sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
| In the vacation, I read the entire works of Milton.
| vie-eng |
Phúc bất trùng lai.
| Misfortunes rarely come singly.
| vie-eng |
Anh ấy đang khóc.
| He was crying.
| vie-eng |
Chỗ của tôi ở đây.
| My place is here.
| vie-eng |
Nhật bản không lớn bằng Gia nã đại.
| Japan is not as big as Canada.
| vie-eng |
Japan không to bằng Canada.
| Japan is not as large as Canada.
| vie-eng |
Không sao, tối nay chúng ta có thể góp trả.
| That's OK, we can go Dutch tonight.
| vie-eng |
Tom đã nhìn thấy máu trên lầu
| Tom saw blood on the floor.
| vie-eng |
Rõ ràng là Tom đang yêu Kathy.
| It goes without saying that Tom is in love with Kathy.
| vie-eng |
Tôi đã gặp Tom ở trên đường.
| I met Tom on the way.
| vie-eng |
Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài.
| President Jefferson did not want the trade ban to last long.
| vie-eng |
Bạn nói gì đấy?
| What are you saying?
| vie-eng |
Nó ra biển bơi.
| He went to sea to swim.
| vie-eng |
Nhưng vũ trụ là vô hạn.
| But the universe is infinite.
| vie-eng |
Nếu anh nghĩ rằng đội của anh có thể thắng đội của chúng tôi thì anh nên nghĩ lại!
| If you think your team can win against our team, you've got another thing coming!
| vie-eng |
Jennifer rất thất vọng về việc buổi hòa nhạc bị hủy bỏ. Cô ấy rất trông mong buổi biểu diễn đó.
| Jennifer is very disappointed about the concert being cancelled. She really had her heart set on going.
| vie-eng |
Chúng ta hãy đi ra biển đi. Tôi được nghỉ làm trong 6 ngày tới.
| Let's go to the beach. I got time off from work for the next 6 days.
| vie-eng |
Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng.
| It's very important to keep your head if there's an emergency.
| vie-eng |
Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
| It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.
| vie-eng |
Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
| Would you two knock it off with the loud noise? I'm trying to sleep.
| vie-eng |
Anh ta cảm thấy bất lực về cuộc sống của chính mình.
| He feels powerless about his own life.
| vie-eng |
Tôi không sao nhớ nổi Timothy trông như thế nào, nhưng tôi tin chắc là tôi sẽ nhận ra anh ấy ngay.
| I can't remember what Timothy looks like, but I'm sure I'll know him by sight.
| vie-eng |
Lẽ ra em không nên tiết lộ việc em có mang quá sớm. Anh muốn làm mọi người ngạc nhiên.
| You shouldn't have let the cat out of the bag about being pregnant so soon. I wanted to surprise everyone.
| vie-eng |
Ông có bị dị ứng nào không?
| Do you have any allergies?
| vie-eng |
David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta.
| David thinks he's so important. He always looks down on the other people in his office.
| vie-eng |
Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
| Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn't know what to do.
| vie-eng |
Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
| Except that here, it's not so simple.
| vie-eng |
Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó.
| It makes no difference what you say. I'm still going to buy that expensive car.
| vie-eng |
Chúng ta sẽ phải để dành chỗ cho mẹ bạn khi bà ấy dọn vào ở nhà chúng ta.
| We'll have to make room for your mother when she moves into our house with us.
| vie-eng |
Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.
| This corporation is well known for its communication equipment.
| vie-eng |
Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
| Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him.
| vie-eng |
Chris, bạn bị ướt hết rồi kìa!
| Chris, you're completely wet!
| vie-eng |
Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.
| I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening.
| vie-eng |
Tôi xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho bạn.
| I'm sorry to have caused you so much trouble.
| vie-eng |
Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.
| Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk.
| vie-eng |
Bạn thi rớt là đáng đời. Bạn đã không học thi gì cả.
| It serves you right that you failed your exam. You didn't study for it at all.
| vie-eng |
Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
| Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.
| vie-eng |
Anh phải bảo vệ những gì anh tin tưởng nếu không sẽ không có ai tôn trọng anh.
| You must stand up for what you believe in or no one will respect you.
| vie-eng |
Thật khó phân biệt được hai chị em song sinh đó vì họ trông rất giống nhau.
| It's difficult to tell those two twins apart because they look so much alike.
| vie-eng |
Đây là bạn của bọn tớ, Tom
| This is our friend Tom.
| vie-eng |
Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.
| At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together.
| vie-eng |
Muối là nguyên liệu nhất thiết phải có để nấu nướng.
| Salt is an indispensable ingredient for cooking.
| vie-eng |
Đừng phí thời gian nói chuyện với Fred. Anh ta sẽ không bao giờ đổi ý đâu.
| Don't waste your breath with Fred. He'll never change his mind.
| vie-eng |
Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.
| Stop beating around the bush and tell me directly why you're so angry.
| vie-eng |
Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
| And so each citizen plays an indispensable role.
| vie-eng |
Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.
| Billy, get lost! I don't want to see you here again.
| vie-eng |
Tui bây có biết nhau không?
| Do you know each other?
| vie-eng |
Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?
| Did you hear that the position for manager is up for grabs?
| vie-eng |
Anh ta đổi chiếc xe cũ của mình với một chiếc mới.
| He exchanged his old car for a new one.
