text stringlengths 0 284k |
|---|
ung thư ở trẻ em là ung thư ở một đứa trẻ . tại hoa kỳ , một tiêu chuẩn được áp dụng tùy ý cho các độ tuổi được sử dụng là không đến mười bốn , bao gồm tối đa mười bốn tuổi một trăm mười chín tháng . tuy nhiên , định nghĩa về ung thư thời thơ ấu đôi khi bao gồm thanh thiếu niên từ mười năm đến mười chín tuổi . ung th... |
kiến xương ( ) là một huyện thuộc địa cấp thị hồ lô đảo , tỉnh liêu ninh , trung quốc . đây là đơn vị hành chính có diện tích lớn nhất hồ lô đảo với ba phẩy một chín năm km không . huyện có địa hình đồi núi và cách khu trung tâm hồ lô đảo về phía tây . kiến xương có ranh giới với tỉnh hà bắc , trên vùng ranh giới này c... |
một nghìn sáu trăm tám mươi mốt steinmetz ( một nghìn chín trăm bốn mươi tám we ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi ba tháng mười một năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám bởi marguerite laugier ở nice . |
oligia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
dorcadion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận thuộc bang madhya pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là hai trăm bốn mươi hai mét ( bảy trăm chín mươi ba feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười phẩy bảy bốn năm người . phái nam chiế... |
são luís do là một đô thị thuộc bang alagoas , brasil . đô thị này có diện tích bốn mươi nghìn bốn trăm lẻ một km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là hai mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi người , mật độ sáu nghìn bốn trăm năm mươi ba người / km không . |
heights là một thành phố thuộc quận franklin , tiểu bang ohio , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là sáu nghìn năm trăm ba mươi sáu người . |
vạn nguyên là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị đạt châu , tỉnh tứ xuyên , trung quốc , với diện tích bốn phẩy không sáu năm km không . lịch sử . thời tần lập ra huyện đãng cừ thuộc ba quận . từ thời hán tới thời minh , vùng đất này thuộc huyện đông hương , quận thông xuyên , đạt châu . thời thanh thuộc huyện t... |
dame quentin alice louise bryce ( nhũ danh strachan , sinh ngày hai mươi ba tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai ) là một giảng viên đã từng đảm nhận chức vụ toàn quyền úc thứ hai mươi năm , giữ chức vụ từ tháng chín năm hai nghìn không trăm lẻ tám cho đến tháng ba năm hai nghìn không trăm mười bốn . bà ... |
plicata là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được a . r . sm . r . y . hirai và j . prado mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm mười một . |
orthosia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
paul langerhans ( hai mươi năm tháng bảy năm một nghìn tám trăm bốn mươi bảy hai mươi tháng bảy năm một nghìn tám trăm tám mươi tám ) là một nhà bệnh lý học , sinh lý học và sinh vật học người đức , ông nổi tiếng với công trình khám phá ra các tế bào ở tụy tiết ra insulin , được đặt theo tên ông là " langerhans " . cuộ... |
cụm song tử ( tiếng anh : north danger reef ) là một tập hợp các thực thể địa lý nằm ở phần tây bắc của quần đảo trường sa . cụm song tử gồm có hai đảo song tử đông ( " northeast cay ) " và song tử tây ( southwest cay ) hợp cùng các rạn đá san hô như đá nam ( " south reef " ) , đá bắc ( north reef ) ở khu vực lân cận đ... |
scopula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
carex repens là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được bellardi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi ba . |
prunella là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( maxim . ) makino miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
orientalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
( sinh ngày mười ba tháng một năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám ) , thường được gọi là , là một cầu thủ bóng đá người brasil . đội tuyển bóng đá quốc gia . thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia brasil từ năm hai nghìn không trăm lẻ một đến hai nghìn không trăm lẻ bảy . thống kê sự nghiệp . ! tổng cộng | | bốn | | k... |
xã washington ( ) là một xã thuộc quận vernon , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là hai phẩy bốn bảy ba người . |
huyện ust ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của vùng krasnodar , nga . huyện có diện tích một nghìn năm trăm mười một km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là một trăm lẻ bảy nghìn sáu trăm người . trung tâm của huyện đóng ở ust . |
cầy thảo nguyên , tên khoa học , là một loài động vật có vú trong họ sóc , bộ gặm nhấm . loài này được baird mô tả năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . loài này chủ yếu phân bố ở vùng four corners của hoa kỳ . chúng dài ba mươi – ba mươi bảy cm và có đuôi dài ba mươi sáu c . loài này chỉ cân nặng mười năm hai mươi năm... |
wardii là một loài chim trong họ turdidae . |
astragalus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được coss . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một xã thuộc huyện simav , tỉnh kütahya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm mười sáu người . |
là một loài san hô trong họ pectiniidae . loài này được nemenzo mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
mycetina longicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được strohecker miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
otacilia zebra là một loài nhện trong họ phrurolithidae . loài này thuộc chi " otacilia " . " otacilia zebra " được christa l . deeleman reinhold miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
