text stringlengths 0 284k |
|---|
uss " " ( de bảy trăm lẻ bảy ) là một tàu hộ tống khu trục lớp " rudderow " từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này , theo tên hạ sĩ quan trợ y richard patrick ( môt chín hai không ngat môt chín bốn ba ) , người từ... |
melanotus spenceri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
vịnh , cũng gọi là vịnh arta hoặc vịnh actium , và trong một số tài liệu chính thức gọi là vịnh ( ) , là một vịnh của biển ionia , ở tây bắc hy lạp . địa lý . vịnh dài khoảng bốn mươi km , rộng khoảng mười năm km , là một trong các vịnh khép kín lớn nhất ở hy lạp . các thành phố , ( tên cũ ) , và nằm trên bờ vịnh này .... |
là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được standl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
oberonia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được gagnep . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
akören là một xã thuộc huyện aşkale , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm hai mươi bảy người . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một thành phố thuộc quận austin , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn nghìn không trăm chín mươi bảy người . |
là một loài trichoptera trong họ limnephilidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
stelis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín . |
là một xã thuộc tỉnh deux sèvres trong vùng nouvelle aquitaine phía tây nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ một trăm hai mươi năm đến một trăm bảy mươi tám mét trên mực nước biển . |
elymus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( ) s.l.chen và g.h.zhu mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
sur là một xã ở tỉnh yvelines , trong vùng île de france của pháp . xã này có cự ly bốn mươi bốn km về phía tây của thủ đô paris , mười ba km về phía đông nam mantes la jolie . người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là . biến động dân số . biểu đồ |
giovanni caboto (; sinh khoảng một nghìn bốn trăm năm mươi – mất khoảng một nghìn năm trăm ; tên tiếng anh là john cabot ) là một nhà hàng hải và nhà thám hiểm người ý . chuyến thám hiểm dọc bờ biển bắc mỹ của ông vào năm một nghìn bốn trăm chín mươi bảy theo ủy quyền của vua henry vii của anh là chuyến thám hiểm đầu t... |
dissecta là một loài tảo trong họ chlamydomonadaceae , thuộc chi . |
dracaena kirkii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
( chữ hán giản thể : , bính âm : , ) là một kỳ thuộc địa cấp thị xích phong , khu tự trị nội mông , cộng hòa nhân dân trung hoa . kỳ này có diện tích : mười một phẩy tám tám hai km không , dân số bốn trăm bảy mươi phẩy không không không người . trung tâm hành chính là trấn ô đan . về mặt hành chính , kỳ này được chia t... |
gynacantha là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae . loài này được fraser mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai bởi chen . các loài . chi này gồm các loài : |
là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie tây nam nước pháp . xã này có độ cao trung bình một trăm mười một mét trên mực nước biển . |
telamonia là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " telamonia " . " telamonia " được henry roughton hogg miêu tả năm một nghìn chín trăm mười năm . |
ulei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( harms ) arroyo và rudd miêu tả khoa học đầu tiên . |
perizoma là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
nguyễn hữu đồng ( môt tám sáu không ngat môt chín hai không ) , còn gọi khóa bảo , là một chí sĩ trong phong trào cần vương . tiểu sử . nguyễn hữu đồng quê ở huyện cam lộ , quảng trị . ông là khóa sinh nên còn gọi là khóa bảo , là có ăn học , có tài văn võ nhưng không lựa chọn con đường khoa cử . năm một nghìn tám t... |
là một loài rêu trong họ . loài này được trab . mô tả khoa học đầu tiên . liên kết ngoài . |
là một loài cá . loài cá này được tìm thấy ở thềm lục địa có độ sâu đến hai trăm m . chúng có vây gai dưới giống cua và hai vây hai bên sặc sỡ như cánh bướm . chúng có tiếng kêu như ếch . |
là một xã thuộc huyện ereğli , tỉnh zonguldak , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm sáu mươi bốn người . |
oxira là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
diadromus pygmaeus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
quân khăn đỏ ( ) là các lực lượng khởi nghĩa nông dân cuối đời nguyên , ban đầu là do các tông giáo dân gian như minh giáo , di lặc giáo , bạch liên giáo kết hợp phát động . vì họ dựng cờ đỏ , đầu đội khăn đỏ , nên được gọi là quân khăn đỏ hay hồng quân . phần lớn các tông giáo này đều thờ phật , trong quân thường thắp... |
andamanica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
macrocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ ulmaceae . loài này được và gentry mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
dryopteris là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ( baker ) c . chr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
acrocercops là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae . nó được tìm thấy ở ấn độ ( uttaranchal ) . nó được miêu tả bởi edward meyrick năm một nghìn chín trăm mười chín . |
là một làng thuộc tehsil koratagere , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . |
không giống như bao thanh toán truyền thống , nơi nhà cung cấp muốn tài trợ cho các khoản phải thu của mình , bao thanh toán ngược ( hoặc " tài trợ chuỗi cung ứng " ) là một giải pháp tài chính do bên đặt hàng ( khách hàng ) khởi xướng để giúp nhà cung cấp tài trợ các khoản phải thu dễ dàng hơn và ở mức thấp hơn lãi su... |
là một chi bướm ngày thuộc họ lycaenidae . |
nhà hát lớn hàm hưng ( , 大 ) là một nhà hát nằm ở thành phố hàm hưng , bắc triều tiên . đây là nhà hát lớn nhất trong cả nước . toà nhà được sử dụng cho các tác phẩm sân khấu trực tiếp lớn của đoàn opera cách mạng . tiền sảnh bên trong có bức tranh tường lớn về nhà lãnh đạo đương nhiệm kim jong un và cha ông kim jong i... |
rhantus pacificus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được boisduval miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi năm . |
là một làng thuộc tehsil hosakote , huyện bangalore rural , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được legalov miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
ludioschema là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schwarz miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
pusillus là một loài nhện trong họ linyphiidae . chúng được wider miêu tả năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
echinochloa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( e.fourn . ) hitchc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
south midlands league là một giải bóng đá anh bao phủ vùng bedfordshire và một số vùng lân cận khác . giải đấu được thành lập năm một nghìn chín trăm hai mươi hai với tên gọi " bedfordshire county league " , đổi tên thành " bedfordshire và district county league " năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn trước khi có tên ... |
melpomene là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( m . martens và galeotti ) a . r . sm . và r . c . moran miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
rocca de ' giorgi là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý , có cự ly khoảng sáu mươi km về phía nam của milan và khoảng hai mươi năm km về phía đông nam của pavia . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số chín mươi mốt người và diện tích là một ... |
( sinh ngày mười tháng mười hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản . thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba đến một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . thống kê sự nghiệp . ! tổng cộng | | sáu mươi... |
flavicauda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
malthinus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được wittmer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi . |
davallia hosei là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
sabulodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
hoặc ( inn , usp ) ( ) là một chất chống ung thư kiềm hóa tự nhiên đặc biệt độc hại đối với các tế bào beta sản xuất insulin của tuyến tụy ở động vật có vú . nó được sử dụng trong y học để điều trị một số bệnh ung thư của các tiểu đảo langerhans và được sử dụng trong nghiên cứu y học để tạo ra một mô hình động vật cho ... |
leucula là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
stelis misera là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được griseb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . |
là một làng thuộc tehsil heggadadevankote , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
hiromi kojima ( sinh ngày hai mươi bảy tháng mười năm một nghìn chín trăm tám mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp câu lạc bộ . hiromi kojima đã từng chơi cho fc gifu và fc kariya . |
euxoa là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae . nó được tìm thấy ở ontario phía tây đến alberta và washington , phía nam đến illinois , nebraska , colorado và arizona . sải cánh dài ba mươi năm – ba mươi chín mm . con trưởng thành bay vào tháng năm đến tháng bảy . có một lứa một năm . ấu trùng có thể ăn species of dune... |
rehmannii là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae . loài này được ( stephani ) stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
sphenomorphus cinereus là một loài thằn lằn trong họ scincidae . loài này được greer và parker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
diplusodon punctatus là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae . loài này được pohl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bảy . |
bọ phấn khế đen ( aleurolobus ) là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " aleurolobus " được quaintance miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
dodonaea hexandra là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . |
lycaste là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ex mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
cyperus là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được cherm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
ornithogalum là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( ) speta mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
columbia heights , minnesota là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang minnesota , hoa kỳ . thành phố có diện tích hai , dân số theo điều tra năm hai nghìn của cục điều tra dân số hoa kỳ là người . |
bad là một thị trấn thống kê ( " census town " ) của quận mathura thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , bad có dân số mười bốn phẩy sáu chín không người . phái nam chiếm năm mươi ba phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi bảy phần trăm ... |
