text stringlengths 0 284k |
|---|
secamone afzelii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( roem . và schult . ) k.schum . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được omang mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
là một đô thị trong tỉnh pontevedra , galicia , tây ban nha . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được londt miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
helichrysum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên . |
eriopyga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
the document foundation ( ) là một tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ bộ ứng dụng văn phòng tự do mã nguồn mở . nó được thành lập bởi những thành viên của cộng đồng openoffice.org nhằm quản lý và phát triển libreoffice , một bộ ứng dụng văn phòng mã nguồn mở , và được đăng ký hợp pháp tại đức như là một " " . mục tiêu của họ... |
là một xã thuộc tỉnh haute saône trong vùng bourgogne franche comté phía đông nước pháp . |
là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . xã nay có độ cao trung bình chín mươi hai mét trên mực nước biển . |
maximum risk ( được biết trong tiếng việt là tốc độ nguy hiểm ) là một bộ phim hành động , võ thuật năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu của mỹ . phim này là phim mỹ đầu tiên do ringo lam làm đạo diễn , trong phim có sự tham gia của diễn viên võ thuật jean claude van damme và nữ diễn viên natasha . |
maculata là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae . loài này được seem . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu . |
( ) là một ngôi làng syria ở huyện qardaha thuộc tỉnh latakia . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , có dân số năm trăm hai mươi hai trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
mười bảy là một loại tàu bay huấn luyện sản xuất tại pháp vào cuối thập niên một nghìn chín trăm hai mươi . biến thể . mười bảy . phiên bản dùng động cơ hispano suiza tám một trăm bảy mươi mốt . phiên bản dùng động cơ lorraine mizar một trăm bảy mươi hai . phiên bản dùng động cơ gnome et rhône năm |
taxeotis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một xã thuộc huyện çınar , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba trăm mười bảy người . |
the lovely bones ( tạm dịch là hình hài dấu yêu ) là tên một quyển tiểu thuyết của nhà văn alice đã được dựng thành phim qua bàn tay đạo diễn peter jackson là một kiệt tác nghệ thuật của tình yêu và ánh sáng qua giọng kể của chính cô bé xuyên suốt hành trình của câu truyện thực sự như đưa người đọc vào chính thế giới c... |
osmia là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được gerstäcker mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được londt miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ hai . loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
eucalyptus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được brooker và hopper mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
canthyporus pauliani là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được guignot miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
hai mươi ba nghìn chín trăm hai mươi hai là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là hai nghìn phẩy không bốn không năm năm sáu bốn ngày ( năm phẩy bốn tám năm ) . nó được phát hiện ngày mười sáu tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
cardiophorus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
tipula vitalisi là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng indomalaya . |
mtv emas hai nghìn không trăm mười năm ( còn được biết đến là giải âm nhạc châu âu của mtv ) được diễn ra tại mediolanum forum ở , gần milan , italy , vào ngày hai mươi năm tháng mười năm hai nghìn không trăm mười năm . đây là lần thứ ba giải được diễn ra tại italy và là lần thứ hai milan là chủ nhà . giải nay nay cũng... |
lhota là một làng thuộc huyện kroměříž , vùng zlínský , cộng hòa séc . |
elaphoglossum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae . loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
halli là một làng thuộc tehsil hunsur , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
là một làng thuộc tehsil anekal , huyện bangalore urban , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
ericeia là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
cá chai dusky ( danh pháp khoa học : " platycephalus fuscus " ) là một loài cá biển trong họ cá chai phân bố ở bờ biển phía đông nước úc . cá chai dusky là thành viên lớn nhất của họ cá chai và được bắt bởi những tay câu từ trước tới nay , thông thường có thể phân biệt và nhận dạng bằng cách xem xét màu sắc và các dấu ... |
" baby i like " là một bài hát được thu âm bởi ca sĩ nhật bản mai k . phát hành vào ngày mười sáu tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi chín thông qua east west records và bip ! records tại hoa kỳ . các bài hát được viết bởi yoko black . stone . |
wacław borowski ( sáu tháng tám năm một nghìn tám trăm tám mươi năm chín tháng bốn năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn ) là một họa sĩ và nghệ sĩ trang trí người ba lan . ông là tác giả thiết kế tờ tiền hai mươi złoty ba lan năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . tiểu sử . borowski học vẽ tại học viện mỹ thuật ở kraków... |
anyphaena là một loài nhện trong họ anyphaenidae . loài này thuộc chi " anyphaena " . " anyphaena " được otto kraus miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi năm . |