| vie-eng |
Mọi người đều hài lòng về quyết định này, nên xin đừng làm gì xáo trộn tình hình.
| Everyone is happy with the decision, so please don't rock the boat.
| vie-eng |
Chúng ta thực sự chậm trễ so với kế hoạch rồi. Chúng ta cần phải khẩn trương lên.
| We're really behind schedule. We need to get on the ball.
| vie-eng |
William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.
| William is so organized. He's always on top of things.
| vie-eng |
Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà.
| Don't feel sorry for yourself. We're all in the same boat.
| vie-eng |
Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi.
| The doctor said that grandmother is still very sick, but she's out of the woods.
| vie-eng |
Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
| Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent.
| vie-eng |
Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
| Watch out! That car almost hit you.
| vie-eng |
Những người công nhân đã ngừng xây dựng tòa nhà đó vì họ không có đủ tiền để hoàn thành nó.
| The workers stopped short of constructing that building because they didn't have enough money to finish it.
| vie-eng |
Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
| Yesterday the students finished Chapter 1 so now they'll move on to Chapter 2.
| vie-eng |
Tại sao mọi người lại nói dối?
| Why do people tell lies?
| vie-eng |
Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
| They're so tired because they've been working around the clock for 2 days.
| vie-eng |
Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con.
| Sharon found out that she was going to have a baby.
| vie-eng |
Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.
| I really feel sorry for that old man who lives alone and has no family.
| vie-eng |
Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra giá đắt.
| Be careful when you shop, because some sales people will try to take advantage of you and offer you an expensive price.
| vie-eng |
Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
| The police will keep an eye on the man they think is the criminal.
| vie-eng |
Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
| If you drive at night, you should watch out for drunk drivers.
| vie-eng |
Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.
| Our country would be better off if we had a new prime minister.
| vie-eng |
Đội của chúng tôi không có cơ hội thắng đội của họ vì đội của họ giỏi hơn đội của chúng tôi nhiều.
| Our team doesn't stand a chance against their team because they are much better than we are.
| vie-eng |
Roger, những gì bạn nói đều có lý và tôi đồng ý với bạn.
| Roger, what you say makes sense and I agree with you.
| vie-eng |
Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.
| I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you.
| vie-eng |
Từ khi Janet chết, chồng của cô ấy thực sự trở nên chán nản.
| Since Janet died, her husband has really gone off the deep end.
| vie-eng |
Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.
| If you want to get a visa to go to America, you have to go through a lot of channels first.
| vie-eng |
Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc.
| How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book.
| vie-eng |
Jerry là một người rất chân thật. Bạn có thể luôn tin lời của ông ta.
| Jerry is a very honest man. You can always take him at his word.
| vie-eng |
Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông.
| The police are after the man.
| vie-eng |
Thái dương hệ chỉ có 8 hành tinh bây giờ là Pluto, hành tinh thứ 9, đã được công nhận là một hành tinh lùn.
| The Solar System has only eight planets now as Pluto, which was the ninth, has been reclassified as a dwarf planet.
| vie-eng |
Bức họa này bao nhiêu năm rồi?
| How old is that painting?
| vie-eng |
Tôi rất vui khi đến thăm Đại học Quốc Gia Hà Nội.
| It’s my pleasure to come to VNU.
| vie-eng |
Tôi rất vui khi đến thăm quý trường.
| It's my pleasure to come to your university.
| vie-eng |
Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.
| I am not any more foolish than you are.
| vie-eng |
Quá tiếc khi bạn không biết nó.
| It is a great pity that you don't know it.
| vie-eng |
Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.
| He didn't come to the last meeting.
| vie-eng |
Thầy giáo/Cô giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.
| Our teacher had us learn the poem by heart.
| vie-eng |
Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.
| I have nothing better to do.
| vie-eng |
Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
| This film is based on a novel.
| vie-eng |
Bạn có muốn một vài bức hình đó không?
| Would you like some of those pictures?
| vie-eng |
Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn.
| Whatever happens, we'll always be friends.
| vie-eng |
Ấm nước đang sôi.
| The kettle is boiling.
| vie-eng |
Chuông báo cháy đã vang lên.
| The fire alarm sounded.
| vie-eng |
Tom nhảy ra khỏi ghế.
| Tom jumped out of his seat.
| vie-eng |
Do mưa to, chúng tôi đến trường quá muộn.
| We were late for school because it rained heavily.
| vie-eng |
Nước tối cần thiết đối với chúng ta.
| Water is essential to life.
| vie-eng |
Họ khước từ lời mời của chúng tôi.
| They declined our invitation.
| vie-eng |
Sức khỏe tối cần thiết cho hạnh phúc.
| Health is essential to happiness.
| vie-eng |
Đọc nhiều sách như vậy sẽ có ngày rất hữu ích.
| Read such books as will be useful some day.
| vie-eng |
Tụi tao biết bài hát này.
| We know this song.
| vie-eng |
Ông ta là một thành viên không thể thiếu của nhân viên.
| He is an indispensable member for the staff.
| vie-eng |
Sự giúp đỡ của bạn rất cần thiết đối với chúng tôi.
| Your assistance is indispensable for us.
| vie-eng |
Nước không thể thiếu đối với cây cỏ.
| Water is indispensable to plants.
| vie-eng |
Tôi xin hứa tôi sẽ không làm vậy nữa.
| I promise I won't do that again.
| vie-eng |
Tôi đã trở thành giám đốc.
| I became a director.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.