text stringlengths 0 284k |
|---|
a weather là một ban nhạc rock indie của mỹ đến từ portland , oregon , đứng đầu là aaron gerber và sarah winchester . các thành viên khác bao gồm zach boyle , aaron và louis thomas . album đầu tay của họ , " cove " ( hai nghìn không trăm lẻ tám ) , được mô tả là " nhạc pop thính phòng được chế tác nhẹ nhàng " và " bùng... |
gasteracantha là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " gasteracantha " . " gasteracantha " được félix édouard guérin méneville miêu tả năm một nghìn tám trăm hai mươi năm . |
là một làng thuộc tehsil kalghatgi , huyện dharwad , bang karnataka , ấn độ . |
scopula impunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là bướm thuộc họ lycaenidae được tìm thấy ở borneo . |
caradrina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
welwitschii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được rendle mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
là một xã ở tỉnh aveyron , thuộc vùng occitanie ở miền nam nước pháp . |
phục hưng ý là một phong trào văn hóa thường được xem là bao gồm giai đoạn từ thế kỷ xv đến thế kỷ xvii , khởi đầu tại firenze vào hậu kỳ trung đại , sau đó lan rộng ra phần còn lại của châu âu trên những quy mô và mức độ khác nhau . |
kolonia ( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biała piska , thuộc huyện piski , warmińsko mazurskie , ở miền bắc ba lan . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức ( đông phổ ) . |
amelora là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
minuta là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " " . " minuta " được alfred frank millidge miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
grayi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được griseb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
đây là danh sách các sự kiện hàng không xảy ra trong năm một nghìn chín trăm ba mươi chín : chuyến bay đầu tiên . tháng một tháng ba tháng bốn tháng năm tháng sáu tháng bảy tháng tám tháng chín tháng mười hai bắt đầu phục vụ . tháng hai tháng tám tháng mười tháng mười hai |
là một xã thuộc huyện hekimhan , tỉnh malatya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bảy mươi bốn người . |
xã rose hill ( ) là một xã thuộc quận johnson , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là chín trăm chín mươi sáu người . |
là một xã trong vùng hành chính lothringen , thuộc tỉnh moselle , quận sarreguemines , tổng bitche . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi chín độ bảy ' vĩ độ bắc , bảy độ ba mươi ' kinh độ đông . nằm trên độ cao trung bình là bốn trăm mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là hai trăm năm mươi bảy mét và điểm cao nhấ... |
việt nam tham dự olympic toán học châu á thái bình dương lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu và ngay năm đó việt nam xếp hạng cao nhất . do sự cố về đề thi năm hai nghìn không trăm lẻ một nên từ năm hai nghìn không trăm lẻ hai cho đến nay việt nam không tham gia cuộc thi này nữa . danh sách học sinh ... |
nghĩa dũng quân tiến hành khúc ( ) là quốc ca của nước cộng hòa nhân dân trung hoa được nhà thơ và soạn giả ca kịch điền hán viết lời và niếp nhĩ phổ nhạc vào khoảng giữa giai đoạn chiến tranh trung – nhật ( môt chín ba bảy ngat môt chín bốn năm ) . bài này thuộc thể loại hành khúc . lịch sử . nguồn gốc . điền hán ... |
cynanchum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma . loài này được choux mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
cousinia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được takht . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
amblyglyphidodon orbicularis là một loài cá biển thuộc chi " amblyglyphidodon " trong họ cá thia . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . từ nguyên . tính từ định danh của loài trong tiếng latinh có nghĩa là " có hình tròn " , hàm ý đề cập đến hình dạng cơ thể của chúng . phân loại họ... |
một trăm là loại súng ngắn bán tự động được phát triển bởi jaroslav một cựu sĩ quan trong lực lượng quân đội slovakia . ông đã hoàn thành bản thiết kế của súng năm một nghìn chín trăm chín mươi hai nhưng việc sản xuất bị hạn chế nhiều trong thời kỳ đầu hậu xô viết nên việc chế tạo thử nghiệm phải chờ đến năm một nghìn ... |
interstitialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một làng thuộc tehsil hangal , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài thực vật có hoa trong họ restionaceae . loài này được ( r.br . ) b.g.briggs và l.a.s.johnson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
spilosoma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
lâu đài ujazdów ( ) là một lâu đài ở quận ujazdów lịch sử , giữa công viên ujazdów ( " công viên " ) và công viên hoàng gia ( " " ) , tại warsaw , ba lan . lâu đài bắt đầu được xây dựng từ thế kỷ mười ba , và sau đó nó đã được xây dựng lại nhiều lần . giống như nhiều công trình kiến trúc ở warsaw , nó chịu nhiều thiệt ... |
mười một nghìn bốn trăm hai mươi mốt cardano là một tiểu hành tinh vành đai chính thuộc hệ mặt trời . được phát hiện ngày bốn tháng sáu năm một nghìn chín trăm chín mươi hai , it has an orbit bởi a semi major axis of hai phẩy năm hai năm tám chín hai tám au , an of không phẩy bảy không một tám ba tám không ba mươi , và... |
eupithecia punctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
xã white lake ( ) là một xã thuộc quận oakland , tiểu bang michigan , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba mươi phẩy không một chín người . |
là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được walker miêu tả năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
copelatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được mukherjee và sengupta miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
perizoma unicolor là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
hay là tên chỉ một số loài gặm nhấm trong họ , là gặm nhấm họ nhà sóc nam mỹ . chúng thường sống rải rác ở khu vực núi và đồng bằng argentina , chilê , peru và ecuador . chuột được phân ra làm năm loài khác nhau bao gồm chuột đồng bằng ( maximus ) , , bắc ( ) , nam ( ) và ( ) . chúng có lông bóng mượt và đôi tai dài th... |
là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
montana ( ) là một tỉnh ở tây bắc bulgaria , giáp vùng nam và đông serbia của serbia và vùng sud vest của românia . các đô thị . thành phố chính của tỉnh này là montana , các đô thị khác là : mật độ dân số bình quân là bốn trăm bảy mươi bảy người trên mỗi hai . |
hydrocyphon là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae . loài này được nyholm miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
leioproctus là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được michener mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
là một tiểu vùng thuộc bang são paulo , brasil . tiều vùng này có diện tích hai nghìn hai trăm bốn mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai trăm lẻ chín nghìn sáu trăm bốn mươi tám người . |
faramea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
thích tịnh không ( ; pinyin : " " ( mười ba tháng ba năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy hai mươi sáu tháng bảy năm hai nghìn không trăm hai mươi hai ) , tục danh từ nghiệp hồng ( ) , pháp danh giác tịnh ( ) , tự tịnh không ( ) , người trấn dịch trì huyện lư giang thuộc tỉnh an huy , hoằng dương pháp môn tịnh độ , đến... |
integra là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một xã ở tỉnh puy de dôme trong vùng auvergne rhône alpes miền trung nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình năm trăm ba mươi năm mét trên mực nước biển . |
huỳnh thị thùy dung ( sinh ngày mười một tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu ) là một hoa hậu – người dẫn chương trình người việt nam . năm hai nghìn không trăm mười sáu , thùy dung đoạt giải á hậu tại hoa hậu việt nam hai nghìn không trăm mười sáu . tiểu sử . huỳnh thị thùy dung , sinh ngày mười một tháng ... |
filip ( sinh hai mươi năm tháng hai năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho šk slovan bratislava ở fortuna liga . sự nghiệp câu lạc bộ . đợt giao hữu trước mùa giải với wigan athletic khởi đầu thuận lợi cho , khi anh ghi bàn ra mắt , trước stockport county . anh ra mắ... |
là một xã thuộc tỉnh haute garonne trong vùng occitanie tây nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm ba mươi năm mét trên mực nước biển . lâu đài là một lâu đài thế kỷ mười năm và được xây thêm vào thế kỷ mười sáu và mười bảy đã được bộ văn hóa pháp xếp hạng vào danh sách di tích lịch sử . |
dusona mexicana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
