Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng cần phải thực_hiện những việc gì để đảm_bảo an_toàn tại công_trường ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... , đường_dây dẫn_điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện, hệ_thống chống sét, kho chứa các chất, hoá_chất độc_hại, nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ ( nếu cần_thiết ) đối_với đường đi, rào_chắn, kết_cấu móng đỡ máy, thiết_bị và các đối_tượng khác trên công_trường có_thể bị ảnh_hưởng của lũ, lụt ; - Các biện_pháp cần_thiết khác để đảm_bảo an_toàn cho người ở công_trường trước các tác_động của bão, giông lốc, mưa do bão, mưa_đá, lũ, lụt. Và các quy_định sau : - Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện, gas, nước, khí nén, nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện ; máy, thiết_bị thi_công trong công_trình, trên công_trường ; Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy, thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này. Đối_với cần_trục tháp, nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng, phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công 2.1.12.1 Trước khi ngừng thi_công phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 và các quy_định sau : a ) Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; CHÚ_THÍCH 1 : Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . b ) Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; c ) Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại 2.1.7 . ... Theo quy_định trên , trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : - Thu_gom và lưu_trữ ở nơi đảm_bảo đối_với các vật dễ bay khi có gió mạnh như_thanh gỗ , ván gỗ , hộp hoặc thùng kim_loại , cánh cửa và các vật dễ bay khác để không gây nguy_hiểm cho người ở trong và ở khu_vực lân_cận công_trường ; - Che_chắn hoặc có biện_pháp bảo_vệ đối_với các kết_cấu chống_đỡ tạm , giàn_giáo ( đặc_biệt là khi chúng được lắp_đặt ngoài_trời ) , máy , thiết_bị thi_công , đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện , hệ_thống chống sét , kho chứa các chất , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ ( nếu cần_thiết ) đối_với đường đi , rào_chắn , kết_cấu móng đỡ máy , thiết_bị và các đối_tượng khác trên công_trường có_thể bị ảnh_hưởng của lũ , lụt ; - Các biện_pháp cần_thiết khác để đảm_bảo an_toàn cho người ở công_trường trước các tác_động của bão , giông lốc , mưa do bão , mưa_đá , lũ , lụt . Và các quy_định sau : - Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . - Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; - Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD . Công_trình xây_dựng ngừng thi_công ( Hình từ Internet )
11,900
Trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng cần phải thực_hiện những việc gì để đảm_bảo an_toàn tại công_trường ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... cần_trục tháp, nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng, phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường. - Thực_hiện chống_đỡ, che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ, hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm, cực_đoan ; - Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD. Công_trình xây_dựng ngừng thi_công ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công 2.1.12.1 Trước khi ngừng thi_công phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 và các quy_định sau : a ) Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; CHÚ_THÍCH 1 : Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . b ) Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; c ) Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại 2.1.7 . ... Theo quy_định trên , trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : - Thu_gom và lưu_trữ ở nơi đảm_bảo đối_với các vật dễ bay khi có gió mạnh như_thanh gỗ , ván gỗ , hộp hoặc thùng kim_loại , cánh cửa và các vật dễ bay khác để không gây nguy_hiểm cho người ở trong và ở khu_vực lân_cận công_trường ; - Che_chắn hoặc có biện_pháp bảo_vệ đối_với các kết_cấu chống_đỡ tạm , giàn_giáo ( đặc_biệt là khi chúng được lắp_đặt ngoài_trời ) , máy , thiết_bị thi_công , đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện , hệ_thống chống sét , kho chứa các chất , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ ( nếu cần_thiết ) đối_với đường đi , rào_chắn , kết_cấu móng đỡ máy , thiết_bị và các đối_tượng khác trên công_trường có_thể bị ảnh_hưởng của lũ , lụt ; - Các biện_pháp cần_thiết khác để đảm_bảo an_toàn cho người ở công_trường trước các tác_động của bão , giông lốc , mưa do bão , mưa_đá , lũ , lụt . Và các quy_định sau : - Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . - Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; - Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD . Công_trình xây_dựng ngừng thi_công ( Hình từ Internet )
11,901
Nhà_thầu có trách_nhiệm gì trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... 2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công... 2.1.12.2 Trước khi thi_công lại, nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún, sạt_lở đất, sụt mặt_đất, hố đào, sự_cố đường_dây dẫn_điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ), tình_trạng của giàn_giáo, KCCĐT, an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1, tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1. Như_vậy, trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công, nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún, sạt_lở đất, sụt mặt_đất, hố đào, sự_cố đường_dây dẫn_điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ), tình_trạng của giàn_giáo, kết_cấu chống_đỡ tạm, an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.@@
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công ... 2.1.12.2 Trước khi thi_công lại , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , KCCĐT , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 , tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 . Như_vậy , trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , kết_cấu chống_đỡ tạm , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : 2.1.6.1 Trước khi tiếp_tục xây_dựng công_trình sau thời_gian ngừng thi_công hoặc thực_hiện các công_việc bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp , mở_rộng , tháo_dỡ hoặc phá dỡ công_trình hiện_hữu , phải thực_hiện rà_soát và có các biện_pháp ĐBAT để ngăn_ngừa sụp_đổ một phần hoặc toàn_bộ công_trình , bao_gồm : a ) Khảo_sát , đánh_giá an_toàn kết_cấu ( đánh_giá KNCL ) của bộ_phận công_trình , công_trình . Nếu kết_quả đánh_giá an_toàn kết_cấu cho thấy có nguy_cơ sụp_đổ thì phải thực_hiện công_việc chống_đỡ tạm theo quy_định tại 2.3 ; CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với công_trình được tiếp_tục thi_công sau khoảng thời_gian ngừng thi_công , chủ đầu_tư , người giám_sát xây_dựng của chủ đầu_tư ( hoặc tổng thầu EPC ) , nhà_thầu thiết_kế và người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm đánh_giá an_toàn kết_cấu đối_với các cấu_kiện , bộ_phận kết_cấu , phần công_trình đã hoàn_thành của công_trình . Căn_cứ đánh_giá dựa trên quan_sát hiện_trạng kết_cấu , các tài_liệu và hồ_sơ quản_lý chất_lượng thi_công và nghiệm_thu , hồ_sơ thiết_kế , các chỉ_dẫn kỹ_thuật và yêu_cầu của thiết_kế và các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm khác của phần công_trình đã thi_công . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với các công_trình hiện_hữu , công_việc đánh_giá an_toàn kết_cấu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( nếu có ) và các quy_định có liên_quan trong quy_chuẩn này . ... Đồng_thời , kiểm_tra tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 cụ_thể trên .
11,902
Nhà_thầu có trách_nhiệm gì trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... dẫn_điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ), tình_trạng của giàn_giáo, kết_cấu chống_đỡ tạm, an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD, cụ_thể : 2.1.6.1 Trước khi tiếp_tục xây_dựng công_trình sau thời_gian ngừng thi_công hoặc thực_hiện các công_việc bảo_trì, sửa_chữa, nâng_cấp, mở_rộng, tháo_dỡ hoặc phá dỡ công_trình hiện_hữu, phải thực_hiện rà_soát và có các biện_pháp ĐBAT để ngăn_ngừa sụp_đổ một phần hoặc toàn_bộ công_trình, bao_gồm : a ) Khảo_sát, đánh_giá an_toàn kết_cấu ( đánh_giá KNCL ) của bộ_phận công_trình, công_trình. Nếu kết_quả đánh_giá an_toàn kết_cấu cho thấy có nguy_cơ sụp_đổ thì phải thực_hiện công_việc chống_đỡ tạm theo quy_định tại 2.3 ; CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với công_trình được tiếp_tục thi_công sau khoảng thời_gian ngừng thi_công, chủ đầu_tư, người giám_sát xây_dựng của chủ đầu_tư ( hoặc tổng thầu EPC ), nhà_thầu thiết_kế và người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm đánh_giá an_toàn kết_cấu đối_với các cấu_kiện, bộ_phận kết_cấu, phần công_trình đã hoàn_thành của công_trình.
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công ... 2.1.12.2 Trước khi thi_công lại , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , KCCĐT , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 , tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 . Như_vậy , trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , kết_cấu chống_đỡ tạm , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : 2.1.6.1 Trước khi tiếp_tục xây_dựng công_trình sau thời_gian ngừng thi_công hoặc thực_hiện các công_việc bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp , mở_rộng , tháo_dỡ hoặc phá dỡ công_trình hiện_hữu , phải thực_hiện rà_soát và có các biện_pháp ĐBAT để ngăn_ngừa sụp_đổ một phần hoặc toàn_bộ công_trình , bao_gồm : a ) Khảo_sát , đánh_giá an_toàn kết_cấu ( đánh_giá KNCL ) của bộ_phận công_trình , công_trình . Nếu kết_quả đánh_giá an_toàn kết_cấu cho thấy có nguy_cơ sụp_đổ thì phải thực_hiện công_việc chống_đỡ tạm theo quy_định tại 2.3 ; CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với công_trình được tiếp_tục thi_công sau khoảng thời_gian ngừng thi_công , chủ đầu_tư , người giám_sát xây_dựng của chủ đầu_tư ( hoặc tổng thầu EPC ) , nhà_thầu thiết_kế và người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm đánh_giá an_toàn kết_cấu đối_với các cấu_kiện , bộ_phận kết_cấu , phần công_trình đã hoàn_thành của công_trình . Căn_cứ đánh_giá dựa trên quan_sát hiện_trạng kết_cấu , các tài_liệu và hồ_sơ quản_lý chất_lượng thi_công và nghiệm_thu , hồ_sơ thiết_kế , các chỉ_dẫn kỹ_thuật và yêu_cầu của thiết_kế và các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm khác của phần công_trình đã thi_công . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với các công_trình hiện_hữu , công_việc đánh_giá an_toàn kết_cấu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( nếu có ) và các quy_định có liên_quan trong quy_chuẩn này . ... Đồng_thời , kiểm_tra tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 cụ_thể trên .
11,903
Nhà_thầu có trách_nhiệm gì trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... ( hoặc tổng thầu EPC ), nhà_thầu thiết_kế và người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm đánh_giá an_toàn kết_cấu đối_với các cấu_kiện, bộ_phận kết_cấu, phần công_trình đã hoàn_thành của công_trình. Căn_cứ đánh_giá dựa trên quan_sát hiện_trạng kết_cấu, các tài_liệu và hồ_sơ quản_lý chất_lượng thi_công và nghiệm_thu, hồ_sơ thiết_kế, các chỉ_dẫn kỹ_thuật và yêu_cầu của thiết_kế và các kết_quả thí_nghiệm, thử_nghiệm khác của phần công_trình đã thi_công. CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với các công_trình hiện_hữu, công_việc đánh_giá an_toàn kết_cấu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( nếu có ) và các quy_định có liên_quan trong quy_chuẩn này.... Đồng_thời, kiểm_tra tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công ... 2.1.12.2 Trước khi thi_công lại , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , KCCĐT , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 , tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 . Như_vậy , trước khi thi_công lại công_trường xây_dựng ngừng thi_công , nhà_thầu có trách_nhiệm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá các nguy_cơ gây mất an_toàn trên công_trường ( như lún , sạt_lở đất , sụt mặt_đất , hố đào , sự_cố đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện và các yếu_tố nguy_hiểm khác ) , tình_trạng của giàn_giáo , kết_cấu chống_đỡ tạm , an_toàn kết_cấu theo quy_định tại điểm a của 2.1.6.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : 2.1.6.1 Trước khi tiếp_tục xây_dựng công_trình sau thời_gian ngừng thi_công hoặc thực_hiện các công_việc bảo_trì , sửa_chữa , nâng_cấp , mở_rộng , tháo_dỡ hoặc phá dỡ công_trình hiện_hữu , phải thực_hiện rà_soát và có các biện_pháp ĐBAT để ngăn_ngừa sụp_đổ một phần hoặc toàn_bộ công_trình , bao_gồm : a ) Khảo_sát , đánh_giá an_toàn kết_cấu ( đánh_giá KNCL ) của bộ_phận công_trình , công_trình . Nếu kết_quả đánh_giá an_toàn kết_cấu cho thấy có nguy_cơ sụp_đổ thì phải thực_hiện công_việc chống_đỡ tạm theo quy_định tại 2.3 ; CHÚ_THÍCH 1 : Đối_với công_trình được tiếp_tục thi_công sau khoảng thời_gian ngừng thi_công , chủ đầu_tư , người giám_sát xây_dựng của chủ đầu_tư ( hoặc tổng thầu EPC ) , nhà_thầu thiết_kế và người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm đánh_giá an_toàn kết_cấu đối_với các cấu_kiện , bộ_phận kết_cấu , phần công_trình đã hoàn_thành của công_trình . Căn_cứ đánh_giá dựa trên quan_sát hiện_trạng kết_cấu , các tài_liệu và hồ_sơ quản_lý chất_lượng thi_công và nghiệm_thu , hồ_sơ thiết_kế , các chỉ_dẫn kỹ_thuật và yêu_cầu của thiết_kế và các kết_quả thí_nghiệm , thử_nghiệm khác của phần công_trình đã thi_công . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với các công_trình hiện_hữu , công_việc đánh_giá an_toàn kết_cấu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( nếu có ) và các quy_định có liên_quan trong quy_chuẩn này . ... Đồng_thời , kiểm_tra tình_trạng các vật treo ( hoặc neo ) trên công_trình và các hạng_mục công_việc khác nêu tại 2.1.11.1 cụ_thể trên .
11,904
Khi công_trình xây_dựng ngừng thi_công , người lao_động chỉ được phép tiếp_tục làm_việc khi nào ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.3 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... 2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công ... 2.1.12.3 Người lao_động chỉ được phép tiếp_tục làm_việc sau khi nhà_thầu khẳng_định bằng văn_bản là đủ điều_kiện ĐBAT để làm_việc . Theo đó , người lao_động chỉ được phép tiếp_tục làm_việc sau khi nhà_thầu khẳng_định bằng văn_bản là đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn để làm_việc .
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.3 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công ... 2.1.12.3 Người lao_động chỉ được phép tiếp_tục làm_việc sau khi nhà_thầu khẳng_định bằng văn_bản là đủ điều_kiện ĐBAT để làm_việc . Theo đó , người lao_động chỉ được phép tiếp_tục làm_việc sau khi nhà_thầu khẳng_định bằng văn_bản là đủ điều_kiện đảm_bảo an_toàn để làm_việc .
11,905
Chức_năng của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 04/2016/TT-BQP quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam là cơ_quan thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng ) . 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng trong lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành , chỉ_huy lực_lượng Quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . b ) Quản_lý , chỉ_huy và điều_hành toàn_bộ quá_trình chuẩn_bị và tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . c ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Theo quy_định trên , Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có chức_năng tham_mưu với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng trong lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành , chỉ_huy lực_lượng Quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . Quản_lý , chỉ_huy và điều_hành toàn_bộ quá_trình chuẩn_bị và tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Đồng_thời Trung_tâm còn có chức_năng giúp Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Thông_tư 04/2016/TT-BQP quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Vị_trí Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam là cơ_quan thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng ) . 2 . Chức_năng a ) Tham_mưu với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng trong lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành , chỉ_huy lực_lượng Quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . b ) Quản_lý , chỉ_huy và điều_hành toàn_bộ quá_trình chuẩn_bị và tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . c ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Theo quy_định trên , Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có chức_năng tham_mưu với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng trong lãnh_đạo , chỉ_đạo điều_hành , chỉ_huy lực_lượng Quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . Quản_lý , chỉ_huy và điều_hành toàn_bộ quá_trình chuẩn_bị và tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Đồng_thời Trung_tâm còn có chức_năng giúp Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước đối_với lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc của Quân_đội . Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam ( Hình từ Internet )
11,906
Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Chủ_trì nghiên_cứu, tham_mưu cho Quân_uỷ_Trung_ương, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về các vấn_đề liên_quan đến lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 2. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật, văn_bản hành_chính quân_sự liên_quan đến công_tác tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 3. Chủ_trì, phối_hợp xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch công_tác ; tổ_chức triển_khai lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 4. Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan tham_mưu, giúp Bộ Quốc_phòng về tuyển_chọn nhân_sự, mua_sắm trang_bị, vật_chất, huấn_luyện, đào_tạo và tổ_chức bảo_đảm cho lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 5. Giúp_Ban_Chỉ đạo Bộ Quốc_phòng phối_hợp với các ban, bộ, ngành Trung_ương, các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng. 6. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 7. Là cơ_quan thường_trực hiệp_đồng, điều_phối, tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , tham_mưu cho Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về các vấn_đề liên_quan đến lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự liên_quan đến công_tác tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 3 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch công_tác ; tổ_chức triển_khai lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_mưu , giúp Bộ Quốc_phòng về tuyển_chọn nhân_sự , mua_sắm trang_bị , vật_chất , huấn_luyện , đào_tạo và tổ_chức bảo_đảm cho lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 5 . Giúp_Ban_Chỉ đạo Bộ Quốc_phòng phối_hợp với các ban , bộ , ngành Trung_ương , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 7 . Là cơ_quan thường_trực hiệp_đồng , điều_phối , tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 8 . Trực_tiếp quản_lý , điều_hành lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . Là đầu_mối giữ thông_tin chỉ_huy của Bộ Quốc_phòng đối_với lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 9 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan chỉ_đạo hoạt_động gìn_giữ hoà_bình đối_với cán_bộ Quân_đội và Tuỳ_viên Quân_sự Việt_Nam trong Phái_đoàn Việt_Nam tại Liên_Hợp_Quốc . Tổ_chức các đoàn công_tác tới các Phái_bộ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc mà Việt_Nam tham_gia để thực_hiện nhiệm_vụ . 10 . Chủ_trì hoặc tham_gia đàm_phán và trình Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc cấp có thẩm_quyền ký_kết các Điều_ước và thoả_thuận quốc_tế về gìn_giữ hoà_bình giữa Việt_Nam và Liên_Hợp_Quốc ; giữa Việt_Nam và các đối_tác nước_ngoài . 11 . Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng Bộ Ngoại_giao thực_hiện thoả_thuận tài_chính và thanh_toán với Liên_Hợp_Quốc và các đối_tác nước_ngoài theo thoả_thuận đã ký_kết . Tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ về lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình theo quy_định của pháp_luật và Bộ Quốc_phòng . 12 . Chủ_trì hoặc phối_hợp thực_hiện nghiên_cứu khoa_học về hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 13 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với lực_lượng quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 14 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Theo đó , Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên .
