text stringlengths 0 284k |
|---|
sáu nghìn sáu trăm bảy mươi bảy renoir ( ba nghìn không trăm bốn mươi năm t ba ) là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày mười sáu tháng mười năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy bởi cornelis johannes van houten , ingrid van houten groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar . |
bò ( kannada : / marathi : ( ) là giống bò thuộc họ bos indicus , có nguồn gốc từ các vùng satara , kolhapur và ở các huyện maharashtra và bijapur , dharwad và belgaum của karnataka ở ấn độ . giống bò này thích nghi tốt với các điều kiện dễ bị hạn hán và nhiệt đới hiện diện trong khu vực và được cộng đồng nông nghiệp đ... |
là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae . nó được tìm thấy ở nam mỹ , bao gồm và có thể limited to peru . |
pterostylis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được d.l.jones miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
rau diếp hay còn gọi diếp thơm , xà lách thơm , diếp gốc , diếp măng , ngó xuân , ( danh pháp khoa học : lactuca sativa var . ) là một thứ thực vật thuộc loài xà lách . rau diếp là giống cây trồng cho thân cây và cả lá làm thực phẩm . cây được trồng làm rau phổ biến ở đài loan và trung quốc , nơi chúng được gọi tên là ... |
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận thuộc bang madhya pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là bốn trăm bảy mươi mét ( một nghìn năm trăm bốn mươi mốt feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số bảy nghìn ba trăm lẻ hai người . phái... |
trường trung học phổ thông đinh tiên hoàng hà nội là trường cấp ba dân lập nằm trên địa bàn thành phố hà nội được thành lập vào tháng mười năm một nghìn chín trăm tám mươi chín bởi chủ tịch hội giáo dục tâm lý hà nội ts . nguyễn tùng lâm và là một trong những trường dân lập đầu tiên sau khi trường thpt lương thế vinh ,... |
mát lạnh tử thi ( tiếng latinh : " " , trong đó " " nghĩa là " cái lạnh " , " " nghĩa là " của cái chết " ) là một giai đoạn sau cái chết khi nhiệt độ cơ thể xác chết giảm xuống . nhìn chung giai đoạn này diễn ra nhanh chóng cho đến khi nhiệt độ xác chết bằng với nhiệt độ môi trường xung quanh xác , mặc dù có những nhâ... |
là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi tám bởi baly . các loài . các loài trong chi này gồm : |
artur karol ( sinh ngày ba mươi mốt tháng năm năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn tại kraków ) là một diễn viên người ba lan . sự nghiệp . artur tốt nghiệp học viện nghệ thuật sân khấu quốc gia ast ở kraków vào năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . ông diễn xuất trên sân khấu tại nhà hát ( môt chín tám bảy ngat mô... |
narcissus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được fern.casas mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . |
polygala macrostachya là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được chodat miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
lý yến ( chữ hán : , một nghìn một trăm hai mươi ba – một nghìn một trăm chín mươi bảy ) , tên tự là trí mĩ , người cao bình , trạch châu ( nay là cao bình , sơn tây ) , quan viên nhà kim trong lịch sử trung quốc . ông có công góp ý cải cách hành chính thời kim thế tông . cuộc đời và sự nghiệp . lý yến tính cơ cảnh mẫn... |
trong nhiều loài động vật có tim , cơ tim , như tên gọi của nó , là cơ của tim . quá trình co giãn của cơ tim thực hiện đẩy máu đi qua hệ tuần hoàn trong cơ thể , cơ tim hoạt động không ngừng nghỉ cho đến khi chết . tương tự như cơ trơn , cơ tim được điều khiển bởi hệ thống thần kinh tự động ( " system " ) và các ( " h... |
là một đô thị ở huyện ilm , bang thüringen , đức . đô thị này có diện tích một nghìn ba trăm năm mươi hai km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là năm trăm hai mươi ba người . |
columba là một loài chim trong họ columbidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được razafim . và b.bremer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
là một đô thị thuộc bang rio grande do norte , brasil . đô thị này có diện tích năm trăm hai mươi chín nghìn tám trăm ba mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là tám nghìn sáu trăm bảy mươi bốn người , mật độ một trăm sáu mươi bốn người / km không . |
crotalaria lanata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được bedd . miêu tả khoa học đầu tiên . |
liphanthus là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được ruz và toro mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