oreopanax angularis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được ( willd . ex schult . ) seem . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
chamaecrista là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( taub . ) h.s.irwin và barneby miêu tả khoa học đầu tiên . |
michael ( sinh ngày ba tháng bảy năm một nghìn chín trăm tám mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu cho câu lạc bộ indonesia persija jakarta ở liga một |
dives là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " " . " dives " được eugène simon miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
zen ( sinh ngày hai mươi ba tháng sáu năm một nghìn chín trăm bảy mươi ) là một diễn viên điện ảnh và truyền hình người mỹ . anh nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất với vai diễn sinbad trong bộ phim truyền hình những cuộc phiêu lưu của sinbad , và là một khách mời thường xuyên trong bộ phim truyền hình all my childre... |
oldenlandia lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
xã bentley ( ) là một xã thuộc quận conway , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy ba ba bảy người . |
pseudanostirus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười . |
" " ( ) là một ca khúc do alizée trình bày , phát hành năm hai nghìn không trăm lẻ một . như các đĩa đơn trước của alizée , đĩa đơn này bao gồm cả ca khúc và nhạc khí . danh sách track và định dạng . đĩa a : đĩa b : |
phasia femoralis là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
śródmieście ( " trung tâm thành phố " ) là quận trung tâm của thành phố warszawa , ba lan . ở quận này có khu phố cổ warszawa di sản thế giới và khu phố mới warszawa ( " nowe miasto " ) . quận này có các văn phòng doanh nghiệp , trường đại học và viện như đại học warszawa , đại học công nghệ warszawa , học viện y khoa ... |
gamochaeta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( phil . ) cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi mốt . |
thomas henry " tom " blythe ( mười sáu tháng chín năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt – một nghìn chín trăm bốn mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí tiền đạo tầm xa . |
jungermannia sikkimensis là một loài rêu trong họ jungermanniaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
ecnomus là một loài trichoptera trong họ ecnomidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
cyrtandra là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được kraenzl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
là một thành phố thuộc quận chambers , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai nghìn hai trăm bốn mươi ba người . |
enicospilus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
agathia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
caenohalictus là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được vachal mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
ẩm thực anh bao gồm các phong cách nấu ăn , truyền thống và công thức nấu ăn liên quan đến nước anh . nó có những thuộc tính đặc biệt của riêng mình , nhưng cũng chia sẻ nhiều với ẩm thực nước ngoài , một phần thông qua việc nhập khẩu các nguyên liệu và ý tưởng từ châu mỹ , trung quốc và ấn độ trong thời kỳ đế quốc anh... |
johan willem van ( hai mươi tám tháng một năm một nghìn chín trăm mười một – hai mươi hai tháng ba năm hai nghìn không trăm mười tám ) là một giám đốc trường đại học , giáo sư đại học , tác giả , kỳ thủ cờ vua và chính trị gia hà lan . vào năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba , với sự giúp đỡ của lực lượng kháng chiến h... |
là một xã thuộc huyện vize , tỉnh kırklareli , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu trăm sáu mươi mốt người . |
billbergia microlepis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được l.b.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo ( poaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
( sinh một nghìn chín trăm hai mươi sáu ) là một nhà hoạt động và nhà văn người kenya đã xuất bản các tác phẩm của cả tiểu thuyết và phi hư cấu , cũng như sách thiếu nhi . trong sự nghiệp của mình , bà cũng là một phát thanh viên , diễn viên , giáo viên và nhà xuất bản . bà là nữ hoàng sắc đẹp kenya đầu tiên , người ch... |
amalda là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae , ốc ôliu . |