11,907
Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 7. Là cơ_quan thường_trực hiệp_đồng, điều_phối, tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng. 8. Trực_tiếp quản_lý, điều_hành lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. Là đầu_mối giữ thông_tin chỉ_huy của Bộ Quốc_phòng đối_với lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 9. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan chỉ_đạo hoạt_động gìn_giữ hoà_bình đối_với cán_bộ Quân_đội và Tuỳ_viên Quân_sự Việt_Nam trong Phái_đoàn Việt_Nam tại Liên_Hợp_Quốc. Tổ_chức các đoàn công_tác tới các Phái_bộ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc mà Việt_Nam tham_gia để thực_hiện nhiệm_vụ. 10. Chủ_trì hoặc tham_gia đàm_phán và trình Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc cấp có thẩm_quyền ký_kết các Điều_ước và thoả_thuận quốc_tế về gìn_giữ hoà_bình giữa Việt_Nam và Liên_Hợp_Quốc ; giữa Việt_Nam và các đối_tác nước_ngoài. 11. Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng Bộ Ngoại_giao thực_hiện thoả_thuận tài_chính và thanh_toán với Liên_Hợp_Quốc và các đối_tác nước_ngoài theo thoả_thuận đã ký_kết. Tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng các nguồn tài_trợ về lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình theo quy_định của pháp_luật và Bộ Quốc_phòng. 12. Chủ_trì hoặc phối_hợp thực_hiện nghiên_cứu
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , tham_mưu cho Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về các vấn_đề liên_quan đến lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự liên_quan đến công_tác tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 3 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch công_tác ; tổ_chức triển_khai lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_mưu , giúp Bộ Quốc_phòng về tuyển_chọn nhân_sự , mua_sắm trang_bị , vật_chất , huấn_luyện , đào_tạo và tổ_chức bảo_đảm cho lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 5 . Giúp_Ban_Chỉ đạo Bộ Quốc_phòng phối_hợp với các ban , bộ , ngành Trung_ương , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 7 . Là cơ_quan thường_trực hiệp_đồng , điều_phối , tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 8 . Trực_tiếp quản_lý , điều_hành lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . Là đầu_mối giữ thông_tin chỉ_huy của Bộ Quốc_phòng đối_với lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 9 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan chỉ_đạo hoạt_động gìn_giữ hoà_bình đối_với cán_bộ Quân_đội và Tuỳ_viên Quân_sự Việt_Nam trong Phái_đoàn Việt_Nam tại Liên_Hợp_Quốc . Tổ_chức các đoàn công_tác tới các Phái_bộ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc mà Việt_Nam tham_gia để thực_hiện nhiệm_vụ . 10 . Chủ_trì hoặc tham_gia đàm_phán và trình Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc cấp có thẩm_quyền ký_kết các Điều_ước và thoả_thuận quốc_tế về gìn_giữ hoà_bình giữa Việt_Nam và Liên_Hợp_Quốc ; giữa Việt_Nam và các đối_tác nước_ngoài . 11 . Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng Bộ Ngoại_giao thực_hiện thoả_thuận tài_chính và thanh_toán với Liên_Hợp_Quốc và các đối_tác nước_ngoài theo thoả_thuận đã ký_kết . Tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ về lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình theo quy_định của pháp_luật và Bộ Quốc_phòng . 12 . Chủ_trì hoặc phối_hợp thực_hiện nghiên_cứu khoa_học về hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 13 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với lực_lượng quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 14 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Theo đó , Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên .
11,908
Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... theo thoả_thuận đã ký_kết. Tiếp_nhận, quản_lý, sử_dụng các nguồn tài_trợ về lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình theo quy_định của pháp_luật và Bộ Quốc_phòng. 12. Chủ_trì hoặc phối_hợp thực_hiện nghiên_cứu khoa_học về hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 13. Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết, tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với lực_lượng quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc. 14. Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao. Theo đó, Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 04/2016/TT-BQP về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , tham_mưu cho Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng về các vấn_đề liên_quan đến lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản hành_chính quân_sự liên_quan đến công_tác tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 3 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng và triển_khai các kế_hoạch công_tác ; tổ_chức triển_khai lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan tham_mưu , giúp Bộ Quốc_phòng về tuyển_chọn nhân_sự , mua_sắm trang_bị , vật_chất , huấn_luyện , đào_tạo và tổ_chức bảo_đảm cho lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 5 . Giúp_Ban_Chỉ đạo Bộ Quốc_phòng phối_hợp với các ban , bộ , ngành Trung_ương , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 6 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ hợp_tác quốc_tế về lĩnh_vực hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 7 . Là cơ_quan thường_trực hiệp_đồng , điều_phối , tổ_chức triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng . 8 . Trực_tiếp quản_lý , điều_hành lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . Là đầu_mối giữ thông_tin chỉ_huy của Bộ Quốc_phòng đối_với lực_lượng Quân_đội tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 9 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan chỉ_đạo hoạt_động gìn_giữ hoà_bình đối_với cán_bộ Quân_đội và Tuỳ_viên Quân_sự Việt_Nam trong Phái_đoàn Việt_Nam tại Liên_Hợp_Quốc . Tổ_chức các đoàn công_tác tới các Phái_bộ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc mà Việt_Nam tham_gia để thực_hiện nhiệm_vụ . 10 . Chủ_trì hoặc tham_gia đàm_phán và trình Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc cấp có thẩm_quyền ký_kết các Điều_ước và thoả_thuận quốc_tế về gìn_giữ hoà_bình giữa Việt_Nam và Liên_Hợp_Quốc ; giữa Việt_Nam và các đối_tác nước_ngoài . 11 . Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng Bộ Ngoại_giao thực_hiện thoả_thuận tài_chính và thanh_toán với Liên_Hợp_Quốc và các đối_tác nước_ngoài theo thoả_thuận đã ký_kết . Tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_trợ về lĩnh_vực gìn_giữ hoà_bình theo quy_định của pháp_luật và Bộ Quốc_phòng . 12 . Chủ_trì hoặc phối_hợp thực_hiện nghiên_cứu khoa_học về hoạt_động Gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 13 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo sơ_kết , tổng_kết và đề_xuất việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với lực_lượng quân_đội tham_gia gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 14 . Xây_dựng đơn_vị vững_mạnh toàn_diện và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do cấp có thẩm_quyền giao . Theo đó , Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định tại Điều 2 nêu trên .
11,909
Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2016/TT-BQP quy_định về mối quan_hệ công_tác như sau : ... Mối quan_hệ công_tác 1 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Trưởng Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng là quan_hệ phục_tùng lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy . 2 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Tổng_Tham_mưu_trưởng là quan_hệ phục_tùng chỉ_huy , chỉ_đạo về hành_chính quân_sự . 3 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với các cơ_quan , đơn_vị trong Quân_đội là mối quan_hệ phối_hợp , chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện nhiệm_vụ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 4 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước và các Bộ , ngành là quan_hệ chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp , hiệp_đồng , hướng_dẫn thực_hiện nhiệm_vụ tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc và các mặt công_tác khác theo chức_năng , nhiệm_vụ thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công . Như_vậy , quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Tổng_Tham_mưu_trưởng là quan_hệ phục_tùng chỉ_huy , chỉ_đạo về hành_chính quân_sự .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 04/2016/TT-BQP quy_định về mối quan_hệ công_tác như sau : Mối quan_hệ công_tác 1 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Trưởng Ban Chỉ_đạo Bộ Quốc_phòng là quan_hệ phục_tùng lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy . 2 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Tổng_Tham_mưu_trưởng là quan_hệ phục_tùng chỉ_huy , chỉ_đạo về hành_chính quân_sự . 3 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với các cơ_quan , đơn_vị trong Quân_đội là mối quan_hệ phối_hợp , chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và chỉ_đạo , hướng_dẫn thực_hiện nhiệm_vụ gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc . 4 . Quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước và các Bộ , ngành là quan_hệ chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ ; phối_hợp , hiệp_đồng , hướng_dẫn thực_hiện nhiệm_vụ tham_gia hoạt_động gìn_giữ hoà_bình Liên_Hợp_Quốc và các mặt công_tác khác theo chức_năng , nhiệm_vụ thuộc ngành , lĩnh_vực được phân_công . Như_vậy , quan_hệ của Trung_tâm Gìn_giữ hoà_bình Việt_Nam với Tổng_Tham_mưu_trưởng là quan_hệ phục_tùng chỉ_huy , chỉ_đạo về hành_chính quân_sự .
11,910
Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản khi lao_động nữ_sinh con được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... " Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . [ ... ] " Theo đó , để hưởng chế_độ thai_sản thì bạn cần đóng từ đủ 06 tháng bảo_hiểm_xã_hội trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . Chế_độ thai_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . [ ... ] " Theo đó , để hưởng chế_độ thai_sản thì bạn cần đóng từ đủ 06 tháng bảo_hiểm_xã_hội trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . Chế_độ thai_sản ( Hình từ Internet )
11,911
Vợ có_thể uỷ_quyền cho chồng nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cho công_ty được không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... " Điều 18. Quyền của người lao_động 1. Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này. 2. Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội. 3. Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ, kịp_thời, theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động. 4. Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành. 5. Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 18 . Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , bạn có_thể uỷ_quyền cho chồng nộp hồ_sơ hưởng thai_sản cho công_ty của bạn khi bạn không tự mình trực_tiếp nộp cho công_ty được . Công_ty sẽ tiếp_nhận hồ_sơ của bạn và gửi cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi công_ty đặt trụ_sở .
11,912
Vợ có_thể uỷ_quyền cho chồng nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cho công_ty được không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6. Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội. [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, bạn có_thể uỷ_quyền cho chồng nộp hồ_sơ hưởng thai_sản cho công_ty của bạn khi bạn không tự mình trực_tiếp nộp cho công_ty được. Công_ty sẽ tiếp_nhận hồ_sơ của bạn và gửi cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi công_ty đặt trụ_sở.
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 18 . Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ_quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , bạn có_thể uỷ_quyền cho chồng nộp hồ_sơ hưởng thai_sản cho công_ty của bạn khi bạn không tự mình trực_tiếp nộp cho công_ty được . Công_ty sẽ tiếp_nhận hồ_sơ của bạn và gửi cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi công_ty đặt trụ_sở .
11,913
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi lao_động nữ_sinh con bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : ... " Điều 101. Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1. Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết, bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này. 2. Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : " Điều 101 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . " Như_vậy , hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với vợ sinh con bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai .
11,914
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi lao_động nữ_sinh con bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : ... , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú, bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú. 3. Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi. 4. Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi. 5. Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập. " Như_vậy, hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với vợ sinh con bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai.
None
1
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : " Điều 101 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . " Như_vậy , hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với vợ sinh con bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai .
11,915
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản khi lao_động nữ_sinh con bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : ... mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai.
None
1
Căn_cứ Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản cụ_thể như sau : " Điều 101 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . " Như_vậy , hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với vợ sinh con bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; - Giấy xác_nhận của cơ_sở khám_chữa bệnh về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai .
11,916
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Phân_bổ và giao dự_toán Việc phân_bổ và giao dự_toán của cơ_quan quản_lý cấp trên cho đơn_vị sự_nghiệp công thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước, các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành và quy_định tại Thông_tư này. Trong đó : 1. Đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước Căn_cứ dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao, cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định tại Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây gọi là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và quy_định sau : a ) Căn_cứ lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP, quyết_định của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) và trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao, các bộ, cơ_quan trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc trung_ương ), Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan quản_lý cấp
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : Phân_bổ và giao dự_toán Việc phân_bổ và giao dự_toán của cơ_quan quản_lý cấp trên cho đơn_vị sự_nghiệp công thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành và quy_định tại Thông_tư này . Trong đó : 1 . Đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước Căn_cứ dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao , cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định tại Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây gọi là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và quy_định sau : a ) Căn_cứ lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP , quyết_định của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) và trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao , các bộ , cơ_quan trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc trung_ương ) , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc địa_phương ) phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí ngân_sách đặt_hàng , đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho các đơn_vị , đồng_thời quyết_định đặt_hàng cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công , chi_tiết theo từng danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Thông_tư này ; chi_tiết theo số_lượng , khối_lượng , đơn_giá được cấp có thẩm_quyền ban_hành , kinh_phí và các nội_dung quy_định khác . b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chưa ban_hành danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước hoặc đã ban_hành , nhưng chưa có định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và chưa có đơn_giá được phê_duyệt ; các bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền , hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp thực_hiện phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí cho đơn_vị theo số_lượng , khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công và dự_toán chi thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 , điểm d khoản 1 Điều 15 và điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP . Theo như quy_định trên thì khi phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước sẽ căn_cứ vào lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công . 
11,917
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... , các bộ, cơ_quan trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc trung_ương ), Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc địa_phương ) phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí ngân_sách đặt_hàng, đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho các đơn_vị, đồng_thời quyết_định đặt_hàng cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công, chi_tiết theo từng danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Thông_tư này ; chi_tiết theo số_lượng, khối_lượng, đơn_giá được cấp có thẩm_quyền ban_hành, kinh_phí và các nội_dung quy_định khác. b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chưa ban_hành danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước hoặc đã ban_hành, nhưng chưa có định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và chưa có đơn_giá được phê_duyệt ; các bộ, cơ_quan trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, cơ_quan có thẩm_quyền, hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp thực_hiện phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí cho đơn_vị theo số_lượng, khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công và dự_toán chi thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11, điểm d khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : Phân_bổ và giao dự_toán Việc phân_bổ và giao dự_toán của cơ_quan quản_lý cấp trên cho đơn_vị sự_nghiệp công thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành và quy_định tại Thông_tư này . Trong đó : 1 . Đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước Căn_cứ dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao , cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định tại Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây gọi là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và quy_định sau : a ) Căn_cứ lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP , quyết_định của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) và trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao , các bộ , cơ_quan trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc trung_ương ) , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc địa_phương ) phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí ngân_sách đặt_hàng , đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho các đơn_vị , đồng_thời quyết_định đặt_hàng cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công , chi_tiết theo từng danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Thông_tư này ; chi_tiết theo số_lượng , khối_lượng , đơn_giá được cấp có thẩm_quyền ban_hành , kinh_phí và các nội_dung quy_định khác . b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chưa ban_hành danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước hoặc đã ban_hành , nhưng chưa có định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và chưa có đơn_giá được phê_duyệt ; các bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền , hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp thực_hiện phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí cho đơn_vị theo số_lượng , khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công và dự_toán chi thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 , điểm d khoản 1 Điều 15 và điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP . Theo như quy_định trên thì khi phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước sẽ căn_cứ vào lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công . 
11,918
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... kinh_phí cho đơn_vị theo số_lượng, khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công và dự_toán chi thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11, điểm d khoản 1 Điều 15 và điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP. Theo như quy_định trên thì khi phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước sẽ căn_cứ vào lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công. 
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : Phân_bổ và giao dự_toán Việc phân_bổ và giao dự_toán của cơ_quan quản_lý cấp trên cho đơn_vị sự_nghiệp công thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành và quy_định tại Thông_tư này . Trong đó : 1 . Đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước Căn_cứ dự_toán được cấp có thẩm_quyền giao , cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định tại Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây gọi là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và quy_định sau : a ) Căn_cứ lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP , quyết_định của cấp có thẩm_quyền ( nếu có ) và trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao , các bộ , cơ_quan trung_ương hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc trung_ương ) , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp ( đối_với các đơn_vị trực_thuộc địa_phương ) phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí ngân_sách đặt_hàng , đấu_thầu cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho các đơn_vị , đồng_thời quyết_định đặt_hàng cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công , chi_tiết theo từng danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Thông_tư này ; chi_tiết theo số_lượng , khối_lượng , đơn_giá được cấp có thẩm_quyền ban_hành , kinh_phí và các nội_dung quy_định khác . b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chưa ban_hành danh_mục dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước hoặc đã ban_hành , nhưng chưa có định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và chưa có đơn_giá được phê_duyệt ; các bộ , cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , cơ_quan có thẩm_quyền , hoặc cơ_quan quản_lý cấp dưới theo phân_cấp thực_hiện phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí cho đơn_vị theo số_lượng , khối_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công và dự_toán chi thực_hiện nhiệm_vụ nhà_nước giao theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 11 , điểm d khoản 1 Điều 15 và điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 60/2021 / NĐ-CP . Theo như quy_định trên thì khi phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước sẽ căn_cứ vào lộ_trình tính giá dịch_vụ sự_nghiệp công . 
11,919
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ chi thường_xuyên giao tự_chủ cho đơn_vị nhóm 3 và đơn_vị nhóm 4 như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... - Đối_với đơn_vị nhóm 3 + Căn_cứ tổng_dự_toán chi thường_xuyên được cấp có thẩm_quyền giao trong năm, cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào dự_toán thu, chi năm đầu thời_kỳ ổn_định, quy_định về giảm chi thường_xuyên hỗ_trợ trực_tiếp từ ngân_sách nhà_nước theo lộ_trình của Chính_phủ, các yếu_tố biến_động do thay_đổi chính_sách, chế_độ của Nhà_nước, thiên_tai, dịch_bệnh, điều_kiện kinh_tế - xã_hội và quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Đối_với đơn_vị nhóm 3 trong lĩnh_vực y_tế - dân_số : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 27, Điều 28 Nghị_định số 60/2021/NĐ-CP. Trong đó, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để thực_hiện các nhiệm_vụ về y_tế dự_phòng, nâng cao sức_khoẻ, dân_số, an_toàn thực_phẩm, hoạt_động của các trạm y_tế xã, phường, thị_trấn căn_cứ theo số người được giao làm nhiệm_vụ hoặc số_lượng vị_trí việc_làm được phê_duyệt cung_cấp dịch_vụ y_tế dự_phòng, nâng cao sức_khoẻ, dân_số, an_toàn thực_phẩm hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước. - Đối_với đơn_vị nhóm 4 + Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào quỹ tiền_lương
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Đối_với đơn_vị nhóm 3 + Căn_cứ tổng_dự_toán chi thường_xuyên được cấp có thẩm_quyền giao trong năm , cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào dự_toán thu , chi năm đầu thời_kỳ ổn_định , quy_định về giảm chi thường_xuyên hỗ_trợ trực_tiếp từ ngân_sách nhà_nước theo lộ_trình của Chính_phủ , các yếu_tố biến_động do thay_đổi chính_sách , chế_độ của Nhà_nước , thiên_tai , dịch_bệnh , điều_kiện kinh_tế - xã_hội và quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Đối_với đơn_vị nhóm 3 trong lĩnh_vực y_tế - dân_số : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 , Điều 28 Nghị_định số 60/2021/NĐ-CP. Trong đó , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để thực_hiện các nhiệm_vụ về y_tế dự_phòng , nâng cao sức_khoẻ , dân_số , an_toàn thực_phẩm , hoạt_động của các trạm y_tế xã , phường , thị_trấn căn_cứ theo số người được giao làm nhiệm_vụ hoặc số_lượng vị_trí việc_làm được phê_duyệt cung_cấp dịch_vụ y_tế dự_phòng , nâng cao sức_khoẻ , dân_số , an_toàn thực_phẩm hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . - Đối_với đơn_vị nhóm 4 + Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào quỹ tiền_lương của số_lượng người làm_việc hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ như đối_với lĩnh_vực chi quản_lý_nhà_nước , Đảng , đoàn_thể của đơn_vị cùng quy_mô biên_chế theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và các khoản thu của đơn_vị để xác_định mức ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ chi thường_xuyên giao tự_chủ theo quy_định tại Chương II_Thông tư này .
11,920
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ chi thường_xuyên giao tự_chủ cho đơn_vị nhóm 3 và đơn_vị nhóm 4 như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... dân_số, an_toàn thực_phẩm hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước. - Đối_với đơn_vị nhóm 4 + Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào quỹ tiền_lương của số_lượng người làm_việc hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và áp_dụng nguyên_tắc, tiêu_chí, định_mức phân_bổ như đối_với lĩnh_vực chi quản_lý_nhà_nước, Đảng, đoàn_thể của đơn_vị cùng quy_mô biên_chế theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và các khoản thu của đơn_vị để xác_định mức ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ chi thường_xuyên giao tự_chủ theo quy_định tại Chương II_Thông tư này.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : - Đối_với đơn_vị nhóm 3 + Căn_cứ tổng_dự_toán chi thường_xuyên được cấp có thẩm_quyền giao trong năm , cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào dự_toán thu , chi năm đầu thời_kỳ ổn_định , quy_định về giảm chi thường_xuyên hỗ_trợ trực_tiếp từ ngân_sách nhà_nước theo lộ_trình của Chính_phủ , các yếu_tố biến_động do thay_đổi chính_sách , chế_độ của Nhà_nước , thiên_tai , dịch_bệnh , điều_kiện kinh_tế - xã_hội và quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Đối_với đơn_vị nhóm 3 trong lĩnh_vực y_tế - dân_số : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 , Điều 28 Nghị_định số 60/2021/NĐ-CP. Trong đó , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để thực_hiện các nhiệm_vụ về y_tế dự_phòng , nâng cao sức_khoẻ , dân_số , an_toàn thực_phẩm , hoạt_động của các trạm y_tế xã , phường , thị_trấn căn_cứ theo số người được giao làm nhiệm_vụ hoặc số_lượng vị_trí việc_làm được phê_duyệt cung_cấp dịch_vụ y_tế dự_phòng , nâng cao sức_khoẻ , dân_số , an_toàn thực_phẩm hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . - Đối_với đơn_vị nhóm 4 + Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc căn_cứ vào quỹ tiền_lương của số_lượng người làm_việc hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và áp_dụng nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ như đối_với lĩnh_vực chi quản_lý_nhà_nước , Đảng , đoàn_thể của đơn_vị cùng quy_mô biên_chế theo quy_định của cấp có thẩm_quyền và các khoản thu của đơn_vị để xác_định mức ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ chi thường_xuyên giao tự_chủ theo quy_định tại Chương II_Thông tư này .
