Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm định_kỳ bao_lâu sẽ kiểm_tra , đánh_giá và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ?
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : ... Trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin 1. Người đứng đầu của cơ_quan, tổ_chức là chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo và phụ_trách công_tác bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức mình ; b ) Trong trường_hợp chưa có đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin độc_lập : - Chỉ_định đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin làm nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin ; - Thành_lập hoặc chỉ_định bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin trực_thuộc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin. 2. Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_xuất cấp_độ ; tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ theo quy_định Nghị_định này ; b ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện phương_án bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ đối_với hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi mình quản_lý theo quy_định tại Điều 25, 26 và 27 của Luật an_toàn thông_tin mạng, Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; c ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan, tổ_chức mình, cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin
None
1
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : Trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin 1 . Người đứng đầu của cơ_quan , tổ_chức là chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo và phụ_trách công_tác bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; b ) Trong trường_hợp chưa có đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin độc_lập : - Chỉ_định đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin làm nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin ; - Thành_lập hoặc chỉ_định bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin trực_thuộc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin . 2 . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_xuất cấp_độ ; tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ theo quy_định Nghị_định này ; b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện phương_án bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ đối_với hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi mình quản_lý theo quy_định tại Điều 25 , 26 và 27 của Luật an_toàn thông_tin mạng , Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức mình , cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 ; - Định_kỳ 06 tháng ( hoặc đột_xuất khi thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu , cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ) thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống cấp_độ 5 ; - Việc kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và đánh_giá rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống từ cấp_độ 3 trở lên phải do tổ_chức chuyên_môn được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; tổ_chức sự_nghiệp nhà_nước có chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp hoặc do tổ_chức chuyên_môn được cấp có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . d ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện đào_tạo ngắn_hạn , tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức và diễn_tập về an_toàn thông_tin , cụ_thể như sau : - Đào_tạo , bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức , kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm về an_toàn thông_tin trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Tuyên_truyền , phổ_biến nâng cao nhận_thức về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Diễn_tập bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; tham_gia diễn_tập quốc_gia và diễn_tập quốc_tế do Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . đ ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin phối_hợp với đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc triển_khai thiết_bị , kết_nối tới hệ_thống kỹ_thuật xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_phủ_điện_tử . Theo quy_định trên , chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan tổ_chức mình như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 .
13,800
Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm định_kỳ bao_lâu sẽ kiểm_tra , đánh_giá và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ?
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : ... thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan, tổ_chức mình, cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 ; - Định_kỳ 06 tháng ( hoặc đột_xuất khi thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu, cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ) thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống cấp_độ 5 ; - Việc kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và đánh_giá rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống từ cấp_độ 3 trở lên phải do tổ_chức chuyên_môn được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; tổ_chức sự_nghiệp nhà_nước có chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp hoặc do tổ_chức chuyên_môn được cấp có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện. d ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện đào_tạo ngắn_hạn, tuyên_truyền, phổ_biến, nâng cao nhận_thức và diễn_tập về an_toàn thông_tin, cụ_thể như sau : - Đào_tạo, bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức, kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm về
None
1
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : Trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin 1 . Người đứng đầu của cơ_quan , tổ_chức là chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo và phụ_trách công_tác bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; b ) Trong trường_hợp chưa có đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin độc_lập : - Chỉ_định đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin làm nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin ; - Thành_lập hoặc chỉ_định bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin trực_thuộc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin . 2 . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_xuất cấp_độ ; tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ theo quy_định Nghị_định này ; b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện phương_án bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ đối_với hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi mình quản_lý theo quy_định tại Điều 25 , 26 và 27 của Luật an_toàn thông_tin mạng , Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức mình , cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 ; - Định_kỳ 06 tháng ( hoặc đột_xuất khi thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu , cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ) thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống cấp_độ 5 ; - Việc kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và đánh_giá rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống từ cấp_độ 3 trở lên phải do tổ_chức chuyên_môn được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; tổ_chức sự_nghiệp nhà_nước có chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp hoặc do tổ_chức chuyên_môn được cấp có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . d ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện đào_tạo ngắn_hạn , tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức và diễn_tập về an_toàn thông_tin , cụ_thể như sau : - Đào_tạo , bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức , kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm về an_toàn thông_tin trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Tuyên_truyền , phổ_biến nâng cao nhận_thức về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Diễn_tập bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; tham_gia diễn_tập quốc_gia và diễn_tập quốc_tế do Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . đ ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin phối_hợp với đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc triển_khai thiết_bị , kết_nối tới hệ_thống kỹ_thuật xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_phủ_điện_tử . Theo quy_định trên , chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan tổ_chức mình như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 .
13,801
Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm định_kỳ bao_lâu sẽ kiểm_tra , đánh_giá và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ?
