Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Lãnh_đạo Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_thương do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về lãnh_đạo Cục như sau : ... Lãnh_đạo Cục 1 . Cục Phòng_vệ thương_mại có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng . 2 . Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 3 . Cục trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Cục , ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục theo phân_cấp quản_lý của Bộ Công_Thương . 4 . Cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ cấp phòng hoặc tương_đương thuộc Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Công_Thương . 5 . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục ; Phó Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_thương do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quyết_định 3752 / QĐ-BCT năm 2017 , có quy_định về lãnh_đạo Cục như sau : Lãnh_đạo Cục 1 . Cục Phòng_vệ thương_mại có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng . 2 . Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 3 . Cục trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Cục , ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục theo phân_cấp quản_lý của Bộ Công_Thương . 4 . Cục trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ cấp phòng hoặc tương_đương thuộc Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Công_Thương . 5 . Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Công_Thương và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục ; Phó Cục trưởng chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Cục Phòng_vệ thương_mại thuộc Bộ Công_thương do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật .
12,300
Mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay Mẫu tờ khai đăng_ký , thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử được quy_định tại mẫu 01 / ĐKTĐ-HĐĐT ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ: ... Hiện_nay Mẫu tờ khai đăng_ký , thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử được quy_định tại mẫu 01 / ĐKTĐ-HĐĐT ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu tờ khai đăng_ký , thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử : tại đây
None
1
Hiện_nay Mẫu tờ khai đăng_ký , thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử được quy_định tại mẫu 01 / ĐKTĐ-HĐĐT ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu tờ khai đăng_ký , thay_đổi thông_tin sử_dụng hoá_đơn điện_tử : tại đây
12,301
Nếu muốn thay_đổi thông_tin đã đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải làm như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 15 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Đăng_ký , thay_đổi nội_dung đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ... 4 . Trường_hợp có thay_đổi thông_tin đã đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử tại khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện thay_đổi thông_tin và gửi lại cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ - HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử , trừ trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định này . Cổng thông_tin điện tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận mẫu đăng_ký thay_đổi thông_tin và Cơ_quan Thuế thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , trường_hợp có thay_đổi thông_tin đã đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử các chủ_thể thực_hiện thay_đổi thông_tin và gửi lại cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ - HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử ( trừ một_số trường_hợp phải ngưng sử_dụng hoá_đơn thao quy_định tại Điều 16 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 15 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Đăng_ký , thay_đổi nội_dung đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ... 4 . Trường_hợp có thay_đổi thông_tin đã đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử tại khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện thay_đổi thông_tin và gửi lại cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ - HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử , trừ trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định này . Cổng thông_tin điện tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận mẫu đăng_ký thay_đổi thông_tin và Cơ_quan Thuế thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , trường_hợp có thay_đổi thông_tin đã đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử các chủ_thể thực_hiện thay_đổi thông_tin và gửi lại cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ - HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ hoá_đơn điện_tử ( trừ một_số trường_hợp phải ngưng sử_dụng hoá_đơn thao quy_định tại Điều 16 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP).
12,302
Trường_hợp nào hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết có đầy_đủ các nội_dung ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : ... - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ). Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua, người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số, ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số, ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên. - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán, người mua. - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị, trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên, địa_chỉ, mã_số thuế người mua. Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, số_hoá đơn ; tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người mua, chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số, chữ_ký điện_tử
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ) . Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua , người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số , ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên . - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán , người mua . - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên , địa_chỉ , mã_số thuế người mua . Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn ; tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số , chữ_ký điện_tử của người bán , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem , vé , thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem , vé , thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ) , tiêu_thức người mua ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) , tiền thuế , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp tem , vé , thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , số thứ_tự hoá_đơn , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng , mã_số thuế , địa_chỉ người mua , chữ_ký số của người bán . Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh , cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không . - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính , số lượng , đơn giá . - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ , người nhận hàng , người xuất hàng , địa_điểm kho xuất , địa_điểm nhận hàng , phương_tiện vận_chuyển . Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng , địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế , thuế_suất , tổng_số tiền thanh_toán . Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế , người vận_chuyển , phương_tiện vận_chuyển , địa_điểm kho xuất , địa_điểm kho nhận , tên sản_phẩm hàng_hoá , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá , thành tiền . Cụ_thể : ghi số , ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức , cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển , hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ) , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng . - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , tên địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký số của người mua , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá . - Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá , dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên .
12,303
Trường_hợp nào hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết có đầy_đủ các nội_dung ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : ... ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, số_hoá đơn ; tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người mua, chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số, chữ_ký điện_tử của người bán, thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng. - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem, vé, thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem, vé, thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ), tiêu_thức người mua ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế ), tiền thuế, thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp tem, vé, thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính, số_lượng, đơn_giá. - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu hoá_đơn, số thứ_tự hoá_đơn, thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng, mã_số thuế, địa_chỉ người mua, chữ_ký số của người bán. Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ) . Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua , người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số , ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên . - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán , người mua . - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên , địa_chỉ , mã_số thuế người mua . Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn ; tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số , chữ_ký điện_tử của người bán , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem , vé , thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem , vé , thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ) , tiêu_thức người mua ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) , tiền thuế , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp tem , vé , thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , số thứ_tự hoá_đơn , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng , mã_số thuế , địa_chỉ người mua , chữ_ký số của người bán . Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh , cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không . - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính , số lượng , đơn giá . - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ , người nhận hàng , người xuất hàng , địa_điểm kho xuất , địa_điểm nhận hàng , phương_tiện vận_chuyển . Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng , địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế , thuế_suất , tổng_số tiền thanh_toán . Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế , người vận_chuyển , phương_tiện vận_chuyển , địa_điểm kho xuất , địa_điểm kho nhận , tên sản_phẩm hàng_hoá , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá , thành tiền . Cụ_thể : ghi số , ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức , cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển , hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ) , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng . - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , tên địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký số của người mua , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá . - Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá , dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên .
12,304
Trường_hợp nào hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết có đầy_đủ các nội_dung ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : ... , số thứ_tự hoá_đơn, thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng, mã_số thuế, địa_chỉ người mua, chữ_ký số của người bán. Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh, cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử. Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không. - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính, số lượng, đơn giá. - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ, người nhận hàng, người xuất hàng, địa_điểm kho xuất, địa_điểm nhận hàng, phương_tiện vận_chuyển. Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng, địa_chỉ người mua
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ) . Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua , người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số , ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên . - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán , người mua . - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên , địa_chỉ , mã_số thuế người mua . Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn ; tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số , chữ_ký điện_tử của người bán , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem , vé , thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem , vé , thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ) , tiêu_thức người mua ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) , tiền thuế , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp tem , vé , thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , số thứ_tự hoá_đơn , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng , mã_số thuế , địa_chỉ người mua , chữ_ký số của người bán . Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh , cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không . - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính , số lượng , đơn giá . - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ , người nhận hàng , người xuất hàng , địa_điểm kho xuất , địa_điểm nhận hàng , phương_tiện vận_chuyển . Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng , địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế , thuế_suất , tổng_số tiền thanh_toán . Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế , người vận_chuyển , phương_tiện vận_chuyển , địa_điểm kho xuất , địa_điểm kho nhận , tên sản_phẩm hàng_hoá , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá , thành tiền . Cụ_thể : ghi số , ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức , cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển , hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ) , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng . - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , tên địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký số của người mua , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá . - Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá , dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên .
12,305
Trường_hợp nào hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết có đầy_đủ các nội_dung ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : ... người nhận hàng, người xuất hàng, địa_điểm kho xuất, địa_điểm nhận hàng, phương_tiện vận_chuyển. Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng, địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng, địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế, thuế_suất, tổng_số tiền thanh_toán. Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế, người vận_chuyển, phương_tiện vận_chuyển, địa_điểm kho xuất, địa_điểm kho nhận, tên sản_phẩm hàng_hoá, đơn_vị tính, số_lượng, đơn_giá, thành tiền. Cụ_thể : ghi số, ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức, cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển, hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ), địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng. - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu hoá_đơn, tên địa_chỉ, mã_số thuế của
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ) . Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua , người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số , ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên . - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán , người mua . - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên , địa_chỉ , mã_số thuế người mua . Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn ; tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số , chữ_ký điện_tử của người bán , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem , vé , thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem , vé , thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ) , tiêu_thức người mua ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) , tiền thuế , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp tem , vé , thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , số thứ_tự hoá_đơn , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng , mã_số thuế , địa_chỉ người mua , chữ_ký số của người bán . Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh , cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không . - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính , số lượng , đơn giá . - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ , người nhận hàng , người xuất hàng , địa_điểm kho xuất , địa_điểm nhận hàng , phương_tiện vận_chuyển . Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng , địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế , thuế_suất , tổng_số tiền thanh_toán . Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế , người vận_chuyển , phương_tiện vận_chuyển , địa_điểm kho xuất , địa_điểm kho nhận , tên sản_phẩm hàng_hoá , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá , thành tiền . Cụ_thể : ghi số , ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức , cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển , hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ) , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng . - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , tên địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký số của người mua , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá . - Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá , dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên .
12,306
Trường_hợp nào hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết có đầy_đủ các nội_dung ?
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : ... được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu hoá_đơn, tên địa_chỉ, mã_số thuế của người mua, chữ_ký số của người mua, đơn_vị tính, số_lượng, đơn_giá. - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá. - Đối_với hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt, sản_xuất, cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá, dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên.
None
1
Căn_cứ khoản 14 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử không cần có đầy_đủ nội_dung , cụ_thể gồm : - Trên hoá_đơn điện_tử không nhất_thiết phải có chữ_ký điện_tử của người mua ( bao_gồm cả trường_hợp lập hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng ở nước_ngoài ) . Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh và người mua , người bán có thoả_thuận về việc người mua đáp_ứng các điều_kiện kỹ_thuật để ký số , ký điện_tử trên hoá_đơn điện_tử do người bán lập thì hoá_đơn điện_tử có chữ_ký số , ký điện_tử của người bán và người mua theo thoả_thuận giữa hai bên . - Đối_với hoá_đơn điện_tử của cơ_quan thuế cấp theo từng lần phát_sinh không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán , người mua . - Đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại mà người mua là cá_nhân không kinh_doanh thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có tên , địa_chỉ , mã_số thuế người mua . Đối_với hoá_đơn điện_tử bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh thì không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu tên hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , số_hoá đơn ; tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký điện_tử của người mua ; chữ_ký số , chữ_ký điện_tử của người bán , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . - Đối_với hoá_đơn điện_tử là tem , vé , thẻ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có chữ_ký số của người bán ( trừ trường_hợp tem , vé , thẻ là hoá_đơn điện_tử do cơ_quan thuế cấp mã ) , tiêu_thức người mua ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) , tiền thuế , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp tem , vé , thẻ điện_tử có sẵn mệnh_giá thì không nhất_thiết phải có tiêu_thức đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Đối_với chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh được xác_định là hoá_đơn điện_tử thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , số thứ_tự hoá_đơn , thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng , mã_số thuế , địa_chỉ người mua , chữ_ký số của người bán . Trường_hợp tổ_chức kinh_doanh hoặc tổ_chức không kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không thì chứng_từ điện_tử dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử được lập theo thông_lệ quốc_tế cho các cá_nhân của tổ_chức kinh_doanh , cá_nhân của tổ_chức không kinh_doanh thì không được xác_định là hoá_đơn điện_tử . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng không phải lập hoá_đơn điện_tử có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định giao cho tổ_chức có cá_nhân sử_dụng dịch_vụ vận_tải hàng_không . - Đối_với hoá_đơn của hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt ; hoạt_động xây nhà để bán có thu tiền theo tiến_độ theo hợp_đồng thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn vị tính , số lượng , đơn giá . - Đối_với Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thì trên Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ thể_hiện các thông_tin liên_quan lệnh điều_động nội_bộ , người nhận hàng , người xuất hàng , địa_điểm kho xuất , địa_điểm nhận hàng , phương_tiện vận_chuyển . Cụ_thể : tên người mua thể_hiện người nhận hàng , địa_chỉ người mua thể_hiện địa_điểm kho nhận hàng ; tên người bán thể_hiện người xuất hàng , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng và phương_tiện vận_chuyển ; không thể_hiện tiền thuế , thuế_suất , tổng_số tiền thanh_toán . Đối_với Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thì trên Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý thể_hiện các thông_tin như hợp_đồng kinh_tế , người vận_chuyển , phương_tiện vận_chuyển , địa_điểm kho xuất , địa_điểm kho nhận , tên sản_phẩm hàng_hoá , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá , thành tiền . Cụ_thể : ghi số , ngày_tháng năm hợp_đồng kinh_tế ký giữa tổ_chức , cá_nhân ; họ tên người vận_chuyển , hợp_đồng vận_chuyển ( nếu có ) , địa_chỉ người bán thể_hiện địa_điểm kho xuất hàng . - Hoá_đơn sử_dụng cho thanh_toán Interline giữa các hãng hàng_không được lập theo quy_định của Hiệp_hội vận_tải hàng_không quốc_tế thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có các chỉ_tiêu : ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu hoá_đơn , tên địa_chỉ , mã_số thuế của người mua , chữ_ký số của người mua , đơn_vị tính , số_lượng , đơn_giá . - Hoá_đơn doanh_nghiệp vận_chuyển hàng không xuất cho đại_lý là hoá_đơn xuất ra theo báo_cáo đã đối_chiếu giữa hai bên và theo bảng kê tổng_hợp thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_giá . - Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt , sản_xuất , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ của doanh_nghiệp quốc_phòng an_ninh phục_vụ hoạt_động quốc_phòng an_ninh theo quy_định của Chính_phủ thì trên hoá_đơn không nhất_thiết phải có đơn_vị tính ; số_lượng ; đơn_giá ; phần tên hàng_hoá , dịch_vụ ghi cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ theo hợp_đồng ký_kết giữa các bên .
12,307
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... Tôn_chỉ, mục_đích... 2. Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị, sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại, khoa_học - công_nghệ, giáo_dục - đào_tạo, văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. Tranh_thủ sự đồng_tình, ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta. Theo đó, Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích như sau : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị, sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại, khoa_học - công_nghệ, giáo_dục - đào_tạo, văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình, ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích ... 2 . Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích như sau : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút ( Hình từ Internert )
12,308
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình, ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút ( Hình từ Internert ) Tôn_chỉ, mục_đích... 2. Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị, sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại, khoa_học - công_nghệ, giáo_dục - đào_tạo, văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. Tranh_thủ sự đồng_tình, ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta. Theo đó, Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích như sau : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị, sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích ... 2 . Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích như sau : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút ( Hình từ Internert )
12,309
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích gì ?
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị, sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại, khoa_học - công_nghệ, giáo_dục - đào_tạo, văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình, ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta. Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút ( Hình từ Internert )
None
1
Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích ... 2 . Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút hoạt_động hướng tới mục_đích như sau : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút ; - Làm cầu_nối góp_phần thúc_đẩy phát_triển sự hợp_tác nhiều mặt trong các lĩnh_vực kinh_tế - thương_mại , khoa_học - công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá - xã_hội giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút. - Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Bê-la-rút đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta . Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút ( Hình từ Internert )
12,310
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút có tư_cách_pháp_nhân hay không ?
Theo khoản 2 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động ... 2 . Hội có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . ... Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động ... 2 . Hội có trụ_sở tại Hà_Nội , có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng . ... Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút có tài_sản , tài_khoản riêng , có tư_cách_pháp_nhân và con_dấu riêng .
12,311
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... Nhiệm_vụ của Hội 1. Tuyên_truyền, giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân, ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước, Điều_lệ Hội. 2. Tuyên_truyền, giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam, về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 3. Tuyên_truyền, giới_thiệu, thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước, con_người, đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. 4. Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước, các tổ_chức nhân_dân, các địa_phương, các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị, văn_hoá, xã_hội... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 5. Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam, với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn, trao_đổi sách_báo, phim_ảnh... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước. 6.
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . 2 . Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. 4 . Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . 6 . Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. 7 . Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . - Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. - Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh , ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . - Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. - Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội .
12,312
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn, trao_đổi sách_báo, phim_ảnh... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước. 6. Khuyến_khích, hỗ_trợ, làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại, khoa học-công nghệ, giáo dục-đào tạo, văn_hoá, thể_thao, du_lịch... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. 7. Củng_cố, phát_triển tổ_chức, tăng_cường năng_lực cho Hội. Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 8. Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội, bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch hoạt_động chung của Hội. Theo đó, Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tuyên_truyền, giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân, ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước, Điều_lệ Hội. - Tuyên_truyền, giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . 2 . Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. 4 . Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . 6 . Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. 7 . Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . - Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. - Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh , ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . - Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. - Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội .
12,313
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... pháp_luật nhà_nước, Điều_lệ Hội. - Tuyên_truyền, giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử, đất_nước, con_người, nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam, về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Tuyên_truyền, giới_thiệu, thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước, con_người, đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. - Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước, các tổ_chức nhân_dân, các địa_phương, các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị, văn_hoá, xã_hội... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam, với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn, trao_đổi sách_báo, phim_ảnh,... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước. - Khuyến_khích, hỗ_trợ, làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại, khoa học-công nghệ
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . 2 . Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. 4 . Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . 6 . Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. 7 . Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . - Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. - Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh , ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . - Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. - Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội .
