Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; - Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12, phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ), bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; - Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; - Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; - Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông : tại đây
13,700
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp : ... ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ), bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12, phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; - Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; - Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông : tại đây
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; - Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; - Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; - Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông : tại đây
13,701
Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp : ... Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông : tại đây
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định Điều_kiện dự thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông gồm : - Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; - Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; Trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; - Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; - Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Thông_tư sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông : tại đây
13,702
Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 3. Vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ Việc vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ từ tỉnh này sang tỉnh khác phải có giấy_phép vận_chuyển của Công_an cấp tỉnh hoặc Tổng_cục Cảnh_sát ; trường_hợp vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ mua mới phải kèm theo bản_sao Giấy_phép mua_bán vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ của cơ_quan Công_an cấp, phiếu xuất kho hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng. 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra, phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng, cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ.... Theo quy_định trên, trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 3 . Vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ Việc vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ từ tỉnh này sang tỉnh khác phải có giấy_phép vận_chuyển của Công_an cấp tỉnh hoặc Tổng_cục Cảnh_sát ; trường_hợp vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ mua mới phải kèm theo bản_sao Giấy_phép mua_bán vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ của cơ_quan Công_an cấp , phiếu xuất kho hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng . 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . ... Theo quy_định trên , trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . Như_vậy , vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng mà không_thể sửa_chữa , khôi_phục được . ( Hình từ Internet )
13,703
Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ. Như_vậy, vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý, tiêu_huỷ trong trường vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị hỏng mà không_thể sửa_chữa, khôi_phục được. ( Hình từ Internet ) QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 3. Vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ Việc vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ từ tỉnh này sang tỉnh khác phải có giấy_phép vận_chuyển của Công_an cấp tỉnh hoặc Tổng_cục Cảnh_sát ; trường_hợp vận_chuyển vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ mua mới phải kèm theo bản_sao Giấy_phép mua_bán vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ của cơ_quan Công_an cấp, phiếu xuất kho hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng. 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 3 . Vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ Việc vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ từ tỉnh này sang tỉnh khác phải có giấy_phép vận_chuyển của Công_an cấp tỉnh hoặc Tổng_cục Cảnh_sát ; trường_hợp vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ mua mới phải kèm theo bản_sao Giấy_phép mua_bán vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ của cơ_quan Công_an cấp , phiếu xuất kho hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng . 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . ... Theo quy_định trên , trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . Như_vậy , vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng mà không_thể sửa_chữa , khôi_phục được . ( Hình từ Internet )
13,704
Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng. 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra, phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng, cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ.... Theo quy_định trên, trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ. Như_vậy, vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý, tiêu_huỷ trong trường vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị hỏng mà không_thể sửa_chữa, khôi_phục được. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 3 . Vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ Việc vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ từ tỉnh này sang tỉnh khác phải có giấy_phép vận_chuyển của Công_an cấp tỉnh hoặc Tổng_cục Cảnh_sát ; trường_hợp vận_chuyển vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ mua mới phải kèm theo bản_sao Giấy_phép mua_bán vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ của cơ_quan Công_an cấp , phiếu xuất kho hoặc bản_sao phiếu xuất kho của cơ_quan cung nhượng . 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . ... Theo quy_định trên , trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng thì cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; Trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . Như_vậy , vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho lực_lượng Thanh_tra Thuỷ_sản bị thanh_lý , tiêu_huỷ trong trường vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị hỏng mà không_thể sửa_chữa , khôi_phục được . ( Hình từ Internet )
13,705
Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra, phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng, cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ. b ) Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý. Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên.... Như_vậy, theo quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . b ) Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; ( 2 ) Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; ( 3 ) Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; ( 4 ) Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên .
13,706
Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; ( 2 ) Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; ( 3 ) Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; ( 4 ) Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên. QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra, phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng, cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa, khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý, tiêu_huỷ. b ) Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý. Thành_phần Hội_đồng bao_gồm :
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . b ) Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; ( 2 ) Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; ( 3 ) Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; ( 4 ) Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên .
13,707
Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý. Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên.... Như_vậy, theo quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; ( 2 ) Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; ( 3 ) Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; ( 4 ) Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ a ) Vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ đã được trang_bị phải được kiểm_tra , phân_loại chất_lượng ; trường_hợp bị hỏng , cơ_quan Thanh_tra Thuỷ_sản có văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng giới_thiệu đến cơ_sở sửa_chữa ; trường_hợp không_thể sửa_chữa , khôi_phục được phải có văn_bản đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản cho thanh_lý , tiêu_huỷ . b ) Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì thành_phần Hội_đồng tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Bộ đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Bộ quản_lý bao_gồm : ( 1 ) Lãnh_đạo Bộ Thuỷ_sản làm Chủ_tịch Hội_đồng ; ( 2 ) Chánh_Thanh_tra Bộ làm thành_viên ; ( 3 ) Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; ( 4 ) Đại_diện Vụ Kế_hoạch tài_chính - Bộ Thuỷ_sản làm thành_viên .
13,708
Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ có buộc phải làm biến_dạng hoàn_toàn hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ... c ) Giám_đốc Sở Thuỷ_sản hoặc Thủ_trưởng cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ra quyết_định tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Sở đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Sở quản_lý. Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Sở Thuỷ_sản hoặc lãnh_đạo cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên. d ) Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn, không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng, bảo_đảm an_toàn, không gây ô_nhiễm môi_trường. Kết_thúc việc tiêu_huỷ phải lập biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ... c ) Giám_đốc Sở Thuỷ_sản hoặc Thủ_trưởng cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ra quyết_định tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Sở đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Sở quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Sở Thuỷ_sản hoặc lãnh_đạo cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên . d ) Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường . Kết_thúc việc tiêu_huỷ phải lập biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó . Như_vậy , theo quy_định thì việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường .
13,709
Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ có buộc phải làm biến_dạng hoàn_toàn hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó. Như_vậy, theo quy_định thì việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn, không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng, bảo_đảm an_toàn, không gây ô_nhiễm môi_trường. QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ... 4. Thanh_lý, tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ... c ) Giám_đốc Sở Thuỷ_sản hoặc Thủ_trưởng cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ra quyết_định tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Sở đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Sở quản_lý. Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Sở Thuỷ_sản hoặc lãnh_đạo cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên. d
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ... c ) Giám_đốc Sở Thuỷ_sản hoặc Thủ_trưởng cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ra quyết_định tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Sở đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Sở quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Sở Thuỷ_sản hoặc lãnh_đạo cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên . d ) Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường . Kết_thúc việc tiêu_huỷ phải lập biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó . Như_vậy , theo quy_định thì việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường .
13,710
Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ có buộc phải làm biến_dạng hoàn_toàn hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : ... quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên. d ) Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn, không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng, bảo_đảm an_toàn, không gây ô_nhiễm môi_trường. Kết_thúc việc tiêu_huỷ phải lập biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó. Như_vậy, theo quy_định thì việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn, không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng, bảo_đảm an_toàn, không gây ô_nhiễm môi_trường.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2007/TTLT-BTS-BCA quy_định về việc quản_lý vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ như sau : QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ QUÂN_DỤNG , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ ... 4 . Thanh_lý , tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ ... c ) Giám_đốc Sở Thuỷ_sản hoặc Thủ_trưởng cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ra quyết_định tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Thanh_tra Sở đề_nghị trong trường_hợp vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do lực_lượng Thanh_tra Sở quản_lý . Thành_phần Hội_đồng bao_gồm : - Lãnh_đạo Sở Thuỷ_sản hoặc lãnh_đạo cơ_quan có chức_năng giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản làm chủ_tịch Hội_đồng ; - Chánh_Thanh_tra Sở làm thành_viên ; - Đại_diện cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép sử_dụng làm thành_viên ; - Đại_diện Sở Tài_chính làm thành_viên . d ) Việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường . Kết_thúc việc tiêu_huỷ phải lập biên_bản có đầy_đủ chữ_ký của Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng tiêu_huỷ ; Giấy_phép sử_dụng số vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ bị tiêu_huỷ phải nộp lại cho cơ_quan Công_an nơi cấp Giấy_phép đó . Như_vậy , theo quy_định thì việc tiêu_huỷ vũ_khí quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ phải làm biến_dạng hoàn_toàn , không con khả_năng khôi_phục lại để sử_dụng , bảo_đảm an_toàn , không gây ô_nhiễm môi_trường .
13,711
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quyền tiếp_cận thông_tin không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1. Mọi công_dân đều bình_đẳng, không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. 2. Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác, đầy_đủ. 3. Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời, minh_bạch, thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật. 4. Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. 5. Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức hoặc của người khác. 6. Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật, người sinh_sống ở khu_vực biên_giới, hải_đảo, miền núi, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. Theo Điều 4 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1. Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này. 2. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . 2 . Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . 3 . Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 5 . Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . 6 . Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Theo Điều 4 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . 3 . Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . Theo quy_định trên , một trong những nguyên_tắc tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin là mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Do_đó , người mất năng_lực hành_vi dân_sự vẫn được quyền tiếp_cận thông_tin . Người này thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình . Tiếp_cận thông_tin ( Hình từ Internet )
13,712
Người mất năng_lực hành_vi dân_sự được quyền tiếp_cận thông_tin không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... : Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1. Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này. 2. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật. Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ. 3. Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật, trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác. Theo quy_định trên, một trong những nguyên_tắc tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin là mọi công_dân đều bình_đẳng, không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin. Do_đó, người mất năng_lực hành_vi dân_sự vẫn được quyền tiếp_cận thông_tin. Người này thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình. Tiếp_cận thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . 2 . Thông_tin được cung_cấp phải chính_xác , đầy_đủ . 3 . Việc cung_cấp thông_tin phải kịp_thời , minh_bạch , thuận_lợi cho công_dân ; đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . 4 . Việc hạn_chế quyền tiếp_cận thông_tin phải do luật_định trong trường_hợp cần_thiết vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . 5 . Việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân không được xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác . 6 . Nhà_nước tạo điều_kiện thuận_lợi để người khuyết_tật , người sinh_sống ở khu_vực biên_giới , hải_đảo , miền núi , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Theo Điều 4 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Chủ_thể thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin theo quy_định của Luật này . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật . Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người giám_hộ . 3 . Người dưới 18 tuổi yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật , trừ trường_hợp luật về trẻ_em và luật khác có quy_định khác . Theo quy_định trên , một trong những nguyên_tắc tắc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin là mọi công_dân đều bình_đẳng , không bị phân_biệt đối_xử trong việc thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Do_đó , người mất năng_lực hành_vi dân_sự vẫn được quyền tiếp_cận thông_tin . Người này thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình . Tiếp_cận thông_tin ( Hình từ Internet )
13,713
Nghĩa_vụ của công_dân trong việc tiếp_cận thông_tin là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về nghĩa_vụ của công_dân trong việc tiếp_cận thông_tin như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của công_dân trong việc tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân có quyền : a ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời ; b ) Khiếu_nại , khởi_kiện , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về tiếp_cận thông_tin . 2 . Công_dân có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; b ) Không làm sai_lệch nội_dung thông_tin đã được cung_cấp ; c ) Không xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác khi thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Theo đó , trong việc tiếp_cận thông_tin thì công_dân có nghĩa_vụ tuân_thủ quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; và không làm sai_lệch nội_dung thông_tin đã được cung_cấp . Đồng_thời công_dân có nghĩa_vụ không xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác khi thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về nghĩa_vụ của công_dân trong việc tiếp_cận thông_tin như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_dân trong việc tiếp_cận thông_tin 1 . Công_dân có quyền : a ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời ; b ) Khiếu_nại , khởi_kiện , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về tiếp_cận thông_tin . 2 . Công_dân có nghĩa_vụ : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; b ) Không làm sai_lệch nội_dung thông_tin đã được cung_cấp ; c ) Không xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác khi thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin . Theo đó , trong việc tiếp_cận thông_tin thì công_dân có nghĩa_vụ tuân_thủ quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; và không làm sai_lệch nội_dung thông_tin đã được cung_cấp . Đồng_thời công_dân có nghĩa_vụ không xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức hoặc của người khác khi thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin .
13,714
Công_dân không được tiếp_cận những thông_tin nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : ... Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1. Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị, quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, đối_ngoại, kinh_tế, khoa_học, công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật. Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này. 2. Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, quan_hệ quốc_tế, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng, cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ. Như_vậy, công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị, quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, đối_ngoại, kinh_tế, khoa_học, công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật. + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng,
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1 . Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này . 2 . Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ . Như_vậy , công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác . + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác . + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước . + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ .
13,715
Công_dân không được tiếp_cận những thông_tin nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : ... , khoa_học, công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật. + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, quan_hệ quốc_tế, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng, cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác. + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác. + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước. + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ. Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1. Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị, quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, đối_ngoại, kinh_tế, khoa_học, công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật. Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này. 2. Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, quan_hệ quốc_tế, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng, cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1 . Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này . 2 . Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ . Như_vậy , công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác . + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác . + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước . + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ .
13,716
Công_dân không được tiếp_cận những thông_tin nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : ... đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, quan_hệ quốc_tế, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng, cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ. Như_vậy, công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước, bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị, quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, đối_ngoại, kinh_tế, khoa_học, công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật. + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, quan_hệ quốc_tế, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội, sức_khoẻ của cộng_đồng. + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng, cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác. + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác. + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước. + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1 . Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này . 2 . Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ . Như_vậy , công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác . + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác . + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước . + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ .
13,717
Công_dân không được tiếp_cận những thông_tin nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : ... nhà_nước. + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 về thông_tin công_dân không được tiếp_cận như sau : Thông_tin công_dân không được tiếp_cận 1 . Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . Khi thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước được giải mật thì công_dân được tiếp_cận theo quy_định của Luật này . 2 . Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng ; gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác ; thông_tin thuộc bí_mật công_tác ; thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước ; tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ . Như_vậy , công_dân không được tiếp_cận những thông_tin sau : + Thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bao_gồm những thông_tin có nội_dung quan_trọng thuộc lĩnh_vực chính_trị , quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , đối_ngoại , kinh_tế , khoa_học , công_nghệ và các lĩnh_vực khác theo quy_định của luật . + Thông_tin mà nếu để tiếp_cận sẽ gây nguy_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , ảnh_hưởng xấu đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , quan_hệ quốc_tế , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội , sức_khoẻ của cộng_đồng . + Thông_tin gây nguy_hại đến tính_mạng , cuộc_sống hoặc tài_sản của người khác . + Thông_tin thuộc bí_mật công_tác . + Thông_tin về cuộc họp nội_bộ của cơ_quan nhà_nước . + Tài_liệu do cơ_quan nhà_nước soạn_thảo cho công_việc nội_bộ .
13,718
Công_ty cổ_phần là gì ?
Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : ... - Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : + Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; + Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; + Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; + Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . - Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . Đang làm Giám_đốc 1 công_ty cổ_phần đồng_thời làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của một đơn_vị khác không ?
None
1
Theo Điều 111 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty cổ_phần như sau : - Công_ty cổ_phần là doanh_nghiệp , trong đó : + Vốn_điều_lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ_phần ; + Cổ_đông có_thể là tổ_chức , cá_nhân ; số_lượng cổ_đông tối_thiểu là 03 và không hạn_chế số_lượng tối_đa ; + Cổ_đông chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp ; + Cổ_đông có quyền tự_do chuyển_nhượng cổ_phần của mình cho người khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 và khoản 1 Điều 127 của Luật này . - Công_ty cổ_phần có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty cổ_phần có quyền phát_hành cổ_phần , trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác của công_ty . Đang làm Giám_đốc 1 công_ty cổ_phần đồng_thời làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của một đơn_vị khác không ?
13,719
Giám_đốc trong công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : ... Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ được giao. Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; - Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty, trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty, kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; - Tuyển_dụng lao_động ; - Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; - Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ
None
1
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; - Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty , kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; - Tuyển_dụng lao_động ; - Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; - Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty , hợp_đồng lao_động ký với công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp điều_hành trái với quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại cho công_ty thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại cho công_ty . Đối_với công_ty đại_chúng , doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Không được là người có quan_hệ gia_đình của người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên của công_ty và công_ty mẹ ; người đại_diện phần vốn nhà_nước , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp tại công_ty và công_ty mẹ ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty .
13,720
Giám_đốc trong công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : ... của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; - Tuyển_dụng lao_động ; - Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; - Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ công_ty và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty theo đúng quy_định của pháp_luật, Điều_lệ công_ty, hợp_đồng lao_động ký với công_ty và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. Trường_hợp điều_hành trái với quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại cho công_ty thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại cho công_ty. Đối_với công_ty đại_chúng, doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Không được là người có quan_hệ gia_đình của người_quản_lý doanh_nghiệp, Kiểm_soát_viên của công_ty và công_ty mẹ ; người đại_diện phần vốn nhà_nước, người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp tại công_ty và công_ty mẹ
None
1
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; - Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty , kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; - Tuyển_dụng lao_động ; - Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; - Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty , hợp_đồng lao_động ký với công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp điều_hành trái với quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại cho công_ty thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại cho công_ty . Đối_với công_ty đại_chúng , doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Không được là người có quan_hệ gia_đình của người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên của công_ty và công_ty mẹ ; người đại_diện phần vốn nhà_nước , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp tại công_ty và công_ty mẹ ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty .
13,721
Giám_đốc trong công_ty cổ_phần được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : ... quan_hệ gia_đình của người_quản_lý doanh_nghiệp, Kiểm_soát_viên của công_ty và công_ty mẹ ; người đại_diện phần vốn nhà_nước, người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp tại công_ty và công_ty mẹ ; - Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty.
None
1
Theo Điều 162 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Giám_đốc , Tổng_giám_đốc công_ty như sau : Hội_đồng_quản_trị bổ_nhiệm một thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc là người điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty ; chịu sự giám_sát của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ được giao . Nhiệm_kỳ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc có quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Quyết_định các vấn_đề liên_quan đến công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty mà không thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kinh_doanh và phương_án đầu_tư của công_ty ; - Kiến_nghị phương_án cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ của công_ty ; - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh quản_lý trong công_ty , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định tiền_lương và lợi_ích khác đối_với người lao_động trong công_ty , kể_cả người_quản_lý thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; - Tuyển_dụng lao_động ; - Kiến_nghị phương_án trả cổ_tức hoặc xử_lý lỗ trong kinh_doanh ; - Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải điều_hành công_việc kinh_doanh hằng ngày của công_ty theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty , hợp_đồng lao_động ký với công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . Trường_hợp điều_hành trái với quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại cho công_ty thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại cho công_ty . Đối_với công_ty đại_chúng , doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Không được là người có quan_hệ gia_đình của người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên của công_ty và công_ty mẹ ; người đại_diện phần vốn nhà_nước , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp tại công_ty và công_ty mẹ ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh của công_ty .
