Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... và xử_lý nghiêm các hành_vi tiêu_cực, tham_nhũng, lãng_phí trong quá_trình thực_hiện Chương_trình.... Theo đó, chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Về nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu thực_hiện Chương_trình : - Đầu_tư có trọng_tâm , trọng_điểm và bền_vững , tập_trung cho các xã , thôn , bản khó_khăn nhất ; giải_quyết các vấn_đề bức_xúc , cấp_bách nhất ; ưu_tiên hỗ_trợ hộ nghèo , các nhóm dân_tộc_thiểu_số khó_khăn nhất . - Bảo_đảm công_khai , dân_chủ , phát_huy quyền làm chủ và sự tham_gia tích_cực , chủ_động của cộng_đồng và người_dân ; phát_huy tinh_thần nỗ_lực vươn lên của đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . - Ưu_tiên sử_dụng các cấu_kiện xây_dựng theo mô-đun ( module ) lắp_ghép bảo_đảm thi_công nhanh , giảm chi_phí phục_vụ các công_trình . Ưu_tiên các công_trình sử_dụng nguyên_vật_liệu địa_phương và sử_dụng lao_động tại_chỗ để tạo thêm sinh_kế cho người_dân . - Đẩy_mạnh phân_quyền , phân_cấp cho địa_phương trong xây_dựng , tổ_chức thực_hiện Chương_trình phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm , tiềm_năng , thế mạnh , bản_sắc văn_hoá , phong_tục tập_quán tốt_đẹp của các dân_tộc , các vùng miền gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . - Hài_hoà các cơ_chế , quy_trình áp_dụng thống_nhất trong các dự_án , tiểu dự_án của Chương_trình ; ưu_tiên lựa_chọn các nội_dung đầu_tư có định_mức cao hơn để tổ_chức thực_hiện đối_với các đối_tượng thụ_hưởng ; đảm_bảo nguyên_tắc không trùng_lắp giữa các hoạt_động , nội_dung đầu_tư của các Dự_án , Tiểu dự_án thuộc Chương_trình đối_với cùng một địa_bàn , cùng một đối_tượng thụ_hưởng . - Tăng_cường chuyển_đổi số và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá tiến_độ việc thực_hiện Chương_trình ở các cấp , các ngành . Phòng , chống , kịp_thời phát_hiện và xử_lý nghiêm các hành_vi tiêu_cực , tham_nhũng , lãng_phí trong quá_trình thực_hiện Chương_trình . ... Theo đó , chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội hoạt_động theo nguyên_tắc và giải_pháp chủ_yếu theo quy_định nêu trên . | 12,000 | |
Nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 lấy từ đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định huy_động nguồn vốn như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ, CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... 2. Về giải_pháp huy_động vốn : - Thực_hiện đa_dạng_hoá nguồn vốn để thực_hiện Chương_trình, trong đó ngân_sách nhà_nước đóng vai_trò quan_trọng và có ý_nghĩa quyết_định ; có giải_pháp huy_động hợp_lý các nguồn vốn ODA ; tăng_cường huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. - Bảo_đảm cân_đối, bố_trí, huy_động đầy_đủ, kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng.... Theo đó, nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định huy_động nguồn vốn như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Về giải_pháp huy_động vốn : - Thực_hiện đa_dạng_hoá nguồn vốn để thực_hiện Chương_trình , trong đó ngân_sách nhà_nước đóng vai_trò quan_trọng và có ý_nghĩa quyết_định ; có giải_pháp huy_động hợp_lý các nguồn vốn ODA ; tăng_cường huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . ... Theo đó , nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . | 12,001 | |
Nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 lấy từ đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... .... Theo đó, nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong nước và nước_ngoài.Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định huy_động nguồn vốn như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ, CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... 2. Về giải_pháp huy_động vốn : - Thực_hiện đa_dạng_hoá nguồn vốn để thực_hiện Chương_trình, trong đó ngân_sách nhà_nước đóng vai_trò quan_trọng và có ý_nghĩa quyết_định ; có giải_pháp huy_động hợp_lý các nguồn vốn ODA ; tăng_cường huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. - Bảo_đảm cân_đối, bố_trí, huy_động đầy_đủ, kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định huy_động nguồn vốn như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Về giải_pháp huy_động vốn : - Thực_hiện đa_dạng_hoá nguồn vốn để thực_hiện Chương_trình , trong đó ngân_sách nhà_nước đóng vai_trò quan_trọng và có ý_nghĩa quyết_định ; có giải_pháp huy_động hợp_lý các nguồn vốn ODA ; tăng_cường huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . ... Theo đó , nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . | 12,002 | |
Nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 lấy từ đâu ? | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_: ... trong nước và nước_ngoài. - Bảo_đảm cân_đối, bố_trí, huy_động đầy_đủ, kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân, đối_tượng thụ_hưởng.... Theo đó, nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục_V_Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định huy_động nguồn vốn như sau : GIẢI_PHÁP ; CƠ_CHẾ , CHÍNH_SÁCH THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Về giải_pháp huy_động vốn : - Thực_hiện đa_dạng_hoá nguồn vốn để thực_hiện Chương_trình , trong đó ngân_sách nhà_nước đóng vai_trò quan_trọng và có ý_nghĩa quyết_định ; có giải_pháp huy_động hợp_lý các nguồn vốn ODA ; tăng_cường huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Bảo_đảm cân_đối , bố_trí , huy_động đầy_đủ , kịp_thời theo đúng cơ_cấu nguồn vốn đã được quyết_định ; bảo_đảm tỷ_lệ vốn đối_ứng của các địa_phương và trách_nhiệm tham_gia thực_hiện Chương_trình của người_dân , đối_tượng thụ_hưởng . ... Theo đó , nguồn vốn sử_dụng cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội gồm - Ngân_sách nhà_nước - Nguồn vốn ODA - Huy_động các nguồn đóng_góp hợp_pháp của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . | 12,003 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay thì ai là người thực_hiện kỹ_thuật này ? | Bột cánh cẳng bàn_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 19: ... Bột cánh cẳng bàn_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Chuyên_khoa xương : 3-4 người , chuyên_khoa gây_mê : 02 ( khi người_bệnh cần gây_mê ) . ... Theo đó , tại quy_trình trên có nêu người thực_hiện sẽ phải là người chuyên_khoa xương và có số_lượng 3-4 người , chuyên_khoa gây_mê : 02 ( khi người_bệnh cần gây_mê ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng bột cánh cẳng bàn_tay thì người thực_hiện như quy_định trên . Bột cánh cẳng bàn_tay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Bột cánh cẳng bàn_tay là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Chuyên_khoa xương : 3-4 người , chuyên_khoa gây_mê : 02 ( khi người_bệnh cần gây_mê ) . ... Theo đó , tại quy_trình trên có nêu người thực_hiện sẽ phải là người chuyên_khoa xương và có số_lượng 3-4 người , chuyên_khoa gây_mê : 02 ( khi người_bệnh cần gây_mê ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng bột cánh cẳng bàn_tay thì người thực_hiện như quy_định trên . Bột cánh cẳng bàn_tay ( Hình từ Internet ) | 12,004 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY... 2. Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường, tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc, nặng, để khi kéo nắn bàn không bị chạy ). Ở nơi không có điều_kiện, có_thể dùng bàn sắt, bàn gỗ, nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà. Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn. - Đai đối lực : bằng vải mềm, dai, to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn. - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn, trọng_lượng người_bệnh. Kèm theo là dụng_cụ gây_tê, gây_mê, hồi_sức ( bơm tiêm, cồn 70o, thuốc chống sốc, mặt_nạ bóp bóng, đèn nội khí_quản... ). - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 2 . Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường , tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc , nặng , để khi kéo nắn bàn không bị chạy ) . Ở nơi không có điều_kiện , có_thể dùng bàn sắt , bàn gỗ , nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà . Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn , trọng_lượng người_bệnh . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột , trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ) . Ở những tuyến có điều_kiện , tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn . Ở những nơi không có điều_kiện , sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt , với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu , bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước , không đảm_bảo độ vững_chắc nữa , bột bó xong sẽ nhanh rã , nhanh hỏng . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . Lưu_ý , nếu dùng giấy_vệ_sinh , có_thể gây dị_ứng da người_bệnh . Ở những nước phát_triển , người ta thường dùng jersey , rất tiện_lợi , vì nó có độ co_giãn rất tốt , không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau . - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải , vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ , không cần dây chuyên_dụng . - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . Nếu dùng dao rạch bột , dao cần sắc , nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn , đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ) . Nếu dùng cưa rung để rạch bột , cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm , vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng , cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh , có_chăng , nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá , xương bánh_chè ... ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm , vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột , có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh , gây cảm lạnh . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . ... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên . | 12,005 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột, trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ). Ở những tuyến có điều_kiện, tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn. Ở những nơi không có điều_kiện, sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt, với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu, bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước, không đảm_bảo độ vững_chắc nữa, bột bó xong sẽ nhanh rã, nhanh hỏng. - Giấy_vệ_sinh, bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ). Lưu_ý, nếu dùng giấy_vệ_sinh, có_thể gây dị_ứng da người_bệnh. Ở những nước phát_triển, người ta thường dùng jersey, rất tiện_lợi, vì nó có độ co_giãn rất tốt, không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau. - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu, khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 2 . Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường , tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc , nặng , để khi kéo nắn bàn không bị chạy ) . Ở nơi không có điều_kiện , có_thể dùng bàn sắt , bàn gỗ , nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà . Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn , trọng_lượng người_bệnh . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột , trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ) . Ở những tuyến có điều_kiện , tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn . Ở những nơi không có điều_kiện , sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt , với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu , bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước , không đảm_bảo độ vững_chắc nữa , bột bó xong sẽ nhanh rã , nhanh hỏng . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . Lưu_ý , nếu dùng giấy_vệ_sinh , có_thể gây dị_ứng da người_bệnh . Ở những nước phát_triển , người ta thường dùng jersey , rất tiện_lợi , vì nó có độ co_giãn rất tốt , không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau . - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải , vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ , không cần dây chuyên_dụng . - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . Nếu dùng dao rạch bột , dao cần sắc , nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn , đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ) . Nếu dùng cưa rung để rạch bột , cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm , vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng , cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh , có_chăng , nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá , xương bánh_chè ... ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm , vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột , có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh , gây cảm lạnh . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . ... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên . | 12,006 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau. - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu, khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải, vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ, không cần dây chuyên_dụng. - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ). Nếu dùng dao rạch bột, dao cần sắc, nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn, đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ). Nếu dùng cưa rung để rạch bột, cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm, vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng, cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh, có_chăng, nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá, xương bánh_chè... ). - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột. Lưu_ý, mùa lạnh phải dùng nước ấm, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 2 . Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường , tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc , nặng , để khi kéo nắn bàn không bị chạy ) . Ở nơi không có điều_kiện , có_thể dùng bàn sắt , bàn gỗ , nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà . Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn , trọng_lượng người_bệnh . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột , trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ) . Ở những tuyến có điều_kiện , tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn . Ở những nơi không có điều_kiện , sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt , với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu , bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước , không đảm_bảo độ vững_chắc nữa , bột bó xong sẽ nhanh rã , nhanh hỏng . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . Lưu_ý , nếu dùng giấy_vệ_sinh , có_thể gây dị_ứng da người_bệnh . Ở những nước phát_triển , người ta thường dùng jersey , rất tiện_lợi , vì nó có độ co_giãn rất tốt , không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau . - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải , vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ , không cần dây chuyên_dụng . - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . Nếu dùng dao rạch bột , dao cần sắc , nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn , đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ) . Nếu dùng cưa rung để rạch bột , cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm , vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng , cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh , có_chăng , nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá , xương bánh_chè ... ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm , vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột , có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh , gây cảm lạnh . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . ... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên . | 12,007 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... xương bánh_chè... ). - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột. Lưu_ý, mùa lạnh phải dùng nước ấm, vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột, có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh, gây cảm lạnh. Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột. - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun, để băng giữ ngoài bột, khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành.... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh, bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ). + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu, khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ). + | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 2 . Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường , tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc , nặng , để khi kéo nắn bàn không bị chạy ) . Ở nơi không có điều_kiện , có_thể dùng bàn sắt , bàn gỗ , nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà . Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn , trọng_lượng người_bệnh . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột , trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ) . Ở những tuyến có điều_kiện , tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn . Ở những nơi không có điều_kiện , sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt , với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu , bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước , không đảm_bảo độ vững_chắc nữa , bột bó xong sẽ nhanh rã , nhanh hỏng . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . Lưu_ý , nếu dùng giấy_vệ_sinh , có_thể gây dị_ứng da người_bệnh . Ở những nước phát_triển , người ta thường dùng jersey , rất tiện_lợi , vì nó có độ co_giãn rất tốt , không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau . - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải , vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ , không cần dây chuyên_dụng . - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . Nếu dùng dao rạch bột , dao cần sắc , nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn , đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ) . Nếu dùng cưa rung để rạch bột , cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm , vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng , cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh , có_chăng , nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá , xương bánh_chè ... ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm , vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột , có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh , gây cảm lạnh . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . ... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên . | 12,008 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... bột cấp_cứu, khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ). + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột. + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun, để băng giữ ngoài bột, khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành. Như_vậy, có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 2 . Phương_tiện - 01 bàn nắn thông_thường , tốt nhất như kiểu bàn mổ ( chắc , nặng , để khi kéo nắn bàn không bị chạy ) . Ở nơi không có điều_kiện , có_thể dùng bàn sắt , bàn gỗ , nhưng chân bàn phải được cố_định chắc xuống sàn nhà . Bàn kéo nắn cần có các mấu ngang để mắc các đai đối lực khi kéo nắn . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) để tránh gây tổn_thương cho da khi kéo nắn . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ_thuộc người_bệnh là trẻ_em hay người_lớn , trọng_lượng người_bệnh . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với người_lớn cần 2-3 cuộn cỡ 15 cm và 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột , trẻ_em dùng ít hơn tuỳ theo tuổi ) . Ở những tuyến có điều_kiện , tốt nhất là dùng loại bột đóng_gói sẵn . Ở những nơi không có điều_kiện , sử_dụng bột tự sản_xuất cũng tốt , với điều_kiện bột sản_xuất ra không để quá lâu , bột sản_xuất quá lâu sẽ bị bão_hoà hơi_nước , không đảm_bảo độ vững_chắc nữa , bột bó xong sẽ nhanh rã , nhanh hỏng . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . Lưu_ý , nếu dùng giấy_vệ_sinh , có_thể gây dị_ứng da người_bệnh . Ở những nước phát_triển , người ta thường dùng jersey , rất tiện_lợi , vì nó có độ co_giãn rất tốt , không gây chèn_ép và có_thể dùng cho nhiều kích_cỡ chân_tay to_nhỏ khác nhau . - Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) : thường dùng một đoạn băng vải có độ dài vừa_phải , vê săn lại để đảm_bảo độ chắc là đủ , không cần dây chuyên_dụng . - Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . Nếu dùng dao rạch bột , dao cần sắc , nhưng không nên dùng dao mũi_nhọn , đề_phòng lỡ tay gây vết_thương cho người_bệnh ( mặc_dù tai_biến này rất hiếm gặp ) . Nếu dùng cưa rung để rạch bột , cần lưu_ý phải chờ cho bột khô hẳn mới làm , vì cưa rung chỉ cắt đứt các vật khô_cứng , cũng chính vì_thế chúng_ta không lo_ngại cưa rung làm rách da người_bệnh , có_chăng , nên cẩn_thận khi cưa bột mà ngay ở dưới lưỡi cưa là các mấu xương ( ví_dụ các mắt_cá , xương bánh_chè ... ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm , vì trong quá_trình bột khô_cứng sẽ tiêu_hao một nhiệt_lượng đáng_kể làm nóng bột , có_thể làm hạ thân_nhiệt người_bệnh , gây cảm lạnh . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . ... Theo đó trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện như sau : + 01 bàn nắn thông_thường + Đai đối lực + Thuốc tê hoặc thuốc_mê + Bột thạch_cao chuyên_dụng + Giấy_vệ_sinh , bông cuộn hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . + Dây rạch dọc ( dùng cho bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) + Dao hoặc cưa rung để rạch dọc bột trong trường_hợp bó bột cấp_cứu ( tổn_thương trong 7 ngày đầu ) . + Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn các cuộn bột . + 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột , khi việc bó bột và rạch dọc bột đã hoàn_thành . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi bột cánh cẳng bàn_tay người thực_hiện chuẩn_bị phương_tiện đầy_đủ như trên . | 12,009 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay thì người_bệnh phải được chuẩn_bị ra sao và hồ_sơ ghi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY... 3. Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện, tránh bỏ sót tổn_thương, nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não, chấn_thương ngực, vỡ tạng đặc, vỡ tạng rỗng... ). - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật, để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ, động_viên để họ yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ). 4. Hồ_sơ Ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, cách xử_trí, dặn_dò, hẹn khám lại. Với người_bệnh gây_mê cần có giấy cam_kết chấp_nhận thủ_thuật, người_bệnh là người_lớn trong tình_trạng hoàn_toàn tỉnh_táo thì tự ký_tên, người_bệnh nặng và trẻ_em thì người_nhà ký ( cha hoặc mẹ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . 4 . Hồ_sơ Ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , cách xử_trí , dặn_dò , hẹn khám lại . Với người_bệnh gây_mê cần có giấy cam_kết chấp_nhận thủ_thuật , người_bệnh là người_lớn trong tình_trạng hoàn_toàn tỉnh_táo thì tự ký_tên , người_bệnh nặng và trẻ_em thì người_nhà ký ( cha hoặc mẹ , hoặc người bảo_hộ hợp_pháp ) . Theo đó , bột cánh cẳng bàn_tay thì người_bệnh phải được chuẩn_bị như : + Được thăm_khám toàn_diện + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật + Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . + Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống Bên cạnh đó , thì hồ_sơ người_bệnh phải được ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , cách xử_trí , dặn_dò , hẹn khám lại . | 12,010 | |