12,314
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : ... ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước. - Khuyến_khích, hỗ_trợ, làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại, khoa học-công nghệ, giáo dục-đào tạo, văn_hoá, thể_thao, du_lịch,... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. - Củng_cố, phát_triển tổ_chức, tăng_cường năng_lực cho Hội. Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. - Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội, bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch hoạt_động chung của Hội.
None
1
Theo Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Hữu_nghị Việt_Nam - Bê-la-rút ban_hành kèm theo Quyết_định 634 / QĐ-BNV năm 2010 như sau : Nhiệm_vụ của Hội 1 . Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . 2 . Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 3 . Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. 4 . Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 5 . Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . 6 . Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. 7 . Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội . Theo đó , Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Bê-la-rút thực_hiện những nhiệm_vụ thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tuyên_truyền , giáo_dục hội_viên đạo_đức công_dân , ý_thức chấp_hành pháp_luật nhà_nước , Điều_lệ Hội . - Tuyên_truyền , giới_thiệu với nhân_dân Bê-la-rút về lịch_sử , đất_nước , con_người , nền văn_hoá và những thành_tựu xây_dựng đất_nước của nhân_dân Việt_Nam , về chính_sách của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Tuyên_truyền , giới_thiệu , thông_tin kịp_thời với nhân_dân Việt_Nam về đất_nước , con_người , đường_lối chính_sách đối_ngoại và đối_nội của Bê-la-rút. - Tham_gia tổ_chức và phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước , các tổ_chức nhân_dân , các địa_phương , các đơn_vị cơ_sở tiến_hành các hoạt_động chính_trị , văn_hoá , xã_hội ... mang tính quần_chúng nhằm vun_đắp và phát_triển quan_hệ hữu_nghị truyền_thống giữa nhân_dân hai nước Việt_Nam và Bê-la-rút phù_hợp với đường_lối đối_ngoại và pháp_luật của Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Xây_dựng và phát_triển quan_hệ hữu_nghị và hợp_tác với Hội hữu_nghị Bê-la-rút - Việt_Nam , với các tổ_chức hữu_nghị và các tổ_chức xã_hội khác của Bê-la-rút thông_qua các hoạt_động trao_đổi đoàn , trao_đổi sách_báo , phim_ảnh , ... và các hoạt_động khác phù_hợp với qui_định của pháp_luật hai nước . - Khuyến_khích , hỗ_trợ , làm cầu_nối thúc_đẩy phát_triển quan_hệ hợp_tác về kinh_tế - thương_mại , khoa học-công nghệ , giáo dục-đào tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch , ... giữa các đối_tác Việt_Nam và Bê-la-rút. - Củng_cố , phát_triển tổ_chức , tăng_cường năng_lực cho Hội . Xuất_bản các ấn_phẩm phục_vụ cho hoạt_động Hội ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn các tổ_chức thành_viên trong công_tác xây_dựng Hội và tiến_hành hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích và nguyên_tắc tổ_chức của Hội , bảo_đảm tính thống_nhất trong việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch hoạt_động chung của Hội .
12,315
VNPT Money là gì ? Tiện_ích của VNPT Money ?
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể . ... VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện, bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động, ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng, cho_phép người dùng có_thể nạp, rút, chuyển tiền và thanh_toán đơn_giản, an_toàn, tiện_lợi, không cần tiền_mặt. Tận_dụng được ưu_thế của các loại_hình thanh_toán số đang được phát_triển mạnh_mẽ trên toàn_cầu này, VNPT Money hiện đang là một trong những hệ_sinh_thái tài_chính số hàng_đầu tại Việt_Nam. Đặc_biệt, với định_hướng lấy tiền di_động Mobile_Money làm trọng_tâm phát_triển, VNPT Money được đánh_giá là phù_hợp với mọi người_dân, có_thể thanh_toán mọi lúc, mọi nơi, kể_cả ở những khu_vực khó tiếp_cận các dịch_vụ tài_chính ngân_hàng khác như vùng_sâu, vùng_xa, hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone, không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch, thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá nhỏ, … Trong tháng 3 này, VNPT Money triển_khai hàng_loạt chương_trình ưu_đãi dành cho các khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ và thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money. Gần đây, Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về
None
1
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể nạp , rút , chuyển tiền và thanh_toán đơn_giản , an_toàn , tiện_lợi , không cần tiền_mặt . Tận_dụng được ưu_thế của các loại_hình thanh_toán số đang được phát_triển mạnh_mẽ trên toàn_cầu này , VNPT Money hiện đang là một trong những hệ_sinh_thái tài_chính số hàng_đầu tại Việt_Nam . Đặc_biệt , với định_hướng lấy tiền di_động Mobile_Money làm trọng_tâm phát_triển , VNPT Money được đánh_giá là phù_hợp với mọi người_dân , có_thể thanh_toán mọi lúc , mọi nơi , kể_cả ở những khu_vực khó tiếp_cận các dịch_vụ tài_chính ngân_hàng khác như vùng_sâu , vùng_xa , hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone , không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch , thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá nhỏ , … Trong tháng 3 này , VNPT Money triển_khai hàng_loạt chương_trình ưu_đãi dành cho các khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ và thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money . Gần đây , Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về triển_khai thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học . Trong đó có thanh_toán qua VNPT Money . ( Hình từ internet )
12,316
VNPT Money là gì ? Tiện_ích của VNPT Money ?
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể . ... thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money. Gần đây, Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về triển_khai thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học. Trong đó có thanh_toán qua VNPT Money. ( Hình từ internet )VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện, bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động, ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng, cho_phép người dùng có_thể nạp, rút, chuyển tiền và thanh_toán đơn_giản, an_toàn, tiện_lợi, không cần tiền_mặt. Tận_dụng được ưu_thế của các loại_hình thanh_toán số đang được phát_triển mạnh_mẽ trên toàn_cầu này, VNPT Money hiện đang là một trong những hệ_sinh_thái tài_chính số hàng_đầu tại Việt_Nam. Đặc_biệt, với định_hướng lấy tiền di_động Mobile_Money làm trọng_tâm phát_triển, VNPT Money được đánh_giá là phù_hợp với mọi người_dân, có_thể thanh_toán mọi lúc, mọi nơi, kể_cả ở những khu_vực khó tiếp_cận các dịch_vụ tài_chính ngân_hàng khác như vùng_sâu, vùng_xa, hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone, không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch, thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá
None
1
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể nạp , rút , chuyển tiền và thanh_toán đơn_giản , an_toàn , tiện_lợi , không cần tiền_mặt . Tận_dụng được ưu_thế của các loại_hình thanh_toán số đang được phát_triển mạnh_mẽ trên toàn_cầu này , VNPT Money hiện đang là một trong những hệ_sinh_thái tài_chính số hàng_đầu tại Việt_Nam . Đặc_biệt , với định_hướng lấy tiền di_động Mobile_Money làm trọng_tâm phát_triển , VNPT Money được đánh_giá là phù_hợp với mọi người_dân , có_thể thanh_toán mọi lúc , mọi nơi , kể_cả ở những khu_vực khó tiếp_cận các dịch_vụ tài_chính ngân_hàng khác như vùng_sâu , vùng_xa , hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone , không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch , thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá nhỏ , … Trong tháng 3 này , VNPT Money triển_khai hàng_loạt chương_trình ưu_đãi dành cho các khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ và thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money . Gần đây , Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về triển_khai thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học . Trong đó có thanh_toán qua VNPT Money . ( Hình từ internet )
12,317
VNPT Money là gì ? Tiện_ích của VNPT Money ?
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể . ... khác như vùng_sâu, vùng_xa, hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone, không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch, thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá nhỏ, … Trong tháng 3 này, VNPT Money triển_khai hàng_loạt chương_trình ưu_đãi dành cho các khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ và thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money. Gần đây, Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về triển_khai thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học. Trong đó có thanh_toán qua VNPT Money. ( Hình từ internet )
None
1
VNPT Money là hệ_sinh_thái tài_chính số toàn_diện , bao_gồm các dịch_vụ tiền di_động , ví điện_tử và tài_khoản ngân_hàng , cho_phép người dùng có_thể nạp , rút , chuyển tiền và thanh_toán đơn_giản , an_toàn , tiện_lợi , không cần tiền_mặt . Tận_dụng được ưu_thế của các loại_hình thanh_toán số đang được phát_triển mạnh_mẽ trên toàn_cầu này , VNPT Money hiện đang là một trong những hệ_sinh_thái tài_chính số hàng_đầu tại Việt_Nam . Đặc_biệt , với định_hướng lấy tiền di_động Mobile_Money làm trọng_tâm phát_triển , VNPT Money được đánh_giá là phù_hợp với mọi người_dân , có_thể thanh_toán mọi lúc , mọi nơi , kể_cả ở những khu_vực khó tiếp_cận các dịch_vụ tài_chính ngân_hàng khác như vùng_sâu , vùng_xa , hải_đảo ; thanh_toán dễ_dàng mà không cần smartphone , không cần mạng internet 3G / 4G ; phù_hợp với những giao_dịch , thanh_toán hoá_đơn giá_trị hàng_hoá nhỏ , … Trong tháng 3 này , VNPT Money triển_khai hàng_loạt chương_trình ưu_đãi dành cho các khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ và thực_hiện thanh_toán bằng các nguồn tiền trên VNPT Money . Gần đây , Bộ giáo_dục và đào_tạo đã có Công_văn 3966 / BGDĐT-CNTT năm 2022 về việc hỗ_trợ thông_tin về triển_khai thanh_toán trực_tuyến lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học . Trong đó có thanh_toán qua VNPT Money . ( Hình từ internet )
12,318
Xác_định giao_diện VNPT Money để thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 ?
Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước xác_định VNPT Money để thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học : ... Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước xác_định VNPT Money để thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục Các Ngân_hàng khác qua VNPT Money
None
1
Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước xác_định VNPT Money để thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục Các Ngân_hàng khác qua VNPT Money
12,319
Thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 thông_qua VNPT Money ?
Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 thô: ... Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 thông_qua các Ngân_hàng khác qua VNPT Money như sau : Bước 4 : Chọn ngân_hàng muốn sử_dụng để thanh_toán rồi nhấn nút Thanh_toán Bước 5 : Nhập thông_tin tài_khoản và nhấn nút Đăng_nhập Bước 6 : Tích chọn sau đó nhấn nút xác_nhận Bước 7 : Nhập mã OTP đã được gửi về điện_thoại Bước 8 : Nhấn nút Xác_nhận
None
1
Căn_cứ Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển quy_định các bước thanh_toán lệ_phí đăng_ký xét tuyển đại_học , cao_đẳng năm 2022 thông_qua các Ngân_hàng khác qua VNPT Money như sau : Bước 4 : Chọn ngân_hàng muốn sử_dụng để thanh_toán rồi nhấn nút Thanh_toán Bước 5 : Nhập thông_tin tài_khoản và nhấn nút Đăng_nhập Bước 6 : Tích chọn sau đó nhấn nút xác_nhận Bước 7 : Nhập mã OTP đã được gửi về điện_thoại Bước 8 : Nhấn nút Xác_nhận
12,320
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , công_ty có_thể giữ lại tiền phải thanh_toán ( hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội ) của người lao_động không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
12,321
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , công_ty có_thể giữ lại tiền phải thanh_toán ( hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội ) của người lao_động không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội. Căn_cứ vào các quy_định trên, có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên. Tuy_nhiên, định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ), người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa. Hay nói cách khác, việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Do_đó, người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
12,322
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động , công_ty có_thể giữ lại tiền phải thanh_toán ( hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội ) của người lao_động không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Do_đó, người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa, nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt. Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi, thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường. Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
12,323
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản thì doanh_nghiệp có được khấu_trừ tiền_lương không ?
Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : ... " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được .
None
1
Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được .
12,324
Nếu người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì xử_lý như_thế_nào ?
Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : ... Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
None
1
Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,325
Công_ty tôi có chấm_dứt hợp_đồng lao_động với một nhân_viên nhưng nhân_viên này không chịu hoàn_trả tài_sản chúng_tôi đã bàn_giao khi còn làm_việc là 1 chiếc laptop và một chiếc điện_thoại ( tổng giá_trị gần 35 triệu đồng ) thì chúng_tôi có được khấu_trừ vào tiền_lương không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được . Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,326
Công_ty tôi có chấm_dứt hợp_đồng lao_động với một nhân_viên nhưng nhân_viên này không chịu hoàn_trả tài_sản chúng_tôi đã bàn_giao khi còn làm_việc là 1 chiếc laptop và một chiếc điện_thoại ( tổng giá_trị gần 35 triệu đồng ) thì chúng_tôi có được khấu_trừ vào tiền_lương không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội. Căn_cứ vào các quy_định trên, có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên. Tuy_nhiên, định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ), người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa. Hay nói cách khác, việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Do_đó, người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được . Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,327
Công_ty tôi có chấm_dứt hợp_đồng lao_động với một nhân_viên nhưng nhân_viên này không chịu hoàn_trả tài_sản chúng_tôi đã bàn_giao khi còn làm_việc là 1 chiếc laptop và một chiếc điện_thoại ( tổng giá_trị gần 35 triệu đồng ) thì chúng_tôi có được khấu_trừ vào tiền_lương không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Do_đó, người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa, nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt. Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi, thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường. Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1. Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị, tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình. 3. Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được . Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,328
Công_ty tôi có chấm_dứt hợp_đồng lao_động với một nhân_viên nhưng nhân_viên này không chịu hoàn_trả tài_sản chúng_tôi đã bàn_giao khi còn làm_việc là 1 chiếc laptop và một chiếc điện_thoại ( tổng giá_trị gần 35 triệu đồng ) thì chúng_tôi có được khấu_trừ vào tiền_lương không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân. " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019, việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ, thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi. Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được. Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận, 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết. Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015. Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ). Do_đó, bạn có_thể cân_nhắc về
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được . Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,329
Công_ty tôi có chấm_dứt hợp_đồng lao_động với một nhân_viên nhưng nhân_viên này không chịu hoàn_trả tài_sản chúng_tôi đã bàn_giao khi còn làm_việc là 1 chiếc laptop và một chiếc điện_thoại ( tổng giá_trị gần 35 triệu đồng ) thì chúng_tôi có được khấu_trừ vào tiền_lương không ?
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ). Do_đó, bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý.
None
1
Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . ” Trong đó có 02 trách_nhiệm chính : ( 1 ) thanh_toán các chế_độ có liên_quan ; và ( 2 ) thực_hiện thủ_tục về bảo_hiểm_xã_hội . Căn_cứ vào các quy_định trên , có_thể thấy rằng trách_nhiệm thanh_toán / hoàn_trả đầy_đủ các khoản có liên_quan đến quyền_lợi là trách_nhiệm của các bên . Tuy_nhiên , định_hướng pháp_luật luôn hướng đến việc bảo_vệ quyền_lợi cho người lao_động ( được xem là bên yếu_thế trong mối quan_hệ lao_động ) , người sử_dụng lao_động vẫn có nghĩa_vụ thanh_toán / chi_trả các chế_độ cho người lao_động cho_dù họ có hoàn_thành các nghĩa_vụ của mình chưa . Hay nói cách khác , việc người lao đông không hoàn_thành trách_nhiệm sẽ không phải là lý_do hợp_pháp để loại_trừ nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Do_đó , người sử_dụng lao_động cần thực_hiện đúng nghĩa_vụ của mình dù người lao_động có hoàn_thành nghĩa_vụ hay chưa , nếu thực_hiện sai sẽ bị xử_phạt . Và nếu sau khi đã hoàn_thành nghĩa_vụ của mình rồi , thì người sử_dụng lao_động có_thể khởi_kiện người lao_động ra Toà_án để yêu_cầu người lao_động thực_hiện trách_nhiệm hay bồi_thường . Tải về mẫu sổ bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây_Chấm dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 102 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khấu_trừ tiền_lương như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động chỉ được khấu_trừ tiền_lương của người lao_động để bồi_thường thiệt_hại do làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị , tài_sản của người sử_dụng lao_động theo quy_định tại Điều 129 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động có quyền được biết lý_do khấu_trừ tiền_lương của mình . 3 . Mức khấu_trừ tiền_lương hằng tháng không được quá 30% tiền_lương thực trả hằng tháng của người lao_động sau khi trích nộp các khoản bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân . " Theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 , việc khấu_trừ lương này chỉ được thực_hiện để bồi_thường thiệt_hại do người lao_động làm hư_hỏng dụng_cụ , thiết_bị của người sử_dụng lao_động mà thôi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn thì bạn không_thể khấu_trừ tiền_lương của nhân_viên vì không hoàn_trả tài_sản khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động được . Trong trường_hợp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà người lao_động không chịu hoàn_trả tài_sản cho doanh_nghiệp thì có 2 cách xử_lý : Đầu_tiên là thoả_thuận , 2 bên có_thể thoả_thuận với nhau để tìm hướng giải_quyết . Nếu không thoả_thuận được thì doanh_nghiệp có_thể khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 . Mẫu_đơn khởi_kiện được quy_định tại mẫu_số 23 - DS trong danh_mục danh_mục 93 biểu_mẫu trong tố_tụng_dân_sự ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2017/NQ-HĐTP. Tuy_nhiên khởi_kiện tại Toà_án thường mất nhiều thời_gian và công_sức ( nhiều khi chi_phí còn cao hơn phần tài_sản cần được thu_hồi ) . Do_đó , bạn có_thể cân_nhắc về phương_án thương_lượng với người lao_động để yêu_cầu người lao_động hoàn_trả tài_sản trong một khoảng thời_gian hợp_lý .
