text stringlengths 0 284k |
|---|
xã windsor ( ) là một xã thuộc quận berks , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai phẩy hai bảy chín người . |
muhammad ( sinh ngày hai mươi mốt tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt ) là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu ở vị trí thủ môn cho madura united ở liga một . sự nghiệp câu lạc bộ . . tuyển mùa giải hai nghìn không trăm mười một – mười hai , nhưng họ cho anh mượn đến . ngày mười chín tháng ... |
biển ireland ( tiếng anh : " irish sea " , , , , , ulster scots : " sea " , ) là vùng nước chia tách đảo anh và đảo ireland . nó được nối với biển celtic ở phía nam bởi eo biển st george , và với các biển ngoài khơi bờ tây scotland ở phía bắc bởi eo biển bắc . anglesey là đảo lớn nhất trong biển ireland , theo sau là đ... |
al serio là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý , có vị trí cách khoảng bốn mươi năm km về phía đông bắc của milano và khoảng mười km về phía nam của bergamo . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số mười phẩy không không tám người và di... |
chaetomitrium là một loài rêu trong họ hookeriaceae . loài này được bosch và sande lac . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho tochigi uva fc . sự nghiệp . thi đấu ở học viện kashiwa reysol từ năm hai nghìn không trăm lẻ hai đến năm hai nghìn không trăm lẻ chín . trong khoảng thời gian đó , anh là một phần của đội tuyển u mười bốn và u mười năm quốc gia . vào tháng tám năm hai nghìn không trăm ... |
gyretes bahiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được ochs miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
paulina là một nhạc sĩ , nữ diễn viên , một nữ diễn viên và giám khảo cuộc thi tài năng người ghana . tuổi thơ . paulina được sinh ra ở ở khu vực phía tây ghana . khi cô bảy tuổi , cô chuyển đến nhật bản trong hai năm với cha cô , một nhà ngoại giao và mẹ , và học những bài học chơi piano cổ điển cho đến khi chín tuổi ... |
là một đô thị trong tỉnh zamora , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là ba trăm lẻ sáu người . |
hậu cung nhà nguyễn là quy định và trật tự của hậu cung dưới thời nhà nguyễn trong lịch sử việt nam . ngoài bản thân hoàng đế là người lớn nhất , bên cạnh đó còn có hoàng thái hậu , hoàng hậu cùng phi tần , hoàng tử và hoàng nữ , các thái giám và cung nữ , tất cả đều tham gia vào sự vận động cuộc sống sinh hoạt hằng ng... |
armadillidium serratum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae . loài này được budde lund miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
epilobium là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều . loài này được vill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm bảy mươi chín . |
tỉnh lecce ( tiếng ý : " provincia di lecce " ) là một tỉnh ở vùng apulia của ý . tỉnh lỵ là thành phố lecce . đây là tỉnh đông dân thứ hai ở apulia . tỉnh này có diện tích hai nghìn bảy trăm năm mươi chín km không và tổng dân số là bảy trăm tám mươi bảy phẩy sáu ba chín người ( năm hai nghìn không trăm lẻ một ) . có c... |
enicospilus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một chi thực vật có hoa trong họ đậu . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( benth . và hook . f . ) k.schum . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
clytie bernardi là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
nghệ hoa cựa cong ( danh pháp khoa học : curcuma ) là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được john donald mood và kai larsen mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ một . phân bố . loài này có tại campuchia , thái lan , việt nam ( đắk lắk ) . mọc dưới tán rừng hỗn hợp thường xanh và rụng lá ,... |
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho aomori theo dạng cho mượn từ oita trinita . sự nghiệp . sato gia nhập câu lạc bộ tại hai league oita trinita năm hai nghìn không trăm mười năm . vào tháng ba năm anh chuyển đến câu lạc bộ tại giải bóng đá nhật bản oita . vào tháng sáu năm anh trở lại oita trinita . ngày... |
diplazium là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được christ miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
agriocnemis là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . loài này được xếp vào nhóm loài ít quan tâm trong sách đỏ của iucn năm hai nghìn không trăm mười . " agriocnemis " được laidlaw miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười chín . |
macroglossum là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae . loài này được copel . mô tả khoa học đầu tiên .. danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
saussurea coriacea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được y.l.chen và s.yun liang miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
dimorphanthera là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( koord . ) j.j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
canthyporus turneri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được biström và nilsson miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
tiến sĩ đỗ phát ( môt tám môt ba ngat môt tám tám ba ) , quê làng quần anh hạ chân ninh thiên trường ( nam định ) , là doanh điền sứ nam định . ông đỗ đệ tam giáp tiến sĩ xuất thân khóa quý mão ( một nghìn tám trăm bốn mươi ba ) triều thiệu trị . ông tham gia phong trào kháng chiến chống pháp ngay từ khi thực dân ph... |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( gagnep . ) merr . và l.m.perry miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
