Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Các hành_vi bị cấm trong việc phòng , chống thiên_tai ra sao ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : ... chấp_hành sự chỉ_đạo, chỉ_huy phòng, chống thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền. - Chống_đối, cản_trở hoặc không chấp_hành quyết_định huy_động nhân_lực, vật_tư, phương_tiện, trang_thiết_bị, nhu_yếu_phẩm phục_vụ ứng_phó khẩn_cấp thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền. - Lợi_dụng thiên_tai đầu_cơ nâng_giá hàng_hoá, vật_tư, phương_tiện, trang_thiết_bị, nhu_yếu_phẩm để trục_lợi, gây thiệt_hại tới đời_sống dân_sinh. - Sử_dụng sai mục_đích, chiếm_dụng, làm thất_thoát tiền và hàng cứu_trợ ; cứu_trợ không kịp_thời, không đúng đối_tượng. - Cố_ý đưa tin sai sự_thật về thiên_tai và hoạt_động phòng, chống thiên_tai. - Cố_ý báo_cáo sai sự_thật về thiệt_hại do thiên_tai gây ra.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : - Lợi_dụng thiên_tai và hoạt_động phòng , chống thiên_tai gây phương_hại đến độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ , quốc_phòng , an_ninh và lợi_ích khác của quốc_gia ; gây mất trật_tự xã_hội ; xâm_hại tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , cộng_đồng và thực_hiện các hoạt_động trái pháp_luật khác . - Phá_hoại , làm hư_hại , cản_trở sự vận_hành của công_trình phòng , chống thiên_tai . - Vận_hành hồ chứa thuỷ_lợi , hồ chứa thuỷ_điện , cống , trạm bơm không đúng quy_trình được phê_duyệt , trừ trường_hợp đặc_biệt thực_hiện theo chỉ_đạo của người có thẩm_quyền . - Thực_hiện hoạt_động làm tăng rủi_ro thiên_tai mà không có biện_pháp xử_lý , khắc_phục , đặc_biệt là chặt phá rừng_phòng_hộ , lấn_chiếm bãi sông , lòng_sông , tạo_vật cản , cản_trở dòng_chảy , khai_thác trái_phép cát , sỏi , khoáng_sản gây sạt_lở bờ sông , bờ biển . - Chống_đối , cản_trở , cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành sự chỉ_đạo , chỉ_huy phòng , chống thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền . - Chống_đối , cản_trở hoặc không chấp_hành quyết_định huy_động nhân_lực , vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị , nhu_yếu_phẩm phục_vụ ứng_phó khẩn_cấp thiên_tai của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền . - Lợi_dụng thiên_tai đầu_cơ nâng_giá hàng_hoá , vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị , nhu_yếu_phẩm để trục_lợi , gây thiệt_hại tới đời_sống dân_sinh . - Sử_dụng sai mục_đích , chiếm_dụng , làm thất_thoát tiền và hàng cứu_trợ ; cứu_trợ không kịp_thời , không đúng đối_tượng . - Cố_ý đưa tin sai sự_thật về thiên_tai và hoạt_động phòng , chống thiên_tai . - Cố_ý báo_cáo sai sự_thật về thiệt_hại do thiên_tai gây ra .
12,200
Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Theo Điều 11 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về hợp_tác hải_qua: ... Theo Điều 11 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương như sau : Hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương cần đảm_bảo các nguyên_tắc nêu tại Điều 2 của Quy_chế này, đồng_thời phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : 1. Các cam_kết quốc_tế về song_phương, đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện, giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam. 2. Việc đàm_phán xây_dựng các cam_kết quốc_tế về song_phương và đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải nằm trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn và nguồn_lực của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan và pháp_luật hiện_hành. 3. Các hoạt_động hợp_tác quốc_tế phải đảm_bảo thực_chất, có chiều sâu, phục_vụ trực_tiếp cho công_cuộc cải_cách hiện_đại_hoá ngành thông_qua các chương_trình xây_dựng năng_lực, nguồn hỗ_trợ phát_triển, chuyên_gia kỹ_thuật và gắn với hoạt_động nghiệp_vụ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan theo các cam_kết về trao_đổi thông_tin, điều_tra xác_minh, hợp_tác nghiệp_vụ, đặc_biệt trong công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý và hàng
None
1
Theo Điều 11 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương như sau : Hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương cần đảm_bảo các nguyên_tắc nêu tại Điều 2 của Quy_chế này , đồng_thời phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : 1 . Các cam_kết quốc_tế về song_phương , đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện , giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam . 2 . Việc đàm_phán xây_dựng các cam_kết quốc_tế về song_phương và đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải nằm trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và nguồn_lực của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan và pháp_luật hiện_hành . 3 . Các hoạt_động hợp_tác quốc_tế phải đảm_bảo thực_chất , có chiều sâu , phục_vụ trực_tiếp cho công_cuộc cải_cách hiện_đại_hoá ngành thông_qua các chương_trình xây_dựng năng_lực , nguồn hỗ_trợ phát_triển , chuyên_gia kỹ_thuật và gắn với hoạt_động nghiệp_vụ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan theo các cam_kết về trao_đổi thông_tin , điều_tra xác_minh , hợp_tác nghiệp_vụ , đặc_biệt trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý và hàng cấm qua biên_giới . 4 . Trọng_tâm hợp_tác song_phương với cơ_quan hải_quan của các nước láng_giềng và các đối_tác kinh_tế thương_mại quan_trọng của Việt_Nam nhằm tạo thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , thúc_đẩy thương_mại , khuyến_khích và thu_hút đầu_tư và đảm_bảo thực_thi pháp_luật và hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Theo quy_định trên , các cam_kết quốc_tế về song_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện , giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam . Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương ( Hình từ Internet )
12,201
Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Theo Điều 11 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về hợp_tác hải_qua: ... trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan theo các cam_kết về trao_đổi thông_tin, điều_tra xác_minh, hợp_tác nghiệp_vụ, đặc_biệt trong công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý và hàng cấm qua biên_giới. 4. Trọng_tâm hợp_tác song_phương với cơ_quan hải_quan của các nước láng_giềng và các đối_tác kinh_tế thương_mại quan_trọng của Việt_Nam nhằm tạo thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế, thúc_đẩy thương_mại, khuyến_khích và thu_hút đầu_tư và đảm_bảo thực_thi pháp_luật và hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về hải_quan. Theo quy_định trên, các cam_kết quốc_tế về song_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện, giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam. Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 11 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương như sau : Hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương cần đảm_bảo các nguyên_tắc nêu tại Điều 2 của Quy_chế này , đồng_thời phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : 1 . Các cam_kết quốc_tế về song_phương , đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện , giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam . 2 . Việc đàm_phán xây_dựng các cam_kết quốc_tế về song_phương và đa_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải nằm trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và nguồn_lực của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan và pháp_luật hiện_hành . 3 . Các hoạt_động hợp_tác quốc_tế phải đảm_bảo thực_chất , có chiều sâu , phục_vụ trực_tiếp cho công_cuộc cải_cách hiện_đại_hoá ngành thông_qua các chương_trình xây_dựng năng_lực , nguồn hỗ_trợ phát_triển , chuyên_gia kỹ_thuật và gắn với hoạt_động nghiệp_vụ trong quản_lý_nhà_nước về hải_quan theo các cam_kết về trao_đổi thông_tin , điều_tra xác_minh , hợp_tác nghiệp_vụ , đặc_biệt trong công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý và hàng cấm qua biên_giới . 4 . Trọng_tâm hợp_tác song_phương với cơ_quan hải_quan của các nước láng_giềng và các đối_tác kinh_tế thương_mại quan_trọng của Việt_Nam nhằm tạo thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , thúc_đẩy thương_mại , khuyến_khích và thu_hút đầu_tư và đảm_bảo thực_thi pháp_luật và hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về hải_quan . Theo quy_định trên , các cam_kết quốc_tế về song_phương trong lĩnh_vực hải_quan phải được theo_dõi thực_hiện , giám_sát chặt_chẽ việc thực_thi nhằm đảm_bảo lợi_ích quốc_gia và tuân_thủ đầy_đủ nghĩa_vụ của Hải_quan Việt_Nam . Hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương ( Hình từ Internet )
12,202
Trọng_tâm của hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về trọng_tâm của: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về trọng_tâm của hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương hàng năm như sau : Trọng_tâm của hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương hàng năm Định_kỳ hàng năm , căn_cứ vào yêu_cầu hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong nước , khu_vực và quốc_tế cũng như nhu_cầu hợp_tác nội_tại của ngành Hải_quan , Vụ Hợp_tác quốc_tế xác_định các diễn_đàn hợp_tác đa_phương và địa_bàn hợp_tác song_phương trọng_tâm , các nội_dung ưu_tiên hợp_tác trong năm trình Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt . Theo đó , Vụ Hợp_tác quốc_tế xác_định địa_bàn hợp_tác song_phương trọng_tâm , các nội_dung ưu_tiên hợp_tác trong năm trình Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 quy_định về trọng_tâm của hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương hàng năm như sau : Trọng_tâm của hoạt_động hợp_tác hải_quan song_phương và đa_phương hàng năm Định_kỳ hàng năm , căn_cứ vào yêu_cầu hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong nước , khu_vực và quốc_tế cũng như nhu_cầu hợp_tác nội_tại của ngành Hải_quan , Vụ Hợp_tác quốc_tế xác_định các diễn_đàn hợp_tác đa_phương và địa_bàn hợp_tác song_phương trọng_tâm , các nội_dung ưu_tiên hợp_tác trong năm trình Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt . Theo đó , Vụ Hợp_tác quốc_tế xác_định địa_bàn hợp_tác song_phương trọng_tâm , các nội_dung ưu_tiên hợp_tác trong năm trình Lãnh_đạo Tổng_cục phê_duyệt .
12,203
Hợp_tác hải_quan song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng gồm các hoạt_động nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về hợp: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng như sau : Hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng... 2. Các hoạt_động hợp_tác bao_gồm : a ) Hội_đàm, gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan, thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; b ) Giao_ban định_kỳ theo kế_hoạch đối_ngoại hàng năm đã được phê_duyệt giữa Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu với đơn_vị tương_ứng của Hải_quan các nước láng_giềng tại cửa_khẩu biên_giới để phối_hợp thực_hiện các thoả_thuận đã ký_kết giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; c ) Tiếp_nhận và cung_cấp thông_tin sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt nhằm mục_đích tạo thuận_lợi thương_mại và thực_thi pháp_luật, kiểm_soát hải_quan hiệu_quả ; d ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xây_dựng năng_lực như đào_tạo, tập_huấn trên cơ_sở chương_trình đã
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng như sau : Hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng ... 2 . Các hoạt_động hợp_tác bao_gồm : a ) Hội_đàm , gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan , thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; b ) Giao_ban định_kỳ theo kế_hoạch đối_ngoại hàng năm đã được phê_duyệt giữa Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu với đơn_vị tương_ứng của Hải_quan các nước láng_giềng tại cửa_khẩu biên_giới để phối_hợp thực_hiện các thoả_thuận đã ký_kết giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; c ) Tiếp_nhận và cung_cấp thông_tin sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt nhằm mục_đích tạo thuận_lợi thương_mại và thực_thi pháp_luật , kiểm_soát hải_quan hiệu_quả ; d ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xây_dựng năng_lực như đào_tạo , tập_huấn trên cơ_sở chương_trình đã được Tổng_cục Hải_quan phê_duyệt ; e ) Tổ_chức giao_lưu văn_hoá , thể_thao thăm_hỏi lẫn nhau nhằm duy_trì quan_hệ hữu_nghị hợp_tác , sự hiểu_biết và tin_cậy lẫn nhau sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Như_vậy , hợp_tác hải_quan song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng gồm các hoạt_động được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên . Trong đó có hoạt_động hội_đàm , gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan , thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ;
12,204
Hợp_tác hải_quan song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng gồm các hoạt_động nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về hợp: ... có thẩm_quyền phê_duyệt nhằm mục_đích tạo thuận_lợi thương_mại và thực_thi pháp_luật, kiểm_soát hải_quan hiệu_quả ; d ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xây_dựng năng_lực như đào_tạo, tập_huấn trên cơ_sở chương_trình đã được Tổng_cục Hải_quan phê_duyệt ; e ) Tổ_chức giao_lưu văn_hoá, thể_thao thăm_hỏi lẫn nhau nhằm duy_trì quan_hệ hữu_nghị hợp_tác, sự hiểu_biết và tin_cậy lẫn nhau sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt.... Như_vậy, hợp_tác hải_quan song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng gồm các hoạt_động được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên. Trong đó có hoạt_động hội_đàm, gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan, thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ;
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của Tổng_cục Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 380 / QĐ-TCHQ năm 2018 về hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng như sau : Hợp_tác song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng ... 2 . Các hoạt_động hợp_tác bao_gồm : a ) Hội_đàm , gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan , thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; b ) Giao_ban định_kỳ theo kế_hoạch đối_ngoại hàng năm đã được phê_duyệt giữa Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu với đơn_vị tương_ứng của Hải_quan các nước láng_giềng tại cửa_khẩu biên_giới để phối_hợp thực_hiện các thoả_thuận đã ký_kết giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ; c ) Tiếp_nhận và cung_cấp thông_tin sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt nhằm mục_đích tạo thuận_lợi thương_mại và thực_thi pháp_luật , kiểm_soát hải_quan hiệu_quả ; d ) Tổ_chức các hoạt_động hỗ_trợ xây_dựng năng_lực như đào_tạo , tập_huấn trên cơ_sở chương_trình đã được Tổng_cục Hải_quan phê_duyệt ; e ) Tổ_chức giao_lưu văn_hoá , thể_thao thăm_hỏi lẫn nhau nhằm duy_trì quan_hệ hữu_nghị hợp_tác , sự hiểu_biết và tin_cậy lẫn nhau sau khi đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Như_vậy , hợp_tác hải_quan song_phương giữa các Cục Hải_quan tỉnh các đơn_vị Hải_quan của nước láng_giềng gồm các hoạt_động được quy_định tại khoản 2 Điều 13 nêu trên . Trong đó có hoạt_động hội_đàm , gặp_mặt cấp Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố với các đối_tác tương_ứng trao_đổi kinh_nghiệm quản_lý hải_quan , thảo_luận các biện_pháp phối_hợp cụ_thể để triển_khai các thoả_thuận giữa hải_quan hai nước trên địa_bàn quản_lý ;
12,205
Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài như_thế_nào ?
Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là Mẫu_số 01 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh : ... Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là Mẫu_số 01 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài : Tải_Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài : Tại đây . Mẫu_số 01 / TBH Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là Mẫu_số 01 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài : Tải_Mẫu_Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài : Tại đây . Mẫu_số 01 / TBH Tờ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
12,206
Hồ_sơ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm những gì ?
Căn_cứ tại Mục 13.6 quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm : ... Căn_cứ tại Mục 13.6 quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm có : - Tờ khai thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài ( Mẫu_số 01 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Phụ_lục danh_mục Hợp_đồng tái bảo_hiểm . Mỗi loại hợp_đồng người nộp thuế gửi một bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế để làm mẫu . Người nộp thuế phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của danh_mục này . ( Mẫu_số 01-1 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Bản_sao Giấy_phép kinh_doanh hoặc giấy_phép hành_nghề có xác_nhận của người nộp thuế .
None
1
Căn_cứ tại Mục 13.6 quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ khai thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài gồm có : - Tờ khai thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài ( Mẫu_số 01 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Phụ_lục danh_mục Hợp_đồng tái bảo_hiểm . Mỗi loại hợp_đồng người nộp thuế gửi một bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế để làm mẫu . Người nộp thuế phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của danh_mục này . ( Mẫu_số 01-1 / TBH ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ) . - Bản_sao Giấy_phép kinh_doanh hoặc giấy_phép hành_nghề có xác_nhận của người nộp thuế .
12,207
Thuế_TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý có phải không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng, bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập cá_nhân. Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý. b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt. c ) Thuế bảo_vệ môi_trường. d ) Thuế tài_nguyên, trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này. đ ) Các khoản phí, lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí, lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá, hành_lý, phương_tiện vận_tải quá_cảnh ). e ) Đối_với hoạt_động khai_thác, xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . 2 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý , bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài , tái bảo_hiểm nước_ngoài . b ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm . c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân , mà tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý . d ) Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức , cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này . đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) . 3 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm , bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài . b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế . c ) Các loại thuế , khoản thu của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán , cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm . d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp . Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận , huyện hoặc tại nhiều quận , huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d . 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận , huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất . d . 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận , huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất . đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp . e ) Tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm . ... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý .
12,208
Thuế_TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý có phải không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia. 2. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý, bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài, tái bảo_hiểm nước_ngoài. b ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm. c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân, mà tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . 2 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý , bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài , tái bảo_hiểm nước_ngoài . b ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm . c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân , mà tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý . d ) Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức , cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này . đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) . 3 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm , bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài . b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế . c ) Các loại thuế , khoản thu của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán , cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm . d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp . Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận , huyện hoặc tại nhiều quận , huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d . 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận , huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất . d . 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận , huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất . đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp . e ) Tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm . ... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý .
12,209
Thuế_TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý có phải không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cá_nhân, mà tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý. d ) Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức, cá_nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức, cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý, trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này. đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ). 3. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm, bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài. b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số, đại_lý bảo_hiểm, bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế. c ) Các loại thuế, khoản thu của hộ
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . 2 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý , bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài , tái bảo_hiểm nước_ngoài . b ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm . c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân , mà tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý . d ) Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức , cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này . đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) . 3 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm , bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài . b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế . c ) Các loại thuế , khoản thu của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán , cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm . d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp . Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận , huyện hoặc tại nhiều quận , huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d . 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận , huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất . d . 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận , huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất . đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp . e ) Tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm . ... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý .
12,210
Thuế_TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý có phải không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế. c ) Các loại thuế, khoản thu của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán, cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm. d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp. Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận, huyện hoặc tại nhiều quận, huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh. Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d. 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận, huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất. d. 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận, huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . 2 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý , bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài , tái bảo_hiểm nước_ngoài . b ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm . c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân , mà tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý . d ) Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức , cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này . đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) . 3 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm , bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài . b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế . c ) Các loại thuế , khoản thu của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán , cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm . d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp . Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận , huyện hoặc tại nhiều quận , huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d . 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận , huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất . d . 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận , huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất . đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp . e ) Tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm . ... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý .
12,211
Thuế_TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý có phải không ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận, huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất. đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp. e ) Tiền thuê đất, thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm.... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý.
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . 2 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo quý , bao_gồm : a ) Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng hàng_không nước_ngoài , tái bảo_hiểm nước_ngoài . b ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức tín_dụng hoặc bên thứ ba được tổ_chức tín_dụng uỷ_quyền khai_thác tài_sản bảo_đảm trong thời_gian chờ xử_lý khai thay cho người nộp thuế có tài_sản bảo_đảm . c ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thuộc diện khấu_trừ thuế theo quy_định của pháp_luật thuế_thu_nhập cá_nhân , mà tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý ; cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trực_tiếp khai thuế với cơ_quan thuế và lựa_chọn khai thuế_thu_nhập cá_nhân theo quý . d ) Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân mà tổ_chức , cá_nhân đó thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý và lựa_chọn khai thuế thay cho cá_nhân theo quý , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 4 Điều này . đ ) Khoản phụ_thu khi giá dầu_thô biến_động tăng ( trừ hoạt_động dầu_khí của Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) . 3 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo năm , bao_gồm : a ) Lệ_phí môn_bài . b ) Thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân làm đại_lý xổ_số , đại_lý bảo_hiểm , bán hàng đa_cấp mà trong năm chưa khấu_trừ do chưa đến mức phải nộp thuế nhưng đến cuối năm cá_nhân xác_định thuộc diện phải nộp thuế . c ) Các loại thuế , khoản thu của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán , cá_nhân cho thuê tài_sản lựa_chọn khai thuế theo năm . d ) Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp . Người nộp thuế khai thuế theo năm đối_với từng thửa đất và khai tổng_hợp đối_với đất ở trong trường_hợp có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất cùng một quận , huyện hoặc tại nhiều quận , huyện trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Người nộp thuế không phải khai tổng_hợp đối_với các trường_hợp sau đây : d . 1 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với một thửa đất hoặc nhiều thửa đất tại cùng một quận , huyện nhưng tổng diện_tích đất chịu thuế không vượt hạn_mức đất ở tại nơi có quyền sử_dụng đất . d . 2 ) Người nộp thuế có quyền sử_dụng đất đối_với nhiều thửa đất ở tại các quận , huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn_mức và tổng diện_tích các thửa đất chịu thuế không vượt quá hạn_mức đất ở nơi có quyền sử_dụng đất . đ ) Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp . e ) Tiền thuê đất , thuê mặt_nước theo hình_thức nộp hàng năm . ... Như_vậy theo quy_định trên thuế TNDN đối_với tổ_chức nhận tái bảo_hiểm nước_ngoài là loại thuế khai theo quý .
12,212
Quy_định của pháp_luật về việc giám_hộ ?
Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 46 . Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . " Mẫu_Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo quy_định của pháp_luật năm 2022 ? Quy_định của pháp_luật về việc đăng_ký giám_hộ ?
None
1
Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 , theo đó quy_định như sau : " Điều 46 . Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . " Mẫu_Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo quy_định của pháp_luật năm 2022 ? Quy_định của pháp_luật về việc đăng_ký giám_hộ ?
12,213
Cá_nhân làm người giám_hộ phải đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 , theo đó quy_định về điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ như sau : ... " Điều 49 . Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Cá_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 2 . Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . 3 . Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . 4 . Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . "
None
1
Căn_cứ Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 , theo đó quy_định về điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ như sau : " Điều 49 . Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Cá_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : 1 . Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . 2 . Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . 3 . Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . 4 . Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . "
12,214
Quy_định của pháp_luật về việc đăng_ký giám_hộ ?
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... - Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ, chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ. - Thủ_tục đăng_ký giám_hộ + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. - Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên. + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này
None
1
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : - Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . - Thủ_tục đăng_ký giám_hộ + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này .
12,215
Quy_định của pháp_luật về việc đăng_ký giám_hộ ?
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên. + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này. - Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ, chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ. - Thủ_tục đăng_ký giám_hộ + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. - Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm
None
1
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : - Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . - Thủ_tục đăng_ký giám_hộ + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này .
12,216
Quy_định của pháp_luật về việc đăng_ký giám_hộ ?
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : ... nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên. + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này.
None
1
Căn_cứ Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 Luật_Hộ_tịch 2014 , theo đó quy_định như sau : - Thẩm_quyền đăng_ký giám_hộ , chấm_dứt giám_hộ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ hoặc người giám_hộ thực_hiện đăng_ký giám_hộ . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký giám_hộ thực_hiện đăng_ký chấm_dứt giám_hộ . - Thủ_tục đăng_ký giám_hộ + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và văn_bản cử người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện theo quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch và cùng người đi đăng_ký giám_hộ ký vào Sổ hộ_tịch , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . - Đăng_ký giám_hộ đương_nhiên + Người yêu_cầu đăng_ký giám_hộ nộp tờ khai đăng_ký giám_hộ theo mẫu quy_định và giấy_tờ chứng_minh điều_kiện giám_hộ đương_nhiên theo quy_định của Bộ_luật dân_sự cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp có nhiều người cùng đủ điều_kiện làm giám_hộ đương_nhiên thì nộp thêm văn_bản thoả_thuận về việc cử một người làm giám_hộ đương_nhiên . + Trình_tự đăng_ký giám_hộ đương_nhiên được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này .
12,217
Mẫu_Tờ khai đăng_ký giám_hộ theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-BTP , theo đó quy_định như sau : ...
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2020/TT-BTP , theo đó quy_định như sau :
12,218
Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được hưởng lương theo mức lương cơ_sở có đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : ... Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương, phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1. Cán_bộ, công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ, công_chức năm 2008. 2. Cán_bộ, công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ, công_chức năm 2008. 3. Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010. 4. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Như_vậy , những người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự và các chức_vụ khác trong lực_lượng_vũ_trang thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Công_an nhân_dân đều được hưởng lương theo mức lương cơ_sở nêu trên . ( Hình từ Internet )
12,219
Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được hưởng lương theo mức lương cơ_sở có đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : ... 8/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 5. Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức, hoạt_động và quản_lý hội. 6. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ và công_nhân, viên_chức quốc_phòng, lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. 7. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan hưởng lương, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ, công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân. 8. Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu. 9. Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn và tổ_dân_phố. Như_vậy, những người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự và các chức_vụ khác trong lực_lượng_vũ_trang thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Công_an nhân_dân đều được hưởng lương theo mức lương cơ_sở nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Như_vậy , những người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự và các chức_vụ khác trong lực_lượng_vũ_trang thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Công_an nhân_dân đều được hưởng lương theo mức lương cơ_sở nêu trên . ( Hình từ Internet )
12,220
Tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được hưởng lương theo mức lương cơ_sở có đúng không ?
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : ... đều được hưởng lương theo mức lương cơ_sở nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang như sau : Đối_tượng áp_dụng Người hưởng lương , phụ_cấp quy_định tại Điều 1 Nghị_định này bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức từ trung_ương đến cấp huyện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 2 . Cán_bộ , công_chức cấp xã quy_định tại khoản 3 Điều 4 Luật cán_bộ , công_chức năm 2008 . 3 . Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định tại Luật viên_chức năm 2010 . 4 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động xếp lương theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , gồm : Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 5 . Người làm_việc trong chỉ_tiêu biên_chế trong các hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức , hoạt_động và quản_lý hội . 6 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ và công_nhân , viên_chức quốc_phòng , lao_động hợp_đồng thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan hưởng lương , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ , công_nhân công_an và lao_động hợp_đồng thuộc Công_an nhân_dân . 8 . Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 9 . Người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn và tổ_dân_phố . Như_vậy , những người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự và các chức_vụ khác trong lực_lượng_vũ_trang thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và Công_an nhân_dân đều được hưởng lương theo mức lương cơ_sở nêu trên . ( Hình từ Internet )
12,221
Mức lương cơ_sở theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở hiện_nay như sau : ... Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương cơ_sở từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng .
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về mức lương cơ_sở hiện_nay như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức lương cơ_sở từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng .
12,222
Kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ đâu ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... Kinh_phí thực_hiện 1. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương, phụ_cấp theo lương, các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; c ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ). 2. Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương, phụ_cấp theo lương, các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất, thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c )
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; c ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) . 2 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c ) Sử_dụng 50% phần ngân_sách nhà_nước giảm chi hỗ_trợ hoạt_động thường_xuyên trong lĩnh_vực hành_chính ( do thực_hiện tinh_giản biên_chế và đổi_mới , sắp_xếp lại bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ) và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( do thực_hiện đổi_mới hệ_thống tổ_chức và quản_lý , nâng cao chất_lượng và hiệu_quả hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) ; d ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) ; đ ) Sử_dụng nguồn còn dư ( nếu có ) sau khi bảo_đảm nhu_cầu điều_chỉnh tiền_lương đến mức lương cơ_sở 1.390.000 đồng / tháng , từ các nguồn : - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2018 tăng thêm so với dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2018 so với dự_toán năm 2017 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2019 so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ năm 2019 của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Ngân_sách trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí còn thiếu do điều_chỉnh mức lương cơ_sở năm 2019 cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ các nguồn nêu trên .
