Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ công_chức được bảo_quản trong thời_hạn bao_lâu theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : ... phải hoàn_chỉnh, bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung, sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; b ) Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác, hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu. Từ quy_định nêu trên thì hồ_sơ công_chức ( hồ_sơ gốc của công_chức ) thuộc thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử, thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức ... 4 . Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a , Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ , công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn , trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng , hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : a ) Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh , bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung , sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; b ) Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác , hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu . Từ quy_định nêu trên thì hồ_sơ công_chức ( hồ_sơ gốc của công_chức ) thuộc thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn . | 13,600 | |
Thực_hiện công_tác bảo_quản hồ_sơ công_chức thì công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ có được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : ... Lưu_giữ, bảo_quản hồ_sơ công_chức... 4. Chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức theo chế_độ bảo_mật của nhà_nước và phải đảm_bảo các chế_độ và điều_kiện cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị gồm : a ) Trang_thiết_bị và phương_tiện bảo_quản hồ_sơ giấy gồm : tủ, két ( bảo_quản tài_liệu mật, tối_mật, tuyệt_mật ) giá, kệ hồ_sơ, bàn_ghế, máy_điều_hoà, máy hút ẩm, máy_hút_bụi, quạt_thông_gió, thiết_bị báo cháy, bình cứu_hoả, thuốc chống ẩm, mốc, mối, mọt, chuột, dán.... bảo_đảm hồ_sơ công_chức được lưu_giữ lâu_dài ; b ) Định_kỳ hàng tháng, hàng quý hoặc đột_xuất kiểm_tra tình_trạng hồ_sơ và các vấn_đề liên_quan, làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này thì cần đảm_bảo tính bảo_mật, an_toàn, an_ninh máy_tính, tránh sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước.... Như_vậy, công_chức làm | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Lưu_giữ , bảo_quản hồ_sơ công_chức ... 4 . Chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức theo chế_độ bảo_mật của nhà_nước và phải đảm_bảo các chế_độ và điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị gồm : a ) Trang_thiết_bị và phương_tiện bảo_quản hồ_sơ giấy gồm : tủ , két ( bảo_quản tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật ) giá , kệ hồ_sơ , bàn_ghế , máy_điều_hoà , máy hút ẩm , máy_hút_bụi , quạt_thông_gió , thiết_bị báo cháy , bình cứu_hoả , thuốc chống ẩm , mốc , mối , mọt , chuột , dán .... bảo_đảm hồ_sơ công_chức được lưu_giữ lâu_dài ; b ) Định_kỳ hàng tháng , hàng quý hoặc đột_xuất kiểm_tra tình_trạng hồ_sơ và các vấn_đề liên_quan , làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này thì cần đảm_bảo tính bảo_mật , an_toàn , an_ninh máy_tính , tránh sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . ... Như_vậy , công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . | 13,601 | |
Thực_hiện công_tác bảo_quản hồ_sơ công_chức thì công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ có được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : ... sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước.... Như_vậy, công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước. Lưu_giữ, bảo_quản hồ_sơ công_chức... 4. Chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức theo chế_độ bảo_mật của nhà_nước và phải đảm_bảo các chế_độ và điều_kiện cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị gồm : a ) Trang_thiết_bị và phương_tiện bảo_quản hồ_sơ giấy gồm : tủ, két ( bảo_quản tài_liệu mật, tối_mật, tuyệt_mật ) giá, kệ hồ_sơ, bàn_ghế, máy_điều_hoà, máy hút ẩm, máy_hút_bụi, quạt_thông_gió, thiết_bị báo cháy, bình cứu_hoả, thuốc chống ẩm, mốc, mối, mọt, chuột, dán.... bảo_đảm hồ_sơ công_chức được lưu_giữ lâu_dài ; b ) Định_kỳ hàng tháng, hàng quý hoặc đột_xuất kiểm_tra tình_trạng hồ_sơ và các vấn_đề liên_quan, làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Lưu_giữ , bảo_quản hồ_sơ công_chức ... 4 . Chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức theo chế_độ bảo_mật của nhà_nước và phải đảm_bảo các chế_độ và điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị gồm : a ) Trang_thiết_bị và phương_tiện bảo_quản hồ_sơ giấy gồm : tủ , két ( bảo_quản tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật ) giá , kệ hồ_sơ , bàn_ghế , máy_điều_hoà , máy hút ẩm , máy_hút_bụi , quạt_thông_gió , thiết_bị báo cháy , bình cứu_hoả , thuốc chống ẩm , mốc , mối , mọt , chuột , dán .... bảo_đảm hồ_sơ công_chức được lưu_giữ lâu_dài ; b ) Định_kỳ hàng tháng , hàng quý hoặc đột_xuất kiểm_tra tình_trạng hồ_sơ và các vấn_đề liên_quan , làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này thì cần đảm_bảo tính bảo_mật , an_toàn , an_ninh máy_tính , tránh sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . ... Như_vậy , công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . | 13,602 | |
Thực_hiện công_tác bảo_quản hồ_sơ công_chức thì công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ có được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : ... liên_quan, làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này thì cần đảm_bảo tính bảo_mật, an_toàn, an_ninh máy_tính, tránh sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước.... Như_vậy, công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Thông_tư 11/2012/TT-BNV quy_định về chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức như sau : Lưu_giữ , bảo_quản hồ_sơ công_chức ... 4 . Chế_độ bảo_quản hồ_sơ công_chức theo chế_độ bảo_mật của nhà_nước và phải đảm_bảo các chế_độ và điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị gồm : a ) Trang_thiết_bị và phương_tiện bảo_quản hồ_sơ giấy gồm : tủ , két ( bảo_quản tài_liệu mật , tối_mật , tuyệt_mật ) giá , kệ hồ_sơ , bàn_ghế , máy_điều_hoà , máy hút ẩm , máy_hút_bụi , quạt_thông_gió , thiết_bị báo cháy , bình cứu_hoả , thuốc chống ẩm , mốc , mối , mọt , chuột , dán .... bảo_đảm hồ_sơ công_chức được lưu_giữ lâu_dài ; b ) Định_kỳ hàng tháng , hàng quý hoặc đột_xuất kiểm_tra tình_trạng hồ_sơ và các vấn_đề liên_quan , làm vệ_sinh và bảo_dưỡng trang_thiết_bị bảo_quản ; c ) Định_kỳ hàng năm kiểm_tra tổng_thể và chỉnh_lý lại hồ_sơ ; d ) Trường_hợp bảo_quản theo chế_độ lưu_trữ trên máy_tính như quy_định tại Điểm d Khoản 2 Điều này thì cần đảm_bảo tính bảo_mật , an_toàn , an_ninh máy_tính , tránh sao_chụp và sửa_chữa hồ_sơ ; đ ) Công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . ... Như_vậy , công_chức làm công_tác quản_lý hồ_sơ sẽ được hưởng chế_độ bồi_dưỡng độc_hại theo các quy_định về các chế_độ độc_hại của nhà_nước . | 13,603 | |
Ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng, chăm sóc, bảo_vệ, phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác, tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng, ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông, kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp. Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Như_vậy, ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng , chăm sóc , bảo_vệ , phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác , tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng , ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông , kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng , chăm sóc , bảo_vệ , phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác , tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng , ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông , kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet ) | 13,604 | |
Ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... ). Như_vậy, ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng, chăm sóc, bảo_vệ, phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác, tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng, ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông, kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp. Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng , chăm sóc , bảo_vệ , phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác , tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng , ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông , kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các công_việc kỹ_thuật lâm_sinh , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề lâm_sinh có khả_năng thực_hiện các nhiệm_vụ chính sau : Sản_xuất vườn_ươm ; thiết_kế trồng rừng ; trồng , chăm sóc , bảo_vệ , phát_triển rừng ; thiết_kế khai_thác , tổ chức và thực_hiện khai_thác rừng , ngoài_ra còn tham_gia công_tác khuyến_nông , kinh_doanh sản_xuất nông_lâm_nghiệp . Ngành lâm_sinh ( Hình từ Internet ) | 13,605 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật, định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm, vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch, tổ chức, thực_hiện sản_xuất cây giống, trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị, công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống, thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng, chăm sóc, quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất, tin_học theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. - | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 13,606 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... an_ninh, giáo_dục thể_chất, tin_học theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật, định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm, vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch, tổ chức, thực_hiện sản_xuất cây giống, trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị, công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống, thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng, chăm sóc, quản_lý, bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 13,607 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... khuyến_nông cơ_sở. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất, tin_học theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . - Trình_bày được quy_trình kỹ_thuật , định mức kinh_tế kỹ_thuật trồng rừng ; - Liệt_kê được kiến thức công_nghệ mới về sản_phẩm , vật_tư cho sản_xuất lâm_nghiệp ; - Trình_bày được các bước xây_dựng kế_hoạch , tổ chức , thực_hiện sản_xuất cây giống , trồng rừng ; - Trình_bày được quy_trình sử_dụng thiết_bị , công_cụ phục_vụ trồng rừng và khai_thác rừng ; - Trình_bày được các kiến thức chuyên_môn về sản_xuất cây giống , thị_trường và chính_sách liên_quan đến sản_xuất cây giống ; yêu_cầu kỹ_thuật trồng một_số loài cây lâm_nghiệp ; - Mô_tả được các bước kỹ_thuật trồng , chăm sóc , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển rừng ; quy_trình lập hồ_sơ thiết_kế trồng rừng và thiết_kế khai_thác rừng ; - Trình_bày được quá_trình thực_hiện công_tác khuyến_nông cơ_sở . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 13,608 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành, nghề Lâm_sinh, trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học, tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ như trên. - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành, nghề Lâm_sinh, trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học, tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . | 13,609 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... năng_lực tự học, tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo. Khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành, nghề Lâm_sinh, trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học, tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ như trên. - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành, nghề Lâm_sinh, trình_độ cao_đẳng có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . | 13,610 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... trên. - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành, nghề Lâm_sinh, trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học, tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành, nghề hoặc trong nhóm ngành, nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành lâm_sinh trình_độ cao_đẳng thì người học phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Lâm_sinh , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . | 13,611 | |
Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết h: ... ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết hoặc một trong hai người đã chết và người kia không xác_định được. ( 2 ) Vậy trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào? Khoản 4 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 có quy_định nuôi con_nuôi trong nước là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với nhau thường_trú ở Việt_Nam. Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em... 2. Việc tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em được quy_định như sau :... b ) Trường_hợp trẻ_em mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ, người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ, cha_mẹ đẻ, người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo, niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi ; nếu có người trong | None | 1 | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết hoặc một trong hai người đã chết và người kia không xác_định được . ( 2 ) Vậy trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? Khoản 4 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 có quy_định nuôi con_nuôi trong nước là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với nhau thường_trú ở Việt_Nam . Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em ... 2 . Việc tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em được quy_định như sau : ... b ) Trường_hợp trẻ_em mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi ; nếu có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng ; ... Như_vậy , nếu trẻ mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi . Trong trường_hợp có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Sau khi hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng . | 13,612 | |
Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết h: ... . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo, niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi ; nếu có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét, giải_quyết. Hết thời_hạn thông_báo, niêm_yết, nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng ;... Như_vậy, nếu trẻ mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ, người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ, cha_mẹ đẻ, người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo, niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi. Trong trường_hợp có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét, giải_quyết. Sau khi hết thời_hạn thông_báo, niêm_yết, nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng. | None | 1 | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết hoặc một trong hai người đã chết và người kia không xác_định được . ( 2 ) Vậy trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? Khoản 4 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 có quy_định nuôi con_nuôi trong nước là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với nhau thường_trú ở Việt_Nam . Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em ... 2 . Việc tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em được quy_định như sau : ... b ) Trường_hợp trẻ_em mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi ; nếu có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng ; ... Như_vậy , nếu trẻ mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi . Trong trường_hợp có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Sau khi hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng . | 13,613 | |
Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết h: ... Sau khi hết thời_hạn thông_báo, niêm_yết, nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng. | None | 1 | ( Hình từ internet ) ( 1 ) Trẻ mồ_côi là gì ? Theo khoản 6 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 giải_thích trẻ_em mồ_côi là trẻ_em mà cả cha_mẹ đẻ đã chết hoặc một trong hai người đã chết và người kia không xác_định được . ( 2 ) Vậy trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em mồ_côi được quy_định như_thế_nào ? Khoản 4 Điều 3 Luật Nuôi con_nuôi 2010 có quy_định nuôi con_nuôi trong nước là việc nuôi con_nuôi giữa công_dân Việt_Nam với nhau thường_trú ở Việt_Nam . Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Trách_nhiệm tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em ... 2 . Việc tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em được quy_định như sau : ... b ) Trường_hợp trẻ_em mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi ; nếu có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng ; ... Như_vậy , nếu trẻ mồ_côi không có người nuôi_dưỡng hoặc trẻ_em có cha_mẹ đẻ , người_thân thích nhưng không có khả_năng nuôi_dưỡng thì người giám_hộ , cha_mẹ đẻ , người_thân thích có trách_nhiệm báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ_em thường_trú tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm hỗ_trợ nuôi_dưỡng trẻ_em và thông_báo , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong thời_hạn 60 ngày để tìm người nhận trẻ_em làm con_nuôi . Trong trường_hợp có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xem_xét , giải_quyết . Sau khi hết thời_hạn thông_báo , niêm_yết , nếu không có người trong nước nhận trẻ_em làm con_nuôi thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập hồ_sơ đưa trẻ_em vào cơ_sở nuôi_dưỡng . | 13,614 | |
Người Việt_Nam thường_trú ở Việt_Nam nhận trẻ_em mồ_côi làm con_nuôi thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : ... Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước 1. Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước gồm có : a ) Giấy khai_sinh ; b ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; c ) Hai ảnh toàn_thân, nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; d ) Biên_bản xác_nhận do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc Công_an cấp xã nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi lập đối_với trẻ_em bị bỏ_rơi ; Giấy chứng tử của cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ, mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết đối_với trẻ_em mồ_côi ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ, mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất_tích đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ, mẹ đẻ mất_tích ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ, mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ, mẹ để mất năng_lực hành_vi dân_sự ; đ ) Quyết_định tiếp_nhận đối_với trẻ_em ở cơ_sở nuôi_dưỡng. 2. Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ lập hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại gia_đình ; cơ_sở nuôi_dưỡng lập hồ_sơ của trẻ_em | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước 1 . Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước gồm có : a ) Giấy khai_sinh ; b ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; c ) Hai ảnh toàn_thân , nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; d ) Biên_bản xác_nhận do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc Công_an cấp xã nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi lập đối_với trẻ_em bị bỏ_rơi ; Giấy chứng tử của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết đối_với trẻ_em mồ_côi ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất_tích đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ , mẹ đẻ mất_tích ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ , mẹ để mất năng_lực hành_vi dân_sự ; đ ) Quyết_định tiếp_nhận đối_với trẻ_em ở cơ_sở nuôi_dưỡng . 2 . Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ lập hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại gia_đình ; cơ_sở nuôi_dưỡng lập hồ_sơ của trẻ_em được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại cơ_sở nuôi_dưỡng . Chiếu theo quy_định này , người Việt_Nam thường_trú ở Việt_Nam nhận trẻ_em mồ_côi làm con_nuôi thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy khai_sinh ; ( 2 ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; ( 3 ) Hai ảnh toàn_thân , nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; ( 4 ) Giấy chứng tử của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết ; | 13,615 | |
