sentence1 stringlengths 3 704 | sentence2 stringlengths 9 661 | lang stringclasses 112 values |
|---|---|---|
Anh ấy không chấp nhận đề nghị của tôi.
| He didn't agree to my proposal.
| vie-eng |
Tôi thích toán.
| I like math.
| vie-eng |
Tôi không hiểu tiếng Đức.
| I don't understand German.
| vie-eng |
Chúng tôi đi máy bay từ Tokyo đến Sapporo.
| We took a plane from Tokyo to Sapporo.
| vie-eng |
Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
| The new medicine demonstrated an immediate effect.
| vie-eng |
Hôm nay chẳng có gió.
| There is no wind today.
| vie-eng |
Không có gió hôm nay.
| There's no wind today.
| vie-eng |
Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân.
| Religion is the opium of the people.
| vie-eng |
Jane thông minh như những đứa bé gái khác trong lớp của nó.
| Jane is as clever as any girl in her class.
| vie-eng |
Đoàn tầu này đi từ New York tới Boston.
| This train runs between New York and Boston.
| vie-eng |
Ông ta thành công nhờ sự khéo tay và cả tính cần cù.
| He owed his success to both ability and industry.
| vie-eng |
Đó là một con búp bê.
| That's a doll.
| vie-eng |
Ông Tanaka là một trong những người bạn của chúng tôi.
| Mr Tanaka is a friend of ours.
| vie-eng |
Tôi không thích đèn to để bàn giấy.
| I don't like big desk lamps.
| vie-eng |
Ông ta không thích hợp là bác sĩ.
| He is no good as a doctor.
| vie-eng |
cái này hai pound.
| It's two pounds.
| vie-eng |
Tôi sắp thông báo cho anh những thông tin mới nhất từ làng.
| I'll bring you up to date with the latest news from the village.
| vie-eng |
Thế giới không quay quanh bạn.
| The world doesn't revolve around you.
| vie-eng |
Thế giới không quay quanh mày.
| The world does not revolve around you.
| vie-eng |
Ấy có dùng hãng American Express không?
| Do you take American Express?
| vie-eng |
Cha đi đến Detroit để làm việc hằng năm.
| Father went to Detroit to work every year.
| vie-eng |
Bạn thấy lời gợi ý của anh ta thế nào?
| How do you feel about his suggestion?
| vie-eng |
Không có gì khẩn cấp cả.
| There's no hurry.
| vie-eng |
Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.
| She found it necessary to accustom her child to getting up early.
| vie-eng |
Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
| Nothing is beautiful but the truth.
| vie-eng |
Chúng ta hãy khẩn trương.
| Let's hurry up.
| vie-eng |
Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
| I own 1,000 shares of NTT stock.
| vie-eng |
Xin lỗi tôi đến trễ.
| I'm sorry I'm late.
| vie-eng |
Mình mong cậu có một đêm ngủ ngon.
| I want you to get a good night's rest.
| vie-eng |
Hãy trở lại Boston thăm bọn tôi khi nào có dịp nhé.
| Please come back to Boston and visit us whenever you have a chance.
| vie-eng |
Các bạn hãy khẩn trương để khỏi lỡ chuyến xe buýt.
| Hurry up, or you'll miss the bus.
| vie-eng |
Nhân vật phản diện mà bạn ưa thích trong điện ảnh là ai?
| Who's your favorite movie villain?
| vie-eng |
Bạn ấy đã giúp tôi làm bài tập về nhà.
| He helped me do my homework.
| vie-eng |
Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống.
| We weren't given any food or water.
| vie-eng |
Tôi nhìn thấy con chó nhà hàng xóm chạy trong sân của mình.
| I saw my neighbor's dog running in my yard.
| vie-eng |
Hắn phạm tôi ăn cắp.
| He is guilty of stealing.
| vie-eng |
Thụy Sĩ cần những quả táo ngon hơn.
| Switzerland needs better apples.
| vie-eng |
Bạn có thể liệt kê danh sách các việc đáng thảo luận không?
| Will you make a list of issues to discuss?
| vie-eng |
Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
| May Day is also a festival day for the workers in the world.
| vie-eng |
Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
| We are having fish for our main course.
| vie-eng |
Tớ nghe hết những điều cậu nói.
| I heard everything you said.
| vie-eng |
Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
| Each child has an individual way of thinking.
| vie-eng |
Liệu Tom có nhận công việc ở Boston không vẫn còn là điều khó đoán.
| Whether or not Tom gets the job in Boston is still very much up in the air.
| vie-eng |
Trường của chúng tôi ở trong làng này.
| Our school is in this village.
| vie-eng |
Không ai biết cô ấy ở đâu.
| No one knows where she is.
| vie-eng |
Nhà chúng ta/chúng tôi sát vách nhà anh ta.
| Our house adjoins his.
| vie-eng |
Đương nhiên chìa khóa của thành công là tính lương thiện.
| It goes without saying that honesty is the key to success.
| vie-eng |
Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?
| Shall we take a short rest?
| vie-eng |
Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu.
| I'm not as stupid as you think I am.
| vie-eng |
Làm ơn sửa lại những lỗi sai.
| Please correct the errors.