là một loài bướm thuộc họ pieridae . nó được tìm thấy ở những khu vực khô của vùng nhiệt đới châu phi , bắc châu phi , miền nam tây ban nha , và tây nam ả rập . sải cánh dài hai mươi tám – ba mươi năm mm ở con đực và hai mươi tám – ba mươi tám mm ở con cái . con trưởng thành bay từ tháng hai đến tháng tám tùy theo dải ... |
stone lake là một thị trấn thuộc quận washburn , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là bốn trăm chín mươi mốt người . |
chu quế ( chữ hán : ; hai mươi năm tháng tám năm một nghìn ba trăm bảy mươi bốn – hai mươi chín tháng mười hai năm một nghìn bốn trăm bốn mươi sáu ) , được biết đến với tước hiệu đại giản vương ( ) , là hoàng tử của minh thái tổ chu nguyên chương , hoàng đế đầu tiên của nhà minh . cuộc đời . chu quế sinh ngày mười tám ... |
deltochilum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
dysphania là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
rufus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
glypta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
canada thi đấu tại thế vận hội mùa đông hai nghìn không trăm lẻ sáu ở torino , ý với một trăm chín mươi sáu vận động viên và hai trăm hai mươi nhân viên hỗ trợ . vì là nước sẽ đăng cai thế vận hội mùa đông hai nghìn không trăm mười , canada phải thi đấu tốt tại thế vận hội năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . mục đích của... |
pusillum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( turcz . ) paul g.wilson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
là một xã thuộc hạt satu mare , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là một nghìn ba trăm năm mươi hai người . |
là một chi nhện trong họ nemesiidae . " " được miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm bởi main . soort . " " có các loài sau : |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina maszewo , thuộc hạt goleniów , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây bắc maszewo , về phía đông của goleniów và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . |
alcis leucophaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tào tuyên công ( chữ hán : ; trị vì : năm trăm chín mươi bốn tcn năm trăm bảy mươi tám tcn ) , tên thật là cơ cường ( ) , là vị vua thứ mười tám của nước tào – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc . tham gia chiến tranh chư hầu . tào tuyên công là con của tào văn công – vua thứ mười bảy nước tào . năm năm trăm chín... |
là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu bởi kishii . các loài . chi này có các loài : |
( sinh ngày mười năm tháng bảy năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản . thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm một nghìn chín trăm tám mươi tám đến một nghìn chín trăm chín mươi năm . thống kê sự nghiệp . ! tổng cộng | | bảy mươ... |
sankt là một đô thị ở huyện braunau am inn nước áo . đô thị này có diện tích mười tám km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ năm là năm trăm tám mươi hai người . đô thị này thuộc bang oberösterreich , được đặt tên theo thánh . |
( ) là một khu tự quản ở vùng thessalía , hy lạp . khu tự quản có diện tích bảy trăm bốn mươi chín km không , dân số theo điều tra ngày mười tám tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ một là mười năm nghìn tám trăm tám mươi sáu người . |
là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
campoplex là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
crassula lanuginosa là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae . loài này được harv . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận ernakulam thuộc bang kerala , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số bốn mươi hai phẩy hai bảy hai người . phái nam chiếm bốn mươi chín phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm năm mươi mốt phần trăm . có tỷ lệ... |
là một làng thuộc tehsil mulbagal , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . |
là một xã thuộc hạt mehedinți , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn hai trăm lẻ tám người . |
leptonema auriculatum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
ennomos clausa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tế bào b , còn được gọi là tế bào lympho b , là một loại tế bào bạch huyết của phân nhóm tế bào lympho . chúng hoạt động trong thành phần miễn dịch dịch thể của hệ miễn dịch , bằng cách tiết ra các kháng thể . ngoài ra , tế bào b còn có thể trình diện kháng nguyên và tiết ra cytokine . ở động vật có vú , tế bào b trưởn... |
attenuatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
cá chép benson ( sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn chết ngày bốn tháng tám năm hai nghìn không trăm lẻ chín ) là một con cá chép thuộc loài cá chép thông thường , nó là cá thể cá chép được cho là con cá chép nổi tiếng nhất nước anh . chỉ trong mười ba năm nó đã bị những người câu cá bắt sáu mươi ba lần . con cá... |
albert ( sinh hai mươi mốt tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá albania kosovo thi đấu cho fier ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia albania . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
acontia cora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được ( ridl . ) furtado mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
là một làng thuộc huyện kroměříž , vùng zlínský , cộng hòa séc . |
