text
stringlengths
0
284k
semiothisa là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
giấu mặt ( ) là một bộ phim truyền hình hàn quốc hai nghìn không trăm mười hai với sự tham gia của các diễn viên so ji sub , lee yeon hee , uhm ki joon , kwak do won , và song ha yoon . phim chiếu trên kênh sbs từ ba mươi tháng năm đến chín tháng tám năm hai nghìn không trăm mười hai vào mỗi thứ bốn và năm lúc hai mươi...
montigny sur crécy là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp .
là một thị trấn thuộc huyện germencik , tỉnh aydın , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là mười hai phẩy chín tám bảy người .
serjania nutans là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được poepp . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn .
caladenia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được d.l.jones mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
conospermum là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa . loài này được . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
là một xã trong quận thuộc hạt gjirokastër , albania . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ năm là hai nghìn ba trăm năm mươi bốn người .
là một thị xã và đô thị ở departamento boyacá . đô thị này tọa lạc gần vườn tự nhiên quốc gia có tên gọi [ parque nacional del del y .
devade là một loài nhện trong họ dictynidae . loài này thuộc chi " devade " . " devade " được miêu tả năm hai nghìn bởi và .
điện từ học là ngành vật lý nghiên cứu và giải thích các hiện tượng điện và hiện tượng từ , và mối quan hệ giữa chúng . ngành điện từ học là sự kết hợp của điện học và từ học bởi điện và từ có mối quan hệ mật thiết với nhau . điện trường thay đổi sinh ra từ trường và từ trường thay đổi sinh ra điện trường . thực chất ,...
heterocerus vulpes là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae . loài này được grouvelle miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
peperomia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu . loài này được trel . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu .
aderus humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae . loài này được champion miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi .
là một xã thuộc huyện karakoçan , tỉnh elâzığ , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là tám mươi mốt người .
similis là một loài côn trùng trong họ mantispidae thuộc bộ neuroptera . loài này được panfilov in dolin et al . miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi .
giải đua ô tô công thức một tây ban nha hai nghìn không trăm mười bảy ( có thể hiểu là formula một gran premio de españa pirelli hai nghìn không trăm mười bảy ) một cuộc đua công thức một được tổ chức ngày mười bốn tháng năm năm hai nghìn không trăm mười bảy tại trường đua de barcelona catalunya ở , tây ban nha . cuộc ...
stipa macbridei là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được hitchc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
sybra nicobarica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một làng thuộc tehsil channarayapatna , huyện hassan , bang karnataka , ấn độ .
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
athyrium schimperi là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae . loài này được . ex fée miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai .
know ( cách điệu know . ) là album phòng thư thứ sáu của ca sĩ nhạc sĩ người mỹ jason mraz . album được phát hành vào ngày mười tháng tám năm hai nghìn không trăm mười tám bởi atlantic records . danh sách track . notes
lutescens là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( naudin ) jacq . fél . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi năm .
là một xã trong quận thuộc hạt gjirokastër , albania . dân số năm hai nghìn không trăm lẻ năm là hai nghìn hai trăm tám mươi chín người .
liparis gigantea là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba .
là một xã thuộc huyện baskil , tỉnh elâzığ , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là sáu mươi mốt người .
chionaema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
leioproctus purpureus là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi ba .
bezirk grieskirchen là một huyện của bang thượng áo ở áo . các đô thị . các thị xã ( " städte " ) bằng chữ đậm ; các phố thị ( " marktgemeinden " ) bằng chữ xiên , các khu ngoại ô , làng và các đơn vị khác của một đô thị được hiển thị bằng .
xã poplar grove ( ) là một xã thuộc quận boone , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là năm phẩy không năm bốn người .
gutiérrez là một khu tự quản thuộc tỉnh cundinamarca , colombia . thủ phủ của khu tự quản gutiérrez đóng tại gutiérrez khu tự quản gutiérrez có diện tích ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản gutiérrez có dân số ba nghìn hai trăm lẻ sáu người .
là một đô thị của phần lan . đô thị này tọa lạc tại tỉnh tây phần lan trong vùng pirkanmaa . đô thị này có dân số một phẩy một hai không người ( thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ năm ) với diện tích là hai trăm hai mươi phẩy sáu bốn km không trong đó có năm nghìn một trăm tám mươi năm km không là diện tích mặt nước...
quảng điền là một xã thuộc huyện krông ana , tỉnh đắk lắk , việt nam . xã quảng điền có diện tích hai mươi hai phẩy tám ba km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là sáu nghìn tám trăm mười sáu người , mật độ dân số đạt hai trăm chín mươi chín người / km không . phía tây bắc giáp xã bình hòa , phía bắc...
