text
stringlengths
0
284k
alcis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
cynthia a . " mẹ " pratt ( sinh ngày năm tháng mười một năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm ) là cựu phó thủ tướng của bahamas . bà đã tranh cử thành công chức vụ khi đảng tự do tiến bộ lên nắm quyền trong cuộc bầu cử quốc gia năm hai nghìn không trăm lẻ hai . bà là một mục sư tin lành và từng là giáo viên giáo dục th...
clematis crassipes là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được chun và f.c.how mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám .
xã galena ( ) là một xã thuộc quận laporte , tiểu bang indiana , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy tám chín chín người .
là một xã trong tỉnh calvados , thuộc vùng normandie của nước pháp , có dân số là ba nghìn năm trăm sáu mươi người ( thời điểm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . là một nơi tắm biển nằm cạnh eo biển manche giữa hai cửa sông và orne
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
tôn tuấn (; ? – hai trăm năm mươi ) , tự thúc anh ( ) , là tướng lĩnh đông ngô thời tam quốc trong lịch sử trung quốc . cuộc đời . tôn tuấn quê ở huyện phú xuân , quận ngô , dương châu , là con trai thứ tư của tôn hà ( cháu họ tôn kiên ) , em trai của tôn trợ , tôn nghị , tôn hoàn . tuấn tính cách rộng rãi , độ lượng ,...
chabuata paulista là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài bọ cánh cứng thuộc họ carabidae đặc hữu của miền cổ bắc . ở châu âu , nó được tìm thấy ở áo , belarus , bỉ , quần đảo anh , cộng hòa séc , mainland đan mạch , estonia , phần lan , chính quốc pháp , đức , hungary , cộng hòa ireland , chính quốc ý , latvia , litva , luxembourg , cộng hòa macedonia , bắc irela...
là một loài côn trùng trong họ raphidiidae thuộc bộ raphidioptera . loài này được miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt .
mangan ( ii ) fluoride là hợp chất hóa học bao gồm mangan và fluoride có công thức hai . nó là một chất rắn kết tinh màu hồng nhạt , màu hồng nhạt là màu đặc trưng cho các hợp chất mangan ( ii ) . nó được tạo ra bằng cách xử lý mangan hay các hợp chất của mangan ( ii ) trong axit . nó được sử dụng trong sản xuất các lo...
thực vật tản ( hay còn gọi là thực vật có tản , , , hoặc ) là một nhóm đa ngành sống cố định , được mô tả theo truyền thống là " thực vật đơn giản " hoặc " thực vật bậc thấp " . chúng tạo thành một ngành không chính thức mà hiện nay phần lớn các loài trong đó bị tách khỏi giới thực vật plantae , bao gồm địa y , tảo và ...
lakshadweep ( , ) , trước đây gọi là quần đảo , , và , là một cụm đảo trong biển , cách bờ biển tây nam ấn độ lục địa . đây là một lãnh thổ liên quan và được quản lý trực tiếp bởi chính phủ liên bang ấn độ . nó cũng được gọi là quần đảo , dù về địa lý đó chỉ là một phân nhóm đảo . cái tên " lakshadweep " bắt nguồn từ "...
tỉnh sucre ( ) là một tỉnh thuộc vùng ayacucho của peru . tỉnh sucre có diện tích một nghìn bảy trăm tám mươi sáu km không , dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày mười một tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi ba là mười hai nghìn sáu trăm hai mươi ba người . tỉnh lỵ đóng ở .
aspidium là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được rosenst . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
peleteria là một loài ruồi trong họ tachinidae .
là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được ledeb . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín .
là một xã thuộc huyện çıldır , tỉnh ardahan , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm mười bốn người .
tegostoma là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
hispidus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae , bộ gặm nhấm . loài này được mô tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba .
ectropis crassa là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
gmina là một gmina nông thôn ( khu hành chính ) ở quận bełchatów , łódź voivodeship , ở miền trung ba lan . khu vực hành chính của nó là làng , nằm khoảng về phía nam bełchatów và về phía nam thủ phủ khu vực łódź . gmina có diện tích và tính đến năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , tổng dân số của nó là bốn phẩy một năm t...
bảy có thể là :
là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " " . " " được andrei v . tanasevitch miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
top model po , mùa sáu là mùa thứ sáu của top model po được dựa theo " america's next top model " của tyra banks . alla , sergiy và sonya quay lại làm giám khảo cho mùa này còn sẽ không còn là giám khảo nữa và sẽ thay thế ông là . trong mùa này , có sự thay đổi là sẽ không có thí sinh nam tham gia trong mùa này . điểm ...
ngộ độc methanol hay ngộ độc rượu gỗ là việc ngộ độc do sử dụng methanol . các triệu chứng có thể bao gồm giảm mức độ ý thức , phối hợp kém , nôn mửa , đau bụng và hơi thở có mùi đặc biệt . suy giảm thị lực có thể bắt đầu sớm nhất là mười hai giờ sau khi tiếp xúc . kết quả lâu dài có thể bao gồm mù và suy thận . độc tí...
xã logan ( ) là một xã thuộc quận huntingdon , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là sáu trăm bảy mươi tám người .
amanita nivalis là một loài nấm đảm thuộc chi amanita trong họ amanitaceae . loài này được nhà nghiên cứu robert kaye miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu từ mẫu vật tìm thấy ở vùng cao nguyên của scotland . danh pháp khoa học " nivalis " ( tuyết trắng ) mà đặt để chỉ môi trường sống của nấ...
