Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tổ_chức dịch_vụ thu phải kiểm_tra xác_định giảm phí căn_cứ vào các loại giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : ... “ 2. Đối_với hồ_sơ giảm phí : - Căn_cứ sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình, Tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ ( Mẫu_TK 1 - TS kèm theo Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ) của người tham_gia, đồng_thời nộp lại toàn_bộ hồ_sơ giảm phí ( Mẫu_TK 1 - TS và Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ; bản_sao sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú nếu có ) qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc scan hồ_sơ giảm phí theo thứ_tự trên Mẫu_D 02 - TS gửi cơ_quan BHXH để kiểm_tra, rà_soát. Trường_hợp có sai_sót mà Tổ_chức dịch_vụ thu không thu bổ_sung được của người tham_gia thì phải có trách_nhiệm bồi_hoàn số tiền tương_ứng cho cơ_quan BHXH, - Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí, kiểm_tra, rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : “ 2 . Đối_với hồ_sơ giảm phí : - Căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình , Tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ ( Mẫu_TK 1 - TS kèm theo Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ) của người tham_gia , đồng_thời nộp lại toàn_bộ hồ_sơ giảm phí ( Mẫu_TK 1 - TS và Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ; bản_sao sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú nếu có ) qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc scan hồ_sơ giảm phí theo thứ_tự trên Mẫu_D 02 - TS gửi cơ_quan BHXH để kiểm_tra , rà_soát . Trường_hợp có sai_sót mà Tổ_chức dịch_vụ thu không thu bổ_sung được của người tham_gia thì phải có trách_nhiệm bồi_hoàn số tiền tương_ứng cho cơ_quan BHXH , - Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ” Theo đó , tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ( Hình từ internet ) | 12,100 | |
Tổ_chức dịch_vụ thu phải kiểm_tra xác_định giảm phí căn_cứ vào các loại giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : ... thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ. ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ). ” Theo đó, tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ căn_cứ sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình. Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí, kiểm_tra, rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ. ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ). ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : “ 2 . Đối_với hồ_sơ giảm phí : - Căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình , Tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ ( Mẫu_TK 1 - TS kèm theo Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ) của người tham_gia , đồng_thời nộp lại toàn_bộ hồ_sơ giảm phí ( Mẫu_TK 1 - TS và Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ; bản_sao sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú nếu có ) qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc scan hồ_sơ giảm phí theo thứ_tự trên Mẫu_D 02 - TS gửi cơ_quan BHXH để kiểm_tra , rà_soát . Trường_hợp có sai_sót mà Tổ_chức dịch_vụ thu không thu bổ_sung được của người tham_gia thì phải có trách_nhiệm bồi_hoàn số tiền tương_ứng cho cơ_quan BHXH , - Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ” Theo đó , tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ( Hình từ internet ) | 12,101 | |
Tổ_chức dịch_vụ thu phải kiểm_tra xác_định giảm phí căn_cứ vào các loại giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : ... từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 2 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hồ_sơ giảm phí được tổ_chức dịch_vụ thu kiểm_tra , xác_minh như sau : “ 2 . Đối_với hồ_sơ giảm phí : - Căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình , Tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ ( Mẫu_TK 1 - TS kèm theo Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ) của người tham_gia , đồng_thời nộp lại toàn_bộ hồ_sơ giảm phí ( Mẫu_TK 1 - TS và Phụ_lục thành_viên hộ gia_đình ; bản_sao sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú nếu có ) qua dịch_vụ bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan BHXH hoặc scan hồ_sơ giảm phí theo thứ_tự trên Mẫu_D 02 - TS gửi cơ_quan BHXH để kiểm_tra , rà_soát . Trường_hợp có sai_sót mà Tổ_chức dịch_vụ thu không thu bổ_sung được của người tham_gia thì phải có trách_nhiệm bồi_hoàn số tiền tương_ứng cho cơ_quan BHXH , - Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ” Theo đó , tổ_chức dịch_vụ thu có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_định mức phí và ký xác_nhận vào hồ_sơ căn_cứ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc các giấy_tờ khác chứng_minh người tham_gia cùng hộ gia_đình . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ giảm phí , kiểm_tra , rà_soát và lưu hồ_sơ theo đúng quy_định để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , nếu phát_hiện sai phải thông_báo ngay cho Tổ_chức dịch_vụ thu để thu bổ_sung theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ giảm phí không đúng hoặc quá nhiều thành_viên phải gọi điện_thoại cho người tham_gia để xác_minh trước khi giải_quyết hồ_sơ . ( Lưu_ý : Phải đảm_bảo không để xảy ra sai_sót khi xử_lý hồ_sơ giảm phí ) . ( Hình từ internet ) | 12,102 | |
Thời_hạn chuyển trả thẻ BHYT hộ gia_đình , tờ bìa , tờ_rời sổ BHXH tự_nguyện là bao_lâu ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hoạt_động chuyển trả thẻ BHYT , tờ bìa , tờ_rời sổ BHXH như sau : ... “ 4 . Chuyển trả thẻ BHYT , tờ bìa , tờ_rời sổ BHXH : Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày Tổ_chức dịch_vụ thu tiếp_nhận từ cơ_quan BHXH tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT phải chuyển đến người tham_gia lưu_giữ , đồng_thời thông_báo cho người tham_gia biệt đối_với các trường_hợp không in thẻ do không thay_đổi thông_tin theo Danh_sách cấp thẻ BHYT ( Mẫu D10 a-TS ) . Theo đó , tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT phải chuyển đến người tham_gia lưu_giữ , đồng_thời thông_báo cho người tham_gia biệt đối_với các trường_hợp không in thẻ do không thay_đổi thông_tin theo Danh_sách cấp thẻ BHYT ( Mẫu D10 a-TS ) trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày Tổ_chức dịch_vụ thu tiếp_nhận từ cơ_quan BHXH . Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 4245 / BHXH-QLT năm 2022 hướng_dẫn về hoạt_động chuyển trả thẻ BHYT , tờ bìa , tờ_rời sổ BHXH như sau : “ 4 . Chuyển trả thẻ BHYT , tờ bìa , tờ_rời sổ BHXH : Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày Tổ_chức dịch_vụ thu tiếp_nhận từ cơ_quan BHXH tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT phải chuyển đến người tham_gia lưu_giữ , đồng_thời thông_báo cho người tham_gia biệt đối_với các trường_hợp không in thẻ do không thay_đổi thông_tin theo Danh_sách cấp thẻ BHYT ( Mẫu D10 a-TS ) . Theo đó , tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT phải chuyển đến người tham_gia lưu_giữ , đồng_thời thông_báo cho người tham_gia biệt đối_với các trường_hợp không in thẻ do không thay_đổi thông_tin theo Danh_sách cấp thẻ BHYT ( Mẫu D10 a-TS ) trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày Tổ_chức dịch_vụ thu tiếp_nhận từ cơ_quan BHXH . Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức dịch_vụ thu nộp tiền và hồ_sơ chậm_trễ dẫn đến việc chậm cấp tờ bìa sổ , tờ_rời sổ BHXH , thẻ BHYT làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi người tham_gia thì Tổ_chức dịch_vụ thu phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm đối_với người tham_gia . | 12,103 | |
Có cần phải lập dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình khi đưa công_trình cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : ... Đưa vào khai_thác, đóng tạm_thời công_trình, một phần kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay... 4. Người khai_thác công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay theo quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều này nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình, một phần công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay vào khai_thác trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đưa công_trình, một phần công_trình vào khai_thác bao_gồm các thông_tin : vị_trí và phạm_vi đưa vào sử_dụng ; thời_gian đưa vào sử_dụng phù_hợp với quy_định thông_báo tin_tức hàng không ; các thông_số kỹ_thuật chính của hạng_mục công_trình ; tuổi_thọ công_trình ; b ) Bản_sao biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng và bản_sao văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hạng_mục công_trình, công_trình đưa vào sử_dụng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình Theo đó, khi đưa các công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay vào khai_thác thì người khai_thác phải thực_hiện hồ_sơ đề_nghị. Việc thực_hiện thủ_tục đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Đưa vào khai_thác , đóng tạm_thời công_trình , một phần kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ... 4 . Người khai_thác công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều này nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình , một phần công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đưa công_trình , một phần công_trình vào khai_thác bao_gồm các thông_tin : vị_trí và phạm_vi đưa vào sử_dụng ; thời_gian đưa vào sử_dụng phù_hợp với quy_định thông_báo tin_tức hàng không ; các thông_số kỹ_thuật chính của hạng_mục công_trình ; tuổi_thọ công_trình ; b ) Bản_sao biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng và bản_sao văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình đưa vào sử_dụng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình Theo đó , khi đưa các công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác thì người khai_thác phải thực_hiện hồ_sơ đề_nghị . Việc thực_hiện thủ_tục đề_nghị khai_thác được thực_hiện đối_với các công_trình sau : - Đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay ; - Công_trình nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , kho hàng_hoá , khu logistics hàng_không , khu tập_kết hàng_hoá ; - Công_trình cung_cấp dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất ; dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay ; dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , trang_thiết_bị hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật hàng không ; dịch_vụ suất ăn_hàng không ; dịch_vụ xăng_dầu hàng_không . Như_vậy , khi đưa các công_trình nêu trên vào khai_thác , người khai_thác phải lập dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình và các tài_liệu khác để thực_hiện thủ_tục đề_nghị đưa công_trình vào khai_thác . Việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao ? | 12,104 | |
Có cần phải lập dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình khi đưa công_trình cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : ... c ) Dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình Theo đó, khi đưa các công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không, sân_bay vào khai_thác thì người khai_thác phải thực_hiện hồ_sơ đề_nghị. Việc thực_hiện thủ_tục đề_nghị khai_thác được thực_hiện đối_với các công_trình sau : - Đường cất hạ_cánh, đường lăn, sân đỗ tàu_bay ; - Công_trình nhà_ga hành_khách, nhà_ga hàng_hoá, kho hàng_hoá, khu logistics hàng_không, khu tập_kết hàng_hoá ; - Công_trình cung_cấp dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất ; dịch_vụ sửa_chữa, bảo_dưỡng tàu_bay ; dịch_vụ sửa_chữa, bảo_dưỡng phương_tiện, trang_thiết_bị hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật hàng không ; dịch_vụ suất ăn_hàng không ; dịch_vụ xăng_dầu hàng_không. Như_vậy, khi đưa các công_trình nêu trên vào khai_thác, người khai_thác phải lập dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình và các tài_liệu khác để thực_hiện thủ_tục đề_nghị đưa công_trình vào khai_thác. Việc phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Đưa vào khai_thác , đóng tạm_thời công_trình , một phần kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ... 4 . Người khai_thác công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản 1 Điều này nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình , một phần công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đưa công_trình , một phần công_trình vào khai_thác bao_gồm các thông_tin : vị_trí và phạm_vi đưa vào sử_dụng ; thời_gian đưa vào sử_dụng phù_hợp với quy_định thông_báo tin_tức hàng không ; các thông_số kỹ_thuật chính của hạng_mục công_trình ; tuổi_thọ công_trình ; b ) Bản_sao biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng và bản_sao văn_bản thông_báo kết_quả kiểm_tra công_tác nghiệm_thu hạng_mục công_trình , công_trình đưa vào sử_dụng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình Theo đó , khi đưa các công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay vào khai_thác thì người khai_thác phải thực_hiện hồ_sơ đề_nghị . Việc thực_hiện thủ_tục đề_nghị khai_thác được thực_hiện đối_với các công_trình sau : - Đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay ; - Công_trình nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , kho hàng_hoá , khu logistics hàng_không , khu tập_kết hàng_hoá ; - Công_trình cung_cấp dịch_vụ phục_vụ kỹ_thuật thương_mại mặt_đất ; dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay ; dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng phương_tiện , trang_thiết_bị hàng không ; dịch_vụ kỹ_thuật hàng không ; dịch_vụ suất ăn_hàng không ; dịch_vụ xăng_dầu hàng_không . Như_vậy , khi đưa các công_trình nêu trên vào khai_thác , người khai_thác phải lập dự_thảo tài_liệu khai_thác công_trình và các tài_liệu khác để thực_hiện thủ_tục đề_nghị đưa công_trình vào khai_thác . Việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao ? | 12,105 | |
Khi nào thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay ? Việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao ? | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đ: ... Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP, tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đổi, bổ_sung trong trường_hợp có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình, quy_trình khai_thác, cung_cấp dịch_vụ. Căn_cứ tiểu_mục 20 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, việc phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : + Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình, quy_trình khai_thác, cung_cấp dịch_vụ, người khai_thác công_trình phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác công_trình. + Định_kỳ một lần trong năm, người khai_thác công_trình rà_soát và trình Cục Hàng_không Việt_Nam phê_duyệt lại tài_liệu khai_thác công_trình khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác công_trình. + Người khai_thác công_trình gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ tiểu_mục 20 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : + Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ , người khai_thác công_trình phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác công_trình . + Định_kỳ một lần trong năm , người khai_thác công_trình rà_soát và trình Cục Hàng_không Việt_Nam phê_duyệt lại tài_liệu khai_thác công_trình khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác công_trình . + Người khai_thác công_trình gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình , phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . + Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . ( 5 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định ( hoặc Công_văn ) phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình . ( 6 ) Phí , lệ_phí : Không . | 12,106 | |
Khi nào thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay ? Việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao ? | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đ: ... khai_thác công_trình. + Người khai_thác công_trình gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình, phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị. + Trường_hợp từ_chối phê_duyệt, Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi, bổ_sung. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. ( 5 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định ( hoặc | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ tiểu_mục 20 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : + Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ , người khai_thác công_trình phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác công_trình . + Định_kỳ một lần trong năm , người khai_thác công_trình rà_soát và trình Cục Hàng_không Việt_Nam phê_duyệt lại tài_liệu khai_thác công_trình khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác công_trình . + Người khai_thác công_trình gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình , phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . + Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . ( 5 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định ( hoặc Công_văn ) phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình . ( 6 ) Phí , lệ_phí : Không . | 12,107 | |
Khi nào thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay ? Việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục ra sao ? | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đ: ... . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. ( 5 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định ( hoặc Công_văn ) phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình. ( 6 ) Phí, lệ_phí : Không. | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , tài_liệu khai_thác công_trình được sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ tiểu_mục 20 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , việc phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện theo thủ_tục như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : + Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ , người khai_thác công_trình phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác công_trình . + Định_kỳ một lần trong năm , người khai_thác công_trình rà_soát và trình Cục Hàng_không Việt_Nam phê_duyệt lại tài_liệu khai_thác công_trình khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác công_trình . + Người khai_thác công_trình gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình , phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . + Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( 4 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . ( 5 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định ( hoặc Công_văn ) phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình . ( 6 ) Phí , lệ_phí : Không . | 12,108 | |
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 10 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : ... Đưa vào khai_thác , đóng tạm_thời công_trình , một phần kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ... 10 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình , phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn để giải_quyết hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 10 Điều 51 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Đưa vào khai_thác , đóng tạm_thời công_trình , một phần kết_cấu_hạ_tầng cảng_hàng_không , sân_bay ... 10 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác công_trình , phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn để giải_quyết hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác công_trình cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | 12,109 | |
Phí giới_thiệu việc_làm của trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch UBND tỉnh_thành lập là bao_nhiêu ? | Theo Điều 13 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của trung_tâm dịch_vụ việc_làm như sau : ... Trách_nhiệm của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . 2 . Bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về việc_làm theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 3 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giao_dịch việc_làm , xây_dựng dữ_liệu người tìm việc , việc_làm trống để kết_nối cung_cầu lao_động . 4 . Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm dịch_vụ việc_làm . 5 . Định_kỳ 06 tháng và hằng năm , báo_cáo tình_hình hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cơ_quan trực_tiếp quản_lý và Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở . Báo_cáo 06 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 và báo_cáo hằng năm gửi trước ngày 20 tháng 12 . Căn_cứ trên quy_định trung_tâm dịch_vụ việc_làm sẽ thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . Như_vậy , người lao_động sẽ được tư_vấn , giới_thiệu việc_làm tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch UBND tỉnh_thành lập hoàn_toàn miễn_phí . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của trung_tâm dịch_vụ việc_làm như sau : Trách_nhiệm của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . 2 . Bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công về việc_làm theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 3 . Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động giao_dịch việc_làm , xây_dựng dữ_liệu người tìm việc , việc_làm trống để kết_nối cung_cầu lao_động . 4 . Thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về tổ_chức và hoạt_động của trung_tâm dịch_vụ việc_làm . 5 . Định_kỳ 06 tháng và hằng năm , báo_cáo tình_hình hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo Mẫu_số 05 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi cơ_quan trực_tiếp quản_lý và Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở . Báo_cáo 06 tháng gửi trước ngày 20 tháng 6 và báo_cáo hằng năm gửi trước ngày 20 tháng 12 . Căn_cứ trên quy_định trung_tâm dịch_vụ việc_làm sẽ thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí . Như_vậy , người lao_động sẽ được tư_vấn , giới_thiệu việc_làm tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch UBND tỉnh_thành lập hoàn_toàn miễn_phí . ( Hình từ Internet ) | 12,110 | |
