text
stringlengths
0
284k
echo uniformis là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae . loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín .
ceraeochrysa là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được de freitas và penny miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ một .
ranunculus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được ( maxim . ) hand . mazz . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín .
patagonica là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy .
sáu nghìn chín trăm tám mươi ba ( một nghìn chín trăm chín mươi ba yc ) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày mười bảy tháng mười hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ba bởi t . kobayashi ở oizumi .
là một làng thuộc tehsil kunigal , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
acinodendron là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( naudin ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt .
tipulodina joana là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic .
prasophyllum gracillimum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được nicholls miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám .
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được boiss . và hohen . miêu tả khoa học đầu tiên .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . nó được tìm thấy ở trung và nam châu âu đến thổ nhĩ kỳ và iran .
neoscona orientalis là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " neoscona " . " neoscona orientalis " được arthur t . urquhart . miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
strandi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
nguyễn văn nam là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam , hàm thiếu tướng , nguyên là phó tư lệnh tham mưu trưởng bộ đội biên phòng việt nam . binh nghiệp . ông sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi chín , quê ở đức thọ , hà tĩnh trước năm hai nghìn không trăm mười ba , ông là chỉ huy trưởng bộ chỉ huy b...
là một chi của họ cá vược có nguồn gốc từ tây lục địa á âu . trong tiếng anh , chúng được gọi chung là " " và giống với chi cá rô ( ) , nhưng thường nhỏ hơn và có một mẫu khác . loài . hiện tại có năm loài được công nhận trong chi này : phân bố địa lý . ở châu âu , chúng được tìm thấy trong các lưu vực biển caspi , biể...
aleuroplatus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " aleuroplatus " được singh miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm .
nanus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi .
solanum là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được s . knapp miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
rhophitulus politus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được và moure mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
microthamnium là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( mont . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
là một chi rêu trong họ fabroniaceae . liên kết ngoài .
là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được ( mitt . ) vitt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
aspidium là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae . loài này được c.chr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
ropica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
anthurium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu .
là một làng thuộc quận brown , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là năm trăm sáu mươi mốt người .
là một xã của tỉnh doubs , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền đông nước pháp .
phạm văn trà ( sinh ngày mười chín tháng tám năm một nghìn chín trăm ba mươi năm , xã phù lãng , thị xã quế võ , tỉnh bắc ninh ) là một chính khách việt nam , anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân việt nam ( năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu ) , ông mang quân hàm đại tướng và từng là bộ trưởng bộ quốc phòng việt nam ...
columnea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được . và l.e.skog mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
revolutum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được garay và g.a.romero miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
gymnogramma serrata là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được t.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
aspidium là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae . loài này được gand . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
scutata là một loài nhện trong họ lamponidae . loài này được phát hiện ở úc .
make up là mini album đầu tay của nữ ca sĩ hàn quốc hyomin . cô là thành viên thứ hai trong nhóm nhạc nữ t ara ra hoạt động solo sau jiyeon . với lần ra mắt này , hyomin đã hợp tác cùng rapper loco trong ca khúc chủ đề của album " nice body " . phát hành . ngày mười một tháng sáu , hyomin phát hành teaser cho ca khúc m...
là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca , colombia . thủ phủ của khu tự quản đóng tại khu tự quản có diện tích ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản có dân số năm nghìn chín trăm sáu mươi ba người .
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được c.c.berg mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
cá đục nhật bản ( danh pháp khoa học : " japonica " ) hay còn biết đến với tên gọi shiro hay , , and trong tiếng nhật , là một loài cá biển trong họ cá đục được mô tả lần đầu tiên tại nhật bản năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . cá đục đánh bắt ở vùng bờ biển nhật bản gọi là cá đục nhật bản . nó cũng là loài cá ưa thí...
( inn , tên thương mại được đề xuất ) là một chất ức chế . các chất ức chế ngăn chặn hoạt động của enzyme bằng cách ức chế hóa mô đun đuôi , cuối cùng ngăn ras liên kết với màng , khiến nó không hoạt động . lịch sử . hợp chất được phát hiện bởi nghiên cứu và phát triển dược phẩm johnson và johnson , llc , với số đăng...
sân bay quốc tế yangyang ( hangul : , hanja : , hán việt : tương dương quốc tế không cảng , : yangyang , mccune reischauer : yangyang ) là một sân bay quốc tế nhỏ tại đông bắc của hàn quốc , tọa lạc tại huyện yangyang , tỉnh gangwon và phục vụ các thành phố gần đó là gangneung và . du khách đên vườn quốc gia sử dụng sâ...
tarsalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được medvedev miêu tả khoa học năm hai nghìn .
