text
stringlengths
0
284k
, là một làng nằm ở na uy .
vườn tuileries ( " túy liên " ) nằm ở trung tâm thành phố paris , thuộc quận một . ở vị trí này trước đây là cung điện hoàng gia tuileries cùng khu vườn . nhưng cuối thế kỷ mười chín , cung điện bị đốt cháy và phá hủy sau đó . ngày nay nơi đây chỉ còn vườn tuileries . được tạo ra từ thế kỷ mười sáu , tới thời vua louis...
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bởi uhmann .
spilosoma rustica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
( tiếng occitan là ) là một xã của pháp , nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp . xã này có diện tích một nghìn bảy trăm chín mươi năm hai , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn là hai trăm năm mươi sáu người . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm ba mươi m trên mực nước biển . thông tin nhân kh...
orthotrichum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được hook . và grev . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn .
( năm nghìn bốn trăm tám mươi hai ) một nghìn chín trăm chín mươi dx là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi kenzo suzuki và takeshi urata ở toyota , aichi , nhật bản , ngày hai mươi bảy tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi .
ba quận của tỉnh loire gồm :
similis là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae . loài này được jaeger và puetz miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
là một đô thị thuộc tỉnh gegharkunik , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là năm nghìn chín trăm sáu mươi người .
là một loài bọ cánh cứng trong họ laemophloeidae . loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu .
tư duy con cua hay tâm lý con cua ( " crab " ) hay hiệu ứng con cua hay hiệu ứng cua trong xô ( " in a bucket " ) đây là một từ ngữ sử dụng như một phép ẩn dụ để thể hiện sự ích kỷ , thiển cận trong hành vi của con người trong xã hội theo kiểu " " nếu tao mà không có được thì mày cũng có không được " ( " if i can't hav...
lacon là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín .
eulepidotis formosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
exigua là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh . loài này được adamson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu .
citronella sarmentosa là một loài thực vật có hoa trong họ cardiopteridaceae . loài này được ( baill . ) r.a.howard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi .
xã ( ) là một xã thuộc quận swift , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một trăm năm mươi mốt người .
mexicanus là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . nó được miêu tả bởi lara và , năm hai nghìn không trăm lẻ một , và được tìm thấy ở méxico , ở đó nó is found from oaxaca to jalisco .
vegas del là một đô thị trong tỉnh león , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là một phẩy ba sáu một người .
là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được ( mont . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn .
anemone poilanei là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được gagnep . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
onthophagus peninsularis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
là một thành phố thuộc quận wayne , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là hai trăm mười bảy người . dân số . dân số qua các năm :
nậm nơn là phụ lưu hợp thành của sông lam , chảy từ lào vào phía tây tỉnh nghệ an , việt nam . nậm nơn được quan niệm theo hai dạng khác nhau trong các văn liệu . dòng chảy . nậm nơn bắt nguồn từ muang tỉnh houaphan , lào sông chảy vào địa phận việt nam ở xã keng đu , huyện kỳ sơn . đến " làng cửa rào " xã xá lượng huy...
villers lès là một xã ở tỉnh pas de calais , vùng hauts de france của pháp . địa lý . villers lès có cự ly khoảng về phía đông nam arras , tại giao lộ của các tuyến đường chín trăm ba mươi chín và mười ba .
psychotria polycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( miq . ) hook . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi .
lastrea scariosa là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
adesmus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
vittaria là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
đập tiểu loan ( ) là một đập thủy điện lớn được xây dựng ở vị trí trên sông lan thương , ở huyện nam giản , châu đại lý , tỉnh vân nam , trung quốc , là đập thủy điện cao thứ hai thế giới và có nhà máy phát điện lớn thứ tám tại trung quốc ( sau thủy điện tam hiệp ) . công việc xây dựng được khởi động từ ngày một tháng ...
triaenodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
lễ hội jarocin là một trong những lễ hội nhạc rock lớn nhất và quan trọng nhất ở châu âu những năm một nghìn chín trăm tám mươi , cho đến nay , đây là lễ hội âm nhạc alternative lớn nhất ở các quốc gia hiệp ước warsaw . được thành lập vào năm một nghìn chín trăm tám mươi , lễ hội dựa trên wielkopolskie trước đó ( of th...
piper là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được c . dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu .
drypetes oppositifolia là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae . loài này được leandri mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy .
comostola là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó được tìm thấy ở rừng mưa ở new south wales và queensland . sải cánh dài khoảng hai mươi mm . con trưởng thành có màu xanh lá cây và mỗi cánh sau có một đốm lớn màu nâu ở cuống cánh .