psylliodes gibbosus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được allard miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
ceratolejeunea minuta là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được g . dauphin mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
( tên thương hiệu , ) là một chất đối kháng thụ thể leukotriene một . thuốc này hoạt động tương tự như ( ) của merck và co . nó được sử dụng rộng rãi tại nhật bản . các loại thuốc thuộc nhóm này , được đặt theo nhiều tên khác nhau tùy theo việc người ta nhìn vào hệ thống danh pháp của mỹ , anh hay châu âu , có chức nă... |
là một xã , nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp . xã này có diện tích ba trăm lẻ một km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một trăm bốn mươi chín người . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba trăm chín mươi mốt m trên mực nước biển . dân địa phương tiếng pháp gọi là . |
phiên quốc ( ) , còn gọi là phiên bá quốc toscana ) , là một bá quốc chư hầu của đế quốc la mã thần thánh , nằm trong lãnh thổ vương quốc ý thời trung cổ . có vị trí địa lý ở miền trung tây bán đảo ý , nó giáp với lãnh địa giáo hoàng ở phía nam , biển ligure ở phía tây và lombardia ở phía bắc . bá quốc này bao gồm một ... |
là một xã thuộc huyện gümüşhacıköy , tỉnh amasya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm chín mươi bảy người . |
là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo ( poaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
kubani là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được švihla miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
là một chi côn trùng thuộc họ formicidae . chi này có các loài sau : |
xà cừ là một hỗn hợp hữu cơ vô cơ có nguồn gốc tự nhiên . nó được tạo thành từ các miếng nhỏ hình lục giác chứa các tinh thể aragonit ( cacbonat calci ( caco ba ) có kích thước rộng mười đến hai mươi µm và dày khoảng năm µm , được sắp xếp thành các phiến mỏng song song liên tục . các lớp aragonit này được chia tách bở... |
xã birch tree ( ) là một xã thuộc quận shannon , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy hai bảy ba người . |
xã wayne ( ) là một xã thuộc quận erie , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy sáu năm chín người . |
poa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được roshev . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
aspila obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
plexippoides longus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " plexippoides " . " plexippoides longus " được zhu et al miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ năm .. |
là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie miền nam nước pháp . |
incana là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( torr . ) a.gray miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được hoyle mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
dalbergia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được burck miêu tả khoa học đầu tiên . |
genista là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên . |
fauriei là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( h . lév . ) h . lév . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
theridion là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " theridion " . " theridion " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . |
ceratina là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được mavromoustakis mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn . |
( " " ' ) là một xã của tỉnh pas de calais , thuộc vùng hauts de france , miền bắc nước pháp . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được spangler miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
allium mexicanum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được traub mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ skeneidae . |
ardisia sieboldii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được miq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
piper là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được trel . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
trichomanes là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae . loài này được ( klotzsch ) kunze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bảy . |
euglossa là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được moure mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
delphinium là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
phân rã beta kép phi neutrino ( không ) là một quá trình phân rã phóng xạ lý thuyết thường được đề xuất và theo đuổi bằng thực nghiệm sẽ chứng minh bản chất majorana của hạt neutrino . cho đến ngày nay vẫn chưa phát hiện hiện tượng này . việc phát hiện ra phân rã beta kép phi neutrino có thể làm sáng tỏ về khối lượng n... |
verbena là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa . loài này được briq . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
prodidomus là một loài nhện trong họ gnaphosidae . loài này thuộc chi " prodidomus " . " prodidomus " được mordecai cubitt cooke miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
luiz gustavo dias ( sinh ngày hai mươi ba tháng bảy năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . anh thường chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ al nassr tại giải vô địch quốc gia ả rập xê út . anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình ở vị trí hậu vệ trái , nhưng chủ yếu chơi ở vị trí... |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được warncke mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