australe là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh . loài này được ( sol . ex aiton ) j.m.black mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
mordellistena là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được ermisch miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy .
plinia hatschbachii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được ( mattos ) sobral miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn .
magna là một loài động vật có vú trong họ dơi quạ , bộ dơi . loài này được thomas mô tả năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
lellingeria là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được hieron . a . r . sm . và r . c . moran mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
là một xã thuộc tỉnh mayenne trong vùng pays de la loire tây bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình tám mươi mét trên mực nước biển .
là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " " được martin miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
bidens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu .
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười tám .
xestia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
seligeria calcicola là một loài rêu trong họ seligeriaceae . loài này được mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn .
cá giống mõm tròn , còn gọi là cá đuối bùn ( tên khoa học : ) , là một loài cá đuối và là thành viên duy nhất của họ . tương đồng tiến hóa của nó không được giải quyết đầy đủ , mặc dù nó có thể liên quan đến và rajidae . loài cá này xuất hiện trong vùng rộng lớn nước ven biển nhiệt đới miền tây ấn độ thái bình dương , ...
ralph nathaniel fiennes ( ; sinh ngày hai mươi hai tháng mười hai năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai ) là một diễn viên , nhà sản xuất phim và đạo diễn người anh . là một thông dịch viên của shakespeare , ông lần đầu tiên đạt được thành công trên sân khấu tại nhà hát quốc gia hoàng gia . ông có bộ phim đầu tay với va...
mormodes là một loài phong lan có ở panama tới brasil .
pavetta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được de wild . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười .
fasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười .
funaria là một loài rêu trong họ funariaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm .
pheidole là một loài kiến được , j . t . phát hiện và mô tả vào năm hai nghìn không trăm lẻ chín .
guttata là một loài chim trong họ vịt . loài này phân bố ở miền nam philippines đến miền trung indonesia qua new guinea . gần đây người ta phát hiện chúng ở úc với một vài cá thể ở , bờ biển tây của cape york peninsula .
là một làng thuộc huyện prachatice , vùng jihočeský , cộng hòa séc .
tám mươi năm ( còn được biết đến với tên tiếng anh : summer of tám mươi năm ) là một bộ phim tình cảm , chính kịch năm hai nghìn không trăm hai mươi do françois ozon đạo diễn kiêm viết kịch bản , dựa trên cuốn tiểu thuyết mang tên " dance on my grave " xuất bản năm một nghìn chín trăm tám mươi hai của nhà văn aidan cha...
macaranga polyneura là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được gilli mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín publ . một nghìn chín trăm tám mươi .
là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp .
tám nghìn năm trăm bảy mươi mốt taniguchi ( một nghìn chín trăm chín mươi sáu ux ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu bởi t . kobayashi ở oizumi .
cyanopepla là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
phương pháp aas được viết tắt từ phương pháp phổ hấp thu nguyên tử ( atomic ) . các nguyên tử ở trạng thái bình thường thì chúng không hấp thu hay bức xạ năng lượng nhưng khi chúng ở trạng thái tự do dưới dạng những đám hơi nguyên tử thì chúng hấp thu và bức xạ năng lượng . mỗi nguyên tử chỉ hấp thu những bức xạ nhất đ...
là một thị xã của quận thuộc bang uttaranchal , ấn độ . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười chín phẩy tám năm năm người . phái nam chiếm năm mươi sáu phần trăm tổng số dân và phái nữ chiếm bốn mươi bốn phần trăm . có tỷ lệ tám mươi mốt phần trăm biết đọc biết v...
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
( ) là một khu định cư ở khu hành chính của gmina ostrowice , thuộc quận drawsko , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía tây của đà điểu , về phía đông bắc của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là m...
eleutherodactylus ( tên tiếng anh : " rana " ) là một loài ếch trong họ leptodactylidae . chúng là loài đặc hữu của méxico . môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống .
belvosia campestris là một loài ruồi trong họ tachinidae .
coriacea là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được gaertn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi tám .
carduus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được rouy mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ năm .
trương kính phu (; sáu tháng sáu năm một nghìn chín trăm mười bốn ba mươi mốt tháng bảy năm hai nghìn không trăm mười năm ) là một chính khách của cộng hòa nhân dân trung hoa . ông từng là tỉnh trưởng chính phủ nhân dân tỉnh an huy và bí thư tỉnh ủy tỉnh an huy , bộ trưởng bộ tài chính , và ủy viên quốc vụ hội đồng nhà...
