text
stringlengths
0
284k
trong tô pô , đặc biệt là tô pô đại số , không gian phủ là một quan hệ giữa hai không gian tô pô đồng phôi địa phương . trong số các không gian phủ , không gian phủ phổ dụng là một không gian phủ đặc biệt quan trọng : nó là vật phổ dụng trong phạm trù các không gian phủ liên thông của một không gian tô pô cho trước . đ...
sisyrinchium reitzii là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được r.c.foster miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai .
raphaël là một xã ở tỉnh ardèche , vùng auvergne rhône alpes ở đông nam nước pháp .
polygala paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi chín .
tám trăm chín mươi tám trăm chín mươi là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . nó được max wolf phát hiện ngày mười một phẩy ba . một nghìn chín trăm mười tám ở heidelberg , và được đặt theo tên , nhân vật trong vở opera " " " ( twilight of the gods ) " của richard wagner .
les deux là một xã thuộc tỉnh seine maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp .
iridopsis là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
microlepia là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
lycium là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn .
molophilus là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia .
scrapter là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được eardley mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu .
uloborus là một loài nhện trong họ uloboridae . loài này thuộc chi " uloborus " . " uloborus " được wladislaus kulczynski miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ tám .
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . anh thi đấu cho kyoto sanga fc . sự nghiệp thi đấu . go iwase gia nhập câu lạc bộ tại hai league ; kyoto sanga fc năm hai nghìn không trăm mười bốn . năm hai nghìn không trăm mười sáu , anh chuyển đến fc gifu . thống kê câu lạc bộ . " cập nhật đến ngày hai mươi ba tháng hai năm h...
ceroctis spuria là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được marseul miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba .
saussurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( adams ) b.l.rob . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một .
les là một xã trong vùng hành chính franche comté , thuộc tỉnh jura , quận lons le saunier , tổng champagnole . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi sáu độ bốn mươi bảy ' vĩ độ bắc , năm độ năm mươi tám ' kinh độ đông . les nằm trên độ cao trung bình là sáu trăm bảy mươi mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là sáu ...
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được t.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
thelypteris là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được a . r . sm . và m . kessler mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám .
văn bích ( , một nghìn bốn trăm bảy mươi đến một nghìn năm trăm năm mươi chín ) , tự trưng minh ( ) , hiệu hành sơn cư sĩ ( ) là một học giả , nhà thơ , nhà thư pháp , và danh hoạ nổi tiếng của trung quốc thời nhà minh . ông tinh thông cả thi , văn , thư , hoạ nên được người đời xưng là tứ tuyệt . cùng với thẩm chu , ...
vitis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho . loài này được c . ling miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
euphyia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
jordan smith ( sinh ngày hai mươi ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt ) là một cầu thủ bóng đá người costa rica hiện tại thi đấu cho , và đội tuyển quốc gia costa rica . sự nghiệp câu lạc bộ . . smith khởi đầu sự nghiệp cùng với năm hai nghìn không trăm mười một thi đấu trước san carlos . vancouver white...
herrerae là một loài thằn lằn trong họ anguidae . loài này được và nieto montes de oca mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
aglaia là một loài cây trong họ xoan . nó là loài đặc hữu của new guinea .
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được p.c.li mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
thymus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được vis . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai publ . một nghìn tám trăm bốn mươi ba .
là một chi thực vật có hoa trong họ cúc ( asteraceae ) . loài . chi " " gồm các loài :
vương tôn gustaf adolf oscar fredrik arthur edmund , công tước xứ västerbotten ( sinh ngày hai mươi hai tháng bốn năm một nghìn chín trăm lẻ sáu , tại stockholm – mất ngày hai mươi sáu tháng một năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy , tại , copenhagen , đan mạch ) là con trai cả của vương tôn gustaf adolf của thụy điển ...
timonius macrophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( teijsm . và binn . ) valeton miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
dichochrysa là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt .
diabrotica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được jacoby miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
xã empire ( ) là một xã thuộc quận mclean , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy không chín ba người .