Người lao_động phải làm gì để được hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm ? | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : ... Tổ_chức tư_vấn, giới_thiệu việc_làm 1. Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin vào phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm. 2. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện tư_vấn, giới_thiệu việc_làm trên cơ_sở nhu_cầu, khả_năng của người lao_động và nhu_cầu của thị_trường lao_động. 3. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm bố_trí nhân_sự và cơ_sở vật_chất để tổ_chức thực_hiện tư_vấn, giới_thiệu việc_làm. Bên cạnh đó, theo Điều 5 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự, thủ_tục tư_vấn, giới_thiệu việc_làm như sau : Trình_tự, thủ_tục tư_vấn, giới_thiệu việc_làm theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP 1. Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân, nhu_cầu tư_vấn, nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thuộc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là trung_tâm dịch_vụ việc_làm ). 2. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu, khả_năng | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm trên cơ_sở nhu_cầu , khả_năng của người lao_động và nhu_cầu của thị_trường lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm bố_trí nhân_sự và cơ_sở vật_chất để tổ_chức thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . Bên cạnh đó , theo Điều 5 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thuộc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là trung_tâm dịch_vụ việc_làm ) . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . 4 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động cần ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . TẢI VỀ Phiếu giới_thiệu việc_làm cho người lao_động mới nhất 2023 Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . | 12,111 | |
Người lao_động phải làm gì để được hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm ? | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : ... trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là trung_tâm dịch_vụ việc_làm ). 2. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu, khả_năng của người lao_động, nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động. 3. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động. 4. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động. Theo quy_định nêu trên thì người lao_động cần ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân, nhu_cầu tư_vấn, nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn, giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu, khả_năng của người lao_động, nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động. TẢI VỀ Phiếu | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm trên cơ_sở nhu_cầu , khả_năng của người lao_động và nhu_cầu của thị_trường lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm bố_trí nhân_sự và cơ_sở vật_chất để tổ_chức thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . Bên cạnh đó , theo Điều 5 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thuộc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là trung_tâm dịch_vụ việc_làm ) . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . 4 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động cần ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . TẢI VỀ Phiếu giới_thiệu việc_làm cho người lao_động mới nhất 2023 Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . | 12,112 | |
Người lao_động phải làm gì để được hỗ_trợ tư_vấn , giới_thiệu việc_làm ? | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : ... việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động. TẢI VỀ Phiếu giới_thiệu việc_làm cho người lao_động mới nhất 2023 Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động. | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Tổ_chức tư_vấn , giới_thiệu việc_làm 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm trên cơ_sở nhu_cầu , khả_năng của người lao_động và nhu_cầu của thị_trường lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm bố_trí nhân_sự và cơ_sở vật_chất để tổ_chức thực_hiện tư_vấn , giới_thiệu việc_làm . Bên cạnh đó , theo Điều 5 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm như sau : Trình_tự , thủ_tục tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP 1 . Người lao_động ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm thuộc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây viết tắt là trung_tâm dịch_vụ việc_làm ) . 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . 3 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . 4 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . Theo quy_định nêu trên thì người lao_động cần ghi đầy_đủ các thông_tin cá_nhân , nhu_cầu tư_vấn , nhu_cầu giới_thiệu việc_làm vào phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và nộp trực_tiếp cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm tiếp_nhận phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm và căn_cứ vào nhu_cầu , khả_năng của người lao_động , nhu_cầu tuyển lao_động của người sử_dụng lao_động để kết_nối việc_làm phù_hợp với người lao_động . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm gửi cho người lao_động Phiếu giới_thiệu việc_làm theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH để người lao_động tham_gia dự_tuyển lao_động . TẢI VỀ Phiếu giới_thiệu việc_làm cho người lao_động mới nhất 2023 Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có trách_nhiệm theo_dõi kết_quả dự_tuyển lao_động để kịp_thời hỗ_trợ người lao_động . | 12,113 | |
Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm của người lao_động mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH.: ... Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm của người lao_động mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH. TẢI VỀ Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm mới nhất 2023 Dưới đây là Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm : | None | 1 | Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm của người lao_động mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH. TẢI VỀ Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm mới nhất 2023 Dưới đây là Mẫu_Phiếu tư_vấn , giới_thiệu việc_làm : | 12,114 | |
Quyền của người giám_hộ ? | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 58 . Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , người giám_hộ chỉ được thực_hiện các quyền nêu trên mà không được vượt quá . Người giám_hộ | None | 1 | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 58 . Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , người giám_hộ chỉ được thực_hiện các quyền nêu trên mà không được vượt quá . Người giám_hộ | 12,115 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ ? | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : ... Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi. cụ_thể : " Điều 55. Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1. Chăm_sóc, giáo_dục người được giám_hộ. 2. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 3. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. 4. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. " Tại Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi, cụ_thể : " Điều 56. Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của | None | 1 | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi . cụ_thể : " Điều 55 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Tại Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi , cụ_thể : " Điều 56 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Và tại Điều 57 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , cụ_thể : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi 1 . Người giám_hộ của người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chăm_sóc , bảo_đảm việc điều_trị bệnh cho người được giám_hộ ; b ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự ; c ) Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; d ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có nghĩa_vụ theo quyết_định của Toà_án trong số các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , tuỳ vào từng đối_tượng được giám_hộ mà người giám_hộ thực_hiện các nghĩa_vụ khác nhau . | 12,116 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ ? | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : ... tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. " Và tại Điều 57 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, cụ_thể : " Điều 57. Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi 1. Người giám_hộ của người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chăm_sóc, bảo_đảm việc điều_trị bệnh cho người được giám_hộ ; b ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự ; c ) Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; d ) Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có nghĩa_vụ theo quyết_định của Toà_án trong số các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, tuỳ vào từng đối_tượng được giám_hộ mà người giám_hộ thực_hiện | None | 1 | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi . cụ_thể : " Điều 55 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Tại Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi , cụ_thể : " Điều 56 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Và tại Điều 57 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , cụ_thể : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi 1 . Người giám_hộ của người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chăm_sóc , bảo_đảm việc điều_trị bệnh cho người được giám_hộ ; b ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự ; c ) Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; d ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có nghĩa_vụ theo quyết_định của Toà_án trong số các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , tuỳ vào từng đối_tượng được giám_hộ mà người giám_hộ thực_hiện các nghĩa_vụ khác nhau . | 12,117 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ ? | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : ... hành_vi có nghĩa_vụ theo quyết_định của Toà_án trong số các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, tuỳ vào từng đối_tượng được giám_hộ mà người giám_hộ thực_hiện các nghĩa_vụ khác nhau. | None | 1 | Bộ_luật Dân_sự 2015 chia nghĩa_vụ của người giám_hộ theo từng trường_hợp như sau : Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi . cụ_thể : " Điều 55 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Tại Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi , cụ_thể : " Điều 56 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . " Và tại Điều 57 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định nghĩa_vụ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , cụ_thể : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi 1 . Người giám_hộ của người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chăm_sóc , bảo_đảm việc điều_trị bệnh cho người được giám_hộ ; b ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự ; c ) Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; d ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có nghĩa_vụ theo quyết_định của Toà_án trong số các nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , tuỳ vào từng đối_tượng được giám_hộ mà người giám_hộ thực_hiện các nghĩa_vụ khác nhau . | 12,118 | |
Quản_lý tài_sản cả người được giám_hộ ? | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 59. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ. Việc bán, trao_đổi, cho thuê, cho mượn, cho vay, cầm_cố, thế_chấp, đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ. Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác. Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu, trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, người mẹ là người giám_hộ của | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 59 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , người mẹ là người giám_hộ của người con , người mẹ được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Đối_với việc bán đối_với tài_sản có giá_trị lớn ( cụ_thể là quyền sử_dụng đất ) của người con phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Lưu_ý , giao_dịch dân_sự phải vì lợi_ích của người được giám_hộ . Đồng_thời , người mẹ không được tặng cho phần tài_sản thuộc sở_hữu của người con cho chính người mẹ hoặc người khác . | 12,119 | |
Quản_lý tài_sản cả người được giám_hộ ? | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, người mẹ là người giám_hộ của người con, người mẹ được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ. Đối_với việc bán đối_với tài_sản có giá_trị lớn ( cụ_thể là quyền sử_dụng đất ) của người con phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ. Lưu_ý, giao_dịch dân_sự phải vì lợi_ích của người được giám_hộ. Đồng_thời, người mẹ không được tặng cho phần tài_sản thuộc sở_hữu của người con cho chính người mẹ hoặc người khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 59 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có trách_nhiệm quản_lý tài_sản của người được giám_hộ như tài_sản của chính mình ; được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Việc bán , trao_đổi , cho thuê , cho mượn , cho vay , cầm_cố , thế_chấp , đặt_cọc và giao_dịch dân_sự khác đối_với tài_sản có giá_trị lớn của người được giám_hộ phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Người giám_hộ không được đem tài_sản của người được giám_hộ tặng cho người khác . Các giao_dịch dân_sự giữa người giám_hộ với người được giám_hộ có liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ đều vô_hiệu , trừ trường_hợp giao_dịch được thực_hiện vì lợi_ích của người được giám_hộ và có sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi được quản_lý tài_sản của người được giám_hộ theo quyết_định của Toà_án trong phạm_vi được quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , người mẹ là người giám_hộ của người con , người mẹ được thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người được giám_hộ vì lợi_ích của người được giám_hộ . Đối_với việc bán đối_với tài_sản có giá_trị lớn ( cụ_thể là quyền sử_dụng đất ) của người con phải được sự đồng_ý của người giám_sát việc giám_hộ . Lưu_ý , giao_dịch dân_sự phải vì lợi_ích của người được giám_hộ . Đồng_thời , người mẹ không được tặng cho phần tài_sản thuộc sở_hữu của người con cho chính người mẹ hoặc người khác . | 12,120 | |
Tải mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông theo quy_định pháp_luật mới nhất ? | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : ... Tải_Mẫu_Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông . tại đây Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : Tải_Mẫu_Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông . tại đây Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) | 12,121 | |
Hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõ: ... Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh như sau : - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) được quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học. - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) do nhà_trường quản_lý và sử_dụng. - Giáo_viên môn_học trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) đầy_đủ các thông_tin cần_thiết của môn_học do giáo_viên phụ_trách, khớp với các thông_tin trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( của giáo_viên ), kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học. Trường_hợp có nhiều giáo_viên cùng tham_gia dạy_học thì các giáo_viên môn_học cùng kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học. Giáo_viên chủ_nhiệm trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) những thông_tin thuộc nhiệm_vụ quy_định cho giáo_viên chủ_nhiệm lớp. - Không ghi bằng mực đỏ ( trừ trường_hợp sửa_chữa ), các loại mực có_thể tẩy_xoá được ; việc ghi sổ theo_dõi | None | 1 | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh như sau : - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) được quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) do nhà_trường quản_lý và sử_dụng . - Giáo_viên môn_học trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) đầy_đủ các thông_tin cần_thiết của môn_học do giáo_viên phụ_trách , khớp với các thông_tin trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( của giáo_viên ) , kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học . Trường_hợp có nhiều giáo_viên cùng tham_gia dạy_học thì các giáo_viên môn_học cùng kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học . Giáo_viên chủ_nhiệm trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) những thông_tin thuộc nhiệm_vụ quy_định cho giáo_viên chủ_nhiệm lớp . - Không ghi bằng mực đỏ ( trừ trường_hợp sửa_chữa ) , các loại mực có_thể tẩy_xoá được ; việc ghi sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) phải cập_nhật đúng tiến_độ thời_gian theo kế_hoạch dạy_học và giáo_dục của tổ chuyên_môn và bảo_quản , giữ_gìn cẩn_thận , sạch_sẽ . - Khi sửa_chữa dùng bút đỏ gạch_ngang nội_dung cũ , ghi nội_dung mới vào phía trên bên phải vị_trí ghi nội_dung cũ , ký xác_nhận về sự sửa_chữa ở ngay cạnh hoặc ở cột Ghi_chú . - Nhà_trường , giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên môn_học chỉ cung_cấp các thông_tin về kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) cho riêng từng học_sinh hoặc cha_mẹ học_sinh . | 12,122 | |
Hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõ: ... thông_tin thuộc nhiệm_vụ quy_định cho giáo_viên chủ_nhiệm lớp. - Không ghi bằng mực đỏ ( trừ trường_hợp sửa_chữa ), các loại mực có_thể tẩy_xoá được ; việc ghi sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) phải cập_nhật đúng tiến_độ thời_gian theo kế_hoạch dạy_học và giáo_dục của tổ chuyên_môn và bảo_quản, giữ_gìn cẩn_thận, sạch_sẽ. - Khi sửa_chữa dùng bút đỏ gạch_ngang nội_dung cũ, ghi nội_dung mới vào phía trên bên phải vị_trí ghi nội_dung cũ, ký xác_nhận về sự sửa_chữa ở ngay cạnh hoặc ở cột Ghi_chú. - Nhà_trường, giáo_viên chủ_nhiệm lớp, giáo_viên môn_học chỉ cung_cấp các thông_tin về kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) cho riêng từng học_sinh hoặc cha_mẹ học_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo mẫu Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định hướng_dẫn sử_dụng sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh như sau : - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) được quy_định tại Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) do nhà_trường quản_lý và sử_dụng . - Giáo_viên môn_học trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) đầy_đủ các thông_tin cần_thiết của môn_học do giáo_viên phụ_trách , khớp với các thông_tin trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( của giáo_viên ) , kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học . Trường_hợp có nhiều giáo_viên cùng tham_gia dạy_học thì các giáo_viên môn_học cùng kí_tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh_sách học_sinh đối_với từng môn_học . Giáo_viên chủ_nhiệm trực_tiếp ghi vào_sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) những thông_tin thuộc nhiệm_vụ quy_định cho giáo_viên chủ_nhiệm lớp . - Không ghi bằng mực đỏ ( trừ trường_hợp sửa_chữa ) , các loại mực có_thể tẩy_xoá được ; việc ghi sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) phải cập_nhật đúng tiến_độ thời_gian theo kế_hoạch dạy_học và giáo_dục của tổ chuyên_môn và bảo_quản , giữ_gìn cẩn_thận , sạch_sẽ . - Khi sửa_chữa dùng bút đỏ gạch_ngang nội_dung cũ , ghi nội_dung mới vào phía trên bên phải vị_trí ghi nội_dung cũ , ký xác_nhận về sự sửa_chữa ở ngay cạnh hoặc ở cột Ghi_chú . - Nhà_trường , giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên môn_học chỉ cung_cấp các thông_tin về kết_quả rèn_luyện và học_tập của học_sinh trong sổ theo_dõi và đánh_giá học_sinh ( theo lớp_học ) cho riêng từng học_sinh hoặc cha_mẹ học_sinh . | 12,123 | |
Tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ nào ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông như sau : ... Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh 1. Căn_cứ và tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh a ) Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học, cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông. b ) Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét, đánh_giá kết_quả rèn_luyện, sự tiến_bộ, ưu_điểm nổi_bật, hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học. c ) Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét, đánh_giá của giáo_viên môn_học, thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét, đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ sau : - Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông như sau : Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh 1 . Căn_cứ và tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh a ) Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học , cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . b ) Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện , sự tiến_bộ , ưu_điểm nổi_bật , hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học . c ) Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét , đánh_giá của giáo_viên môn_học , thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ sau : - Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học , cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện , sự tiến_bộ , ưu_điểm nổi_bật , hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học . - Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét , đánh_giá của giáo_viên môn_học , thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này . | 12,124 | |
Tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ nào ? | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông như sau : ... tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ sau : - Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học, cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông. - Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét, đánh_giá kết_quả rèn_luyện, sự tiến_bộ, ưu_điểm nổi_bật, hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học. - Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét, đánh_giá của giáo_viên môn_học, thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh, các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét, đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT quy_định đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông như sau : Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh 1 . Căn_cứ và tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh a ) Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học , cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . b ) Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện , sự tiến_bộ , ưu_điểm nổi_bật , hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học . c ) Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét , đánh_giá của giáo_viên môn_học , thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , tổ_chức đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh trung_học_phổ_thông dựa vào những căn_cứ sau : - Đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh căn_cứ vào yêu_cầu cần đạt về phẩm_chất chủ_yếu và năng_lực chung theo các mức_độ phù_hợp với môn_học , cấp học quy_định trong Chương_trình tổng_thể và yêu_cầu cần đạt về năng_lực đặc_thù quy_định trong Chương_trình môn_học trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông . - Giáo_viên môn_học căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện , sự tiến_bộ , ưu_điểm nổi_bật , hạn_chế chủ_yếu của học_sinh trong quá_trình rèn_luyện và học_tập môn_học . - Giáo_viên chủ_nhiệm căn_cứ quy_định tại điểm a khoản này theo_dõi quá_trình rèn_luyện và học_tập của học_sinh ; tham_khảo nhận_xét , đánh_giá của giáo_viên môn_học , thông_tin phản_hồi của cha_mẹ học_sinh , các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình giáo_dục_học_sinh ; hướng_dẫn học_sinh tự nhận_xét ; trên cơ_sở đó nhận_xét , đánh_giá kết_quả rèn_luyện của học_sinh theo các mức quy_định tại khoản 2 Điều này . | 12,125 | |
Các đối_tượng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà đầu gồm những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . | 12,126 | |
Nguyên_tắc lựa_chọn và cung_cấp đăng_tải thông_tin nhà_đầu_tư qua mạng ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : ... " Điều 5. Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1. Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống, các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc, có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy, làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá, thẩm_định, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán và giải_ngân. 2. Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ, việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP, mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất, sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT, E-SĐKTHDA, thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP, mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất, tổ_chức <unk> uyển_qua_mạng_lại. " Như_vậy, nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên. Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6. Nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) | 12,127 | |
Nguyên_tắc lựa_chọn và cung_cấp đăng_tải thông_tin nhà_đầu_tư qua mạng ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : ... lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6. Nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký, quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi, nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy, nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên. Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp, đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) | 12,128 | |
Hiệu_lực thi_hành của Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT từ ngày nào ? | Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : ... " Điều 32. Hiệu_lực thi_hành 1. Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. 2. Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành, các Điều 7, 8, 9, 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành. 3. Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống, thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử.. 4. Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó. 5. Hằng năm, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp, đăng_tải thông_tin về PPP, đấu_thầu trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 6. Căn_cứ tình_hình thực_tế, Cục Quản_lý đấu_thầu, Bộ | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,129 | |
Hiệu_lực thi_hành của Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT từ ngày nào ? | Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : ... Hệ_thống, Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 6. Căn_cứ tình_hình thực_tế, Cục Quản_lý đấu_thầu, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng, giảm thủ_tục hành_chính, tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh, công_bằng, minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư, đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP, đấu_thầu. " Như_vậy, Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,130 | |
Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1, Tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này. 2. Tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này. Trường_hợp chọn áp_dụng, trình_tự cung_cấp, đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia. " Như_vậy, đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên. Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5. Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1. Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống, các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc, có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy, làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá, thẩm_định, thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán và giải_ngân. 2. Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ, việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP, mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,131 | |
Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ, việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP, mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất, sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT, E-SĐKTHDA, thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP, mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất, tổ_chức <unk> uyển_qua_mạng_lại. " Như_vậy, nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên. Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6. Nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký, quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi, nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT.@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,132 | |
Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy, nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp, đăng_tải thông_tin, lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên. Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp, đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32. Hiệu_lực thi_hành 1. Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. 2. Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành, các Điều 7, 8, 9, 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,133 | |
Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành. 3. Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống, thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử.. 4. Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó. 5. Hằng năm, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp, đăng_tải thông_tin về PPP, đấu_thầu trên Hệ_thống, Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 6. Căn_cứ tình_hình thực_tế, Cục Quản_lý đấu_thầu, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng, giảm thủ_tục hành_chính, tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh, công_bằng, minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư, đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP, đấu_thầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,134 | |
Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : ... giảm thủ_tục hành_chính, tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh, công_bằng, minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư, đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP, đấu_thầu. " Như_vậy, Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022. Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 , Tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư không thuộc phạm_vi điều_chỉnh quy_định tại Điều 1 của Thông_tư này được chọn áp cu Thông_tư này . Trường_hợp chọn áp_dụng , trình_tự cung_cấp , đăng_tải thông_tin thực_hiện theo Hướng_dẫn sử_dụng trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . " Như_vậy , đối_tượng áp_dụng liên_quan đến việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng 1 . Các văn_bản điện_tử giao_dịch qua Hệ_thống , các thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống được coi là văn_bản gốc , có giá_trị pháp_lý và có hiệu_lực như văn_bản bằng giấy , làm cơ_sở phục_vụ công_tác đánh_giá , thẩm_định , thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán và giải_ngân . 2 . Bên mời_thầu tiến_hành mở_thầu trên Hệ_thống ngay sau thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp không có nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ , việc khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , sơ_tuyển dự_án PPP qua mạng được được xem_xét gia_hạn thời_hạn nộp E-HSQT , E-SĐKTHDA , thời_điểm đóng thầu hoặc tổ_chức khảo_sát quan_tâm dự_án PPP , mời quan_tâm dự_án đầu_tư có sử_dụng đất , tổ_chức sơ_tuyển_qua_mạng_lại . " Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng Quy_định về định_dạng tập_tin ( file ) đính kèm ; xử_lý kỹ_thuật trong trường_hợp Hệ_thống gặp sự_cố ngoài khả_năng kiểm_soát ; đăng_ký tham_gia Hệ_thống và xử_lý hồ_sơ đăng_ký , quản_lý tài_khoản và sử_dụng chứng_thư số ; gửi , nhận văn_bản điện_tử trên Hệ_thống điều_kiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin thực_hiện theo quy_định tương | ứng tại các Điều 5,6,7,8,9 và 10 của Thông_tư số 08/2002/TT-BKHĐT." Như_vậy , nguyên_tắc áp_dụng lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng và nguyên_tắc cung_cấp , đăng_tải thông_tin , lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng được quy_định như trên . Đã có Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết về cung_cấp , đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ? ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy_định về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành của Thông_tư này như sau : " Điều 32 . Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Điều 7 , 8 , 9 , 10 và 13 của Thông_tư số 06/2020/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Kê hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đấu_thầu về lựa_chọn nhà_đầu_tư hết hiệu_lực thi_hành . 3 . Số_liệu về báo_cáo tài_chính của nhà_đầu_tư được chia_sẻ từ Hệ_thống , thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và Hệ_thống thuế điện_tử . . 4 . Trường_hợp các văn_bản được dẫn chiếu trong Thông_tư này được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế thi áp_dụng theo quy_định của các văn_bản mới_đó . 5 . Hằng năm , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về PPP , đấu_thầu trên Hệ_thống , Báo Đấu_thầu phù_hợp với lịch nghỉ lễ , Tết theo thông_báo của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 6 . Căn_cứ tình_hình thực_tế , Cục Quản_lý đấu_thầu , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có_thể chỉnh_sửa các biểu_mẫu dưới dạng webform trên Hệ_thống nhằm tạo điều_kiện thuận_lợi hơn cho các bên tham_gia vào hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng , giảm thủ_tục hành_chính , tăng_cường hơn_nữa tính cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế trong lựa_chọn nhà_đầu_tư , đồng_thời bảo_đảm hiệu_quả công_tác quản_lý_nhà_nước về đầu_tư theo phương_thức PPP , đấu_thầu . " Như_vậy , Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT quy đinh thì thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 . Và các quy_định kể từ ngày thông_tư này có hiệu_lực được quy_định tại các khoản theo Điều 32 Thông_tư 10/2022/TT-BKHĐT. | 12,135 | |
Tiêu_chuẩn kỹ_thuật về máy_bơm nước chữa_cháy tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10: ... 2 017 / BTC về Máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia như sau : * Về máy_bơm : - Động_cơ + Loại động_cơ : Động_cơ_đốt_trong ; + Công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) : Không nhỏ hơn 30 kW ; - Bơm + Loại bơm : Bơm ly_tâm ; + Lưu_lượng phun với áp_lực bơm 0,5 MPa ( tại chiều sâu hút nước 3 m ) : Không nhỏ hơn 1350 L / min ; + Chiều sâu hút nước_lớn nhất : Không nhỏ hơn 7,5 m. - Khối_lượng khô : Không lớn hơn 100 kg. * Về trang_thiết_bị khác : - Vòi hút ( ống hút ) kiểu A : + Vật_liệu : Bằng vải tráng cao_su có lõi thép chịu áp_lực cao và áp_lực chân không ; vòi hút có đủ đầu nối ( khớp nối ) và trõ lọc rác, đồng_bộ với kích_thước cửa hút của máy_bơm ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su, chất_dẻo và | None | 1 | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC về Máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia như sau : * Về máy_bơm : - Động_cơ + Loại động_cơ : Động_cơ_đốt_trong ; + Công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) : Không nhỏ hơn 30 kW ; - Bơm + Loại bơm : Bơm ly_tâm ; + Lưu_lượng phun với áp_lực bơm 0,5 MPa ( tại chiều sâu hút nước 3 m ) : Không nhỏ hơn 1350 L / min ; + Chiều sâu hút nước_lớn nhất : Không nhỏ hơn 7,5 m . - Khối_lượng khô : Không lớn hơn 100 kg . * Về trang_thiết_bị khác : - Vòi hút ( ống hút ) kiểu A : + Vật_liệu : Bằng vải tráng cao_su có lõi thép chịu áp_lực cao và áp_lực chân không ; vòi hút có đủ đầu nối ( khớp nối ) và trõ lọc rác , đồng_bộ với kích_thước cửa hút của máy_bơm ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi . - Vòi đẩy chữa_cháy + Vật_liệu : Làm bằng sợi tổng_hợp bên trong tráng cao_su ; vòi đẩy có đầu nối ( khớp nối ) phù_hợp với ba chạc ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su . - Ba chạc + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kích_thước cửa vào và cửa ra : Đồng_bộ với kích_thước cửa xả của máy_bơm và vòi đẩy chữa_cháy . - Lăng phun + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kiểu phun : Đa tác_dụng ( phun thẳng , phun mưa ) ; + Kiểu loại : Điều_chỉnh bằng tay . - Đầu nối + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm . + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối . Ghi_chú : Sai_số cho_phép kích_thước cửa hút , kích_thước cửa xả , ba chạc , lăng phun khi lắp_ghép đảm_bảo độ kín trong quá_trình vận_hành , kiểm_tra . Căn_cứ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật tại quy_chuẩn này và tình_hình điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia quy_định tiêu_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm số_lượng vòi hút , vòi đẩy chữa_cháy , lăng phun ) đưa vào dự_trữ quốc_gia . | 12,136 | |
Tiêu_chuẩn kỹ_thuật về máy_bơm nước chữa_cháy tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10: ... Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su, chất_dẻo và cụm vòi. - Vòi đẩy chữa_cháy + Vật_liệu : Làm bằng sợi tổng_hợp bên trong tráng cao_su ; vòi đẩy có đầu nối ( khớp nối ) phù_hợp với ba chạc ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su. - Ba chạc + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kích_thước cửa vào và cửa ra : Đồng_bộ với kích_thước cửa xả của máy_bơm và vòi đẩy chữa_cháy. - Lăng phun + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kiểu phun : Đa tác_dụng ( phun thẳng, phun mưa ) ; + Kiểu loại : Điều_chỉnh bằng tay. - Đầu nối + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm. + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối. Ghi_chú : Sai_số cho_phép kích_thước cửa hút, kích_thước cửa xả, | None | 1 | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC về Máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia như sau : * Về máy_bơm : - Động_cơ + Loại động_cơ : Động_cơ_đốt_trong ; + Công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) : Không nhỏ hơn 30 kW ; - Bơm + Loại bơm : Bơm ly_tâm ; + Lưu_lượng phun với áp_lực bơm 0,5 MPa ( tại chiều sâu hút nước 3 m ) : Không nhỏ hơn 1350 L / min ; + Chiều sâu hút nước_lớn nhất : Không nhỏ hơn 7,5 m . - Khối_lượng khô : Không lớn hơn 100 kg . * Về trang_thiết_bị khác : - Vòi hút ( ống hút ) kiểu A : + Vật_liệu : Bằng vải tráng cao_su có lõi thép chịu áp_lực cao và áp_lực chân không ; vòi hút có đủ đầu nối ( khớp nối ) và trõ lọc rác , đồng_bộ với kích_thước cửa hút của máy_bơm ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi . - Vòi đẩy chữa_cháy + Vật_liệu : Làm bằng sợi tổng_hợp bên trong tráng cao_su ; vòi đẩy có đầu nối ( khớp nối ) phù_hợp với ba chạc ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su . - Ba chạc + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kích_thước cửa vào và cửa ra : Đồng_bộ với kích_thước cửa xả của máy_bơm và vòi đẩy chữa_cháy . - Lăng phun + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kiểu phun : Đa tác_dụng ( phun thẳng , phun mưa ) ; + Kiểu loại : Điều_chỉnh bằng tay . - Đầu nối + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm . + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối . Ghi_chú : Sai_số cho_phép kích_thước cửa hút , kích_thước cửa xả , ba chạc , lăng phun khi lắp_ghép đảm_bảo độ kín trong quá_trình vận_hành , kiểm_tra . Căn_cứ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật tại quy_chuẩn này và tình_hình điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia quy_định tiêu_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm số_lượng vòi hút , vòi đẩy chữa_cháy , lăng phun ) đưa vào dự_trữ quốc_gia . | 12,137 | |
Tiêu_chuẩn kỹ_thuật về máy_bơm nước chữa_cháy tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10: ... nhôm. + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối. Ghi_chú : Sai_số cho_phép kích_thước cửa hút, kích_thước cửa xả, ba chạc, lăng phun khi lắp_ghép đảm_bảo độ kín trong quá_trình vận_hành, kiểm_tra. Căn_cứ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật tại quy_chuẩn này và tình_hình điều_kiện cụ_thể, Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia quy_định tiêu_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm số_lượng vòi hút, vòi đẩy chữa_cháy, lăng phun ) đưa vào dự_trữ quốc_gia. | None | 1 | Về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với máy_bơm nước chữa_cháy được Bộ Công_an quy_định tại , cụ_thể tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC về Máy_bơm nước chữa_cháy ( đồng_bộ thiết_bị chữa_cháy rừng ) dự_trữ quốc_gia như sau : * Về máy_bơm : - Động_cơ + Loại động_cơ : Động_cơ_đốt_trong ; + Công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) : Không nhỏ hơn 30 kW ; - Bơm + Loại bơm : Bơm ly_tâm ; + Lưu_lượng phun với áp_lực bơm 0,5 MPa ( tại chiều sâu hút nước 3 m ) : Không nhỏ hơn 1350 L / min ; + Chiều sâu hút nước_lớn nhất : Không nhỏ hơn 7,5 m . - Khối_lượng khô : Không lớn hơn 100 kg . * Về trang_thiết_bị khác : - Vòi hút ( ống hút ) kiểu A : + Vật_liệu : Bằng vải tráng cao_su có lõi thép chịu áp_lực cao và áp_lực chân không ; vòi hút có đủ đầu nối ( khớp nối ) và trõ lọc rác , đồng_bộ với kích_thước cửa hút của máy_bơm ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi . - Vòi đẩy chữa_cháy + Vật_liệu : Làm bằng sợi tổng_hợp bên trong tráng cao_su ; vòi đẩy có đầu nối ( khớp nối ) phù_hợp với ba chạc ; + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su . - Ba chạc + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kích_thước cửa vào và cửa ra : Đồng_bộ với kích_thước cửa xả của máy_bơm và vòi đẩy chữa_cháy . - Lăng phun + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm ; + Kiểu phun : Đa tác_dụng ( phun thẳng , phun mưa ) ; + Kiểu loại : Điều_chỉnh bằng tay . - Đầu nối + Vật_liệu : Hợp_kim nhôm . + Các yêu_cầu kỹ_thuật thoả_mãn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối . Ghi_chú : Sai_số cho_phép kích_thước cửa hút , kích_thước cửa xả , ba chạc , lăng phun khi lắp_ghép đảm_bảo độ kín trong quá_trình vận_hành , kiểm_tra . Căn_cứ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật tại quy_chuẩn này và tình_hình điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia quy_định tiêu_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm số_lượng vòi hút , vòi đẩy chữa_cháy , lăng phun ) đưa vào dự_trữ quốc_gia . | 12,138 | |