uk albums chart là bảng xếp hạng biên tập bởi official charts company nhằm tính toán kết quả những album bán chạy nhất tại anh quốc . kể từ năm hai nghìn không trăm lẻ năm , bảng xếp hạng được tính dựa trên cả lượng đĩa cd lẫn album kĩ thuật số , dựa trên điều kiện nếu album đó phải được phát hành trên cả hai định dạng... |
peristylus là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
malmö , thường được gọi là malmö ff , malmö , hoặc , là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp và là câu lạc bộ bóng đá thành công nhất ở thụy điển về phương diện số danh hiệu giành được . được thành lập vào năm một nghìn chín trăm mười và là thành viên của hiệp hội bóng đá scania , malmö ff có trụ sở tại sân vận động ở ... |
là một xã thuộc huyện şebinkarahisar , tỉnh giresun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm sáu mươi mốt người . |
smith có thể đề cập đến : |
là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề . loài này được ( pennell ) d . y . hong mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
xã lacrosse ( ) là một xã thuộc quận izard , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm hai mươi ba người . |
asperula pubescens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( willd . ) ehrend . và schönb . tem . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
thời kỳ phân liệt là một giai đoạn trong lịch sử tây tạng bắt đầu từ năm tám trăm bốn mươi hai sau cái chết của , vua cuối cùng của thổ phồn thống nhất , cho tới khi được khả hãn hốt tất liệt ban cho ba vùng tạng vào năm một nghìn hai trăm năm mươi ba . trong thời kỳ này , quyền lực tập trung của thổ phồn đã sụp đổ sau... |
clematis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được h . lév . và vaniot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
anthurium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được engl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được p.s.short mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh i̇zmir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm bốn mươi hai người . |
là một cầu thủ bóng đá người nhật bản , thi đấu cho fagiano okayama ở vị trí thủ môn . sự nghiệp . lớn lên ở hệ thống trẻ cerezo osaka , cùng với các cầu thủ như takahiro và ryo nagai . sau khi không thể vào đội một , anh quyết định gia nhập câu lạc bộ bóng đá đại học gakuin và ra sân thường xuyên . vào tháng năm năm h... |
là một làng thuộc tehsil ron , huyện gadag , bang karnataka , ấn độ . |
tremblay en france là một xã ở tỉnh seine saint denis , thuộc vùng île de france ở miền bắc nước pháp . |
sp . nov . ' lac ' là một loài cá thuộc họ cichlidae . nó là loài đặc hữu của madagascar . các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông và hồ nước ngọt . nó bị đe dọa do mất môi trường sống . |
victoriensis là một loài chân đều trong họ serolidae . loài này được storey và poore miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
raphitoma bracteata là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae . |
epipocus similis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được strohecker miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
cyphon là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được nyholm miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
triệu đình ( , thường được biết đến với tên tiếng anh là zhao , sinh ngày ba mươi mốt tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một nữ đạo diễn , nhà làm phim người trung quốc nhưng chủ yếu sinh sống và làm việc tại hoa kỳ , cô nổi tiếng với dòng phim độc lập . sự nghiệp . phim điện ảnh đầu tay của cô , " song... |
taxithelium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được broth . và paris mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
là một làng thuộc tehsil nelamangala , huyện bangalore rural , bang karnataka , ấn độ . |
riccia là một loài rêu trong họ ricciaceae . loài này được carrington và pearson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
diplopterys là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được ( b.gates ) w.r.anderson và c.davis mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
là một làng thuộc tehsil khanapur , huyện belgaum , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
lịch sử triều tiên kéo dài từ thời kỳ đồ đá cũ đến ngày nay . đồ gốm triều tiên được biết đến sớm nhất có niên đại khoảng tám nghìn năm trước công nguyên ( tcn ) và thời kỳ đồ đá mới bắt đầu trước năm sáu nghìn tcn , tiếp theo là thời kỳ bạc khoảng hai nghìn năm trăm năm tcn . theo tam quốc di sự ( " samguk yusa " , , ... |
elymus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( godr . ) melderis mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
celmisia sessiliflora là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
