sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Tại sao bạn vẫn ở đây?
| Why are you still here?
| vie-eng |
Rõ ràng là điều đó không đúng.
| Apparently, that's not correct.
| vie-eng |
Tom đã cầm lấy cái ghế.
| Tom grabbed a chair.
| vie-eng |
Tom rất đẹp trai.
| Tom is very handsome.
| vie-eng |
Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.
| She shut the door and went upstairs.
| vie-eng |
Tôi thích bận rộn.
| I like being busy.
| vie-eng |
Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra.
| The weather forecast said that it would rain this afternoon, but it didn't.
| vie-eng |
Cô ấy không thể nhịn được cười.
| She couldn't hold back her laughter.
| vie-eng |
Anh ấy thường để quên ô ở trên tàu.
| He often leaves his umbrella on a train.
| vie-eng |
Thật không dễ dàng để Tom nói cho Mary những điều cô ấy muốn nghe.
| It wasn't easy for Tom to tell Mary what she needed to hear.
| vie-eng |
Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.
| I'd like to confirm the hour of departure.
| vie-eng |
Hãy im đi và lắng nghe!
| Shut up and listen!
| vie-eng |
Sung sướng thay người nào tìm được người vợ tốt.
| Happy is a man who marries a good wife.
| vie-eng |
Tôi sẽ không bao giờ quên rằng tôi đã qua một lúc dễ chịu với anh.
| I'll never forget having a good time with you all.
| vie-eng |
Cây Ý Dĩ trị được rất nhiều bệnh.
| Job's tears can cure a large number of diseases.
| vie-eng |
Tufts là trường đại học nguy hiểm nhất thế giới.
| Tufts is the most dangerous university in the world.
| vie-eng |
Hoa làm chị ấy vui.
| Flowers make her happy.
| vie-eng |
Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.
| He is too shy to bare his heart to her.
| vie-eng |
Tiểu thuyết này gồm ba phần.
| This novel consists of three parts.
| vie-eng |
Tôi đã đi để được tiêm chủng.
| I went to get vaccinated.
| vie-eng |
Lá rụng xuông mặt đất.
| The leaves fell to the earth.
| vie-eng |
Tôi muốn nói đôi lời để xin lỗi.
| I'd like to say a few words by way of apology.
| vie-eng |
Chúng tôi đã đi lạc trong rừng.
| We went astray in the woods.
| vie-eng |
Thí dụ, nếu một giáo viên bản thân vốn là người nghiên thuốc lá nặng cảnh báo một học sinh về mối nguy hiểm của thuốc lá thì ông ta mâu thuẫn với chính mình.
| For example, if a chain-smoking teacher cautions a pupil for smoking, that warning is self-contradictory.
| vie-eng |
Tôi dùng cái đó.
| I use it.
| vie-eng |
Bông hoa chết vì thiếu nước.
| The flower died for lack of water.
| vie-eng |
Tôi muốn mua cuốn từ điển này.
| I want to buy this dictionary.
| vie-eng |
Đừng hỏi họ nghĩ gì. hãy hỏi họ làm gì.
| Don't ask what they think. Ask what they do.
| vie-eng |
Chúng tôi bơi trong hồ.
| We swam in the lake.
| vie-eng |
Ngày mai sẽ có tuyết.
| It'll snow tomorrow.
| vie-eng |
Tụi nó đã làm tình tối qua.
| They made love last night.
| vie-eng |
Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.
| She put an advertisement for a domestic help in the paper.
| vie-eng |
Vui lòng gọi sở cứu hỏa.
| Please call the fire department.
| vie-eng |
Bạn không được xâm phạm sự riêng tư của người khác.
| You must not invade the privacy of others.
| vie-eng |
Có phải anh đã để cậu ta lái xe?
| Did you let him drive your car?
| vie-eng |
Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ.
| Ten people were packed into the small room.
| vie-eng |
Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
| I have an appointment at three.
| vie-eng |
Gần đây tôi tăng cân rồi.
| I gained weight recently.
| vie-eng |
Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó.
| A friend told me that story.
| vie-eng |
Hãy đối tốt với kẻ ghét mình.
| Do good to those who hate you.
| vie-eng |
Nước Bra-xin có rất nhiều thành phố lớn.
| There are a lot of big cities in Brazil.
| vie-eng |
Bạn muốn tôi đi, phải không?
| You want me to go, don't you?
| vie-eng |
Hãy kiện cậu ta.
| Let's sue him.
| vie-eng |
Đáng gấp ba lần chỗ đó.
| It's worth three times that much.
| vie-eng |
Cậu không sợ chết ư?
| Aren't you afraid to die?
| vie-eng |
Tất cả các tên được xếp danh sách theo thứ tự a b c.
| All the names are listed in alphabetical order.
| vie-eng |
Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.
| Visitors to that town increase in number year by year.
| vie-eng |
Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.
| A loss in third-quarter revenues was predicted.
| vie-eng |
Chúng tôi biết anh ấy.
| We know him.
| vie-eng |
Hôm nay cậu không phải đến trường.
| You don't have to go to school today.