12,223
Kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ đâu ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất, thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c ) Sử_dụng 50% phần ngân_sách nhà_nước giảm chi hỗ_trợ hoạt_động thường_xuyên trong lĩnh_vực hành_chính ( do thực_hiện tinh_giản biên_chế và đổi_mới, sắp_xếp lại bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả ) và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( do thực_hiện đổi_mới hệ_thống tổ_chức và quản_lý, nâng cao chất_lượng và hiệu_quả hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) ; d ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) ; đ ) Sử_dụng nguồn còn dư ( nếu có ) sau khi bảo_đảm nhu_cầu điều_chỉnh tiền_lương đến mức lương cơ_sở 1.390.000 đồng / tháng, từ các nguồn : - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương, phụ_cấp theo lương, các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao. - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương, phụ_cấp theo lương, các khoản
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; c ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) . 2 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c ) Sử_dụng 50% phần ngân_sách nhà_nước giảm chi hỗ_trợ hoạt_động thường_xuyên trong lĩnh_vực hành_chính ( do thực_hiện tinh_giản biên_chế và đổi_mới , sắp_xếp lại bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ) và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( do thực_hiện đổi_mới hệ_thống tổ_chức và quản_lý , nâng cao chất_lượng và hiệu_quả hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) ; d ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) ; đ ) Sử_dụng nguồn còn dư ( nếu có ) sau khi bảo_đảm nhu_cầu điều_chỉnh tiền_lương đến mức lương cơ_sở 1.390.000 đồng / tháng , từ các nguồn : - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2018 tăng thêm so với dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2018 so với dự_toán năm 2017 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2019 so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ năm 2019 của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Ngân_sách trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí còn thiếu do điều_chỉnh mức lương cơ_sở năm 2019 cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ các nguồn nêu trên .
12,224
Kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ đâu ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao. - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương, phụ_cấp theo lương, các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2018 tăng thêm so với dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao. - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất, thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2018 so với dự_toán năm 2017 do Thủ_tướng Chính_phủ giao. - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất, thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2019 so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao. - Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ năm 2019 của cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 3. Ngân_sách trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí còn thiếu do điều_chỉnh mức lương cơ_sở năm 2019 cho các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy, nguồn kinh_phí thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; c ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) . 2 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c ) Sử_dụng 50% phần ngân_sách nhà_nước giảm chi hỗ_trợ hoạt_động thường_xuyên trong lĩnh_vực hành_chính ( do thực_hiện tinh_giản biên_chế và đổi_mới , sắp_xếp lại bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ) và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( do thực_hiện đổi_mới hệ_thống tổ_chức và quản_lý , nâng cao chất_lượng và hiệu_quả hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) ; d ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) ; đ ) Sử_dụng nguồn còn dư ( nếu có ) sau khi bảo_đảm nhu_cầu điều_chỉnh tiền_lương đến mức lương cơ_sở 1.390.000 đồng / tháng , từ các nguồn : - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2018 tăng thêm so với dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2018 so với dự_toán năm 2017 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2019 so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ năm 2019 của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Ngân_sách trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí còn thiếu do điều_chỉnh mức lương cơ_sở năm 2019 cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ các nguồn nêu trên .
12,225
Kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ đâu ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... , cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy, nguồn kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ các nguồn nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : Kinh_phí thực_hiện 1 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; c ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) . 2 . Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương : a ) Sử_dụng nguồn tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2019 tăng thêm so với dự_toán năm 2018 được cấp có thẩm_quyền giao ; b ) Sử_dụng nguồn 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) thực_hiện so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao ; c ) Sử_dụng 50% phần ngân_sách nhà_nước giảm chi hỗ_trợ hoạt_động thường_xuyên trong lĩnh_vực hành_chính ( do thực_hiện tinh_giản biên_chế và đổi_mới , sắp_xếp lại bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ) và các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( do thực_hiện đổi_mới hệ_thống tổ_chức và quản_lý , nâng cao chất_lượng và hiệu_quả hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ) ; d ) Sử_dụng nguồn thực_hiện cải_cách tiền_lương năm 2018 chưa sử_dụng hết chuyển sang ( nếu có ) ; đ ) Sử_dụng nguồn còn dư ( nếu có ) sau khi bảo_đảm nhu_cầu điều_chỉnh tiền_lương đến mức lương cơ_sở 1.390.000 đồng / tháng , từ các nguồn : - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( không kể các khoản chi tiền_lương , phụ_cấp theo lương , các khoản có tính_chất lương và các khoản chi cho con_người theo chế_độ ) dự_toán năm 2018 tăng thêm so với dự_toán năm 2017 được cấp có thẩm_quyền giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2018 so với dự_toán năm 2017 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - 50% tăng thu ngân_sách địa_phương ( không kể thu tiền sử_dụng đất , thu xổ_số kiến_thiết ) dự_toán năm 2019 so với dự_toán năm 2018 do Thủ_tướng Chính_phủ giao . - Một phần nguồn thu được để lại theo chế_độ năm 2019 của cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Ngân_sách trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí còn thiếu do điều_chỉnh mức lương cơ_sở năm 2019 cho các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác ở trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương sau khi đã thực_hiện các quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện trả lương cơ_sở cho người tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự được lấy từ các nguồn nêu trên .
12,226
Thẻ bảo_hiểm_y_tế có chứa thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành phản_ánh được nhiều thông_tin , trong đó có : ... " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế cụ_thể đối_với học_sinh , sinh_viên là một trong những nội_dung được thể_hiện trên thẻ bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phát_hành phản_ánh được nhiều thông_tin , trong đó có : " Điều 12 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . " Theo quy_định trên , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế cụ_thể đối_với học_sinh , sinh_viên là một trong những nội_dung được thể_hiện trên thẻ bảo_hiểm_y_tế .
12,227
Thông_tin về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế có được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế không ?
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồ: ... Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, bao_gồm : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế, bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc. - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng. - Nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu. - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh. Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng. Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác, học_tập, làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân, phu_quân hoặc con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian
None
1
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồm : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Căn_cứ quy_định trên , thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế , tuỳ từng trường_hợp , đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được quy_định khác nhau .
12,228
Thông_tin về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế có được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế không ?
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồ: ... lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh. Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu, xuất_ngũ, chuyển ngành hoặc thôi_việc, nếu thời_gian học_tập, công_tác trong quân_đội nhân_dân, công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục. - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên, hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. Căn_cứ quy_định trên, thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế, tuỳ
None
1
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồm : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Căn_cứ quy_định trên , thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế , tuỳ từng trường_hợp , đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được quy_định khác nhau .
12,229
Thông_tin về thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế có được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế không ?
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồ: ... , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên, hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác. Căn_cứ quy_định trên, thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế, tuỳ từng trường_hợp, đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được quy_định khác nhau.
None
1
Bên cạnh thông_tin về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế còn chứa những thông_tin theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , bao_gồm : - Thông_tin cá_nhân của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , bao_gồm : Họ và tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; địa_chỉ nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc . - Thời_điểm thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng . - Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ban_đầu . - Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 05 năm liên_tục trở lên đối_với đối_tượng phải cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh . Thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục là thời_gian sử_dụng ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế lần sau nối_tiếp lần trước ; trường_hợp gián_đoạn tối_đa không quá 03 tháng . Người được cơ_quan có thẩm_quyền cử đi công_tác , học_tập , làm_việc hoặc theo chế_độ phu_nhân , phu_quân hoặc con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi đi theo bố hoặc mẹ công_tác nhiệm_kỳ tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài thì thời_gian ở nước_ngoài được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Người lao_động khi đi lao_động ở nước_ngoài thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước khi đi lao_động ở nước_ngoài được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi về nước trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhập_cảnh . Người lao_động trong thời_gian làm thủ_tục chờ hưởng chế_độ trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định của Luật việc_làm thì thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế trước đó được tính là thời_gian đã tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật bảo_hiểm_y_tế khi nghỉ hưu , xuất_ngũ , chuyển ngành hoặc thôi_việc , nếu thời_gian học_tập , công_tác trong quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân và tổ_chức cơ_yếu chưa tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì thời_gian đó được tính là thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế liên_tục . - Ảnh của người tham bảo_hiểm_y_tế ( trừ trẻ_em dưới 6 tuổi ) đối_với trường_hợp người tham_gia bảo_hiểm_y_tế không có giấy_tờ xác_nhận nhân_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên , hoặc giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . Căn_cứ quy_định trên , thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được phản_ánh thông_qua thẻ bảo_hiểm_y_tế , tuỳ từng trường_hợp , đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế mà thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế cũng được quy_định khác nhau .
12,230
Thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh , sinh_viên có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sin: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh, sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13. Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng... 7. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. " Như_vậy, thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ... 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . " Như_vậy , thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật hiện_hành quy_định khác nhau trong các trường_hợp cụ_thể đối_với học_sinh lớp 1 , học_sinh lớp 12 ; học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học , học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học .
12,231
Thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh , sinh_viên có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sin: ... Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. " Như_vậy, thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật hiện_hành quy_định khác nhau trong các trường_hợp cụ_thể đối_với học_sinh lớp 1, học_sinh lớp 12 ; học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học, học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học.Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP, thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh, sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13. Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng... 7. Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học,
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ... 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . " Như_vậy , thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật hiện_hành quy_định khác nhau trong các trường_hợp cụ_thể đối_với học_sinh lớp 1 , học_sinh lớp 12 ; học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học , học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học .
12,232
Thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với học_sinh , sinh_viên có thời_hạn sử_dụng trong bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sin: ... : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. " Như_vậy, thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật hiện_hành quy_định khác nhau trong các trường_hợp cụ_thể đối_với học_sinh lớp 1, học_sinh lớp 12 ; học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học, học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP , thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đối_với đối_tượng đóng bảo_hiểm_y_tế là học_sinh , sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 13 . Thời_hạn thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ... 7 . Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : - Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; - Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; - Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . " Như_vậy , thời_hạn có giá_trị sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật hiện_hành quy_định khác nhau trong các trường_hợp cụ_thể đối_với học_sinh lớp 1 , học_sinh lớp 12 ; học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học , học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học .
12,233
Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ?
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam: ... Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định xuất vận_đơn hàng không thứ cấp là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng giao_nhận hàng_hoá để vận_chuyển bằng đường_hàng không giữa doanh_nghiệp giao_nhận hàng_hoá và người gửi hàng, điều_kiện của hợp_đồng và việc đã tiếp_nhận hàng_hoá để vận_chuyển. Theo khoản 1, khoản 2 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp 1. Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua
None
1
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định xuất vận_đơn hàng không thứ cấp là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng giao_nhận hàng_hoá để vận_chuyển bằng đường_hàng không giữa doanh_nghiệp giao_nhận hàng_hoá và người gửi hàng , điều_kiện của hợp_đồng và việc đã tiếp_nhận hàng_hoá để vận_chuyển . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp 1 . Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . 2 . Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i . Theo đó , trên đây là những giấy_tờ doanh_nghiệp Việt_Nam cần chuẩn_bị để đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp . Cụ_thể như sau : Doanh_nghiệp Việt_Nam phải gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . Doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị đăng_ký . Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài .
12,234
Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ?
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam: ... b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận. 2. Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i. Theo
None
1
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định xuất vận_đơn hàng không thứ cấp là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng giao_nhận hàng_hoá để vận_chuyển bằng đường_hàng không giữa doanh_nghiệp giao_nhận hàng_hoá và người gửi hàng , điều_kiện của hợp_đồng và việc đã tiếp_nhận hàng_hoá để vận_chuyển . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp 1 . Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . 2 . Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i . Theo đó , trên đây là những giấy_tờ doanh_nghiệp Việt_Nam cần chuẩn_bị để đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp . Cụ_thể như sau : Doanh_nghiệp Việt_Nam phải gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . Doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị đăng_ký . Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài .
12,235
Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ?
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam: ... mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i. Theo đó, trên đây là những giấy_tờ doanh_nghiệp Việt_Nam cần chuẩn_bị để đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp. Cụ_thể như sau : Doanh_nghiệp Việt_Nam phải gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký, bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận. Doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị đăng_ký. Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký, bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định
None
1
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định xuất vận_đơn hàng không thứ cấp là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng giao_nhận hàng_hoá để vận_chuyển bằng đường_hàng không giữa doanh_nghiệp giao_nhận hàng_hoá và người gửi hàng , điều_kiện của hợp_đồng và việc đã tiếp_nhận hàng_hoá để vận_chuyển . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp 1 . Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . 2 . Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i . Theo đó , trên đây là những giấy_tờ doanh_nghiệp Việt_Nam cần chuẩn_bị để đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp . Cụ_thể như sau : Doanh_nghiệp Việt_Nam phải gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . Doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị đăng_ký . Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài .
12,236
Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp cần chuẩn_bị giấy_tờ gì ?
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam: ... đăng_ký. Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký, bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài.
None
1
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 141 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định xuất vận_đơn hàng không thứ cấp là bằng_chứng của việc giao_kết hợp_đồng giao_nhận hàng_hoá để vận_chuyển bằng đường_hàng không giữa doanh_nghiệp giao_nhận hàng_hoá và người gửi hàng , điều_kiện của hợp_đồng và việc đã tiếp_nhận hàng_hoá để vận_chuyển . Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp 1 . Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . 2 . Doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; c ) Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước ngoà i . Theo đó , trên đây là những giấy_tờ doanh_nghiệp Việt_Nam cần chuẩn_bị để đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp . Cụ_thể như sau : Doanh_nghiệp Việt_Nam phải gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận . Doanh_nghiệp phải chịu trách_nhiệm về các thông_tin trong hồ_sơ đề_nghị đăng_ký . Ngoài_ra trong trường_hợp doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài thì bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục X ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT; + Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; + Bản_sao mẫu vận_đơn hàng không thứ cấp của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của doanh_nghiệp giao_nhận nước_ngoài .