là một thị trấn thuộc hạt somogy , hungary . thị trấn này có diện tích bốn nghìn chín trăm sáu mươi sáu km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là một nghìn hai trăm năm mươi ba người , mật độ hai mươi năm người / km không . |
điềm tần phú sát thị ( chữ hán : ; ? mười chín tháng bảy năm một nghìn tám trăm bốn mươi năm ) , là một phi tần của thanh tuyên tông đạo quang đế . thân thế . phú sát thị không rõ năm sinh . có lẽ sinh vào những năm càn long . bà nhập tiềm để của đạo quang đế khi ông còn là hoàng tử , là vị trắc phúc tấn đầu tiên trong... |
eurya là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae . loài này được miq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
lastrea moesta là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được t.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
phú hòa là một thị trấn thuộc huyện thoại sơn , tỉnh an giang , việt nam . địa lý . thị trấn phú hòa nằm ở cửa ngõ phía đông của huyện thoại sơn , có vị trí địa lý : thị trấn phú hòa có diện tích bảy trăm năm mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là mười một phẩy tám sáu bốn người , mật độ dân s... |
georg philipp ( mười bốn tháng ba một nghìn sáu trăm tám mươi mốt hai mươi năm tháng sáu một nghìn bảy trăm sáu mươi bảy ) là một nhà soạn nhạc người đức . sinh tại magdeburg , ông tự học nhạc và theo học ngành luật ở trường đại học leipzig . ông là nhà soạn nhạc cùng thời với johann sebastian bach , antonio vivaldi và... |
gomphostemma là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được wall . ex benth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
là một loại thuốc dùng cho rối loạn tiêu hóa chức năng . |
bốn trăm bốn mươi hai là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính . nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu c , có bề mặt tối , và dường như được cấu tạo bằng chondrite cacbonat nguyên thủy . tiểu hành tinh này do max wolf và a . phát hiện ngày mười năm phẩy hai . một nghìn tám trăm chín mươi chín ở heidelberg và được đặt ... |
lysiteles là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " lysiteles " . " lysiteles " được hirotsugu ono miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
động đất hai nghìn không trăm mười một là trận động đất xảy ra vào lúc một giờ hai mươi ba phút ( theo giờ địa phương ) , ngày mười tám tháng một năm hai nghìn không trăm mười một . trận động đất có cường độ bảy phẩy hai richter , tâm chấn độ sâu khoảng chín mươi km . hậu quả trận động đất đã làm ba người thiệt mạng . |
đinh ngọc liên ( một tháng năm năm môt chín môt hai ngat môt chín chín môt ) là nhạc sĩ chỉ huy dàn nhạc kèn của quân nhạc việt nam . thân thế . ông sinh năm một nghìn chín trăm mười hai tại làng phú nhai , xã xuân phương , huyện xuân trường , nam định . lớn lên , ông tham gia đội nhạc lính khố xanh trực thuộc tòa t... |
salto do là một đô thị thuộc bang paraná , brasil . đô thị này có diện tích hai trăm nghìn năm trăm mười bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm nghìn một trăm bảy mươi bảy người , mật độ hai trăm bốn mươi bảy người / km không . |
incertus là một loài chân đều trong họ . loài này được bonnier miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
fantastic four là một bộ phim siêu anh hùng chuyển thể từ truyện tranh cùng tên của hãng marvel comics . đạo diễn của phim là tim story và được phát hành bởi hãng hai mươi century fox . mặc dù đạt được doanh thu khả quan nhưng bộ phim vẫn bị các nhà phê bình chỉ trích vì cốt truyện thiếu tính độc đáo . tuy vậy , nó vẫn... |
là một xã thuộc huyện patnos , tỉnh ağrı , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm sáu mươi hai người . |
là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được gottsche ex stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
tarenna longipedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( j . g . garcía ) bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
hành chính việt nam thời ngô phản ánh bộ máy chính quyền từ trung ương tới địa phương của việt nam dưới thời nhà ngô trong lịch sử việt nam . chính quyền trung ương . thời ngô , các vua xưng vương nhưng chưa có quốc hiệu , vẫn gọi theo tên thời thuộc đường là tĩnh hải quân . sử sách ghi chép rất ít về bộ máy chính quyề... |
mimosa elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
trường thi là một phường thuộc thành phố vinh , tỉnh nghệ an , việt nam . phường trường thi được thành lập ngày hai mươi mốt phần tám / một nghìn chín trăm tám mươi hai gồm một phần của các xã hưng thủy , hưng dũng và trung đô , phường có diện tích một trăm chín mươi ba km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mư... |