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được beauverd mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một tổng trong tỉnh guanacaste , costa rica . tổng này có diện tích một trăm ba mươi ba nghìn ba trăm sáu mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ tám là bốn mươi bảy nghìn tám trăm hai mươi ba người ..
thủy điện trung xuân là thủy điện xây dựng trên sông lò ở vùng đất xã trung xuân huyện quan sơn tỉnh thanh hóa , việt nam . thủy điện trung xuân có công suất lắp máy một trăm lẻ năm mw với ba tổ máy , sản lượng điện hàng năm bốn mươi triệu kwh , khởi công tháng tháng mười năm hai nghìn không trăm mười bảy , hoàn thành ...
trường đại học thương mại ( tiếng anh : university , tên viết tắt : ) là trường đại học công lập , trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam , đã được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng trường đại học theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo ; đào tạo trình độ đại học , th...
là một viên tướng của lục quân đế quốc nhật bản , có vai trò quan trọng trong việc xâm lược và chiếm đóng philippines trong thế chiến thứ hai . với bốn mươi ba phẩy một một không lính của phương diện quân số mười bốn , homma đã chỉ huy trận chiến khốc liệt nhất khi xâm lược philippines , trận bataan mở đầu vào tháng mư...
kathmandu là thành phố , thủ đô của nepal , nằm ở miền trung của nước này . thành phố cũng được gọi là . thành phố toạ lạc trên một vùng đất thấp màu mỡ ( thung lũng nepal ) ở phía nam himalayas , tại độ cao khoảng một nghìn hai trăm hai mươi , gần đoạn hợp lưu của sông và sông . đây là thành phố lớn nhất và cũng là tr...
inundata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
leucanopsis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
coreopsis ferreyrae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được sagást . và sánchez vega mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
là một loài rêu trong họ daltoniaceae . loài này được h . a . crum w . r . buck và r . r . ireland mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai .
sematophyllum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( müll . hal . ) m . fleisch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
androsace hookeriana là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được klatt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
chaetanthera lanata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( phil . ) i.m.johnst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
quốc hội việt nam khóa xiv ( nhiệm kỳ hai nghìn không trăm mười sáu đến hai nghìn không trăm hai mươi mốt ) là nhiệm kỳ thứ mười bốn của quốc hội việt nam , được bầu vào ngày hai mươi hai tháng năm năm hai nghìn không trăm mười sáu với bốn trăm chín mươi sáu đại biểu . kết quả bầu cử . kết quả bầu cử đại biểu quốc hội...
ngựa là động vật được sử dụng nhiều nhất trong cuộc chiến , nhất là chiến tranh thời cổ . ngựa trong chiến tranh được gọi là ngựa chiến hay chiến mã ( ) . ngựa được sử dụng rộng rãi cho các chiến binh , kỵ binh trong các trận chiến tay đôi hay các trận đánh tập kích , đột phá cũng như sử dụng để do thám , thông tin liê...
eugenia mcvaughii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được steyerm . và mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
bidens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( oliv . và hiern ) cufod . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
bazzania cucullata là một loài rêu trong họ lepidoziaceae . loài này được onr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy .
dolichopeza là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
là một loài chim trong họ icteridae .
viện công nghệ sinh học ( tên tiếng anh là " institute of ( ) " ) là một viện nghiên cứu chủ đạo về các lĩnh vực công nghệ sinh học ở việt nam . viện công nghệ sinh học trực thuộc viện khoa học việt nam ( " vietnamese academy of science và technology ( ) " , tên trước kia là trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ qu...
xã dewitt ( ) là một xã thuộc quận dewitt , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn trăm bảy mươi chín người .
fulgida là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " fulgida " được fred r . wanless miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn .
joseph bruce ( sinh ngày mười hai tháng mười hai năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai – mất ngày mười bảy tháng mười năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy ) là một doanh nhân người anh , chủ tịch và giám đốc quản lý của hãng tàu hơi nước white star line . ông nhận được sự quan tâm của dư luận quốc tế khi là quan chức cấp ...
là một chi chim trong họ nectariniidae .
metazygia là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " metazygia " . " metazygia " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
ammophila rufipes là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi ammophila . loài này được gu � rin m � neville miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt .
là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae . đây là loài đặc hữu của polynésie thuộc pháp .