11,921
Phân_bổ và giao dự_toán đối_với dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Phân_bổ và giao dự_toán ... 3 . Đối_với dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và khoa_học công_nghệ . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , việc phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sẽ được thực_hiện theo quy_định hiện_nay về khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sử_dụng ngân_sách nhà_nước .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 13 Thông_tư 56/2022/TT-BTC quy_định như sau : Phân_bổ và giao dự_toán ... 3 . Đối_với dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ Cơ_quan quản_lý cấp trên phân_bổ và giao dự_toán cho các đơn_vị trực_thuộc theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và khoa_học công_nghệ . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định hiện_hành về khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , việc phân_bổ và giao dự_toán kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sẽ được thực_hiện theo quy_định hiện_nay về khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học công_nghệ sử_dụng ngân_sách nhà_nước .
11,922
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : ... Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị . Trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị . Trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . ( Hình từ internet )
11,923
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã công_tác trong thời_gian bao_lâu thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. 2. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định .
11,924
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã công_tác trong thời_gian bao_lâu thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn. 3. Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương, phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 4. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định .
11,925
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã công_tác trong thời_gian bao_lâu thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp : ... theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên theo quy_định .
11,926
Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo tháng đối_với chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng, Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng, Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng, Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng , hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng , Thuyền_trưởng , Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng . ... Theo đó , phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo tháng đối_với chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay là 357.600 đồng / tháng .
11,927
Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo tháng đối_với chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng, hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ. Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng, Thuyền_trưởng, Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng.... Theo đó, phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo tháng đối_với chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay là 357.600 đồng / tháng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : a ) Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức : 357.600 đồng ; b ) Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ; Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên tiểu_đoàn ; Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên hải_đoàn ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội dân_quân thường_trực ; Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 327.800 đồng ; c ) Phó Tiểu_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó tiểu_đoàn ; Phó Hải_đoàn trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đoàn ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội dân_quân thường_trực ; Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội Dân_quân_tự_vệ cơ_động : 312.900 đồng ; d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; đ ) Thôn đội_trưởng : 178.800 đồng và hưởng thêm 29.800 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ tiểu_đội trưởng , hoặc 35.760 đồng khi kiêm_nhiệm chức_vụ trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . Trường_hợp thôn chỉ tổ_chức tổ dân_quân tại_chỗ thì được hưởng thêm 29.800 đồng ; e ) Phó Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên phó đại_đội ; Phó Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên phó hải_đội : 223.500 đồng ; g ) Trung_đội trưởng ; Tiểu_đội trưởng dân_quân thường_trực : 178.800 đồng ; h ) Tiểu_đội trưởng , Thuyền_trưởng , Khẩu_đội trưởng : 149.000 đồng . ... Theo đó , phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo tháng đối_với chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã hiện_nay là 357.600 đồng / tháng .
11,928
Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định có được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hay không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : ... " Điều 10. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định, quy_chế của ngành Ngân_hàng, của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực, tự_cường, đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh. 2. Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 3. Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị, điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị, điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 4. Đối_với cá_nhân chuyển công_tác, đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ. Trường_hợp cá_nhân
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn nếu được nghỉ thai_sản đúng theo quy_định của pháp_luật thì bạn yên_tâm là khoản thời_gian này sau_này nếu bạn có xét danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” sẽ được tính . Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến "
11,929
Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định có được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hay không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : ... xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ. Trường_hợp cá_nhân được điều_động, biệt_phái đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét, bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị điều_động, biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động, biệt_phái xác_nhận. 5. Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm, chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên, chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng, có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 6. Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng, bị kỷ_luật từ
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn nếu được nghỉ thai_sản đúng theo quy_định của pháp_luật thì bạn yên_tâm là khoản thời_gian này sau_này nếu bạn có xét danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” sẽ được tính . Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến "
11,930
Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định có được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hay không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : ... tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. 6. Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng, bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên. " Theo đó, thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”. Như_vậy, trong trường_hợp của bạn nếu được nghỉ thai_sản đúng theo quy_định của pháp_luật thì bạn yên_tâm là khoản thời_gian này sau_này nếu bạn có xét danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” sẽ được tính. Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến "
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : " Điều 10 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng hằng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế của ngành Ngân_hàng , của đơn_vị và của địa_phương ; có tinh_thần tự_lực , tự_cường , đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức và lối sống lành_mạnh . 2 . Thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 3 . Cá_nhân có hành_động dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản dẫn đến bị_thương tích cần điều_trị , điều_dưỡng thì thời_gian điều_trị , điều_dưỡng được tính để xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 4 . Đối_với cá_nhân chuyển công_tác , đơn_vị mới có trách_nhiệm xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở đơn_vị cũ từ 6 tháng trở lên phải có ý_kiến nhận_xét của đơn_vị cũ . Trường_hợp cá_nhân được điều_động , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác trong một thời_gian nhất_định thì việc xem_xét , bình_bầu danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị điều_động , biệt_phái xem_xét quyết_định và được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận cá_nhân được điều_động , biệt_phái xác_nhận . 5 . Cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn trong nước hoặc nước_ngoài dưới 01 năm , chấp_hành tốt các quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thì thời_gian học_tập được tính vào thời_gian công_tác tại đơn_vị để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Trường_hợp cá_nhân được cử tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng trong nước hoặc nước_ngoài từ 01 năm trở lên , chấp_hành tốt quy_định của cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng , có kết_quả học_tập từ_loại khá trở lên thì được tính để xem_xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . 6 . Không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” đối_với một trong các trường_hợp : mới tuyển_dụng dưới 10 tháng , bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . " Theo đó , thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định được tính để bình_xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” . Như_vậy , trong trường_hợp của bạn nếu được nghỉ thai_sản đúng theo quy_định của pháp_luật thì bạn yên_tâm là khoản thời_gian này sau_này nếu bạn có xét danh_hiệu thi_đua “ Lao_động tiên_tiến ” sẽ được tính . Danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến "
11,931
Ai có thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 23 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : ... " Điều 23. Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng 1. Thống_đốc quyết_định tặng : a ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho các đồng_chí trong Ban Lãnh_đạo Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Ngân_hàng ” ; c ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Ngân_hàng Nhà_nước ” ; d ) Bằng khen cho tập_thể, cá_nhân ; đ ) Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” ; e ) Kỷ_niệm chương cho cá_nhân. 2. Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen. 3. Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen. 4. Thủ_trưởng các đơn_vị quy_định tại Điểm a các Khoản 2, 3, 4, 5 Điều
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 23 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : " Điều 23 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng 1 . Thống_đốc quyết_định tặng : a ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho các đồng_chí trong Ban Lãnh_đạo Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Ngân_hàng ” ; c ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Ngân_hàng Nhà_nước ” ; d ) Bằng khen cho tập_thể , cá_nhân ; đ ) Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” ; e ) Kỷ_niệm chương cho cá_nhân . 2 . Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi nhánh tỉnh , thành phố , Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . 3 . Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . 4 . Thủ_trưởng các đơn_vị quy_định tại Điểm a các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 Điều 3 Thông_tư này quyết định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . ... " Như_vậy , Thống_đốc trong ngành ngân_hàng sẽ là người có quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " .
11,932
Ai có thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 23 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : ... “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen. 4. Thủ_trưởng các đơn_vị quy_định tại Điểm a các Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 3 Thông_tư này quyết định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ”, “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen.... " Như_vậy, Thống_đốc trong ngành ngân_hàng sẽ là người có quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến ".
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 23 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN có quy_định như sau : " Điều 23 . Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng 1 . Thống_đốc quyết_định tặng : a ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho các đồng_chí trong Ban Lãnh_đạo Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ngành Ngân_hàng ” ; c ) Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Ngân_hàng Nhà_nước ” ; d ) Bằng khen cho tập_thể , cá_nhân ; đ ) Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” ; e ) Kỷ_niệm chương cho cá_nhân . 2 . Giám đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi nhánh tỉnh , thành phố , Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . 3 . Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng quyết_định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . 4 . Thủ_trưởng các đơn_vị quy_định tại Điểm a các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 Điều 3 Thông_tư này quyết định tặng danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” cho tập_thể ; danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân thuộc đơn_vị quản_lý và giấy khen . ... " Như_vậy , Thống_đốc trong ngành ngân_hàng sẽ là người có quyền quyết_định tặng danh_hiệu thi_đua " Lao_động tiên_tiến " .
11,933
Nguyên_tắc khen_thưởng về các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : ... " Điều 4 . Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1 . Trong một năm , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể , cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất , chuyên_đề . 2 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh làm rõ . ... " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 17/2019/TT-NHNN như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc khen_thưởng Nguyên_tắc khen_thưởng trong ngành Ngân_hàng thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Thi_đua , khen_thưởng ( Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP) và các quy_định sau : 1 . Trong một năm , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ( sau đây gọi là Thống_đốc ) chỉ tặng Bằng khen hoặc đề_nghị khen_thưởng cấp Nhà_nước một lần cho một tập_thể , cá_nhân trừ khen_thưởng đột_xuất , chuyên_đề . 2 . Chưa khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đang trong thời_gian cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét thi_hành kỷ_luật hoặc đang điều_tra , thanh_tra , kiểm_tra khi có dấu_hiệu vi_phạm hoặc có đơn thư khiếu_nại , tố_cáo đang được xác_minh làm rõ . ... " Theo đó , các danh_hiệu thi_đua trong ngành ngân_hàng thì giải_thưởng được trao_tặng theo nguyên_tắc trên .
11,934
Lịch uống vitamin a cho trẻ năm 2023 ? Triển_khai chiến_dịch bổ_sung vitamin A cho trẻ trên toàn_quốc ?
Theo cổng thông_tin Bộ y_tế , lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 sẽ bắt_đầu vào ngày 1/6/2023 Đồng_thời , Bộ Y_tế sẽ tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vita: ... Theo cổng thông_tin Bộ y_tế, lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 sẽ bắt_đầu vào ngày 1/6/2023 Đồng_thời, Bộ Y_tế sẽ tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A đợt 1 trong năm 2023 cho trẻ_em bắt_đầu từ 1/6. Chiến_dịch sẽ được tổ_chức trên toàn_quốc. Bộ Y_tế đã có Công_văn hướng_dẫn các địa_phương tổ_chức chiến_dịch cho trẻ uống viên nang vitamin A kết_hợp với tẩy giun định_kỳ đợt 1/2023. Theo đó, trong chiến_dịch lần này tại 22 tỉnh miền núi khó_khăn, mỗi trẻ từ 6-59 tháng được uống 1 liều vitamin A, trẻ từ 24-59 tháng được tẩy giun định_kỳ. Tại 41 tỉnh, thành_phố còn lại, Bộ Y_tế tổ_chức cho trẻ_em từ 6-35 tháng tuổi được uống 1 liều vitamin A. Nguồn thuốc sử_dụng trong chiến_dịch do Tổ_chức vitamin Angel ( Hoa_Kỳ ) viện_trợ. Bộ Y_tế còn thông_tin thêm về Vitamin_A như sau : - Vitamin_A có vai_trò quan_trọng đối_với sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ. - Hằng năm, Bộ Y_tế tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A liều cao cho hơn 6 triệu trẻ_em trong độ tuổi từ 6-54 tháng
None
1
Theo cổng thông_tin Bộ y_tế , lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 sẽ bắt_đầu vào ngày 1/6/2023 Đồng_thời , Bộ Y_tế sẽ tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A đợt 1 trong năm 2023 cho trẻ_em bắt_đầu từ 1/6 . Chiến_dịch sẽ được tổ_chức trên toàn_quốc . Bộ Y_tế đã có Công_văn hướng_dẫn các địa_phương tổ_chức chiến_dịch cho trẻ uống viên nang vitamin A kết_hợp với tẩy giun định_kỳ đợt 1/2023. Theo đó , trong chiến_dịch lần này tại 22 tỉnh miền núi khó_khăn , mỗi trẻ từ 6-59 tháng được uống 1 liều vitamin A , trẻ từ 24-59 tháng được tẩy giun định_kỳ . Tại 41 tỉnh , thành_phố còn lại , Bộ Y_tế tổ_chức cho trẻ_em từ 6-35 tháng tuổi được uống 1 liều vitamin A. Nguồn thuốc sử_dụng trong chiến_dịch do Tổ_chức vitamin Angel ( Hoa_Kỳ ) viện_trợ . Bộ Y_tế còn thông_tin thêm về Vitamin_A như sau : - Vitamin_A có vai_trò quan_trọng đối_với sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ . - Hằng năm , Bộ Y_tế tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A liều cao cho hơn 6 triệu trẻ_em trong độ tuổi từ 6-54 tháng trên quy_mô toàn_quốc ( mỗi năm có 2 đợt : Đợt 1 vào tháng 6 và đợt 2 vào tháng 12 ) . - Trong các chiến_dịch này , trẻ_em trong độ tuổi được uống bổ_sung_viên nang vitamin A liều cao . Thời_gian qua , các chiến_dịch bổ_sung vitamin A đã giúp Việt_Nam thanh_toán được bệnh mù_loà do thiếu vitamin A vào năm 2000 . Theo đó lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 bắt_đầu từ 1/6/2023 . Xem chi_tiết tại đây ( Hình từ Internet )
11,935
Lịch uống vitamin a cho trẻ năm 2023 ? Triển_khai chiến_dịch bổ_sung vitamin A cho trẻ trên toàn_quốc ?
Theo cổng thông_tin Bộ y_tế , lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 sẽ bắt_đầu vào ngày 1/6/2023 Đồng_thời , Bộ Y_tế sẽ tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vita: ... và sự phát_triển toàn_diện của trẻ. - Hằng năm, Bộ Y_tế tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A liều cao cho hơn 6 triệu trẻ_em trong độ tuổi từ 6-54 tháng trên quy_mô toàn_quốc ( mỗi năm có 2 đợt : Đợt 1 vào tháng 6 và đợt 2 vào tháng 12 ). - Trong các chiến_dịch này, trẻ_em trong độ tuổi được uống bổ_sung_viên nang vitamin A liều cao. Thời_gian qua, các chiến_dịch bổ_sung vitamin A đã giúp Việt_Nam thanh_toán được bệnh mù_loà do thiếu vitamin A vào năm 2000. Theo đó lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 bắt_đầu từ 1/6/2023. Xem chi_tiết tại đây ( Hình từ Internet )
None
1
Theo cổng thông_tin Bộ y_tế , lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 sẽ bắt_đầu vào ngày 1/6/2023 Đồng_thời , Bộ Y_tế sẽ tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A đợt 1 trong năm 2023 cho trẻ_em bắt_đầu từ 1/6 . Chiến_dịch sẽ được tổ_chức trên toàn_quốc . Bộ Y_tế đã có Công_văn hướng_dẫn các địa_phương tổ_chức chiến_dịch cho trẻ uống viên nang vitamin A kết_hợp với tẩy giun định_kỳ đợt 1/2023. Theo đó , trong chiến_dịch lần này tại 22 tỉnh miền núi khó_khăn , mỗi trẻ từ 6-59 tháng được uống 1 liều vitamin A , trẻ từ 24-59 tháng được tẩy giun định_kỳ . Tại 41 tỉnh , thành_phố còn lại , Bộ Y_tế tổ_chức cho trẻ_em từ 6-35 tháng tuổi được uống 1 liều vitamin A. Nguồn thuốc sử_dụng trong chiến_dịch do Tổ_chức vitamin Angel ( Hoa_Kỳ ) viện_trợ . Bộ Y_tế còn thông_tin thêm về Vitamin_A như sau : - Vitamin_A có vai_trò quan_trọng đối_với sức_khoẻ và sự phát_triển toàn_diện của trẻ . - Hằng năm , Bộ Y_tế tổ_chức chiến_dịch bổ_sung vitamin A liều cao cho hơn 6 triệu trẻ_em trong độ tuổi từ 6-54 tháng trên quy_mô toàn_quốc ( mỗi năm có 2 đợt : Đợt 1 vào tháng 6 và đợt 2 vào tháng 12 ) . - Trong các chiến_dịch này , trẻ_em trong độ tuổi được uống bổ_sung_viên nang vitamin A liều cao . Thời_gian qua , các chiến_dịch bổ_sung vitamin A đã giúp Việt_Nam thanh_toán được bệnh mù_loà do thiếu vitamin A vào năm 2000 . Theo đó lịch uống vitamin A cho trẻ năm 2023 bắt_đầu từ 1/6/2023 . Xem chi_tiết tại đây ( Hình từ Internet )
11,936
Nhà_nước đã có những chính_sách nào để bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em ?
Că cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1. Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ, bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt, trẻ_em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, trẻ_em dân_tộc_thiểu_số, trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới, miền núi, hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. 2. Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng, sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng, chống tai_nạn, thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản, sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật. 3. Ưu_tiên tư_vấn, bảo_vệ, chăm_sóc về sức_khoẻ, dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai, bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em, đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi, trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 4. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp tư_vấn, sàng_lọc, chẩn_đoán, điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ
None
1
Că cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1 . Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng , sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng , chống tai_nạn , thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ưu_tiên tư_vấn , bảo_vệ , chăm_sóc về sức_khoẻ , dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em , đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi , trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 4 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp tư_vấn , sàng_lọc , chẩn_đoán , điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em , đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục , tập_quán có hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em . 5 . Nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi , nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 6 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ủng_hộ , đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo như quy_định trên , Nhà_nước đã có những chinh sách ưu_tiên để chăm_sóc và bảo_vệ sức_khoẻ trẻ_em theo quy_định trên .
11,937
Nhà_nước đã có những chính_sách nào để bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em ?
Că cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 4. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp tư_vấn, sàng_lọc, chẩn_đoán, điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em, đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục, tập_quán có hại, ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em. 5. Nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi, nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ. 6. Nhà_nước có chính_sách, biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản, bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 7. Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan, tổ_chức, gia_đình, cá_nhân ủng_hộ, đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em, ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt. Theo như quy_định trên, Nhà_nước đã có những chinh sách ưu_tiên để chăm_sóc và bảo_vệ sức_khoẻ trẻ_em theo quy_định trên.