đôi nam tại giải quần vợt úc mở rộng một nghìn chín trăm tám mươi ba được tổ chức từ ngày hai mươi chín mười một đến ngày mười một tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi ba trên sân cỏ ngoài trời của sân vận động tại melbourne , úc . mark edmondson và paul giành chức vô địch khi đánh bại steve denton và sherwo...
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm .
dombeya là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám .
sterling airlines a / s ( mã iata = nb , mã icao = ) là hãng hàng không giá rẻ của iceland có trụ sở ở copenhagen ( đan mạch ) . sterling airlines được hình thành vào tháng chín năm hai nghìn không trăm lẻ năm do sự hợp nhất hai hãng hàng không của đan mạch sterling european airlines a / s và maersk air a / s đều do tậ...
tom and jerry and tex avery too ! volume một : the môt chín năm không s là một bộ album nhạc phim hai nghìn không trăm lẻ sáu của scott bradley về phim ngắn " tom và jerry " , , và tex avery của metro goldwyn mayer những bài hát bên dưới của các bộ phim hoạt hình lần đầu tiên được chọn phát hành với chất lượng âm than...
liparis leucophaea là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một .
cyclosternum là một loài nhện trong họ theraphosidae . loài này thuộc chi " cyclosternum " . " cyclosternum " được miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt bởi ausserer .
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . tham khảo . ] ]
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
diplocaulobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) kraenzl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
vacillans là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae . loài này được hagen in selys mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bảy .
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được h . lév . và vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được dolin và cate miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi .
ageratina aromatica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( l . ) spach mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . loài cây này phân bố rộng rãi và phổ biến khắp phần lớn khu vực đông và nam hoa kỳ , từ louisiana đến massachusetts , và sâu trong nội địa đến tận kentucky và ohio .
là một xã thuộc huyện ezine , tỉnh çanakkale , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm năm mươi hai người .
jaroslav (; sinh ngày năm tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một cựu cầu thủ bóng đá người séc thi đấu ở vị trí tiền vệ . anh dành hầu hết sự nghiệp tại pháp chơi bóng cho monaco và bordeaux với bốn trăm mười một lần ra sân tại ligue một . anh thi đấu tổng cộng ba trăm sáu mươi bảy trận và đeo băng thủ...
nigrolineatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
pendula là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae . loài này được ( hammel ) . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
tiểu vương quốc nejd là nhà nước thứ nhì của gia tộc saud , tồn tại từ năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn đến năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt tại nejd , thuộc các vùng riyadh và ha'il của ả rập xê út hiện nay . quyền cai trị của gia tộc saud được khôi phục tại miền trung và miền đông của bán đảo ả rập , sau khi n...
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được staines miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
barbula curvipes là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
hypena là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
zhukovsky ( tiếng nga : ) là một thành phố nga . thành phố này thuộc chủ thể moskva oblast . thành phố có dân số một trăm lẻ một phẩy không không không người ( theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai ) . đây là thành phố lớn thứ một trăm sáu mươi mốt của nga theo dân số năm hai nghìn không trăm lẻ hai . dâ...
chetone separata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
telamonia là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " telamonia " . " telamonia " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một .
trigonisca là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm .
semiothisa grisescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
anna marie " patty " duke ( mười bốn tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi sáu – hai mươi chín tháng ba năm hai nghìn không trăm mười sáu ) là một diễn viên kịch , diễn viên truyền hình người mỹ . bà sớm trở thành một ngôi sao trẻ tuổi , giành giải oscar cho diễn viên phụ xuất sắc nhất ở tuổi mười sáu nhờ vai...
psiadia laurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được cordem . miêu tả khoa học đầu tiên .
prosopocera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
josé guillermo ortiz có tên đầy đủ là josé guillermo ortiz ( sinh ngày hai mươi tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người costa rica từng thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ bóng đá thành phố hồ chí minh tại giải vô địch quốc gia v.league một . anh trở thành ngoại...
trachusa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười một .
xã mount pleasant ( ) là một xã thuộc quận lawrence , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín trăm hai mươi hai người .
acalyptris là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae . nó được miêu tả bởi năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . nó được tìm thấy ở nam phi ( nó đã dược miêu tả ở the kruger national park ) . ấu trùng ăn " " .
