text
stringlengths
0
284k
là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được ( baker ) ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
epacris hamiltonii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được maiden và betche mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
sceloenopla ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
schefflera platyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
scleria sprucei là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được c.b.clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám .
hogna là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " hogna " . " hogna " được ralph vary chamberlin miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi năm .
, hay còn gọi là digimon : digital monsters , là loạt anime thứ tư trong seri digimon được sản xuất bởi toei animation . phim được phát sóng tại nhật bản từ bảy tháng bốn năm hai nghìn không trăm lẻ hai đến ba mươi tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ ba . câu chuyện kể về một nhóm những người bạn nhỏ đã đáp lại lời mờ...
faiditus bryantae là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " faiditus " . " faiditus bryantae " được h . exline và herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai .
là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae . đây là loài đặc hữu của argentina . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đồng cỏ ôn đới , đầm nước ngọt có nước theo mùa , và vùng nhiều đá . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
macrojoppa tricincta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
xã weller ( ) là một xã thuộc quận richland , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy bảy tám không người .
bartlett là một thành phố thuộc quận williamson , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một nghìn sáu trăm hai mươi ba người .
vịnh fundy là một vịnh trên bờ biển đại tây dương thuộc bắc mỹ , nằm ở cuối vịnh maine về phía đông bắc giữa tỉnh bang new brunswick và nova scotia của canada , với một phần nhỏ tiếp giáp với tiểu bang maine của hoa kỳ .
cremastosperma là loài thực vật có hoa thuộc họ na . loài này được r.e.fr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt .
pycnomerus basilewskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae . loài này được pope miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai .
diascia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
metaphidippus tropicus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " metaphidippus " . " metaphidippus tropicus " được elizabeth maria gifford peckham và george william peckham miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một .
bột cực liệt ( chữ hán phồn thể : , giản thể : ; văn tự nữ chân : ) , hay , là chế độ thống trị quốc gia của nhà kim , cải biến từ chế độ liên minh các bộ lạc của người nữ chân , dựa trên hình thức tập trung quyền lực vào tay một nhóm nhỏ các thủ lĩnh cao cấp nhất của liên minh các bộ lạc những người mang tước hiệu từ ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được legalov miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
chiếc yokosuka mười bốn là một kiểu thủy phi cơ trinh sát của hải quân đế quốc nhật bản được chuyên chở và phóng lên từ những tàu ngầm sân bay nhật bản như kiểu " i hai mươi năm " trong thế chiến ii . tên chính thức của hải quân nhật cho kiểu này là " thủy phi cơ trinh sát nhỏ loại không " ( ) , trong khi tên mã của ph...
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mocsáry mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy .
texensis là một loài chân đều trong họ . loài này được richardson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
họ trầm ( danh pháp khoa học : thymelaeaceae ) là một họ thực vật có hoa . ngoại trừ mối quan hệ chị em với họ , người ta biết rất ít về các mối quan hệ của nó với các họ khác trong bộ cẩm quỳ . các ước tính gần đây về số lượng loài trong họ này nằm trong khoảng từ năm trăm tới tám trăm hay tám trăm chín mươi mốt loài ...
theodorus ( theo ) van gogh ( một tháng năm năm một nghìn tám trăm năm mươi bảy hai mươi năm tháng một năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt ) là một nhà buôn tranh người hà lan . ông là em trai của vincent willem van gogh và là ông cố của đạo diễn phim theo van gogh . sáu tháng sau cái chết của anh trai vincent van gog...
karviná (; , , ) là một thành phố nằm bên bờ sông olza thuộc vùng morava của cộng hòa séc . đây là trung tâm hành chính của huyện karviná . nằm trong khu vực lịch sử cieszyn silesia , đây là một trong những khu vực mỏ than quan trọng nhất của đất nước . cùng với các thị trấn lân cận , nó tạo thành vùng công nghiệp khai...
erateina là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị ( " municipal board " ) của quận meerut thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là hai trăm hai mươi mốt mét ( bảy trăm hai mươi năm feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số sáu mươi ch...
màu phụ , còn gọi là màu bù được tạo ra từ các màu gốc bằng cách trộn các màu cơ bản ( tức màu gốc ) với nhau . trong cách phối màu cộng sử dụng hệ màu rgb , các màu cơ bản là lục , lam và đỏ . khi đó : trên hình ta thấy phần giao thoa giữa từng cặp màu cơ bản chính là màu phụ . đó là ba màu vàng , cánh sen ( hồng sẫm ...
euphyia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
s a loài của ốc nhiệt đới có nắp , là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn thuộc họ cyclophoridae . đây là loài đặc hữu của nhật bản .
là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được blyth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
nephrolepis tenuissima là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae . loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một loài bướm đêm trong chi " " thuộc họ saturniidae . loài bướm đêm này sinh sống ở méxico . loài này giống bướm đêm mặt trăng nhưng lớn hơn .
