text stringlengths 0 284k |
|---|
ephesia koreana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã thuộc huyện boyabat , tỉnh sinop , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm bảy mươi hai người . |
thanh hà là một xã thuộc huyện thanh liêm , tỉnh hà nam , việt nam . địa lý . xã có diện tích tám trăm hai mươi km không , dân số là mười phẩy tám chín một người , mật độ dân số đạt một phẩy ba hai chín người / km không . lịch sử . năm hai nghìn không trăm mười ba , xã thanh hà nhận tám trăm bốn mươi sáu ha diện tích t... |
hampsoni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
là một xã thuộc huyện derik , tỉnh mardin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là năm trăm tám mươi tám người . |
thelypteris là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được c.f.reed mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một thành phố thuộc tỉnh gifu , nhật bản . |
perak là một trong mười ba bang của malaysia . bang perak có diện tích lớn thứ hai ở bán đảo malaysia . perak giáp với kedah và các tỉnh yala , narathiwat của thái lan ở phía bắc , penang ở phía tây bắc , kelantan và pahang ở phía đông , selangor ở hướng nam và phía tây là eo biển malacca . perak trong tiếng mã lai có ... |
kemaliye là một xã thuộc huyện keles , tỉnh bursa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm chín mươi hai người . |
tổng là một tổng thuộc tỉnh trong vùng occitanie . tổng này được tổ chức xung quanh ở quận rodez . độ cao khu vực này dao động từ ba trăm mười chín m ( ) đến chín trăm bốn mươi chín m ( castelnau de ) với độ cao trung bình năm trăm mười một m . tổng này nằm trong thung lũng lot . các đơn vị trực thuộc . le canton gồm s... |
là một xã thuộc tỉnh maine et loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm ba mươi mốt mét trên mực nước biển . |
diplazium là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae . loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một xã thuộc huyện i̇liç , tỉnh erzincan , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm hai mươi sáu người . |
là một thị trấn thuộc huyện acıpayam , tỉnh denizli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là chín trăm ba mươi người . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được barneby miêu tả khoa học đầu tiên . |
autophila inconspicua là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
maculatus là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được ( fritsch ) wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
perdita là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được timberlake mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
tarsalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một đô thị ở huyện rhein lahn , bang rheinland pfalz , in phía tây nước đức . |
cissus spectabilis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho . loài này được hochst . ex planch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy . |
dorcadion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
lycosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " lycosa " . " lycosa " được cândido firmino de mello leitão miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
an thạnh một là một xã thuộc huyện cù lao dung , tỉnh sóc trăng , việt nam . địa lý . xã an thạnh một nằm ở phía tây bắc huyện cù lao dung , có vị trí địa lý : xã có diện tích ba nghìn không trăm bảy mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai là tám phẩy năm bảy sáu người , mật độ dân số đạt hai trăm bảy... |
là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được ( a.chev . ) aubrév . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
monterotondo calcio , được biết đến với cái tên monterotondo là một câu lạc bộ bóng đá ý có trụ sở tại monterotondo , thuộc thủ đô rome của thành phố rome ( tỉnh rome cũ ) . monterotondo đã được thành lập vào năm hai nghìn không trăm mười sáu bởi sự hợp nhất của asd monterotondo calcio và asd . asd monterotondo calcio ... |
là một thị xã ở miền bắc iceland . đây là khu vực đô thị lớn thứ hai của iceland ( sau vùng thủ đô ) và là đô thị lớn thứ tư ( sau reykjavík , và ) . dân số năm hai nghìn không trăm mười bảy là mười tám phẩy tám không không người . biệt danh thủ đô bắc iceland , là một cảng và trung tâm đánh cá quan trọng . khu vực nơi... |
rhaphuma là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
đại chủng âu ( các thuật ngữ khác là , , hay , tài liệu tiếng việt phiên âm thành : ơ rô pê ô ít ) là một nhóm phân loại chủng tộc đã lỗi thời của loài người dựa trên học thuyết chủng tộc sinh học hiện đã bị bác bỏ . chủng từng được coi là một đơn vị phân loại sinh học , tùy thuộc vào cách phân loại chủng tộc lịch sử đ... |
xã pleasant hill ( ) là một xã thuộc quận kidder , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm mươi sáu người . |
( trước đây là " " của đức ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina mieszkowice , thuộc hạt gryfino , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan , gần biên giới đức . nó nằm khoảng phía tây bắc mieszkowice , phía nam gryfino và phía nam thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi ... |
