text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . nó được tìm thấy ở hầu hết châu âu , cũng như bắc phi và tiểu á . sải cánh dài mười tám – hai mươi năm mm . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng tám . ấu trùng ăn " thymus " , " officinalis " và " origanum vulgare " . the larvae are green with a white dark green dors... |
năm một nghìn năm trăm bốn mươi bảy ( số la mã : ) là một năm thường bắt đầu vào thứ bảy trong lịch julius . |
là một làng thuộc tehsil supa , huyện uttar kannad , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
adesmia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên . |
campoplex là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm ( lampyridae ) . loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm một nghìn bảy trăm sáu mươi bảy . |
là một chi thực vật có hoa trong họ lan . |
ozarba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã ở huyện waldshut trong bang baden württemberg thuộc nước đức . nằm trong vùng , ở khu vực cực nam của rừng đen , tại rìa của sông alb , một nhánh của sông rhine . đô thị này phía bắc giáp , phía đông giáp , phía nam giáp thành phố còn phía tây giáp và . |
dombeya lucida là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được baill . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi năm . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một loài cá biển thuộc chi " " trong họ cá hồng . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . từ nguyên . từ định danh " " được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng hy lạp cổ đại : " " ( " đặc biệt " ) và " odon " ( " răng " ) , hàm ý đề cập đến răng nanh nhô ra đáng kể ở cả hai hàm ở lo... |
đào văn lợi ( mười chín tháng năm năm một nghìn chín trăm bốn mươi bảy – hai nghìn không trăm mười một ) là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam , hàm trung tướng , phó giáo sư , tiến sĩ , nguyên giám đốc học viện lục quân việt nam ( hai nghìn – hai nghìn không trăm lẻ tám ) . thân thế . đào văn lợi quê... |
hydrangea là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu . loài này được briq . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười chín . |
echium virescens là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười ba . |
anatolica là một loài bướm đêm thuộc họ zygaenidae . loài này có ở nakhchivan , miền nam thổ nhĩ kỳ , cộng hòa síp , syria , liban , israel , jordan , ai cập và đông bắc libya . về phía đông , chúng phân bố tới iraq và iran . chiều dài cánh trước khoảng tám mươi tám một trăm lẻ năm mm đối với con đực và bảy mươi chín c... |
quart ( viết tắt qt . ) là một đơn vị thể tích anh bằng một phần tư gallon . nó được chia thành hai hoặc bốn cup . trong lịch sử , kích thước chính xác của quart đã thay đổi với các giá trị khác nhau của gallon theo thời gian và liên quan đến các mặt hàng khác nhau . hiện tại , ba loại quart vẫn được sử dụng : và của h... |
ficus là một loài thực vật thuộc họ moraceae . loài này có ở bolivia , brasil , và venezuela . |
frullania venusta là một loài rêu trong họ jubulaceae . loài này được s . hatt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được samuelson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
thân thiệu thái ( chín trăm chín mươi sáu đến một nghìn không trăm sáu mươi sáu ) hay còn được gọi là vũ tỉnh là con của thân thừa quý và là cha của thân cảnh phúc vinh dự được vua lý gả con gái cho rồi phong làm phò mã , nối tiếp đời cha làm châu mục lạng châu . ông đã dốc lòng hết sức xây dựng bảo vệ biên cương đất ... |
acentroscelus là một chi nhện trong họ thomisidae . |
pleasant hill là một thành phố thuộc quận polk , tiểu bang iowa , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là tám nghìn bảy trăm tám mươi năm người . dân số . dân số qua các năm : |
ruprechtia laurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được ( schltdl . và cham . ) c . a . mey . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi . |
xã ( ) là một xã thuộc quận scott , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai phẩy ba năm ba người . |
( ) là một đô thị thuộc huyện schleswig flensburg , trong bang schleswig holstein , nước đức . đô thị có diện tích mười km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là hai trăm bốn mươi bốn người . |
nephodia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
một vận động viên từ ý hiện diện tại thế vận hội mùa hè một nghìn tám trăm chín mươi sáu . anh tham dự giải bắn súng . ý là một trong bốn nước có mặt nhưng không giành được huy chương ; thụy điển , chile và bungary nằm trong số đó . vận động viên ý , , tham dự một nội dung trong giải bắn súng . một người ý thứ hai hiện... |
pedicia ( ) là một loài ruồi trong họ pediciidae . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic . |
senecio là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được sch.bip . miêu tả khoa học đầu tiên . |
cornuta là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được lindl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . |
bacchisa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