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : ... thông_tin, cụ_thể như sau : - Đào_tạo, bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức, kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ, công_chức, viên_chức làm về an_toàn thông_tin trong cơ_quan, tổ_chức mình ; - Tuyên_truyền, phổ_biến nâng cao nhận_thức về an_toàn thông_tin cho cán_bộ, công_chức, viên_chức trong cơ_quan, tổ_chức mình ; - Diễn_tập bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức mình ; tham_gia diễn_tập quốc_gia và diễn_tập quốc_tế do Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức. đ ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin phối_hợp với đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc triển_khai thiết_bị, kết_nối tới hệ_thống kỹ_thuật xử_lý, giảm_thiểu tấn_công mạng, hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến, phát_triển chính_phủ_điện_tử. Theo quy_định trên, chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan tổ_chức mình như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin
None
1
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : Trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin 1 . Người đứng đầu của cơ_quan , tổ_chức là chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo và phụ_trách công_tác bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; b ) Trong trường_hợp chưa có đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin độc_lập : - Chỉ_định đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin làm nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin ; - Thành_lập hoặc chỉ_định bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin trực_thuộc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin . 2 . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_xuất cấp_độ ; tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ theo quy_định Nghị_định này ; b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện phương_án bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ đối_với hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi mình quản_lý theo quy_định tại Điều 25 , 26 và 27 của Luật an_toàn thông_tin mạng , Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức mình , cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 ; - Định_kỳ 06 tháng ( hoặc đột_xuất khi thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu , cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ) thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống cấp_độ 5 ; - Việc kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và đánh_giá rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống từ cấp_độ 3 trở lên phải do tổ_chức chuyên_môn được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; tổ_chức sự_nghiệp nhà_nước có chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp hoặc do tổ_chức chuyên_môn được cấp có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . d ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện đào_tạo ngắn_hạn , tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức và diễn_tập về an_toàn thông_tin , cụ_thể như sau : - Đào_tạo , bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức , kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm về an_toàn thông_tin trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Tuyên_truyền , phổ_biến nâng cao nhận_thức về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Diễn_tập bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; tham_gia diễn_tập quốc_gia và diễn_tập quốc_tế do Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . đ ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin phối_hợp với đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc triển_khai thiết_bị , kết_nối tới hệ_thống kỹ_thuật xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_phủ_điện_tử . Theo quy_định trên , chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan tổ_chức mình như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 .
13,802
Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm định_kỳ bao_lâu sẽ kiểm_tra , đánh_giá và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ?
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : ... 02 năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra, đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4.
None
1
Theo khoản 2 Điều 20 Nghị_định 85/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin như sau : Trách_nhiệm của chủ_quản hệ_thống thông_tin 1 . Người đứng đầu của cơ_quan , tổ_chức là chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp chỉ_đạo và phụ_trách công_tác bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; b ) Trong trường_hợp chưa có đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin độc_lập : - Chỉ_định đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin làm nhiệm_vụ đơn_vị chuyên_trách về an_toàn thông_tin ; - Thành_lập hoặc chỉ_định bộ_phận chuyên_trách về an_toàn thông_tin trực_thuộc đơn_vị chuyên_trách về công_nghệ_thông_tin . 2 . Chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm : a ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin lập hồ_sơ đề_xuất cấp_độ ; tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt hồ_sơ đề_xuất cấp_độ theo quy_định Nghị_định này ; b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện phương_án bảo_đảm an_toàn hệ_thống thông_tin theo cấp_độ đối_với hệ_thống thông_tin thuộc phạm_vi mình quản_lý theo quy_định tại Điều 25 , 26 và 27 của Luật an_toàn thông_tin mạng , Nghị_định này và quy_định của pháp_luật liên_quan ; c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan , tổ_chức mình , cụ_thể như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 ; - Định_kỳ 06 tháng ( hoặc đột_xuất khi thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu , cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ) thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống cấp_độ 5 ; - Việc kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và đánh_giá rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với hệ_thống từ cấp_độ 3 trở lên phải do tổ_chức chuyên_môn được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; tổ_chức sự_nghiệp nhà_nước có chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp hoặc do tổ_chức chuyên_môn được cấp có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . d ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện đào_tạo ngắn_hạn , tuyên_truyền , phổ_biến , nâng cao nhận_thức và diễn_tập về an_toàn thông_tin , cụ_thể như sau : - Đào_tạo , bồi_dưỡng theo các chương_trình đào_tạo ngắn_hạn nâng cao kiến thức , kỹ_năng về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức làm về an_toàn thông_tin trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Tuyên_truyền , phổ_biến nâng cao nhận_thức về an_toàn thông_tin cho cán_bộ , công_chức , viên_chức trong cơ_quan , tổ_chức mình ; - Diễn_tập bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; tham_gia diễn_tập quốc_gia và diễn_tập quốc_tế do Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . đ ) Chỉ_đạo đơn_vị vận_hành hệ_thống thông_tin phối_hợp với đơn_vị chức_năng liên_quan của Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong việc triển_khai thiết_bị , kết_nối tới hệ_thống kỹ_thuật xử_lý , giảm_thiểu tấn_công mạng , hỗ_trợ giám_sát an_toàn thông_tin cho hệ_thống thông_tin cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến , phát_triển chính_phủ_điện_tử . Theo quy_định trên , chủ_quản hệ_thống thông_tin có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin trong phạm_vi cơ_quan tổ_chức mình như sau : - Định_kỳ 02 năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin tổng_thể trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức mình ; - Định_kỳ hàng năm thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá an_toàn thông_tin và quản_lý rủi_ro an_toàn thông_tin đối_với các hệ_thống cấp_độ 3 và cấp_độ 4 .