ba nghìn tám trăm mười một karma ( một nghìn chín trăm năm mươi ba th ) là một tiểu hành tinh vành đai chính do liisi oterma phát hiện tại turku ngày mười ba phẩy một không . một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
tarphius là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae . loài này được franz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
inquisitor vexillum là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turridae . |
browning một nghìn chín trăm mười chín là một loại súng máy đa chức năng , súng máy hạng trung cỡ nòng bảy phẩy sáu hai mm của mỹ , đây là một trong những súng máy nổi tiếng nhất của john browning . nó được quân đội mỹ cũng như nhiều quân đội khác trên thế giới sử dụng trong suốt thế kỷ xx còn có tên gọi khác là súng m... |
rhaphidostegium là một loài rêu trong họ sematophyllaceae . loài này được ( müll . hal . ) kindb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( king ) chantaran . và j.parn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
là một tổng trong tỉnh san josé , costa rica . tổng này có diện tích ba nghìn bốn trăm bốn mươi chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ tám là sáu mươi nghìn hai trăm lẻ một người .. |
phyllolabis là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae . đây là loài đặc hữu của trung quốc . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . tham khảo . ] ] |
cavendishia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được a.c.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
thiên hoàng ( tennō ) ( mười hai tháng năm năm một nghìn bốn trăm lẻ một – ba mươi tháng tám năm một nghìn bốn trăm hai mươi tám ) là thiên hoàng thứ một trăm lẻ một của nhật bản theo danh sách kế thừa truyền thống . ông trị vì từ năm một nghìn bốn trăm mười hai đến năm một nghìn bốn trăm hai mươi tám . phả hệ . tên cá... |
mimosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên . |
sur odon là một xã ở tỉnh calvados , thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được klug miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
ellipteroides paraensis là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
sân bay quốc tế chiang mai là sân bay ở chiang mai , thái lan . sân bay chiang mai là cửa ngõ chính của phía bắc thái lan . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , có mười hãng hàng không hoạt động tại đây với hơn hai triệu khách , mười năm phẩy không không không chuyến bay và mười sáu phẩy không không không tấn hàng hóa thô... |
là một làng thuộc tehsil krishnarajanagara , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
mecometopus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
solanum tenuipes là loài thực vật có hoa trong họ cà . loài này được bartlett miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
bồ cu vẽ hay dé bắc bộ ( danh pháp : breynia tonkinensis ) là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được beille mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
, có tên tiếng anh là " wild , " là một series anime dựa trên mô hình nhựa được sản xuất bởi takara . đây là anime thứ năm . nó là một phần trong việc tái khởi động đa phương tiện của thương hiệu này bao gồm một dòng đồ chơi mới , loạt truyện tranh và trò chơi điện tử dành cho nintendo switch chủ yếu nhắm đến các bé tr... |
calliostoma xanthos là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae . |
baccaurea là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
hypena là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được col . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
jade north ( sinh ngày bảy tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá người úc . đội tuyển bóng đá quốc gia úc . jade north thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia úc từ năm hai nghìn không trăm lẻ hai đến hai nghìn không trăm mười ba . thống kê sự nghiệp . ! tổng cộng | | bốn mươi mốt | | k... |
diospyros là một loài thực vật có hoa trong họ thị . loài này được h.perrier mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi hai . |
rocs " tả doanh " ( ddg một nghìn tám trăm lẻ ba ) ( ) là tàu khu trục lớp cơ long trang bị tên lửa dẫn đường đang phục vụ cho hải quân trung hoa dân quốc . hoạt động . tàu được chính thức nhập biên chế tại tô áo , nghi lan , căn cứ hải quân ở đông bắc đài loan vào ngày ba tháng mười một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu... |
enallagma là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae . " enallagma " được calvert miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười chín . |
là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo ( rubiaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
poilanei là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được françois mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu dưới danh pháp " poilanei " . năm một nghìn chín trăm chín mươi hai , w.t.wang và chuyển nó sang chi " " . |
san juan là một đô thị thuộc bang oaxaca , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là ba nghìn một trăm bảy mươi người . |
matricaria elongata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( dc . ) hand . mazz . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . |
buccinum là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae . |
bourg de visa là một xã của tỉnh tarn et garonne , thuộc vùng occitanie , miền nam nước pháp . |
