Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xăng sinh_học E10 là gì ? | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03: ... etanol nhiên_liệu. 1.3.3. Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol. Theo quy_định này thì xăng sinh_học hay còn gọi là xăng E10 là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol.2 014 / BCT về trang_thiết_bị, phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại kho xăng_dầu có quy_định về xăng sinh_học E10 như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị, phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu. 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 1.3. Giải_thích từ_ngữ 1.3.1. Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu, | None | 1 | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03:2 014 / BCT về trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại kho xăng_dầu có quy_định về xăng sinh_học E10 như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu , có_thể biến_tính hoặc không biến_tính dùng để pha_trộn xăng sinh_học . 1.3.2 . Xăng sinh_học là hỗn_hợp của xăng không chì và etanol nhiên_liệu . 1.3.3 . Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . Theo quy_định này thì xăng sinh_học hay còn gọi là xăng E10 là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . | 13,500 | |
Xăng sinh_học E10 là gì ? | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03: ... , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 1.3. Giải_thích từ_ngữ 1.3.1. Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu, có_thể biến_tính hoặc không biến_tính dùng để pha_trộn xăng sinh_học. 1.3.2. Xăng sinh_học là hỗn_hợp của xăng không chì và etanol nhiên_liệu. 1.3.3. Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol. Theo quy_định này thì xăng sinh_học hay còn gọi là xăng E10 là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol. | None | 1 | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03:2 014 / BCT về trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại kho xăng_dầu có quy_định về xăng sinh_học E10 như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu , có_thể biến_tính hoặc không biến_tính dùng để pha_trộn xăng sinh_học . 1.3.2 . Xăng sinh_học là hỗn_hợp của xăng không chì và etanol nhiên_liệu . 1.3.3 . Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . Theo quy_định này thì xăng sinh_học hay còn gọi là xăng E10 là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . | 13,501 | |
Khiếu_nại , tố_cáo về thi_hành án dân_sự là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2021/TT-BTP định_nghĩa khiếu_nại về thi_hành án dân_sự như sau : ... Khiếu_nại về thi_hành án dân_sự là việc đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc thi_hành án dân_sự đề_nghị người có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định , hành_vi của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên nếu có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2021/TT-BTP định_nghĩa tố_cáo về thi_hành án dân_sự như sau : Tố_cáo về thi_hành án dân_sự là việc cá_nhân báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên và công_chức khác làm công_tác thi_hành án dân_sự gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong thi_hành án dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 13/2021/TT-BTP định_nghĩa khiếu_nại về thi_hành án dân_sự như sau : Khiếu_nại về thi_hành án dân_sự là việc đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến việc thi_hành án dân_sự đề_nghị người có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định , hành_vi của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên nếu có căn_cứ cho rằng quyết_định , hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 13/2021/TT-BTP định_nghĩa tố_cáo về thi_hành án dân_sự như sau : Tố_cáo về thi_hành án dân_sự là việc cá_nhân báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự , Chấp_hành_viên và công_chức khác làm công_tác thi_hành án dân_sự gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong thi_hành án dân_sự . | 13,502 | |
Trình_tự rà_soát , phân_loại , xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 27 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự rà_soát , phân_loại đơn khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài để giải_quyết theo trình_tự như sau : - Tổ_chức họp liên_ngành trung_ương , địa_phương để thống_nhất phương_án giải_quyết ; tổ_chức đối_thoại với người khiếu_nại , tố_cáo ; thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . - Đối_với việc khiếu_nại , tố_cáo đã được giải_quyết đúng pháp_luật , nếu người khiếu_nại , tố_cáo đồng_ý với phương_án giải_quyết thì người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ra thông_báo chấm_dứt giải_quyết . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo không đồng_ý thì ra thông_báo không thụ_lý giải_quyết , lập hồ_sơ trích_ngang về nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết để công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan và thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan ở Trung_ương , địa_phương . Trình_tự rà_soát , phân_loại , xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 27 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự rà_soát , phân_loại đơn khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài để giải_quyết theo trình_tự như sau : - Tổ_chức họp liên_ngành trung_ương , địa_phương để thống_nhất phương_án giải_quyết ; tổ_chức đối_thoại với người khiếu_nại , tố_cáo ; thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . - Đối_với việc khiếu_nại , tố_cáo đã được giải_quyết đúng pháp_luật , nếu người khiếu_nại , tố_cáo đồng_ý với phương_án giải_quyết thì người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ra thông_báo chấm_dứt giải_quyết . Trường_hợp người khiếu_nại , tố_cáo không đồng_ý thì ra thông_báo không thụ_lý giải_quyết , lập hồ_sơ trích_ngang về nội_dung vụ_việc , quá_trình giải_quyết để công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan và thông_báo cho các cơ_quan có liên_quan ở Trung_ương , địa_phương . Trình_tự rà_soát , phân_loại , xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 13,503 | |
Xử_lý , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đơn, người có thẩm_quyền xử_lý như sau : - Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền thì có văn_bản trả_lời người kiến_nghị, phản_ánh. Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh liên_quan đến nhiều cơ_quan, đơn_vị thì cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp, cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì, phối_hợp có văn_bản trả_lời người kiến_nghị, phản_ánh. - Trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan thi_hành án dân_sự khác hoặc không liên_quan đến lĩnh_vực thi_hành án dân_sự hoặc thuộc thẩm_quyền cơ_quan khác thì trả_lời, hướng_dẫn cho người kiến_nghị, phản_ánh hoặc chuyển đơn cùng các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh đã được chuyển, hướng_dẫn, trả_lời theo quy_định của pháp_luật nhưng đương_sự vẫn tiếp_tục có đơn cùng nội_dung ; đơn đề gửi nhiều cơ_quan, trong đó đã đề cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì lưu đơn. Theo đó, trường_hợp phản_ánh, kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh, kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đơn , người có thẩm_quyền xử_lý như sau : - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền thì có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến nhiều cơ_quan , đơn_vị thì cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì , phối_hợp có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . - Trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan thi_hành án dân_sự khác hoặc không liên_quan đến lĩnh_vực thi_hành án dân_sự hoặc thuộc thẩm_quyền cơ_quan khác thì trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh hoặc chuyển đơn cùng các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh đã được chuyển , hướng_dẫn , trả_lời theo quy_định của pháp_luật nhưng đương_sự vẫn tiếp_tục có đơn cùng nội_dung ; đơn đề gửi nhiều cơ_quan , trong đó đã đề cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì lưu đơn . Theo đó , trường_hợp phản_ánh , kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh , kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn . Trong trường_hợp không đúng thẩm_quyền thì sẽ thực_hiện việc chuyển đơn hoặc có văn_bản trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh biết . | 13,504 | |
Xử_lý , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... đó, trường_hợp phản_ánh, kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh, kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn. Trong trường_hợp không đúng thẩm_quyền thì sẽ thực_hiện việc chuyển đơn hoặc có văn_bản trả_lời, hướng_dẫn cho người kiến_nghị, phản_ánh biết. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đơn, người có thẩm_quyền xử_lý như sau : - Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền thì có văn_bản trả_lời người kiến_nghị, phản_ánh. Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh liên_quan đến nhiều cơ_quan, đơn_vị thì cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp, cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì, phối_hợp có văn_bản trả_lời người kiến_nghị, phản_ánh. - Trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan thi_hành án dân_sự khác hoặc không liên_quan đến lĩnh_vực thi_hành án dân_sự hoặc thuộc thẩm_quyền cơ_quan khác thì trả_lời, hướng_dẫn cho người kiến_nghị, phản_ánh hoặc chuyển đơn cùng các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh đã được chuyển, hướng_dẫn, trả_lời theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đơn , người có thẩm_quyền xử_lý như sau : - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền thì có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến nhiều cơ_quan , đơn_vị thì cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì , phối_hợp có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . - Trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan thi_hành án dân_sự khác hoặc không liên_quan đến lĩnh_vực thi_hành án dân_sự hoặc thuộc thẩm_quyền cơ_quan khác thì trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh hoặc chuyển đơn cùng các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh đã được chuyển , hướng_dẫn , trả_lời theo quy_định của pháp_luật nhưng đương_sự vẫn tiếp_tục có đơn cùng nội_dung ; đơn đề gửi nhiều cơ_quan , trong đó đã đề cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì lưu đơn . Theo đó , trường_hợp phản_ánh , kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh , kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn . Trong trường_hợp không đúng thẩm_quyền thì sẽ thực_hiện việc chuyển đơn hoặc có văn_bản trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh biết . | 13,505 | |
Xử_lý , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : ... tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp kiến_nghị, phản_ánh đã được chuyển, hướng_dẫn, trả_lời theo quy_định của pháp_luật nhưng đương_sự vẫn tiếp_tục có đơn cùng nội_dung ; đơn đề gửi nhiều cơ_quan, trong đó đã đề cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì lưu đơn. Theo đó, trường_hợp phản_ánh, kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh, kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn. Trong trường_hợp không đúng thẩm_quyền thì sẽ thực_hiện việc chuyển đơn hoặc có văn_bản trả_lời, hướng_dẫn cho người kiến_nghị, phản_ánh biết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 28 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định như sau : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đơn , người có thẩm_quyền xử_lý như sau : - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền thì có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh liên_quan đến nhiều cơ_quan , đơn_vị thì cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự chủ_trì , phối_hợp có văn_bản trả_lời người kiến_nghị , phản_ánh . - Trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan thi_hành án dân_sự khác hoặc không liên_quan đến lĩnh_vực thi_hành án dân_sự hoặc thuộc thẩm_quyền cơ_quan khác thì trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh hoặc chuyển đơn cùng các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) đến cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp kiến_nghị , phản_ánh đã được chuyển , hướng_dẫn , trả_lời theo quy_định của pháp_luật nhưng đương_sự vẫn tiếp_tục có đơn cùng nội_dung ; đơn đề gửi nhiều cơ_quan , trong đó đã đề cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thì lưu đơn . Theo đó , trường_hợp phản_ánh , kiến_nghị gửi đến đúng cơ_quan có thẩm_quyền thì người có thẩm_quyền xử_lý đơn phải có văn_bản trả_lời phản_ánh , kiến_nghị đó trong 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được đơn . Trong trường_hợp không đúng thẩm_quyền thì sẽ thực_hiện việc chuyển đơn hoặc có văn_bản trả_lời , hướng_dẫn cho người kiến_nghị , phản_ánh biết . | 13,506 | |
Thực_hiện phối_hợp xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định thực_hiện phối_hợp xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự nh: ... Căn_cứ tại Điều 26 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định thực_hiện phối_hợp xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự như sau : - Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trong việc giải_quyết vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài . - Đối_với các vụ_việc có ảnh_hưởng đến an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội ở địa_phương thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền giải_quyết tổ_chức họp liên_ngành hoặc thành_lập đoàn công_tác liên_ngành tiến_hành xác_minh , làm rõ những nội_dung khiếu_nại , tố_cáo và thống_nhất biện_pháp giải_quyết với cơ_quan phối_hợp có liên_quan . - Trường_hợp có khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong việc phối_hợp giữa các cơ_quan thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp để được chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định tại Điều 173 và Điều 174 Luật Thi_hành án dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Thông_tư 13/2021/TT-BTP quy_định thực_hiện phối_hợp xử_lý vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài trong thi_hành án dân_sự như sau : - Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp , cơ_quan thi_hành án dân_sự phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan trong việc giải_quyết vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài . - Đối_với các vụ_việc có ảnh_hưởng đến an_ninh chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội ở địa_phương thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền giải_quyết tổ_chức họp liên_ngành hoặc thành_lập đoàn công_tác liên_ngành tiến_hành xác_minh , làm rõ những nội_dung khiếu_nại , tố_cáo và thống_nhất biện_pháp giải_quyết với cơ_quan phối_hợp có liên_quan . - Trường_hợp có khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong việc phối_hợp giữa các cơ_quan thì báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp để được chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định tại Điều 173 và Điều 174 Luật Thi_hành án dân_sự . | 13,507 | |
Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... " Điều 4. Quy_trình, thủ_tục thu, nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính Quy_trình, thủ_tục thu, nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_trình thu ngân_sách nhà_nước quy_định tại Thông_tư số 128/2008/TT-BTC, Thông_tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà nước-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải_quan và các ngân_hàng thương_mại. Thông_tư này hướng_dẫn thêm các nội_dung sau : 1. Việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực. 2. Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt với Kho_bạc Nhà_nước nơi đến nộp phạt hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền, thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt.... " Theo đó, khi nộp | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 4 . Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_trình thu ngân_sách nhà_nước quy_định tại Thông_tư số 128/2008/TT-BTC , Thông_tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà nước-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải_quan và các ngân_hàng thương_mại . Thông_tư này hướng_dẫn thêm các nội_dung sau : 1 . Việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực . 2 . Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt với Kho_bạc Nhà_nước nơi đến nộp phạt hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . ... " Theo đó , khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . | 13,508 | |
Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền, thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt.... " Theo đó, khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền, thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt. " Điều 4. Quy_trình, thủ_tục thu, nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính Quy_trình, thủ_tục thu, nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_trình thu ngân_sách nhà_nước quy_định tại Thông_tư số 128/2008/TT-BTC, Thông_tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà nước-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải_quan và các ngân_hàng thương_mại. Thông_tư này hướng_dẫn thêm các nội_dung sau : 1. Việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực. 2. Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 4 . Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_trình thu ngân_sách nhà_nước quy_định tại Thông_tư số 128/2008/TT-BTC , Thông_tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà nước-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải_quan và các ngân_hàng thương_mại . Thông_tư này hướng_dẫn thêm các nội_dung sau : 1 . Việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực . 2 . Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt với Kho_bạc Nhà_nước nơi đến nộp phạt hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . ... " Theo đó , khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . | 13,509 | |
Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực. 2. Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt, cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt với Kho_bạc Nhà_nước nơi đến nộp phạt hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền, thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt.... " Theo đó, khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền, thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 153/2013/TT-BTC quy_định như sau : " Điều 4 . Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính Quy_trình , thủ_tục thu , nộp tiền phạt vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_trình thu ngân_sách nhà_nước quy_định tại Thông_tư số 128/2008/TT-BTC , Thông_tư số 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn quy_trình tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước giữa Kho_bạc Nhà nước-Tổng cục Thuế-Tổng cục Hải_quan và các ngân_hàng thương_mại . Thông_tư này hướng_dẫn thêm các nội_dung sau : 1 . Việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính phải căn_cứ vào quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người có thẩm_quyền xử_phạt theo quy_định tại Luật xử_lý vi_phạm hành_chính và các Nghị_định của Chính_phủ quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong từng lĩnh_vực . 2 . Khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt , cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt với Kho_bạc Nhà_nước nơi đến nộp phạt hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu tiền phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . ... " Theo đó , khi nộp tiền phạt_trực_tiếp tại Kho_bạc Nhà_nước thì phải xuất_trình quyết_định xử_phạt của người có thẩm_quyền xử_phạt và phải nộp tiền phạt theo đúng số tiền , thời_hạn ghi trong quyết_định xử_phạt . | 13,510 | |
Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính được nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước có đúng không ? | Tại khoản 2 Điều 83 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định : ... “ Điều 83 . Quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , chứng_từ thu , nộp tiền phạt 1 . Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính gồm tiền nộp phạt vi_phạm hành_chính ; tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt tiền ; tiền bán , thanh_lý tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu và các khoản tiền khác . 2 . Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Chứng_từ thu , nộp tiền phạt được quản_lý theo quy_định của Chính_phủ ” . Như_vậy , tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 83 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định : “ Điều 83 . Quản_lý tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính , chứng_từ thu , nộp tiền phạt 1 . Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính gồm tiền nộp phạt vi_phạm hành_chính ; tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt tiền ; tiền bán , thanh_lý tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu và các khoản tiền khác . 2 . Tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Chứng_từ thu , nộp tiền phạt được quản_lý theo quy_định của Chính_phủ ” . Như_vậy , tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính phải nộp toàn_bộ vào ngân_sách nhà_nước và được quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | 13,511 | |
Tiền được thu do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có phải nộp vào ngân_sách nhà_nước hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 153/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 105/2014/TT-BTC quy_định : ... " Điều 5. Thủ_tục thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Quá thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân, tổ_chức chưa nộp tiền phạt thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp phạt, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% trên tổng_số tiền phạt chưa nộp. Không tính chậm nộp tiền phạt trong thời_hạn cá_nhân vi_phạm hành_chính được hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định của pháp_luật. Số ngày chậm nộp tiền phạt bao_gồm cả ngày lễ, ngày nghỉ theo chế_độ quy_định và được tính từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp tiền phạt, thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đến trước ngày cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính nộp tiền vào Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt. 2. Kho_bạc Nhà_nước, ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt căn_cứ quyết_định xử_phạt và số ngày chậm nộp phạt để tính và thu tiền chậm nộp tiền phạt đồng_thời với việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính. Thực_hiện thu tiền chậm nộp tiền phạt đối_với trường_hợp số tiền | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 153/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 105/2014/TT-BTC quy_định : " Điều 5 . Thủ_tục thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Quá thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân , tổ_chức chưa nộp tiền phạt thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . Không tính chậm nộp tiền phạt trong thời_hạn cá_nhân vi_phạm hành_chính được hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định của pháp_luật . Số ngày chậm nộp tiền phạt bao_gồm cả ngày lễ , ngày nghỉ theo chế_độ quy_định và được tính từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp tiền phạt , thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đến trước ngày cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính nộp tiền vào Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt . 2 . Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt căn_cứ quyết_định xử_phạt và số ngày chậm nộp phạt để tính và thu tiền chậm nộp tiền phạt đồng_thời với việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính . Thực_hiện thu tiền chậm nộp tiền phạt đối_với trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên ; Trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên và có số_lẻ tiền đến dưới 500 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 0 đồng , có số_lẻ tiền từ 500 đồng đến dưới 1.000 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 1.000 đồng . ... 3 . Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt sử_dụng biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá để thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt . 4 . Tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . ... " Như_vậy , tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính và cả tiền phạt do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đều phải nộp vào ngân_sách nhà_nước . | 13,512 | |