13,803
Tín_ngưỡng tôn_giáo được nhà_nước quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 24 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau 1 . Mọi người có quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , theo hoặc không theo một tôn_giáo nào . Các tô: ... Căn_cứ tại Điều 24 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau 1 . Mọi người có quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , theo hoặc không theo một tôn_giáo nào . Các tôn_giáo bình_đẳng trước pháp_luật . 2 . Nhà_nước tôn_trọng và bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo . 3 . Không ai được xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật . Theo Điều 3 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về trách_nhiệm của Nhà_nước trong việc bảo_đảm quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : 1 . Nhà_nước tôn_trọng và bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của mọi người ; bảo_đảm để các tôn_giáo bình_đẳng trước pháp_luật . 2 . Nhà_nước tôn_trọng , bảo_vệ giá_trị văn_hoá , đạo_đức tốt_đẹp của tín_ngưỡng , tôn_giáo , truyền_thống thờ_cúng tổ_tiên , tôn_vinh người có công với đất_nước , với cộng_đồng đáp_ứng nhu_cầu tinh_thần của Nhân_dân . 3 . Nhà_nước bảo_hộ cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo và tài_sản hợp_pháp của cơ_sở tín_ngưỡng , tổ_chức tôn_giáo . Như_vậy , mọi công_dân đều có quyền tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo và được nhà_nước bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo đó .
None
1
Căn_cứ tại Điều 24 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau 1 . Mọi người có quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo , theo hoặc không theo một tôn_giáo nào . Các tôn_giáo bình_đẳng trước pháp_luật . 2 . Nhà_nước tôn_trọng và bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo . 3 . Không ai được xâm_phạm tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật . Theo Điều 3 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về trách_nhiệm của Nhà_nước trong việc bảo_đảm quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : 1 . Nhà_nước tôn_trọng và bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo của mọi người ; bảo_đảm để các tôn_giáo bình_đẳng trước pháp_luật . 2 . Nhà_nước tôn_trọng , bảo_vệ giá_trị văn_hoá , đạo_đức tốt_đẹp của tín_ngưỡng , tôn_giáo , truyền_thống thờ_cúng tổ_tiên , tôn_vinh người có công với đất_nước , với cộng_đồng đáp_ứng nhu_cầu tinh_thần của Nhân_dân . 3 . Nhà_nước bảo_hộ cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo và tài_sản hợp_pháp của cơ_sở tín_ngưỡng , tổ_chức tôn_giáo . Như_vậy , mọi công_dân đều có quyền tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo và được nhà_nước bảo_hộ quyền tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo đó .
13,804
Lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo để xem_bói lừa tiền bị pháp_luật xử_phạt ra sao ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... 1. Phân_biệt đối_xử, kỳ_thị vì lý_do tín_ngưỡng, tôn_giáo. 2. Ép_buộc, mua_chuộc hoặc cản_trở người khác theo hoặc không theo tín_ngưỡng, tôn_giáo. 3. Xúc_phạm tín_ngưỡng, tôn_giáo. 4. Hoạt_động tín_ngưỡng, hoạt_động tôn_giáo : a ) Xâm_phạm quốc_phòng, an_ninh, chủ_quyền quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, môi_trường ; b ) Xâm_hại đạo_đức xã_hội ; xâm_phạm thân_thể, sức_khoẻ, tính_mạng, tài_sản ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người khác ; c ) Cản_trở việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ công_dân ; d ) Chia_rẽ dân_tộc ; chia_rẽ tôn_giáo ; chia_rẽ người theo tín_ngưỡng, tôn_giáo với người không theo tín_ngưỡng, tôn_giáo, giữa những người theo các tín_ngưỡng, tôn_giáo khác nhau. 5. Lợi_dụng hoạt_động tín_ngưỡng, hoạt_động tôn_giáo để trục_lợi. Cùng với đó tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : 1 . Phân_biệt đối_xử , kỳ_thị vì lý_do tín_ngưỡng , tôn_giáo . 2 . Ép_buộc , mua_chuộc hoặc cản_trở người khác theo hoặc không theo tín_ngưỡng , tôn_giáo . 3 . Xúc_phạm tín_ngưỡng , tôn_giáo . 4 . Hoạt_động tín_ngưỡng , hoạt_động tôn_giáo : a ) Xâm_phạm quốc_phòng , an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , môi_trường ; b ) Xâm_hại đạo_đức xã_hội ; xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , tính_mạng , tài_sản ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác ; c ) Cản_trở việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ công_dân ; d ) Chia_rẽ dân_tộc ; chia_rẽ tôn_giáo ; chia_rẽ người theo tín_ngưỡng , tôn_giáo với người không theo tín_ngưỡng , tôn_giáo , giữa những người theo các tín_ngưỡng , tôn_giáo khác nhau . 5 . Lợi_dụng hoạt_động tín_ngưỡng , hoạt_động tôn_giáo để trục_lợi . Cùng với đó tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Như_vậy hành_vi lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng trục_lợi bản_thân sẽ chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Nhưng đối_với người đi xem_bói thì hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định xử_phạt đối_với người đi xem_bói . Tuy_nhiên , hành_vi tổ_chức xem_bói thì người đi xem_bói có_thể bị xử_phạt về hành_vi tụ_tập , gây_rối trật_tự công_cộng nếu việc đi xem_bói của mình gây_rối trật_tự công_cộng .
