text stringlengths 0 284k |
|---|
pseudosparianthis là một loài nhện trong họ sparassidae . loài này thuộc chi " pseudosparianthis " . " pseudosparianthis " được elizabeth bangs bryant miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
albicans là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được jean louis marie miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ bốn dưới danh pháp " albicans " . năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy hoặc năm một nghìn tám trăm ba mươi tám george don chuyển nó sang chi " " . |
lineata là một loài chim trong họ . |
picta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
lena là một làng thuộc quận oconto , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , dân số của làng này là năm trăm hai mươi chín người . |
linnaemya là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một chi nhện trong họ salticidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được dolin miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
cheilanthes rudis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
allenii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được a . c . sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
là một làng thuộc tehsil yadgir , huyện gulbarga , bang karnataka , ấn độ . |
là một xã thuộc tỉnh maine et loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình sáu mươi chín mét trên mực nước biển . |
cervinus là một loài ruồi trong họ asilidae . " cervinus " được loew miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi sáu . |
lý quỹ ( , ? sáu trăm mười chín ) , tên tự xử tắc ( ) , là hoàng đế của nước lương thời tùy mạt đường sơ . ông cai quản vùng lãnh thổ ở bờ tây hoàng hà thuộc tỉnh cam túc ngày nay . năm sáu trăm mười tám , ông từng có ý định quy hàng đường cao tổ lý uyên , song cuối cùng đã không làm như vậy . năm sáu trăm mười chín , ... |
luciola là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm ( lampyridae ) . loài này được fu và ballantyne miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
bốn nghìn không trăm bảy mươi ( một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày tám tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi bởi l . v . zhuravleva ở nauchnyj . |
dưới đây là thông tin chi tiết về các trận đấu trong khuôn khổ bảng a cúp bóng đá châu á hai nghìn không trăm mười một , là một trong bốn bảng đấu của giải . trận đầu tiên của bảng diễn ra vào ngày bảy tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , và hai trận đấu cuối cùng được đá vào ngày mười sáu tháng một . bảng đấu g... |
selimiye là một thị trấn thuộc huyện milas , tỉnh muğla , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bốn phẩy bảy không bảy người . |
psi không draconis ( draconis , viết tắt psi không dra , ψ không dra ) , cũng có định danh ba mươi mốt draconis , là một hệ thống ba sao trong chòm sao thiên long . hệ thống này khá gần và nằm cách mặt trời khoảng bảy mươi năm năm ánh sáng ( hai mươi ba parsec ) . cũng trong năm hai nghìn không trăm mười năm , psi khôn... |
sematophyllum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một chi bướm đêm thuộc họ gelechiidae . |
polypodium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được c.chr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
enigma engine ( còn gọi là blitzkrieg engine ) là một game engine do hãng interactive phát triển được dùng trong vài tựa game chiến thuật thời gian thực và bao gồm cả những game của họ như " blitzkrieg " và " blitzkrieg hai " . những game sử dụng engine này gồm có " blitzkrieg " ( với một số tiện ích độc lập ) , " stal... |
là một loài megapodiidae lớn ( dài chừng bốn mươi ba cm ) . chúng có thân màu nâu đen , da mặt trụi lông màu đỏ , mào đỏ , phao câu màu hạt dẻ , mặt dưới thân nâu hạt đẻ . cả con trống và mái tương tự nhau . con mái có mào nhỏ hơn và thiếu yếm thịt . đây là loài đặc hữu của đảo waigeo thuộc tây papua của indonesia . tê... |
glochidion là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được ( wight và arn . ) wight mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . |
encephalartos là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae . loài này được r.a.dyer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
rheumaptera là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cúp quốc gia scotland một nghìn chín trăm bảy mươi tám – bảy mươi chín là mùa giải thứ chín mươi bốn của giải đấu bóng đá loại trực tiếp uy tín nhất scotland . chức vô địch thuộc về rangers khi đánh bại hibernian trong hai lần đấu lại chung kết . sự kiện . lễ bốc thăm trận đấu ở vòng hai giữa inverness thistle và falki... |
elaphoglossum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
riccia muscicola là một loài rêu trong họ ricciaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một xã thuộc huyện bozkurt , tỉnh denizli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là sáu trăm sáu mươi ba người . |
crotalaria fascicularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được polhill miêu tả khoa học đầu tiên . |
( hai mươi hai nghìn sáu trăm năm mươi bốn ) một nghìn chín trăm chín mươi tám năm là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày hai mươi hai tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