proteuxoa là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . loài này có ở tây úc . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( ridl . ) chantaran . và j.parn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của vùng altai , nga . huyện có diện tích bốn nghìn một trăm mười một kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi tám nghìn ba trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được blake miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai . |
convolvulus là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được ruiz và pav . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi chín . |
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . tham khảo . ] ] |
josé ramón velasquez mujica ( hai mươi tám tháng mười một năm một nghìn chín trăm mười sáu – hai mươi bốn tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười bốn ) , là một chính trị gia venezuela , ông từng là tổng thống của venezuela từ ngày năm tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi ba đến ngày hai tháng hai năm một nghìn ... |
afra là một loài chim trong họ estrildidae . |
trận tulagi và gavutu – là một trận chiến diễn ra trên đất liền thuộc chiến dịch thái bình dương , thế chiến ii , giữa lực lượng hải quân đế quốc nhật bản và đồng minh ( chủ yếu là lực lượng trên bộ của thủy quân lục chiến hoa kỳ ) . trận đánh diễn ra từ ngày bảy đến ngày chín tháng tám năm một nghìn chín trăm bốn mươi... |
đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt : chuyến bay đầu tiên . tháng một tháng ba tháng bốn tháng sáu tháng chín tháng mười một tháng mười hai |
xi lanh ( ) là bộ phận hoạt động chính của động cơ , là không gian để piston di chuyển . nắp xi lanh . nắp xi lanh là một bộ phận trong động cơ diesel . nắp xi lanh sẽ bịt kín khoang đốt trong . van chỉ dẫn sẽ hướng dẫn thân van trong suốt quá trình đóng và mở van mà nó được nén vào bên trong nắp xi lanh . tất cả các n... |
agriotes là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được ôhira miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
justicia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được wassh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
perdita subglabra là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được timberlake mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
warrior run là một thị trấn thuộc quận luzerne , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là năm trăm tám mươi bốn người . |
passalus suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được burmeister miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi bảy . |
là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae . nó được miêu tả bởi r . k . puplesis năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . loài này có ở vùng viễn đông nga và nhật bản . |
jaera ( jaera ) là một loài chân đều trong họ janiridae . loài này được và miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
villanueva de los caballeros là một đô thị trong tỉnh valladolid , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là hai trăm bốn mươi sáu người . |
monceau sur oise là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
conspersa là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được solsky miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu . |
hypena là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
ctenus calzada là một loài nhện trong họ ctenidae . loài này thuộc chi " ctenus " . " ctenus calzada " được miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm bởi alayón . |
wurmbea monantha là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae . loài này được ( endl . ) t.d.macfarl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
frullania là một loài rêu trong họ jubulaceae . loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
là một chi ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae . các loài . các loài thuộc chi " " bao gồm : |
deinocheirus ( ; tiếng hy lạp : ' tay khủng khiếp ' ) là một chi khủng long theropoda rất lớn , từng sống tại nơi ngày nay là mông cổ vào cuối kỷ creta ( thành hệ , cách đây khoảng bảy mươi triệu năm ) . phát hiện và đặt tên . hóa thạch đầu tiên được phát hiện là một cặp chi trước rất lớn với vài mảnh xương sườn và đốt... |
les là một xã thuộc tỉnh eure trong vùng normandie miền bắc nước pháp . |
coccorchestes otto là một loài nhện trong họ salticidae . loài này được phát hiện ở new guinea . |
euphorbia perrieri là một loài thực vật thuộc họ euphorbiaceae . đây là loài đặc hữu của madagascar . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
mười sáu nghìn không trăm bảy mươi ba ( một nghìn chín trăm chín mươi chín một trăm hai mươi chín ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày chín tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi chín bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro . |
tmesisternus wallacei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
distincta là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
symplocos ulei là một loài thực vật có hoa trong họ dung . loài này được brand miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một đô thị thuộc bang chiapas , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là chín nghìn không trăm bốn mươi hai người . |
caloptilia là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở tanzania . |
specklinia costaricensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rolfe ) pridgeon và m.w.chase mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