12,330
Nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch ?
Căn_cứ Mục 1 Phần VI Quyết_định 925 / QĐ-TTg năm 2022 về nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp : ... Căn_cứ Mục 1 Phần VI Quyết_định 925 / QĐ-TTg năm 2022 về nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường, an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch nông_thôn trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như sau : " VI. NGUỒN VỐN VÀ CƠ_CẤU VỐN 1. Nguồn vốn thực_hiện Chương_trình bao_gồm : - Vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình được bố_trí trong kế_hoạch vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025. Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính tổng_hợp, rà_soát, cân_đối và bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương để thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ của Chương_trình trong tổng nguồn vốn của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 đã được phê_duyệt, đảm_bảo tuân_thủ đúng, đầy_đủ quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước, quy_định cơ_chế quản_lý, tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan. - Vốn ngân_sách địa_phương. - Vốn xã_hội_hoá ( các doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, các loại_hình kinh_tế khác, cộng_đồng dân_cư... ). -
None
1
Căn_cứ Mục 1 Phần VI Quyết_định 925 / QĐ-TTg năm 2022 về nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch nông_thôn trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như sau : " VI . NGUỒN VỐN VÀ CƠ_CẤU VỐN 1 . Nguồn vốn thực_hiện Chương_trình bao_gồm : - Vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình được bố_trí trong kế_hoạch vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính tổng_hợp , rà_soát , cân_đối và bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ của Chương_trình trong tổng nguồn vốn của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 đã được phê_duyệt , đảm_bảo tuân_thủ đúng , đầy_đủ quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , quy_định cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan . - Vốn ngân_sách địa_phương . - Vốn xã_hội_hoá ( các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , các loại_hình kinh_tế khác , cộng_đồng dân_cư ... ) . - Vốn lồng_ghép từ các chương_trình , dự_án khác . - Vốn huy_động hợp_pháp khác . 2 . Kinh_phí quản_lý , giám_sát thực_hiện Chương_trình ở các cấp : Được trích từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới của các cấp được giao hàng năm . 3 . Cơ_chế tài_chính của Chương_trình : Thực_hiện theo cơ_chế tài_chính của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 và các quy_định của pháp_luật hiện_hành " Như_vậy , nguồn vốn thực_hiện Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 như trên . ( Hình từ internet )
12,331
Nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch ?
Căn_cứ Mục 1 Phần VI Quyết_định 925 / QĐ-TTg năm 2022 về nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp : ... các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan. - Vốn ngân_sách địa_phương. - Vốn xã_hội_hoá ( các doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, các loại_hình kinh_tế khác, cộng_đồng dân_cư... ). - Vốn lồng_ghép từ các chương_trình, dự_án khác. - Vốn huy_động hợp_pháp khác. 2. Kinh_phí quản_lý, giám_sát thực_hiện Chương_trình ở các cấp : Được trích từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới của các cấp được giao hàng năm. 3. Cơ_chế tài_chính của Chương_trình : Thực_hiện theo cơ_chế tài_chính của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 và các quy_định của pháp_luật hiện_hành " Như_vậy, nguồn vốn thực_hiện Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường, an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 như trên. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Mục 1 Phần VI Quyết_định 925 / QĐ-TTg năm 2022 về nguồn vốn và cơ_cấu vốn Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch nông_thôn trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 được quy_định như sau : " VI . NGUỒN VỐN VÀ CƠ_CẤU VỐN 1 . Nguồn vốn thực_hiện Chương_trình bao_gồm : - Vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình được bố_trí trong kế_hoạch vốn ngân_sách trung_ương của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 . Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính tổng_hợp , rà_soát , cân_đối và bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ của Chương_trình trong tổng nguồn vốn của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 đã được phê_duyệt , đảm_bảo tuân_thủ đúng , đầy_đủ quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , quy_định cơ_chế quản_lý , tổ_chức thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan . - Vốn ngân_sách địa_phương . - Vốn xã_hội_hoá ( các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , các loại_hình kinh_tế khác , cộng_đồng dân_cư ... ) . - Vốn lồng_ghép từ các chương_trình , dự_án khác . - Vốn huy_động hợp_pháp khác . 2 . Kinh_phí quản_lý , giám_sát thực_hiện Chương_trình ở các cấp : Được trích từ nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới của các cấp được giao hàng năm . 3 . Cơ_chế tài_chính của Chương_trình : Thực_hiện theo cơ_chế tài_chính của Chương_trình mục_tiêu quốc_gia xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 và các quy_định của pháp_luật hiện_hành " Như_vậy , nguồn vốn thực_hiện Chương_trình tăng_cường bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm và cấp nước_sạch trong xây_dựng nông_thôn mới giai_đoạn 2021 - 2025 như trên . ( Hình từ internet )
12,332
Quy_định về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 quy_định như sau ; " Điều 4 . Tiêu_chí , hệ_số p: ... Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí, hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 quy_định như sau ; " Điều 4. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 ( chuyển sang thực_hiện trong năm 2022 ) 1. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021 ) như sau : a ) Xã đặc_biệt khó_khăn : Hệ_số 4,0. b ) Các xã đạt từ 15 tiêu_chí trở lên : Hệ_số 1,3. c ) Các xã còn lại, không thuộc đối_tượng ưu_tiên nêu trên ( bao_gồm cả các xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới, để tiếp_tục nâng cao chất_lượng các tiêu_chí và đạt chuẩn bền_vững ) : Hệ_số 1,0. 2. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên Hệ_số phân_bổ cho các tỉnh nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương và tỉnh Quảng_Ngãi ( căn_cứ dự_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước năm 2014 và số xã tính đến hết năm 2021 của từng địa_phương ) : a ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 quy_định như sau ; " Điều 4 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 ( chuyển sang thực_hiện trong năm 2022 ) 1 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021 ) như sau : a ) Xã đặc_biệt khó_khăn : Hệ_số 4,0 . b ) Các xã đạt từ 15 tiêu_chí trở lên : Hệ_số 1,3 . c ) Các xã còn lại , không thuộc đối_tượng ưu_tiên nêu trên ( bao_gồm cả các xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới , để tiếp_tục nâng cao chất_lượng các tiêu_chí và đạt chuẩn bền_vững ) : Hệ_số 1,0 . 2 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên Hệ_số phân_bổ cho các tỉnh nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương và tỉnh Quảng_Ngãi ( căn_cứ dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước năm 2014 và số xã tính đến hết năm 2021 của từng địa_phương ) : a ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương dưới 50% và tỉnh Quảng_Ngãi : Hệ_số 1,0 . b ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương từ 50% trở lên : Hệ_số 1,2 " Như_vậy , tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã ; tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên được quy_định như trên .
12,333
Quy_định về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 quy_định như sau ; " Điều 4 . Tiêu_chí , hệ_số p: ... Quảng_Ngãi ( căn_cứ dự_toán thu, chi ngân_sách nhà_nước năm 2014 và số xã tính đến hết năm 2021 của từng địa_phương ) : a ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương dưới 50% và tỉnh Quảng_Ngãi : Hệ_số 1,0. b ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương từ 50% trở lên : Hệ_số 1,2 " Như_vậy, tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã ; tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 quy_định như sau ; " Điều 4 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương năm 2021 ( chuyển sang thực_hiện trong năm 2022 ) 1 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021 ) như sau : a ) Xã đặc_biệt khó_khăn : Hệ_số 4,0 . b ) Các xã đạt từ 15 tiêu_chí trở lên : Hệ_số 1,3 . c ) Các xã còn lại , không thuộc đối_tượng ưu_tiên nêu trên ( bao_gồm cả các xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới , để tiếp_tục nâng cao chất_lượng các tiêu_chí và đạt chuẩn bền_vững ) : Hệ_số 1,0 . 2 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên Hệ_số phân_bổ cho các tỉnh nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương và tỉnh Quảng_Ngãi ( căn_cứ dự_toán thu , chi ngân_sách nhà_nước năm 2014 và số xã tính đến hết năm 2021 của từng địa_phương ) : a ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương dưới 50% và tỉnh Quảng_Ngãi : Hệ_số 1,0 . b ) Các tỉnh có tỷ_lệ nhận hỗ_trợ từ ngân_sách trung_ương từ 50% trở lên : Hệ_số 1,2 " Như_vậy , tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã ; tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh thuộc đối_tượng ưu_tiên được quy_định như trên .
12,334
Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn cho các tỉnh theo đối_tượng xã , phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện giai_đoạn 2022-2025 ?
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022-2025 như sau : ... " Điều 5. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022 - 2025 1. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021, trừ các xã đặc_biệt khó_khăn ) như sau : a ) Xã đạt dưới 15 tiêu_chí, các xã an_toàn_khu chưa đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 5,0. b ) Xã đạt từ 15 đến 18 tiêu_chí : Hệ_số 3,0. c ) Xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 1,0. 2. Tiêu_chí, hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện a ) Căn_cứ mục_tiêu phấn_đấu của các địa_phương, hỗ_trợ cho mỗi tỉnh tối_đa không quá 02 huyện chưa đạt chuẩn ( không bao_gồm các huyện nghèo đã được phê_duyệt tại Quyết_định số 353 / QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ ) để tập_trung hoàn_thành các tiêu_chí huyện nông_thôn mới và phấn_đấu đạt chuẩn giai_đoạn 2021 - 2025 : Hệ_số phân_bổ cao gấp 4 lần so với các xã dưới 15 tiêu_chí theo quy_định tại điểm a khoản 1
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022-2025 như sau : " Điều 5 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022 - 2025 1 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021 , trừ các xã đặc_biệt khó_khăn ) như sau : a ) Xã đạt dưới 15 tiêu_chí , các xã an_toàn_khu chưa đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 5,0 . b ) Xã đạt từ 15 đến 18 tiêu_chí : Hệ_số 3,0 . c ) Xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 1,0 . 2 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện a ) Căn_cứ mục_tiêu phấn_đấu của các địa_phương , hỗ_trợ cho mỗi tỉnh tối_đa không quá 02 huyện chưa đạt chuẩn ( không bao_gồm các huyện nghèo đã được phê_duyệt tại Quyết_định số 353 / QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ ) để tập_trung hoàn_thành các tiêu_chí huyện nông_thôn mới và phấn_đấu đạt chuẩn giai_đoạn 2021 - 2025 : Hệ_số phân_bổ cao gấp 4 lần so với các xã dưới 15 tiêu_chí theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . b ) Đối_với các đơn_vị cấp huyện còn lại phấn_đấu đạt chuẩn nông_thôn mới , hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới trong giai_đoạn 2021 - 2025 , các tỉnh chủ_động bố_trí vốn ngân_sách trung_ương phân_bổ cho các xã , vốn ngân_sách địa_phương và huy_động các nguồn_lực hợp_pháp để thực_hiện theo quy_định . " Như_vậy , tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn cho các tỉnh theo đối_tượng xã , phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện giai_đoạn 2022-2025 được quy_định như trên .
12,335
Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn cho các tỉnh theo đối_tượng xã , phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện giai_đoạn 2022-2025 ?
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022-2025 như sau : ... huyện nông_thôn mới và phấn_đấu đạt chuẩn giai_đoạn 2021 - 2025 : Hệ_số phân_bổ cao gấp 4 lần so với các xã dưới 15 tiêu_chí theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. b ) Đối_với các đơn_vị cấp huyện còn lại phấn_đấu đạt chuẩn nông_thôn mới, hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới trong giai_đoạn 2021 - 2025, các tỉnh chủ_động bố_trí vốn ngân_sách trung_ương phân_bổ cho các xã, vốn ngân_sách địa_phương và huy_động các nguồn_lực hợp_pháp để thực_hiện theo quy_định. " Như_vậy, tiêu_chí, hệ_số phân_bổ vốn cho các tỉnh theo đối_tượng xã, phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện giai_đoạn 2022-2025 được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 07/2022/QĐ-TTg về tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022-2025 như sau : " Điều 5 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương giai_đoạn 2022 - 2025 1 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng xã Hệ_số phân_bổ vốn ngân_sách trung_ương cho các tỉnh thực_hiện Chương_trình ( căn_cứ số xã tính đến hết năm 2021 , trừ các xã đặc_biệt khó_khăn ) như sau : a ) Xã đạt dưới 15 tiêu_chí , các xã an_toàn_khu chưa đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 5,0 . b ) Xã đạt từ 15 đến 18 tiêu_chí : Hệ_số 3,0 . c ) Xã đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới : Hệ_số 1,0 . 2 . Tiêu_chí , hệ_số phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện a ) Căn_cứ mục_tiêu phấn_đấu của các địa_phương , hỗ_trợ cho mỗi tỉnh tối_đa không quá 02 huyện chưa đạt chuẩn ( không bao_gồm các huyện nghèo đã được phê_duyệt tại Quyết_định số 353 / QĐ-TTg ngày 15 tháng 3 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ ) để tập_trung hoàn_thành các tiêu_chí huyện nông_thôn mới và phấn_đấu đạt chuẩn giai_đoạn 2021 - 2025 : Hệ_số phân_bổ cao gấp 4 lần so với các xã dưới 15 tiêu_chí theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . b ) Đối_với các đơn_vị cấp huyện còn lại phấn_đấu đạt chuẩn nông_thôn mới , hoàn_thành nhiệm_vụ xây_dựng nông_thôn mới trong giai_đoạn 2021 - 2025 , các tỉnh chủ_động bố_trí vốn ngân_sách trung_ương phân_bổ cho các xã , vốn ngân_sách địa_phương và huy_động các nguồn_lực hợp_pháp để thực_hiện theo quy_định . " Như_vậy , tiêu_chí , hệ_số phân_bổ vốn cho các tỉnh theo đối_tượng xã , phân_bổ cho các tỉnh theo đối_tượng huyện giai_đoạn 2022-2025 được quy_định như trên .
12,336
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quy_định mức giá đất trong bảng giá đất tại từng địa_phương ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Áp_dụng khung_giá đất 1. Khung_giá đất được sử_dụng làm căn_cứ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) xây_dựng, điều_chỉnh bảng giá đất tại địa_phương. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy, uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương. Tuy_nhiên, mức giá tối_đa cao hơn không
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Áp_dụng khung_giá đất 1 . Khung_giá đất được sử_dụng làm căn_cứ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) xây_dựng , điều_chỉnh bảng giá đất tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương . Tuy_nhiên , mức giá tối_đa cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . ( Hình từ Internet )
12,337
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quy_định mức giá đất trong bảng giá đất tại từng địa_phương ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương. Tuy_nhiên, mức giá tối_đa cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất. ( Hình từ Internet ) Áp_dụng khung_giá đất 1. Khung_giá đất được sử_dụng làm căn_cứ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) xây_dựng, điều_chỉnh bảng giá đất tại địa_phương. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Áp_dụng khung_giá đất 1 . Khung_giá đất được sử_dụng làm căn_cứ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) xây_dựng , điều_chỉnh bảng giá đất tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương . Tuy_nhiên , mức giá tối_đa cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . ( Hình từ Internet )
12,338
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quy_định mức giá đất trong bảng giá đất tại từng địa_phương ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy, uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất, bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương. Tuy_nhiên, mức giá tối_đa cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 96/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Áp_dụng khung_giá đất 1 . Khung_giá đất được sử_dụng làm căn_cứ để Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) xây_dựng , điều_chỉnh bảng giá đất tại địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương được quy_định mức giá tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 của Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định về giá đất ( sau đây gọi là Nghị_định số 44/2014/NĐ-CP) so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất sau khi điều_chỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được quy_định mức giá đất tối_đa trong bảng giá đất , bảng giá đất điều_chỉnh căn_cứ vào thực_tế tại địa_phương . Tuy_nhiên , mức giá tối_đa cao hơn không quá 20% so với mức giá tối_đa của cùng loại đất trong khung_giá đất . ( Hình từ Internet )
12,339
Việc xây_dựng bảng giá đất theo từng loại đất tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020 đến 2024 được thực_hiện dựa trên căn_cứ nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-: ... Theo quy_định tại Điều 2 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang, ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND, căn_cứ xây_dựng bảng giá đất theo từng loại đất được quy_định cụ_thể như sau : Căn_cứ xây_dựng Bảng giá các loại đất 1. Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Theo mục_đích sử_dụng đất hợp_pháp tại thời_điểm định_giá ; b ) Theo thời_hạn sử_dụng đất ; c ) Phù_hợp với giá đất phổ_biến trên thị_trường của loại đất có cùng mục_đích sử_dụng đã chuyển_nhượng, giá trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với những nơi có đấu_giá quyền sử_dụng đất hoặc thu_nhập từ việc sử_dụng đất ; d ) Cùng một thời_điểm, các thửa đất_liền kề nhau có cùng mục_đích sử_dụng, khả_năng sinh_lợi, thu_nhập từ việc sử_dụng đất tương_tự như nhau thì có mức giá_như nhau. 2. Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải căn_cứ vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính_phủ. 3. Đất tại khu_vực giáp_ranh giữa các xã có
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , căn_cứ xây_dựng bảng giá đất theo từng loại đất được quy_định cụ_thể như sau : Căn_cứ xây_dựng Bảng giá các loại đất 1 . Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Theo mục_đích sử_dụng đất hợp_pháp tại thời_điểm định_giá ; b ) Theo thời_hạn sử_dụng đất ; c ) Phù_hợp với giá đất phổ_biến trên thị_trường của loại đất có cùng mục_đích sử_dụng đã chuyển_nhượng , giá trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với những nơi có đấu_giá quyền sử_dụng đất hoặc thu_nhập từ việc sử_dụng đất ; d ) Cùng một thời_điểm , các thửa đất_liền kề nhau có cùng mục_đích sử_dụng , khả_năng sinh_lợi , thu_nhập từ việc sử_dụng đất tương_tự như nhau thì có mức giá_như nhau . 2 . Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải căn_cứ vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính_phủ . 3 . Đất tại khu_vực giáp_ranh giữa các xã có các điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế , xã_hội , kết_cấu_hạ_tầng như nhau , có cùng mục_đích sử_dụng hiện_tại , cùng mục_đích sử_dụng theo quy_hoạch thì mức giá_như nhau . Như_vậy , căn_cứ đầu_tiên để xây_dựng bảng giá đất tại từng địa_bàn tỉnh , cụ_thể là tỉnh Tiền_Giang là dựa vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định 96/2019/NĐ-CP.
