text stringlengths 0 284k |
|---|
là một đô thị thuộc bang santa catarina , brasil . đô thị này có diện tích ba trăm ba mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai mươi nghìn năm trăm bảy mươi bảy người , mật độ sáu trăm mười một người / km không . |
idiocera là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
capra là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae . loài này được hurley và jansen miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
một nghìn bốn trăm mười bốn jérôme là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là hai nghìn không trăm mười tám phẩy hai năm hai tám năm bốn sáu ngày ( năm phẩy năm ba năm ) . tiểu hành tinh được phát hiện ngày ba mươi tháng mười hai năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
pectocera sikkimensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
agrochola unicolor brunnea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
atricolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
suillus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
tornos là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
asystasia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được deflers mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
cerithiopsis magellanica là một loài ốc biển , động vật chân bụng trong họ cerithiopsidae . nó được mô tả bởi , một nghìn chín trăm mười một . mô tả . chiều dài tối đa của vỏ ốc được ghi nhận là tám mươi năm mm . môi trường sống . độ sâu tối thiểu được ghi nhận là một trăm mười hai m . độ sâu tối đa được ghi nhận là mộ... |
hedeoma là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( . ) b.l.turner mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
cardiotarsus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
spermophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
gracilipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
thông ba lá ( danh pháp hai phần : pinus ) ( còn gọi là xà nu hay loong ) là một loài thực vật thuộc họ thông . trong tác phẩm văn học , loài cây này còn được gọi là xà nu trong tác phẩm " rừng xà nu " của nhà văn nguyên ngọc . đặc điểm nhận biết . là cây gỗ lớn , vỏ màu nâu xám , nứt dọc rãnh sâu , nhựa ít nhưng có mù... |
là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " " . " " được anna maria sibylla merian miêu tả năm một nghìn chín trăm mười một . |
scutellaria là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
herbertus là một loài rêu tản trong họ herbertaceae . loài này được ( stephani ) fulford miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
là một xã của tỉnh nord , thuộc vùng hauts de france , miền bắc nước pháp . |
lee gi kwang ( , hanja : , hán việt : lý khởi quang , sinh ngày ba mươi tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi ) , thường được biết đến với nghệ danh , là một ca sĩ , rapper vũ công và diễn viên người hàn quốc . anh từng là ca sĩ solo của công ty cube entertainment , được biết tới nghệ danh " ace junior " ( aj ) kh... |
selaginella là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae . loài này được spring mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . |
wwe divas championship là một danh hiệu chỉ dành cho nữ giới của thương hiệu wwe . sự hình thành . với việc mở rộng thương hiệu wwe đầu tiên , đội biên kịch của wwe giao nhân viên của mình đến các chương trình truyền hình và các công ty du lịch khác nhau , vào năm hai nghìn không trăm lẻ hai , giải vô địch nữ wwe ban đ... |
carex schmidtii là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được strohecker miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
melica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được é . desv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
clayton là một thị trấn thuộc quận barbour , tiểu bang alabama , hoa kỳ . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là một nghìn ba trăm chín mươi hai người , mật độ đạt tám mươi mốt người / km không . |
calci là muối calci của axit . calci là muối của axit béo không no có nhiều nối đôi . chất này thường dùng làm chất bảo quản thực phẩm với số e là hai trăm lẻ ba . |
saint les tuileries là một xã thuộc tỉnh corrèze trong vùng nouvelle aquitaine miền trung pháp . |
là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
robustus là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được a.s.george mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
georgicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được gistel miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . |
môt chín bảy tám ba ( hai nghìn bảy mươi mốt ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi bảy tháng tám năm hai nghìn bởi j . nomen ở de mar observatory . |
demirci là một xã thuộc huyện , tỉnh istanbul , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một phẩy không tám ba người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
entosthodon là một loài rêu trong họ funariaceae . loài này được ( e . b . bartram ) grout mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacobson miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
carmen naranjo ( ba mươi tháng một năm một nghìn chín trăm hai mươi tám – bốn tháng một năm hai nghìn không trăm mười hai ) là một tiểu thuyết gia , nhà thơ và nhà tiểu luận người costa rica . cuộc sống . naranjo được sinh ra ở cartago , thủ đô của tỉnh cartago . bà học tiểu học tại escuela república de perú và trung h... |