13,805
Lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo để xem_bói lừa tiền bị pháp_luật xử_phạt ra sao ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Như_vậy hành_vi lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng trục_lợi bản_thân sẽ chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Nhưng đối_với người đi xem_bói thì hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định xử_phạt đối_với người đi xem_bói. Tuy_nhiên, hành_vi tổ_chức xem_bói thì người đi xem_bói có_thể bị xử_phạt về hành_vi tụ_tập, gây_rối trật_tự công_cộng nếu việc đi xem_bói của mình gây_rối trật_tự công_cộng.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 5 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : 1 . Phân_biệt đối_xử , kỳ_thị vì lý_do tín_ngưỡng , tôn_giáo . 2 . Ép_buộc , mua_chuộc hoặc cản_trở người khác theo hoặc không theo tín_ngưỡng , tôn_giáo . 3 . Xúc_phạm tín_ngưỡng , tôn_giáo . 4 . Hoạt_động tín_ngưỡng , hoạt_động tôn_giáo : a ) Xâm_phạm quốc_phòng , an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , môi_trường ; b ) Xâm_hại đạo_đức xã_hội ; xâm_phạm thân_thể , sức_khoẻ , tính_mạng , tài_sản ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác ; c ) Cản_trở việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ công_dân ; d ) Chia_rẽ dân_tộc ; chia_rẽ tôn_giáo ; chia_rẽ người theo tín_ngưỡng , tôn_giáo với người không theo tín_ngưỡng , tôn_giáo , giữa những người theo các tín_ngưỡng , tôn_giáo khác nhau . 5 . Lợi_dụng hoạt_động tín_ngưỡng , hoạt_động tôn_giáo để trục_lợi . Cùng với đó tại Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP về quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực văn_hoá là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Mức phạt tiền tối_đa đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quảng_cáo là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Như_vậy hành_vi lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng trục_lợi bản_thân sẽ chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Nhưng đối_với người đi xem_bói thì hiện_nay pháp_luật chưa có quy_định xử_phạt đối_với người đi xem_bói . Tuy_nhiên , hành_vi tổ_chức xem_bói thì người đi xem_bói có_thể bị xử_phạt về hành_vi tụ_tập , gây_rối trật_tự công_cộng nếu việc đi xem_bói của mình gây_rối trật_tự công_cộng .
13,806
Lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo để lừa_đảo thì chịu trách_nhiệm hình_sự như nào ?
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điề: ... Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 một_số Cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Điều 174. Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1. Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ;. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì
None
1
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 một_số Cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Điều 174 . Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , việc lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo các quy_định trên , tuỳ vào mức_độ phạm_tội mà chịu hình_phạt khác nhau , cao nhất là tù chung_thân khi chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500 triệu đồng trở lên .
13,807
Lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo để lừa_đảo thì chịu trách_nhiệm hình_sự như nào ?
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điề: ... trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ;. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ,
None
1
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 một_số Cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Điều 174 . Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , việc lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo các quy_định trên , tuỳ vào mức_độ phạm_tội mà chịu hình_phạt khác nhau , cao nhất là tù chung_thân khi chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500 triệu đồng trở lên .
13,808
Lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo để lừa_đảo thì chịu trách_nhiệm hình_sự như nào ?
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điề: ... trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, việc lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo các quy_định trên, tuỳ vào mức_độ phạm_tội mà chịu hình_phạt khác nhau, cao nhất là tù chung_thân khi chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500 triệu đồng trở lên.
None
1
Nếu việc tự_do tín_ngưỡng tôn_giáo nhằm lừa_đảo thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự với tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được pháp_luật quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 một_số Cụm_từ bị bãi_bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Điều 174 . Tội lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; c ) Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; c ) Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , việc lợi_dụng tự_do tín_ngưỡng sẽ chịu trách_nhiệm hình_sự theo các quy_định trên , tuỳ vào mức_độ phạm_tội mà chịu hình_phạt khác nhau , cao nhất là tù chung_thân khi chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500 triệu đồng trở lên .
13,809
Người_dân cần làm gì để phòng_tránh ngộ_độc Botulinum ?
