text stringlengths 0 284k |
|---|
chi đại ( danh pháp khoa học : plumeria , đồng nghĩa " " , nhưng chi này có thể tách riêng ra ) là một chi nhỏ chứa bảy mươi tám loài cây có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới châu mỹ và vùng caribe . các tên gọi phổ biến trong tiếng việt là cây đại , bông sứ , hoa sứ , chăm pa . chi này chủ yếu là cây bụi ... |
hai tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt tên hms " shah " : |
siphona là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
keetia tenuiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( welw . ex hiern ) bridson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biała piska , thuộc huyện piski , warmińsko mazurskie , ở miền bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây biała piska , phía đông pisz và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức ( đông phổ ) . ngô... |
lớp thiết giáp hạm " nagato " ( tiếng nhật : ; rōmaji : " nagato gata senkan " ; phiên âm hán việt : " trường môn hình chiến hạm " ) bao gồm hai thiết giáp hạm của hải quân đế quốc nhật bản hoạt động từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất cho đến chiến tranh thế giới thứ hai . cái tên " nagato " được đặt theo tỉnh nagato... |
glossotrophia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tayloria octoblepharum là một loài rêu trong họ splachnaceae . loài này được ( hook . ) mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
( tiếng ý : " funes " ) là một đô thị ở tỉnh bolzano bozen trong vùng trentino alto adige / südtirol của ý , có vị trí cách khoảng tám mươi km về phía đông bắc của thành phố trento và khoảng ba mươi km về phía đông bắc của thành phố bolzano . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn... |
wulfila proximus là một loài nhện trong họ anyphaenidae . loài này thuộc chi " wulfila " . " wulfila proximus " được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
monolepta flaviventris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacoby miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
là một loài chân đều trong họ serolidae . loài này được bruce miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
vệ cung vương ( " chữ hán " : ) có thể là những vị phiên vương sau : |
là một xã thuộc huyện vezirköprü , tỉnh samsun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm bốn mươi tám người . |
leucauge isabela là một loài nhện trong họ tetragnathidae . loài này thuộc chi " leucauge " . " leucauge isabela " được miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai bởi roewer . |
là một xã thuộc hạt caraș severin , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là bốn nghìn bốn trăm chín mươi hai người . |
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
ornithogalum gracillimum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được r.e.fr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
scleria brownii là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
anthrenus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được zhantiev miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
miconia laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
palicourea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được standl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
là một xã thuộc huyện akdağmadeni , tỉnh yozgat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm hai mươi năm người . |
báo lửa ( danh pháp khoa học : temminckii ) hay còn gọi là beo vàng châu á hay kim miêu beo lửa ( tiếng anh : asian golden cat ) là một loài động vật ăn thịt thuộc họ mèo có kích thước trung bình ( dài chín mươi cm , cộng với đuôi dài năm mươi cm ) cân nặng mười hai đến mười sáu kg , chủ yếu sống hoang dã . trong điều ... |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được . và al . miêu tả khoa học đầu tiên . |
riềng phú thọ ( danh pháp hai phần : alpinia ) là cây thân thảo thuộc họ gừng . cây mọc ven suối và dưới tán rừng , mới gặp ở tỉnh phú thọ , việt nam . |
granata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
tarachidia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
herophydrus heros là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi hai . |
là một xã thuộc huyện yıldızeli , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai mươi ba người . |
yeşilyurt là một xã thuộc huyện mihalıçcık , tỉnh eskişehir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm hai mươi tám người . |
latirus là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae . |
pseudopanthera completa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được ( donn . sm . ) t . f . daniel miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
erik daniel ( sinh bốn tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) is a tiền vệ bóng đá cộng hòa séc hiện tại thi đấu cho fortuna liga câu lạc bộ mfk ružomberok . spartak . vào tháng hai năm hai nghìn không trăm mười ba , anh đến , theo dạng cho mượn nửa năm từ fc slovan liberec . |
là một chi thực vật thuộc họ rutaceae . bao gồm các loài : |
là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được ( a.st . hil . ) monteiro mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
campanula là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
saint là một xã thuộc tỉnh haute loire trong vùng auvergne rhône alpes ở nam trung bộ nước pháp . khu vực này có độ cao trung bình bốn trăm tám mươi mét trên mực nước biển . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín của insee có dân số một trăm bốn mươi bảy người . |
xestia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một thị xã thuộc hạt olt , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là mười hai nghìn tám trăm lẻ hai người . |
medasina là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
spinigera là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
zamia poeppigiana là một loài thực vật thuộc họ zamiaceae . loài này có ở colombia , ecuador , và peru . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
là một xã ở tỉnh calvados , thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp . |
là một xã thuộc huyện şavşat , tỉnh artvin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là mười tám người . |
là một xã của pháp , tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne . |
staurastrum polytrichum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae , thuộc chi staurastrum . |
triaenodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền australasia . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được bechyne miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
dicranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia . |
là một chi động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae , thuộc bộ anura . chi này có bốn loài và một trăm phần trăm bị đe dọa hoặc tuyệt chủng . |
lysimachia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được x . h . guo , x . p . zhang và j . w . shao mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