Tiền được thu do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có phải nộp vào ngân_sách nhà_nước hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 153/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 105/2014/TT-BTC quy_định : ... chậm nộp phạt để tính và thu tiền chậm nộp tiền phạt đồng_thời với việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính. Thực_hiện thu tiền chậm nộp tiền phạt đối_với trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên ; Trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên và có số_lẻ tiền đến dưới 500 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 0 đồng, có số_lẻ tiền từ 500 đồng đến dưới 1.000 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 1.000 đồng.... 3. Kho_bạc Nhà_nước, ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt sử_dụng biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá để thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt. 4. Tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này.... " Như_vậy, tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính và cả tiền phạt do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đều phải nộp vào ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 153/2013/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 105/2014/TT-BTC quy_định : " Điều 5 . Thủ_tục thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Quá thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân , tổ_chức chưa nộp tiền phạt thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt và cứ mỗi ngày chậm nộp phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm phải nộp thêm 0,05% trên tổng_số tiền phạt chưa nộp . Không tính chậm nộp tiền phạt trong thời_hạn cá_nhân vi_phạm hành_chính được hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định của pháp_luật . Số ngày chậm nộp tiền phạt bao_gồm cả ngày lễ , ngày nghỉ theo chế_độ quy_định và được tính từ ngày tiếp sau ngày cuối_cùng của thời_hạn nộp tiền phạt , thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đến trước ngày cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính nộp tiền vào Kho_bạc Nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt . 2 . Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt căn_cứ quyết_định xử_phạt và số ngày chậm nộp phạt để tính và thu tiền chậm nộp tiền phạt đồng_thời với việc thu tiền phạt vi_phạm hành_chính . Thực_hiện thu tiền chậm nộp tiền phạt đối_với trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên ; Trường_hợp số tiền có giá_trị từ 1.000 đồng trở lên và có số_lẻ tiền đến dưới 500 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 0 đồng , có số_lẻ tiền từ 500 đồng đến dưới 1.000 đồng thì làm_tròn số_lẻ thành 1.000 đồng . ... 3 . Kho_bạc Nhà_nước , ngân_hàng thương_mại nơi Kho_bạc Nhà_nước uỷ_nhiệm thu phạt sử_dụng biên_lai thu tiền phạt không in sẵn mệnh_giá để thu tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt . 4 . Tiền nộp do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . ... " Như_vậy , tiền thu từ xử_phạt vi_phạm hành_chính và cả tiền phạt do chậm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đều phải nộp vào ngân_sách nhà_nước . | 13,513 | |
Có cấm quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử không ? | Tại Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo như sau : ... - Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Thuốc_lá . - Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên . - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo . - Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc . - Các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục . - Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . - Các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo khác do Chính_phủ quy_định khi có phát_sinh trên thực_tế . Theo đó , thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới không thuộc danh_sách sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo nên được phép quảng_cáo dòng sản_phẩm này trên trang thông_tin điện_tử . Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng | None | 1 | Tại Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo như sau : - Hàng_hoá , dịch_vụ cấm kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Thuốc_lá . - Rượu có nồng_độ cồn từ 15 độ trở lên . - Sản_phẩm sữa thay_thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi , sản_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi ; bình bú và vú ngậm nhân_tạo . - Thuốc kê đơn ; thuốc không kê đơn nhưng được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khuyến_cáo hạn_chế sử_dụng hoặc sử_dụng có sự giám_sát của thầy_thuốc . - Các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_dục . - Súng săn và đạn súng săn , vũ_khí thể_thao và các loại sản_phẩm , hàng_hoá có tính_chất kích_động bạo_lực . - Các sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo khác do Chính_phủ quy_định khi có phát_sinh trên thực_tế . Theo đó , thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới không thuộc danh_sách sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ cấm quảng_cáo nên được phép quảng_cáo dòng sản_phẩm này trên trang thông_tin điện_tử . Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng | 13,514 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải lưu_ý những vấn_đề gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_h: ... Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm. - Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải có các nội_dung sau đây : + Tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm ; + Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng phải thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này và các nội_dung sau đây : + Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ”. - Không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc. - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ_ràng nội_dung quy_định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. Như_vậy, thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. Và | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm . - Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có các nội_dung sau đây : + Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng phải thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này và các nội_dung sau đây : + Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ” . - Không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ_ràng nội_dung quy_định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . Như_vậy , thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . Và cần lưu_ý về tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) , khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . | 13,515 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải lưu_ý những vấn_đề gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_h: ... ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. Và cần lưu_ý về tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ), khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc.Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm. - Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải có các nội_dung sau đây : + Tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm ; + Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng phải thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này và các nội_dung sau đây : + Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ”. - Không | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm . - Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có các nội_dung sau đây : + Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng phải thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này và các nội_dung sau đây : + Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ” . - Không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ_ràng nội_dung quy_định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . Như_vậy , thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . Và cần lưu_ý về tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) , khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . | 13,516 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải lưu_ý những vấn_đề gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_h: ... Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ”. - Không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc. - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ_ràng nội_dung quy_định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. Như_vậy, thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường. Và cần lưu_ý về tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ), khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 181/2013/NĐ-CP quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm - Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải phù_hợp với Giấy tiếp_nhận bản công_bố hợp quy hoặc Giấy xác_nhận phù_hợp quy_định an_toàn thực_phẩm . - Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có các nội_dung sau đây : + Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; + Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng phải thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này và các nội_dung sau đây : + Tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) ; + Khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ” . - Không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . - Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ_ràng nội_dung quy_định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . Như_vậy , thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử cần phải có nội_dung về tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường . Và cần lưu_ý về tác_dụng chính và các tác_dụng phụ ( nếu có ) , khuyến_cáo “ Sản_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " không được quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm sản_phẩm đó là thuốc . | 13,517 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_v: ... Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a, b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm như sau : 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có hoặc ghi không đúng hoặc không đọc rõ hoặc không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm không phù_hợp với một trong các tài_liệu theo quy_định ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm thiếu một trong các nội_dung : Tên thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm ; khuyến_cáo về nguy_cơ, cảnh_báo đối_tượng không được sử_dụng theo một trong các tài_liệu quy_định đối_với thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại | None | 1 | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm như sau : 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có hoặc ghi không đúng hoặc không đọc rõ hoặc không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không phù_hợp với một trong các tài_liệu theo quy_định ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thiếu một trong các nội_dung : Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; khuyến_cáo về nguy_cơ , cảnh_báo đối_tượng không được sử_dụng theo một trong các tài_liệu quy_định đối_với thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu thực_phẩm không đúng với hồ_sơ công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm có phát_tán hoặc thuyết_trình các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu sản_phẩm thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , được_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm có tác_dụng như thuốc chữa bệnh ; c ) Quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , quảng_cáo thực_phẩm chức_năng nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt từ 5 -10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo . | 13,518 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_v: ... thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại hội_chợ, hội_thảo, hội_nghị, triển_lãm các sản_phẩm in, ghi_âm, ghi_hình, thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu thực_phẩm không đúng với hồ_sơ công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức hội_chợ, hội_thảo, hội_nghị, triển_lãm có phát_tán hoặc thuyết_trình các sản_phẩm in, ghi_âm, ghi_hình, thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu sản_phẩm thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, được_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo | None | 1 | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm như sau : 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có hoặc ghi không đúng hoặc không đọc rõ hoặc không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không phù_hợp với một trong các tài_liệu theo quy_định ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thiếu một trong các nội_dung : Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; khuyến_cáo về nguy_cơ , cảnh_báo đối_tượng không được sử_dụng theo một trong các tài_liệu quy_định đối_với thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu thực_phẩm không đúng với hồ_sơ công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm có phát_tán hoặc thuyết_trình các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu sản_phẩm thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , được_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm có tác_dụng như thuốc chữa bệnh ; c ) Quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , quảng_cáo thực_phẩm chức_năng nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt từ 5 -10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo . | 13,519 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_v: ... y_tế, bác_sỹ, được_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn, lời cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm có tác_dụng như thuốc chữa bệnh ; c ) Quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải, dẫn, trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh. 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b | None | 1 | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm như sau : 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có hoặc ghi không đúng hoặc không đọc rõ hoặc không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không phù_hợp với một trong các tài_liệu theo quy_định ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thiếu một trong các nội_dung : Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; khuyến_cáo về nguy_cơ , cảnh_báo đối_tượng không được sử_dụng theo một trong các tài_liệu quy_định đối_với thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu thực_phẩm không đúng với hồ_sơ công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm có phát_tán hoặc thuyết_trình các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu sản_phẩm thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , được_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm có tác_dụng như thuốc chữa bệnh ; c ) Quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , quảng_cáo thực_phẩm chức_năng nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt từ 5 -10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo . | 13,520 | |
Quảng_cáo thực_phẩm tăng_cường chức_năng sinh_lý ở nam_giới trên trang thông_tin điện_tử nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_v: ... 06 tháng. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo đó, quảng_cáo thực_phẩm chức_năng nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt từ 5 -10 triệu đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc cải_chính thông_tin và buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo. | None | 1 | Theo Điều 52 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a , b khoản 15 Điều 4 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2022 thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm như sau : 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ mà không có hoặc ghi không đúng hoặc không đọc rõ hoặc không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không phù_hợp với một trong các tài_liệu theo quy_định ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thiếu một trong các nội_dung : Tên thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm ; khuyến_cáo về nguy_cơ , cảnh_báo đối_tượng không được sử_dụng theo một trong các tài_liệu quy_định đối_với thực_phẩm chức_năng ; tên và địa_chỉ tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; ” c ) Quảng_cáo trên các thiết_bị điện_tử tại nơi công_cộng ; phát_tán hoặc thuyết_trình tại hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu thực_phẩm không đúng với hồ_sơ công_bố hợp quy hoặc hồ_sơ đăng_ký bản công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ tự công_bố sản_phẩm hoặc hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , triển_lãm có phát_tán hoặc thuyết_trình các sản_phẩm in , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị lưu chứa dữ_liệu giới_thiệu sản_phẩm thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận nội_dung theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , được_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn , lời cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế ; b ) Quảng_cáo thực_phẩm chức_năng gây hiểu nhầm có tác_dụng như thuốc chữa bệnh ; c ) Quảng_cáo thực_phẩm có nội_dung đăng_tải , dẫn , trích_dẫn hoặc nêu ý_kiến người_bệnh mô_tả thực_phẩm có tác_dụng điều_trị bệnh . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 01 đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng ; tước quyền sử_dụng Giấy xác_nhận nội_dung quảng_cáo từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này trong trường_hợp vi_phạm về quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ từ 02 lần trở lên trong thời_hạn 06 tháng . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều này ; c ) Buộc tiêu_huỷ tang_vật vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , quảng_cáo thực_phẩm chức_năng nhưng không thể_hiện trong quảng_cáo khuyến_cáo “ Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " bị xử_phạt từ 5 -10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , sản_phẩm quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo . | 13,521 | |
Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1. Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm. Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm. Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . ... Như_vậy , theo quy_định , xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe . ( Hình từ Internet ) | 13,522 | |
Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : ... thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe.... Như_vậy, theo quy_định, xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe. ( Hình từ Internet ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1. Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm. Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm. Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . ... Như_vậy , theo quy_định , xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe . ( Hình từ Internet ) | 13,523 | |
Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : ... hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm. Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe.... Như_vậy, theo quy_định, xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi 1 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi a ) Phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; b ) Phải được niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” làm bằng vật_liệu phản_quang trên kính phía trước và kính phía sau xe với kích_thước tối_thiểu của cụm_từ “ XE TAXI ” là 06 x 20 cm . Được quyền lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe với kích_thước tối_thiểu là 12 x 30 cm . Trường_hợp lựa_chọn gắn hộp đèn với chữ " TAXI " cố_định trên nóc xe thì không phải niêm_yết ( dán cố_định ) cụm_từ “ XE TAXI ” trên kính phía trước và kính phía sau xe ; c ) Trường_hợp xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách có trên 70% tổng thời_gian hoạt_động trong một tháng tại địa_phương nào thì phải thực_hiện cấp phù_hiệu địa_phương đó ; việc xác_định tổng thời_gian hoạt_động được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe . ... Như_vậy , theo quy_định , xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng taxi phải có phù_hiệu “ XE TAXI ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe . ( Hình từ Internet ) | 13,524 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là khi nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... Thời_điểm lập hoá_đơn... 4. Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau :... m ) Đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế. Các thông_tin gồm : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, biển kiểm_soát xe, cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả. - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng, đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định này. n ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí, từng | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... m ) Đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định này . n ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin , nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi . Cụ_thể : - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng . | 13,525 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là khi nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... hoá_đơn đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định này. n ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí, từng giao_dịch khám, chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp, chiếu, xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám, xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin, nếu khách_hàng ( người đến khám, chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám, chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày, trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng.... Như_vậy, theo quy_định, thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi. Cụ_thể : - Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế. - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... m ) Đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định này . n ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin , nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi . Cụ_thể : - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng . | 13,526 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là khi nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : ... taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế. - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về thời_điểm lập hoá_đơn như sau : Thời_điểm lập hoá_đơn ... 4 . Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với một_số trường_hợp cụ_thể như sau : ... m ) Đối_với kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm : tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định này . n ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin , nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày , trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền là tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi . Cụ_thể : - Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng . | 13,527 | |
