sentence1
stringlengths
3
704
sentence2
stringlengths
9
661
lang
stringclasses
112 values
Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
Television can dull our creative power.
vie-eng
Chào George! Dạo này cậu thế nào?
Hi, George! How's it going?
vie-eng
Tom được một con điểm tốt.
Tom has a good point.
vie-eng
Tom là người đã ở đây tuần trước.
Tom is the one who was here last week.
vie-eng
Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không?
So he works at this factory, does he?
vie-eng
Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.
You should read a lot of books while you're young.
vie-eng
Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi.
Tom is the smartest one in our class.
vie-eng
Tôi muốn về nhà.
I want to go home.
vie-eng
Lôi muốn lấy cô ấy.
I want to marry her.
vie-eng
Tôi hoàn toàn không mệt.
I'm not at all tired.
vie-eng
Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.
I'll visit Mr. Brown tomorrow.
vie-eng
Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi.
My brother named his cat Huazi.
vie-eng
Tôi đã làm xong bài tập về nhà.
I have finished my homework.
vie-eng
Tôi bắt tay Jane.
I shook hands with Jane.
vie-eng
Đừng có tin bất kỳ ai ở đây hết.
Don't trust anyone here.
vie-eng
Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research.
vie-eng
Hôm nay ban có rãnh không?
Are you busy today?
vie-eng
Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra.
This is how the accident happened.
vie-eng
Họ tố cáo anh ấy có mặt trong lớp để gấy náo động.
They accused him of being in the classroom in order to cause trouble.
vie-eng
Loại con trai gì thế không biết !
What a kind boy he is!
vie-eng
Thú riêng của tôi là sưu tầm tem.
My hobby is collecting stamps.
vie-eng
Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.
She just ate sushi and drank beer.
vie-eng
Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
There are various reasons why a house may be left vacant.
vie-eng
Anh trông thấy người đàn bà đó ở đâu?
Where did you see this woman?
vie-eng
Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
I have trouble taking powdered medicine.
vie-eng
Tôi có một vết thương ở ngón chân út.
I have a pain in my little toe.
vie-eng
Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
My sister hasn't done homework for herself.
vie-eng
Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa.
There is no telling how far science may have progressed by the end of the twentieth century.
vie-eng
Mẹ tôi được ba tôi yêu.
My mother is loved by my father.
vie-eng
Có 20 thí sinh trong cuộc cạnh tranh.
There were fifty entries for the race.
vie-eng
Chúng ta chẳng thể nào đấu lại Châu Á đâu.
We can't compete with Asia.
vie-eng
Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
His lecture had a large audience.
vie-eng
Tôi sống từ năm này qua năm khác.
I lived for years and years.
vie-eng
Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
Jack can't afford to buy a new bicycle.
vie-eng
Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
Round trip? Only one-way.
vie-eng
Anh ta quá mệt đến nỗi không đi xa hôn được nữa.
He is too tired to go any farther.
vie-eng
Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
He went out in spite of the rain.
vie-eng
Một vài quả táo torng đống này bị hư.
Some of these apples are bad.
vie-eng
Người say xỉn rất thú vị.
Drunk people are so entertaining.
vie-eng
"Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
"Why?" asked the daughter, a trifle irritated.
vie-eng
Một nghiên cứu chỉ ra rằng hầu hết 10% đàn ông sẽ bị béo phì vào năm 2008. Tỉ lệ này đã tăng từ khoảng 5% vào năm 1980.
A study found that almost 10% of men were obese in 2008. That was up from about 5% in 1980.
vie-eng
Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta.
He was not at all surprised at her ability.
vie-eng
Hãy làm việc một cách thoải mái.
Please do the work at your own convenience.
vie-eng
Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
He earns double my salary.
vie-eng
Trời mưa từ sáng.
It's been raining since morning.
vie-eng
Ông tôi rất khỏe mạnh.
My grandfather is very healthy.
vie-eng
Gặp anh là rất tốt.
It's great to meet you.
vie-eng
Chúng tôi phải cởi giầy trước khi vào nhà.
We should take off our shoes before entering the house.
vie-eng
Không vứt rác ở đây.
No dumping rubbish here!
vie-eng
Bạn ước điều gì vậy?
What do you wish for?
vie-eng
Chào mừng bạn đến với Tatoeba.
Welcome to Tatoeba!
vie-eng
Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
All participants made that great effort in the Olympics.
vie-eng
Anh ta hết năng lượng rồi.