None
1
Că cứ theo quy_định tại Điều 43 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Bảo_đảm về chăm_sóc sức_khoẻ trẻ_em 1 . Nhà_nước có chính_sách phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ để hỗ_trợ , bảo_đảm mọi trẻ_em được chăm_sóc sức_khoẻ , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt , trẻ_em thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo , trẻ_em dân_tộc_thiểu_số , trẻ_em đang sinh_sống tại các xã biên_giới , miền núi , hải_đảo và các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . 2 . Nhà_nước bảo_đảm thực_hiện các biện_pháp theo_dõi sức_khoẻ định_kỳ cho phụ_nữ mang thai và trẻ_em theo độ tuổi ; chăm_sóc dinh_dưỡng , sức_khoẻ ban_đầu và tiêm_chủng cho trẻ_em ; phòng , chống tai_nạn , thương_tích trẻ_em ; tư_vấn và hỗ_trợ trẻ_em trong việc chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ tình_dục phù_hợp với độ tuổi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Ưu_tiên tư_vấn , bảo_vệ , chăm_sóc về sức_khoẻ , dinh_dưỡng cho phụ_nữ mang thai , bà mẹ nuôi con dưới 36 tháng tuổi và trẻ_em , đặc_biệt là trẻ_em dưới 36 tháng tuổi , trẻ_em bị xâm_hại phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 4 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp tư_vấn , sàng_lọc , chẩn_đoán , điều_trị trước sinh và sơ_sinh ; giảm tỷ_lệ tử_vong trẻ_em , đặc_biệt là tử_vong trẻ sơ_sinh ; xoá_bỏ phong_tục , tập_quán có hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ trẻ_em . 5 . Nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với độ tuổi , nhóm đối_tượng và phù_hợp với điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . 6 . Nhà_nước có chính_sách , biện_pháp để trẻ_em được tiếp_cận nguồn nước hợp vệ_sinh và điều_kiện vệ_sinh cơ_bản , bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 7 . Nhà_nước khuyến_khích cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân ủng_hộ , đầu_tư nguồn_lực để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ cho trẻ_em , ưu_tiên cho trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt . Theo như quy_định trên , Nhà_nước đã có những chinh sách ưu_tiên để chăm_sóc và bảo_vệ sức_khoẻ trẻ_em theo quy_định trên .
11,938
Việc khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em theo độ tuổi được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em theo độ tuổi 1. Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em : khám tổng_quát và kiểm_tra sức_khoẻ một lần mỗi năm cho trẻ_em từ khi sinh đến dưới 16 tuổi nhằm phát_hiện sớm bệnh_tật, các nguy_cơ về bệnh_tật để tư_vấn, xử_trí hoặc điều_trị thích_hợp. 2. Trẻ_em từ khi sinh đến trước khi vào học mầm_non và trẻ_em dưới 6 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã, phường, thị_trấn và tương_đương ( sau đây gọi tắt là Trạm Y_tế xã ) về các nội_dung : a ) Đo chiều dài, chiều cao, cân nặng để đánh_giá về phát_triển thể_lực ; b ) Khám toàn_diện để đánh_giá về phát_triển tinh_thần, vận_động, phát_hiện bệnh_tật, các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật ; c ) Kiểm_tra tiêm_chủng theo lịch và tiêm_chủng trong Chương_trình tiêm_chủng mở_rộng đối_với trẻ_em chưa tiêm và có nhu_cầu ; d ) Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ, tư_vấn và chuyển đến cơ_sở y_tế thích_hợp nếu phát_hiện bệnh_tật hoặc các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật. 3. Trẻ_em từ 7 đến dưới 16 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BYT quy_định như sau : Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em theo độ tuổi 1 . Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em : khám tổng_quát và kiểm_tra sức_khoẻ một lần mỗi năm cho trẻ_em từ khi sinh đến dưới 16 tuổi nhằm phát_hiện sớm bệnh_tật , các nguy_cơ về bệnh_tật để tư_vấn , xử_trí hoặc điều_trị thích_hợp . 2 . Trẻ_em từ khi sinh đến trước khi vào học mầm_non và trẻ_em dưới 6 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn và tương_đương ( sau đây gọi tắt là Trạm Y_tế xã ) về các nội_dung : a ) Đo chiều dài , chiều cao , cân nặng để đánh_giá về phát_triển thể_lực ; b ) Khám toàn_diện để đánh_giá về phát_triển tinh_thần , vận_động , phát_hiện bệnh_tật , các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật ; c ) Kiểm_tra tiêm_chủng theo lịch và tiêm_chủng trong Chương_trình tiêm_chủng mở_rộng đối_với trẻ_em chưa tiêm và có nhu_cầu ; d ) Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ , tư_vấn và chuyển đến cơ_sở y_tế thích_hợp nếu phát_hiện bệnh_tật hoặc các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật . 3 . Trẻ_em từ 7 đến dưới 16 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã theo nội_dung ghi trong Hồ_sơ quản_lý sức_khoẻ . 4 . Trẻ_em là học_sinh từ mầm_non đến hết trung_học_cơ_sở được kiểm_tra sức_khoẻ , khám sức_khoẻ định_kỳ theo nội_dung quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 quy_định về công_tác y_tế trường_học ( sau đây gọi tắt là Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT). Theo đó , trẻ_em tuỳ vào độ tuổi sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ với từng nội_dung được quy_định riêng theo trên .
11,939
Việc khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em theo độ tuổi được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... chuyển đến cơ_sở y_tế thích_hợp nếu phát_hiện bệnh_tật hoặc các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật. 3. Trẻ_em từ 7 đến dưới 16 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã theo nội_dung ghi trong Hồ_sơ quản_lý sức_khoẻ. 4. Trẻ_em là học_sinh từ mầm_non đến hết trung_học_cơ_sở được kiểm_tra sức_khoẻ, khám sức_khoẻ định_kỳ theo nội_dung quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 quy_định về công_tác y_tế trường_học ( sau đây gọi tắt là Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT). Theo đó, trẻ_em tuỳ vào độ tuổi sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ với từng nội_dung được quy_định riêng theo trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BYT quy_định như sau : Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em theo độ tuổi 1 . Khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em : khám tổng_quát và kiểm_tra sức_khoẻ một lần mỗi năm cho trẻ_em từ khi sinh đến dưới 16 tuổi nhằm phát_hiện sớm bệnh_tật , các nguy_cơ về bệnh_tật để tư_vấn , xử_trí hoặc điều_trị thích_hợp . 2 . Trẻ_em từ khi sinh đến trước khi vào học mầm_non và trẻ_em dưới 6 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn và tương_đương ( sau đây gọi tắt là Trạm Y_tế xã ) về các nội_dung : a ) Đo chiều dài , chiều cao , cân nặng để đánh_giá về phát_triển thể_lực ; b ) Khám toàn_diện để đánh_giá về phát_triển tinh_thần , vận_động , phát_hiện bệnh_tật , các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật ; c ) Kiểm_tra tiêm_chủng theo lịch và tiêm_chủng trong Chương_trình tiêm_chủng mở_rộng đối_với trẻ_em chưa tiêm và có nhu_cầu ; d ) Kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ , tư_vấn và chuyển đến cơ_sở y_tế thích_hợp nếu phát_hiện bệnh_tật hoặc các dấu_hiệu bất_thường và nguy_cơ về bệnh_tật . 3 . Trẻ_em từ 7 đến dưới 16 tuổi không đi học được khám sức_khoẻ định_kỳ tại Trạm y_tế xã theo nội_dung ghi trong Hồ_sơ quản_lý sức_khoẻ . 4 . Trẻ_em là học_sinh từ mầm_non đến hết trung_học_cơ_sở được kiểm_tra sức_khoẻ , khám sức_khoẻ định_kỳ theo nội_dung quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 quy_định về công_tác y_tế trường_học ( sau đây gọi tắt là Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT). Theo đó , trẻ_em tuỳ vào độ tuổi sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ với từng nội_dung được quy_định riêng theo trên .
11,940
Con của bệnh_binh có được ưu_tiên cộng điểm trong xét tuyển viên_chức không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : ... Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì con của bệnh_binh được ưu_tiên cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 trong xét tuyển viên_chức . ( Hình từ Internet )
11,941
Con của bệnh_binh có được ưu_tiên cộng điểm trong xét tuyển viên_chức không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : ... vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì con của bệnh_binh được ưu_tiên cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 trong xét tuyển viên_chức. ( Hình từ Internet ) Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì con của bệnh_binh được ưu_tiên cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 trong xét tuyển viên_chức . ( Hình từ Internet )
11,942
Con của bệnh_binh có được ưu_tiên cộng điểm trong xét tuyển viên_chức không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : ... con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì con của bệnh_binh được ưu_tiên cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 trong xét tuyển viên_chức. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì con của bệnh_binh được ưu_tiên cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 trong xét tuyển viên_chức . ( Hình từ Internet )
11,943
Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung, hình_thức xét tuyển viên_chức Xét tuyển viên_chức được thực_hiện theo 2 vòng như sau : 1. Vòng 1 Kiểm_tra điều_kiện dự_tuyển tại Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, nếu đáp_ứng đủ thì người dự_tuyển được tham_dự vòng 2. 2. Vòng 2 được thực_hiện như quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này. Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi... 2. Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết. b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức, kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ, tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức Xét tuyển viên_chức được thực_hiện theo 2 vòng như sau : 1 . Vòng 1 Kiểm_tra điều_kiện dự_tuyển tại Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , nếu đáp_ứng đủ thì người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 . 2 . Vòng 2 được thực_hiện như quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thực_hành , thi_viết ) : 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Như_vậy , nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định cụ_thể nêu trên .
11,944
Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... chuyên_môn, nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. Trong cùng một kỳ thi_tuyển, nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn, nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển. c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn, thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất, đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển. d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn, thực_hành, thi_viết ) : 100 điểm. đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung, hình_thức, thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện. Như_vậy, nội_dung, hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định cụ_thể nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức Xét tuyển viên_chức được thực_hiện theo 2 vòng như sau : 1 . Vòng 1 Kiểm_tra điều_kiện dự_tuyển tại Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , nếu đáp_ứng đủ thì người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 . 2 . Vòng 2 được thực_hiện như quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thực_hành , thi_viết ) : 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Như_vậy , nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định cụ_thể nêu trên .
11,945
Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện. Như_vậy, nội_dung, hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định cụ_thể nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức Xét tuyển viên_chức được thực_hiện theo 2 vòng như sau : 1 . Vòng 1 Kiểm_tra điều_kiện dự_tuyển tại Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , nếu đáp_ứng đủ thì người dự_tuyển được tham_dự vòng 2 . 2 . Vòng 2 được thực_hiện như quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi ... 2 . Vòng 2 : Thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành a ) Hình_thức thi : Căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định một trong ba hình_thức thi : Phỏng_vấn ; thực_hành ; thi_viết . b ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , kỹ_năng hoạt_động nghề_nghiệp người dự_tuyển theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Nội_dung thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành phải căn_cứ vào nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức và phải phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . Trong cùng một kỳ thi_tuyển , nếu có các vị_trí việc_làm yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác nhau thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức phải tổ_chức xây_dựng các đề thi môn nghiệp_vụ chuyên_ngành khác nhau tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển . c ) Thời_gian thi : Thi phỏng_vấn 30 phút ( trước khi thi phỏng_vấn , thí_sinh dự thi có không quá 15 phút chuẩn_bị ) ; thi_viết 180 phút ( không kể thời_gian chép đề ) ; thời_gian thi thực_hành do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng quyết_định căn_cứ vào tính_chất , đặc_điểm hoạt_động nghề_nghiệp của vị_trí việc_làm cần tuyển . d ) Thang điểm ( thi phỏng_vấn , thực_hành , thi_viết ) : 100 điểm . đ ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức có yêu_cầu cao hơn về nội_dung , hình_thức , thời_gian thi tại vòng 2 thì thống_nhất ý_kiến với Bộ Nội_vụ trước khi thực_hiện . Như_vậy , nội_dung , hình_thức xét tuyển viên_chức vòng 2 được quy_định cụ_thể nêu trên .
11,946
Con của bệnh_binh trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức phải đáp_ứng yêu_cầu thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển như sau : ... Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức 1. Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức được thực_hiện như quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. 2. Người không trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển không được bảo_lưu kết_quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau. Như_vậy, việc xác_định con của bệnh_binh có trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức hay không sẽ căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức 1. Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm. 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức 1 . Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức được thực_hiện như quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . 2 . Người không trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển không được bảo_lưu kết_quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau . Như_vậy , việc xác_định con của bệnh_binh có trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức hay không sẽ căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Như_vậy , con của bệnh_binh trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức phải đáp_ứng yêu_cầu sau : - C on của bệnh_binh c ó kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . - Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm .
11,947
Con của bệnh_binh trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức phải đáp_ứng yêu_cầu thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển như sau : ... Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển. 3. Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau. Như_vậy, con của bệnh_binh trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức phải đáp_ứng yêu_cầu sau : - C on của bệnh_binh c ó kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên. - Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm.
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về cách xác_định người trúng_tuyển như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức 1 . Việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức được thực_hiện như quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . 2 . Người không trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển không được bảo_lưu kết_quả xét tuyển cho các kỳ xét tuyển lần sau . Như_vậy , việc xác_định con của bệnh_binh có trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức hay không sẽ căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Xác_định người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức 1 . Người trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức phải có đủ các điều_kiện sau : a ) Có kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . b ) Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm . 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có tổng_số điểm tính theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bằng nhau ở chỉ_tiêu cuối_cùng của vị_trí việc_làm cần tuyển thì người có kết_quả điểm thi vòng 2 cao hơn là người trúng_tuyển ; nếu vẫn không xác_định được thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển . 3 . Người không trúng_tuyển trong kỳ thi_tuyển_viên_chức không được bảo_lưu kết_quả thi_tuyển cho các kỳ thi_tuyển lần sau . Như_vậy , con của bệnh_binh trúng_tuyển trong kỳ xét tuyển viên_chức phải đáp_ứng yêu_cầu sau : - C on của bệnh_binh c ó kết_quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên . - Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu_tiên quy_định tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP ( nếu có ) cao hơn lấy theo thứ_tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ_tiêu được tuyển_dụng của từng vị_trí việc_làm .
11,948
Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian lập hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đảm_bảo những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 11/2019/NĐ-CP) quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_di: ... Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 11/2019/NĐ-CP) quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian lập hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đảm_bảo những giấy_tờ sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân ( Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Nghị_định 62/2014/NĐ-CP); - Các tài_liệu , băng , đĩa_hình , ảnh mô_tả , chứng_minh tri_thức , kỹ_năng đang nắm giữ ; - Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , giải_thưởng , bằng khen liên_quan tới đóng_góp cho sự_nghiệp bảo_vệ di_sản văn_hoá phi vật_thể : + Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; + Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . Xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân ( Hình từ internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 4 Nghị_định 11/2019/NĐ-CP) quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian lập hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đảm_bảo những giấy_tờ sau : - Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân ( Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Nghị_định 62/2014/NĐ-CP); - Các tài_liệu , băng , đĩa_hình , ảnh mô_tả , chứng_minh tri_thức , kỹ_năng đang nắm giữ ; - Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , giải_thưởng , bằng khen liên_quan tới đóng_góp cho sự_nghiệp bảo_vệ di_sản văn_hoá phi vật_thể : + Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) ; + Nộp bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua bưu_điện ) . Xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân ( Hình từ internet )
11,949
Cơ_quan nào có quyền tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_trình, thủ_tục xét tặng ở Hội_đồng cấp tỉnh... 2. Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, tiến_hành xét chọn như sau : a ) Thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác, hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ ; sự đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu quy_định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị_định này ; b ) Tiếp_nhận, xử_lý kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; c ) Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh, thành_phố Trực_thuộc trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; d ) Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Chủ_tịch Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2, Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; đ ) Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét tặng ở Hội_đồng cấp tỉnh ... 2 . Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tiến_hành xét chọn như sau : a ) Thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác , hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ ; sự đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu quy_định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị_định này ; b ) Tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; c ) Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố Trực_thuộc trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; d ) Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Chủ_tịch Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 , Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; đ ) Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác , hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể . Như_vậy , Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cấp tỉnh có quyền tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian .
11,950
Cơ_quan nào có quyền tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; đ ) Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác, hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể. Như_vậy, Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cấp tỉnh có quyền tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình , thủ_tục xét tặng ở Hội_đồng cấp tỉnh ... 2 . Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , tiến_hành xét chọn như sau : a ) Thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác , hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ ; sự đáp_ứng tiêu_chuẩn của cá_nhân đối_với từng danh_hiệu quy_định tại Điều 5 và Điều 6 Nghị_định này ; b ) Tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) và tiến_hành bỏ_phiếu kín để chọn cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” trình Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ ; c ) Thông_báo công_khai kết_quả xét chọn trên cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và phương_tiện thông_tin_đại_chúng của tỉnh , thành_phố Trực_thuộc trung_ương trong thời_gian 15 ngày làm_việc ; d ) Gửi văn_bản báo_cáo về kết_quả xét chọn của Chủ_tịch Hội_đồng cấp tỉnh cùng với 05 ( năm ) bộ hồ_sơ quy_định tại Khoản 2 , Điều 11 Nghị_định này đến Hội_đồng chuyên_ngành cấp Bộ theo thời_gian quy_định trong Kế_hoạch xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; đ ) Thông_báo bằng văn_bản kết_quả xét chọn đến cá_nhân đã gửi hồ_sơ đề_nghị . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng cấp tỉnh tổ_chức thẩm_định về thành_phần và tính chính_xác , hợp_lệ của các tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể . Như_vậy , Hội_đồng xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cấp tỉnh có quyền tổ_chức thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian .
11,951
Hoạt_động thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân có được tính vào kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu hay không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng , triển_khai Kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; b ) Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức lấy ý_kiến cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp ; d ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; đ ) Công_bố thông_tin về kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; e ) Họp_báo công_bố quyết_định phong_tặng của Chủ_tịch nước ; g ) Tổ_chức lễ trao_tặng ; h ) Giải_quyết kiến_nghị ; i ) Các hoạt_động khác liên_quan theo quy_định của pháp_luật . ... Như vây , căn_cứ quy_định trên thì hoạt_động thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được tính vào kinh_phí tổ_chức xét tặng Danh_hiệu trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể .
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng , triển_khai Kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” ; b ) Thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức lấy ý_kiến cộng_đồng dân_cư ở cơ_sở hoặc hội nghề_nghiệp ; d ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; đ ) Công_bố thông_tin về kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; e ) Họp_báo công_bố quyết_định phong_tặng của Chủ_tịch nước ; g ) Tổ_chức lễ trao_tặng ; h ) Giải_quyết kiến_nghị ; i ) Các hoạt_động khác liên_quan theo quy_định của pháp_luật . ... Như vây , căn_cứ quy_định trên thì hoạt_động thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân đối_với cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được tính vào kinh_phí tổ_chức xét tặng Danh_hiệu trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể .
11,952
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam gồm những_ai ?