13,722
Luật có cho_phép 1 người đang làm Giám_đốc 1 công_ty cổ_phần đồng_thời làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của một đơn_vị khác không ?
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 155. Cơ_cấu tổ_chức, tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. [... ] ” Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị cũng là thành_viên Hội_đồng_quản_trị nên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc
None
1
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . [ ... ] ” Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị cũng là thành_viên Hội_đồng_quản_trị nên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . Hiện_tại luật không cấm việc Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc công_ty cổ_phần đồng_thời là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp khác . Tuy_nhiên , phải đáp_ứng được các điều_kiện và tiêu_chuẩn của hai chức_vụ trên cũng như phải đảm_bảo thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của hai chức_vụ đó .
13,723
Luật có cho_phép 1 người đang làm Giám_đốc 1 công_ty cổ_phần đồng_thời làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của một đơn_vị khác không ?
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Hội_đồng_quản_trị nên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc, Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý, người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ. Hiện_tại luật không cấm việc Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc công_ty cổ_phần đồng_thời là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp khác. Tuy_nhiên, phải đáp_ứng được các điều_kiện và tiêu_chuẩn của hai chức_vụ trên cũng như phải đảm_bảo thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của hai chức_vụ đó.
None
1
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . [ ... ] ” Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị cũng là thành_viên Hội_đồng_quản_trị nên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . Hiện_tại luật không cấm việc Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc công_ty cổ_phần đồng_thời là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp khác . Tuy_nhiên , phải đáp_ứng được các điều_kiện và tiêu_chuẩn của hai chức_vụ trên cũng như phải đảm_bảo thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của hai chức_vụ đó .
13,724
Luật có cho_phép 1 người đang làm Giám_đốc 1 công_ty cổ_phần đồng_thời làm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của một đơn_vị khác không ?
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... đảm_bảo thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ và trách_nhiệm của hai chức_vụ đó.
None
1
Theo khoản 1 Điều 155 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 155 . Cơ_cấu tổ_chức , tiêu_chuẩn và điều_kiện làm thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; b ) Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; c ) Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; d ) Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . [ ... ] ” Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị cũng là thành_viên Hội_đồng_quản_trị nên phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này ; - Có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề kinh_doanh của công_ty và không nhất_thiết phải là cổ_đông của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; - Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty có_thể đồng_thời là thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty khác ; - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này và công_ty con của doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 88 của Luật này thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị không được là người có quan_hệ gia_đình của Giám_đốc , Tổng_giám_đốc và người_quản_lý khác của công_ty ; của người_quản_lý , người có thẩm_quyền bổ_nhiệm người_quản_lý công_ty mẹ . Hiện_tại luật không cấm việc Giám_đốc hoặc Tổng_Giám_đốc công_ty cổ_phần đồng_thời là Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của doanh_nghiệp khác . Tuy_nhiên , phải đáp_ứng được các điều_kiện và tiêu_chuẩn của hai chức_vụ trên cũng như phải đảm_bảo thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của hai chức_vụ đó .
13,725
Điểm mới về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục: ... Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế có những điểm mới sau : Điểm mới : - Sửa_đổi quy_định về Cơ_quan xác_nhận về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng, thừa_kế, quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc sổ_hộ_khẩu là cơ_quan cấp có thẩm_quyền ( Điểm h Khoản 1 ) Trước_đây : - Thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm b. 2.1 khoản 3 Điều 16 Thông_tư 156/2013/TT-BTC: Trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc số hộ_khẩu thì phải có xác_nhận xác_nhận xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xà về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng, thừa_kế, quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế. Về thủ_tục hồ_sơ giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế có những điểm mới sau : Điểm mới : - Sửa_đổi quy_định về Cơ_quan xác_nhận về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc sổ_hộ_khẩu là cơ_quan cấp có thẩm_quyền ( Điểm h Khoản 1 ) Trước_đây : - Thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm b . 2.1 khoản 3 Điều 16 Thông_tư 156/2013/TT-BTC: Trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc số hộ_khẩu thì phải có xác_nhận xác_nhận xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xà về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế . Về thủ_tục hồ_sơ giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trước_đây : Theo các văn_bản trước_đây chỉ quy_định bản chụp hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh nên gây khó_khăn cho người nộp thuế trong trường_hợp bệnh_viện chỉ cung_cấp bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Về hồ_sơ miễn thuế tài_nguyên có những điểm mới như sau : Điểm mới : Về hồ_sơ đề_nghị miễn thuế tài_nguyên_: - Bỏ bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuê đất áp_dụng đối_với : Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; đồng_thời , bổ_sung mẫu_số 06 / MGTH về văn_bản đề_nghị miễn thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b , khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều : + Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công phải có văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 06 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo bản_sao hồ_sơ được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt về việc xây_dựng công_trình tại địa_phương của chủ đầu_tư , về xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; trường_hợp đơn_vị nhận_thầu thi_công thì phải có văn_bản giao_thầu ký với chủ đầu_tư . Bộ hồ_sơ này được gửi đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý nơi khai_thác trước khi khai_thác để hưởng miễn thuế tài_nguyên . ” Trước_đây : tại điểm c , khoản 3 , Điều 46 Thông_tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuế đất , dẫn đến vướng_mắc tổ_chức , cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự đê_điều hoặc đất sử_dụng san_lấp tại_chỗ cho chủ đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không được miễn thuế tài_nguyên do đơn_vị thi_công không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ra Quyết_định giao đất và cho thuế đất . Trước_đây chưa quy_định mẫu chung để áp_dụng thống_nhất đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn .
13,726
Điểm mới về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục: ... bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh. - Trước_đây : Theo các văn_bản trước_đây chỉ quy_định bản chụp hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh nên gây khó_khăn cho người nộp thuế trong trường_hợp bệnh_viện chỉ cung_cấp bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án. Về hồ_sơ miễn thuế tài_nguyên có những điểm mới như sau : Điểm mới : Về hồ_sơ đề_nghị miễn thuế tài_nguyên_: - Bỏ bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất, cho thuê đất áp_dụng đối_với : Tổ_chức, cá_nhân được giao, được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công ; đất khai_thác để san_lấp, xây_dựng chương_trình an_ninh, quân_sự, đê_điều ; đồng_thời, bổ_sung mẫu_số 06 / MGTH về văn_bản đề_nghị miễn thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b, khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế có những điểm mới sau : Điểm mới : - Sửa_đổi quy_định về Cơ_quan xác_nhận về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc sổ_hộ_khẩu là cơ_quan cấp có thẩm_quyền ( Điểm h Khoản 1 ) Trước_đây : - Thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm b . 2.1 khoản 3 Điều 16 Thông_tư 156/2013/TT-BTC: Trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc số hộ_khẩu thì phải có xác_nhận xác_nhận xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xà về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế . Về thủ_tục hồ_sơ giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trước_đây : Theo các văn_bản trước_đây chỉ quy_định bản chụp hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh nên gây khó_khăn cho người nộp thuế trong trường_hợp bệnh_viện chỉ cung_cấp bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Về hồ_sơ miễn thuế tài_nguyên có những điểm mới như sau : Điểm mới : Về hồ_sơ đề_nghị miễn thuế tài_nguyên_: - Bỏ bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuê đất áp_dụng đối_với : Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; đồng_thời , bổ_sung mẫu_số 06 / MGTH về văn_bản đề_nghị miễn thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b , khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều : + Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công phải có văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 06 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo bản_sao hồ_sơ được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt về việc xây_dựng công_trình tại địa_phương của chủ đầu_tư , về xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; trường_hợp đơn_vị nhận_thầu thi_công thì phải có văn_bản giao_thầu ký với chủ đầu_tư . Bộ hồ_sơ này được gửi đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý nơi khai_thác trước khi khai_thác để hưởng miễn thuế tài_nguyên . ” Trước_đây : tại điểm c , khoản 3 , Điều 46 Thông_tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuế đất , dẫn đến vướng_mắc tổ_chức , cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự đê_điều hoặc đất sử_dụng san_lấp tại_chỗ cho chủ đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không được miễn thuế tài_nguyên do đơn_vị thi_công không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ra Quyết_định giao đất và cho thuế đất . Trước_đây chưa quy_định mẫu chung để áp_dụng thống_nhất đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn .
13,727
Điểm mới về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục: ... xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b, khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích đất được giao, được thuê ; đất khai_thác để san_lấp, xây_dựng chương_trình an_ninh, quân_sự, đê_điều : + Tổ_chức, cá_nhân được giao, được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công phải có văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 06 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này, kèm theo bản_sao hồ_sơ được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt về việc xây_dựng công_trình tại địa_phương của chủ đầu_tư, về xây_dựng công_trình an_ninh, quân_sự, đê_điều ; trường_hợp đơn_vị nhận_thầu thi_công thì phải có văn_bản giao_thầu ký với chủ đầu_tư. Bộ hồ_sơ này được gửi đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý nơi khai_thác trước khi khai_thác để hưởng miễn thuế tài_nguyên. ” Trước_đây : tại điểm c, khoản 3, Điều 46 Thông_tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất, cho thuế đất, dẫn đến vướng_mắc tổ_chức, cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế có những điểm mới sau : Điểm mới : - Sửa_đổi quy_định về Cơ_quan xác_nhận về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc sổ_hộ_khẩu là cơ_quan cấp có thẩm_quyền ( Điểm h Khoản 1 ) Trước_đây : - Thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm b . 2.1 khoản 3 Điều 16 Thông_tư 156/2013/TT-BTC: Trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc số hộ_khẩu thì phải có xác_nhận xác_nhận xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xà về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế . Về thủ_tục hồ_sơ giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trước_đây : Theo các văn_bản trước_đây chỉ quy_định bản chụp hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh nên gây khó_khăn cho người nộp thuế trong trường_hợp bệnh_viện chỉ cung_cấp bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Về hồ_sơ miễn thuế tài_nguyên có những điểm mới như sau : Điểm mới : Về hồ_sơ đề_nghị miễn thuế tài_nguyên_: - Bỏ bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuê đất áp_dụng đối_với : Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; đồng_thời , bổ_sung mẫu_số 06 / MGTH về văn_bản đề_nghị miễn thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b , khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều : + Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công phải có văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 06 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo bản_sao hồ_sơ được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt về việc xây_dựng công_trình tại địa_phương của chủ đầu_tư , về xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; trường_hợp đơn_vị nhận_thầu thi_công thì phải có văn_bản giao_thầu ký với chủ đầu_tư . Bộ hồ_sơ này được gửi đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý nơi khai_thác trước khi khai_thác để hưởng miễn thuế tài_nguyên . ” Trước_đây : tại điểm c , khoản 3 , Điều 46 Thông_tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuế đất , dẫn đến vướng_mắc tổ_chức , cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự đê_điều hoặc đất sử_dụng san_lấp tại_chỗ cho chủ đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không được miễn thuế tài_nguyên do đơn_vị thi_công không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ra Quyết_định giao đất và cho thuế đất . Trước_đây chưa quy_định mẫu chung để áp_dụng thống_nhất đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn .
13,728
Điểm mới về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục: ... Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất, cho thuế đất, dẫn đến vướng_mắc tổ_chức, cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự đê_điều hoặc đất sử_dụng san_lấp tại_chỗ cho chủ đầu_tư được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất không được miễn thuế tài_nguyên do đơn_vị thi_công không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ra Quyết_định giao đất và cho thuế đất. Trước_đây chưa quy_định mẫu chung để áp_dụng thống_nhất đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn.
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 và điểm a khoản 1 Điều 52 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định về thủ_tục hồ_sơ miễn thuế có những điểm mới sau : Điểm mới : - Sửa_đổi quy_định về Cơ_quan xác_nhận về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc sổ_hộ_khẩu là cơ_quan cấp có thẩm_quyền ( Điểm h Khoản 1 ) Trước_đây : - Thực_hiện theo hướng_dẫn tại điểm b . 2.1 khoản 3 Điều 16 Thông_tư 156/2013/TT-BTC: Trường_hợp không có Giấy khai_sinh hoặc số hộ_khẩu thì phải có xác_nhận xác_nhận xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xà về mối quan_hệ giữa người chuyển_nhượng và người nhận chuyển_nhượng , thừa_kế , quà tặng làm căn_cứ để xác_định thu_nhập được miễn thuế . Về thủ_tục hồ_sơ giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo có điểm mới như sau : - Điểm mới : Bổ_sung thêm thành_phần hồ_sơ đề_nghị giảm thuế đối_với người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo bao_gồm cả bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . - Trước_đây : Theo các văn_bản trước_đây chỉ quy_định bản chụp hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh nên gây khó_khăn cho người nộp thuế trong trường_hợp bệnh_viện chỉ cung_cấp bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án . Về hồ_sơ miễn thuế tài_nguyên có những điểm mới như sau : Điểm mới : Về hồ_sơ đề_nghị miễn thuế tài_nguyên_: - Bỏ bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuê đất áp_dụng đối_với : Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; đồng_thời , bổ_sung mẫu_số 06 / MGTH về văn_bản đề_nghị miễn thuế tài_nguyên áp_dụng đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn quy_định tại điểm b , khoản 2 Điều 51 Thông_tư như sau : + Thủ_tục miễn thuế đối_với đất khai_thác và sử_dụng tại cho trên diện_tích đất được giao , được thuê ; đất khai_thác để san_lấp , xây_dựng chương_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều : + Tổ_chức , cá_nhân được giao , được thuê đất tự khai_thác hoặc đơn_vị nhận_thầu thi_công phải có văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 06 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này , kèm theo bản_sao hồ_sơ được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt về việc xây_dựng công_trình tại địa_phương của chủ đầu_tư , về xây_dựng công_trình an_ninh , quân_sự , đê_điều ; trường_hợp đơn_vị nhận_thầu thi_công thì phải có văn_bản giao_thầu ký với chủ đầu_tư . Bộ hồ_sơ này được gửi đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý nơi khai_thác trước khi khai_thác để hưởng miễn thuế tài_nguyên . ” Trước_đây : tại điểm c , khoản 3 , Điều 46 Thông_tư số 156/2013/TT-BTC của Bộ Tài_chính quy_định hồ_sơ miễn thuế phải kèm theo bản_sao có đóng_dấu chứng_thực quyết_định giao đất , cho thuế đất , dẫn đến vướng_mắc tổ_chức , cá_nhân nhận_thầu thi_công công_trình an_ninh quân_sự đê_điều hoặc đất sử_dụng san_lấp tại_chỗ cho chủ đầu_tư được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không được miễn thuế tài_nguyên do đơn_vị thi_công không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ra Quyết_định giao đất và cho thuế đất . Trước_đây chưa quy_định mẫu chung để áp_dụng thống_nhất đối_với các trường_hợp người nộp thuế tự xác_định số thuế tài_nguyên được miễn .
13,729
Điểm mới về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất , tiền sử_dụng đất như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất có những điểm mới như : ... Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về hồ_sơ miễn thuế, giảm tiền thuế đất có những điểm mới như sau : Điểm mới : - Đối_với hồ_sơ miễn_giảm tiền thuế đất trong thời_gian xây_dựng_cơ_bản và theo quy_định pháp_luật về đầu_tư : bỏ thành_phần dự_án đầu_tư được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư trong hồ_sơ xin miễn_giảm tiền thuế đất. Trước_đây : hồ_sơ miễn_giảm phải có giấy_tờ này. - Bổ_sung quy_định hồ_sơ miễn tiền thuế đất, thuế mặt_nước đối_với hộ nông_dân, hộ nông_trường_viên, xã_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp nhận giao_khoán của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ, bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Bản_sao Quyết_định cho thuê đất, thuê mặt_nước hoặc Hợp_đồng cho thuê đất, thuê mặt_nước theo quy_định của pháp_luật đất_đai ; + Bản_sao Giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt_nước. Trước_đây : chưa có quy_định. Theo điểm d Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất có những điểm mới như sau : Điểm mới : - Đối_với hồ_sơ miễn_giảm tiền thuế đất trong thời_gian xây_dựng_cơ_bản và theo quy_định pháp_luật về đầu_tư : bỏ thành_phần dự_án đầu_tư được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư trong hồ_sơ xin miễn_giảm tiền thuế đất . Trước_đây : hồ_sơ miễn_giảm phải có giấy_tờ này . - Bổ_sung quy_định hồ_sơ miễn tiền thuế đất , thuế mặt_nước đối_với hộ nông_dân , hộ nông_trường_viên , xã_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp nhận giao_khoán của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Bản_sao Quyết_định cho thuê đất , thuê mặt_nước hoặc Hợp_đồng cho thuê đất , thuê mặt_nước theo quy_định của pháp_luật đất_đai ; + Bản_sao Giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trước_đây : chưa có quy_định . Theo điểm d Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về hồ_sơ miễn , giảm tiền sử_dụng đất có những điểm mới : Điểm mới : Quy_định cụ_thể về “ Hồ_sơ miễn tiền sử_dụng đất đối_với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , để quy_định rõ thủ_tục hồ_sơ đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , tại khoản 2 và khoản 3 Điều 53 Luật nhà ở . Trước_đây : chưa có quy_định cụ_thể riêng cho từng trường_hợp .
13,730
Điểm mới về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất , tiền sử_dụng đất như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất có những điểm mới như : ... đối_tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt_nước. Trước_đây : chưa có quy_định. Theo điểm d Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về hồ_sơ miễn, giảm tiền sử_dụng đất có những điểm mới : Điểm mới : Quy_định cụ_thể về “ Hồ_sơ miễn tiền sử_dụng đất đối_với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội, để quy_định rõ thủ_tục hồ_sơ đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về nhà ở, tại khoản 2 và khoản 3 Điều 53 Luật nhà ở. Trước_đây : chưa có quy_định cụ_thể riêng cho từng trường_hợp.