là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae . nó được tìm thấy ở nam phi . |
, connecticut ( tố linh , khang châu ) là một thành phố thuộc quận quận trong tiểu bang connecticut , hoa kỳ . thành phố có tổng diện tích km không , trong đó diện tích đất là km không . theo điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn không trăm mười , thành phố có dân số ba mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi ba người . |
enicospilus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
crepis cretica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín . |
metalectra là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
nealcidion formosum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
đường sắt thành phố hồ chí minh – phnôm pênh là tuyến đường sắt được đề xuất nối liền giữa thành phố hồ chí minh , việt nam và phnôm pênh , campuchia . dự kiến , tuyến đường sắt sẽ hoàn thành đường nối còn thiếu trên đoạn phía đông của tuyến đường sắt côn minh – singapore . dù cả campuchia và việt nam đều là một phần c... |
epipagis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
giải lvfcs cho kịch bản hay nhất là một trong các giải của lvfcs dành cho kịch bản phim , được bầu chọn là hay nhất . giải này được lập từ năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
là một xã thuộc tỉnh maine et loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba mươi chín mét trên mực nước biển . |
gracilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
dendrobium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được p.j.cribb mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . |
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được hepper miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
thaumaglossa anthrenoides là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười tám . |
hydrocodone , tên thương hiệu , là thuốc giảm đau nhóm opioid sử dụng để điều trị các cơn đau nghiêm trọng trong một thời gian dài , nếu các biện pháp khác không ăn thua . nó cũng được sử dụng trong thuốc ho ở người lớn , đưa vào cơ thể bằng đường miệng . thông thường , thuốc được bán dưới dạng kết hợp acetaminophen / ... |
là một đô thị nằm ở bờ đông của hồ maggiore , ở tỉnh varese , ý . dân số khoảng ba nghìn ba trăm ba mươi sáu người , diện tích chín km không , với mật độ dân số ba trăm bảy mươi mốt người / km không . các đô thị giáp ranh : , , , , , , , , ternate , và hồ . <br> tham khảo . <br> |
leucoloma là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được ( müll . hal . ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . |
sumatranum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được bremek . và nann . bremek . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám . |
dryopteris là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
portable operating system interface ( viết tắt posix , tạm dịch : giao diện hệ điều hành di động ) là một họ tiêu chuẩn của ieee cho việc duy trì tính tương thích các hệ điều hành . về mặt lý thuyết , mã nguồn tuân thủ posix phải được di động liền mạch . trong thế giới thực , quá trình chuyển đổi ứng dụng thường chạy v... |
là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
copris simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
music box là album phòng thu thứ ba của nghệ sĩ thu âm người mỹ mariah carey , phát hành tại bắc mỹ vào ngày ba mươi mốt tháng tám năm một nghìn chín trăm chín mươi ba bởi columbia records . nó là tập hợp những bản ballad mà hầu hết được đồng viết lời bởi carey và walter afanasieff , người đã hợp tác với cô trong album... |
robustum là một loài rêu trong họ pterobryaceae . loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
plagiochila cuspidata là một loài rêu trong họ plagiochilaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
köln hay ( ) , còn được viết là cologne theo tên tiếng anh , cho đến năm một nghìn chín trăm mười chín là " " , dưới thời của người la mã đầu tiên là " " , rồi " colonia claudia ara " , là thành phố lớn thứ tư của đức theo dân số và diện tích . thành phố có lịch sử hai phẩy không không không năm , có nhiều di sản kiến ... |
là một xã thuộc thành phố başkale , tỉnh van , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là tám trăm chín mươi mốt người . |
là một xã thuộc tỉnh haute saône trong vùng bourgogne franche comté phía đông nước pháp . |
costus là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae . loài này được de wild . và t.durand mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
chu trình cno ( cho carbon – nitrogen – oxygen ) là một trong hai chuỗi phản ứng nhiệt hạch mà các ngôi sao chuyển hydrogen về helium , chuỗi còn lại là chuỗi phản ứng proton – proton ( phản ứng dây chuyền pp ) . không như chuỗi pp , chu trình cno là một chu trình xúc tác . nó đóng góp chính trong các ngôi sao nặng gấp... |
trong toán học , hàm số chẵn và hàm số lẻ là các hàm số thỏa mãn các quan hệ đối xứng nhất định khi lấy nghịch đảo phép cộng . chúng rất quan trọng trong nhiều lĩnh vực của giải tích toán , đặc biệt trong lý thuyết chuỗi lũy thừa và chuỗi fourier . chúng được đặt tên theo tính chẵn lẻ của số mũ lũy thừa của hàm lũy thừ... |
brevicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được abdullah miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
aulacoderus catharinae là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được van hille miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.