hippocrepis balearica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được jacq . miêu tả khoa học đầu tiên .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
megalastrum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được , và labiak mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
rubra là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
venusta là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " " . " venusta " được richard c . banks miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu .
là một làng thuộc tehsil chamarajanagar , huyện chamarajanagar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
virola là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae . loài này được little miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi .
là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm .
giải bóng chuyền nữ quốc tế vtv cup hai nghìn không trăm mười ba là giải đấu lần thứ mười với sự phối hợp tổ chức của liên đoàn bóng chuyền việt nam và đài truyền hình việt nam . giải đấu được tổ chức tại nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh ninh bình . giải đấu được sự tài trợ chính của eximbank , nên giải còn có tên gọi...
cophura là một loài ruồi trong họ asilidae . " cophura " được pritchard miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
dưới đây là danh sách đĩa đơn bán chạy nhất tại pháp trong thập niên một nghìn chín trăm chín mươi ( phát hành tại pháp từ một tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi đến ba mươi mốt tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) .
bangkok arena là sân vận động trong nhà , nằm ờ nong chok của băng cốc , thái lan . sức chứa của nhà thì đấu là mười hai nghìn ghế ngồi và việc xây dựng sân vận động đã được dự kiến ​ ​ hoàn thành vào năm hai nghìn không trăm mười hai cho giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới hai nghìn không trăm mười hai , nhưng đã ...
elasmosomus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được girard miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt .
dias gomes ( sinh ngày mười tháng mười năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) , thường được gọi là , là một cầu thủ bóng đá người brazil chơi cho câu lạc bộ đan mạch fortuna và đội tuyển quốc gia brazil . cô từng tham dự giải vô địch bóng đá nữ thế giới hai nghìn không trăm mười năm . sự nghiệp quốc tế . chơi cho đội t...
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ vermetidae .
thịnh long là một thị trấn ven biển thuộc huyện hải hậu , tỉnh nam định , việt nam . địa lý . thị trấn thịnh long nằm ở ven biển phía nam huyện hải hậu , cạnh cửa sông ninh cơ , có vị trí địa lý : thị trấn có diện tích một nghìn năm trăm sáu mươi tám km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là mười ba p...
ba nghìn một trăm hai mươi tám ( một nghìn chín trăm bảy mươi chín hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi ba tháng ba năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín bởi n . chernykh ở nauchnyj .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
đặng thế phong ( mười bốn tháng bốn năm một nghìn chín trăm mười tám – hai tháng tám năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai ) là nhạc sĩ thuộc thế hệ tiên phong của tân nhạc việt nam , một trong những gương mặt tiêu biểu nhất cho giai đoạn âm nhạc tiền chiến . ông mất năm hai mươi bốn tuổi và chỉ để lại ba nhạc phẩm : " ...
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
jean marie de lanessan ( môt tám bốn ba ngat môt chín môt chín ) là một nhà tự nhiên học , bác sĩ , chính trị người pháp . ông giữ chức toàn quyền đông dương từ tháng sáu năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt đến tháng mười hai năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . jean marie de lanessan sinh ở saint andre de ( gir...
sieberi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
nathaniel và jackson là nhà vô địch , đánh bại jason và luke saville trong trận chung kết , bảy – sáu ( bảy – năm ) , sáu – hai . joe salisbury và neal skupski là đương kim vô địch , nhưng chọn không bảo vệ danh hiệu .
linh dương vằn sừng nhỏ ( danh pháp hai phần : " gazella " ) là một loài động vật có vú trong họ bovidae , bộ artiodactyla . loài này được f . cuvier mô tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . loài này chủ yếu là thích nghi với cuộc sống sa mạc . ít hơn hai nghìn năm trăm cá thể còn lại trong tự nhiên . chúng được tìm...
dioscorea pubescens là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae . loài này được poir . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười ba .
rudgea insolita là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được standl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi .
nigra là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được maulik miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười chín .
monteithi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được samuelson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
là một đô thị thuộc tỉnh frosinone thuộc vùng lazio nước ý . đô thị này có diện tích km không , dân số người . đô thị này có làng trực thuộc : castello , , santa maria del campo , , val di rio . đô thị này giáp các đô thị sau : , , , , , , san donato val di , .
là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . loài này được xếp vào nhóm loài ít quan tâm trong sách đỏ của iucn năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , de trend van de populatie is volgens de iucn stabiel . " " được williamson và williamson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi .
là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( gilli ) ormerod ex szlach . và marg . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một .