rượu vang tokaj ( tiếng slovak : " " ) là tên được bảo hộ xuất xứ của các loại rượu vang từ vùng tokaj ở hungary và slovakia . tokaj được ghi nhận như là loại rượu vang ngọt được làm từ nho lên men có một lịch sử lâu đời trong khu vực này . " mật " đến từ nho của tokaj cũng được đề cập đến trong quốc ca hungary . từ nă... |
holomitrium là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được hook . brid . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu . |
allantodia incompta là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được ( tagawa ) ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
alpha sagittarii ( α sagittarii , viết tắt thành alpha sgr , α sgr ) , còn có tên khác là , là một sao trong chòm sao nhân mã . thuộc tính . alpha sagittarii là một ngôi sao lùn phân lớp b thuộc dãy chính . nó không xuất hiện đặc biệt sáng trên bầu trời khi quan sát bằng mắt thường , với cấp sao biểu kiến . tuy nhiên ,... |
heliothis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
năm trăm chín mươi hai năm trăm chín mươi hai là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . nó được max wolf phát hiện ngày mười tám phẩy ba . một nghìn chín trăm lẻ sáu ở heidelberg và được đặt theo tên bathsheba , vợ của , và là mẹ của vua solomon trong cựu ước |
nepeta là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . |
allophylus grandifolius là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được ( baker ) radlk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
oreophila là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được halford và r.j.f.hend . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
amaranthus là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười tám . |
cavendishia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được a.c.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
nuda là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
piper montanum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được c . dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu . |
quercus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được a.camus miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
ambon có thể đề cập đến : |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
pygommatius là một loài ruồi trong họ asilidae . " pygommatius " được scarbrough và hill miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ năm . loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
thập mục ngưu đồ ( zh . , ja . " no zu " ) là mười bức tranh chăn trâu nổi tiếng trong thiền tông , tương ứng với quá trình hành đạo của một người phát nguyện đạt giác ngộ . mười bức tranh này có thể xem là biểu hiện cô đọng nhất , trình bày tinh hoa của phật giáo đại thừa . quá trình hình thành . các bức tranh chăn tr... |
sicya là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
netelia clypeata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
olios là một loài nhện trong họ sparassidae . loài này thuộc chi " olios " . " olios " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
holomitrium là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được ( p . beauv . ) wijk và margad . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
crotalaria nigricans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên . |
arctosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " arctosa " . " arctosa " được gerstäcker miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
hookeriopsis brachypelma là một loài rêu trong họ hookeriaceae . loài này được ( müll . hal . ) broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
là một đô thị của tây ban nha ở tỉnh a coruña trong cộng đồng tự trị của galicia . |
afra là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( l . ) k.bremer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
mười bốn nghìn năm trăm mười chín ural ( một nghìn chín trăm chín mươi sáu ba mươi tám ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày tám tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu bởi e . w . elst ở đài thiên văn nam âu . |
là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được ( turcz . ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được ( miq . ) wall . ex miq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
conyza là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( s.f.blake ) cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
trường sơn ( sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi ) là nghệ sĩ cải lương , nghệ sĩ ưu tú việt nam . ông được coi là cây đại thụ của cải lương hồ quảng việt nam tiểu sử và sự nghiệp . thành phố hồ chí minh mảnh đất ấy ông đã ở từ khi mới chào đời vào năm một nghìn chín trăm năm mươi , tuổi canh dần . cha ông là nghệ sĩ... |
là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . nó được tìm thấy ở ấn độ và sri lanka tới đài loan và nhật bản và qua đông nam á tới new guinea và úc , ở đó nó có ở townsville tới brisbane ở queensland . nó cũng có mặt ở châu phi ( bao gồm nigeria ) , oman và . sải cánh dài khoảng hai mươi mm . cánh có màu cam , với nhiề... |
rượu cần là đồ uống thường xuyên , phổ biến và bất biến của các cư dân bản địa tây nguyên . uống rượu cần trở thành phong tục , có nguồn gốc khá lâu đời , thành nét văn hóa đặc trưng trong đời sống . rượu cần là thứ đồ uống quý thường chỉ dùng trong các dịp lễ tế thần linh , những ngày hội làng và dành đãi khách . đậm ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.