| vie-eng |
Tôi phải làm việc vào tuần này.
| I have to work this weekend.
| vie-eng |
Tom không đội mũ
| Tom had no hat on.
| vie-eng |
Tôi nhớ năm anh ấy bắt đầu có công ăn việc làm.
| I remember the year when he began working and earning money.
| vie-eng |
Sẽ không có gì khác biệt lớn nếu bạn tới đó hôm nay hay ngày mai.
| It will not make much difference whether you go today or tomorrow.
| vie-eng |
Tôi quen với thời tiết lạnh.
| I am accustomed to cold weather.
| vie-eng |
Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
| He was terribly poor when he was young.
| vie-eng |
Một người với mắt kém không thể nhìn được xa.
| A person with weak eyes can't see far.
| vie-eng |
Tôi có ba em trai.
| I have three younger brothers.
| vie-eng |
Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.
| Some students were sitting on the bench and having lunch.
| vie-eng |
Máy vi tính không sống lâu hơn đồng hồ.
| A computer is no more alive than a clock is.
| vie-eng |
Đêm đã xuống. Anh nên trở về nhà
| It's getting dark. You'd better go home.
| vie-eng |
Kế hoạch của tôi là học ở Úc
| My plan is to study in Australia.
| vie-eng |
Không có lời giải thích nào cho việc xảy đến với Tom.
| There's no explanation for what happened to Tom.
| vie-eng |
Tốt nhất là anh đừng tới đó.
| You'd better not go there.
| vie-eng |
Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết.
| My family goes skiing every winter.
| vie-eng |
Báo này miễn phí.
| This newspaper is free.
| vie-eng |
Tôi không tin ở Thượng đế.
| I don't believe in God.
| vie-eng |
Sau mọi nỗi vất vả của anh ta, lần này anh vẫn thất bại.
| After all his efforts, he also failed this time.
| vie-eng |
Bạn muốn dùng sữa hay đường?
| Do you want sugar or milk?
| vie-eng |
Cô gái làm việc ở lò nướng bánh có duyên.
| The girl who works at the bakery is cute.
| vie-eng |
Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.
| Rub the stain with vinegar.
| vie-eng |
Cha tôi sẽ trở lại vào đâu tháng tới.
| My father will be back at the beginning of next month.
| vie-eng |
Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.
| Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history.
| vie-eng |
Có lẽ tôi sẽ gọi cho cậu lúc nào đó.
| Maybe I'll call you sometime.
| vie-eng |
Nhật Bản phụ thuộc vào ngoại thường.
| Japan depends on foreign trade.
| vie-eng |
Mỗi tháng một lần.
| Once a month.
| vie-eng |
Tại sao thỏ lại có đôi tai dài?
| Why do rabbits have long ears?
| vie-eng |
Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
| Turn the light off. I can't fall asleep.
| vie-eng |
Sao bạn không tới thăm tụi tôi?
| Why don't you come visit us?
| vie-eng |
Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
| In my opinion, soccer is a great sport.
| vie-eng |
Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
| The train is always on time.
| vie-eng |
Có một chuyện cổ tích về con mèo Ba Tư.
| There is an old story about a Persian cat.
| vie-eng |
Trước khi sang Nhật, tôi chưa bao giờ ăn xasimi.
| It was not until I came to Japan that I ate sashimi.
| vie-eng |
Tay tôi bẩn. Tôi vừa chữa xe đạp của tôi.
| My hands are dirty. I have been repairing my bicycle.
| vie-eng |
Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.
| I write you a long letter because I don't have time to write you a short one.
| vie-eng |
Tom thích nó lắm.
| Tom loves it.
| vie-eng |
Tôi nhận được cái đó từ Tom
| I got that from Tom.
| vie-eng |
Mang thêm hai cái ghế nữa.
| Bring a couple more chairs.
| vie-eng |
Bạn không có lý do chính đáng để nghĩ như vậy.
| You have no good reason for thinking as you do.
| vie-eng |
Sự ngon miệng đến trong khi ăn.
| Appetite comes with eating.
| vie-eng |
Chị tôi hay khóc.
| My sister often cries.
| vie-eng |
Anh ấy đã trói kẻ cắp.
| He trussed up the thief.
| vie-eng |
Nơi nào đẹp nhất thế giới?
| What is the most beautiful place in the world?
| vie-eng |
Con chó chăn cừu lùa đàn cừu vào bãi chăn thả.
| A sheep dog drives the flock to the pasture.
| vie-eng |
Hôm nay không có mây.
| There were no clouds today.
| vie-eng |
Britney Spears đang ở đâu?
| Where is Britney Spears?
| vie-eng |
Tôi tự hỏi anh ta có ý gì qua điều đó.
| I wonder what he meant by that.
| vie-eng |
Lẽ ra anh ấy có thể làm điều đó.
| He could do it.
| vie-eng |
Tôi biết rất nhiều về thuyền.
| I know a lot about ships.
| vie-eng |
Giáo viên cho chị ấy nhiều thông tin về trường đại học.
| The teacher gave her much information about the university.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.