Bột cánh cẳng bàn_tay thì người_bệnh phải được chuẩn_bị ra sao và hồ_sơ ghi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ... Với người_bệnh gây_mê cần có giấy cam_kết chấp_nhận thủ_thuật, người_bệnh là người_lớn trong tình_trạng hoàn_toàn tỉnh_táo thì tự ký_tên, người_bệnh nặng và trẻ_em thì người_nhà ký ( cha hoặc mẹ, hoặc người bảo_hộ hợp_pháp ). Theo đó, bột cánh cẳng bàn_tay thì người_bệnh phải được chuẩn_bị như : + Được thăm_khám toàn_diện + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật + Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy. + Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống Bên cạnh đó, thì hồ_sơ người_bệnh phải được ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, cách xử_trí, dặn_dò, hẹn khám lại. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 3 Quy_trình kỹ_thuật bột cánh cẳng bàn_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : BỘT CÁNH - CẲNG - BÀN_TAY ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn sặc hoặc hiện_tượng trào ngược ( 1 biến_chứng rất nguy_hiểm dẫn đến tử_vong tức_khắc ) . 4 . Hồ_sơ Ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , cách xử_trí , dặn_dò , hẹn khám lại . Với người_bệnh gây_mê cần có giấy cam_kết chấp_nhận thủ_thuật , người_bệnh là người_lớn trong tình_trạng hoàn_toàn tỉnh_táo thì tự ký_tên , người_bệnh nặng và trẻ_em thì người_nhà ký ( cha hoặc mẹ , hoặc người bảo_hộ hợp_pháp ) . Theo đó , bột cánh cẳng bàn_tay thì người_bệnh phải được chuẩn_bị như : + Được thăm_khám toàn_diện + Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật + Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . + Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống Bên cạnh đó , thì hồ_sơ người_bệnh phải được ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , cách xử_trí , dặn_dò , hẹn khám lại . | 12,011 | |
Thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì cần có những điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : ... Ngạch_Chuyên_viên 1. Ch<unk> : Là công_chức có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cơ_bản trong cơ_quan, tổ_chức hành_chính từ cấp huyện trở lên, chịu trách_nhiệm nghiên_cứu, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách, pháp_luật theo ngành, lĩnh_vực hoặc địa_phương. 2. Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia xây_dựng và tổ_chức thực_hiện quy_định, quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực, địa_phương ; tham_gia xây_dựng cơ_chế, các quyết_định cụ_thể của từng nội_dung quản_lý theo quy_định của pháp_luật, phù_hợp với tình_hình thực_tế ; b ) Tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền quyết_định xử_lý các vấn_đề cụ_thể ; chủ_động phối_hợp với các đơn_vị liên_quan, các công_chức khác trong việc thực_hiện công_việc đúng thẩm_quyền, trách_nhiệm được giao ; c ) Tham_gia kiểm_tra, thu_thập thông_tin, thống_kê, quản_lý hồ_sơ, lưu_trữ tư_liệu, số_liệu nhằm phục_vụ công_tác ; d ) Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp để thực_hiện các quy_định hoặc quyết_định quản_lý đạt kết_quả ; đ ) Trực_tiếp thực_thi công_vụ và các nhiệm_vụ khác được cấp trên giao. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm vững đường_lối, chủ_trương của Đảng, pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : Ngạch_Chuyên_viên 1 . Chức_trách : Là công_chức có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_bản trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính từ cấp huyện trở lên , chịu trách_nhiệm nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật theo ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia xây_dựng và tổ_chức thực_hiện quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực , địa_phương ; tham_gia xây_dựng cơ_chế , các quyết_định cụ_thể của từng nội_dung quản_lý theo quy_định của pháp_luật , phù_hợp với tình_hình thực_tế ; b ) Tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền quyết_định xử_lý các vấn_đề cụ_thể ; chủ_động phối_hợp với các đơn_vị liên_quan , các công_chức khác trong việc thực_hiện công_việc đúng thẩm_quyền , trách_nhiệm được giao ; c ) Tham_gia kiểm_tra , thu_thập thông_tin , thống_kê , quản_lý hồ_sơ , lưu_trữ tư_liệu , số_liệu nhằm phục_vụ công_tác ; d ) Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp để thực_hiện các quy_định hoặc quyết_định quản_lý đạt kết_quả ; đ ) Trực_tiếp thực_thi công_vụ và các nhiệm_vụ khác được cấp trên giao . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững đường_lối , chủ_trương của Đảng , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực công_tác , các mục_tiêu và đối_tượng quản_lý , hệ_thống các nguyên_tắc và cơ_chế quản_lý nghiệp_vụ thuộc phạm_vi công_tác ; b ) Có khả_năng tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương công_tác ; có khả_năng tham_gia nghiên_cứu phục_vụ quản_lý và xử_lý thông_tin quản_lý ; c ) Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp theo nhóm ; có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao tham_mưu , đề_xuất ; d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch chuyên_viên . 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch chuyên_viên : Có thời_gian giữ ngạch cán_sự và tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch cán_sự thì thời_gian giữ ngạch cán_sự tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . Theo đó , thi nâng lên ngạch chuyên_viên thì phải đảm_bảo điều_kiện theo quy_định trên . Thi nâng ngạch chuyên_viên | 12,012 | |
Thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì cần có những điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : ... thực_thi công_vụ và các nhiệm_vụ khác được cấp trên giao. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm vững đường_lối, chủ_trương của Đảng, pháp_luật về ngành, lĩnh_vực công_tác, các mục_tiêu và đối_tượng quản_lý, hệ_thống các nguyên_tắc và cơ_chế quản_lý nghiệp_vụ thuộc phạm_vi công_tác ; b ) Có khả_năng tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ, chính_sách, quy_định về quản_lý_nhà_nước thuộc ngành, lĩnh_vực hoặc địa_phương công_tác ; có khả_năng tham_gia nghiên_cứu phục_vụ quản_lý và xử_lý thông_tin quản_lý ; c ) Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp theo nhóm ; có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao tham_mưu, đề_xuất ; d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng : b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch chuyên_viên. 5. Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch chuyên_viên : Có thời_gian giữ ngạch cán_sự và tương_đương từ đủ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : Ngạch_Chuyên_viên 1 . Chức_trách : Là công_chức có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_bản trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính từ cấp huyện trở lên , chịu trách_nhiệm nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật theo ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia xây_dựng và tổ_chức thực_hiện quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực , địa_phương ; tham_gia xây_dựng cơ_chế , các quyết_định cụ_thể của từng nội_dung quản_lý theo quy_định của pháp_luật , phù_hợp với tình_hình thực_tế ; b ) Tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền quyết_định xử_lý các vấn_đề cụ_thể ; chủ_động phối_hợp với các đơn_vị liên_quan , các công_chức khác trong việc thực_hiện công_việc đúng thẩm_quyền , trách_nhiệm được giao ; c ) Tham_gia kiểm_tra , thu_thập thông_tin , thống_kê , quản_lý hồ_sơ , lưu_trữ tư_liệu , số_liệu nhằm phục_vụ công_tác ; d ) Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp để thực_hiện các quy_định hoặc quyết_định quản_lý đạt kết_quả ; đ ) Trực_tiếp thực_thi công_vụ và các nhiệm_vụ khác được cấp trên giao . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững đường_lối , chủ_trương của Đảng , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực công_tác , các mục_tiêu và đối_tượng quản_lý , hệ_thống các nguyên_tắc và cơ_chế quản_lý nghiệp_vụ thuộc phạm_vi công_tác ; b ) Có khả_năng tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương công_tác ; có khả_năng tham_gia nghiên_cứu phục_vụ quản_lý và xử_lý thông_tin quản_lý ; c ) Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp theo nhóm ; có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao tham_mưu , đề_xuất ; d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch chuyên_viên . 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch chuyên_viên : Có thời_gian giữ ngạch cán_sự và tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch cán_sự thì thời_gian giữ ngạch cán_sự tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . Theo đó , thi nâng lên ngạch chuyên_viên thì phải đảm_bảo điều_kiện theo quy_định trên . Thi nâng ngạch chuyên_viên | 12,013 | |
Thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì cần có những điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : ... Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch chuyên_viên. 5. Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch chuyên_viên : Có thời_gian giữ ngạch cán_sự và tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch cán_sự thì thời_gian giữ ngạch cán_sự tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch. Theo đó, thi nâng lên ngạch chuyên_viên thì phải đảm_bảo điều_kiện theo quy_định trên. Thi nâng ngạch chuyên_viên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : Ngạch_Chuyên_viên 1 . Chức_trách : Là công_chức có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_bản trong cơ_quan , tổ_chức hành_chính từ cấp huyện trở lên , chịu trách_nhiệm nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật theo ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương . 2 . Nhiệm_vụ : a ) Tham_gia xây_dựng và tổ_chức thực_hiện quy_định , quy_chế quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực , địa_phương ; tham_gia xây_dựng cơ_chế , các quyết_định cụ_thể của từng nội_dung quản_lý theo quy_định của pháp_luật , phù_hợp với tình_hình thực_tế ; b ) Tham_mưu trình cấp có thẩm_quyền quyết_định xử_lý các vấn_đề cụ_thể ; chủ_động phối_hợp với các đơn_vị liên_quan , các công_chức khác trong việc thực_hiện công_việc đúng thẩm_quyền , trách_nhiệm được giao ; c ) Tham_gia kiểm_tra , thu_thập thông_tin , thống_kê , quản_lý hồ_sơ , lưu_trữ tư_liệu , số_liệu nhằm phục_vụ công_tác ; d ) Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp để thực_hiện các quy_định hoặc quyết_định quản_lý đạt kết_quả ; đ ) Trực_tiếp thực_thi công_vụ và các nhiệm_vụ khác được cấp trên giao . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững đường_lối , chủ_trương của Đảng , pháp_luật về ngành , lĩnh_vực công_tác , các mục_tiêu và đối_tượng quản_lý , hệ_thống các nguyên_tắc và cơ_chế quản_lý nghiệp_vụ thuộc phạm_vi công_tác ; b ) Có khả_năng tham_gia xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực hoặc địa_phương công_tác ; có khả_năng tham_gia nghiên_cứu phục_vụ quản_lý và xử_lý thông_tin quản_lý ; c ) Có năng_lực làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp theo nhóm ; có kỹ_năng soạn_thảo văn_bản và thuyết_trình các vấn_đề được giao tham_mưu , đề_xuất ; d ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước theo tiêu_chuẩn ngạch chuyên_viên . 5 . Yêu_cầu đối_với công_chức dự thi nâng ngạch lên ngạch chuyên_viên : Có thời_gian giữ ngạch cán_sự và tương_đương từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch cán_sự thì thời_gian giữ ngạch cán_sự tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nâng ngạch . Theo đó , thi nâng lên ngạch chuyên_viên thì phải đảm_bảo điều_kiện theo quy_định trên . Thi nâng ngạch chuyên_viên | 12,014 | |
Thủ_tục thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thực_hiện ra sao ? | Về thủ_tục thi nâng ngạch tham_khảo tại Quyết_định 546 / QĐ-BNV năm 2019 công_bố thủ_tục hành_chính về lĩnh_vực công_chức , viên_chức thuộc phạm chức_. ... Về thủ_tục thi nâng ngạch tham_khảo tại Quyết_định 546 / QĐ-BNV năm 2019 công_bố thủ_tục hành_chính về lĩnh_vực công_chức , viên_chức thuộc phạm chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ . | None | 1 | Về thủ_tục thi nâng ngạch tham_khảo tại Quyết_định 546 / QĐ-BNV năm 2019 công_bố thủ_tục hành_chính về lĩnh_vực công_chức , viên_chức thuộc phạm chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ . | 12,015 | |
Thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì phải có tiêu_chuẩn chung như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : ... Tiêu_chuẩn chung về phẩm_chất 1 ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nắm vững và am_hiểu sâu đường_lối , chủ_trương của Đảng ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ lợi_ích của Tổ_quốc , của nhân_dân ; 2 ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật , giữ vững kỷ_luật , kỷ_cương , trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; 3 ) Tận_tuỵ , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; lịch_sự , văn_hoá và chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân ; 4 ) Có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; 5 ) Thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực . Theo đó , thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì phải có tiêu_chuẩn chung theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 2/2021/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-BNV như sau : Tiêu_chuẩn chung về phẩm_chất 1 ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , kiên_định với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , nắm vững và am_hiểu sâu đường_lối , chủ_trương của Đảng ; trung_thành với Tổ_quốc và Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ lợi_ích của Tổ_quốc , của nhân_dân ; 2 ) Thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của công_chức theo quy_định của pháp_luật ; nghiêm_túc chấp_hành sự phân_công nhiệm_vụ của cấp trên ; tuân_thủ pháp_luật , giữ vững kỷ_luật , kỷ_cương , trật_tự hành_chính ; gương_mẫu thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; 3 ) Tận_tuỵ , trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan , công_tâm và gương_mẫu trong thực_thi công_vụ ; lịch_sự , văn_hoá và chuẩn_mực trong giao_tiếp , phục_vụ nhân_dân ; 4 ) Có lối sống và sinh_hoạt lành_mạnh , khiêm_tốn , đoàn_kết ; cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư ; không lợi_dụng việc công để mưu_cầu lợi_ích cá_nhân ; không quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; 5 ) Thường_xuyên có ý_thức học_tập , rèn_luyện nâng cao phẩm_chất , trình_độ , năng_lực . Theo đó , thi nâng lên ngạch chuyên_viên hành_chính thì phải có tiêu_chuẩn chung theo quy_định trên . | 12,016 | |
Công_trình kiến_trúc có giá_trị là gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Luật Kiến_trúc 2019 giải_thích công_trình kiến_trúc có giá_trị là công_trình kiến_trúc tiêu_biểu , có giá_trị về kiến_trúc . ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Luật Kiến_trúc 2019 giải_thích công_trình kiến_trúc có giá_trị là công_trình kiến_trúc tiêu_biểu , có giá_trị về kiến_trúc , lịch_sử , văn_hoá , nghệ_thuật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Luật Kiến_trúc 2019 giải_thích công_trình kiến_trúc có giá_trị là công_trình kiến_trúc tiêu_biểu , có giá_trị về kiến_trúc , lịch_sử , văn_hoá , nghệ_thuật được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) | 12,017 | |
Trong hoạt_động kiến_trúc thì Nhà_nước có những chính_sách bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước trong hoạt_động kiến_trúc 1. Nhà_nước đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng định_hướng phát_triển kiến_trúc Việt_Nam ; b ) Thống_kê, điều_tra, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kiến_trúc ; xây_dựng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật về kiến_trúc ; c ) Xây_dựng mẫu thiết_kế kiến_trúc đáp_ứng tiêu_chí bền_vững, thân_thiện với môi_trường, thích_ứng với biến_đổi khí_hậu và phòng, chống thiên_tai ; sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; d ) Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về kiến_trúc. 2. Trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước, Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng, nâng_cấp cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị cho tổ_chức khoa_học và công_nghệ phục_vụ nghiên_cứu chính_sách, nghiên_cứu cơ_bản về kiến_trúc ; b ) Đào_tạo, bồi_dưỡng nguồn nhân_lực về kiến_trúc ; nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ_cao, công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ mới về kiến_trúc ; c ) Bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Mở_rộng, tăng_cường hợp_tác quốc_tế về kiến_trúc ; đ ) Triển_lãm, quảng_bá về kiến_trúc. 3. Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân đầu_tư cho | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : Chính_sách của Nhà_nước trong hoạt_động kiến_trúc 1 . Nhà_nước đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng định_hướng phát_triển kiến_trúc Việt_Nam ; b ) Thống_kê , điều_tra , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kiến_trúc ; xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về kiến_trúc ; c ) Xây_dựng mẫu thiết_kế kiến_trúc đáp_ứng tiêu_chí bền_vững , thân_thiện với môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu và phòng , chống thiên_tai ; sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; d ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về kiến_trúc . 2 . Trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước , Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , nâng_cấp cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cho tổ_chức khoa_học và công_nghệ phục_vụ nghiên_cứu chính_sách , nghiên_cứu cơ_bản về kiến_trúc ; b ) Đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực về kiến_trúc ; nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới về kiến_trúc ; c ) Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế về kiến_trúc ; đ ) Triển_lãm , quảng_bá về kiến_trúc . 3 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư cho hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và các hoạt_động sau đây : a ) Hợp_tác , liên_kết trong nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ , cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật và các hoạt_động liên_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc ; b ) Xã_hội_hoá các dịch_vụ công trong lĩnh_vực kiến_trúc ; c ) Trợ_giúp , tư_vấn miễn_phí về kiến_trúc vì lợi_ích của xã_hội và cộng_đồng . Theo đó , trong hoạt_động kiến_trúc thì Nhà_nước có những chính_sách bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá . Hoạt_động này được Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư thực_hiện trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước . | 12,018 | |
Trong hoạt_động kiến_trúc thì Nhà_nước có những chính_sách bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : ... di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Mở_rộng, tăng_cường hợp_tác quốc_tế về kiến_trúc ; đ ) Triển_lãm, quảng_bá về kiến_trúc. 3. Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân đầu_tư cho hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này và các hoạt_động sau đây : a ) Hợp_tác, liên_kết trong nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ, cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật và các hoạt_động liên_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc ; b ) Xã_hội_hoá các dịch_vụ công trong lĩnh_vực kiến_trúc ; c ) Trợ_giúp, tư_vấn miễn_phí về kiến_trúc vì lợi_ích của xã_hội và cộng_đồng. Theo đó, trong hoạt_động kiến_trúc thì Nhà_nước có những chính_sách bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá. Hoạt_động này được Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư thực_hiện trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : Chính_sách của Nhà_nước trong hoạt_động kiến_trúc 1 . Nhà_nước đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng định_hướng phát_triển kiến_trúc Việt_Nam ; b ) Thống_kê , điều_tra , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động kiến_trúc ; xây_dựng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về kiến_trúc ; c ) Xây_dựng mẫu thiết_kế kiến_trúc đáp_ứng tiêu_chí bền_vững , thân_thiện với môi_trường , thích_ứng với biến_đổi khí_hậu và phòng , chống thiên_tai ; sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; d ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về kiến_trúc . 2 . Trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước , Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư cho các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , nâng_cấp cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị cho tổ_chức khoa_học và công_nghệ phục_vụ nghiên_cứu chính_sách , nghiên_cứu cơ_bản về kiến_trúc ; b ) Đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực về kiến_trúc ; nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ mới về kiến_trúc ; c ) Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá ; d ) Mở_rộng , tăng_cường hợp_tác quốc_tế về kiến_trúc ; đ ) Triển_lãm , quảng_bá về kiến_trúc . 3 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư cho hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và các hoạt_động sau đây : a ) Hợp_tác , liên_kết trong nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ , cung_cấp dịch_vụ kỹ_thuật và các hoạt_động liên_quan trong lĩnh_vực kiến_trúc ; b ) Xã_hội_hoá các dịch_vụ công trong lĩnh_vực kiến_trúc ; c ) Trợ_giúp , tư_vấn miễn_phí về kiến_trúc vì lợi_ích của xã_hội và cộng_đồng . Theo đó , trong hoạt_động kiến_trúc thì Nhà_nước có những chính_sách bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình kiến_trúc có giá_trị chưa được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá . Hoạt_động này được Nhà_nước hỗ_trợ đầu_tư thực_hiện trong từng thời_kỳ và khả_năng của ngân_sách nhà_nước . | 12,019 | |
Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : ... Quản_lý công_trình kiến_trúc có giá_trị 1. Công_trình kiến_trúc có giá_trị đã được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá được quản_lý theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá. 2. Công_trình kiến_trúc có giá_trị không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát, đánh_giá hằng năm, lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị để tổ_chức quản_lý. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến hội_đồng tư_vấn về kiến_trúc cấp tỉnh, tổ_chức, cá_nhân liên_quan trong quá_trình lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi phê_duyệt. 4. Chủ_sở_hữu, người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ và khai_thác công_trình ; b ) Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ công_trình ; c ) Bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác, sử_dụng ; d ) Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài, kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; đ ) Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : Quản_lý công_trình kiến_trúc có giá_trị 1 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị đã được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá được quản_lý theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . 2 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , đánh_giá hằng năm , lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị để tổ_chức quản_lý . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến hội_đồng tư_vấn về kiến_trúc cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi phê_duyệt . 4 . Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; b ) Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; c ) Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; d ) Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; đ ) Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí đánh_giá , phân_loại công_trình kiến_trúc có giá_trị ; trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị . Theo đó , chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; - Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; - Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; - Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; - Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . | 12,020 | |
Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : ... quá_trình khai_thác, sử_dụng ; d ) Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài, kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; đ ) Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng, có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí đánh_giá, phân_loại công_trình kiến_trúc có giá_trị ; trình_tự, thủ_tục lập, thẩm_định, phê_duyệt, điều_chỉnh danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị. Theo đó, chủ_sở_hữu, người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ và khai_thác công_trình ; - Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ công_trình ; - Bảo_vệ, giữ_gìn, tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác, sử_dụng ; - Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài, kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; - Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng, có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : Quản_lý công_trình kiến_trúc có giá_trị 1 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị đã được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá được quản_lý theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . 2 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , đánh_giá hằng năm , lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị để tổ_chức quản_lý . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến hội_đồng tư_vấn về kiến_trúc cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi phê_duyệt . 4 . Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; b ) Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; c ) Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; d ) Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; đ ) Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí đánh_giá , phân_loại công_trình kiến_trúc có giá_trị ; trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị . Theo đó , chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; - Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; - Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; - Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; - Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . | 12,021 | |
Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : ... chất_lượng, có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 13 Luật Kiến_trúc 2019 quy_định như sau : Quản_lý công_trình kiến_trúc có giá_trị 1 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị đã được xếp_hạng di_tích lịch_sử - văn_hoá được quản_lý theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá . 2 . Công_trình kiến_trúc có giá_trị không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh rà_soát , đánh_giá hằng năm , lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị để tổ_chức quản_lý . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức lấy ý_kiến hội_đồng tư_vấn về kiến_trúc cấp tỉnh , tổ_chức , cá_nhân liên_quan trong quá_trình lập danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị quy_định tại khoản 2 Điều này trước khi phê_duyệt . 4 . Chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; b ) Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; c ) Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; d ) Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; đ ) Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí đánh_giá , phân_loại công_trình kiến_trúc có giá_trị ; trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị . Theo đó , chủ_sở_hữu , người sử_dụng công_trình kiến_trúc thuộc danh_mục công_trình kiến_trúc có giá_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được thụ_hưởng lợi_ích từ việc bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ và khai_thác công_trình ; - Được Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ công_trình ; - Bảo_vệ , giữ_gìn , tu_bổ các giá_trị kiến_trúc của công_trình ; bảo_đảm an_toàn của công_trình trong quá_trình khai_thác , sử_dụng ; - Không tự_ý thay_đổi hình_thức kiến_trúc bên ngoài , kết_cấu và khuôn_viên của công_trình ; - Khi phát_hiện công_trình có biểu_hiện xuống_cấp về chất_lượng , có kết_cấu kém an_toàn cần thông_báo kịp_thời cho chính_quyền địa_phương . | 12,022 | |
Yêu_cầu đối_với nội_quy an_toàn bức_xạ mà cơ_sở y_tế phải xây_dựng là gì ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 12 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ của : ... ( Hình từ Internet ) Tại Điều 12 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ của cơ_sở y_tế như sau : Nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ 1. Cơ_sở y_tế phải xây_dựng quy_trình làm_việc với thiết_bị bức_xạ, nguồn phóng_xạ, nội_quy an_toàn bức_xạ bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Quy_trình làm_việc cần chỉ rõ các bước_tiến hành công_việc trong vận_hành thiết_bị bức_xạ, làm_việc với nguồn phóng_xạ, làm_việc trong khu_vực có nguy_cơ bị chiếu_xạ hoặc nhiễm bẩn phóng_xạ, chăm_sóc người_bệnh uống thuốc phóng_xạ hoặc cấy nguồn phóng_xạ ; quy_trình thao_tác đối_với từng thiết_bị, phác_đồ điều_trị đối_với từng loại bệnh ; b ) Nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế, các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế, người_bệnh, người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng. 2. Nhân_viên vận_hành thiết_bị bức_xạ phải thực_hiện nghiêm các bước_tiến hành công_việc : a ) Kiểm_tra an_toàn thiết_bị trước khi bắt_đầu và sau khi kết_thúc công_việc ; b ) Đóng_cửa ra vào trong suốt quá_trình vận_hành thiết_bị ; c ) Tuân_thủ quy_trình | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 12 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ của cơ_sở y_tế như sau : Nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ 1 . Cơ_sở y_tế phải xây_dựng quy_trình làm_việc với thiết_bị bức_xạ , nguồn phóng_xạ , nội_quy an_toàn bức_xạ bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Quy_trình làm_việc cần chỉ rõ các bước_tiến hành công_việc trong vận_hành thiết_bị bức_xạ , làm_việc với nguồn phóng_xạ , làm_việc trong khu_vực có nguy_cơ bị chiếu_xạ hoặc nhiễm bẩn phóng_xạ , chăm_sóc người_bệnh uống thuốc phóng_xạ hoặc cấy nguồn phóng_xạ ; quy_trình thao_tác đối_với từng thiết_bị , phác_đồ điều_trị đối_với từng loại bệnh ; b ) Nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế , người_bệnh , người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng . 2 . Nhân_viên vận_hành thiết_bị bức_xạ phải thực_hiện nghiêm các bước_tiến hành công_việc : a ) Kiểm_tra an_toàn thiết_bị trước khi bắt_đầu và sau khi kết_thúc công_việc ; b ) Đóng_cửa ra vào trong suốt quá_trình vận_hành thiết_bị ; c ) Tuân_thủ quy_trình vận_hành thiết_bị ; d ) Chú_ý những tín_hiệu bất_thường của thiết_bị bức_xạ và thiết_bị kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện sự_cố , ngăn_ngừa tai_nạn ; đ ) Không được tháo bỏ các bộ_phận hư_hỏng trong hệ_thống bảo_vệ của thiết_bị và nối tắt để vận_hành , ví_dụ nối tắt hệ_thống khoá liên động cửa ra vào phòng xạ_trị . Theo đó cơ_sở y_tế xây_dựng nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế , người_bệnh , người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng . | 12,023 | |
Yêu_cầu đối_với nội_quy an_toàn bức_xạ mà cơ_sở y_tế phải xây_dựng là gì ? | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 12 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ của : ... hành công_việc : a ) Kiểm_tra an_toàn thiết_bị trước khi bắt_đầu và sau khi kết_thúc công_việc ; b ) Đóng_cửa ra vào trong suốt quá_trình vận_hành thiết_bị ; c ) Tuân_thủ quy_trình vận_hành thiết_bị ; d ) Chú_ý những tín_hiệu bất_thường của thiết_bị bức_xạ và thiết_bị kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện sự_cố, ngăn_ngừa tai_nạn ; đ ) Không được tháo bỏ các bộ_phận hư_hỏng trong hệ_thống bảo_vệ của thiết_bị và nối tắt để vận_hành, ví_dụ nối tắt hệ_thống khoá liên động cửa ra vào phòng xạ_trị. Theo đó cơ_sở y_tế xây_dựng nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế, các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế, người_bệnh, người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Tại Điều 12 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ của cơ_sở y_tế như sau : Nội_quy an_toàn bức_xạ và vận_hành an_toàn thiết_bị bức_xạ 1 . Cơ_sở y_tế phải xây_dựng quy_trình làm_việc với thiết_bị bức_xạ , nguồn phóng_xạ , nội_quy an_toàn bức_xạ bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Quy_trình làm_việc cần chỉ rõ các bước_tiến hành công_việc trong vận_hành thiết_bị bức_xạ , làm_việc với nguồn phóng_xạ , làm_việc trong khu_vực có nguy_cơ bị chiếu_xạ hoặc nhiễm bẩn phóng_xạ , chăm_sóc người_bệnh uống thuốc phóng_xạ hoặc cấy nguồn phóng_xạ ; quy_trình thao_tác đối_với từng thiết_bị , phác_đồ điều_trị đối_với từng loại bệnh ; b ) Nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế , người_bệnh , người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng . 2 . Nhân_viên vận_hành thiết_bị bức_xạ phải thực_hiện nghiêm các bước_tiến hành công_việc : a ) Kiểm_tra an_toàn thiết_bị trước khi bắt_đầu và sau khi kết_thúc công_việc ; b ) Đóng_cửa ra vào trong suốt quá_trình vận_hành thiết_bị ; c ) Tuân_thủ quy_trình vận_hành thiết_bị ; d ) Chú_ý những tín_hiệu bất_thường của thiết_bị bức_xạ và thiết_bị kiểm_tra để kịp_thời phát_hiện sự_cố , ngăn_ngừa tai_nạn ; đ ) Không được tháo bỏ các bộ_phận hư_hỏng trong hệ_thống bảo_vệ của thiết_bị và nối tắt để vận_hành , ví_dụ nối tắt hệ_thống khoá liên động cửa ra vào phòng xạ_trị . Theo đó cơ_sở y_tế xây_dựng nội_quy an_toàn bức_xạ phải chỉ rõ các yêu_cầu bảo_vệ an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , các nhân_viên khác trong cơ_sở y_tế , người_bệnh , người chăm_sóc hoặc hỗ_trợ người_bệnh và công_chúng . | 12,024 | |
Trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ của cơ_sở y_tế được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về việc cơ_sở y_tế có trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ: ... Tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về việc cơ_sở y_tế có trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : Đào_tạo an_toàn bức_xạ Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế mới tuyển_dụng theo chương_trình đào_tạo an_toàn bức_xạ cơ_bản do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định . 2 . Định_kỳ ít_nhất 03 năm một lần tổ_chức đào_tạo nhắc lại và bổ_sung kiến_thức chuyên_sâu , thông_tin mới về an_toàn bức_xạ cho các nhân_viên bức_xạ y_tế . 3 . Hằng năm , tổ_chức huấn_luyện cho các nhân_viên bức_xạ y_tế về nội_quy an_toàn bức_xạ , quy_định của cơ_sở liên_quan đến bảo_đảm an_toàn bức_xạ , quy_trình ứng_phó sự_cố bức_xạ hoặc phổ_biến các quy_định mới , các thông_tin mới về bảo_đảm an_toàn bức_xạ . 4 . Bảo_đảm việc đào_tạo an_toàn bức_xạ quy_định tại Khoản 1 và 2 Điều này được thực_hiện bởi tổ_chức , cá_nhân có đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp . 5 . Lập , cập_nhật và lưu_giữ hồ_sơ đào_tạo , huấn_luyện an_toàn bức_xạ . | None | 1 | Tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định về việc cơ_sở y_tế có trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : Đào_tạo an_toàn bức_xạ Cơ_sở y_tế có trách_nhiệm đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế , cụ_thể như sau : 1 . Tổ_chức đào_tạo an_toàn bức_xạ cho nhân_viên bức_xạ y_tế mới tuyển_dụng theo chương_trình đào_tạo an_toàn bức_xạ cơ_bản do Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định . 2 . Định_kỳ ít_nhất 03 năm một lần tổ_chức đào_tạo nhắc lại và bổ_sung kiến_thức chuyên_sâu , thông_tin mới về an_toàn bức_xạ cho các nhân_viên bức_xạ y_tế . 3 . Hằng năm , tổ_chức huấn_luyện cho các nhân_viên bức_xạ y_tế về nội_quy an_toàn bức_xạ , quy_định của cơ_sở liên_quan đến bảo_đảm an_toàn bức_xạ , quy_trình ứng_phó sự_cố bức_xạ hoặc phổ_biến các quy_định mới , các thông_tin mới về bảo_đảm an_toàn bức_xạ . 4 . Bảo_đảm việc đào_tạo an_toàn bức_xạ quy_định tại Khoản 1 và 2 Điều này được thực_hiện bởi tổ_chức , cá_nhân có đăng_ký hoạt_động dịch_vụ đào_tạo an_toàn bức_xạ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp . 5 . Lập , cập_nhật và lưu_giữ hồ_sơ đào_tạo , huấn_luyện an_toàn bức_xạ . | 12,025 | |
Cơ_sở y_tế có sinh_viên thực_tập làm_việc với các nguồn phóng_xạ thì có trách_nhiệm thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định cơ_sở y_tế có sinh_viên thực_tập vận_hành các thiết_bị bức_xạ , làm_việc với c: ... Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định cơ_sở y_tế có sinh_viên thực_tập vận_hành các thiết_bị bức_xạ , làm_việc với các nguồn phóng_xạ , chăm_sóc người_bệnh được điều_trị bằng nguồn phóng_xạ hoặc thuốc phóng_xạ , làm_việc trong khu_vực tiềm_ẩn nguy_cơ bị chiếu_xạ với mức liều lớn hơn 1 mSv / năm hoặc trong khu_vực có nguy_cơ bị nhiễm bẩn phóng_xạ có trách_nhiệm : - Tổ_chức huấn_luyện cho các đối_tượng nêu trên các yêu_cầu cơ_bản về an_toàn bức_xạ , các nội_quy , quy_định an_toàn bức_xạ của cơ_sở ; - Bố_trí cán_bộ chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi , giám_sát trong quá_trình làm_việc ; - Áp_dụng các biện_pháp kiểm_soát liều để bảo_đảm liều chiếu_xạ của các đối_tượng này không vượt quá giới_hạn liều theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư số 19/2012/TT-BKHCN ngày 18/11/2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về kiểm_soát và bảo_đảm an_toàn bức_xạ trong chiếu_xạ nghề_nghiệp và chiếu_xạ công_chúng . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT quy_định cơ_sở y_tế có sinh_viên thực_tập vận_hành các thiết_bị bức_xạ , làm_việc với các nguồn phóng_xạ , chăm_sóc người_bệnh được điều_trị bằng nguồn phóng_xạ hoặc thuốc phóng_xạ , làm_việc trong khu_vực tiềm_ẩn nguy_cơ bị chiếu_xạ với mức liều lớn hơn 1 mSv / năm hoặc trong khu_vực có nguy_cơ bị nhiễm bẩn phóng_xạ có trách_nhiệm : - Tổ_chức huấn_luyện cho các đối_tượng nêu trên các yêu_cầu cơ_bản về an_toàn bức_xạ , các nội_quy , quy_định an_toàn bức_xạ của cơ_sở ; - Bố_trí cán_bộ chuyên_môn hướng_dẫn , theo_dõi , giám_sát trong quá_trình làm_việc ; - Áp_dụng các biện_pháp kiểm_soát liều để bảo_đảm liều chiếu_xạ của các đối_tượng này không vượt quá giới_hạn liều theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư số 19/2012/TT-BKHCN ngày 18/11/2012 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định về kiểm_soát và bảo_đảm an_toàn bức_xạ trong chiếu_xạ nghề_nghiệp và chiếu_xạ công_chúng . | 12,026 | |
Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam hoạt_động dựa trên nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc hoạt: ... Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động như sau : Nguyên_tắc hoạt_động Liên_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tập_trung , dân_chủ , thống_nhất hành_động , quyết_định theo đa_số , tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động trong khuôn_khổ của pháp_luật và Điều_lệ của Liên_đoàn . Theo quy_định trên , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam hoạt_động dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện , tập_trung , dân_chủ , thống_nhất hành_động , quyết_định theo đa_số . Đồng_thời Liên_đoàn tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động trong khuôn_khổ của pháp_luật và Điều_lệ của Liên_đoàn . Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động như sau : Nguyên_tắc hoạt_động Liên_đoàn được tổ_chức và hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tập_trung , dân_chủ , thống_nhất hành_động , quyết_định theo đa_số , tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động trong khuôn_khổ của pháp_luật và Điều_lệ của Liên_đoàn . Theo quy_định trên , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam hoạt_động dựa trên nguyên_tắc tự_nguyện , tập_trung , dân_chủ , thống_nhất hành_động , quyết_định theo đa_số . Đồng_thời Liên_đoàn tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động trong khuôn_khổ của pháp_luật và Điều_lệ của Liên_đoàn . Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 12,027 | |
Nhiệm_vụ của Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của : ... Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Liên_đoàn như sau : Nhiệm_vụ của Liên_đoàn 1. Tuyên_truyền phổ_biến các nguyên_tắc cơ_bản của Liên_đoàn Thể_dục, Thể_hình và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới, Châu_Á, Đông_Nam_Á ; chấp_hành các quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới, Châu_Á, Đông_Nam_Á phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam và Hiến_chương Olympic quốc_tế với tinh_thần vì sức_khoẻ và hạnh_phúc cho mọi người. 2. Tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới, Châu_Á, Đông_Nam_Á tổ_chức như thi_đấu, tập_huấn, hội_thảo, chống dùng thuốc kích_thích, chống thô_bạo trong thi_đấu. Hàng năm nộp tiền niên_liễm cho Liên_đoàn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới, Châu_Á, Đông_Nam Á. 3. Đề_xuất, phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước về thể_dục thể_thao và các tổ_chức kinh_tế, xã_hội theo quy_định của pháp_luật để : a ) Phát_triển phong_trào tập_luyện môn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Liên_đoàn như sau : Nhiệm_vụ của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền phổ_biến các nguyên_tắc cơ_bản của Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á ; chấp_hành các quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam và Hiến_chương Olympic quốc_tế với tinh_thần vì sức_khoẻ và hạnh_phúc cho mọi người . 2 . Tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á tổ_chức như thi_đấu , tập_huấn , hội_thảo , chống dùng thuốc kích_thích , chống thô_bạo trong thi_đấu . Hàng năm nộp tiền niên_liễm cho Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam Á. 3 . Đề_xuất , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước về thể_dục thể_thao và các tổ_chức kinh_tế , xã_hội theo quy_định của pháp_luật để : a ) Phát_triển phong_trào tập_luyện môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao cho mọi đối_tượng , đặc_biệt là thanh_thiếu_niên , học_sinh , sinh_viên giúp phần nâng cao sức_khoẻ , rèn_luyện phẩm_chất , ý_chí ; b ) Xây_dựng và hoàn_thiện hệ_thống thi_đấu từ cơ_sở đến toàn_quốc theo hướng xã_hội_hoá và dần chuyên_nghiệp_hoá , điều_hành các cuộc thi_đấu ở các cấp theo sự uỷ_quyền của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thể_dục thể_thao ; c ) Quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng có hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ , quản_lý , huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên , trọng_tài , cử vận_động_viên các đội_tuyển Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao tham_gia thi_đấu quốc_tế . ... 7 . Phát_triển các hội_viên tổ_chức , bao_gồm các Liên_đoàn , Hiệp_hội , Câu_lạc_bộ địa_phương ; khuyến_khích , giúp_đỡ và chỉ_đạo các tổ_chức Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao ở các tỉnh , thành , đơn_vị về chuyên_môn và nghiệp_vụ . 8 . Huy_động các nguồn_lực xã_hội , thu_hút các nguồn tài_trợ trong nước và quốc_tế để phát_triển các môn thể_dục trực_thuộc Liên_đoàn , tổ_chức các hoạt_động , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động thể_dục theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn kinh_phí hoạt_động cho Liên_đoàn . 9 . Quan_tâm và bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của các hội_viên trong Liên_đoàn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Kiến_nghị và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng xét phong_tặng các danh_hiệu theo quy_định . 11 . Công_nhận thành_tích thi_đấu thể_thao , đẳng_cấp vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài các môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao . Theo đó , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 12,028 | |