Phần_mềm tính tiền của xe taxi phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : ... Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi... 3. Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe, huỷ chuyến, tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe, huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, họ và tên lái_xe, biển kiểm_soát xe, hành_trình, cự_ly chuyến đi ( km ), tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách. 4. Kết_thúc chuyến đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách, đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính.... Như_vậy, theo quy_định, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi ... 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , theo quy_định , phần_mềm tính tiền của xe taxi phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . Giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : - Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải ; - Họ và tên lái_xe ; - Biển kiểm_soát xe ; - Hành_trình ; - Cự_ly chuyến đi ( km ) ; - Tổng_số tiền hành_khách phải trả ; - Số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . | 13,528 | |
Phần_mềm tính tiền của xe taxi phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : ... phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách, đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính.... Như_vậy, theo quy_định, phần_mềm tính tiền của xe taxi phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử. Giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : - Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải ; - Họ và tên lái_xe ; - Biển kiểm_soát xe ; - Hành_trình ; - Cự_ly chuyến đi ( km ) ; - Tổng_số tiền hành_khách phải trả ; - Số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi ... 3 . Xe taxi sử_dụng phần_mềm để đặt xe , huỷ chuyến , tính cước chuyến đi ( sau đây gọi là phần_mềm tính tiền ) a ) Trên xe phải có thiết_bị kết_nối trực_tiếp với hành_khách để đặt xe , huỷ chuyến ; b ) Tiền cước chuyến đi được tính theo quãng đường xác_định trên bản_đồ số ; c ) Phần_mềm tính tiền phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử ; giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , họ và tên lái_xe , biển kiểm_soát xe , hành_trình , cự_ly chuyến đi ( km ) , tổng_số tiền hành_khách phải trả và số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . 4 . Kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sử_dụng phần_mềm tính tiền phải gửi ( qua phần_mềm ) hoá_đơn điện_tử của chuyến đi cho hành_khách , đồng_thời gửi về cơ_quan Thuế các thông_tin của hoá_đơn theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , theo quy_định , phần_mềm tính tiền của xe taxi phải đảm_bảo tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử . Giao_diện dành cho hành_khách phải có tên hoặc biểu_trưng ( logo ) của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và phải cung_cấp cho hành_khách trước khi thực_hiện vận_chuyển các nội_dung tối_thiểu gồm : - Tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải ; - Họ và tên lái_xe ; - Biển kiểm_soát xe ; - Hành_trình ; - Cự_ly chuyến đi ( km ) ; - Tổng_số tiền hành_khách phải trả ; - Số điện_thoại giải_quyết phản_ánh của hành_khách . | 13,529 | |
Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có tư_cách_pháp_nhân không ? | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 15: ... Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý và phạm_vi hoạt_động 1 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . 2 . Quỹ hoạt_động trong toàn lực_lượng Công_an nhân_dân trên phạm_vi cả nước . Theo quy_định nêu trên thì Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý và phạm_vi hoạt_động 1 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . 2 . Quỹ hoạt_động trong toàn lực_lượng Công_an nhân_dân trên phạm_vi cả nước . Theo quy_định nêu trên thì Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 13,530 | |
Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 4 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 15: ... Theo Điều 4 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1. Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận. 2. Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật. 3. Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. 4. Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ, ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. 5. Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích, đúng đối_tượng, kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu, chi công_khai, minh_bạch về tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật. 6. Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán, kiểm_toán, kiểm_tra, giám_sát, thống_kê theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Phòng chống thiên_tai, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận. - Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận . 2 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . 3 . Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ , ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 5 . Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng , kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . 6 . Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán , kiểm_toán , kiểm_tra , giám_sát , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận . - Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . - Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . - Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ , ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . - Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng , kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán , kiểm_toán , kiểm_tra , giám_sát , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . | 13,531 | |
Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 4 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 15: ... , Quỹ_Phòng chống thiên_tai, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận. - Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật. - Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật. - Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ, ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi, lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ. - Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích, đúng đối_tượng, kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu, chi công_khai, minh_bạch về tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật. - Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán, kiểm_toán, kiểm_tra, giám_sát, thống_kê theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 4 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận . 2 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . 3 . Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . 4 . Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ , ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . 5 . Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng , kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . 6 . Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán , kiểm_toán , kiểm_tra , giám_sát , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Quỹ thành_lập và hoạt_động không vì lợi_nhuận . - Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . - Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận và tuân_thủ quy_định của pháp_luật . - Quỹ chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_an và các bộ , ngành liên_quan theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Quỹ . - Toàn_bộ số tiền và tài_sản của Quỹ được sử_dụng đúng mục_đích , đúng đối_tượng , kịp_thời và thực_hiện mọi khoản thu , chi công_khai , minh_bạch về tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Quỹ thực_hiện công_tác kế_toán , kiểm_toán , kiểm_tra , giám_sát , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . | 13,532 | |
Quyền_hạn của Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân là gì ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 15: ... Theo Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Quyền_hạn của Quỹ 1. Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. 2. Tiếp_nhận, quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân, đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương, kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ. 3. Quyết_định đối_tượng, hình_thức, phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng, chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai, tai_nạn thương_tích, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ, chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ, chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương. 4. Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Theo đó, Quỹ_Phòng chống thiên_tai, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. - Tiếp_nhận, quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Quyền_hạn của Quỹ 1 . Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . 2 . Tiếp_nhận , quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân , đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương , kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Quyết_định đối_tượng , hình_thức , phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng , chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , tai_nạn thương_tích , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ , chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương . 4 . Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . - Tiếp_nhận , quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân , đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương , kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ . - Quyết_định đối_tượng , hình_thức , phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng , chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , tai_nạn thương_tích , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo ; - Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ , chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương . - Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . | 13,533 | |
Quyền_hạn của Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân là gì ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 15: ... Công_an nhân_dân có quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. - Tiếp_nhận, quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân, đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương, kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ. - Quyết_định đối_tượng, hình_thức, phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng, chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai, tai_nạn thương_tích, đền_ơn_đáp_nghĩa, xoá_đói_giảm_nghèo ; - Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ, chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ, chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương. - Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 1570 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Quyền_hạn của Quỹ 1 . Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . 2 . Tiếp_nhận , quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân , đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương , kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Quyết_định đối_tượng , hình_thức , phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng , chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , tai_nạn thương_tích , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo ; trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ , chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương . 4 . Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Phòng chống thiên_tai , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo trong lực_lượng Công_an nhân_dân có quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ Quỹ và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . - Tiếp_nhận , quản_lý và lập kế_hoạch sử_dụng mọi nguồn thu do các cá_nhân , đơn_vị ủng_hộ để đảm_bảo việc thực_hiện nhiệm_vụ theo chủ_trương , kế_hoạch của Hội_đồng quản_lý Quỹ . - Quyết_định đối_tượng , hình_thức , phương_thức và mức hỗ_trợ các hoạt_động phòng , chống và khắc_phục hậu_quả thiên_tai , tai_nạn thương_tích , đền_ơn_đáp_nghĩa , xoá_đói_giảm_nghèo ; - Trợ_cấp khó_khăn đột_xuất cho cán_bộ , chiến_sĩ và thân_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ và ủng_hộ các quỹ khác của Trung_ương . - Quyết_định việc trích tài_sản theo quy_định để thực_hiện đối_ứng các dự_án và các chương_trình phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . | 13,534 | |
Mẫu tờ khai xác_nhận quốc_tịch Việt_Nam năm 2022 ? | Căn_cứ theo mẫu TP / QT-2020 - TKXNCQTVN kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-BTP , mẫu tờ khai xác_nhận quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Xem chi_tiết và tải mẫu tờ khai xác_nhận quốc_tịch Việt_Nam : Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ theo mẫu TP / QT-2020 - TKXNCQTVN kèm theo Thông_tư 02/2020/TT-BTP , mẫu tờ khai xác_nhận quốc_tịch Việt_Nam như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu tờ khai xác_nhận quốc_tịch Việt_Nam : Tại đây . | 13,535 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam 1. Người yêu_cầu xác_định có quốc_tịch Việt_Nam lập 01 bộ hồ_sơ, bao_gồm Tờ khai theo mẫu quy_định, kèm theo 4 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân, Căn_cước công_dân, giấy_tờ cư_trú, thẻ tạm_trú, giấy_thông_hành, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị_định này. 2. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ, Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, trực_tiếp tra_cứu hoặc có văn_bản gửi Bộ Ngoại_giao để đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu quốc_tịch ; trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, Bộ Tư_pháp tiến_hành tra_cứu và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao. Nếu có căn_cứ để xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam và không có tên trong danh_sách những người đã thôi quốc_tịch, bị tước quốc_tịch, bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam thì ghi vào Sổ đăng_ký xác_định có quốc_tịch Việt_Nam. Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu xác_định có quốc_tịch Việt_Nam lập 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm theo 4 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trực_tiếp tra_cứu hoặc có văn_bản gửi Bộ Ngoại_giao để đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu quốc_tịch ; trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Bộ Tư_pháp tiến_hành tra_cứu và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Nếu có căn_cứ để xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam và không có tên trong danh_sách những người đã thôi quốc_tịch , bị tước quốc_tịch , bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam thì ghi vào Sổ đăng_ký xác_định có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp người đó yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì Cơ_quan đại_diện làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu cho họ hoặc thông_báo cho họ đến Cơ_quan đại_diện để làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu , nếu nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính . Việc cấp Hộ_chiếu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đối_với trường_hợp chỉ yêu_cầu đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam mà không yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì sau khi ghi vào Sổ đăng_ký xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện cấp cho họ bản trích_lục theo mẫu quy_định . Nếu sau_này người đó có yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện thực_hiện cấp Hộ_chiếu cho họ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu không có đủ căn_cứ để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện gửi văn_bản về Bộ Ngoại_giao đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu và gửi Bộ Công_an đề_nghị xác_minh . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an tra_cứu , xác_minh và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả tra_cứu , xác_minh , Bộ Ngoại_giao thông_báo cho Cơ_quan đại_diện để hoàn_tất việc xác_định người yêu_cầu có hay không có quốc_tịch Việt_Nam . Nếu không có cơ_sở để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết . Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trên . | 13,536 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... có tên trong danh_sách những người đã thôi quốc_tịch, bị tước quốc_tịch, bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam thì ghi vào Sổ đăng_ký xác_định có quốc_tịch Việt_Nam. Trường_hợp người đó yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì Cơ_quan đại_diện làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu cho họ hoặc thông_báo cho họ đến Cơ_quan đại_diện để làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu, nếu nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính. Việc cấp Hộ_chiếu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Đối_với trường_hợp chỉ yêu_cầu đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam mà không yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì sau khi ghi vào Sổ đăng_ký xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam, Cơ_quan đại_diện cấp cho họ bản trích_lục theo mẫu quy_định. Nếu sau_này người đó có yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam, Cơ_quan đại_diện thực_hiện cấp Hộ_chiếu cho họ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, nếu không có đủ căn_cứ để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam, Cơ_quan đại_diện gửi văn_bản về Bộ Ngoại_giao đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu và gửi Bộ Công_an đề_nghị xác_minh. Trong thời_hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị, Bộ Tư_pháp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu xác_định có quốc_tịch Việt_Nam lập 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm theo 4 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trực_tiếp tra_cứu hoặc có văn_bản gửi Bộ Ngoại_giao để đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu quốc_tịch ; trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Bộ Tư_pháp tiến_hành tra_cứu và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Nếu có căn_cứ để xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam và không có tên trong danh_sách những người đã thôi quốc_tịch , bị tước quốc_tịch , bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam thì ghi vào Sổ đăng_ký xác_định có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp người đó yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì Cơ_quan đại_diện làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu cho họ hoặc thông_báo cho họ đến Cơ_quan đại_diện để làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu , nếu nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính . Việc cấp Hộ_chiếu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đối_với trường_hợp chỉ yêu_cầu đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam mà không yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì sau khi ghi vào Sổ đăng_ký xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện cấp cho họ bản trích_lục theo mẫu quy_định . Nếu sau_này người đó có yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện thực_hiện cấp Hộ_chiếu cho họ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu không có đủ căn_cứ để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện gửi văn_bản về Bộ Ngoại_giao đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu và gửi Bộ Công_an đề_nghị xác_minh . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an tra_cứu , xác_minh và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả tra_cứu , xác_minh , Bộ Ngoại_giao thông_báo cho Cơ_quan đại_diện để hoàn_tất việc xác_định người yêu_cầu có hay không có quốc_tịch Việt_Nam . Nếu không có cơ_sở để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết . Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trên . | 13,537 | |
Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan đại_diện gửi văn_bản về Bộ Ngoại_giao đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu và gửi Bộ Công_an đề_nghị xác_minh. Trong thời_hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị, Bộ Tư_pháp, Bộ Công_an tra_cứu, xác_minh và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả tra_cứu, xác_minh, Bộ Ngoại_giao thông_báo cho Cơ_quan đại_diện để hoàn_tất việc xác_định người yêu_cầu có hay không có quốc_tịch Việt_Nam. Nếu không có cơ_sở để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam, cơ_quan thụ_lý hồ_sơ trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết. Theo đó, trình_tự thực_hiện thủ_tục xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người yêu_cầu xác_định có quốc_tịch Việt_Nam lập 01 bộ hồ_sơ , bao_gồm Tờ khai theo mẫu quy_định , kèm theo 4 ảnh 4x6 chụp chưa quá 6 tháng và bản_sao các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ về nhân_thân của người đó như Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân , giấy_tờ cư_trú , thẻ tạm_trú , giấy_thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ xác_nhận về nhân_thân có dán ảnh do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_tờ quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị_định này . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ , Cơ_quan đại_diện có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , trực_tiếp tra_cứu hoặc có văn_bản gửi Bộ Ngoại_giao để đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu quốc_tịch ; trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Bộ Tư_pháp tiến_hành tra_cứu và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Nếu có căn_cứ để xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam và không có tên trong danh_sách những người đã thôi quốc_tịch , bị tước quốc_tịch , bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam thì ghi vào Sổ đăng_ký xác_định có quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp người đó yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì Cơ_quan đại_diện làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu cho họ hoặc thông_báo cho họ đến Cơ_quan đại_diện để làm thủ_tục cấp Hộ_chiếu , nếu nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính . Việc cấp Hộ_chiếu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đối_với trường_hợp chỉ yêu_cầu đăng_ký để được xác_định có quốc_tịch Việt_Nam mà không yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam thì sau khi ghi vào Sổ đăng_ký xác_định người đó có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện cấp cho họ bản trích_lục theo mẫu quy_định . Nếu sau_này người đó có yêu_cầu cấp Hộ_chiếu Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện thực_hiện cấp Hộ_chiếu cho họ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , nếu không có đủ căn_cứ để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , Cơ_quan đại_diện gửi văn_bản về Bộ Ngoại_giao đề_nghị Bộ Tư_pháp tra_cứu và gửi Bộ Công_an đề_nghị xác_minh . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị , Bộ Tư_pháp , Bộ Công_an tra_cứu , xác_minh và có văn_bản trả_lời Bộ Ngoại_giao . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả tra_cứu , xác_minh , Bộ Ngoại_giao thông_báo cho Cơ_quan đại_diện để hoàn_tất việc xác_định người yêu_cầu có hay không có quốc_tịch Việt_Nam . Nếu không có cơ_sở để xác_định có quốc_tịch Việt_Nam , cơ_quan thụ_lý hồ_sơ trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu biết . Theo đó , trình_tự thực_hiện thủ_tục xác_nhận có quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định trên . | 13,538 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : ... Bước 1 : Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Bước 2 : Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp. Trong thời_gian này, Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : Bước 1 : Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì t rong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Bước 4 : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 13,539 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : ... nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét, kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp. Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp ngườ@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : Bước 1 : Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì t rong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Bước 4 : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 13,540 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : ... xin nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài, người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì t rong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Bước 4 : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định Điều 21 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 , quy_định như sau : Bước 1 : Người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì Sở Tư_pháp thông_báo ngay để người xin nhập quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) xác_minh về nhân_thân của người xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin nhập quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . Bước 3 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy có đủ điều_kiện nhập quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy cho thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin nhập quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì t rong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin nhập quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được nhập quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Bước 4 : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 13,541 | |
Ngày vía Thần_Tài : Giá vàng trong nước vào ngày này sẽ do ai quy_định ? | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thầ: ... Từ xa_xưa, Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán, kinh_doanh. Đây là vị thần nổi_tiếng trong việc chuyên trông_coi tiền_tài, vàng_bạc cho gia_chủ. Vào ngày mùng 10 tháng_giêng âm_lịch hàng tháng, mọi người đều coi đó là ngày vía Thần_Tài và sắm_sửa lễ_vật để dâng lên ông với hi_vọng tháng đó sẽ có nhiều tài_lộc hơn, cẩn_thận để không bị mất đi tài_lộc. Vào ngày vía Thần_Tài chúng_ta rất dễ bắt_gặp hình_ảnh mọi người xếp_hàng mua vàng ở các cửa tiệm để với một mong_ước năm nay mình có_thể gặp nhiều may_mắn, công_việc hanh_thông, đắc tài đắc lộc, tiền_bạc rủng_rỉnh cả năm. Tuy_nhiên hiện_nay không có quy_định pháp_luật về tổ_chức nào có quyền quy_định giá vàng trong nước ( kể_cả Nhà_nước hay Ngân_hàng nhà_nước ) mà giá sẽ được dao_động theo giá thị_trường và có sự can_thiệp của Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện bình_ổn thị_trường vàng căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Ngân_hàng Nhà_nước 1. Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm xây_dựng, trình các cấp | None | 1 | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thần nổi_tiếng trong việc chuyên trông_coi tiền_tài , vàng_bạc cho gia_chủ . Vào ngày mùng 10 tháng_giêng âm_lịch hàng tháng , mọi người đều coi đó là ngày vía Thần_Tài và sắm_sửa lễ_vật để dâng lên ông với hi_vọng tháng đó sẽ có nhiều tài_lộc hơn , cẩn_thận để không bị mất đi tài_lộc . Vào ngày vía Thần_Tài chúng_ta rất dễ bắt_gặp hình_ảnh mọi người xếp_hàng mua vàng ở các cửa tiệm để với một mong_ước năm nay mình có_thể gặp nhiều may_mắn , công_việc hanh_thông , đắc tài đắc lộc , tiền_bạc rủng_rỉnh cả năm . Tuy_nhiên hiện_nay không có quy_định pháp_luật về tổ_chức nào có quyền quy_định giá vàng trong nước ( kể_cả Nhà_nước hay Ngân_hàng nhà_nước ) mà giá sẽ được dao_động theo giá thị_trường và có sự can_thiệp của Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện bình_ổn thị_trường vàng căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành chiến_lược , kế_hoạch về phát_triển thị_trường vàng và ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động kinh_doanh vàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước được bổ_sung vàng miếng vào Dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện can_thiệp , bình_ổn thị_trường vàng thông_qua các biện_pháp sau đây : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu vàng nguyên_liệu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị_định này . b ) Tổ_chức và quản_lý sản_xuất vàng miếng thông_qua việc quyết_định hạn_mức , thời_điểm sản_xuất và phương_thức thực_hiện sản_xuất vàng miếng phù_hợp trong từng thời_kỳ . Chi_phí tổ_chức sản_xuất vàng miếng được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Thực_hiện mua , bán vàng miếng trên thị_trường trong nước và tổ_chức huy_động vàng theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... Mua vàng trong ngày vía Thần_tài ( Hình từ Internet ) | 13,542 | |
Ngày vía Thần_Tài : Giá vàng trong nước vào ngày này sẽ do ai quy_định ? | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thầ: ... theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Ngân_hàng Nhà_nước 1. Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm xây_dựng, trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành chiến_lược, kế_hoạch về phát_triển thị_trường vàng và ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động kinh_doanh vàng theo quy_định tại Nghị_định này. 2. Ngân_hàng Nhà_nước được bổ_sung vàng miếng vào Dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước. 3. Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện can_thiệp, bình_ổn thị_trường vàng thông_qua các biện_pháp sau đây : a ) Xuất_khẩu, nhập_khẩu vàng nguyên_liệu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị_định này. b ) Tổ_chức và quản_lý sản_xuất vàng miếng thông_qua việc quyết_định hạn_mức, thời_điểm sản_xuất và phương_thức thực_hiện sản_xuất vàng miếng phù_hợp trong từng thời_kỳ. Chi_phí tổ_chức sản_xuất vàng miếng được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước. c ) Thực_hiện mua, bán vàng miếng trên thị_trường trong nước và tổ_chức huy_động vàng theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ.... Mua vàng trong ngày vía Thần_tài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thần nổi_tiếng trong việc chuyên trông_coi tiền_tài , vàng_bạc cho gia_chủ . Vào ngày mùng 10 tháng_giêng âm_lịch hàng tháng , mọi người đều coi đó là ngày vía Thần_Tài và sắm_sửa lễ_vật để dâng lên ông với hi_vọng tháng đó sẽ có nhiều tài_lộc hơn , cẩn_thận để không bị mất đi tài_lộc . Vào ngày vía Thần_Tài chúng_ta rất dễ bắt_gặp hình_ảnh mọi người xếp_hàng mua vàng ở các cửa tiệm để với một mong_ước năm nay mình có_thể gặp nhiều may_mắn , công_việc hanh_thông , đắc tài đắc lộc , tiền_bạc rủng_rỉnh cả năm . Tuy_nhiên hiện_nay không có quy_định pháp_luật về tổ_chức nào có quyền quy_định giá vàng trong nước ( kể_cả Nhà_nước hay Ngân_hàng nhà_nước ) mà giá sẽ được dao_động theo giá thị_trường và có sự can_thiệp của Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện bình_ổn thị_trường vàng căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành chiến_lược , kế_hoạch về phát_triển thị_trường vàng và ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động kinh_doanh vàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước được bổ_sung vàng miếng vào Dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện can_thiệp , bình_ổn thị_trường vàng thông_qua các biện_pháp sau đây : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu vàng nguyên_liệu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị_định này . b ) Tổ_chức và quản_lý sản_xuất vàng miếng thông_qua việc quyết_định hạn_mức , thời_điểm sản_xuất và phương_thức thực_hiện sản_xuất vàng miếng phù_hợp trong từng thời_kỳ . Chi_phí tổ_chức sản_xuất vàng miếng được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Thực_hiện mua , bán vàng miếng trên thị_trường trong nước và tổ_chức huy_động vàng theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... Mua vàng trong ngày vía Thần_tài ( Hình từ Internet ) | 13,543 | |
Ngày vía Thần_Tài : Giá vàng trong nước vào ngày này sẽ do ai quy_định ? | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thầ: ... ... Mua vàng trong ngày vía Thần_tài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Từ xa_xưa , Thần_Tài đã trở_thành một vị thần quen_thuộc với mọi người_dân ở phương Đông và đặc_biệt những người buôn_bán , kinh_doanh . Đây là vị thần nổi_tiếng trong việc chuyên trông_coi tiền_tài , vàng_bạc cho gia_chủ . Vào ngày mùng 10 tháng_giêng âm_lịch hàng tháng , mọi người đều coi đó là ngày vía Thần_Tài và sắm_sửa lễ_vật để dâng lên ông với hi_vọng tháng đó sẽ có nhiều tài_lộc hơn , cẩn_thận để không bị mất đi tài_lộc . Vào ngày vía Thần_Tài chúng_ta rất dễ bắt_gặp hình_ảnh mọi người xếp_hàng mua vàng ở các cửa tiệm để với một mong_ước năm nay mình có_thể gặp nhiều may_mắn , công_việc hanh_thông , đắc tài đắc lộc , tiền_bạc rủng_rỉnh cả năm . Tuy_nhiên hiện_nay không có quy_định pháp_luật về tổ_chức nào có quyền quy_định giá vàng trong nước ( kể_cả Nhà_nước hay Ngân_hàng nhà_nước ) mà giá sẽ được dao_động theo giá thị_trường và có sự can_thiệp của Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện bình_ổn thị_trường vàng căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP như sau : Trách_nhiệm của Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành chiến_lược , kế_hoạch về phát_triển thị_trường vàng và ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động kinh_doanh vàng theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước được bổ_sung vàng miếng vào Dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện can_thiệp , bình_ổn thị_trường vàng thông_qua các biện_pháp sau đây : a ) Xuất_khẩu , nhập_khẩu vàng nguyên_liệu theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị_định này . b ) Tổ_chức và quản_lý sản_xuất vàng miếng thông_qua việc quyết_định hạn_mức , thời_điểm sản_xuất và phương_thức thực_hiện sản_xuất vàng miếng phù_hợp trong từng thời_kỳ . Chi_phí tổ_chức sản_xuất vàng miếng được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Thực_hiện mua , bán vàng miếng trên thị_trường trong nước và tổ_chức huy_động vàng theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ... Mua vàng trong ngày vía Thần_tài ( Hình từ Internet ) | 13,544 | |
Có bắt_buộc niêm_yết giá vàng tại các tổ_chức hoạt_động kinh_doanh vàng trong ngày vía Thần_Tài không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định như sau Vi_phạm quy_định về hoạt_động kinh_doanh vàng ... 3 . Phạt tiền từ 30.000.: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định như sau Vi_phạm quy_định về hoạt_động kinh_doanh vàng ... 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không niêm_yết công_khai giá mua , giá bán vàng miếng tại địa_điểm giao_dịch theo quy_định của pháp_luật ; b ) Vi_phạm trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp hoạt_động kinh_doanh mua , bán vàng miếng khi có thay_đổi về mạng_lưới chi_nhánh , địa_điểm kinh_doanh mua , bán vàng miếng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên thì chỉ bắt_buộc công_khai giá mua , giá bán đối_với vàng miếng tại địa_điểm giao_dịch không_chỉ trong ngày vía Thần_Tài mà tất_cả những ngày khác trong thời_gian hoạt_động . Và mức phạt trên là quy_định đối_với cá_nhân , tổ_chức thì sẽ gấp 02 lần quy_định trên là từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Tuy_nhiên quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với vàng miếng còn đối_với những loai vàng khác ví_dụ như vàng trang_sức , mỹ_nghệ thì không bắt_buộc phải thực_hiện công_khai giá giá mua_bán vàng trong thời_gian hoạt_động hay kể_cả ngày vía Thần_tài . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định như sau Vi_phạm quy_định về hoạt_động kinh_doanh vàng ... 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không niêm_yết công_khai giá mua , giá bán vàng miếng tại địa_điểm giao_dịch theo quy_định của pháp_luật ; b ) Vi_phạm trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp hoạt_động kinh_doanh mua , bán vàng miếng khi có thay_đổi về mạng_lưới chi_nhánh , địa_điểm kinh_doanh mua , bán vàng miếng theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên thì chỉ bắt_buộc công_khai giá mua , giá bán đối_với vàng miếng tại địa_điểm giao_dịch không_chỉ trong ngày vía Thần_Tài mà tất_cả những ngày khác trong thời_gian hoạt_động . Và mức phạt trên là quy_định đối_với cá_nhân , tổ_chức thì sẽ gấp 02 lần quy_định trên là từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Tuy_nhiên quy_định trên chỉ áp_dụng đối_với vàng miếng còn đối_với những loai vàng khác ví_dụ như vàng trang_sức , mỹ_nghệ thì không bắt_buộc phải thực_hiện công_khai giá giá mua_bán vàng trong thời_gian hoạt_động hay kể_cả ngày vía Thần_tài . | 13,545 | |
Vàng miếng và vàng trang_sức , mỹ_nghệ khác nhau như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP quy_định như sau như sau : ... 1 . Vàng trang_sức , mỹ_nghệ là các sản_phẩm vàng có hàm_lượng từ 8 Kara ( tương_đương 33,33% ) trở lên , đã qua gia_công , chế_tác để phục_vụ nhu_cầu trang_sức , trang_trí mỹ_thuật . 2 . Vàng miếng là vàng được dập thành miếng , có đóng chữ , số chỉ khối_lượng , chất_lượng và ký mã_hiệu của doanh_nghiệp và tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây được gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) cho_phép sản_xuất hoặc vàng miếng do Ngân_hàng Nhà_nước tổ_chức sản_xuất trong từng thời_kỳ . 3 . Vàng nguyên_liệu là vàng dưới dạng khối , thỏi , hạt , miếng và các loại vàng khác . 4 . Hoạt_động kinh_doanh vàng trên_tài khoản là hoạt_động kinh_doanh vàng qua tài_khoản , dưới hình_thức giao_dịch ký_quỹ và giá_trị ròng được định_giá lại liên_tục theo biến_động của giá vàng . Qua quy_định trên ta có_thể hiểu sự khác nhau tương_đối của 2 loại vàng này như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2012/NÐ-CP quy_định như sau như sau : 1 . Vàng trang_sức , mỹ_nghệ là các sản_phẩm vàng có hàm_lượng từ 8 Kara ( tương_đương 33,33% ) trở lên , đã qua gia_công , chế_tác để phục_vụ nhu_cầu trang_sức , trang_trí mỹ_thuật . 2 . Vàng miếng là vàng được dập thành miếng , có đóng chữ , số chỉ khối_lượng , chất_lượng và ký mã_hiệu của doanh_nghiệp và tổ_chức tín_dụng được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây được gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) cho_phép sản_xuất hoặc vàng miếng do Ngân_hàng Nhà_nước tổ_chức sản_xuất trong từng thời_kỳ . 3 . Vàng nguyên_liệu là vàng dưới dạng khối , thỏi , hạt , miếng và các loại vàng khác . 4 . Hoạt_động kinh_doanh vàng trên_tài khoản là hoạt_động kinh_doanh vàng qua tài_khoản , dưới hình_thức giao_dịch ký_quỹ và giá_trị ròng được định_giá lại liên_tục theo biến_động của giá vàng . Qua quy_định trên ta có_thể hiểu sự khác nhau tương_đối của 2 loại vàng này như trên . | 13,546 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... " Điều 44. Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết 1. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56, điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng, nhiệm_vụ, năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý. 3. Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét, gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,547 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_án, cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, Sở Tài_chính xem_xét, cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị, quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý, hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định, đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý, hoàn_thiện đề_án, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56, khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công phê_duyệt. Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,548 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ), Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt. 4. Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét, gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết, cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công xem_xét, có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,549 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công xem_xét, có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý, báo_cáo bộ, cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét, có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ, cơ_quan trung_ương, Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh, liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh, liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định chức_năng, nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,550 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị, quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý, hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý, hoàn_thiện đề_án, trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,551 | |
Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết ? | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : ... , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ), Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án. Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP về hướng_dẫn Luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định : " Điều 44 . Đề_án sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm lập đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết theo Mẫu_số 02 / TSC-ĐA ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tài_sản có giá_trị lớn quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 56 , điểm a khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phù_hợp với loại tài_sản và chức_năng , nhiệm_vụ , năng_lực của đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý . 3 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi lấy ý_kiến thẩm_định của cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , Sở Tài_chính xem_xét , cho ý_kiến thẩm_định về : Sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định , đơn_vị sự_nghiệp công_lập có trách_nhiệm nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 56 , khoản 2 Điều 57 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công phê_duyệt . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xin ý_kiến của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp thuộc địa phương quản_lý ) trước khi phê_duyệt . 4 . Đối_với đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , gửi cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Sở Tài_chính ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý , báo_cáo bộ , cơ_quan trung_ương để lấy ý_kiến Bộ Tài_chính ; Sở Tài_chính xem_xét , có ý_kiến về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc địa phương quản_lý , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để lấy ý_kiến Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về đề_án sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ; c ) Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo ý_kiến đề_xuất của bộ , cơ_quan trung_ương , Sở Tài_chính về đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản_chính ; - Đề_án sử_dụng tài_sản công để liên_doanh , liên_kết của đơn_vị : 01 bản ; - Văn_bản của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định chức_năng , nhiệm_vụ và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị : 01 bản_sao ; - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cho ý_kiến về : Tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ ; sự cần_thiết ; sự phù_hợp của đề_án với chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị , quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; các nội_dung trong đề_án cần phải chỉnh_lý , hoàn_thiện ; đ ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) chỉ_đạo đơn_vị có đề_án nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến để chỉnh_lý , hoàn_thiện đề_án , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của Bộ Tài_chính , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đề_án hoàn_thiện của đơn_vị , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương ( đối_với đơn_vị thuộc trung_ương quản_lý ) , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đối_với đơn_vị thuộc địa phương quản_lý ) quyết_định phê_duyệt đề_án theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp đơn_vị trong trường_hợp không thống_nhất với đề_án . Riêng đối_với đề_án sử_dụng tài_sản là cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc trung_ương quản_lý có nguyên giá theo sổ kế_toán từ 500 tỷ đồng trở lên thì Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương phải xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ trước khi phê_duyệt . " | 13,552 | |