gynoplistia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
tỉnh oulu là một trong sô các tỉnh thuộc phần lan , nằm trong vùng lân cận với các tỉnh : lapland , tây phần lan và đông phần lan ; đồng thời nơi đây còn tiếp giáp với vịnh bothnia và nga . lịch sử . tỉnh oulu được biết đến lần đầu tiên vào năm một nghìn bảy trăm bảy mươi năm . sau khi hiệp ước được ký kết , một phần c... |
oeceoclades ugandae là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rolfe ) garay và p.taylor mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
cololejeunea nilgiriensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được g . và s . c . srivast . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
marigny là một xã trong tỉnh deux sèvres trong vùng nouvelle aquitaine ở phía tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba mươi hai mét trên mực nước biển . |
đài tây ( ) là một hương ( xã ) của huyện vân lâm , tỉnh đài loan , trung hoa dân quốc ( đài loan ) . hương nằm trên vùng đồng bằng gia nam và thuộc lưu vực của sông trạc thủy . trên địa bàn hương có khu công viên hải dương đài tây , một khu du lịch với quy mô lên tới một trăm hai mươi mốt ha . tổng tích của đài tây là... |
zamarada griseola là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
các trận đấu ở khu vực châu á thuộc vòng ba của vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới hai nghìn không trăm hai mươi hai được diễn ra từ ngày hai tháng chín năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt đến ngày hai mươi chín tháng ba năm hai nghìn không trăm hai mươi hai . thể thức . mười hai đội tuyển giành quyền tham dự từ... |
takeshi shimizu ( sinh ngày mười tám tháng tám năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . takeshi shimizu đã từng chơi cho bellmare hiratsuka và ventforet kofu . |
là một chi nhện trong họ salticidae . |
nephodia pilosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
elacatis brasiliensis là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae . loài này được borchmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
là một chi plesiosaur đã tuyệt chủng . nó được biết đến nhờ loài điển hình duy nhất của chi , " p . " có đại ở trung jura trong thành hệ oxford clay ( tầng ) , united kingdom . |
liên đoàn bóng đá bénin ( ) là tổ chức quản lý , điều hành các hoạt động bóng đá ở bénin . liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia bénin , tổ chức các giải bóng đá như vô địch quốc gia và cúp quốc gia . liên đoàn bóng đá bénin gia nhập fifa năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám và caf năm một nghìn chín trăm sáu mư... |
thorictus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được john miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm bốn mươi mốt mét trên mực nước biển . |
, người phụ nữ đáng kính ( thường được gọi là lady ) , cựu vợ của thủ tướng mauritius là vợ của ngài . trước đây bà giữ vị trí từ một nghìn chín trăm tám mươi hai đến một nghìn chín trăm chín mươi năm và từ hai nghìn đến hai nghìn không trăm lẻ ba , gần đây nhất là từ hai nghìn không trăm mười bốn đến hai nghìn không t... |
leptogaster là một loài ruồi trong họ asilidae . " leptogaster " được carrera miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
đại dịch covid mười chín tại liên bang micronesia là một phần của đại dịch toàn cầu đang diễn ra do virus corona hai nghìn không trăm mười chín ( ) gây ra bởi virus corona gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng hai ( sars cov hai ) . ngay cả khi vi rút được nghi ngờ là đã xâm nhập vào liên bang micronesia vào ngày tám thán... |
các nguyên tố nhóm nitơ ( thuộc nhóm va ) còn được iupac giới thiệu như là nhóm nguyên tố mười năm ( trước đây là nhóm v ) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố . nhóm này có các đặc trưng xác định là mọi nguyên tố thành phần đều có năm electron trên lớp ngoài cùng nhất , trong đó hai điện tử thuộc phân lớp s và ba điện t... |
de las là một đô thị trong tỉnh guadalajara , castile la mancha , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là hai mươi bốn người . |
elizabeth , là một bác sĩ , một nữ doanh nhân và giám đốc điều hành người kenya , là giám đốc điều hành của hiệp hội y khoa kenya , hiệp hội ngành công nghiệp quốc gia nhằm mục đích bảo vệ và bảo vệ lợi ích của các bác sĩ y khoa tại nước này . gia cảnh và giáo dục . được sinh ra ở kenya vào khoảng năm một nghìn chín tr... |
mười năm nghìn tám trăm bốn mươi chín ( một nghìn chín trăm chín mươi năm mười ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười tám tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi năm bởi spacewatch ở kitt peak . |
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . tham khảo . ] ] |
là một xã thuộc huyện şenkaya , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm bảy mươi ba người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae . loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
là một loài ốc biển rất nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae . |
africana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
telephanus longulus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae . loài này được nevermann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.