Nhiệm_vụ của Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của : ... với các cơ_quan nhà_nước về thể_dục thể_thao và các tổ_chức kinh_tế, xã_hội theo quy_định của pháp_luật để : a ) Phát_triển phong_trào tập_luyện môn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao cho mọi đối_tượng, đặc_biệt là thanh_thiếu_niên, học_sinh, sinh_viên giúp phần nâng cao sức_khoẻ, rèn_luyện phẩm_chất, ý_chí ; b ) Xây_dựng và hoàn_thiện hệ_thống thi_đấu từ cơ_sở đến toàn_quốc theo hướng xã_hội_hoá và dần chuyên_nghiệp_hoá, điều_hành các cuộc thi_đấu ở các cấp theo sự uỷ_quyền của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thể_dục thể_thao ; c ) Quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng và sử_dụng có hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ, quản_lý, huấn_luyện_viên, hướng_dẫn_viên, trọng_tài, cử vận_động_viên các đội_tuyển Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao tham_gia thi_đấu quốc_tế.... 7. Phát_triển các hội_viên tổ_chức, bao_gồm các Liên_đoàn, Hiệp_hội, Câu_lạc_bộ địa_phương ; khuyến_khích, giúp_đỡ và chỉ_đạo các tổ_chức Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao ở các tỉnh, thành, đơn_vị về chuyên_môn và nghiệp_vụ. 8. Huy_động các nguồn_lực xã_hội, thu_hút các nguồn tài_trợ trong nước và quốc_tế để phát_triển các môn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Liên_đoàn như sau : Nhiệm_vụ của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền phổ_biến các nguyên_tắc cơ_bản của Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á ; chấp_hành các quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam và Hiến_chương Olympic quốc_tế với tinh_thần vì sức_khoẻ và hạnh_phúc cho mọi người . 2 . Tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á tổ_chức như thi_đấu , tập_huấn , hội_thảo , chống dùng thuốc kích_thích , chống thô_bạo trong thi_đấu . Hàng năm nộp tiền niên_liễm cho Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam Á. 3 . Đề_xuất , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước về thể_dục thể_thao và các tổ_chức kinh_tế , xã_hội theo quy_định của pháp_luật để : a ) Phát_triển phong_trào tập_luyện môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao cho mọi đối_tượng , đặc_biệt là thanh_thiếu_niên , học_sinh , sinh_viên giúp phần nâng cao sức_khoẻ , rèn_luyện phẩm_chất , ý_chí ; b ) Xây_dựng và hoàn_thiện hệ_thống thi_đấu từ cơ_sở đến toàn_quốc theo hướng xã_hội_hoá và dần chuyên_nghiệp_hoá , điều_hành các cuộc thi_đấu ở các cấp theo sự uỷ_quyền của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thể_dục thể_thao ; c ) Quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng có hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ , quản_lý , huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên , trọng_tài , cử vận_động_viên các đội_tuyển Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao tham_gia thi_đấu quốc_tế . ... 7 . Phát_triển các hội_viên tổ_chức , bao_gồm các Liên_đoàn , Hiệp_hội , Câu_lạc_bộ địa_phương ; khuyến_khích , giúp_đỡ và chỉ_đạo các tổ_chức Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao ở các tỉnh , thành , đơn_vị về chuyên_môn và nghiệp_vụ . 8 . Huy_động các nguồn_lực xã_hội , thu_hút các nguồn tài_trợ trong nước và quốc_tế để phát_triển các môn thể_dục trực_thuộc Liên_đoàn , tổ_chức các hoạt_động , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động thể_dục theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn kinh_phí hoạt_động cho Liên_đoàn . 9 . Quan_tâm và bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của các hội_viên trong Liên_đoàn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Kiến_nghị và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng xét phong_tặng các danh_hiệu theo quy_định . 11 . Công_nhận thành_tích thi_đấu thể_thao , đẳng_cấp vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài các môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao . Theo đó , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 12,029 | |
Nhiệm_vụ của Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của : ... Thể_thao ở các tỉnh, thành, đơn_vị về chuyên_môn và nghiệp_vụ. 8. Huy_động các nguồn_lực xã_hội, thu_hút các nguồn tài_trợ trong nước và quốc_tế để phát_triển các môn thể_dục trực_thuộc Liên_đoàn, tổ_chức các hoạt_động, kinh_doanh, dịch_vụ hoạt_động thể_dục theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn kinh_phí hoạt_động cho Liên_đoàn. 9. Quan_tâm và bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của các hội_viên trong Liên_đoàn phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 10. Kiến_nghị và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng xét phong_tặng các danh_hiệu theo quy_định. 11. Công_nhận thành_tích thi_đấu thể_thao, đẳng_cấp vận_động_viên, huấn_luyện_viên, trọng_tài các môn Thể_dục, Thể_hình, Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao. Theo đó, Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ của Liên_đoàn như sau : Nhiệm_vụ của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền phổ_biến các nguyên_tắc cơ_bản của Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á ; chấp_hành các quy_định của Điều_lệ Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam và Hiến_chương Olympic quốc_tế với tinh_thần vì sức_khoẻ và hạnh_phúc cho mọi người . 2 . Tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam_Á tổ_chức như thi_đấu , tập_huấn , hội_thảo , chống dùng thuốc kích_thích , chống thô_bạo trong thi_đấu . Hàng năm nộp tiền niên_liễm cho Liên_đoàn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao Thế_giới , Châu_Á , Đông_Nam Á. 3 . Đề_xuất , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước về thể_dục thể_thao và các tổ_chức kinh_tế , xã_hội theo quy_định của pháp_luật để : a ) Phát_triển phong_trào tập_luyện môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và khiêu_vũ Thể_thao cho mọi đối_tượng , đặc_biệt là thanh_thiếu_niên , học_sinh , sinh_viên giúp phần nâng cao sức_khoẻ , rèn_luyện phẩm_chất , ý_chí ; b ) Xây_dựng và hoàn_thiện hệ_thống thi_đấu từ cơ_sở đến toàn_quốc theo hướng xã_hội_hoá và dần chuyên_nghiệp_hoá , điều_hành các cuộc thi_đấu ở các cấp theo sự uỷ_quyền của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thể_dục thể_thao ; c ) Quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng có hiệu_quả đội_ngũ cán_bộ , quản_lý , huấn_luyện_viên , hướng_dẫn_viên , trọng_tài , cử vận_động_viên các đội_tuyển Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao tham_gia thi_đấu quốc_tế . ... 7 . Phát_triển các hội_viên tổ_chức , bao_gồm các Liên_đoàn , Hiệp_hội , Câu_lạc_bộ địa_phương ; khuyến_khích , giúp_đỡ và chỉ_đạo các tổ_chức Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao ở các tỉnh , thành , đơn_vị về chuyên_môn và nghiệp_vụ . 8 . Huy_động các nguồn_lực xã_hội , thu_hút các nguồn tài_trợ trong nước và quốc_tế để phát_triển các môn thể_dục trực_thuộc Liên_đoàn , tổ_chức các hoạt_động , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động thể_dục theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn kinh_phí hoạt_động cho Liên_đoàn . 9 . Quan_tâm và bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của các hội_viên trong Liên_đoàn phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Kiến_nghị và phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng xét phong_tặng các danh_hiệu theo quy_định . 11 . Công_nhận thành_tích thi_đấu thể_thao , đẳng_cấp vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài các môn Thể_dục , Thể_hình , Cử tạ và Khiêu_vũ Thể_thao . Theo đó , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 12,030 | |
Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liê: ... Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liên_đoàn như sau : Quyền_hạn của Liên_đoàn 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Liên_đoàn. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Liên_đoàn ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Liên_đoàn. 4. Tham_gia tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, huấn_luyện chuyên_môn cho huấn_luyện_viên, trọng_tài, cán_bộ quản_lý và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật. Quản_lý về mặt chuyên_môn đối_với các đối_tượng này trong quá_trình tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn tổ_chức. 5. Tư_vấn, phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Liên_đoàn theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 6. Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Liên_đoàn và lĩnh_vực Liên_đoàn hoạt_động. 7. Phối_hợp với các | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liên_đoàn như sau : Quyền_hạn của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_đoàn . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Liên_đoàn ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Liên_đoàn . 4 . Tham_gia tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn cho huấn_luyện_viên , trọng_tài , cán_bộ quản_lý và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý về mặt chuyên_môn đối_với các đối_tượng này trong quá_trình tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn tổ_chức . 5 . Tư_vấn , phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Liên_đoàn theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 6 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Liên_đoàn và lĩnh_vực Liên_đoàn hoạt_động . 7 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Liên_đoàn đúng hướng và có hiệu_quả . 8 . Được gây quỹ Liên_đoàn trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; được Nhà_nước hỗ_trợ và cấp kinh_phí cho các hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao theo quy_định của pháp_luật . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ , ủng_hộ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; quản_lý và sử_dụng các nguồn tài_trợ , ủng_hộ này theo quy_định của pháp_luật . 10 . Được gia_nhập làm hội_viên của các Liên_đoàn , Hiệp_hội quốc_tế và khu_vực , tham_gia ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 12,031 | |
Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liê: ... của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Liên_đoàn và lĩnh_vực Liên_đoàn hoạt_động. 7. Phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Liên_đoàn đúng hướng và có hiệu_quả. 8. Được gây quỹ Liên_đoàn trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; được Nhà_nước hỗ_trợ và cấp kinh_phí cho các hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao theo quy_định của pháp_luật. 9. Được nhận các nguồn tài_trợ, ủng_hộ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; quản_lý và sử_dụng các nguồn tài_trợ, ủng_hộ này theo quy_định của pháp_luật. 10. Được gia_nhập làm hội_viên của các Liên_đoàn, Hiệp_hội quốc_tế và khu_vực, tham_gia ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 7 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liên_đoàn như sau : Quyền_hạn của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_đoàn . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Liên_đoàn ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Liên_đoàn . 4 . Tham_gia tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn cho huấn_luyện_viên , trọng_tài , cán_bộ quản_lý và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý về mặt chuyên_môn đối_với các đối_tượng này trong quá_trình tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn tổ_chức . 5 . Tư_vấn , phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Liên_đoàn theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 6 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Liên_đoàn và lĩnh_vực Liên_đoàn hoạt_động . 7 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Liên_đoàn đúng hướng và có hiệu_quả . 8 . Được gây quỹ Liên_đoàn trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; được Nhà_nước hỗ_trợ và cấp kinh_phí cho các hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao theo quy_định của pháp_luật . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ , ủng_hộ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; quản_lý và sử_dụng các nguồn tài_trợ , ủng_hộ này theo quy_định của pháp_luật . 10 . Được gia_nhập làm hội_viên của các Liên_đoàn , Hiệp_hội quốc_tế và khu_vực , tham_gia ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 12,032 | |
Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liê: ... trên. | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 182 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về quyền_hạn của Liên_đoàn như sau : Quyền_hạn của Liên_đoàn 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Liên_đoàn . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Liên_đoàn ; hoà_giải tranh_chấp trong nội_bộ Liên_đoàn . 4 . Tham_gia tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn cho huấn_luyện_viên , trọng_tài , cán_bộ quản_lý và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật . Quản_lý về mặt chuyên_môn đối_với các đối_tượng này trong quá_trình tham_gia các hoạt_động do Liên_đoàn tổ_chức . 5 . Tư_vấn , phản_biện các vấn_đề thuộc phạm_vi hoạt_động của Liên_đoàn theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý_nhà_nước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 6 . Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Liên_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Liên_đoàn và lĩnh_vực Liên_đoàn hoạt_động . 7 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Liên_đoàn đúng hướng và có hiệu_quả . 8 . Được gây quỹ Liên_đoàn trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; được Nhà_nước hỗ_trợ và cấp kinh_phí cho các hoạt_động gắn với nhiệm_vụ của Nhà_nước giao theo quy_định của pháp_luật . 9 . Được nhận các nguồn tài_trợ , ủng_hộ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; quản_lý và sử_dụng các nguồn tài_trợ , ủng_hộ này theo quy_định của pháp_luật . 10 . Được gia_nhập làm hội_viên của các Liên_đoàn , Hiệp_hội quốc_tế và khu_vực , tham_gia ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_đoàn Thể_dục Việt_Nam có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 12,033 | |
Có giới_hạn số lần đăng_ký nguyện_vọng đại_học 2023 không ? | Căn_cứ Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 hướng_dẫn tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại tiể: ... Căn_cứ Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 hướng_dẫn tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại tiểu_mục 7 Mục I_Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : I. Đối_với thí_sinh ... 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : ... Như_vậy , theo nội_dung trên thì từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng mà không giới_hạn số lần . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 hướng_dẫn tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại tiểu_mục 7 Mục I_Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : I. Đối_với thí_sinh ... 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : ... Như_vậy , theo nội_dung trên thì từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng mà không giới_hạn số lần . ( Hình từ Internet ) | 12,034 | |
Nguyên_tắc xét tuyển đại_học ra sao ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : ... Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1. Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng, hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung. Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống. 2. Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống, cơ_sở đào_tạo tải thông_tin, dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển, bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh. 3. Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . ... Như_vậy , nguyên_tắc xét tuyển đại_học tại các cơ_sở đào_tạo được thực_hiện như sau : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh tại Quy_chế tuyển_sinh . | 12,035 | |
Nguyên_tắc xét tuyển đại_học ra sao ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : ... bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực, đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất, đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này.... Như_vậy, nguyên_tắc xét tuyển đại_học tại các cơ_sở đào_tạo được thực_hiện như sau : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách. - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . ... Như_vậy , nguyên_tắc xét tuyển đại_học tại các cơ_sở đào_tạo được thực_hiện như sau : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh tại Quy_chế tuyển_sinh . | 12,036 | |
Nguyên_tắc xét tuyển đại_học ra sao ? | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : ... trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách. - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực, đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất, đồng_bộ với chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh tại Quy_chế tuyển_sinh. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung được quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . ... Như_vậy , nguyên_tắc xét tuyển đại_học tại các cơ_sở đào_tạo được thực_hiện như sau : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh tại Quy_chế tuyển_sinh . | 12,037 | |
Nguyên_tắc cơ_bản trong công_tác tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng để đảm_bảo công_bằng trong tuyển_sinh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh tron: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh trong tuyển_sinh như sau : - Về cung_cấp thông_tin : Mỗi thí_sinh quan_tâm được cung_cấp thông_tin đầy_đủ, rõ_ràng, tin_cậy, nhất_quán và kịp_thời để có quyết_định phù_hợp và chuẩn_bị tốt nhất cho việc tham_gia tuyển_sinh ; - Về cơ_hội dự_tuyển : Không thí_sinh nào bị mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan tới trình_độ, năng_lực ( trừ những quy_định của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng mang tính đặc_thù trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh ) ; hoặc do quy_trình tuyển_sinh gây phiền_hà, tốn_kém ; - Về đánh_giá năng_lực : Thí_sinh phải được đánh_giá khách_quan, công_bằng và tin_cậy về khả_năng học_tập và triển_vọng thành_công, đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình, ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn, hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại, bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro.@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh trong tuyển_sinh như sau : - Về cung_cấp thông_tin : Mỗi thí_sinh quan_tâm được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , tin_cậy , nhất_quán và kịp_thời để có quyết_định phù_hợp và chuẩn_bị tốt nhất cho việc tham_gia tuyển_sinh ; - Về cơ_hội dự_tuyển : Không thí_sinh nào bị mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan tới trình_độ , năng_lực ( trừ những quy_định của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng mang tính đặc_thù trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh ) ; hoặc do quy_trình tuyển_sinh gây phiền_hà , tốn_kém ; - Về đánh_giá năng_lực : Thí_sinh phải được đánh_giá khách_quan , công_bằng và tin_cậy về khả_năng học_tập và triển_vọng thành_công , đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình , ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn , hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro . | 12,038 | |
Nguyên_tắc cơ_bản trong công_tác tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng để đảm_bảo công_bằng trong tuyển_sinh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh tron: ... ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn, hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại, bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh trong tuyển_sinh như sau : - Về cung_cấp thông_tin : Mỗi thí_sinh quan_tâm được cung_cấp thông_tin đầy_đủ, rõ_ràng, tin_cậy, nhất_quán và kịp_thời để có quyết_định phù_hợp và chuẩn_bị tốt nhất cho việc tham_gia tuyển_sinh ; - Về cơ_hội dự_tuyển : Không thí_sinh nào bị mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan tới trình_độ, năng_lực ( trừ những quy_định của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng mang tính đặc_thù trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh ) ; hoặc do quy_trình tuyển_sinh gây phiền_hà, tốn_kém ; - Về đánh_giá năng_lực : Thí_sinh phải được đánh_giá khách_quan, công_bằng và tin_cậy về khả_năng học_tập và triển_vọng thành_công, đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình, ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh trong tuyển_sinh như sau : - Về cung_cấp thông_tin : Mỗi thí_sinh quan_tâm được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , tin_cậy , nhất_quán và kịp_thời để có quyết_định phù_hợp và chuẩn_bị tốt nhất cho việc tham_gia tuyển_sinh ; - Về cơ_hội dự_tuyển : Không thí_sinh nào bị mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan tới trình_độ , năng_lực ( trừ những quy_định của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng mang tính đặc_thù trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh ) ; hoặc do quy_trình tuyển_sinh gây phiền_hà , tốn_kém ; - Về đánh_giá năng_lực : Thí_sinh phải được đánh_giá khách_quan , công_bằng và tin_cậy về khả_năng học_tập và triển_vọng thành_công , đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình , ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn , hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro . | 12,039 | |
Nguyên_tắc cơ_bản trong công_tác tuyển_sinh đại_học , cao_đẳng để đảm_bảo công_bằng trong tuyển_sinh là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh tron: ... và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình, ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn, hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại, bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc cơ_bản công_bằng đối_với thí_sinh trong tuyển_sinh như sau : - Về cung_cấp thông_tin : Mỗi thí_sinh quan_tâm được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , tin_cậy , nhất_quán và kịp_thời để có quyết_định phù_hợp và chuẩn_bị tốt nhất cho việc tham_gia tuyển_sinh ; - Về cơ_hội dự_tuyển : Không thí_sinh nào bị mất cơ_hội dự_tuyển do những quy_định không liên_quan tới trình_độ , năng_lực ( trừ những quy_định của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng mang tính đặc_thù trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh ) ; hoặc do quy_trình tuyển_sinh gây phiền_hà , tốn_kém ; - Về đánh_giá năng_lực : Thí_sinh phải được đánh_giá khách_quan , công_bằng và tin_cậy về khả_năng học_tập và triển_vọng thành_công , đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình và ngành đào_tạo ; - Về cơ_hội trúng_tuyển : Thí_sinh phải được tạo cơ_hội trúng_tuyển cao nhất và quyền xác_định nguyện_vọng ưu_tiên trong số những chương_trình , ngành đào_tạo đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Về thực_hiện cam_kết : Cơ_sở đào_tạo phải thực_hiện các cam_kết đối_với thí_sinh ; tư_vấn , hỗ_trợ và giải_quyết khiếu_nại , bảo_vệ quyền_lợi chính_đáng của thí_sinh trong những trường_hợp rủi_ro . | 12,040 | |