] ] |
hydaticus bivittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được laporte miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi năm . |
brommella funaria là một loài nhện trong chi " brommella " , họ dictynidae . loài này được li miêu tả năm hai nghìn không trăm mười bảy . tính từ định danh loài có nguồn gốc từ tiếng latinh " " , nghĩa là " của sợi dây " , và đề cập đến hình dạng của các ống giao cấu . phân bố . loài này được tìm thấy ở cao độ hai trăm... |
vụ đánh bom suruç diễn ra tại suruç , thuộc tỉnh şanlıurfa , thổ nhĩ kỳ vào khoảng mười hai giờ giờ ( theo giờ địa phương ) , ngày hai mươi tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười năm , ngoài trung tâm văn hóa amara . theo các báo cáo ứng phó khẩn cấp ban đầu , khoảng ba mươi hai người bị giết và một trăm lẻ bốn người ... |
colocleora acutangula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
machaerium conzattii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được rudd miêu tả khoa học đầu tiên . |
spermacoce exigua là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( s.moore ) govaerts miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
chalcoscirtus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " chalcoscirtus " . " chalcoscirtus " được yuri m . marusik miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
littoraria luteola là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae . |
édouard léon scott de ( hai mươi năm tháng bốn năm một nghìn tám trăm mười bảy hai mươi sáu tháng bốn năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín ) là một nhà in và bán sách pháp sống ở paris . ông đã sáng chế ra thiết bị ghi âm đầu tiên được biết đến , máy chụp ảnh , được cấp bằng sáng chế ở pháp vào ngày hai mươi năm tháng ... |
tylophora là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( markgr . ) goyder mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
syzygium beddomei là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae . đây là loài đặc hữu của ấn độ . |
mussaenda là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia , có cự ly khoảng về phía bắc của milano và khoảng về phía bắc của como . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số năm trăm tám mươi mốt người và diện tích là ba mươi sáu km không . giáp các đô thị : , , castiglio... |
mirei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một xã trong tỉnh manche , thuộc vùng hành chính normandie của nước pháp , có dân số là năm nghìn sáu trăm hai mươi tám người ( thời điểm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . |
là một xã thuộc huyện akyaka , tỉnh kars , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm chín mươi sáu người . |
một lỗ mây ( còn được gọi là một ) là một khoảng trống lớn , thường có dạng hình tròn hoặc hình elip , có thể xuất hiện trong mây ti tích hoặc mây trung tích . lỗ mây được tạo ra khi nhiệt độ nước trong mây thấp hơn điểm đóng băng , nhưng nước ở nhiệt độ siêu lạnh chưa đóng băng do thiếu các hạt mầm băng . khi hạt mầm ... |
" slow down baby " là đĩa đơn thứ tư và cũng là đĩa đơn cuối cùng của christina aguilera ở châu đại dương , châu á và nam mỹ trích từ album thứ ba " back to basics " . bài hát được viết bởi chính cô cùng mark ronson , kara dioguardi , raymond angry , william guest , m . knight , edward patton , gladys knight , marvin b... |
necydalis harmandi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
santos là một khu tự quản thuộc bang mérida , venezuela . thủ phủ của khu tự quản santos đóng tại . khự tự quản santos có diện tích một trăm chín mươi hai hai , dân số theo điều tra dân số ngày hai mươi mốt tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ một là mười ba nghìn bảy trăm chín mươi năm người . |
maytenus officinalis là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được mabb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
christian ( sinh ngày sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn ở ) là một cầu thủ bóng đá từ thụy sĩ hiện tại thi đấu ở vị trí hậu vệ cho fc luzern tại giải bóng đá vô địch quốc gia thụy sĩ . sự nghiệp . christian gia nhập red bull salzburg trong mùa hè năm hai nghìn không trăm lẻ chín từ young boys bern với ... |
là một đô thị ở tỉnh trento ở vùng trentino alto adige / südtirol của ý , tọa lạc cách mười năm km về phía đông bắc của trento . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy bốn tám bảy người và diện tích là hai trăm lẻ tám km không . giáp các đô thị : , ... |
là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( benth . ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám publ . một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
papuadytes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được balke miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
ammophila platensis là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi ammophila . loài này được br � miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
pierre gassendi ( một nghìn năm trăm chín mươi hai đến một nghìn sáu trăm năm mươi năm ) là nhà triết học nổi tiếng người pháp . ông là một trong những nhà triết học lớn thuộc thời đại phục hưng . ngoài ra , ông còn là mục sư , nhà toán học , nhà thiên văn học . cuộc đời . pierre gassendi học các trường đại học ở aix ... |
calanthe moluccensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.