iris là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được b.mathew và wendelbo miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
xóa đói giảm nghèo là một chiến lược của chính phủ việt nam nhằm giải quyết vấn đề đói nghèo và phát triển kinh tế tại việt nam . năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu , việt nam chuyển sang kinh tế thị trường trong sản xuất nông nghiệp thực hiện giao khoán đến hộ đã nhảy vọt từ nước đang thiếu lương thực vươn lên thành... |
là một xã thuộc huyện demirci , tỉnh manisa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bốn trăm mười hai người . |
kniphofia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được codd miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
rupicola là một loài chim trong họ picidae . |
cá nhám chó râu ( smithii ) là một loài của bộ và là thành viên duy nhất của họ . loài cá đáy được tìm thấy trong vùng nước ven biển phía đông đại tây dương từ mauritanie đến angola , ở độ sâu mười – bảy mươi năm m ( ba mươi ba – hai trăm bốn mươi sáu ft ) . nó thích hợp với môi trường sống bùn lầy , đặc biệt là xung q... |
lương văn tri ( mười bảy phần tám / môt chín môt không ngat hai chín / tháng chín năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt ) bí danh huy còm quê quán tại bản hẻo , xã mỹ liệt , tổng mỹ liệt , châu điềm he ( nay thuộc thôn bản hẻo , xã trấn ninh , huyện văn quan , tỉnh lạng sơn ) , sinh trưởng trong một gia đình trung nôn... |
bóng đá ba đội hay bóng đá ba bên ( thường được viết tắt là ba " three football " ) là một thể loại bóng đá có sự tương đồng với bóng đá thông thường . nó được phát minh bởi nhà triết học đan mạch , là một sáng kiến kết hợp bóng đá và triết học . chơi trên một sân hình lục giác , các quy tắc cơ bản của nó dựa trên bóng... |
là một xã thuộc huyện erbaa , tỉnh tokat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm ba mươi sáu người . |
arachnothryx là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( standl . ) borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
botrychium occidentale là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae . loài này được underw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
draba là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín . |
leandra là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( urb . ) alain mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
tephrosia deflexa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên . |
thái lan tham dự đại hội thể thao đông nam á hai nghìn không trăm mười một được tổ chức ở palembang và jakarta , indonesia từ ngày mười một tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười một đến ngày hai mươi hai tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười một . |
yuki ( sinh ngày ba mươi tháng mười một năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . yuki đã từng chơi cho albirex niigata . |
bệnh do virus ebola ( ebola virus disease ) , còn được gọi là sốt xuất huyết ebola ( ehf ) hay đơn giản là ebola , là một bệnh sốt xuất huyết do virus ở người và các loài linh trưởng khác do virus ebola gây ra . các dấu hiệu và triệu chứng thường bắt đầu từ hai ngày đến ba tuần sau khi nhiễm virut khi bị sốt , đau họng... |
de là một đô thị trong tỉnh león , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là sáu trăm sáu mươi năm người . |
artemisia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được poljakov mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
là một thị xã của quận thiruvallur thuộc bang tamil nadu , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười tám phẩy sáu chín tám người . phái nam chiếm năm mươi mốt phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi chín phần trăm . có tỷ lệ năm mươi tám phần trăm biế... |
xã dallas ( ) là một xã thuộc quận dekalb , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm ba mươi sáu người . |
megalepthyphantes là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " megalepthyphantes " . " megalepthyphantes " được jörg wunderlich miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
selenia veda là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một chi thực vật có hoa trong họ lan . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
( tiếng thái : , phiên âm : phu win tang ki , sinh ngày năm tháng bảy năm hai nghìn không trăm lẻ ba ) là một diễn viên người thái lan . anh bắt đầu được biết đến qua vai chính ( " pi " ) trong phim " fish upon the sky " năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt , một bộ phim truyền hình được sản xuất bởi gmmtv . năm hai n... |
cừu limousine là một giống cừu nhà ở miền bắc massif central của nước pháp , chúng xuất hiện vào cuối thế kỷ xix trên cao nguyên như là kết quả của phép lai khác nhau giữa các giống . nó được hình thành chính thức trong năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba . chúng có màu trắng đồng nhất và được sử dụng chủ yếu để sản xu... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo ( rubiaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
eucereon rogersi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
polygrammodes là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
