sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Tôi định tham dự buổi họp mặt ấy.
| I will present myself at the meeting.
| vie-eng |
Toudaiji lớn nhất trong hai ngồi đền.
| Toudaiji is the bigger of the two temples.
| vie-eng |
Mọi người đây phát điên vì bóng đá.
| The people here are crazy for football.
| vie-eng |
Chúng ta đã thua 3 trận cho đến thời điểm hiện tại.
| So far, we've lost three games.
| vie-eng |
Tom không tin bất cứ điều gì Mary nói.
| Tom doesn't trust a thing Mary says.
| vie-eng |
Đậu xe ở đâu vậy?
| Where can I park?
| vie-eng |
Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị.
| I dropped by the bookstore and bought an interesting book.
| vie-eng |
Tôi thấy John ở thư viện.
| I saw John at the library.
| vie-eng |
Một người không thể học làm bất kỳ thứ gì mà không gây ra lỗi lầm cả.
| One can't learn to do anything without making mistakes.
| vie-eng |
Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
| When the traffic light is yellow, we stop.
| vie-eng |
Họ nên biết nó chứ.
| They should know it.
| vie-eng |
Đừng nói cái không cần thiết phải nói.
| Omit needless words!
| vie-eng |
Cả hai đều rất dễ thương.
| Both of them are very cute.
| vie-eng |
Sao Bill xé lá thư ra từng mảnh vậy?
| Why did Bill tear the letter into pieces?
| vie-eng |
Cô ấy bị cáo buộc giết anh ta.
| She allegedly murdered him.
| vie-eng |
Các sinh viên đã đứng chờ xe buýt.
| The students stood waiting for a bus.
| vie-eng |
Tôi cảm thấy cô đơn.
| I feel lonely.
| vie-eng |
Nỗi lo lắng của ông ấy như thế nên ông ấy hầu như không thể nào ngủ được.
| His anxiety was such that he could hardly sleep.
| vie-eng |
Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
| Mr Potter keeps himself in good condition by going jogging every day.
| vie-eng |
So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
| Compared with yours, my car is small.
| vie-eng |
Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha!
| Make sure that you pick me up at five, please.
| vie-eng |
Tom không ăn mừng gì cả.
| Tom wasn't celebrating.
| vie-eng |
Cô ta luôn phàn nàn về công việc của mình.
| She is always complaining of her job.
| vie-eng |
Mọi thứ tôi kể với bạn có thể không chính xác.
| Everything I've told you may not be accurate.
| vie-eng |
Người đầu tiên mà tôi gặp ở Boston là Tom.
| The first person I met in Boston was Tom.
| vie-eng |
Khi nào mưa vậy ?
| When did it begin to rain?
| vie-eng |
Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!
| Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!
| vie-eng |
Bạn nên chú ý đến sức khỏe của bản thân.
| You should be careful about your health.
| vie-eng |
Tom đã trộm nhiều ngôi nhà khác trong khu phố.
| Tom robbed many other houses in the neighborhood.
| vie-eng |
Bạn có thể ăn gì cũng được, miễn là đừng ăn quá nhiều.
| You may eat anything so long as you don't eat too much.
| vie-eng |
Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.
| You should get your eyes checked.
| vie-eng |
Nếu mà thế giới không như thế này, cái gì tôi cũng tin.
| If the world weren't in the shape it is now, I could trust anyone.
| vie-eng |
Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.
| They painted the fence green.
| vie-eng |
Đừng quên dập lửa.
| Don't forget to put out the fire.
| vie-eng |
Tôi đang chơi guitar.
| I am playing the guitar now.
| vie-eng |
Nước sôi ở 100 độ C.
| Water boils at 100 degrees Celsius.
| vie-eng |
Mọi người ngắm sao khi trời tối hơn nữa.
| When it is darkest, men see the stars.
| vie-eng |
Cho tôi vào.
| Let me back in.
| vie-eng |
Tôi có một điều muốn nói.
| I want to say one thing.
| vie-eng |
Anh ta có thể bị nhìn thấy khi ra khỏi nhà.
| He was seen to come out of the house.
| vie-eng |
Tôi đang làm việc.
| I am working.
| vie-eng |
Anh có đồng ý với đề án đó không ?
| Are you for or against the bill?
| vie-eng |
Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.
| I'm so doggone exhausted, I can't even think straight.
| vie-eng |
Trước đây tôi đã từng đi lễ nhà thờ ngày Chủ Nhật.
| I used to go to church on Sundays.
| vie-eng |
Cô ấy xấu hổ vì sự sơ xuất của mình.
| She was ashamed of herself for her carelessness.
| vie-eng |
Cô ấy nói chậm lại vì học sinh không nghe kịp.
| She spoke slowly in case the students should miss her words.
| vie-eng |
Vâng, tôi có thể hát thuộc lòng bài này.
| Yes. This one I can sing from memory.
| vie-eng |
Tôi tặng dì quà sinh nhật.
| My aunt sent me a birthday present.
| vie-eng |
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
| We communicated with each other by gesture.