Vị_trí và chức_năng của Bộ Y_tế được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP về vị_trí và chức_năng của Bộ Y_tế như sau : ... Bộ Y_tế là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về y_tế , bao_gồm các lĩnh_vực : Y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y , dược cổ_truyền ; trang_thiết_bị y_tế ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn thực_phẩm ; bảo_hiểm_y_tế ; dân_số , sức_khoẻ sinh_sản ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP về vị_trí và chức_năng của Bộ Y_tế như sau : Bộ Y_tế là cơ_quan của Chính_phủ , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về y_tế , bao_gồm các lĩnh_vực : Y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y , dược cổ_truyền ; trang_thiết_bị y_tế ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn thực_phẩm ; bảo_hiểm_y_tế ; dân_số , sức_khoẻ sinh_sản ; quản_lý_nhà_nước các dịch_vụ công trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . | 12,041 | |
Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ gì về y_tế dự_phòng ? | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_: ... Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng, ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn, các tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát, phòng, chống các bệnh truyền_nhiễm, HIV / AIDS, bệnh không lây_nhiễm, bệnh_nghề_nghiệp, tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường, vệ_sinh lao_động, vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng, chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng, chống tác_hại của rượu, bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm, danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin, sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo | None | 1 | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn , các tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát , phòng , chống các bệnh truyền_nhiễm , HIV / AIDS , bệnh không lây_nhiễm , bệnh_nghề_nghiệp , tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường , vệ_sinh lao_động , vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng , chống tác_hại của rượu , bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm , danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin , sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành liên_quan ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề , công_việc , danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm , bệnh không lây_nhiễm , bệnh không rõ nguyên_nhân , các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch , công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng , chống dịch_bệnh ; kiểm_tra , đôn_đốc , hỗ_trợ các đơn_vị , địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin , báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng , chống ; - Quản_lý , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động , chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá , kiểm_soát , quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động , công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động , khám sức_khoẻ người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động , huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định , cấp mới , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV , trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp , cấp lại , bổ_sung , gia_hạn , đình_chỉ , thu_hồi số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm , thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp , đình_chỉ , thu_hồi , cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn , các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước . | 12,042 | |
Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ gì về y_tế dự_phòng ? | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_: ... bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm, danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin, sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, ngành liên_quan ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề, công_việc, danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm, bệnh không lây_nhiễm, bệnh không rõ nguyên_nhân, các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch, công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng, chống dịch_bệnh ; kiểm_tra, đôn_đốc, hỗ_trợ các đơn_vị, địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các | None | 1 | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn , các tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát , phòng , chống các bệnh truyền_nhiễm , HIV / AIDS , bệnh không lây_nhiễm , bệnh_nghề_nghiệp , tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường , vệ_sinh lao_động , vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng , chống tác_hại của rượu , bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm , danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin , sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành liên_quan ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề , công_việc , danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm , bệnh không lây_nhiễm , bệnh không rõ nguyên_nhân , các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch , công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng , chống dịch_bệnh ; kiểm_tra , đôn_đốc , hỗ_trợ các đơn_vị , địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin , báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng , chống ; - Quản_lý , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động , chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá , kiểm_soát , quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động , công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động , khám sức_khoẻ người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động , huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định , cấp mới , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV , trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp , cấp lại , bổ_sung , gia_hạn , đình_chỉ , thu_hồi số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm , thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp , đình_chỉ , thu_hồi , cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn , các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước . | 12,043 | |
Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ gì về y_tế dự_phòng ? | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_: ... chống dịch_bệnh ; kiểm_tra, đôn_đốc, hỗ_trợ các đơn_vị, địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin, báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng, chống ; - Quản_lý, hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động, chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá, kiểm_soát, quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động, công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động, khám sức_khoẻ người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động, huấn_luyện sơ_cứu, cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức | None | 1 | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn , các tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát , phòng , chống các bệnh truyền_nhiễm , HIV / AIDS , bệnh không lây_nhiễm , bệnh_nghề_nghiệp , tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường , vệ_sinh lao_động , vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng , chống tác_hại của rượu , bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm , danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin , sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành liên_quan ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề , công_việc , danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm , bệnh không lây_nhiễm , bệnh không rõ nguyên_nhân , các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch , công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng , chống dịch_bệnh ; kiểm_tra , đôn_đốc , hỗ_trợ các đơn_vị , địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin , báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng , chống ; - Quản_lý , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động , chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá , kiểm_soát , quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động , công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động , khám sức_khoẻ người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động , huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định , cấp mới , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV , trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp , cấp lại , bổ_sung , gia_hạn , đình_chỉ , thu_hồi số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm , thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp , đình_chỉ , thu_hồi , cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn , các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước . | 12,044 | |
Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ gì về y_tế dự_phòng ? | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_: ... nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động, huấn_luyện sơ_cứu, cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định, cấp mới, cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV, trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp, cấp lại, bổ_sung, gia_hạn, đình_chỉ, thu_hồi số đăng_ký lưu_hành, giấy_phép nhập_khẩu, giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm, thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp, cấp lại, điều_chỉnh, thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính | None | 1 | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn , các tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát , phòng , chống các bệnh truyền_nhiễm , HIV / AIDS , bệnh không lây_nhiễm , bệnh_nghề_nghiệp , tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường , vệ_sinh lao_động , vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng , chống tác_hại của rượu , bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm , danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin , sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành liên_quan ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề , công_việc , danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm , bệnh không lây_nhiễm , bệnh không rõ nguyên_nhân , các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch , công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng , chống dịch_bệnh ; kiểm_tra , đôn_đốc , hỗ_trợ các đơn_vị , địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin , báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng , chống ; - Quản_lý , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động , chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá , kiểm_soát , quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động , công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động , khám sức_khoẻ người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động , huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định , cấp mới , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV , trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp , cấp lại , bổ_sung , gia_hạn , đình_chỉ , thu_hồi số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm , thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp , đình_chỉ , thu_hồi , cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn , các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước . | 12,045 | |
Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ gì về y_tế dự_phòng ? | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_: ... ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp, cấp lại, điều_chỉnh, thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ, ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp, đình_chỉ, thu_hồi, cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn, các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng, chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước. | None | 1 | Theo quy_định khoản 5 Điều 2 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP ghi_nhận một trong những nhiệm_vụ của Bộ Y_tế trong đó có nhiệm_vụ cũng như quyền_hạn về y_tế dự_phòng như sau : - Xây_dựng , ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các quy_định chuyên_môn , các tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật về các lĩnh_vực : + Giám_sát , phòng , chống các bệnh truyền_nhiễm , HIV / AIDS , bệnh không lây_nhiễm , bệnh_nghề_nghiệp , tai_nạn thương_tích ; + Tiêm_chủng ; + An_toàn sinh_học tại phòng xét_nghiệm y_tế ; + Kiểm_dịch y_tế biên_giới ; + Vệ_sinh sức_khoẻ môi_trường , vệ_sinh lao_động , vệ_sinh sức_khoẻ trường_học ; dinh_dưỡng cộng_đồng ; + Phòng , chống tác_hại của thuốc_lá ; phòng , chống tác_hại của rượu , bia ; + Chất_lượng nước_sạch sử_dụng cho mục_đích sinh_hoạt ; + Quản_lý hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; - Ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung danh_mục bệnh truyền_nhiễm thuộc các nhóm , danh_mục bệnh truyền_nhiễm bắt_buộc phải sử_dụng vắc_xin , sinh phẩm y_tế và tổ_chức thực_hiện việc tiêm_chủng vắc_xin và sinh phẩm y_tế cho các đối_tượng bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật ; - Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , ngành liên_quan ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung tiêu_chuẩn sức_khoẻ cho từng loại nghề , công_việc , danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hưởng chế_độ ốm_đau và danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp tại Việt_Nam ; - Tổ_chức thực_hiện việc giám_sát đối_với bệnh truyền_nhiễm , bệnh không lây_nhiễm , bệnh không rõ nguyên_nhân , các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , các vấn_đề y_tế công_cộng khác ; phát_hiện sớm các bệnh truyền_nhiễm gây dịch và tổ_chức thực_hiện công_bố dịch , công_bố hết dịch theo quy_định của pháp_luật ; chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan cung_cấp chính_xác và kịp_thời thông_tin về bệnh truyền_nhiễm ; - Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định hoặc quyết_định theo thẩm_quyền việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp đặc_biệt để phòng , chống dịch_bệnh ; kiểm_tra , đôn_đốc , hỗ_trợ các đơn_vị , địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh ; xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện việc ứng_phó với các tình_huống khẩn_cấp về y_tế công_cộng ; - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_dịch y_tế biên_giới tại các cửa_khẩu ; thông_tin , báo_cáo kịp_thời tình_hình bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm và các vấn_đề y_tế công_cộng trên thế_giới để chủ_động phòng , chống ; - Quản_lý , hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động tại cơ_sở lao_động , chỉ_đạo quan_trắc môi_trường lao_động tại khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp có nguy_cơ cao gây bệnh_nghề_nghiệp ; đánh_giá , kiểm_soát , quản_lý các yếu_tố có hại tại nơi làm_việc ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về hoạt_động quan_trắc môi_trường lao_động , công_bố tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đủ điều_kiện hoạt_động và tổ_chức quan_trắc môi_trường bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn theo thẩm_quyền công_tác quản_lý vệ_sinh lao_động , khám sức_khoẻ người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , quản_lý sức_khoẻ người lao_động tại nơi làm_việc ; chủ_trì quản_lý về công_tác cấp chứng_chỉ chứng_nhận chuyên_môn về y_tế lao_động , huấn_luyện sơ_cứu , cấp_cứu tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện các hoạt_động chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho người_dân tại cộng_đồng ; - Thẩm_định , cấp mới , cấp lại và thu_hồi giấy chứng_nhận cơ_sở xét_nghiệm đạt tiêu_chuẩn an_toàn sinh_học cấp III và cấp IV , trừ các cơ_sở xét_nghiệm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng ; - Cấp , cấp lại , bổ_sung , gia_hạn , đình_chỉ , thu_hồi số đăng_ký lưu_hành , giấy_phép nhập_khẩu , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện thực_hiện kiểm_nghiệm , thực_hiện khảo_nghiệm hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế ; cấp giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính và đình_chỉ hoạt_động xét_nghiệm khẳng_định các trường_hợp HIV dương_tính đối_với các cơ_sở y_tế trực_thuộc Bộ Y_tế và các bộ , ngành ; + Chỉ_định các tổ_chức chứng_nhận hợp quy đối_với thuốc_lá ; cấp , đình_chỉ , thu_hồi , cấp lại giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy đối_với thuốc_lá theo quy_định của pháp_luật ; + Quản_lý , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện hoạt_động điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện và điều_trị nghiện thuốc_lá trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định chuyên_môn , các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về lĩnh_vực y_tế dự_phòng trong phạm_vi cả nước ; + Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện và kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện hoạt_động phòng , chống HIV / AIDS trong phạm_vi cả nước . | 12,046 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Bộ Y_tế gồm những đơn_vị nào ? | Theo quy đinh tại Điều 3 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP , cơ_cấu tổ_chức của Bộ Y_tế gồm : ... - 18 tổ_chức giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Vụ Bảo_hiểm_y_tế . + Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em . + Vụ Tổ_chức cán_bộ . + Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . + Vụ Pháp_chế . + Vụ Hợp_tác quốc_tế . + Văn_phòng Bộ . + Thanh_tra Bộ . + Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo . + Cục Y_tế dự_phòng . + Cục Phòng , chống HIV / AIDS . + Cục Quản_lý Môi_trường y_tế . + Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh . + Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền . + Cục Quản_lý Dược . + Cục An_toàn thực_phẩm . + Cục Cơ_sở_hạ_tầng và Thiết_bị y_tế . + Cục Dân_số . - 03 các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc , phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế , gồm : + Viện Chiến_lược và Chính_sách y_tế . + Trung_tâm Thông_tin y_tế Quốc_gia . + Báo Sức_khoẻ và Đời_sống . | None | 1 | Theo quy đinh tại Điều 3 Nghị_định 95/2022/NĐ-CP , cơ_cấu tổ_chức của Bộ Y_tế gồm : - 18 tổ_chức giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước : + Vụ Bảo_hiểm_y_tế . + Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em . + Vụ Tổ_chức cán_bộ . + Vụ Kế_hoạch - Tài_chính . + Vụ Pháp_chế . + Vụ Hợp_tác quốc_tế . + Văn_phòng Bộ . + Thanh_tra Bộ . + Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo . + Cục Y_tế dự_phòng . + Cục Phòng , chống HIV / AIDS . + Cục Quản_lý Môi_trường y_tế . + Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh . + Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền . + Cục Quản_lý Dược . + Cục An_toàn thực_phẩm . + Cục Cơ_sở_hạ_tầng và Thiết_bị y_tế . + Cục Dân_số . - 03 các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc , phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế , gồm : + Viện Chiến_lược và Chính_sách y_tế . + Trung_tâm Thông_tin y_tế Quốc_gia . + Báo Sức_khoẻ và Đời_sống . | 12,047 | |
Ai có quyền lựa_chọn đơn_vị thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với tuyến đường được đầu_tư xây_dựng bằng ngân_sách nhà_nước ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_trì công_trình đường_cao_tốc 1 . Công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc thực_hiện theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật về bảo_trì công_trình hoặc quy_trình bảo_trì được Chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phê_duyệt theo quy_định về bảo_trì công_trình xây_dựng , đảm_bảo công_năng của công_trình và an_toàn giao_thông trong quá_trình vận_hành khai_thác . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn đơn_vị , tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các tuyến đường được đầu_tư xây_dựng bằng ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi quản_lý . 3 . Nhà_đầu_tư tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và các dự_án nhượng quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . 4 . Công_tác tổ_chức khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được thực_hiện theo hợp_đồng riêng_biệt hoặc là nội_dung công_việc trong hợp_đồng đầu_tư xây_dựng , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . 5 . Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra , giám_sát thực_hiện các hợp_đồng quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc trong phạm_vi quản_lý . Theo đó , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn đơn_vị , tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các tuyến đường được đầu_tư xây_dựng bằng ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi quản_lý . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_trì công_trình đường_cao_tốc 1 . Công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc thực_hiện theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật về bảo_trì công_trình hoặc quy_trình bảo_trì được Chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phê_duyệt theo quy_định về bảo_trì công_trình xây_dựng , đảm_bảo công_năng của công_trình và an_toàn giao_thông trong quá_trình vận_hành khai_thác . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn đơn_vị , tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các tuyến đường được đầu_tư xây_dựng bằng ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi quản_lý . 3 . Nhà_đầu_tư tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các dự_án đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư và các dự_án nhượng quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . 4 . Công_tác tổ_chức khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được thực_hiện theo hợp_đồng riêng_biệt hoặc là nội_dung công_việc trong hợp_đồng đầu_tư xây_dựng , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc . 5 . Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra , giám_sát thực_hiện các hợp_đồng quản_lý , khai_thác và bảo_trì công_trình đường_cao_tốc trong phạm_vi quản_lý . Theo đó , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lựa_chọn đơn_vị , tổ_chức thực_hiện công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc đối_với các tuyến đường được đầu_tư xây_dựng bằng ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi quản_lý . | 12,048 | |