giáp cốt ( ) hay xương bói toán / tiên tri là những mẩu xương vai rùa và mai rùa , được sử dụng để bói toán bằng lửa ( hỏa bốc ) một hình thức bói toán ở trung quốc cổ đại , chủ yếu là vào cuối nhà thương . ( cốt bốc ) là thuật ngữ chính xác nếu xương vai bò đực được sử dụng để bói toán , nếu sử dụng mai rùa thì dùng (... |
peter szymon ( " ə fin ə witch " ; sinh ngày tháng mười năm bảy / một nghìn chín trăm bảy mươi hai ) là nam diễn viên , nghệ sĩ hài người anh quốc . anh đã tham gia trong một số phim như : " shaun of the dead " ( hai nghìn không trăm lẻ bốn ) , " guardians of the galaxy " ( hai nghìn không trăm mười bốn ) , " " ( một n... |
carex kirkii là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được petrie publ . một nghìn tám trăm tám mươi sáu mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
polypodium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được . , bak . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
hydnophytum vitis idaea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được merr . và l.m.perry mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý , tọa lạc cách bảy mươi km về phía đông bắc của torino và khoảng mười năm km về phía tây bắc của novara . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số sáu trăm người và diện tích là bảy mươi ba km không . giáp các ... |
là một chi chim trong họ . gồm các loài chim bản địa úc . chúng không sinh hoạt trên mặt đất như các loài chim đồ tể và có đôi chân ngắn hơn . chúng là loài ăn tạp , tìm kiếm thức ăn trong tán lá , trên thân cây và các chi , và trên mặt đất , bắt côn trùng và ấu trùng ( thường đào từ dưới vỏ cây ) , trái cây và chim no... |
xylocopa thoracica là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
sideroxylon là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
acacia suaveolens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( sm . ) willd . miêu tả khoa học đầu tiên . |
trường trung học phổ thông thái ninh là một trường trung học phổ thông công lập tại huyện thái thụy , tỉnh thái bình . trường sở đặt tại xã thái hưng , huyện thái thụy , tỉnh thái bình . lịch sử hình thành . trường được thành lập ngày hai mươi mốt tháng tám năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai , theo quyết định số : qđ... |
diếp quăn ( ) là rau ăn lá thuộc giống " " , các loại rau ăn lá có vị đắng nhẫn tương tự khác cũng thuộc giống thực vật này . kể ra có " " ( diếp quăn ) , " pumilum " ( diếp quăn mọc dại ) , và " " ( cải ô rô ) . cải ô rô bao gồm các loại như diếp quăn , diếp quăn , và diếp quăn bỉ . rất dễ lầm lẫn giữa hai loài " " và... |
epinephelus , tên thường gọi là blue and yellow grouper ( cá mú xanh vàng ) , là một loài cá biển thuộc chi " epinephelus " trong họ cá mú . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm lẻ hai . phân bố và môi trường sống . " e . " có phạm vi phân bố rộng khắp ấn độ dương . loài này được tìm thấy tại ngo... |
là một xã thuộc huyện varto , tỉnh muş , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một phẩy không bốn chín người . |
orthosia eichleri là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được e.fourn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
là một xã thuộc huyện zara , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là mười một người . |
sân bay quốc tế pristina ( tiếng albania : i ; tiếng serbia : , " " ) là một sân bay quốc tế cách pristina mười sáu km . sân bay này đã phục vụ một trăm mười hai triệu lượt khách trong năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . sân bay này thuộc quản lý của chính quyền kosovo dau khi được bàn giao từ nato / , hiện là cảng hàng ... |
humilis là một loài động vật có vú trong họ cebidae , bộ linh trưởng . loài này được m . van , t . van , và de fonseca miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
( ) là một ngôi làng gần al ở phía đông tỉnh al hasakah , đông bắc syria . ngôi làng nằm trên một bán đảo nhỏ ở bờ đông bắc của al hồ ( , ) , gần biên giới với iraq . phía tây bắc thị trấn , một con đường chính nối liền thủ phủ tỉnh al hasakah , nằm khoảng về phía tây , với biên giới rabia băng qua iraq . về mặt hành c... |
dichotomius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
là một họ động vật lưỡng cư trong bộ anura . họ này có bốn mươi hai loài . phân loại học . họ gồm các chi sau : |
( tên thương hiệu ) là một loại thuốc được phát triển để điều trị tăng áp lực động mạch phổi ( pah ) . và chất chuyển hóa hoạt động của nó , act ba trăm ba mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi chín ( hoặc hai trăm sáu mươi chín , axit carboxylic tự do ) , là chất chủ vận của thụ thể tuyến tiền liệt , dẫn đến giãn mạch trong... |
luperina passer là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
en là một xã trong tỉnh loiret , vùng centre val de loire bắc trung bộ nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ một trăm năm mươi đến một trăm bảy mươi chín mét trên mực nước biển . |
là một ban nhạc rock người mỹ gốc anh , được thành lập tại new york city và london vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu bởi nhạc sĩ kỳ cựu người anh và cựu thành viên của ban nhạc tooth mick jones , và đồng nghiệp người anh và cựu thành viên của ban nhạc king crimson , ian mcdonald cùng với giọng ca chính người mỹ... |
( ) là một xã thuộc tỉnh pyrénées atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm lẻ chín mét trên mực nước biển . xã nằm trong tỉnh của pháp | tỉnh cũ ] ] soule . |
endlicheria bracteolata là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được ( meisn . ) c.k.allen miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