| vie-eng |
Đây không phải cốc trà của tôi.
| This is not my cup of tea.
| vie-eng |
Chúng tôi đang bàn bạc việc nâng cao hình ảnh của công ty.
| The company is trying to improve its image.
| vie-eng |
Giờ học bắt đầu lúc 8 giờ.
| School begins at eight-thirty.
| vie-eng |
Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.
| It is certain that he will pass the examination.
| vie-eng |
Điều quan trọng là chúng ta phải xử lý tình huống một cách bình tĩnh.
| The situation calls for our cool judgement.
| vie-eng |
Tôi biết Tom sống ở đâu.
| I found out where Tom lives.
| vie-eng |
Cô ấy rất quý bông hoa đó.
| She has been cherishing that flower.
| vie-eng |
Nhờ vào máy bay mà con người có thể di chuyển giữa các nơi xa xôi.
| Airplanes enable people to travel great distances rapidly.
| vie-eng |
Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.
| This is a good dictionary for high school students.
| vie-eng |
Anh ta rất yêu bạn.
| He loves you very much.
| vie-eng |
Anh ta không giao du với hầu hết mọi người.
| He had little social life.
| vie-eng |
Anh ta ghi lại mọi chuyện đã xảy ra.
| He has set down everything that happened.
| vie-eng |
Chúng ta nếm thử miếng bánh này xem.
| Let's try this cake.
| vie-eng |
Tôi chưa từng gặp một cô bé nào xinh đẹp như vậy cả.
| I had never seen such a beautiful girl before.
| vie-eng |
Anh ta ngồi lên giường.
| He was sitting on the floor.
| vie-eng |
Xoay đèn lại hướng này giùm.
| Turn the light over here, will you?
| vie-eng |
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
| He puts aside some money every month.
| vie-eng |
Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.
| Culture is like jam: the less one has, the more one spreads it.
| vie-eng |
Chị ấy đeo kính râm.
| She's wearing sunglasses.
| vie-eng |
Ông tôi thức dậy sớm.
| My grandfather gets up early.
| vie-eng |
Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
| Acid acts on things which contain metal.
| vie-eng |
Bạn cho mình mượn cuốn từ điển được không ?
| May I use your dictionary?
| vie-eng |
Tôi đi lễ nhà thờ vào ngày Chủ Nhật.
| I go to church on Sunday.
| vie-eng |
Yuri gần đây hay tới London.
| Yuri often went to London in those days.
| vie-eng |
Anh ta báo cho tôi về sự chiến thắng của đội chúng tôi.
| He brought me the news that our team had won.
| vie-eng |
Tôi bị dính vào cuộc tranh cãi của người khác.
| I got involved in other people's quarrel.
| vie-eng |
Cô ta sẽ đến New York vào Chủ Nhật tới.
| She will leave for New York next Sunday.
| vie-eng |
Hôm qua tôi đã đọc sách.
| Yesterday, I read a book.
| vie-eng |
Mình không muốn đi làm.
| I don't wanna go to work.
| vie-eng |
Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ?
| If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price?
| vie-eng |
Lần này anh ta đã thành công.
| This time he has succeeded.
| vie-eng |
Tôi rất ghét cái thời tiết này.
| I hate this weather.
| vie-eng |
Tôi sẽ trở lại sớm
| I will be back soon.
| vie-eng |
Mary còn chưa thích ứng được với hoàn cảnh mới.
| Mary hasn't adapted yet to the new reality.
| vie-eng |
Tom lướt thấy trường tàu khi xe lửa băng qua.
| Tom caught a glimpse of the driver as the train raced past.
| vie-eng |
Anh ta hát không hay.
| He can't sing well.
| vie-eng |
Tom có giải pháp cho mọi thứ.
| Tom has a solution for everything.
| vie-eng |
Bây giờ, tôi đang bận.
| I'm occupied at the moment.
| vie-eng |
Anh ấy không già như tớ nghĩ.
| He isn't any older than I thought.
| vie-eng |
Thằng nhóc thực sự là một đứa trẻ thông minh.
| He is a very smart boy.
| vie-eng |
Kiểm tra áp suất của bánh xe.
| Check the pressure of the tires.
| vie-eng |
Mình thích cái này.
| I like this.
| vie-eng |
Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.
| Love must have wings to fly away from love, and to fly back again.
| vie-eng |
Bác sĩ bảo tôi nằm xuống.
| The doctor had me lying in bed.
| vie-eng |
Anh ấy tới chưa?
| Has he arrived?
| vie-eng |
Tom cực kỳ bối rối.
| Tom is very disturbed.
| vie-eng |
Anh ta và tôi là bạn cùng lớp.
| He and I are classmates.
| vie-eng |
Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.
| When the cat is away, the mice will play.
| vie-eng |
Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
| Could I have one more coffee, please?
| vie-eng |
Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc.
| We felt the house shake.
| vie-eng |
Tom còn chưa đáp ứng với thực tế.
| Tom hasn't got used to the reality yet.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.