text stringlengths 0 284k |
|---|
hypena là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
aconitum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
cuộc họp kín đảng dân chủ thượng viện hoa kỳ ( tiếng anh : " united states senate democratic caucus " ) , đôi khi được gọi là hội nghị đảng dân chủ thượng viện ( tiếng anh : " senate democratic conference " ) là tổ chức nhóm họp chính thức của các thượng nghị sĩ đảng dân chủ tại thượng viện hoa kỳ . trong quốc hội khóa... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã ở tỉnh saône et loire trong vùng bourgogne franche comté nước pháp . thông tin nhân khẩu . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số bốn trăm lẻ chín người . |
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
hai tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được mang cái tên hms " jaguar " : |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
campanula alpina là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được jacq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm sáu mươi hai . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
orthetrum borneense là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae . loài này được kimmins mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
soba tỉnh và cộng đồng tự trị cantabria , phía bắc tây ban nha . đô thị soba , cantabria có diện tích là hai nghìn một trăm bốn mươi sáu ki lô mét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ chín là một nghìn ba trăm sáu mươi bảy người với mật độ sáu trăm ba mươi tám người / km không . đô thị này có cự ly km so với sant... |
nguyễn xuân thăng ( sinh một nghìn chín trăm hai mươi bốn ) là sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam , hàm trung tướng , nguyên cục trưởng cục chính trị cơ quan bộ quốc phòng và bộ tổng tham mưu ( môt chín tám sáu ngat môt chín chín năm ) . thân thế sự nghiệp . nguyễn xuân thăng sinh ngày sáu tháng hai ... |
là một làng thuộc huyện prachatice , vùng jihočeský , cộng hòa séc . |
podium là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae , thuộc chi podium . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
hugo pierre ( sinh ba mươi tháng năm năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn ) thường được biết đến với nghệ danh , là nhà sản xuất âm nhạc điện tử đến từ nantes , pháp . hugo bắt đầu nổi tiếng từ video " pop culture " , một bản mash up với ba mươi chín bản nhạc pop khác nhau sử dụng phần mềm . video nhận được hàng triệu... |
vitis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho . loài này được f . p . metcalf miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
vieillardii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( brongn . và gris ) burret mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt . |
agabus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được nilsson miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
là bộ anime thuộc series gundam của nhật bản do fukuda mitsuo đạo diễn và được sản xuất bởi công ty sunrise . tương tự như các loạt phim gundam đi trước , tuy vẫn lấy bối cảnh trái đất , cốt truyện của gundam seed xảy ra trong một thời đại hoàn toàn khác biệt có tên là cosmic era . truyện phim xoay quanh nhân vật kira ... |
xã florence ( ) là một xã thuộc quận will , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín trăm ba mươi ba người . |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina kamień pomorski , thuộc quận kamień , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía đông kamień pomorski và phía bắc thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đối với lịch sử của... |
vết cắn của động vật hay cú cắn của động vật là một dạng vết thương bị gây ra do cấu trúc răng , miệng của các động vật bằng một cú cắn hoặc " mổ " , " chích " , đốt , châm . sau khi bị động vật cắn , thường gây ra kết quả trước tiên là tổn thương da do làn da bị tải áp lực quá nhiều từ điểm tiếp xúc vào các mô cơ thể ... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
thelypteris reticulata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae . loài này được ( l . ) proctor miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
janet museveni ( nhũ danh , sinh ngày hai mươi bốn tháng sáu năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám ) là một chính trị gia người áo , là đệ nhất phu nhân của uganda kể từ năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . bà đã kết hôn với tổng thống yoweri museveni , hai người có bốn đứa con . bà đã từng là bộ trưởng bộ giáo dục và... |
( inn ) ( tên thương hiệu ) là một loại thuốc giải lo âu được bán trên thị trường của nhóm . nó đã được mô tả như một chất đối kháng serotonin và chất ức chế tái hấp thu ( sari ) trong cùng nhóm với , và . |
maira là một loài ruồi trong họ asilidae . " maira " được walker miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi . loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
camargo có thể đề cập đến : |
elatostema stenophyllum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được merr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được jekel miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi . |
galactia peduncularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( benth . ) taub . miêu tả khoa học đầu tiên . |
coniopteryx là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera . loài này được sziráki miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
centaurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được hayek mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
cajanus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được dalzell miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một loài chim trong họ diệc . |
bóng có thể là : |
mehmet ali là một xã thuộc huyện , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm bốn mươi bốn người . |
bộ lọc hepa ( tiếng anh : " high efficiency air filter ) " là các bộ lọc khí đạt tiêu chuẩn hepa , một tiêu chuẩn về tỷ lệ hiệu quả trong việc lọc khí . các bộ lọc hepa lọc được chín nghìn chín trăm chín mươi năm phần trăm theo chuẩn châu âu , hoặc chín nghìn chín trăm chín mươi bảy phần trăm theo tiêu chuẩn hoa kỳ ,... |
động từ tiếng tây ban nha tạo ra một khía cạnh khó của tiếng tây ban nha . tiếng tây ban nha là một ngôn ngữ tương đối tổng hợp với một mức độ biến tố trung bình đến cao , nó được thể hiện trong cách chia động từ tiếng tây ban nha . giống như các động từ trong hầu hết các ngôn ngữ , động từ tiếng tây ban nha thể hiện h... |
pothos là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được engl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
cueta longula là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . |
là một xã ở tỉnh seine et marne , thuộc vùng île de france ở miền bắc nước pháp . dân số . người dân ở được gọi là " " . điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số là . |
ga bình khánh là một trong các nhà ga của tuyến số hai nằm tại thành phố thủ đức , thành phố hồ chí minh . nhà ga nằm trên đường mai chí thọ , phía đông giáp rạch cá trê , phía nam giáp sông sài gòn . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ skeneidae . |
onthophagus andersoni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
australis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
lepanthes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
cửa khẩu quốc tế nậm cắn là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất " làng tiền tiêu " xã nậm cắn huyện kỳ sơn tỉnh nghệ an , việt nam . " cửa khẩu quốc tế nậm cắn " ở điểm cuối quốc lộ bảy , thông thương sang cửa khẩu tại vùng đất " bản din dan " muang nong het tỉnh xiengkhuang , chdcnd lào . đặc điểm . đường lên nậm cắn và tới... |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được turcz . miêu tả khoa học đầu tiên . |
diatraea rufescens là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
là một xã thuộc huyện akkuş , tỉnh ordu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là tám mươi ba người . |
callicarpa reticulata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được sw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi tám . |
astiphromma là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một xã thuộc huyện suşehri , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm hai mươi năm người . |
exochus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
syzygium commersonii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được j . và a.j.scott miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
trần văn giàu ( mười một tháng chín năm một nghìn chín trăm mười một – mười sáu tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười ) là nhà hoạt động cách mạng lão thành , nguyên bí thư xứ ủy nam kỳ , nguyên chủ tịch ủy ban kháng chiến nam bộ . ông còn là giáo sư , nhà khoa học , nhà nghiên cứu lịch sử , triết học và nhà giá... |
" daylight " là bài hát của ban nhạc pop rock mỹ maroon năm . bài hát đã được phát hành làm đĩa đơn thứ ba từ album phòng thu thứ tư của nhóm , " " ( hai nghìn không trăm mười hai ) . bài hát được sáng tác bởi adam levine , max martin , sam " " martin và mason " mdl " levy , và do levine , martin và mdl sản xuất . ca k... |
là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . loài này có ở nam phi và zimbabwe . |
chiếc martin b năm mươi bảy canberra là một kiểu máy bay ném bom và máy bay trinh sát phản lực hai động cơ được đưa vào hoạt động trong những năm một nghìn chín trăm năm mươi . nguyên thủy dựa trên kiểu máy bay english electric canberra anh quốc , chiếc b năm mươi bảy do hoa kỳ chế tạo được phát triển thành nhiều phiên... |
trinidad và tobago ( ) , tên chính thức là cộng hoà trinidad và tobago ( ) là một quốc gia nằm ở phía nam biển caribe , mười một km ( bảy dặm ) ngoài khơi bờ biển venezuela . nước này là một đảo quốc gồm hai đảo chính là trinidad và tobago cùng hai mươi mốt đảo nhỏ với tổng diện tích năm phẩy một hai tám km không hay m... |
psalydolytta là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy . |
william " bill " g . jr . ( sinh ngày hai mươi ba tháng mười một năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy ) là một nhà khoa học , bác sĩ , giáo sư y khoa tại đại học harvard và viện ung thư dana farber . phòng thí nghiệm của ông nghiên cứu các protein ức chế khối u . ông là người nhận giải thưởng lasker cho nghiên cứu y họ... |
đô thị là một đô thị ở hạt örebro ở miền trung thụy điển . thủ phủ nằm ở thị xã . |
là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " " được cohic miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
regalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
glabrata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được mart . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín bởi candèze . các loài . chi này có các loài : |