Muốn kiểm_tra máy_bơm chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật hay không thì làm thế_nào ? | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yê: ... Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định tại tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : 3. PHƯƠNG_PHÁP THỬ... 3.3. Kiểm_tra đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật 3.3.1. Lấy mẫu Đối_với lô máy_bơm nước chữa_cháy của mỗi nhà_sản_xuất có số_lượng không lớn hơn 50 bộ thì khi giao_nhận lấy ngẫu_nhiên 01 máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm máy_bơm và trang_thiết_bị đồng_bộ kèm theo ) để kiểm_tra. Nếu máy_bơm hoặc thiết_bị lấy đi kiểm_tra có một chỉ_tiêu không đảm_bảo chất_lượng thì tiến_hành kiểm_tra thêm một máy_bơm hoặc một thiết_bị tiếp_theo. Nếu sau hai lần kiểm_tra không đạt thì đơn_vị dự_trữ quốc_gia lập biên_bản không chấp_nhận lô hàng và yêu_cầu đơn_vị cung_cấp thay_thế lô hàng khác và kiểm_tra lại theo quy_định. 3.3.2. Các yêu_cầu kỹ_thuật phải kiểm_tra : 3.3.2.1. Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ), lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản | None | 1 | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định tại tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.3 . Kiểm_tra đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật 3.3.1 . Lấy mẫu Đối_với lô máy_bơm nước chữa_cháy của mỗi nhà_sản_xuất có số_lượng không lớn hơn 50 bộ thì khi giao_nhận lấy ngẫu_nhiên 01 máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm máy_bơm và trang_thiết_bị đồng_bộ kèm theo ) để kiểm_tra . Nếu máy_bơm hoặc thiết_bị lấy đi kiểm_tra có một chỉ_tiêu không đảm_bảo chất_lượng thì tiến_hành kiểm_tra thêm một máy_bơm hoặc một thiết_bị tiếp_theo . Nếu sau hai lần kiểm_tra không đạt thì đơn_vị dự_trữ quốc_gia lập biên_bản không chấp_nhận lô hàng và yêu_cầu đơn_vị cung_cấp thay_thế lô hàng khác và kiểm_tra lại theo quy_định . 3.3.2 . Các yêu_cầu kỹ_thuật phải kiểm_tra : 3.3.2.1 . Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) , lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 Quy_chuẩn này với sai_số cho_phép không quá 3% . 3.3 2.2 . Trang_thiết_bị - Vòi hút kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thử ; áp_suất nổ ; lực bám dính và kiểm_tra đầu nối của vòi hút ; - Vòi đẩy chữa_cháy kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thuỷ_lực làm_việc ; áp_suất thuỷ_lực thử_nghiệm ; độ bền liên_kết giữa lớp cao_su và lớp vải bao ngoài vòi đẩy và kiểm_tra đầu nối của vòi đẩy ( từ 2 phía của vòi đẩy ) ; - Đầu nối : + Đầu nối hút : Kiểm_tra độ bền , độ kín chân không ( đầu nối của vòi hút ) ; + Đầu nối phun : Kiểm_tra độ bền , độ kín ( đầu nối của vòi đẩy chữa_cháy , ba chạc , lăng phun ) ; 3.3.2 3 . Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 của Quy_chuẩn này . 3.3.3 . Phương_pháp thử 3.3.3.1 . Kiểm_tra vòi hút ( ống hút ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - Vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi ; 3.3.3.2 . Kiểm_tra vòi đẩy chữa_cháy với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su ; 3.3.3.3 . Kiểm_tra đầu nối ( khớp nối ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối ; 3.3.3.4 . Phương_pháp thử kiểm_tra vật_liệu chế_tạo ba chạc và lăng phun bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 3.3.4 . Tổ_chức kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định ( nếu có ) hoặc Phòng thử_nghiệm được công_nhận ( Vilas , Las ) hoặc đơn_vị_Đo_lường được công_nhận khả_năng thử_nghiệm thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . | 12,139 | |
Muốn kiểm_tra máy_bơm chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật hay không thì làm thế_nào ? | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yê: ... kiểm_tra : 3.3.2.1. Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ), lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản 2.1, Mục 2 Quy_chuẩn này với sai_số cho_phép không quá 3%. 3.3 2.2. Trang_thiết_bị - Vòi hút kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thử ; áp_suất nổ ; lực bám dính và kiểm_tra đầu nối của vòi hút ; - Vòi đẩy chữa_cháy kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thuỷ_lực làm_việc ; áp_suất thuỷ_lực thử_nghiệm ; độ bền liên_kết giữa lớp cao_su và lớp vải bao ngoài vòi đẩy và kiểm_tra đầu nối của vòi đẩy ( từ 2 phía của vòi đẩy ) ; - Đầu nối : + Đầu nối hút : Kiểm_tra độ bền, độ kín chân không ( đầu nối của vòi hút ) ; + Đầu nối phun : Kiểm_tra độ bền, độ kín ( đầu nối của vòi đẩy chữa_cháy, ba chạc, lăng phun ) ; 3.3.2 3. Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1, Mục 2 của Quy_chuẩn này. 3.3.3. Phương_pháp | None | 1 | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định tại tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.3 . Kiểm_tra đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật 3.3.1 . Lấy mẫu Đối_với lô máy_bơm nước chữa_cháy của mỗi nhà_sản_xuất có số_lượng không lớn hơn 50 bộ thì khi giao_nhận lấy ngẫu_nhiên 01 máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm máy_bơm và trang_thiết_bị đồng_bộ kèm theo ) để kiểm_tra . Nếu máy_bơm hoặc thiết_bị lấy đi kiểm_tra có một chỉ_tiêu không đảm_bảo chất_lượng thì tiến_hành kiểm_tra thêm một máy_bơm hoặc một thiết_bị tiếp_theo . Nếu sau hai lần kiểm_tra không đạt thì đơn_vị dự_trữ quốc_gia lập biên_bản không chấp_nhận lô hàng và yêu_cầu đơn_vị cung_cấp thay_thế lô hàng khác và kiểm_tra lại theo quy_định . 3.3.2 . Các yêu_cầu kỹ_thuật phải kiểm_tra : 3.3.2.1 . Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) , lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 Quy_chuẩn này với sai_số cho_phép không quá 3% . 3.3 2.2 . Trang_thiết_bị - Vòi hút kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thử ; áp_suất nổ ; lực bám dính và kiểm_tra đầu nối của vòi hút ; - Vòi đẩy chữa_cháy kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thuỷ_lực làm_việc ; áp_suất thuỷ_lực thử_nghiệm ; độ bền liên_kết giữa lớp cao_su và lớp vải bao ngoài vòi đẩy và kiểm_tra đầu nối của vòi đẩy ( từ 2 phía của vòi đẩy ) ; - Đầu nối : + Đầu nối hút : Kiểm_tra độ bền , độ kín chân không ( đầu nối của vòi hút ) ; + Đầu nối phun : Kiểm_tra độ bền , độ kín ( đầu nối của vòi đẩy chữa_cháy , ba chạc , lăng phun ) ; 3.3.2 3 . Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 của Quy_chuẩn này . 3.3.3 . Phương_pháp thử 3.3.3.1 . Kiểm_tra vòi hút ( ống hút ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - Vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi ; 3.3.3.2 . Kiểm_tra vòi đẩy chữa_cháy với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su ; 3.3.3.3 . Kiểm_tra đầu nối ( khớp nối ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối ; 3.3.3.4 . Phương_pháp thử kiểm_tra vật_liệu chế_tạo ba chạc và lăng phun bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 3.3.4 . Tổ_chức kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định ( nếu có ) hoặc Phòng thử_nghiệm được công_nhận ( Vilas , Las ) hoặc đơn_vị_Đo_lường được công_nhận khả_năng thử_nghiệm thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . | 12,140 | |
Muốn kiểm_tra máy_bơm chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật hay không thì làm thế_nào ? | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yê: ... , lăng phun ) ; 3.3.2 3. Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1, Mục 2 của Quy_chuẩn này. 3.3.3. Phương_pháp thử 3.3.3.1. Kiểm_tra vòi hút ( ống hút ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - Vòi hút bằng cao_su, chất_dẻo và cụm vòi ; 3.3.3.2. Kiểm_tra vòi đẩy chữa_cháy với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su ; 3.3.3.3. Kiểm_tra đầu nối ( khớp nối ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối ; 3.3.3.4. Phương_pháp thử kiểm_tra vật_liệu chế_tạo ba chạc và lăng phun bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật. 3.3.4. Tổ_chức kiểm_tra, kiểm_định, thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định | None | 1 | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định tại tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.3 . Kiểm_tra đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật 3.3.1 . Lấy mẫu Đối_với lô máy_bơm nước chữa_cháy của mỗi nhà_sản_xuất có số_lượng không lớn hơn 50 bộ thì khi giao_nhận lấy ngẫu_nhiên 01 máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm máy_bơm và trang_thiết_bị đồng_bộ kèm theo ) để kiểm_tra . Nếu máy_bơm hoặc thiết_bị lấy đi kiểm_tra có một chỉ_tiêu không đảm_bảo chất_lượng thì tiến_hành kiểm_tra thêm một máy_bơm hoặc một thiết_bị tiếp_theo . Nếu sau hai lần kiểm_tra không đạt thì đơn_vị dự_trữ quốc_gia lập biên_bản không chấp_nhận lô hàng và yêu_cầu đơn_vị cung_cấp thay_thế lô hàng khác và kiểm_tra lại theo quy_định . 3.3.2 . Các yêu_cầu kỹ_thuật phải kiểm_tra : 3.3.2.1 . Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) , lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 Quy_chuẩn này với sai_số cho_phép không quá 3% . 3.3 2.2 . Trang_thiết_bị - Vòi hút kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thử ; áp_suất nổ ; lực bám dính và kiểm_tra đầu nối của vòi hút ; - Vòi đẩy chữa_cháy kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thuỷ_lực làm_việc ; áp_suất thuỷ_lực thử_nghiệm ; độ bền liên_kết giữa lớp cao_su và lớp vải bao ngoài vòi đẩy và kiểm_tra đầu nối của vòi đẩy ( từ 2 phía của vòi đẩy ) ; - Đầu nối : + Đầu nối hút : Kiểm_tra độ bền , độ kín chân không ( đầu nối của vòi hút ) ; + Đầu nối phun : Kiểm_tra độ bền , độ kín ( đầu nối của vòi đẩy chữa_cháy , ba chạc , lăng phun ) ; 3.3.2 3 . Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 của Quy_chuẩn này . 3.3.3 . Phương_pháp thử 3.3.3.1 . Kiểm_tra vòi hút ( ống hút ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - Vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi ; 3.3.3.2 . Kiểm_tra vòi đẩy chữa_cháy với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su ; 3.3.3.3 . Kiểm_tra đầu nối ( khớp nối ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối ; 3.3.3.4 . Phương_pháp thử kiểm_tra vật_liệu chế_tạo ba chạc và lăng phun bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 3.3.4 . Tổ_chức kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định ( nếu có ) hoặc Phòng thử_nghiệm được công_nhận ( Vilas , Las ) hoặc đơn_vị_Đo_lường được công_nhận khả_năng thử_nghiệm thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . | 12,141 | |
Muốn kiểm_tra máy_bơm chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật hay không thì làm thế_nào ? | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yê: ... bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn, tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật. 3.3.4. Tổ_chức kiểm_tra, kiểm_định, thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định ( nếu có ) hoặc Phòng thử_nghiệm được công_nhận ( Vilas, Las ) hoặc đơn_vị_Đo_lường được công_nhận khả_năng thử_nghiệm thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. | None | 1 | Về công_tác kiểm_tra máy_bơm nước chữa_cháy có đạt chuẩn kỹ_thuật để đưa vào dự_trữ quốc_gia thì thực_hiện theo trình_tự lấy mẫu và kiểm_tra về các yêu_cầu kỹ_thuật theo quy_định tại tiểu_mục 3.3 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ ... 3.3 . Kiểm_tra đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật 3.3.1 . Lấy mẫu Đối_với lô máy_bơm nước chữa_cháy của mỗi nhà_sản_xuất có số_lượng không lớn hơn 50 bộ thì khi giao_nhận lấy ngẫu_nhiên 01 máy_bơm nước chữa_cháy ( bao_gồm máy_bơm và trang_thiết_bị đồng_bộ kèm theo ) để kiểm_tra . Nếu máy_bơm hoặc thiết_bị lấy đi kiểm_tra có một chỉ_tiêu không đảm_bảo chất_lượng thì tiến_hành kiểm_tra thêm một máy_bơm hoặc một thiết_bị tiếp_theo . Nếu sau hai lần kiểm_tra không đạt thì đơn_vị dự_trữ quốc_gia lập biên_bản không chấp_nhận lô hàng và yêu_cầu đơn_vị cung_cấp thay_thế lô hàng khác và kiểm_tra lại theo quy_định . 3.3.2 . Các yêu_cầu kỹ_thuật phải kiểm_tra : 3.3.2.1 . Máy_bơm : Kiểm_tra 03 chỉ_tiêu là công_suất định_mức ( công_suất liên_tục ) , lưu_lượng phun và chiều sâu hút nước_lớn nhất theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 Quy_chuẩn này với sai_số cho_phép không quá 3% . 3.3 2.2 . Trang_thiết_bị - Vòi hút kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thử ; áp_suất nổ ; lực bám dính và kiểm_tra đầu nối của vòi hút ; - Vòi đẩy chữa_cháy kiểm_tra các chỉ_tiêu : Áp_suất thuỷ_lực làm_việc ; áp_suất thuỷ_lực thử_nghiệm ; độ bền liên_kết giữa lớp cao_su và lớp vải bao ngoài vòi đẩy và kiểm_tra đầu nối của vòi đẩy ( từ 2 phía của vòi đẩy ) ; - Đầu nối : + Đầu nối hút : Kiểm_tra độ bền , độ kín chân không ( đầu nối của vòi hút ) ; + Đầu nối phun : Kiểm_tra độ bền , độ kín ( đầu nối của vòi đẩy chữa_cháy , ba chạc , lăng phun ) ; 3.3.2 3 . Các chỉ_tiêu kỹ_thuật của máy_bơm và trang_thiết_bị theo quy_định tại khoản 2.1 , Mục 2 của Quy_chuẩn này . 3.3.3 . Phương_pháp thử 3.3.3.1 . Kiểm_tra vòi hút ( ống hút ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8060 : 2009 ( ISO 14557 : 2002 ) Phương_tiện chữa_cháy - Vòi chữa_cháy - Vòi hút bằng cao_su , chất_dẻo và cụm vòi ; 3.3.3.2 . Kiểm_tra vòi đẩy chữa_cháy với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5740 : 2009 Phương_tiện phòng cháy chữa_cháy - Vòi đẩy chữa_cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng_hợp tráng cao_su ; 3.3.3.3 . Kiểm_tra đầu nối ( khớp nối ) với mức chỉ_tiêu và phương_pháp thử theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 5739 : 1993 Thiết_bị chữa_cháy đầu nối ; 3.3.3.4 . Phương_pháp thử kiểm_tra vật_liệu chế_tạo ba chạc và lăng phun bằng phương_pháp quang_phổ hoặc phương_pháp thử được quy_định tại quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 3.3.4 . Tổ_chức kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm : Phòng thử_nghiệm được chỉ_định ( nếu có ) hoặc Phòng thử_nghiệm được công_nhận ( Vilas , Las ) hoặc đơn_vị_Đo_lường được công_nhận khả_năng thử_nghiệm thuộc Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . | 12,142 | |
Ngoài kiểm_tra về kỹ_thuật thì còn phải kiểm_tra các tiêu_chuẩn gì khác để đưa máy_bơm nước chữa_cháy vào dự_trữ quốc_gia hay không ? | Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Ngoài việc k: ... Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. Ngoài việc kiểm_tra kỹ_thuật thì còn phải kiểm_tra về ngoại quan và vận_hành. Được quy_định tại tiểu_mục 3.1 và tiểu_mục 3.2 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : " 3. PHƯƠNG_PHÁP THỬ Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho ( đưa vào ) dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. Các đơn_vị dự_trữ quốc_gia lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng trước khi nhập kho theo các nội_dung sau : 3.1. Kiểm_tra ngoại quan 3.1.1. Lấy mẫu Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong số máy_bơm nước chữa_cháy nhập kho ( quá_trình giao_nhận và bảo_quản ) để kiểm_tra ngoại quan ; số_lượng tối_thiểu 2% nhưng không ít hơn 05 chiếc. 3.1.2. Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.1, Mục 4 của Quy_chuẩn này. 3.2. Kiểm_tra vận_hành 3.2.1. Lấy mẫu ( không thuộc số_lượng máy_bơm nước chữa_cháy tại điểm 3.1.1 của Quy_chuẩn này ) Mẫu được | None | 1 | Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Ngoài việc kiểm_tra kỹ_thuật thì còn phải kiểm_tra về ngoại quan và vận_hành . Được quy_định tại tiểu_mục 3.1 và tiểu_mục 3.2 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho ( đưa vào ) dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Các đơn_vị dự_trữ quốc_gia lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng trước khi nhập kho theo các nội_dung sau : 3.1 . Kiểm_tra ngoại quan 3.1.1 . Lấy mẫu Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong số máy_bơm nước chữa_cháy nhập kho ( quá_trình giao_nhận và bảo_quản ) để kiểm_tra ngoại quan ; số_lượng tối_thiểu 2% nhưng không ít hơn 05 chiếc . 3.1.2 . Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.1 , Mục 4 của Quy_chuẩn này . 3.2 . Kiểm_tra vận_hành 3.2.1 . Lấy mẫu ( không thuộc số_lượng máy_bơm nước chữa_cháy tại điểm 3.1.1 của Quy_chuẩn này ) Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong quá_trình giao_nhận để kiểm_tra vận_hành là 5 % nhưng không ít hơn : - 3 máy_bơm khi số_lượng nhập tại một điểm kho từ 20 máy_bơm đến 50 máy_bơm ; - 2 máy_bơm khi số_lượng máy nhập tại một điểm kho nhỏ hơn 20 máy_bơm . 3.2.2 . Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.2 , Mục 4 của Quy_chuẩn này . " | 12,143 | |
Ngoài kiểm_tra về kỹ_thuật thì còn phải kiểm_tra các tiêu_chuẩn gì khác để đưa máy_bơm nước chữa_cháy vào dự_trữ quốc_gia hay không ? | Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Ngoài việc k: ... Mục 4 của Quy_chuẩn này. 3.2. Kiểm_tra vận_hành 3.2.1. Lấy mẫu ( không thuộc số_lượng máy_bơm nước chữa_cháy tại điểm 3.1.1 của Quy_chuẩn này ) Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong quá_trình giao_nhận để kiểm_tra vận_hành là 5 % nhưng không ít hơn : - 3 máy_bơm khi số_lượng nhập tại một điểm kho từ 20 máy_bơm đến 50 máy_bơm ; - 2 máy_bơm khi số_lượng máy nhập tại một điểm kho nhỏ hơn 20 máy_bơm. 3.2.2. Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.2, Mục 4 của Quy_chuẩn này. " | None | 1 | Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Ngoài việc kiểm_tra kỹ_thuật thì còn phải kiểm_tra về ngoại quan và vận_hành . Được quy_định tại tiểu_mục 3.1 và tiểu_mục 3.2 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 10:2 017 / BTC như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ Máy_bơm nước chữa_cháy trước khi nhập kho ( đưa vào ) dự_trữ quốc_gia phải được Kiểm_tra chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . Các đơn_vị dự_trữ quốc_gia lấy mẫu kiểm_tra chất_lượng trước khi nhập kho theo các nội_dung sau : 3.1 . Kiểm_tra ngoại quan 3.1.1 . Lấy mẫu Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong số máy_bơm nước chữa_cháy nhập kho ( quá_trình giao_nhận và bảo_quản ) để kiểm_tra ngoại quan ; số_lượng tối_thiểu 2% nhưng không ít hơn 05 chiếc . 3.1.2 . Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.1 , Mục 4 của Quy_chuẩn này . 3.2 . Kiểm_tra vận_hành 3.2.1 . Lấy mẫu ( không thuộc số_lượng máy_bơm nước chữa_cháy tại điểm 3.1.1 của Quy_chuẩn này ) Mẫu được lấy ngẫu_nhiên trong quá_trình giao_nhận để kiểm_tra vận_hành là 5 % nhưng không ít hơn : - 3 máy_bơm khi số_lượng nhập tại một điểm kho từ 20 máy_bơm đến 50 máy_bơm ; - 2 máy_bơm khi số_lượng máy nhập tại một điểm kho nhỏ hơn 20 máy_bơm . 3.2.2 . Nội_dung kiểm_tra : Theo quy_định tại điểm 4.3.2.2 , Mục 4 của Quy_chuẩn này . " | 12,144 | |
Tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh ở văn_bản nào ? | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_đị: ... Về vấn_đề của anh, anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2015 ). Được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Hướng_dẫn Luật thuế_thu_nhập cá_nhân do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành có nêu người phụ_thuộc gồm những đối_tượng sau : Các khoản giảm trừ... 1. Giảm trừ gia_cảnh... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d. 1 ) Con : con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp, con_ngoài_giá_thú, con_riêng của vợ, con_riêng của chồng, cụ_thể gồm : d. 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ). Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014. d. 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật, không có khả_năng lao_động. d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc họ@@ | None | 1 | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2015 ) . Được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Hướng_dẫn Luật thuế_thu_nhập cá_nhân do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành có nêu người phụ_thuộc gồm những đối_tượng sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo như quy_định trên thì em_trai của anh là người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh của anh . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Giảm trừ gia_cảnh | 12,145 | |
Tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh ở văn_bản nào ? | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_đị: ... . d. 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, dạy nghề, kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng. d. 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này. d. 3 ) Cha_đẻ, mẹ đẻ ; cha vợ, mẹ_vợ ( hoặc cha chồng, mẹ chồng ) ; cha dượng, mẹ_kế ; cha nuôi, mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này. d. 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này bao_gồm : | None | 1 | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2015 ) . Được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Hướng_dẫn Luật thuế_thu_nhập cá_nhân do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành có nêu người phụ_thuộc gồm những đối_tượng sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo như quy_định trên thì em_trai của anh là người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh của anh . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Giảm trừ gia_cảnh | 12,146 | |
Tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh ở văn_bản nào ? | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_đị: ... d. 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ, khoản 1, Điều này bao_gồm : d. 4.1 ) Anh ruột, chị ruột, em ruột của người nộp thuế. d. 4.2 ) Ông nội, bà nội ; ông ngoại, bà ngoại ; cô ruột, dì ruột, cậu ruột, chú ruột, bác ruột của người nộp thuế. d. 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột, chị ruột, em ruột. d. 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, theo như quy_định trên thì em_trai của anh là người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh của anh. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Giảm trừ gia_cảnh | None | 1 | Về vấn_đề của anh , anh có_thể tra_cứu người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh tại Điều 12 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Nghị_định 12/2015/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/01/2015 ) . Được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Hướng_dẫn Luật thuế_thu_nhập cá_nhân do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành có nêu người phụ_thuộc gồm những đối_tượng sau : Các khoản giảm trừ ... 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... d ) Người phụ_thuộc bao_gồm : d . 1 ) Con : con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp , con_ngoài_giá_thú , con_riêng của vợ , con_riêng của chồng , cụ_thể gồm : d . 1.1 ) Con dưới 18 tuổi ( tính đủ theo tháng ) . Ví_dụ 10 : Con ông H sinh ngày 25 tháng 7 năm 2014 thì được tính là người phụ_thuộc từ tháng 7 năm 2014 . d . 1.2 ) Con từ 18 tuổi trở lên bị khuyết_tật , không có khả_năng lao_động . d . 1.3 ) Con đang theo học tại Việt Nam hoặc nước ngoài tại bậc học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , dạy nghề , kể_cả con từ 18 tuổi trở lên đang học bậc học phổ_thông ( tính cả trong thời_gian chờ kết_quả thi đại_học từ tháng 6 đến tháng 9 năm lớp 12 ) không có thu_nhập hoặc có thu_nhập bình_quân tháng trong năm từ tất_cả các nguồn thu_nhập không vượt quá 1.000.000 đồng . d . 2 ) Vợ hoặc chồng của người nộp thuế đáp_ứng điệu kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 3 ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) ; cha dượng , mẹ_kế ; cha nuôi , mẹ nuôi hợp_pháp của người nộp thuế đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này . d . 4 ) Các cá_nhân khác không nơi nương_tựa mà người nộp thuế đang phải trực_tiếp nuôi_dưỡng và đáp_ứng điều_kiện tại điểm đ , khoản 1 , Điều này bao_gồm : d . 4.1 ) Anh ruột , chị ruột , em ruột của người nộp thuế . d . 4.2 ) Ông nội , bà nội ; ông ngoại , bà ngoại ; cô ruột , dì ruột , cậu ruột , chú ruột , bác ruột của người nộp thuế . d . 4.3 ) Cháu ruột của người nộp thuế bao_gồm : con của anh ruột , chị ruột , em ruột . d . 4.4 ) Người phải trực_tiếp nuôi_dưỡng khác theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo như quy_định trên thì em_trai của anh là người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh của anh . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Giảm trừ gia_cảnh | 12,147 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh cho em_trai như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80: ... Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh, anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc cho em_trai anh thì anh có_thể làm theo hướng_dẫn tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc... g. 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d. 4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh. g. 4.2 ) Các giấy_tờ hợp_pháp để xác_định trách_nhiệm nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người phụ_thuộc trong độ tuổi lao_động thì ngoài các giấy_tờ nêu trên, hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ chứng_minh không có khả_năng lao_động như bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật đối_với người khuyết_tật không có khả_năng lao_động, bản chụp hồ_sơ bệnh_án đối_với người mắc bệnh không có khả_năng lao_động ( như bệnh AIDS, ung_thư, suy thận mãn,.. ). Các | None | 1 | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc cho em_trai anh thì anh có_thể làm theo hướng_dẫn tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh . g . 4.2 ) Các giấy_tờ hợp_pháp để xác_định trách_nhiệm nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người phụ_thuộc trong độ tuổi lao_động thì ngoài các giấy_tờ nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ chứng_minh không có khả_năng lao_động như bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật đối_với người khuyết_tật không có khả_năng lao_động , bản chụp hồ_sơ bệnh_án đối_với người mắc bệnh không có khả_năng lao_động ( như bệnh AIDS , ung_thư , suy thận mãn , .. ) . Các giấy_tờ hợp_pháp tại tiết g . 4.2 , điểm g , khoản 1 , Điều này là bất_kỳ giấy_tờ pháp_lý nào xác_định được mối quan_hệ của người nộp thuế với người phụ_thuộc như : - Bản chụp giấy_tờ xác_định nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . - Bản chụp sổ_hộ_khẩu ( nếu có cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản chụp đăng_ký tạm_trú của người phụ_thuộc ( nếu không cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nộp thuế cư_trú về việc người phụ_thuộc đang sống cùng . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người phụ_thuộc đang cư_trú về việc người phụ_thuộc hiện đang cư_trú tại địa_phương và không có ai nuôi_dưỡng ( trường_hợp không sống cùng ) . + Trường_hợp người phụ_thuộc là em_trai của anh hiện_tại do anh trực_tiếp nuôi_dưỡng bên cạnh những giấy_tờ khác anh cần lưu_ý phải lấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường nơi em_trai anh cư_trú theo mẫu_số 07 / XN-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC anh nha . | 12,148 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh cho em_trai như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80: ... không có khả_năng lao_động, bản chụp hồ_sơ bệnh_án đối_với người mắc bệnh không có khả_năng lao_động ( như bệnh AIDS, ung_thư, suy thận mãn,.. ). Các giấy_tờ hợp_pháp tại tiết g. 4.2, điểm g, khoản 1, Điều này là bất_kỳ giấy_tờ pháp_lý nào xác_định được mối quan_hệ của người nộp thuế với người phụ_thuộc như : - Bản chụp giấy_tờ xác_định nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). - Bản chụp sổ_hộ_khẩu ( nếu có cùng sổ_hộ_khẩu ). - Bản chụp đăng_ký tạm_trú của người phụ_thuộc ( nếu không cùng sổ_hộ_khẩu ). - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nộp thuế cư_trú về việc người phụ_thuộc đang sống cùng. - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người phụ_thuộc đang cư_trú về việc người phụ_thuộc hiện đang cư_trú tại địa_phương và không có ai nuôi_dưỡng ( trường_hợp không sống cùng ). + Trường_hợp người phụ_thuộc là | None | 1 | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc cho em_trai anh thì anh có_thể làm theo hướng_dẫn tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh . g . 4.2 ) Các giấy_tờ hợp_pháp để xác_định trách_nhiệm nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người phụ_thuộc trong độ tuổi lao_động thì ngoài các giấy_tờ nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ chứng_minh không có khả_năng lao_động như bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật đối_với người khuyết_tật không có khả_năng lao_động , bản chụp hồ_sơ bệnh_án đối_với người mắc bệnh không có khả_năng lao_động ( như bệnh AIDS , ung_thư , suy thận mãn , .. ) . Các giấy_tờ hợp_pháp tại tiết g . 4.2 , điểm g , khoản 1 , Điều này là bất_kỳ giấy_tờ pháp_lý nào xác_định được mối quan_hệ của người nộp thuế với người phụ_thuộc như : - Bản chụp giấy_tờ xác_định nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . - Bản chụp sổ_hộ_khẩu ( nếu có cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản chụp đăng_ký tạm_trú của người phụ_thuộc ( nếu không cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nộp thuế cư_trú về việc người phụ_thuộc đang sống cùng . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người phụ_thuộc đang cư_trú về việc người phụ_thuộc hiện đang cư_trú tại địa_phương và không có ai nuôi_dưỡng ( trường_hợp không sống cùng ) . + Trường_hợp người phụ_thuộc là em_trai của anh hiện_tại do anh trực_tiếp nuôi_dưỡng bên cạnh những giấy_tờ khác anh cần lưu_ý phải lấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường nơi em_trai anh cư_trú theo mẫu_số 07 / XN-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC anh nha . | 12,149 | |
Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc giảm trừ gia_cảnh cho em_trai như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80: ... xã nơi người phụ_thuộc đang cư_trú về việc người phụ_thuộc hiện đang cư_trú tại địa_phương và không có ai nuôi_dưỡng ( trường_hợp không sống cùng ). + Trường_hợp người phụ_thuộc là em_trai của anh hiện_tại do anh trực_tiếp nuôi_dưỡng bên cạnh những giấy_tờ khác anh cần lưu_ý phải lấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường nơi em_trai anh cư_trú theo mẫu_số 07 / XN-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC anh nha. | None | 1 | Về hồ_sơ đăng_ký giảm trừ gia_cảnh trong trường_hợp của anh , anh có_thể đăng_ký theo mẫu_số 07 / ĐK-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. + Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc cho em_trai anh thì anh có_thể làm theo hướng_dẫn tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Giấy khai_sinh . g . 4.2 ) Các giấy_tờ hợp_pháp để xác_định trách_nhiệm nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người phụ_thuộc trong độ tuổi lao_động thì ngoài các giấy_tờ nêu trên , hồ_sơ chứng_minh cần có thêm giấy_tờ chứng_minh không có khả_năng lao_động như bản chụp Giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật đối_với người khuyết_tật không có khả_năng lao_động , bản chụp hồ_sơ bệnh_án đối_với người mắc bệnh không có khả_năng lao_động ( như bệnh AIDS , ung_thư , suy thận mãn , .. ) . Các giấy_tờ hợp_pháp tại tiết g . 4.2 , điểm g , khoản 1 , Điều này là bất_kỳ giấy_tờ pháp_lý nào xác_định được mối quan_hệ của người nộp thuế với người phụ_thuộc như : - Bản chụp giấy_tờ xác_định nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . - Bản chụp sổ_hộ_khẩu ( nếu có cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản chụp đăng_ký tạm_trú của người phụ_thuộc ( nếu không cùng sổ_hộ_khẩu ) . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nộp thuế cư_trú về việc người phụ_thuộc đang sống cùng . - Bản tự khai của người nộp thuế theo mẫu ban_hành kèm theo văn_bản hướng_dẫn về quản_lý thuế có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người phụ_thuộc đang cư_trú về việc người phụ_thuộc hiện đang cư_trú tại địa_phương và không có ai nuôi_dưỡng ( trường_hợp không sống cùng ) . + Trường_hợp người phụ_thuộc là em_trai của anh hiện_tại do anh trực_tiếp nuôi_dưỡng bên cạnh những giấy_tờ khác anh cần lưu_ý phải lấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã / phường nơi em_trai anh cư_trú theo mẫu_số 07 / XN-NPT-TNCN Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC anh nha . | 12,150 | |
Mức giảm trừ gia_cảnh khi có người phụ_thuộc theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào quy_định tại Điều 19 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 sau đó đư: ... Căn_cứ vào quy_định tại Điều 19 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 sau đó được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2020 như sau : Mức giảm trừ gia_cảnh 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Như_vậy , đối_chiếu với mức lương của anh , thì khi anh có người phụ_thuộc là em_trai thì mức giảm trừ gia_cảnh của anh là 15,4 triệu đồng / tháng . Mà mức lương hiện_tại của anh là 15 triệu đồng / tháng . Như_vậy , khi chứng_minh được việc có người phụ_thuộc nêu trên thì anh sẽ không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân nữa nha anh . | None | 1 | Căn_cứ vào quy_định tại Điều 19 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân sửa_đổi 2012 sau đó được sửa_đổi bởi Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 có hiệu_lực kể từ ngày 01/07/2020 như sau : Mức giảm trừ gia_cảnh 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Như_vậy , đối_chiếu với mức lương của anh , thì khi anh có người phụ_thuộc là em_trai thì mức giảm trừ gia_cảnh của anh là 15,4 triệu đồng / tháng . Mà mức lương hiện_tại của anh là 15 triệu đồng / tháng . Như_vậy , khi chứng_minh được việc có người phụ_thuộc nêu trên thì anh sẽ không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân nữa nha anh . | 12,151 | |
Khoản tiền công_ty hỗ_trợ cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo của bố_mẹ người lao_động có phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ tại điểm g khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... Các khoản thu_nhập chịu thuế... g ) Không tính vào thu_nhập chịu thuế đối_với các khoản sau : g. 1 ) Khoản hỗ_trợ của người sử_dụng lao_động cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo cho bản_thân người lao_động và thân_nhân của người lao_động.... g. 7 ) Khoản tiền học_phí cho con của người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam học tại Việt_Nam, con của người lao_động Việt_Nam đang làm_việc ở nước_ngoài học tại nước_ngoài theo bậc học từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông do người sử_dụng lao_động trả hộ. g. 8 ) Các khoản thu_nhập cá_nhân nhận được từ các Hội, tổ_chức tài_trợ không phải tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nếu cá_nhân nhận tài_trợ là thành_viên của Hội, của tổ_chức ; kinh_phí tài_trợ được sử_dụng từ nguồn kinh_phí Nhà_nước hoặc được quản_lý theo quy_định của Nhà_nước ; việc sáng_tác các tác_phẩm văn_học nghệ_thuật, công_trình nghiên_cứu khoa_học... thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của Nhà_nước hay theo chương_trình hoạt_động phù_hợp với Điều_lệ của Hội, tổ_chức đó. g. 9 ) Các khoản thanh_toán mà người sử_dụng lao_động trả để phục_vụ việc điều_động, luân_chuyển người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại điểm g khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... g ) Không tính vào thu_nhập chịu thuế đối_với các khoản sau : g . 1 ) Khoản hỗ_trợ của người sử_dụng lao_động cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo cho bản_thân người lao_động và thân_nhân của người lao_động . ... g . 7 ) Khoản tiền học_phí cho con của người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam học tại Việt_Nam , con của người lao_động Việt_Nam đang làm_việc ở nước_ngoài học tại nước_ngoài theo bậc học từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông do người sử_dụng lao_động trả hộ . g . 8 ) Các khoản thu_nhập cá_nhân nhận được từ các Hội , tổ_chức tài_trợ không phải tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nếu cá_nhân nhận tài_trợ là thành_viên của Hội , của tổ_chức ; kinh_phí tài_trợ được sử_dụng từ nguồn kinh_phí Nhà_nước hoặc được quản_lý theo quy_định của Nhà_nước ; việc sáng_tác các tác_phẩm văn_học nghệ_thuật , công_trình nghiên_cứu khoa_học ... thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của Nhà_nước hay theo chương_trình hoạt_động phù_hợp với Điều_lệ của Hội , tổ_chức đó . g . 9 ) Các khoản thanh_toán mà người sử_dụng lao_động trả để phục_vụ việc điều_động , luân_chuyển người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại hợp_đồng lao_động , tuân_thủ lịch lao_động chuẩn theo thông_lệ quốc_tế của một_số ngành như dầu_khí , khai_khoáng . Căn_cứ xác_định là hợp_đồng lao_động và khoản tiền thanh_toán vé máy_bay từ Việt_Nam đến quốc_gia nơi người nước_ngoài cư_trú và ngược_lại . g . 10 ) Khoản tiền nhận được do tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chi đám hiếu , hỉ cho bản_thân và gia_đình người lao_động theo quy_định chung của tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập và phù_hợp với mức xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... Như_vậy theo quy_định trên thì khoản tiền công_ty hỗ_trợ cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo của bố_mẹ người lao_động thì không phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . ( Hình từ Internet ) | 12,152 | |
Khoản tiền công_ty hỗ_trợ cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo của bố_mẹ người lao_động có phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ tại điểm g khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : ... , tổ_chức đó. g. 9 ) Các khoản thanh_toán mà người sử_dụng lao_động trả để phục_vụ việc điều_động, luân_chuyển người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại hợp_đồng lao_động, tuân_thủ lịch lao_động chuẩn theo thông_lệ quốc_tế của một_số ngành như dầu_khí, khai_khoáng. Căn_cứ xác_định là hợp_đồng lao_động và khoản tiền thanh_toán vé máy_bay từ Việt_Nam đến quốc_gia nơi người nước_ngoài cư_trú và ngược_lại. g. 10 ) Khoản tiền nhận được do tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập chi đám hiếu, hỉ cho bản_thân và gia_đình người lao_động theo quy_định chung của tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập và phù_hợp với mức xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp.... Như_vậy theo quy_định trên thì khoản tiền công_ty hỗ_trợ cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo của bố_mẹ người lao_động thì không phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm g khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC) quy_định như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... g ) Không tính vào thu_nhập chịu thuế đối_với các khoản sau : g . 1 ) Khoản hỗ_trợ của người sử_dụng lao_động cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo cho bản_thân người lao_động và thân_nhân của người lao_động . ... g . 7 ) Khoản tiền học_phí cho con của người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam học tại Việt_Nam , con của người lao_động Việt_Nam đang làm_việc ở nước_ngoài học tại nước_ngoài theo bậc học từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông do người sử_dụng lao_động trả hộ . g . 8 ) Các khoản thu_nhập cá_nhân nhận được từ các Hội , tổ_chức tài_trợ không phải tính vào thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nếu cá_nhân nhận tài_trợ là thành_viên của Hội , của tổ_chức ; kinh_phí tài_trợ được sử_dụng từ nguồn kinh_phí Nhà_nước hoặc được quản_lý theo quy_định của Nhà_nước ; việc sáng_tác các tác_phẩm văn_học nghệ_thuật , công_trình nghiên_cứu khoa_học ... thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của Nhà_nước hay theo chương_trình hoạt_động phù_hợp với Điều_lệ của Hội , tổ_chức đó . g . 9 ) Các khoản thanh_toán mà người sử_dụng lao_động trả để phục_vụ việc điều_động , luân_chuyển người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại hợp_đồng lao_động , tuân_thủ lịch lao_động chuẩn theo thông_lệ quốc_tế của một_số ngành như dầu_khí , khai_khoáng . Căn_cứ xác_định là hợp_đồng lao_động và khoản tiền thanh_toán vé máy_bay từ Việt_Nam đến quốc_gia nơi người nước_ngoài cư_trú và ngược_lại . g . 10 ) Khoản tiền nhận được do tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chi đám hiếu , hỉ cho bản_thân và gia_đình người lao_động theo quy_định chung của tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập và phù_hợp với mức xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... Như_vậy theo quy_định trên thì khoản tiền công_ty hỗ_trợ cho việc khám_chữa bệnh hiểm_nghèo của bố_mẹ người lao_động thì không phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . ( Hình từ Internet ) | 12,153 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP. Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập. + Đối_với cá_nhân không cư_trú, thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại ViệtNam, không phân_biệt nơi trả thu_nhập. - Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : + Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam. + Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + + Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú. + + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP . Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . + Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại ViệtNam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . - Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : + Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . + Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + + Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . + + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam . - Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện trên . | 12,154 | |
Đối_tượng nào phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... cư_trú. + + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế. Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam. - Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện trên. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người nộp thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 Luật thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP . Phạm_vi xác_định thu_nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau : + Đối_với cá_nhân cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . + Đối_với cá_nhân không cư_trú , thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại ViệtNam , không phân_biệt nơi trả thu_nhập . - Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau : + Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; Cá_nhân có_mặt tại Việt_Nam là sự hiện_diện của cá_nhân đó trên lãnh_thổ Việt_Nam . + Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo một trong hai trường_hợp sau : + + Có nơi ở đăng_ký thường_trú theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . + + Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , với thời_hạn của các hợp_đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế . Trường_hợp cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm này nhưng thực_tế có_mặt tại Việt_Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá_nhân không chứng_minh được là đối_tượng cư_trú của nước nào thì cá_nhân đó là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam . - Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện trên . | 12,155 | |
Những trường_hợp được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giảm thuế 1 . Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . 2 . Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục , hồ_sơ và việc xét giảm thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Điều này . Như_vậy theo quy_định trên trường_hợp được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Giảm thuế 1 . Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . 2 . Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục , hồ_sơ và việc xét giảm thuế_thu_nhập cá_nhân quy_định tại Điều này . Như_vậy theo quy_định trên trường_hợp được giảm thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo ảnh_hưởng đến khả_năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương_ứng với mức_độ thiệt_hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp . | 12,156 | |
Thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng là ai ? | Theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP giải_thích thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : ... 11 . " Thuê_bao " là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được cấp chứng_thư số , chấp_nhận chứng_thư số và giữ khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số được cấp đó . Theo đó , thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được cấp chứng_thư số , chấp_nhận chứng_thư số và giữ khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số được cấp đó . | None | 1 | Theo khoản 11 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP giải_thích thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : 11 . " Thuê_bao " là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được cấp chứng_thư số , chấp_nhận chứng_thư số và giữ khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số được cấp đó . Theo đó , thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được cấp chứng_thư số , chấp_nhận chứng_thư số và giữ khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai ghi trên chứng_thư số được cấp đó . | 12,157 | |
Mẫu_Hợp đồng cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng mới nhất hiện_nay như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 31/2020/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Ban_hành kèm theo Thông_tư này Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia nhằm hướng_dẫn các quy_trình , thủ_tục cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , bao_gồm : 1 . Hợp_đồng mẫu giữa tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và các đại_lý tại Phụ_lục I ; 2 . Hợp_đồng mẫu giữa các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thuê_bao tại Phụ_lục II ; 3 . Quy_chế chứng_thực mẫu tại Phụ_lục III . Căn_cứ trên quy_định Hợp_đồng mẫu giữa các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thuê_bao được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2020/TT-BTTTT , cụ_thể như sau : Tải_Hợp đồng cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng mới nhất hiện_nay : Tải về ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 31/2020/TT-BTTTT quy_định như sau : Ban_hành kèm theo Thông_tư này Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia nhằm hướng_dẫn các quy_trình , thủ_tục cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số , bao_gồm : 1 . Hợp_đồng mẫu giữa tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và các đại_lý tại Phụ_lục I ; 2 . Hợp_đồng mẫu giữa các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thuê_bao tại Phụ_lục II ; 3 . Quy_chế chứng_thực mẫu tại Phụ_lục III . Căn_cứ trên quy_định Hợp_đồng mẫu giữa các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thuê_bao được thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2020/TT-BTTTT , cụ_thể như sau : Tải_Hợp đồng cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng mới nhất hiện_nay : Tải về ( Hình từ Internet ) | 12,158 | |
Thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : ... - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp bằng văn_bản những thông_tin quy_định tại khoản 8 Điều 32 Nghị_định 130/2018/NĐ-CP. Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đối_với thuê_bao... 8. Xây_dựng hợp_đồng mẫu với thuê_bao trong đó bao_gồm các nội_dung : a ) Phạm_vi, giới_hạn sử_dụng, mức_độ bảo_mật, chi_phí liên_quan đến việc cấp và sử_dụng chứng_thư số và những thông_tin khác có khả_năng ảnh_hưởng đến quyền_lợi của thuê_bao ; b ) Yêu_cầu đảm_bảo sự an_toàn trong lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật ; c ) Thủ_tục khiếu_nại và giải_quyết tranh_chấp. 9. Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của bên giao đại_lý theo quy_định của pháp_luật về thương_mại. - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình tạm dừng, thu_hồi chứng_thư số đã cấp và tự chịu trách_nhiệm về yêu_cầu đó. - Cung_cấp thông_tin theo quy_định một_cách trung_thực, chính_xác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng. - Trường_hợp tự_tạo cặp khoá cho mình, thuê_bao phải đảm_bảo thiết_bị tạo cặp khoá sử_dụng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng. Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp thuê_bao thuê thiết_bị | None | 1 | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp bằng văn_bản những thông_tin quy_định tại khoản 8 Điều 32 Nghị_định 130/2018/NĐ-CP. Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đối_với thuê_bao ... 8 . Xây_dựng hợp_đồng mẫu với thuê_bao trong đó bao_gồm các nội_dung : a ) Phạm_vi , giới_hạn sử_dụng , mức_độ bảo_mật , chi_phí liên_quan đến việc cấp và sử_dụng chứng_thư số và những thông_tin khác có khả_năng ảnh_hưởng đến quyền_lợi của thuê_bao ; b ) Yêu_cầu đảm_bảo sự an_toàn trong lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật ; c ) Thủ_tục khiếu_nại và giải_quyết tranh_chấp . 9 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của bên giao đại_lý theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình tạm dừng , thu_hồi chứng_thư số đã cấp và tự chịu trách_nhiệm về yêu_cầu đó . - Cung_cấp thông_tin theo quy_định một_cách trung_thực , chính_xác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Trường_hợp tự_tạo cặp khoá cho mình , thuê_bao phải đảm_bảo thiết_bị tạo cặp khoá sử_dụng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp thuê_bao thuê thiết_bị tạo cặp khoá của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật của mình một_cách an_toàn , bí_mật trong suốt thời_gian chứng_thư số của mình có hiệu_lực và bị tạm dừng . - Thông_báo trong thời_gian 24 giờ cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình nếu phát_hiện thấy dấu_hiệu khoá bí_mật của mình đã bị lộ , bị đánh_cắp hoặc sử_dụng trái_phép để có các biện_pháp xử_lý . - Khi đã đồng_ý để tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng công_khai chứng_thư số của mình theo quy_định tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định này hoặc khi đã cung_cấp chứng_thư số đó cho người khác với mục_đích để giao_dịch , thuê_bao được coi là đã cam_kết với người nhận rằng thuê_bao là người nắm giữ hợp_pháp khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trên chứng_thư số đó và những thông_tin trên chứng_thư số liên_quan đến thuê_bao là đúng sự_thật , đồng_thời phải thực_hiện các nghĩa_vụ xuất_phát từ chứng_thư số đó . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật nếu vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 12,159 | |
Thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : ... Trường_hợp tự_tạo cặp khoá cho mình, thuê_bao phải đảm_bảo thiết_bị tạo cặp khoá sử_dụng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng. Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp thuê_bao thuê thiết_bị tạo cặp khoá của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng. - Lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật của mình một_cách an_toàn, bí_mật trong suốt thời_gian chứng_thư số của mình có hiệu_lực và bị tạm dừng. - Thông_báo trong thời_gian 24 giờ cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình nếu phát_hiện thấy dấu_hiệu khoá bí_mật của mình đã bị lộ, bị đánh_cắp hoặc sử_dụng trái_phép để có các biện_pháp xử_lý. - Khi đã đồng_ý để tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng công_khai chứng_thư số của mình theo quy_định tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định này hoặc khi đã cung_cấp chứng_thư số đó cho người khác với mục_đích để giao_dịch, thuê_bao được coi là đã cam_kết với người nhận rằng thuê_bao là người nắm giữ hợp_pháp khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trên chứng_thư số đó và những thông_tin trên chứng_thư số liên_quan đến thuê_bao là đúng sự_thật, đồng_thời phải thực_hiện các nghĩa_vụ xuất_phát từ chứng_thư số đó. - | None | 1 | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp bằng văn_bản những thông_tin quy_định tại khoản 8 Điều 32 Nghị_định 130/2018/NĐ-CP. Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đối_với thuê_bao ... 8 . Xây_dựng hợp_đồng mẫu với thuê_bao trong đó bao_gồm các nội_dung : a ) Phạm_vi , giới_hạn sử_dụng , mức_độ bảo_mật , chi_phí liên_quan đến việc cấp và sử_dụng chứng_thư số và những thông_tin khác có khả_năng ảnh_hưởng đến quyền_lợi của thuê_bao ; b ) Yêu_cầu đảm_bảo sự an_toàn trong lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật ; c ) Thủ_tục khiếu_nại và giải_quyết tranh_chấp . 9 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của bên giao đại_lý theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình tạm dừng , thu_hồi chứng_thư số đã cấp và tự chịu trách_nhiệm về yêu_cầu đó . - Cung_cấp thông_tin theo quy_định một_cách trung_thực , chính_xác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Trường_hợp tự_tạo cặp khoá cho mình , thuê_bao phải đảm_bảo thiết_bị tạo cặp khoá sử_dụng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp thuê_bao thuê thiết_bị tạo cặp khoá của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật của mình một_cách an_toàn , bí_mật trong suốt thời_gian chứng_thư số của mình có hiệu_lực và bị tạm dừng . - Thông_báo trong thời_gian 24 giờ cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình nếu phát_hiện thấy dấu_hiệu khoá bí_mật của mình đã bị lộ , bị đánh_cắp hoặc sử_dụng trái_phép để có các biện_pháp xử_lý . - Khi đã đồng_ý để tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng công_khai chứng_thư số của mình theo quy_định tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định này hoặc khi đã cung_cấp chứng_thư số đó cho người khác với mục_đích để giao_dịch , thuê_bao được coi là đã cam_kết với người nhận rằng thuê_bao là người nắm giữ hợp_pháp khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trên chứng_thư số đó và những thông_tin trên chứng_thư số liên_quan đến thuê_bao là đúng sự_thật , đồng_thời phải thực_hiện các nghĩa_vụ xuất_phát từ chứng_thư số đó . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật nếu vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 12,160 | |
Thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : ... với khoá công_khai trên chứng_thư số đó và những thông_tin trên chứng_thư số liên_quan đến thuê_bao là đúng sự_thật, đồng_thời phải thực_hiện các nghĩa_vụ xuất_phát từ chứng_thư số đó. - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật nếu vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. | None | 1 | Theo Điều 75 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định quyền và nghĩa_vụ của thuê_bao sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như sau : - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp bằng văn_bản những thông_tin quy_định tại khoản 8 Điều 32 Nghị_định 130/2018/NĐ-CP. Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đối_với thuê_bao ... 8 . Xây_dựng hợp_đồng mẫu với thuê_bao trong đó bao_gồm các nội_dung : a ) Phạm_vi , giới_hạn sử_dụng , mức_độ bảo_mật , chi_phí liên_quan đến việc cấp và sử_dụng chứng_thư số và những thông_tin khác có khả_năng ảnh_hưởng đến quyền_lợi của thuê_bao ; b ) Yêu_cầu đảm_bảo sự an_toàn trong lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật ; c ) Thủ_tục khiếu_nại và giải_quyết tranh_chấp . 9 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của bên giao đại_lý theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . - Có quyền yêu_cầu tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình tạm dừng , thu_hồi chứng_thư số đã cấp và tự chịu trách_nhiệm về yêu_cầu đó . - Cung_cấp thông_tin theo quy_định một_cách trung_thực , chính_xác cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Trường_hợp tự_tạo cặp khoá cho mình , thuê_bao phải đảm_bảo thiết_bị tạo cặp khoá sử_dụng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn bắt_buộc áp_dụng . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp thuê_bao thuê thiết_bị tạo cặp khoá của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . - Lưu_trữ và sử_dụng khoá bí_mật của mình một_cách an_toàn , bí_mật trong suốt thời_gian chứng_thư số của mình có hiệu_lực và bị tạm dừng . - Thông_báo trong thời_gian 24 giờ cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của mình nếu phát_hiện thấy dấu_hiệu khoá bí_mật của mình đã bị lộ , bị đánh_cắp hoặc sử_dụng trái_phép để có các biện_pháp xử_lý . - Khi đã đồng_ý để tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng công_khai chứng_thư số của mình theo quy_định tại khoản 3 Điều 25 Nghị_định này hoặc khi đã cung_cấp chứng_thư số đó cho người khác với mục_đích để giao_dịch , thuê_bao được coi là đã cam_kết với người nhận rằng thuê_bao là người nắm giữ hợp_pháp khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trên chứng_thư số đó và những thông_tin trên chứng_thư số liên_quan đến thuê_bao là đúng sự_thật , đồng_thời phải thực_hiện các nghĩa_vụ xuất_phát từ chứng_thư số đó . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật nếu vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 12,161 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế là gì ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " | 12,162 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : ... " Điều 3. Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1. Phù_hợp với Hiến_pháp, pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia, không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế. 2. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật. 4. Phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan, tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này. 5. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " | 12,163 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : ... . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ hoặc cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu, trao_đổi thông_tin, kết_nghĩa, hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 7. Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị, hợp_tác. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " | 12,164 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Tho: ... Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16. Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ. " Về trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17. Trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ 1. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó. 2. Cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,165 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Tho: ... thoả_thuận quốc_tế đó. 2. Cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến. 4. Trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự, thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế. Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này, Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,166 | |
Ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Tho: ... việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản, gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết. " | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,167 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... " Điều 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài, không làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế.... 5. Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện, bao_gồm ký, thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế. " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1. Phù_hợp với Hiến_pháp, pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia, không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế. 2. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,168 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế. 2. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 3. Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật. 4. Phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan, tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này. 5. Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước, Quốc_hội, Chính_phủ hoặc cơ_quan, tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu, trao_đổi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,169 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó. 6. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu, trao_đổi thông_tin, kết_nghĩa, hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 7. Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết, đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị, hợp_tác. " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16. Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ. " Về trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,170 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17. Trình_tự, thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ 1. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó. 2. Cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến. 4. Trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự, thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,171 | |
Tôi muốn tìm_hiểu về thẩm_quyền và trình_tự ký_kết thoả_thuận quốc_tế giữa Việt_Nam và các nước trên thế_giới . Cụ_thể , việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : ... tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự, thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế. Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này, Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ. 5. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản, gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về định_nghĩa ký_kết và thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thoả_thuận quốc_tế là thoả_thuận bằng văn_bản về hợp_tác quốc_tế giữa bên ký_kết Việt_Nam trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình với bên ký_kết nước_ngoài , không làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế . ... 5 . Ký_kết là hành_vi do người có thẩm_quyền hoặc cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện , bao_gồm ký , thông_qua thoả_thuận quốc_tế hoặc trao_đổi văn_kiện tạo thành thoả_thuận quốc_tế . " Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 về nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc ký_kết và thực_hiện thoả_thuận quốc_tế 1 . Phù_hợp với Hiến_pháp , pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , đường_lối đối_ngoại của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; tuân_thủ nguyên_tắc tôn_trọng chủ_quyền quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của các quốc_gia và các nguyên_tắc cơ_bản khác của pháp_luật quốc_tế . 2 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế không được làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế ; không được ký_kết thoả_thuận quốc_tế về các vấn_đề phải thực_hiện thông_qua việc ký_kết điều_ước quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bảo_đảm yêu_cầu về đối_ngoại và hiệu_quả của thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , trong phạm_vi nguồn kinh_phí ngân_sách nhà_nước được giao hoặc tự_chủ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , tổ_chức ký_kết thoả_thuận quốc_tế và tuân_thủ trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế quy_định tại Luật này . 5 . Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 2 của Luật này không được ràng_buộc trách_nhiệm thực_hiện của Nhà_nước , Quốc_hội , Chính_phủ hoặc cơ_quan , tổ_chức Việt_Nam không ký_kết thoả_thuận quốc_tế đó . 6 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ở khu_vực biên_giới chỉ ký_kết thoả_thuận quốc_tế với bên ký_kết nước_ngoài là chính_quyền địa_phương cấp tương_đương về giao_lưu , trao_đổi thông_tin , kết_nghĩa , hợp_tác thực_hiện quản_lý biên_giới phù_hợp với điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Bên ký_kết Việt_Nam có trách_nhiệm thực_hiện thoả_thuận quốc_tế được ký_kết , đồng_thời có quyền yêu_cầu bên ký_kết nước_ngoài cũng phải thực_hiện thoả_thuận quốc_tế đó trên tinh_thần hữu_nghị , hợp_tác . " Về thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , theo quy_định tại Điều 16 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 như sau : " Điều 16 . Thẩm_quyền quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . " Về trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ được quy_định tại Điều 17 Luật Thoả_thuận quốc_tế 2020 cụ_thể theo các bước sau : " Điều 17 . Trình_tự , thủ_tục ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ 1 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ gửi hồ_sơ đề_xuất ký_kết thoả_thuận quốc_tế nhân_danh cơ_quan mình để lấy ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Ngoại_giao và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trực_tiếp đến thoả_thuận quốc_tế đó . 2 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 27 của Luật này . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ quyết_định và tiến_hành ký_kết hoặc uỷ_quyền cho một người khác ký thoả_thuận quốc_tế sau khi nghiên_cứu tiếp_thu ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến . 4 . Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến không đồng_ý việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế thì trình_tự , thủ_tục được tiến_hành như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế . Cơ_quan trình phải báo_cáo đầy_đủ ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại Điều 28 của Luật này , Thủ_tướng Chính_phủ cho ý_kiến bằng văn_bản về việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế ; c ) Việc ký_kết thoả_thuận quốc_tế được tiến_hành sau khi có văn_bản đồng_ý của Thủ_tướng Chính_phủ . 5 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ bằng văn_bản , gửi bản_sao thoả_thuận quốc_tế cho Bộ Ngoại_giao trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày thoả_thuận quốc_tế được ký_kết . " | 12,172 | |