He has run out of energy.
vie-eng
Thuốc này không bảo vệ chống bệnh cúm.
This medicine is no protection against influenza.
vie-eng
Đợi tao với!
Wait for me!
vie-eng
Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.
He brought out the truth of the murder case.
vie-eng
Công việc rất khó cho chúng tôi.
It is a very difficult job for us.
vie-eng
Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập về nhà.
It is very nice of you to help me with my homework.
vie-eng
Thậm chí anh ta còn có nhiều táo hơn.
He has even more apples.
vie-eng
Cô ta luôn đứng về bên yếu.
She always sides with the weak.
vie-eng
Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
News of his death wasn't published for several weeks.
vie-eng
Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.
It was the hungry bears that the villagers were afraid of.
vie-eng
46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.
46 million Americans lived under the poverty line in 2010.
vie-eng
Anh hãy giữ lại tiền lẻ.
Keep the change!
vie-eng
Ông hãy kéo ghế của ông lại gần lửa.
Draw your chair closer to the fire.
vie-eng
Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa.
I think I still have time for another cup of coffee.
vie-eng
Tôi bị bụi vào mắt.
Dust got into one of my eyes.
vie-eng
Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.
The doctor said that he would be well if he took his medicine.
vie-eng
Bụng tôi bị đầy hơi.
I have abdominal gas.
vie-eng
Anh ấy im lặng trong bữa ăn.
He kept silent during the meal.
vie-eng
Nhiệt là một hình thức năng lượng.
Heat is a form of energy.
vie-eng
Anh ấy sắp đi Luân Đôn.
He is about to leave for London.
vie-eng
Anh hãy làm tùy thích.
Do as you like.
vie-eng
Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.
It's easier to make plans than to carry them out.
vie-eng
Trước hết anh hãy chăm sóc chính bản thân mình.
Above all, take care of yourself.
vie-eng
Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.
I hope that your classroom had air conditioning.
vie-eng
Trời nóng quá nên tôi đã bỏ áo khoác ra.
It was so hot I took my coat off.
vie-eng
Xin lỗi, ông có nói tiếng Anh không?
Pardon me, do you speak English?
vie-eng
Tôi biết viết các chương trình Visual Basic.
I can write programs in Visual Basic.
vie-eng
Cô ấy là mẫu người của tôi.
She's my type.
vie-eng
Cô ấy phải ngưng hút thôi.
She has to stop smoking.
vie-eng
Cuộc họp sẽ giải tán trong khi bạn tới đó.
The meeting will have broken up by the time you arrive there.
vie-eng
Tôi yêu anh ấy. Tôi đánh giá cao anh ấy.
I appreciate this.
vie-eng
Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.
All of the apples that fall are eaten by the pigs.
vie-eng
Xin đừng quên.
Please do not forget.
vie-eng
Inoue không thích máy vi tính.
Inoue doesn't like computers.
vie-eng
Marie sẽ giúp chúng ta ngày mai.
Mary is going to help us tomorrow.
vie-eng
Puyde ka na umuli yana kun karuyagon nimo.
You may go home now if you like.
war-eng
¿Maupay ini nga lugar para magtanum hin kahuy?
Is this a good place to plant a tree?
war-eng
Ano ito problema hiton kalibutan?
What's wrong with the world?
war-eng
Nabusog ak hin duro han paniudto nga gin-ándam ni Inday.
The lunch prepared by Inday filled me very much.
war-eng
Nakakita ako hin dadamuro nga tamsí.
I caught sight of hundreds of birds.
war-eng
Matatapuran hiya?
Can she be trusted?
war-eng
Lab-as an isda nga akon ginpalit ha taboán.
The fish I bought from the market is fresh.
war-eng
Yakan ni Tom nagpapakita hiya hin mga butang nga diri ako nakita.
Tom says he sees things that I can't see.
war-eng
Nagsaklang hi Tom ha kahoy.
Tom climbed the tree.
war-eng
Pagbuotán bayâ samtang waray hi akó.
Behave yourself during my absence.
war-eng
Proybahan ko mahiabot ngadto hiton 2:30.
I'll try to be there by 2:30.
war-eng
"Muirriel" an password.
The password is "Muiriel".
war-eng
Sige ¿Áno't sekreto?
OK, what's the secret?
war-eng