Rà_soát các trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn ? | Theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 136 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 136. Điều_khoản chuyển_tiếp... 3. Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà chưa thực_hiện ký Hợp_đồng kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết : a ) Đơn_vị được thực_hiện các công_việc tiếp_theo theo quy_định tại Nghị_định này nếu thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công và đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; b ) Đơn_vị không được tiếp_tục thực_hiện kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công hoặc không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công. 4. Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 136 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 136 . Điều_khoản chuyển_tiếp ... 3 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà chưa thực_hiện ký Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị được thực_hiện các công_việc tiếp_theo theo quy_định tại Nghị_định này nếu thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 1 Điều 57 , khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; b ) Đơn_vị không được tiếp_tục thực_hiện kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 1 Điều 57 , khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công . 4 . Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục thực_hiện theo Hợp_đồng đã ký . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết phát_sinh từ thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . 5 . Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm chấm_dứt Hợp_đồng để quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo đúng quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và Nghị_định này . " | 13,553 | |
Rà_soát các trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn ? | Theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 136 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2 Điều 55 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công. 4. Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục thực_hiện theo Hợp_đồng đã ký. Việc quản_lý, sử_dụng số tiền thu được từ việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết phát_sinh từ thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này. 5. Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm chấm_dứt Hợp_đồng để quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo đúng quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công và Nghị_định này. " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều 136 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 136 . Điều_khoản chuyển_tiếp ... 3 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành mà chưa thực_hiện ký Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết : a ) Đơn_vị được thực_hiện các công_việc tiếp_theo theo quy_định tại Nghị_định này nếu thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 1 Điều 57 , khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; b ) Đơn_vị không được tiếp_tục thực_hiện kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 1 Điều 57 , khoản 1 Điều 58 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 55 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công . 4 . Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tiếp_tục thực_hiện theo Hợp_đồng đã ký . Việc quản_lý , sử_dụng số tiền thu được từ việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết phát_sinh từ thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . 5 . Đối_với Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm chấm_dứt Hợp_đồng để quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo đúng quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và Nghị_định này . " | 13,554 | |
Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết với tổ_chức công_đoàn đã ký trước ngày 01/01/2018 nhưng không đúng quy_định sẽ được xử_lý thế_nào ? | Tại Công_văn 4300 / TLĐ-TC năm 2022 về quản_lý , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đối_với đơn_vị sự_ngh: ... Tại Công_văn 4300 / TLĐ-TC năm 2022 về quản_lý, sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết đối_với đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành quy_định về trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện rà_soát các trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết để xử_lý chuyển_tiếp các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 136 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính_phủ và các trường_hợp phát_sinh sau ngày 01/01/2018. Lưu_ý : Trường_hợp Hợp_đồng kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết đã ký trước ngày 01/01/2018 nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì đơn_vị thực_hiện chấm_dứt Hợp_đồng, xử_lý tồn_tại, vi_phạm ( nếu có ) để đưa tài_sản công vào quản_lý, sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Tiếp_tục rà_soát | None | 1 | Tại Công_văn 4300 / TLĐ-TC năm 2022 về quản_lý , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đối_với đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành quy_định về trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện rà_soát các trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết để xử_lý chuyển_tiếp các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 136 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính_phủ và các trường_hợp phát_sinh sau ngày 01/01/2018 . Lưu_ý : Trường_hợp Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày 01/01/2018 nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì đơn_vị thực_hiện chấm_dứt Hợp_đồng , xử_lý tồn_tại , vi_phạm ( nếu có ) để đưa tài_sản công vào quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Tiếp_tục rà_soát , thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo yêu_cầu tại văn_bản số 3261 / TLĐ-TC ngày 15/12/2021 của Tổng_Liên_đoàn v / v sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp của công_đoàn vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết . Quá_trình thực_hiện , trường_hợp phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị các đơn_vị có văn_bản gửi Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam để phối_hợp , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,555 | |
Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết với tổ_chức công_đoàn đã ký trước ngày 01/01/2018 nhưng không đúng quy_định sẽ được xử_lý thế_nào ? | Tại Công_văn 4300 / TLĐ-TC năm 2022 về quản_lý , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đối_với đơn_vị sự_ngh: ... nếu có ) để đưa tài_sản công vào quản_lý, sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Tiếp_tục rà_soát, thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo yêu_cầu tại văn_bản số 3261 / TLĐ-TC ngày 15/12/2021 của Tổng_Liên_đoàn v / v sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp của công_đoàn vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết. Quá_trình thực_hiện, trường_hợp phát_sinh vướng_mắc, đề_nghị các đơn_vị có văn_bản gửi Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam để phối_hợp, báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Công_văn 4300 / TLĐ-TC năm 2022 về quản_lý , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đối_với đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành quy_định về trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết cụ_thể như sau : ( 1 ) Thực_hiện rà_soát các trường_hợp đang sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_đoàn thuộc phạm_vi quản_lý vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết để xử_lý chuyển_tiếp các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều 136 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính_phủ và các trường_hợp phát_sinh sau ngày 01/01/2018 . Lưu_ý : Trường_hợp Hợp_đồng kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết đã ký trước ngày 01/01/2018 nhưng không phù_hợp với quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký_kết thì đơn_vị thực_hiện chấm_dứt Hợp_đồng , xử_lý tồn_tại , vi_phạm ( nếu có ) để đưa tài_sản công vào quản_lý , sử_dụng theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Tiếp_tục rà_soát , thực_hiện đầy_đủ các nội_dung theo yêu_cầu tại văn_bản số 3261 / TLĐ-TC ngày 15/12/2021 của Tổng_Liên_đoàn v / v sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp của công_đoàn vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết . Quá_trình thực_hiện , trường_hợp phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị các đơn_vị có văn_bản gửi Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam để phối_hợp , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét chỉ_đạo thực_hiện theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,556 | |
Để khiếu_nại được giải_quyết thì người nhận bưu_gửi bị hư_hỏng phải thực_hiện khiếu_nại trong thời_hạn bao_lâu ? | Thời_hạn khiếu_nại về việc nhận bưu_gửi bị hư_hỏng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn khiếu_nại đối_với: ... Thời_hạn khiếu_nại về việc nhận bưu_gửi bị hư_hỏng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính như sau : Thời_hiệu khiếu_nại 1 . Thời_hiệu khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính : a ) Sáu ( 06 ) tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_gian toàn trình của bưu_gửi đối_với khiếu_nại về việc mất bưu_gửi , chuyển_phát bưu_gửi chậm so với thời_gian toàn trình đã công_bố ; trường_hợp doanh_nghiệp không công_bố thời_gian toàn trình thì thời_hiệu này được tính từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận ; b ) Một ( 01 ) tháng , kể từ ngày bưu_gửi được phát cho người nhận đối_với khiếu_nại về việc bưu_gửi bị suy_suyển , hư_hỏng , về giá cước và các nội_dung khác có liên_quan trực_tiếp đến bưu_gửi . Theo đó , trường_hợp người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính muốn khiếu_nại về việc bưu_gửi bị hư_hỏng thì phải thực_hiện khiếu_nại trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày bưu_gửi được phát cho người nhận . | None | 1 | Thời_hạn khiếu_nại về việc nhận bưu_gửi bị hư_hỏng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính như sau : Thời_hiệu khiếu_nại 1 . Thời_hiệu khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính : a ) Sáu ( 06 ) tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_gian toàn trình của bưu_gửi đối_với khiếu_nại về việc mất bưu_gửi , chuyển_phát bưu_gửi chậm so với thời_gian toàn trình đã công_bố ; trường_hợp doanh_nghiệp không công_bố thời_gian toàn trình thì thời_hiệu này được tính từ ngày bưu_gửi được chấp_nhận ; b ) Một ( 01 ) tháng , kể từ ngày bưu_gửi được phát cho người nhận đối_với khiếu_nại về việc bưu_gửi bị suy_suyển , hư_hỏng , về giá cước và các nội_dung khác có liên_quan trực_tiếp đến bưu_gửi . Theo đó , trường_hợp người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính muốn khiếu_nại về việc bưu_gửi bị hư_hỏng thì phải thực_hiện khiếu_nại trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày bưu_gửi được phát cho người nhận . | 13,557 | |
Bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại cho người sử_dụng dịch_vụ trong thời_hạn thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : ... Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1. Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính : a ) Không quá hai ( 02 ) tháng, kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; b ) Không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế. 2. Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ viễn_thông và internet ; công_nghệ_thông_tin và điện_tử ; báo_chí ; xuất_bản ; phát_thanh, truyền_hình là không quá 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được khiếu_nại. Căn_cứ quy_định trên thì bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại cho người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính trong thời_hạn như sau : - Không quá hai ( 02 ) tháng, kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; - Không quá ba ( 03 ) tháng, kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế. Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT thì việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện như sau : - Bên cung_cấp dịch_vụ tiến_hành giải_quyết khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ theo quy_trình đã được xây_dựng và niêm_yết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2011/TT-BTT@@ | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1 . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính : a ) Không quá hai ( 02 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; b ) Không quá ba ( 03 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế . 2 . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ viễn_thông và internet ; công_nghệ_thông_tin và điện_tử ; báo_chí ; xuất_bản ; phát_thanh , truyền_hình là không quá 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được khiếu_nại . Căn_cứ quy_định trên thì bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại cho người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính trong thời_hạn như sau : - Không quá hai ( 02 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; - Không quá ba ( 03 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế . Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT thì việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện như sau : - Bên cung_cấp dịch_vụ tiến_hành giải_quyết khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ theo quy_trình đã được xây_dựng và niêm_yết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT. - Bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại về kết_quả giải_quyết khiếu_nại . - Trong trường_hợp khiếu_nại được giải_quyết ngay khi người sử_dụng dịch_vụ trực_tiếp đến khiếu_nại và đạt được thoả_thuận của hai bên , bên cung_cấp dịch_vụ không cần phải cấp phiếu tiếp_nhận khiếu_nại , nhưng phải lập biên_bản kết_quả giải_quyết và lưu vào hồ_sơ . | 13,558 | |
Bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại cho người sử_dụng dịch_vụ trong thời_hạn thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : ... như sau : - Bên cung_cấp dịch_vụ tiến_hành giải_quyết khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ theo quy_trình đã được xây_dựng và niêm_yết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT. - Bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại về kết_quả giải_quyết khiếu_nại. - Trong trường_hợp khiếu_nại được giải_quyết ngay khi người sử_dụng dịch_vụ trực_tiếp đến khiếu_nại và đạt được thoả_thuận của hai bên, bên cung_cấp dịch_vụ không cần phải cấp phiếu tiếp_nhận khiếu_nại, nhưng phải lập biên_bản kết_quả giải_quyết và lưu vào hồ_sơ. | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định về thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1 . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính : a ) Không quá hai ( 02 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; b ) Không quá ba ( 03 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế . 2 . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại đối_với dịch_vụ viễn_thông và internet ; công_nghệ_thông_tin và điện_tử ; báo_chí ; xuất_bản ; phát_thanh , truyền_hình là không quá 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được khiếu_nại . Căn_cứ quy_định trên thì bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại cho người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính trong thời_hạn như sau : - Không quá hai ( 02 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính trong nước ; - Không quá ba ( 03 ) tháng , kể từ ngày nhận được khiếu_nại đối_với dịch_vụ bưu_chính quốc_tế . Theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT thì việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện như sau : - Bên cung_cấp dịch_vụ tiến_hành giải_quyết khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ theo quy_trình đã được xây_dựng và niêm_yết quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT. - Bên cung_cấp dịch_vụ có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại về kết_quả giải_quyết khiếu_nại . - Trong trường_hợp khiếu_nại được giải_quyết ngay khi người sử_dụng dịch_vụ trực_tiếp đến khiếu_nại và đạt được thoả_thuận của hai bên , bên cung_cấp dịch_vụ không cần phải cấp phiếu tiếp_nhận khiếu_nại , nhưng phải lập biên_bản kết_quả giải_quyết và lưu vào hồ_sơ . | 13,559 | |
Trường_hợp bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn giải_quyết khiếu_nại thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ 1. Tự mình khiếu_nại những sai_sót liên_quan trực_tiếp đến dịch_vụ do bên cung_cấp dịch_vụ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông cung_cấp. 2. Có quyền rút đơn khiếu_nại trong bất_kỳ giai_đoạn nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại. Việc rút đơn khiếu_nại phải được thực_hiện bằng văn_bản. 3. Trường_hợp người sử_dụng dịch_vụ là người chưa thành_niên, người mắc bệnh_tâm_thần hoặc mắc các chứng_bệnh khác mà không_thể nhận_thức làm chủ được hành_vi của mình thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau, già_yếu, có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị_em_ruột, con đã thành_niên hoặc người khác để khiếu_nại. 4. Đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết trong thời_hạn quy_định tại Điều 11 Thông_tư này hoặc không đồng_ý với kết_quả giải_quyết khiếu_nại của bên cung_cấp dịch_vụ. 5. Có quyền gửi đơn đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng năm 2010. 6. Khi thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ 1 . Tự mình khiếu_nại những sai_sót liên_quan trực_tiếp đến dịch_vụ do bên cung_cấp dịch_vụ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông cung_cấp . 2 . Có quyền rút đơn khiếu_nại trong bất_kỳ giai_đoạn nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại . Việc rút đơn khiếu_nại phải được thực_hiện bằng văn_bản . 3 . Trường_hợp người sử_dụng dịch_vụ là người chưa thành_niên , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc mắc các chứng_bệnh khác mà không_thể nhận_thức làm chủ được hành_vi của mình thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị_em_ruột , con đã thành_niên hoặc người khác để khiếu_nại . 4 . Đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết trong thời_hạn quy_định tại Điều 11 Thông_tư này hoặc không đồng_ý với kết_quả giải_quyết khiếu_nại của bên cung_cấp dịch_vụ . 5 . Có quyền gửi đơn đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng năm 2010 . 6 . Khi thực_hiện quyền khiếu_nại , người khiếu_nại có nghĩa_vụ cung_cấp các giấy_tờ , bằng_chứng , căn_cứ có liên_quan đến việc khiếu_nại và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khiếu_nại , giấy_tờ , bằng_chứng , căn_cứ do mình cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn khiếu_nại nêu trên thì người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính có_thể đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp . | 13,560 | |
Trường_hợp bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn giải_quyết khiếu_nại thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định như sau : ... của bên cung_cấp dịch_vụ. 5. Có quyền gửi đơn đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng năm 2010. 6. Khi thực_hiện quyền khiếu_nại, người khiếu_nại có nghĩa_vụ cung_cấp các giấy_tờ, bằng_chứng, căn_cứ có liên_quan đến việc khiếu_nại và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khiếu_nại, giấy_tờ, bằng_chứng, căn_cứ do mình cung_cấp theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn khiếu_nại nêu trên thì người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính có_thể đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 05/2011/TT-BTTTT quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ 1 . Tự mình khiếu_nại những sai_sót liên_quan trực_tiếp đến dịch_vụ do bên cung_cấp dịch_vụ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông cung_cấp . 2 . Có quyền rút đơn khiếu_nại trong bất_kỳ giai_đoạn nào của quá_trình giải_quyết khiếu_nại . Việc rút đơn khiếu_nại phải được thực_hiện bằng văn_bản . 3 . Trường_hợp người sử_dụng dịch_vụ là người chưa thành_niên , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc mắc các chứng_bệnh khác mà không_thể nhận_thức làm chủ được hành_vi của mình thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị_em_ruột , con đã thành_niên hoặc người khác để khiếu_nại . 4 . Đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết trong thời_hạn quy_định tại Điều 11 Thông_tư này hoặc không đồng_ý với kết_quả giải_quyết khiếu_nại của bên cung_cấp dịch_vụ . 5 . Có quyền gửi đơn đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định của Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng năm 2010 . 6 . Khi thực_hiện quyền khiếu_nại , người khiếu_nại có nghĩa_vụ cung_cấp các giấy_tờ , bằng_chứng , căn_cứ có liên_quan đến việc khiếu_nại và phải chịu trách_nhiệm về nội_dung khiếu_nại , giấy_tờ , bằng_chứng , căn_cứ do mình cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , khi bên cung_cấp dịch_vụ không giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn khiếu_nại nêu trên thì người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính có_thể đề_nghị cơ_quan quản_lý_nhà_nước hướng_dẫn giải_quyết tranh_chấp . | 13,561 | |
Tai_nạn lao_động là gì ? | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 3 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được hiểu như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 8 Điều 3 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được hiểu như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . " | 13,562 | |
Thời_gian người lao_động nghỉ tai_nạn lao_động có được tính phép năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP đề_cập như sau : ... “ Điều 6. Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm 1. Thời_gian học nghề, tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo cam_kết trong hợp_đồng học nghề, tập nghề. 2. Thời_gian thử việc theo hợp_đồng lao_động sau đó làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 3. Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Khoản 1 Điều 116 của Bộ_luật lao_động. 4. Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng. 5. Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng. 6. Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng. 7. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. 8. Thời_gian nghỉ để hoạt_động công_đoàn theo quy_định của pháp_luật về công_đoàn. 9. Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc. 11. Thời_gian bị tạm giữ, tạm giam nhưng được trở_lại làm_việc do được cơ_quan nhà_nước có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP đề_cập như sau : “ Điều 6 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo cam_kết trong hợp_đồng học nghề , tập nghề . 2 . Thời_gian thử việc theo hợp_đồng lao_động sau đó làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Khoản 1 Điều 116 của Bộ_luật lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian nghỉ để hoạt_động công_đoàn theo quy_định của pháp_luật về công_đoàn . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc . 11 . Thời_gian bị tạm giữ , tạm giam nhưng được trở_lại làm_việc do được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận không phạm_tội . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian mà người lao_động nghỉ do tai_nạn lao_động và cộng dồn không quá 6 tháng thì sẽ được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm . Đối_với trường_hợp của bạn , người lao_động tại công_ty bạn bị tai_nạn lao_động từ tháng 5 năm nay và nghỉ đến hết năm 2020 thì thời_gian nghỉ sẽ được tính hưởng phép năm nhưng không quá 6 tháng . | 13,563 | |