12,237
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Bước 1 : Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Bước 2 : Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định ; trong trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận, phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận chưa đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị doanh_nghiệp hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định. Theo đó, thủ_tục doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên. Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí, lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp
None
1
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Bước 2 : Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định ; trong trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận , phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị doanh_nghiệp hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . Theo đó , thủ_tục doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp .
12,238
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí, lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp. Bước 1 : Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Bước 2 : Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định ; trong trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận, phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận chưa đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị doanh_nghiệp hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định. Theo đó, thủ_tục doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên. Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng
None
1
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Bước 2 : Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định ; trong trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận , phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị doanh_nghiệp hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . Theo đó , thủ_tục doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp .
12,239
Đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên. Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí, lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp.
None
1
Theo khoản 3 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp Việt_Nam gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Bước 2 : Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIV ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định ; trong trường_hợp không cấp Giấy chứng_nhận , phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị doanh_nghiệp hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . Theo đó , thủ_tục doanh_nghiệp Việt_Nam đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . Lưu_ý : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp nộp lệ_phí theo quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC là 2.400.0000 đồng / lần cấp .
12,240
Thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp ?
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp … 5. Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký và bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; b ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận. 6. Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi, Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp. Theo đó, thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký, trừ trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận. Lưu_ý : Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi, Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp
None
1
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp … 5 . Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký và bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; b ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . 6 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . Lưu_ý : Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp .
12,241
Thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp ?
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận bị thu_hồi, Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp. Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp … 5. Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký và bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; b ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận. 6. Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi, Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp. Theo đó, thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký, trừ trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận. Lưu_ý :
None
1
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp … 5 . Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký và bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; b ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . 6 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . Lưu_ý : Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp .
12,242
Thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp ?
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : ... vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận. Lưu_ý : Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi, Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp.
None
1
Theo khoản 5 Điều 14 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp … 5 . Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký và bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; b ) Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . 6 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp có hiệu_lực kể từ ngày ký , trừ trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp như sau : + Theo đề_nghị của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận . Lưu_ý : Trường_hợp Giấy chứng_nhận bị thu_hồi , Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và doanh_nghiệp phải chấm_dứt ngay hoạt_động đăng_ký xuất vận_đơn hàng không thứ cấp theo Giấy chứng_nhận đã được cấp .
12,243
Thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ AB: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. Bước 2 : Nộp hồ_sơ * Doanh_nhân bị mất thẻ ABTC cứng hoặc tài_khoản đăng_nhập thẻ ABTC điện_tử trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất tại trụ_sở làm_việc của Công_an cấp huyện hoặc gửi trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. * Cán_bộ Công_an cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì cấp giấy hẹn trả kết_quả hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) về việc tiếp_nhận hồ_sơ. + Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo mẫu CV03 hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ). * Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : + Nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích : giờ_hành_chính từ thứ 2 đến sáng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ * Doanh_nhân bị mất thẻ ABTC cứng hoặc tài_khoản đăng_nhập thẻ ABTC điện_tử trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất tại trụ_sở làm_việc của Công_an cấp huyện hoặc gửi trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . * Cán_bộ Công_an cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì cấp giấy hẹn trả kết_quả hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) về việc tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo mẫu CV03 hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) . * Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : + Nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích : giờ_hành_chính từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . + Nộp trực_tuyến : 24 giờ / 7 ngày . Bước 3 : Nhận kết_quả Công_an cấp huyện gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh ( mẫu CV 04 ) . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho doanh_nhân biết ( mẫu CV 05 ) . + Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04 . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05 . 
12,244
Thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ AB: ... tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ). * Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : + Nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích : giờ_hành_chính từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết, ngày lễ ). + Nộp trực_tuyến : 24 giờ / 7 ngày. Bước 3 : Nhận kết_quả Công_an cấp huyện gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh ( mẫu CV 04 ). Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho doanh_nhân biết ( mẫu CV 05 ). + Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết, ngày lễ ). - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC, Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ * Doanh_nhân bị mất thẻ ABTC cứng hoặc tài_khoản đăng_nhập thẻ ABTC điện_tử trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất tại trụ_sở làm_việc của Công_an cấp huyện hoặc gửi trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . * Cán_bộ Công_an cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì cấp giấy hẹn trả kết_quả hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) về việc tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo mẫu CV03 hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) . * Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : + Nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích : giờ_hành_chính từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . + Nộp trực_tuyến : 24 giờ / 7 ngày . Bước 3 : Nhận kết_quả Công_an cấp huyện gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh ( mẫu CV 04 ) . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho doanh_nhân biết ( mẫu CV 05 ) . + Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04 . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05 . 
12,245
Thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ AB: ... khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC, Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04. + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC, Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định thủ_tục trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện mới nhất năm 2023 được thực_hiện như sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ * Doanh_nhân bị mất thẻ ABTC cứng hoặc tài_khoản đăng_nhập thẻ ABTC điện_tử trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất tại trụ_sở làm_việc của Công_an cấp huyện hoặc gửi trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . * Cán_bộ Công_an cấp huyện tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : + Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ thì cấp giấy hẹn trả kết_quả hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) về việc tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo mẫu CV03 hoặc hệ_thống của Cổng dịch_vụ công thông_báo bằng tin nhắn ( sms ) hoặc thư_điện_tử ( email ) . * Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : + Nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính công_ích : giờ_hành_chính từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . + Nộp trực_tuyến : 24 giờ / 7 ngày . Bước 3 : Nhận kết_quả Công_an cấp huyện gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh ( mẫu CV 04 ) . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC cho doanh_nhân biết ( mẫu CV 05 ) . + Thời_gian trả kết_quả : Từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : Trực_tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04 . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05 . 
12,246
Thành_phần hồ_sơ trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : ... Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : * Thành_phần hồ_sơ : đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ. * Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ. - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC, Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04. + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC, Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nhân Việt_Nam bị mất thẻ ABTC. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Công_an cấp huyện. - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Thông_báo của Công_an cấp huyện về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 04 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : * Thành_phần hồ_sơ : đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . * Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04 . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05 . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nhân Việt_Nam bị mất thẻ ABTC . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Công_an cấp huyện . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Thông_báo của Công_an cấp huyện về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 04 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . + Thông_báo của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 05 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Phí / lệ_phí : không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , thành_phần hồ_sơ trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện gồm : - Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 )
12,247
Thành_phần hồ_sơ trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : ... thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Thông_báo của Công_an cấp huyện về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 04 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ. + Thông_báo của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 05 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ. - Phí / lệ_phí : không. - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, thành_phần hồ_sơ trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện gồm : - Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : * Thành_phần hồ_sơ : đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . * Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . - Thời_hạn giải_quyết : + Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Công_an cấp huyện gửi văn_bản cho Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC của doanh_nhân và người gửi đơn theo mẫu CV 04 . + Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận văn_bản về việc đã tiếp_nhận đơn trình_báo mất thẻ ABTC , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh gửi thông_báo cho doanh_nhân biết về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC theo mẫu CV 05 . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Doanh_nhân Việt_Nam bị mất thẻ ABTC . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Công_an cấp huyện . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : + Thông_báo của Công_an cấp huyện về việc chuyển đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 04 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . + Thông_báo của Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh về việc giải_quyết đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu CV 05 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Phí / lệ_phí : không . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 ) ban_hành kèm theo Quyết_định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , thành_phần hồ_sơ trình_báo mất thẻ ABTC cấp huyện gồm : - Đơn trình_báo mất thẻ ABTC ( mẫu TK 07 )
12,248
Phải trình_báo mất thẻ ABTC trong thời_hạn bao_lâu kể từ khi phát_hiện thẻ ABTC hoặc tài_khoản thẻ ABTC ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : ... Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi phát_hiện thẻ ABTC hoặc tài_khoản thẻ ABTC bị mất thì doanh_nhân thực_hiện việc trình_báo mất theo quy_định . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng , thời_hạn gửi đơn báo mất có_thể dài hơn nhưng trong đơn phải giải_thích cụ_thể vì lý_do bất_khả_kháng . Theo như quy_định trên , trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi phát_hiện thẻ ABTC hoặc tài_khoản thẻ ABTC thì doanh_nhân thực_hiện việc trình_báo mất . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng , thời_hạn gửi đơn báo mất có_thể dài hơn nhưng trong đơn phải giải_thích cụ_thể vì lý_do bất_khả_kháng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_C_Thủ tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 4977 / QĐ-BCA năm 2023 quy_định như sau : Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi phát_hiện thẻ ABTC hoặc tài_khoản thẻ ABTC bị mất thì doanh_nhân thực_hiện việc trình_báo mất theo quy_định . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng , thời_hạn gửi đơn báo mất có_thể dài hơn nhưng trong đơn phải giải_thích cụ_thể vì lý_do bất_khả_kháng . Theo như quy_định trên , trong thời_hạn 48 giờ kể từ khi phát_hiện thẻ ABTC hoặc tài_khoản thẻ ABTC thì doanh_nhân thực_hiện việc trình_báo mất . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng , thời_hạn gửi đơn báo mất có_thể dài hơn nhưng trong đơn phải giải_thích cụ_thể vì lý_do bất_khả_kháng .
12,249
Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh trật_tự là gì ?
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định như sau : ... Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự là cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân được giao nhiệm_vụ chuyên_trách làm tham_mưu , tổ_chức , trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự là cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân được giao nhiệm_vụ chuyên_trách làm tham_mưu , tổ_chức , trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh , trật_tự .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định như sau : Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự là cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân được giao nhiệm_vụ chuyên_trách làm tham_mưu , tổ_chức , trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự là cơ_quan chỉ_đạo , chỉ_huy và đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Công_an nhân_dân , Quân_đội nhân_dân được giao nhiệm_vụ chuyên_trách làm tham_mưu , tổ_chức , trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh , trật_tự .
12,250
Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh trật_tự có trách_nhiệm gì ?
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : ... Thẩm_quyền, trách_nhiệm của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh, trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự 1. Thu_thập thông_tin, phân_tích, đánh_giá tình_hình, tham_mưu và xây_dựng chiến_lược, chủ_trương, chính_sách, pháp_luật, giải_pháp, phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự. 2. Tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại, xâm_phạm độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh, trật_tự, xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 3. Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế, sử_dụng pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự, an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 4. Sử_dụng biện_pháp
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : Thẩm_quyền , trách_nhiệm của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . 2 . Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự có trách_nhiệm sau : - Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . - Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh ( Hình từ Internet )
12,251
Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh trật_tự có trách_nhiệm gì ?
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : ... chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự, an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 4. Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật. 5. Hướng_dẫn, kiểm_tra cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự. Theo đó, cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh, trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự có trách_nhiệm sau : - Thu_thập thông_tin, phân_tích, đánh_giá tình_hình, tham_mưu và xây_dựng chiến_lược, chủ_trương, chính_sách, pháp_luật, giải_pháp, phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự. - Tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại, xâm_phạm độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh, trật_tự, xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : Thẩm_quyền , trách_nhiệm của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . 2 . Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự có trách_nhiệm sau : - Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . - Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh ( Hình từ Internet )
12,252
Cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh trật_tự có trách_nhiệm gì ?
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : ... gây_rối loạn an_ninh, trật_tự, xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật, ký_kết, gia_nhập điều_ước quốc_tế, thoả_thuận quốc_tế, sử_dụng pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự, an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật. - Hướng_dẫn, kiểm_tra cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh, trật_tự. Biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định : Thẩm_quyền , trách_nhiệm của cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . 2 . Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Theo đó , cơ_quan chuyên_trách bảo_vệ an_ninh , trật_tự trong áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự có trách_nhiệm sau : - Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá tình_hình , tham_mưu và xây_dựng chiến_lược , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , phương_pháp về sử_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . - Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh chống hoạt_động phá_hoại , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; thông_qua pháp_luật để chuyển_hoá chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; gây_rối loạn an_ninh , trật_tự , xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt hoặc tạm ngừng hoạt_động xây_dựng pháp_luật , ký_kết , gia_nhập điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế , sử_dụng pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có ảnh_hưởng xấu đến bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc ; chế_độ chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trật_tự , an_toàn xã_hội ; lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Sử_dụng biện_pháp nghiệp_vụ và các biện_pháp cần_thiết khác để thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự . Biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh ( Hình từ Internet )
12,253
Ngân_sách bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh trật_tự được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định cụ_thể : ... Ngân_sách bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan trung_ương khác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan trung_ương khác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và văn_bản hướng_dẫn thi_hành .
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2011/NĐ-CP về biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh quốc_gia , giữ_gìn trật_tự , an_toàn xã_hội quy_định cụ_thể : Ngân_sách bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan trung_ương khác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 2 . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy , ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan trung_ương khác của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán ngân_sách nhà_nước bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp pháp_luật bảo_vệ an_ninh , trật_tự theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và văn_bản hướng_dẫn thi_hành .
12,254
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là cơ_quan nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện là cơ_quan đầu_mối của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc là cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I là cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện là cơ_quan đầu_mối của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc là cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I là cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. ( Hình từ Internet )
12,255
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1. Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác. d ) Đài quân_sự, đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra. Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy, Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy , Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại chỉ khi do đài an_ninh gây ra .
12,256
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy, Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại chỉ khi do đài an_ninh gây ra. Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1. Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác. d ) Đài quân_sự, đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy , Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại chỉ khi do đài an_ninh gây ra .
12,257
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra. Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy, Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại chỉ khi do đài an_ninh gây ra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an là Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I. Như_vậy , Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại chỉ khi do đài an_ninh gây ra .