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về hồ_sơ miễn thuế , giảm tiền thuế đất có những điểm mới như sau : Điểm mới : - Đối_với hồ_sơ miễn_giảm tiền thuế đất trong thời_gian xây_dựng_cơ_bản và theo quy_định pháp_luật về đầu_tư : bỏ thành_phần dự_án đầu_tư được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư trong hồ_sơ xin miễn_giảm tiền thuế đất . Trước_đây : hồ_sơ miễn_giảm phải có giấy_tờ này . - Bổ_sung quy_định hồ_sơ miễn tiền thuế đất , thuế mặt_nước đối_với hộ nông_dân , hộ nông_trường_viên , xã_viên hợp_tác_xã nông_nghiệp nhận giao_khoán của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã sản_xuất nông_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ , bao_gồm : + Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Bản_sao Quyết_định cho thuê đất , thuê mặt_nước hoặc Hợp_đồng cho thuê đất , thuê mặt_nước theo quy_định của pháp_luật đất_đai ; + Bản_sao Giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng được miễn , giảm tiền thuê đất , thuê mặt_nước . Trước_đây : chưa có quy_định . Theo điểm d Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về hồ_sơ miễn , giảm tiền sử_dụng đất có những điểm mới : Điểm mới : Quy_định cụ_thể về “ Hồ_sơ miễn tiền sử_dụng đất đối_với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , để quy_định rõ thủ_tục hồ_sơ đối_với từng trường_hợp cụ_thể theo quy_định của pháp_luật về nhà ở , tại khoản 2 và khoản 3 Điều 53 Luật nhà ở . Trước_đây : chưa có quy_định cụ_thể riêng cho từng trường_hợp .
13,731
Điểm mới về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh th: ... Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần : - Khoản 4 Điều 62 hướng_dẫn trường_hợp người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam có_thể đề_nghị Thủ_tục Thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho đối_tượng đó phải nộp thuế không đúng với quy_định của Hiệp_định, cụ_thể như sau : + Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho người nộp thuế phải nộp thuế không đúng với quy_định của hiệp_định thuế. Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của nước_ngoài đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài nơi người nộp thuế là đối_tượng cư_trú. + Hướng_dẫn này không bao_gồm thủ_tục thoả_thuận song_phương đối_với Thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ). + Người nộp thuế đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương trong thời_hạn được quy_định tại Điều_Thủ tục thoả_thuận song_phương của từng Hiệp_định
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần : - Khoản 4 Điều 62 hướng_dẫn trường_hợp người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam có_thể đề_nghị Thủ_tục Thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho đối_tượng đó phải nộp thuế không đúng với quy_định của Hiệp_định , cụ_thể như sau : + Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho người nộp thuế phải nộp thuế không đúng với quy_định của hiệp_định thuế . Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của nước_ngoài đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài nơi người nộp thuế là đối_tượng cư_trú . + Hướng_dẫn này không bao_gồm thủ_tục thoả_thuận song_phương đối_với Thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) . + Người nộp thuế đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương trong thời_hạn được quy_định tại Điều_Thủ tục thoả_thuận song_phương của từng Hiệp_định thuế . + Người nộp thuế gửi hồ_sơ đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương đến Tổng_cục Thuế .... + Tổng_cục Thuế tiếp_nhận đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương của người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam và thực_hiện thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài theo quy_định của Hiệp_định thuế . ” Trước_đây : chưa có quy_định . Theo điểm e Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về Kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần có điểm mới sau : - Khoản 1 và khoản 2 Điều 64 quy_định Thời_hạn và Trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cụ_thể : Trong thời_hạn 30 ngày ( 40 ngày trong trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ ban_hành thông_báo về việc người nộp thuế thuộc hoặc không thuộc đối_tượng miễn thuế theo Hiệp_định thuế hoặc Điều_ước quốc_tế khác ( theo mẫu_số 03-1 / MGTH ban_hành kèm Thông_tư ) . Trước_đây : Không quy_định cơ_quan thuế phải trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế .
13,732
Điểm mới về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh th: ... về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ). + Người nộp thuế đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương trong thời_hạn được quy_định tại Điều_Thủ tục thoả_thuận song_phương của từng Hiệp_định thuế. + Người nộp thuế gửi hồ_sơ đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương đến Tổng_cục Thuế.... + Tổng_cục Thuế tiếp_nhận đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương của người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam và thực_hiện thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài theo quy_định của Hiệp_định thuế. ” Trước_đây : chưa có quy_định. Theo điểm e Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về Kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần có điểm mới sau : - Khoản 1 và khoản 2 Điều 64 quy_định Thời_hạn và Trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp_định thuế, cụ_thể : Trong thời_hạn 30 ngày ( 40 ngày trong trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp_định thuế, cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ ban_hành thông_báo về việc người nộp thuế thuộc hoặc không thuộc đối_tượng miễn thuế theo Hiệp_định thuế hoặc
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần : - Khoản 4 Điều 62 hướng_dẫn trường_hợp người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam có_thể đề_nghị Thủ_tục Thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho đối_tượng đó phải nộp thuế không đúng với quy_định của Hiệp_định , cụ_thể như sau : + Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho người nộp thuế phải nộp thuế không đúng với quy_định của hiệp_định thuế . Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của nước_ngoài đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài nơi người nộp thuế là đối_tượng cư_trú . + Hướng_dẫn này không bao_gồm thủ_tục thoả_thuận song_phương đối_với Thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) . + Người nộp thuế đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương trong thời_hạn được quy_định tại Điều_Thủ tục thoả_thuận song_phương của từng Hiệp_định thuế . + Người nộp thuế gửi hồ_sơ đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương đến Tổng_cục Thuế .... + Tổng_cục Thuế tiếp_nhận đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương của người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam và thực_hiện thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài theo quy_định của Hiệp_định thuế . ” Trước_đây : chưa có quy_định . Theo điểm e Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về Kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần có điểm mới sau : - Khoản 1 và khoản 2 Điều 64 quy_định Thời_hạn và Trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cụ_thể : Trong thời_hạn 30 ngày ( 40 ngày trong trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ ban_hành thông_báo về việc người nộp thuế thuộc hoặc không thuộc đối_tượng miễn thuế theo Hiệp_định thuế hoặc Điều_ước quốc_tế khác ( theo mẫu_số 03-1 / MGTH ban_hành kèm Thông_tư ) . Trước_đây : Không quy_định cơ_quan thuế phải trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế .
13,733
Điểm mới về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần như_thế_nào ?
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh th: ... hồ_sơ đề_nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp_định thuế, cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ ban_hành thông_báo về việc người nộp thuế thuộc hoặc không thuộc đối_tượng miễn thuế theo Hiệp_định thuế hoặc Điều_ước quốc_tế khác ( theo mẫu_số 03-1 / MGTH ban_hành kèm Thông_tư ). Trước_đây : Không quy_định cơ_quan thuế phải trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp_định thuế.
None
1
Theo mục 19 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 4384 / TCT-CS ngày 12/11/2021 quy_định về thủ_tục thoả_thuận song_phương theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần : - Khoản 4 Điều 62 hướng_dẫn trường_hợp người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam có_thể đề_nghị Thủ_tục Thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho đối_tượng đó phải nộp thuế không đúng với quy_định của Hiệp_định , cụ_thể như sau : + Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế Việt_Nam khi nhận thấy việc giải_quyết của cơ_quan thuế nước_ngoài đã hoặc sẽ làm cho người nộp thuế phải nộp thuế không đúng với quy_định của hiệp_định thuế . Người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của nước_ngoài đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài nơi người nộp thuế là đối_tượng cư_trú . + Hướng_dẫn này không bao_gồm thủ_tục thoả_thuận song_phương đối_với Thoả_thuận trước về phương_pháp xác_định giá tính thuế ( APA ) . + Người nộp thuế đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương trong thời_hạn được quy_định tại Điều_Thủ tục thoả_thuận song_phương của từng Hiệp_định thuế . + Người nộp thuế gửi hồ_sơ đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương đến Tổng_cục Thuế .... + Tổng_cục Thuế tiếp_nhận đề_nghị áp_dụng thủ_tục thoả_thuận song_phương của người nộp thuế là đối_tượng cư_trú của Việt_Nam và thực_hiện thủ_tục thoả_thuận song_phương với cơ_quan thuế nước_ngoài theo quy_định của Hiệp_định thuế . ” Trước_đây : chưa có quy_định . Theo điểm e Điều 19 Công_văn 4384 / TCT-CS quy_định về Kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định tránh đánh thuế hai lần có điểm mới sau : - Khoản 1 và khoản 2 Điều 64 quy_định Thời_hạn và Trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ miễn thuế , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cụ_thể : Trong thời_hạn 30 ngày ( 40 ngày trong trường_hợp cần kiểm_tra thực_tế ) kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế , cơ_quan thuế tiếp_nhận hồ_sơ ban_hành thông_báo về việc người nộp thuế thuộc hoặc không thuộc đối_tượng miễn thuế theo Hiệp_định thuế hoặc Điều_ước quốc_tế khác ( theo mẫu_số 03-1 / MGTH ban_hành kèm Thông_tư ) . Trước_đây : Không quy_định cơ_quan thuế phải trả kết_quả giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế theo Hiệp_định thuế .
13,734
Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện ứng_phó với thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định về ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn 1. Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn chỉ_đạo : a ) Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện công_tác dự_báo, cảnh_báo thiên_tai ; cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác các thông_tin về thiên_tai ( theo quy_định tại Quyết_định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về dự_báo, cảnh_báo, truyền tin thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ) cho Văn_phòng thường_trực và các thành_viên Ban Chỉ_huy phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. b ) Vụ Quản_lý dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn tổ_chức trực_ban theo_dõi, tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác chuẩn_bị phòng, chống để tham_mưu kịp_thời cho Lãnh_đạo Bộ, Ban Chỉ_huy chỉ_đạo, xử_lý các tình_huống thiên_tai. 2. Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết, bão, mưa lớn, theo Quyết_định số 2050 / QĐ-B@@
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định về ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn chỉ_đạo : a ) Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện công_tác dự_báo , cảnh_báo thiên_tai ; cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về thiên_tai ( theo quy_định tại Quyết_định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về dự_báo , cảnh_báo , truyền tin thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ) cho Văn_phòng thường_trực và các thành_viên Ban Chỉ_huy phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Vụ Quản_lý dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn tổ_chức trực_ban theo_dõi , tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác chuẩn_bị phòng , chống để tham_mưu kịp_thời cho Lãnh_đạo Bộ , Ban Chỉ_huy chỉ_đạo , xử_lý các tình_huống thiên_tai . 2 . Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . 3 . Viện Khoa_học Địa_chất và Khoáng_sản theo_dõi , đánh_giá , phối_hợp dự_báo và phân_vùng cảnh_báo nguy_cơ trượt lở đất_đá theo các mức_độ dễ bị tổn_thương , gây tai_biến địa_chất và đề_xuất các giải_pháp phòng_tránh , giảm_thiểu thiệt_hại kịp_thời . 4 . Văn_phòng Bộ phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn bố_trí phương_tiện , phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra xử_lý các tình_huống thiên_tai của Ban Chỉ_huy ; phối_hợp trình Lãnh_đạo Bộ , Trưởng Ban ký ban_hành các Công_điện , văn_bản chỉ_đạo công_tác phòng , chống thiên_tai . 5 . Cục Quản_lý tài_nguyên nước phối_hợp với Tổng_Cục Khí_tượng_thuỷ_văn chia_sẻ thông_tin số_liệu về vận_hành hồ chứa phục_vụ công_tác phòng_chống thiên_tai . ... Theo quy_định trên , trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet )
13,735
Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện ứng_phó với thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo: ... tình_huống thiên_tai. 2. Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết, bão, mưa lớn, theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng, lũ_quét, ngập_lụt. 3. Viện Khoa_học Địa_chất và Khoáng_sản theo_dõi, đánh_giá, phối_hợp dự_báo và phân_vùng cảnh_báo nguy_cơ trượt lở đất_đá theo các mức_độ dễ bị tổn_thương, gây tai_biến địa_chất và đề_xuất các giải_pháp phòng_tránh, giảm_thiểu thiệt_hại kịp_thời. 4. Văn_phòng Bộ phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn bố_trí phương_tiện, phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo, kiểm_tra xử_lý các tình_huống thiên_tai của Ban Chỉ_huy ; phối_hợp trình Lãnh_đạo Bộ, Trưởng Ban ký ban_hành các Công_điện, văn_bản chỉ_đạo công_tác phòng, chống thiên_tai. 5. Cục Quản_lý tài_nguyên nước phối_hợp với Tổng_Cục Khí_tượng_thuỷ_văn chia_sẻ thông_tin số_liệu về vận_hành hồ chứa phục_vụ công_tác phòng_chống thiên_tai.... Theo quy_định trên, trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định về ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn chỉ_đạo : a ) Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện công_tác dự_báo , cảnh_báo thiên_tai ; cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về thiên_tai ( theo quy_định tại Quyết_định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về dự_báo , cảnh_báo , truyền tin thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ) cho Văn_phòng thường_trực và các thành_viên Ban Chỉ_huy phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Vụ Quản_lý dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn tổ_chức trực_ban theo_dõi , tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác chuẩn_bị phòng , chống để tham_mưu kịp_thời cho Lãnh_đạo Bộ , Ban Chỉ_huy chỉ_đạo , xử_lý các tình_huống thiên_tai . 2 . Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . 3 . Viện Khoa_học Địa_chất và Khoáng_sản theo_dõi , đánh_giá , phối_hợp dự_báo và phân_vùng cảnh_báo nguy_cơ trượt lở đất_đá theo các mức_độ dễ bị tổn_thương , gây tai_biến địa_chất và đề_xuất các giải_pháp phòng_tránh , giảm_thiểu thiệt_hại kịp_thời . 4 . Văn_phòng Bộ phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn bố_trí phương_tiện , phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra xử_lý các tình_huống thiên_tai của Ban Chỉ_huy ; phối_hợp trình Lãnh_đạo Bộ , Trưởng Ban ký ban_hành các Công_điện , văn_bản chỉ_đạo công_tác phòng , chống thiên_tai . 5 . Cục Quản_lý tài_nguyên nước phối_hợp với Tổng_Cục Khí_tượng_thuỷ_văn chia_sẻ thông_tin số_liệu về vận_hành hồ chứa phục_vụ công_tác phòng_chống thiên_tai . ... Theo quy_định trên , trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet )
13,736
Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện ứng_phó với thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo: ... Quản_lý tài_nguyên nước phối_hợp với Tổng_Cục Khí_tượng_thuỷ_văn chia_sẻ thông_tin số_liệu về vận_hành hồ chứa phục_vụ công_tác phòng_chống thiên_tai.... Theo quy_định trên, trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết, bão, mưa lớn, theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng, lũ_quét, ngập_lụt. Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định về ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn chỉ_đạo : a ) Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thực_hiện công_tác dự_báo , cảnh_báo thiên_tai ; cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác các thông_tin về thiên_tai ( theo quy_định tại Quyết_định số 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về dự_báo , cảnh_báo , truyền tin thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai ) cho Văn_phòng thường_trực và các thành_viên Ban Chỉ_huy phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . b ) Vụ Quản_lý dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn tổ_chức trực_ban theo_dõi , tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác chuẩn_bị phòng , chống để tham_mưu kịp_thời cho Lãnh_đạo Bộ , Ban Chỉ_huy chỉ_đạo , xử_lý các tình_huống thiên_tai . 2 . Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . 3 . Viện Khoa_học Địa_chất và Khoáng_sản theo_dõi , đánh_giá , phối_hợp dự_báo và phân_vùng cảnh_báo nguy_cơ trượt lở đất_đá theo các mức_độ dễ bị tổn_thương , gây tai_biến địa_chất và đề_xuất các giải_pháp phòng_tránh , giảm_thiểu thiệt_hại kịp_thời . 4 . Văn_phòng Bộ phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn bố_trí phương_tiện , phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra xử_lý các tình_huống thiên_tai của Ban Chỉ_huy ; phối_hợp trình Lãnh_đạo Bộ , Trưởng Ban ký ban_hành các Công_điện , văn_bản chỉ_đạo công_tác phòng , chống thiên_tai . 5 . Cục Quản_lý tài_nguyên nước phối_hợp với Tổng_Cục Khí_tượng_thuỷ_văn chia_sẻ thông_tin số_liệu về vận_hành hồ chứa phục_vụ công_tác phòng_chống thiên_tai . ... Theo quy_định trên , trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thực_hiện quy_định về việc phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo thời_tiết , bão , mưa lớn , theo Quyết_định số 2050 / QĐ-BTNMT ngày 07 tháng 9 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Quy_chế phối_hợp về dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn giữa Trung_tâm khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia với Viện Khoa_học Khí_tượng_thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu ; cung_cấp thông_tin dự_báo lũ lớn sông Hồng , lũ_quét , ngập_lụt . Ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet )
13,737
Nguyên_tắc phối_hợp trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 118: ... Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1. Phối_hợp, huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ. 2. Chủ_động, sẵn_sàng lực_lượng, phương_tiện cho hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực, đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị. 3. Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất, phân_công cụ_thể, chủ_động, kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai. Như_vậy, cần phối_hợp, huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ. Chủ_động, sẵn_sàng lực_lượng, phương_tiện cho hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực, đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị. Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . 2 . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . 3 . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai . Như_vậy , cần phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai .
13,738
Nguyên_tắc phối_hợp trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 118: ... nạn theo từng lĩnh_vực, đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị. Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất, phân_công cụ_thể, chủ_động, kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai.Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1. Phối_hợp, huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ. 2. Chủ_động, sẵn_sàng lực_lượng, phương_tiện cho hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực, đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị. 3. Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất, phân_công cụ_thể, chủ_động, kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai. Như_vậy, cần phối_hợp, huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . 2 . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . 3 . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai . Như_vậy , cần phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai .
13,739
Nguyên_tắc phối_hợp trong ứng_phó với các thiên_tai liên_quan đến khí_tượng_thuỷ_văn như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 118: ... chủ_động, kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai. Như_vậy, cần phối_hợp, huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ. Chủ_động, sẵn_sàng lực_lượng, phương_tiện cho hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực, đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị. Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất, phân_công cụ_thể, chủ_động, kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai.
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . 2 . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . 3 . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai . Như_vậy , cần phối_hợp , huy_động mọi nguồn_lực để nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Bộ . Chủ_động , sẵn_sàng lực_lượng , phương_tiện cho hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn theo từng lĩnh_vực , đơn_vị trong Bộ ; báo_cáo kịp_thời đến cấp có thẩm_quyền khi xét thấy tình_huống vượt quá khả_năng của đơn_vị . Chỉ_đạo ứng_phó các tình_huống thiên_tai phải bảo_đảm nguyên_tắc chỉ_huy thống_nhất , phân_công cụ_thể , chủ_động , kịp_thời và phù_hợp với diễn_biến thực_tế tình_huống thiên_tai .
13,740
Uỷ_viên thuộc Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_: ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm các Uỷ_viên Ban Chỉ_huy ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể a ) Uỷ_viên thuộc Văn_phòng Bộ ... b ) Uỷ_viên thuộc Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ... p ) Uỷ_viên thuộc Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu Kiểm_tra , đôn_đốc thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị ; chủ_trì , phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và các đơn_vị có liên_quan trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học phục_vụ phòng , chống thiên_tai ; phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai theo quy_định . ... Theo đó , Uỷ_viên thuộc Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu có trách_nhiệm kiểm_tra , đôn_đốc thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị ; Đồng_thời , chủ_trì , phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và các đơn_vị có liên_quan trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học phục_vụ phòng , chống thiên_tai ; phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai theo quy_định .