tỉ lệ tổn thất tương ứng ( tiếng anh : loss exchange ratio ) hay tỉ lệ thiệt hại là cách đo hiệu suất chiến đấu trong chiến tranh tiêu hao . khái niệm được sử dụng để so sánh mức độ tổn thất giữa hai bên trong một cuộc chiến tranh như tỉ lệ thiệt hại giữa đức và liên xô , hay so sánh tổn thất không quân giữa đồng minh ... |
guatemala là một tỉnh of guatemala . tỉnh lỵ là thành phố guatemala , cũng là thủ đô . tỉnh có diện tích hai phẩy một hai sáu km không , dân số hai phẩy năm bốn một . năm trăm tám mươi mốt người ( điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai ) . |
là một xã thuộc huyện yıldızeli , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm mười bốn người . |
oncideres là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được udar và u . s . và shaheen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
weir có thể là : |
micropodabrus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được wittmer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một làng thuộc huyện beroun , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
stegolepis squarrosa là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae . loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
bessemer là một thành phố thuộc quận jefferson , tiểu bang alabama , hoa kỳ . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai mươi tám nghìn bảy trăm bảy mươi hai người , mật độ đạt hai trăm bảy mươi chín người / km không . |
dionysia iranica là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
çiftlikköy là một xã thuộc thành phố nevşehir , tỉnh nevşehir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm lẻ ba người . |
cúp bóng đá macedonia hai nghìn không trăm lẻ năm – sáu là mùa giải thứ mười bốn của giải đấu bóng đá loại trực tiếp ở cộng hòa macedonia . fk là đương kim vô địch , lần đầu tiên giành chức vô địch . đội vô địch mùa giải hai nghìn không trăm lẻ năm – sáu là fk petrov , cũng lần đầu tiên đoạt cúp . vòng một . các trận đ... |
brunet ( sinh năm hai nghìn ) được chọn vào tháng một năm hai nghìn không trăm mười tám là hoa hậu bỉ hai nghìn không trăm mười tám trong cuộc bầu chọn và là đại diện cho bỉ tại hoa hậu hoàn vũ hai nghìn không trăm mười tám . cô lọt vào top hai mươi chung cuộc . tiểu sử . cha mẹ cô đến từ mauritius . năm hai nghìn khôn... |
ayatollah hosseini ( , ngày sinh : một nghìn chín trăm sáu mươi ) , là imam của trung tâm hồi giáo ở hamburg . chủ tịch liên đoàn shia ở canada , tác giả của hai trăm mười năm cuốn sách và là người sáng lập hai mươi hai tổ chức hồi giáo . sự xuất bản . ông là tác giả của hơn hai trăm mười năm ấn phẩm về thần học hồi gi... |
san francisco de là một đô thị thuộc bang chihuahua , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là hai nghìn sáu trăm sáu mươi chín người . |
zygodon hookeri là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được hampe miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
austrolimnophila là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
abies là một loài thực vật hạt trần trong họ thông . loài này được mast . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được ( steyerm . ) jabl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được phil . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
sabicea là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo ( rubiaceae ) . loài . chi " sabicea " gồm các loài : |
chelostoma là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được benoist mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
saint andré du bois là một xã của tỉnh gironde , thuộc vùng nouvelle aquitaine , tây nam nước pháp . |
nathan mayer , freiherr von rothschild ( mười sáu tháng chín năm một nghìn bảy trăm bảy mươi bảy hai mươi tám tháng bảy năm một nghìn tám trăm ba mươi sáu ) là một chủ ngân hàng , doanh nhân và nhà tài chính người đức gốc do thái . ông là người thứ ba trong số năm người con trai của ( ) và mayer rothschild , và là thế ... |
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận thuộc bang madhya pradesh , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười bốn phẩy năm năm năm người . phái nam chiếm năm mươi năm phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi năm phần trăm . có tỷ lệ năm mươi sá... |
hydroeciodes azteca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
đinh phong có thể là : |
là một xã trong tỉnh gironde , thuộc vùng hành chính aquitaine của nước pháp , có dân số là chín trăm mười ba người ( thời điểm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . trong còn di tích của một làng người la mã . theo truyền thuyết thì ruộng nho đầu tiên của vùng trồng nho nổi tiếng bordeaux chính là ở nơi đây . |
hóa chất thực vật , hay , là những hóa chất tự nhiên ( natural ) có nguồn gốc và tồn tại trong thực vật ( trái cây , rau , đậu , ngũ cốc và các loại hạt ) được chứng minh là có những tác dụng dược lý , ích lợi khác nhau đối với sức khỏe dựa trên nhiều kết quả , báo cáo nghiên cứu về những lợi ích sức khỏe đem lại từ ch... |
luật salic ( hay ; ) , hay là bộ luật dân sự frankish cổ được vua frankish đầu tiên , clovis biên soạn vào khoảng năm năm trăm . văn bản viết bằng tiếng latinh và chứa một số trường hợp được biết đến sớm nhất của tiếng hà lan cổ . nó vẫn là nền tảng của luật frankish trong suốt thời kỳ đầu trung cổ , và ảnh hưởng đến c... |
( in catalan language ) là một đô thị trong tỉnh teruel , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là một phẩy một bốn năm người . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.