12,340
Việc xây_dựng bảng giá đất theo từng loại đất tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020 đến 2024 được thực_hiện dựa trên căn_cứ nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-: ... đất phải căn_cứ vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính_phủ. 3. Đất tại khu_vực giáp_ranh giữa các xã có các điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế, xã_hội, kết_cấu_hạ_tầng như nhau, có cùng mục_đích sử_dụng hiện_tại, cùng mục_đích sử_dụng theo quy_hoạch thì mức giá_như nhau. Như_vậy, căn_cứ đầu_tiên để xây_dựng bảng giá đất tại từng địa_bàn tỉnh, cụ_thể là tỉnh Tiền_Giang là dựa vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định 96/2019/NĐ-CP.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , căn_cứ xây_dựng bảng giá đất theo từng loại đất được quy_định cụ_thể như sau : Căn_cứ xây_dựng Bảng giá các loại đất 1 . Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Theo mục_đích sử_dụng đất hợp_pháp tại thời_điểm định_giá ; b ) Theo thời_hạn sử_dụng đất ; c ) Phù_hợp với giá đất phổ_biến trên thị_trường của loại đất có cùng mục_đích sử_dụng đã chuyển_nhượng , giá trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với những nơi có đấu_giá quyền sử_dụng đất hoặc thu_nhập từ việc sử_dụng đất ; d ) Cùng một thời_điểm , các thửa đất_liền kề nhau có cùng mục_đích sử_dụng , khả_năng sinh_lợi , thu_nhập từ việc sử_dụng đất tương_tự như nhau thì có mức giá_như nhau . 2 . Việc xây_dựng bảng giá các loại đất phải căn_cứ vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính_phủ . 3 . Đất tại khu_vực giáp_ranh giữa các xã có các điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế , xã_hội , kết_cấu_hạ_tầng như nhau , có cùng mục_đích sử_dụng hiện_tại , cùng mục_đích sử_dụng theo quy_hoạch thì mức giá_như nhau . Như_vậy , căn_cứ đầu_tiên để xây_dựng bảng giá đất tại từng địa_bàn tỉnh , cụ_thể là tỉnh Tiền_Giang là dựa vào khung_giá đất được quy_định tại Nghị_định 96/2019/NĐ-CP.
12,341
Việc xác_định khu_vực đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị để lập bảng giá đất tại tỉnh Tiền_Giang được thực_hiện theo cách_thức nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang, ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND, cách xác_định vùng, khu_vực, vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng, khu_vực, vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1. Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho. Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy. Vùng 3 : Huyện Cái_Bè, huyện Cai_Lậy, huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo. Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông. Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông. b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,@@
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1 . Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2 . Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng , cụ_thể như trên .
12,342
Việc xác_định khu_vực đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị để lập bảng giá đất tại tỉnh Tiền_Giang được thực_hiện theo cách_thức nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách: ... b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2. Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị. Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn, đường_phố tại đô_thị. - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn. - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê_tông tại nông_thôn. - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị. - Vị_trí 5 : Đất vị_trí
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1 . Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2 . Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng , cụ_thể như trên .
12,343
Việc xác_định khu_vực đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị để lập bảng giá đất tại tỉnh Tiền_Giang được thực_hiện theo cách_thức nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách: ... , bê_tông tại nông_thôn. - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị. - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị. b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng, không thuộc khu_vực 1. Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa, đan, bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên. - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa, đan, bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, sông, biển cấp tỉnh, trung_ương quản_lý. - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối, nhựa, đan, bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1 . Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2 . Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng , cụ_thể như trên .
12,344
Việc xác_định khu_vực đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị để lập bảng giá đất tại tỉnh Tiền_Giang được thực_hiện theo cách_thức nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách: ... trở lên và mặt được trải đá cấp_phối, nhựa, đan, bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản_lý. - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn. c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng, cụ_thể như
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1 . Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2 . Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng , cụ_thể như trên .
12,345
Việc xác_định khu_vực đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị để lập bảng giá đất tại tỉnh Tiền_Giang được thực_hiện theo cách_thức nào ?
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách: ... 70 4 0,60 Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng, cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quy_định về bảng giá các loại đất giai_đoạn 2020-2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang , ban_hành kèm theo Quyết_định 32/2020/QĐ-UBND , cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 được quy_định cụ_thể như sau : Cách xác_định vùng , khu_vực , vị_trí và phân_đoạn đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị 1 . Cách xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị a ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . b ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vùng_đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của 5 vùng_đất quy_định trong bảng sau : Vùng Hệ_số 1 1,00 2 0,95 3 0,90 4 0,85 5 0,80 2 . Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : a ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . b ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . c ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các khu_vực quy_định trong bảng sau : Khu_vực Hệ_số 1 1,00 2 0,55 3 0,50 4 0,45 d ) Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất : Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 1 quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 5 0,50 Hệ_số giá đất nông_nghiệp của các vị_trí đất trong khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo quy_định trong bảng sau : Vị_trí Hệ_số 1 1,00 2 0,80 3 0,70 4 0,60 Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định những vấn_đề liên_quan đến việc xây_dựng và ban_hành bảng giá đất nói_chung và tại tỉnh Tiền_Giang giai_đoạn 2020-2024 nói_riêng , cụ_thể như trên .
12,346
Hành_vi tống_tiền bằng clip nóng sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nh: ... Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức, cá_nhân khác như sau : Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức, cá_nhân khác... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân, tổ_chức, trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; b ) Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền, tài_sản ;... 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 và các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này.... Căn_cứ Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội cưỡng_đoạt tài_sản như sau : Tội cưỡng_đoạt tài_sản 1. Người nào
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác như sau : Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; b ) Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . ... Căn_cứ Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội cưỡng_đoạt tài_sản như sau : Tội cưỡng_đoạt tài_sản 1 . Người nào đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Phạm_tội đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu hoặc người không có khả_năng tự_vệ ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... Theo đó , hành_vi tống_tiền bằng clip nóng là hành_vi dùng thủ_đoạn để buộc người khác đưa tiền , tài_sản . Hành_vi này sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đồng_thời tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , nếu người thực_hiện hành_vi biết việc_làm của mình sẽ vi_phạm pháp_luật nhưng vẫn cố_ý làm và dùng thủ_đoạn để đe_doạ , uy_hiếp chị nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thoả_mãn yêu_cầu của mình là có dấu_hiệu pháp_lý của tội_danh cưỡng_đoạt tài_sản . Khi bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hình_phạt thấp nhất là 1 năm tù , cao nhất là 20 năm tù_và hình_phạt bổ_sung phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 100 triệu đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm mà việc tống_tiền bằng clip nóng của người_yêu cũ bạn sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các mức hình_phạt nêu trên . Hành_vi tống_tiền ( Hình từ Internet )
12,347
Hành_vi tống_tiền bằng clip nóng sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nh: ... quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này.... Căn_cứ Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội cưỡng_đoạt tài_sản như sau : Tội cưỡng_đoạt tài_sản 1. Người nào đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Phạm_tội đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu hoặc người không có khả_năng tự_vệ ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm.... Theo đó, hành_vi tống_tiền bằng clip nóng là hành_vi dùng thủ_đoạn để buộc người khác đưa tiền, tài_sản. Hành_vi này sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đồng_thời tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm. Ngoài_ra, nếu người
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác như sau : Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; b ) Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . ... Căn_cứ Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội cưỡng_đoạt tài_sản như sau : Tội cưỡng_đoạt tài_sản 1 . Người nào đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Phạm_tội đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu hoặc người không có khả_năng tự_vệ ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... Theo đó , hành_vi tống_tiền bằng clip nóng là hành_vi dùng thủ_đoạn để buộc người khác đưa tiền , tài_sản . Hành_vi này sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đồng_thời tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , nếu người thực_hiện hành_vi biết việc_làm của mình sẽ vi_phạm pháp_luật nhưng vẫn cố_ý làm và dùng thủ_đoạn để đe_doạ , uy_hiếp chị nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thoả_mãn yêu_cầu của mình là có dấu_hiệu pháp_lý của tội_danh cưỡng_đoạt tài_sản . Khi bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hình_phạt thấp nhất là 1 năm tù , cao nhất là 20 năm tù_và hình_phạt bổ_sung phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 100 triệu đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm mà việc tống_tiền bằng clip nóng của người_yêu cũ bạn sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các mức hình_phạt nêu trên . Hành_vi tống_tiền ( Hình từ Internet )
12,348
Hành_vi tống_tiền bằng clip nóng sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nh: ... tài_sản. Hành_vi này sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đồng_thời tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm. Ngoài_ra, nếu người thực_hiện hành_vi biết việc_làm của mình sẽ vi_phạm pháp_luật nhưng vẫn cố_ý làm và dùng thủ_đoạn để đe_doạ, uy_hiếp chị nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản, thoả_mãn yêu_cầu của mình là có dấu_hiệu pháp_lý của tội_danh cưỡng_đoạt tài_sản. Khi bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hình_phạt thấp nhất là 1 năm tù, cao nhất là 20 năm tù_và hình_phạt bổ_sung phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 100 triệu đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, tuỳ theo tính_chất, mức_độ hành_vi vi_phạm mà việc tống_tiền bằng clip nóng của người_yêu cũ bạn sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các mức hình_phạt nêu trên. Hành_vi tống_tiền ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác như sau : Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Huỷ_hoại hoặc cố_ý làm hư_hỏng tài_sản của cá_nhân , tổ_chức , trừ trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định này ; b ) Dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản ; ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . ... Căn_cứ Điều 170 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội cưỡng_đoạt tài_sản như sau : Tội cưỡng_đoạt tài_sản 1 . Người nào đe_doạ sẽ dùng vũ_lực hoặc có thủ_đoạn khác uy_hiếp tinh_thần người khác nhằm chiếm_đoạt tài_sản , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Phạm_tội đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu hoặc người không có khả_năng tự_vệ ; d ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; đ ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... Theo đó , hành_vi tống_tiền bằng clip nóng là hành_vi dùng thủ_đoạn để buộc người khác đưa tiền , tài_sản . Hành_vi này sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đồng_thời tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Ngoài_ra , nếu người thực_hiện hành_vi biết việc_làm của mình sẽ vi_phạm pháp_luật nhưng vẫn cố_ý làm và dùng thủ_đoạn để đe_doạ , uy_hiếp chị nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản , thoả_mãn yêu_cầu của mình là có dấu_hiệu pháp_lý của tội_danh cưỡng_đoạt tài_sản . Khi bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì mức hình_phạt thấp nhất là 1 năm tù , cao nhất là 20 năm tù_và hình_phạt bổ_sung phạt tiền từ 10 triệu đồng đến 100 triệu đồng hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , tuỳ theo tính_chất , mức_độ hành_vi vi_phạm mà việc tống_tiền bằng clip nóng của người_yêu cũ bạn sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với các mức hình_phạt nêu trên . Hành_vi tống_tiền ( Hình từ Internet )
12,349
Các bước tố_giác hành_vi tống_tiền bằng clip nóng được quy_định như_thế_nào ?
Bước 1 : ... Xác_định cơ_quan có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Cơ_quan điều_tra, Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; - Cơ_quan, tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm. Bước 2 : Lựa_chọn hình_thức và tiến_hành tố_giác, báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tố_giác, báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố có_thể bằng các hình_thức sau : - Bằng miệng ( trực_tiếp đến trình_báo hoặc tố_giác, báo tin qua điện_thoại tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ) ; - Bằng văn_bản ( gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ( bưu_điện ) tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ). Bước 3 : Theo_dõi kết_quả giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Khi hết thời_hạn 03 ngày kể từ ngày tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố mà chưa nhận được thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố. -
None
1
Bước 1 : Xác_định cơ_quan có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; - Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . Bước 2 : Lựa_chọn hình_thức và tiến_hành tố_giác , báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tố_giác , báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố có_thể bằng các hình_thức sau : - Bằng miệng ( trực_tiếp đến trình_báo hoặc tố_giác , báo tin qua điện_thoại tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ) ; - Bằng văn_bản ( gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ( bưu_điện ) tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ) . Bước 3 : Theo_dõi kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Khi hết thời_hạn 03 ngày kể từ ngày tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố mà chưa nhận được thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố . - Khi hết thời_gian giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 mà chưa nhận được văn_bản thông_báo kết_quả giải_quyết thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền đề_nghị cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố .
12,350
Các bước tố_giác hành_vi tống_tiền bằng clip nóng được quy_định như_thế_nào ?
Bước 1 : ... văn_bản về việc tiếp_nhận thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận tố_giác, tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố. - Khi hết thời_gian giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 mà chưa nhận được văn_bản thông_báo kết_quả giải_quyết thì cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền đề_nghị cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về kết_quả giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố.
None
1
Bước 1 : Xác_định cơ_quan có trách_nhiệm tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; - Cơ_quan , tổ_chức khác tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm . Bước 2 : Lựa_chọn hình_thức và tiến_hành tố_giác , báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tố_giác , báo tin về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố có_thể bằng các hình_thức sau : - Bằng miệng ( trực_tiếp đến trình_báo hoặc tố_giác , báo tin qua điện_thoại tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ) ; - Bằng văn_bản ( gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ( bưu_điện ) tới cơ_quan có thẩm_quyền được xác_định tại bước 1 ) . Bước 3 : Theo_dõi kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố - Khi hết thời_hạn 03 ngày kể từ ngày tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố mà chưa nhận được thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về việc tiếp_nhận tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố . - Khi hết thời_gian giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 147 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 mà chưa nhận được văn_bản thông_báo kết_quả giải_quyết thì cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền đề_nghị cơ_quan tiếp_nhận thông_báo bằng văn_bản về kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố .
12,351
Hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_: ... Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội như sau : Vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng mạng xã_hội để thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Cung_cấp, chia_sẻ thông_tin giả_mạo, thông_tin sai sự_thật, xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự, nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Cung_cấp, chia_sẻ thông_tin cổ_suý các hủ_tục, mê_tín, dị_đoan, dâm_ô, đồi_truỵ, không phù_hợp với thuần_phong, mỹ_tục của dân_tộc ;... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn hoặc thông_tin vi_phạm pháp_luật do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. Theo đó, hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền
None
1
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội như sau : Vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng mạng xã_hội để thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo , thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan , dâm_ô , đồi_truỵ , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn hoặc thông_tin vi_phạm pháp_luật do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo đó , hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc gỡ bỏ thông_tin , hình_ảnh vi_phạm . Căn_cứ Điều 326 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 124 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ như sau : Tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ 1 . Người nào làm ra , sao_chép , lưu_hành , vận_chuyển , mua_bán , tàng_trữ nhằm phổ_biến sách , báo , tranh , ảnh , phim , nhạc hoặc những vật_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ hoặc hành_vi khác truyền_bá vật_phẩm đồi_truỵ thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dữ_liệu được số_hoá có dung_lượng từ 01 gigabyte ( GB ) đến dưới 05 gigabyte ( GB ) ; b ) Ảnh có số_lượng từ 100 ảnh đến dưới 200 ảnh ; ... Theo đó , người tung clip nóng lên mạng xã_hội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ với các khung_hình_phạt ứng được quy_định tại Điều 326 nêu trên .