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được sohmer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám .
là một loài ếch thuộc họ ranidae . đôi khi nó được xếp vào chi " odorrana " , nhưng hiện có vẻ chúng không thuộc chi đó lẫn chi " " , ít nhất nếu như chi sau được xác định theo nghĩa hẹp . loài này có ở thái lan và có thể cả myanma . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đ...
sesamia gracilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
quận pierce là một quận thuộc tiểu bang washington , hoa kỳ . quận này đông dân thứ hai trong các quận của tiểu bang washington . quận được lập từ quận thurston vào ngày hai mươi hai phần mười hai / một nghìn tám trăm năm mươi hai bởi cơ quan lập pháp lãnh thổ oregon quận này được đặt tên theo tổng thống hoa kỳ frankli...
gecko là một bộ máy trình bày được phát triển bởi mozilla . nó được sử dụng trong trình duyệt firefox , email client thunderbird và nhiều dự án khác gecko được thiết kế để hỗ trợ chuẩn internet mở , và được dùng bởi những ứng dụng khác nhau để hiển thị trang web và , trong một số trường hợp chính giao diện người dùng c...
là một loài rêu trong họ meteoriaceae . loài này được ( müll . hal . ) müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu .
là một chi nhện trong họ agelenidae .
begović ( sinh ngày hai mươi tháng sáu năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là cầu thủ bóng đá người bosnia thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ efl championship queens park rangers . khi mới bốn tuổi , begović và gia đình đã di tản từ vùng chiến sự tại thành phố đến , đức . begović bắt đầu thi đấu tại một câu lạc...
kim quan có thể là :
là một đô thị thuộc ciudad real , castile la mancha , tây ban nha . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn là chín trăm mười chín .
corduliidae là một họ chuồn chuồn .
dĩ hoa vi trung ( chính văn : ) là một ý thức hệ được cho khởi phát từ thời chiến quốc và có tầm ảnh hưởng sâu rộng trong các nước thuộc vùng văn hóa đông á . ở hậu kì hiện đại , thế giới quan này thường bị nhầm là tư tưởng bá quyền trung hoa , bất chấp nội hàm văn hiến phức tạp của nó . thuật ngữ . dĩ hoa vi trung hoặ...
suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được švihla miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
ceratina là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được friese mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bảy .
là một xã thuộc quận sur , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm mười người .
là một xã thuộc huyện , tỉnh çankırı , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bảy mươi bảy người .
cerithium là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
là một huyện thuộc tỉnh pomorskie của ba lan . huyện có diện tích bảy trăm lẻ sáu km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của huyện là sáu mươi bốn nghìn không trăm tám mươi tám người và mật độ chín mươi mốt người / km không .
tám trăm chín mươi mốt tám trăm chín mươi mốt là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . nó được max wolf phát hiện ngày mười bảy phẩy năm . một nghìn chín trăm mười tám ở heidelberg và được đặt theo tên , tên họ của phụ nữ đức .
là một thị trấn thuộc quận washington , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là năm trăm ba mươi bảy người .
biệt đội big hero sáu ( tựa gốc : " big hero sáu " ) là một bộ phim ba siêu anh hùng được hoạt hình bằng máy tính của hãng walt disney animation studios dựa theo bộ truyện tranh cùng tên của hãng marvel comics . bộ phim sẽ được đạo diễn bởi don hall và chris williams . đây là bộ phim hoạt hình chiếu rạp thứ năm mươi bố...
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
tephrosia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được boulos miêu tả khoa học đầu tiên .
pithecellobium roseum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được spruce ex benth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " " . " " được george brady miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai .
leptogaster longipes là một loài ruồi trong họ asilidae . " leptogaster longipes " được walker miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . loài này phân bố ở miền australasia .
lithocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được ( king ex hook . f . ) a.camus mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
<ns> không </ns> <revision> <parentid> sáu triệu tám trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm mười bảy ba </parentid> <timestamp> hai nghìn không trăm hai mươi hai bảy không một nghìn sáu trăm lẻ bốn : hai nghìn tám trăm hai mươi z </timestamp> <contributor> <username> đức </username> </contributor> <model> wikitext </model> <f...
coniogramme pilosa là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae . loài này được ( brack . ) hieron . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu .
là một đô thị của bỉ . đô thị này nằm trong vùng wallonie và tỉnh liege . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , có tổng dân số ba phẩy không không sáu người . tổng diện tích là mười nghìn tám trăm bốn mươi năm km không với mật độ dân số hai mươi tám người trên mỗi km không .