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn Bộ Tài_nguyên và Môi_trường Ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : Trách_nhiệm các Uỷ_viên Ban Chỉ_huy ... 2 . Nhiệm_vụ cụ_thể a ) Uỷ_viên thuộc Văn_phòng Bộ ... b ) Uỷ_viên thuộc Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ... p ) Uỷ_viên thuộc Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu Kiểm_tra , đôn_đốc thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị ; chủ_trì , phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và các đơn_vị có liên_quan trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học phục_vụ phòng , chống thiên_tai ; phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai theo quy_định . ... Theo đó , Uỷ_viên thuộc Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu có trách_nhiệm kiểm_tra , đôn_đốc thực_hiện kế_hoạch phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị ; Đồng_thời , chủ_trì , phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và các đơn_vị có liên_quan trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học phục_vụ phòng , chống thiên_tai ; phối_hợp cung_cấp thông_tin dự_báo , cảnh_báo thiên_tai theo quy_định .
13,741
Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan có được sử_dụng con_dấu của Tổng_cục Hải_quan hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 q: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về vị_trí và chức_năng của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ( sau đây gọi tắt là Ban ) là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan xây_dựng , phát_triển hệ_thống thông_tin quản_lý rủi_ro , nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ hải_quan và áp_dụng kỹ_thuật quản_lý rủi_ro trong hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ban là một bộ_phận thuộc lực_lượng kiểm_soát hải_quan , được tiến_hành các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành để tổ_chức thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ hải_quan . 3 . Ban được sử_dụng con_dấu của Tổng_cục Hải_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Trưởng ban và các Phó trưởng ban được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan trong chỉ_đạo , hướng_dẫn công_tác nghiệp_vụ quản_lý rủi_ro . Như_vậy , theo quy_định thì Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan được sử_dụng con_dấu của Tổng_cục Hải_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về vị_trí và chức_năng của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ( sau đây gọi tắt là Ban ) là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan xây_dựng , phát_triển hệ_thống thông_tin quản_lý rủi_ro , nghiên_cứu , tổ_chức triển_khai thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ hải_quan và áp_dụng kỹ_thuật quản_lý rủi_ro trong hoạt_động hải_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ban là một bộ_phận thuộc lực_lượng kiểm_soát hải_quan , được tiến_hành các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành để tổ_chức thu_thập , xử_lý thông_tin nghiệp_vụ hải_quan . 3 . Ban được sử_dụng con_dấu của Tổng_cục Hải_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . Trưởng ban và các Phó trưởng ban được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan trong chỉ_đạo , hướng_dẫn công_tác nghiệp_vụ quản_lý rủi_ro . Như_vậy , theo quy_định thì Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan được sử_dụng con_dấu của Tổng_cục Hải_quan trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet )
13,742
Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 q: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 3. Tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác thu_thập, trao_đổi cung_cấp thông_tin và áp_dụng quản_lý rủi_ro trong hoạt_động nghiệp_vụ hải_quan, bao_gồm : a ) Xây_dựng, vận_hành, quản_lý, ứng_dụng hệ_thống thông_tin, dữ_liệu hải_quan và hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ hải_quan theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; b ) Thu_thập, cập_nhật, trao_đổi, cung_cấp thông_tin nghiệp_vụ hải_quan trong ngành và ngoài ngành Hải_quan ; c ) Trao_đổi, cung_cấp thông_tin với Hải_quan các nước và các tổ_chức thực_thi pháp_luật quốc_tế trên cơ_sở phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và phù_hợp với quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; d ) Thu_thập, tổng_hợp, thống_kê thông_tin vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; phân_tích dự_báo xu_hướng vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; đ ) Phân_tích, đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực : cơ_chế, chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; quy_trình thủ_tục hải_quan ; việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế, chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan ;
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác thu_thập , trao_đổi cung_cấp thông_tin và áp_dụng quản_lý rủi_ro trong hoạt_động nghiệp_vụ hải_quan , bao_gồm : a ) Xây_dựng , vận_hành , quản_lý , ứng_dụng hệ_thống thông_tin , dữ_liệu hải_quan và hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ hải_quan theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; b ) Thu_thập , cập_nhật , trao_đổi , cung_cấp thông_tin nghiệp_vụ hải_quan trong ngành và ngoài ngành Hải_quan ; c ) Trao_đổi , cung_cấp thông_tin với Hải_quan các nước và các tổ_chức thực_thi pháp_luật quốc_tế trên cơ_sở phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và phù_hợp với quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; d ) Thu_thập , tổng_hợp , thống_kê thông_tin vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; phân_tích dự_báo xu_hướng vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; đ ) Phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực : cơ_chế , chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; quy_trình thủ_tục hải_quan ; việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan ; e ) Xây_dựng , quản_lý , ứng_dụng hồ_sơ rủi_ro trong các lĩnh_vực hoạt_động xuất , nhập_khẩu hàng_hoá và xuất , nhập_cảnh hành_khách , phương_tiện vận_tải ; f ) Quản_lý , theo_dõi , đo_lường , đánh_giá tuân_thủ của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động xuất , nhập_khẩu và xuất , nhập_cảnh ; đề_xuất áp_dụng các cơ_chế , chính_sách quản_lý để tăng_cường tuân_thủ của tổ_chức , cá_nhân nêu trên ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan có trách_nhiệm phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực sau đây : - Cơ_chế , chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; - Quy_trình thủ_tục hải_quan ; - Việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan .
13,743
Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan thuộc Tổng_cục Hải_quan có trách_nhiệm phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 q: ... đ ) Phân_tích, đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực : cơ_chế, chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; quy_trình thủ_tục hải_quan ; việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế, chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan ; e ) Xây_dựng, quản_lý, ứng_dụng hồ_sơ rủi_ro trong các lĩnh_vực hoạt_động xuất, nhập_khẩu hàng_hoá và xuất, nhập_cảnh hành_khách, phương_tiện vận_tải ; f ) Quản_lý, theo_dõi, đo_lường, đánh_giá tuân_thủ của các tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động xuất, nhập_khẩu và xuất, nhập_cảnh ; đề_xuất áp_dụng các cơ_chế, chính_sách quản_lý để tăng_cường tuân_thủ của tổ_chức, cá_nhân nêu trên ;... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan có trách_nhiệm phân_tích, đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực sau đây : - Cơ_chế, chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; - Quy_trình thủ_tục hải_quan ; - Việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế, chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác thu_thập , trao_đổi cung_cấp thông_tin và áp_dụng quản_lý rủi_ro trong hoạt_động nghiệp_vụ hải_quan , bao_gồm : a ) Xây_dựng , vận_hành , quản_lý , ứng_dụng hệ_thống thông_tin , dữ_liệu hải_quan và hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ hải_quan theo phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; b ) Thu_thập , cập_nhật , trao_đổi , cung_cấp thông_tin nghiệp_vụ hải_quan trong ngành và ngoài ngành Hải_quan ; c ) Trao_đổi , cung_cấp thông_tin với Hải_quan các nước và các tổ_chức thực_thi pháp_luật quốc_tế trên cơ_sở phân_công của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và phù_hợp với quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; d ) Thu_thập , tổng_hợp , thống_kê thông_tin vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; phân_tích dự_báo xu_hướng vi_phạm pháp_luật về hải_quan ; đ ) Phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực : cơ_chế , chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; quy_trình thủ_tục hải_quan ; việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan ; e ) Xây_dựng , quản_lý , ứng_dụng hồ_sơ rủi_ro trong các lĩnh_vực hoạt_động xuất , nhập_khẩu hàng_hoá và xuất , nhập_cảnh hành_khách , phương_tiện vận_tải ; f ) Quản_lý , theo_dõi , đo_lường , đánh_giá tuân_thủ của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động xuất , nhập_khẩu và xuất , nhập_cảnh ; đề_xuất áp_dụng các cơ_chế , chính_sách quản_lý để tăng_cường tuân_thủ của tổ_chức , cá_nhân nêu trên ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan có trách_nhiệm phân_tích , đánh_giá rủi_ro trong các lĩnh_vực sau đây : - Cơ_chế , chính_sách quản_lý_nhà_nước về hải_quan ; - Quy_trình thủ_tục hải_quan ; - Việc tổ_chức thực_hiện cơ_chế , chính_sách và quy_trình thủ_tục hải_quan .
13,744
Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan đi công_tác bao_lâu thì phải uỷ_quyền cho Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 q: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về chế_độ làm_việc của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Chế_độ làm_việc của Ban 1. Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan hoạt_động theo chế_độ làm_việc chuyên_trách, tuân_thủ Quy_chế làm_việc chung của Bộ Tài_chính, của Tổng_cục Hải_quan và quy_định tại Quy_chế này. 2. Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan điều_hành toàn_diện các công_việc của Ban theo quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ. Các Phó trưởng ban giúp_việc Trưởng ban phụ_trách từng lĩnh_vực công_việc và trực_tiếp phụ_trách hoạt_động của các Tổ theo phân_công của Trưởng ban. Khi Trưởng ban đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban. Sau đó phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế. Cán_bộ, công_chức thuộc các Tổ nghiệp vụ thuộc Ban được bố_trí thực_hiện các nhiệm_vụ theo phân_công, chỉ_đạo trực_tiếp của Tổ_trưởng. 3. Mối quan_hệ giữa lãnh_đạo Ban với các Tổ nghiệp vụ, các cán_bộ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về chế_độ làm_việc của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Chế_độ làm_việc của Ban 1 . Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan hoạt_động theo chế_độ làm_việc chuyên_trách , tuân_thủ Quy_chế làm_việc chung của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan điều_hành toàn_diện các công_việc của Ban theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ . Các Phó trưởng ban giúp_việc Trưởng ban phụ_trách từng lĩnh_vực công_việc và trực_tiếp phụ_trách hoạt_động của các Tổ theo phân_công của Trưởng ban . Khi Trưởng ban đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban . Sau đó phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế . Cán_bộ , công_chức thuộc các Tổ nghiệp vụ thuộc Ban được bố_trí thực_hiện các nhiệm_vụ theo phân_công , chỉ_đạo trực_tiếp của Tổ_trưởng . 3 . Mối quan_hệ giữa lãnh_đạo Ban với các Tổ nghiệp vụ , các cán_bộ , công_chức là quan_hệ chỉ_đạo , điều_hành . Mối quan_hệ giữa các Tổ nghiệp vụ , các cán_bộ , công_chức thuộc Ban là quan_hệ phối_hợp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , theo quy_định thì khi Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban . Phó trưởng ban có nhiệm_vụ phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế .
13,745
Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan đi công_tác bao_lâu thì phải uỷ_quyền cho Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 q: ... nghiệp vụ thuộc Ban được bố_trí thực_hiện các nhiệm_vụ theo phân_công, chỉ_đạo trực_tiếp của Tổ_trưởng. 3. Mối quan_hệ giữa lãnh_đạo Ban với các Tổ nghiệp vụ, các cán_bộ, công_chức là quan_hệ chỉ_đạo, điều_hành. Mối quan_hệ giữa các Tổ nghiệp vụ, các cán_bộ, công_chức thuộc Ban là quan_hệ phối_hợp thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Như_vậy, theo quy_định thì khi Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban. Phó trưởng ban có nhiệm_vụ phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động và mối quan_hệ công_tác của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 1866 / QĐ-TCHQ năm 2011 quy_định về chế_độ làm_việc của Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan như sau : Chế_độ làm_việc của Ban 1 . Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan hoạt_động theo chế_độ làm_việc chuyên_trách , tuân_thủ Quy_chế làm_việc chung của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan và quy_định tại Quy_chế này . 2 . Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan điều_hành toàn_diện các công_việc của Ban theo quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ . Các Phó trưởng ban giúp_việc Trưởng ban phụ_trách từng lĩnh_vực công_việc và trực_tiếp phụ_trách hoạt_động của các Tổ theo phân_công của Trưởng ban . Khi Trưởng ban đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban . Sau đó phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế . Cán_bộ , công_chức thuộc các Tổ nghiệp vụ thuộc Ban được bố_trí thực_hiện các nhiệm_vụ theo phân_công , chỉ_đạo trực_tiếp của Tổ_trưởng . 3 . Mối quan_hệ giữa lãnh_đạo Ban với các Tổ nghiệp vụ , các cán_bộ , công_chức là quan_hệ chỉ_đạo , điều_hành . Mối quan_hệ giữa các Tổ nghiệp vụ , các cán_bộ , công_chức thuộc Ban là quan_hệ phối_hợp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Như_vậy , theo quy_định thì khi Trưởng Ban Quản_lý rủi_ro hải_quan đi công_tác hoặc vắng_mặt tại đơn_vị từ 01 ngày làm_việc trở lên sẽ uỷ_quyền cho một Phó trưởng ban thường_trực giải_quyết công_việc chung của Ban . Phó trưởng ban có nhiệm_vụ phải báo_cáo lại để Trưởng ban biết những nội_dung mình đã giải_quyết trong thời_gian thay_thế .
13,746
Nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 là gì ?
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học : ... Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 như sau : - Triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20182 đối_với lớp 6, lớp 7 và lớp 10 ; tiếp_tục thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20063đối với lớp 8, lớp 9, lớp 11 và lớp 12, bảo_đảm thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học ; củng_cố và nâng cao chất_lượng giáo_dục trung_học. - Tiếp_tục thực_hiện công_tác quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường, lớp, đội_ngũ nhà_giáo và cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học bảo_đảm yêu_cầu triển_khai Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; thực_hiện hiệu_quả công_tác giáo_dục hướng_nghiệp, phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ, kỷ_cương, nền_nếp, chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học. - Bảo_đảm an_toàn trường_học ; chủ_động, linh_hoạt thực_hiện kế_hoạch năm_học, chủ_động phòng, chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai, dịch_bệnh. Như_vậy, chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được
None
1
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 như sau : - Triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20182 đối_với lớp 6 , lớp 7 và lớp 10 ; tiếp_tục thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20063đối với lớp 8 , lớp 9 , lớp 11 và lớp 12 , bảo_đảm thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học ; củng_cố và nâng cao chất_lượng giáo_dục trung_học . - Tiếp_tục thực_hiện công_tác quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp , đội_ngũ nhà_giáo và cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học bảo_đảm yêu_cầu triển_khai Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; thực_hiện hiệu_quả công_tác giáo_dục hướng_nghiệp , phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ , kỷ_cương , nền_nếp , chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học . - Bảo_đảm an_toàn trường_học ; chủ_động , linh_hoạt thực_hiện kế_hoạch năm_học , chủ_động phòng , chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai , dịch_bệnh . Như_vậy , chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được đặt ra theo nội_dung trên . 
13,747
Nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 là gì ?
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học : ... năm_học, chủ_động phòng, chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai, dịch_bệnh. Như_vậy, chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được đặt ra theo nội_dung trên. Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 như sau : - Triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20182 đối_với lớp 6, lớp 7 và lớp 10 ; tiếp_tục thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20063đối với lớp 8, lớp 9, lớp 11 và lớp 12, bảo_đảm thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học ; củng_cố và nâng cao chất_lượng giáo_dục trung_học. - Tiếp_tục thực_hiện công_tác quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường, lớp, đội_ngũ nhà_giáo và cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học bảo_đảm yêu_cầu triển_khai Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; thực_hiện hiệu_quả công_tác giáo_dục hướng_nghiệp, phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông. - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ, kỷ_cương, nền_nếp, chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học. - Bảo_đảm an_toàn
None
1
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 như sau : - Triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20182 đối_với lớp 6 , lớp 7 và lớp 10 ; tiếp_tục thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20063đối với lớp 8 , lớp 9 , lớp 11 và lớp 12 , bảo_đảm thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học ; củng_cố và nâng cao chất_lượng giáo_dục trung_học . - Tiếp_tục thực_hiện công_tác quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp , đội_ngũ nhà_giáo và cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học bảo_đảm yêu_cầu triển_khai Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; thực_hiện hiệu_quả công_tác giáo_dục hướng_nghiệp , phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ , kỷ_cương , nền_nếp , chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học . - Bảo_đảm an_toàn trường_học ; chủ_động , linh_hoạt thực_hiện kế_hoạch năm_học , chủ_động phòng , chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai , dịch_bệnh . Như_vậy , chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được đặt ra theo nội_dung trên . 
13,748
Nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 là gì ?
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học : ... trung_học_phổ_thông. - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ, kỷ_cương, nền_nếp, chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học. - Bảo_đảm an_toàn trường_học ; chủ_động, linh_hoạt thực_hiện kế_hoạch năm_học, chủ_động phòng, chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai, dịch_bệnh. Như_vậy, chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được đặt ra theo nội_dung trên. 
None
1
Căn_cứ vào Phần A Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung đề_cập đến nhiệm_vụ chung khi thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 như sau : - Triển_khai thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20182 đối_với lớp 6 , lớp 7 và lớp 10 ; tiếp_tục thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 20063đối với lớp 8 , lớp 9 , lớp 11 và lớp 12 , bảo_đảm thực_hiện và hoàn_thành chương_trình năm_học ; củng_cố và nâng cao chất_lượng giáo_dục trung_học . - Tiếp_tục thực_hiện công_tác quy_hoạch phát_triển mạng_lưới trường , lớp , đội_ngũ nhà_giáo và cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học bảo_đảm yêu_cầu triển_khai Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ; nâng cao chất_lượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ; thực_hiện hiệu_quả công_tác giáo_dục hướng_nghiệp , phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . - Thúc_đẩy thực_hiện đổi_mới cơ_chế quản_lý giáo_dục ; thực_hiện quản_trị trường_học dân_chủ , kỷ_cương , nền_nếp , chất_lượng và hiệu_quả giáo_dục trong các cơ_sở giáo_dục trung_học . - Bảo_đảm an_toàn trường_học ; chủ_động , linh_hoạt thực_hiện kế_hoạch năm_học , chủ_động phòng , chống và ứng_phó hiệu_quả với thiên_tai , dịch_bệnh . Như_vậy , chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 cần phải đảm_bảo việc thực_hiện những nhiệm_vụ chung được đặt ra theo nội_dung trên . 
