text
stringlengths
0
284k
japonicum là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc .
bảy nghìn sáu trăm chín mươi hai ( một nghìn chín trăm tám mươi mốt hai mươi năm ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt bởi s . j . bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt caltech vương quốc anh .
xã ( ) là một xã thuộc quận warren , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy năm một không người .
acianthera henrici là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) luer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
sousa là một đô thị thuộc bang paraíba , brasil . đô thị này có diện tích tám trăm bốn mươi hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là sáu mươi ba nghìn tám trăm tám mươi sáu người , mật độ bảy trăm năm mươi sáu người / km không .
cynoglossum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được khat . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
tmarus là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " tmarus " . " tmarus " được cândido firmino de mello leitão miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi chín .
là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được pic.serm . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
mucuna macropoda là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker f . miêu tả khoa học đầu tiên .
pleopeltis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được alderw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là vị pharaon thứ ba mươi bốn của vương triều thứ mười ba trong thời kỳ chuyển tiếp thứ hai . đã cai trị từ memphis , bắt đầu vào năm một nghìn sáu trăm bảy mươi năm tcn và trong một khoảng thời gian là ba năm và hai tới bốn tháng . chứng thực . không xuất hiện trong các ghi chép lịch sử đương thời , và chỉ được chứng ...
eustrotia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
striata là một loài chim trong họ sturnidae .
thori ( iv ) oxide , hay " thori dioxide " là một oxide vô cơ của thori có công thức tho hai . nó được sử dụng làm chất xúc tác trong điều chế acid và natri cyanide , dung môi điều chế một số kim loại hoạt động hóa học yếu như vàng , bạc , đồng , thủy ngân , … nó còn được sử dụng làm chất ổn định trong các điện cực wol...
macrolobium pittieri là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae . loài này có ở colombia và panama . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
muhlenbergia angustata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( j.presl ) kunth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi ba .
minerva ( định danh hành tinh vi hình : chín mươi ba minerva ) là một bộ ba tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính và là tiểu hành tinh kiểu c , nghĩa là có bề mặt tối và thành phần cấu tạo có thể gồm cacbonat nguyên thủy . tiểu hành tinh này do james craig watson phát hiện ngày hai mươi bốn tháng tám năm một nghìn tám tr...
dufourea là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được warncke mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
subnigra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
phragmatobia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
sulfide hay sulfide có thể là phiên âm tiếng việt của :
là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do sul , brasil . tiều vùng này có diện tích ba nghìn không trăm sáu mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là sáu mươi hai nghìn chín trăm bốn mươi người .
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được voss miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi tám .
trong hình học , phương hướng hay đơn giản là hướng của một vật thể như một đường thẳng , mặt phẳng hoặc một vật thể rắn khác là một trong những khái niệm được dùng để miêu tả không gian mà vật đó chiếm giữ . hãy thử tưởng tượng khi di chuyển một vật từ vị trí tham chiếu đến vị trí cụ thể cũng giống như chuyển động qua...
là một xã ở tỉnh aveyron , thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp .
hiroshi ( , sinh ngày mười bốn tháng mười một năm một nghìn chín trăm năm mươi năm ) là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp huấn luyện viên . hiroshi đã dẫn dắt yokohama f . marinos , gamba osaka và kashiwa reysol .
apamea orientalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
en là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne rhône alpes đông nam nước pháp . xã en nằm ở khu vực có độ cao trung bình một nghìn không trăm ba mươi mét trên mực nước biển .
là một đô thị ở huyện bernkastel wittlich , trong bang rheinland pfalz , đô thị có diện tích bảy trăm bảy mươi tám km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là bảy trăm hai mươi bốn người .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pero là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được rech . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai .
bệnh não gan ( tiếng anh : he ) là một sự thay đổi trạng thái ý thức do suy gan . khởi phát của nó có thể dần dần hoặc đột ngột . các triệu chứng khác có thể bao gồm các vấn đề vận động , thay đổi tâm trạng hoặc thay đổi tính cách . trong giai đoạn nâng cao nó có thể dẫn đến hôn mê . bệnh não gan có thể xảy ra ở những ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
stachys là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( . ) briq . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu .
infuscata là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " " . " infuscata " được anthony russell smith , mark alderweireldt và rudy jocqué miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
folioceros là một loài rêu trong họ anthocerotaceae . loài này được stephani d . c . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . liên kết ngoài .
euphorbia bahiensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được ( klotzsch và garcke ) boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai .
pentacalia americana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( l . f . ) cuatrec . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được baill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt .
calliergon là một loài rêu trong họ amblystegiaceae . loài này được ( jur . ) g . roth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín .
austrolimnophila là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia .
mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm .
thuật toán là một thuật toán thời gian đa thức mạnh cho việc tìm luồng cực đại trên đồ thị luồng , tìm ra năm một nghìn chín trăm bảy mươi bởi nhà nghiên cứu khoa học máy tính người israel ( trước đó ở liên xô ) . thuật toán chạy trong thời gian formula một và tương tự như thuật toán edmonds – karp , chạy trong thời gi...
là một cận bộ côn trùng , bao gồm ruồi hạc , và các họ hàng liên quan , ba trong các họ đó từng nằm trong họ tipulidae .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
ödemiş là một xã thuộc thành phố karabük , tỉnh karabük , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm hai mươi bảy người .
aeschynomene acutangula là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên .
saint martin là một xã của tỉnh pas de calais , thuộc vùng hauts de france , miền bắc nước pháp .
virola cuspidata là một loài thân gỗ thuộc họ myristicaceae .
syrphoctonus sauteri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
ngọa hổ tàng long ( tiếng anh : " tiger , hidden dragon " ) là trò chơi điện tử thuộc thể loại hành động phiêu lưu do hãng lightweight và genki đồng phát triển dành cho các hệ máy playstation hai , xbox và game boy advance . game được hãng ubisoft phát hành ở bắc mỹ vào năm hai nghìn không trăm lẻ ba và esp ở nhật bản ...
melanotus turkestanicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi hai .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được erichson in miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt .
xã center ( ) là một xã thuộc quận ottawa , tiểu bang kansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám mươi hai người .
exorista là một loài ruồi trong họ tachinidae .
salvatore (; sinh ngày mười hai tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là cầu thủ bóng đá ý đang chơi vị trí thủ môn ở serie a cho câu lạc bộ napoli và đội tuyển bóng đá quốc gia ý . ở trận đấu đầu tiên của ý tại world cup hai nghìn không trăm mười bốn , anh đã đóng thế xuất sắc vị trí mà đội trưởng gianluigi...
eurhynchium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được mont . a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám .
dưới đây là kết quả các trận đấu trong khuôn khổ bảng d vòng loại giải vô địch bóng đá châu âu hai nghìn không trăm lẻ tám . bảy đội bóng châu âu thi đấu trong hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu và hai nghìn không trăm lẻ bảy , theo thể thức lượt đi lượt về , vòng tròn tính điểm , lấy hai đội đầu bảng tham gia vòng ch...
al marj al al sharqi ( ' ) là một ngôi làng syria nằm ở jisr al shughur nahiyah ở huyện jisr al shughur , idlib . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , al marj al al sharqi có dân số bốn nghìn bốn trăm hai mươi bốn trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
scaphochlamys nigra là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được ooi im hin , kalu meekiong và wong sin miêu tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm mười bảy . mẫu định danh . mẫu định danh : " i . h . ooi và t . bảy mươi sáu " ; thu thập ngày hai mươi mốt tháng mười một năm hai nghìn không trăm mườ...