Căn_cứ Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 về Hướng_dẫn tạm_thời chẩn_đoán , điều_trị ngộ_độc botulinum do Bộ Y_tế ban_hành . Ngộ_độc Botulinum được hiể: ... Căn_cứ Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 về Hướng_dẫn tạm_thời chẩn_đoán, điều_trị ngộ_độc botulinum do Bộ Y_tế ban_hành. Ngộ_độc Botulinum được hiểu là ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum gây ra, thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum ( thịt hộp, thực_phẩm chế_biến, đóng_gói không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm,... ) Theo Mục 6 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020, việc phòng_tránh ngộ_độc Botulinum được hướng_dẫn như sau : - Chọn các sản_phẩm có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng, có tiêu_chuẩn chất_lượng và an_toàn được công_nhận. - Thận_trọng với các thực_phẩm đóng kín như trên nhưng có mùi hoặc màu_sắc thay_đổi, hoặc có vị thay_đổi khác_thường ( ví_dụ sữa_chua nhưng không còn vị chua bình_thường ). - Không nên tự đóng_gói kín các thực_phẩm và để kéo_dài trong điều_kiện không phải đông đá ( chỉ có nhiệt_độ đông đá mới làm vi_khuẩn ngừng phát_triển và không sinh độc_tố ). - Ưu_tiên ăn các thực_phẩm mới chế_biến, mới nấu chín. Lưu_ý nấu chín sẽ phá_huỷ độc_tố
None
1
Căn_cứ Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 về Hướng_dẫn tạm_thời chẩn_đoán , điều_trị ngộ_độc botulinum do Bộ Y_tế ban_hành . Ngộ_độc Botulinum được hiểu là ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum gây ra , thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum ( thịt hộp , thực_phẩm chế_biến , đóng_gói không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm , ... ) Theo Mục 6 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , việc phòng_tránh ngộ_độc Botulinum được hướng_dẫn như sau : - Chọn các sản_phẩm có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , có tiêu_chuẩn chất_lượng và an_toàn được công_nhận . - Thận_trọng với các thực_phẩm đóng kín như trên nhưng có mùi hoặc màu_sắc thay_đổi , hoặc có vị thay_đổi khác_thường ( ví_dụ sữa_chua nhưng không còn vị chua bình_thường ) . - Không nên tự đóng_gói kín các thực_phẩm và để kéo_dài trong điều_kiện không phải đông đá ( chỉ có nhiệt_độ đông đá mới làm vi_khuẩn ngừng phát_triển và không sinh độc_tố ) . - Ưu_tiên ăn các thực_phẩm mới chế_biến , mới nấu chín . Lưu_ý nấu chín sẽ phá_huỷ độc_tố botulinum ( nếu không may có trong thực_phẩm ) . - Với các thực_phẩm lên_men , đóng_gói hoặc che_đậy kín theo cách truyền_thống ( như dưa muối , măng , cà muối , ... ) : bạn cần đảm_bảo phải chua , mặn . Khi thực_phẩm hết chua thì không nên ăn . ( Hình từ Internet )
13,810
Người_dân cần làm gì để phòng_tránh ngộ_độc Botulinum ?
Căn_cứ Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 về Hướng_dẫn tạm_thời chẩn_đoán , điều_trị ngộ_độc botulinum do Bộ Y_tế ban_hành . Ngộ_độc Botulinum được hiể: ... nhiệt_độ đông đá mới làm vi_khuẩn ngừng phát_triển và không sinh độc_tố ). - Ưu_tiên ăn các thực_phẩm mới chế_biến, mới nấu chín. Lưu_ý nấu chín sẽ phá_huỷ độc_tố botulinum ( nếu không may có trong thực_phẩm ). - Với các thực_phẩm lên_men, đóng_gói hoặc che_đậy kín theo cách truyền_thống ( như dưa muối, măng, cà muối,... ) : bạn cần đảm_bảo phải chua, mặn. Khi thực_phẩm hết chua thì không nên ăn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 về Hướng_dẫn tạm_thời chẩn_đoán , điều_trị ngộ_độc botulinum do Bộ Y_tế ban_hành . Ngộ_độc Botulinum được hiểu là ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum gây ra , thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum ( thịt hộp , thực_phẩm chế_biến , đóng_gói không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm , ... ) Theo Mục 6 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , việc phòng_tránh ngộ_độc Botulinum được hướng_dẫn như sau : - Chọn các sản_phẩm có nguồn_gốc xuất_xứ rõ_ràng , có tiêu_chuẩn chất_lượng và an_toàn được công_nhận . - Thận_trọng với các thực_phẩm đóng kín như trên nhưng có mùi hoặc màu_sắc thay_đổi , hoặc có vị thay_đổi khác_thường ( ví_dụ sữa_chua nhưng không còn vị chua bình_thường ) . - Không nên tự đóng_gói kín các thực_phẩm và để kéo_dài trong điều_kiện không phải đông đá ( chỉ có nhiệt_độ đông đá mới làm vi_khuẩn ngừng phát_triển và không sinh độc_tố ) . - Ưu_tiên ăn các thực_phẩm mới chế_biến , mới nấu chín . Lưu_ý nấu chín sẽ phá_huỷ độc_tố botulinum ( nếu không may có trong thực_phẩm ) . - Với các thực_phẩm lên_men , đóng_gói hoặc che_đậy kín theo cách truyền_thống ( như dưa muối , măng , cà muối , ... ) : bạn cần đảm_bảo phải chua , mặn . Khi thực_phẩm hết chua thì không nên ăn . ( Hình từ Internet )
13,811
Ngộ_độc Botulinum có dẫn đến tử_vong không ?