phường hai là một phường thuộc thị xã duyên hải , tỉnh trà vinh , việt nam . địa lý . phường hai nằm ở phía bắc thị xã duyên hải , có vị trí địa lý : phường hai có diện tích một nghìn một trăm năm mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là sáu phẩy năm chín chín người , mật độ dân số đạt năm trăm b... |
tephrosia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( rydb . ) miêu tả khoa học đầu tiên . |
nguyễn ngọc hiệp ( nsưt , sinh ngày ba mươi phần mười một / một nghìn chín trăm sáu mươi năm ) là nữ diễn viên , đạo diễn và nhà sản xuất phim người việt nam . chị được biết đến qua các phim điện ảnh như : " dấu ấn của quỷ " ( một nghìn chín trăm chín mươi hai ) , " tây sơn hiệp khách " , " vũ khúc con cò " , " lạc cầm... |
là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia , colombia . thủ phủ của khu tự quản đóng tại khu tự quản có diện tích một trăm bốn mươi hai ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản có dân số mười nghìn tám trăm sáu mươi bảy người . |
carposina latifasciata là một loài bướm đêm thuộc họ carposinidae . nó là loài đặc hữu của hawaii . |
ligularia cymosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( hand . mazz . ) s.w.liu mô tả khoa học đầu tiên . |
diphyus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
ischaemum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
chậu treo tường hay bồn rửa tay , bồn rửa mặt , bồn vệ sinh hay còn gọi là ( từ tiếng pháp , phiên âm : " la va bô " ) hay ( la bô bô ) là vật dụng đựng nước để rửa tay và được gắn cố định vào một bức tường , phía trên chậu có gắn một vòi nước được nối với hệ thống dẫn nước máy . thông thường bao gồm một bình đựng nước... |
cosmarium là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae , thuộc chi cosmarium . |
elongatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( hutch . ) aubrév . và pellegr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
alpinia là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được ( baker ) ridl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
michael arndt là một nhà biên kịch người mỹ . tốt nghiệp đại học new york , arndt được biết đến với kịch bản phim đầu tay cho " little miss sunshine " , bộ phim đã giúp anh đạt được nhiều giải thưởng trong đó có giải oscar cho kịch bản gốc xuất sắc nhất . arndt cũng được biết đến với kịch bản phim thứ hai của anh , " c... |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười hai . |
trịnh nguyên sướng ( ) , nghệ danh tiếng anh : joe cheng hoặc joseph cheng , ( sinh ngày mười chín tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một nam người mẫu , diễn viên và ca sĩ đài loan . mặc dù khởi đầu sự nghiệp trong nghề mẫu nhưng anh nổi tiếng hơn cả với vai diễn giang trực thụ trong bộ phim truyền hì... |
lavochkin la mười năm ( tên ký hiệu của nato : ' ' ) , có tên gọi ban đầu là la một trăm bảy mươi bốn , là một trong những máy bay tiêm kích phản lực đầu tiên của liên xô và là máy bay tiêm kích cùng thời với mikoyan gurevich mig mười năm . dù nó có một số đặc điểm kỹ thuật tốt hơn so với mig mười năm , nhưng mig mười ... |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được ( lindl . ) mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
corydalis là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc . loài này được c.y.wu và h.chuang mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
oldenlandia cephalotes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( hochst . ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
mordella là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được bogner và p.c.boyce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
himalayana là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được hook . f . ex triana mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
agnes là một chính trị gia người rwanda . là thành viên của đảng dân chủ thiên chúa giáo ( pdc ) và là thành viên của cả quốc hội liên minh châu phi và cựu thành viên của cả quốc hội và thượng viện rwanda . cô là một luật sư chuyên nghiệp . sự nghiệp chính trị . được bổ nhiệm làm thành viên khai mạc của quốc hội chuyển... |
burmeistera asplundii là một loài thực vật thuộc họ campanulaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống . |
( sáu mươi năm nghìn tám trăm bảy mươi mốt ) một nghìn chín trăm chín mươi bảy hai mươi hai là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính . nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc , trung quốc ngày hai mươi tám tháng mười năm một nghìn chín trăm chí... |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được franch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
là một xã thuộc huyện refahiye , tỉnh erzincan , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là năm mươi bảy người . |
hydrovatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được guignot miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
moraea saxicola là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu publ . một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
mortoniella simla là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
kostroma oblast ( tiếng nga : о́бласть , oblast ) là một chủ thể liên bang của nga ( một tỉnh ) . trung tâm hành chính là thành phố kostroma . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
trong thần thoại la mã , romulus và remus ( ) là cặp song sinh có câu chuyện kể lại những sự kiện dẫn đến sự thành lập của thành roma và vương quốc la mã bởi romulus . sự kiện romulus giết chết remus và những truyện kể khác từ câu chuyện của họ đã truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ qua các thời đại . từ thời cổ đại , hình... |
castilleja là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được g.l.nesom mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
polygala oedipus là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được speg . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
elongatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
myrceugenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( hook . và arn . ) o.berg mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . |
microsorum acutifolium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
xuân du là một xã thuộc huyện như thanh , tỉnh thanh hóa , việt nam . xã có diện tích một nghìn sáu trăm sáu mươi sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai là sáu nghìn bốn trăm hai mươi tám người , mật độ dân số đạt ba trăm tám mươi sáu người / km không . ở đây có đền phủ na thờ tự bà triệu và nổi tiếng vớ... |
là một loài nhện trong họ caponiidae . loài này thuộc chi " " . " " được ralph vary chamberlin miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
fürstenfeldbruck là một town trong bang bayern , nước đức . đô thị fürstenfeldbruck có diện tích ba nghìn hai trăm năm mươi ba km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là ba mươi ba phẩy sáu hai ba người . đây là thủ phủ huyện fürstenfeldbruck . từ thập niên một nghìn chín ... |
bulbophyllum werneri là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . tham khảo . werneri ] ] |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.