12,258
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm gì về xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1. Tiếp_nhận, giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài dân_sự. b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự. c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh. 2. Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý. 3. Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại. 4. Chỉ_đạo các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng, chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả. 5. Yêu_cầu đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an có những trách_nhiệm sau : - Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại .
12,259
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm gì về xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : ... tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an có những trách_nhiệm sau : - Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý. - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng, chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an có những trách_nhiệm sau : - Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại .
12,260
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có những trách_nhiệm gì về xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : ... phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách nhiêm của cơ_quan đầu mỗi xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Công_an có những trách_nhiệm sau : - Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại .
12,261
Bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa là thực_hiện những việc gì ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2022/TT-BGTVT quy_định về việc thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó, thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP, cụ_thể : - Chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_thuỷ nội_địa tự tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra, bảo_dưỡng và sửa_chữa công_trình theo quy_trình bảo_trì công_trình được phê_duyệt nếu đủ điều_kiện năng_lực hoặc thuê tổ_chức có đủ điều_kiện năng_lực thực_hiện. - Kiểm_tra công_trình thường_xuyên, định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện kịp_thời các dấu_hiệu xuống_cấp, những hư_hỏng của công_trình, thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình. - Bảo_dưỡng công_trình đường_thuỷ nội_địa được thực_hiện theo kế_hoạch bảo_trì hàng năm và quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng được phê_duyệt. - Sửa_chữa công_trình đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : + Sửa_chữa định_kỳ công_trình bao_gồm sửa_chữa hư_hỏng hoặc thay_thế bộ_phận công_trình, thiết_bị lắp_đặt vào công_trình bị hư_hỏng được thực_hiện định_kỳ theo quy_định của quy_trình bảo_trì ; + Sửa_chữa đột_xuất công_trình được thực_hiện khi bộ_phận công_trình, công_trình bị hư_hỏng do chịu tác_động đột_xuất như gió, bão, lũ_lụt, động_đất, va_đập, cháy và những tác_động đột_xuất khác hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2022/TT-BGTVT quy_định về việc thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó , thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_thuỷ nội_địa tự tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra , bảo_dưỡng và sửa_chữa công_trình theo quy_trình bảo_trì công_trình được phê_duyệt nếu đủ điều_kiện năng_lực hoặc thuê tổ_chức có đủ điều_kiện năng_lực thực_hiện . - Kiểm_tra công_trình thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện kịp_thời các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . - Bảo_dưỡng công_trình đường_thuỷ nội_địa được thực_hiện theo kế_hoạch bảo_trì hàng năm và quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng được phê_duyệt . - Sửa_chữa công_trình đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : + Sửa_chữa định_kỳ công_trình bao_gồm sửa_chữa hư_hỏng hoặc thay_thế bộ_phận công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình bị hư_hỏng được thực_hiện định_kỳ theo quy_định của quy_trình bảo_trì ; + Sửa_chữa đột_xuất công_trình được thực_hiện khi bộ_phận công_trình , công_trình bị hư_hỏng do chịu tác_động đột_xuất như gió , bão , lũ_lụt , động_đất , va_đập , cháy và những tác_động đột_xuất khác hoặc khi bộ_phận công_trình , công_trình có biểu_hiện xuống_cấp ảnh_hưởng đến an_toàn sử_dụng , vận_hành , khai_thác công_trình . Lưu_ý , trường_hợp công_trình có nhiều chủ_sở_hữu thì ngoài việc chịu trách_nhiệm bảo_trì phần công_trình thuộc sở_hữu riêng của mình , các chủ_sở_hữu có trách_nhiệm bảo_trì cả phần công_trình thuộc sở_hữu chung theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đối_với các công_trình chưa bàn_giao được cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình , chủ đầu_tư có trách_nhiệm lập kế_hoạch bảo_trì công_trình xây_dựng và thực_hiện việc bảo_trì công_trình xây_dựng theo các nội_dung quy_định . Bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
12,262
Bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa là thực_hiện những việc gì ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2022/TT-BGTVT quy_định về việc thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : ... công_trình được thực_hiện khi bộ_phận công_trình, công_trình bị hư_hỏng do chịu tác_động đột_xuất như gió, bão, lũ_lụt, động_đất, va_đập, cháy và những tác_động đột_xuất khác hoặc khi bộ_phận công_trình, công_trình có biểu_hiện xuống_cấp ảnh_hưởng đến an_toàn sử_dụng, vận_hành, khai_thác công_trình. Lưu_ý, trường_hợp công_trình có nhiều chủ_sở_hữu thì ngoài việc chịu trách_nhiệm bảo_trì phần công_trình thuộc sở_hữu riêng của mình, các chủ_sở_hữu có trách_nhiệm bảo_trì cả phần công_trình thuộc sở_hữu chung theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Đối_với các công_trình chưa bàn_giao được cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý, sử_dụng công_trình, chủ đầu_tư có trách_nhiệm lập kế_hoạch bảo_trì công_trình xây_dựng và thực_hiện việc bảo_trì công_trình xây_dựng theo các nội_dung quy_định. Bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 21/2022/TT-BGTVT quy_định về việc thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa như sau : Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa Thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP. Theo đó , thực_hiện bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_thuỷ nội_địa tự tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra , bảo_dưỡng và sửa_chữa công_trình theo quy_trình bảo_trì công_trình được phê_duyệt nếu đủ điều_kiện năng_lực hoặc thuê tổ_chức có đủ điều_kiện năng_lực thực_hiện . - Kiểm_tra công_trình thường_xuyên , định_kỳ và đột_xuất nhằm phát_hiện kịp_thời các dấu_hiệu xuống_cấp , những hư_hỏng của công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình làm cơ_sở cho việc bảo_dưỡng công_trình . - Bảo_dưỡng công_trình đường_thuỷ nội_địa được thực_hiện theo kế_hoạch bảo_trì hàng năm và quy_trình bảo_trì công_trình xây_dựng được phê_duyệt . - Sửa_chữa công_trình đường_thuỷ nội_địa bao_gồm : + Sửa_chữa định_kỳ công_trình bao_gồm sửa_chữa hư_hỏng hoặc thay_thế bộ_phận công_trình , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình bị hư_hỏng được thực_hiện định_kỳ theo quy_định của quy_trình bảo_trì ; + Sửa_chữa đột_xuất công_trình được thực_hiện khi bộ_phận công_trình , công_trình bị hư_hỏng do chịu tác_động đột_xuất như gió , bão , lũ_lụt , động_đất , va_đập , cháy và những tác_động đột_xuất khác hoặc khi bộ_phận công_trình , công_trình có biểu_hiện xuống_cấp ảnh_hưởng đến an_toàn sử_dụng , vận_hành , khai_thác công_trình . Lưu_ý , trường_hợp công_trình có nhiều chủ_sở_hữu thì ngoài việc chịu trách_nhiệm bảo_trì phần công_trình thuộc sở_hữu riêng của mình , các chủ_sở_hữu có trách_nhiệm bảo_trì cả phần công_trình thuộc sở_hữu chung theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đối_với các công_trình chưa bàn_giao được cho chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý , sử_dụng công_trình , chủ đầu_tư có trách_nhiệm lập kế_hoạch bảo_trì công_trình xây_dựng và thực_hiện việc bảo_trì công_trình xây_dựng theo các nội_dung quy_định . Bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
12,263
Nhằm phục_vụ công_tác bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa , kiểm_định chất_lượng công_trình được thực_hiện trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định việc thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng như sau : ... Thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng ... 5 . Kiểm_định chất_lượng công_trình phục_vụ công_tác bảo_trì được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Kiểm_định định_kỳ theo quy_trình bảo_trì công_trình đã được phê_duyệt ; b ) Khi phát_hiện thấy công_trình , bộ_phận công_trình có hư_hỏng hoặc có dấu_hiệu nguy_hiểm , không đảm_bảo an_toàn cho việc khai_thác , sử_dụng ; c ) Khi có yêu_cầu đánh_giá chất_lượng hiện_trạng của công_trình phục_vụ cho việc lập quy_trình bảo_trì đối_với những công_trình đã đưa vào sử_dụng nhưng chưa có quy_trình bảo_trì ; d ) Khi cần có cơ_sở để quyết_định việc kéo_dài thời_hạn sử_dụng của công_trình đối_với các công_trình đã hết tuổi_thọ thiết_kế hoặc làm cơ_sở cho việc cải_tạo , nâng_cấp công_trình ; đ ) Khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , kiểm_định chất_lượng công_trình đường_thuỷ nội_địa phục_vụ công_tác bảo_trì được thực_hiện trong những trường_hợp cụ_thể trên .
None
1
Tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định việc thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng như sau : Thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng ... 5 . Kiểm_định chất_lượng công_trình phục_vụ công_tác bảo_trì được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Kiểm_định định_kỳ theo quy_trình bảo_trì công_trình đã được phê_duyệt ; b ) Khi phát_hiện thấy công_trình , bộ_phận công_trình có hư_hỏng hoặc có dấu_hiệu nguy_hiểm , không đảm_bảo an_toàn cho việc khai_thác , sử_dụng ; c ) Khi có yêu_cầu đánh_giá chất_lượng hiện_trạng của công_trình phục_vụ cho việc lập quy_trình bảo_trì đối_với những công_trình đã đưa vào sử_dụng nhưng chưa có quy_trình bảo_trì ; d ) Khi cần có cơ_sở để quyết_định việc kéo_dài thời_hạn sử_dụng của công_trình đối_với các công_trình đã hết tuổi_thọ thiết_kế hoặc làm cơ_sở cho việc cải_tạo , nâng_cấp công_trình ; đ ) Khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , kiểm_định chất_lượng công_trình đường_thuỷ nội_địa phục_vụ công_tác bảo_trì được thực_hiện trong những trường_hợp cụ_thể trên .
12,264
Để phục_vụ công_tác bảo_trì công_trình đường_thuỷ nội_địa , quan_trắc công_trình được thực_hiện trong trường_hợp nào ?
Tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định việc thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng như sau : ... Thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng ... 6 . Quan_trắc công_trình phục_vụ công_tác bảo_trì phải được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Các công_trình quan_trọng quốc_gia , công_trình khi xảy ra sự_cố có_thể dẫn tới thảm_hoạ ; b ) Công_trình có dấu_hiệu lún , nghiêng , nứt và các dấu_hiệu bất_thường khác có khả_năng gây sập đổ công_trình ; c ) Theo yêu_cầu của chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng . Bộ Xây_dựng , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành quy_định về danh_mục các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong quá_trình khai_thác sử_dụng . Theo đó , quan_trắc công_trình đường_thuỷ nội_địa phục_vụ công_tác bảo_trì phải được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Các công_trình quan_trọng quốc_gia , công_trình khi xảy ra sự_cố có_thể dẫn tới thảm_hoạ ; - Công_trình có dấu_hiệu lún , nghiêng , nứt và các dấu_hiệu bất_thường khác có khả_năng gây sập đổ công_trình ; - Theo yêu_cầu của chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng . Bộ Xây_dựng , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành quy_định về danh_mục các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong quá_trình khai_thác sử_dụng .
None
1
Tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định việc thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng như sau : Thực_hiện bảo_trì công_trình xây_dựng ... 6 . Quan_trắc công_trình phục_vụ công_tác bảo_trì phải được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Các công_trình quan_trọng quốc_gia , công_trình khi xảy ra sự_cố có_thể dẫn tới thảm_hoạ ; b ) Công_trình có dấu_hiệu lún , nghiêng , nứt và các dấu_hiệu bất_thường khác có khả_năng gây sập đổ công_trình ; c ) Theo yêu_cầu của chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng . Bộ Xây_dựng , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành quy_định về danh_mục các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong quá_trình khai_thác sử_dụng . Theo đó , quan_trắc công_trình đường_thuỷ nội_địa phục_vụ công_tác bảo_trì phải được thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Các công_trình quan_trọng quốc_gia , công_trình khi xảy ra sự_cố có_thể dẫn tới thảm_hoạ ; - Công_trình có dấu_hiệu lún , nghiêng , nứt và các dấu_hiệu bất_thường khác có khả_năng gây sập đổ công_trình ; - Theo yêu_cầu của chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng . Bộ Xây_dựng , Bộ quản_lý công_trình xây_dựng chuyên_ngành quy_định về danh_mục các công_trình bắt_buộc phải quan_trắc trong quá_trình khai_thác sử_dụng .