| vie-eng |
Nếu một nhà triết học trả lời, tôi không còn hiểu câu hỏi của tôi nữa.
| When a philosopher answers me, I no longer understand my question.
| vie-eng |
Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
| The statue was carved from a block of cherry wood.
| vie-eng |
Bạn đã sẵn sàng bắt đầu chưa?
| Are you ready to start?
| vie-eng |
Cô ấy hình như bị đau đầu.
| She appears to have a headache.
| vie-eng |
Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm.
| That is why Yoshio has caught a cold.
| vie-eng |
Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.
| I would like to go to Austria in order to study music.
| vie-eng |
Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York.
| There are a lot of tall buildings in New York.
| vie-eng |
Chỉ kéo dài 15 phút, có phải không?
| It just lasts for 15 minutes, doesn't it?
| vie-eng |
Cảnh sát thổi còi.
| The police officer blew his whistle.
| vie-eng |
Trên thực tế tôi không ăn gì từ sáng nay.
| As a matter of fact, I haven't eaten anything since this morning.
| vie-eng |
Hãy đi hái hoa trong vườn nào.
| Let's pick flowers from the garden.
| vie-eng |
Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa.
| The earth is like a ball with a big magnet in it.
| vie-eng |
Không phải tất cả họ đều hạnh phúc.
| Not all of them are happy.
| vie-eng |
Có một đám đông trên đường
| There is a crowd of people on the street.
| vie-eng |
Jim mở cửa.
| Jim opens the door.
| vie-eng |
Cho dù bạn có thuyết phục mọi người rằng sô-cô-la là va-ni thì nó vẫn là sô-cô-la, dù bạn có thể tự thuyết phục được mình và một vài người khác rằng nó là va-ni.
| No matter how much you try to convince people that chocolate is vanilla, it'll still be chocolate, even though you may manage to convince yourself and a few others that it's vanilla.
| vie-eng |
Bà ấy mua sách trong cứa hàng.
| She bought a book at the shop.
| vie-eng |
Vé vào cửa bao gồm cả nước giải khát.
| The entrée includes a beverage.
| vie-eng |
Tôi cảm thấy rằng bạn đang muốn nói gì đó với tôi.
| I get the feeling you're trying to tell me something.
| vie-eng |
Vừa cười vừa nói chuyện, những đứa trẻ trèo lên đồi.
| Laughing and talking, the children climbed the hill.
| vie-eng |
Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.
| Beating the game without continuing unlocks the secret character.
| vie-eng |
Bạn có nghe nó không Mike?
| Did you hear that, Mike?
| vie-eng |
Tôi là người Mỹ, nhưng tôi có thể nói được một ít tiếng Nhật.
| I'm American, but I can speak Japanese a little.
| vie-eng |
Tạm biệt. Mai gặp lại.
| Goodbye. See you tomorrow.
| vie-eng |
Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
| We climbed up the steep mountain.
| vie-eng |
Chúng tôi đã rất mệt mõi.
| We were very tired.
| vie-eng |
Anh ấy quen lao động.
| He is used to the work.
| vie-eng |
Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.
| Please note that we have quoted the lowest possible price.
| vie-eng |
Tom giups Mary làm bếp.
| Tom helped Mary in the kitchen.
| vie-eng |
Không, xin bấm số chín trước.
| No, please dial nine first.
| vie-eng |
Tôi không hề biết là anh sẽ đến.
| I had no notion that you were coming.
| vie-eng |
Họ không thể quyết định được sẽ đi lên núi hay xuống biển.
| They couldn't decide whether to go to the mountains or the sea.
| vie-eng |
Anh ta làm việc rất chăm chỉ vì sợ bị thất bại.
| He worked hard for fear that he should fail.
| vie-eng |
Xin làm ơn chú ý.
| May I direct your attention to this?
| vie-eng |
Có có một ít thời gian.
| I have some time.
| vie-eng |
Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.
| For example, more people are choosing to live together and have children without getting married.
| vie-eng |
Cô ta cũng trẻ như tôi vậy.
| She is as young as I am.
| vie-eng |
Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
| We live in the country during the summer.
| vie-eng |
Không có công việc, tôi không thể đẻ giành tiền.
| With no work, I can't save any money.
| vie-eng |
Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới.
| I will have been staying in this hotel for one month next Sunday.
| vie-eng |
Nhà anh ta ở gần đường ngầm.
| His house is near the subway.
| vie-eng |
Tôi hoàn toàn không hiểu bạn.
| I don't quite follow you.
| vie-eng |
Có một ít nước trong giếng.
| There was little water in the well.
| vie-eng |
Một cung thủ giết chết con hươu.
| The archer killed the deer.
| vie-eng |
Khu vực lân cận có gì hay không?
| What's good in the neighborhood?
| vie-eng |
Tom muốn hỏi Mary vài điều.
| Tom wanted to ask Mary a question.
| vie-eng |
Cô ta bán hoa.
| She sells flowers.
| vie-eng |
Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
| My father will travel abroad next year.
| vie-eng |
Vậy là tôi có thêm năm phút nữa để ngủ.
| Then I can still have five more minutes of sleep.
| vie-eng |
Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
| You have made only a few spelling mistakes.
| vie-eng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.