dolomedes là một loài nhện trong họ pisauridae . loài này thuộc chi " dolomedes " . " dolomedes " được alberto barrion miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
pero micca là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
boeing bảy trăm ba mươi bảy next generation ( tiếng việt : " boeing bảy trăm ba mươi bảy thế hệ tiếp theo " ) , thường được viết tắt là bảy trăm ba mươi bảy hoặc bảy trăm ba mươi bảy next gen là máy bay thân hẹp một lối đi trang bị hai động cơ tuabin phản lực cánh quạt được sản xuất bởi boeing commercial airplanes . ra... |
ziegfeld girl là một bộ phim âm nhạc mỹ năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt , với các diễn viên chính james stewart , judy garland , hedy lamarr , và lana turner cùng với tony martin , jackie cooper , và eve arden . phát hành bởi mgm , bộ phim được đạo diễn bởi robert z . leonard . lấy bối cảnh thập niên hai mươi , bộ... |
là một loại thuốc dùng để điều trị một số tình trạng giảm tiểu cầu ( số lượng tiểu cầu thấp bất thường ) như giảm tiểu cầu liên quan đến bệnh gan mạn tính ở bệnh nhân trưởng thành phải trải qua một thủ thuật y khoa hoặc nha khoa theo kế hoạch . thuốc đã được cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ phê duyệt vào ngày ... |
sexmaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được và redtenbacher miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi tám . |
côte d'or ( bờ biển vàng ) có thể chỉ đến : |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
goera tenuis là một loài trong họ goeridae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
là một xã thuộc huyện oltu , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm chín mươi sáu người . |
là một xã thuộc huyện kangal , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm mươi chín người . |
abyssinicum là một loài rêu trong họ entodontaceae . loài này được ( müll . hal . ) cufod . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
là một xã thuộc tỉnh haute marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn trăm mười tám mét trên mực nước biển . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên . |
(; sinh mười chín tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá bulgaria hiện tại thi đấu cho lokomotiv plovdiv ở vị trí tiền vệ . sự nghiệp . năm hai nghìn không trăm lẻ sáu tiền đạo học viện trẻ đồng ý điều khoản hợp đồng cùng với sliven hai nghìn , có hiệu lực ba năm . vào tháng sáu nă... |
là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được ( gürke ) a.g.mill . và riedl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
một hành tinh dung nham là một loại giả thuyết của hành tinh trên mặt đất , với bề mặt chủ yếu hoặc hoàn toàn được bao phủ bởi dung nham nóng chảy . các tình huống mà các hành tinh như vậy có thể tồn tại bao gồm một hành tinh đất đá trẻ ngay sau khi hình thành , một hành tinh gần đây đã chịu một sự kiện va chạm lớn , h... |
aux bois là một xã ở tỉnh vosges , vùng grand est , pháp . xã này có diện tích hai nghìn bốn trăm lẻ năm km không dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một nghìn không trăm mười người . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ ba trăm tám mươi năm – năm trăm chín mươi mốt m trên mực nước biển . người dân địa phương... |
sclerolobium là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên . |
turritella là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turritellidae . |
hendek là một xã thuộc huyện hopa , tỉnh artvin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm bốn mươi năm người . |
union sportive football , thường được gọi là us , là một đội bóng đá pháp thành lập năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . đội có trụ sở tại , haute garonne , pháp và chín trăm sáu mươi mốt tại stade bertrand trong thị trấn . đội hình hiện tại . |
corsia là một loài thực vật có hoa trong họ corsiaceae . loài này được p.royen miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
trong hình học phẳng , định lý napoleon phát biểu rằng nếu như dựng ba tam giác đều cùng ra phía ngoài hoặc cùng vào phía trong trên ba cạnh của một tam giác bất kỳ , thì tâm của các tam giác đều này tạo thành một tam giác đều . nếu như ba tam giác đều cùng dựng ra ngoài ta có tam giác napoleon ngoài , còn ba tam giác ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.