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae .
là một xã thuộc huyện çınar , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là bốn trăm hai mươi ba người .
cryptantha nevadensis là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được a.nelson và . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
buk ( ) là một khu định cư ở khu hành chính của gmina przybiernów , thuộc hạt goleniów , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía đông của przybiernów , về phía bắc goleniów và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một ...
chiloscyphus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae . loài này được ( herzog ) j . j . engel và r . m . schust . miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn .
aporophyla nigra là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . loài này có ở bắc phi , qua miền nam và miền trung châu âu tới anatolia , ở phía bắc it is found tới scotland và miền nam na uy . nó cũng được tìm thấy ở kavkaz , ở israel và liban . sải cánh dài bốn mươi – bốn mươi tám mm . con trưởng thành bay vào tháng chín ...
encyclia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên .
divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám .
tép bạc ( danh pháp khoa học : brevicornis ) là một loài tôm có kích cỡ lớn trong họ thuộc phân bộ . đây là loài tép thường gặp ở việt nam . tên gọi . tép bạc có nhiều tên gọi , tép bạc hay tép đất là tên dân gian dùng để gọi loài tép có con lớn cỡ ngón tay cái , màu bạc , có râu và chót đuôi màu đỏ . bên cạnh cái tên ...
, hay thường gọi là " " là thiên hoàng thứ mười năm của nhật bản , theo thứ tự kế vị truyền thống . không có ngày tháng chắc chắn về cuộc đời và triều đại của vị thiên hoàng này . ông được các nhà sử học coi là một " thiên hoàng truyền thuyết " vì thiếu thông tin về ông , mà cũng không thể phủ định được việc một người ...
minh an là một xã thuộc huyện văn chấn , tỉnh yên bái , việt nam . xã minh an có diện tích ba nghìn ba trăm mười km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là ba phẩy tám sáu tám người , mật độ dân số đạt một trăm mười bảy người / km không .
tmesisternus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
raphionacme hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được ( e.mey . ) r.a.dyer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai .
lepechinia meyenii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( walp . ) epling mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm .
uss " " ( dd sáu trăm ba mươi mốt ) là một tàu khu trục lớp " fletcher " được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên chuẩn đô đốc henry ( một nghìn tám trăm ba mươi hai – một nghìn chín trăm lẻ chín ) , người tham gia cuộc nội chiến ...
coelioxys là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được schwarz mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
( sinh ngày mười hai tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người nhật bản đang chơi ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ fc tokyo và đội tuyển quốc gia nhật bản . thống kê sự nghiệp . câu lạc bộ . một hai ba bốn
ixora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi tám .
là một xã thuộc huyện gazipaşa , tỉnh antalya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm mười sáu người .
phyllodes là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . loài này có ở himalaya , miền tây trung quốc , đài loan , thái lan , sundaland và palawan . ấu trùng ăn các loài " acacia "
aderus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được chakrab . và . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi .
kafr nabi ( ) là một ngôi làng syria nằm ở maarrat nahiyah ở huyện idlib , idlib . theo cục thống kê trung ương syria ( cbs ) , kafr nabi có dân số một nghìn năm trăm bốn mươi hai trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn .
là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae . loài này được limpr . h . buch mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
chociwel là một khu định cư ở khu hành chính của gmina chociwel , thuộc hạt stargard , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây bắc chociwel , về phía đông bắc của stargard và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một p...
dalbergia humbertii là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae . loài này chỉ có ở madagascar .
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
đường hàng không là một hành lang xác định nối một vị trí xác định với một vị trí khác ở một độ cao xác định , dọc theo đó máy bay có thể bay khi đáp ứng các yêu cầu của đường hàng không . đường hàng không được xác định với các phân đoạn trong khối độ cao cụ thể , chiều rộng hành lang và giữa các tọa độ địa lý cố định ...
john ( sinh ngày bảy tháng năm năm một nghìn chín trăm năm mươi ba ) là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí trung vệ ở football league cho darlington . ông bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp với sunderland mà không thi đấu trận nào .
epicauta là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae . loài này được borchmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi .
aphonopelma là một loài nhện trong họ theraphosidae . loài này thuộc chi " aphonopelma " . " aphonopelma " được ralph vary chamberlin miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
aeonium castello là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae . loài này được bolle miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín .
trichotosia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) p.f.hunt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt .
collaris là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
joshua paul dallas ( sinh ngày mười tám tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám ) là một nam diễn viên người mỹ . anh được biết đến với vai diễn prince charming / david nolan trong loạt phim truyền hình abc tựa " once upon a time " và trong chuyển thể phim marvel comics tựa " thor " . tiểu sử . dallas sinh ...