berenguer là một đô thị ở " comarca " camp de cộng đồng valencia , tây ban nha . đô thị này có diện tích ba trăm tám mươi bốn kilômét vuông , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là bốn nghìn sáu trăm chín mươi sáu người .
manni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
hòa lễ là một xã thuộc huyện krông bông , tỉnh đắk lắk , việt nam . xã hòa lễ có diện tích chín nghìn tám trăm bốn mươi ba km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là sáu nghìn sáu trăm bốn mươi ba người , mật độ dân số đạt sáu mươi bảy người / km không .
luís carlos correia pinto ( sinh ngày năm tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi năm ) , cũng được gọi là , là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp đang chơi cho câu lạc bộ bóng đá tây ban nha deportivo de la coruña ở vị trí hậu vệ trái . [ [ tên thật là luís carlos correia pinto sinh ngày năm tháng năm năm một nghìn ...
liên sơn ( chữ hán giản thể : , âm hán việt : " liên sơn khu " ) là một quận của địa cấp thị hồ lô đảo , tỉnh liêu ninh , cộng hòa nhân dân trung hoa . quận liên sơn có diện tích một nghìn sáu trăm năm mươi ba km không , dân số sáu trăm ba mươi phẩy không không không người . mã số bưu chính là một trăm hai mươi năm ngh...
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được finet mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba .
dong là một " dong " , phường của gangseo gu ở seoul , hàn quốc .
quỹ tưởng niệm anna ( tiếng thụy điển : " anna " ) là một quỹ được lập ra để tưởng niệm nữ chính trị gia anna của thụy điển , người đã bị ám sát năm hai nghìn không trăm lẻ ba . hàng năm quỹ này tặng một giải thưởng cho phụ nữ hoặc người trẻ có " can đảm đấu tranh chống lại sự lãnh đạm thờ ơ , thành kiến , sự áp bức và...
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho borussia mönchengladbach ở giải vđqg đức . sự nghiệp . ko gia nhập câu lạc bộ tại một league kawasaki frontale năm hai nghìn không trăm mười năm . thống kê câu lạc bộ . " cập nhật đến ngày hai mươi ba tháng hai năm hai nghìn không trăm mười tám " .
đom đóm trong tiếng việt có thể liên quan :
thanatus là một loài nhện trong họ philodromidae . loài này thuộc chi " thanatus " . " thanatus " được a . v . ponomarev miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
< mapframe latitude = " chín phẩy sáu một ba bốn tám sáu " longitude = " một trăm lẻ năm phẩy chín bảy không hai bốn mươi tám " zoom = " mười sáu " width = " hai trăm " height = " một trăm hai mươi " align = " right " / > trường thpt chuyên nguyễn thị minh khai tỉnh sóc trăng , ban đầu có tên là trường phổ thông trung ...
gleichenia là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
epidendrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được v.p.castro mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
anua clementi là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
beilschmiedia costaricensis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được ( mez và pittier ) c.k.allen miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
diane francis ( sinh ngày ba mươi mốt tháng tám năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám ) là một vận động viên chạy nước rút người saint kitts và nevis . cô đã thi đấu ở nội dung bốn trăm mét nữ tại thế vận hội mùa hè một nghìn chín trăm chín mươi sáu .
polygonum abbreviatum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được kom . miêu tả khoa học đầu tiên .
green valley là một làng thuộc quận tazewell , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là bảy trăm lẻ chín người . dân số . dân số qua các năm :
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
( mười bốn nghìn tám trăm tám mươi ba ) một nghìn chín trăm chín mươi mốt mười một là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày bảy tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
ambiguum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được ( de not . ) a . jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
alfred von ( hai mươi chín tháng bảy năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín – mười hai tháng mười một năm một nghìn chín trăm mười bốn tại ) là một sĩ quan quân đội phổ , đã tham gia trong cuộc chiến tranh pháp đức ( một nghìn tám trăm bảy mươi – một nghìn tám trăm bảy mươi mốt ) và được phong quân hàm thượng tướng bộ bi...
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( f.muell . ) j.everett và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai .
brachythecium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được sendtn . a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
hiệp sĩ dòng thánh grêgôriô cả ( , ) là một tước phẩm thuộc giáo hội công giáo rôma , được giáo hoàng grêgôriô xvi xác lập từ năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt với mục tiêu tuyên dương các tín đồ trên thế giới có nhiều công trạng đối với giáo hội và xã hội . cùng với tước phẩm là thanh gươm hiệp sĩ được giáo hoàng ban...