Ai phải chịu thuế nhà_thầu ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : ... Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài, Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng, thoả_thuận, hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam. Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam . Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Sau khi gia_công xong , Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối , quảng_cáo , tiếp_thị , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối , dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam . Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển , phân_phối , tiếp_thị , quảng_cáo ... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán , ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , phân_phối tại thị_trường Việt_Nam , mua hàng_hoá để xuất_khẩu , bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại . Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | 12,173 | |
Ai phải chịu thuế nhà_thầu ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : ... các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam. Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A, đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ). Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ). Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai, khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này. - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C, đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ). Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ). Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp Y là | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam . Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Sau khi gia_công xong , Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối , quảng_cáo , tiếp_thị , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối , dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam . Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển , phân_phối , tiếp_thị , quảng_cáo ... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán , ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , phân_phối tại thị_trường Việt_Nam , mua hàng_hoá để xuất_khẩu , bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại . Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | 12,174 | |
Ai phải chịu thuế nhà_thầu ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : ... có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ). Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai, khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này. - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ). Sau khi gia_công xong, Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công. Trong trường_hợp này, doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối, quảng_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam . Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Sau khi gia_công xong , Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối , quảng_cáo , tiếp_thị , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối , dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam . Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển , phân_phối , tiếp_thị , quảng_cáo ... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán , ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , phân_phối tại thị_trường Việt_Nam , mua hàng_hoá để xuất_khẩu , bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại . Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | 12,175 | |
Ai phải chịu thuế nhà_thầu ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : ... hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối, quảng_cáo, tiếp_thị, chất_lượng dịch_vụ, chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối, dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam. Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển, phân_phối, tiếp_thị, quảng_cáo... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí, chất_lượng dịch_vụ, chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán, ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu, quyền nhập_khẩu, phân_phối tại thị_trường | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam . Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Sau khi gia_công xong , Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối , quảng_cáo , tiếp_thị , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối , dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam . Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển , phân_phối , tiếp_thị , quảng_cáo ... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán , ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , phân_phối tại thị_trường Việt_Nam , mua hàng_hoá để xuất_khẩu , bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại . Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | 12,176 | |
Ai phải chịu thuế nhà_thầu ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : ... , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán, ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu, quyền nhập_khẩu, phân_phối tại thị_trường Việt_Nam, mua hàng_hoá để xuất_khẩu, bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại. Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng chịu thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau ( trừ trường_hợp nêu tại Điều 2 Chương I ) : - Tổ_chức nước_ngoài kinh_doanh có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam hoặc không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam ; cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam hoặc không là đối_tượng cư_trú tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài ) kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng , thoả_thuận , hoặc cam_kết giữa Nhà_thầu nước_ngoài với tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc giữa Nhà_thầu nước_ngoài với Nhà_thầu phụ nước_ngoài để thực_hiện một phần công_việc của Hợp_đồng nhà_thầu . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cung_cấp hàng_hoá tại Việt_Nam theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ và có phát_sinh thu_nhập tại Việt_Nam trên cơ_sở Hợp_đồng ký giữa tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài với các doanh_nghiệp tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp gia_công và xuất trả hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) hoặc thực_hiện phân_phối hàng_hoá tại Việt_Nam hoặc cung_cấp hàng_hoá theo điều_kiện giao hàng của các điều_khoản thương_mại quốc_tế - Incoterms mà người bán_chịu rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá vào đến lãnh_thổ Việt_Nam . Ví_dụ 1 : - Trường_hợp 1 : doanh_nghiệp X ở nước_ngoài ký hợp_đồng mua vải của doanh_nghiệp Việt_Nam A , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp A_giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam B ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp X có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp X với doanh_nghiệp B ( doanh_nghiệp X bán vải cho doanh_nghiệp B ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp X là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp B có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp X theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 2 : doanh_nghiệp Y ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công vải với doanh_nghiệp Việt_Nam C , đồng_thời chỉ_định doanh_nghiệp C giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam D để tiếp_tục sản_xuất ( theo hình_thức xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Doanh_nghiệp Y có thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam trên cơ_sở hợp_đồng ký giữa doanh_nghiệp Y với doanh_nghiệp D ( doanh_nghiệp Y bán hàng cho doanh_nghiệp D ) . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Y là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này và doanh_nghiệp D có trách_nhiệm khai , khấu_trừ và nộp thuế thay cho doanh_nghiệp Y theo quy_định tại Thông_tư này . - Trường_hợp 3 : doanh_nghiệp Z ở nước_ngoài ký hợp_đồng gia_công hoặc mua vải với doanh_nghiệp Việt_Nam E ( doanh_nghiệp Z cung_cấp nguyên_vật_liệu cho doanh_nghiệp E để gia_công ) và chỉ_định doanh_nghiệp E giao hàng cho doanh_nghiệp Việt_Nam G để tiếp_tục gia_công ( theo hình_thức gia_công xuất_nhập_khẩu tại_chỗ theo quy_định của pháp_luật ) . Sau khi gia_công xong , Doanh_nghiệp G xuất trả lại hàng cho Doanh_nghiệp Z và Doanh_nghiệp Z phải thanh_toán tiền gia_công cho doanh_nghiệp G theo hợp_đồng gia_công . Trong trường_hợp này , doanh_nghiệp Z không thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh phân_phối hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ tại Việt_Nam trong đó tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài vẫn là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc chịu trách_nhiệm về chi_phí phân_phối , quảng_cáo , tiếp_thị , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho tổ_chức Việt_Nam hoặc ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ ; bao_gồm cả trường_hợp uỷ_quyền hoặc thuê một_số tổ_chức Việt_Nam thực_hiện một phần dịch_vụ phân_phối , dịch_vụ khác liên_quan đến việc bán hàng_hoá tại Việt_Nam . Ví_dụ 2 : Doanh_nghiệp A ở nước_ngoài giao hàng_hoá hoặc uỷ_quyền thực_hiện một_số dịch_vụ liên_quan ( như vận_chuyển , phân_phối , tiếp_thị , quảng_cáo ... ) cho Doanh_nghiệp Việt_Nam B trong đó Doanh_nghiệp A là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A chịu trách_nhiệm về chi_phí , chất_lượng dịch_vụ , chất_lượng hàng_hoá giao cho Doanh_nghiệp B hoặc Doanh_nghiệp A ấn_định giá bán hàng_hoá hoặc giá cung_ứng dịch_vụ thì Doanh_nghiệp A là đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thông_qua tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam để thực_hiện việc đàm_phán , ký_kết các hợp_đồng đứng_tên tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu , phân_phối tại thị_trường Việt_Nam , mua hàng_hoá để xuất_khẩu , bán hàng_hoá cho thương_nhân Việt_Nam theo pháp_luật về thương_mại . Tải trọn bộ các văn_bản về chịu thuế nhà_thầu : Tải về Thuế nhà_thầu | 12,177 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Dầu_khí, Luật các Tổ_chức tín_dụng. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm, chi_phí, rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm, chi_phí, rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng, chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ). - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm, chi_phí, rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm, chi_phí, rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng, chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ). Ví_dụ 3 : | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,178 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... nhận hàng, chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ). Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc, máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài, việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam. Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm, chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm, chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng, chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam. Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm, ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên. Trường_hợp này, hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam. Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam. Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,179 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam. Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong. Trong trường_hợp này, dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam. Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn, quản_lý và phát_hành trái_phiếu, tư_vấn pháp_lý, đại_lý lưu ký, tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay, động_cơ tàu_bay, phụ_tùng tàu_bay, tàu_biển ), máy_móc, thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển, thiết_bị truyền_dẫn ), có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,180 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... vận_tải ( tàu_bay, động_cơ tàu_bay, phụ_tùng tàu_bay, tàu_biển ), máy_móc, thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển, thiết_bị truyền_dẫn ), có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư, thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo, tiếp_thị ( trừ quảng_cáo, tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. - Đào_tạo ( | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,181 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư. - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ, viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam, dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính, các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam. - | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,182 | |
Ai không chịu thuế nhà_thầu ? | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : ... quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính, các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan, cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế, quá_cảnh, chuyển khẩu, lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công. | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định đối_tượng không áp_dụng thuế nhà_thầu như sau : Hướng_dẫn tại Thông_tư này không áp_dụng đối_với : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Dầu_khí , Luật các Tổ_chức tín_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam không kèm theo các dịch_vụ được thực_hiện tại Việt_Nam dưới các hình_thức : - Giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc xuất_khẩu hàng và giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu nước_ngoài về đến Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu nước_ngoài có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . - Giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam : người bán_chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến hàng_hoá cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; người mua chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí , rủi_ro liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam ( kể_cả trường_hợp giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam có kèm điều_khoản bảo_hành là trách_nhiệm và nghĩa_vụ của người bán ) . Ví_dụ 3 : Công_ty C ở Việt_Nam ký hợp_đồng nhập_khẩu lô hàng máy_xúc , máy_ủi với Công_ty D ở nước_ngoài , việc giao hàng được thực_hiện tại cửa_khẩu Việt_Nam . Công_ty D chịu mọi trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến lô hàng cho đến điểm giao hàng tại cửa_khẩu Việt_Nam ; Công_ty C chịu trách_nhiệm , chi_phí liên_quan đến việc nhận hàng , chuyên_chở hàng từ cửa_khẩu Việt_Nam . Hợp_đồng có thoả_thuận lô hàng trên được Công_ty D bảo_hành trong 1 năm , ngoài_ra Công_ty D không thực_hiện bất_kỳ dịch_vụ nào khác tại Việt_Nam liên_quan đến lô hàng trên . Trường_hợp này , hoạt_động cung_cấp hàng_hoá của Công_ty D thuộc đối_tượng không áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có thu_nhập từ_dịch vụ được cung_cấp và tiêu_dùng ngoài Việt_Nam . Ví_dụ 4 : Công_ty H của Hongkong cung_cấp dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong cho đội tàu vận_tải quốc_tế của Công_ty A ở Việt_Nam . Công_ty A phải trả cho Công_ty H phí dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng ở Hongkong . Trong trường_hợp này , dịch_vụ thu_xếp hàng_hoá tại cảng Hongkong là dịch_vụ được cung_cấp và tiêu_dùng tại Hongkong nên không thuộc đối_tượng chịu thuế tại Việt_Nam . Ví_dụ 5 : Tổ_chức nước_ngoài cung_cấp các dịch_vụ chuyên_môn , quản_lý và phát_hành trái_phiếu , tư_vấn pháp_lý , đại_lý lưu ký , tổ_chức roadshow ( một hoạt_động thuộc mảng kích_hoạt thương_hiệu ) cho Công_ty A ở Việt_Nam tại các nước mà Công_ty A phát_hành chứng_chỉ GDR ( Global_Depositary_Receipt - chứng_chỉ lưu ký toàn_cầu ) và trái_phiếu quốc_tế thì các dịch_vụ này do tổ_chức nước_ngoài thực_hiện không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện cung_cấp dịch_vụ dưới đây cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam mà các dịch_vụ được thực_hiện ở nước_ngoài : - Sửa_chữa phương_tiện vận_tải ( tàu_bay , động_cơ tàu_bay , phụ_tùng tàu_bay , tàu_biển ) , máy_móc , thiết_bị ( kể_cả đường cáp biển , thiết_bị truyền_dẫn ) , có bao_gồm hoặc không bao_gồm vật_tư , thiết_bị thay_thế kèm theo ; - Quảng_cáo , tiếp_thị ( trừ quảng_cáo , tiếp_thị trên internet ) ; Ví_dụ 6 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng với tổ_chức ở Singapore để thực_hiện dịch_vụ quảng_cáo sản_phẩm tại thị_trường Singapore thì dịch_vụ quảng_cáo này của tổ_chức Singapore không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . Trường_hợp tổ_chức ở Singapore thực_hiện quảng_cáo sản_phẩm để tiêu_thụ tại thị_trường Việt_Nam trên internet thì thu_nhập từ_dịch vụ quảng_cáo này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Xúc_tiến đầu_tư và thương_mại ; - Môi_giới : bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài ; Ví_dụ 7 : Doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để bán sản_phẩm của doanh_nghiệp Việt_Nam tại thị_trường Thái_Lan hoặc thị_trường thế_giới thì dịch_vụ môi_giới này của doanh_nghiệp Thái_Lan không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam ký hợp_đồng thuê doanh_nghiệp ở Thái_Lan thực_hiện dịch_vụ môi_giới để chuyển_nhượng bất_động_sản của doanh_nghiệp Việt_Nam tại Việt_Nam thì dịch_vụ môi_giới này thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Đào_tạo ( trừ đào_tạo trực_tuyến ) ; Ví_dụ 8 : Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để nhân_viên Việt_Nam sang Singapore học tại Trường Đại_học B của Singapore thì dịch_vụ đào_tạo của Trường Đại_học B không thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư ; trường_hợp Công_ty A ở Việt_Nam ký hợp_đồng với Trường Đại_học B của Singapore để trường Đại_học B dạy_học cho nhân_viên Việt_Nam tại Việt_Nam theo hình_thức học trực_tuyến thì dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến của trường Đại_học B thuộc đối_tượng áp_dụng của Thông_tư . - Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ , viễn_thông quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam , dịch_vụ thuê đường truyền_dẫn và băng tần vệ_tinh của nước_ngoài theo quy_định của Luật Viễn_thông ; Chia cước ( cước thanh_toán ) dịch_vụ bưu_chính quốc_tế giữa Việt_Nam với nước_ngoài theo quy_định của Luật Bưu_chính , các điều_ước quốc_tế về Bưu_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tham_gia ký_kết mà các dịch_vụ này được thực_hiện ở ngoài Việt_Nam . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài sử_dụng kho ngoại quan , cảng nội_địa ( ICD ) làm kho hàng_hoá để phụ_trợ cho hoạt_động vận_tải quốc_tế , quá_cảnh , chuyển khẩu , lưu_trữ hàng hoặc để cho doanh_nghiệp khác gia_công . | 12,183 | |
Nhà_thầu phải đóng các loại thuế nào ? | Tại Điều 5 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định các loại thuế áp_dụng như sau : ... - Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là tổ_chức kinh_doanh thực_hiện nghĩa_vụ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . - Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh thực_hiện nghĩa_vụ thuế GTGT theo hướng_dẫn tại Thông_tư này , thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) theo pháp_luật về thuế TNCN . - Đối_với các loại thuế , phí và lệ_phí khác , Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài thực_hiện theo các văn_bản pháp_luật về thuế , phí và lệ_phí khác hiện_hành . Như_vậy , bạn của anh / chị thuộc đối_tượng áp_dụng đóng thuế nhà_thầu . Và loại thuế nhà_thầu mà bạn của anh / chị phải phải đóng là thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 103/2014/TT-BTC quy_định các loại thuế áp_dụng như sau : - Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là tổ_chức kinh_doanh thực_hiện nghĩa_vụ thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( TNDN ) theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . - Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài là cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh thực_hiện nghĩa_vụ thuế GTGT theo hướng_dẫn tại Thông_tư này , thuế_thu_nhập cá_nhân ( TNCN ) theo pháp_luật về thuế TNCN . - Đối_với các loại thuế , phí và lệ_phí khác , Nhà_thầu nước_ngoài , Nhà_thầu phụ nước_ngoài thực_hiện theo các văn_bản pháp_luật về thuế , phí và lệ_phí khác hiện_hành . Như_vậy , bạn của anh / chị thuộc đối_tượng áp_dụng đóng thuế nhà_thầu . Và loại thuế nhà_thầu mà bạn của anh / chị phải phải đóng là thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . | 12,184 | |
Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : ... - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước. Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận, nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá. Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam. Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản. Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá, trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá. Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác. - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm, số_lượng, chất_lượng tài_sản đã | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; + Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; + Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . - Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . - Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . Đấu_giá tài_sản | 12,185 | |
Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : ... khác. - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm, số_lượng, chất_lượng tài_sản đã niêm_yết, thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó. - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này. - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; + Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; + Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . - Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . - Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . Đấu_giá tài_sản | 12,186 | |
Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : ... quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá, buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; + Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; + Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này. - Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này, tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá. - Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá. Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản. Đấu_giá tài_sản | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; + Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; + Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . - Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . - Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . Đấu_giá tài_sản | 12,187 | |
Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : ... có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật, sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản. Đấu_giá tài_sản | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước như sau : - Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản chỉ được thu tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá , trừ trường_hợp tổ_chức đấu_giá tài_sản và người tham_gia đấu_giá có thoả_thuận khác nhưng phải trước ngày mở cuộc đấu_giá . Tổ_chức đấu_giá tài_sản không được sử_dụng tiền đặt trước của người tham_gia đấu_giá vào bất_kỳ mục_đích nào khác . - Người tham_gia đấu_giá có quyền từ_chối tham_gia cuộc đấu_giá và được nhận lại tiền đặt trước trong trường_hợp có thay_đổi về giá khởi_điểm , số_lượng , chất_lượng tài_sản đã niêm_yết , thông_báo công_khai ; trường_hợp khoản tiền đặt trước phát_sinh lãi thì người tham_gia đấu_giá được nhận tiền lãi đó . - Tổ_chức đấu_giá tài_sản có trách_nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước và thanh_toán tiền lãi ( nếu có ) trong trường_hợp người tham_gia đấu_giá không trúng đấu_giá trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc cuộc đấu_giá hoặc trong thời_hạn khác do các bên thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này . - Trường_hợp trúng đấu_giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi ( nếu có ) được chuyển thành tiền đặt_cọc để bảo_đảm thực_hiện giao_kết hoặc thực_hiện hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc thực_hiện nghĩa_vụ mua tài_sản đấu_giá sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Việc xử_lý tiền đặt_cọc thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong các trường_hợp sau đây : + Đã nộp tiền đặt trước nhưng không tham_gia cuộc đấu_giá , buổi công_bố giá_mà không thuộc trường_hợp bất_khả_kháng ; + Bị truất quyền tham_gia đấu_giá do có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; + Từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Rút lại giá đã trả hoặc giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này ; + Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này . - Ngoài các trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản không được quy_định thêm các trường_hợp người tham_gia đấu_giá không được nhận lại tiền đặt trước trong Quy_chế cuộc đấu_giá . - Tiền đặt trước quy_định tại khoản 6 Điều này thuộc về người có tài_sản đấu_giá . Trong trường_hợp người có tài_sản đấu_giá là cơ_quan nhà_nước thì tiền đặt trước được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật , sau khi trừ chi_phí đấu_giá tài_sản . Đấu_giá tài_sản | 12,188 | |
Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá như sau : ... - Tổ_chức đấu_giá tài_sản thoả_thuận với người có tài_sản đấu_giá lựa_chọn một trong các hình_thức sau đây để tiến_hành cuộc đấu_giá : + Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá ; + Đấu_giá bằng bỏ_phiếu trực_tiếp tại cuộc đấu_giá ; + Đấu_giá bằng bỏ_phiếu gián_tiếp ; + Đấu_giá trực_tuyến . - Phương_thức đấu_giá bao_gồm : + Phương_thức trả_giá lên ; + Phương_thức đặt giá xuống . - Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá phải được quy_định trong Quy_chế cuộc đấu_giá và công_bố công_khai cho người tham_gia đấu_giá biết . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm d khoản 1 Điều này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá như sau : - Tổ_chức đấu_giá tài_sản thoả_thuận với người có tài_sản đấu_giá lựa_chọn một trong các hình_thức sau đây để tiến_hành cuộc đấu_giá : + Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá ; + Đấu_giá bằng bỏ_phiếu trực_tiếp tại cuộc đấu_giá ; + Đấu_giá bằng bỏ_phiếu gián_tiếp ; + Đấu_giá trực_tuyến . - Phương_thức đấu_giá bao_gồm : + Phương_thức trả_giá lên ; + Phương_thức đặt giá xuống . - Hình_thức đấu_giá , phương_thức đấu_giá phải được quy_định trong Quy_chế cuộc đấu_giá và công_bố công_khai cho người tham_gia đấu_giá biết . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm d khoản 1 Điều này . | 12,189 | |
Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : ... - Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : + Giới_thiệu bản_thân, người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; + Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; + Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; + Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá, đặt giá ; + Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; + Hướng_dẫn cách trả_giá, chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; + Điều_hành việc trả_giá, chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. - Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; + Người tham_gia đấu_giá trả_giá. Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm. Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; + Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : - Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : + Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; + Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; + Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; + Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; + Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; + Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; + Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . - Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; + Người tham_gia đấu_giá trả_giá . Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; + Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn . - Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá . Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm . Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; + Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá . | 12,190 | |
Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : ... . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; + Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn. - Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá. Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm. Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; + Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : - Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : + Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; + Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; + Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; + Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; + Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; + Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; + Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . - Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; + Người tham_gia đấu_giá trả_giá . Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; + Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn . - Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá . Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm . Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; + Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá . | 12,191 | |
Đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : ... khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá như sau : - Đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá theo hình_thức đấu_giá trực_tiếp bằng lời_nói tại cuộc đấu_giá theo trình_tự sau đây : + Giới_thiệu bản_thân , người giúp_việc ; công_bố danh_sách người tham_gia đấu_giá và điểm_danh để xác_định người tham_gia đấu_giá ; + Đọc Quy_chế cuộc đấu_giá ; + Giới_thiệu từng tài_sản đấu_giá ; + Nhắc lại mức giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; + Thông_báo bước giá và khoảng thời_gian tối_đa giữa các lần trả_giá , đặt giá ; + Phát số cho người tham_gia đấu_giá ; + Hướng_dẫn cách trả_giá , chấp_nhận giá và trả_lời câu hỏi của người tham_gia đấu_giá ; + Điều_hành việc trả_giá , chấp_nhận giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . - Việc trả_giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên yêu_cầu người tham_gia đấu_giá thực_hiện việc trả_giá ; + Người tham_gia đấu_giá trả_giá . Giá trả phải ít_nhất bằng giá khởi_điểm trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm . Người trả_giá sau phải trả_giá cao hơn giá_mà người trả_giá trước liền kề đã trả ; + Đấu_giá_viên công_bố giá đã trả sau mỗi lần người tham_gia đấu_giá trả_giá và đề_nghị những người tham_gia đấu_giá khác tiếp_tục trả_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố người đã trả_giá cao nhất là người trúng đấu_giá sau khi nhắc lại ba lần giá cao nhất đã trả và cao hơn giá khởi_điểm mà không có người trả_giá cao hơn . - Việc chấp_nhận giá trong trường_hợp đấu_giá theo phương_thức đặt giá xuống được thực_hiện như sau : + Đấu_giá_viên đưa ra giá để người tham_gia đấu_giá chấp_nhận giá . Người chấp_nhận giá khởi_điểm là người trúng đấu_giá ; + Đấu_giá_viên công_bố mức giảm_giá và tiến_hành đấu_giá tiếp trong trường_hợp không có người nào chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm . Người chấp_nhận mức giá đã giảm là người trúng đấu_giá ; + Trường_hợp có từ hai người trở lên cùng chấp_nhận giá khởi_điểm hoặc mức giá đã giảm thì đấu_giá_viên tổ_chức bốc_thăm để chọn ra người trúng đấu_giá . | 12,192 | |
Quy_định về chế_độ thu , nộp quỹ phòng_chống thiên_tai hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi: ... Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng, chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a, b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng, chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 ) quy_định về quỹ phòng, chống thiên_tai như sau : - Quỹ phòng, chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý. - Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 ) quy_định về quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : - Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . - Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . - Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : + Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; + Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; + Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . - Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Không vì mục_đích lợi_nhuận ; + Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; + Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , theo quy_định trên bạn thấy rằng căn_cứ vào đó bạn sẽ hiểu rằng Quỹ phòng , chống thiên_tai được lập ra với mục_đích rất nhân_văn bạn nhé . Cho_nên việc đóng_góp cho Quỹ này cũng như góp_phần hỗ_trợ cho bà_con khó_khăn do thiên_tai . Quỹ phòng_chống thiên tai | 12,193 | |
Quy_định về chế_độ thu , nộp quỹ phòng_chống thiên_tai hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi: ... đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống, thiên_tai trung_ương, giữa các Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác. - Quỹ phòng, chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng, chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : + Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; + Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở, cơ_sở y_tế, trường_học ; + Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai. - Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : + Không vì mục_đích lợi_nhuận ; + Quản_lý, sử_dụng đúng mục_đích, đúng pháp_luật, kịp_thời, hiệu_quả, bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; + Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng, chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập, mức đóng_góp, đối_tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp, | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 ) quy_định về quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : - Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . - Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . - Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : + Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; + Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; + Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . - Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Không vì mục_đích lợi_nhuận ; + Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; + Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , theo quy_định trên bạn thấy rằng căn_cứ vào đó bạn sẽ hiểu rằng Quỹ phòng , chống thiên_tai được lập ra với mục_đích rất nhân_văn bạn nhé . Cho_nên việc đóng_góp cho Quỹ này cũng như góp_phần hỗ_trợ cho bà_con khó_khăn do thiên_tai . Quỹ phòng_chống thiên tai | 12,194 | |
Quy_định về chế_độ thu , nộp quỹ phòng_chống thiên_tai hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi: ... chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập, mức đóng_góp, đối_tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp, quản_lý, sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng, chống thiên_tai. Như_vậy, theo quy_định trên bạn thấy rằng căn_cứ vào đó bạn sẽ hiểu rằng Quỹ phòng, chống thiên_tai được lập ra với mục_đích rất nhân_văn bạn nhé. Cho_nên việc đóng_góp cho Quỹ này cũng như góp_phần hỗ_trợ cho bà_con khó_khăn do thiên_tai. Quỹ phòng_chống thiên tai | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai năm 2013 ( được sửa_đổi điểm a , b khoản 7 Điều 1 bởi Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 ) quy_định về quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : - Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . - Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; + Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . - Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : + Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; + Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; + Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . - Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : + Không vì mục_đích lợi_nhuận ; + Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; + Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . - Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , theo quy_định trên bạn thấy rằng căn_cứ vào đó bạn sẽ hiểu rằng Quỹ phòng , chống thiên_tai được lập ra với mục_đích rất nhân_văn bạn nhé . Cho_nên việc đóng_góp cho Quỹ này cũng như góp_phần hỗ_trợ cho bà_con khó_khăn do thiên_tai . Quỹ phòng_chống thiên tai | 12,195 | |
Ai có trách_nhiệm đóng vào quỹ phòng , chống thiên_tai ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... Nguồn tài_chính 1. Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng, tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức. 2. Đóng_góp, tài_trợ, hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức, doanh_nghiệp cho Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. 3. Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người hưởng lương, phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương, ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Nguồn tài_chính 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , doanh_nghiệp sẽ phải đóng_góp một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng vào Quỹ . Số tiền đóng_góp này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp . | 12,196 | |
Ai có trách_nhiệm đóng vào quỹ phòng , chống thiên_tai ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... trung_ương, ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã, phường, thị_trấn ( cấp xã ), ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng. b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động. Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất. c ) Người lao_động khác, ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a, b khoản này, đóng_góp 10.000 đồng / người / năm. 4. Hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. 5. Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh. 6. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. 7. Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ). 8. Tồn_dư Quỹ | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Nguồn tài_chính 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , doanh_nghiệp sẽ phải đóng_góp một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng vào Quỹ . Số tiền đóng_góp này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp . | 12,197 | |
Ai có trách_nhiệm đóng vào quỹ phòng , chống thiên_tai ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : ... và giữa các Quỹ cấp tỉnh. 6. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. 7. Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ). 8. Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau. Như_vậy, doanh_nghiệp sẽ phải đóng_góp một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng, tối_đa 100 triệu đồng vào Quỹ. Số tiền đóng_góp này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP có quy_định về nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Nguồn tài_chính 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , doanh_nghiệp sẽ phải đóng_góp một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng vào Quỹ . Số tiền đóng_góp này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp . | 12,198 | |
Các hành_vi bị cấm trong việc phòng , chống thiên_tai ra sao ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : ... - Lợi_dụng thiên_tai và hoạt_động phòng, chống thiên_tai gây phương_hại đến độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ, quốc_phòng, an_ninh và lợi_ích khác của quốc_gia ; gây mất trật_tự xã_hội ; xâm_hại tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, cộng_đồng và thực_hiện các hoạt_động trái pháp_luật khác. - Phá_hoại, làm hư_hại, cản_trở sự vận_hành của công_trình phòng, chống thiên_tai. - Vận_hành hồ chứa thuỷ_lợi, hồ chứa thuỷ_điện, cống, trạm bơm không đúng quy_trình được phê_duyệt, trừ trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo chỉ_đạo của người có thẩm_quyền. - Thực_hiện hoạt_động làm tăng rủi_ro thiên_tai mà không có biện_pháp xử_lý, khắc_phục, đặc_biệt là chặt phá rừng_phòng_hộ, lấn_chiếm bãi sông, lòng_sông, tạo_vật cản, cản_trở dòng_chảy, khai_thác trái_phép cát, sỏi, khoáng_sản gây sạt_lở bờ sông, bờ biển. - Chống_đối, cản_trở, cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành sự chỉ_đạo, chỉ_huy phòng, chống thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền. - Chống_đối, cản_trở hoặc không chấp_hành quyết_định huy_động nhân_lực, vật_tư, phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : - Lợi_dụng thiên_tai và hoạt_động phòng , chống thiên_tai gây phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ , quốc_phòng , an_ninh và lợi_ích khác của quốc_gia ; gây mất trật_tự xã_hội ; xâm_hại tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , cộng_đồng và thực_hiện các hoạt_động trái pháp_luật khác . - Phá_hoại , làm hư_hại , cản_trở sự vận_hành của công_trình phòng , chống thiên_tai . - Vận_hành hồ chứa thuỷ_lợi , hồ chứa thuỷ_điện , cống , trạm bơm không đúng quy_trình được phê_duyệt , trừ trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo chỉ_đạo của người có thẩm_quyền . - Thực_hiện hoạt_động làm tăng rủi_ro thiên_tai mà không có biện_pháp xử_lý , khắc_phục , đặc_biệt là chặt phá rừng_phòng_hộ , lấn_chiếm bãi sông , lòng_sông , tạo_vật cản , cản_trở dòng_chảy , khai_thác trái_phép cát , sỏi , khoáng_sản gây sạt_lở bờ sông , bờ biển . - Chống_đối , cản_trở , cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành sự chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền . - Chống_đối , cản_trở hoặc không chấp_hành quyết_định huy_động nhân_lực , vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị , nhu_yếu_phẩm phục_vụ ứng_phó khẩn_cấp thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền . - Lợi_dụng thiên_tai đầu_cơ nâng_giá hàng_hoá , vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị , nhu_yếu_phẩm để trục_lợi , gây thiệt_hại tới đời_sống dân_sinh . - Sử_dụng sai mục_đích , chiếm_dụng , làm thất_thoát tiền và hàng cứu_trợ ; cứu_trợ không kịp_thời , không đúng đối_tượng . - Cố_ý đưa tin sai sự_thật về thiên_tai và hoạt_động phòng , chống thiên_tai . - Cố_ý báo_cáo sai sự_thật về thiệt_hại do thiên_tai gây ra . | 12,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.