lê thị ban , tên thật là lê thị an , mười bốn tháng bảy năm một nghìn chín trăm hai mươi – hai mươi bảy tháng chín năm hai nghìn không trăm mười , từng là đảng viên đảng cộng sản việt nam trên bảy mươi năm và bí thư tỉnh ủy hà đông . bà là phu nhân của thiếu tướng nguyễn trọng vĩnh . tiểu sử . bà sinh ngày mười bốn thá...
haliotis là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ haliotidae , the abalones .
aloe woodii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được lavranos và . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn .
monolepta conformis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
chenopodium variabile là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được aellen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
chiến tranh và hòa bình ( tiếng nga : " и " ) là một phim lịch sử của đạo diễn sergey bondarchuk , xuất bản năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . nội dung . truyện phim phỏng theo tiểu thuyết cùng tên của văn hào lev tolstoy . truyện phim mở đầu với khung cảnh một buổi tiếp tân , nơi có đủ mặt những nhân vật sang trọn...
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
coleophora là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae . nó được tìm thấy ở hầu hết châu âu , cũng như tiểu á , liban và tasmania . đây là loài được du nhập ở bắc mỹ . sải cánh dài mười một – mười ba mm . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng bảy . ấu trùng ăn " trifolium pratense " . ấu trùng ăn hạt đang mọc .
pleurothallis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
copelatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được omer cooper miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm .
ba nghìn năm trăm mười tám ( một nghìn chín trăm bảy mươi bảy bốn ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười tám tháng tám năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy bởi chernykh , n . ở nauchnyj .
dioclea lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên .
pulchella là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae . loài này được ( hedw . ) z . iwats . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
krakowskie là một công ty khai thác muối của ba lan hoạt động liên tục từ khi thành lập vào thế kỷ mười ba đến cuối thế kỷ hai mươi . nó quản lý các mỏ muối và muối hoạt động ở hai thị trấn lân cận ( được gọi chung là mỏ muối hoàng gia ) , mỏ muối wieliczka ở wieliczka và mỏ muối ở ( quyền thành phố , một nghìn hai tră...
chà hay cọc rào ( danh pháp : cleistanthus tonkinensis ) là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được jabl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm .
là một đô thị thuộc huyện vorpommern rügen ( trước thuộc huyện rügen ) , bang mecklenburg vorpommern , miền bắc nước đức .
là một loài ruồi trong họ tachinidae .
quỹ quốc tế về phát triển nông nghiệp ( tiếng anh : international fund for agricultural development , viết tắt : ) là tổ chức chuyên môn của liên hợp quốc được thành lập vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy , có tính chất là một định chế tài chính quốc tế hoạt động vì mục tiêu xóa đói giảm nghèo ở nông thôn nước đa...
rondeletia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba .
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rupp ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy .
mordellistena là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được píc miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
năm nghìn một trăm bảy mươi ( một nghìn chín trăm tám mươi bảy eh ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ba tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy bởi e . bowell ở flagstaff .
stenocercus iridescens là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae . loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín .
cirsium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt .
teucholabis là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
cá thu đại tây dương ( danh pháp hai phần : ) là một loài cá trong họ cá thu ngừ . cá thu đại tây dương được tìm thấy trên cả hai mặt của bắc đại tây dương dương . cá thu đại tây dương đến nay là loài phổ biến nhất trong mười loài của họ cá thu ngừ được đánh bắt ở vùng biển anh . nó là vô cùng phổ biến ở bãi cát ngầm k...
vexillum là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae .
ovatum là một loài thực vật có hoa trong họ achariaceae . loài này được ( sleumer ) sleumer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
schlotheimia là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt .
đa tử trà hương ( danh pháp hai phần : ) là một loài thực vật hạt kín thuộc họ chè . đây là cây gỗ cao không quá mười m , lá hình elip hẹp , hoa mọc đơn ở nách lá và có màu hồng sẫm đến đỏ , cuống hoa từ tám đến mười mm . loài này được đặt theo tên ông lê văn hương , giám đốc vườn quốc gia bidoup núi bà người có nhiều ...
dicranoptycha là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc .
là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được . và r . h . zander mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám .
cơ quan quản lý chuyển tiếp liên hợp quốc tại đông timor ( ) được gọi là , là cơ quan quản lý của liên hợp quốc giữa năm một nghìn chín trăm chín mươi chín và năm hai nghìn không trăm lẻ hai tại đông timor nhằm thực hiện các hoạt động gìn giữ hòa bình trong chính quyền chuyển tiếp khi thành lập . đông timor tuyên bố độ...
paranensis là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae . loài này được champion mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười sáu .