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ... ĐẠI_CƯƠNG Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum do các chủng vi_khuẩn Clostridium sinh ra. Bệnh_cảnh chính là liệt ngoại biên đối_xứng hai bên kiểu lan xuống, liệt toàn_bộ các cơ với các mức_độ khác nhau, người_bệnh vẫn tỉnh_táo, không có rối_loạn cảm_giác. Ngộ_độc nặng dẫn tới liệt cơ hô_hấp, suy hô_hấp có_thể tử_vong. Liệt nặng_nề kéo_dài dẫn tới nhiều biến_chứng. Ngộ_độc xảy ra không thường_xuyên, có_thể thành vụ với nhiều người bị ngộ_độc. Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ, không rõ yếu_tố dịch_tễ, diễn_biến nhanh, không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng, dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với nhiều bệnh khác.... Đồng_thời, tại tiểu_mục a Mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020, Bộ Y_tế đã tiên_lượng đối_với ngộ_độc Botulinum như sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng, tỷ_lệ tử_vong cao, thời_gian liệt kéo_dài. Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng
None
1
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ĐẠI_CƯƠNG Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum do các chủng vi_khuẩn Clostridium sinh ra . Bệnh_cảnh chính là liệt ngoại biên đối_xứng hai bên kiểu lan xuống , liệt toàn_bộ các cơ với các mức_độ khác nhau , người_bệnh vẫn tỉnh_táo , không có rối_loạn cảm_giác . Ngộ_độc nặng dẫn tới liệt cơ hô_hấp , suy hô_hấp có_thể tử_vong . Liệt nặng_nề kéo_dài dẫn tới nhiều biến_chứng . Ngộ_độc xảy ra không thường_xuyên , có_thể thành vụ với nhiều người bị ngộ_độc . Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ , không rõ yếu_tố dịch_tễ , diễn_biến nhanh , không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng , dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với nhiều bệnh khác . ... Đồng_thời , tại tiểu_mục a Mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , Bộ Y_tế đã tiên_lượng đối_với ngộ_độc Botulinum như sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng , tỷ_lệ tử_vong cao , thời_gian liệt kéo_dài . Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng sau đó mới có_thể cai thở máy , tuy_nhiên bệnh_nhân cần nhiều tháng để hồi_phục . Như_vậy , có_thể thấy , trong trường_hợp ngộ_độc Botulinum ở mức_độ nặng , bệnh_nhân có_thể bị tử_vong .
13,812
Ngộ_độc Botulinum có dẫn đến tử_vong không ?
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ... sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng, tỷ_lệ tử_vong cao, thời_gian liệt kéo_dài. Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng sau đó mới có_thể cai thở máy, tuy_nhiên bệnh_nhân cần nhiều tháng để hồi_phục. Như_vậy, có_thể thấy, trong trường_hợp ngộ_độc Botulinum ở mức_độ nặng, bệnh_nhân có_thể bị tử_vong. ĐẠI_CƯƠNG Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum do các chủng vi_khuẩn Clostridium sinh ra. Bệnh_cảnh chính là liệt ngoại biên đối_xứng hai bên kiểu lan xuống, liệt toàn_bộ các cơ với các mức_độ khác nhau, người_bệnh vẫn tỉnh_táo, không có rối_loạn cảm_giác. Ngộ_độc nặng dẫn tới liệt cơ hô_hấp, suy hô_hấp có_thể tử_vong. Liệt nặng_nề kéo_dài dẫn tới nhiều biến_chứng. Ngộ_độc xảy ra không thường_xuyên, có_thể thành vụ với nhiều người bị ngộ_độc. Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ, không rõ yếu_tố dịch_tễ, diễn_biến nhanh, không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng, dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với
None
1
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ĐẠI_CƯƠNG Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum do các chủng vi_khuẩn Clostridium sinh ra . Bệnh_cảnh chính là liệt ngoại biên đối_xứng hai bên kiểu lan xuống , liệt toàn_bộ các cơ với các mức_độ khác nhau , người_bệnh vẫn tỉnh_táo , không có rối_loạn cảm_giác . Ngộ_độc nặng dẫn tới liệt cơ hô_hấp , suy hô_hấp có_thể tử_vong . Liệt nặng_nề kéo_dài dẫn tới nhiều biến_chứng . Ngộ_độc xảy ra không thường_xuyên , có_thể thành vụ với nhiều người bị ngộ_độc . Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ , không rõ yếu_tố dịch_tễ , diễn_biến nhanh , không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng , dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với nhiều bệnh khác . ... Đồng_thời , tại tiểu_mục a Mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , Bộ Y_tế đã tiên_lượng đối_với ngộ_độc Botulinum như sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng , tỷ_lệ tử_vong cao , thời_gian liệt kéo_dài . Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng sau đó mới có_thể cai thở máy , tuy_nhiên bệnh_nhân cần nhiều tháng để hồi_phục . Như_vậy , có_thể thấy , trong trường_hợp ngộ_độc Botulinum ở mức_độ nặng , bệnh_nhân có_thể bị tử_vong .
13,813
Ngộ_độc Botulinum có dẫn đến tử_vong không ?