12,265
Việc thẩm_định chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện trong thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về thẩm_định chiến_lược như sau : ... Thẩm_định chiến_lược 1. Hồ_sơ thẩm_định gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định chiến_lược ; b ) Dự_thảo Tờ_trình phê_duyệt chiến_lược ; c ) Dự_thảo chiến_lược và báo_cáo thuyết_minh ; d ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. 2. Nội_dung thẩm_định gồm : a ) Các căn_cứ lập chiến_lược ; b ) Quan_Điểm, nguyên_tắc chỉ_đạo, tầm nhìn, Mục_tiêu của chiến_lược ; c ) Sự phù_hợp và tính khả_thi của chiến_lược với yêu_cầu quản_lý tổng_hợp tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo để phát_triển bền_vững. 3. Việc thẩm_định chiến_lược được thực_hiện thông_qua Hội_đồng thẩm_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập với cơ_cấu gồm 01 Chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, 01 Phó Chủ_tịch hội_đồng, 02 Uỷ_viên phản_biện, 01 Uỷ_viên thư_ký và các Uỷ_viên khác là đại_diện của các bộ, ngành có liên_quan và một_số chuyên_gia, nhà_khoa_học. 4. Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập, Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về thẩm_định chiến_lược như sau : Thẩm_định chiến_lược 1 . Hồ_sơ thẩm_định gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định chiến_lược ; b ) Dự_thảo Tờ_trình phê_duyệt chiến_lược ; c ) Dự_thảo chiến_lược và báo_cáo thuyết_minh ; d ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . 2 . Nội_dung thẩm_định gồm : a ) Các căn_cứ lập chiến_lược ; b ) Quan_Điểm , nguyên_tắc chỉ_đạo , tầm nhìn , Mục_tiêu của chiến_lược ; c ) Sự phù_hợp và tính khả_thi của chiến_lược với yêu_cầu quản_lý tổng_hợp tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo để phát_triển bền_vững . 3 . Việc thẩm_định chiến_lược được thực_hiện thông_qua Hội_đồng thẩm_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập với cơ_cấu gồm 01 Chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , 01 Phó Chủ_tịch hội_đồng , 02 Uỷ_viên phản_biện , 01 Uỷ_viên thư_ký và các Uỷ_viên khác là đại_diện của các bộ , ngành có liên_quan và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học . 4 . Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu , hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược . Theo quy_định trên , trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu , hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược . Môi_trường biển đảo ( Hình từ Internet )
12,266
Việc thẩm_định chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện trong thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về thẩm_định chiến_lược như sau : ... , ngành có liên_quan và một_số chuyên_gia, nhà_khoa_học. 4. Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập, Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu, hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược. Theo quy_định trên, trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập, Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu, hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược. Môi_trường biển đảo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về thẩm_định chiến_lược như sau : Thẩm_định chiến_lược 1 . Hồ_sơ thẩm_định gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định chiến_lược ; b ) Dự_thảo Tờ_trình phê_duyệt chiến_lược ; c ) Dự_thảo chiến_lược và báo_cáo thuyết_minh ; d ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . 2 . Nội_dung thẩm_định gồm : a ) Các căn_cứ lập chiến_lược ; b ) Quan_Điểm , nguyên_tắc chỉ_đạo , tầm nhìn , Mục_tiêu của chiến_lược ; c ) Sự phù_hợp và tính khả_thi của chiến_lược với yêu_cầu quản_lý tổng_hợp tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo để phát_triển bền_vững . 3 . Việc thẩm_định chiến_lược được thực_hiện thông_qua Hội_đồng thẩm_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập với cơ_cấu gồm 01 Chủ_tịch hội_đồng là lãnh_đạo Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , 01 Phó Chủ_tịch hội_đồng , 02 Uỷ_viên phản_biện , 01 Uỷ_viên thư_ký và các Uỷ_viên khác là đại_diện của các bộ , ngành có liên_quan và một_số chuyên_gia , nhà_khoa_học . 4 . Trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu , hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược . Theo quy_định trên , trong thời_hạn không quá 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định và gửi báo_cáo kết_quả thẩm_định cho cơ_quan chủ_trì lập chiến_lược để tiếp_thu , hoàn_thiện dự_thảo chiến_lược . Môi_trường biển đảo ( Hình từ Internet )
12,267
Việc phê_duyệt , công_bố chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về phê_duyệt , công_bố chiến_lược như sau : ... Phê_duyệt , công_bố chiến_lược 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ chiến_lược và trình Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Hồ_sơ trình Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt chiến_lược ; b ) Dự_thảo chiến_lược và báo_cáo thuyết_minh ; c ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định chiến_lược ; d ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của hội_đồng thẩm_định và ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan ; e ) Dự_thảo Nghị_quyết của Chính_phủ về phê_duyệt chiến_lược . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chiến_lược được Chính_phủ phê_duyệt , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố chiến_lược và công_khai chiến_lược trong suốt kỳ chiến_lược . Theo đó , việc phê_duyệt , công_bố chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 nêu trên .
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về phê_duyệt , công_bố chiến_lược như sau : Phê_duyệt , công_bố chiến_lược 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ chiến_lược và trình Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Hồ_sơ trình Chính_phủ phê_duyệt chiến_lược gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt chiến_lược ; b ) Dự_thảo chiến_lược và báo_cáo thuyết_minh ; c ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định chiến_lược ; d ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá môi_trường chiến_lược theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Báo_cáo tổng_hợp tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của hội_đồng thẩm_định và ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan ; e ) Dự_thảo Nghị_quyết của Chính_phủ về phê_duyệt chiến_lược . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chiến_lược được Chính_phủ phê_duyệt , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố chiến_lược và công_khai chiến_lược trong suốt kỳ chiến_lược . Theo đó , việc phê_duyệt , công_bố chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 nêu trên .
12,268
Chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : ... Thực_hiện chiến_lược 1. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức, kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. 2. Bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung chiến_lược của ngành, địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. 3. Định_kỳ 05 năm, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược, trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội. Như_vậy, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức, kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. Bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung chiến_lược của ngành, địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : Thực_hiện chiến_lược 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 2 . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 3 . Định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Và định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội .
12,269
Chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : ... , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung chiến_lược của ngành, địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. Và định_kỳ 05 năm, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược, trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội. Thực_hiện chiến_lược 1. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức, kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. 2. Bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung chiến_lược của ngành, địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. 3. Định_kỳ 05 năm, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược, trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : Thực_hiện chiến_lược 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 2 . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 3 . Định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Và định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội .
12,270
Chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển đảo được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : ... , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. 3. Định_kỳ 05 năm, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược, trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội. Như_vậy, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức, kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. Bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung chiến_lược của ngành, địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác, sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo. Và định_kỳ 05 năm, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược, trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội.
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về thực_hiện chiến_lược như sau : Thực_hiện chiến_lược 1 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 2 . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . 3 . Định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội . Như_vậy , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có biển tổ_chức , kiểm_tra việc thực_hiện chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển có trách_nhiệm rà_soát , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung chiến_lược của ngành , địa_phương có nội_dung liên_quan đến khai_thác , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường cho phù_hợp với chiến_lược khai_thác , sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường biển và hải_đảo . Và định_kỳ 05 năm , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm đánh_giá việc thực_hiện chiến_lược , trường_hợp cần_thiết kiến_nghị Chính_phủ Điều_chỉnh chiến_lược để bảo_đảm phù_hợp với yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội .
12,271
Việc xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động có cần phải lấy ý_kiến Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 44 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan có liên_quan xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo từng giai_đoạn 05 năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Việc xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải lấy ý_kiến Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các bộ , cơ_quan ngang bộ . Như_vậy theo quy_định trên việc xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động cần phải lấy ý_kiến Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 44 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan có liên_quan xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo từng giai_đoạn 05 năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 2 . Việc xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải lấy ý_kiến Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các bộ , cơ_quan ngang bộ . Như_vậy theo quy_định trên việc xây_dựng Chương_trình quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động cần phải lấy ý_kiến Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
12,272
Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phối_hợp xây_dựng Hồ_sơ quốc_gia, tổ_chức thông_tin, tuyên_truyền về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, các cơ_quan liên_quan xây_dựng, cập_nhật hằng năm công_bố Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn, vệ_sinh lao_động theo định_kỳ tối_đa 05 năm 01 lần. Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn, vệ_sinh lao_động được cập_nhật hằng năm và ít_nhất ; phải gồm những thông_tin sau đây : a ) Chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu, đào_tạo về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; d ) Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, tổ_chức công_đoàn, tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan ; đ ) Các chương_trình, sự_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; e ) Các hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra, tuyên_truyền. Phổ_biến pháp_luật về an_toàn
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp xây_dựng Hồ_sơ quốc_gia , tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , các cơ_quan liên_quan xây_dựng , cập_nhật hằng năm công_bố Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo định_kỳ tối_đa 05 năm 01 lần . Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động được cập_nhật hằng năm và ít_nhất ; phải gồm những thông_tin sau đây : a ) Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; d ) Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan ; đ ) Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; e ) Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; g ) Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động ; h ) Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn vệ_sinh lao_động . Như_vậy theo quy_định hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung sau : - Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan . - Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh . - Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động .
12,273
Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... liên_quan ; đ ) Các chương_trình, sự_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; e ) Các hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra, tuyên_truyền. Phổ_biến pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; g ) Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn, vệ_sinh lao_động ; h ) Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, Cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức các hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền về an_toàn vệ_sinh lao_động. Như_vậy theo quy_định hồ_sơ quốc_gia về an_toàn, vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung sau : - Chủ_trương, chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu, đào_tạo về an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, tổ_chức công_đoàn, tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan. - Các chương_trình, sự_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp xây_dựng Hồ_sơ quốc_gia , tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , các cơ_quan liên_quan xây_dựng , cập_nhật hằng năm công_bố Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo định_kỳ tối_đa 05 năm 01 lần . Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động được cập_nhật hằng năm và ít_nhất ; phải gồm những thông_tin sau đây : a ) Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; d ) Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan ; đ ) Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; e ) Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; g ) Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động ; h ) Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn vệ_sinh lao_động . Như_vậy theo quy_định hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung sau : - Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan . - Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh . - Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động .
12,274
Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... lao_động. - Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước, tổ_chức công_đoàn, tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan. - Các chương_trình, sự_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh. - Các hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra, tuyên_truyền. Phổ_biến pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn, vệ_sinh lao_động. - Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn, vệ_sinh lao_động.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 45 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phối_hợp xây_dựng Hồ_sơ quốc_gia , tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , các cơ_quan liên_quan xây_dựng , cập_nhật hằng năm công_bố Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động theo định_kỳ tối_đa 05 năm 01 lần . Hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động được cập_nhật hằng năm và ít_nhất ; phải gồm những thông_tin sau đây : a ) Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; d ) Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan ; đ ) Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh ; e ) Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; g ) Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động ; h ) Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , Cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức các hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về an_toàn vệ_sinh lao_động . Như_vậy theo quy_định hồ_sơ quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động phải có những nội_dung sau : - Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Hệ_thống các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Tổ_chức bộ_máy làm công_tác quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hệ_thống các cơ_quan nghiên_cứu , đào_tạo về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các tổ_chức liên_quan . - Các chương_trình , sự_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp quốc_gia và cấp tỉnh . - Các hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra , tuyên_truyền . Phổ_biến pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các hoạt_động dịch_vụ trong lĩnh_vực an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Các dữ_liệu về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố kỹ_thuật gây mất an_toàn , vệ_sinh lao_động .
12,275
Hội_đồng quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động hoạt_động như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định về hoạt_động của Hội_đồng quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động hoạt_động như sau : ... - Hằng năm , Hội_đồng tổ_chức đối_thoại nhằm chia_sẻ thông_tin , tăng_cường sự hiểu_biết giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng mới , sửa_đổi , bổ_sung chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Chủ_tịch Hội_đồng quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định quy_chế làm_việc của Hội_đồng , đơn_vị thường_trực và bộ_phận thư_ký của Hội_đồng . - Chủ_tịch Hội_đồng được mời thêm chuyên_gia , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu để tham_vấn ý_kiến hoặc tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động ( không bao_gồm lương và các Khoản phụ_cấp theo lương của các thành_viên Hội_đồng ) do ngân_sách trung_ương bảo_đảm , được tổng_hợp và bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội .
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 39/2016/NĐ-CP quy_định về hoạt_động của Hội_đồng quốc_gia về an_toàn vệ_sinh lao_động hoạt_động như sau : - Hằng năm , Hội_đồng tổ_chức đối_thoại nhằm chia_sẻ thông_tin , tăng_cường sự hiểu_biết giữa người sử_dụng lao_động , người lao_động , tổ_chức công_đoàn , tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động và các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng mới , sửa_đổi , bổ_sung chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Chủ_tịch Hội_đồng quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định quy_chế làm_việc của Hội_đồng , đơn_vị thường_trực và bộ_phận thư_ký của Hội_đồng . - Chủ_tịch Hội_đồng được mời thêm chuyên_gia , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu để tham_vấn ý_kiến hoặc tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng . - Kinh_phí hoạt_động của Hội_đồng quốc_gia về an_toàn , vệ_sinh lao_động ( không bao_gồm lương và các Khoản phụ_cấp theo lương của các thành_viên Hội_đồng ) do ngân_sách trung_ương bảo_đảm , được tổng_hợp và bố_trí trong dự_toán ngân_sách hằng năm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội .
12,276
Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương trong trường_hợp nào ?
Theo tiết l tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_l: ... Theo tiết l tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp, tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định về thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH... 7. Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp... l ) Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức, doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể, chuyển_đổi, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền.... Như_vậy, Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức
None
1
Theo tiết l tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định về thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể , chuyển_đổi , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền . ... Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể , chuyển_đổi , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền . Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ( Hình từ Internet )
12,277
Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương trong trường_hợp nào ?
Theo tiết l tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_l: ... công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền.... Như_vậy, Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức, doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể, chuyển_đổi, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền. Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết l tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định về thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính - Tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể , chuyển_đổi , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền . ... Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức , doanh_nghiệp sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp giải_thể , chuyển_đổi , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; - Chấm_dứt hoạt_động sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không bảo_đảm các điều_kiện về sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ ; không đáp_ứng đầy_đủ hoặc không thực_hiện đúng các nội_dung quy_định trong Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Giấy_phép cấp không đúng thẩm_quyền . Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ( Hình từ Internet )
12,278
Thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . ... Như_vậy , thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương theo trình_tự sau : - Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp bị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp .
None
1
Theo tiết a tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 10 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . ... Như_vậy , thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương theo trình_tự sau : - Tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp bị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương ban_hành Quyết_định thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp .
12,279
Hồ_sơ đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH... 7. Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương. c ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu, Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. d ) Thời_hạn giải_quyết : - 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Sở Công_Thương. Theo đó, tổ_chức, doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu, Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức, doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . d ) Thời_hạn giải_quyết : - 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Sở Công_Thương . Theo đó , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức , doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương .
12,280
Hồ_sơ đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu, Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức, doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH... 7. Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương. c ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu, Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. d ) Thời_hạn giải_quyết : - 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức. e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Sở Công_Thương. Theo đó, tổ_chức, doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . d ) Thời_hạn giải_quyết : - 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Sở Công_Thương . Theo đó , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức , doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương .
12,281
Hồ_sơ đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... tổ_chức, doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu, Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức, doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương.
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 7 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH ... 7 . Thu_hồi giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : * Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . d ) Thời_hạn giải_quyết : - 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; đ ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . e ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Sở Công_Thương . Theo đó , tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị thu_hồi Giấy_phép sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương chauarn bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị thu_hồi ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu , Chứng_minh Công_an nhân_dân hoặc giấy_chứng_minh do Quân_đội nhân_dân cấp của người đến liên_hệ : Tổ_chức , doanh_nghiệp có_thể nộp hồ_sơ này qua bưu_điện ; hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương .
12,282
Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ diễn ra bao_lâu một lần ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về phiên họp Chính_phủ như sau : ... Phiên họp Chính_phủ 1. Chính_phủ họp thường_kỳ mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau, trường_hợp đặc_biệt, việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 2. Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch nước. 3. Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ. Khi cần_thiết, Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp. Như_vậy, phiên họp Chính_phủ thường_kỳ diễn ra mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau, trường_hợp đặc_biệt, việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. + Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về phiên họp Chính_phủ như sau : Phiên họp Chính_phủ 1 . Chính_phủ họp thường_kỳ mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau , trường_hợp đặc_biệt , việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ . Khi cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp . Như_vậy , phiên họp Chính_phủ thường_kỳ diễn ra mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau , trường_hợp đặc_biệt , việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . + Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước . + Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ . Khi cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp . Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ ( Hình từ Internet )
12,283
Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ diễn ra bao_lâu một lần ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về phiên họp Chính_phủ như sau : ... để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch nước. + Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ. Khi cần_thiết, Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp. Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về phiên họp Chính_phủ như sau : Phiên họp Chính_phủ 1 . Chính_phủ họp thường_kỳ mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau , trường_hợp đặc_biệt , việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ . Khi cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp . Như_vậy , phiên họp Chính_phủ thường_kỳ diễn ra mỗi tháng một lần và được tổ_chức trước ngày 05 của tháng sau , trường_hợp đặc_biệt , việc tổ_chức họp sau thời_hạn trên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . + Chính_phủ họp chuyên_đề hoặc họp để giải_quyết công_việc phát_sinh đột_xuất theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của ít_nhất một phần ba tổng_số thành_viên Chính_phủ hoặc theo yêu_cầu của Chủ_tịch nước để bàn về vấn_đề mà Chủ_tịch nước thấy cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước . + Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì phiên họp Chính_phủ . Khi cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ phân_công Phó Thủ_tướng thường_trực hoặc một Phó Thủ_tướng Chính_phủ thay_mặt Thủ_tướng Chính_phủ chủ_trì và kết_luận phiên họp hoặc một_số nội_dung của phiên họp . Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ ( Hình từ Internet )
12,284
Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ gì trong việc chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ ?
Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ như sau : ... Chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định nội_dung, hình_thức, thời_gian và chương_trình phiên họp. Thành_phần đại_biểu dự họp thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Quy_chế này. 2. Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : a ) Dự_kiến nội_dung, hình_thức ( trực_tiếp, trực_tuyến ), thời_gian, chương_trình, kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; b ) Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; c ) Mời họp, gửi tài_liệu họp đến đại_biểu, khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp, trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; d ) Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp. 3. Các cơ_quan chủ_trì đề_án có nhiệm_vụ : a ) Đề_xuất nội_dung đưa vào Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ, gửi Văn_phòng Chính_phủ trước ngày 20 hằng tháng để tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Gửi hồ_sơ, tài_liệu họp qua Hệ_thống thông_tin phục_vụ họp và xử_lý công_việc của Chính_phủ ( trừ tài_liệu mật ) chậm nhất 03 ngày làm_việc trước khi họp ; gửi văn_bản
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ như sau : Chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định nội_dung , hình_thức , thời_gian và chương_trình phiên họp . Thành_phần đại_biểu dự họp thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Quy_chế này . 2 . Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : a ) Dự_kiến nội_dung , hình_thức ( trực_tiếp , trực_tuyến ) , thời_gian , chương_trình , kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; b ) Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; c ) Mời họp , gửi tài_liệu họp đến đại_biểu , khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp , trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; d ) Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp . 3 . Các cơ_quan chủ_trì đề_án có nhiệm_vụ : a ) Đề_xuất nội_dung đưa vào Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ , gửi Văn_phòng Chính_phủ trước ngày 20 hằng tháng để tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Gửi hồ_sơ , tài_liệu họp qua Hệ_thống thông_tin phục_vụ họp và xử_lý công_việc của Chính_phủ ( trừ tài_liệu mật ) chậm nhất 03 ngày làm_việc trước khi họp ; gửi văn_bản giấy đến Văn_phòng Chính_phủ theo yêu_cầu ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp . Như_vậy , Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : + Dự_kiến nội_dung , hình_thức ( trực_tiếp , trực_tuyến ) , thời_gian , chương_trình , kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; + Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; + Mời họp , gửi tài_liệu họp đến đại_biểu , khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp , trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; + Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp .
12,285
Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ gì trong việc chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ ?
Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ như sau : ... ) Gửi hồ_sơ, tài_liệu họp qua Hệ_thống thông_tin phục_vụ họp và xử_lý công_việc của Chính_phủ ( trừ tài_liệu mật ) chậm nhất 03 ngày làm_việc trước khi họp ; gửi văn_bản giấy đến Văn_phòng Chính_phủ theo yêu_cầu ; c ) Chủ_trì, phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp. Như_vậy, Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : + Dự_kiến nội_dung, hình_thức ( trực_tiếp, trực_tuyến ), thời_gian, chương_trình, kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; + Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; + Mời họp, gửi tài_liệu họp đến đại_biểu, khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp, trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; + Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp.
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ như sau : Chuẩn_bị phiên họp Chính_phủ 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định nội_dung , hình_thức , thời_gian và chương_trình phiên họp . Thành_phần đại_biểu dự họp thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Quy_chế này . 2 . Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : a ) Dự_kiến nội_dung , hình_thức ( trực_tiếp , trực_tuyến ) , thời_gian , chương_trình , kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; b ) Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; c ) Mời họp , gửi tài_liệu họp đến đại_biểu , khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp , trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; d ) Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp . 3 . Các cơ_quan chủ_trì đề_án có nhiệm_vụ : a ) Đề_xuất nội_dung đưa vào Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ , gửi Văn_phòng Chính_phủ trước ngày 20 hằng tháng để tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; b ) Gửi hồ_sơ , tài_liệu họp qua Hệ_thống thông_tin phục_vụ họp và xử_lý công_việc của Chính_phủ ( trừ tài_liệu mật ) chậm nhất 03 ngày làm_việc trước khi họp ; gửi văn_bản giấy đến Văn_phòng Chính_phủ theo yêu_cầu ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp . Như_vậy , Văn_phòng Chính_phủ có nhiệm_vụ : + Dự_kiến nội_dung , hình_thức ( trực_tiếp , trực_tuyến ) , thời_gian , chương_trình , kịch_bản điều_hành trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định ; + Đôn_đốc các cơ_quan có liên_quan gửi tài_liệu phục_vụ họp ; + Mời họp , gửi tài_liệu họp đến đại_biểu , khách mời chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước khi họp , trừ trường_hợp đặc_biệt ; phối_hợp với cơ_quan chủ_trì đề_án thu_hồi tài_liệu mật thuộc diện phải thu_hồi sau khi kết_thúc phiên họp ; + Báo_cáo thẩm_tra về nội_dung đề_án trình ra phiên họp .
12,286
Thành_phần dự phiên họp Chính_phủ bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về thành_phần dự phiên họp Chính_phủ như sau : ... Thành_phần dự phiên họp Chính_phủ 1. Các thành_viên Chính_phủ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay. Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết. Phiên họp được tiến_hành khi có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Chính_phủ tham_dự. 2. Thành_phần đại_biểu khách mời tham_dự phiên họp Chính_phủ như sau : a ) Mời_Chủ_tịch nước dự tất_cả các phiên họp ; b ) Mời_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội dự khi bàn các vấn_đề có liên_quan ; c ) Mời lãnh_đạo các Ban của Đảng, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng kiểm_toán Nhà_nước, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp khi cần_thiết ; d ) Việc mời các đại_biểu khách mời khác tham_dự phiên họp được thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Đại_biểu dự
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về thành_phần dự phiên họp Chính_phủ như sau : Thành_phần dự phiên họp Chính_phủ 1 . Các thành_viên Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay . Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết . Phiên họp được tiến_hành khi có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Chính_phủ tham_dự . 2 . Thành_phần đại_biểu khách mời tham_dự phiên họp Chính_phủ như sau : a ) Mời_Chủ_tịch nước dự tất_cả các phiên họp ; b ) Mời_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội dự khi bàn các vấn_đề có liên_quan ; c ) Mời lãnh_đạo các Ban của Đảng , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán Nhà_nước , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp khi cần_thiết ; d ) Việc mời các đại_biểu khách mời khác tham_dự phiên họp được thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết . Như_vậy , thành_phần dự phiên họp Chính_phủ bao_gồm : + Các thành_viên Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ . + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay . Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết . ) + Các thành_phần đại_biểu khách mời tại khoản 2 ( Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết ) .
12,287
Thành_phần dự phiên họp Chính_phủ bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về thành_phần dự phiên họp Chính_phủ như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp khi cần_thiết ; d ) Việc mời các đại_biểu khách mời khác tham_dự phiên họp được thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết. Như_vậy, thành_phần dự phiên họp Chính_phủ bao_gồm : + Các thành_viên Chính_phủ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ. + Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay. Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết. ) + Các thành_phần đại_biểu khách mời tại khoản 2 ( Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết ).
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về thành_phần dự phiên họp Chính_phủ như sau : Thành_phần dự phiên họp Chính_phủ 1 . Các thành_viên Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay . Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết . Phiên họp được tiến_hành khi có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Chính_phủ tham_dự . 2 . Thành_phần đại_biểu khách mời tham_dự phiên họp Chính_phủ như sau : a ) Mời_Chủ_tịch nước dự tất_cả các phiên họp ; b ) Mời_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội dự khi bàn các vấn_đề có liên_quan ; c ) Mời lãnh_đạo các Ban của Đảng , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng kiểm_toán Nhà_nước , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp khi cần_thiết ; d ) Việc mời các đại_biểu khách mời khác tham_dự phiên họp được thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết . Như_vậy , thành_phần dự phiên họp Chính_phủ bao_gồm : + Các thành_viên Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ . + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ( Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ vắng_mặt có lý_do chính_đáng và được Thủ_tướng Chính_phủ đồng_ý thì được cử cấp phó dự thay . Người dự họp thay có trách_nhiệm trình_bày trước Chính_phủ ý_kiến của thành_viên Chính_phủ nhưng không được biểu_quyết . ) + Các thành_phần đại_biểu khách mời tại khoản 2 ( Đại_biểu dự họp không phải là thành_viên Chính_phủ được mời phát_biểu ý_kiến nhưng không có quyền biểu_quyết ) .
12,288
Việc ghi biên_bản và Nghị_quyết phiên họp Chính_phủ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về biên_bản và Nghị_quyết phiên họp Chính_phủ như sau : ... Biên_bản và Nghị_quyết phiên họp Chính_phủ 1 . Văn_phòng Chính_phủ tổ_chức việc ghi biên_bản , ghi_âm , ký biên_bản và quản_lý , sử_dụng biên_bản phiên họp Chính_phủ . 2 . Nghị_quyết phiên họp phải thể_hiện đầy_đủ , rõ_ràng các quyết_nghị của Chính_phủ tại phiên họp ; nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan , địa_phương trong việc thực_hiện các quyết_nghị của Chính_phủ . Văn_phòng Chính_phủ tổng_hợp , dự_thảo nghị_quyết phiên họp , bổ_sung các công_việc Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận nhưng chưa được ghi trong nghị_quyết và ban_hành văn_bản triển_khai thực_hiện . Như_vậy , Văn_phòng Chính_phủ tổ_chức việc ghi biên_bản , ghi_âm , ký biên_bản và quản_lý , sử_dụng biên_bản phiên họp Chính_phủ . Nghị_quyết phiên họp phải thể_hiện đầy_đủ , rõ_ràng các quyết_nghị của Chính_phủ tại phiên họp ; nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan , địa_phương trong việc thực_hiện các quyết_nghị của Chính_phủ . Văn_phòng Chính_phủ tổng_hợp , dự_thảo nghị_quyết phiên họp , bổ_sung các công_việc Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận nhưng chưa được ghi trong nghị_quyết và ban_hành văn_bản triển_khai thực_hiện .
None
1
Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 39/2022/NĐ-CP quy_định về biên_bản và Nghị_quyết phiên họp Chính_phủ như sau : Biên_bản và Nghị_quyết phiên họp Chính_phủ 1 . Văn_phòng Chính_phủ tổ_chức việc ghi biên_bản , ghi_âm , ký biên_bản và quản_lý , sử_dụng biên_bản phiên họp Chính_phủ . 2 . Nghị_quyết phiên họp phải thể_hiện đầy_đủ , rõ_ràng các quyết_nghị của Chính_phủ tại phiên họp ; nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan , địa_phương trong việc thực_hiện các quyết_nghị của Chính_phủ . Văn_phòng Chính_phủ tổng_hợp , dự_thảo nghị_quyết phiên họp , bổ_sung các công_việc Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận nhưng chưa được ghi trong nghị_quyết và ban_hành văn_bản triển_khai thực_hiện . Như_vậy , Văn_phòng Chính_phủ tổ_chức việc ghi biên_bản , ghi_âm , ký biên_bản và quản_lý , sử_dụng biên_bản phiên họp Chính_phủ . Nghị_quyết phiên họp phải thể_hiện đầy_đủ , rõ_ràng các quyết_nghị của Chính_phủ tại phiên họp ; nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan , địa_phương trong việc thực_hiện các quyết_nghị của Chính_phủ . Văn_phòng Chính_phủ tổng_hợp , dự_thảo nghị_quyết phiên họp , bổ_sung các công_việc Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận nhưng chưa được ghi trong nghị_quyết và ban_hành văn_bản triển_khai thực_hiện .
