bị đuối nước.
| Tom almost drowned.
| vie-eng |
Đây là bạn của tôi, Tom.
| This is my friend, Tom.
| vie-eng |
Hai đứa trẻ đang ngồi ở trên hàng rào.
| Two children are sitting on the fence.
| vie-eng |
Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
| Why does a football field have four corners?
| vie-eng |
Không một sinh viên nào tới đúng giờ.
| None of the students have arrived on time.
| vie-eng |
Hôm nay là một ngày trọng đại
| What's the big occasion today?
| vie-eng |
Mình nghĩ cậu thích cô ấy.
| I think you like her.
| vie-eng |
Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
| Tom tried to convince Mary to dye her hair red.
| vie-eng |
Tom không có ô tô. Anh ta sử dụng xe của Mary.
| Tom doesn't have a car. He just uses Mary's.
| vie-eng |
Tiếng Anh không đơn giản nhưng rất thú vị.
| English is not easy, but it is interesting.
| vie-eng |
Tom ngồi xuống và chờ đợi.
| Tom sat down and waited.
| vie-eng |
Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
| Tom lacks the talent to be an actor.
| vie-eng |
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
| It's not even a little bit cheap, it's extremely expensive!
| vie-eng |
Cái này dễ.
| This is easy.
| vie-eng |
Họ sống trong thị trấn này.
| They live in this town.
| vie-eng |
Chúng tôi đã chẳng thể nhìn được gì vì tuyết rơi
| Because of the snow, I couldn't see anything.
| vie-eng |
"Bố vợ anh sống ở đâu vậy?" "Kế bên nhà anh vợ tôi"
| "Where does your father in law live?" "In the house which stands beside my brother in law's house."
| vie-eng |
Cái này khó.
| This is difficult.
| vie-eng |
Muốn tôi làm gì thì anh cứ nói, tôi sẽ làm cho.
| Just tell me what you want me to do and I'll do it.
| vie-eng |
Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.
| You shouldn't eat this meat. It smells bad.
| vie-eng |
Họ không thích tôi.
| They don't like me.
| vie-eng |
Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh.
| I studied in England for six months when I was a student.
| vie-eng |
Cô ấy nặng hơn 80 kg.
| She weighs more than 80 kg.
| vie-eng |
Tom là một người lính dũng cảm.
| Tom was a brave soldier.
| vie-eng |
Tóc của bạn màu gì?
| What color is your hair?
| vie-eng |
Tôi đã làm cho bố anh hứa là sẽ không bao giờ nhắc đến Tom nữa.
| I made your father promise never to speak of Tom.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.