text
stringlengths
0
284k
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( hieron . ) r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi .
i love lee tae ri ( hay còn gọi là i love italy ) là một bộ phim truyền hình hàn quốc dài mười sáu tập do kênh truyền hình tvn sản xuất có tựa đề gốc tiếng hàn là : ( phiên âm : ) . bộ phim lên sóng từ ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm mười hai đến ngày mười bảy tháng bảy năm hai nghìn không trăm mườ...
cosmophasis modesta là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " cosmophasis " . " cosmophasis modesta " được ludwig carl christian koch miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi .
newport (; ) là một thành phố ở đông nam wales , nằm hai bên bờ sông gần chỗ nó đổ ra cửa severn , cách cardiff về phía đông bắc . theo thống kê hai nghìn không trăm mười một , đây là thành phố lớn thứ hai của wales , với dân số một trăm bốn mươi năm phẩy bảy không không người . thành phố là một phần vùng đô thị cardif...
là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ .
danh sách các quốc gia theo tốc độ tăng trưởng kinh tế hai nghìn không trăm lẻ chín đến hai nghìn không trăm mười hai là bảng thống kê về tốc độ tăng trưởng kinh tế trong giai đoạn suy thoái kinh tế toàn cầu hai nghìn không trăm lẻ chín đến hai nghìn không trăm mười hai của hai trăm hai mươi quốc gia và vùng lãnh thổ...
là một loài chân đều trong họ philosciidae . loài này được leistikow miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
asticta plumbea là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
tournefortia kirkii là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được ( i . m . johnst . ) j . s . mill . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một .
adesmia spinosissima là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên .
isanthrene là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
chris ( sinh ngày mười bốn tháng mười một năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín ) là một chính khách người mỹ . ông đã làm nên lịch sử vào năm hai nghìn không trăm mười một khi trở thành chính khách đồng tính công khai đầu tiên được bầu vào hội đồng thành phố cincinnati . vào ngày hai mươi tháng năm năm hai nghìn không...
meringium là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một bộ phim chính kịch gia đình nhật bản năm hai nghìn không trăm mười tám được biên tập , viết kịch bản và đạo diễn bởi hirokazu kore eda . với sự tham gia diễn xuất của lily franky và sakura ando , nội dung về một gia đình sống bằng nghề ăn cắp đồ ở cửa hàng khi họ phải sống một cuộc sống nghèo khổ . phim đã tham ...
hypnum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được hook . ex harv . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi sáu .
crucianella filifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được regel và schmalh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
plateros falcatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae . loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
( trước đây là " " của đức ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina złocieniec , thuộc quận drawsko , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây bắc złocieniec , về phía đông bắc của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm ...
auletobius là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được faust miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi ba .
primula là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được hance miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi .
nghi lễ các dân tộc thiểu số việt nam
là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence alpes côte d ’ azur ở đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba trăm sáu mươi năm mét trên mực nước biển .
araneus là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " araneus " . " araneus " được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi hai bởi da xiang song và zhu .
mã phương ( chữ hán : , một nghìn năm trăm mười tám – một nghìn năm trăm tám mươi mốt ) là tướng lãnh nhà minh trong lịch sử trung quốc . niên thiếu , ông bị bắt cóc làm nô lệ của người mông cổ , về sau là tướng lãnh kháng mông nổi tiếng vào trung kỳ đời minh , phục vụ ba thế hệ hoàng đế : gia tĩnh , long khánh , vạn l...
ngc một trăm bảy mươi mốt là một thiên hà xoắn ốc có rào chắn với cấp sao biểu kiến là mười hai , nằm cách xa khoảng ba triệu năm ánh sáng trong chòm sao kình ngư . thiên hà có hai nhánh vết thương trung bình chính , với một vài cánh tay nhỏ và một hạt nhân và phình khá sáng . nó được phát hiện vào ngày hai mươi tháng ...
sur mer là một xã trong tỉnh gironde , thuộc vùng hành chính của nước pháp , có dân số là hai phẩy bảy hai không người ( thời điểm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . xã nằm trên bán đảo phía tây của cửa sông gironde , cạnh bờ biển đại tây dương . từ thế kỷ mười chín là một nơi tắm biển được ưa chuộng .
you can count on me là một bộ phim chính kịch hai nghìn của mỹ có sự tham gia của laura , mark ruffalo , rory culkin và matthew broderick . do kenneth đạo diễn và viết kịch bản , phim kể về câu chuyện của sammy , một bà mẹ đơn thân sống trong một thị trấn nhỏ , và mối quan hệ phức tạp của cô với gia đình và bạn bè . câ...
taxeotis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
khoáng vật quang học là nghiên cứu về khoáng vật và đá bằng cách đo đạc chúng qua tính chất quang học . thông thường , mẫu đá và mẫu khoáng vật được chuẩn bị ở dạng lát mỏng hay hạt gắn kết cho nghiên cứu trong các phòng thí nghiệm với kính hiển vi thạch học . phương pháp này được sử dụng để xác định khoáng vật và thàn...
là một đô thị trong tỉnh lérida , cộng đồng tự trị quần đảo canary tây ban nha . đô thị này có diện tích là ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là hai trăm bảy mươi tám người với mật độ một nghìn sáu trăm ba mươi năm người / km không . đô thị này có cự ly một trăm mười chín km so với tỉnh lỵ lérid...
croton andinus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
aurora là một đô thị hạng hai ở tỉnh isabela , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , đô thị này có dân số ba mươi mốt phẩy năm bốn bảy người trong năm phẩy tám chín sáu hộ . các đơn vị hành chính . aurora được chia ra ba mươi ba barangay .
peperomia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được sodiro miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
lejeunea decidua là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn .
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được spaeth miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ bảy .
là một làng thuộc tehsil gubbi , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ .
macromitrium là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
anguliphantes là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " anguliphantes " . " anguliphantes " được weiss miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
trichosalpinx là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
" ho hey " là một bài hát của ban nhạc người mỹ the nằm trong album phòng thu đầu tay mang chính tên họ ( hai nghìn không trăm mười hai ) . nó được phát hành vào ngày bốn tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười hai như là đĩa đơn đầu tiên trích từ album bởi records , cũng như là đĩa đơn đầu tay trong sự nghiệp của nhóm...
là một loài thằn lằn trong họ agamidae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
andina là một loài ruồi trong họ tachinidae .
fissidens là một loài rêu trong họ fissidentaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
hội chứng sợ những cây cầu , có tên khoa học là , là một loại rối loạn lo âu hoặc ám ảnh cụ thể đặc trưng bởi sự sợ hãi của những cây cầu . kết quả là , người mắc phải hội chứng sợ những cây cầu có thể tránh các tuyến đường sẽ đưa họ qua cầu . một số giải thích có thể có của hội chứng này là nỗi sợ hãi lái xe khi qua k...
tur ( tên tiếng thái : , tên tiếng việt : chỉ vì yêu em ) là phim truyền hình thái lan phát sóng vào năm hai nghìn không trăm mười sáu . phim phát sóng trên đài ba mươi mốt thái lan từ ngày mười ba tháng một năm hai nghìn không trăm mười sáu . phim với sự tham gia của và esther . nội dung . phim kể về cuộc đời đầy nước...
vòng loại giải vô địch bóng đá nữ u hai mươi thế giới khu vực châu phi hai nghìn không trăm mười năm diễn ra từ hai tháng năm đến tám tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười năm . hai đội tuyển nigeria và ghana là hai đại diện cho khu vực châu phi tham dự giải vô địch bóng đá nữ u hai mươi thế giới hai nghìn không...
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic .
( tiếng đức : " " ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina golczewo , thuộc hạt kamień , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây golczewo , về phía đông nam kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một...
eriogonum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được ( ) reveal mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám .
đường cao tốc hai là một đường cao tốc được tách ra từ đường cao tốc một tại địa phận xã trong tỉnh somme và kết thúc tại biên giới pháp – bỉ ( trên địa phận xã saint ) , nơi mà nó được nối dài bởi đường cao tốc bảy bỉ theo hướng đi mons . hai dài tổng cộng bảy mươi sáu km . nó là một phần không thể thiếu của xa lộ châ...
ischaemum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được sreek . , và n.c.nair mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
salvia setosa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
phyllonorycter aino là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở nhật bản ( hokkaido ) và hàn quốc . sải cánh dài năm phẩy năm – sáu mm . ấu trùng ăn " spiraea salicifolia " . chúng cuộn lá làm tổ . the mine is và located on the lower surface of the leaf .
aulacodes là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
( ký tự cyrill : , , dịch nghĩa : kazakhstan của tôi ) , tên chính thức là quốc ca cộng hòa kazakhstan là quốc ca của kazakhstan . bài hát được chấp nhận làm quốc ca chính thức từ ngày bảy tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . nó được sáng tác bởi , sau đó được sửa đổi bởi tổng thống kazakhstan nursultan nazarbay...
crassispira là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae .
là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được ( burkill ) harry sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( elmer ) merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
najas arguta là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae . loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười sáu .
là một chi bọ cánh cứng thuộc họ scarabaeidae .
cá mặt trăng đuôi nhọn ( " lanceolatus " ) là một loài mola được tìm thấy trên toàn cầu ở vùng biển nhiệt đới và ôn đới . nó có bề ngoài tương tự như cá thái dương đại dương ( " mola mola " ) , nhưng có thể được phân biệt bằng hình chiếu trên xương đòn của nó ( đuôi giả ) . các tên phổ biến khác bao gồm cá thái dương v...
prosopocera balteata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
epithema là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được ( c.b.clarke ) hilliard và b.l.burtt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
silene graeca là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được boiss . và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba .
nerax portoricensis là một loài ruồi trong họ asilidae . loài này được miêu tả năm một nghìn chín trăm mười chín bởi hine và chủ yếu phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
xã clay ( ) là một xã thuộc quận knox , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy sáu không bốn người .