12,352
Hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_: ... các khoản 1 và 2 Điều này. Theo đó, hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc gỡ bỏ thông_tin, hình_ảnh vi_phạm. Căn_cứ Điều 326 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 124 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ như sau : Tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ 1. Người nào làm ra, sao_chép, lưu_hành, vận_chuyển, mua_bán, tàng_trữ nhằm phổ_biến sách, báo, tranh, ảnh, phim, nhạc hoặc những vật_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm, đồi_truỵ hoặc hành_vi khác truyền_bá vật_phẩm đồi_truỵ thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dữ_liệu được số_hoá có dung_lượng từ 01 gigabyte ( GB ) đến dưới 05 gigabyte ( GB ) ; b ) Ảnh có số_lượng từ 100 ảnh đến dưới 200
None
1
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội như sau : Vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng mạng xã_hội để thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo , thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan , dâm_ô , đồi_truỵ , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn hoặc thông_tin vi_phạm pháp_luật do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo đó , hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc gỡ bỏ thông_tin , hình_ảnh vi_phạm . Căn_cứ Điều 326 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 124 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ như sau : Tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ 1 . Người nào làm ra , sao_chép , lưu_hành , vận_chuyển , mua_bán , tàng_trữ nhằm phổ_biến sách , báo , tranh , ảnh , phim , nhạc hoặc những vật_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ hoặc hành_vi khác truyền_bá vật_phẩm đồi_truỵ thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dữ_liệu được số_hoá có dung_lượng từ 01 gigabyte ( GB ) đến dưới 05 gigabyte ( GB ) ; b ) Ảnh có số_lượng từ 100 ảnh đến dưới 200 ảnh ; ... Theo đó , người tung clip nóng lên mạng xã_hội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ với các khung_hình_phạt ứng được quy_định tại Điều 326 nêu trên .
12,353
Hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_: ... số_hoá có dung_lượng từ 01 gigabyte ( GB ) đến dưới 05 gigabyte ( GB ) ; b ) Ảnh có số_lượng từ 100 ảnh đến dưới 200 ảnh ;... Theo đó, người tung clip nóng lên mạng xã_hội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ với các khung_hình_phạt ứng được quy_định tại Điều 326 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 101 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội như sau : Vi_phạm các quy_định về trách_nhiệm sử_dụng dịch_vụ mạng xã_hội ; trang thông_tin điện_tử được thiết_lập thông_qua mạng xã_hội 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi lợi_dụng mạng xã_hội để thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin giả_mạo , thông_tin sai sự_thật , xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự , nhân_phẩm của cá_nhân ; b ) Cung_cấp , chia_sẻ thông_tin cổ_suý các hủ_tục , mê_tín , dị_đoan , dâm_ô , đồi_truỵ , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc gỡ bỏ thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn hoặc thông_tin vi_phạm pháp_luật do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . Theo đó , hành_vi tung clip nóng của người khác lên mạng xã_hội sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt là phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc gỡ bỏ thông_tin , hình_ảnh vi_phạm . Căn_cứ Điều 326 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 124 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ như sau : Tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ 1 . Người nào làm ra , sao_chép , lưu_hành , vận_chuyển , mua_bán , tàng_trữ nhằm phổ_biến sách , báo , tranh , ảnh , phim , nhạc hoặc những vật_phẩm khác có nội_dung khiêu_dâm , đồi_truỵ hoặc hành_vi khác truyền_bá vật_phẩm đồi_truỵ thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dữ_liệu được số_hoá có dung_lượng từ 01 gigabyte ( GB ) đến dưới 05 gigabyte ( GB ) ; b ) Ảnh có số_lượng từ 100 ảnh đến dưới 200 ảnh ; ... Theo đó , người tung clip nóng lên mạng xã_hội có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội truyền_bá văn_hoá_phẩm đồi_truỵ với các khung_hình_phạt ứng được quy_định tại Điều 326 nêu trên .
12,354
Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Công_bố kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc Công_bố kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo cho tổ_chức đăng_ký thực_hiện nhiệm_vụ và công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Nội_dung công_bố bao_gồm : tên nhiệm_vụ ; tên, tổ_chức chủ_trì, chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả, sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ. 2. Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ, thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật. Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo cho tổ_chức đăng_ký thực_hiện nhiệm_vụ và công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Nội_dung công_bố bao_gồm : tên nhiệm_vụ ; tên , tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả , sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật . Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , Tổng_cục Đo_lường chất_lượng phải thông_báo kết_quả và công_bố kết_quả trên công thông_tin điện_tử .
12,355
Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật. Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia, Tổng_cục Đo_lường chất_lượng phải thông_báo kết_quả và công_bố kết_quả trên công thông_tin điện_tử. Công_bố kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc Công_bố kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo cho tổ_chức đăng_ký thực_hiện nhiệm_vụ và công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Nội_dung công_bố bao_gồm : tên nhiệm_vụ ; tên, tổ_chức chủ_trì, chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả, sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ. 2. Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn, giao trực_tiếp
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo cho tổ_chức đăng_ký thực_hiện nhiệm_vụ và công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Nội_dung công_bố bao_gồm : tên nhiệm_vụ ; tên , tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả , sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật . Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , Tổng_cục Đo_lường chất_lượng phải thông_báo kết_quả và công_bố kết_quả trên công thông_tin điện_tử .
12,356
Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... tên, tổ_chức chủ_trì, chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả, sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ. 2. Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ, thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật. Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia, Tổng_cục Đo_lường chất_lượng phải thông_báo kết_quả và công_bố kết_quả trên công thông_tin điện_tử.
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc Công_bố kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ và lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc thực_hiện theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng thông_báo cho tổ_chức đăng_ký thực_hiện nhiệm_vụ và công_bố trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Nội_dung công_bố bao_gồm : tên nhiệm_vụ ; tên , tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ ; tóm_tắt mục_tiêu ; dự_kiến kết_quả , sản_phẩm của nhiệm_vụ và thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ . 2 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định pháp_luật . Theo như quy_định trên thì trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , Tổng_cục Đo_lường chất_lượng phải thông_báo kết_quả và công_bố kết_quả trên công thông_tin điện_tử .
12,357
Phương_thức công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia là gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc và công_khai thông_tin 1. Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia, thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định hiện_hành. 2. Bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm công_khai thông_tin về kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ( trừ các nhiệm_vụ có nội_dung cần bảo_mật, do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định ) theo quy_định cụ_thể như sau : a ) Nội_dung công_khai : Quyết_định phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm, kinh_phí và phương_thức, thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia. b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi ký quyết_định phê_duyệt, bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm thông_báo công_khai kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. Theo đó, công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : Lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc và công_khai thông_tin 1 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định hiện_hành . 2 . Bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm công_khai thông_tin về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ( trừ các nhiệm_vụ có nội_dung cần bảo_mật , do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định ) theo quy_định cụ_thể như sau : a ) Nội_dung công_khai : Quyết_định phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí và phương_thức , thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi ký quyết_định phê_duyệt , bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm thông_báo công_khai kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . Theo đó , công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện bằng cách thông_báo công_khai kết_quả trực_tiếp và đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử .
12,358
Phương_thức công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia là gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : ... công_khai kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. Theo đó, công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện bằng cách thông_báo công_khai kết_quả trực_tiếp và đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử. Lưu_giữ, quản_lý hồ_sơ gốc và công_khai thông_tin 1. Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia, thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định hiện_hành. 2. Bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm công_khai thông_tin về kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp, thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ( trừ các nhiệm_vụ có nội_dung cần bảo_mật, do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định ) theo quy_định cụ_thể như sau : a ) Nội_dung công_khai : Quyết_định phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm, kinh_phí và phương_thức, thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia. b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : Lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc và công_khai thông_tin 1 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định hiện_hành . 2 . Bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm công_khai thông_tin về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ( trừ các nhiệm_vụ có nội_dung cần bảo_mật , do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định ) theo quy_định cụ_thể như sau : a ) Nội_dung công_khai : Quyết_định phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí và phương_thức , thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi ký quyết_định phê_duyệt , bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm thông_báo công_khai kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . Theo đó , công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện bằng cách thông_báo công_khai kết_quả trực_tiếp và đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử .
12,359
Phương_thức công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia là gì ?
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : ... cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì, cá_nhân chủ_nhiệm, kinh_phí và phương_thức, thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia. b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi ký quyết_định phê_duyệt, bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm thông_báo công_khai kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. Theo đó, công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện bằng cách thông_báo công_khai kết_quả trực_tiếp và đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử.
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 08/2017/TT-BKHCN quy_định như sau : Lưu_giữ , quản_lý hồ_sơ gốc và công_khai thông_tin 1 . Sau khi kết_thúc quá_trình tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia , thư_ký hành_chính của các phiên họp có trách_nhiệm tổng_hợp tài_liệu và nộp bộ hồ_sơ gốc ( kể_cả các hồ_sơ không trúng_tuyển ) để lưu_giữ và quản_lý theo quy_định hiện_hành . 2 . Bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm công_khai thông_tin về kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp , thẩm_định kinh_phí nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia ( trừ các nhiệm_vụ có nội_dung cần bảo_mật , do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định ) theo quy_định cụ_thể như sau : a ) Nội_dung công_khai : Quyết_định phê_duyệt danh_mục nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặt_hàng ; Quyết_định phê_duyệt tổ_chức chủ_trì , cá_nhân chủ_nhiệm , kinh_phí và phương_thức , thời_gian thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia . b ) Phương_thức công_khai : trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi ký quyết_định phê_duyệt , bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm thông_báo công_khai kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp và đăng_tải tối_thiểu 60 ngày trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . Theo đó , công_khai thông_tin thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia được thực_hiện bằng cách thông_báo công_khai kết_quả trực_tiếp và đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử .
12,360
Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1. Bộ Khoa_học và Công_nghệ huỷ_bỏ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình nếu phát_hiện một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo, gian_lận hoặc khai_báo, cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Vi_phạm các yêu_cầu, điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; c ) Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước. 2. Tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia có quyết_định bị huỷ_bỏ, tuỳ theo mức_độ hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_lý theo quy_định pháp_luật liên_quan. Như_vậy, Bộ Khoa_học và công_nghệ sẽ huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ huỷ_bỏ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình nếu phát_hiện một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo , gian_lận hoặc khai_báo , cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Vi_phạm các yêu_cầu , điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; c ) Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước . 2 . Tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia có quyết_định bị huỷ_bỏ , tuỳ theo mức_độ hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_lý theo quy_định pháp_luật liên_quan . Như_vậy , Bộ Khoa_học và công_nghệ sẽ huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo , gian_lận hoặc khai_báo , cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; - Vi_phạm các yêu_cầu , điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; - Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước .
12,361
Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : ... cấp quốc_gia có quyết_định bị huỷ_bỏ, tuỳ theo mức_độ hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_lý theo quy_định pháp_luật liên_quan. Như_vậy, Bộ Khoa_học và công_nghệ sẽ huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo, gian_lận hoặc khai_báo, cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn, giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; - Vi_phạm các yêu_cầu, điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; - Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN quy_định như sau : Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình Huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp tổ_chức và cá_nhân thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BKHCN. Áp_dụng cụ_thể đối_với các nhiệm_vụ thuộc Chương_trình như sau : 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ huỷ_bỏ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình nếu phát_hiện một trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo , gian_lận hoặc khai_báo , cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Vi_phạm các yêu_cầu , điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; c ) Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước . 2 . Tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia có quyết_định bị huỷ_bỏ , tuỳ theo mức_độ hành_vi vi_phạm có_thể bị xử_lý theo quy_định pháp_luật liên_quan . Như_vậy , Bộ Khoa_học và công_nghệ sẽ huỷ quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức đăng_ký chủ_trì và cá_nhân đăng_ký chủ_nhiệm nhiệm_vụ có hành_vi giả_mạo , gian_lận hoặc khai_báo , cam_kết không trung_thực trong hồ_sơ đăng_ký tham_gia tuyển_chọn , giao trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ ; - Vi_phạm các yêu_cầu , điều_kiện quy_định tại Điều 6 Thông_tư này ; - Có sự trùng_lắp về kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia từ các nguồn khác của ngân_sách nhà_nước .
12,362
Động_cơ cá_nhân khác trong cấu_thành của các tội_phạm về chức_vụ được hiểu là như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì động_cơ cá_nh: ... Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì động_cơ cá_nhân khác được khái_quát như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội ... 8 . “ Động_cơ cá_nhân khác ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng . Theo đó , tình_tiết vì động_cơ cá_nhân khác trong cấu_thành của các tội_phạm về chức_vụ được hiểu là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng .
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 3 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP có hướng_dẫn về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội của các tội_phạm về chức_vụ , thì động_cơ cá_nhân khác được khái_quát như sau : Về một_số tình_tiết là dấu_hiệu định_tội ... 8 . “ Động_cơ cá_nhân khác ” quy_định tại khoản 1 các điều 356 , 357 và 359 của Bộ_luật Hình_sự là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng . Theo đó , tình_tiết vì động_cơ cá_nhân khác trong cấu_thành của các tội_phạm về chức_vụ được hiểu là trường_hợp người phạm_tội đã lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lạm_quyền nhằm khẳng_định , củng_cố , nâng cao địa_vị , uy_tín , quyền_lực của mình một_cách không chính_đáng .
12,363
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... Tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ 1. Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 3. Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. 4. Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, nếu
None
1
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm nếu fây ra thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Khung 2 : Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung 3 : Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm , nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Khung 4 : Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,364
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, nếu vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm nếu fây ra thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Khung 2 : Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. Khung 3 : Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm, nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Khung 4 : Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01
None
1
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm nếu fây ra thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Khung 2 : Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung 3 : Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm , nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Khung 4 : Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,365
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : Khung 1 : Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm nếu fây ra thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Khung 2 : Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm nếu phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung 3 : Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm , nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Khung 4 : Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm nếu gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,366
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... Tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1. Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng. 3. Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. 4. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, nếu vì động_cơ cá_nhân mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì người này có_thể chịu
None
1
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì người này có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : - Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm trong các trường_hợp vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại khác về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Khung 2 : Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm khi thực_hiện hành_vi được quy_định tại khung 1 và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Khung 3 : Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm khi thực_hiện hành_vi phạm_tội ở khung 1 và phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,367
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Theo đó, nếu vì động_cơ cá_nhân mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì người này có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : - Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm trong các trường_hợp vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại khác về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Khung 2 : Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm khi thực_hiện hành_vi được quy_định tại khung 1 và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng. - Khung 3 : Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm khi thực_hiện hành_vi phạm_tội ở khung 1 và phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra, người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì người này có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : - Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm trong các trường_hợp vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại khác về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Khung 2 : Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm khi thực_hiện hành_vi được quy_định tại khung 1 và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Khung 3 : Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm khi thực_hiện hành_vi phạm_tội ở khung 1 và phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,368
Người nào vì động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì đi tù bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : ... năm đến 15 năm khi thực_hiện hành_vi phạm_tội ở khung 1 và phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra, người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) có quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ 1 . Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Theo đó , nếu vì động_cơ cá_nhân mà lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn làm trái công_vụ thì người này có_thể chịu khung_hình_phạt sau đây : - Khung 1 : Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm trong các trường_hợp vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại khác về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Khung 2 : Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm khi thực_hiện hành_vi được quy_định tại khung 1 và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Khung 3 : Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm khi thực_hiện hành_vi phạm_tội ở khung 1 và phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên Ngoài_ra , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
12,369
Doanh_nghiệp Nhà_nước có bao_nhiêu xe để phục_vụ công_tác chung của doanh_nghiệp ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô có quy_định về việc trang_bị xe ô_tô cho công_ty nhà_nước như: ... Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô có quy_định về việc trang_bị xe ô_tô cho công_ty nhà_nước như sau : " Điều 14 . Xe ô_tô phục_vụ công_tác chung của doanh_nghiệp nhà_nước 1 . Định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung cho các chức_danh quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định này khi đi công_tác : a ) Đối_với Tập_đoàn kinh_tế : Tối_đa 02 xe / 01 Tập_đoàn ; b ) Doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc quy_định tại điểm a khoản này : Tối_đa 01 xe / 01 đơn_vị . 2 . Doanh_nghiệp nhà_nước quản_lý xe ô_tô để bố_trí cho các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô theo quy_định khi đi công_tác . " Theo đó , đối_với doanh_nghiệp nhà_nước sẽ tuỳ vào đối_tượng ; nếu là với Tập_đoàn kinh_tế thì tối_đa 02 xe / 01 Tập_đoàn ; nếu là doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc Tập_đoàn kinh_tế thì tối_đa 01 xe / 01 đơn_vị .
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô có quy_định về việc trang_bị xe ô_tô cho công_ty nhà_nước như sau : " Điều 14 . Xe ô_tô phục_vụ công_tác chung của doanh_nghiệp nhà_nước 1 . Định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung cho các chức_danh quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định này khi đi công_tác : a ) Đối_với Tập_đoàn kinh_tế : Tối_đa 02 xe / 01 Tập_đoàn ; b ) Doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc quy_định tại điểm a khoản này : Tối_đa 01 xe / 01 đơn_vị . 2 . Doanh_nghiệp nhà_nước quản_lý xe ô_tô để bố_trí cho các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô theo quy_định khi đi công_tác . " Theo đó , đối_với doanh_nghiệp nhà_nước sẽ tuỳ vào đối_tượng ; nếu là với Tập_đoàn kinh_tế thì tối_đa 02 xe / 01 Tập_đoàn ; nếu là doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc Tập_đoàn kinh_tế thì tối_đa 01 xe / 01 đơn_vị .