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ... người bị ngộ_độc. Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ, không rõ yếu_tố dịch_tễ, diễn_biến nhanh, không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng, dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với nhiều bệnh khác.... Đồng_thời, tại tiểu_mục a Mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020, Bộ Y_tế đã tiên_lượng đối_với ngộ_độc Botulinum như sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng, tỷ_lệ tử_vong cao, thời_gian liệt kéo_dài. Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng sau đó mới có_thể cai thở máy, tuy_nhiên bệnh_nhân cần nhiều tháng để hồi_phục. Như_vậy, có_thể thấy, trong trường_hợp ngộ_độc Botulinum ở mức_độ nặng, bệnh_nhân có_thể bị tử_vong.
None
1
Căn_cứ nội_dung Mục 1 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 Đại_cương về Botulinum như sau : ĐẠI_CƯƠNG Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum thường do ăn_uống các thực_phẩm có sẵn độc_tố botulinum do các chủng vi_khuẩn Clostridium sinh ra . Bệnh_cảnh chính là liệt ngoại biên đối_xứng hai bên kiểu lan xuống , liệt toàn_bộ các cơ với các mức_độ khác nhau , người_bệnh vẫn tỉnh_táo , không có rối_loạn cảm_giác . Ngộ_độc nặng dẫn tới liệt cơ hô_hấp , suy hô_hấp có_thể tử_vong . Liệt nặng_nề kéo_dài dẫn tới nhiều biến_chứng . Ngộ_độc xảy ra không thường_xuyên , có_thể thành vụ với nhiều người bị ngộ_độc . Có các trường_hợp ngộ_độc riêng_lẻ , không rõ yếu_tố dịch_tễ , diễn_biến nhanh , không_thể khai_thác bệnh_cảnh đặc_trưng , dẫn tới dễ bỏ sót hoặc nhầm với nhiều bệnh khác . ... Đồng_thời , tại tiểu_mục a Mục 5 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , Bộ Y_tế đã tiên_lượng đối_với ngộ_độc Botulinum như sau : Tiên_lượng Ngộ_độc thực_phẩm do độc_tố botulinum là ngộ_độc nặng , tỷ_lệ tử_vong cao , thời_gian liệt kéo_dài . Thời_gian thở máy cần trung_bình khoảng 2 tháng sau đó mới có_thể cai thở máy , tuy_nhiên bệnh_nhân cần nhiều tháng để hồi_phục . Như_vậy , có_thể thấy , trong trường_hợp ngộ_độc Botulinum ở mức_độ nặng , bệnh_nhân có_thể bị tử_vong .
13,814
Dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum là gì ?
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định n: ... Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020, dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định như sau : ( 1 ) Dấu_hiệu sinh_tồn : không sốt ( nếu không có nguyên_nhân khác ), huyết_áp có_thể tụt trong khi mạch / nhịp tim có xu_hướng không nhanh. ( 2 ) Tiêu_hoá : xuất_hiện sớm, buồn_nôn, nôn, chướng bụng, đau bụng, sau đó liệt ruột cơ_năng, táo_bón. ( 3 ) Thần_kinh : - Liệt đối_xứng hai bên, xuất_phát từ vùng đầu_mặt, cổ lan xuống chân : từ dây_thần_kinh sọ ( sụp mi, nhìn đôi, nhìn mờ, đau họng, khó nói, khó nuốt, khàn tiếng, khô miệng ). Sau đó liệt tay, liệt các cơ vùng ngực, bụng và liệt hai chân. - Phản_xạ gân xương thường giảm hoặc mất. - Tỉnh_táo. - Đồng_tử có_thể giãn hai bên. - Không có rối_loạn cảm_giác. - Mức_độ liệt : từ nhẹ ( mệt_mỏi, mỏi cơ tương_tự suy_nhược cơ_thể
None
1
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định như sau : ( 1 ) Dấu_hiệu sinh_tồn : không sốt ( nếu không có nguyên_nhân khác ) , huyết_áp có_thể tụt trong khi mạch / nhịp tim có xu_hướng không nhanh . ( 2 ) Tiêu_hoá : xuất_hiện sớm , buồn_nôn , nôn , chướng bụng , đau bụng , sau đó liệt ruột cơ_năng , táo_bón . ( 3 ) Thần_kinh : - Liệt đối_xứng hai bên , xuất_phát từ vùng đầu_mặt , cổ lan xuống chân : từ dây_thần_kinh sọ ( sụp mi , nhìn đôi , nhìn mờ , đau họng , khó nói , khó nuốt , khàn tiếng , khô miệng ) . Sau đó liệt tay , liệt các cơ vùng ngực , bụng và liệt hai chân . - Phản_xạ gân xương thường giảm hoặc mất . - Tỉnh_táo . - Đồng_tử có_thể giãn hai bên . - Không có rối_loạn cảm_giác . - Mức_độ liệt : từ nhẹ ( mệt_mỏi , mỏi cơ tương_tự suy_nhược cơ_thể , không làm được các động_tác gắng_sức bình_thường ) đến liệt nặng ( ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , dễ sặc , suy hô_hấp ) . Người_bệnh có_thể liệt hoàn_toàn tất_cả các cơ , kết_hợp đồng_tử giãn hai bên , đang thở máy dễ nhầm với hôn_mê hoặc mất não ( thực_tế đang tỉnh nếu không thiếu ô xy não ) . - Thời_gian thở máy để chuyển sang cai máy trung_bình 2 tháng với độc_tố type A và 1 tháng với độc_tố type B. Tuy_nhiên bệnh_nhân có_thể cần tới 100 ngày để bắt_đầu hồi_phục . - Bệnh_cảnh không điển_hình ( chiếm tới 7% ) : liệt một bên hoặc liệt kiểu lan lên . ( 4 ) Hô_hấp : có_thể suy hô_hấp , biểu_hiện ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , thở yếu , thở nhanh , nông do liệt cơ liên sườn , cơ_hoành . ( 5 ) Tiết_niệu : có_thể bí đái , cầu bàng_quang Theo đó , thời_gian khởi_phát bệnh thường từ 12-36 giờ sau ăn , phần_lớn trong ngày đầu_tiên . Có_thể trong khoảng 6 giờ đến 8 ngày sau ăn thực_phẩm không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm có chứa độc_tố .