là một xã thuộc huyện reyhanlı , tỉnh hatay , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm sáu mươi sáu người . |
xã cedar creek ( ) là một xã thuộc quận slope , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai mươi năm người . |
flavomaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
diplazium alatum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae . loài này được koidz . mô tả khoa học đầu tiên .. danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
misumena spinifera là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " misumena " . " misumena spinifera " được john blackwall miêu tả năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
/ , được bán dưới tên thương hiệu và các tên khác , là một loại thuốc kết hợp được sử dụng trong điều trị hen suyễn lâu dài . nó chứa một steroid và một chất chủ vận beta tác dụng dài . nó chỉ được khuyến cáo ở những người sử dụng steroid dạng hít mà không đủ . nó được sử dụng bằng hít vào qua đường hô hấp . nó không n... |
là một loài chim trong họ columbidae . |
marco ( mười tám tháng mười một năm một nghìn tám trăm mười tám – mười tháng mười hai năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu ) là nhà kinh tế và chính khách người ý . |
là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình một trăm bảy mươi hai mét trên mực nước biển . |
là một loài chuồn chuồn kim trong họ . " m . " là loài duy nhất trong chi . loài này sinh sống ở rừng ẩm ướt ở trung mỹ và nam mỹ . nó có sải cánh lớn nhất trong nhóm , dài đến mười chín cm ở con đực lớn nhất . con trưởng thành ăn loài nhện dệt lưới hình cầu trong nhện ở tầng dưới của rừng , nó lôi con nhện ra khỏi tổ ... |
là ga đường sắt nằm ở , saitama , nhật bản , được quản lý bởi . lịch sử . được mở với tên ga matsubara ( ) vào ngày một tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . nó được đổi tên thành ga daigaku mae ( tên trạm phụ : ) vào ngày một tháng bốn năm hai nghìn không trăm mười bảy . trạm cấu trúc . ga của có hai s... |
dong ( , ) là phường của quận trong thành phố anyang , tỉnh gyeonggi , hàn quốc . |
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
eugenia là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi tám . |
calymperes woodii là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được l . t . ellis mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
myiopharus là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
cardamine là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được franch . và sav . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp hai nghìn không trăm lẻ một – hai là mùa giải thứ ba mươi mốt của giải bóng đá hạng ba cộng hòa síp . sek giành danh hiệu đầu tiên . thể thức thi đấu . có mười bốn đội bóng tham gia giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp hai nghìn không trăm lẻ một – hai . tất cả các đội t... |
dicksonia là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae . loài này được hieron . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
agalinis pulchella là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
pseudoanthidium là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được alfken mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
del là một đô thị trong cộng đồng tự trị của công quốc asturias , tây ban nha . |
lastrea anisoptera là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được t.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
rhodiola là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae . loài này được boriss . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
sisyrinchium mucronatum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được michx . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ ba . |
perizoma là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
phyllonorycter là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . loài này có ở nhật bản ( hokkaidō ) và vùng viễn đông nga . sải cánh dài bảy mươi tám . năm mm . ấu trùng ăn " alnus maximowiczii " và " betula " . chúng ăn lá nơi chúng làm tổ . |
brachythecium nitidulum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được ( broth . ) nog . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
leptotarsus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở miền australasia . |
apinagia exilis là một loài thực vật có hoa trong họ podostemaceae . loài này được ( tul . ) p.royen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
cryptorhopalum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được beal miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
microdinodes jeanneli là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được delève miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
là một xã thuộc huyện doğanşehir , tỉnh malatya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm năm mươi mốt người . |
brassaiopsis là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được lowry và c.b.shang mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
ampedus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
polygala là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae . loài này được blake miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