theretra là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae . nó được tìm thấy ở in indonesia .
pacifica là một loài chân đều trong họ expanathuridae . loài này được müller miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi ba .
zachary " zack " martin ( dylan sprouse thủ vai ) là nhân vật chính trong sê ri phim " the suite life of zack and cody " do danny và jim tạo ra và đồng thời cũng là nhân vật chính trong sê ri " the suite life on deck " . zack cũng xuất hiện ở một vài tập đan xen trong các sê ri khác của disney channel , như " that's so...
là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae .
pulchra là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
argyractis là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
hemicrepidius là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu .
rhododendron là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được rehder và e . h . wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba .
là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được delève miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba .
là một loài chim trong họ corvidae .
coelichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một xã thuộc huyện karayazı , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm sáu mươi tám người .
là một chi nhện trong họ araneidae . các loài . các loài trong chi này gồm :
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
saint bonnet près là một xã ở tỉnh puy de dôme trong vùng auvergne rhône alpes miền trung nước pháp .
là một khu tự quản thuộc tỉnh antioquia , colombia . thủ phủ của khu tự quản đóng tại khu tự quản có diện tích sáu trăm ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản có dân số sáu mươi bảy nghìn năm trăm chín mươi mốt người .
varipes là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được meigen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi hai . " varipes " phân bố ở vùng cổ bắc giới
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được yakovlev miêu tả khoa học đầu tiên .
hồ đắc kiện ( ? một nghìn chín trăm bốn mươi tám ) là một liệt sĩ việt nam . hồ đắc kiện nguyên người ở nghệ an . năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khi quân pháp nổ súng tái chiếm nam bộ , ông tham gia đoàn quân nam tiến vào sóc trăng chi viện cho lực lượng vệ quốc đoàn . tháng ba năm một nghìn chín trăm bốn mươi ...
caralluma europaea là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( guss . ) n.e.br . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi hai .
coronavirus ( còn được gọi là virus corona hay siêu vi corona ) là một nhóm gồm các loại virus thuộc phân họ " " trong họ " " , theo bộ . coronavirus gây bệnh ở các loài động vật có vú , bao gồm cả con người và chim . ở người , virus gây nhiễm trùng đường hô hấp thường là nhẹ nhưng trong trường hợp ít gặp có thể gây tử...
teinobasis alternans là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . " teinobasis alternans " được lieftinck miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi năm .
giải bóng đá nghiệp dư hạng nhất đông timor ( tiếng bồ đào nha : " liga futebol primeira " ) , có khi còn gọi là primeira là hạng đấu cao nhất của liga futebol và bóng đá đông timor . lịch sử . liga futebol primera bắt đầu từ mùa giải hai nghìn không trăm mười sáu thay thế cho super liga trở thành giải đấu hàng đầu của...
saint victor de là một xã của tỉnh isère , thuộc vùng rhône alpes , đông nam nước pháp .
giao thanh là một xã thuộc huyện giao thủy , tỉnh nam định , việt nam . xã giao thanh có diện tích sáu trăm hai mươi sáu km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là sáu nghìn năm trăm lẻ hai người , mật độ dân số đạt một nghìn không trăm ba mươi chín người / km không . đây là địa phương có dự án đường c...
myrsine punctata là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( h . lév . ) wilbur mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm .
holorusia clavipes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . loài này được phát hiện ở het palearctisch en oriëntaals gebied .
là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( merr . ) merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám .
stephen p . " steve " ( sinh ngày hai mươi bảy tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba ) là một doanh nhân người mỹ và chính khách dân chủ , từng là thị trưởng palm springs , california từ năm hai nghìn không trăm lẻ bảy đến hai nghìn không trăm mười năm . gia đình . là người đồng tính công khai . ông kết hôn với...
xã maple valley ( ) là một xã thuộc quận sanilac , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy hai hai một người .
salvia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười tám .
mặt trận thống nhất quốc gia liên hiệp ( tiếng pháp : " front nationale " ) được thiết lập bởi các lãnh đạo của việt cách và việt quốc gồm nguyễn hải thần , nguyễn tường tam , vũ hồng khanh tại nam kinh ( trung quốc ) ngày mười bảy tháng hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . là nhóm dân tộc chủ nghĩa đối lập với c...
sir ian murray mckellen ( sinh ngày hai mươi năm tháng năm năm một nghìn chín trăm ba mươi chín ) là một nam diễn viên sân khấu , điện ảnh nổi tiếng người anh . ông từng giành được một giải quả cầu vàng , sáu giải laurence olivier , một giải tony , hai đề cử giải oscar , bốn đề cử giải bafta và năm đề cử giải emmy ... ...
cosmophasis là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " cosmophasis " . " cosmophasis " được lucien berland và millot miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt .
maxillaria là một loài lan đặc hữu của the antilles và miền bắc venezuela .
là một làng thuộc tehsil tumkur , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
viện hàn lâm khoa học xã hội úc ( tiếng anh : " academy of the social sciences in australia " ) là một tổ chức tự trị , phi chính phủ , nhằm thúc đẩy sự tiến triển của kiến thức và việc nghiên cứu trong lãnh vực khoa học xã hội viện hàn lâm khoa học xã hội úc được thành lập năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . tiền t...
là một xã thuộc huyện karlıova , tỉnh bingöl , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm bốn mươi sáu người .
dytiscus persicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được wehncke miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu .
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận murshidabad thuộc bang tây bengal , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số năm nghìn năm trăm bảy mươi bốn người . phái nam chiếm bốn mươi chín phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi mốt phần trăm . ...
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
rune là tựa game hành động chặt chém góc nhìn thứ ba lấy bối cảnh thần thoại bắc âu về cuộc xung đột giữa thần odin và loki cùng sự kiện ragnarok do hãng human head studios phát triển và gathering of developers phát hành vào cuối năm hai nghìn . ngoài ra nhà phát triển còn tung ra một bản mở rộng độc lập là " " được ph...
giải thưởng úc ( tiếng anh : australia prize ) là một giải thưởng quốc tế của úc dành cho nghiên cứu khoa học . trong số hai mươi tám người đoạt giải này , có mười người không phải là công dân úc . giải này được trao từ năm một nghìn chín trăm chín mươi tới năm hai nghìn , sau đó được thay thế bằng giải thưởng của thủ ...
xã michigan ( ) là một xã thuộc quận scott , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám mươi chín người .
eupithecia decipiens là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
justicia oaxacana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được ( greenm . ) t . f . daniel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
villeneuve sous là một xã thuộc tỉnh côte d ’ or trong vùng bourgogne franche comté miền đông nước pháp .
crinum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được dinter ex mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn .
là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu .
, tức " mười hai lớp áo " là loại trang phục dành riêng cho phụ nữ hoàng gia và quý tộc nhật bản vào thời heian . trên thực tế , số lượng của những lớp áo trong bộ trang phục này chỉ mang tính tương đối , gồm một số loại áo kiểu kimono khác nhau . " " xuất hiện lần đầu tiên vào khoảng thế kỷ thứ mười ; tuy nhiên , vào ...
anthony patrick ( sinh ngày hai mươi tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt ) là cầu thủ bóng đá người pháp thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ fulham tại giải championship theo dạng cho mượn từ brighton và hove albion . sự nghiệp thi đấu . guingamp . sinh ra ở roubaix , bắt đầu sự nghiệp của mì...
đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm một nghìn chín trăm năm mươi ba : chuyến bay đầu tiên . tháng một tháng ba tháng bốn tháng năm tháng sáu tháng chín tháng mười tháng mười hai bắt đầu hoạt động . tháng một
trần lâm tên thật là trần quảng vận ( một nghìn chín trăm hai mươi mốt – hai nghìn không trăm mười một ) , nhà báo , một trong những người sáng lập và là người đầu tiên lãnh đạo đài tiếng nói việt nam , đài truyền hình việt nam , liên tục phụ trách đài tiếng nói việt nam trong bốn mươi ba năm ( một nghìn chín trăm bốn ...
troglohyphantes là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " troglohyphantes " . " troglohyphantes " được christa l . deeleman reinhold miêu tả năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám .
tàu ngầm lớp ro một trăm ( ro dai một trăm gata ) là loại tàu ngầm điện diesel có kích cỡ trung bình do hải quân đế quốc nhật bản chế tạo , chúng được sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ hai . chúng có thể đi tuần ven biển , di chuyển đến các vùng biển khác để giữ cân bằng quân sự cũng như có thể đi biển dài ngày . ...
ngũ hổ tướng có thể là :
sân bay là một sân bay ở thành phố , madagascar .
bộ phiến , bộ thứ chín mươi mốt có nghĩa là " tấm " là một trong ba mươi bốn bộ có bốn nét trong số hai trăm mười bốn bộ thủ khang hy . trong từ điển khang hy có bảy mươi bảy chữ ( trong số hơn bốn mươi phẩy không không không ) được tìm thấy chứa bộ này .
cypripedium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được g.h.zhu và s.c.chen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
blumea subalpina là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được lauterb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn .
nomada là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được schwarz mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi .
xã ( ) là một xã thuộc quận perry , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy sáu bảy bảy người .
đoan hùng là một xã của huyện hưng hà , tỉnh thái bình , việt nam . thông tin địa lý . đoan hùng nằm ở phía nam sông luộc , gần ngã ba sông luộc với sông tiên hưng . đoan hùng giáp xã điệp nông ở phía bắc ( góc tây bắc đối diện với xã tống trân huyện phù cừ tỉnh hưng yên qua sông luộc ) , phía tây giáp xã tân tiến ( ra...