Người Việt_Nam thường_trú ở Việt_Nam nhận trẻ_em mồ_côi làm con_nuôi thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : ... tiếp_nhận đối_với trẻ_em ở cơ_sở nuôi_dưỡng. 2. Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ lập hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại gia_đình ; cơ_sở nuôi_dưỡng lập hồ_sơ của trẻ_em được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại cơ_sở nuôi_dưỡng. Chiếu theo quy_định này, người Việt_Nam thường_trú ở Việt_Nam nhận trẻ_em mồ_côi làm con_nuôi thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy khai_sinh ; ( 2 ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; ( 3 ) Hai ảnh toàn_thân, nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; ( 4 ) Giấy chứng tử của cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ, mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước 1 . Hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi trong nước gồm có : a ) Giấy khai_sinh ; b ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; c ) Hai ảnh toàn_thân , nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; d ) Biên_bản xác_nhận do Uỷ_ban_nhân_dân hoặc Công_an cấp xã nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi lập đối_với trẻ_em bị bỏ_rơi ; Giấy chứng tử của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết đối_với trẻ_em mồ_côi ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất_tích đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ , mẹ đẻ mất_tích ; quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của người được giới_thiệu làm con_nuôi mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với người được giới_thiệu làm con_nuôi mà cha_đẻ , mẹ để mất năng_lực hành_vi dân_sự ; đ ) Quyết_định tiếp_nhận đối_với trẻ_em ở cơ_sở nuôi_dưỡng . 2 . Cha_mẹ đẻ hoặc người giám_hộ lập hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại gia_đình ; cơ_sở nuôi_dưỡng lập hồ_sơ của trẻ_em được giới_thiệu làm con_nuôi sống tại cơ_sở nuôi_dưỡng . Chiếu theo quy_định này , người Việt_Nam thường_trú ở Việt_Nam nhận trẻ_em mồ_côi làm con_nuôi thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy khai_sinh ; ( 2 ) Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; ( 3 ) Hai ảnh toàn_thân , nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng ; ( 4 ) Giấy chứng tử của cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc quyết_định của Toà_án tuyên_bố cha_đẻ , mẹ đẻ của trẻ_em là đã chết ; | 13,616 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết việc nhận con_nuôi là trẻ_em mồ_côi ? | Căn_cứ Điều 19 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : ... Nộp hồ_sơ , thời_hạn giải_quyết việc nuôi con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải nộp hồ_sơ của mình và hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú hoặc nơi người nhận con_nuôi thường_trú . 2 . Thời_hạn giải_quyết việc nuôi con_nuôi là 30 ngày , kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Theo quy_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú hoặc nơi người nhận con_nuôi thường_trú sẽ có thẩm giải_quyết việc nhận con_nuôi là trẻ_em mồ_côi . | None | 1 | Căn_cứ Điều 19 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Nộp hồ_sơ , thời_hạn giải_quyết việc nuôi con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải nộp hồ_sơ của mình và hồ_sơ của người được giới_thiệu làm con_nuôi tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú hoặc nơi người nhận con_nuôi thường_trú . 2 . Thời_hạn giải_quyết việc nuôi con_nuôi là 30 ngày , kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Theo quy_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người được giới_thiệu làm con_nuôi thường_trú hoặc nơi người nhận con_nuôi thường_trú sẽ có thẩm giải_quyết việc nhận con_nuôi là trẻ_em mồ_côi . | 13,617 | |
Thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men được yêu_cầu thế_nào ? | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... 2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) về Sữa lên_men có yêu_cầu về thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men như sau : ( 1 ) Nguyên_liệu gồm : - Sữa và / hoặc các sản_phẩm từ sữa. - Nước uống dùng để hoàn_nguyên. ( 2 ) Thành_phần cho_phép - Các chủng khởi_động của các vi_sinh_vật có lợi bao_gồm các chủng quy_định trong Mục 2 Tiêu_chuẩn này ; - Các vi_sinh_vật thích_hợp và có lợi khác ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Natri clorua ; - Các thành_phần không từ sữa là sữa lên_men có hương ; - Nước uống ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Sữa và sản_phẩm sữa ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Gelatin và tinh_bột dùng trong : + Sữa lên_men được xử_lý nhiệt sau khi lên_men ; + Sữa lên_men có hương ; + Sữa uống lên_men, và + Sữa lên_men hoàn_toàn nếu cơ_quan có thẩm_quyền của nước bán sản_phẩm cho_phép. Với điều_kiện là chúng được bổ_sung chỉ với các lượng theo chức_năng cần_thiết khi thực_hiện | None | 1 | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) về Sữa lên_men có yêu_cầu về thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men như sau : ( 1 ) Nguyên_liệu gồm : - Sữa và / hoặc các sản_phẩm từ sữa . - Nước uống dùng để hoàn_nguyên . ( 2 ) Thành_phần cho_phép - Các chủng khởi_động của các vi_sinh_vật có lợi bao_gồm các chủng quy_định trong Mục 2 Tiêu_chuẩn này ; - Các vi_sinh_vật thích_hợp và có lợi khác ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Natri clorua ; - Các thành_phần không từ sữa là sữa lên_men có hương ; - Nước uống ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Sữa và sản_phẩm sữa ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Gelatin và tinh_bột dùng trong : + Sữa lên_men được xử_lý nhiệt sau khi lên_men ; + Sữa lên_men có hương ; + Sữa uống lên_men , và + Sữa lên_men hoàn_toàn nếu cơ_quan có thẩm_quyền của nước bán sản_phẩm cho_phép . Với điều_kiện là chúng được bổ_sung chỉ với các lượng theo chức_năng cần_thiết khi thực_hiện theo thực_hành sản_xuất tốt , có tính đến việc sử_dụng chất làm ổn_định / chất làm dày nêu trong Mục 4 Tiêu_chuẩn này các chất này có_thể được bổ_sung trước hoặc sau khi thêm các thành_phần không phải từ sữa . ( 3 ) Thành_phần : Trong sữa lên_men có hương và sữa uống lên_men thì các tiêu_chí trên đây áp_dụng cho phần sữa lên_men . Các tiêu_chí về vi_sinh_vật ( dựa vào tỷ_lệ của sản_phẩm sữa lên_men ) cần có giá_trị đến hạn_dùng tối_thiểu . Yêu_cầu này không áp_dụng cho các sản_phẩm xử_lý nhiệt sau khi lên_men . Sự phù_hợp với các tiêu_chí về vi_sinh_vật trên đây được đánh_giá qua phân_tích thử_nghiệm sản_phẩm thông_qua " hạn_dùng tối_thiểu " sau khi sản_phẩm được bảo_quản theo các điều_kiện bảo_quản quy_định ghi trên nhãn . ( 4 ) Trong chế_biến sữa lên_men không cho_phép loại_bỏ whey sau khi lên_men , trừ sữa lên_men đậm_đặc . ( Hình từ Internet ) | 13,618 | |
Thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men được yêu_cầu thế_nào ? | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... lên_men, và + Sữa lên_men hoàn_toàn nếu cơ_quan có thẩm_quyền của nước bán sản_phẩm cho_phép. Với điều_kiện là chúng được bổ_sung chỉ với các lượng theo chức_năng cần_thiết khi thực_hiện theo thực_hành sản_xuất tốt, có tính đến việc sử_dụng chất làm ổn_định / chất làm dày nêu trong Mục 4 Tiêu_chuẩn này các chất này có_thể được bổ_sung trước hoặc sau khi thêm các thành_phần không phải từ sữa. ( 3 ) Thành_phần : Trong sữa lên_men có hương và sữa uống lên_men thì các tiêu_chí trên đây áp_dụng cho phần sữa lên_men. Các tiêu_chí về vi_sinh_vật ( dựa vào tỷ_lệ của sản_phẩm sữa lên_men ) cần có giá_trị đến hạn_dùng tối_thiểu. Yêu_cầu này không áp_dụng cho các sản_phẩm xử_lý nhiệt sau khi lên_men. Sự phù_hợp với các tiêu_chí về vi_sinh_vật trên đây được đánh_giá qua phân_tích thử_nghiệm sản_phẩm thông_qua " hạn_dùng tối_thiểu " sau khi sản_phẩm được bảo_quản theo các điều_kiện bảo_quản quy_định ghi trên nhãn. ( 4 ) Trong chế_biến sữa lên_men không cho_phép loại_bỏ whey sau khi lên_men, trừ sữa lên_men đậm_đặc. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) về Sữa lên_men có yêu_cầu về thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men như sau : ( 1 ) Nguyên_liệu gồm : - Sữa và / hoặc các sản_phẩm từ sữa . - Nước uống dùng để hoàn_nguyên . ( 2 ) Thành_phần cho_phép - Các chủng khởi_động của các vi_sinh_vật có lợi bao_gồm các chủng quy_định trong Mục 2 Tiêu_chuẩn này ; - Các vi_sinh_vật thích_hợp và có lợi khác ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Natri clorua ; - Các thành_phần không từ sữa là sữa lên_men có hương ; - Nước uống ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Sữa và sản_phẩm sữa ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Gelatin và tinh_bột dùng trong : + Sữa lên_men được xử_lý nhiệt sau khi lên_men ; + Sữa lên_men có hương ; + Sữa uống lên_men , và + Sữa lên_men hoàn_toàn nếu cơ_quan có thẩm_quyền của nước bán sản_phẩm cho_phép . Với điều_kiện là chúng được bổ_sung chỉ với các lượng theo chức_năng cần_thiết khi thực_hiện theo thực_hành sản_xuất tốt , có tính đến việc sử_dụng chất làm ổn_định / chất làm dày nêu trong Mục 4 Tiêu_chuẩn này các chất này có_thể được bổ_sung trước hoặc sau khi thêm các thành_phần không phải từ sữa . ( 3 ) Thành_phần : Trong sữa lên_men có hương và sữa uống lên_men thì các tiêu_chí trên đây áp_dụng cho phần sữa lên_men . Các tiêu_chí về vi_sinh_vật ( dựa vào tỷ_lệ của sản_phẩm sữa lên_men ) cần có giá_trị đến hạn_dùng tối_thiểu . Yêu_cầu này không áp_dụng cho các sản_phẩm xử_lý nhiệt sau khi lên_men . Sự phù_hợp với các tiêu_chí về vi_sinh_vật trên đây được đánh_giá qua phân_tích thử_nghiệm sản_phẩm thông_qua " hạn_dùng tối_thiểu " sau khi sản_phẩm được bảo_quản theo các điều_kiện bảo_quản quy_định ghi trên nhãn . ( 4 ) Trong chế_biến sữa lên_men không cho_phép loại_bỏ whey sau khi lên_men , trừ sữa lên_men đậm_đặc . ( Hình từ Internet ) | 13,619 | |
Thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men được yêu_cầu thế_nào ? | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... Trong chế_biến sữa lên_men không cho_phép loại_bỏ whey sau khi lên_men, trừ sữa lên_men đậm_đặc. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) về Sữa lên_men có yêu_cầu về thành_phần cơ_bản và các chỉ_tiêu chất_lượng của sữa lên_men như sau : ( 1 ) Nguyên_liệu gồm : - Sữa và / hoặc các sản_phẩm từ sữa . - Nước uống dùng để hoàn_nguyên . ( 2 ) Thành_phần cho_phép - Các chủng khởi_động của các vi_sinh_vật có lợi bao_gồm các chủng quy_định trong Mục 2 Tiêu_chuẩn này ; - Các vi_sinh_vật thích_hợp và có lợi khác ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Natri clorua ; - Các thành_phần không từ sữa là sữa lên_men có hương ; - Nước uống ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Sữa và sản_phẩm sữa ( cho các sản_phẩm sữa uống lên_men ) ; - Gelatin và tinh_bột dùng trong : + Sữa lên_men được xử_lý nhiệt sau khi lên_men ; + Sữa lên_men có hương ; + Sữa uống lên_men , và + Sữa lên_men hoàn_toàn nếu cơ_quan có thẩm_quyền của nước bán sản_phẩm cho_phép . Với điều_kiện là chúng được bổ_sung chỉ với các lượng theo chức_năng cần_thiết khi thực_hiện theo thực_hành sản_xuất tốt , có tính đến việc sử_dụng chất làm ổn_định / chất làm dày nêu trong Mục 4 Tiêu_chuẩn này các chất này có_thể được bổ_sung trước hoặc sau khi thêm các thành_phần không phải từ sữa . ( 3 ) Thành_phần : Trong sữa lên_men có hương và sữa uống lên_men thì các tiêu_chí trên đây áp_dụng cho phần sữa lên_men . Các tiêu_chí về vi_sinh_vật ( dựa vào tỷ_lệ của sản_phẩm sữa lên_men ) cần có giá_trị đến hạn_dùng tối_thiểu . Yêu_cầu này không áp_dụng cho các sản_phẩm xử_lý nhiệt sau khi lên_men . Sự phù_hợp với các tiêu_chí về vi_sinh_vật trên đây được đánh_giá qua phân_tích thử_nghiệm sản_phẩm thông_qua " hạn_dùng tối_thiểu " sau khi sản_phẩm được bảo_quản theo các điều_kiện bảo_quản quy_định ghi trên nhãn . ( 4 ) Trong chế_biến sữa lên_men không cho_phép loại_bỏ whey sau khi lên_men , trừ sữa lên_men đậm_đặc . ( Hình từ Internet ) | 13,620 | |
Tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng các tên nào khác ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... 2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) có nêu : Tên sản_phẩm 7.1.1 Tên của các sản_phẩm trong 2.1, 2.2 và 2.3 phải là sữa lên_men hoặc sữa lên_men đậm_đặc. Tuy_nhiên, các tên gọi này có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt, sữa_chua acidophilus, sữa_chua kefir, sữa_chua kumys, sữa_chua stragisto, sữa_chua labneh, sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này. “ Sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế ” như trong Điều 2, phải được đặt tên qua việc sử_dụng đặc_tính thích_hợp cùng với từ " sữa_chua yoghurt ". Đặc_tính được chọn phải diễn_tả chính_xác và không gây hiểu nhầm cho khách_hàng, bản_chất của sự thay_đổi ảnh_hưởng đến sữa_chua do việc chọn Lactobacilli cụ_thể trong sản_xuất sản_phẩm. Việc thay_đổi đó có_thể gồm sự khác nhau rõ_rệt trong các vi_sinh_vật lên_men, các chất chuyển_hoá và / hoặc đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm khi so_sánh với sản_phẩm được gọi là sữa_chua yo@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) có nêu : Tên sản_phẩm 7.1.1 Tên của các sản_phẩm trong 2.1 , 2.2 và 2.3 phải là sữa lên_men hoặc sữa lên_men đậm_đặc . Tuy_nhiên , các tên gọi này có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . “ Sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế ” như trong Điều 2 , phải được đặt tên qua việc sử_dụng đặc_tính thích_hợp cùng với từ " sữa_chua yoghurt " . Đặc_tính được chọn phải diễn_tả chính_xác và không gây hiểu nhầm cho khách_hàng , bản_chất của sự thay_đổi ảnh_hưởng đến sữa_chua do việc chọn Lactobacilli cụ_thể trong sản_xuất sản_phẩm . Việc thay_đổi đó có_thể gồm sự khác nhau rõ_rệt trong các vi_sinh_vật lên_men , các chất chuyển_hoá và / hoặc đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm khi so_sánh với sản_phẩm được gọi là sữa_chua yoghurt " . Các ví_dụ về các đặc_tính mô_tả sự khác nhau về tính_chất cảm_quan bao_gồm các thuật_ngữ như " dịu nhẹ " và " hương thơm " . Thuật_ngữ " sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế " không được dùng để làm tên gọi . Các thuật_ngữ cụ_thể trên đây có_thể được dùng cùng với thuật_ngữ " đông_lạnh " với điều_kiện là ( i ) sản_phẩm được làm đông_lạnh theo các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , ( ii ) các chủng khởi_động đặc_thù có_thể được phục_hồi với số_lượng đáng_kể khi rã động và ( iii ) chỉ có sản_phẩm đông_lạnh được đặt tên như_vậy được bán để dùng trực_tiếp . Các sản_phẩm sữa lên_men khác và các loại sữa lên_men đậm_đặc có_thể được gọi với các tên gọi khác theo quy_định của nước có bán sản_phẩm này , hoặc các tên thường gọi , với điều_kiện là các tên gọi đó không tạo ấn_tượng sai về tính_chất và nhận_dạng thực_phẩm ở nước bán sản_phẩm . Theo đó tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . | 13,621 | |
Tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng các tên nào khác ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... thay_đổi đó có_thể gồm sự khác nhau rõ_rệt trong các vi_sinh_vật lên_men, các chất chuyển_hoá và / hoặc đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm khi so_sánh với sản_phẩm được gọi là sữa_chua yoghurt ". Các ví_dụ về các đặc_tính mô_tả sự khác nhau về tính_chất cảm_quan bao_gồm các thuật_ngữ như " dịu nhẹ " và " hương thơm ". Thuật_ngữ " sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế " không được dùng để làm tên gọi. Các thuật_ngữ cụ_thể trên đây có_thể được dùng cùng với thuật_ngữ " đông_lạnh " với điều_kiện là ( i ) sản_phẩm được làm đông_lạnh theo các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này, ( ii ) các chủng khởi_động đặc_thù có_thể được phục_hồi với số_lượng đáng_kể khi rã động và ( iii ) chỉ có sản_phẩm đông_lạnh được đặt tên như_vậy được bán để dùng trực_tiếp. Các sản_phẩm sữa lên_men khác và các loại sữa lên_men đậm_đặc có_thể được gọi với các tên gọi khác theo quy_định của nước có bán sản_phẩm này, hoặc các tên thường gọi, với điều_kiện là các tên gọi đó không tạo ấn_tượng sai về tính_chất và nhận_dạng thực_phẩm ở nước bán sản_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) có nêu : Tên sản_phẩm 7.1.1 Tên của các sản_phẩm trong 2.1 , 2.2 và 2.3 phải là sữa lên_men hoặc sữa lên_men đậm_đặc . Tuy_nhiên , các tên gọi này có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . “ Sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế ” như trong Điều 2 , phải được đặt tên qua việc sử_dụng đặc_tính thích_hợp cùng với từ " sữa_chua yoghurt " . Đặc_tính được chọn phải diễn_tả chính_xác và không gây hiểu nhầm cho khách_hàng , bản_chất của sự thay_đổi ảnh_hưởng đến sữa_chua do việc chọn Lactobacilli cụ_thể trong sản_xuất sản_phẩm . Việc thay_đổi đó có_thể gồm sự khác nhau rõ_rệt trong các vi_sinh_vật lên_men , các chất chuyển_hoá và / hoặc đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm khi so_sánh với sản_phẩm được gọi là sữa_chua yoghurt " . Các ví_dụ về các đặc_tính mô_tả sự khác nhau về tính_chất cảm_quan bao_gồm các thuật_ngữ như " dịu nhẹ " và " hương thơm " . Thuật_ngữ " sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế " không được dùng để làm tên gọi . Các thuật_ngữ cụ_thể trên đây có_thể được dùng cùng với thuật_ngữ " đông_lạnh " với điều_kiện là ( i ) sản_phẩm được làm đông_lạnh theo các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , ( ii ) các chủng khởi_động đặc_thù có_thể được phục_hồi với số_lượng đáng_kể khi rã động và ( iii ) chỉ có sản_phẩm đông_lạnh được đặt tên như_vậy được bán để dùng trực_tiếp . Các sản_phẩm sữa lên_men khác và các loại sữa lên_men đậm_đặc có_thể được gọi với các tên gọi khác theo quy_định của nước có bán sản_phẩm này , hoặc các tên thường gọi , với điều_kiện là các tên gọi đó không tạo ấn_tượng sai về tính_chất và nhận_dạng thực_phẩm ở nước bán sản_phẩm . Theo đó tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . | 13,622 | |
Tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng các tên nào khác ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... có bán sản_phẩm này, hoặc các tên thường gọi, với điều_kiện là các tên gọi đó không tạo ấn_tượng sai về tính_chất và nhận_dạng thực_phẩm ở nước bán sản_phẩm. Theo đó tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt, sữa_chua acidophilus, sữa_chua kefir, sữa_chua kumys, sữa_chua stragisto, sữa_chua labneh, sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 7.1.1 Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) có nêu : Tên sản_phẩm 7.1.1 Tên của các sản_phẩm trong 2.1 , 2.2 và 2.3 phải là sữa lên_men hoặc sữa lên_men đậm_đặc . Tuy_nhiên , các tên gọi này có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . “ Sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế ” như trong Điều 2 , phải được đặt tên qua việc sử_dụng đặc_tính thích_hợp cùng với từ " sữa_chua yoghurt " . Đặc_tính được chọn phải diễn_tả chính_xác và không gây hiểu nhầm cho khách_hàng , bản_chất của sự thay_đổi ảnh_hưởng đến sữa_chua do việc chọn Lactobacilli cụ_thể trong sản_xuất sản_phẩm . Việc thay_đổi đó có_thể gồm sự khác nhau rõ_rệt trong các vi_sinh_vật lên_men , các chất chuyển_hoá và / hoặc đặc_tính cảm_quan của sản_phẩm khi so_sánh với sản_phẩm được gọi là sữa_chua yoghurt " . Các ví_dụ về các đặc_tính mô_tả sự khác nhau về tính_chất cảm_quan bao_gồm các thuật_ngữ như " dịu nhẹ " và " hương thơm " . Thuật_ngữ " sữa_chua yoghurt dùng chủng thay_thế " không được dùng để làm tên gọi . Các thuật_ngữ cụ_thể trên đây có_thể được dùng cùng với thuật_ngữ " đông_lạnh " với điều_kiện là ( i ) sản_phẩm được làm đông_lạnh theo các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , ( ii ) các chủng khởi_động đặc_thù có_thể được phục_hồi với số_lượng đáng_kể khi rã động và ( iii ) chỉ có sản_phẩm đông_lạnh được đặt tên như_vậy được bán để dùng trực_tiếp . Các sản_phẩm sữa lên_men khác và các loại sữa lên_men đậm_đặc có_thể được gọi với các tên gọi khác theo quy_định của nước có bán sản_phẩm này , hoặc các tên thường gọi , với điều_kiện là các tên gọi đó không tạo ấn_tượng sai về tính_chất và nhận_dạng thực_phẩm ở nước bán sản_phẩm . Theo đó tên của sản_phẩm sữa lên_men có_thể được thay_thế bằng sữa_chua yoghurt , sữa_chua acidophilus , sữa_chua kefir , sữa_chua kumys , sữa_chua stragisto , sữa_chua labneh , sữa_chua ymer và sữa_chua ylette với điều_kiện là sản_phẩm đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể của tiêu_chuẩn này . | 13,623 | |
Một_số lưu_ý khi đặt tên cho sản_phẩm sữa lên_men là gì ? | Căn_cứ theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... 2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) khi đặt tên cho sản_phẩm sữa lên_men cần lưu_ý một_số vấn_đề sau : - Các sản_phẩm thu được từ sữa lên_men đã xử_lý nhiệt sau khi lên_men phải được gọi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt ". Nếu_như tên gọi này gây nhầm_lẫn cho khách_hàng thì sản_phẩm phải được gọi tên theo quy_định của nước có bán sản_phẩm, ở các nước không có quy_định như_thế hoặc không có các tên gọi thông_thường khác thì tên của sản_phẩm phải được ghi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt ". - Tên gọi của sữa lên_men có hương phải gồm cả tên của các chất tạo hương hoặc các hương_liệu đã bổ_sung. - Tên của sản_phẩm sữa uống lên_men là sữa uống lên_men hoặc bằng tên gọi khác theo quy_định của quốc_gia mà sản_phẩm được bán. Trên nhãn phải ghi rõ nước được thêm vào như một thành_phần của sản_phẩm trong danh_mục thành_phần 1 ) và phải ghi rõ tỷ_lệ_phần_trăm sữa lên_men được sử_dụng ( tính theo khối_lượng ). Khi được bổ_sung hương_liệu, thì tên gọi của sản_phẩm | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) khi đặt tên cho sản_phẩm sữa lên_men cần lưu_ý một_số vấn_đề sau : - Các sản_phẩm thu được từ sữa lên_men đã xử_lý nhiệt sau khi lên_men phải được gọi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt " . Nếu_như tên gọi này gây nhầm_lẫn cho khách_hàng thì sản_phẩm phải được gọi tên theo quy_định của nước có bán sản_phẩm , ở các nước không có quy_định như_thế hoặc không có các tên gọi thông_thường khác thì tên của sản_phẩm phải được ghi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt " . - Tên gọi của sữa lên_men có hương phải gồm cả tên của các chất tạo hương hoặc các hương_liệu đã bổ_sung . - Tên của sản_phẩm sữa uống lên_men là sữa uống lên_men hoặc bằng tên gọi khác theo quy_định của quốc_gia mà sản_phẩm được bán . Trên nhãn phải ghi rõ nước được thêm vào như một thành_phần của sản_phẩm trong danh_mục thành_phần 1 ) và phải ghi rõ tỷ_lệ_phần_trăm sữa lên_men được sử_dụng ( tính theo khối_lượng ) . Khi được bổ_sung hương_liệu , thì tên gọi của sản_phẩm bao_gồm tên của các chất tạo hương_chính hoặc hương_liệu được bổ_sung . - Sữa lên_men chỉ bổ_sung các chất tạo ngọt cacbohydrat có giá_trị dinh_dưỡng thì có_thể được ghi là " ... có đường " , chỗ trống được thay bằng " sữa lên_men " hoặc tên gọi khác theo quy_định . Nếu có bổ_sung một phần hoặc hoàn_toàn chất tạo ngọt không có giá_trị dinh_dưỡng thay cho đường thì cụm_từ " được tạo ngọt bằng ... " hoặc " ... có đường và chất tạo ngọt " cần được ghi cạnh tên của sản_phẩm , chỗ trống là tên của chất tạo ngọt nhân_tạo . | 13,624 | |
Một_số lưu_ý khi đặt tên cho sản_phẩm sữa lên_men là gì ? | Căn_cứ theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0: ... của sản_phẩm trong danh_mục thành_phần 1 ) và phải ghi rõ tỷ_lệ_phần_trăm sữa lên_men được sử_dụng ( tính theo khối_lượng ). Khi được bổ_sung hương_liệu, thì tên gọi của sản_phẩm bao_gồm tên của các chất tạo hương_chính hoặc hương_liệu được bổ_sung. - Sữa lên_men chỉ bổ_sung các chất tạo ngọt cacbohydrat có giá_trị dinh_dưỡng thì có_thể được ghi là "... có đường ", chỗ trống được thay bằng " sữa lên_men " hoặc tên gọi khác theo quy_định. Nếu có bổ_sung một phần hoặc hoàn_toàn chất tạo ngọt không có giá_trị dinh_dưỡng thay cho đường thì cụm_từ " được tạo ngọt bằng... " hoặc "... có đường và chất tạo ngọt " cần được ghi cạnh tên của sản_phẩm, chỗ trống là tên của chất tạo ngọt nhân_tạo. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 703 0:2 016 ( CODEX STAN 243-2003 Revised 2010 ) khi đặt tên cho sản_phẩm sữa lên_men cần lưu_ý một_số vấn_đề sau : - Các sản_phẩm thu được từ sữa lên_men đã xử_lý nhiệt sau khi lên_men phải được gọi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt " . Nếu_như tên gọi này gây nhầm_lẫn cho khách_hàng thì sản_phẩm phải được gọi tên theo quy_định của nước có bán sản_phẩm , ở các nước không có quy_định như_thế hoặc không có các tên gọi thông_thường khác thì tên của sản_phẩm phải được ghi là " Sữa lên_men đã xử_lý nhiệt " . - Tên gọi của sữa lên_men có hương phải gồm cả tên của các chất tạo hương hoặc các hương_liệu đã bổ_sung . - Tên của sản_phẩm sữa uống lên_men là sữa uống lên_men hoặc bằng tên gọi khác theo quy_định của quốc_gia mà sản_phẩm được bán . Trên nhãn phải ghi rõ nước được thêm vào như một thành_phần của sản_phẩm trong danh_mục thành_phần 1 ) và phải ghi rõ tỷ_lệ_phần_trăm sữa lên_men được sử_dụng ( tính theo khối_lượng ) . Khi được bổ_sung hương_liệu , thì tên gọi của sản_phẩm bao_gồm tên của các chất tạo hương_chính hoặc hương_liệu được bổ_sung . - Sữa lên_men chỉ bổ_sung các chất tạo ngọt cacbohydrat có giá_trị dinh_dưỡng thì có_thể được ghi là " ... có đường " , chỗ trống được thay bằng " sữa lên_men " hoặc tên gọi khác theo quy_định . Nếu có bổ_sung một phần hoặc hoàn_toàn chất tạo ngọt không có giá_trị dinh_dưỡng thay cho đường thì cụm_từ " được tạo ngọt bằng ... " hoặc " ... có đường và chất tạo ngọt " cần được ghi cạnh tên của sản_phẩm , chỗ trống là tên của chất tạo ngọt nhân_tạo . | 13,625 | |
Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được tổ_chức trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc.... Như_vậy, trong thời_gian thử_thách, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 Luật Thi_hành án hình_sự 2019, cụ_thể : Nghĩa_vụ của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1. Thực_hiện nghiêm_chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật, nghĩa_vụ công_dân, nội_quy, quy_chế của nơi cư_trú, nơi làm_việc, học_tập. 2. Trình_diện và cam_kết theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này. 3. Chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . ... Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , cụ_thể : Nghĩa_vụ của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập . 2 . Trình_diện và cam_kết theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này . 3 . Chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 4 . Chấp_hành quy_định tại Điều 67 của Luật này . 5 . Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 6 . Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . Kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ( Hình từ Internet ) | 13,626 | |
Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được tổ_chức trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... cư_trú, nơi làm_việc, học_tập. 2. Trình_diện và cam_kết theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này. 3. Chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao quản_lý. 4. Chấp_hành quy_định tại Điều 67 của Luật này. 5. Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao quản_lý. 6. Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao quản_lý về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt, người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó. Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . ... Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , cụ_thể : Nghĩa_vụ của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập . 2 . Trình_diện và cam_kết theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này . 3 . Chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 4 . Chấp_hành quy_định tại Điều 67 của Luật này . 5 . Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 6 . Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . Kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ( Hình từ Internet ) | 13,627 | |
Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện được tổ_chức trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó. Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc. Kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 của Luật này hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó ; trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . ... Như_vậy , trong thời_gian thử_thách , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện vi_phạm lần đầu nghĩa_vụ quy_định tại Điều 62 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , cụ_thể : Nghĩa_vụ của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện 1 . Thực_hiện nghiêm_chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập . 2 . Trình_diện và cam_kết theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này . 3 . Chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 4 . Chấp_hành quy_định tại Điều 67 của Luật này . 5 . Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao quản_lý . 6 . Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao quản_lý về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt , người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính lần đầu thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được giao quản_lý phải phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ở cơ_sở tổ_chức họp tại cộng_đồng dân_cư nơi người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cư_trú để kiểm_điểm người đó . Trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang làm_việc tại đơn_vị quân_đội thì việc kiểm_điểm được thực_hiện tại đơn_vị quân_đội nơi người đó làm_việc . Kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ( Hình từ Internet ) | 13,628 | |
Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải được báo_cáo đến ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 2 . Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Theo quy_định trên , việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 66 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 2 . Việc kiểm_điểm phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . Theo quy_định trên , việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải được lập thành biên_bản , lưu hồ_sơ quản_lý người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện và báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . | 13,629 | |
Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không có_mặt để kiểm_điểm theo đúng thời_hạn triệu_tập mà không có lý_do chính_đáng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 01/2023/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Thực_hiện kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hưởng án_treo , cải_tạo không giam_giữ vi_phạm nghĩa_vụ , vi_phạm pháp_luật 1 . Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hưởng án_treo , cải_tạo không giam_giữ thực_hiện theo quy_định tại Điều 66 , Điều 91 và Điều 105 Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Trường_hợp người chấp_hành án không có_mặt để kiểm_điểm theo đúng thời_hạn triệu_tập mà không có lý_do chính_đáng thì tiến_hành lập biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ và kiểm_điểm vắng_mặt . Biên_bản kiểm_điểm trong trường_hợp người chấp_hành án vắng_mặt có giá_trị như trường_hợp kiểm_điểm người chấp_hành án có_mặt . Theo đó , trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không có_mặt để kiểm_điểm theo đúng thời_hạn triệu_tập mà không có lý_do chính_đáng thì tiến_hành lập biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ và kiểm_điểm vắng_mặt . Biên_bản kiểm_điểm trong trường_hợp người chấp_hành án vắng_mặt có giá_trị như trường_hợp kiểm_điểm người chấp_hành án có_mặt . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư liên_tịch 01/2023/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Thực_hiện kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hưởng án_treo , cải_tạo không giam_giữ vi_phạm nghĩa_vụ , vi_phạm pháp_luật 1 . Việc kiểm_điểm người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện , người được hưởng án_treo , cải_tạo không giam_giữ thực_hiện theo quy_định tại Điều 66 , Điều 91 và Điều 105 Luật Thi_hành án hình_sự . 2 . Trường_hợp người chấp_hành án không có_mặt để kiểm_điểm theo đúng thời_hạn triệu_tập mà không có lý_do chính_đáng thì tiến_hành lập biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ và kiểm_điểm vắng_mặt . Biên_bản kiểm_điểm trong trường_hợp người chấp_hành án vắng_mặt có giá_trị như trường_hợp kiểm_điểm người chấp_hành án có_mặt . Theo đó , trường_hợp người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không có_mặt để kiểm_điểm theo đúng thời_hạn triệu_tập mà không có lý_do chính_đáng thì tiến_hành lập biên_bản vi_phạm nghĩa_vụ và kiểm_điểm vắng_mặt . Biên_bản kiểm_điểm trong trường_hợp người chấp_hành án vắng_mặt có giá_trị như trường_hợp kiểm_điểm người chấp_hành án có_mặt . | 13,630 | |
Ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm các ngân_hàng nào ? | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Ngoài các từ_ngữ đã được quy_định trong Luật Quản_lý nợ công , trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước là chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định nêu trên thì ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước được hiểu là chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Ngoài các từ_ngữ đã được quy_định trong Luật Quản_lý nợ công , trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước là chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định nêu trên thì ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; - Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước được hiểu là chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách . | 13,631 | |
Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gồm những gì ? | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm... 4. Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước. Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách, trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc, lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách, cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước, trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh, kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo. 5. Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm ... 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Theo đó , ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; - Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; - Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; - Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . Chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm những ngân_hàng nào ? ( Hình từ Internet ) | 13,632 | |
Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gồm những gì ? | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo. 5. Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công. Theo đó, ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước. Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề, dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; - Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách, trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc, lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; - Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách, cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm ... 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Theo đó , ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; - Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; - Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; - Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . Chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm những ngân_hàng nào ? ( Hình từ Internet ) | 13,633 | |
Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gồm những gì ? | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc, lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; - Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách, cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước, trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; - Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh, kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo. Chương_trình huy_động, cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm những ngân_hàng nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm ... 4 . Ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất bao_gồm : a ) Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; b ) Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; c ) Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; d ) Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . 5 . Việc điều_chỉnh hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ 05 năm nằm trong phương_án điều_chỉnh các chỉ_tiêu an_toàn nợ công do Chính_phủ xây_dựng trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định và thực_hiện theo quy_định của khoản 6 Điều 22 Luật Quản_lý nợ công . Theo đó , ngân_hàng chính_sách căn_cứ chiến_lược hoạt_động được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và tình_hình triển_khai các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 năm thứ năm của giai_đoạn trước . Nội_dung đề_xuất kế_hoạch phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo để thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước bao_gồm : - Tình_hình thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách trong 05 năm giai_đoạn trước liền kề , dư_nợ tín_dụng và tỷ_lệ nợ xấu từng năm ; - Cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách , trong đó có nguồn trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; tình_hình phát_hành và thanh_toán trả nợ gốc , lãi trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh ; - Dự_kiến kế_hoạch tăng_trưởng tín_dụng chính_sách , cơ_cấu nguồn vốn thực_hiện các chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước , trong đó có nguồn trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh trong 05 năm tiếp_theo ; - Dự_kiến khối_lượng phát_hành trái_phiếu Chính_phủ bảo_lãnh , kế_hoạch trả nợ gốc lãi trong 05 năm tiếp_theo . Chương_trình huy_động , cho vay và tái cơ_cấu nợ của ngân_hàng chính_sách bao_gồm những ngân_hàng nào ? ( Hình từ Internet ) | 13,634 | |
Điều_kiện được cấp bảo_lãnh Chính_phủ đối_với ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước là gì ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp bảo_lãnh Chính_phủ như sau : ... Điều_kiện cấp bảo_lãnh Chính_phủ ... 2 . Điều_kiện được cấp bảo_lãnh Chính_phủ đối_với ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Quản_lý nợ công . Theo đó , điều_kiện được cấp bảo_lãnh Chính_phủ đối_với ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng huy_động vốn để cho vay theo điều_lệ được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Khoản bảo_lãnh nằm trong hạn_mức bảo_lãnh hằng năm đã được Chính_phủ phê_duyệt ; - Khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được sử_dụng để thực_hiện , chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp bảo_lãnh Chính_phủ như sau : Điều_kiện cấp bảo_lãnh Chính_phủ ... 2 . Điều_kiện được cấp bảo_lãnh Chính_phủ đối_với ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Quản_lý nợ công . Theo đó , điều_kiện được cấp bảo_lãnh Chính_phủ đối_với ngân_hàng chính_sách thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Quản_lý nợ công 2017 như sau : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , có chức_năng huy_động vốn để cho vay theo điều_lệ được cấp có thẩm_quyền ban_hành ; - Khoản bảo_lãnh nằm trong hạn_mức bảo_lãnh hằng năm đã được Chính_phủ phê_duyệt ; - Khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được sử_dụng để thực_hiện , chương_trình tín_dụng chính_sách của Nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . | 13,635 | |