elatostema là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được merr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae . loài này được martinez miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
rơ chăm hay rơ chăm ( sinh một nghìn chín trăm sáu mươi ) ở xã ia , huyện đức cơ , tỉnh gia lai . bà là nghệ sĩ nhân dân , người gia rai . bà hiện là giảng viên trường cao đẳng nghệ thuật quân đội . bà tốt nghiệp khóa thanh nhạc chính quy tại nhạc viện hà nội và giành học bổng tu nghiệp tại nhạc viện tchaikovsky thuộc ... |
batman : the dark knight returns là một bộ truyện tranh bốn tập năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu về người dơi , được viết bởi frank miller , minh họa bởi miller và klaus , và được xuất bản bởi dc comics . khi bộ truyện được hợp nhất thành một tập duy nhất vào cuối năm đó , tiêu đề cho tập đầu tiên đã được sử dụng c... |
là loại túi có dây rút truyền thống của nhật bản , được sử dụng như một loại túi cầm tay dùng để đựng tài sản cá nhân ; loại nhỏ hơn dùng để đựng tiền xu ( giống như ) , mỹ phẩm , bùa may mắn , lô ấm tay cùng những vật dụng nhỏ khác . những chiếc túi có kích thước lớn hơn được dùng để đựng và đồ dùng có kích cỡ lớn . n... |
là một tỉnh và thành phố thuộc côte d'ivoire . thành phố có dân cư chủ yếu là người agni , một nhánh của người akan di cư đến vùng này từ ghana . dân số của ước khoảng một trăm lẻ năm phẩy không không không người vào năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . thành phố có sân bay . |
là một làng thuộc tehsil ramanagara , huyện ramanagara , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một loài ốc biển săn mồi , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae , họ ốc gai . |
eucereon là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
john michael crichton ( phát âm ipa : ; hai mươi ba tháng mười năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai – bốn tháng mười một năm hai nghìn không trăm lẻ tám ) là nhà văn , nhà sản xuất phim , đạo diễn phim , bác sĩ y khoa , và nhà sản xuất tv người mỹ , nổi tiếng về các tiểu thuyết , phim , và chương trình tv loại khoa học... |
epidendrum sarcoglottis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi mốt . |
peristylus secundus là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( lindl . ) . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
ceratostema là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được luteyn mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
leucochrysa pretiosa là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được banks miêu tả năm một nghìn chín trăm mười . |
là một loài rêu trong họ lejeuneaceae . loài này được vanden berghen mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
citizens against ufo ( tạm dịch : " công dân chống bí mật ufo " , viết tắt ) là một nhóm hoạt động vì quyền tự do thông tin ủng hộ việc tiết lộ thông tin bí mật liên quan đến ufo . chương trình nghị sự . citizens against ufo ( ) do w tod , brad sparks và peter thành lập vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy nhằm mục... |
asplenium × là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được w . h . wagner pro . sp . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
" tired " là một bài hát của dj và nhà sản xuất âm nhạc người na uy alan walker , hợp tác cùng ca sĩ nhạc sĩ người ireland gavin james . bài hát được sáng tác bởi mike needle , dan , gavin james , oliver green , alan walker , gunnar greve , mood melodies , lars kristian , marcus và fredrik olsen . bài hát được phát hàn... |
agabus rufulus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi chín . |
callistola là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
là một chi thực vật có hoa trong họ cúc ( asteraceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
nigel paul farage (; born ngày ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn ) ( sinh ngày ba tháng bốn năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn ) là một chính trị gia của uk . ông là lãnh đạo đảng độc lập anh , thành viên nghị viện châu âu ( nhiệm kỳ năm ) , lãnh đạo đảng brexit . đây là người tiên phong trong phong t... |
anastrophyllum là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae . loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
hemerobius costalis là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được carpenter miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
cyrtopodium flavum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( nees ) link và otto ex rchb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
buzura là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
" fantasy " là một bài hát của ca sĩ người mỹ mariah carey , được phát hành ngày mười hai tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi năm bởi columbia records dưới dạng đĩa đơn đầu tiên trích từ album phòng thu thứ năm " daydream " ( một nghìn chín trăm chín mươi năm ) . bài hát do carey và dave hall sáng tác và đồng ... |
diphyus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
một nghìn ba trăm lẻ hai werra ( một nghìn chín trăm hai mươi bốn sv ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi tám tháng chín năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn bởi karl wilhelm reinmuth ở heidelberg königstuhl state observatory . |
drepanocentron là một loài trichoptera thuộc họ xiphocentronidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.