text stringlengths 0 284k |
|---|
bánh xèo tôm nhảy là một đặc sản nổi tiếng của người dân bình định . bánh xèo tôm nhảy có vị ngon và nét độc đáo riêng . tôm làm bánh xèo phải chọn kỹ , là thứ tôm đánh bắt đêm hôm từ đầm , phải còn tươi . bột đúc bánh xèo được hoàn toàn xay bằng tay cho nên đúc bột khá giòn . nước mắm ăn kèm cũng là một phần không thể... |
amorphophallus krausei là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được engl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
osmia là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được peters mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
orsonwelles là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " orsonwelles " . " orsonwelles " được gustavo hormiga miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
alectra là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được benth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawno , thuộc quận choszczno , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía đông drawno , ở phía đông choszczno và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đố... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
ichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
amami là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được kishii miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
gonomyia phoracantha là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
huy hiệu bác hồ là phần thưởng do chủ tịch nước việt nam dân chủ cộng hòa hồ chí minh trực tiếp tặng cho các cá nhân có những gương làm việc tốt ; phần thưởng này có ý nghĩa quan trọng trong công tác giáo dục , động viên mọi người dân việt nam khi có những gương làm việc tốt mà hồ chí minh đọc được trên báo chí của miề... |
alseodaphne tomentosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
" summertime sadness " là một bài hát của nữ nghệ sĩ nhạc sĩ người mỹ lana del rey , trích từ album phòng thu thứ hai của cô " born to die " . nó được phát hành như một đĩa đơn chính thức vào ngày hai mươi hai tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười hai . đây là đĩa đơn thứ ba của album này ở đức , áo và là đĩa đơn thứ... |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
stéphane houdet và michael là đương kim vô địch , nhưng không chơi năm này . houdet chơi với shingo kunieda , và họ thắng sáu mươi , năm mươi bảy , [ mười đến tám ] ở trận chung kết trước robin và stefan olsson . |
xyris là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu . loài này được steyerm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
post oak bend city là một thị trấn thuộc quận kaufman , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là năm trăm chín mươi năm người . |
modestus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " modestus " được peckham và wheeler miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
halictus là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được blüthgen mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . |
mahura là một loài nhện trong họ agelenidae . loài này thuộc chi " mahura " . " mahura " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba bởi raymond robert forster và wilton . |
là một xã thuộc huyện horasan , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm hai mươi năm người . |
ceratina nigra là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được handlirsch mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae . nó được tìm thấy ở châu âu . sải cánh dài chín – mười một mm . con trưởng thành bay từ tháng bảy đến tháng chín . . ấu trùng ăn " crataegus " . |
là một xã ở tỉnh puy de dôme trong vùng auvergne miền trung nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển . |
là một xã thuộc huyện delice , tỉnh kırıkkale , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là năm mươi tám người . |
cục cơ yếu trực thuộc bộ công an việt nam là cơ quan đầu ngành giúp bộ trưởng quản lý , điều hành về công tác cơ yếu trong toàn ngành công an . trực tiếp bảo mật thông tin lãnh đạo , chỉ đạo , chỉ huy của đảng ủy , lãnh đạo bộ , cấp ủy , lãnh đạo công an các cấp , quản lý và triển khai việc sử dụng tài liệu bảo mật tro... |
oncocnemis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
cờ thánh giá bắc âu mô tả một số cờ mang thiết kế thánh giá bắc âu hoặc scandinavia , một biểu tượng chữ thập trong một nền chữ nhật , với trung tâm của cây thánh giá nằm gần về phía cán cờ . tất cả các nước bắc âu đều sử dụng những lá cờ này trong thời kỳ hiện đại , và trong khi thánh giá scandinavia được đặt tên cho ... |
chaptalia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
dypsis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được beentje mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
là một làng thuộc tehsil turuvekere , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . |
assessment : unidentified aerial phenomena ( tạm dịch : " đánh giá sơ bộ : hiện tượng không trung không xác định " ) , còn gọi là báo cáo và tên thông tục là báo cáo ufo lầu năm góc , là một bản đánh giá được liên bang ủy quyền của mỹ , do văn phòng giám đốc tình báo quốc gia chuẩn bị và công bố vào ngày hai mươi năm t... |
polygala là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được a . st . hil . và moq . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi tám . |