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dygowo , thuộc hạt kołobrzeg , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía tây nam của dygowo , về phía đông nam của kołobrzeg và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là...
atyria là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
deuteronomos clausa là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
acalyptris là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae . nó chỉ được biết đến từ biên giới phía bắc sahara ở algérie và tunisia . sải cánh dài năm phẩy năm – sáu phẩy sáu mm . các giai đoạn trưởng thành không rõ lắm . loài này được sưu tập năm một nghìn chín trăm lẻ bốn ở bụi cây " " .
oblonga là một loài rêu trong họ entodontaceae . loài này được ( broth . ) broth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được merr . và l.m.perry miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai .
speocera là một loài nhện trong họ ochyroceratidae . loài này phân bố ở angola .
xã elwood ( ) là một xã thuộc quận barber , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai trăm bốn mươi mốt người .
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được kar . và kir . miêu tả khoa học đầu tiên .
ligularia subspicata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( bureau và franch . ) hand . mazz . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám .
jacky ( tiếng hán : ; bính âm : chéng lán , sinh ngày tháng ba năm tám ) , tên khác là liao sheng ran ( tiếng hán : ; bính âm : rán ) , bút danh thực công tử ( tiếng hán : ; bính âm : ) , là một tác giả chuyên mục ẩm thực , nhà phê bình ẩm thực , giám khảo cuộc thi nấu ăn quốc tế nổi tiếng ở malaysia và là người malays...
minor là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( maxim . ) makino mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba .
heliocopris beccarii là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
oxalis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất . loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
là một huyện thuộc tỉnh varna , bungaria . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một là hai mươi năm nghìn bảy trăm mười tám người .
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ .
solitarius là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae . loài này được john miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba .
là một loài ốc biển cỡ nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ triviidae .
roald the witches ( trước đây là the witches ) là bộ phim hài , kỳ ảo đen tối ra mắt năm hai nghìn không trăm hai mươi của đạo diễn robert zemeckis , được viết bởi zemeckis , kenya và guillermo del toro . nó dựa trên cuốn tiểu thuyết năm một nghìn chín trăm tám mươi ba cùng tên của roald dahl và là bộ phim thứ hai của ...
là một xã thuộc hạt iași , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn một trăm hai mươi sáu người .
campylocentrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( dod ) nir mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn .
zachary ( sinh ngày hai mươi ba tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) là một diễn viên , diễn viên lồng tiếng và ca sĩ người mỹ . anh được biết đến như là người lồng tiếng cho nhân vật chính của " steven universe " , " " và " steven universe future " . sự nghiệp . được biết đến nhiều nhất với việc lồng tiế...
koki hasegawa ( sinh ngày hai mươi bảy tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . koki hasegawa đã từng chơi cho fc tokyo .
matthew thomas davies ( sinh ngày bảy tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người úc malaysia hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ johor darul và đội tuyển quốc gia malaysia . anh bắt đầu thi đấu chuyên nghiệp tại câu lạc bộ perth glory khi mới mười tám ...
là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình chín mươi bảy mét trên mực nước biển .
koyunlu là một xã thuộc huyện bismil , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm tám mươi mốt người .
sân bay barra ( ) là một sân bay có đường băng ngắn nằm trong vịnh cạn tại phía bắc của đảo barra , outer hebrides , scotland . đây là sân bay duy nhất trên thế giới mà các chuyến bay được sắp xếp theo lịch trình lên xuống của thủy triều do sân bay đã sử dụng bãi biển làm đường băng . sân bay barra mở cửa hoạt động từ ...
oxalis callosa là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất . loài này được r . knuth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy .
lejeunea là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn .
rhipidia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
( sinh hai mươi hai tháng tám năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ ở tff first league . anh ra mắt ở süper lig ngày mười một tháng chín năm hai nghìn không trăm mười một .
hispidus là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae . loài này được spix mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi năm .
heisteria amazonica là một loài thực vật có hoa trong họ olacaceae . loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm .
là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được n . e . br . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một .