12,370
Những_ai có_thể sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung của doanh_nghiệp nhà_nước đi công_tác ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác như sau : ... " Điều 8. Các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác 1. Chức_danh có tiêu_chuẩn a ) Chức_danh có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 ; b ) Chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc, Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước. 2. Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đi công_tác thì Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét, quyết_định. 3. Các chức_danh tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước ( sau đây gọi là đơn_vị ) quy_định tại khoản 1 và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này được bố_trí xe ô_tô phục_vụ công_tác chung hoặc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô hoặc thuê dịch_vụ xe ô_tô khi đi công_tác. Việc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô, thuê dịch_vụ xe ô_tô thực_hiện theo quy_định tại Điều 22, Điều 23 Nghị_định này. " Theo đó, chỉ sổ người chức_danh có tiêu_chuẩn hay chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên,
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác như sau : " Điều 8 . Các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác 1 . Chức_danh có tiêu_chuẩn a ) Chức_danh có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 ; b ) Chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước . 2 . Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đi công_tác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét , quyết_định . 3 . Các chức_danh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước ( sau đây gọi là đơn_vị ) quy_định tại khoản 1 và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này được bố_trí xe ô_tô phục_vụ công_tác chung hoặc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô hoặc thuê dịch_vụ xe ô_tô khi đi công_tác . Việc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô , thuê dịch_vụ xe ô_tô thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 , Điều 23 Nghị_định này . " Theo đó , chỉ sổ người chức_danh có tiêu_chuẩn hay chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước mới được quyền sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp đi công_tác . Như vậ , anh cần phải thuộc một trong những chức_danh nêu trên thì mới có_thể dùng xe ô_tô của doanh_nghiệp cho việc đi công_tác của mình . Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc đối_tượng được sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp thì thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét , quyết_định .
12,371
Những_ai có_thể sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung của doanh_nghiệp nhà_nước đi công_tác ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác như sau : ... thực_hiện theo quy_định tại Điều 22, Điều 23 Nghị_định này. " Theo đó, chỉ sổ người chức_danh có tiêu_chuẩn hay chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc, Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước mới được quyền sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp đi công_tác. Như vậ, anh cần phải thuộc một trong những chức_danh nêu trên thì mới có_thể dùng xe ô_tô của doanh_nghiệp cho việc đi công_tác của mình. Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc đối_tượng được sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp thì thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét, quyết_định.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác như sau : " Điều 8 . Các chức_danh có tiêu_chuẩn sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác chung khi đi công_tác 1 . Chức_danh có tiêu_chuẩn a ) Chức_danh có hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 ; b ) Chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước . 2 . Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều này đi công_tác thì Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét , quyết_định . 3 . Các chức_danh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước ( sau đây gọi là đơn_vị ) quy_định tại khoản 1 và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này được bố_trí xe ô_tô phục_vụ công_tác chung hoặc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô hoặc thuê dịch_vụ xe ô_tô khi đi công_tác . Việc khoán kinh_phí sử_dụng xe ô_tô , thuê dịch_vụ xe ô_tô thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 , Điều 23 Nghị_định này . " Theo đó , chỉ sổ người chức_danh có tiêu_chuẩn hay chức_danh là Uỷ_viên ( thành_viên ) Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc các tập_đoàn kinh_tế ; Giám_đốc , Phó giám_đốc và các chức_danh tương_đương tại doanh_nghiệp nhà_nước mới được quyền sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp đi công_tác . Như vậ , anh cần phải thuộc một trong những chức_danh nêu trên thì mới có_thể dùng xe ô_tô của doanh_nghiệp cho việc đi công_tác của mình . Trường_hợp cần_thiết do yêu_cầu công_tác cần bố_trí xe ô_tô cho các đối_tượng không thuộc đối_tượng được sử_dụng xe ô_tô của doanh_nghiệp thì thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước xem_xét , quyết_định .
12,372
Trường_hợp người lao_động đi công_tác xa có được doanh_nghiệp hỗ_trợ chi_phí đi_lại hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định t: ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế... 2.9. Chi phụ_cấp tàu_xe đi nghỉ_phép không đúng theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động. Chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác, chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn, chứng_từ được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. Trường_hợp doanh_nghiệp có khoán tiền đi_lại, tiền ở, phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác và thực_hiện đúng theo quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp thì được tính vào chi_phí được trừ khoản chi khoán tiền đi_lại, tiền ở, tiền phụ_cấp. Trường_hợp doanh_nghiệp cử người lao_động đi công_tác ( bao_gồm công_tác trong nước và công_tác nước_ngoài ) nếu có phát_sinh chi_phí từ 20 triệu đồng trở lên, chi_phí mua vé máy_bay mà các khoản chi_phí này được thanh_toán bằng thẻ ngân_hàng của cá_nhân thì đủ điều_kiện
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2.9 . Chi phụ_cấp tàu_xe đi nghỉ_phép không đúng theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoán tiền đi_lại , tiền ở , phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác và thực_hiện đúng theo quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp thì được tính vào chi_phí được trừ khoản chi khoán tiền đi_lại , tiền ở , tiền phụ_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp cử người lao_động đi công_tác ( bao_gồm công_tác trong nước và công_tác nước_ngoài ) nếu có phát_sinh chi_phí từ 20 triệu đồng trở lên , chi_phí mua vé máy_bay mà các khoản chi_phí này được thanh_toán bằng thẻ ngân_hàng của cá_nhân thì đủ điều_kiện là hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt và tính vào chi_phí được trừ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn , chứng_từ phù_hợp do người cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ giao xuất . - Doanh_nghiệp có quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác . - Quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp cho_phép người lao_động được phép thanh_toán khoản công_tác_phí , mua vé máy_bay bằng thẻ ngân_hàng do cá_nhân là chủ thẻ và khoản chi này sau đó được doanh_nghiệp thanh_toán lại cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp có mua vé máy_bay qua website thương_mại_điện_tử cho người lao_động đi công_tác để phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , thẻ lên máy_bay ( boarding pass ) và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . Trường_hợp doanh_nghiệp không thu_hồi được thẻ lên máy_bay của người lao_động thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . ... " Theo đó doanh_nghiệp sẽ chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ .
12,373
Trường_hợp người lao_động đi công_tác xa có được doanh_nghiệp hỗ_trợ chi_phí đi_lại hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định t: ... nước_ngoài ) nếu có phát_sinh chi_phí từ 20 triệu đồng trở lên, chi_phí mua vé máy_bay mà các khoản chi_phí này được thanh_toán bằng thẻ ngân_hàng của cá_nhân thì đủ điều_kiện là hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt và tính vào chi_phí được trừ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn, chứng_từ phù_hợp do người cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ giao xuất. - Doanh_nghiệp có quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác. - Quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp cho_phép người lao_động được phép thanh_toán khoản công_tác_phí, mua vé máy_bay bằng thẻ ngân_hàng do cá_nhân là chủ thẻ và khoản chi này sau đó được doanh_nghiệp thanh_toán lại cho người lao_động. Trường_hợp doanh_nghiệp có mua vé máy_bay qua website thương_mại_điện_tử cho người lao_động đi công_tác để phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử, thẻ lên máy_bay ( boarding pass ) và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển. Trường_hợp doanh_nghiệp không thu_hồi được thẻ lên máy_bay của người lao_động thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2.9 . Chi phụ_cấp tàu_xe đi nghỉ_phép không đúng theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoán tiền đi_lại , tiền ở , phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác và thực_hiện đúng theo quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp thì được tính vào chi_phí được trừ khoản chi khoán tiền đi_lại , tiền ở , tiền phụ_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp cử người lao_động đi công_tác ( bao_gồm công_tác trong nước và công_tác nước_ngoài ) nếu có phát_sinh chi_phí từ 20 triệu đồng trở lên , chi_phí mua vé máy_bay mà các khoản chi_phí này được thanh_toán bằng thẻ ngân_hàng của cá_nhân thì đủ điều_kiện là hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt và tính vào chi_phí được trừ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn , chứng_từ phù_hợp do người cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ giao xuất . - Doanh_nghiệp có quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác . - Quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp cho_phép người lao_động được phép thanh_toán khoản công_tác_phí , mua vé máy_bay bằng thẻ ngân_hàng do cá_nhân là chủ thẻ và khoản chi này sau đó được doanh_nghiệp thanh_toán lại cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp có mua vé máy_bay qua website thương_mại_điện_tử cho người lao_động đi công_tác để phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , thẻ lên máy_bay ( boarding pass ) và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . Trường_hợp doanh_nghiệp không thu_hồi được thẻ lên máy_bay của người lao_động thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . ... " Theo đó doanh_nghiệp sẽ chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ .
12,374
Trường_hợp người lao_động đi công_tác xa có được doanh_nghiệp hỗ_trợ chi_phí đi_lại hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định t: ... thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển. Trường_hợp doanh_nghiệp không thu_hồi được thẻ lên máy_bay của người lao_động thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử, quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển.... " Theo đó doanh_nghiệp sẽ chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác, chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn, chứng_từ.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ... 2.9 . Chi phụ_cấp tàu_xe đi nghỉ_phép không đúng theo quy_định của Bộ_Luật Lao_động . Chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp có khoán tiền đi_lại , tiền ở , phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác và thực_hiện đúng theo quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp thì được tính vào chi_phí được trừ khoản chi khoán tiền đi_lại , tiền ở , tiền phụ_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp cử người lao_động đi công_tác ( bao_gồm công_tác trong nước và công_tác nước_ngoài ) nếu có phát_sinh chi_phí từ 20 triệu đồng trở lên , chi_phí mua vé máy_bay mà các khoản chi_phí này được thanh_toán bằng thẻ ngân_hàng của cá_nhân thì đủ điều_kiện là hình_thức thanh_toán không dùng tiền_mặt và tính vào chi_phí được trừ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có hoá_đơn , chứng_từ phù_hợp do người cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ giao xuất . - Doanh_nghiệp có quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác . - Quy_chế tài_chính hoặc quy_chế nội_bộ của doanh_nghiệp cho_phép người lao_động được phép thanh_toán khoản công_tác_phí , mua vé máy_bay bằng thẻ ngân_hàng do cá_nhân là chủ thẻ và khoản chi này sau đó được doanh_nghiệp thanh_toán lại cho người lao_động . Trường_hợp doanh_nghiệp có mua vé máy_bay qua website thương_mại_điện_tử cho người lao_động đi công_tác để phục_vụ hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , thẻ lên máy_bay ( boarding pass ) và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . Trường_hợp doanh_nghiệp không thu_hồi được thẻ lên máy_bay của người lao_động thì chứng_từ làm căn_cứ để tính vào chi_phí được trừ là vé máy_bay điện_tử , quyết_định hoặc văn_bản cử người lao_động đi công_tác và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp có cá_nhân tham_gia hành_trình vận_chuyển . ... " Theo đó doanh_nghiệp sẽ chi phụ_cấp cho người lao_động đi công_tác , chi_phí đi_lại và tiền thuê chỗ ở cho người lao_động đi công_tác nếu có đầy_đủ hoá_đơn , chứng_từ .
12,375
Phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con nhận được hỗ_trợ bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : ... Tuyên_truyền, vận_động xoá_bỏ các định_kiến và khuôn_mẫu giới... 2. Mức chi... - Hỗ_trợ theo phương_thức khoán cho bà mẹ sinh_đẻ an_toàn và chăm_sóc tại nhà sau sinh tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước ( không bao_gồm các dịch_vụ được thanh_toán từ quỹ bảo_hiểm_y_tế ) + Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho bà mẹ và 01 người_nhà chăm_sóc khi đến sinh con tại cơ_sở y_tế : 100.000 đồng / người ; + Hỗ_trợ gói vật_tư chăm_sóc khi sinh gồm bỉm sơ_sinh, băng_vệ_sinh cho bà mẹ, tã_lót, áo sơ_sinh, mũ, bao_tay, bao chân em bé, khăn lau bé, túi đo lượng máu mất lúc sinh : 500.000 đồng / gói / người ; + Hỗ_trợ tiền ăn cho bà mẹ và người chăm_sóc : 50.000 đồng / ngày / người ( tối_đa 3 ngày đối_với sinh thường và 5 ngày đối_với sinh mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực, dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó, phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh
None
1
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : Tuyên_truyền , vận_động xoá_bỏ các định_kiến và khuôn_mẫu giới ... 2 . Mức chi ... - Hỗ_trợ theo phương_thức khoán cho bà mẹ sinh_đẻ an_toàn và chăm_sóc tại nhà sau sinh tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước ( không bao_gồm các dịch_vụ được thanh_toán từ quỹ bảo_hiểm_y_tế ) + Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho bà mẹ và 01 người_nhà chăm_sóc khi đến sinh con tại cơ_sở y_tế : 100.000 đồng / người ; + Hỗ_trợ gói vật_tư chăm_sóc khi sinh gồm bỉm sơ_sinh , băng_vệ_sinh cho bà mẹ , tã_lót , áo sơ_sinh , mũ , bao_tay , bao chân em bé , khăn lau bé , túi đo lượng máu mất lúc sinh : 500.000 đồng / gói / người ; + Hỗ_trợ tiền ăn cho bà mẹ và người chăm_sóc : 50.000 đồng / ngày / người ( tối_đa 3 ngày đối_với sinh thường và 5 ngày đối_với sinh mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực , dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó , phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước có_thể nhận các khoản tiền hỗ_trợ trên từ ngày 01/05/2022 . Ngoài_ra , đối_với phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con , nhà_nước hiện_nay cũng có quy_định thêm một khoản hỗ_trợ nhằm bảo_vệ và phát_triển những dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù . Cụ_thể tại Điều 44 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có nội_dung như sau : Hỗ_trợ bảo_vệ và phát_triển các dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai : Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng , hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh ; khám , quản_lý thai_nghén và chăm_sóc y_tế đối_với phụ_nữ mang thai , hỗ_trợ phụ_nữ mang thai được tầm soát các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ; ... 2 . Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai - Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng tối_thiểu 03 lần / thai kỳ ; mức hỗ_trợ tối_đa 30.000 đồng / lần tư_vấn / bà mẹ mang thai ; - Hỗ_trợ cán_bộ kỹ_thuật khám , theo_dõi và quản_lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con : tối_đa 50.000 đồng / lần ; không quá 04 lần / thai_phụ ; - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ / thai kỳ ; - Hỗ_trợ phụ_nữ mang thai thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến theo Danh_mục bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến do Bộ Y_tế quy_định : Mức chi theo giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế công_lập do cấp có thẩm_quyền quy_định tại thời_điểm thực_hiện dịch_vụ ; đối đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ cho phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con đúng chính_sách dân_số : tối_đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; ( Hình từ Internet )
12,376
Phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con nhận được hỗ_trợ bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : ... mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực, dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó, phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước có_thể nhận các khoản tiền hỗ_trợ trên từ ngày 01/05/2022. Ngoài_ra, đối_với phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con, nhà_nước hiện_nay cũng có quy_định thêm một khoản hỗ_trợ nhằm bảo_vệ và phát_triển những dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù. Cụ_thể tại Điều 44 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có nội_dung như sau : Hỗ_trợ bảo_vệ và phát_triển các dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù 1. Nội_dung hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai : Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng, hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước, trong và sau sinh ; khám, quản_lý thai_nghén và chăm_sóc y_tế đối_với phụ_nữ mang thai, hỗ_trợ phụ_nữ mang thai được tầm soát các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ;... 2. Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang
None
1
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : Tuyên_truyền , vận_động xoá_bỏ các định_kiến và khuôn_mẫu giới ... 2 . Mức chi ... - Hỗ_trợ theo phương_thức khoán cho bà mẹ sinh_đẻ an_toàn và chăm_sóc tại nhà sau sinh tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước ( không bao_gồm các dịch_vụ được thanh_toán từ quỹ bảo_hiểm_y_tế ) + Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho bà mẹ và 01 người_nhà chăm_sóc khi đến sinh con tại cơ_sở y_tế : 100.000 đồng / người ; + Hỗ_trợ gói vật_tư chăm_sóc khi sinh gồm bỉm sơ_sinh , băng_vệ_sinh cho bà mẹ , tã_lót , áo sơ_sinh , mũ , bao_tay , bao chân em bé , khăn lau bé , túi đo lượng máu mất lúc sinh : 500.000 đồng / gói / người ; + Hỗ_trợ tiền ăn cho bà mẹ và người chăm_sóc : 50.000 đồng / ngày / người ( tối_đa 3 ngày đối_với sinh thường và 5 ngày đối_với sinh mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực , dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó , phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước có_thể nhận các khoản tiền hỗ_trợ trên từ ngày 01/05/2022 . Ngoài_ra , đối_với phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con , nhà_nước hiện_nay cũng có quy_định thêm một khoản hỗ_trợ nhằm bảo_vệ và phát_triển những dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù . Cụ_thể tại Điều 44 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có nội_dung như sau : Hỗ_trợ bảo_vệ và phát_triển các dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai : Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng , hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh ; khám , quản_lý thai_nghén và chăm_sóc y_tế đối_với phụ_nữ mang thai , hỗ_trợ phụ_nữ mang thai được tầm soát các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ; ... 2 . Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai - Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng tối_thiểu 03 lần / thai kỳ ; mức hỗ_trợ tối_đa 30.000 đồng / lần tư_vấn / bà mẹ mang thai ; - Hỗ_trợ cán_bộ kỹ_thuật khám , theo_dõi và quản_lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con : tối_đa 50.000 đồng / lần ; không quá 04 lần / thai_phụ ; - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ / thai kỳ ; - Hỗ_trợ phụ_nữ mang thai thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến theo Danh_mục bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến do Bộ Y_tế quy_định : Mức chi theo giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế công_lập do cấp có thẩm_quyền quy_định tại thời_điểm thực_hiện dịch_vụ ; đối đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ cho phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con đúng chính_sách dân_số : tối_đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; ( Hình từ Internet )
12,377
Phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con nhận được hỗ_trợ bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : ... các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ;... 2. Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai - Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng tối_thiểu 03 lần / thai kỳ ; mức hỗ_trợ tối_đa 30.000 đồng / lần tư_vấn / bà mẹ mang thai ; - Hỗ_trợ cán_bộ kỹ_thuật khám, theo_dõi và quản_lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con : tối_đa 50.000 đồng / lần ; không quá 04 lần / thai_phụ ; - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước, trong và sau sinh : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ / thai kỳ ; - Hỗ_trợ phụ_nữ mang thai thực_hiện tầm soát, chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến theo Danh_mục bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến do Bộ Y_tế quy_định : Mức chi theo giá dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế công_lập do cấp có thẩm_quyền quy_định tại thời_điểm thực_hiện dịch_vụ ; đối đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát, chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng /
None
1
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : Tuyên_truyền , vận_động xoá_bỏ các định_kiến và khuôn_mẫu giới ... 2 . Mức chi ... - Hỗ_trợ theo phương_thức khoán cho bà mẹ sinh_đẻ an_toàn và chăm_sóc tại nhà sau sinh tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước ( không bao_gồm các dịch_vụ được thanh_toán từ quỹ bảo_hiểm_y_tế ) + Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho bà mẹ và 01 người_nhà chăm_sóc khi đến sinh con tại cơ_sở y_tế : 100.000 đồng / người ; + Hỗ_trợ gói vật_tư chăm_sóc khi sinh gồm bỉm sơ_sinh , băng_vệ_sinh cho bà mẹ , tã_lót , áo sơ_sinh , mũ , bao_tay , bao chân em bé , khăn lau bé , túi đo lượng máu mất lúc sinh : 500.000 đồng / gói / người ; + Hỗ_trợ tiền ăn cho bà mẹ và người chăm_sóc : 50.000 đồng / ngày / người ( tối_đa 3 ngày đối_với sinh thường và 5 ngày đối_với sinh mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực , dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó , phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước có_thể nhận các khoản tiền hỗ_trợ trên từ ngày 01/05/2022 . Ngoài_ra , đối_với phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con , nhà_nước hiện_nay cũng có quy_định thêm một khoản hỗ_trợ nhằm bảo_vệ và phát_triển những dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù . Cụ_thể tại Điều 44 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có nội_dung như sau : Hỗ_trợ bảo_vệ và phát_triển các dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai : Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng , hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh ; khám , quản_lý thai_nghén và chăm_sóc y_tế đối_với phụ_nữ mang thai , hỗ_trợ phụ_nữ mang thai được tầm soát các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ; ... 2 . Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai - Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng tối_thiểu 03 lần / thai kỳ ; mức hỗ_trợ tối_đa 30.000 đồng / lần tư_vấn / bà mẹ mang thai ; - Hỗ_trợ cán_bộ kỹ_thuật khám , theo_dõi và quản_lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con : tối_đa 50.000 đồng / lần ; không quá 04 lần / thai_phụ ; - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ / thai kỳ ; - Hỗ_trợ phụ_nữ mang thai thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến theo Danh_mục bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến do Bộ Y_tế quy_định : Mức chi theo giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế công_lập do cấp có thẩm_quyền quy_định tại thời_điểm thực_hiện dịch_vụ ; đối đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ cho phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con đúng chính_sách dân_số : tối_đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; ( Hình từ Internet )
12,378
Phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con nhận được hỗ_trợ bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : ... / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát, chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ cho phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con đúng chính_sách dân_số : tối_đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có quy_định về các gói hỗ_trợ phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh_đẻ như sau : Tuyên_truyền , vận_động xoá_bỏ các định_kiến và khuôn_mẫu giới ... 2 . Mức chi ... - Hỗ_trợ theo phương_thức khoán cho bà mẹ sinh_đẻ an_toàn và chăm_sóc tại nhà sau sinh tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước ( không bao_gồm các dịch_vụ được thanh_toán từ quỹ bảo_hiểm_y_tế ) + Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho bà mẹ và 01 người_nhà chăm_sóc khi đến sinh con tại cơ_sở y_tế : 100.000 đồng / người ; + Hỗ_trợ gói vật_tư chăm_sóc khi sinh gồm bỉm sơ_sinh , băng_vệ_sinh cho bà mẹ , tã_lót , áo sơ_sinh , mũ , bao_tay , bao chân em bé , khăn lau bé , túi đo lượng máu mất lúc sinh : 500.000 đồng / gói / người ; + Hỗ_trợ tiền ăn cho bà mẹ và người chăm_sóc : 50.000 đồng / ngày / người ( tối_đa 3 ngày đối_với sinh thường và 5 ngày đối_với sinh mổ ) ; + Hỗ_trợ 01 lần lương_thực , dinh_dưỡng cho bà mẹ nuôi con bú trong 6 tháng đầu sau sinh : 1.200.000 đồng ; Theo đó , phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số sinh con tại các tỉnh có đông người dân_tộc_thiểu_số và có tỷ_lệ sinh con tại nhà cao hơn mức trung_bình của cả nước có_thể nhận các khoản tiền hỗ_trợ trên từ ngày 01/05/2022 . Ngoài_ra , đối_với phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con , nhà_nước hiện_nay cũng có quy_định thêm một khoản hỗ_trợ nhằm bảo_vệ và phát_triển những dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù . Cụ_thể tại Điều 44 Thông_tư 15/2022/TT-BTC có nội_dung như sau : Hỗ_trợ bảo_vệ và phát_triển các dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù 1 . Nội_dung hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai : Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng , hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh ; khám , quản_lý thai_nghén và chăm_sóc y_tế đối_với phụ_nữ mang thai , hỗ_trợ phụ_nữ mang thai được tầm soát các loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến ; hỗ_trợ sinh con đúng chính_sách dân_số và phương_tiện đi_lại cho bà mẹ mang thai ; ... 2 . Mức hỗ_trợ a ) Đối_với bà mẹ mang thai - Tổ_chức hoạt_động tư_vấn dinh_dưỡng tối_thiểu 03 lần / thai kỳ ; mức hỗ_trợ tối_đa 30.000 đồng / lần tư_vấn / bà mẹ mang thai ; - Hỗ_trợ cán_bộ kỹ_thuật khám , theo_dõi và quản_lý bà mẹ mang thai cho tới khi sinh con : tối_đa 50.000 đồng / lần ; không quá 04 lần / thai_phụ ; - Hỗ_trợ dinh_dưỡng cho bà mẹ trước , trong và sau sinh : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ / thai kỳ ; - Hỗ_trợ phụ_nữ mang thai thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến theo Danh_mục bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến do Bộ Y_tế quy_định : Mức chi theo giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế công_lập do cấp có thẩm_quyền quy_định tại thời_điểm thực_hiện dịch_vụ ; đối đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ chi_phí đi_lại cho phụ_nữ mang thai đến cơ_sở y_tế khám thai và thực_hiện tầm soát , chẩn_đoán một_số bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến : tối_đa 500.000 đồng / bà mẹ ; - Hỗ_trợ cho phụ_nữ dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù sinh con đúng chính_sách dân_số : tối_đa 03 triệu đồng / bà mẹ ; ( Hình từ Internet )
12,379
Tiêu_chí để xác_định để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù là gì ?
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : ... - Các dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên địa_bàn các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định tại Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg; - Đáp_ứng 1 trong những tiêu_chí sau : + Có tỷ_lệ hộ nghèo lớn hơn từ 1,5 lần trở lên so với bình_quân chung tỷ_lệ hộ nghèo của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc, biết viết tiếng_phổ_thông lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc, biết viết tiếng_phổ_thông của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi của 53 dân_tộc_thiểu_số ; - Có dân_số dưới 10.000 người. Trong đó, xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, tại tiêu_chí đầu_tiên được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3. Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực
None
1
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : - Các dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên địa_bàn các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định tại Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg; - Đáp_ứng 1 trong những tiêu_chí sau : + Có tỷ_lệ hộ nghèo lớn hơn từ 1,5 lần trở lên so với bình_quân chung tỷ_lệ hộ nghèo của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi của 53 dân_tộc_thiểu_số ; - Có dân_số dưới 10.000 người . Trong đó , xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tại tiêu_chí đầu_tiên được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. Điều 6 . Tiêu_chí xác_định thôn đặc_biệt khó_khăn Thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là thôn thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng đối_với khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 30 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số nghèo ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng khu_vực Đồng_bằng Sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ; b ) Chưa có đường từ thôn đến trung_tâm xã hoặc có đường nhưng đi_lại rất khó_khăn nhất là mùa mưa ; c ) Chưa có điện_lưới quốc_gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được sử_dụng điện_lưới quốc_gia .
12,380
Tiêu_chí để xác_định để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù là gì ?
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : ... được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3. Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này, chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ). 2. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc, biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng
None
1
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : - Các dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên địa_bàn các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định tại Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg; - Đáp_ứng 1 trong những tiêu_chí sau : + Có tỷ_lệ hộ nghèo lớn hơn từ 1,5 lần trở lên so với bình_quân chung tỷ_lệ hộ nghèo của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi của 53 dân_tộc_thiểu_số ; - Có dân_số dưới 10.000 người . Trong đó , xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tại tiêu_chí đầu_tiên được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. Điều 6 . Tiêu_chí xác_định thôn đặc_biệt khó_khăn Thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là thôn thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng đối_với khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 30 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số nghèo ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng khu_vực Đồng_bằng Sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ; b ) Chưa có đường từ thôn đến trung_tâm xã hoặc có đường nhưng đi_lại rất khó_khăn nhất là mùa mưa ; c ) Chưa có điện_lưới quốc_gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được sử_dụng điện_lưới quốc_gia .
12,381
Tiêu_chí để xác_định để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù là gì ?
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : ... độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc, biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km, trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. Điều 6. Tiêu_chí xác_định thôn đặc_biệt khó_khăn Thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là thôn thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng đối_với khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 30 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số nghèo ). 2. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng khu_vực Đồng_bằng Sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ;
None
1
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : - Các dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên địa_bàn các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định tại Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg; - Đáp_ứng 1 trong những tiêu_chí sau : + Có tỷ_lệ hộ nghèo lớn hơn từ 1,5 lần trở lên so với bình_quân chung tỷ_lệ hộ nghèo của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi của 53 dân_tộc_thiểu_số ; - Có dân_số dưới 10.000 người . Trong đó , xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tại tiêu_chí đầu_tiên được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. Điều 6 . Tiêu_chí xác_định thôn đặc_biệt khó_khăn Thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là thôn thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng đối_với khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 30 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số nghèo ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng khu_vực Đồng_bằng Sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ; b ) Chưa có đường từ thôn đến trung_tâm xã hoặc có đường nhưng đi_lại rất khó_khăn nhất là mùa mưa ; c ) Chưa có điện_lưới quốc_gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được sử_dụng điện_lưới quốc_gia .
12,382
Tiêu_chí để xác_định để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù là gì ?
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : ... 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ; b ) Chưa có đường từ thôn đến trung_tâm xã hoặc có đường nhưng đi_lại rất khó_khăn nhất là mùa mưa ; c ) Chưa có điện_lưới quốc_gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được sử_dụng điện_lưới quốc_gia.
None
1
Căn_cứ Điều 2 và Điều 3 Quyết_định 39/2020/QĐ-TTg , tiêu_chí để xác_định dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù trong giai_đoạn hiện_nay gồm : - Các dân_tộc_thiểu_số sinh_sống ổn_định thành cộng_đồng trên địa_bàn các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định tại Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg; - Đáp_ứng 1 trong những tiêu_chí sau : + Có tỷ_lệ hộ nghèo lớn hơn từ 1,5 lần trở lên so với bình_quân chung tỷ_lệ hộ nghèo của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_lệ người từ 15 tuổi trở lên không biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông của 53 dân_tộc_thiểu_số ; + Có tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi lớn hơn 1,5 lần so với bình_quân chung tỷ_suất chết của trẻ_em dưới 1 tuổi của 53 dân_tộc_thiểu_số ; - Có dân_số dưới 10.000 người . Trong đó , xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , tại tiêu_chí đầu_tiên được quy_định tại Điều 3 và Điều 6 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg như sau : Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. Điều 6 . Tiêu_chí xác_định thôn đặc_biệt khó_khăn Thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là thôn thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng đối_với khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 30 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số nghèo ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng khu_vực Đồng_bằng Sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ tệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của thôn ; b ) Chưa có đường từ thôn đến trung_tâm xã hoặc có đường nhưng đi_lại rất khó_khăn nhất là mùa mưa ; c ) Chưa có điện_lưới quốc_gia hoặc đã có nhưng trên 30% số hộ chưa được sử_dụng điện_lưới quốc_gia .
12,383
Dân_tộc_thiểu_số có khó_khăn đặc_thù là những dân_tộc nào ?
Hiện_nay , căn_cứ Quyết_định 1227 / QĐ-TTg năm 2021 , thì các dân_tộc có khó_khăn đặc_thù được liệt_kê tại Phụ_lục bao_gồm : ... Ơ - đu , Brâu , Rơ - măm , Pu_Péo , Si_La , Cống , Bố Y , Cơ_Lao , Mảng , Lô_Lô , Chứt , Lự , Pà_Thẻn , La_Ha
None
1
Hiện_nay , căn_cứ Quyết_định 1227 / QĐ-TTg năm 2021 , thì các dân_tộc có khó_khăn đặc_thù được liệt_kê tại Phụ_lục bao_gồm : Ơ - đu , Brâu , Rơ - măm , Pu_Péo , Si_La , Cống , Bố Y , Cơ_Lao , Mảng , Lô_Lô , Chứt , Lự , Pà_Thẻn , La_Ha
12,384
9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm những hành_vi nào ?
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : ... - Chống_đối, cản_trở, cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành, sự chỉ_đạo, chỉ_huy phòng_thủ dân_sự của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền ; từ_chối tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép. - Làm hư_hỏng, phá_huỷ, chiếm_đoạt trang_thiết_bị, công_trình phòng_thủ dân_sự. - Gây ra sự_cố, thảm_hoạ làm tổn_hại đến tính_mạng, sức_khoẻ con_người ; thiệt_hại tài_sản của Nhà_nước, Nhân_dân, cơ_quan, tổ_chức, môi_trường và nền kinh_tế quốc_dân. - Đưa tin sai sự_thật về sự_cố, thảm_hoạ. - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật cản_trở hoạt_động phòng_thủ dân_sự. - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc làm mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự, công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có. - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích khai_thác, sử_dụng không đúng công_năng của công_trình phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng. - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố, thảm_hoạ để huy_động, sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích. - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố
None
1
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Chống_đối , cản_trở , cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành , sự chỉ_đạo , chỉ_huy phòng_thủ dân_sự của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền ; từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , chiếm_đoạt trang_thiết_bị , công_trình phòng_thủ dân_sự . - Gây ra sự_cố , thảm_hoạ làm tổn_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ con_người ; thiệt_hại tài_sản của Nhà_nước , Nhân_dân , cơ_quan , tổ_chức , môi_trường và nền kinh_tế quốc_dân . - Đưa tin sai sự_thật về sự_cố , thảm_hoạ . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật cản_trở hoạt_động phòng_thủ dân_sự . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc làm mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự , công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có . - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích khai_thác , sử_dụng không đúng công_năng của công_trình phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố , thảm_hoạ để huy_động , sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích . - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố , thảm_hoạ để xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự ( Hình từ Internet )
12,385
9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm những hành_vi nào ?
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : ... người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố, thảm_hoạ để huy_động, sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích. - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố, thảm_hoạ để xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự ( Hình từ Internet ) - Chống_đối, cản_trở, cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành, sự chỉ_đạo, chỉ_huy phòng_thủ dân_sự của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền ; từ_chối tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép. - Làm hư_hỏng, phá_huỷ, chiếm_đoạt trang_thiết_bị, công_trình phòng_thủ dân_sự. - Gây ra sự_cố, thảm_hoạ làm tổn_hại đến tính_mạng, sức_khoẻ con_người ; thiệt_hại tài_sản của Nhà_nước, Nhân_dân, cơ_quan, tổ_chức, môi_trường và nền kinh_tế quốc_dân. - Đưa tin sai sự_thật về sự_cố, thảm_hoạ. - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật cản_trở hoạt_động phòng_thủ dân_sự. - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc làm mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự, công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có. - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích
None
1
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Chống_đối , cản_trở , cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành , sự chỉ_đạo , chỉ_huy phòng_thủ dân_sự của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền ; từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , chiếm_đoạt trang_thiết_bị , công_trình phòng_thủ dân_sự . - Gây ra sự_cố , thảm_hoạ làm tổn_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ con_người ; thiệt_hại tài_sản của Nhà_nước , Nhân_dân , cơ_quan , tổ_chức , môi_trường và nền kinh_tế quốc_dân . - Đưa tin sai sự_thật về sự_cố , thảm_hoạ . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật cản_trở hoạt_động phòng_thủ dân_sự . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc làm mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự , công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có . - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích khai_thác , sử_dụng không đúng công_năng của công_trình phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố , thảm_hoạ để huy_động , sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích . - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố , thảm_hoạ để xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự ( Hình từ Internet )
12,386
9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm những hành_vi nào ?