Người đi bộ phải đi như_thế_nào mới đúng quy_định của Luật ? | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : ... “ Điều 32. Người đi bộ 1. Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố, lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường. 2. Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu, có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn. 3. Trường_hợp không có đèn tín_hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường. 4. Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách, không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. 5. Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. ” Theo | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : “ Điều 32 . Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . ” Theo đó : - Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . - Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . - Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . - Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . - Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Đi bộ trên đường_cao_tốc có bị phạt ? | 13,636 | |
Người đi bộ phải đi như_thế_nào mới đúng quy_định của Luật ? | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : ... khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. ” Theo đó : - Người đi bộ phải đi trên hè phố, lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố, lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường. - Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu, có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn. - Trường_hợp không có đèn tín_hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu_vượt, hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường. - Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách, không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. - Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : “ Điều 32 . Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . ” Theo đó : - Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . - Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . - Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . - Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . - Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Đi bộ trên đường_cao_tốc có bị phạt ? | 13,637 | |
Người đi bộ phải đi như_thế_nào mới đúng quy_định của Luật ? | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : ... vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. - Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị, đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường. Đi bộ trên đường_cao_tốc có bị phạt? | None | 1 | Theo Điều 32 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người đi bộ như sau : “ Điều 32 . Người đi bộ 1 . Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . 2 . Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . 3 . Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . 4 . Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . 5 . Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . ” Theo đó : - Người đi bộ phải đi trên hè phố , lề_đường ; trường_hợp đường không có hè phố , lề_đường thì người đi bộ phải đi_sát mép đường . - Người đi bộ chỉ được qua đường ở những nơi có đèn tín_hiệu , có vạch kẻ đường hoặc có cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ và phải tuân_thủ tín_hiệu chỉ_dẫn . - Trường_hợp không có đèn tín_hiệu , không có vạch kẻ đường , cầu_vượt , hầm dành cho người đi bộ thì người đi bộ phải quan_sát các xe đang đi tới , chỉ qua đường khi bảo_đảm an_toàn và chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn khi qua đường . - Người đi bộ không được vượt qua dải_phân_cách , không đu bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy ; khi mang vác vật cồng_kềnh phải bảo_đảm an_toàn và không gây trở_ngại cho người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . - Trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường đô_thị , đường thường_xuyên có xe_cơ_giới qua_lại phải có người_lớn dắt ; mọi người có trách_nhiệm giúp_đỡ trẻ_em dưới 7 tuổi khi đi qua đường . Đi bộ trên đường_cao_tốc có bị phạt ? | 13,638 | |
Nếu người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... - Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; + Mang , vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; + Đu , bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy . - Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : - Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người đi bộ thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Không đi đúng phần đường quy_định ; vượt qua dải_phân_cách ; đi qua đường không đúng nơi quy_định hoặc không bảo_đảm an_toàn ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; + Mang , vác vật cồng_kềnh gây cản_trở giao_thông ; + Đu , bám vào phương_tiện giao_thông đang chạy . - Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . | 13,639 | |
Đi bộ trên đường_cao_tốc có bị phạt hay không ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : ... “ Điều 9 . Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . ” Theo đó , phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 9 . Xử_phạt người đi bộ vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc , trừ người phục_vụ việc quản_lý , bảo_trì đường_cao_tốc . ” Theo đó , phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với người đi bộ đi vào đường_cao_tốc . | 13,640 | |
Dẫn theo súc_vật đi trên đường_bộ thì phải dẫn đi như_thế_nào mới đúng luật ? | Theo Điều 34 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ như sau : ... “ Điều 34 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ 1 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . 2 . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . ” Theo đó , người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ như sau : “ Điều 34 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ 1 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . 2 . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . ” Theo đó , người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . | 13,641 | |
Thẻ thu phí không dừng là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” | 13,642 | |
Điều_kiện để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : ... - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) | 13,643 | |
Hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_: ... Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng, chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC. Mặc_dù ra_đời sau, tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng, hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký, khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu, giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe. + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh, số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ), Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ), giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ), đăng_ký xe, đăng_kiểm xe. Khi đến_nơi đăng_ký | None | 1 | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . | 13,644 | |
Hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_: ... Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ), giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ), đăng_ký xe, đăng_kiểm xe. Khi đến_nơi đăng_ký, khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình, nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết. Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel, nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom, Viettel_Pos t, Viettel_Store, …. Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng. Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT. Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay, phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng. Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass, bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc | None | 1 | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . | 13,645 | |
Hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_: ... ogn dừng trên app ePass, bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ”. Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công. Tuy_nhiên, kể từ ngày 05/07/2022, ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass. Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường, khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website, để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : htt@@ | None | 1 | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . | 13,646 | |
Hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_: ... đăng_ký trên website, để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên. Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký. Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết. Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn, bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận. Tuy_nhiên, kể từ ngày 05/07/2022, ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass. Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT, điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký, khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website a@@ | None | 1 | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . | 13,647 | |
Hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC ? | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_: ... của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký, khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký, khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin. Sau đó, nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ. | None | 1 | Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . | 13,648 | |
Ưu_điểm của việc sử_dụng dịch_vụ dán thẻ thu phí không dừng của VDTC ? | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm : ... - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store, Viettel_Telecom, Viettel_Post, các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi, ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công, bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng. Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi. Như_vậy, trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng | None | 1 | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,649 | |
Ưu_điểm của việc sử_dụng dịch_vụ dán thẻ thu phí không dừng của VDTC ? | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm : ... có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi. Như_vậy, trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo.- Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store, Viettel_Telecom, Viettel_Post, các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi, ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công, bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng. Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay. - Nạp tiền vào | None | 1 | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,650 | |
Ưu_điểm của việc sử_dụng dịch_vụ dán thẻ thu phí không dừng của VDTC ? | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm : ... trên app ePass và website. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi. Như_vậy, trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo. | None | 1 | - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,651 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ. - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ). ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng, chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió. - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản. - Đồng_thời, chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng. ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng, chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC. Mặc_dù ra_đời sau, tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,652 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... dịch_vụ thu phí không dừng, chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC. Mặc_dù ra_đời sau, tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng, hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký, khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu, giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe. + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh, số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ), Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ), giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ), đăng_ký xe, đăng_kiểm xe. Khi đến_nơi đăng_ký, khách_hàng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,653 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ), giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ), đăng_ký xe, đăng_kiểm xe. Khi đến_nơi đăng_ký, khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình, nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết. Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel, nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom, Viettel_Pos t, Viettel_Store, …. Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng. Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT. Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay, phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng. Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass, bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,654 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... dừng trên app ePass, bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ”. Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công. Tuy_nhiên, kể từ ngày 05/07/2022, ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass. Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường, khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website, để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,655 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... website, để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên. Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký. Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết. Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn, bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận. Tuy_nhiên, kể từ ngày 05/07/2022, ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass. Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT, điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký, khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,656 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký, khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký, khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin. Sau đó, nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ. - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store, Viettel_Telecom, Viettel_Post, các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi, ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công, bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng. Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,657 | |
Anh_chị cho tôi xin hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng với ạ ! Tôi cảm_ơn ! | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : ... tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay. - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi. Như_vậy, trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Quyết_định 19/2020/QĐ-TTg quy_định về thu phí điện_tử không dừng theo đó có_thể hiểu : - Thu phí điện_tử không dừng là hình_thức thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ tự_động mà phương_tiện giao_thông đường_bộ không cần phải dừng lại để trả phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ khi tới trạm thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ . - Quá_trình tính_toán phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ được thực_hiện tự_động bởi hệ_thống thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ( sau đây gọi tắt là hệ_thống thu phí điện_tử không dừng ) . ” Nếu muốn sử_dụng dịch_vụ thu phí điện_tử không dừng , chủ phương_tiện cần phải đáp_ứng các diều kiện sau : - Đã dán thẻ ePass : thông_thường thẻ sẽ được_đán tại đèn xe hoặc kính chắn gió . - Tài_khoản ePass ( hoặc Viettel_Pay đã liên_kết ) phải còn hoạt_động và còn đủ tiền trong tài_khoản . - Đồng_thời , chủ phương_tiện cần phải tuân_thủ và đảm_bảo điều_kiện về vận_tốc và khoảng_cách khi đi qua trạm thu phí không dừng . ( Hình từ internet ) Để sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng , chủ phương_tiện có_thể đăng_ký sử_dụng một trong hai dịch_vụ của VETC hoặc của VDTC . Mặc_dù ra_đời sau , tuy_nhiên dịch_vụ của VDTC có những ưu_thế vượt_trội và được phần_đông chủ phương_tiện tin_dùng , hướng_dẫn bên dưới là hướng_dẫn đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo : - Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ của VDTC bạn có_thể thực_hiện thông_qua các cách sau : Đăng_ký tại trạm BOT do VDTC quản_lý Khi tiến_hành đăng_ký , khách_hàng cần phải mang theo đầy_đủ các giấy_tờ sau đây để làm thủ_tục đăng_ký : + Đối_với cá_nhân : Cần đảm_bảo mang theo đầy_đủ chứng_minh_thư / căn_cước công_dân / Hộ_chiếu , giấy_tờ đăng_kiểm xe và đăng_ký xe . + Đối_với doanh_nghiệp : Đối_với khách_hàng là doanh_nghiệp cần phải đảm_bảo mang theo đầy_đủ những giấy_tờ sau : Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh , số CV / QĐ ( nếu là cơ_quan nhà_nước ) , Chứng_minh_thư / CCCD / Hộ_chiếu ( nếu là người đại_diện hoặc người được uỷ_quyền ) , giấy uỷ_quyền ( nếu không phải là người đại_diện ) , đăng_ký xe , đăng_kiểm xe . Khi đến_nơi đăng_ký , khách_hàng cần nói rõ về nhu_cầu sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng của mình , nhân_viên tại các trạm BOT sẽ hướng_dẫn khách_hàng điền vào biểu_mẫu để đăng_ký và thực_hiện thủ_tục cần_thiết . Đăng_ký tại các điểm giao_dịch của Viettel_Bởi vì là dịch_vụ của Viettel , nên khách_hàng khi đăng_ký dịch_vụ còn có_thể đến các điểm giao_dịch của Viettel như Viettel_Telecom , Viettel_Pos t , Viettel_Store , … . Để đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí không dừng . Cần phải đảm_bảo những loại giấy_tờ đối_với cá_nhân và doanh_nghiệp tương_tự như trạm BOT . Đăng_ký trên app ePass Đa_phần hiện_nay , phần_lớn lượng khách_hàng đều chọn cách_thức tiện_lợi và nhanh_chóng này để tiếng hành đăng_ký dịch_vụ thu phí không dừng . Để tiến_hành đăng_ký dịch_vụ thu phí khoogn dừng trên app ePass , bạn có_thể thực_hiện các bước sau : Bước 1 : Tải app ePass trên kho ứng_dụng App store hoặc CH play ( phụ_thuộc vào từng hệ_điều_hành IOS hoặc Android ) Bươc 2 : Mở app ePass lên và thực_hiện “ Đăng_ký ” Bước 3 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc và nhấn chọn và “ Đăng_ký ” Bước 4 : Sau khi bạn đã nhấn chọn “ Đăng_ký ” hệ_thống sẽ tự_động gửi tin nhắn tới số điện_thoại mà bạn đã nhập khi đăng_ký Bước 5 : Sử_dụng mã vừa được gửi đến điện_thoại của bạn để điền vào mã OTP và bấm “ Xác_nhận ” . Cuối_cùng hệ_thống sẽ thông_báo rằng bạn đã đăng_ký thành_công . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Đăng_ký online trên website ePass Thông_thường , khách_hàng doanh_nghiệp thường lựa_chọn đăng_ký trên website , để đăng_ký theo cách này bạn có_thể thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Search từ_khoá ePass trên google và đăng_nhập tại đây : https://epass-vdtc.com.vn/# Bước 2 : Điền đầy_đủ các thông_tin bắt_buộc như sau : Đối_với khách_hàng cá_nhân : Chọn mục Khách_hàng cá_nhân rồi điền thông_tin cá_nhân cần_thiết như trên . Đối_với khách_hàng doanh_nghiệp : Chọn mục Khách_hàng doanh_nghiệp rồi điền các thông_tin bắt_buộc theo yêu_cầu và nhấn chọn Đăng_ký . Chọn_Khách hàng doanh_nghiệp và nhập các thông_tin cần_thiết . Bước 3 : Một mã OTP sẽ được gửi tới điện_thoại của bạn , bạn cần sử_dụng mã đó để nhập vào mã OTP và nhấn Xác_nhận . Tuy_nhiên , kể từ ngày 05/07/2022 , ePass đã tạm dừng tính_năng ký dán thẻ online trên website và ứng_dụng ePass . Lưu_ý : Khi tiến_hành đăng_ký sử_dụng dịch_vụ tại trạm BOT , điểm giao_dịch của Viettel thì sau khi hoàn_tất các thủ_tục đăng_ký , khách_hàng sẽ được dán thẻ lên kính / đèn xe ngay sau khi hoàn_tất thủ_tục Khi đăng_ký trên app và website aPass thì sau khi hoàn_tất thủ_tục đăng_ký , khách_hàng phải chờ từ 2 đến 4 ngày để hệ_thống xử_lý thông_tin . Sau đó , nhân_viên VDTC gọi điện hẹn lại lịch rồi đến tận nơi để dán thẻ . - Có nhiều phương_thức đăng_ký dịch_vụ - Điểm dịch_vụ phủ_sóng toàn_quốc ( Viettel_Store , Viettel_Telecom , Viettel_Post , các trạm BOT và đăng_kiểm xe ) - Có_thể sử_dụng ví điện_tử Viettel_Pay để thanh_toán mà không cần nạp tiền vào tài_khoản giao_thông - Thường_xuyên triển_khai rất nhiều các chương_trình khuyến_mãi , ưu_đãi hấp_dẫn Hướng_dẫn nạp tiền vào tài_khoản ePass Sau khi đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thành_công , bạn cần phải tiến_hành nạp tiền vào tài_khoản để có_thể sử_dụng . Bạn có_thể nạp tiền để sử_dụng dịch_vụ thông_qua các phương_thức sau : - Nạp tiền vào tài_khoản ePass tại điểm cung_cấp dịch_vụ - Nạp tiền vào tài_khoản ePass bằng hình_thức chuyển_khoản - Nạp tiền vào tài_khoản trên app ePass và website . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên MoMo - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Viettel_Pay . - Nạp tiền vào tài_khoản ePass trên Vban_Để kiểm_tra số_dư trong tài_khoản ePass bạn có_thể thực_hiện như sau - Đăng_nhập vào app ePass để kiểm_tra - Gọi trực_tiếp đến số 1900 9080 để hỏi . Như_vậy , trên đây là hướng_dẫn đăng_ký sử_dụng dịch_vụ thu phí tự_động ePass của VDTC mà bạn có_thể tham_khảo . | 13,658 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả được cấp đổi trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan 1 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan khi có thay_đổi chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc thông_tin về tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan , tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng . ... Theo quy_định trên , cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả khi có thay_đổi chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc thông_tin về tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng . Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan 1 . Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan khi có thay_đổi chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc thông_tin về tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan , tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng . ... Theo quy_định trên , cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả khi có thay_đổi chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc thông_tin về tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng . Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả ( Hình từ Internet ) | 13,659 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan... 2. Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan ( theo mẫu ) do chính tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ, trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) 02 bản_sao của tác_phẩm, bản định_hình cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng ; c ) Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 của Nghị_định này ; d ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan kèm bản_sao tác_phẩm, bản định_hình cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu, ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan.... Như_vậy, thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả ( theo mẫu ) do chính tác_giả, chủ_sở_hữu | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan ... 2 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; c ) Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 của Nghị_định này ; d ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; - 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; - Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , cụ_thể : + Văn_bản uỷ_quyền phải ghi cụ_thể thông_tin liên_hệ của bên uỷ_quyền và bên nhận uỷ_quyền ; tên tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; phạm_vi uỷ_quyền ; thời_hạn uỷ_quyền . + Trường_hợp bên uỷ_quyền là cá_nhân thì văn_bản uỷ_quyền phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả . | 13,660 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyền liên_quan.... Như_vậy, thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả ( theo mẫu ) do chính tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ký_tên hoặc điểm_chỉ, trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; - 02 bản_sao của tác_phẩm, bản định_hình cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng ; - Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, cụ_thể : + Văn_bản uỷ_quyền phải ghi cụ_thể thông_tin liên_hệ của bên uỷ_quyền và bên nhận uỷ_quyền ; tên tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng ; phạm_vi uỷ_quyền ; thời_hạn uỷ_quyền. + Trường_hợp bên uỷ_quyền là cá_nhân thì văn_bản uỷ_quyền phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả kèm bản_sao tác_phẩm, bản định_hình cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu, ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan ... 2 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; c ) Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 của Nghị_định này ; d ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; - 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; - Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , cụ_thể : + Văn_bản uỷ_quyền phải ghi cụ_thể thông_tin liên_hệ của bên uỷ_quyền và bên nhận uỷ_quyền ; tên tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; phạm_vi uỷ_quyền ; thời_hạn uỷ_quyền . + Trường_hợp bên uỷ_quyền là cá_nhân thì văn_bản uỷ_quyền phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả . | 13,661 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu, ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan ... 2 . Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan bao_gồm : a ) Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; b ) 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; c ) Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 của Nghị_định này ; d ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả ( theo mẫu ) do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ký_tên hoặc điểm_chỉ , trừ trường_hợp không có khả_năng về thể_chất để ký_tên hoặc điểm_chỉ ; - 02 bản_sao của tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; - Văn_bản uỷ_quyền nếu người nộp hồ_sơ là người được tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả uỷ_quyền theo quy_định tại khoản 6 Điều 38 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , cụ_thể : + Văn_bản uỷ_quyền phải ghi cụ_thể thông_tin liên_hệ của bên uỷ_quyền và bên nhận uỷ_quyền ; tên tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng ; phạm_vi uỷ_quyền ; thời_hạn uỷ_quyền . + Trường_hợp bên uỷ_quyền là cá_nhân thì văn_bản uỷ_quyền phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . - Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả kèm bản_sao tác_phẩm , bản định_hình cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đã được đóng_dấu , ghi số Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả . | 13,662 | |
Cơ_quan có quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả trong trường nào ? | Theo khoản 3 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan... 3. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ, thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện nội_dung tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; b ) Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 39 của Nghị_định này. 4. Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, trong thời_hạn 12 ngày làm_việc, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan. Theo đó, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ, thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : - Phát_hiện nội_dung tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; - Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 39 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, cụ_thể : + Phát_hiện tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan ... 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ , thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; b ) Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 39 của Nghị_định này . 4 . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , trong thời_hạn 12 ngày làm_việc , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . Theo đó , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ , thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : - Phát_hiện nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; - Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 39 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , cụ_thể : + Phát_hiện tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có hình_thức hoặc nội_dung : Vi_phạm các quy_định của Hiến_pháp , pháp_luật ; chống_phá Đảng , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trái với đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; mê_tín dị_đoan và các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; + Phát_hiện tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo và chưa có quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền , Toà_án hoặc Trọng_tài ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 38 của Nghị_định này mà cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không nhận được hồ_sơ hợp_lệ hoặc hồ_sơ đã nộp lại vẫn không hợp_lệ . | 13,663 | |
Cơ_quan có quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả trong trường nào ? | Theo khoản 3 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều 39 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, cụ_thể : + Phát_hiện tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng có hình_thức hoặc nội_dung : Vi_phạm các quy_định của Hiến_pháp, pháp_luật ; chống_phá Đảng, Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trái với đạo_đức, thuần_phong, mỹ_tục của dân_tộc ; mê_tín dị_đoan và các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; + Phát_hiện tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng đang có tranh_chấp, khiếu_nại, tố_cáo và chưa có quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền, Toà_án hoặc Trọng_tài ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 38 của Nghị_định này mà cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không nhận được hồ_sơ hợp_lệ hoặc hồ_sơ đã nộp lại vẫn không hợp_lệ. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 41 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan ... 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ , thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : a ) Phát_hiện nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; b ) Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 39 của Nghị_định này . 4 . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , trong thời_hạn 12 ngày làm_việc , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm cấp đổi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền liên_quan . Theo đó , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền từ_chối cấp đổi và trả hồ_sơ , thông_báo bằng văn_bản trong các trường_hợp sau : - Phát_hiện nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng cấp đổi có sự thay_đổi so với nội_dung đã được cấp ; - Trường_hợp theo quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 39 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , cụ_thể : + Phát_hiện tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có hình_thức hoặc nội_dung : Vi_phạm các quy_định của Hiến_pháp , pháp_luật ; chống_phá Đảng , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trái với đạo_đức , thuần_phong , mỹ_tục của dân_tộc ; mê_tín dị_đoan và các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật ; + Phát_hiện tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng đang có tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo và chưa có quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền , Toà_án hoặc Trọng_tài ; + Hết thời_hạn quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 38 của Nghị_định này mà cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không nhận được hồ_sơ hợp_lệ hoặc hồ_sơ đã nộp lại vẫn không hợp_lệ . | 13,664 | |
Cơ_quan thuế chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước ? | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh. Cụ_thể như sau : 1. Giảm trừ gia_cảnh... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g. 1 ) Đối_với con :... g. 1.2.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ).... g. 2 ) Đối_với vợ hoặc chồng, hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân.... g. 3 ) Đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ_vợ ( hoặc cha chồng, mẹ chồng ), cha dượng, mẹ_kế, cha nuôi hợp_pháp, mẹ nuôi hợp_pháp hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân.... g. 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d. 4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh | None | 1 | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.2.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . ... g . 2 ) Đối_với vợ hoặc chồng , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 3 ) Đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) , cha dượng , mẹ_kế , cha nuôi hợp_pháp , mẹ nuôi hợp_pháp hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh . ... Như_vậy cơ_quan thuế sẽ chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc , thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước_đây khi nộp thuế TNCN . Không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN ? ( Hình từ Internet ) | 13,665 | |
Cơ_quan thuế chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước ? | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... tại tiết d. 4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh.... Như_vậy cơ_quan thuế sẽ chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc, thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước_đây khi nộp thuế TNCN. Không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN? ( Hình từ Internet ) Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương, tiền công, từ kinh_doanh. Cụ_thể như sau : 1. Giảm trừ gia_cảnh... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g. 1 ) Đối_với con :... g. 1.2.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ).... g. 2 ) Đối_với vợ hoặc chồng, hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân.... g. 3 ) Đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ_vợ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.2.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . ... g . 2 ) Đối_với vợ hoặc chồng , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 3 ) Đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) , cha dượng , mẹ_kế , cha nuôi hợp_pháp , mẹ nuôi hợp_pháp hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh . ... Như_vậy cơ_quan thuế sẽ chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc , thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước_đây khi nộp thuế TNCN . Không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN ? ( Hình từ Internet ) | 13,666 | |
Cơ_quan thuế chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước ? | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... vợ hoặc chồng, hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân.... g. 3 ) Đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ_vợ ( hoặc cha chồng, mẹ chồng ), cha dượng, mẹ_kế, cha nuôi hợp_pháp, mẹ nuôi hợp_pháp hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân.... g. 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d. 4, điểm d, khoản 1, Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g. 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh.... Như_vậy cơ_quan thuế sẽ chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc, thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước_đây khi nộp thuế TNCN. Không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc g . 1 ) Đối_với con : ... g . 1.2.1 ) Bản chụp Giấy khai_sinh và bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân ( nếu có ) . ... g . 2 ) Đối_với vợ hoặc chồng , hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 3 ) Đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ ( hoặc cha chồng , mẹ chồng ) , cha dượng , mẹ_kế , cha nuôi hợp_pháp , mẹ nuôi hợp_pháp hồ_sơ chứng_minh gồm : - Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân . ... g . 4 ) Đối_với các cá_nhân khác theo hướng_dẫn tại tiết d . 4 , điểm d , khoản 1 , Điều này hồ_sơ chứng_minh gồm : g . 4.1 ) Bản chụp Chứng_minh nhân_dân hoặc Căn_cước công_dân hoặc Giấy khai_sinh . ... Như_vậy cơ_quan thuế sẽ chấp_nhận cả bản chụp Căn_cước công_dân của người phụ_thuộc , thay_vì chỉ là Chứng_minh nhân_dân như trước_đây khi nộp thuế TNCN . Không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN ? ( Hình từ Internet ) | 13,667 | |
Sẽ không cần nộp giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc khi nộp thuế TNCN có phải không ? | Căn_cứ tại tiết g . 7 điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc ... g . 7 ) Kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo hoàn_thành việc kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , người nộp thuế không phải nộp các giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc nêu trên nếu thông_tin trong những giấy_tờ này đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ” Như_vậy theo quy_định trên từ ngày cơ_quan thuế thông_báo hoàn_thành việc kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , người nộp thuế không phải nộp các giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc nêu trên khi nộp thuế TNCN nếu thông_tin trong những giấy_tờ này đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Tuy_nhiên , thời_điểm cơ_quan thuế hoàn_thành kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chính_xác là ngày nào thì hiện vẫn chưa có thông_tin . | None | 1 | Căn_cứ tại tiết g . 7 điểm g khoản 1 Điều 9 Thông_tư 111/2013/TT-BTC được Điều 1 Thông_tư 79/2022/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản giảm trừ Các khoản giảm trừ theo hướng_dẫn tại Điều này là các khoản được trừ vào thu_nhập chịu thuế của cá_nhân trước khi xác_định thu_nhập tính thuế từ tiền_lương , tiền công , từ kinh_doanh . Cụ_thể như sau : 1 . Giảm trừ gia_cảnh ... g ) Hồ_sơ chứng_minh người phụ_thuộc ... g . 7 ) Kể từ ngày Cơ_quan thuế thông_báo hoàn_thành việc kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , người nộp thuế không phải nộp các giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc nêu trên nếu thông_tin trong những giấy_tờ này đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . ” Như_vậy theo quy_định trên từ ngày cơ_quan thuế thông_báo hoàn_thành việc kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , người nộp thuế không phải nộp các giấy_tờ chứng_minh người phụ_thuộc nêu trên khi nộp thuế TNCN nếu thông_tin trong những giấy_tờ này đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Tuy_nhiên , thời_điểm cơ_quan thuế hoàn_thành kết_nối dữ_liệu với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chính_xác là ngày nào thì hiện vẫn chưa có thông_tin . | 13,668 | |
Áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế thay cho người có thu_nhập từ chứng_khoán như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_định chuyển_tiếp... 4. Quy_định tại điểm d. 1 khoản 5 Điều 7 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. Trường_hợp cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán, cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán được ghi_nhận vào tài_khoản chứng_khoán của nhà_đầu_tư từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 trở về trước và chưa được các công_ty chứng_khoán, ngân_hàng thương_mại nơi cá_nhân mở tài_khoản lưu ký, công_ty quản_lý quỹ nơi cá_nhân uỷ_thác danh_mục đầu_tư, tổ_chức phát_hành chứng_khoán khai thuế thay, nộp thuế thay thì cá_nhân thực_hiện khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thuế_Thu_nhập cá_nhân và không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chậm nộp hồ_sơ khai thuế, không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. ”... Như_vậy theo quy_định trên từ năm 2023, áp_dụng quy_định khai thuế, nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp ... 4 . Quy_định tại điểm d . 1 khoản 5 Điều 7 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Trường_hợp cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán , cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán được ghi_nhận vào tài_khoản chứng_khoán của nhà_đầu_tư từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 trở về trước và chưa được các công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại nơi cá_nhân mở tài_khoản lưu ký , công_ty quản_lý quỹ nơi cá_nhân uỷ_thác danh_mục đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_khoán khai thuế thay , nộp thuế thay thì cá_nhân thực_hiện khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thuế_Thu_nhập cá_nhân và không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chậm nộp hồ_sơ khai thuế , không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ” ... Như_vậy theo quy_định trên từ năm 2023 , áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn khi cá_nhân đó chuyển_nhượng chứng_khoán . | 13,669 | |
Áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế thay cho người có thu_nhập từ chứng_khoán như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định trên từ năm 2023, áp_dụng quy_định khai thuế, nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn khi cá_nhân đó chuyển_nhượng chứng_khoán. Quy_định chuyển_tiếp... 4. Quy_định tại điểm d. 1 khoản 5 Điều 7 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. Trường_hợp cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán, cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán được ghi_nhận vào tài_khoản chứng_khoán của nhà_đầu_tư từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 trở về trước và chưa được các công_ty chứng_khoán, ngân_hàng thương_mại nơi cá_nhân mở tài_khoản lưu ký, công_ty quản_lý quỹ nơi cá_nhân uỷ_thác danh_mục đầu_tư, tổ_chức phát_hành chứng_khoán khai thuế thay, nộp thuế thay thì cá_nhân thực_hiện khai, nộp thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thuế_Thu_nhập cá_nhân và không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chậm nộp hồ_sơ khai thuế, không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp ... 4 . Quy_định tại điểm d . 1 khoản 5 Điều 7 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Trường_hợp cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán , cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán được ghi_nhận vào tài_khoản chứng_khoán của nhà_đầu_tư từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 trở về trước và chưa được các công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại nơi cá_nhân mở tài_khoản lưu ký , công_ty quản_lý quỹ nơi cá_nhân uỷ_thác danh_mục đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_khoán khai thuế thay , nộp thuế thay thì cá_nhân thực_hiện khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thuế_Thu_nhập cá_nhân và không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chậm nộp hồ_sơ khai thuế , không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ” ... Như_vậy theo quy_định trên từ năm 2023 , áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn khi cá_nhân đó chuyển_nhượng chứng_khoán . | 13,670 | |
Áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế thay cho người có thu_nhập từ chứng_khoán như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. ”... Như_vậy theo quy_định trên từ năm 2023, áp_dụng quy_định khai thuế, nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn khi cá_nhân đó chuyển_nhượng chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 43 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp ... 4 . Quy_định tại điểm d . 1 khoản 5 Điều 7 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Trường_hợp cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán , cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán được ghi_nhận vào tài_khoản chứng_khoán của nhà_đầu_tư từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 trở về trước và chưa được các công_ty chứng_khoán , ngân_hàng thương_mại nơi cá_nhân mở tài_khoản lưu ký , công_ty quản_lý quỹ nơi cá_nhân uỷ_thác danh_mục đầu_tư , tổ_chức phát_hành chứng_khoán khai thuế thay , nộp thuế thay thì cá_nhân thực_hiện khai , nộp thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định của pháp_luật thuế_Thu_nhập cá_nhân và không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về chậm nộp hồ_sơ khai thuế , không bị tính tiền chậm nộp ( nếu có ) theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Quản_lý thuế từ ngày 05 tháng 12 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ” ... Như_vậy theo quy_định trên từ năm 2023 , áp_dụng quy_định khai thuế , nộp thuế TNCN thay cho cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán ; cá_nhân là cổ_đông hiện_hữu nhận thưởng bằng_chứng khoán đối_với thu_nhập từ đầu_tư vốn khi cá_nhân đó chuyển_nhượng chứng_khoán . | 13,671 | |
Hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 3. Công_trình thuỷ_lợi là công_trình hạ_tầng kỹ_thuật thuỷ_lợi bao_gồm đập, hồ_chứa_nước, cống, trạm bơm, hệ_thống dẫn, chuyển nước, kè, bờ bao thuỷ_lợi và công_trình khác phục_vụ quản_lý, khai_thác thuỷ_lợi. 4. Thuỷ_lợi nội_đồng là công_trình kênh, mương, rạch, đường_ống dẫn nước tưới, tiêu nước trong phạm_vi từ điểm giao_nhận sản_phẩm, dịch_vụ thuỷ_lợi đến khu đất canh_tác.... 6. Hệ_thống dẫn, chuyển nước bao_gồm kênh, mương, rạch, đường_ống, xi phông, tuynel, cầu_máng dùng để dẫn, chuyển nước. Theo quy_định trên, mương thoát nước được xác_định là công_trình thuỷ_lợi. Bên cạnh đó, căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình thuỷ_lợi... 7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tự_ý dỡ bỏ hoặc lấp công_trình thuỷ_lợi ; b ) Xây_dựng nhà ở, cầu, kè, nơi sản_xuất và các | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Công_trình thuỷ_lợi là công_trình hạ_tầng kỹ_thuật thuỷ_lợi bao_gồm đập , hồ_chứa_nước , cống , trạm bơm , hệ_thống dẫn , chuyển nước , kè , bờ bao thuỷ_lợi và công_trình khác phục_vụ quản_lý , khai_thác thuỷ_lợi . 4 . Thuỷ_lợi nội_đồng là công_trình kênh , mương , rạch , đường_ống dẫn nước tưới , tiêu nước trong phạm_vi từ điểm giao_nhận sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi đến khu đất canh_tác . ... 6 . Hệ_thống dẫn , chuyển nước bao_gồm kênh , mương , rạch , đường_ống , xi phông , tuynel , cầu_máng dùng để dẫn , chuyển nước . Theo quy_định trên , mương thoát nước được xác_định là công_trình thuỷ_lợi . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình thuỷ_lợi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tự_ý dỡ bỏ hoặc lấp công_trình thuỷ_lợi ; b ) Xây_dựng nhà ở , cầu , kè , nơi sản_xuất và các công_trình kiên_cố khác không có giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Ngăn , lấp , đào , nạo_vét , hút bùn , cát , sỏi trên sông , kênh , mương , rạch , hồ , ao trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Lập bến_bãi , tập_kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trái_phép trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 ; khoản 4 ; khoản 5 ; các điểm a , b , c khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 6 Điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP nêu trên thì nếu vi_phạm quy_định về hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo khoản 9 nêu trên . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_chức địa_chính phường có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lấp mương thoát nước không ? ( Hình từ Internet ) | 13,672 | |
Hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : ... đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tự_ý dỡ bỏ hoặc lấp công_trình thuỷ_lợi ; b ) Xây_dựng nhà ở, cầu, kè, nơi sản_xuất và các công_trình kiên_cố khác không có giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Ngăn, lấp, đào, nạo_vét, hút bùn, cát, sỏi trên sông, kênh, mương, rạch, hồ, ao trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Lập bến_bãi, tập_kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện trái_phép trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; các điểm a, b, c, d, đ khoản 2 ; khoản 4 ; khoản 5 ; các điểm a, b, c khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d, điểm đ khoản 6 Điều này. Như_vậy, căn_cứ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Công_trình thuỷ_lợi là công_trình hạ_tầng kỹ_thuật thuỷ_lợi bao_gồm đập , hồ_chứa_nước , cống , trạm bơm , hệ_thống dẫn , chuyển nước , kè , bờ bao thuỷ_lợi và công_trình khác phục_vụ quản_lý , khai_thác thuỷ_lợi . 4 . Thuỷ_lợi nội_đồng là công_trình kênh , mương , rạch , đường_ống dẫn nước tưới , tiêu nước trong phạm_vi từ điểm giao_nhận sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi đến khu đất canh_tác . ... 6 . Hệ_thống dẫn , chuyển nước bao_gồm kênh , mương , rạch , đường_ống , xi phông , tuynel , cầu_máng dùng để dẫn , chuyển nước . Theo quy_định trên , mương thoát nước được xác_định là công_trình thuỷ_lợi . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình thuỷ_lợi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tự_ý dỡ bỏ hoặc lấp công_trình thuỷ_lợi ; b ) Xây_dựng nhà ở , cầu , kè , nơi sản_xuất và các công_trình kiên_cố khác không có giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Ngăn , lấp , đào , nạo_vét , hút bùn , cát , sỏi trên sông , kênh , mương , rạch , hồ , ao trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Lập bến_bãi , tập_kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trái_phép trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 ; khoản 4 ; khoản 5 ; các điểm a , b , c khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 6 Điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP nêu trên thì nếu vi_phạm quy_định về hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo khoản 9 nêu trên . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_chức địa_chính phường có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lấp mương thoát nước không ? ( Hình từ Internet ) | 13,673 | |
Hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : ... Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d, điểm đ khoản 6 Điều này. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP nêu trên thì nếu vi_phạm quy_định về hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo khoản 9 nêu trên. Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_chức địa_chính phường có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lấp mương thoát nước không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , 4 và khoản 6 Điều 2 Luật Thuỷ_lợi 2017 giải_thích : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Công_trình thuỷ_lợi là công_trình hạ_tầng kỹ_thuật thuỷ_lợi bao_gồm đập , hồ_chứa_nước , cống , trạm bơm , hệ_thống dẫn , chuyển nước , kè , bờ bao thuỷ_lợi và công_trình khác phục_vụ quản_lý , khai_thác thuỷ_lợi . 4 . Thuỷ_lợi nội_đồng là công_trình kênh , mương , rạch , đường_ống dẫn nước tưới , tiêu nước trong phạm_vi từ điểm giao_nhận sản_phẩm , dịch_vụ thuỷ_lợi đến khu đất canh_tác . ... 6 . Hệ_thống dẫn , chuyển nước bao_gồm kênh , mương , rạch , đường_ống , xi phông , tuynel , cầu_máng dùng để dẫn , chuyển nước . Theo quy_định trên , mương thoát nước được xác_định là công_trình thuỷ_lợi . Bên cạnh đó , căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình thuỷ_lợi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tự_ý dỡ bỏ hoặc lấp công_trình thuỷ_lợi ; b ) Xây_dựng nhà ở , cầu , kè , nơi sản_xuất và các công_trình kiên_cố khác không có giấy_phép hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Ngăn , lấp , đào , nạo_vét , hút bùn , cát , sỏi trên sông , kênh , mương , rạch , hồ , ao trái_phép mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Lập bến_bãi , tập_kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trái_phép trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; các điểm a , b , c , d , đ khoản 2 ; khoản 4 ; khoản 5 ; các điểm a , b , c khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ khoản 6 Điều này . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 24 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP nêu trên thì nếu vi_phạm quy_định về hành_vi lấp mương thoát nước trái_phép thì có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo khoản 9 nêu trên . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_chức địa_chính phường có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lấp mương thoát nước không ? ( Hình từ Internet ) | 13,674 | |
Công_chức địa_chính phường có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi lấp mương thoát nước không ? | Về thẩm_quyền lập biên_bản , anh tham_khảo tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP như sau : ... Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định từ Điều 38 đến Điều 46 Nghị_định này khi đang thi_hành công_vụ ; b ) Công_chức , viên_chức đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ về phòng , chống thiên_tai ; thuỷ_lợi ; đê_điều ; c ) Công_chức , viên_chức thuộc cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; d ) Người thuộc lực_lượng quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . ... Theo đó , nếu công_chức địa_chính thuộc một trong các trường_hợp nêu trên thì được lập biên_bản vi_phạm hành_chính . | None | 1 | Về thẩm_quyền lập biên_bản , anh tham_khảo tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 03/2022/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Những người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định từ Điều 38 đến Điều 46 Nghị_định này khi đang thi_hành công_vụ ; b ) Công_chức , viên_chức đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ về phòng , chống thiên_tai ; thuỷ_lợi ; đê_điều ; c ) Công_chức , viên_chức thuộc cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; d ) Người thuộc lực_lượng quân_đội nhân_dân , công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ . ... Theo đó , nếu công_chức địa_chính thuộc một trong các trường_hợp nêu trên thì được lập biên_bản vi_phạm hành_chính . | 13,675 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1. Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình, người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này. Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay, tàu_biển, tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay, thuyền_trưởng, trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay, tàu_biển, tàu_hoả về đến sân_bay, bến cảng, nhà_ga. 2. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính. Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 3. Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian, địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian, địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc, hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình , người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này . Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay , thuyền_trưởng , trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả về đến sân_bay , bến cảng , nhà_ga . 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 5 . Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản , trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả . 6 . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt . 7 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập , gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng , kỹ_thuật , thông_tin . 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình . | 13,676 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian, địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc, hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình. 4. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản, phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký, trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này. Trường_hợp người vi_phạm, đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 5. Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình , người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này . Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay , thuyền_trưởng , trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả về đến sân_bay , bến cảng , nhà_ga . 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 5 . Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản , trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả . 6 . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt . 7 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập , gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng , kỹ_thuật , thông_tin . 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình . | 13,677 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... 5. Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản, trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay, tàu_biển, tàu_hoả. 6. Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ, chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt. Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh. Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt. 7. Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập, gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng, kỹ_thuật, thông_tin. 8. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung, hình_thức, thủ_tục theo quy_định của Luật | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình , người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này . Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay , thuyền_trưởng , trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả về đến sân_bay , bến cảng , nhà_ga . 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 5 . Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản , trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả . 6 . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt . 7 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập , gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng , kỹ_thuật , thông_tin . 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình . | 13,678 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... , cá_nhân, tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng, kỹ_thuật, thông_tin. 8. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung, hình_thức, thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56, khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác. 9. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian, địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian, địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc, hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình , người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này . Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay , thuyền_trưởng , trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả về đến sân_bay , bến cảng , nhà_ga . 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 5 . Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản , trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả . 6 . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt . 7 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập , gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng , kỹ_thuật , thông_tin . 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình . | 13,679 | |