Chi_phí cho công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chi_phí cho công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc 1 . Đối_với đường_cao_tốc được đầu_tư xây_dựng bằng vốn ngân_sách nhà_nước , đường_cao_tốc chuyển_giao lại từ các nhà_đầu_tư khi hết thời_hạn khai_thác , đường_cao_tốc xây_dựng theo hình_thức xây_dựng - chuyển_giao ( BT ) : Chi_phí bảo_trì được bố_trí từ nguồn thu phí trên đường_cao_tốc ( trường_hợp thu phí ) hoặc nguồn Quỹ bảo_trì đường_bộ ( trường_hợp không thu phí ) . 2 . Đối_với đường_cao_tốc được chuyển_giao quyền thu phí cho các tổ_chức , cá_nhân , chi_phí bảo_trì được bố_trí từ tiền bán quyền thu phí ( nếu giá chuyển_giao bao_gồm chi_phí bảo_trì ) hoặc từ Quỹ bảo_trì đường_bộ nếu Hợp_đồng chuyển_giao quyền thu phí quy_định Nhà_nước thực_hiện công_tác bảo_trì . 3 . Đối_với đường_cao_tốc được đầu_tư xây_dựng , quản_lý và bảo_trì bằng nguồn vốn của nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư ( ngoài hình_thức BT ) , chi_phí bảo_trì do nhà_đầu_tư bảo_đảm . Như_vậy , chi_phí cho công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Chi_phí cho công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc 1 . Đối_với đường_cao_tốc được đầu_tư xây_dựng bằng vốn ngân_sách nhà_nước , đường_cao_tốc chuyển_giao lại từ các nhà_đầu_tư khi hết thời_hạn khai_thác , đường_cao_tốc xây_dựng theo hình_thức xây_dựng - chuyển_giao ( BT ) : Chi_phí bảo_trì được bố_trí từ nguồn thu phí trên đường_cao_tốc ( trường_hợp thu phí ) hoặc nguồn Quỹ bảo_trì đường_bộ ( trường_hợp không thu phí ) . 2 . Đối_với đường_cao_tốc được chuyển_giao quyền thu phí cho các tổ_chức , cá_nhân , chi_phí bảo_trì được bố_trí từ tiền bán quyền thu phí ( nếu giá chuyển_giao bao_gồm chi_phí bảo_trì ) hoặc từ Quỹ bảo_trì đường_bộ nếu Hợp_đồng chuyển_giao quyền thu phí quy_định Nhà_nước thực_hiện công_tác bảo_trì . 3 . Đối_với đường_cao_tốc được đầu_tư xây_dựng , quản_lý và bảo_trì bằng nguồn vốn của nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư ( ngoài hình_thức BT ) , chi_phí bảo_trì do nhà_đầu_tư bảo_đảm . Như_vậy , chi_phí cho công_tác bảo_trì công_trình đường_cao_tốc được quy_định như trên . | 12,049 | |
Nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc gồm có những nội_dung nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc như sau : ... Nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc 1 . Quản_lý , khai_thác công_trình đường_cao_tốc : a ) Tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc ; b ) Điều_hành giao_thông trên đường_cao_tốc ; c ) Thông_tin trên đường_cao_tốc ; d ) Tuần_tra , tuần đường , tuần_kiểm trên đường_cao_tốc ; đ ) Công_bố đưa vào khai_thác và tạm dừng khai_thác đường_cao_tốc ; e ) Trạm thu phí trên đường_cao_tốc . 2 . Bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc . 3 . Đảm_bảo an_toàn giao_thông trên đường_cao_tốc , xử_lý sự_cố , cứu nạn , cứu_hộ trên đường_cao_tốc . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc gồm có những nội_dung sau đây : - Quản_lý , khai_thác công_trình đường_cao_tốc : + Tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc ; + Điều_hành giao_thông trên đường_cao_tốc ; + Thông_tin trên đường_cao_tốc ; + Tuần_tra , tuần đường , tuần_kiểm trên đường_cao_tốc ; + Công_bố đưa vào khai_thác và tạm dừng khai_thác đường_cao_tốc ; + Trạm thu phí trên đường_cao_tốc . - Bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc . - Đảm_bảo an_toàn giao_thông trên đường_cao_tốc , xử_lý sự_cố , cứu nạn , cứu_hộ trên đường_cao_tốc . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 32/2014/NĐ-CP quy_định nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc như sau : Nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc 1 . Quản_lý , khai_thác công_trình đường_cao_tốc : a ) Tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc ; b ) Điều_hành giao_thông trên đường_cao_tốc ; c ) Thông_tin trên đường_cao_tốc ; d ) Tuần_tra , tuần đường , tuần_kiểm trên đường_cao_tốc ; đ ) Công_bố đưa vào khai_thác và tạm dừng khai_thác đường_cao_tốc ; e ) Trạm thu phí trên đường_cao_tốc . 2 . Bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc . 3 . Đảm_bảo an_toàn giao_thông trên đường_cao_tốc , xử_lý sự_cố , cứu nạn , cứu_hộ trên đường_cao_tốc . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , nội_dung quản_lý_nhà_nước về khai_thác công_trình đường_cao_tốc gồm có những nội_dung sau đây : - Quản_lý , khai_thác công_trình đường_cao_tốc : + Tổ_chức giao_thông trên đường_cao_tốc ; + Điều_hành giao_thông trên đường_cao_tốc ; + Thông_tin trên đường_cao_tốc ; + Tuần_tra , tuần đường , tuần_kiểm trên đường_cao_tốc ; + Công_bố đưa vào khai_thác và tạm dừng khai_thác đường_cao_tốc ; + Trạm thu phí trên đường_cao_tốc . - Bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_cao_tốc . - Đảm_bảo an_toàn giao_thông trên đường_cao_tốc , xử_lý sự_cố , cứu nạn , cứu_hộ trên đường_cao_tốc . | 12,050 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ, công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết, xét xử các loại vụ án... 2. Những việc cán bộ, công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết, xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết, xét xử vụ a@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,051 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... ) Cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết, xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án, tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền. d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can, bị cáo, đương sự, người tham_gia tố tụng khác | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,052 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... việc tiếp bị can, bị cáo, đương sự, người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết, xét xử ; đ ) Tiếp xúc, gặp gơ<unk> bị can, bị cáo, đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết, xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ, công chức. e ) Sách nhiễu, trì hoãn, chậm trê<unk> | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,053 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... nhân cán bộ, công chức. e ) Sách nhiễu, trì hoãn, chậm trê<unk>, gây khó khăn, phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ, kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định, bản án trái pháp_luật ; truy ép, gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước, bí mậ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,054 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... nh hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước, bí mật công tác của mình và của cán bộ, công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh_doanh, bí mật đời tư của bị can, bị cáo, đương sự và những người tham_gia tố tụng khác, trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác. Như_vậy, cán bộ, công chức Tòa án không được đem hồ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,055 | |
Cán_bộ , công_chức Toà_án có được tuỳ_tiện mang hồ_sơ vụ án ra khỏi cơ_quan không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tố: ... ́ quy định khác. Như_vậy, cán bộ, công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án, tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC về Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức ngành Toà_án nhân_dân do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành quy_định như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử các loại vụ án ... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Tư vấn cho bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác làm cho việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc những việc khác không đúng quy định của pháp_luật ; b ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết , xét xử vụ án hoặc lợi dụng ảnh_hưởng của mình tác động trái pháp_luật đến người có trách nhiệm giải_quyết vụ án ; c ) Đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . d ) Thực_hiện không đúng quy định về việc tiếp bị can , bị cáo , đương sự , người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình có thẩm_quyền giải_quyết , xét xử ; đ ) Tiếp xúc , gặp gỡ bị can , bị cáo , đương sự hoặc người tham_gia tố tụng khác trong vụ án mà mình không có nhiệm_vụ giải_quyết , xét xử làm ảnh_hưởng tới lòng tin và sự tôn trọng của nhân_dân đối_với cơ_quan xét xử hoặc ảnh_hưởng tới uy tín của cơ_quan và cá nhân cán bộ , công chức . e ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng ; f ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ án ; ra quyết_định , bản án trái pháp_luật ; truy ép , gợi ý cho người tiến hành tố tụng và người tham_gia tố tụng trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình hoặc của người khác ; g ) Tiết lộ bí mật Nhà_nước , bí mật công tác của mình và của cán bộ , công chức khác thuộc ngành Tòa án và các ngành khác ; h ) Tiết lộ bí mật nghề nghiệp , bí mật kinh_doanh , bí mật đời tư của bị can , bị cáo , đương sự và những người tham_gia tố tụng khác , trừ trường hợp pháp_luật có quy định khác . Như_vậy , cán bộ , công chức Tòa án không được đem hồ sơ vụ án , tài liệu trong hồ sơ vụ án ra khỏi cơ_quan hoặc sao chụp hồ sơ tài liệu nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 12,056 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân, giải_quyết khiếu nại, tố cáo 1. Những việc cán bộ, công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, giải_quyết khiếu nại, tố cáo đúng thẩm_quyền, đúng trình tự, thủ tục giải_quyết khiếu nại, tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại, tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa, tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại, tố cáo ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,057 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại, tố cáo ; hướng dẫn, giúp người khiếu nại, tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng, khách quan khi tiến hành thẩm tra, xác minh, kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại, tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước, quyền và lơ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,058 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan, tổ chức, cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời. 2. Những việc cán bộ, công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu, trì hoãn, chậm trê<unk>, gây khó khăn, phiền hà cho người khiếu nại, tố cáo ; đe dọa, trả thù, trù dập người tố cáo | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,059 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... ̣i, tố cáo ; đe dọa, trả thù, trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ, kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại, người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại, tố cáo ; tiết lộ họ tên, địa chỉ, bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,060 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... ̣ tên, địa chỉ, bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo, trừ trường hợp cơ_quan, tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu. Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ, công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ, công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân, giải_quyết khiếu nại, tố cáo đúng thẩm_quyền, đúng trình tự, thủ tục giải_quyết khiếu nại, tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại, tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,061 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... u nại, tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa, tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại, tố cáo ; hướng dẫn, giúp người khiếu nại, tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng, khách quan khi tiến hành thẩm tra, xác minh, kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại, tố cáo ; d ) Khi phát hiện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,062 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... ng vụ việc có khiếu nại, tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan, tổ chức, cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời. - Những việc cán bộ, công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu, trì hoãn, chậm trê<unk>, gây khó khăn, phiền hà cho | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,063 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... ) Sách nhiễu, trì hoãn, chậm trê<unk>, gây khó khăn, phiền hà cho người khiếu nại, tố cáo ; đe dọa, trả thù, trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ, kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại, người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại, tố cá@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,064 | |
Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án là gì ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : ... ̉n trở, can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại, tố cáo ; tiết lộ họ tên, địa chỉ, bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo, trừ trường hợp cơ_quan, tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo như sau : Ứng xử trong thực_hiện tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo 1 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . Quy_tắc ứng_xử khi thực_hiện tiếp công_dân của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : - Những việc cán bộ , công chức Tòa án phải làm : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ tiếp công_dân , giải_quyết khiếu nại , tố cáo đúng thẩm_quyền , đúng trình tự , thủ tục giải_quyết khiếu nại , tố cáo được quy định trong Luật khiếu nại , tố cáo và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Ứng xử có văn hóa , tôn trọng và lắng nghe ý_kiến của công_dân khi họ đến khiếu nại , tố cáo ; hướng dẫn , giúp người khiếu nại , tố cáo hiểu và thực_hiện đúng quy định của pháp_luật ; c ) Thận trọng , khách quan khi tiến hành thẩm tra , xác minh , kết luận và kiến nghị về những vụ việc có khiếu nại , tố cáo ; d ) Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp_luật có thể gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà_nước , quyền và lợi ích hợp pháp của công_dân thì báo cáo kịp thời với cơ_quan , tổ chức , cá nhân có thẩm_quyền để áp_dụng biện pháp ngăn chặn kịp thời . - Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Sách nhiễu , trì hoãn , chậm trễ , gây khó khăn , phiền hà cho người khiếu nại , tố cáo ; đe dọa , trả thù , trù dập người tố cáo ; b ) Làm sai lệch hồ sơ , kết_quả giải_quyết vụ việc khiếu nại , tố cáo ; truy ép hoặc gợi ý cho người khiếu nại , người tố cáo trình bày sự việc theo ý muốn chủ quan của mình ; c ) Cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết khiếu nại , tố cáo ; tiết lộ họ tên , địa chỉ , bút tích hoặc các thông_tin khác về người tố cáo , trừ trường hợp cơ_quan , tổ chức có thẩm_quyền yêu_cầu . | 12,065 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ, công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng.... 2. Những việc cán bộ, công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3, Luật phòng, chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa, trả thù, trù dập người phát hiện, báo cáo, tố giác, cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,066 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... cáo, tố giác, cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ, thông_tin, tài liệu, báo cáo sai sự thật về công tác phòng, chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng, chống tham nhũng để tung tin thất thiệt, vu khống, gây rối, làm mất đoàn kết nội bộ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự của cá nhân, uy tín của cơ_quan, tổ chức ; đ ) Có hành vi cả@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,067 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... của cá nhân, uy tín của cơ_quan, tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó. Như_vậy, những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ, công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng, chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng, chống tham_nhũng 2018 ). b ) Có | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,068 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... ng, chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng, chống tham_nhũng 2018 ). b ) Có hành vi đe dọa, trả thù, trù dập người phát hiện, báo cáo, tố giác, cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ, thông_tin, tài liệu, báo cáo sai sự thật về công tác phòng, chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng, chống tham nhũng để tung tin thất thiệt, vu khống, gây rối, la@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,069 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... ng, chống tham nhũng để tung tin thất thiệt, vu khống, gây rối, làm mất đoàn kết nội bộ, xúc phạm nhân phẩm, danh dự của cá nhân, uy tín của cơ_quan, tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở, can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,070 | |
Những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là gì ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức: ... ́ giác để họ tìm cách đối phó. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1253/2008/QĐ-TANDTC quy_định về ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng của cán_bộ , công_chức Toà_án như sau : Ứng xử trong thực_hiện nhiệm_vụ phòng chống tham nhũng .... 2 . Những việc cán bộ , công chức Tòa án không được làm : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 , Luật phòng , chống tham nhũng ; b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . Như_vậy , những việc liên_quan đến tham_nhũng mà cán_bộ , công_chức Toà_án không được làm là : a ) Có hành vi tham nhũng theo quy định tại Điều 3 Luật phòng , chống tham nhũng 2005 ( được quy_định lại tại khoản 1 Điều 2 Luật phòng , chống tham_nhũng 2018 ) . b ) Có hành vi đe dọa , trả thù , trù dập người phát hiện , báo cáo , tố giác , cung_cấp thông_tin về hành vi tham nhũng ; c ) Có hành vi làm sai lệch hồ sơ , thông_tin , tài liệu , báo cáo sai sự thật về công tác phòng , chống tham nhũng ; d ) Có hành vi lợi dụng việc phòng , chống tham nhũng để tung tin thất thiệt , vu khống , gây rối , làm mất đoàn kết nội bộ , xúc phạm nhân phẩm , danh dự của cá nhân , uy tín của cơ_quan , tổ chức ; đ ) Có hành vi cản trở , can thiệp trái pháp_luật vào quá_trình giải_quyết các vụ việc và vụ án về tham nhũng ; g ) Có hành vi tiết lộ các thông_tin về hành vi tham nhũng cho các đối_tượng đang bị tố giác để họ tìm cách đối phó . | 12,071 | |
Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là ai ? | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước 1 . Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Tổng_Kiểm toán nhà_nước vắng_mặt , một Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_nhiệm thay_mặt Tổng_Kiểm toán nhà_nước lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước . ... Căn_cứ trên quy_định Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là người giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Tổng_Kiểm toán nhà_nước vắng_mặt , một Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_nhiệm thay_mặt Tổng_Kiểm toán nhà_nước lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước 1 . Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Tổng_Kiểm toán nhà_nước vắng_mặt , một Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_nhiệm thay_mặt Tổng_Kiểm toán nhà_nước lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước . ... Căn_cứ trên quy_định Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là người giúp Tổng_Kiểm toán nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Tổng_Kiểm toán nhà_nước và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Kiểm toán nhà_nước về nhiệm_vụ được phân_công . Khi Tổng_Kiểm toán nhà_nước vắng_mặt , một Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước được Tổng_Kiểm toán nhà_nước uỷ_nhiệm thay_mặt Tổng_Kiểm toán nhà_nước lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước . | 12,072 | |
Thời_hạn bổ_nhiệm của Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 3 Điều 15 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ... 3 . Thời_hạn bổ_nhiệm của Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là 05 năm . Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn bổ_nhiệm của Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là 05 năm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 15 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ... 3 . Thời_hạn bổ_nhiệm của Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là 05 năm . Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn bổ_nhiệm của Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước là 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 12,073 | |
Trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán nhà_nước trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các: ... Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ), cụ_thể : Nhiệm_vụ của Kiểm_toán nhà_nước 1. Quyết_định kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và báo_cáo Quốc_hội trước khi thực_hiện. 2. Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo yêu_cầu của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Xem_xét, quyết_định việc kiểm_toán trong trường_hợp sau đây : a ) Khi có đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và cơ_quan, tổ_chức không có trong kế_hoạch kiểm_toán năm của Kiểm_toán nhà_nước ; b ) Theo quy_định của Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp không thực_hiện kiểm_toán theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã đề_nghị. 4. Trình ý_kiến | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Nhiệm_vụ của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Quyết_định kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và báo_cáo Quốc_hội trước khi thực_hiện . 2 . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo yêu_cầu của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Xem_xét , quyết_định việc kiểm_toán trong trường_hợp sau đây : a ) Khi có đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và cơ_quan , tổ_chức không có trong kế_hoạch kiểm_toán năm của Kiểm_toán nhà_nước ; b ) Theo quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp không thực_hiện kiểm_toán theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã đề_nghị . 4 . Trình ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước để Quốc_hội xem_xét , quyết_định dự_toán ngân_sách nhà_nước , quyết_định phân_bổ ngân_sách trung_ương , quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước . 5 . Tham_gia với các cơ_quan của Quốc_hội , của Chính_phủ trong việc xem_xét về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương , phương_án điều_chỉnh dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án bố_trí ngân_sách cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia do Quốc_hội quyết_định và quyết_toán ngân_sách nhà_nước . ... Đồng_thời , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các quyền_hạn quy_định tại Điều 11 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b khoản 3 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Trình dự_án luật , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc kiểm_toán ; được truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và dữ_liệu điện_tử của đơn_vị được kiểm_toán , của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán để khai_thác , thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến nội_dung , phạm_vi kiểm_toán ; việc truy_cập dữ_liệu phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật , bảo_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đối_với sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; kiến_nghị thực_hiện biện_pháp khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị do Kiểm_toán nhà_nước phát_hiện . ... | 12,074 | |
Trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán nhà_nước trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các: ... . Trường_hợp không thực_hiện kiểm_toán theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã đề_nghị. 4. Trình ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước để Quốc_hội xem_xét, quyết_định dự_toán ngân_sách nhà_nước, quyết_định phân_bổ ngân_sách trung_ương, quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia, phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước. 5. Tham_gia với các cơ_quan của Quốc_hội, của Chính_phủ trong việc xem_xét về dự_toán ngân_sách nhà_nước, phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương, phương_án điều_chỉnh dự_toán ngân_sách nhà_nước, phương_án bố_trí ngân_sách cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia do Quốc_hội quyết_định và quyết_toán ngân_sách nhà_nước.... Đồng_thời, Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các quyền_hạn quy_định tại Điều 11 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, b khoản 3 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ), cụ_thể : Quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước 1. Trình dự_án luật, dự_án pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo quy_định của pháp_luật. 2. Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Nhiệm_vụ của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Quyết_định kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và báo_cáo Quốc_hội trước khi thực_hiện . 2 . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo yêu_cầu của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Xem_xét , quyết_định việc kiểm_toán trong trường_hợp sau đây : a ) Khi có đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và cơ_quan , tổ_chức không có trong kế_hoạch kiểm_toán năm của Kiểm_toán nhà_nước ; b ) Theo quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp không thực_hiện kiểm_toán theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã đề_nghị . 4 . Trình ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước để Quốc_hội xem_xét , quyết_định dự_toán ngân_sách nhà_nước , quyết_định phân_bổ ngân_sách trung_ương , quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước . 5 . Tham_gia với các cơ_quan của Quốc_hội , của Chính_phủ trong việc xem_xét về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương , phương_án điều_chỉnh dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án bố_trí ngân_sách cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia do Quốc_hội quyết_định và quyết_toán ngân_sách nhà_nước . ... Đồng_thời , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các quyền_hạn quy_định tại Điều 11 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b khoản 3 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Trình dự_án luật , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc kiểm_toán ; được truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và dữ_liệu điện_tử của đơn_vị được kiểm_toán , của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán để khai_thác , thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến nội_dung , phạm_vi kiểm_toán ; việc truy_cập dữ_liệu phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật , bảo_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đối_với sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; kiến_nghị thực_hiện biện_pháp khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị do Kiểm_toán nhà_nước phát_hiện . ... | 12,075 | |
Trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán nhà_nước trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác của Kiểm_toán nhà_nước như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các: ... Trình dự_án luật, dự_án pháp_lệnh, dự_thảo nghị_quyết trước Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo quy_định của pháp_luật. 2. Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán cung_cấp đầy_đủ, chính_xác, kịp_thời thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho việc kiểm_toán ; được truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và dữ_liệu điện_tử của đơn_vị được kiểm_toán, của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán để khai_thác, thu_thập thông_tin, tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến nội_dung, phạm_vi kiểm_toán ; việc truy_cập dữ_liệu phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật, bảo_mật, an_toàn theo quy_định của pháp_luật. 3. Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đối_với sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; kiến_nghị thực_hiện biện_pháp khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị do Kiểm_toán nhà_nước phát_hiện.... | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b và điểm c khoản 2 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Nhiệm_vụ của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Quyết_định kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và báo_cáo Quốc_hội trước khi thực_hiện . 2 . Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hằng năm và thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_toán theo yêu_cầu của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Xem_xét , quyết_định việc kiểm_toán trong trường_hợp sau đây : a ) Khi có đề_nghị của Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và cơ_quan , tổ_chức không có trong kế_hoạch kiểm_toán năm của Kiểm_toán nhà_nước ; b ) Theo quy_định của Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp không thực_hiện kiểm_toán theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này thì thông_báo rõ lý_do cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã đề_nghị . 4 . Trình ý_kiến của Kiểm_toán nhà_nước để Quốc_hội xem_xét , quyết_định dự_toán ngân_sách nhà_nước , quyết_định phân_bổ ngân_sách trung_ương , quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách nhà_nước . 5 . Tham_gia với các cơ_quan của Quốc_hội , của Chính_phủ trong việc xem_xét về dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án phân_bổ ngân_sách trung_ương , phương_án điều_chỉnh dự_toán ngân_sách nhà_nước , phương_án bố_trí ngân_sách cho chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia do Quốc_hội quyết_định và quyết_toán ngân_sách nhà_nước . ... Đồng_thời , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có trách_nhiệm lãnh_đạo và chỉ_đạo Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện các quyền_hạn quy_định tại Điều 11 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b khoản 3 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) , cụ_thể : Quyền_hạn của Kiểm_toán nhà_nước 1 . Trình dự_án luật , dự_án pháp_lệnh , dự_thảo nghị_quyết trước Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội theo quy_định của pháp_luật . 2 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho việc kiểm_toán ; được truy_cập vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và dữ_liệu điện_tử của đơn_vị được kiểm_toán , của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán để khai_thác , thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan trực_tiếp đến nội_dung , phạm_vi kiểm_toán ; việc truy_cập dữ_liệu phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật , bảo_mật , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . 3 . Yêu_cầu đơn_vị được kiểm_toán thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước đối_với sai_phạm trong báo_cáo tài_chính và sai_phạm trong việc chấp_hành pháp_luật ; kiến_nghị thực_hiện biện_pháp khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị do Kiểm_toán nhà_nước phát_hiện . ... | 12,076 | |
Doanh_nghiệp là trung_tâm ngoại_ngữ có vốn đầu_tư từ nước_ngoài được hưởng ưu_đãi thuế TNDN như_thế_nào theo hướng_dẫn bởi Cục thuế Hà_Nội ? | Ngày 5/5.2023 , Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , hướng_dẫn về ưu_đãi thuế TNDN đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng t: ... Ngày 5/5.2023, Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023, hướng_dẫn về ưu_đãi thuế TNDN đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm ngoại_ngữ có vốn nước_ngoài. Theo đó tại Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023, Cục thuế hướng_dẫn về trường_hợp doanh_nghiệp là trung_tâm ngoại_ngữ có vốn đầu_tư từ nước_ngoài đáp_ứng các quy_định pháp_luật về tiêu_chí, quy_chuẩn quy_mô của cơ_sở xã_hội_hoá trong lĩnh_vực Giáo_dục - Đào_tạo và đáp_ứng điều_kiện của dự_án đầu_tư mới thì được hưởng ưu_đãi thuế TNDN như sau : - Thuế_suất : 10% trong suốt thời_gian hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính. - Thời_gian miễn_giảm thuế : Miễn thuế bốn năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong năm năm tiếp_theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính. Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi, mức miễn thuế | None | 1 | Ngày 5/5.2023 , Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , hướng_dẫn về ưu_đãi thuế TNDN đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm ngoại_ngữ có vốn nước_ngoài . Theo đó tại Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , Cục thuế hướng_dẫn về trường_hợp doanh_nghiệp là trung_tâm ngoại_ngữ có vốn đầu_tư từ nước_ngoài đáp_ứng các quy_định pháp_luật về tiêu_chí , quy_chuẩn quy_mô của cơ_sở xã_hội_hoá trong lĩnh_vực Giáo_dục - Đào_tạo và đáp_ứng điều_kiện của dự_án đầu_tư mới thì được hưởng ưu_đãi thuế TNDN như sau : - Thuế_suất : 10% trong suốt thời_gian hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính . - Thời_gian miễn_giảm thuế : Miễn thuế bốn năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong năm năm tiếp_theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi , mức miễn thuế , giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế để kê_khai nộp thuế riêng . Ưu_đãi thuế TNDN nêu trên chỉ áp_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện chế_độ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo kê_khai quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC. ( Hình từ internet ) | 12,077 | |
Doanh_nghiệp là trung_tâm ngoại_ngữ có vốn đầu_tư từ nước_ngoài được hưởng ưu_đãi thuế TNDN như_thế_nào theo hướng_dẫn bởi Cục thuế Hà_Nội ? | Ngày 5/5.2023 , Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , hướng_dẫn về ưu_đãi thuế TNDN đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng t: ... doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi, mức miễn thuế, giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế để kê_khai nộp thuế riêng. Ưu_đãi thuế TNDN nêu trên chỉ áp_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện chế_độ kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ và nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo kê_khai quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Ngày 5/5.2023 , Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , hướng_dẫn về ưu_đãi thuế TNDN đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng trung_tâm ngoại_ngữ có vốn nước_ngoài . Theo đó tại Công_văn 30387 / CTHN-TTHT năm 2023 , Cục thuế hướng_dẫn về trường_hợp doanh_nghiệp là trung_tâm ngoại_ngữ có vốn đầu_tư từ nước_ngoài đáp_ứng các quy_định pháp_luật về tiêu_chí , quy_chuẩn quy_mô của cơ_sở xã_hội_hoá trong lĩnh_vực Giáo_dục - Đào_tạo và đáp_ứng điều_kiện của dự_án đầu_tư mới thì được hưởng ưu_đãi thuế TNDN như sau : - Thuế_suất : 10% trong suốt thời_gian hoạt_động quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính . - Thời_gian miễn_giảm thuế : Miễn thuế bốn năm , giảm 50% số thuế phải nộp trong năm năm tiếp_theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Thông_tư 78/2014/TT-BTC của Bộ Tài_chính . Trong thời_gian đang được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp nếu doanh_nghiệp thực_hiện nhiều hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thì doanh_nghiệp phải tính riêng thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hưởng ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( bao_gồm mức thuế_suất ưu_đãi , mức miễn thuế , giảm thuế ) và thu_nhập từ hoạt_động kinh_doanh không được hưởng ưu_đãi thuế để kê_khai nộp thuế riêng . Ưu_đãi thuế TNDN nêu trên chỉ áp_dụng cho doanh_nghiệp thực_hiện chế_độ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo kê_khai quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 78/2014/TT-BTC. ( Hình từ internet ) | 12,078 | |
Thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , quy_định như sau : ... Thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế, mức thuế_suất ưu_đãi, thời_gian miễn thuế, giảm thuế, số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế. Cơ_quan thuế khi kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế, số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế, giảm thuế, số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được. Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế, giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định. Theo đó, thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Xác_định ưu_đãi thuế Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế, mức thuế_suất ưu_đãi, thời_gian miễn thuế, giảm thuế, số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế. Bước 2 : Kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp Cơ_quan thuế khi kiểm_tra, thanh_tra đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , quy_định như sau : Thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế , mức thuế_suất ưu_đãi , thời_gian miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế khi kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế , số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được . Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế , giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định . Theo đó , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Xác_định ưu_đãi thuế Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế , mức thuế_suất ưu_đãi , thời_gian miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế . Bước 2 : Kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp Cơ_quan thuế khi kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế , số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được . Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế , giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định . | 12,079 | |
Thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , quy_định như sau : ... - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế. Bước 2 : Kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp Cơ_quan thuế khi kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế, số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế, giảm thuế, số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được. Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế, giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Thông_tư 78/2014/TT-BTC , quy_định như sau : Thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế , mức thuế_suất ưu_đãi , thời_gian miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế khi kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế , số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được . Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế , giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định . Theo đó , thủ_tục thực_hiện ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Xác_định ưu_đãi thuế Doanh_nghiệp tự xác_định các điều_kiện ưu_đãi thuế , mức thuế_suất ưu_đãi , thời_gian miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ ( - ) vào thu_nhập tính thuế để tự kê_khai và tự_quyết toán thuế với cơ_quan thuế . Bước 2 : Kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp Cơ_quan thuế khi kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp phải kiểm_tra các điều_kiện được hưởng ưu_đãi thuế , số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp được miễn thuế , giảm thuế , số lỗ được trừ vào thu_nhập chịu thuế theo đúng điều_kiện thực_tế mà doanh_nghiệp đáp_ứng được . Trường_hợp doanh_nghiệp không đảm_bảo các điều_kiện để áp_dụng thuế_suất ưu_đãi và thời_gian miễn thuế , giảm thuế thì cơ_quan thuế xử_lý truy_thu thuế và xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định . | 12,080 | |
Các khoản chi nào không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013, quy_định về các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp gồm có : - Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định, trừ phần giá_trị tổn_thất do thiên_tai, dịch_bệnh và trường_hợp bất_khả_kháng khác không được bồi_thường ; - Khoản tiền phạt do vi_phạm hành_chính ; - Khoản chi được bù_đắp bằng nguồn kinh_phí khác ; - Phần chi_phí quản_lý kinh_doanh do doanh_nghiệp nước_ngoài phân_bổ cho cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam vượt mức tính theo phương_pháp phân_bổ do pháp_luật Việt_Nam quy_định ; - Phần chi vượt mức theo quy_định của pháp_luật về trích_lập dự_phòng ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn sản_xuất, kinh_doanh của đối_tượng không phải là tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức kinh_tế vượt quá 150% mức lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm vay ; - Khoản trích khấu_hao tài_sản_cố_định không đúng quy_định của pháp_luật ; - Khoản trích trước vào chi_phí không đúng quy_định của pháp_luật ; - Tiền_lương, tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; thù_lao trả cho sáng_lập_viên doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , quy_định về các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp gồm có : - Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định , trừ phần giá_trị tổn_thất do thiên_tai , dịch_bệnh và trường_hợp bất_khả_kháng khác không được bồi_thường ; - Khoản tiền phạt do vi_phạm hành_chính ; - Khoản chi được bù_đắp bằng nguồn kinh_phí khác ; - Phần chi_phí quản_lý kinh_doanh do doanh_nghiệp nước_ngoài phân_bổ cho cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam vượt mức tính theo phương_pháp phân_bổ do pháp_luật Việt_Nam quy_định ; - Phần chi vượt mức theo quy_định của pháp_luật về trích_lập dự_phòng ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn sản_xuất , kinh_doanh của đối_tượng không phải là tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức kinh_tế vượt quá 150% mức lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm vay ; - Khoản trích khấu_hao tài_sản_cố_định không đúng quy_định của pháp_luật ; - Khoản trích trước vào chi_phí không đúng quy_định của pháp_luật ; - Tiền_lương , tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; thù_lao trả cho sáng_lập_viên doanh_nghiệp không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất , kinh_doanh ; tiền_lương , tiền công , các khoản hạch_toán chi khác để chi_trả cho người lao_động nhưng thực_tế không chi_trả hoặc không có hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn tương_ứng với phần vốn_điều_lệ còn thiếu ; - Phần thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào đã được khấu_trừ , thuế_giá_trị gia_tăng nộp theo phương_pháp khấu_trừ , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Phần chi quảng_cáo , tiếp_thị , khuyến_mại , hoa_hồng môi_giới , tiếp_tân , khánh_tiết , hội_nghị , hỗ_trợ tiếp_thị , hỗ_trợ chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh vượt quá 15% tổng_số chi được trừ . Tổng_số chi được trừ không bao_gồm các khoản chi quy_định tại điểm này ; đối_với hoạt_động thương_mại , tổng_số chi được trừ không bao_gồm giá mua của hàng_hoá bán ra ; - Khoản tài_trợ , trừ khoản tài_trợ cho giáo_dục , y_tế , nghiên_cứu khoa_học , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , làm nhà đại_đoàn_kết , nhà_tình_nghĩa , nhà cho các đối_tượng chính_sách theo quy_định của pháp_luật , khoản tài_trợ theo chương_trình của Nhà_nước dành cho các địa_phương thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Phần trích nộp quỹ hưu_trí tự_nguyện hoặc quỹ có tính_chất an_sinh xã_hội , mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động vượt mức quy_định theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản chi của hoạt_động kinh_doanh : ngân_hàng , bảo_hiểm , xổ_số , chứng_khoán và một_số hoạt_động kinh_doanh đặc_thù khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 12,081 | |