lonicera nitida , tên thông dụng là kim ngân wilson , là một loài thực vật có hoa thuộc chi kim ngân . đây là loài bản địa của vùng vân nam và phía tây tứ xuyên , trung quốc , sau đó được du nhập đến nhiều nơi trên thế giới . tên của loài này , " nitida " , có nghĩa là " lấp lánh " , ám chỉ đến màu xanh bóng của những ... |
chùa trà phương hay còn gọi là chùa bà đanh , tên chữ thiên phúc tự là một ngôi chùa có lịch sử lâu đời nằm tại làng trà phương , xã thụy hương , huyện kiến thụy , ngoại ô thành phố hải phòng . năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , chùa đã được nhà nước công nhận là di tích kiến trúc nghệ thuật cấp quốc gia . theo một số d... |
apamea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
dive bar tour , được tài trợ bởi bud light , là chuyến lưu diễn hoà nhạc quảng bá của ca sĩ người mỹ lady gaga , nhằm quảng bá album phòng thu thứ năm của cô , " joanne " ( hai nghìn không trăm mười sáu ) . chuyến lưu diễn đã đi qua các quán rượu bình dân ( dive bar ) ở mỹ , vào ngày năm , hai mươi và hai mươi bảy thán... |
là một huyện thuộc tỉnh setúbal , bồ đào nha . huyện này có diện tích năm mươi năm km không , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một là sáu mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín người . |
( ) là một xã của tỉnh finistère , thuộc vùng bretagne , miền tây bắc pháp . |
nghê ni ( sinh ngày tám tháng tám năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là nữ diễn viên trung quốc được biết với vai ngọc mặc trong phim " kim lăng thập tam thoa " của đạo diễn trương nghệ mưu . tiểu sử . nghê ni sinh ra và lớn lên ở nam kinh , giang tô , trung quốc , là con gái duy nhất trong một gia đình trung lưu g... |
atripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được chen và pu miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
phương pháp phổ khối gia tốc viết tắt ams ( tiếng anh : accelerator mass ) , là thành viên của nhóm các " phương pháp khối phổ " , thực hiện phân tích các phần tử vật chất theo khối lượng và điện tích hạt . ams có bộ phận làm gia tốc các ion để đạt động năng cực cao trước khi phân tích phổ khối lượng , nhờ đó ams tăng ... |
ếch xanh màng nhĩ lớn ( " odorrana " ) là một loài ếch trong họ ranidae . nó là loài đặc hữu của việt nam . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới , và sông . tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin . ếch xanh... |
là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn bởi ermisch . các loài . chi này gồm các loài : |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
tibouchina papyrus là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( pohl ) toledo miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
syllepte là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
matayba retusa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
wahlenbergia capensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được ( l . ) a.dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
nam ji hyun ( sinh ngày chín tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi ) , thường được biết đến với nghệ danh , là một ca sĩ người hàn quốc . cô là trưởng nhóm của nhóm nhạc nữ bốn do cube entertainment thành lập vào năm hai nghìn không trăm lẻ chín . tiểu sử . sinh ngày chín tháng một năm một nghìn chín trăm chín mư... |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười một . |
là chi thực vật có hoa trong họ . |
đông phương hồng ( giản thể : , phồn thể : , bính âm : " hóng " ) là một vở ca kịch được sáng tác để chào mừng nước cộng hòa nhân dân trung hoa thành lập tròn mười năm năm . được trình diễn lần đầu vào ngày hai tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn tại đại lễ đường nhân dân bắc kinh . sử thi âm nhạc vũ đạo nà... |
là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm . loài này được de wild . và t.durand mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
cousinia anomala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được franch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
ardisia panamensis là một loài thực vật thuộc họ myrsinaceae . đây là loài đặc hữu của panama . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
là một xã thuộc huyện gönen , tỉnh balıkesir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là ba trăm bốn mươi sáu người . |
là một chi thực vật có hoa trong họ cúc ( asteraceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
là một xã thuộc huyện kırıkhan , tỉnh hatay , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm tám mươi người . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.