13,749
Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục trung_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm : ... Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất như sau : - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học, hoạt_động giáo_dục + Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng kế_hoạch thực_hiện chương_trình của từng môn_học, hoạt_động giáo_dục ( sau đây gọi chung là môn_học ) bảo_đảm thời_lượng quy_định trong chương_trình và bố_trí dạy_học trong mỗi học_kì một_cách hợp_lý, khoa_học. + Đối_với các môn_học, bố_trí thời_gian dạy_học linh_hoạt phù_hợp với điều_kiện giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường, không bắt_buộc phải bố_trí số tiết dạy_học của môn_học đều ở tất_cả các tuần ; sắp_xếp thời_khoá_biểu phù_hợp cho cảnăm học hoặc ít_nhất cho từng học_kì, bảo_đảm số tiết / tuần theo quy_định dành cho mỗi giáo_viên. + Đối_với Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018, giáo_viên được phân_công đảm_nhận nội_dung hoạt_động nào phải có năng_lực chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động đó. + Việc xây_dựng các tổ_hợp 4 môn_học lựa_chọn và các chuyên_đề học_tập lựa_chọn ở lớp 10 thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 1496 / BGDĐT-@@
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất như sau : - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng kế_hoạch thực_hiện chương_trình của từng môn_học , hoạt_động giáo_dục ( sau đây gọi chung là môn_học ) bảo_đảm thời_lượng quy_định trong chương_trình và bố_trí dạy_học trong mỗi học_kì một_cách hợp_lý , khoa_học . + Đối_với các môn_học , bố_trí thời_gian dạy_học linh_hoạt phù_hợp với điều_kiện giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường , không bắt_buộc phải bố_trí số tiết dạy_học của môn_học đều ở tất_cả các tuần ; sắp_xếp thời_khoá_biểu phù_hợp cho cảnăm học hoặc ít_nhất cho từng học_kì , bảo_đảm số tiết / tuần theo quy_định dành cho mỗi giáo_viên . + Đối_với Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , giáo_viên được phân_công đảm_nhận nội_dung hoạt_động nào phải có năng_lực chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động đó . + Việc xây_dựng các tổ_hợp 4 môn_học lựa_chọn và các chuyên_đề học_tập lựa_chọn ở lớp 10 thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 1496 / BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022 về việc triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 và theo quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông ban_hành tại Thông_tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ GDĐT ; bảo_đảm vừa đáp_ứng theo nguyện_vọng của học_sinh vừa sử_dụng đầy_đủ , hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên của nhà_trường ; tổ_chức tư_vấn và cho học_sinh đăng_kí , lựa_chọn các tổ_hợp do nhà_trường xây_dựng đảm_bảo khoa_học , công_khai , minh_bạch . - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 : Khi xây_dựng kế_hoạch dạy_học các môn_học , lưu_ý tăng_cường bổ_trợ các nội_dung theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 để chuẩn_bị cho học_sinh lớp 9 học lên_lớp 10 theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 : Thực_hiện theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Đối_với môn Lịch_sử , thực_hiện theo Thông_tư 13/2022/TT-BGDĐT và sử_dụng các sách_giáo_khoa lớp 10 đã được phê_duyệt - Chỉ_đạo các trường vùng dân_tộc_thiểu_số ( nhất_là các trường nội_trú , bán_trú ) có đủ điều_kiện về giáo_viên , cơ_sở vật_chất tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng kết_hợp dạy_học văn_hoá với tổ_chức các hoạt_động trải_nghiệm nhằm giáo_dục tình_cảm , đạo_đức , thể_chất , kĩ_năng sống cho học_sinh .
13,750
Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục trung_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm : ... phù_hợp với nội_dung hoạt_động đó. + Việc xây_dựng các tổ_hợp 4 môn_học lựa_chọn và các chuyên_đề học_tập lựa_chọn ở lớp 10 thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 1496 / BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022 về việc triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 và theo quy_định sửa_đổi, bổ_sung một_số nội_dung trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông ban_hành tại Thông_tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ GDĐT ; bảo_đảm vừa đáp_ứng theo nguyện_vọng của học_sinh vừa sử_dụng đầy_đủ, hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên của nhà_trường ; tổ_chức tư_vấn và cho học_sinh đăng_kí, lựa_chọn các tổ_hợp do nhà_trường xây_dựng đảm_bảo khoa_học, công_khai, minh_bạch. - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học, hoạt_động giáo_dục + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 : Khi xây_dựng kế_hoạch dạy_học các môn_học, lưu_ý tăng_cường bổ_trợ các nội_dung theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 để chuẩn_bị cho học_sinh lớp 9 học lên_lớp 10 theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018. + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 : Thực_hiện theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022. Đối_với môn Lịch_sử, thực_hiện theo Thông_tư 13/2022/TT-BGDĐT và sử_dụng các
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất như sau : - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng kế_hoạch thực_hiện chương_trình của từng môn_học , hoạt_động giáo_dục ( sau đây gọi chung là môn_học ) bảo_đảm thời_lượng quy_định trong chương_trình và bố_trí dạy_học trong mỗi học_kì một_cách hợp_lý , khoa_học . + Đối_với các môn_học , bố_trí thời_gian dạy_học linh_hoạt phù_hợp với điều_kiện giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường , không bắt_buộc phải bố_trí số tiết dạy_học của môn_học đều ở tất_cả các tuần ; sắp_xếp thời_khoá_biểu phù_hợp cho cảnăm học hoặc ít_nhất cho từng học_kì , bảo_đảm số tiết / tuần theo quy_định dành cho mỗi giáo_viên . + Đối_với Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , giáo_viên được phân_công đảm_nhận nội_dung hoạt_động nào phải có năng_lực chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động đó . + Việc xây_dựng các tổ_hợp 4 môn_học lựa_chọn và các chuyên_đề học_tập lựa_chọn ở lớp 10 thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 1496 / BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022 về việc triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 và theo quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông ban_hành tại Thông_tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ GDĐT ; bảo_đảm vừa đáp_ứng theo nguyện_vọng của học_sinh vừa sử_dụng đầy_đủ , hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên của nhà_trường ; tổ_chức tư_vấn và cho học_sinh đăng_kí , lựa_chọn các tổ_hợp do nhà_trường xây_dựng đảm_bảo khoa_học , công_khai , minh_bạch . - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 : Khi xây_dựng kế_hoạch dạy_học các môn_học , lưu_ý tăng_cường bổ_trợ các nội_dung theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 để chuẩn_bị cho học_sinh lớp 9 học lên_lớp 10 theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 : Thực_hiện theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Đối_với môn Lịch_sử , thực_hiện theo Thông_tư 13/2022/TT-BGDĐT và sử_dụng các sách_giáo_khoa lớp 10 đã được phê_duyệt - Chỉ_đạo các trường vùng dân_tộc_thiểu_số ( nhất_là các trường nội_trú , bán_trú ) có đủ điều_kiện về giáo_viên , cơ_sở vật_chất tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng kết_hợp dạy_học văn_hoá với tổ_chức các hoạt_động trải_nghiệm nhằm giáo_dục tình_cảm , đạo_đức , thể_chất , kĩ_năng sống cho học_sinh .
13,751
Xây_dựng kế_hoạch giáo_dục trung_học phải bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm : ... thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 : Thực_hiện theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022. Đối_với môn Lịch_sử, thực_hiện theo Thông_tư 13/2022/TT-BGDĐT và sử_dụng các sách_giáo_khoa lớp 10 đã được phê_duyệt - Chỉ_đạo các trường vùng dân_tộc_thiểu_số ( nhất_là các trường nội_trú, bán_trú ) có đủ điều_kiện về giáo_viên, cơ_sở vật_chất tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng kết_hợp dạy_học văn_hoá với tổ_chức các hoạt_động trải_nghiệm nhằm giáo_dục tình_cảm, đạo_đức, thể_chất, kĩ_năng sống cho học_sinh.
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã có nội_dung hướng_dẫn về xây_dựng kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường bảo_đảm sử_dụng hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên và cơ_sở vật_chất như sau : - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng kế_hoạch thực_hiện chương_trình của từng môn_học , hoạt_động giáo_dục ( sau đây gọi chung là môn_học ) bảo_đảm thời_lượng quy_định trong chương_trình và bố_trí dạy_học trong mỗi học_kì một_cách hợp_lý , khoa_học . + Đối_với các môn_học , bố_trí thời_gian dạy_học linh_hoạt phù_hợp với điều_kiện giáo_viên và cơ_sở vật_chất của nhà_trường , không bắt_buộc phải bố_trí số tiết dạy_học của môn_học đều ở tất_cả các tuần ; sắp_xếp thời_khoá_biểu phù_hợp cho cảnăm học hoặc ít_nhất cho từng học_kì , bảo_đảm số tiết / tuần theo quy_định dành cho mỗi giáo_viên . + Đối_với Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 , giáo_viên được phân_công đảm_nhận nội_dung hoạt_động nào phải có năng_lực chuyên_môn phù_hợp với nội_dung hoạt_động đó . + Việc xây_dựng các tổ_hợp 4 môn_học lựa_chọn và các chuyên_đề học_tập lựa_chọn ở lớp 10 thực_hiện theo hướng_dẫn tại Công_văn số 1496 / BGDĐT-GDTrH ngày 19/4/2022 về việc triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục trung_học năm_học 2022-2023 và theo quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung trong Chương_trình giáo_dục_phổ_thông ban_hành tại Thông_tư số 13/2022/TT-BGDĐT ngày 03/8/2022 của Bộ_trưởng Bộ GDĐT ; bảo_đảm vừa đáp_ứng theo nguyện_vọng của học_sinh vừa sử_dụng đầy_đủ , hiệu_quả đội_ngũ giáo_viên của nhà_trường ; tổ_chức tư_vấn và cho học_sinh đăng_kí , lựa_chọn các tổ_hợp do nhà_trường xây_dựng đảm_bảo khoa_học , công_khai , minh_bạch . - Đối_với việc bố_trí dạy_học các môn_học , hoạt_động giáo_dục + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2006 : Khi xây_dựng kế_hoạch dạy_học các môn_học , lưu_ý tăng_cường bổ_trợ các nội_dung theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 để chuẩn_bị cho học_sinh lớp 9 học lên_lớp 10 theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . + Đối_với các lớp thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 : Thực_hiện theo Công_văn 1496 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 . Đối_với môn Lịch_sử , thực_hiện theo Thông_tư 13/2022/TT-BGDĐT và sử_dụng các sách_giáo_khoa lớp 10 đã được phê_duyệt - Chỉ_đạo các trường vùng dân_tộc_thiểu_số ( nhất_là các trường nội_trú , bán_trú ) có đủ điều_kiện về giáo_viên , cơ_sở vật_chất tổ_chức dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng kết_hợp dạy_học văn_hoá với tổ_chức các hoạt_động trải_nghiệm nhằm giáo_dục tình_cảm , đạo_đức , thể_chất , kĩ_năng sống cho học_sinh .
13,752
Nhà_trường cần phải thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_họ: ... Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 như sau : - Xây_dựng kế_hoạch bài dạy ( giáo_án ) bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy_học, kĩ_thuật dạy_học, kiểm_tra, đánh_giá, thiết_bị dạy_học và học liệu, nhằm phát_triển phẩm_chất, năng_lực của học_sinh trong quá_trình dạy_học. - Khuyến_khích tổ_chức các hoạt_động văn hoá-văn nghệ, thể dục-thể thao trên cơ_sở tự_nguyện của nhà_trường, cha_mẹ học_sinh và học_sinh, phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý lứa tuổi và nội_dung học_tập của học_sinh trung_học ; tăng_cường giao_lưu, hợp_tác nhằm thúc_đẩy hứng_thú học_tập của học_sinh, bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới. - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp theo lộ_trình. Như_vậy, cần phải xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy, kỹ_thuật dạy. Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá, văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 như sau : - Xây_dựng kế_hoạch bài dạy ( giáo_án ) bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy_học , kĩ_thuật dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá , thiết_bị dạy_học và học liệu , nhằm phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_sinh trong quá_trình dạy_học . - Khuyến_khích tổ_chức các hoạt_động văn hoá-văn nghệ , thể dục-thể thao trên cơ_sở tự_nguyện của nhà_trường , cha_mẹ học_sinh và học_sinh , phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý lứa tuổi và nội_dung học_tập của học_sinh trung_học ; tăng_cường giao_lưu , hợp_tác nhằm thúc_đẩy hứng_thú học_tập của học_sinh , bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới . - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp theo lộ_trình . Như_vậy , cần phải xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy , kỹ_thuật dạy . Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá , văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong dạy_học và quản_lý giáo_dục .
13,753
Nhà_trường cần phải thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_họ: ... sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy, kỹ_thuật dạy. Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá, văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong dạy_học và quản_lý giáo_dục.Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 như sau : - Xây_dựng kế_hoạch bài dạy ( giáo_án ) bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy_học, kĩ_thuật dạy_học, kiểm_tra, đánh_giá, thiết_bị dạy_học và học liệu, nhằm phát_triển phẩm_chất, năng_lực của học_sinh trong quá_trình dạy_học. - Khuyến_khích tổ_chức các hoạt_động văn hoá-văn nghệ, thể dục-thể thao trên cơ_sở tự_nguyện của nhà_trường, cha_mẹ học_sinh và học_sinh, phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý lứa tuổi và nội_dung học_tập của học_sinh trung_học ; tăng_cường giao_lưu, hợp_tác nhằm thúc_đẩy hứng_thú học_tập của học_sinh, bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới. - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 như sau : - Xây_dựng kế_hoạch bài dạy ( giáo_án ) bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy_học , kĩ_thuật dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá , thiết_bị dạy_học và học liệu , nhằm phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_sinh trong quá_trình dạy_học . - Khuyến_khích tổ_chức các hoạt_động văn hoá-văn nghệ , thể dục-thể thao trên cơ_sở tự_nguyện của nhà_trường , cha_mẹ học_sinh và học_sinh , phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý lứa tuổi và nội_dung học_tập của học_sinh trung_học ; tăng_cường giao_lưu , hợp_tác nhằm thúc_đẩy hứng_thú học_tập của học_sinh , bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới . - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp theo lộ_trình . Như_vậy , cần phải xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy , kỹ_thuật dạy . Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá , văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong dạy_học và quản_lý giáo_dục .
13,754
Nhà_trường cần phải thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_họ: ... học_tập của học_sinh, bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới. - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp theo lộ_trình. Như_vậy, cần phải xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy, kỹ_thuật dạy. Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá, văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong dạy_học và quản_lý giáo_dục.
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 2 Mục I_Phần_B Công_văn 4020 / BGDĐT-GDTrH năm 2022 đã hướng_dẫn về việc thực_hiện có hiệu_quả các phương_pháp và hình_thức dạy_học trong chương_trình giáo_dục trung_học năm 2022-2023 như sau : - Xây_dựng kế_hoạch bài dạy ( giáo_án ) bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy_học , kĩ_thuật dạy_học , kiểm_tra , đánh_giá , thiết_bị dạy_học và học liệu , nhằm phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_sinh trong quá_trình dạy_học . - Khuyến_khích tổ_chức các hoạt_động văn hoá-văn nghệ , thể dục-thể thao trên cơ_sở tự_nguyện của nhà_trường , cha_mẹ học_sinh và học_sinh , phù_hợp với đặc_điểm tâm_sinh_lý lứa tuổi và nội_dung học_tập của học_sinh trung_học ; tăng_cường giao_lưu , hợp_tác nhằm thúc_đẩy hứng_thú học_tập của học_sinh , bổ_sung hiểu_biết về các giá_trị văn_hoá truyền_thống dân_tộc và tinh_hoa văn_hoá thế_giới . - Thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong hoạt_động dạy_học và quản_lý giáo_dục của các cấp theo lộ_trình . Như_vậy , cần phải xây_dựng kế_hoạch giảng_dạy sao cho bảo_đảm các yêu_cầu về phương_pháp dạy , kỹ_thuật dạy . Cùng với đó là tổ_chức các hoạt_động giao_lưu văn_hoá , văn_nghệ phù_hợp với tâm_sinh_lý của lứa tuổi học_sinh và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyển_đổi số trong dạy_học và quản_lý giáo_dục .
13,755
Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được dùng cho mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... " Điều 42. Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Chi trợ_cấp một lần, trợ_cấp hằng tháng, trợ_cấp phục_vụ. 3. Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình. 4. Chi dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ. 5. Chi hỗ_trợ phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 6. Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc. 7. Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 8. Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. " Theo đó, quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là quỹ
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet )
13,756
Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được dùng cho mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội. 8. Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. " Theo đó, quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng, hưởng, quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ;.... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng. ( Hình từ Internet ) " Điều 42. Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Chi trợ_cấp một lần, trợ_cấp hằng tháng, trợ_cấp phục_vụ. 3. Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình.
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet )
13,757
Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được dùng cho mục_đích gì ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Chi trợ_cấp một lần, trợ_cấp hằng tháng, trợ_cấp phục_vụ. 3. Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình. 4. Chi dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ. 5. Chi hỗ_trợ phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 6. Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc. 7. Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 8. Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. " Theo đó, quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng, hưởng, quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ;.... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet )
13,758
Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp gồm những nguồn nào ?
Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác .
None
1
Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác .
13,759
Doanh_nghiệp có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động đang thử việc hay không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... " Điều 43. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng, hưởng do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Đồng_thời, cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc. Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn,
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,760
Doanh_nghiệp có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động đang thử việc hay không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... , bệnh_nghề_nghiệp. Đồng_thời, cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc. Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề, tập nghề, thử việc như đối_với người lao_động tại, kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động. Như_vậy, trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả. " Điều 43. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Khi
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,761
Doanh_nghiệp có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động đang thử việc hay không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng, hưởng do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Đồng_thời, cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc. Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề, tập nghề, thử việc như đối_với người lao_động tại, kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động. Như_vậy, trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả.
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,762
Doanh_nghiệp có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động đang thử việc hay không ?
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả.
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,763
Trong quá_trình làm_việc thì phía doanh_nghiệp có trách_nhiệm mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . Tuy_nhiên , đối_với những người lao_động đang thử việc thì có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho họ hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... " Điều 42. Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Chi trợ_cấp một lần, trợ_cấp hằng tháng, trợ_cấp phục_vụ. 3. Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt, dụng_cụ chỉnh_hình. 4. Chi dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ. 5. Chi hỗ_trợ phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 6. Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc. 7. Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 8. Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. " Theo đó, quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là quỹ
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác . Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,764
Trong quá_trình làm_việc thì phía doanh_nghiệp có trách_nhiệm mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . Tuy_nhiên , đối_với những người lao_động đang thử việc thì có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho họ hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội. 8. Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng. " Theo đó, quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng, hưởng, quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ;.... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng, nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44. Mức đóng, nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. 2. Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác . Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,765
Trong quá_trình làm_việc thì phía doanh_nghiệp có trách_nhiệm mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . Tuy_nhiên , đối_với những người lao_động đang thử việc thì có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho họ hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác. 3. Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này. " Theo đó, nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác. Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp 1. Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác . Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,766
Trong quá_trình làm_việc thì phía doanh_nghiệp có trách_nhiệm mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . Tuy_nhiên , đối_với những người lao_động đang thử việc thì có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho họ hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng, hưởng do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Đồng_thời, cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc. Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề, tập nghề, thử việc như đối_với người lao_động tại, kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động. Như_vậy, trong thời_gian thử
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác . Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,767
Trong quá_trình làm_việc thì phía doanh_nghiệp có trách_nhiệm mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . Tuy_nhiên , đối_với những người lao_động đang thử việc thì có phải mua bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho họ hay không ?