Theo Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT n: ... Theo Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Bộ_phận biên_tập FTAP Bộ_phận biên_tập FTAP bao_gồm một_số thành_viên của Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP phân_công . Trưởng Bộ_phận biên_tập FTAP là Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP , Phó Trưởng Bộ_phận biên_tập là thành_viên Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng chỉ_định . Theo đó , Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( gọi tắt là FTAP ) bao_gồm một_số thành_viên của Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP phân_công . Trưởng Bộ_phận biên_tập FTAP là Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP , Phó Trưởng Bộ_phận biên_tập là thành_viên Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng chỉ_định . Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( Hình từ Internert )
None
1
Theo Điều 11 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Bộ_phận biên_tập FTAP Bộ_phận biên_tập FTAP bao_gồm một_số thành_viên của Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP phân_công . Trưởng Bộ_phận biên_tập FTAP là Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP , Phó Trưởng Bộ_phận biên_tập là thành_viên Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng chỉ_định . Theo đó , Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( gọi tắt là FTAP ) bao_gồm một_số thành_viên của Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP phân_công . Trưởng Bộ_phận biên_tập FTAP là Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP , Phó Trưởng Bộ_phận biên_tập là thành_viên Tổ Công_tác FTAP do Tổ_trưởng chỉ_định . Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( Hình từ Internert )
11,953
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / : ... Theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP 1. Chức_năng Bộ_phận biên_tập FTAP có chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài, biên_tập, đưa tin và quản_lý thông_tin, số_liệu có liên_quan trên FTAP, bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên, liên_tục và hợp_pháp. 2. Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài, khai_thác thông_tin, số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ, ngành... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng, thường_xuyên và hợp_pháp. b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP, các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập, tổng_hợp nội_dung thông_tin, số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu. c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP 1 . Chức_năng Bộ_phận biên_tập FTAP có chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài , biên_tập , đưa tin và quản_lý thông_tin , số_liệu có liên_quan trên FTAP , bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên , liên_tục và hợp_pháp . 2 . Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó , bộ_phận biên_tập thông_tin trên FTAP thực_hiện những chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài , biên_tập , đưa tin và quản_lý thông_tin , số_liệu có liên_quan trên FTAP , bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên , liên_tục và hợp_pháp .
11,954
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / : ... 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập, tổng_hợp nội_dung thông_tin, số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu. c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục, kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ, ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin, hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó, bộ_phận biên_tập thông_tin trên FTAP thực_hiện những chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài, biên_tập, đưa tin và quản_lý thông_tin, số_liệu có liên_quan trên FTAP, bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên, liên_tục và hợp_pháp.
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP 1 . Chức_năng Bộ_phận biên_tập FTAP có chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài , biên_tập , đưa tin và quản_lý thông_tin , số_liệu có liên_quan trên FTAP , bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên , liên_tục và hợp_pháp . 2 . Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó , bộ_phận biên_tập thông_tin trên FTAP thực_hiện những chức_năng giúp Tổ_trưởng Tổ Công_tác FTAP trong việc tổ_chức viết bài , biên_tập , đưa tin và quản_lý thông_tin , số_liệu có liên_quan trên FTAP , bảo_đảm FTAP hoạt_động thường_xuyên , liên_tục và hợp_pháp .
11,955
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / : ... Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP... 2. Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài, khai_thác thông_tin, số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ, ngành... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng, thường_xuyên và hợp_pháp. b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP, các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập, tổng_hợp nội_dung thông_tin, số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu. c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục, kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ, ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin, hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó , bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . - Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . - Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; - Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 .
11,956
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / : ... đại_diện các Bộ, ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin, hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó, bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tổ_chức viết tin bài, khai_thác thông_tin, số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ, ngành... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng, thường_xuyên và hợp_pháp. - Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP, các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 ; tổ_chức biên_tập, tổng_hợp nội_dung thông_tin, số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu. - Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục, kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; - Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ, ngành là thành_viên Tổ Công_tác
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó , bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . - Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . - Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; - Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 .
11,957
Bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / : ... vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục, kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; - Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ, ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin, hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022.
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ_phận biên_tập FTAP ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . b ) Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 của Quy_chế này ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . c ) Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; d ) Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 của Quy_chế này ; Theo đó , bộ_phận biên_tập thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tổ_chức viết tin bài , khai_thác thông_tin , số_liệu từ các hoạt_động thường_xuyên của các Bộ , ngành ... và từ các đơn_vị chuyên_môn có liên_quan đến hoạt_động của FTAP để đảm_bảo cho FTAP luôn hoạt_động có chất_lượng , thường_xuyên và hợp_pháp . - Tiếp_nhận các thông_tin do các thành_viên Tổ Công_tác FTAP , các đơn_vị chuyên_môn gửi về theo quy_định của Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 ; tổ_chức biên_tập , tổng_hợp nội_dung thông_tin , số_liệu hình_thức trình_bày của thông_tin và số_liệu . - Giám_sát hoạt_động kỹ_thuật vận_hành của FTAP nhằm đảm_bảo hoạt_động liên_tục , kịp_thời đối_với thông_tin tích_hợp và phương_hướng phát_triển mở_rộng ; - Theo_dõi đôn_đốc các đại_diện các Bộ , ngành là thành_viên Tổ Công_tác FTAP thường_xuyên cung_cấp thông_tin , hoạt_động cho FTAP theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử về Hiệp_định Thương_mại tự_do Việt_Nam ( FTAP ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2371 / QĐ-BCT năm 2022 .
11,958
Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản 2023 gồm những gì ?
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề mô: ... Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản, điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản ; việc thành_lập và tổ_chức hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành. Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm 1. 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; 2. 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; 3. 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; 4. Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; 5. 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi, 02 phong_bì có dán tem
None
1
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản ; việc thành_lập và tổ_chức hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành . Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm 1 . 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; 2 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; 3 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; 4 . Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; 5 . 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; 6 . Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4 x 6 cm ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_CMND đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ; - 01 Bản_sao có chứng_thực GCN đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới BĐS ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ THPT ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh màu cỡ 4x6cm , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . ( Hình từ Internet )
11,959
Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản 2023 gồm những gì ?
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề mô: ... hoặc tương_đương ) trở lên ; 5. 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi, 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên, số điện_thoại, địa_chỉ người nhận ; 6. Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ). Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4 x 6 cm ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_CMND đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ; - 01 Bản_sao có chứng_thực GCN đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới BĐS ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ THPT ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh màu cỡ 4x6cm, 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên, số điện_thoại, địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người
None
1
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản ; việc thành_lập và tổ_chức hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành . Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm 1 . 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; 2 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; 3 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; 4 . Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; 5 . 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; 6 . Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4 x 6 cm ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_CMND đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ; - 01 Bản_sao có chứng_thực GCN đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới BĐS ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ THPT ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh màu cỡ 4x6cm , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . ( Hình từ Internet )
11,960
Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản 2023 gồm những gì ?
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề mô: ... có dán tem ghi rõ họ tên, số điện_thoại, địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; hướng_dẫn việc đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản ; việc thành_lập và tổ_chức hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành . Hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Hồ_sơ đăng_ký dự thi gồm 1 . 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; 2 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; 3 . 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; 4 . Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; 5 . 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; 6 . Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4 x 6 cm ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_CMND đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ; - 01 Bản_sao có chứng_thực GCN đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới BĐS ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ THPT ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh màu cỡ 4x6cm , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . ( Hình từ Internet )
11,961
Số_lượng hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản là bao_nhiêu bộ ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... Đăng_ký dự thi 1 . Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . 2 . Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 của Thông_tư này . 3 . Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Theo quy_định trên thì số_lượng hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản là 02 bộ . Trong đó : - 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; - 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Đăng_ký dự thi 1 . Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . 2 . Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 của Thông_tư này . 3 . Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Theo quy_định trên thì số_lượng hồ_sơ đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản là 02 bộ . Trong đó : - 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; - 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng .
11,962
Điều_kiện đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... Điều_kiện dự thi Thí_sinh dự thi phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; 2 . Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; 3 . Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định thì điều_kiện đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; - Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; - Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Điều_kiện dự thi Thí_sinh dự thi phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; 2 . Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; 3 . Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định thì điều_kiện đăng_ký dự thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; - Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; - Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi .
11,963
Nội_dung thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... Nội_dung thi và đề thi 1. Người dự thi sát_hạch để được cấp chứng_chỉ phải thi bắt_buộc các nội_dung sau, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Phần kiến_thức cơ_sở, bao_gồm : - Pháp_luật liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản ; - Thị_trường bất_động_sản ; - Đầu_tư bất_động_sản ; - Phòng_chống rửa_tiền trong kinh_doanh bất_động_sản. b ) Phần kiến_thức chuyên_môn, bao_gồm : - Tổng_quan về dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; - Quy_trình và kỹ_năng môi_giới bất_động_sản ; - Giải_quyết tình_huống trên thực_tế. 2. Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở, không phải thi phần kiến_thức chuyên_môn. 3. Đơn_vị tổ_chức kỳ thi có trách_nhiệm tổ_chức biên_soạn bộ đề thi và đáp_án, trình Chủ_tịch hội_đồng thi phê_duyệt. 4. Bộ đề thi soạn theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này. Đề thi phải phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản. 5. Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Nội_dung thi và đề thi 1 . Người dự thi sát_hạch để được cấp chứng_chỉ phải thi bắt_buộc các nội_dung sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Phần kiến_thức cơ_sở , bao_gồm : - Pháp_luật liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản ; - Thị_trường bất_động_sản ; - Đầu_tư bất_động_sản ; - Phòng_chống rửa_tiền trong kinh_doanh bất_động_sản . b ) Phần kiến_thức chuyên_môn , bao_gồm : - Tổng_quan về dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; - Quy_trình và kỹ_năng môi_giới bất_động_sản ; - Giải_quyết tình_huống trên thực_tế . 2 . Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở , không phải thi phần kiến_thức chuyên_môn . 3 . Đơn_vị tổ_chức kỳ thi có trách_nhiệm tổ_chức biên_soạn bộ đề thi và đáp_án , trình Chủ_tịch hội_đồng thi phê_duyệt . 4 . Bộ đề thi soạn theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản . 5 . Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thi sát_hạch chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm phần kiến_thức cơ_sở và phần kiến_thức chuyên_môn . Đối_với trường_hợp thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở .
11,964
Nội_dung thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản. 5. Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì nội_dung thi sát_hạch chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm phần kiến_thức cơ_sở và phần kiến_thức chuyên_môn. Đối_với trường_hợp thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở. Nội_dung thi và đề thi 1. Người dự thi sát_hạch để được cấp chứng_chỉ phải thi bắt_buộc các nội_dung sau, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Phần kiến_thức cơ_sở, bao_gồm : - Pháp_luật liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản ; - Thị_trường bất_động_sản ; - Đầu_tư bất_động_sản ; - Phòng_chống rửa_tiền trong kinh_doanh bất_động_sản. b ) Phần kiến_thức chuyên_môn, bao_gồm : - Tổng_quan về dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; - Quy_trình và kỹ_năng môi_giới bất_động_sản ; - Giải_quyết tình_huống trên thực_tế. 2. Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở,
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Nội_dung thi và đề thi 1 . Người dự thi sát_hạch để được cấp chứng_chỉ phải thi bắt_buộc các nội_dung sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Phần kiến_thức cơ_sở , bao_gồm : - Pháp_luật liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản ; - Thị_trường bất_động_sản ; - Đầu_tư bất_động_sản ; - Phòng_chống rửa_tiền trong kinh_doanh bất_động_sản . b ) Phần kiến_thức chuyên_môn , bao_gồm : - Tổng_quan về dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; - Quy_trình và kỹ_năng môi_giới bất_động_sản ; - Giải_quyết tình_huống trên thực_tế . 2 . Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở , không phải thi phần kiến_thức chuyên_môn . 3 . Đơn_vị tổ_chức kỳ thi có trách_nhiệm tổ_chức biên_soạn bộ đề thi và đáp_án , trình Chủ_tịch hội_đồng thi phê_duyệt . 4 . Bộ đề thi soạn theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản . 5 . Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thi sát_hạch chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm phần kiến_thức cơ_sở và phần kiến_thức chuyên_môn . Đối_với trường_hợp thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở .
11,965
Nội_dung thi chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : ... 2. Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở, không phải thi phần kiến_thức chuyên_môn. 3. Đơn_vị tổ_chức kỳ thi có trách_nhiệm tổ_chức biên_soạn bộ đề thi và đáp_án, trình Chủ_tịch hội_đồng thi phê_duyệt. 4. Bộ đề thi soạn theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này. Đề thi phải phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản. 5. Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì nội_dung thi sát_hạch chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm phần kiến_thức cơ_sở và phần kiến_thức chuyên_môn. Đối_với trường_hợp thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : Nội_dung thi và đề thi 1 . Người dự thi sát_hạch để được cấp chứng_chỉ phải thi bắt_buộc các nội_dung sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này : a ) Phần kiến_thức cơ_sở , bao_gồm : - Pháp_luật liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản ; - Thị_trường bất_động_sản ; - Đầu_tư bất_động_sản ; - Phòng_chống rửa_tiền trong kinh_doanh bất_động_sản . b ) Phần kiến_thức chuyên_môn , bao_gồm : - Tổng_quan về dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; - Quy_trình và kỹ_năng môi_giới bất_động_sản ; - Giải_quyết tình_huống trên thực_tế . 2 . Đối_với thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở , không phải thi phần kiến_thức chuyên_môn . 3 . Đơn_vị tổ_chức kỳ thi có trách_nhiệm tổ_chức biên_soạn bộ đề thi và đáp_án , trình Chủ_tịch hội_đồng thi phê_duyệt . 4 . Bộ đề thi soạn theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung của chương_trình khung đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản . 5 . Bộ đề thi phải được quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thi sát_hạch chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản bao_gồm phần kiến_thức cơ_sở và phần kiến_thức chuyên_môn . Đối_với trường_hợp thí_sinh có chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp còn hiệu_lực và trường_hợp xin cấp lại chứng_chỉ do chứng_chỉ cũ hết hạn thì chỉ phải thi phần kiến_thức cơ_sở .
11,966
Người nước_ngoài có được phép tham_gia thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ?
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về đối_tượng dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản như sau : ... Đối_tượng dự thi bao_gồm : + Công_dân Việt_Nam ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Người nước_ngoài . Theo đó , các đối_tượng nêu trên phải có đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD. Cụ_thể , tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về điều_kiện dự thi như sau : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; + Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; + Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . Căn_cứ các quy_định trên , ta thấy đối_tượng được dự thi cấp chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản bao_gồm công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài khi đáp_ứng đủ điều_kiện dự thi và chuẩn_bị hồ_sơ dự thi theo quy_định của pháp_luật . Người nước_ngoài tham_gia thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản
None
1
Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về đối_tượng dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản như sau : Đối_tượng dự thi bao_gồm : + Công_dân Việt_Nam ; + Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; + Người nước_ngoài . Theo đó , các đối_tượng nêu trên phải có đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD. Cụ_thể , tại Điều 9 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về điều_kiện dự thi như sau : + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , không đang trong tình_trạng truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc chấp_hành án phạt tù ; + Tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông trở lên ; + Đã nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi theo quy_định của Thông_tư này . Căn_cứ các quy_định trên , ta thấy đối_tượng được dự thi cấp chứng_chỉ môi_giới bất_động_sản bao_gồm công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài và người nước_ngoài khi đáp_ứng đủ điều_kiện dự thi và chuẩn_bị hồ_sơ dự thi theo quy_định của pháp_luật . Người nước_ngoài tham_gia thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản
11,967
Đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo thủ_tục như_thế_nào ?
Việc đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định như sau : ... Người đủ điều_kiện dự thi chuẩn_bị hồ_sơ đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD, cụ_thể gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi, 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên, số điện_thoại, địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ). Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, người muốn dự
None
1
Việc đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định như sau : Người đủ điều_kiện dự thi chuẩn_bị hồ_sơ đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD , cụ_thể gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , người muốn dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện thủ_tục đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này . - Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi .
11,968
Đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo thủ_tục như_thế_nào ?
Việc đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định như sau : ... cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ). Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, người muốn dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện thủ_tục đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc. - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này. - Trước mỗi kỳ thi, thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi, 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ). Thời_gian, địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi.
None
1
Việc đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định như sau : Người đủ điều_kiện dự thi chuẩn_bị hồ_sơ đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BXD , cụ_thể gồm : - 01 Đơn đăng_ký dự thi có dán ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy_chứng_minh nhân_dân đối_với người Việt_Nam hoặc hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài ( hoặc bản_sao có bản_chính để đối_chiếu ) ; - 01 Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học về đào_tạo bồi_dưỡng kiến_thức hành_nghề môi_giới bất_động_sản ( nếu có ) ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp từ Trung_học_phổ_thông ( hoặc tương_đương ) trở lên ; - 02 ảnh mầu cỡ 4x6cm chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến ngày đăng_ký dự thi , 02 phong_bì có dán tem ghi rõ họ tên , số điện_thoại , địa_chỉ người nhận ; - Bản_sao và bản dịch có chứng_thực chứng_chỉ do nước_ngoài cấp ( đối_với người nước_ngoài và người Việt_Nam có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản do nước_ngoài cấp đang còn giá_trị ) . Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , người muốn dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện thủ_tục đăng_ký thi theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ được đăng_ký dự thi sát_hạch trên phạm_vi toàn_quốc . - Hàng năm người có nhu_cầu cấp chứng_chỉ nộp đơn đăng_ký dự thi theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này . - Trước mỗi kỳ thi , thí_sinh nộp trực_tiếp 02 bộ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định tại Điều 10 và kinh_phí dự thi cho đơn_vị tổ_chức kỳ thi ( 01 bộ lưu tại đơn_vị tổ_chức kỳ thi , 01 bộ gửi về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ ) . Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ theo thông_báo của Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi .
11,969
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định thế_nào ?
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư: ... Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 12. Bài thi đạt yêu_cầu 1. Bài thi đạt yêu_cầu là bài thi có kết_quả như sau : a ) Bài thi phần kiến_thức cơ_sở đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) ; b ) Bài thi phần kiến_thức chuyên_môn đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ). 2. Thí_sinh có bài thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này là đủ điều_kiện đề_nghị Giám_đốc Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ. " Theo đó, khi bài thi đã đạt yêu_cầu theo quy_định nêu trên thì người dự thi được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người dự thi sát_hạch đạt điểm thi theo quy_định tại Điều 12 và có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ. - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và
None
1
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 12 . Bài thi đạt yêu_cầu 1 . Bài thi đạt yêu_cầu là bài thi có kết_quả như sau : a ) Bài thi phần kiến_thức cơ_sở đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) ; b ) Bài thi phần kiến_thức chuyên_môn đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) . 2 . Thí_sinh có bài thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này là đủ điều_kiện đề_nghị Giám_đốc Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ . " Theo đó , khi bài thi đã đạt yêu_cầu theo quy_định nêu trên thì người dự thi được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người dự thi sát_hạch đạt điểm thi theo quy_định tại Điều 12 và có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ . - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và phê_duyệt kết_quả thi theo đề_nghị của đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; + Trên cơ_sở báo_cáo của Chủ_tịch hội_đồng thi và kết_quả thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi phê_duyệt , Giám_đốc Sở Xây_dựng phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ ( theo mẫu tại Phụ_lục 3a Thông_tư này ) ; + Căn_cứ quyết_định phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ , đơn_vị tổ_chức kỳ thi sát_hạch có trách_nhiệm chuyển bản phô tô bài thi và hồ_sơ của các cá_nhân đó về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng tổ_chức in và ký phát_hành chứng_chỉ ; + Sở Xây_dựng có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ của người được cấp chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này . - Kinh_phí cấp chứng_chỉ là 200.000 đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ , cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ . Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . - Chứng_chỉ có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày được cấp . - Mẫu chứng_chỉ theo quy_định tại Phụ_lục 4a Thông_tư này . - Chứng_chỉ được trả cho cá_nhân tại Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Trường_hợp người có chứng_chỉ không đến nhận trực_tiếp thì được gửi theo đường bưu_điện . - Người được cấp chứng_chỉ phải chấp_hành các quy_định sau : + Không được sửa_chữa , tẩy_xoá nội_dung của chứng_chỉ ; + Không được cho thuê , cho mượn hoặc cho các tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng tên và chứng_chỉ của mình để thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; + Không được sử_dụng vào các mục_đích khác mà pháp_luật không quy_định . - Sau khi kết_thúc từng kỳ thi và cấp chứng_chỉ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ . Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ lên trang thông_tin điện_tử của Sở Xây_dựng ( theo mẫu tại Phụ_lục 3b Thông_tư này ) . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản khi đáp_ứng đủ điều_kiện và chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định . Khi bài thi có kết_quả đạt yêu_cầu thì người nước_ngoài được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . Nhìn_chung , các quy_định liên_quan đến việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện giống như đối_với người Việt_Nam .