Biên_bản vi_phạm hành_chính phải có các nội_dung gì ? | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... và thời_hạn giải_trình. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : Lập biên_bản vi_phạm hành_chính 1 . Khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý của mình , người có thẩm_quyền đang thi_hành công_vụ phải kịp_thời lập biên_bản vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 của Luật này . Vi_phạm hành_chính xảy ra trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả thì người chỉ_huy tàu_bay , thuyền_trưởng , trưởng tàu có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản và chuyển ngay cho người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính khi tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả về đến sân_bay , bến cảng , nhà_ga . 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 5 . Biên_bản vi_phạm hành_chính lập xong phải được giao cho cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính 01 bản ; trường_hợp vi_phạm hành_chính không thuộc thẩm_quyền xử_phạt của người lập biên_bản thì biên_bản và các tài_liệu khác phải được chuyển cho người có thẩm_quyền xử_phạt trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi lập biên_bản , trừ trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập trên tàu_bay , tàu_biển , tàu_hoả . 6 . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt . 7 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có_thể được lập , gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp cơ_quan của người có thẩm_quyền xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng , kỹ_thuật , thông_tin . 8 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập đúng nội_dung , hình_thức , thủ_tục theo quy_định của Luật này và là căn_cứ ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản quy_định tại khoản 1 Điều 56 , khoản 2 Điều 63 của Luật này và trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . 9 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , biên_bản vi_phạm hành_chính phải có nội_dung chủ_yếu sau đây : - Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; - Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; - Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; - Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; - Quyền và thời_hạn giải_trình . | 13,680 | |
Vườn_quốc_gia là loại rừng gì ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại rừng 1. Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu, rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : a ) Rừng_đặc_dụng ; b ) Rừng_phòng_hộ ; c ) Rừng_sản_xuất. 2. Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng, giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : a ) Vườn_quốc_gia ; b ) Khu dự_trữ thiên_nhiên ; c ) Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; d ) Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia.... Theo quy_định nêu trên thì vườn_quốc_gia có_thể được xác_định là loại rừng_đặc_dụng, được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phân_loại rừng 1 . Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu , rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : a ) Rừng_đặc_dụng ; b ) Rừng_phòng_hộ ; c ) Rừng_sản_xuất . 2 . Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : a ) Vườn_quốc_gia ; b ) Khu dự_trữ thiên_nhiên ; c ) Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; d ) Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia . ... Theo quy_định nêu trên thì vườn_quốc_gia có_thể được xác_định là loại rừng_đặc_dụng , được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng . | 13,681 | |
Vườn_quốc_gia là loại rừng gì ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... xác_định là loại rừng_đặc_dụng, được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng, giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng. Phân_loại rừng 1. Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu, rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : a ) Rừng_đặc_dụng ; b ) Rừng_phòng_hộ ; c ) Rừng_sản_xuất. 2. Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng, giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : a ) Vườn_quốc_gia ; b ) Khu dự_trữ thiên_nhiên ; c ) Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; d ) Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phân_loại rừng 1 . Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu , rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : a ) Rừng_đặc_dụng ; b ) Rừng_phòng_hộ ; c ) Rừng_sản_xuất . 2 . Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : a ) Vườn_quốc_gia ; b ) Khu dự_trữ thiên_nhiên ; c ) Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; d ) Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia . ... Theo quy_định nêu trên thì vườn_quốc_gia có_thể được xác_định là loại rừng_đặc_dụng , được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng . | 13,682 | |
Vườn_quốc_gia là loại rừng gì ? | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia.... Theo quy_định nêu trên thì vườn_quốc_gia có_thể được xác_định là loại rừng_đặc_dụng, được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên, nguồn gen sinh_vật rừng, nghiên_cứu khoa_học, bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, tín_ngưỡng, danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng, giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phân_loại rừng 1 . Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng chủ_yếu , rừng tự_nhiên và rừng trồng được phân thành 03 loại như sau : a ) Rừng_đặc_dụng ; b ) Rừng_phòng_hộ ; c ) Rừng_sản_xuất . 2 . Rừng_đặc_dụng được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng bao_gồm : a ) Vườn_quốc_gia ; b ) Khu dự_trữ thiên_nhiên ; c ) Khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; d ) Khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng tín_ngưỡng ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; đ ) Khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia . ... Theo quy_định nêu trên thì vườn_quốc_gia có_thể được xác_định là loại rừng_đặc_dụng , được sử_dụng chủ_yếu để bảo_tồn hệ_sinh_thái rừng tự_nhiên , nguồn gen sinh_vật rừng , nghiên_cứu khoa_học , bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , tín_ngưỡng , danh_lam_thắng_cảnh kết_hợp du_lịch sinh_thái ; nghỉ_dưỡng , giải_trí trừ phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng . | 13,683 | |
Vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các tiêu_chí như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí rừng_đặc_dụng 1. Vườn_quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia, quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; b ) Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên, có giá_trị du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; c ) Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha, trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng.... Như_vậy, vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : - Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia, quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; - Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên, có giá_trị du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha, trong đó | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí rừng_đặc_dụng 1 . Vườn_quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; b ) Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; c ) Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ... Như_vậy , vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : - Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; - Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ( Hình từ Internet ) | 13,684 | |
Vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các tiêu_chí như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên, có giá_trị du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha, trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng. ( Hình từ Internet ) Tiêu_chí rừng_đặc_dụng 1. Vườn_quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia, quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; b ) Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên, có giá_trị du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; c ) Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha, trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng.... Như_vậy, vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : - Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia, quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng, động_vật rừng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí rừng_đặc_dụng 1 . Vườn_quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; b ) Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; c ) Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ... Như_vậy , vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : - Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; - Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ( Hình từ Internet ) | 13,685 | |
Vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng các tiêu_chí như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia, quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; - Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên, có giá_trị du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha, trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí rừng_đặc_dụng 1 . Vườn_quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; b ) Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; c ) Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ... Như_vậy , vườn_quốc_gia được xác_định là rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : - Có ít_nhất 01 hệ_sinh_thái tự_nhiên đặc_trưng của một vùng hoặc của quốc_gia , quốc_tế hoặc có ít_nhất 01 loài sinh_vật đặc_hữu của Việt_Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh_mục loài thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; - Có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , giáo_dục ; có cảnh_quan môi_trường , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên , có giá_trị du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; - Có diện_tích liền vùng tối_thiểu 7.000 ha , trong đó ít_nhất 70% diện_tích là các hệ_sinh_thái rừng . ( Hình từ Internet ) | 13,686 | |
Các hoạt_động thực_hiện phát_triển vườn_quốc_gia là gì ? | Theo khoản 1 Điều 46 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Phát_triển rừng_đặc_dụng 1. Đối_với vườn_quốc_gia, khu dự_trữ thiên_nhiên, khu bảo_tồn loài - sinh cảnh, thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên, bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; b ) Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng, trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ, hành_chính của rừng_đặc_dụng ; c ) Cứu_hộ, bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật. 2. Đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan, thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì diện_tích rừng hiện có ; b ) Áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên, làm_giàu rừng để nâng cao chất_lượng rừng. 3. Đối_với khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học, thực_hiện hoạt_động bảo_vệ và phát_triển rừng theo nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học do chủ rừng hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định. 4. Đối_với rừng giống quốc_gia, thực_hiện hoạt_động để duy_trì và phát_triển rừng theo kế_hoạch được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 5. Đối_với vườn thực_vật quốc_gia, thực_hiện hoạt_động sưu_tập, chọn_lọc, lưu_giữ, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 46 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phát_triển rừng_đặc_dụng 1 . Đối_với vườn_quốc_gia , khu dự_trữ thiên_nhiên , khu bảo_tồn loài - sinh cảnh , thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên , bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; b ) Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng , trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ , hành_chính của rừng_đặc_dụng ; c ) Cứu_hộ , bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật . 2 . Đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan , thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì diện_tích rừng hiện có ; b ) Áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật trồng rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , làm_giàu rừng để nâng cao chất_lượng rừng . 3 . Đối_với khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , thực_hiện hoạt_động bảo_vệ và phát_triển rừng theo nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học do chủ rừng hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Đối_với rừng giống quốc_gia , thực_hiện hoạt_động để duy_trì và phát_triển rừng theo kế_hoạch được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 5 . Đối_với vườn thực_vật quốc_gia , thực_hiện hoạt_động sưu_tập , chọn_lọc , lưu_giữ , gây trồng loài cây bản_địa gắn với nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , giáo_dục môi_trường , tham_quan du_lịch . Như_vậy , đối_với vườn_quốc_gia thì cần thực_hiện các hoạt_động sau đây : - Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên , bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; - Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng , trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ , hành_chính của rừng_đặc_dụng ; - Cứu_hộ , bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật . | 13,687 | |
Các hoạt_động thực_hiện phát_triển vườn_quốc_gia là gì ? | Theo khoản 1 Điều 46 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... , thực_hiện hoạt_động để duy_trì và phát_triển rừng theo kế_hoạch được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 5. Đối_với vườn thực_vật quốc_gia, thực_hiện hoạt_động sưu_tập, chọn_lọc, lưu_giữ, gây trồng loài cây bản_địa gắn với nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo, giáo_dục môi_trường, tham_quan du_lịch. Như_vậy, đối_với vườn_quốc_gia thì cần thực_hiện các hoạt_động sau đây : - Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên, bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; - Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng, trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ, hành_chính của rừng_đặc_dụng ; - Cứu_hộ, bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 46 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Phát_triển rừng_đặc_dụng 1 . Đối_với vườn_quốc_gia , khu dự_trữ thiên_nhiên , khu bảo_tồn loài - sinh cảnh , thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên , bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; b ) Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng , trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ , hành_chính của rừng_đặc_dụng ; c ) Cứu_hộ , bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật . 2 . Đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan , thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Duy_trì diện_tích rừng hiện có ; b ) Áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật trồng rừng , khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , làm_giàu rừng để nâng cao chất_lượng rừng . 3 . Đối_với khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , thực_hiện hoạt_động bảo_vệ và phát_triển rừng theo nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học do chủ rừng hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Đối_với rừng giống quốc_gia , thực_hiện hoạt_động để duy_trì và phát_triển rừng theo kế_hoạch được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 5 . Đối_với vườn thực_vật quốc_gia , thực_hiện hoạt_động sưu_tập , chọn_lọc , lưu_giữ , gây trồng loài cây bản_địa gắn với nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , giáo_dục môi_trường , tham_quan du_lịch . Như_vậy , đối_với vườn_quốc_gia thì cần thực_hiện các hoạt_động sau đây : - Duy_trì cấu_trúc rừng tự_nhiên , bảo_đảm sự phát_triển tự_nhiên của rừng trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng ; - Phục_hồi cấu_trúc rừng tự_nhiên ; áp_dụng biện_pháp kết_hợp tái_sinh tự_nhiên với làm_giàu rừng , trồng loài cây bản_địa trong phân_khu phục_hồi sinh_thái của rừng_đặc_dụng và phân_khu dịch_vụ , hành_chính của rừng_đặc_dụng ; - Cứu_hộ , bảo_tồn và phát_triển các loài sinh_vật . | 13,688 | |
Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện chức_năng gì ? | Theo điểm a khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo điểm a khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 5 . Phòng Quản_lý đầu_tư a ) Chức_năng Phòng Quản_lý đầu_tư có chức_năng giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước trong công_tác quản_lý đầu_tư phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định số 1368 / QĐ-KTNN ngày 02/10/2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . ... Theo đó , Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước trong công_tác quản_lý đầu_tư phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . | None | 1 | Theo điểm a khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 5 . Phòng Quản_lý đầu_tư a ) Chức_năng Phòng Quản_lý đầu_tư có chức_năng giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước trong công_tác quản_lý đầu_tư phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định số 1368 / QĐ-KTNN ngày 02/10/2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . ... Theo đó , Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước trong công_tác quản_lý đầu_tư phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 của Tổng Kiểm toán nhà nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . | 13,689 | |
Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng, ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021, Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước quản_lý_nhà_nước về công_tác đầu_tư công, xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước xây_dựng, trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành các văn_bản có liên_quan về đầu_tư công, xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án, kế_hoạch về đầu_tư công và xây_dựng của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc phối_hợp với các chủ đầu_tư để tổ_chức lập, thẩm_tra, thẩm_định, trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt về chủ_trương đầu_tư, dự_án đầu_tư, thiết_kế thi_công và dự_toán, kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc hướng_dẫn lập báo_cáo, thẩm_tra, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt | None | 1 | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước quản_lý_nhà_nước về công_tác đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước xây_dựng , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành các văn_bản có liên_quan về đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án , kế_hoạch về đầu_tư công và xây_dựng của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc phối_hợp với các chủ đầu_tư để tổ_chức lập , thẩm_tra , thẩm_định , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt về chủ_trương đầu_tư , dự_án đầu_tư , thiết_kế thi_công và dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc hướng_dẫn lập báo_cáo , thẩm_tra , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán các dự_án đầu_tư hoàn_thành của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc giám_sát , kiểm_tra , hướng_dẫn việc sử_dụng nguồn vốn , tài_sản được hình_thành từ các dự_án đầu_tư và công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu của các dự_án theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tổng_hợp , báo_cáo lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước và các cơ_quan có liên_quan tình_hình thực_hiện công_tác đầu_tư công , xây_dựng , đấu_thầu 6 tháng , hàng năm và đột_xuất ; đôn_đốc , giám_sát tiến_độ thực_hiện các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Thẩm_định hồ_sơ trong công_tác lựa_chọn nhà_thầu đối_với các dự_án cải_tạo , sửa_chữa , nâng_cấp Trụ_sở cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước do Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước làm chủ đầu_tư . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký - Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . | 13,690 | |
Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... dự_toán, kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc hướng_dẫn lập báo_cáo, thẩm_tra, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán các dự_án đầu_tư hoàn_thành của Kiểm_toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc giám_sát, kiểm_tra, hướng_dẫn việc sử_dụng nguồn vốn, tài_sản được hình_thành từ các dự_án đầu_tư và công_tác lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu của các dự_án theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tổng_hợp, báo_cáo lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước và các cơ_quan có liên_quan tình_hình thực_hiện công_tác đầu_tư công, xây_dựng, đấu_thầu 6 tháng, hàng năm và đột_xuất ; đôn_đốc, giám_sát tiến_độ thực_hiện các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước. - Thẩm_định hồ_sơ trong công_tác lựa_chọn nhà_thầu đối_với các dự_án cải_tạo, sửa_chữa, nâng_cấp Trụ_sở cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước do Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước làm chủ đầu_tư. - Phối_hợp với Phòng Thư_ký - Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện. - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo | None | 1 | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước quản_lý_nhà_nước về công_tác đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước xây_dựng , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành các văn_bản có liên_quan về đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án , kế_hoạch về đầu_tư công và xây_dựng của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc phối_hợp với các chủ đầu_tư để tổ_chức lập , thẩm_tra , thẩm_định , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt về chủ_trương đầu_tư , dự_án đầu_tư , thiết_kế thi_công và dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc hướng_dẫn lập báo_cáo , thẩm_tra , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán các dự_án đầu_tư hoàn_thành của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc giám_sát , kiểm_tra , hướng_dẫn việc sử_dụng nguồn vốn , tài_sản được hình_thành từ các dự_án đầu_tư và công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu của các dự_án theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tổng_hợp , báo_cáo lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước và các cơ_quan có liên_quan tình_hình thực_hiện công_tác đầu_tư công , xây_dựng , đấu_thầu 6 tháng , hàng năm và đột_xuất ; đôn_đốc , giám_sát tiến_độ thực_hiện các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Thẩm_định hồ_sơ trong công_tác lựa_chọn nhà_thầu đối_với các dự_án cải_tạo , sửa_chữa , nâng_cấp Trụ_sở cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước do Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước làm chủ đầu_tư . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký - Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . | 13,691 | |
Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... kế_hoạch, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện. - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước. | None | 1 | Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Quản_lý đầu_tư thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước quản_lý_nhà_nước về công_tác đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước xây_dựng , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành các văn_bản có liên_quan về đầu_tư công , xây_dựng và đấu_thầu của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tham_mưu Tổng_Kiểm toán nhà_nước để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đề_án , kế_hoạch về đầu_tư công và xây_dựng của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc phối_hợp với các chủ đầu_tư để tổ_chức lập , thẩm_tra , thẩm_định , trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước phê_duyệt về chủ_trương đầu_tư , dự_án đầu_tư , thiết_kế thi_công và dự_toán , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc hướng_dẫn lập báo_cáo , thẩm_tra , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quyết_toán các dự_án đầu_tư hoàn_thành của Kiểm_toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước trong việc giám_sát , kiểm_tra , hướng_dẫn việc sử_dụng nguồn vốn , tài_sản được hình_thành từ các dự_án đầu_tư và công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu của các dự_án theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Giúp_Chánh Văn phòng Kiểm_toán nhà_nước tổng_hợp , báo_cáo lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước và các cơ_quan có liên_quan tình_hình thực_hiện công_tác đầu_tư công , xây_dựng , đấu_thầu 6 tháng , hàng năm và đột_xuất ; đôn_đốc , giám_sát tiến_độ thực_hiện các dự_án đầu_tư của Kiểm_toán nhà_nước . - Thẩm_định hồ_sơ trong công_tác lựa_chọn nhà_thầu đối_với các dự_án cải_tạo , sửa_chữa , nâng_cấp Trụ_sở cơ_quan Kiểm_toán nhà_nước do Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước làm chủ đầu_tư . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký - Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . | 13,692 | |
Ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng nào ? | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm : a ) Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; b ) Phòng Hành_chính ; c ) Phòng Kế_toán ; d ) Phòng Thông_tin - truyền_thông ; e ) Phòng Quản_lý đầu_tư ; g ) Phòng Quản_trị ; h ) Phòng Quản_lý xe i ) Ban Tài_chính ; k ) Ban Thi_đua - khen_thưởng. 2. Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm có : Chánh Văn_phòng, các Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng ( ban ), các Phó trưởng phòng ( ban ), các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng, ban do Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 4. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước. Theo đó, | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm : a ) Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; b ) Phòng Hành_chính ; c ) Phòng Kế_toán ; d ) Phòng Thông_tin - truyền_thông ; e ) Phòng Quản_lý đầu_tư ; g ) Phòng Quản_trị ; h ) Phòng Quản_lý xe i ) Ban Tài_chính ; k ) Ban Thi_đua - khen_thưởng . 2 . Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm có : Chánh Văn_phòng , các Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng ( ban ) , các Phó trưởng phòng ( ban ) , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng , ban do Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng sau : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Kế_toán ; - Phòng Thông_tin - truyền_thông ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Quản_lý xe - Ban Tài_chính ; - Ban Thi_đua - khen_thưởng . | 13,693 | |
Ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng nào ? | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... chia tách, giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước. Theo đó, ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng sau : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Kế_toán ; - Phòng Thông_tin - truyền_thông ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Quản_lý xe - Ban Tài_chính ; - Ban Thi_đua - khen_thưởng. Tổ_chức 1. Tổ_chức bộ_máy của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm : a ) Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; b ) Phòng Hành_chính ; c ) Phòng Kế_toán ; d ) Phòng Thông_tin - truyền_thông ; e ) Phòng Quản_lý đầu_tư ; g ) Phòng Quản_trị ; h ) Phòng Quản_lý xe i ) Ban Tài_chính ; k ) Ban Thi_đua - khen_thưởng. 2. Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm có : Chánh Văn_phòng, các Phó Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng ( ban ), các Phó trưởng phòng ( ban ), các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm : a ) Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; b ) Phòng Hành_chính ; c ) Phòng Kế_toán ; d ) Phòng Thông_tin - truyền_thông ; e ) Phòng Quản_lý đầu_tư ; g ) Phòng Quản_trị ; h ) Phòng Quản_lý xe i ) Ban Tài_chính ; k ) Ban Thi_đua - khen_thưởng . 2 . Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm có : Chánh Văn_phòng , các Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng ( ban ) , các Phó trưởng phòng ( ban ) , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng , ban do Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng sau : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Kế_toán ; - Phòng Thông_tin - truyền_thông ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Quản_lý xe - Ban Tài_chính ; - Ban Thi_đua - khen_thưởng . | 13,694 | |
Ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng nào ? | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : ... các Phó trưởng phòng ( ban ), các công_chức và người lao_động. Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm công_chức, viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước. 3. Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng, ban do Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 4. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước. Theo đó, ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng sau : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Kế_toán ; - Phòng Thông_tin - truyền_thông ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Quản_lý xe - Ban Tài_chính ; - Ban Thi_đua - khen_thưởng. | None | 1 | Tại Điều 3 Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định về tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Tổ_chức 1 . Tổ_chức bộ_máy của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm : a ) Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; b ) Phòng Hành_chính ; c ) Phòng Kế_toán ; d ) Phòng Thông_tin - truyền_thông ; e ) Phòng Quản_lý đầu_tư ; g ) Phòng Quản_trị ; h ) Phòng Quản_lý xe i ) Ban Tài_chính ; k ) Ban Thi_đua - khen_thưởng . 2 . Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước gồm có : Chánh Văn_phòng , các Phó Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng ( ban ) , các Phó trưởng phòng ( ban ) , các công_chức và người lao_động . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức công_chức lãnh_đạo của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước được thực_hiện theo Quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm công_chức , viên_chức lãnh_đạo của Kiểm_toán nhà_nước . 3 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng , ban do Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , ngoài phòng Quản_lý đầu_tư thì Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước còn những phòng sau : - Phòng Thư_ký - Tổng_hợp ; - Phòng Hành_chính ; - Phòng Kế_toán ; - Phòng Thông_tin - truyền_thông ; - Phòng Quản_trị ; - Phòng Quản_lý xe - Ban Tài_chính ; - Ban Thi_đua - khen_thưởng . | 13,695 | |
Bổ_sung phương_thức đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông mới đối_với kì thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2023 ? | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau: ... Theo quy_định hiện_hành tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Đăng_ký dự thi 1. Nơi ĐKDT : a ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; b ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm b, c khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại địa_điểm ( gọi là nơi ĐKDT ) do sở GDĐT quy_định. Thủ_trưởng đơn_vị nơi ĐKDT có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 60 Quy_chế này. - Theo đó, người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; - Còn những đối_tượng sau đây thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại địa_điểm do sở GDĐT quy_định : + Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; + Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; | None | 1 | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Đăng_ký dự thi 1 . Nơi ĐKDT : a ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; b ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại địa_điểm ( gọi là nơi ĐKDT ) do sở GDĐT quy_định . Thủ_trưởng đơn_vị nơi ĐKDT có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 60 Quy_chế này . - Theo đó , người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; - Còn những đối_tượng sau đây thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại địa_điểm do sở GDĐT quy_định : + Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; + Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; Tuy_nhiên , mới nhất tại khoản 2 Điều 1 Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( tại đây ) có quy_định người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi có_thể đăng_ký dự thi trực_tuyến , ngoài việc đăng_ký trực_tiếp tại trường nơi học lớp 12 như những năm trước . Quy_định mới này là phù_hợp với quá_trình số_hoá và chuyển_đổi số trong quá_trình đăng_ký dự_tuyển vào đại_học , cao_đẳng . ( Hình từ Internet ) | 13,696 | |
Bổ_sung phương_thức đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông mới đối_với kì thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2023 ? | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau: ... tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; + Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; Tuy_nhiên, mới nhất tại khoản 2 Điều 1 Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( tại đây ) có quy_định người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi có_thể đăng_ký dự thi trực_tuyến, ngoài việc đăng_ký trực_tiếp tại trường nơi học lớp 12 như những năm trước. Quy_định mới này là phù_hợp với quá_trình số_hoá và chuyển_đổi số trong quá_trình đăng_ký dự_tuyển vào đại_học, cao_đẳng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 1 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Đăng_ký dự thi 1 . Nơi ĐKDT : a ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; b ) Đối_tượng theo quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều 12 Quy_chế này ĐKDT tại địa_điểm ( gọi là nơi ĐKDT ) do sở GDĐT quy_định . Thủ_trưởng đơn_vị nơi ĐKDT có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại Điều 60 Quy_chế này . - Theo đó , người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 ; - Còn những đối_tượng sau đây thực_hiện đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông tại địa_điểm do sở GDĐT quy_định : + Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; + Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; Tuy_nhiên , mới nhất tại khoản 2 Điều 1 Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( tại đây ) có quy_định người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi có_thể đăng_ký dự thi trực_tuyến , ngoài việc đăng_ký trực_tiếp tại trường nơi học lớp 12 như những năm trước . Quy_định mới này là phù_hợp với quá_trình số_hoá và chuyển_đổi số trong quá_trình đăng_ký dự_tuyển vào đại_học , cao_đẳng . ( Hình từ Internet ) | 13,697 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_ngh: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này, hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_chính hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu ( gọi chung là bản_sao ) học_bạ THPT hoặc học_bạ GDTX cấp THPT hoặc phiếu kiểm_tra của người học theo hình_thức tự học đối_với GDTX do Hiệu_trưởng trường phổ_thông cấp ; Các giấy chứng_nhận hợp_lệ để được hưởng chế_độ ưu_tiên, khuyến_khích ( nếu có ), bản_sao Sổ đăng_ký hộ_khẩu thường_trú để được hưởng chế_độ ưu_tiên liên_quan đến_nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Quy_chế này, ngoài các hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này, hồ_sơ ĐKDT phải có thêm : Giấy xác_nhận của trường phổ_thông nơi thí_sinh học lớp 12 hoặc nơi thí_sinh ĐKDT về xếp loại học_lực đối_với những học_sinh xếp loại kém về học_lực quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_chính hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu ( gọi chung là bản_sao ) học_bạ THPT hoặc học_bạ GDTX cấp THPT hoặc phiếu kiểm_tra của người học theo hình_thức tự học đối_với GDTX do Hiệu_trưởng trường phổ_thông cấp ; Các giấy chứng_nhận hợp_lệ để được hưởng chế_độ ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) , bản_sao Sổ đăng_ký hộ_khẩu thường_trú để được hưởng chế_độ ưu_tiên liên_quan đến_nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Quy_chế này , ngoài các hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , hồ_sơ ĐKDT phải có thêm : Giấy xác_nhận của trường phổ_thông nơi thí_sinh học lớp 12 hoặc nơi thí_sinh ĐKDT về xếp loại học_lực đối_với những học_sinh xếp loại kém về học_lực quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS ; Giấy xác_nhận điểm bảo_lưu ( nếu có ) do Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi thí_sinh đã dự thi năm trước xác_nhận ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THPT ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp trung_cấp , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS , bản_sao Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , bản_sao Sổ học_tập hoặc bảng điểm học các môn văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT . | 13,698 | |
Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_ngh: ... phải có thêm : Giấy xác_nhận của trường phổ_thông nơi thí_sinh học lớp 12 hoặc nơi thí_sinh ĐKDT về xếp loại học_lực đối_với những học_sinh xếp loại kém về học_lực quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS ; Giấy xác_nhận điểm bảo_lưu ( nếu có ) do Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi thí_sinh đã dự thi năm trước xác_nhận ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT, hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THPT ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp trung_cấp, hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS, bản_sao Bằng tốt_nghiệp trung_cấp, bản_sao Sổ học_tập hoặc bảng điểm học các môn văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Hồ_sơ đăng_ký dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Quy_chế này , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_chính hoặc bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao kèm bản_gốc để đối_chiếu ( gọi chung là bản_sao ) học_bạ THPT hoặc học_bạ GDTX cấp THPT hoặc phiếu kiểm_tra của người học theo hình_thức tự học đối_với GDTX do Hiệu_trưởng trường phổ_thông cấp ; Các giấy chứng_nhận hợp_lệ để được hưởng chế_độ ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) , bản_sao Sổ đăng_ký hộ_khẩu thường_trú để được hưởng chế_độ ưu_tiên liên_quan đến_nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Quy_chế này , ngoài các hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , hồ_sơ ĐKDT phải có thêm : Giấy xác_nhận của trường phổ_thông nơi thí_sinh học lớp 12 hoặc nơi thí_sinh ĐKDT về xếp loại học_lực đối_với những học_sinh xếp loại kém về học_lực quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS ; Giấy xác_nhận điểm bảo_lưu ( nếu có ) do Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi thí_sinh đã dự thi năm trước xác_nhận ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp THPT , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THPT ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; - Đối_với thí_sinh đã tốt_nghiệp trung_cấp , hồ_sơ ĐKDT gồm : 02 Phiếu_ĐKDT giống nhau ; 02 ảnh cỡ 4x6 cm ; bản_sao Bằng tốt_nghiệp THCS , bản_sao Bằng tốt_nghiệp trung_cấp , bản_sao Sổ học_tập hoặc bảng điểm học các môn văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT . | 13,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.