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : ... về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề, tập nghề, thử việc như đối_với người lao_động tại, kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động. Như_vậy, trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả.
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 42 . Sử_dụng Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đối_với các trường_hợp đủ điều_kiện hưởng theo quy_định tại Điều 45 và Điều 46 của Luật này ; trả phí khám giám_định đối_với trường_hợp người lao_động chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Chi trợ_cấp một lần , trợ_cấp hằng tháng , trợ_cấp phục_vụ . 3 . Chi hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình . 4 . Chi dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ . 5 . Chi hỗ_trợ phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 6 . Hỗ_trợ chuyển_đổi nghề_nghiệp cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp khi trở_lại làm_việc . 7 . Chi_phí quản_lý bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Chi đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng . " Theo đó , quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý được sử_dụng để trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; .... và các chi_phí khác dành cho người lao_động theo quy_định nêu trên khi người lao_động đủ điều_kiện hưởng . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 44 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 44 . Mức đóng , nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động hằng tháng đóng tối_đa 1% trên quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động quy_định tại Điều 43 của Luật này vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . 2 . Nguồn hình_thành Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp bao_gồm : a ) Khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ theo quy_định tại Điều 90 và Điều 91 của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Các nguồn thu hợp_pháp khác . 3 . Căn_cứ vào khả_năng bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , Chính_phủ quy_định chi_tiết mức đóng vào quỹ quy_định tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , nguồn hình_thành nên Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là từ khoản đóng thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động ; tiền sinh lời của hoạt_động đầu_tư từ quỹ và các nguồn thu hợp_pháp khác . Căn_cứ Điều 43 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : " Điều 43 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp 1 . Đối_tượng áp_dụng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục này là người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và h khoản 1 Điều 2 và người sử_dụng lao_động quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp người lao_động giao_kết hợp_đồng lao_động với nhiều người sử_dụng lao_động thì người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo từng hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu người lao_động thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp thì người lao_động được giải_quyết chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo nguyên_tắc đóng , hưởng do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , người lao_động có tham_gia Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Mà thử việc thì không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc nên không cần tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Đồng_thời , cũng không cần phải mua bảo_hiểm tai_nạn ngoài cho nhân_viên thử việc . Lưu_ý là trong người sử_dụng lao_động chịu trách_nhiệm thực_hiện các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người học nghề , tập nghề , thử việc như đối_với người lao_động tại , kể_cả trường_hợp bị tai_nạn lao_động . Như_vậy , trong thời_gian thử việc mà người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ không được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động do Bảo_hiểm_xã_hội chỉ trả nhưng vẫn được hưởng chế_độ do người sử_dụng lao_động chi_trả .
13,768
Đơn_vị được kiểm_toán có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : - Chấp_hành quyết_định kiểm_toán. - Lập và gửi đầy_đủ, kịp_thời báo_cáo tài_chính, báo_cáo tình_hình thực_hiện, quyết_toán vốn, quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu, chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu. - Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. - Ký biên_bản kiểm_toán. - Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : - Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . - Ký biên_bản kiểm_toán . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước ?
13,769
Đơn_vị được kiểm_toán có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định : ... công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước. Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước?Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : - Chấp_hành quyết_định kiểm_toán. - Lập và gửi đầy_đủ, kịp_thời báo_cáo tài_chính, báo_cáo tình_hình thực_hiện, quyết_toán vốn, quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu, chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu. - Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. - Ký biên_bản kiểm_toán.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : - Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . - Ký biên_bản kiểm_toán . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước ?
13,770
Đơn_vị được kiểm_toán có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định : ... , tài_liệu đã cung_cấp. - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. - Ký biên_bản kiểm_toán. - Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước. Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( khoản 7 bị bãi_bỏ bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : - Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . - Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . - Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . - Ký biên_bản kiểm_toán . - Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước ?
13,771
Đơn_vị được kiểm_toán có được từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( có cụm_từ bị thay_thế bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( có cụm_từ bị thay_thế bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm... 2. Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây đối_với đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán a ) Từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Cản_trở công_việc của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; c ) Báo_cáo sai_lệch, không trung_thực, không đầy_đủ, kịp_thời hoặc thiếu khách_quan thông_tin liên_quan đến cuộc kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Mua_chuộc, đưa hối_lộ cho Kiểm_toán_viên nhà_nước và cộng_tác_viên Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Che_giấu các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính công, tài_sản công. Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Quyền của đơn_vị được kiểm_toán.... 2. Từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực, khách_quan
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( có cụm_từ bị thay_thế bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm ... 2 . Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây đối_với đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán a ) Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Cản_trở công_việc của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; c ) Báo_cáo sai_lệch , không trung_thực , không đầy_đủ , kịp_thời hoặc thiếu khách_quan thông_tin liên_quan đến cuộc kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Mua_chuộc , đưa hối_lộ cho Kiểm_toán_viên nhà_nước và cộng_tác_viên Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Che_giấu các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính công , tài_sản công . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Quyền của đơn_vị được kiểm_toán .... 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . Theo như quy_định trên , đơn_vị được kiểm_toán có quyền từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán Tuy_nhiên , đối_với các thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán nhà_nước thì nghiêm_cấm đơn_vị được kiểm_toán từ_chối cung_cấp .
13,772
Đơn_vị được kiểm_toán có được từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( có cụm_từ bị thay_thế bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổ: ... được kiểm_toán.... 2. Từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực, khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này. Theo như quy_định trên, đơn_vị được kiểm_toán có quyền từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán Tuy_nhiên, đối_với các thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán nhà_nước thì nghiêm_cấm đơn_vị được kiểm_toán từ_chối cung_cấp.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( có cụm_từ bị thay_thế bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm ... 2 . Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây đối_với đơn_vị được kiểm_toán và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_toán a ) Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Cản_trở công_việc của Kiểm_toán nhà_nước và Kiểm_toán_viên nhà_nước ; c ) Báo_cáo sai_lệch , không trung_thực , không đầy_đủ , kịp_thời hoặc thiếu khách_quan thông_tin liên_quan đến cuộc kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; d ) Mua_chuộc , đưa hối_lộ cho Kiểm_toán_viên nhà_nước và cộng_tác_viên Kiểm_toán nhà_nước ; đ ) Che_giấu các hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính công , tài_sản công . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Quyền của đơn_vị được kiểm_toán .... 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . Theo như quy_định trên , đơn_vị được kiểm_toán có quyền từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán Tuy_nhiên , đối_với các thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho cuộc kiểm_toán nhà_nước thì nghiêm_cấm đơn_vị được kiểm_toán từ_chối cung_cấp .
13,773
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tà: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước như sau : Mức xử_phạt hành_chính Hành_vi Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Hành_vi cung_cấp không kịp_thời thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng - Trì_hoãn việc cung_cấp thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu không chính_xác, không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng - Không cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện kiểm_toán theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu không trung_thực, không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Hành_vi từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước như sau : Mức xử_phạt hành_chính Hành_vi Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Hành_vi cung_cấp không kịp_thời thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng - Trì_hoãn việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không chính_xác , không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng - Không cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện kiểm_toán theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không trung_thực , không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Hành_vi từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Đồng_thời phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính thông_tin , tài_liệu , dữ_liệu có nội_dung sai_lệch , không chính_xác hoặc không trung_thực đối_với hành_vi : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không chính_xác , không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không trung_thực , không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Lưu_ý : Mức xử_phạt hành_chính nêu trên được áp_dụng cho cá_nhân , đối_với tổ_chức thì mức phạt được nhân đôi Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/5/2023 .
13,774
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tà: ... kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Hành_vi từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Đồng_thời phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính thông_tin, tài_liệu, dữ_liệu có nội_dung sai_lệch, không chính_xác hoặc không trung_thực đối_với hành_vi : - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu không chính_xác, không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu không trung_thực, không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán, Tổ kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước. Lưu_ý : Mức xử_phạt hành_chính nêu trên được áp_dụng cho cá_nhân, đối_với tổ_chức thì mức phạt được nhân đôi Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/5/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 quy_định mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán nhà_nước như sau : Mức xử_phạt hành_chính Hành_vi Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Hành_vi cung_cấp không kịp_thời thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng - Trì_hoãn việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không chính_xác , không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng - Không cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện kiểm_toán theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không trung_thực , không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng Hành_vi từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Đồng_thời phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc cải_chính thông_tin , tài_liệu , dữ_liệu có nội_dung sai_lệch , không chính_xác hoặc không trung_thực đối_với hành_vi : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không chính_xác , không đầy_đủ theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu không trung_thực , không khách_quan theo yêu_cầu của Đoàn kiểm_toán , Tổ kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước . Lưu_ý : Mức xử_phạt hành_chính nêu trên được áp_dụng cho cá_nhân , đối_với tổ_chức thì mức phạt được nhân đôi Pháp_lệnh 04/2023/UBTVQH15 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/5/2023 .
13,775
Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ?
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các quyền sau đây : - Được hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ theo hợp_đồng dịch_vụ. - Được phân_phối thu_nhập theo quy_định của Luật này và điều_lệ. - Được hưởng các phúc_lợi của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Được tham_dự hoặc bầu đại_biểu tham_dự đại_hội thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên. - Được biểu_quyết các nội_dung thuộc quyền của đại_hội thành_viên theo quy_định tại Điều 32 của Luật này. - Ứng_cử, đề_cử thành_viên hội_đồng_quản_trị, ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên và các chức_danh khác được bầu của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Kiến_nghị, yêu_cầu hội_đồng_quản_trị, giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên giải_trình về hoạt_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; yêu_cầu hội_đồng_quản_trị, ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên triệu_tập đại_hội thành_viên bất_thường theo quy_định của Luật này và điều_lệ. - Được cung_cấp thông_tin cần_thiết liên_quan đến hoạt_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; được hỗ_trợ đào_tạo, bồi_dưỡng và nâng cao trình_độ nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Ra khỏi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ. - Được trả lại vốn góp khi ra khỏi
None
1
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các quyền sau đây : - Được hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ theo hợp_đồng dịch_vụ . - Được phân_phối thu_nhập theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được hưởng các phúc_lợi của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Được tham_dự hoặc bầu đại_biểu tham_dự đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên . - Được biểu_quyết các nội_dung thuộc quyền của đại_hội thành_viên theo quy_định tại Điều 32 của Luật này . - Ứng_cử , đề_cử thành_viên hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên và các chức_danh khác được bầu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Kiến_nghị , yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên giải_trình về hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên triệu_tập đại_hội thành_viên bất_thường theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được cung_cấp thông_tin cần_thiết liên_quan đến hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; được hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng và nâng cao trình_độ nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Được trả lại vốn góp khi ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được chia giá_trị tài_sản được chia còn lại của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của điều_lệ . ( 2 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các nghĩa_vụ sau đây : - Sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo hợp_đồng dịch_vụ . - Góp đủ , đúng thời_hạn vốn góp đã cam_kết theo quy_định của điều_lệ . - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong phạm_vi vốn góp vào hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Bồi_thường thiệt_hại do mình gây ra cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ điều_lệ , quy_chế của hợp_tác_xã , Liên_hiệp hợp_tác_xã , nghị_quyết đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên và quyết_định của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của điều_lệ . Thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã không ?
13,776
Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ?
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ... cao trình_độ nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Ra khỏi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ. - Được trả lại vốn góp khi ra khỏi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ. - Được chia giá_trị tài_sản được chia còn lại của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ. - Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. - Quyền khác theo quy_định của điều_lệ. ( 2 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các nghĩa_vụ sau đây : - Sử_dụng sản_phẩm, dịch_vụ của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo hợp_đồng dịch_vụ. - Góp đủ, đúng thời_hạn vốn góp đã cam_kết theo quy_định của điều_lệ. - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ, nghĩa_vụ tài_chính của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trong phạm_vi vốn góp vào hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Bồi_thường thiệt_hại do mình gây ra cho hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật. - Tuân_thủ điều_lệ, quy_chế của hợp_tác_xã, Liên_hiệp hợp_tác_xã, nghị_quyết đại_hội thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên và quyết_định của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của điều_lệ
None
1
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các quyền sau đây : - Được hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ theo hợp_đồng dịch_vụ . - Được phân_phối thu_nhập theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được hưởng các phúc_lợi của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Được tham_dự hoặc bầu đại_biểu tham_dự đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên . - Được biểu_quyết các nội_dung thuộc quyền của đại_hội thành_viên theo quy_định tại Điều 32 của Luật này . - Ứng_cử , đề_cử thành_viên hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên và các chức_danh khác được bầu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Kiến_nghị , yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên giải_trình về hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên triệu_tập đại_hội thành_viên bất_thường theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được cung_cấp thông_tin cần_thiết liên_quan đến hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; được hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng và nâng cao trình_độ nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Được trả lại vốn góp khi ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được chia giá_trị tài_sản được chia còn lại của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của điều_lệ . ( 2 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các nghĩa_vụ sau đây : - Sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo hợp_đồng dịch_vụ . - Góp đủ , đúng thời_hạn vốn góp đã cam_kết theo quy_định của điều_lệ . - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong phạm_vi vốn góp vào hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Bồi_thường thiệt_hại do mình gây ra cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ điều_lệ , quy_chế của hợp_tác_xã , Liên_hiệp hợp_tác_xã , nghị_quyết đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên và quyết_định của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của điều_lệ . Thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã không ?
13,777
Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp_tác_xã ?
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ... Tuân_thủ điều_lệ, quy_chế của hợp_tác_xã, Liên_hiệp hợp_tác_xã, nghị_quyết đại_hội thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên và quyết_định của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của điều_lệ. Thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã không?
None
1
Theo Điều 14 và Điều 15 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các quyền sau đây : - Được hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ theo hợp_đồng dịch_vụ . - Được phân_phối thu_nhập theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được hưởng các phúc_lợi của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Được tham_dự hoặc bầu đại_biểu tham_dự đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên . - Được biểu_quyết các nội_dung thuộc quyền của đại_hội thành_viên theo quy_định tại Điều 32 của Luật này . - Ứng_cử , đề_cử thành_viên hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên và các chức_danh khác được bầu của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Kiến_nghị , yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên giải_trình về hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; yêu_cầu hội_đồng_quản_trị , ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên triệu_tập đại_hội thành_viên bất_thường theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được cung_cấp thông_tin cần_thiết liên_quan đến hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; được hỗ_trợ đào_tạo , bồi_dưỡng và nâng cao trình_độ nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Được trả lại vốn góp khi ra khỏi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Được chia giá_trị tài_sản được chia còn lại của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của Luật này và điều_lệ . - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . - Quyền khác theo quy_định của điều_lệ . ( 2 ) Thành_viên hợp_tác_xã có các nghĩa_vụ sau đây : - Sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo hợp_đồng dịch_vụ . - Góp đủ , đúng thời_hạn vốn góp đã cam_kết theo quy_định của điều_lệ . - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_chính của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trong phạm_vi vốn góp vào hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Bồi_thường thiệt_hại do mình gây ra cho hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ điều_lệ , quy_chế của hợp_tác_xã , Liên_hiệp hợp_tác_xã , nghị_quyết đại_hội thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên và quyết_định của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của điều_lệ . Thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã không ?
13,778
Trường_hợp thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã hay không ?
Căn_cứ theo Điều 18 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc trả lại , thừa_kế vốn góp như sau : ... - Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã trả lại vốn góp cho thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên khi chấm_dứt tư_cách thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên hoặc trả lại phần vốn vượt quá mức vốn góp tối_đa khi vốn góp của thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên vượt quá mức vốn tối_đa quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 17 của Luật này. - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân chết thì người thừa_kế nếu đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật này và điều_lệ, tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã thì trở_thành thành_viên và tiếp_tục thực_hiện các quyền, nghĩa_vụ của thành_viên ; nếu không tham_gia hợp_tác_xã thì được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố mất_tích, việc trả lại vốn góp và quản_lý tài_sản của người mất_tích được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vốn góp được trả lại thông_qua người giám_hộ. - Trường_hợp thành_viên là pháp_nhân, hợp_tác_xã thành_viên bị chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, giải_thể, phá_sản thì việc trả lại, kế_thừa vốn góp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp vốn góp của thành_viên
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc trả lại , thừa_kế vốn góp như sau : - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trả lại vốn góp cho thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên khi chấm_dứt tư_cách thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc trả lại phần vốn vượt quá mức vốn góp tối_đa khi vốn góp của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên vượt quá mức vốn tối_đa quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 của Luật này . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân chết thì người thừa_kế nếu đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật này và điều_lệ , tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã thì trở_thành thành_viên và tiếp_tục thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của thành_viên ; nếu không tham_gia hợp_tác_xã thì được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố mất_tích , việc trả lại vốn góp và quản_lý tài_sản của người mất_tích được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vốn góp được trả lại thông_qua người giám_hộ . - Trường_hợp thành_viên là pháp_nhân , hợp_tác_xã thành_viên bị chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , giải_thể , phá_sản thì việc trả lại , kế_thừa vốn góp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp vốn góp của thành_viên là cá_nhân không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì vốn góp được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp người thừa_kế tự_nguyện để lại tài_sản thừa_kế cho hợp_tác_xã thì vốn góp đó được đưa vào tài_sản không chia của hợp_tác_xã . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế không đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã . Muốn trở_thành thành_viên thì họ phải đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật Hợp_tác_xã 2012 và điều_lệ của hợp_tác_xã . Đồng_thời , họ phải tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã .
13,779
Trường_hợp thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế có đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã hay không ?