Các khoản chi nào không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp: ... đúng quy_định của pháp_luật ; - Khoản trích trước vào chi_phí không đúng quy_định của pháp_luật ; - Tiền_lương, tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; thù_lao trả cho sáng_lập_viên doanh_nghiệp không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất, kinh_doanh ; tiền_lương, tiền công, các khoản hạch_toán chi khác để chi_trả cho người lao_động nhưng thực_tế không chi_trả hoặc không có hoá_đơn, chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn tương_ứng với phần vốn_điều_lệ còn thiếu ; - Phần thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào đã được khấu_trừ, thuế_giá_trị gia_tăng nộp theo phương_pháp khấu_trừ, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Phần chi quảng_cáo, tiếp_thị, khuyến_mại, hoa_hồng môi_giới, tiếp_tân, khánh_tiết, hội_nghị, hỗ_trợ tiếp_thị, hỗ_trợ chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh vượt quá 15% tổng_số chi được trừ. Tổng_số chi được trừ không bao_gồm các khoản chi quy_định tại điểm này ; đối_với hoạt_động thương_mại, tổng_số chi được trừ không bao_gồm giá mua của hàng_hoá bán ra ; - Khoản tài_trợ, trừ khoản tài_trợ cho giáo_dục, y_tế, nghiên_cứu khoa_học, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, làm nhà đại_đoàn_kết, nhà_tình_nghĩa, nhà cho | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , quy_định về các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp gồm có : - Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định , trừ phần giá_trị tổn_thất do thiên_tai , dịch_bệnh và trường_hợp bất_khả_kháng khác không được bồi_thường ; - Khoản tiền phạt do vi_phạm hành_chính ; - Khoản chi được bù_đắp bằng nguồn kinh_phí khác ; - Phần chi_phí quản_lý kinh_doanh do doanh_nghiệp nước_ngoài phân_bổ cho cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam vượt mức tính theo phương_pháp phân_bổ do pháp_luật Việt_Nam quy_định ; - Phần chi vượt mức theo quy_định của pháp_luật về trích_lập dự_phòng ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn sản_xuất , kinh_doanh của đối_tượng không phải là tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức kinh_tế vượt quá 150% mức lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm vay ; - Khoản trích khấu_hao tài_sản_cố_định không đúng quy_định của pháp_luật ; - Khoản trích trước vào chi_phí không đúng quy_định của pháp_luật ; - Tiền_lương , tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; thù_lao trả cho sáng_lập_viên doanh_nghiệp không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất , kinh_doanh ; tiền_lương , tiền công , các khoản hạch_toán chi khác để chi_trả cho người lao_động nhưng thực_tế không chi_trả hoặc không có hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn tương_ứng với phần vốn_điều_lệ còn thiếu ; - Phần thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào đã được khấu_trừ , thuế_giá_trị gia_tăng nộp theo phương_pháp khấu_trừ , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Phần chi quảng_cáo , tiếp_thị , khuyến_mại , hoa_hồng môi_giới , tiếp_tân , khánh_tiết , hội_nghị , hỗ_trợ tiếp_thị , hỗ_trợ chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh vượt quá 15% tổng_số chi được trừ . Tổng_số chi được trừ không bao_gồm các khoản chi quy_định tại điểm này ; đối_với hoạt_động thương_mại , tổng_số chi được trừ không bao_gồm giá mua của hàng_hoá bán ra ; - Khoản tài_trợ , trừ khoản tài_trợ cho giáo_dục , y_tế , nghiên_cứu khoa_học , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , làm nhà đại_đoàn_kết , nhà_tình_nghĩa , nhà cho các đối_tượng chính_sách theo quy_định của pháp_luật , khoản tài_trợ theo chương_trình của Nhà_nước dành cho các địa_phương thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Phần trích nộp quỹ hưu_trí tự_nguyện hoặc quỹ có tính_chất an_sinh xã_hội , mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động vượt mức quy_định theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản chi của hoạt_động kinh_doanh : ngân_hàng , bảo_hiểm , xổ_số , chứng_khoán và một_số hoạt_động kinh_doanh đặc_thù khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 12,082 | |
Các khoản chi nào không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp: ... của hàng_hoá bán ra ; - Khoản tài_trợ, trừ khoản tài_trợ cho giáo_dục, y_tế, nghiên_cứu khoa_học, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, làm nhà đại_đoàn_kết, nhà_tình_nghĩa, nhà cho các đối_tượng chính_sách theo quy_định của pháp_luật, khoản tài_trợ theo chương_trình của Nhà_nước dành cho các địa_phương thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Phần trích nộp quỹ hưu_trí tự_nguyện hoặc quỹ có tính_chất an_sinh xã_hội, mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động vượt mức quy_định theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản chi của hoạt_động kinh_doanh : ngân_hàng, bảo_hiểm, xổ_số, chứng_khoán và một_số hoạt_động kinh_doanh đặc_thù khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , quy_định về các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp gồm có : - Khoản chi không đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định , trừ phần giá_trị tổn_thất do thiên_tai , dịch_bệnh và trường_hợp bất_khả_kháng khác không được bồi_thường ; - Khoản tiền phạt do vi_phạm hành_chính ; - Khoản chi được bù_đắp bằng nguồn kinh_phí khác ; - Phần chi_phí quản_lý kinh_doanh do doanh_nghiệp nước_ngoài phân_bổ cho cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam vượt mức tính theo phương_pháp phân_bổ do pháp_luật Việt_Nam quy_định ; - Phần chi vượt mức theo quy_định của pháp_luật về trích_lập dự_phòng ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn sản_xuất , kinh_doanh của đối_tượng không phải là tổ_chức tín_dụng hoặc tổ_chức kinh_tế vượt quá 150% mức lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm vay ; - Khoản trích khấu_hao tài_sản_cố_định không đúng quy_định của pháp_luật ; - Khoản trích trước vào chi_phí không đúng quy_định của pháp_luật ; - Tiền_lương , tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; thù_lao trả cho sáng_lập_viên doanh_nghiệp không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất , kinh_doanh ; tiền_lương , tiền công , các khoản hạch_toán chi khác để chi_trả cho người lao_động nhưng thực_tế không chi_trả hoặc không có hoá_đơn , chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; - Phần chi_trả lãi tiền vay vốn tương_ứng với phần vốn_điều_lệ còn thiếu ; - Phần thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào đã được khấu_trừ , thuế_giá_trị gia_tăng nộp theo phương_pháp khấu_trừ , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Phần chi quảng_cáo , tiếp_thị , khuyến_mại , hoa_hồng môi_giới , tiếp_tân , khánh_tiết , hội_nghị , hỗ_trợ tiếp_thị , hỗ_trợ chi_phí liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh vượt quá 15% tổng_số chi được trừ . Tổng_số chi được trừ không bao_gồm các khoản chi quy_định tại điểm này ; đối_với hoạt_động thương_mại , tổng_số chi được trừ không bao_gồm giá mua của hàng_hoá bán ra ; - Khoản tài_trợ , trừ khoản tài_trợ cho giáo_dục , y_tế , nghiên_cứu khoa_học , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , làm nhà đại_đoàn_kết , nhà_tình_nghĩa , nhà cho các đối_tượng chính_sách theo quy_định của pháp_luật , khoản tài_trợ theo chương_trình của Nhà_nước dành cho các địa_phương thuộc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Phần trích nộp quỹ hưu_trí tự_nguyện hoặc quỹ có tính_chất an_sinh xã_hội , mua bảo_hiểm hưu_trí tự_nguyện cho người lao_động vượt mức quy_định theo quy_định của pháp_luật ; - Các khoản chi của hoạt_động kinh_doanh : ngân_hàng , bảo_hiểm , xổ_số , chứng_khoán và một_số hoạt_động kinh_doanh đặc_thù khác theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 12,083 | |
Mức thưởng cho danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở là bao_nhiêu ? | Theo Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 69 . Mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng , Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận , huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở . [ ... ] ” Theo đó , danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 69 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 69 . Mức tiền thưởng danh_hiệu thi_đua 1 . Đối_với cá_nhân : a ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được tặng Bằng , Huy_hiệu và được thưởng 4,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được tặng Bằng_chứng nhận , huy_hiệu và được thưởng 3,0 lần mức lương cơ_sở ; c ) Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” được thưởng 0,3 lần mức lương cơ_sở . [ ... ] ” Theo đó , danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được tặng Bằng_chứng nhận và được thưởng 1,0 lần mức lương cơ_sở . Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở | 12,084 | |
Cá_nhân hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận thì có đủ điều_kiện được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương. Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học, để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Việc công_nhận mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Theo đó , để đạt được danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì cá_nhân đó trước_tiên phải đáp_ứng điều hai điều_kiện là Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” và Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Trường_hợp bạn nêu đã hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận chỉ đáp_ứng được một tiêu_chí , để công_nhận danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở còn phải đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . | 12,085 | |
Cá_nhân hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận thì có đủ điều_kiện được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”. Sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động, tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương căn_cứ | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Theo đó , để đạt được danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì cá_nhân đó trước_tiên phải đáp_ứng điều hai điều_kiện là Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” và Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Trường_hợp bạn nêu đã hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận chỉ đáp_ứng được một tiêu_chí , để công_nhận danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở còn phải đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . | 12,086 | |
Cá_nhân hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận thì có đủ điều_kiện được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... , phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp, nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. Theo đó, để đạt được danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì cá_nhân đó trước_tiên phải đáp_ứng điều hai điều_kiện là Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” và Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động, tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Trường_hợp bạn nêu đã hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận chỉ đáp_ứng được một tiêu_chí, để công_nhận danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở còn phải đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Theo đó , để đạt được danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì cá_nhân đó trước_tiên phải đáp_ứng điều hai điều_kiện là Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” và Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Trường_hợp bạn nêu đã hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận chỉ đáp_ứng được một tiêu_chí , để công_nhận danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở còn phải đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . | 12,087 | |
Cá_nhân hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận thì có đủ điều_kiện được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở không ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Theo đó , để đạt được danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở thì cá_nhân đó trước_tiên phải đáp_ứng điều hai điều_kiện là Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” và Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Trường_hợp bạn nêu đã hoàn_thành tốt nhiệm_vụ và có sáng_kiến kinh_nghiệm được hội_đồng cấp trên công_nhận chỉ đáp_ứng được một tiêu_chí , để công_nhận danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở còn phải đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . | 12,088 | |
Thẩm_quyền quyết_định tăng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua thuộc về ai ? | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” như sau : ... - Thủ_trưởng cấp quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . - Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” thực_hiện như sau : + Đối_với cán_bộ , công_chức , công_nhân , nông_dân , người lao_động thuộc quản_lý của cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; + Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . | None | 1 | Theo Điều 43 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” như sau : - Thủ_trưởng cấp quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , tổng_cục và tương_đương thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định tặng danh_hiệu “ Đơn_vị quyết_thắng ” , “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” . - Thẩm_quyền quyết_định tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” thực_hiện như sau : + Đối_với cán_bộ , công_chức , công_nhân , nông_dân , người lao_động thuộc quản_lý của cấp xã do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” ; + Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương có tư_cách_pháp_nhân xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” cho cá_nhân , tập_thể thuộc thẩm_quyền quản_lý . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân do thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp xét tặng . | 12,089 | |
Từ 01/7/2024 , chuyển_đổi văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1. Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ, văn_bản xác_nhận, văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a, b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu. 2. Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ... Theo đó , văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; - Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng 3 yêu_cầu nêu trên và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ( Hình từ internet ) | 12,090 | |
Từ 01/7/2024 , chuyển_đổi văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập, gửi, nhận, lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a, b và c khoản này và phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy.... Theo đó, văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; - Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập, gửi, nhận, lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ... Theo đó , văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; - Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng 3 yêu_cầu nêu trên và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ( Hình từ internet ) | 12,091 | |
Từ 01/7/2024 , chuyển_đổi văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập, gửi, nhận, lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng 3 yêu_cầu nêu trên và phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ... Theo đó , văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; - Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng 3 yêu_cầu nêu trên và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . ( Hình từ internet ) | 12,092 | |
Giá_trị thông_điệp dữ_liệu dùng làm_chứng cứ được xác_định dựa trên căn_cứ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : ... Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị dùng làm_chứng cứ 1 . Thông_điệp dữ_liệu được dùng làm_chứng cứ theo quy_định của Luật này và pháp_luật về tố_tụng . 2 . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định dựa trên căn_cứ sau : - Độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; - Cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; - Cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị dùng làm_chứng cứ 1 . Thông_điệp dữ_liệu được dùng làm_chứng cứ theo quy_định của Luật này và pháp_luật về tố_tụng . 2 . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định dựa trên căn_cứ sau : - Độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; - Cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; - Cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . | 12,093 | |
Để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : ... Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi, trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi, lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh. Như_vậy, để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì cần phải đáp_ứng các điều_kiện như sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi, trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi, lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh. Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Luật Giao_dịch điện_tử | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Như_vậy , để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì cần phải đáp_ứng các điều_kiện như sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Luật Giao_dịch điện_tử 2005 hết hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2024 , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 53 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 . | 12,094 | |
Để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : ... - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh. Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Luật Giao_dịch điện_tử 2005 hết hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2024, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 53 Luật Giao_dịch điện_tử 2023. Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi, trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi, lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh. Như_vậy, để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì cần phải đáp_ứng các điều_kiện như sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Như_vậy , để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì cần phải đáp_ứng các điều_kiện như sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Luật Giao_dịch điện_tử 2005 hết hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2024 , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 53 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 . | 12,095 | |
Để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : ... Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh. Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi, trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi, lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh. Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Luật Giao_dịch điện_tử 2005 hết hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2024, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 53 Luật Giao_dịch điện_tử 2023. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Như_vậy , để thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc thì cần phải đáp_ứng các điều_kiện như sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Luật Giao_dịch điện_tử 2023 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 . Luật Giao_dịch điện_tử 2005 hết hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2024 , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 53 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 . | 12,096 | |
Tổ_chức dịch_vụ thu có phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm khi nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người tham_gia BHXH , BHYT ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : ... “ 1. Thời_gian nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH : Hàng ngày, Tổ_chức dịch_vụ thu chuyển toàn_bộ số tiền thu được của ngày trước liên kể cho cơ_quan BHXH và nộp kèm theo Danh_sách tham_gia BHXH tự_nguyện ( Mẫu_D 05 - TS ) ; Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) qua hệ_thống giao_dịch điện_tử để cơ_quan BHXH đối_chiếu và cấp tờ bìa sổ, tờ_rời số BHXH, cấp thẻ BHYT cho người tham_gia kịp_thời, đúng quy_định. Trường_hợp người tham_gia đang nằm viện, Tổ_chức dịch_vụ thu có_thể nộp tiền và hồ_sơ cấp thẻ BHYT ngay trong ngày người tham_gia nộp tiền cho Tổ_chức dịch_vụ thu, Trường_hợp Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia. ” Theo đó, trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : “ 1 . Thời_gian nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH : Hàng ngày , Tổ_chức dịch_vụ thu chuyển toàn_bộ số tiền thu được của ngày trước liên kể cho cơ_quan BHXH và nộp kèm theo Danh_sách tham_gia BHXH tự_nguyện ( Mẫu_D 05 - TS ) ; Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) qua hệ_thống giao_dịch điện_tử để cơ_quan BHXH đối_chiếu và cấp tờ bìa sổ , tờ_rời số BHXH , cấp thẻ BHYT cho người tham_gia kịp_thời , đúng quy_định . Trường_hợp người tham_gia đang nằm viện , Tổ_chức dịch_vụ thu có_thể nộp tiền và hồ_sơ cấp thẻ BHYT ngay trong ngày người tham_gia nộp tiền cho Tổ_chức dịch_vụ thu , Trường_hợp Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . ” Theo đó , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . | 12,097 | |
Tổ_chức dịch_vụ thu có phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm khi nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người tham_gia BHXH , BHYT ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : ... , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia. “ 1. Thời_gian nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH : Hàng ngày, Tổ_chức dịch_vụ thu chuyển toàn_bộ số tiền thu được của ngày trước liên kể cho cơ_quan BHXH và nộp kèm theo Danh_sách tham_gia BHXH tự_nguyện ( Mẫu_D 05 - TS ) ; Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) qua hệ_thống giao_dịch điện_tử để cơ_quan BHXH đối_chiếu và cấp tờ bìa sổ, tờ_rời số BHXH, cấp thẻ BHYT cho người tham_gia kịp_thời, đúng quy_định. Trường_hợp người tham_gia đang nằm viện, Tổ_chức dịch_vụ thu có_thể nộp tiền và hồ_sơ cấp thẻ BHYT ngay trong ngày người tham_gia nộp tiền cho Tổ_chức dịch_vụ thu, Trường_hợp Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : “ 1 . Thời_gian nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH : Hàng ngày , Tổ_chức dịch_vụ thu chuyển toàn_bộ số tiền thu được của ngày trước liên kể cho cơ_quan BHXH và nộp kèm theo Danh_sách tham_gia BHXH tự_nguyện ( Mẫu_D 05 - TS ) ; Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) qua hệ_thống giao_dịch điện_tử để cơ_quan BHXH đối_chiếu và cấp tờ bìa sổ , tờ_rời số BHXH , cấp thẻ BHYT cho người tham_gia kịp_thời , đúng quy_định . Trường_hợp người tham_gia đang nằm viện , Tổ_chức dịch_vụ thu có_thể nộp tiền và hồ_sơ cấp thẻ BHYT ngay trong ngày người tham_gia nộp tiền cho Tổ_chức dịch_vụ thu , Trường_hợp Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . ” Theo đó , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . | 12,098 | |
Tổ_chức dịch_vụ thu có phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm khi nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của người tham_gia BHXH , BHYT ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : ... Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia. ” Theo đó, trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ, tờ_rời sổ BHXH, thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 1 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về thời_hạn nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH như sau : “ 1 . Thời_gian nộp tiền của Tổ_chức Dịch_vụ thu cho cơ_quan BHXH : Hàng ngày , Tổ_chức dịch_vụ thu chuyển toàn_bộ số tiền thu được của ngày trước liên kể cho cơ_quan BHXH và nộp kèm theo Danh_sách tham_gia BHXH tự_nguyện ( Mẫu_D 05 - TS ) ; Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) qua hệ_thống giao_dịch điện_tử để cơ_quan BHXH đối_chiếu và cấp tờ bìa sổ , tờ_rời số BHXH , cấp thẻ BHYT cho người tham_gia kịp_thời , đúng quy_định . Trường_hợp người tham_gia đang nằm viện , Tổ_chức dịch_vụ thu có_thể nộp tiền và hồ_sơ cấp thẻ BHYT ngay trong ngày người tham_gia nộp tiền cho Tổ_chức dịch_vụ thu , Trường_hợp Tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . ” Theo đó , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . | 12,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.