11,970
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định thế_nào ?
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư: ... hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ. - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và phê_duyệt kết_quả thi theo đề_nghị của đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; + Trên cơ_sở báo_cáo của Chủ_tịch hội_đồng thi và kết_quả thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi phê_duyệt, Giám_đốc Sở Xây_dựng phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ ( theo mẫu tại Phụ_lục 3a Thông_tư này ) ; + Căn_cứ quyết_định phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ, đơn_vị tổ_chức kỳ thi sát_hạch có trách_nhiệm chuyển bản phô tô bài thi và hồ_sơ của các cá_nhân đó về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Xây_dựng tổ_chức in và ký phát_hành chứng_chỉ ; + Sở Xây_dựng có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ của người được cấp chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này. - Kinh_phí cấp chứng_chỉ là 200.000 đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ, cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ. Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí
None
1
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 12 . Bài thi đạt yêu_cầu 1 . Bài thi đạt yêu_cầu là bài thi có kết_quả như sau : a ) Bài thi phần kiến_thức cơ_sở đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) ; b ) Bài thi phần kiến_thức chuyên_môn đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) . 2 . Thí_sinh có bài thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này là đủ điều_kiện đề_nghị Giám_đốc Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ . " Theo đó , khi bài thi đã đạt yêu_cầu theo quy_định nêu trên thì người dự thi được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người dự thi sát_hạch đạt điểm thi theo quy_định tại Điều 12 và có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ . - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và phê_duyệt kết_quả thi theo đề_nghị của đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; + Trên cơ_sở báo_cáo của Chủ_tịch hội_đồng thi và kết_quả thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi phê_duyệt , Giám_đốc Sở Xây_dựng phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ ( theo mẫu tại Phụ_lục 3a Thông_tư này ) ; + Căn_cứ quyết_định phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ , đơn_vị tổ_chức kỳ thi sát_hạch có trách_nhiệm chuyển bản phô tô bài thi và hồ_sơ của các cá_nhân đó về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng tổ_chức in và ký phát_hành chứng_chỉ ; + Sở Xây_dựng có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ của người được cấp chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này . - Kinh_phí cấp chứng_chỉ là 200.000 đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ , cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ . Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . - Chứng_chỉ có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày được cấp . - Mẫu chứng_chỉ theo quy_định tại Phụ_lục 4a Thông_tư này . - Chứng_chỉ được trả cho cá_nhân tại Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Trường_hợp người có chứng_chỉ không đến nhận trực_tiếp thì được gửi theo đường bưu_điện . - Người được cấp chứng_chỉ phải chấp_hành các quy_định sau : + Không được sửa_chữa , tẩy_xoá nội_dung của chứng_chỉ ; + Không được cho thuê , cho mượn hoặc cho các tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng tên và chứng_chỉ của mình để thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; + Không được sử_dụng vào các mục_đích khác mà pháp_luật không quy_định . - Sau khi kết_thúc từng kỳ thi và cấp chứng_chỉ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ . Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ lên trang thông_tin điện_tử của Sở Xây_dựng ( theo mẫu tại Phụ_lục 3b Thông_tư này ) . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản khi đáp_ứng đủ điều_kiện và chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định . Khi bài thi có kết_quả đạt yêu_cầu thì người nước_ngoài được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . Nhìn_chung , các quy_định liên_quan đến việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện giống như đối_với người Việt_Nam .
11,971
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định thế_nào ?
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư: ... đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ, cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ. Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. - Chứng_chỉ có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày được cấp. - Mẫu chứng_chỉ theo quy_định tại Phụ_lục 4a Thông_tư này. - Chứng_chỉ được trả cho cá_nhân tại Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi. Trường_hợp người có chứng_chỉ không đến nhận trực_tiếp thì được gửi theo đường bưu_điện. - Người được cấp chứng_chỉ phải chấp_hành các quy_định sau : + Không được sửa_chữa, tẩy_xoá nội_dung của chứng_chỉ ; + Không được cho thuê, cho mượn hoặc cho các tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng tên và chứng_chỉ của mình để thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; + Không được sử_dụng vào các mục_đích khác mà pháp_luật không quy_định. - Sau khi kết_thúc từng kỳ thi và cấp chứng_chỉ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ. Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ
None
1
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 12 . Bài thi đạt yêu_cầu 1 . Bài thi đạt yêu_cầu là bài thi có kết_quả như sau : a ) Bài thi phần kiến_thức cơ_sở đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) ; b ) Bài thi phần kiến_thức chuyên_môn đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) . 2 . Thí_sinh có bài thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này là đủ điều_kiện đề_nghị Giám_đốc Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ . " Theo đó , khi bài thi đã đạt yêu_cầu theo quy_định nêu trên thì người dự thi được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người dự thi sát_hạch đạt điểm thi theo quy_định tại Điều 12 và có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ . - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và phê_duyệt kết_quả thi theo đề_nghị của đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; + Trên cơ_sở báo_cáo của Chủ_tịch hội_đồng thi và kết_quả thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi phê_duyệt , Giám_đốc Sở Xây_dựng phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ ( theo mẫu tại Phụ_lục 3a Thông_tư này ) ; + Căn_cứ quyết_định phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ , đơn_vị tổ_chức kỳ thi sát_hạch có trách_nhiệm chuyển bản phô tô bài thi và hồ_sơ của các cá_nhân đó về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng tổ_chức in và ký phát_hành chứng_chỉ ; + Sở Xây_dựng có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ của người được cấp chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này . - Kinh_phí cấp chứng_chỉ là 200.000 đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ , cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ . Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . - Chứng_chỉ có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày được cấp . - Mẫu chứng_chỉ theo quy_định tại Phụ_lục 4a Thông_tư này . - Chứng_chỉ được trả cho cá_nhân tại Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Trường_hợp người có chứng_chỉ không đến nhận trực_tiếp thì được gửi theo đường bưu_điện . - Người được cấp chứng_chỉ phải chấp_hành các quy_định sau : + Không được sửa_chữa , tẩy_xoá nội_dung của chứng_chỉ ; + Không được cho thuê , cho mượn hoặc cho các tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng tên và chứng_chỉ của mình để thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; + Không được sử_dụng vào các mục_đích khác mà pháp_luật không quy_định . - Sau khi kết_thúc từng kỳ thi và cấp chứng_chỉ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ . Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ lên trang thông_tin điện_tử của Sở Xây_dựng ( theo mẫu tại Phụ_lục 3b Thông_tư này ) . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản khi đáp_ứng đủ điều_kiện và chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định . Khi bài thi có kết_quả đạt yêu_cầu thì người nước_ngoài được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . Nhìn_chung , các quy_định liên_quan đến việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện giống như đối_với người Việt_Nam .
11,972
Thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản được quy_định thế_nào ?
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư: ... và cấp chứng_chỉ, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ. Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ lên trang thông_tin điện_tử của Sở Xây_dựng ( theo mẫu tại Phụ_lục 3b Thông_tư này ). Như_vậy, người nước_ngoài có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản khi đáp_ứng đủ điều_kiện và chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định. Khi bài thi có kết_quả đạt yêu_cầu thì người nước_ngoài được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản. Nhìn_chung, các quy_định liên_quan đến việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện giống như đối_với người Việt_Nam.
None
1
Việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản căn_cứ vào sự hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký dự thi và kết_quả bài thi được quy_định tại Điều 12 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : " Điều 12 . Bài thi đạt yêu_cầu 1 . Bài thi đạt yêu_cầu là bài thi có kết_quả như sau : a ) Bài thi phần kiến_thức cơ_sở đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) ; b ) Bài thi phần kiến_thức chuyên_môn đạt từ 70 điểm trở lên ( thang điểm 100 ) . 2 . Thí_sinh có bài thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại khoản 1 Điều này là đủ điều_kiện đề_nghị Giám_đốc Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ . " Theo đó , khi bài thi đã đạt yêu_cầu theo quy_định nêu trên thì người dự thi được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 11/2015/TT-BXD như sau : - Người dự thi sát_hạch đạt điểm thi theo quy_định tại Điều 12 và có đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này thì được cấp chứng_chỉ . - Trình_tự cấp chứng_chỉ : + Chủ_tịch Hội_đồng thi báo_cáo Giám_đốc Sở Xây_dựng về quá_trình tổ_chức kỳ thi và phê_duyệt kết_quả thi theo đề_nghị của đơn_vị tổ_chức kỳ thi ; + Trên cơ_sở báo_cáo của Chủ_tịch hội_đồng thi và kết_quả thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi phê_duyệt , Giám_đốc Sở Xây_dựng phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ ( theo mẫu tại Phụ_lục 3a Thông_tư này ) ; + Căn_cứ quyết_định phê_duyệt danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ , đơn_vị tổ_chức kỳ thi sát_hạch có trách_nhiệm chuyển bản phô tô bài thi và hồ_sơ của các cá_nhân đó về Sở Xây_dựng để cấp chứng_chỉ . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Xây_dựng tổ_chức in và ký phát_hành chứng_chỉ ; + Sở Xây_dựng có trách_nhiệm lưu_giữ hồ_sơ của người được cấp chứng_chỉ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư này . - Kinh_phí cấp chứng_chỉ là 200.000 đ ( hai trăm ngàn đồng ) đối_với một chứng_chỉ , cá_nhân nộp trực_tiếp tại Sở Xây_dựng khi nhận chứng_chỉ . Sở Xây_dựng sử_dụng kinh_phí này theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . - Chứng_chỉ có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày được cấp . - Mẫu chứng_chỉ theo quy_định tại Phụ_lục 4a Thông_tư này . - Chứng_chỉ được trả cho cá_nhân tại Sở Xây_dựng hoặc đơn_vị tổ_chức kỳ thi . Trường_hợp người có chứng_chỉ không đến nhận trực_tiếp thì được gửi theo đường bưu_điện . - Người được cấp chứng_chỉ phải chấp_hành các quy_định sau : + Không được sửa_chữa , tẩy_xoá nội_dung của chứng_chỉ ; + Không được cho thuê , cho mượn hoặc cho các tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng tên và chứng_chỉ của mình để thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; + Không được sử_dụng vào các mục_đích khác mà pháp_luật không quy_định . - Sau khi kết_thúc từng kỳ thi và cấp chứng_chỉ , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm báo_cáo Bộ Xây_dựng về tình_hình tổ_chức kỳ thi sát_hạch và danh_sách các cá_nhân được cấp chứng_chỉ . Đồng_thời đưa danh_sách thí_sinh được cấp chứng_chỉ lên trang thông_tin điện_tử của Sở Xây_dựng ( theo mẫu tại Phụ_lục 3b Thông_tư này ) . Như_vậy , người nước_ngoài có_thể đăng_ký dự thi cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản khi đáp_ứng đủ điều_kiện và chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ đăng_ký dự thi theo quy_định . Khi bài thi có kết_quả đạt yêu_cầu thì người nước_ngoài được cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . Nhìn_chung , các quy_định liên_quan đến việc cấp chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản thực_hiện giống như đối_với người Việt_Nam .
11,973
Xác_định tài_sản chung vợ_chồng khi được thừa_kế quyền sử_dụng đất như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : ... Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Như_vậy, mảnh đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng, trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì 02 người sẽ được đứng_tên. Còn về phần nhà thì là tài_sản chung của 02 người thì vì nó được hình_thành trong quá_trình hôn_nhân. Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy, nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên, còn
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , mảnh đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng , trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì 02 người sẽ được đứng_tên . Còn về phần nhà thì là tài_sản chung của 02 người thì vì nó được hình_thành trong quá_trình hôn_nhân . Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy , nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên , còn về nhà thì do hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân nên là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . ( Hình từ Internet )
11,974
Xác_định tài_sản chung vợ_chồng khi được thừa_kế quyền sử_dụng đất như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : ... hình_thành trong quá_trình hôn_nhân. Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy, nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên, còn về nhà thì do hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân nên là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân. ( Hình từ Internet ) Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Như_vậy, mảnh đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng, trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , mảnh đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng , trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì 02 người sẽ được đứng_tên . Còn về phần nhà thì là tài_sản chung của 02 người thì vì nó được hình_thành trong quá_trình hôn_nhân . Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy , nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên , còn về nhà thì do hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân nên là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . ( Hình từ Internet )
11,975
Xác_định tài_sản chung vợ_chồng khi được thừa_kế quyền sử_dụng đất như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : ... đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng, trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì 02 người sẽ được đứng_tên. Còn về phần nhà thì là tài_sản chung của 02 người thì vì nó được hình_thành trong quá_trình hôn_nhân. Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy, nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên, còn về nhà thì do hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân nên là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình năm 2014 quy_định : Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , mảnh đất đó không được coi là tài_sản chung của vợ_chồng chị vì đây là tài_sản của chồng chị được thừa_kế riêng , trừ trường_hợp chồng chị chấp_nhận đây là tài_sản chung thì 02 người sẽ được đứng_tên . Còn về phần nhà thì là tài_sản chung của 02 người thì vì nó được hình_thành trong quá_trình hôn_nhân . Việc xác_định tài_sản chung khi ly_hôn thì theo nguyên_tắc Toà_án vẫn chia như_vậy , nghĩa_là mảnh đất là tài_sản thừa_kế riêng nên người chồng đứng_tên , còn về nhà thì do hình_thành trong thời_kỳ hôn_nhân nên là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . ( Hình từ Internet )
11,976
Nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung có được không ?
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều: ... Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung. Bởi theo Điều 44 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : Chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản riêng 1. Vợ, chồng có quyền chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản riêng của mình ; nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung. 2. Trong trường_hợp vợ hoặc chồng không_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng và cũng không uỷ_quyền cho người khác quản_lý thì bên kia có quyền quản_lý tài_sản đó. Việc quản_lý tài_sản phải bảo_đảm lợi_ích của người có tài_sản. 3. Nghĩa_vụ riêng về tài_sản của mỗi người được thanh_toán từ tài_sản riêng của người đó. 4. Trong trường_hợp vợ, chồng có tài_sản riêng mà hoa_lợi, lợi_tức từ tài_sản riêng đó là nguồn sống duy_nhất của gia_đình thì việc định_đoạt tài_sản này phải có sự đồng_ý của chồng, vợ. " Vợ_chồng có quyền chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản riêng của mình, nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung. Theo đó, khi được tặng cho riêng tài_sản
None
1
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều 44 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng 1 . Vợ , chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình ; nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng không_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng và cũng không uỷ_quyền cho người khác quản_lý thì bên kia có quyền quản_lý tài_sản đó . Việc quản_lý tài_sản phải bảo_đảm lợi_ích của người có tài_sản . 3 . Nghĩa_vụ riêng về tài_sản của mỗi người được thanh_toán từ tài_sản riêng của người đó . 4 . Trong trường_hợp vợ , chồng có tài_sản riêng mà hoa_lợi , lợi_tức từ tài_sản riêng đó là nguồn sống duy_nhất của gia_đình thì việc định_đoạt tài_sản này phải có sự đồng_ý của chồng , vợ . " Vợ_chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình , nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Theo đó , khi được tặng cho riêng tài_sản , nếu muốn chuyển tài_sản riêng đó thành_tài sản chung , hai vợ_chồng cần phải thực_hiện thủ_tục nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Cụ_thể , Điều 46 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có quy_định : Nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung 1 . Việc nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung được thực_hiện theo thoả_thuận của vợ_chồng . 2 . Tài_sản được nhập vào tài_sản chung mà theo quy_định của pháp_luật , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải tuân theo hình_thức nhất_định thì thoả_thuận phải bảo_đảm hình_thức đó . 3 . Nghĩa_vụ liên_quan đến tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung được thực_hiện bằng tài_sản chung , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy việc nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung được quy_định như trên . Lưu_ý khi nhập tài_sản chung , thì các nghĩa_vụ của tài_sản riêng cũng sẽ nhập theo và sẽ được thực_hiện bằng tài_sản chung nếu không có các thoả_thuận khác .
11,977
Nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung có được không ?
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều: ... Vợ_chồng có quyền chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản riêng của mình, nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung. Theo đó, khi được tặng cho riêng tài_sản, nếu muốn chuyển tài_sản riêng đó thành_tài sản chung, hai vợ_chồng cần phải thực_hiện thủ_tục nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung. Cụ_thể, Điều 46 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có quy_định : Nhập tài_sản riêng của vợ, chồng vào tài_sản chung 1. Việc nhập tài_sản riêng của vợ, chồng vào tài_sản chung được thực_hiện theo thoả_thuận của vợ_chồng. 2. Tài_sản được nhập vào tài_sản chung mà theo quy_định của pháp_luật, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải tuân theo hình_thức nhất_định thì thoả_thuận phải bảo_đảm hình_thức đó. 3. Nghĩa_vụ liên_quan đến tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung được thực_hiện bằng tài_sản chung, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy việc nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung được quy_định như trên. Lưu_ý khi nhập tài_sản chung, thì các nghĩa_vụ của tài_sản riêng cũng sẽ nhập theo và sẽ được thực_hiện bằng tài_sản chung nếu không có các thoả_thuận
None
1
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều 44 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng 1 . Vợ , chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình ; nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng không_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng và cũng không uỷ_quyền cho người khác quản_lý thì bên kia có quyền quản_lý tài_sản đó . Việc quản_lý tài_sản phải bảo_đảm lợi_ích của người có tài_sản . 3 . Nghĩa_vụ riêng về tài_sản của mỗi người được thanh_toán từ tài_sản riêng của người đó . 4 . Trong trường_hợp vợ , chồng có tài_sản riêng mà hoa_lợi , lợi_tức từ tài_sản riêng đó là nguồn sống duy_nhất của gia_đình thì việc định_đoạt tài_sản này phải có sự đồng_ý của chồng , vợ . " Vợ_chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình , nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Theo đó , khi được tặng cho riêng tài_sản , nếu muốn chuyển tài_sản riêng đó thành_tài sản chung , hai vợ_chồng cần phải thực_hiện thủ_tục nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Cụ_thể , Điều 46 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có quy_định : Nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung 1 . Việc nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung được thực_hiện theo thoả_thuận của vợ_chồng . 2 . Tài_sản được nhập vào tài_sản chung mà theo quy_định của pháp_luật , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải tuân theo hình_thức nhất_định thì thoả_thuận phải bảo_đảm hình_thức đó . 3 . Nghĩa_vụ liên_quan đến tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung được thực_hiện bằng tài_sản chung , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy việc nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung được quy_định như trên . Lưu_ý khi nhập tài_sản chung , thì các nghĩa_vụ của tài_sản riêng cũng sẽ nhập theo và sẽ được thực_hiện bằng tài_sản chung nếu không có các thoả_thuận khác .
11,978
Nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung có được không ?
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều: ... quy_định như trên. Lưu_ý khi nhập tài_sản chung, thì các nghĩa_vụ của tài_sản riêng cũng sẽ nhập theo và sẽ được thực_hiện bằng tài_sản chung nếu không có các thoả_thuận khác.