Thời_gian người lao_động nghỉ tai_nạn lao_động có được tính phép năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP đề_cập như sau : ... của người lao_động. 10. Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc. 11. Thời_gian bị tạm giữ, tạm giam nhưng được trở_lại làm_việc do được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận không phạm_tội. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_gian mà người lao_động nghỉ do tai_nạn lao_động và cộng dồn không quá 6 tháng thì sẽ được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm. Đối_với trường_hợp của bạn, người lao_động tại công_ty bạn bị tai_nạn lao_động từ tháng 5 năm nay và nghỉ đến hết năm 2020 thì thời_gian nghỉ sẽ được tính hưởng phép năm nhưng không quá 6 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 6 Nghị_định 45/2013/NĐ-CP đề_cập như sau : “ Điều 6 . Thời_gian được coi là thời_gian làm_việc của người lao_động để tính số ngày nghỉ hằng năm 1 . Thời_gian học nghề , tập nghề để làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo cam_kết trong hợp_đồng học nghề , tập nghề . 2 . Thời_gian thử việc theo hợp_đồng lao_động sau đó làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 3 . Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương theo Khoản 1 Điều 116 của Bộ_luật lao_động . 4 . Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng . 5 . Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 6 tháng . 6 . Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng . 7 . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Thời_gian nghỉ để hoạt_động công_đoàn theo quy_định của pháp_luật về công_đoàn . 9 . Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động . 10 . Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc . 11 . Thời_gian bị tạm giữ , tạm giam nhưng được trở_lại làm_việc do được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kết_luận không phạm_tội . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_gian mà người lao_động nghỉ do tai_nạn lao_động và cộng dồn không quá 6 tháng thì sẽ được coi là thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm . Đối_với trường_hợp của bạn , người lao_động tại công_ty bạn bị tai_nạn lao_động từ tháng 5 năm nay và nghỉ đến hết năm 2020 thì thời_gian nghỉ sẽ được tính hưởng phép năm nhưng không quá 6 tháng . | 13,564 | |
Các điều_kiện nào cần đáp_ứng để được hưởng chế_độ tại nạn lao_động ? | Khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định chi_tiết các điều_kiện để người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ,: ... Khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định chi_tiết các điều_kiện để người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động , bao_gồm : - Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp : + Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh . + Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được uỷ_quyền . + Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . | None | 1 | Khoản 1 và khoản 2 Điều 45 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định chi_tiết các điều_kiện để người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động , bao_gồm : - Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp : + Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh . + Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được uỷ_quyền . + Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . - Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . | 13,565 | |
Khi nào được hưởng trợ_cấp chế_độ tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : ... " Điều 50. Thời_điểm hưởng trợ_cấp 1. Thời_điểm hưởng trợ_cấp quy_định tại các điều 48, 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao_động điều_trị ổn_định xong, ra viện hoặc từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú ; trường_hợp giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này, thời_điểm trợ_cấp được tính kể từ tháng người lao_động điều_trị xong, ra viện của lần điều_trị đối_với tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau_cùng hoặc từ tháng có kết_luận giám_định tổng_hợp của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú. Trường_hợp bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong, ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tính từ tháng người lao_động được cấp Giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp. 2. Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 | None | 1 | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : " Điều 50 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp 1 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp quy_định tại các điều 48 , 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao_động điều_trị ổn_định xong , ra viện hoặc từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú ; trường_hợp giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này , thời_điểm trợ_cấp được tính kể từ tháng người lao_động điều_trị xong , ra viện của lần điều_trị đối_với tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau_cùng hoặc từ tháng có kết_luận giám_định tổng_hợp của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú . Trường_hợp bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong , ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tính từ tháng người lao_động được cấp Giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật này thì thời_điểm hưởng trợ_cấp mới được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa . " | 13,566 | |
Khi nào được hưởng trợ_cấp chế_độ tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : ... chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp. 2. Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật này thì thời_điểm hưởng trợ_cấp mới được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa. " " Điều 50. Thời_điểm hưởng trợ_cấp 1. Thời_điểm hưởng trợ_cấp quy_định tại các điều 48, 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao_động điều_trị ổn_định xong, ra viện hoặc từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú ; trường_hợp giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này, thời_điểm trợ_cấp được tính kể từ tháng người lao_động điều_trị xong, ra viện của lần điều_trị đối_với tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau_cùng hoặc từ tháng có kết_luận giám_định tổng_hợp của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú. Trường_hợp bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong, ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; | None | 1 | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : " Điều 50 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp 1 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp quy_định tại các điều 48 , 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao_động điều_trị ổn_định xong , ra viện hoặc từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú ; trường_hợp giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này , thời_điểm trợ_cấp được tính kể từ tháng người lao_động điều_trị xong , ra viện của lần điều_trị đối_với tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau_cùng hoặc từ tháng có kết_luận giám_định tổng_hợp của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú . Trường_hợp bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong , ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tính từ tháng người lao_động được cấp Giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật này thì thời_điểm hưởng trợ_cấp mới được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa . " | 13,567 | |
Khi nào được hưởng trợ_cấp chế_độ tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : ... mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong, ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tính từ tháng người lao_động được cấp Giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp. 2. Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật này thì thời_điểm hưởng trợ_cấp mới được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa. " | None | 1 | Theo Điều 50 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về thời_điểm hưởng trợ_cấp , cụ_thể : " Điều 50 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp 1 . Thời_điểm hưởng trợ_cấp quy_định tại các điều 48 , 49 và 52 của Luật này được tính từ tháng người lao_động điều_trị ổn_định xong , ra viện hoặc từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú ; trường_hợp giám_định tổng_hợp mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này , thời_điểm trợ_cấp được tính kể từ tháng người lao_động điều_trị xong , ra viện của lần điều_trị đối_với tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau_cùng hoặc từ tháng có kết_luận giám_định tổng_hợp của Hội_đồng giám_định y_khoa trong trường_hợp không điều_trị nội_trú . Trường_hợp bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà sau đó không xác_định được thời_điểm điều_trị ổn_định xong , ra viện thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa ; trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp thì thời_điểm hưởng trợ_cấp tính từ tháng người lao_động được cấp Giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . 2 . Trường_hợp người lao_động được đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật này thì thời_điểm hưởng trợ_cấp mới được tính từ tháng có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa . " | 13,568 | |
Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại nhiều địa_bàn khác nhau hay không ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư như sau : ... Quản_lý vận_hành nhà chung_cư 1 . Việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Đối_với nhà chung_cư có thang_máy thì do đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện ; b ) Đối_với nhà chung_cư không có thang_máy thì Hội_nghị nhà chung_cư họp quyết_định tự quản_lý vận_hành hoặc thuê đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện . ... 4 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này . 5 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Theo đó , một đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có_thể quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư 1 . Việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Đối_với nhà chung_cư có thang_máy thì do đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện ; b ) Đối_với nhà chung_cư không có thang_máy thì Hội_nghị nhà chung_cư họp quyết_định tự quản_lý vận_hành hoặc thuê đơn_vị có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện . ... 4 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này . 5 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Theo đó , một đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có_thể quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( Hình từ Internet ) | 13,569 | |
Điều_kiện để làm đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ? | Theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 thì đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ các điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây: ... Theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 thì đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ các điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : - Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 thì đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ các điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : - Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . | 13,570 | |
Việc lựa_chọn đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư Ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/201: ... Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư Ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) thì việc xác_định đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực như sau : ( 1 ) Khi chưa tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư. Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không đủ điều_kiện về chức_năng, năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 ở thì phải thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng, năng_lực theo quy_định để thực_hiện việc quản_lý vận_hành. ( 2 ) Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì việc lựa_chọn đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : - Trường_hợp nhà chung_cư không có thang_máy thì hội_nghị nhà chung_cư tự quyết_định việc quản_lý vận_hành theo hình_thức tự_quản hoặc thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng, năng_lực thực_hiện quản_lý vận_hành ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư có đủ điều_kiện về chức_năng, năng_lực theo quy_định tại khoản 2 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư Ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) thì việc xác_định đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực như sau : ( 1 ) Khi chưa tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư . Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 ở thì phải thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định để thực_hiện việc quản_lý vận_hành . ( 2 ) Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì việc lựa_chọn đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : - Trường_hợp nhà chung_cư không có thang_máy thì hội_nghị nhà chung_cư tự quyết_định việc quản_lý vận_hành theo hình_thức tự_quản hoặc thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng , năng_lực thực_hiện quản_lý vận_hành ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư có đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 và có nhu_cầu tham_gia quản_lý vận_hành thì : + Ban quản_trị nhà chung_cư và chủ đầu_tư thương_thảo để chủ đầu_tư tiếp_tục ký hợp_đồng dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực hoặc có đủ chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành hoặc chủ đầu_tư tham_gia quản_lý vận_hành nhưng không đáp_ứng được các yêu_cầu theo thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ thì : + Hội_nghị nhà chung_cư quyết_định lựa_chọn đơn_vị khác có đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định để thực_hiện quản_lý vận_hành . | 13,571 | |
Việc lựa_chọn đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư Ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/201: ... có đủ Điều_kiện về chức_năng, năng_lực thực_hiện quản_lý vận_hành ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư có đủ điều_kiện về chức_năng, năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 và có nhu_cầu tham_gia quản_lý vận_hành thì : + Ban quản_trị nhà chung_cư và chủ đầu_tư thương_thảo để chủ đầu_tư tiếp_tục ký hợp_đồng dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không có chức_năng, năng_lực hoặc có đủ chức_năng, năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành hoặc chủ đầu_tư tham_gia quản_lý vận_hành nhưng không đáp_ứng được các yêu_cầu theo thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ thì : + Hội_nghị nhà chung_cư quyết_định lựa_chọn đơn_vị khác có đủ điều_kiện về chức_năng, năng_lực theo quy_định để thực_hiện quản_lý vận_hành. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư Ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) thì việc xác_định đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực như sau : ( 1 ) Khi chưa tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Chủ đầu_tư có trách_nhiệm tổ_chức việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư . Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 ở thì phải thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định để thực_hiện việc quản_lý vận_hành . ( 2 ) Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu Sau khi tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì việc lựa_chọn đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định sau đây : - Trường_hợp nhà chung_cư không có thang_máy thì hội_nghị nhà chung_cư tự quyết_định việc quản_lý vận_hành theo hình_thức tự_quản hoặc thuê đơn_vị có đủ Điều_kiện về chức_năng , năng_lực thực_hiện quản_lý vận_hành ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư có đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 và có nhu_cầu tham_gia quản_lý vận_hành thì : + Ban quản_trị nhà chung_cư và chủ đầu_tư thương_thảo để chủ đầu_tư tiếp_tục ký hợp_đồng dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Trường_hợp nhà chung_cư có thang_máy mà chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực hoặc có đủ chức_năng , năng_lực theo quy_định tại khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành hoặc chủ đầu_tư tham_gia quản_lý vận_hành nhưng không đáp_ứng được các yêu_cầu theo thoả_thuận trong hợp_đồng dịch_vụ thì : + Hội_nghị nhà chung_cư quyết_định lựa_chọn đơn_vị khác có đủ điều_kiện về chức_năng , năng_lực theo quy_định để thực_hiện quản_lý vận_hành . | 13,572 | |
Căn_cứ vào đâu để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1. Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng chì - kẽm, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng chì - kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng chì - kẽm chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. … Như_vậy, theo quy_định trên thì để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm thì cần căn_cứ vào : - Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng kẽm, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng chì - kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng chì - kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng chì - kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm thì cần căn_cứ vào : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . Tài_nguyên khoáng_sản kẽm ( Hình từ Internet ) | 13,573 | |
Căn_cứ vào đâu để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng kẽm chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. Tài_nguyên khoáng_sản kẽm ( Hình từ Internet ) Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1. Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng chì - kẽm, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng chì - kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng chì - kẽm chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. … Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng chì - kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng chì - kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng chì - kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm thì cần căn_cứ vào : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . Tài_nguyên khoáng_sản kẽm ( Hình từ Internet ) | 13,574 | |
Căn_cứ vào đâu để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... - kẽm chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. … Như_vậy, theo quy_định trên thì để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm thì cần căn_cứ vào : - Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng kẽm, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng kẽm chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. Tài_nguyên khoáng_sản kẽm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng chì - kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng chì - kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng chì - kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò tài_nguyên khoáng_sản kẽm thì cần căn_cứ vào : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng kẽm , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng kẽm và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng các thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với các thân quặng kẽm chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . Tài_nguyên khoáng_sản kẽm ( Hình từ Internet ) | 13,575 | |
Tài_nguyên khoáng_sản kẽm được phân_chia thành bao_nhiêu nhóm mỏ thăm_dò ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 2 . Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò thành các nhóm sau : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên khoáng_sản kẽm được phân_chia thành 04 nhóm mỏ thăm_dò , gồm : - Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; - Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; - Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; - Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 2 . Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò thành các nhóm sau : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . … Như_vậy , theo quy_định trên thì tài_nguyên khoáng_sản kẽm được phân_chia thành 04 nhóm mỏ thăm_dò , gồm : - Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; - Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; - Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; - Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . | 13,576 | |
Việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 3. Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ lớn có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng giả tầng, dạng vỉa nằm ngang hoặc dốc_thoải ; các thân quặng có hình_dạng đơn_giản, hệ_số chứa quặng từ 0,8 đến 1,0 ; chiều dày ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40%. b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp, với các thân quặng có hình_dạng lương đối đơn_giản đến phức_tạp ; thân quặng dạng vỉa, thấu_kính, cột, ống... ; chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 70% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 70% và hệ_số chứa | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 3 . Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ lớn có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng giả tầng , dạng vỉa nằm ngang hoặc dốc_thoải ; các thân quặng có hình_dạng đơn_giản , hệ_số chứa quặng từ 0,8 đến 1,0 ; chiều dày ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% . b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp , với các thân quặng có hình_dạng lương đối đơn_giản đến phức_tạp ; thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , cột , ống ... ; chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 70% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 70% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 . c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình , có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ... ; hình_dạng các thân quặng rất phức_tạp , chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 70% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 70% đến 100% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 . d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện sau : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 13,577 | |
Việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... từ trên 40% đến 70% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 70% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8. c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình, có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, thấu_kính, dạng ổ, cột, ống... ; hình_dạng các thân quặng rất phức_tạp, chiều dày không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 70% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 70% đến 100% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7. d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ, có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ, dạng mạch, thấu_kính, cột, ổ... ; hình_dạng thân quặng rất phức_tạp, chiều dày rất không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 3 . Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ lớn có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng giả tầng , dạng vỉa nằm ngang hoặc dốc_thoải ; các thân quặng có hình_dạng đơn_giản , hệ_số chứa quặng từ 0,8 đến 1,0 ; chiều dày ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% . b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp , với các thân quặng có hình_dạng lương đối đơn_giản đến phức_tạp ; thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , cột , ống ... ; chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 70% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 70% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 . c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình , có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ... ; hình_dạng các thân quặng rất phức_tạp , chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 70% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 70% đến 100% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 . d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện sau : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 13,578 | |
Việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : ... , dạng mạch, thấu_kính, cột, ổ... ; hình_dạng thân quặng rất phức_tạp, chiều dày rất không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện sau : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ, có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ, dạng mạch, thấu_kính, cột, ổ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp, chiều dày rất không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm d khoản 3 Điều 9 Thông_tư 04/2015/TT-BTNMT , có quy_định về phân_chia nhóm mỏ thăm_dò như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò … 3 . Điều_kiện xếp nhóm mỏ thăm_dò : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ lớn có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng giả tầng , dạng vỉa nằm ngang hoặc dốc_thoải ; các thân quặng có hình_dạng đơn_giản , hệ_số chứa quặng từ 0,8 đến 1,0 ; chiều dày ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% . b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp , với các thân quặng có hình_dạng lương đối đơn_giản đến phức_tạp ; thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , cột , ống ... ; chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 70% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 70% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 . c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình , có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ... ; hình_dạng các thân quặng rất phức_tạp , chiều dày không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 70% đến 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích và có hại chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 70% đến 100% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 . d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc xếp nhóm mỏ rất phức_tạp của tài_nguyên khoáng_sản kẽm được dựa theo điều_kiện sau : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ , có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày rất không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi rất không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 100% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 13,579 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có phải là người chỉ_huy chữa_cháy hay không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy 1. Khi xảy ra cháy, người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ có_mặt tại nơi xảy ra cháy là người chỉ_huy chữa_cháy. 2. Trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy, chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy ; trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy, chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao, Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan, đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy. 3. Khi người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đến_nơi xảy ra cháy thì người đang chỉ_huy chữa_cháy có trách_nhiệm báo_cáo sơ_bộ | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy 1 . Khi xảy ra cháy , người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ có_mặt tại nơi xảy ra cháy là người chỉ_huy chữa_cháy . 2 . Trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy ; trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . 3 . Khi người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đến_nơi xảy ra cháy thì người đang chỉ_huy chữa_cháy có trách_nhiệm báo_cáo sơ_bộ tình_hình cháy và các biện_pháp đã triển_khai ; bàn_giao nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , tham_gia ban chỉ_huy chữa_cháy và chịu sự phân_công của người chỉ_huy chữa_cháy thuộc lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . Theo đó , trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy . Nếu Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 13,580 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có phải là người chỉ_huy chữa_cháy hay không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... . Khi người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đến_nơi xảy ra cháy thì người đang chỉ_huy chữa_cháy có trách_nhiệm báo_cáo sơ_bộ tình_hình cháy và các biện_pháp đã triển_khai ; bàn_giao nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy, tham_gia ban chỉ_huy chữa_cháy và chịu sự phân_công của người chỉ_huy chữa_cháy thuộc lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. Theo đó, trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy, chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy. Nếu Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy, chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao, Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan, đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy 1 . Khi xảy ra cháy , người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ có_mặt tại nơi xảy ra cháy là người chỉ_huy chữa_cháy . 2 . Trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy ; trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . 3 . Khi người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đến_nơi xảy ra cháy thì người đang chỉ_huy chữa_cháy có trách_nhiệm báo_cáo sơ_bộ tình_hình cháy và các biện_pháp đã triển_khai ; bàn_giao nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , tham_gia ban chỉ_huy chữa_cháy và chịu sự phân_công của người chỉ_huy chữa_cháy thuộc lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . Theo đó , trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy . Nếu Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 13,581 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có phải là người chỉ_huy chữa_cháy hay không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về người chỉ_huy chữa_cháy như sau : Người chỉ_huy chữa_cháy 1 . Khi xảy ra cháy , người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ có_mặt tại nơi xảy ra cháy là người chỉ_huy chữa_cháy . 2 . Trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy ; trường_hợp Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . 3 . Khi người có chức_vụ cao nhất của đơn_vị Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đến_nơi xảy ra cháy thì người đang chỉ_huy chữa_cháy có trách_nhiệm báo_cáo sơ_bộ tình_hình cháy và các biện_pháp đã triển_khai ; bàn_giao nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , tham_gia ban chỉ_huy chữa_cháy và chịu sự phân_công của người chỉ_huy chữa_cháy thuộc lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . Theo đó , trong trường_hợp xảy ra cháy mà lực_lượng Cảnh_sát Phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ chưa đến kịp thì Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao ( đối_với đơn_vị có trụ_sở riêng ) là người chỉ_huy chữa_cháy . Nếu Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy , chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao , Thủ_trưởng đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao vắng_mặt thì Đội_trưởng Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở của cơ_quan , đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền là người chỉ_huy chữa_cháy . ( Hình từ Internet ) | 13,582 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao cần thực_hiện các công_việc gì khi đã khắc_phục được cháy nổ ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 thì sau khi đã khắc_phục được tình_huống cháy nổ, Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao ) thực_hiện các nhiệm_vụ : ( 1 ) Tiếp_tục tìm_kiếm, cứu nạn, cấp_cứu người bị nạn ( nếu có ). ( 2 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ hiện_trường để phục_vụ cho công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy. ( 3 ) Các nhiệm_vụ tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên có_thể được kết_hợp thực_hiện đồng_thời trong quá_trình chữa_cháy. ( 4 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập biên_bản hiện_trường vụ cháy. Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra, nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động. ( 5 ) Xác_định sơ_bộ các thiệt_hại về người và tài_sản. ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm, xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân, bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa, ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan, đơn_vị. ( 7 ) Báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 thì sau khi đã khắc_phục được tình_huống cháy nổ , Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao ) thực_hiện các nhiệm_vụ : ( 1 ) Tiếp_tục tìm_kiếm , cứu nạn , cấp_cứu người bị nạn ( nếu có ) . ( 2 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ hiện_trường để phục_vụ cho công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 3 ) Các nhiệm_vụ tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên có_thể được kết_hợp thực_hiện đồng_thời trong quá_trình chữa_cháy . ( 4 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập biên_bản hiện_trường vụ cháy . Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra , nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động . ( 5 ) Xác_định sơ_bộ các thiệt_hại về người và tài_sản . ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm , xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân , bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan , đơn_vị . ( 7 ) Báo_cáo nhanh và Báo_cáo đầy_đủ về sự_cố cháy đến các cấp theo quy_định . | 13,583 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao cần thực_hiện các công_việc gì khi đã khắc_phục được cháy nổ ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm, xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân, bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa, ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan, đơn_vị. ( 7 ) Báo_cáo nhanh và Báo_cáo đầy_đủ về sự_cố cháy đến các cấp theo quy_định.Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 thì sau khi đã khắc_phục được tình_huống cháy nổ, Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao ) thực_hiện các nhiệm_vụ : ( 1 ) Tiếp_tục tìm_kiếm, cứu nạn, cấp_cứu người bị nạn ( nếu có ). ( 2 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ hiện_trường để phục_vụ cho công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy. ( 3 ) Các nhiệm_vụ tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên có_thể được kết_hợp thực_hiện đồng_thời trong quá_trình chữa_cháy. ( 4 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập biên_bản hiện_trường vụ cháy. Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra, nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 thì sau khi đã khắc_phục được tình_huống cháy nổ , Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao ) thực_hiện các nhiệm_vụ : ( 1 ) Tiếp_tục tìm_kiếm , cứu nạn , cấp_cứu người bị nạn ( nếu có ) . ( 2 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ hiện_trường để phục_vụ cho công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 3 ) Các nhiệm_vụ tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên có_thể được kết_hợp thực_hiện đồng_thời trong quá_trình chữa_cháy . ( 4 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập biên_bản hiện_trường vụ cháy . Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra , nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động . ( 5 ) Xác_định sơ_bộ các thiệt_hại về người và tài_sản . ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm , xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân , bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan , đơn_vị . ( 7 ) Báo_cáo nhanh và Báo_cáo đầy_đủ về sự_cố cháy đến các cấp theo quy_định . | 13,584 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao cần thực_hiện các công_việc gì khi đã khắc_phục được cháy nổ ? | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... hiện_trường vụ cháy. Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra, nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động. ( 5 ) Xác_định sơ_bộ các thiệt_hại về người và tài_sản. ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm, xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân, bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa, ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan, đơn_vị. ( 7 ) Báo_cáo nhanh và Báo_cáo đầy_đủ về sự_cố cháy đến các cấp theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 thì sau khi đã khắc_phục được tình_huống cháy nổ , Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao ) thực_hiện các nhiệm_vụ : ( 1 ) Tiếp_tục tìm_kiếm , cứu nạn , cấp_cứu người bị nạn ( nếu có ) . ( 2 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức bảo_vệ hiện_trường để phục_vụ cho công_tác điều_tra nguyên_nhân vụ cháy . ( 3 ) Các nhiệm_vụ tại khoản 1 và khoản 2 nêu trên có_thể được kết_hợp thực_hiện đồng_thời trong quá_trình chữa_cháy . ( 4 ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan lập biên_bản hiện_trường vụ cháy . Sau khi có biên_bản giám_định hiện_trường và sự đồng_ý của cơ_quan điều_tra , nhanh_chóng thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả do cháy gây ra và khẩn_trương phục_hồi lại hoạt_động . ( 5 ) Xác_định sơ_bộ các thiệt_hại về người và tài_sản . ( 6 ) Tổ_chức kiểm_điểm , xác_định trách_nhiệm đối_với cá_nhân , bộ_phận có liên_quan và đưa ra giải_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn sự_cố cháy tại cơ_quan , đơn_vị . ( 7 ) Báo_cáo nhanh và Báo_cáo đầy_đủ về sự_cố cháy đến các cấp theo quy_định . | 13,585 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy 1. Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày, nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện, nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại, nguy_cơ mất an_toàn, sự_cố nếu có. 2. Chế_độ kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ), Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan, đơn_vị. b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy. c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy 1 . Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . 2 . Chế_độ kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao . | 13,586 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao.Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy 1. Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày, nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện, nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại, nguy_cơ mất an_toàn, sự_cố nếu có. 2. Chế_độ kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ), Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy 1 . Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . 2 . Chế_độ kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao . | 13,587 | |
Trưởng Ban Chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan, đơn_vị. b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy. c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định. Như_vậy, trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy 1 . Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . 2 . Chế_độ kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp cần_thiết thì Trưởng Ban chỉ_huy phòng cháy chữa_cháy cơ_quan Toà_án nhân_dân tối_cao có_thể kiểm_tra đột_xuất chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy của cơ_quan đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao . | 13,588 | |
Các hoạt_động nào được tổ_chức trong đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân ? | Ngày 28/3/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 về phê_duyệt đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Qu: ... Ngày 28/3/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 về phê_duyệt đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về một_số hoạt_động sẽ được tổ_chức để kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : ( 1 ) Hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , khen_thưởng ( 2 ) . Hoạt_động văn_hoá , văn_học , nghệ_thuật , thể_thao ( 3 ) . Hoạt_động quân_sự , quốc_phòng ( 4 ) . Hoạt_động trưng_bày , triển_lãm , hội_chợ ( 5 ) . Hoạt_động hội_thảo , toạ_đàm , gặp_mặt , giao_lưu ( 6 ) . Hoạt_động chính_sách , dân_vận , đền_ơn_đáp_nghĩa ( 7 ) . Hoạt_động đối_ngoại quốc_phòng ( 8 ) . Hoạt_động tham_gia lao_động sản_xuất , phát_triển kinh_tế , xã_hội gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 28/3/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 về phê_duyệt đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về một_số hoạt_động sẽ được tổ_chức để kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : ( 1 ) Hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , khen_thưởng ( 2 ) . Hoạt_động văn_hoá , văn_học , nghệ_thuật , thể_thao ( 3 ) . Hoạt_động quân_sự , quốc_phòng ( 4 ) . Hoạt_động trưng_bày , triển_lãm , hội_chợ ( 5 ) . Hoạt_động hội_thảo , toạ_đàm , gặp_mặt , giao_lưu ( 6 ) . Hoạt_động chính_sách , dân_vận , đền_ơn_đáp_nghĩa ( 7 ) . Hoạt_động đối_ngoại quốc_phòng ( 8 ) . Hoạt_động tham_gia lao_động sản_xuất , phát_triển kinh_tế , xã_hội gắn với củng_cố quốc_phòng , an_ninh . ( Hình từ Internet ) | 13,589 | |
Tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như_thế_nào ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng to: ... Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : Danh_nghĩa tổ_chức : Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng. Quy_mô tổ_chức kỷ_niệm : cấp quốc_gia, Thời_gian, địa_điểm : - Thời_gian : 09 giờ 00 ngày 20 tháng 12 năm 2024 ( thứ Sáu ). - Địa_điểm : Tại Hội_trường Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia. - Truyền_hình trực_tiếp trên VTV 1 / Đài_Truyền_hình Việt_Nam và VOV 1 / Đài Tiếng_nói việt Nam. Nội_dung chương_trình - Lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ : Đoàn đại_biểu lãnh_đạo, nguyên lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lãnh_đạo Quận_uỷ Trung_ương - Bộ Quốc_phòng ; đại_biểu một_số ban, bộ, ngành, đoàn_thể trung_ương và thành_phố Hà_Nội vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ. - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ), mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước đọc diễn_văn | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : Danh_nghĩa tổ_chức : Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng . Quy_mô tổ_chức kỷ_niệm : cấp quốc_gia , Thời_gian , địa_điểm : - Thời_gian : 09 giờ 00 ngày 20 tháng 12 năm 2024 ( thứ Sáu ) . - Địa_điểm : Tại Hội_trường Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia . - Truyền_hình trực_tiếp trên VTV 1 / Đài_Truyền_hình Việt_Nam và VOV 1 / Đài Tiếng_nói việt Nam . Nội_dung chương_trình - Lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ : Đoàn đại_biểu lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lãnh_đạo Quận_uỷ Trung_ương - Bộ Quốc_phòng ; đại_biểu một_số ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và thành_phố Hà_Nội vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ . - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ) , mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đọc diễn_văn . Thành_phần dự Lễ kỷ_niệm : Khoảng 2.500 đại_biểu , gồm : - Các đồng_chí lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam : Tổng_Bí_thư , nguyên Tổng_Bí_thư ; Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch nước ; Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ ; - Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , nguyên Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; Thường_trực Ban_Bí_thư , nguyên Thường_trực Ban_Bí_thư ; Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; - Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng ; Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch nước ; Phó Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Đại_biểu Lão_thành cách_mạng , Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu lãnh_đạo các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đại_biểu một_số cơ_quan thuộc Bộ Công_an . - Đại_biểu thuộc Bộ Quốc_phòng , Ban Tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , Bộ_phận thường_trực giúp_việc Ban Tổ_chức do Bộ Quốc_phòng triệu_tập . - Đại_biểu lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng , Đoàn_ngoại_giao các nước láng_giềng , các nước ASEAN và một_số nước có quan_hệ hữu_nghị ; đại_biểu Tuỳ_viên Quốc_phòng , Tuỳ_viên Quân_sự , Tuỳ_viên Quân_chủng các nước thường_trú tại Hà_Nội ; các nước láng_giềng , các nước ASEAN . - Đại_biểu lãnh_đạo huyện Nguyên_Bình , tỉnh Cao_Bằng ; đại_biểu lãnh_đạo xã Tam_Kim và xã Hoa_Thám , huyện Nguyên_Bình . - Đại_diện gia_đình Đại_tướng Võ_Nguyên_Giáp , gia_đình các chiến_sĩ Đội Việt_Nam tuyên_truyền giải_phóng_quân ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu 15 khối : 01 khối cựu_chiến_binh Việt_Nam ; 01 khối dân_quân_tự_vệ ; 01 khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh , sinh_viên , thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ , chiến_sĩ các quân_chủng , binh_chủng , học_viện , nhà_trường quân_đội . | 13,590 | |
Tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như_thế_nào ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng to: ... Hồ_Chí_Minh, dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ. - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ), mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước đọc diễn_văn. Thành_phần dự Lễ kỷ_niệm : Khoảng 2.500 đại_biểu, gồm : - Các đồng_chí lãnh_đạo, nguyên lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam : Tổng_Bí_thư, nguyên Tổng_Bí_thư ; Chủ_tịch nước, nguyên Chủ_tịch nước ; Thủ_tướng Chính_phủ, nguyên Thủ_tướng Chính_phủ ; - Chủ_tịch Quốc_hội, nguyên Chủ_tịch Quốc_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, nguyên Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; Thường_trực Ban_Bí_thư, nguyên Thường_trực Ban_Bí_thư ; Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; - Bí_thư Trung_ương Đảng, nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng ; Phó Chủ_tịch nước, nguyên Phó Chủ_tịch nước ; Phó Thủ_tướng Chính_phủ, nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; Phó Chủ_tịch Quốc_hội, nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội. - Đại_biểu Lão_thành cách_mạng, Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng, Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ). - Đại_biểu lãnh_đạo các ban, bộ, ngành, tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh, thành_phố trực_thuộc | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : Danh_nghĩa tổ_chức : Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng . Quy_mô tổ_chức kỷ_niệm : cấp quốc_gia , Thời_gian , địa_điểm : - Thời_gian : 09 giờ 00 ngày 20 tháng 12 năm 2024 ( thứ Sáu ) . - Địa_điểm : Tại Hội_trường Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia . - Truyền_hình trực_tiếp trên VTV 1 / Đài_Truyền_hình Việt_Nam và VOV 1 / Đài Tiếng_nói việt Nam . Nội_dung chương_trình - Lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ : Đoàn đại_biểu lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lãnh_đạo Quận_uỷ Trung_ương - Bộ Quốc_phòng ; đại_biểu một_số ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và thành_phố Hà_Nội vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ . - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ) , mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đọc diễn_văn . Thành_phần dự Lễ kỷ_niệm : Khoảng 2.500 đại_biểu , gồm : - Các đồng_chí lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam : Tổng_Bí_thư , nguyên Tổng_Bí_thư ; Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch nước ; Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ ; - Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , nguyên Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; Thường_trực Ban_Bí_thư , nguyên Thường_trực Ban_Bí_thư ; Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; - Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng ; Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch nước ; Phó Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Đại_biểu Lão_thành cách_mạng , Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu lãnh_đạo các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đại_biểu một_số cơ_quan thuộc Bộ Công_an . - Đại_biểu thuộc Bộ Quốc_phòng , Ban Tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , Bộ_phận thường_trực giúp_việc Ban Tổ_chức do Bộ Quốc_phòng triệu_tập . - Đại_biểu lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng , Đoàn_ngoại_giao các nước láng_giềng , các nước ASEAN và một_số nước có quan_hệ hữu_nghị ; đại_biểu Tuỳ_viên Quốc_phòng , Tuỳ_viên Quân_sự , Tuỳ_viên Quân_chủng các nước thường_trú tại Hà_Nội ; các nước láng_giềng , các nước ASEAN . - Đại_biểu lãnh_đạo huyện Nguyên_Bình , tỉnh Cao_Bằng ; đại_biểu lãnh_đạo xã Tam_Kim và xã Hoa_Thám , huyện Nguyên_Bình . - Đại_diện gia_đình Đại_tướng Võ_Nguyên_Giáp , gia_đình các chiến_sĩ Đội Việt_Nam tuyên_truyền giải_phóng_quân ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu 15 khối : 01 khối cựu_chiến_binh Việt_Nam ; 01 khối dân_quân_tự_vệ ; 01 khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh , sinh_viên , thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ , chiến_sĩ các quân_chủng , binh_chủng , học_viện , nhà_trường quân_đội . | 13,591 | |
Tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như_thế_nào ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng to: ... nhân_dân, Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ). - Đại_biểu lãnh_đạo các ban, bộ, ngành, tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đại_biểu một_số cơ_quan thuộc Bộ Công_an. - Đại_biểu thuộc Bộ Quốc_phòng, Ban Tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, Bộ_phận thường_trực giúp_việc Ban Tổ_chức do Bộ Quốc_phòng triệu_tập. - Đại_biểu lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng, Đoàn_ngoại_giao các nước láng_giềng, các nước ASEAN và một_số nước có quan_hệ hữu_nghị ; đại_biểu Tuỳ_viên Quốc_phòng, Tuỳ_viên Quân_sự, Tuỳ_viên Quân_chủng các nước thường_trú tại Hà_Nội ; các nước láng_giềng, các nước ASEAN. - Đại_biểu lãnh_đạo huyện Nguyên_Bình, tỉnh Cao_Bằng ; đại_biểu lãnh_đạo xã Tam_Kim và xã Hoa_Thám, huyện Nguyên_Bình. - Đại_diện gia_đình Đại_tướng Võ_Nguyên_Giáp, gia_đình các chiến_sĩ Đội Việt_Nam tuyên_truyền giải_phóng_quân ( trên địa_bàn Hà_Nội ). - Đại_biểu 15 khối : 01 khối cựu_chiến_binh Việt_Nam ; 01 khối dân_quân_tự_vệ ; 01 khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh, sinh_viên, thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ, chiến_sĩ các quân_chủng, binh_chủng, | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : Danh_nghĩa tổ_chức : Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng . Quy_mô tổ_chức kỷ_niệm : cấp quốc_gia , Thời_gian , địa_điểm : - Thời_gian : 09 giờ 00 ngày 20 tháng 12 năm 2024 ( thứ Sáu ) . - Địa_điểm : Tại Hội_trường Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia . - Truyền_hình trực_tiếp trên VTV 1 / Đài_Truyền_hình Việt_Nam và VOV 1 / Đài Tiếng_nói việt Nam . Nội_dung chương_trình - Lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ : Đoàn đại_biểu lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lãnh_đạo Quận_uỷ Trung_ương - Bộ Quốc_phòng ; đại_biểu một_số ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và thành_phố Hà_Nội vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ . - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ) , mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đọc diễn_văn . Thành_phần dự Lễ kỷ_niệm : Khoảng 2.500 đại_biểu , gồm : - Các đồng_chí lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam : Tổng_Bí_thư , nguyên Tổng_Bí_thư ; Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch nước ; Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ ; - Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , nguyên Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; Thường_trực Ban_Bí_thư , nguyên Thường_trực Ban_Bí_thư ; Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; - Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng ; Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch nước ; Phó Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Đại_biểu Lão_thành cách_mạng , Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu lãnh_đạo các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đại_biểu một_số cơ_quan thuộc Bộ Công_an . - Đại_biểu thuộc Bộ Quốc_phòng , Ban Tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , Bộ_phận thường_trực giúp_việc Ban Tổ_chức do Bộ Quốc_phòng triệu_tập . - Đại_biểu lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng , Đoàn_ngoại_giao các nước láng_giềng , các nước ASEAN và một_số nước có quan_hệ hữu_nghị ; đại_biểu Tuỳ_viên Quốc_phòng , Tuỳ_viên Quân_sự , Tuỳ_viên Quân_chủng các nước thường_trú tại Hà_Nội ; các nước láng_giềng , các nước ASEAN . - Đại_biểu lãnh_đạo huyện Nguyên_Bình , tỉnh Cao_Bằng ; đại_biểu lãnh_đạo xã Tam_Kim và xã Hoa_Thám , huyện Nguyên_Bình . - Đại_diện gia_đình Đại_tướng Võ_Nguyên_Giáp , gia_đình các chiến_sĩ Đội Việt_Nam tuyên_truyền giải_phóng_quân ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu 15 khối : 01 khối cựu_chiến_binh Việt_Nam ; 01 khối dân_quân_tự_vệ ; 01 khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh , sinh_viên , thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ , chiến_sĩ các quân_chủng , binh_chủng , học_viện , nhà_trường quân_đội . | 13,592 | |
Tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như_thế_nào ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng to: ... khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh, sinh_viên, thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ, chiến_sĩ các quân_chủng, binh_chủng, học_viện, nhà_trường quân_đội. | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về tổ_chức Lễ kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sau : Danh_nghĩa tổ_chức : Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng . Quy_mô tổ_chức kỷ_niệm : cấp quốc_gia , Thời_gian , địa_điểm : - Thời_gian : 09 giờ 00 ngày 20 tháng 12 năm 2024 ( thứ Sáu ) . - Địa_điểm : Tại Hội_trường Trung_tâm Hội_nghị Quốc_gia . - Truyền_hình trực_tiếp trên VTV 1 / Đài_Truyền_hình Việt_Nam và VOV 1 / Đài Tiếng_nói việt Nam . Nội_dung chương_trình - Lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ : Đoàn đại_biểu lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; lãnh_đạo Quận_uỷ Trung_ương - Bộ Quốc_phòng ; đại_biểu một_số ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và thành_phố Hà_Nội vào Lăng viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , dâng hương tưởng_niệm tại Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ . - Chương_trình Lễ kỷ_niệm ( có chương_trình riêng ) , mời 01 đồng_chí thay_mặt lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đọc diễn_văn . Thành_phần dự Lễ kỷ_niệm : Khoảng 2.500 đại_biểu , gồm : - Các đồng_chí lãnh_đạo , nguyên lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam : Tổng_Bí_thư , nguyên Tổng_Bí_thư ; Chủ_tịch nước , nguyên Chủ_tịch nước ; Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Thủ_tướng Chính_phủ ; - Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Chủ_tịch Quốc_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , nguyên Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; Thường_trực Ban_Bí_thư , nguyên Thường_trực Ban_Bí_thư ; Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , nguyên Uỷ_viên Bộ_Chính_trị ; - Bí_thư Trung_ương Đảng , nguyên Bí_thư Trung_ương Đảng ; Phó Chủ_tịch nước , nguyên Phó Chủ_tịch nước ; Phó Thủ_tướng Chính_phủ , nguyên Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; Phó Chủ_tịch Quốc_hội , nguyên Phó Chủ_tịch Quốc_hội . - Đại_biểu Lão_thành cách_mạng , Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng , Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu lãnh_đạo các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội trung_ương ; lãnh_đạo các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; đại_biểu một_số cơ_quan thuộc Bộ Công_an . - Đại_biểu thuộc Bộ Quốc_phòng , Ban Tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , Bộ_phận thường_trực giúp_việc Ban Tổ_chức do Bộ Quốc_phòng triệu_tập . - Đại_biểu lãnh_đạo Bộ Quốc_phòng , Đoàn_ngoại_giao các nước láng_giềng , các nước ASEAN và một_số nước có quan_hệ hữu_nghị ; đại_biểu Tuỳ_viên Quốc_phòng , Tuỳ_viên Quân_sự , Tuỳ_viên Quân_chủng các nước thường_trú tại Hà_Nội ; các nước láng_giềng , các nước ASEAN . - Đại_biểu lãnh_đạo huyện Nguyên_Bình , tỉnh Cao_Bằng ; đại_biểu lãnh_đạo xã Tam_Kim và xã Hoa_Thám , huyện Nguyên_Bình . - Đại_diện gia_đình Đại_tướng Võ_Nguyên_Giáp , gia_đình các chiến_sĩ Đội Việt_Nam tuyên_truyền giải_phóng_quân ( trên địa_bàn Hà_Nội ) . - Đại_biểu 15 khối : 01 khối cựu_chiến_binh Việt_Nam ; 01 khối dân_quân_tự_vệ ; 01 khối công_an ; 01 khối đại_diện các tầng_lớp nhân_dân Thủ_đô Hà_Nội ; 01 khối học_sinh , sinh_viên , thanh_niên Thủ_đô Hà_Nội ; 10 khối cán_bộ , chiến_sĩ các quân_chủng , binh_chủng , học_viện , nhà_trường quân_đội . | 13,593 | |
Kinh_phí thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân ra sao ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt: ... Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sai : - Các bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương rà_soát các hoạt_động có_thể lồng_ghép được với các nhiệm_vụ thường_xuyên, chủ_động sắp_xếp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm được giao và huy_động các nguồn tài_chính hợp_pháp khác để thực_hiện Đề_án trên tinh_thần tiết_kiệm, thiết_thực, hiệu_quả. - Đối_với các hoạt_động dành riêng cho Lễ kỷ_niệm, căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại Đề_án, Bộ Quốc_phòng, các bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương lập dự_toán chi_tiết theo đúng chế_độ, định_mức ; gửi Bộ Quốc_phòng tổng_hợp chung và gửi Bộ Tài_chính có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới, các bộ, ngành, địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan tài_chính ( đối_với nhiệm_vụ chi thường_xuyên ), cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính, đầu_tư tổng_hợp, trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên, vốn đầu_tư cho các | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sai : - Các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương rà_soát các hoạt_động có_thể lồng_ghép được với các nhiệm_vụ thường_xuyên , chủ_động sắp_xếp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm được giao và huy_động các nguồn tài_chính hợp_pháp khác để thực_hiện Đề_án trên tinh_thần tiết_kiệm , thiết_thực , hiệu_quả . - Đối_với các hoạt_động dành riêng cho Lễ kỷ_niệm , căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại Đề_án , Bộ Quốc_phòng , các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương lập dự_toán chi_tiết theo đúng chế_độ , định_mức ; gửi Bộ Quốc_phòng tổng_hợp chung và gửi Bộ Tài_chính có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới , các bộ , ngành , địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan tài_chính ( đối_với nhiệm_vụ chi thường_xuyên ) , cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính , đầu_tư tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên , vốn đầu_tư cho các bộ , ngành theo phân_cấp . | 13,594 | |
Kinh_phí thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân ra sao ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt: ... ), cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính, đầu_tư tổng_hợp, trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên, vốn đầu_tư cho các bộ, ngành theo phân_cấp.Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sai : - Các bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương rà_soát các hoạt_động có_thể lồng_ghép được với các nhiệm_vụ thường_xuyên, chủ_động sắp_xếp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm được giao và huy_động các nguồn tài_chính hợp_pháp khác để thực_hiện Đề_án trên tinh_thần tiết_kiệm, thiết_thực, hiệu_quả. - Đối_với các hoạt_động dành riêng cho Lễ kỷ_niệm, căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại Đề_án, Bộ Quốc_phòng, các bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương lập dự_toán chi_tiết theo đúng chế_độ, định_mức ; gửi Bộ Quốc_phòng tổng_hợp chung và gửi Bộ Tài_chính có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới, các bộ, ngành, địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sai : - Các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương rà_soát các hoạt_động có_thể lồng_ghép được với các nhiệm_vụ thường_xuyên , chủ_động sắp_xếp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm được giao và huy_động các nguồn tài_chính hợp_pháp khác để thực_hiện Đề_án trên tinh_thần tiết_kiệm , thiết_thực , hiệu_quả . - Đối_với các hoạt_động dành riêng cho Lễ kỷ_niệm , căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại Đề_án , Bộ Quốc_phòng , các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương lập dự_toán chi_tiết theo đúng chế_độ , định_mức ; gửi Bộ Quốc_phòng tổng_hợp chung và gửi Bộ Tài_chính có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới , các bộ , ngành , địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan tài_chính ( đối_với nhiệm_vụ chi thường_xuyên ) , cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính , đầu_tư tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên , vốn đầu_tư cho các bộ , ngành theo phân_cấp . | 13,595 | |
Kinh_phí thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân ra sao ? | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt: ... có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới, các bộ, ngành, địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan tài_chính ( đối_với nhiệm_vụ chi thường_xuyên ), cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính, đầu_tư tổng_hợp, trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên, vốn đầu_tư cho các bộ, ngành theo phân_cấp. | None | 1 | Tại Quyết_định 307 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ về kinh phsi thực_hiện Đề_án tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm 80 năm Ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và 35 năm Ngày hội Quốc_phòng toàn dân như sai : - Các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương rà_soát các hoạt_động có_thể lồng_ghép được với các nhiệm_vụ thường_xuyên , chủ_động sắp_xếp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm được giao và huy_động các nguồn tài_chính hợp_pháp khác để thực_hiện Đề_án trên tinh_thần tiết_kiệm , thiết_thực , hiệu_quả . - Đối_với các hoạt_động dành riêng cho Lễ kỷ_niệm , căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại Đề_án , Bộ Quốc_phòng , các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương lập dự_toán chi_tiết theo đúng chế_độ , định_mức ; gửi Bộ Quốc_phòng tổng_hợp chung và gửi Bộ Tài_chính có ý_kiến trước khi trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Đối_với các nhiệm_vụ phát_sinh mới , các bộ , ngành , địa_phương được giao chủ_trì lập dự_toán gửi cơ_quan tài_chính ( đối_với nhiệm_vụ chi thường_xuyên ) , cơ_quan đầu_tư ( đối_với các nhiệm_vụ chi đầu_tư ) theo quy_định ; cơ_quan tài_chính , đầu_tư tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền bố_trí kinh_phí thường_xuyên , vốn đầu_tư cho các bộ , ngành theo phân_cấp . | 13,596 | |
Khi bảo_quản hồ_sơ công_chức thì phải đảm báo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về điều_kiện của cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức, viên_chức 1. Nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng, kho lưu_giữ hồ_sơ, đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát, tránh ẩm_ướt. 2. Trang_bị đầy_đủ giá, tủ đựng hồ_sơ. 3. Từng bước hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ, cập_nhật, xây_dựng, khai_thác hồ_sơ điện_tử, bổ_sung, nâng_cấp trang_thiết_bị, gồm : a ) Trang_bị máy_tính, mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng, kịp_thời ; b ) Trang_bị máy_quét, máy_ảnh kỹ_thuật_số, video để đưa các hình_ảnh, văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện, thiết_bị lưu_trữ, bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu, khai_thác, sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác, quản_lý. Theo đó nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về điều_kiện của cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức , viên_chức 1 . Nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng , kho lưu_giữ hồ_sơ , đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát , tránh ẩm_ướt . 2 . Trang_bị đầy_đủ giá , tủ đựng hồ_sơ . 3 . Từng bước hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ , cập_nhật , xây_dựng , khai_thác hồ_sơ điện_tử , bổ_sung , nâng_cấp trang_thiết_bị , gồm : a ) Trang_bị máy_tính , mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng , kịp_thời ; b ) Trang_bị máy_quét , máy_ảnh kỹ_thuật_số , video để đưa các hình_ảnh , văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện , thiết_bị lưu_trữ , bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu , khai_thác , sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác , quản_lý . Theo đó nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng , kho lưu_giữ hồ_sơ , đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát , tránh ẩm_ướt và phải trang_bị đầy_đủ giá , tủ đựng hồ_sơ . Thực_hiện hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ , cập_nhật , xây_dựng , khai_thác hồ_sơ điện_tử , bổ_sung , nâng_cấp trang_thiết_bị , gồm : - Trang_bị máy_tính , mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng , kịp_thời ; - Trang_bị máy_quét , máy_ảnh kỹ_thuật_số , video để đưa các hình_ảnh , văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện , thiết_bị lưu_trữ , bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu , khai_thác , sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác , quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 13,597 | |
Khi bảo_quản hồ_sơ công_chức thì phải đảm báo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quy: ... sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác, quản_lý. Theo đó nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng, kho lưu_giữ hồ_sơ, đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát, tránh ẩm_ướt và phải trang_bị đầy_đủ giá, tủ đựng hồ_sơ. Thực_hiện hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ, cập_nhật, xây_dựng, khai_thác hồ_sơ điện_tử, bổ_sung, nâng_cấp trang_thiết_bị, gồm : - Trang_bị máy_tính, mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng, kịp_thời ; - Trang_bị máy_quét, máy_ảnh kỹ_thuật_số, video để đưa các hình_ảnh, văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện, thiết_bị lưu_trữ, bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu, khai_thác, sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác, quản_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành kèm theo Quyết_định 2693 / QĐ-BNN-TCCB năm 2013 quy_định về điều_kiện của cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất và chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức , viên_chức 1 . Nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng , kho lưu_giữ hồ_sơ , đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát , tránh ẩm_ướt . 2 . Trang_bị đầy_đủ giá , tủ đựng hồ_sơ . 3 . Từng bước hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ , cập_nhật , xây_dựng , khai_thác hồ_sơ điện_tử , bổ_sung , nâng_cấp trang_thiết_bị , gồm : a ) Trang_bị máy_tính , mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng , kịp_thời ; b ) Trang_bị máy_quét , máy_ảnh kỹ_thuật_số , video để đưa các hình_ảnh , văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện , thiết_bị lưu_trữ , bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu , khai_thác , sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác , quản_lý . Theo đó nơi bảo_quản hồ_sơ : bố_trí phòng , kho lưu_giữ hồ_sơ , đảm_bảo các điều_kiện thoáng mát , tránh ẩm_ướt và phải trang_bị đầy_đủ giá , tủ đựng hồ_sơ . Thực_hiện hiện_đại_hoá công_tác quản_lý hồ_sơ , cập_nhật , xây_dựng , khai_thác hồ_sơ điện_tử , bổ_sung , nâng_cấp trang_thiết_bị , gồm : - Trang_bị máy_tính , mạng máy_tính và phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức để tra_cứu và khai_thác được nhanh_chóng , kịp_thời ; - Trang_bị máy_quét , máy_ảnh kỹ_thuật_số , video để đưa các hình_ảnh , văn_bản tài_liệu về hồ_sơ vào các phương_tiện , thiết_bị lưu_trữ , bảo_quản phục_vụ công_tác tra_cứu , khai_thác , sử_dụng ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin vào quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , giảm dần việc tiếp_xúc trực_tiếp với hồ_sơ gốc khi khai_thác , quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 13,598 | |
Hồ_sơ công_chức được bảo_quản trong thời_hạn bao_lâu theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : ... Xây_dựng hồ_sơ, thành_phần hồ_sơ công_chức... 4. Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ, công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử, thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn, trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng, hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : a ) Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh, bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung, sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; b ) Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức ... 4 . Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a , Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ , công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn , trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng , hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : a ) Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh , bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung , sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; b ) Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác , hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu . Từ quy_định nêu trên thì hồ_sơ công_chức ( hồ_sơ gốc của công_chức ) thuộc thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn . | 13,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.