zil một trăm ba mươi năm là một chiếc xe vận tải quân sự tám bánh thân rộng được sản xuất thời chiến tranh lạnh bởi liên bang xô viết bắt đầu sàn xuất từ năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . nó có nhiệm vụ mang và phóng một tên lửa đất đối đất tự hành loại frog bảy . zil một trăm ba mươi năm được xuất khẩu rộng rãi t... |
là một làng thuộc huyện náchod , vùng královéhradecký , cộng hòa séc . |
gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được eckl . và zeyh . miêu tả khoa học đầu tiên . |
de rueda là một đô thị trong tỉnh león , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn ( ine ) , đô thị này có dân số là năm trăm chín mươi bốn người . |
( ) là một khu định cư ở khu hành chính của gmina maszewo , thuộc hạt goleniów , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đối với lịch sử của khu vực , xem lịch sử của pomerania . |
belen là một xã thuộc huyện şiran , tỉnh gümüşhane , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là mười sáu người . |
xã milford ( ) là một xã thuộc quận defiance , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy không tám một người . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh ankara , thổ nhĩ kỳ . |
australis là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được lawrence và slipinski miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
moropsyche tenuis là một loài trichoptera trong họ apataniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
( sinh mười ba tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi chín ) là tay vợt quần vợt trẻ người hungary . có được vị trí atp cap nhất là một nghìn ba trăm sáu mươi sáu , đạt được vào ngày hai mươi sáu tháng chín năm hai nghìn không trăm mười sáu . anh ấy cũng đạt được vị trí atp đôi cao nhất là một nghìn bốn trăm tám ... |
đá suối ngọc là một rạn san hô vòng thuộc cụm bình nguyên của quần đảo trường sa , cách đá vành khăn hai trăm tám mươi ba hải lý ( năm trăm hai mươi bốn km ) về phía nam . đá suối ngọc là đối tượng tranh chấp giữa việt nam , đài loan , philippines và trung quốc . hiện chưa rõ nước nào thực sự kiểm soát đá này . |
là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae . |
kivuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được strohecker miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy . |
jesús maría là một khu tự quản thuộc bang zulia , venezuela . thủ phủ của khu tự quản jesús maría đóng tại el . khự tự quản jesús maría có diện tích sáu nghìn không trăm lẻ ba hai , dân số theo điều tra dân số ngày hai mươi mốt tháng mười năm hai nghìn không trăm lẻ một là hai mươi ba nghìn chín trăm bảy mươi hai người... |
ba trăm mười năm là một tiểu hành tinh cỡ nhỏ ở vành đai chính . nó thuộc nhóm tiểu hành tinh flora . tiểu hành tinh này do johann palisa phát hiện ngày bốn phẩy chín . một nghìn tám trăm chín mươi mốt ở viên . tên của nó có nghĩa là sự chung thủy . |
là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa . loài này được ( gaertn . ) r . br . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười . đây là một loài đặc hữu của úc , chúng phát triển như một loại cây bụi lớn hay cây nhỏ , thường đạt bốn – năm m ( mười ba – mười sáu ft ) , có cây đạt đến mười năm m ( năm mươi ft ... |
coelichneumon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được amshoff miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
plagiochila là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được m . l . so và grolle mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
nasa x bốn mươi ba là một máy bay siêu âm không người lái thử nghiệm với nhiều biến thể quy mô được lên kế hoạch nhằm kiểm tra các khía cạnh khác nhau của chuyến bay siêu âm . nó là một phần của loạt máy bay x và đặc biệt là chương trình hyper x của nasa . nó đã thiết lập một số kỷ lục về tốc độ bay cho máy bay phản lự... |
oecetis africana là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . |
là một thị trấn thuộc hạt vas , hungary . thị trấn này có diện tích một nghìn bảy trăm chín mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là một nghìn bốn trăm ba mươi ba người , mật độ tám mươi người / km không . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được warncke mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
ikeda ( sinh ngày bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm bảy mươi ) là một cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản , hiện đang là huấn luyện viên trưởng của đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . ikeda đã từng chơi cho urawa reds . |
là một thành phố thuộc hạt szabolcs szatmár bereg , hungary . thành phố này có diện tích sáu nghìn sáu trăm bảy mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là mười hai nghìn hai trăm bốn mươi chín người , mật độ một trăm tám mươi bốn người / km không . |
là một làng thuộc tehsil chamarajanagar , huyện chamarajanagar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
sinh vật biến đổi gen ( tiếng anh : " modified " , viết tắt gmo ) là một sinh vật mà vật liệu di truyền của nó đã bị biến đổi theo ý muốn chủ quan của con người . ngoài ra cũng có thể có những sinh vật được tạo ra do quá trình lan truyền của gen trong tự nhiên . ví dụ quá trình lai xa giữa cỏ dại với cây trồng biến đổi... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.