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
hemidactylus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ một .
reticulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
pilosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được r.k.jansen miêu tả khoa học đầu tiên .
là một đô thị ở tỉnh novara ở vùng piedmont của ý , tọa lạc cách chín mươi km về phía đông bắc của torino and about hai mươi km về phía tây bắc của novara . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số hai phẩy tám không hai người và diện tích là hai trăm mười ba ...
colobothea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
antonia " toni " ( , sinh ngày bảy tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi hai tại hamburg , đức ) là một người mẫu đức . thời thơ ấu . toni sinh ra ở hamburg . cha cô làm việc cho một công ty dầu mỏ và mẹ cô là một nữ doanh nhân . cô có một anh trai là niklas ( sinh năm một nghìn chín trăm chín mươi ) , cũng là mộ...
là một chi nhện trong họ linyphiidae .
là một làng thuộc tehsil hosanagara , huyện shimoga , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
lachenalia là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được schltr . ex w.f.barker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín .
poa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được drobow miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt .
là một khu dân cư ở chełm , lublin voivodeship , ở miền đông ba lan . đó là khu hành chính của gmina . nó nằm cách khoảng về phía bắc chełm và về phía đông của thủ phủ khu vực lublin . khu định cư có dân số là hai phẩy một tám một người . cộng đồng người do thái . giáo đường do thái đầu tiên được xây dựng tại nằm trên ...
lưu ngọc mai ( sinh năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn ) là một cựu nữ cầu thủ bóng đá người việt nam . tiểu sử . cô sinh ngày mười phẩy năm . một nghìn chín trăm bảy mươi bốn tại tp.hcm . là con út trong gia đình có đến mười ba anh chị em . cô thuộc thế hệ đầu của bóng đá nữ tp.hcm . tại giải quả bóng vàng hai nghìn...
đại dịch covid mười chín tại iraq là một phần của đại dịch toàn cầu về bệnh coronavirus hai nghìn không trăm mười chín ( ) do hội chứng hô hấp cấp tính nặng coronavirus hai ( ) gây ra . trong đại dịch , iraq đã báo cáo các trường hợp nhiễm sars cov hai được xác nhận đầu tiên vào ngày hai mươi hai tháng hai tại najaf . ...
sur là một xã ở tỉnh somme , vùng hauts de france , pháp . địa lý . thị trấn này tọa lạc trên tuyến một , một dặm anh so với giao lộ với đường mười sáu , hai bên bờ sông , khoảng mười năm dặm anh về phía nam của amiens . xem thêm . xã của tỉnh somme
jamesonii là một loài rêu trong họ bryaceae . loài này được ( taylor ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
psaliodes clathrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là đô thị hạng một ở tỉnh camarines norte , philippines . theo điều tra dân số năm hai nghìn , đô thị này có dân số tám mươi phẩy sáu ba hai người trong mười sáu phẩy sáu bảy hộ . các đơn vị hành chính . về mặt hành chính được chia thành hai mươi năm khu phố ( barangay ) .
là một làng thuộc tehsil gauribidanur , huyện chikkaballapur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo .
là một làng thuộc tehsil hirekerur , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ .
là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý , có vị trí cách khoảng chín mươi km về phía đông bắc của milano và khoảng bốn mươi năm km về phía đông bắc của bergamo . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy một bốn bảy người và diện t...
philadelphus là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba .
adonisea diffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một làng thuộc tehsil harapanahalli , huyện davanagere , bang karnataka , ấn độ .
là một xã ở tỉnh val d ’ oise , thuộc vùng île de france ở miền bắc nước pháp .
là một loài chân đều trong họ cirolanidae . loài này được ortiz , và perez miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
phyllanthus camerunensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được jean f.brunel miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy .
là một thị xã nằm ở huyện sigmaringen , thuộc bang baden württemberg , đức .
triệu thị huyền ( sinh ngày hai mươi ba tháng ba năm một nghìn chín trăm chín mươi hai ) là một nông dân , giáo viên và chính trị gia người việt nam , dân tộc dao . bà hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xv nhiệm kì hai nghìn không trăm hai mươi mốt đến hai nghìn không trăm hai mươi sáu , thuộc đoàn đại biểu quốc ...
grammodes oculata là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
ba nghìn năm trăm bốn mươi hai ( một nghìn chín trăm sáu mươi bốn hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày chín tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn bởi đài thiên văn tử kim sơn ở nanking .