12,289
Công_chức hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán ở người ngoài về cần phải báo_cáo cho thủ_trưởng đơn_vị quản_lý hay Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc báo_cáo sau kh: ... Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán như sau : Quản_lý công_chức, viên_chức trong thời_gian cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng 1. Quy_định chung a ) Công_chức, viên_chức phải tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị về hành_vi của mình trong thời_gian đi học ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cơ_quan, đơn_vị và phải cung_cấp cho cơ_quan, đơn_vị địa_chỉ liên_lạc của mình và cơ_sở đào_tạo ; định_kỳ trước ngày 31/12 hằng năm ( hoặc sau khi kết_thúc một kỳ học, khoá học ) phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và Thủ_trưởng đơn_vị về tiến_độ, kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo. b ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc có trách_nhiệm quản_lý, theo_dõi công_chức, viên_chức trong thời_gian tham_gia đào_tạo, bồi_dưỡng ; báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về tình_hình học_tập và việc chấp_hành nội_quy, quy_chế học_tập của công_chức, viên_chức. c ) Khi hoàn_thành các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng, công_chức,
None
1
Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán như sau : Quản_lý công_chức , viên_chức trong thời_gian cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Quy_định chung a ) Công_chức , viên_chức phải tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về hành_vi của mình trong thời_gian đi học ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cơ_quan , đơn_vị và phải cung_cấp cho cơ_quan , đơn_vị địa_chỉ liên_lạc của mình và cơ_sở đào_tạo ; định_kỳ trước ngày 31/12 hằng năm ( hoặc sau khi kết_thúc một kỳ học , khoá học ) phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và Thủ_trưởng đơn_vị về tiến_độ , kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo . b ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi công_chức , viên_chức trong thời_gian tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ; báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về tình_hình học_tập và việc chấp_hành nội_quy , quy_chế học_tập của công_chức , viên_chức . c ) Khi hoàn_thành các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , công_chức , viên_chức phải nộp văn_bằng , chứng_chỉ ( bản_sao công_chứng ) về Vụ Tổ_chức cán_bộ và Thủ_trưởng đơn_vị để lưu hồ_sơ công_chức , viên_chức , làm các thủ_tục tiếp_nhận và bố_trí công_tác khi trở về . ... Như_vậy , sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán ở người ngoài về công_chức cần phải báo_cáo cho Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và cả Thủ_trưởng đơn_vị về kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo .
12,290
Công_chức hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán ở người ngoài về cần phải báo_cáo cho thủ_trưởng đơn_vị quản_lý hay Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc báo_cáo sau kh: ... qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về tình_hình học_tập và việc chấp_hành nội_quy, quy_chế học_tập của công_chức, viên_chức. c ) Khi hoàn_thành các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng, công_chức, viên_chức phải nộp văn_bằng, chứng_chỉ ( bản_sao công_chứng ) về Vụ Tổ_chức cán_bộ và Thủ_trưởng đơn_vị để lưu hồ_sơ công_chức, viên_chức, làm các thủ_tục tiếp_nhận và bố_trí công_tác khi trở về.... Như_vậy, sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán ở người ngoài về công_chức cần phải báo_cáo cho Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và cả Thủ_trưởng đơn_vị về kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo.
None
1
Căn_cứ Điều 35 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán như sau : Quản_lý công_chức , viên_chức trong thời_gian cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Quy_định chung a ) Công_chức , viên_chức phải tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị về hành_vi của mình trong thời_gian đi học ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cơ_quan , đơn_vị và phải cung_cấp cho cơ_quan , đơn_vị địa_chỉ liên_lạc của mình và cơ_sở đào_tạo ; định_kỳ trước ngày 31/12 hằng năm ( hoặc sau khi kết_thúc một kỳ học , khoá học ) phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và Thủ_trưởng đơn_vị về tiến_độ , kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo . b ) Thủ_trưởng các đơn_vị trực_thuộc có trách_nhiệm quản_lý , theo_dõi công_chức , viên_chức trong thời_gian tham_gia đào_tạo , bồi_dưỡng ; báo_cáo Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) về tình_hình học_tập và việc chấp_hành nội_quy , quy_chế học_tập của công_chức , viên_chức . c ) Khi hoàn_thành các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng , công_chức , viên_chức phải nộp văn_bằng , chứng_chỉ ( bản_sao công_chứng ) về Vụ Tổ_chức cán_bộ và Thủ_trưởng đơn_vị để lưu hồ_sơ công_chức , viên_chức , làm các thủ_tục tiếp_nhận và bố_trí công_tác khi trở về . ... Như_vậy , sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán ở người ngoài về công_chức cần phải báo_cáo cho Tổng_Kiểm toán nhà_nước ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) và cả Thủ_trưởng đơn_vị về kết_quả học_tập và việc chấp_hành các quy_định của cơ_sở đào_tạo .
12,291
Không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì công_chức có bị xử_lý kỷ_luật hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc xử_phạt vi_phạ: ... Căn_cứ Điều 42 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc xử_phạt vi_phạm đối_với người được cử đi học như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với việc chọn, cử đối_tượng đi học 1. Thủ_trưởng các đơn_vị có công_chức, viên_chức được cử đi học nếu vi_phạm trong việc chọn, cử đối_tượng đi học, tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định. 2. Công_chức, viên_chức được cử đi học nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ học_tập hoặc vi_phạm quy_chế, nội_quy đào_tạo, bồi_dưỡng và các quy_định có liên_quan, căn_cứ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định. 3. Công_chức, viên_chức đang trong thời_gian được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng mà tự_ý bỏ học, thôi_việc hoặc đã học xong nhưng thời_gian trở về làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước chưa đủ thời_gian tối_thiểu quy_định tại Khoản 5, Điều 26 của Quy_chế này thì phải đền_bù chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định. 4. Đối_với công_chức, viên_chức được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài nếu vi_phạm pháp_luật của nước sở_tại hoặc về nước không đúng
None
1
Căn_cứ Điều 42 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc xử_phạt vi_phạm đối_với người được cử đi học như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với việc chọn , cử đối_tượng đi học 1 . Thủ_trưởng các đơn_vị có công_chức , viên_chức được cử đi học nếu vi_phạm trong việc chọn , cử đối_tượng đi học , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . 2 . Công_chức , viên_chức được cử đi học nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ học_tập hoặc vi_phạm quy_chế , nội_quy đào_tạo , bồi_dưỡng và các quy_định có liên_quan , căn_cứ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . 3 . Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng mà tự_ý bỏ học , thôi_việc hoặc đã học xong nhưng thời_gian trở về làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước chưa đủ thời_gian tối_thiểu quy_định tại Khoản 5 , Điều 26 của Quy_chế này thì phải đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định . 4 . Đối_với công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài nếu vi_phạm pháp_luật của nước sở_tại hoặc về nước không đúng thời_hạn ( trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ) và không chấp_hành chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Điểm a , Khoản 1 , Điều 35 của Quy_chế này , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , nếu công_chức không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . ( Hình từ Internet )
12,292
Không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì công_chức có bị xử_lý kỷ_luật hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc xử_phạt vi_phạ: ... chi_phí đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định. 4. Đối_với công_chức, viên_chức được cử đi đào_tạo, bồi_dưỡng ở nước_ngoài nếu vi_phạm pháp_luật của nước sở_tại hoặc về nước không đúng thời_hạn ( trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ) và không chấp_hành chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 35 của Quy_chế này, tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định. Theo đó, nếu công_chức không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 42 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc xử_phạt vi_phạm đối_với người được cử đi học như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với việc chọn , cử đối_tượng đi học 1 . Thủ_trưởng các đơn_vị có công_chức , viên_chức được cử đi học nếu vi_phạm trong việc chọn , cử đối_tượng đi học , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . 2 . Công_chức , viên_chức được cử đi học nếu không hoàn_thành nhiệm_vụ học_tập hoặc vi_phạm quy_chế , nội_quy đào_tạo , bồi_dưỡng và các quy_định có liên_quan , căn_cứ mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . 3 . Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng mà tự_ý bỏ học , thôi_việc hoặc đã học xong nhưng thời_gian trở về làm_việc tại Kiểm_toán nhà_nước chưa đủ thời_gian tối_thiểu quy_định tại Khoản 5 , Điều 26 của Quy_chế này thì phải đền_bù chi_phí đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định . 4 . Đối_với công_chức , viên_chức được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng ở nước_ngoài nếu vi_phạm pháp_luật của nước sở_tại hoặc về nước không đúng thời_hạn ( trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ) và không chấp_hành chế_độ báo_cáo theo quy_định tại Điểm a , Khoản 1 , Điều 35 của Quy_chế này , tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . Theo đó , nếu công_chức không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định . ( Hình từ Internet )
12,293
Không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì công_chức sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật n: ... Căn_cứ Điều 79 Luật Cán_bộ, công_chức 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ, công_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1. Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc. 2. Hình_thức giáng chức, cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. 3. Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy,
None
1
Căn_cứ Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc . 2 . Hình_thức giáng chức , cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , công_chức sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ( 1 ) Khiển_trách ; ( 2 ) Cảnh_cáo ; ( 3 ) Hạ bậc lương ; ( 4 ) Giáng chức ; ( 5 ) Cách_chức ; ( 6 ) Buộc thôi_việc .
12,294
Không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì công_chức sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Căn_cứ Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật n: ... , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, nếu không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, công_chức sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ( 1 ) Khiển_trách ; ( 2 ) Cảnh_cáo ; ( 3 ) Hạ bậc lương ; ( 4 ) Giáng chức ; ( 5 ) Cách_chức ; ( 6 ) Buộc thôi_việc.
None
1
Căn_cứ Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 ( sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về hình_thức xử_lý kỷ_luật như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc . 2 . Hình_thức giáng chức , cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu không thực_hiện báo_cáo sau khi hoàn_thành khoá đào_tạo kiểm_toán thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , công_chức sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo các hình_thức sau : ( 1 ) Khiển_trách ; ( 2 ) Cảnh_cáo ; ( 3 ) Hạ bậc lương ; ( 4 ) Giáng chức ; ( 5 ) Cách_chức ; ( 6 ) Buộc thôi_việc .
12,295
Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Phòng_vệ thương_mại là tổ_chức thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật đối_với lĩnh_vực chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ ; tổ_chức , quản_lý hoạt_động sự_nghiệp dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực , phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Phòng_vệ thương_mại có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp và từ các nguồn khác theo quy_định của Nhà_nước . Tên giao_dịch quốc_tế viết bằng tiếng Anh : Trade_Remedies_Authority of Viet_Nam . Tên viết tắt : TRAV . Trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp và từ các nguồn khác theo quy_định của Nhà_nước . Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Phòng_vệ thương_mại là tổ_chức thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật đối_với lĩnh_vực chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ ; tổ_chức , quản_lý hoạt_động sự_nghiệp dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực , phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Phòng_vệ thương_mại có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp và từ các nguồn khác theo quy_định của Nhà_nước . Tên giao_dịch quốc_tế viết bằng tiếng Anh : Trade_Remedies_Authority of Viet_Nam . Tên viết tắt : TRAV . Trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp và từ các nguồn khác theo quy_định của Nhà_nước . Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet )
12,296
Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5. Quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam a ) Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước, doanh_nghiệp, hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; c ) Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO, các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; d ) Đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia, vùng lãnh_thổ có liên_quan ; đ ) Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận, đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại, các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương. … Theo đó, trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam thì Cục Phòng_vệ thương_mại có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam a ) Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; c ) Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; d ) Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; đ ) Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương . … Theo đó , trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam thì Cục Phòng_vệ thương_mại có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; - Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; - Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương .
12,297
Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Lãnh_đạo Bộ Công_Thương. … Theo đó, trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam thì Cục Phòng_vệ thương_mại có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước, doanh_nghiệp, hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá, chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO, các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; - Đầu_mối, phối_hợp với các Bộ, ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia, vùng lãnh_thổ có liên_quan ; - Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận, đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại, các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam a ) Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; c ) Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; d ) Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; đ ) Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương . … Theo đó , trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam thì Cục Phòng_vệ thương_mại có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; - Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; - Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương .
12,298
Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_Thương có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam a ) Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; c ) Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; d ) Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; đ ) Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương . … Theo đó , trong quản_lý_nhà_nước về chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam thì Cục Phòng_vệ thương_mại có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Cảnh_báo sớm các vụ kiện chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_hàng liên_quan trong việc xử_lý các vụ kiện chống bán_phá_giá , chống trợ_cấp và tự_vệ của nước_ngoài đối_với hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ; - Thực_hiện các công_việc liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về các vụ kiện phòng_vệ thương_mại và các nội_dung khác liên_quan đến lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại tại WTO , các Hiệp_định thương_mại và các tổ_chức quốc_tế khác ; - Đầu_mối , phối_hợp với các Bộ , ngành xử_lý vấn_đề nền kinh_tế_thị_trường với các quốc_gia , vùng lãnh_thổ có liên_quan ; - Chủ_trì và / hoặc tham_gia thảo_luận , đàm_phán vấn_đề phòng_vệ thương_mại trong các điều_ước quốc_tế về thương_mại , các Uỷ_ban hỗn_hợp giữa Việt_Nam với các đối_tác và các diễn_đàn quốc_tế khác theo phân_công của Lãnh_đạo Bộ Công_Thương .
12,299