None
1
Mặc_dù tài_sản được tặng cho riêng là tài_sản riêng của mỗi người nhưng hai vợ_chồng vẫn có_thể chuyển tài_sản này thành_tài sản chung . Bởi theo Điều 44 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 : Chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng 1 . Vợ , chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình ; nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng không_thể tự mình quản_lý tài_sản riêng và cũng không uỷ_quyền cho người khác quản_lý thì bên kia có quyền quản_lý tài_sản đó . Việc quản_lý tài_sản phải bảo_đảm lợi_ích của người có tài_sản . 3 . Nghĩa_vụ riêng về tài_sản của mỗi người được thanh_toán từ tài_sản riêng của người đó . 4 . Trong trường_hợp vợ , chồng có tài_sản riêng mà hoa_lợi , lợi_tức từ tài_sản riêng đó là nguồn sống duy_nhất của gia_đình thì việc định_đoạt tài_sản này phải có sự đồng_ý của chồng , vợ . " Vợ_chồng có quyền chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản riêng của mình , nhập hoặc không nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Theo đó , khi được tặng cho riêng tài_sản , nếu muốn chuyển tài_sản riêng đó thành_tài sản chung , hai vợ_chồng cần phải thực_hiện thủ_tục nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung . Cụ_thể , Điều 46 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có quy_định : Nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung 1 . Việc nhập tài_sản riêng của vợ , chồng vào tài_sản chung được thực_hiện theo thoả_thuận của vợ_chồng . 2 . Tài_sản được nhập vào tài_sản chung mà theo quy_định của pháp_luật , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó phải tuân theo hình_thức nhất_định thì thoả_thuận phải bảo_đảm hình_thức đó . 3 . Nghĩa_vụ liên_quan đến tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung được thực_hiện bằng tài_sản chung , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy việc nhập tài_sản riêng vào tài_sản chung được quy_định như trên . Lưu_ý khi nhập tài_sản chung , thì các nghĩa_vụ của tài_sản riêng cũng sẽ nhập theo và sẽ được thực_hiện bằng tài_sản chung nếu không có các thoả_thuận khác .
11,979
Đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... Đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 của Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất , những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu . 2 . Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ , chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng . 3 . Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung . Như_vậy , việc đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ vào Điều 12 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP về đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng như sau : Đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 34 của Luật Hôn_nhân và gia_đình bao_gồm quyền sử_dụng đất , những tài_sản khác mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền sử_dụng , quyền_sở_hữu . 2 . Đối_với tài_sản chung của vợ_chồng đã được đăng_ký và ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì vợ , chồng có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp đổi giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đất để ghi tên của cả vợ và chồng . 3 . Trong trường_hợp tài_sản chung được chia trong thời_kỳ hôn_nhân mà trong giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ghi tên cả vợ và chồng thì bên được chia phần tài_sản bằng hiện_vật có quyền yêu_cầu cơ_quan đăng_ký tài_sản cấp lại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất trên cơ_sở văn_bản thoả_thuận của vợ_chồng hoặc quyết_định của Toà_án về chia tài_sản chung . Như_vậy , việc đăng_ký tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như trên .
11,980
Bến khách ngang sông được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định bến khách ngang sông là bến_thuỷ nội_địa chuyên phục_vụ vận_tải hành_khách , hàng_hoá từ bờ bên n. ... Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định bến khách ngang sông là bến_thuỷ nội_địa chuyên phục_vụ vận_tải hành_khách , hàng_hoá từ bờ bên này sang bờ bên kia sông , kênh , rạch , hồ , đầm_phá . Một vị_trí bến ở mỗi phía bờ là một bến khách ngang sông . Bến khách ngang sông
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định bến khách ngang sông là bến_thuỷ nội_địa chuyên phục_vụ vận_tải hành_khách , hàng_hoá từ bờ bên này sang bờ bên kia sông , kênh , rạch , hồ , đầm_phá . Một vị_trí bến ở mỗi phía bờ là một bến khách ngang sông . Bến khách ngang sông
11,981
Hồ_sơ và nội_dung thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_tr: ... Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính cụ_thể : - Nội_dung thoả_thuận a ) Vị_trí xây_dựng bến ; b ) Công_năng của bến ; c ) Quy_mô xây_dựng bến. - Thẩm_quyền thoả_thuận Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, Sở Giao_thông vận_tải trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp cho Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố, thị_xã, quận, huyện trực_thuộc ( sau đây gọi là cấp huyện ) thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý. - Hồ_sơ thoả_thuận a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận xây_dựng bến_thuỷ nội_địa theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_vẽ mặt_bằng vị_trí dự_kiến xây_dựng bến_thuỷ nội_địa : Thể_hiện địa_danh, vị_trí công_trình lân_cận, vùng_đất, vùng nước trước bến, lý trình ( km ) sông, kênh, rạch. - Trình_tự thực_hiện thủ_tục thoả_thuận Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính cụ_thể : - Nội_dung thoả_thuận a ) Vị_trí xây_dựng bến ; b ) Công_năng của bến ; c ) Quy_mô xây_dựng bến . - Thẩm_quyền thoả_thuận Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , Sở Giao_thông vận_tải trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp cho Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố , thị_xã , quận , huyện trực_thuộc ( sau đây gọi là cấp huyện ) thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý . - Hồ_sơ thoả_thuận a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận xây_dựng bến_thuỷ nội_địa theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_vẽ mặt_bằng vị_trí dự_kiến xây_dựng bến_thuỷ nội_địa : Thể_hiện địa_danh , vị_trí công_trình lân_cận , vùng_đất , vùng nước trước bến , lý trình ( km ) sông , kênh , rạch . - Trình_tự thực_hiện thủ_tục thoả_thuận Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ban_hành văn_bản thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến gửi chủ đầu_tư . - Thời_hạn của văn_bản thoả_thuận không quá 24 tháng đối_với bến khách ngang sông , 03 tháng đối_với bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . Sau ngày văn_bản thoả_thuận hết hiệu_lực , nếu chủ đầu_tư chưa tiến_hành xây_dựng bến mà có nhu_cầu tiếp_tục xây_dựng bến thì phải thực_hiện lại thủ_tục thoả_thuận xây_dựng bến theo quy_định tại Điều này . - Trường_hợp bến khách ngang sông có một hoặc nhiều vị_trí bến đối_lưu ở địa_bàn của tỉnh , thành_phố khác , trước khi thoả_thuận xây_dựng bến , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phải thống_nhất với địa_phương có bến đối_lưu .
11,982
Hồ_sơ và nội_dung thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_tr: ... , vùng nước trước bến, lý trình ( km ) sông, kênh, rạch. - Trình_tự thực_hiện thủ_tục thoả_thuận Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ban_hành văn_bản thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến gửi chủ đầu_tư. - Thời_hạn của văn_bản thoả_thuận không quá 24 tháng đối_với bến khách ngang sông, 03 tháng đối_với bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính. Sau ngày văn_bản thoả_thuận hết hiệu_lực, nếu chủ đầu_tư chưa tiến_hành xây_dựng bến mà có nhu_cầu tiếp_tục xây_dựng bến thì phải thực_hiện lại thủ_tục thoả_thuận xây_dựng bến theo quy_định tại Điều này. - Trường_hợp bến khách ngang sông có một hoặc nhiều vị_trí bến đối_lưu ở địa_bàn của tỉnh, thành_phố khác, trước khi thoả_thuận xây_dựng bến, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phải thống_nhất với địa_phương có bến đối_lưu.
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính cụ_thể : - Nội_dung thoả_thuận a ) Vị_trí xây_dựng bến ; b ) Công_năng của bến ; c ) Quy_mô xây_dựng bến . - Thẩm_quyền thoả_thuận Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , Sở Giao_thông vận_tải trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp cho Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố , thị_xã , quận , huyện trực_thuộc ( sau đây gọi là cấp huyện ) thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý . - Hồ_sơ thoả_thuận a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận xây_dựng bến_thuỷ nội_địa theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_vẽ mặt_bằng vị_trí dự_kiến xây_dựng bến_thuỷ nội_địa : Thể_hiện địa_danh , vị_trí công_trình lân_cận , vùng_đất , vùng nước trước bến , lý trình ( km ) sông , kênh , rạch . - Trình_tự thực_hiện thủ_tục thoả_thuận Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ban_hành văn_bản thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến gửi chủ đầu_tư . - Thời_hạn của văn_bản thoả_thuận không quá 24 tháng đối_với bến khách ngang sông , 03 tháng đối_với bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . Sau ngày văn_bản thoả_thuận hết hiệu_lực , nếu chủ đầu_tư chưa tiến_hành xây_dựng bến mà có nhu_cầu tiếp_tục xây_dựng bến thì phải thực_hiện lại thủ_tục thoả_thuận xây_dựng bến theo quy_định tại Điều này . - Trường_hợp bến khách ngang sông có một hoặc nhiều vị_trí bến đối_lưu ở địa_bàn của tỉnh , thành_phố khác , trước khi thoả_thuận xây_dựng bến , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phải thống_nhất với địa_phương có bến đối_lưu .
11,983
Hồ_sơ và nội_dung thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_tr: ... thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phải thống_nhất với địa_phương có bến đối_lưu.
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính cụ_thể : - Nội_dung thoả_thuận a ) Vị_trí xây_dựng bến ; b ) Công_năng của bến ; c ) Quy_mô xây_dựng bến . - Thẩm_quyền thoả_thuận Sở Giao_thông vận_tải thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , Sở Giao_thông vận_tải trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp cho Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố , thị_xã , quận , huyện trực_thuộc ( sau đây gọi là cấp huyện ) thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý . - Hồ_sơ thoả_thuận a ) Đơn đề_nghị thoả_thuận xây_dựng bến_thuỷ nội_địa theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_vẽ mặt_bằng vị_trí dự_kiến xây_dựng bến_thuỷ nội_địa : Thể_hiện địa_danh , vị_trí công_trình lân_cận , vùng_đất , vùng nước trước bến , lý trình ( km ) sông , kênh , rạch . - Trình_tự thực_hiện thủ_tục thoả_thuận Chủ đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ; trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này ban_hành văn_bản thoả_thuận thông_số kỹ_thuật xây_dựng bến gửi chủ đầu_tư . - Thời_hạn của văn_bản thoả_thuận không quá 24 tháng đối_với bến khách ngang sông , 03 tháng đối_với bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . Sau ngày văn_bản thoả_thuận hết hiệu_lực , nếu chủ đầu_tư chưa tiến_hành xây_dựng bến mà có nhu_cầu tiếp_tục xây_dựng bến thì phải thực_hiện lại thủ_tục thoả_thuận xây_dựng bến theo quy_định tại Điều này . - Trường_hợp bến khách ngang sông có một hoặc nhiều vị_trí bến đối_lưu ở địa_bàn của tỉnh , thành_phố khác , trước khi thoả_thuận xây_dựng bến , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phải thống_nhất với địa_phương có bến đối_lưu .
11,984
Công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... - Thẩm_quyền công_bố hoạt_động Cơ_quan thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính_quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính. - Hồ_sơ công_bố hoạt_động a ) Đơn nghị công_bố hoạt_động theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật, biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình ( nếu có ), bản_sao có chứng_thực giấy_tờ về sử_dụng đất để xây_dựng bến ( đối_với bến khách ngang sông ) ; bản_sao giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của kết_cấu nổi, phương_tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng_kiểm ( nếu sử_dụng kết_cấu nổi, phương_tiện, pông-tông làm bến ) ; - Trình_tự công_bố hoạt_động a ) Trước khi đưa bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính vào khai_thác, chủ bến nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đề_nghị công_bố hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc,
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Thẩm_quyền công_bố hoạt_động Cơ_quan thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính_quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . - Hồ_sơ công_bố hoạt_động a ) Đơn nghị công_bố hoạt_động theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật , biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình ( nếu có ) , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ về sử_dụng đất để xây_dựng bến ( đối_với bến khách ngang sông ) ; bản_sao giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng_kiểm ( nếu sử_dụng kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông làm bến ) ; - Trình_tự công_bố hoạt_động a ) Trước khi đưa bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính vào khai_thác , chủ bến nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đề_nghị công_bố hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Thời_hạn hiệu_lực quyết_định công_bố hoạt_động a ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_hạn sử_dụng đất để xây_dựng bến do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình chính . - Cơ_quan công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bến và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định ; cập_nhật thông_tin bến khách ngang sông đã được công_bố trên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
11,985
Công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đề_nghị công_bố hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Thời_hạn hiệu_lực quyết_định công_bố hoạt_động a ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông theo đề_nghị của chủ bến, nhưng không quá thời_hạn sử_dụng đất để xây_dựng bến do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo đề_nghị của chủ bến, nhưng không quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình chính. - Cơ_quan công_bố hoạt_động bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư, Cảng_vụ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bến và tổ_chức,
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Thẩm_quyền công_bố hoạt_động Cơ_quan thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính_quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . - Hồ_sơ công_bố hoạt_động a ) Đơn nghị công_bố hoạt_động theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật , biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình ( nếu có ) , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ về sử_dụng đất để xây_dựng bến ( đối_với bến khách ngang sông ) ; bản_sao giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng_kiểm ( nếu sử_dụng kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông làm bến ) ; - Trình_tự công_bố hoạt_động a ) Trước khi đưa bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính vào khai_thác , chủ bến nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đề_nghị công_bố hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Thời_hạn hiệu_lực quyết_định công_bố hoạt_động a ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_hạn sử_dụng đất để xây_dựng bến do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình chính . - Cơ_quan công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bến và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định ; cập_nhật thông_tin bến khách ngang sông đã được công_bố trên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
11,986
Công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... bến khách ngang sông, bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư, Cảng_vụ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bến và tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày ký quyết_định ; cập_nhật thông_tin bến khách ngang sông đã được công_bố trên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu cảng, bến_thuỷ nội_địa của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam.
None
1
Tại Điều 19 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể : - Thẩm_quyền công_bố hoạt_động Cơ_quan thoả_thuận xây_dựng bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính_quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đồng_thời là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính . - Hồ_sơ công_bố hoạt_động a ) Đơn nghị công_bố hoạt_động theo Mẫu_số 12 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật , biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành công_trình ( nếu có ) , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ về sử_dụng đất để xây_dựng bến ( đối_với bến khách ngang sông ) ; bản_sao giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng_kiểm ( nếu sử_dụng kết_cấu nổi , phương_tiện , pông-tông làm bến ) ; - Trình_tự công_bố hoạt_động a ) Trước khi đưa bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính vào khai_thác , chủ bến nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này đề_nghị công_bố hoạt_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định này ban_hành quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính ; c ) Quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Thời_hạn hiệu_lực quyết_định công_bố hoạt_động a ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến khách ngang sông theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_hạn sử_dụng đất để xây_dựng bến do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định công_bố hoạt_động bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính theo đề_nghị của chủ bến , nhưng không quá thời_gian thi_công xây_dựng công_trình chính . - Cơ_quan công_bố hoạt_động bến khách ngang sông , bến_thuỷ nội_địa phục_vụ thi_công công_trình chính có trách_nhiệm gửi quyết_định công_bố hoạt_động cho chủ đầu_tư , Cảng_vụ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bến và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày ký quyết_định ; cập_nhật thông_tin bến khách ngang sông đã được công_bố trên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
11,987
Có cần kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : ... - Trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng_ký kiểm_dịch với Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được uỷ_quyền ( sau đây gọi là cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa ), đơn đăng_ký kiểm_dịch theo Mẫu 1 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật thú_y, cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Kiểm_tra lâm_sàng ; + Lấy mẫu xét_nghiệm bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Niêm_phong, kẹp chì phương_tiện chứa_đựng, vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn, giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng, vận_chuyển động_vật ; + Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; + Thông_báo cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến qua thư_điện_tử hoặc fax các thông_tin sau đây : Số Giấy chứng_nhận kiểm_dịch, ngày cấp, số_lượng hàng, mục_đích sử_dụng, biển kiểm_soát phương_tiện vận_chuyển. Thực_hiện thông_báo ngay sau khi cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật vận_chuyển để làm giống, tổng_hợp thông_báo theo tuần đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : - Trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng_ký kiểm_dịch với Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được uỷ_quyền ( sau đây gọi là cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa ) , đơn đăng_ký kiểm_dịch theo Mẫu 1 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Kiểm_tra lâm_sàng ; + Lấy mẫu xét_nghiệm bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; + Thông_báo cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến qua thư_điện_tử hoặc fax các thông_tin sau đây : Số Giấy chứng_nhận kiểm_dịch , ngày cấp , số_lượng hàng , mục_đích sử_dụng , biển kiểm_soát phương_tiện vận_chuyển . Thực_hiện thông_báo ngay sau khi cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật vận_chuyển để làm giống , tổng_hợp thông_báo theo tuần đối_với động_vật vận_chuyển để giết_mổ ; + Trường_hợp động_vật không bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch và tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở được công_nhận an_toàn dịch_bệnh hoặc đã được giám_sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng_bệnh bằng vắc_xin và còn miễn_dịch bảo_hộ với các bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 39 của Luật thú_y ; + Thực_hiện theo quy_định tại Điểm e Khoản 2 Điều này . - Kiểm_dịch động_vật tại nơi đến , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến chỉ thực_hiện kiểm_dịch trong trường_hợp phát_hiện : + Động_vật từ tỉnh khác nhưng không có Giấy chứng_nhận kiểm_dịch của cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi xuất_phát ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật không hợp_lệ ; + Có sự đánh_tráo , thêm hoặc bớt động_vật khi chưa được phép của cơ_quan kiểm_dịch động_vật ; + Động_vật có biểu_hiện mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo quy_định trên , ta thấy động_vật trước khi vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh phải tiến_hành kiểm_dịch và được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch .
11,988
Có cần kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : ... số_lượng hàng, mục_đích sử_dụng, biển kiểm_soát phương_tiện vận_chuyển. Thực_hiện thông_báo ngay sau khi cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật vận_chuyển để làm giống, tổng_hợp thông_báo theo tuần đối_với động_vật vận_chuyển để giết_mổ ; + Trường_hợp động_vật không bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh thú_y, cơ_quan kiểm_dịch động_vật không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch và tiến_hành xử_lý theo quy_định. - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở được công_nhận an_toàn dịch_bệnh hoặc đã được giám_sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng_bệnh bằng vắc_xin và còn miễn_dịch bảo_hộ với các bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này, cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Niêm_phong, kẹp chì phương_tiện chứa_đựng, vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn, giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng, vận_chuyển động_vật ; + Theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 39 của Luật thú_y ; + Thực_hiện theo quy_định tại Điểm e Khoản 2 Điều này. - Kiểm_dịch động_vật tại nơi đến, cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến chỉ thực_hiện kiểm_dịch trong trường_hợp phát_hiện : + Động_vật từ tỉnh khác nhưng không có Giấy chứng_nhận kiểm_dịch của cơ_quan
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : - Trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng_ký kiểm_dịch với Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được uỷ_quyền ( sau đây gọi là cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa ) , đơn đăng_ký kiểm_dịch theo Mẫu 1 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Kiểm_tra lâm_sàng ; + Lấy mẫu xét_nghiệm bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; + Thông_báo cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến qua thư_điện_tử hoặc fax các thông_tin sau đây : Số Giấy chứng_nhận kiểm_dịch , ngày cấp , số_lượng hàng , mục_đích sử_dụng , biển kiểm_soát phương_tiện vận_chuyển . Thực_hiện thông_báo ngay sau khi cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật vận_chuyển để làm giống , tổng_hợp thông_báo theo tuần đối_với động_vật vận_chuyển để giết_mổ ; + Trường_hợp động_vật không bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch và tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở được công_nhận an_toàn dịch_bệnh hoặc đã được giám_sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng_bệnh bằng vắc_xin và còn miễn_dịch bảo_hộ với các bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 39 của Luật thú_y ; + Thực_hiện theo quy_định tại Điểm e Khoản 2 Điều này . - Kiểm_dịch động_vật tại nơi đến , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến chỉ thực_hiện kiểm_dịch trong trường_hợp phát_hiện : + Động_vật từ tỉnh khác nhưng không có Giấy chứng_nhận kiểm_dịch của cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi xuất_phát ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật không hợp_lệ ; + Có sự đánh_tráo , thêm hoặc bớt động_vật khi chưa được phép của cơ_quan kiểm_dịch động_vật ; + Động_vật có biểu_hiện mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo quy_định trên , ta thấy động_vật trước khi vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh phải tiến_hành kiểm_dịch và được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch .
11,989
Có cần kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : ... Kiểm_dịch động_vật tại nơi đến, cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến chỉ thực_hiện kiểm_dịch trong trường_hợp phát_hiện : + Động_vật từ tỉnh khác nhưng không có Giấy chứng_nhận kiểm_dịch của cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi xuất_phát ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật không hợp_lệ ; + Có sự đánh_tráo, thêm hoặc bớt động_vật khi chưa được phép của cơ_quan kiểm_dịch động_vật ; + Động_vật có biểu_hiện mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh truyền_nhiễm. Theo quy_định trên, ta thấy động_vật trước khi vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh phải tiến_hành kiểm_dịch và được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT quy_định về việc kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : - Trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh chủ hàng phải đăng_ký kiểm_dịch với Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi_cục có chức_năng quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh được uỷ_quyền ( sau đây gọi là cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa ) , đơn đăng_ký kiểm_dịch theo Mẫu 1 Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Luật thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Kiểm_tra lâm_sàng ; + Lấy mẫu xét_nghiệm bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch ; + Thông_báo cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến qua thư_điện_tử hoặc fax các thông_tin sau đây : Số Giấy chứng_nhận kiểm_dịch , ngày cấp , số_lượng hàng , mục_đích sử_dụng , biển kiểm_soát phương_tiện vận_chuyển . Thực_hiện thông_báo ngay sau khi cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật vận_chuyển để làm giống , tổng_hợp thông_báo theo tuần đối_với động_vật vận_chuyển để giết_mổ ; + Trường_hợp động_vật không bảo_đảm các yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan kiểm_dịch động_vật không cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch và tiến_hành xử_lý theo quy_định . - Nội_dung kiểm_dịch đối_với động_vật xuất_phát từ cơ_sở được công_nhận an_toàn dịch_bệnh hoặc đã được giám_sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng_bệnh bằng vắc_xin và còn miễn_dịch bảo_hộ với các bệnh theo quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa thực_hiện như sau : + Niêm_phong , kẹp chì phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Hướng_dẫn , giám_sát chủ hàng thực_hiện tiêu độc khử_trùng phương_tiện chứa_đựng , vận_chuyển động_vật ; + Theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 39 của Luật thú_y ; + Thực_hiện theo quy_định tại Điểm e Khoản 2 Điều này . - Kiểm_dịch động_vật tại nơi đến , cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi đến chỉ thực_hiện kiểm_dịch trong trường_hợp phát_hiện : + Động_vật từ tỉnh khác nhưng không có Giấy chứng_nhận kiểm_dịch của cơ_quan kiểm_dịch động_vật nội_địa nơi xuất_phát ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật không hợp_lệ ; + Có sự đánh_tráo , thêm hoặc bớt động_vật khi chưa được phép của cơ_quan kiểm_dịch động_vật ; + Động_vật có biểu_hiện mắc bệnh hoặc nghi mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo quy_định trên , ta thấy động_vật trước khi vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh phải tiến_hành kiểm_dịch và được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch .
11,990
Hồ_sơ kiểm_dịch động_vật được quy_định thế_nào ?
Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : ... " Điều 18 . Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật 1 . Mẫu hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật theo quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được sử_dụng thống_nhất trên phạm_vi toàn_quốc . 3 . Các cơ_quan kiểm_dịch động_vật chịu trách_nhiệm in_ấn , sử_dụng mẫu hồ_sơ kiểm_dịch theo đúng quy_định hiện_hành . 4 . Tổ_chức , cá_nhân in , phát_hành và sử_dụng mẫu hồ_sơ trái với quy_định tại Thông_tư này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . " Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật 
None
1
Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật được quy_định tại Điều 18 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : " Điều 18 . Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật 1 . Mẫu hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật theo quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Mẫu hồ_sơ kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được sử_dụng thống_nhất trên phạm_vi toàn_quốc . 3 . Các cơ_quan kiểm_dịch động_vật chịu trách_nhiệm in_ấn , sử_dụng mẫu hồ_sơ kiểm_dịch theo đúng quy_định hiện_hành . 4 . Tổ_chức , cá_nhân in , phát_hành và sử_dụng mẫu hồ_sơ trái với quy_định tại Thông_tư này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . " Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật 
11,991
Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : ... - Các mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4, ở giữa có Logo kiểm_dịch động_vật in chìm, màu đen nhạt, đường_kính 12 cm. - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được đóng_dấu “ BẢN_GỐC ” hoặc “ BẢN_SAO ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu :... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Bản_gốc : 01 lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật, 01 bản giao cho chủ hàng ; + Bản_sao : Căn_cứ vào nơi giao hàng trong quá_trình vận_chuyển ( nếu có ) để cấp tối_đa 03 bản_sao cho chủ hàng, mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản_sao ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc. Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d
None
1
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : - Các mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4 , ở giữa có Logo kiểm_dịch động_vật in chìm , màu đen nhạt , đường_kính 12 cm . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được đóng_dấu “ BẢN_GỐC ” hoặc “ BẢN_SAO ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu : ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Bản_gốc : 01 lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 01 bản giao cho chủ hàng ; + Bản_sao : Căn_cứ vào nơi giao hàng trong quá_trình vận_chuyển ( nếu có ) để cấp tối_đa 03 bản_sao cho chủ hàng , mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản_sao ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được đóng_dấu “ ORIGINAL ” hoặc “ COPY ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng trong đó 01 bản được nộp lại cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập sau khi lô hàng đã được tái_xuất hết ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam và có xác_nhận của cơ_quan kiểm_dịch cửa_khẩu xuất ) ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . - Giấy chứng_nhận vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật nhập_khẩu được phát_hành 03 bản ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) . - Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật : + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được tính theo thời_gian tối_đa cho_phép lưu_trú tại lãnh_thổ Việt_Nam . Như_vậy , ta thấy thời_hạn giá_trị_sử_dụng đối_với Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng .
11,992
Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : ... có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc. Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập tái_xuất, chuyển cửa_khẩu, kho ngoại quan, quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được đóng_dấu “ ORIGINAL ” hoặc “ COPY ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật xuất_khẩu, nhập_khẩu : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật, 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất, chuyển cửa_khẩu, kho ngoại quan, quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu
None
1
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : - Các mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4 , ở giữa có Logo kiểm_dịch động_vật in chìm , màu đen nhạt , đường_kính 12 cm . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được đóng_dấu “ BẢN_GỐC ” hoặc “ BẢN_SAO ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu : ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Bản_gốc : 01 lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 01 bản giao cho chủ hàng ; + Bản_sao : Căn_cứ vào nơi giao hàng trong quá_trình vận_chuyển ( nếu có ) để cấp tối_đa 03 bản_sao cho chủ hàng , mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản_sao ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được đóng_dấu “ ORIGINAL ” hoặc “ COPY ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng trong đó 01 bản được nộp lại cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập sau khi lô hàng đã được tái_xuất hết ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam và có xác_nhận của cơ_quan kiểm_dịch cửa_khẩu xuất ) ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . - Giấy chứng_nhận vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật nhập_khẩu được phát_hành 03 bản ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) . - Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật : + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được tính theo thời_gian tối_đa cho_phép lưu_trú tại lãnh_thổ Việt_Nam . Như_vậy , ta thấy thời_hạn giá_trị_sử_dụng đối_với Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng .
11,993
Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : ... , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất, chuyển cửa_khẩu, kho ngoại quan, quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập, 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng trong đó 01 bản được nộp lại cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập sau khi lô hàng đã được tái_xuất hết ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam và có xác_nhận của cơ_quan kiểm_dịch cửa_khẩu xuất ) ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc. - Giấy chứng_nhận vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật nhập_khẩu được phát_hành 03 bản ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập, 02 bản giao cho chủ hàng ). - Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật : + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật xuất_khẩu, nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ;
None
1
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : - Các mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4 , ở giữa có Logo kiểm_dịch động_vật in chìm , màu đen nhạt , đường_kính 12 cm . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được đóng_dấu “ BẢN_GỐC ” hoặc “ BẢN_SAO ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu : ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Bản_gốc : 01 lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 01 bản giao cho chủ hàng ; + Bản_sao : Căn_cứ vào nơi giao hàng trong quá_trình vận_chuyển ( nếu có ) để cấp tối_đa 03 bản_sao cho chủ hàng , mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản_sao ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được đóng_dấu “ ORIGINAL ” hoặc “ COPY ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng trong đó 01 bản được nộp lại cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập sau khi lô hàng đã được tái_xuất hết ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam và có xác_nhận của cơ_quan kiểm_dịch cửa_khẩu xuất ) ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . - Giấy chứng_nhận vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật nhập_khẩu được phát_hành 03 bản ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) . - Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật : + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được tính theo thời_gian tối_đa cho_phép lưu_trú tại lãnh_thổ Việt_Nam . Như_vậy , ta thấy thời_hạn giá_trị_sử_dụng đối_với Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng .
11,994
Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : ... sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật xuất_khẩu, nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất, chuyển cửa_khẩu, quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được tính theo thời_gian tối_đa cho_phép lưu_trú tại lãnh_thổ Việt_Nam. Như_vậy, ta thấy thời_hạn giá_trị_sử_dụng đối_với Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật, sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng.
None
1
Việc quản_lý , sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được quy_định tại Điều 19 Thông_tư 25/2016/TT-BNNPTNT như sau : - Các mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật được in bằng mực đen trên giấy in khổ A4 , ở giữa có Logo kiểm_dịch động_vật in chìm , màu đen nhạt , đường_kính 12 cm . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được đóng_dấu “ BẢN_GỐC ” hoặc “ BẢN_SAO ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu : ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Bản_gốc : 01 lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 01 bản giao cho chủ hàng ; + Bản_sao : Căn_cứ vào nơi giao hàng trong quá_trình vận_chuyển ( nếu có ) để cấp tối_đa 03 bản_sao cho chủ hàng , mỗi nơi giao hàng chỉ cấp 01 bản_sao ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . Trường_hợp uỷ_quyền thì sử_dụng mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh theo Mẫu 12b và Mẫu 12d Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được đóng_dấu “ ORIGINAL ” hoặc “ COPY ” bằng mực dấu màu đỏ ở góc bên phải phía dưới “ Mẫu ... ” ( Mẫu dấu theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Số_lượng giấy chứng_nhận kiểm_dịch được phát_hành như sau : + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng ; + Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , kho ngoại quan , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam : 03 bản Original ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) ; 02 bản Copy giao cho chủ hàng trong đó 01 bản được nộp lại cho cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập sau khi lô hàng đã được tái_xuất hết ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam và có xác_nhận của cơ_quan kiểm_dịch cửa_khẩu xuất ) ; các bản_sao đều sử_dụng dấu đỏ của cơ_quan thú_y có thẩm_quyền đã cấp bản_gốc . - Giấy chứng_nhận vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật nhập_khẩu được phát_hành 03 bản ( 01 bản lưu tại cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu nhập , 02 bản giao cho chủ hàng ) . - Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật : + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật xuất_khẩu , nhập_khẩu có giá_trị sử_dụng từ 30 đến 60 ngày ; + Thời_hạn giá_trị_sử_dụng của Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật tạm nhập tái_xuất , chuyển cửa_khẩu , quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam được tính theo thời_gian tối_đa cho_phép lưu_trú tại lãnh_thổ Việt_Nam . Như_vậy , ta thấy thời_hạn giá_trị_sử_dụng đối_với Giấy chứng_nhận kiểm_dịch động_vật vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh được tính theo thời_gian vận_chuyển động_vật , sản_phẩm động_vật từ nơi xuất_phát đến_nơi đến cuối_cùng .
11,995
Đối_tượng mà chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 hướng đến là những đối_tượng nào ?
Theo Mục II_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : ... từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về đối_tượng và chương_trình hướng đến như sau : PHẠM_VI, ĐỐI_TƯỢNG VÀ THỜI_GIAN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1. Phạm_vi của Chương_trình : Trên địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; trong đó, ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình đầu_tư cho các địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ( xã đặc_biệt khó_khăn, thôn đặc_biệt khó_khăn ), xã an_toàn_khu ( ATK ) thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. 2. Đối_tượng của Chương_trình : - Xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình, cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình, cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo sinh_sống ở xã, thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ), các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn. 3. Thời_gian thực_hiện : Từ năm 2021 đến hết năm 2025. Theo đó, đối_tượng của
None
1
Theo Mục II_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về đối_tượng và chương_trình hướng đến như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG VÀ THỜI_GIAN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Phạm_vi của Chương_trình : Trên địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; trong đó , ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình đầu_tư cho các địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ( xã đặc_biệt khó_khăn , thôn đặc_biệt khó_khăn ) , xã an_toàn_khu ( ATK ) thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . 2 . Đối_tượng của Chương_trình : - Xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo sinh_sống ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ) , các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . 3 . Thời_gian thực_hiện : Từ năm 2021 đến hết năm 2025 . Theo đó , đối_tượng của chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hướng đến là : - Xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo sinh_sống ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ) , các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 ( Hình từ Internet )
11,996
Đối_tượng mà chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 hướng đến là những đối_tượng nào ?
Theo Mục II_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : ... , các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn. 3. Thời_gian thực_hiện : Từ năm 2021 đến hết năm 2025. Theo đó, đối_tượng của chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hướng đến là : - Xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình, cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình, cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo sinh_sống ở xã, thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ), các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn. Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục II_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về đối_tượng và chương_trình hướng đến như sau : PHẠM_VI , ĐỐI_TƯỢNG VÀ THỜI_GIAN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Phạm_vi của Chương_trình : Trên địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; trong đó , ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình đầu_tư cho các địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ( xã đặc_biệt khó_khăn , thôn đặc_biệt khó_khăn ) , xã an_toàn_khu ( ATK ) thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . 2 . Đối_tượng của Chương_trình : - Xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo sinh_sống ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ) , các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . 3 . Thời_gian thực_hiện : Từ năm 2021 đến hết năm 2025 . Theo đó , đối_tượng của chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hướng đến là : - Xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số ; - Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc Kinh thuộc diện hộ nghèo , cận nghèo sinh_sống ở xã , thôn đặc_biệt khó_khăn ; - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( HTX ) , các tổ_chức kinh_tế hoạt_động ở địa_bàn các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 ( Hình từ Internet )
11,997
Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu nào ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ, CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1. Về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm, trọng_điểm và bền_vững, tập_trung cho các xã, thôn, bản khó_khăn nhất ; giải_quyết các vấn_đề bức_xúc, cấp_bách nhất ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo, các nhóm dân_tộc_thiểu_số khó_khăn nhất. - Bảo_đảm công_khai, dân_chủ, phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực, chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; phát_huy tinh_thần nỗ_lực vươn lên của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. - Ưu_tiên sử_dụng các cấu_kiện xây_dựng theo mô-đun ( module ) lắp_ghép bảo_đảm thi_công nhanh, giảm chi_phí phục_vụ các công_trình. Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân. - Đẩy_mạnh
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , tập_trung cho các xã , thôn , bản khó_khăn nhất ; giải_quyết các vấn_đề bức_xúc , cấp_bách nhất ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo , các nhóm dân_tộc_thiểu_số khó_khăn nhất . - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; phát_huy tinh_thần nỗ_lực vươn lên của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Ưu_tiên sử_dụng các cấu_kiện xây_dựng theo mô-đun ( module ) lắp_ghép bảo_đảm thi_công nhanh , giảm chi_phí phục_vụ các công_trình . Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân . - Đẩy_mạnh phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . - Hài_hoà các cơ_chế , quy_trình áp_dụng thống_nhất trong các dự_án , tiểu dự_án của Chương_trình ; ưu_tiên lựa_chọn các nội_dung đầu_tư có định_mức cao hơn để tổ_chức thực_hiện đối_với các đối_tượng thụ_hưởng ; đảm_bảo nguyên_tắc không trùng_lắp giữa các hoạt_động , nội_dung đầu_tư của các Dự_án , Tiểu dự_án thuộc Chương_trình đối_với cùng một địa_bàn , cùng một đối_tượng thụ_hưởng . - Tăng_cường chuyển_đổi số và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tiến_độ việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Phòng , chống , kịp_thời phát_hiện và xử_lý nghiêm các hành_vi tiêu_cực , tham_nhũng , lãng_phí trong quá_trình thực_hiện Chương_trình . ... Theo đó , chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu theo quy_định nêu trên .
11,998
Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu nào ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... module ) lắp_ghép bảo_đảm thi_công nhanh, giảm chi_phí phục_vụ các công_trình. Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân. - Đẩy_mạnh phân_quyền, phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng, tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm, tiềm_năng, thế mạnh, bản_sắc văn_hoá, phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc, các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng, an_ninh. - Hài_hoà các cơ_chế, quy_trình áp_dụng thống_nhất trong các dự_án, tiểu dự_án của Chương_trình ; ưu_tiên lựa_chọn các nội_dung đầu_tư có định_mức cao hơn để tổ_chức thực_hiện đối_với các đối_tượng thụ_hưởng ; đảm_bảo nguyên_tắc không trùng_lắp giữa các hoạt_động, nội_dung đầu_tư của các Dự_án, Tiểu dự_án thuộc Chương_trình đối_với cùng một địa_bàn, cùng một đối_tượng thụ_hưởng. - Tăng_cường chuyển_đổi số và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá tiến_độ việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp, các ngành. Phòng, chống, kịp_thời phát_hiện và xử_lý nghiêm các hành_vi tiêu_cực, tham_nhũng, lãng_phí trong quá_trình thực_hiện Chương_trình.... Theo đó, chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu theo
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , tập_trung cho các xã , thôn , bản khó_khăn nhất ; giải_quyết các vấn_đề bức_xúc , cấp_bách nhất ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo , các nhóm dân_tộc_thiểu_số khó_khăn nhất . - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; phát_huy tinh_thần nỗ_lực vươn lên của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Ưu_tiên sử_dụng các cấu_kiện xây_dựng theo mô-đun ( module ) lắp_ghép bảo_đảm thi_công nhanh , giảm chi_phí phục_vụ các công_trình . Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân . - Đẩy_mạnh phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . - Hài_hoà các cơ_chế , quy_trình áp_dụng thống_nhất trong các dự_án , tiểu dự_án của Chương_trình ; ưu_tiên lựa_chọn các nội_dung đầu_tư có định_mức cao hơn để tổ_chức thực_hiện đối_với các đối_tượng thụ_hưởng ; đảm_bảo nguyên_tắc không trùng_lắp giữa các hoạt_động , nội_dung đầu_tư của các Dự_án , Tiểu dự_án thuộc Chương_trình đối_với cùng một địa_bàn , cùng một đối_tượng thụ_hưởng . - Tăng_cường chuyển_đổi số và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tiến_độ việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Phòng , chống , kịp_thời phát_hiện và xử_lý nghiêm các hành_vi tiêu_cực , tham_nhũng , lãng_phí trong quá_trình thực_hiện Chương_trình . ... Theo đó , chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu theo quy_định nêu trên .
11,999