bulbophyllum là một loài phong lan thuộc chi " bulbophyllum " . |
là một đô thị ở tỉnh cagliari , vùng sardinia của italia , có vị trí cách khoảng sáu mươi km về phía bắc của cagliari . đến thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số hai phẩy chín bảy ba và diện tích là sáu mươi tám km không . giáp các đô thị : , , , , , , , villan... |
phòng tập trong tiếng việt có thể chỉ đến : |
trong thực vật học , quả hạch là một loại quả trong đó phần mềm ( vỏ quả ngoài hay đơn giản gọi là vỏ , và vỏ quả giữa hay phần cùi thịt ) ở bên ngoài bao bọc quanh một " hạt " ( hạch hay hột ) bao gồm lớp vỏ quả trong đã cứng lại cùng với hạt giống ( một số trường hợp cũng gọi là nhân ) ở bên trong . kiểu quả này phát... |
plateros là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae . loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
opuntia là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae . loài này được ( f . ritter ) p . j . braun và esteves mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
supunna insularis là một loài nhện trong họ corinnidae . loài này thuộc chi " supunna " . " supunna insularis " được ludwig carl christian koch miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba . |
danh mục các dân tộc việt nam dựa theo quyết định số bốn trăm hai mươi mốt , ngày hai tháng ba năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín của tổng cục trưởng tổng cục thống kê việt nam về danh mục các thành phần dân tộc việt nam và miền núi việt nam , thành tựu và phát triển những năm đổi mới , năm hai nghìn không trăm lẻ h... |
lineodes latipennis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
werauhia pittieri là một loài thuộc chi " werauhia " . đây là loài bản địa của costa rica . |
elaeocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ côm . loài này được raoul mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu . |
lycaste là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
odontoglossum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
aristolochia cornuta là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae . loài này được mast . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . |
apanthura excavata là một loài chân đều trong họ anthuridae . loài này được mezhov miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
giải vô địch bóng đá trẻ châu á một nghìn chín trăm bảy mươi diễn ra tại manila , philippines . các đội tham dự . các đội sau đây tham dự giải đấu : ghi chú . một . trận đấu đã bị hủy bỏ vào phút thứ bốn mươi bảy sau khi cầu thủ người thái , người bị đuổi khỏi sân , từ chối rời sân . |
là một làng thuộc tehsil gundlupet , huyện chamarajanagar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một xã thuộc huyện ergani , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là ba mươi năm người . |
saussurea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
từ những năm một nghìn chín trăm chín mươi , giữa những người trồng ớt ở mỹ , anh và úc đã bắt đầu cạnh tranh trong việc trồng loại ớt cay nhất . các loài và giống ớt đăng ký trên một phẩy không không không . không đơn vị cay scoville ( shu ) được gọi là " siêu cay " . lịch sử . trước năm một nghìn chín trăm chín mươi ... |
tipula rugulosa là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
encalypta tibetana là một loài rêu trong họ encalyptaceae . loài này được mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . liên kết ngoài . |
eucalyptus banksii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được maiden mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
cryptanura quadrimaculata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
hà hùng cường ( sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi ba tại xã việt xuân , huyện vĩnh tường , tỉnh vĩnh phúc ) . ông nguyên là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng khóa x , xi , nguyên bộ trưởng bộ tư pháp việt nam , đại biểu quốc hội việt nam khóa xii , xiii . câu nói . " việt nam có hệ thống pháp luật phức tạp nhất... |
chính sách ngăn chặn của trung quốc là một thuật ngữ chính trị đề cập đến mục tiêu chính sách đối ngoại của hoa kỳ trong quá khứ hoặc hiện tại để làm giảm sự tăng trưởng kinh tế và chính trị của cộng hòa nhân dân trung hoa . thuật ngữ này xuất phát từ chính sách ngăn chặn của hoa kỳ chống lại các nước cộng sản trong ch... |
pandanus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại . loài này được h.st.john miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
chester le street town fc là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại chester le street , durham , anh . đội bóng hiện thi đấu tại và có sân nhà ở moor park . |
nghĩa đức là một phường thuộc thành phố gia nghĩa , tỉnh đắk nông , việt nam . địa lý . phường nghĩa đức nằm ở trung tâm thành phố gia nghĩa , có vị trí địa lý : phường nghĩa đức có diện tích một nghìn sáu trăm chín mươi tám km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt là bảy phẩy bốn hai ba người , mật độ d... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.