bốn nghìn không trăm bốn mươi sáu swain ( một nghìn chín trăm năm mươi ba tv ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày bảy tháng mười năm một nghìn chín trăm năm mươi ba bởi đại học indiana ở brooklyn .
angolensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
lomographa là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
(; ; tiếng bắc frisia : " " ) là một đô thị thuộc huyện nordfriesland , trong bang schleswig holstein , nước đức . đô thị này có diện tích chín trăm bảy mươi năm km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm nghìn không trăm năm mươi bảy người . toạ lạc gần bờ biển bắc , ...
là một loài chân đều trong họ trichoniscidae . loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
eufriesea pulchra là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn .
echinatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba .
ommatius tibialis là một loài ruồi trong họ asilidae . " ommatius tibialis " được say miêu tả năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . loài này phân bố ở vùng tân bắc giới .
oberea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
scutellaria bucharica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được juz . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một đô thị thuộc bang yucatán , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba mươi bảy nghìn bốn trăm năm mươi bốn người .
rhyacia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một chi khủng long , được j . clark và rowe mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười ba .
là một xã thuộc huyện uşak , tỉnh uşak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một nghìn bốn trăm chín mươi chín người .
là một đô thị thuộc huyện voitsberg thuộc bang steiermark , nước áo . đô thị có diện tích chín mươi mốt km không , dân số thời điểm cuối năm hai nghìn không trăm lẻ năm là hai nghìn không trăm tám mươi năm người .
trichosalpinx lamellata là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
minor là một loài bọ ngựa trong họ bọ ngựa . loài này được scudder miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . đây là loài bản địa của hoa kỳ .
helicopsyche typica là một loài trichoptera hóa thạch trong họ helicopsychidae .
là một thị trấn thuộc hạt heves , hungary . thị trấn này có diện tích một nghìn một trăm chín mươi bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm sáu mươi chín người , mật độ ba mươi mốt người / km không .
sick enough to die ( " " ) là một bài hát do ca sĩ mc mong ( ) trình bày với phần góp giọng của nữ ca sĩ ( ) . bài hát được phát hành vào ngày hai mươi tám tháng sáu năm hai nghìn không trăm mười kèm video âm nhạc , sau đó nhanh chóng đứng đầu lượt tải về trong tuần đầu tiên của tháng bảy theo thống kê của bảng xếp hạn...
pouteria celebica là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy .
là một thành phố và khu đô thị của quận kozhikode thuộc bang kerala , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số sáu mươi tám phẩy chín bảy không người . phái nam chiếm bốn mươi tám phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi hai phần trăm . có tỷ lệ tám mươi ba...
nguyễn thị vân có thể là :
nigricornis là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai .
monticola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
xanthophytum glomeratum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được valeton ex bakh . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba .
anthony phan " ngọc trí " ( sinh ngày hai mươi bảy tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) là chính trị gia người mỹ gốc việt hiện đang là ủy viên hội đồng thành phố milpitas . ông là một trong những quan chức dân cử trẻ nhất ở mỹ khi được bầu chọn vào năm hai mươi hai tuổi . sự nghiệp công vụ . hoạt động...
pterolophia robustior là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
monoceros là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được olivier miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm lẻ tám .
heliconia acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae . loài này được a.rich . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt .
colobothea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
furcifer minor là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae . loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được benth . ex thwaites mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín .
dioclea odorata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được montrouz . miêu tả khoa học đầu tiên .
en médoc là một xã trong tỉnh gironde , thuộc vùng nouvelle aquitaine của nước pháp , có dân số là một nghìn ba trăm sáu mươi sáu người ( thời điểm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) . en médoc là một nơi trồng nho trong vùng phía nam của médoc , khoảng ba mươi km về phía tây bắc của thành phố bordeaux . trong năm ha...
cắt ngực màu rượu vang ( danh pháp hai phần : " accipiter " ) là một loài chim thuộc chi accipiter trong họ ưng . nó là loài đặc hữu của indonesia . môi trường sống tự nhiên của nó là rừng đất thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , rừng ngập mặn cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới , rừng núi cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới ẩm .
vùng đất tử thần ( tựa tiếng anh : wind river ) là một bộ phim tội phạm viễn tây năm hai nghìn không trăm mười bảy của mỹ , được chắp bút và đạo diễn bởi taylor sheridan . tác phẩm có sự tham gia diễn xuất của các minh tinh màn bạc jeremy renner và elizabeth olsen , tương ứng trong vai người theo dõi của cục cá và động...
tectaria là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae . loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
topobea là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được wurdack miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám .
passalus là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được boucher miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một .
là một thị trấn thuộc huyện , tỉnh warmińsko mazurskie ở đông bắc ba lan . thị trấn có diện tích ba km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là một nghìn bảy trăm bảy mươi sáu người và mật độ sáu trăm bốn mươi ba người / km không .