Căn_cứ theo Điều 18 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc trả lại , thừa_kế vốn góp như sau : ... chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, giải_thể, phá_sản thì việc trả lại, kế_thừa vốn góp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp vốn góp của thành_viên là cá_nhân không có người thừa_kế, người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì vốn góp được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp người thừa_kế tự_nguyện để lại tài_sản thừa_kế cho hợp_tác_xã thì vốn góp đó được đưa vào tài_sản không chia của hợp_tác_xã. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế không đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã. Muốn trở_thành thành_viên thì họ phải đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật Hợp_tác_xã 2012 và điều_lệ của hợp_tác_xã. Đồng_thời, họ phải tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc trả lại , thừa_kế vốn góp như sau : - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã trả lại vốn góp cho thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên khi chấm_dứt tư_cách thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên hoặc trả lại phần vốn vượt quá mức vốn góp tối_đa khi vốn góp của thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên vượt quá mức vốn tối_đa quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 17 của Luật này . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân chết thì người thừa_kế nếu đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật này và điều_lệ , tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã thì trở_thành thành_viên và tiếp_tục thực_hiện các quyền , nghĩa_vụ của thành_viên ; nếu không tham_gia hợp_tác_xã thì được hưởng thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố mất_tích , việc trả lại vốn góp và quản_lý tài_sản của người mất_tích được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp thành_viên là cá_nhân bị Toà_án tuyên_bố bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì vốn góp được trả lại thông_qua người giám_hộ . - Trường_hợp thành_viên là pháp_nhân , hợp_tác_xã thành_viên bị chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , giải_thể , phá_sản thì việc trả lại , kế_thừa vốn góp được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp vốn góp của thành_viên là cá_nhân không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì vốn góp được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp người thừa_kế tự_nguyện để lại tài_sản thừa_kế cho hợp_tác_xã thì vốn góp đó được đưa vào tài_sản không chia của hợp_tác_xã . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu thành_viên hợp_tác_xã chết thì người thừa_kế không đương_nhiên trở_thành thành_viên hợp_tác_xã . Muốn trở_thành thành_viên thì họ phải đáp_ứng đủ điều_kiện của Luật Hợp_tác_xã 2012 và điều_lệ của hợp_tác_xã . Đồng_thời , họ phải tự_nguyện tham_gia hợp_tác_xã .
13,780
Điều_kiện để trở_thành thành_viên hợp_tác_xã ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về điều_kiện trở_thành thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : ... Cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân trở_thành thành_viên hợp_tác_xã phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; hộ gia_đình có người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức là pháp_nhân Việt_Nam . Đối_với hợp_tác_xã tạo việc_làm thì thành_viên chỉ là cá_nhân ; - Có nhu_cầu hợp_tác với các thành_viên và nhu_cầu sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã ; - Có đơn tự_nguyện gia_nhập và tán_thành điều_lệ của hợp_tác_xã ; - Góp vốn theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này và điều_lệ hợp_tác_xã ; - Điều_kiện khác theo quy_định của điều_lệ hợp_tác_xã . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 17 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc góp vốn_điều_lệ và giấy chứng_nhận vốn góp cụ_thể như sau : - Đối_với hợp_tác_xã , vốn góp của thành_viên thực_hiện theo thoả_thuận và theo quy_định của điều_lệ nhưng không quá 20% vốn_điều_lệ của hợp_tác_xã . Như_vậy , nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định trên đây và điều_lệ của hợp_tác_xã thì người thừa_kế của thành_viên đã chết có_thể trở_thành thành_viên hợp_tác_xã .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về điều_kiện trở_thành thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên cụ_thể như sau : Cá_nhân , hộ gia_đình , pháp_nhân trở_thành thành_viên hợp_tác_xã phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam hoặc người nước_ngoài cư_trú hợp_pháp tại Việt_Nam , từ đủ 18 tuổi trở lên , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; hộ gia_đình có người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; cơ_quan , tổ_chức là pháp_nhân Việt_Nam . Đối_với hợp_tác_xã tạo việc_làm thì thành_viên chỉ là cá_nhân ; - Có nhu_cầu hợp_tác với các thành_viên và nhu_cầu sử_dụng sản_phẩm , dịch_vụ của hợp_tác_xã ; - Có đơn tự_nguyện gia_nhập và tán_thành điều_lệ của hợp_tác_xã ; - Góp vốn theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này và điều_lệ hợp_tác_xã ; - Điều_kiện khác theo quy_định của điều_lệ hợp_tác_xã . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 17 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về việc góp vốn_điều_lệ và giấy chứng_nhận vốn góp cụ_thể như sau : - Đối_với hợp_tác_xã , vốn góp của thành_viên thực_hiện theo thoả_thuận và theo quy_định của điều_lệ nhưng không quá 20% vốn_điều_lệ của hợp_tác_xã . Như_vậy , nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định trên đây và điều_lệ của hợp_tác_xã thì người thừa_kế của thành_viên đã chết có_thể trở_thành thành_viên hợp_tác_xã .
13,781
Hoạt_động khai_thác sân_bay trong trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế phải tuân_thủ theo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 61 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế như sau : ... Khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế 1 . Người , phương_tiện không được di_chuyển vào khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS khi có hoạt_động bay , chỉ được chờ tại những vị_trí dừng chờ theo quy_định . 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phối_hợp với đài kiểm_soát tại sân_bay kiểm_soát không cho người , phương_tiện hoạt_động trong các khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS đường cất hạ_cánh trong suốt thời_gian áp_dụng phương_thức khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế . Theo đó , người , phương_tiện không được di_chuyển vào khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS khi có hoạt_động bay , chỉ được chờ tại những vị_trí dừng chờ theo quy_định . Hoạt_động khai_thác sân_bay ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 61 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế như sau : Khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế 1 . Người , phương_tiện không được di_chuyển vào khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS khi có hoạt_động bay , chỉ được chờ tại những vị_trí dừng chờ theo quy_định . 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phối_hợp với đài kiểm_soát tại sân_bay kiểm_soát không cho người , phương_tiện hoạt_động trong các khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS đường cất hạ_cánh trong suốt thời_gian áp_dụng phương_thức khai_thác trong điều_kiện tầm nhìn hạn_chế . Theo đó , người , phương_tiện không được di_chuyển vào khu_vực hạn_chế , khu_vực nhạy_cảm của thiết_bị ILS khi có hoạt_động bay , chỉ được chờ tại những vị_trí dừng chờ theo quy_định . Hoạt_động khai_thác sân_bay ( Hình từ Internet )
13,782
Những yêu_cầu đối_với hoạt_động khai_thác sân_bay trong trường_hợp tốc_độ gió vượt quá 20 m/s ( 75 km/h ) được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 62 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác trong trường_hợp tốc_độ gió vượt quá 20 m/s ( 75 km/h ) như sau : ... Khai_thác trong trường_hợp tốc_độ gió vượt quá 20 m/s ( 75 km/h ) 1 . Tàu_bay phải được chèn bánh , cài phanh , chằng néo theo phương_án chống bão của người khai_thác tàu_bay . 2 . Đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất : a ) Phải được di_chuyển về vị_trí đỗ quy_định ; b ) Hạn_chế việc kéo , đẩy tàu_bay ra hoặc vào vị_trí đỗ ; c ) Ngừng tra nạp nhiên_liệu cho tàu_bay . Theo đó , tàu_bay phải được chèn bánh , cài phanh , chằng néo theo phương_án chống bão của người khai_thác tàu_bay . Đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải được di_chuyển về vị_trí đỗ quy_định ; hạn_chế việc kéo , đẩy tàu_bay ra hoặc vào vị_trí đỗ và ngừng tra nạp nhiên_liệu cho tàu_bay .
None
1
Căn_cứ Điều 62 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác trong trường_hợp tốc_độ gió vượt quá 20 m/s ( 75 km/h ) như sau : Khai_thác trong trường_hợp tốc_độ gió vượt quá 20 m/s ( 75 km/h ) 1 . Tàu_bay phải được chèn bánh , cài phanh , chằng néo theo phương_án chống bão của người khai_thác tàu_bay . 2 . Đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất : a ) Phải được di_chuyển về vị_trí đỗ quy_định ; b ) Hạn_chế việc kéo , đẩy tàu_bay ra hoặc vào vị_trí đỗ ; c ) Ngừng tra nạp nhiên_liệu cho tàu_bay . Theo đó , tàu_bay phải được chèn bánh , cài phanh , chằng néo theo phương_án chống bão của người khai_thác tàu_bay . Đối_với phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải được di_chuyển về vị_trí đỗ quy_định ; hạn_chế việc kéo , đẩy tàu_bay ra hoặc vào vị_trí đỗ và ngừng tra nạp nhiên_liệu cho tàu_bay .
13,783
Trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : ... Khai_thác trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm 1. Các đơn_vị khi nhận được thông_tin về thời_tiết nguy_hiểm hoặc quan_sát thấy hiện_tượng sấm, chớp, sét phải thông_báo ngay cho nhân_viên hoạt_động trên khu bay. 2. Nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân, cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm, chớp, sét ; chủ_động di_chuyển đến các công_trình có mái che an_toàn chống sét để trú_ẩn nếu không có công_việc thực_sự cấp_thiết. 3. Tạm dừng các công_việc đang làm trên cao. 4. Dừng ngay việc tra nạp nhiên_liệu. 5. Không được sử_dụng tai nghe để liên_lạc giữa nhân_viên dưới mặt_đất với nhân_viên bên trên tàu_bay. 6. Không chất xếp tải hoặc bốc_dỡ tải là vật_liệu dễ nổ hoặc dễ cháy. 7. Hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực không an_toàn, có nguy_cơ bị sét đánh ( như không gian mở, dưới cây cao ; các vật có cấu_trúc kim_loại như hàng_rào kim_loại, đường_ray, đường_ống, cột đèn ). 8. Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : Khai_thác trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm 1 . Các đơn_vị khi nhận được thông_tin về thời_tiết nguy_hiểm hoặc quan_sát thấy hiện_tượng sấm , chớp , sét phải thông_báo ngay cho nhân_viên hoạt_động trên khu bay . 2 . Nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét ; chủ_động di_chuyển đến các công_trình có mái che an_toàn chống sét để trú_ẩn nếu không có công_việc thực_sự cấp_thiết . 3 . Tạm dừng các công_việc đang làm trên cao . 4 . Dừng ngay việc tra nạp nhiên_liệu . 5 . Không được sử_dụng tai nghe để liên_lạc giữa nhân_viên dưới mặt_đất với nhân_viên bên trên tàu_bay . 6 . Không chất xếp tải hoặc bốc_dỡ tải là vật_liệu dễ nổ hoặc dễ cháy . 7 . Hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực không an_toàn , có nguy_cơ bị sét đánh ( như không gian mở , dưới cây cao ; các vật có cấu_trúc kim_loại như hàng_rào kim_loại , đường_ray , đường_ống , cột đèn ) . 8 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ; có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu được quy_định tại Điều 63 nêu trên . Trong đó , nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay . Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay .
13,784
Trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : ... vật có cấu_trúc kim_loại như hàng_rào kim_loại, đường_ray, đường_ống, cột đèn ). 8. Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay ; có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan, đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không, sân_bay. Theo đó, trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu được quy_định tại Điều 63 nêu trên. Trong đó, nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân, cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm, chớp, sét. Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay. Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan, đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không, sân_bay.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : Khai_thác trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm 1 . Các đơn_vị khi nhận được thông_tin về thời_tiết nguy_hiểm hoặc quan_sát thấy hiện_tượng sấm , chớp , sét phải thông_báo ngay cho nhân_viên hoạt_động trên khu bay . 2 . Nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét ; chủ_động di_chuyển đến các công_trình có mái che an_toàn chống sét để trú_ẩn nếu không có công_việc thực_sự cấp_thiết . 3 . Tạm dừng các công_việc đang làm trên cao . 4 . Dừng ngay việc tra nạp nhiên_liệu . 5 . Không được sử_dụng tai nghe để liên_lạc giữa nhân_viên dưới mặt_đất với nhân_viên bên trên tàu_bay . 6 . Không chất xếp tải hoặc bốc_dỡ tải là vật_liệu dễ nổ hoặc dễ cháy . 7 . Hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực không an_toàn , có nguy_cơ bị sét đánh ( như không gian mở , dưới cây cao ; các vật có cấu_trúc kim_loại như hàng_rào kim_loại , đường_ray , đường_ống , cột đèn ) . 8 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ; có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu được quy_định tại Điều 63 nêu trên . Trong đó , nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay . Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay .
13,785
Trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : ... cho các cơ_quan, đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không, sân_bay.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về khai_thác sân_bay trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm như sau : Khai_thác trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm 1 . Các đơn_vị khi nhận được thông_tin về thời_tiết nguy_hiểm hoặc quan_sát thấy hiện_tượng sấm , chớp , sét phải thông_báo ngay cho nhân_viên hoạt_động trên khu bay . 2 . Nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét ; chủ_động di_chuyển đến các công_trình có mái che an_toàn chống sét để trú_ẩn nếu không có công_việc thực_sự cấp_thiết . 3 . Tạm dừng các công_việc đang làm trên cao . 4 . Dừng ngay việc tra nạp nhiên_liệu . 5 . Không được sử_dụng tai nghe để liên_lạc giữa nhân_viên dưới mặt_đất với nhân_viên bên trên tàu_bay . 6 . Không chất xếp tải hoặc bốc_dỡ tải là vật_liệu dễ nổ hoặc dễ cháy . 7 . Hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực không an_toàn , có nguy_cơ bị sét đánh ( như không gian mở , dưới cây cao ; các vật có cấu_trúc kim_loại như hàng_rào kim_loại , đường_ray , đường_ống , cột đèn ) . 8 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ; có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , trong điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm thì hoạt_động khai_thác sân_bay phải tuân_thủ theo yêu_cầu được quy_định tại Điều 63 nêu trên . Trong đó , nhân_viên làm_việc tại khu bay không được trú_ẩn bên dưới bất_cứ bộ_phận nào của thân , cánh tàu_bay khi nhận thấy có hiện_tượng sấm , chớp , sét . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay thống_nhất bằng văn_bản hiệp_đồng hoặc quy_chế phối_hợp với cơ_sở cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay để phối_hợp cung_cấp và trao_đổi thông_tin về hiện_tượng thời_tiết nguy_hiểm đối_với hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay . Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan , đơn_vị về điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm tại cảng_hàng_không , sân_bay .
13,786
Trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành phạt tù trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 20 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... Thực_hiện trích xuất người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Việc trích xuất người bị tạm giữ, người bị tạm giam chỉ được thực_hiện khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự, Luật thi_hành án hình_sự và Luật này, trong trường_hợp sau đây : a ) Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án ; b ) Đưa đi khám bệnh, chữa bệnh, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Gặp thân_nhân, người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền, nghĩa_vụ do luật_định ; d ) Người nước_ngoài bị tạm giữ, tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì việc trích xuất bị_can, bị_cáo khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây : - Để phục_vụ cho hoạt_động
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Thực_hiện trích xuất người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Việc trích xuất người bị tạm giữ , người bị tạm giam chỉ được thực_hiện khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Luật thi_hành án hình_sự và Luật này , trong trường_hợp sau đây : a ) Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; b ) Đưa đi khám bệnh , chữa bệnh , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Gặp thân_nhân , người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ do luật_định ; d ) Người nước_ngoài bị tạm giữ , tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc trích xuất bị_can , bị_cáo khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây : - Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Đưa đi khám bệnh , chữa bệnh , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần ; - Gặp thân_nhân , người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ do luật_định ; - Người nước_ngoài bị tạm giữ , tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử vụ án khác thì có phải bổ_sung Quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo không ? ( Hình từ internet )
13,787
Trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành phạt tù trong trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 20 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... nêu trên thì việc trích xuất bị_can, bị_cáo khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây : - Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án ; - Đưa đi khám bệnh, chữa bệnh, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần ; - Gặp thân_nhân, người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền, nghĩa_vụ do luật_định ; - Người nước_ngoài bị tạm giữ, tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể. Trích xuất bị_can, bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử vụ án khác thì có phải bổ_sung Quyết_định tạm giam bị_can, bị_cáo không? ( Hình từ internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : Thực_hiện trích xuất người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Việc trích xuất người bị tạm giữ , người bị tạm giam chỉ được thực_hiện khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Luật thi_hành án hình_sự và Luật này , trong trường_hợp sau đây : a ) Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; b ) Đưa đi khám bệnh , chữa bệnh , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Gặp thân_nhân , người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ do luật_định ; d ) Người nước_ngoài bị tạm giữ , tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc trích xuất bị_can , bị_cáo khi có lệnh trích xuất của người có thẩm_quyền và thuộc một trong các trường_hợp dưới đây : - Để phục_vụ cho hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Đưa đi khám bệnh , chữa bệnh , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần ; - Gặp thân_nhân , người bào_chữa hoặc người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ do luật_định ; - Người nước_ngoài bị tạm giữ , tạm giam tiếp_xúc lãnh_sự hoặc tiếp_xúc với các tổ_chức nhân_đạo theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo sự thoả_thuận giữa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với nước có người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc vì lý_do đối_ngoại đối_với từng trường_hợp cụ_thể . Trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử vụ án khác thì có phải bổ_sung Quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo không ? ( Hình từ internet )
13,788
Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử thì có phải bổ_sung quyết_định tạm giam đối_với bị_can , bị_cáo không ?
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : ... 3. Trong vụ án hình_sự, có bị_can, bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước hoặc có bị_can, bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, khi trích xuất bị_can, bị_cáo để phục_vụ việc xét_xử Toà_án có phải ra Quyết_định tạm giam để làm căn_cứ trích xuất được bị_cáo đến phiên_toà không? ( Thông_tư liên_tịch số 04/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 30-5-2013 và Thông_tư liên_tịch số 01/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23-01-2018 không nêu rõ trường_hợp này ). - Đối_với bị_can, bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án. Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. Hiện_nay, liên_ngành trung_ương đang soạn_thảo Thông_tư liên_tịch thay_thế Thông_tư liên_tịch số 04 nêu trên, trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra, truy_tố, xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ, chế_độ ăn, ở
None
1
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : 3 . Trong vụ án hình_sự , có bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước hoặc có bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , khi trích xuất bị_can , bị_cáo để phục_vụ việc xét_xử Toà_án có phải ra Quyết_định tạm giam để làm căn_cứ trích xuất được bị_cáo đến phiên_toà không ? ( Thông_tư liên_tịch số 04/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 30-5-2013 và Thông_tư liên_tịch số 01/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23-01-2018 không nêu rõ trường_hợp này ) . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Hiện_nay , liên_ngành trung_ương đang soạn_thảo Thông_tư liên_tịch thay_thế Thông_tư liên_tịch số 04 nêu trên , trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ , chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt đối_với phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì Toà_án có_thể yêu_cầu Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó theo quy_định tại Điều 117 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Sau đó , tuỳ trường_hợp căn_cứ quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xem_xét áp_dụng biện_pháp tạm giam hay biện_pháp ngăn_chặn khác đối_với bị_can , bị_cáo đó . Theo đó , đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5 . Khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , Toà_án có còn phải bổ_sung Quyết_định tạm giam đối_với phạm_nhân là bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất không ? Trường_hợp này , đã được hướng_dẫn tại mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC ngày 30/6/2020 của Toà_án nhân_dân tối_cao về việc thông_báo kết_quả giải_đáp trực_tuyến một_số vướng_mắc trong xét_xử : “ Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ” . Mặt_khác , Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định về phối_hợp thực_hiện trích xuất phạm_nhân , học_sinh đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử đã quy_định chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp này , khi được trích xuất theo Lệnh / Quyết_định trích xuất mà không phải Quyết_định tạm giam . Như_vậy , theo hướng_dẫn trên , khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , trường_hợp này là được trích xuất theo lệnh / quyết_định trích xuất nên Toà_án không phải bổ_sung quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất .
13,789
Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử thì có phải bổ_sung quyết_định tạm giam đối_với bị_can , bị_cáo không ?
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : ... liên_tịch số 04 nêu trên, trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra, truy_tố, xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ, chế_độ ăn, ở, sinh_hoạt đối_với phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_hành tạm giữ, tạm giam. - Đối_với bị_can, bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì Toà_án có_thể yêu_cầu Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó theo quy_định tại Điều 117 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính. Sau đó, tuỳ trường_hợp căn_cứ quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xem_xét áp_dụng biện_pháp tạm giam hay biện_pháp ngăn_chặn khác đối_với bị_can, bị_cáo đó. Theo đó, đối_với bị_can, bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án. Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5
None
1
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : 3 . Trong vụ án hình_sự , có bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước hoặc có bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , khi trích xuất bị_can , bị_cáo để phục_vụ việc xét_xử Toà_án có phải ra Quyết_định tạm giam để làm căn_cứ trích xuất được bị_cáo đến phiên_toà không ? ( Thông_tư liên_tịch số 04/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 30-5-2013 và Thông_tư liên_tịch số 01/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23-01-2018 không nêu rõ trường_hợp này ) . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Hiện_nay , liên_ngành trung_ương đang soạn_thảo Thông_tư liên_tịch thay_thế Thông_tư liên_tịch số 04 nêu trên , trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ , chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt đối_với phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì Toà_án có_thể yêu_cầu Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó theo quy_định tại Điều 117 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Sau đó , tuỳ trường_hợp căn_cứ quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xem_xét áp_dụng biện_pháp tạm giam hay biện_pháp ngăn_chặn khác đối_với bị_can , bị_cáo đó . Theo đó , đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5 . Khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , Toà_án có còn phải bổ_sung Quyết_định tạm giam đối_với phạm_nhân là bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất không ? Trường_hợp này , đã được hướng_dẫn tại mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC ngày 30/6/2020 của Toà_án nhân_dân tối_cao về việc thông_báo kết_quả giải_đáp trực_tuyến một_số vướng_mắc trong xét_xử : “ Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ” . Mặt_khác , Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định về phối_hợp thực_hiện trích xuất phạm_nhân , học_sinh đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử đã quy_định chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp này , khi được trích xuất theo Lệnh / Quyết_định trích xuất mà không phải Quyết_định tạm giam . Như_vậy , theo hướng_dẫn trên , khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , trường_hợp này là được trích xuất theo lệnh / quyết_định trích xuất nên Toà_án không phải bổ_sung quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất .
13,790
Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử thì có phải bổ_sung quyết_định tạm giam đối_với bị_can , bị_cáo không ?
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : ... có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5. Khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can, bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất, Toà_án có còn phải bổ_sung Quyết_định tạm giam đối_với phạm_nhân là bị_can, bị_cáo trong thời_gian trích xuất không? Trường_hợp này, đã được hướng_dẫn tại mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC ngày 30/6/2020 của Toà_án nhân_dân tối_cao về việc thông_báo kết_quả giải_đáp trực_tuyến một_số vướng_mắc trong xét_xử : “ Đối_với bị_can, bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án. Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ”. Mặt_khác, Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Toà_án nhân_dân tối_cao
None
1
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : 3 . Trong vụ án hình_sự , có bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước hoặc có bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , khi trích xuất bị_can , bị_cáo để phục_vụ việc xét_xử Toà_án có phải ra Quyết_định tạm giam để làm căn_cứ trích xuất được bị_cáo đến phiên_toà không ? ( Thông_tư liên_tịch số 04/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 30-5-2013 và Thông_tư liên_tịch số 01/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23-01-2018 không nêu rõ trường_hợp này ) . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Hiện_nay , liên_ngành trung_ương đang soạn_thảo Thông_tư liên_tịch thay_thế Thông_tư liên_tịch số 04 nêu trên , trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ , chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt đối_với phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì Toà_án có_thể yêu_cầu Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó theo quy_định tại Điều 117 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Sau đó , tuỳ trường_hợp căn_cứ quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xem_xét áp_dụng biện_pháp tạm giam hay biện_pháp ngăn_chặn khác đối_với bị_can , bị_cáo đó . Theo đó , đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5 . Khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , Toà_án có còn phải bổ_sung Quyết_định tạm giam đối_với phạm_nhân là bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất không ? Trường_hợp này , đã được hướng_dẫn tại mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC ngày 30/6/2020 của Toà_án nhân_dân tối_cao về việc thông_báo kết_quả giải_đáp trực_tuyến một_số vướng_mắc trong xét_xử : “ Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ” . Mặt_khác , Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định về phối_hợp thực_hiện trích xuất phạm_nhân , học_sinh đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử đã quy_định chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp này , khi được trích xuất theo Lệnh / Quyết_định trích xuất mà không phải Quyết_định tạm giam . Như_vậy , theo hướng_dẫn trên , khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , trường_hợp này là được trích xuất theo lệnh / quyết_định trích xuất nên Toà_án không phải bổ_sung quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất .
13,791
Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử thì có phải bổ_sung quyết_định tạm giam đối_với bị_can , bị_cáo không ?
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : ... Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định về phối_hợp thực_hiện trích xuất phạm_nhân, học_sinh đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng để phục_vụ điều_tra, truy_tố, xét_xử đã quy_định chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp này, khi được trích xuất theo Lệnh / Quyết_định trích xuất mà không phải Quyết_định tạm giam. Như_vậy, theo hướng_dẫn trên, khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can, bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất, trường_hợp này là được trích xuất theo lệnh / quyết_định trích xuất nên Toà_án không phải bổ_sung quyết_định tạm giam bị_can, bị_cáo trong thời_gian trích xuất.
None
1
Căn_cứ vào mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC năm 2020 hướng_dẫn như sau : 3 . Trong vụ án hình_sự , có bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước hoặc có bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , khi trích xuất bị_can , bị_cáo để phục_vụ việc xét_xử Toà_án có phải ra Quyết_định tạm giam để làm căn_cứ trích xuất được bị_cáo đến phiên_toà không ? ( Thông_tư liên_tịch số 04/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 30-5-2013 và Thông_tư liên_tịch số 01/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23-01-2018 không nêu rõ trường_hợp này ) . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Hiện_nay , liên_ngành trung_ương đang soạn_thảo Thông_tư liên_tịch thay_thế Thông_tư liên_tịch số 04 nêu trên , trong đó đã hướng_dẫn trường_hợp này khi phạm_nhân được trích xuất phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử thì chế_độ quản_lý giam_giữ , chế_độ ăn , ở , sinh_hoạt đối_với phạm_nhân được thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam . - Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc thì Toà_án có_thể yêu_cầu Giám_đốc cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải ra quyết_định tạm đình_chỉ thi_hành Quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó theo quy_định tại Điều 117 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . Sau đó , tuỳ trường_hợp căn_cứ quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xem_xét áp_dụng biện_pháp tạm giam hay biện_pháp ngăn_chặn khác đối_với bị_can , bị_cáo đó . Theo đó , đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục II_Công_văn 206 / TANDTC-PC năm 2022 hướng_dẫn như sau 5 . Khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , Toà_án có còn phải bổ_sung Quyết_định tạm giam đối_với phạm_nhân là bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất không ? Trường_hợp này , đã được hướng_dẫn tại mục 3 phần II Công_văn số 89 / TANDTC-PC ngày 30/6/2020 của Toà_án nhân_dân tối_cao về việc thông_báo kết_quả giải_đáp trực_tuyến một_số vướng_mắc trong xét_xử : “ Đối_với bị_can , bị_cáo đang thi_hành án hình_phạt tù ở một vụ án trước thì không ra quyết_định tạm giam mà chỉ ra quyết_định trích xuất để phục_vụ công_tác xét_xử vụ án . Vì không có căn_cứ tạm giam theo quy_định tại Điều 119 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ” . Mặt_khác , Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC- VKSNDTC ngày 17/6/2020 của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quy_định về phối_hợp thực_hiện trích xuất phạm_nhân , học_sinh đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử đã quy_định chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp này , khi được trích xuất theo Lệnh / Quyết_định trích xuất mà không phải Quyết_định tạm giam . Như_vậy , theo hướng_dẫn trên , khi Toà_án yêu_cầu trích xuất bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù trong vụ án khác để phục_vụ yêu_cầu xét_xử ngoài văn_bản yêu_cầu trích xuất , trường_hợp này là được trích xuất theo lệnh / quyết_định trích xuất nên Toà_án không phải bổ_sung quyết_định tạm giam bị_can , bị_cáo trong thời_gian trích xuất .
13,792
Chế_độ giam_giữ bị_can , bị_cáo đang chấp_hành hình_phạt tù để phục_vụ yêu_cầu xét_xử trong vụ án khác như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định về chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp không phải là bị_ca: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định về chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp không phải là bị_can , bị_cáo trong vụ án đang điều_tra , truy_tố , xét_xử được quy_định như sau : - Cơ_quan nhận phạm_nhân được trích xuất bố_trí giam_giữ và thực_hiện chế_độ đối_với phạm_nhân được trích xuất theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự và các quy_định của pháp_luật có liên_quan - Đồng_thời sau khi hoàn_thành việc xếp loại chấp_hành án phạt tù phải gửi ngay kết_quả xếp loại hoặc bản nhận_xét kết_quả chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ của phạm_nhân được trích xuất cho cơ_quan đang quản_lý hồ_sơ phạm_nhân để xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân được trích xuất nếu họ đủ điều_kiện .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 của Thông_tư liên_tịch số 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định về chế_độ giam_giữ đối_với trường_hợp không phải là bị_can , bị_cáo trong vụ án đang điều_tra , truy_tố , xét_xử được quy_định như sau : - Cơ_quan nhận phạm_nhân được trích xuất bố_trí giam_giữ và thực_hiện chế_độ đối_với phạm_nhân được trích xuất theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự và các quy_định của pháp_luật có liên_quan - Đồng_thời sau khi hoàn_thành việc xếp loại chấp_hành án phạt tù phải gửi ngay kết_quả xếp loại hoặc bản nhận_xét kết_quả chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ của phạm_nhân được trích xuất cho cơ_quan đang quản_lý hồ_sơ phạm_nhân để xem_xét , lập hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân được trích xuất nếu họ đủ điều_kiện .
13,793
Để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần tuân theo các nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : ... Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ 1. Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên, liên_tục từ khâu thiết_kế, xây_dựng, vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. 2. Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể, đồng_bộ, tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ, có sự dùng chung, chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng, tránh đầu_tư thừa, trùng_lặp. 3. Việc phân_bổ, bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp. Theo đó, để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên, liên_tục từ khâu thiết_kế, xây_dựng, vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. - Phải được thực_hiện một_cách tổng_thể, đồng_bộ, tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ, có sự dùng chung, chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng, tránh đầu_tư thừa, trùng_lặp. - Việc phân_bổ, bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ 1 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 2 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . 3 . Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Theo đó , để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . - Phải được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . - Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
13,794
Để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần tuân theo các nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : ... việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ, có sự dùng chung, chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng, tránh đầu_tư thừa, trùng_lặp. - Việc phân_bổ, bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp. Hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ 1. Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên, liên_tục từ khâu thiết_kế, xây_dựng, vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. 2. Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể, đồng_bộ, tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ, có sự dùng chung, chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng, tránh đầu_tư thừa, trùng_lặp. 3. Việc phân_bổ, bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp. Theo đó, để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên, liên_tục từ khâu thiết_kế, xây_dựng, vận_hành đến khi
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ 1 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 2 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . 3 . Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Theo đó , để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . - Phải được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . - Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
13,795
Để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần tuân theo các nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : ... đó, để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên, liên_tục từ khâu thiết_kế, xây_dựng, vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. - Phải được thực_hiện một_cách tổng_thể, đồng_bộ, tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ, có sự dùng chung, chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng, tránh đầu_tư thừa, trùng_lặp. - Việc phân_bổ, bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp. Hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ 1 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 2 . Việc bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . 3 . Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Theo đó , để đảm_bảo an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ cần tuân theo 03 nguyên_tắc như sau : - Phải thực_hiện thường_xuyên , liên_tục từ khâu thiết_kế , xây_dựng , vận_hành đến khi huỷ_bỏ ; tuân_thủ theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . - Phải được thực_hiện một_cách tổng_thể , đồng_bộ , tập_trung trong việc đầu_tư các giải_pháp bảo_vệ , có sự dùng chung , chia_sẻ tài_nguyên để tối_ưu hiệu_năng , tránh đầu_tư thừa , trùng_lặp . - Việc phân_bổ , bố_trí nguồn_lực để bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin thực_hiện theo thứ_tự ưu_tiên từ cấp_độ cao xuống_cấp độ thấp . Hệ_thống thông_tin ( Hình từ Internet )
13,796
Trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ yêu_cầu phải có bao_nhiêu chủ_quản hệ_thống thông_tin ?
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_: ... Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin. Đối_với cơ_quan, tổ_chức nhà_nước, chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng, thiết_lập, nâng_cấp, mở_rộng hệ_thống thông_tin đó. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1. Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b ) Hệ_thống thông_tin có_thể hoạt_động độc_lập, được thiết_lập nhằm trực_tiếp phục_vụ hoặc hỗ_trợ hoạt_động nghiệp_vụ, sản_xuất, kinh_doanh cụ_thể của cơ_quan, tổ_chức thuộc một trong các loại_hình hệ_thống thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. 2. Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần, mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau, thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định
None
1
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin . Đối_với cơ_quan , tổ_chức nhà_nước , chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng , thiết_lập , nâng_cấp , mở_rộng hệ_thống thông_tin đó . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1 . Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b ) Hệ_thống thông_tin có_thể hoạt_động độc_lập , được thiết_lập nhằm trực_tiếp phục_vụ hoặc hỗ_trợ hoạt_động nghiệp_vụ , sản_xuất , kinh_doanh cụ_thể của cơ_quan , tổ_chức thuộc một trong các loại_hình hệ_thống thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần , mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau , thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định là cấp_độ cao nhất trong các cấp_độ của các hệ_thống thành_phần cấu_thành . Như_vậy , trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần đảm_bảo chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin đúng với quy_định pháp_luật .
13,797
Trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ yêu_cầu phải có bao_nhiêu chủ_quản hệ_thống thông_tin ?
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_: ... 6 Nghị_định này. 2. Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần, mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau, thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định là cấp_độ cao nhất trong các cấp_độ của các hệ_thống thành_phần cấu_thành. Như_vậy, trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần đảm_bảo chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin đúng với quy_định pháp_luật.Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin. Đối_với cơ_quan, tổ_chức nhà_nước, chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng, thiết_lập, nâng_cấp, mở_rộng hệ_thống thông_tin đó. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1. Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b )
None
1
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin . Đối_với cơ_quan , tổ_chức nhà_nước , chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng , thiết_lập , nâng_cấp , mở_rộng hệ_thống thông_tin đó . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1 . Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b ) Hệ_thống thông_tin có_thể hoạt_động độc_lập , được thiết_lập nhằm trực_tiếp phục_vụ hoặc hỗ_trợ hoạt_động nghiệp_vụ , sản_xuất , kinh_doanh cụ_thể của cơ_quan , tổ_chức thuộc một trong các loại_hình hệ_thống thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần , mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau , thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định là cấp_độ cao nhất trong các cấp_độ của các hệ_thống thành_phần cấu_thành . Như_vậy , trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần đảm_bảo chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin đúng với quy_định pháp_luật .
13,798
Trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ yêu_cầu phải có bao_nhiêu chủ_quản hệ_thống thông_tin ?
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_: ... : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1. Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b ) Hệ_thống thông_tin có_thể hoạt_động độc_lập, được thiết_lập nhằm trực_tiếp phục_vụ hoặc hỗ_trợ hoạt_động nghiệp_vụ, sản_xuất, kinh_doanh cụ_thể của cơ_quan, tổ_chức thuộc một trong các loại_hình hệ_thống thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. 2. Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần, mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau, thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định là cấp_độ cao nhất trong các cấp_độ của các hệ_thống thành_phần cấu_thành. Như_vậy, trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần đảm_bảo chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin đúng với quy_định pháp_luật.
None
1
Trước_tiên theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP có giải_thích về chủ_quản hệ_thống thông_tin là cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp đối_với hệ_thống thông_tin . Đối_với cơ_quan , tổ_chức nhà_nước , chủ_quản hệ_thống thông_tin là các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc là cấp có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư dự_án xây_dựng , thiết_lập , nâng_cấp , mở_rộng hệ_thống thông_tin đó . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ như sau : Nguyên_tắc xác_định cấp_độ 1 . Việc xác_định hệ_thống thông_tin để xác_định cấp_độ căn_cứ trên nguyên_tắc như sau : a ) Hệ_thống thông_tin chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin ; b ) Hệ_thống thông_tin có_thể hoạt_động độc_lập , được thiết_lập nhằm trực_tiếp phục_vụ hoặc hỗ_trợ hoạt_động nghiệp_vụ , sản_xuất , kinh_doanh cụ_thể của cơ_quan , tổ_chức thuộc một trong các loại_hình hệ_thống thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . 2 . Trong trường_hợp hệ_thống thông_tin bao_gồm nhiều hệ_thống thành_phần , mỗi hệ_thống thành_phần lại tương_ứng với một cấp_độ khác nhau , thì cấp_độ hệ_thống thông_tin được xác_định là cấp_độ cao nhất trong các cấp_độ của các hệ_thống thành_phần cấu_thành . Như_vậy , trong việc xác_định hệ_thống thông_tin theo cấp_độ thì cần đảm_bảo chỉ có một chủ_quản hệ_thống thông_tin đúng với quy_định pháp_luật .
13,799