là một chi khủng long , được zhao x . vide dong mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
liên lộc là một xã thuộc huyện hậu lộc , tỉnh thanh hóa , việt nam . diện tích và dân số . xã liên lộc có diện tích bốn trăm chín mươi chín km không . dân số của xã liên lộc : địa giới hành chính . xã liên lộc nằm ở phía đông của huyện hậu lộc , thuộc hữu ngạn sông lèn . hành chính . xã lộc được chia thành tám thôn : l... |
amaxia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một chi thực vật có hoa thuộc họ asteraceae . danh sách loài . chi này có các loài sau : |
lilia ( , sinh ngày mười bốn tháng sáu năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) là phóng viên truyền hình người nga làm việc cho kênh ntv với chương trình tin tức từ năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . cô nổi tiếng với nhiều câu chuyện đùa với đối tác và đồng nghiệp alexey . cô sinh ra ở , cộng hòa tatarstan , theo học tại... |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được ôhira miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
là một đô thị thuộc bang rio grande do norte , brasil . đô thị này có diện tích hai trăm sáu mươi tám nghìn bảy trăm lẻ sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba nghìn bảy trăm hai mươi tám người , mật độ một trăm ba mươi chín người / km không . |
alyssum là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được fed . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
năm bốn trăm sáu mươi là một năm trong lịch julius . |
psittacanthus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae . loài này được ( kunth ) g.don miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
là một xã trong vùng grand est , thuộc tỉnh moselle , quận metz campagne , tổng verny . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi tám độ năm mươi sáu ' vĩ độ bắc , sáu độ mười bảy ' kinh độ đông . nằm trên độ cao trung bình là hai trăm sáu mươi hai mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là hai trăm hai mươi bảy mét và điể... |
olivacea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( klatt ) c.jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
viguiera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( cav . ) a.gray ex a.gray miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy . |
anidrytus nigricans là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được guérin miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy . |
brownea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được j.f.macbr . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là tên gọi chung cho thứ rượu trắng của okinawa làm từ loại gạo indica và thường có độ cồn chừng ba mươi phần trăm . rượu này có mùi cồn rõ rệt . cả okinawa có chừng ba mươi địa phương nấu loại rượu này và mỗi nơi gọi tên rượu một khác . loại phổ biến trên thị trường là loại để chưa đến ba năm . thứ để trên ba năm đượ... |
eupetersia robusta là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được benoist mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
euonymus là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
tchad là một phần của đế quốc thực dân pháp từ năm một nghìn chín trăm đến năm một nghìn chín trăm sáu mươi . sự cai trị của thực dân dưới thời pháp bắt đầu vào năm một nghìn chín trăm khi lãnh thổ quân sự của tchad được thành lập . từ năm một nghìn chín trăm lẻ năm , chad được liên kết với liên đoàn các tài sản thuộc ... |
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
turritella leucostoma là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turritellidae . |
tấn công trường học peshawar hai nghìn không trăm mười bốn là một vụ tấn công khủng bố nhằm vào trường quân sự công lập peshawar ở thành phố peshawar , pakistan vào ngày mười sáu tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười bốn do bảy tay súng có liên quan đến tổ chức i taliban pakistan ( ttp ) thực hiện . chúng đột nh... |
dụng cụ linh hoạt là thiết kế và chế tạo các công cụ liên quan đến sản xuất như khuôn dập , khuôn ép , khuôn mẫu , các dụng cụ gá và kẹp chặt trong cấu hình nhằm tối đa hóa hiệu suất của công cụ , giảm thiểu thời gian và chi phí sản xuất và tránh chậm trễ trong việc tạo mẫu . một phòng thí nghiệm dụng cụ linh hoạt đầy ... |
lý na ( chữ hán : ; ngày sinh hai mươi sáu tháng hai năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) hoặc li na là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp trung quốc . cô vô địch giải pháp mở rộng năm hai nghìn không trăm mười một và trở thành người châu á đầu tiên thắng giải đơn grand slam quần vợt , và vô địch giải úc mở rộn... |
unicus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được legalov miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
là một loài thằn lằn trong họ scincidae . loài này được fitzsimons mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
( sinh ngày năm tháng hai năm hai nghìn không trăm lẻ một ) là một vận động viên bơi lội maroc . cô đã tham gia cuộc thi bơi ngửa năm mươi mét của nữ tại giải vô địch thể thao dưới nước thế giới hai nghìn không trăm mười bảy . |
nomia montana là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
acalolepta sericans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
sur là một xã của tỉnh nièvre , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền trung nước pháp . |