( ) , hay " " trong tiếng thụy điển ) là một đô thị của phần lan . đô thị này tọa lạc tại tỉnh nam phần lan trong vùng uusimaa . đô thị này có dân số tám phẩy tám không hai ( ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn ) với diện tích là hai mươi năm nghìn năm trăm bốn mươi mốt km không trong đó có ...
là một đô thị ở huyện wolfenbüttel , trong bang niedersachsen , nước đức . đô thị có diện tích một nghìn hai trăm bốn mươi năm km không .
( định danh hành tinh vi hình : năm mươi ba ) là một tiểu hành tinh lớn và rất tối ở vành đai chính . nó được nhà thiên văn học người đức karl t . r . luther phát hiện ngày bốn tháng bốn năm một nghìn tám trăm năm mươi tám ở düsseldorf . tiểu hành tinh này được đặt theo tên calypso , một nữ thần bảo trợ biển trong thần...
đảng ( ) là một đảng chính trị của indonesia . việc thành lập đảng được thông báo vào ngày một tháng mười năm hai nghìn không trăm hai mươi và tuyên bố vào ngày hai mươi chín tháng bốn năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt . đảng được thành lập bởi cựu chủ tịch ban cố vấn của đảng ủy nhiệm dân tộc , rais . , một người ...
là một loài cá trong họ cichlidae . đây là loài duy nhất trong chi và duy nhất trong phân họ . nó là loài đặc hữu của lưu vực sông congo ở trung phi , và có chiều dài . loài này có thể có mối quan hệ gần gũi với các loài cichlid châu mỹ hơn là của châu phi .
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
hemidactylus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được và böhme mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
triệu đông ( tiếng trung giản thể : , bính âm hán ngữ : " " , sinh tháng bảy năm một nghìn chín trăm bảy mươi , người mãn ) là doanh nhân , chính trị gia nước cộng hòa nhân dân trung hoa . ông là ủy viên dự khuyết ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xx , hiện là đồng sự , phó bí thư đảng tổ , tổng giám đốc ...
vũ phương thanh ( sinh năm một nghìn chín trăm chín mươi ) , biệt danh thanh vũ , là một vận động viên thể thao tự do người việt nam . được báo chí mệnh danh là " nữ siêu nhân " , hay " cô gái sa mạc " , cô là người phụ nữ châu á đầu tiên và là một trong mười ba người phụ nữ trên thế giới chinh phục thành công bốn sa m...
là một đô thị ở tỉnh zaragoza , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê tây ban nha ( ine ) , đô thị này có dân số là bảy trăm bảy mươi ba người . diện tích đô thị này là bảy mươi năm ki lô mét vuông . đô thị này nằm ở độ cao bốn trăm bảy mươi hai m trên mực nước biển .
lysimachia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được y . i . fang và c . z . cheng in f . h . chen và c . m . hu mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
khâm thiên là một phường thuộc quận đống đa , thành phố hà nội , việt nam . phường khâm thiên có diện tích mười chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi hai là chín phẩy bảy năm ba người , mật độ dân số đạt người / km không .
glandularia là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa . loài này được ( moldenke ) botta mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
là một xã thuộc thành phố düzce , tỉnh düzce , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm tám mươi chín người .
là một chi thực vật có hoa trong họ , orchidaceae .
bicolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
vụ hỏa hoạn dhaka hai nghìn không trăm mười là một vụ cháy xảy ra từ ngày ba đến ngày ba tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười tại dhaka , thủ đô bangladesh . ngọn lửa bùng phát vào khoảng một nghìn không trăm ba mươi tối khi một máy biến áp điện phát nổ . mật độ của các tòa nhà của thành phố làm cho nó khó cháy . vụ...
pinus uncinata là một loài thực vật hạt trần trong họ pinaceae . loài này được ex dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ năm .
là một loài động vật có vú trong họ chuột , bộ gặm nhấm . loài này được thomas mô tả năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
gmina là một gmina đô thị nông thôn ( quận hành chính ) ở piaseczno , masovian voivodeship , ở miền đông trung bộ ba lan . khu hành chính của nó là thị trấn , nằm cách khoảng về phía tây nam của piaseczno và về phía tây nam warsaw . gmina có diện tích , và tính đến năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , tổng dân số của nó l...
dysdera là một loài nhện trong họ dysderidae . loài này thuộc chi " dysdera " . " dysdera " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba bởi .
chimarra formosana là một loài trichoptera trong họ philopotamidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
là một chi thực vật có hoa trong họ bromeliaceae .
là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
arctostaphylos laxiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được a.heller ex eastw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm .
macrophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae . loài này được ( kunth ) hutch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
obscurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
laccophilus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai .
kevin vogt ( sinh hai mươi ba / chín / một nghìn chín trăm chín mươi mốt ) là tiền vệ , trung vệ người đức hiện đang chơi cho một nghìn tám trăm chín mươi chín hoffenheim .
là một xã thuộc hạt argeș , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là hai nghìn sáu trăm bảy mươi sáu người .
baniana là một loài bướm đêm trong họ erebidae .