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : ... mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự, công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có. - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích khai_thác, sử_dụng không đúng công_năng của công_trình phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng. - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố, thảm_hoạ để huy_động, sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích. - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố, thảm_hoạ để xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. 9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 10 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Chống_đối , cản_trở , cố_ý trì_hoãn hoặc không chấp_hành , sự chỉ_đạo , chỉ_huy phòng_thủ dân_sự của cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền ; từ_chối tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn trong trường_hợp điều_kiện thực_tế cho_phép . - Làm hư_hỏng , phá_huỷ , chiếm_đoạt trang_thiết_bị , công_trình phòng_thủ dân_sự . - Gây ra sự_cố , thảm_hoạ làm tổn_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ con_người ; thiệt_hại tài_sản của Nhà_nước , Nhân_dân , cơ_quan , tổ_chức , môi_trường và nền kinh_tế quốc_dân . - Đưa tin sai sự_thật về sự_cố , thảm_hoạ . - Cố_ý tạo chướng_ngại_vật cản_trở hoạt_động phòng_thủ dân_sự . - Xây_dựng công_trình làm giảm hoặc làm mất_công năng của công_trình phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng trái_phép công_trình trong phạm_vi quy_hoạch công_trình phòng_thủ dân_sự , công_trình phòng_thủ dân_sự hiện có . - Sử_dụng trang_thiết_bị phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng không đúng mục_đích khai_thác , sử_dụng không đúng công_năng của công_trình phòng_thủ dân_sự chuyên_dụng . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái quy_định của pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng_thủ dân_sự ; lợi_dụng sự_cố , thảm_hoạ để huy_động , sử_dụng nguồn_lực cho phòng_thủ dân_sự không đúng mục_đích . - Lợi_dụng hoạt_động phòng_thủ dân_sự hoặc sự_cố , thảm_hoạ để xâm_phạm lợi_ích Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 Hành_vi bị nghiêm_cấm trong phòng_thủ dân_sự ( Hình từ Internet )
12,387
Việc thông_tin về sự_cố , thảm_hoạ được quy_định như_thế_nào trong Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 ?
Tại Điều 6 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về thông_tin sự_cố thảm_hoạ như sau : ... - Thông_tin về nguy_cơ và diễn_biến của sự_cố , thảm_hoạ phải kịp_thời , chính_xác , được truyền_tải bằng ngôn_ngữ tiếng Việt và ngôn_ngữ khác phù_hợp với từng loại đối_tượng , nhất_là đối_tượng dễ bị tổn_thương . Trường_hợp cần_thiết được truyền_tải bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số và tiếng nước_ngoài . - Thông_tin cơ_bản về sự_cố , thảm_hoạ bao_gồm loại sự_cố , thảm_hoạ ; thời_gian địa_điểm , cường_độ , cấp_độ , mức_độ nguy_hiểm của sự_cố , thảm_hoạ ; dự_kiến khu_vực ảnh_hưởng , dự_báo diễn_biến của sự_cố , thảm_hoạ , cảnh_báo và khuyến_cáo các biện_pháp ứng_phó . - Chính_phủ quy_định việc sử_dụng chung 01 số điện_thoại để tiếp_nhận thông_tin về sự_cố , thảm_hoạ trên phạm_vi toàn_quốc .
None
1
Tại Điều 6 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về thông_tin sự_cố thảm_hoạ như sau : - Thông_tin về nguy_cơ và diễn_biến của sự_cố , thảm_hoạ phải kịp_thời , chính_xác , được truyền_tải bằng ngôn_ngữ tiếng Việt và ngôn_ngữ khác phù_hợp với từng loại đối_tượng , nhất_là đối_tượng dễ bị tổn_thương . Trường_hợp cần_thiết được truyền_tải bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số và tiếng nước_ngoài . - Thông_tin cơ_bản về sự_cố , thảm_hoạ bao_gồm loại sự_cố , thảm_hoạ ; thời_gian địa_điểm , cường_độ , cấp_độ , mức_độ nguy_hiểm của sự_cố , thảm_hoạ ; dự_kiến khu_vực ảnh_hưởng , dự_báo diễn_biến của sự_cố , thảm_hoạ , cảnh_báo và khuyến_cáo các biện_pháp ứng_phó . - Chính_phủ quy_định việc sử_dụng chung 01 số điện_thoại để tiếp_nhận thông_tin về sự_cố , thảm_hoạ trên phạm_vi toàn_quốc .
12,388
Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : ... Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự 1. Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập, chủ_quyền, bình_đẳng, cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan ; b ) Tạo điều_kiện cho tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự ; c ) Mở_rộng, phát_triển đào_tạo, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm, cứu nạn ; đầu_tư, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. 2. Nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Trao_đổi thông_tin, dự_báo, cảnh_báo sự_cố, thảm_hoạ, thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh ; b ) Tìm_kiếm, cứu nạn, cứu_trợ nhân_đạo ; c ) Hỗ_trợ ứng_phó, khắc_phục hậu_quả sự_cố, thảm_hoạ, thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh ; d ) Đào_tạo, huấn_luyện, diễn_tập, đầu_tư, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. Như_vậy, theo quy_định trên, nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập, chủ_quyền, bình_đẳng
None
1
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự 1 . Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan ; b ) Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự ; c ) Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; b ) Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo ; c ) Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; d ) Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Như_vậy , theo quy_định trên , nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . - Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự . - Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 cũng quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo . - Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/07/2024
12,389
Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : ... khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. Như_vậy, theo quy_định trên, nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập, chủ_quyền, bình_đẳng, cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan. - Tạo điều_kiện cho tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự. - Mở_rộng, phát_triển đào_tạo, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm, cứu nạn ; đầu_tư, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 cũng quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Trao_đổi thông_tin, dự_báo, cảnh_báo sự_cố, thảm_hoạ, thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh. - Tìm_kiếm, cứu nạn, cứu_trợ nhân_đạo. - Hỗ_trợ ứng_phó, khắc_phục hậu_quả sự_cố, thảm_hoạ, thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh. - Đào_tạo, huấn_luyện, diễn_tập, đầu_tư, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 sẽ có
None
1
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự 1 . Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan ; b ) Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự ; c ) Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; b ) Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo ; c ) Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; d ) Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Như_vậy , theo quy_định trên , nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . - Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự . - Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 cũng quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo . - Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/07/2024
12,390
Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : ... dịch_bệnh, chiến_tranh. - Đào_tạo, huấn_luyện, diễn_tập, đầu_tư, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học, chuyển_giao công_nghệ, xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự. Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/07/2024
None
1
Tại Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự như sau : Hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự 1 . Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan ; b ) Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự ; c ) Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . 2 . Nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : a ) Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; b ) Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo ; c ) Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh ; d ) Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Như_vậy , theo quy_định trên , nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Bảo_đảm tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , bình_đẳng , cùng có lợi ; tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và thoả_thuận quốc_tế có liên_quan . - Tạo điều_kiện cho tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hợp_tác trong phòng_thủ dân_sự . - Mở_rộng , phát_triển đào_tạo , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ ; phối_hợp tìm_kiếm , cứu nạn ; đầu_tư , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 9 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 cũng quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế trong phòng_thủ dân_sự bao_gồm : - Trao_đổi thông_tin , dự_báo , cảnh_báo sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Tìm_kiếm , cứu nạn , cứu_trợ nhân_đạo . - Hỗ_trợ ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ , thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . - Đào_tạo , huấn_luyện , diễn_tập , đầu_tư , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học , chuyển_giao công_nghệ , xây_dựng công_trình phòng_thủ dân_sự . Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/07/2024
12,391
Ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì còn hoà_giải_viên thương_mại nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : ... Giải_thích từ_ngữ 1. Hoà_giải thương_mại là phương_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại do các bên thoả_thuận và được hoà_giải_viên thương_mại làm trung_gian hoà_giải hỗ_trợ giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này. 2. Thoả_thuận hoà_giải là thoả_thuận giữa các bên về việc giải_quyết tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh bằng phương_thức hoà_giải. 3. Hoà_giải_viên thương_mại bao_gồm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc và hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này. 4. Kết_quả hoà_giải thành là thoả_thuận giữa các bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh. 5. Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và Quy_tắc hoà_giải của tổ_chức đó. 6. Hoà_giải thương_mại vụ_việc là hình_thức giải_quyết tranh_chấp do hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc được các bên lựa_chọn tiến_hành theo quy_định của Nghị_định này và thoả_thuận của các bên. Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại. Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hoà_giải thương_mại là phương_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại do các bên thoả_thuận và được hoà_giải_viên thương_mại làm trung_gian hoà_giải hỗ_trợ giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Thoả_thuận hoà_giải là thoả_thuận giữa các bên về việc giải_quyết tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh bằng phương_thức hoà_giải . 3 . Hoà_giải_viên thương_mại bao_gồm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc và hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Kết_quả hoà_giải thành là thoả_thuận giữa các bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh . 5 . Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và Quy_tắc hoà_giải của tổ_chức đó . 6 . Hoà_giải thương_mại vụ_việc là hình_thức giải_quyết tranh_chấp do hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc được các bên lựa_chọn tiến_hành theo quy_định của Nghị_định này và thoả_thuận của các bên . Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại . Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định 22/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,392
Ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì còn hoà_giải_viên thương_mại nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : ... Nghị_định này và thoả_thuận của các bên. Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại. Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định 22/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ 1. Hoà_giải thương_mại là phương_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại do các bên thoả_thuận và được hoà_giải_viên thương_mại làm trung_gian hoà_giải hỗ_trợ giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này. 2. Thoả_thuận hoà_giải là thoả_thuận giữa các bên về việc giải_quyết tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh bằng phương_thức hoà_giải. 3. Hoà_giải_viên thương_mại bao_gồm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc và hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này. 4. Kết_quả hoà_giải thành là thoả_thuận giữa các bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh. 5. Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hoà_giải thương_mại là phương_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại do các bên thoả_thuận và được hoà_giải_viên thương_mại làm trung_gian hoà_giải hỗ_trợ giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Thoả_thuận hoà_giải là thoả_thuận giữa các bên về việc giải_quyết tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh bằng phương_thức hoà_giải . 3 . Hoà_giải_viên thương_mại bao_gồm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc và hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Kết_quả hoà_giải thành là thoả_thuận giữa các bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh . 5 . Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và Quy_tắc hoà_giải của tổ_chức đó . 6 . Hoà_giải thương_mại vụ_việc là hình_thức giải_quyết tranh_chấp do hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc được các bên lựa_chọn tiến_hành theo quy_định của Nghị_định này và thoả_thuận của các bên . Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại . Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định 22/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,393
Ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì còn hoà_giải_viên thương_mại nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : ... bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh. 5. Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và Quy_tắc hoà_giải của tổ_chức đó. 6. Hoà_giải thương_mại vụ_việc là hình_thức giải_quyết tranh_chấp do hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc được các bên lựa_chọn tiến_hành theo quy_định của Nghị_định này và thoả_thuận của các bên. Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại. Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định 22/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP có quy_định : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hoà_giải thương_mại là phương_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại do các bên thoả_thuận và được hoà_giải_viên thương_mại làm trung_gian hoà_giải hỗ_trợ giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Thoả_thuận hoà_giải là thoả_thuận giữa các bên về việc giải_quyết tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh bằng phương_thức hoà_giải . 3 . Hoà_giải_viên thương_mại bao_gồm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc và hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Kết_quả hoà_giải thành là thoả_thuận giữa các bên tranh_chấp về việc giải_quyết một phần hoặc toàn_bộ tranh_chấp phát_sinh . 5 . Hoà_giải thương_mại quy_chế là hình_thức giải_quyết tranh_chấp tại một tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định của Nghị_định này và Quy_tắc hoà_giải của tổ_chức đó . 6 . Hoà_giải thương_mại vụ_việc là hình_thức giải_quyết tranh_chấp do hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc được các bên lựa_chọn tiến_hành theo quy_định của Nghị_định này và thoả_thuận của các bên . Theo đó ngoài hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc còn có hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại . Hoà_giải_viên được các bên lựa_chọn hoặc được tổ_chức hoà_giải thương_mại chỉ_định theo đề_nghị của các bên để hỗ_trợ các bên giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Nghị_định 22/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,394
Hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ thế_nào ?
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1. Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có uy_tín, độc_lập, vô_tư, khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải, hiểu_biết pháp_luật, tập_quán kinh_doanh, thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này. 3. Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. Người đang là bị_can, bị_cáo, người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên .
12,395
Hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ thế_nào ?
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên. Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1. Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có uy_tín, độc_lập, vô_tư, khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải, hiểu_biết pháp_luật, tập_quán kinh_doanh, thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan. 2. Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này. 3. Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. Người đang là bị_can, bị_cáo, người đang chấp_hành án
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên .
12,396
Hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ thế_nào ?
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : ... quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này. 4. Người đang là bị_can, bị_cáo, người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại. Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên.
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn của hoà_giải_viên thương_mại như sau : Tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại 1 . Người có đủ tiêu_chuẩn sau đây thi được làm hoà_giải_viên thương_mại : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của Bộ_luật dân_sự ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có uy_tín , độc_lập , vô_tư , khách_quan ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên ; c ) Có kỹ_năng hoà_giải , hiểu_biết pháp_luật , tập_quán kinh_doanh , thương_mại và các lĩnh_vực liên_quan . 2 . Hoà_giải_viên thương_mại được thực_hiện hoà_giải thương_mại với tư_cách là hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc hoặc hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức hoà_giải thương_mại theo quy_định tại Nghị_định này . 3 . Tổ_chức hoà_giải thương_mại có_thể quy_định tiêu_chuẩn hoà_giải_viên thương_mại của tổ_chức mình cao hơn các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều này . 4 . Người đang là bị_can , bị_cáo , người đang chấp_hành án hình_sự hoặc đã chấp_hành xong bản_án nhưng chưa được xoá án_tích ; người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì không được làm hoà_giải_viên thương_mại . Theo đó hoà_giải_viên thương_mại phải có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên .
12,397
Muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì làm thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP thì người đủ tiêu_chuẩn trở_thành hoà_giải_viên muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP thì người đủ tiêu_chuẩn trở_thành hoà_giải_viên muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . Đồng_thời người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc phải chuẩn_bị và gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; - Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc . Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 22/2017/NĐ-CP thì người đủ tiêu_chuẩn trở_thành hoà_giải_viên muốn trở_thành hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó thường_trú . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký là người nước_ngoài thì đăng_ký tại Sở Tư_pháp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi người đó tạm_trú . Đồng_thời người đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc phải chuẩn_bị và gửi 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký làm hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành ; - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc bằng sau_đại_học ; - Giấy_tờ chứng_minh đã qua thời_gian công_tác trong lĩnh_vực được đào_tạo từ 02 năm trở lên có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc . Giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp hoặc công_chứng , chứng_thực ở nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
12,398
Cách tính mức lương cơ_sở như_thế_nào ?
- Cách tính : ... Mức lương cơ_sở đã được quy_định rõ bằng con_số cụ_thể trong các văn_bản pháp_luật nên sẽ mang tính cố_định ; Còn để xác_định lương cơ_bản thì phải dựa vào nhiều yếu_tố khác nhau : + Cách tính lương cơ_bản cho cán_bộ và công_nhân viên_chức thuộc khu_vực nhà_nước sẽ = lương cơ_sở x hệ_số lương + Cách tính lương cơ_bản cho các doanh_nghiệp và tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước : Đối_với những người lao_động làm_việc trong các doanh_nghiệp và tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước thì mức lương cơ_bản được xác_định dựa trên mức lương tối_thiểu vùng . Doanh_nghiệp thuộc vùng nào sẽ tính lương cơ_bản dựa vào lương tối_thiểu của khu_vực đó và mức lương cơ_bản sẽ không được nhỏ hơn mức lương tối_thiểu vùng . - Ảnh_hưởng : lương cơ_sở tăng thì kéo_theo lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Còn lương tối_thiểu vùng tăng thì tiền_lương của người lao_động tại các vùng cũng sẽ tăng theo . Mức lương của giáo_viên THPT tại các cơ_sở giáo_dục công_lập ? ( Hình internet )
None
1
- Cách tính : Mức lương cơ_sở đã được quy_định rõ bằng con_số cụ_thể trong các văn_bản pháp_luật nên sẽ mang tính cố_định ; Còn để xác_định lương cơ_bản thì phải dựa vào nhiều yếu_tố khác nhau : + Cách tính lương cơ_bản cho cán_bộ và công_nhân viên_chức thuộc khu_vực nhà_nước sẽ = lương cơ_sở x hệ_số lương + Cách tính lương cơ_bản cho các doanh_nghiệp và tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước : Đối_với những người lao_động làm_việc trong các doanh_nghiệp và tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước thì mức lương cơ_bản được xác_định dựa trên mức lương tối_thiểu vùng . Doanh_nghiệp thuộc vùng nào sẽ tính lương cơ_bản dựa vào lương tối_thiểu của khu_vực đó và mức lương cơ_bản sẽ không được nhỏ hơn mức lương tối_thiểu vùng . - Ảnh_hưởng : lương cơ_sở tăng thì kéo_theo lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức cũng sẽ tăng theo . Còn lương tối_thiểu vùng tăng thì tiền_lương của người lao_động tại các vùng cũng sẽ tăng theo . Mức lương của giáo_viên THPT tại các cơ_sở giáo_dục công_lập ? ( Hình internet )
12,399