betula là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae . loài này được h.hara mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
tolmerus exiguus là một loài ruồi trong họ asilidae . " tolmerus exiguus " được lehr miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới . |
sur là một xã thuộc tỉnh haute marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm chín mươi chín mét trên mực nước biển . sông chảy theo hướng tây bắc qua thị trấn . |
là một chi rêu trong họ orthotrichaceae . |
là một làng thuộc tehsil basavana bagevadi , huyện bijapur , bang karnataka , ấn độ . |
chợ ngã bảy còn gọi là chợ nổi phụng hiệp là một chợ nổi thuộc thành phố ngã bảy , tỉnh hậu giang , được hình thành từ năm một nghìn chín trăm mười năm . đây là chợ nổi nổi tiếng của tỉnh hậu giang và đồng bằng sông cửu long , là nơi diễn ra các hoạt động mua bán , trao đổi hàng hóa của cư dân miền sông nước đồng bằng ... |
là một xã thuộc huyện şenkaya , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm lẻ hai người . |
cynodontium là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được ( schimp . ) . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
sân bay phượng hoàng đồng nhân là một sân bay ở đồng nhân , quý châu , cộng hòa nhân dân trung hoa . khai trương hoạt động năm hai nghìn không trăm lẻ một , sân bay được đặt tại đại hưng , thuộc huyện tự trị dân tộc miêu tùng đào , cách đồng nhân hai mươi mốt kilomet , và cách phượng hoàng , một địa điểm du lịch nổi ti... |
conoderus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
life after life có thể đề cập đến : |
macaranga albescens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được l.m.perry mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
calamus là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được becc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
panicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được renvoize và zuloaga mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
easton là một thành phố thuộc quận faribault , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là một trăm chín mươi chín người . |
susana valeria mendoza ( sinh năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) là một nữ người mẫu sắc đẹp và luật sư . cô được trao vương miện hoa hậu ecuador hai nghìn không trăm hai mươi mốt và sẽ đại diện ecuador tại hoa hậu hoàn vũ hai nghìn không trăm hai mươi mốt ở eilat , israel . các cuộc thi sắc đẹp . miss ecuador hai... |
tabebuia là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt . loài này được rizzini và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
chrysochlamys caribaea là một loài thực vật có hoa trong họ bứa . loài này được urb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được blüthgen mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi năm . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
eudonia minima là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
tinodes là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
aeolus maculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm bảy mươi bốn . |
là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích loài . chi này gồm các loài sau : |
dereli là một xã thuộc huyện beypazarı , tỉnh ankara , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là chín mươi năm người . |
quận là một quận thuộc tiểu bang florida , hoa kỳ . quận lỵ đóng ở pensacola . dân số theo điều tra năm hai nghìn không trăm mười của cục điều tra dân số hoa kỳ là ba trăm mười năm nghìn năm trăm ba mươi bốn người . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận này có diện tích hai nghìn hai trăm bảy mươi hai , trong... |
trận tuy lý ( ) là cuộc chiến giữa hai nước ngô và việt ở cuối thời xuân thu trong lịch sử trung quốc . bối cảnh . năm bốn trăm chín mươi sáu tcn , việt hầu doãn thường qua đời , câu tiễn lên nối ngôi . hạp lư tận dụng thời cơ nhân lúc nước việt đang có tang thì mang quân đến đánh , câu tiễn liền mang quân ra cự . diễn... |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
là một chi rêu trong họ geocalycaceae . |
glenea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã thuộc tỉnh tar trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn trăm ba mươi hai mét trên mực nước biển . |
đây là danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở cộng hòa trung phi . " về danh sách đầy đủ , xem " |
bóng đá là một môn thể thao phổ biến , cả về người tham gia và khán giả ở tokyo . tokyo là nơi có rất nhiều các câu lạc bộ bóng đá . tổng quan . sân vận động olympic quốc gia là sân nhà của đội tuyển quốc gia nhật bản và đã từng tổ chức cúp thiên hoàng theo truyền thống . lịch sử . tōkyō dan lần đầu tiên giành được cúp... |
arthur jones là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ trái . sinh ra ở birmingham , ông bắt đầu sự nghiệp ở bóng đá non league trước khi gia nhập câu lạc bộ football league third division north nelson với tư cách nghiệp dư vào tháng năm năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . sau đó ông được kí hợp đồng ... |
xã iron ( ) là một xã thuộc quận iron , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy một ba một người . |
là một xã ở tỉnh aube , thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp . |
villiers là một xã của pháp , tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne của pháp . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.