olios là một loài nhện trong họ sparassidae . loài này thuộc chi " olios " . " olios " được mary agard pocock miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . |
( " " trong tiếng thụy điển ) là một đô thị của phần lan . vị trí ở tỉnh tây phần lan trong vùng nam ostrobothnia . đô thị này có dân số sáu phẩy ba không bảy người ( năm hai nghìn không trăm lẻ năm ) và diện tích năm nghìn năm trăm năm mươi bốn km không trong đó có một trăm ba mươi bốn km không là diện tích mặt nước .... |
nilus là một loài nhện trong họ pisauridae . chúng được embrik strand miêu tả năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được lisowski miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
( , born may năm , một nghìn chín trăm chín mươi năm ở iran ) là một hậu vệ bóng đá người iran , hiện tại thi đấu cho ở iran pro league . |
cyclomia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
canthium simile là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được merr . và chun mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
nomia incerta là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được gribodo mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
ain là một đô thị thuộc tỉnh aïn témouchent , algérie . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là năm mươi bảy phẩy sáu bảy ba người . |
hyllus flavescens là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " hyllus " . " hyllus flavescens " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
heteroconis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera . loài này được meinander miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
coronel xavier chaves là một đô thị thuộc bang minas gerais , brasil . đô thị này có diện tích một trăm bốn mươi mốt nghìn một trăm ba mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba nghìn một trăm chín mươi bốn người , mật độ hai trăm ba mươi sáu người / km không . |
là một làng thuộc tehsil hungund , huyện bagalkot , bang karnataka , ấn độ . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
rhyacophila montana là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
james bell ( mười năm tháng bảy năm một nghìn chín trăm lẻ tám – một nghìn chín trăm năm mươi ) là một cầu thủ bóng đá người anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ . ông có hơn một trăm lần ra sân ở football league cho fulham . |
là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae . |
horsfieldii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( benn . ) reeder mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
kinh doanh đa cấp , tiếp thị đa cấp ( tiếng anh : multi level marketing ) hoặc kinh doanh theo mạng lưới " ( network marketing ) " là một chiến lược tiếp thị để bán sản phẩm và / hoặc dịch vụ hợp pháp . doanh thu của công ty kinh doanh đa cấp có nguồn gốc từ lao động không phải trả lương ( được gọi là " người bán hàng ... |
pandanus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi publ . một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
dự đoán hoặc dự báo , là một tuyên bố về một sự kiện trong tương lai . chúng thường xuyên nhưng không nhất thiết phải luôn luôn dựa trên kinh nghiệm hoặc kiến thức . không có thỏa thuận chung về sự khác biệt chính xác từ " ước tính " ; các tác giả và ngành học khác nhau quy định ý nghĩa khác nhau ví dụ : trần văn hiếu ... |
ipomoea simplex là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được thunb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi bốn . |
dicranum là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được hedw . hassk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . |
gibbosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
văn học tiên phong ( ) là một thuật ngữ dùng để chỉ cái gọi là " trào lưu tả khuynh " trong nghệ thuật và văn học ( chủ yếu là ở phương tây ) nảy sinh vào những năm hai mươi của thế kỷ xx ở trong thơ và kịch . văn học tiên phong phản ánh sự nổi loạn tự phát của các nhà thơ phản kháng lối sống tư sản đương thời . các đạ... |
ceraeochrysa là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm mười ba . |
nam xang , biến âm theo tiếng địa phương của nam xương , là tên cũ trước đây của huyện lý nhân , tỉnh hà nam ngày nay . tên nam xương được nhắc đến trong tác phẩm nổi tiếng " chuyện người con gái nam xương " , câu chuyện xảy ra từ thời trần , lưu truyền trong dân gian và được nguyễn dư được chép lại vào cuối thế kỷ mườ... |
trigonella laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên . |
parastrangalis oberthuri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
brevirostris là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
the ash meadows pebblesnail ( pyrgulopsis ) là một loài ốc nước ngọt có mang và nắp , là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ hydrobiidae . đây là loài đặc hữu của hoa kỳ . môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông . nó bị đe dọa do mất nơi sống . the common name of this species is taken từ name of... |
leucauge granulata là một loài nhện trong họ tetragnathidae . loài này thuộc chi " leucauge " . " leucauge granulata " được miêu tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai bởi walckenaer . |
aspitates glabra là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.