13,815
Dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum là gì ?
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định n: ... - Tỉnh_táo. - Đồng_tử có_thể giãn hai bên. - Không có rối_loạn cảm_giác. - Mức_độ liệt : từ nhẹ ( mệt_mỏi, mỏi cơ tương_tự suy_nhược cơ_thể, không làm được các động_tác gắng_sức bình_thường ) đến liệt nặng ( ứ_đọng đờm rãi, ho khạc kém, dễ sặc, suy hô_hấp ). Người_bệnh có_thể liệt hoàn_toàn tất_cả các cơ, kết_hợp đồng_tử giãn hai bên, đang thở máy dễ nhầm với hôn_mê hoặc mất não ( thực_tế đang tỉnh nếu không thiếu ô xy não ). - Thời_gian thở máy để chuyển sang cai máy trung_bình 2 tháng với độc_tố type A và 1 tháng với độc_tố type B. Tuy_nhiên bệnh_nhân có_thể cần tới 100 ngày để bắt_đầu hồi_phục. - Bệnh_cảnh không điển_hình ( chiếm tới 7% ) : liệt một bên hoặc liệt kiểu lan lên. ( 4 ) Hô_hấp : có_thể suy hô_hấp, biểu_hiện ứ_đọng đờm rãi, ho khạc kém, thở yếu, thở nhanh, nông do liệt cơ liên sườn, cơ_hoành. ( 5 ) Tiết_niệu : có_thể bí đái, cầu bàng_quang Theo đó, thời_gian
None
1
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định như sau : ( 1 ) Dấu_hiệu sinh_tồn : không sốt ( nếu không có nguyên_nhân khác ) , huyết_áp có_thể tụt trong khi mạch / nhịp tim có xu_hướng không nhanh . ( 2 ) Tiêu_hoá : xuất_hiện sớm , buồn_nôn , nôn , chướng bụng , đau bụng , sau đó liệt ruột cơ_năng , táo_bón . ( 3 ) Thần_kinh : - Liệt đối_xứng hai bên , xuất_phát từ vùng đầu_mặt , cổ lan xuống chân : từ dây_thần_kinh sọ ( sụp mi , nhìn đôi , nhìn mờ , đau họng , khó nói , khó nuốt , khàn tiếng , khô miệng ) . Sau đó liệt tay , liệt các cơ vùng ngực , bụng và liệt hai chân . - Phản_xạ gân xương thường giảm hoặc mất . - Tỉnh_táo . - Đồng_tử có_thể giãn hai bên . - Không có rối_loạn cảm_giác . - Mức_độ liệt : từ nhẹ ( mệt_mỏi , mỏi cơ tương_tự suy_nhược cơ_thể , không làm được các động_tác gắng_sức bình_thường ) đến liệt nặng ( ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , dễ sặc , suy hô_hấp ) . Người_bệnh có_thể liệt hoàn_toàn tất_cả các cơ , kết_hợp đồng_tử giãn hai bên , đang thở máy dễ nhầm với hôn_mê hoặc mất não ( thực_tế đang tỉnh nếu không thiếu ô xy não ) . - Thời_gian thở máy để chuyển sang cai máy trung_bình 2 tháng với độc_tố type A và 1 tháng với độc_tố type B. Tuy_nhiên bệnh_nhân có_thể cần tới 100 ngày để bắt_đầu hồi_phục . - Bệnh_cảnh không điển_hình ( chiếm tới 7% ) : liệt một bên hoặc liệt kiểu lan lên . ( 4 ) Hô_hấp : có_thể suy hô_hấp , biểu_hiện ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , thở yếu , thở nhanh , nông do liệt cơ liên sườn , cơ_hoành . ( 5 ) Tiết_niệu : có_thể bí đái , cầu bàng_quang Theo đó , thời_gian khởi_phát bệnh thường từ 12-36 giờ sau ăn , phần_lớn trong ngày đầu_tiên . Có_thể trong khoảng 6 giờ đến 8 ngày sau ăn thực_phẩm không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm có chứa độc_tố .
13,816
Dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum là gì ?
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định n: ... , thở yếu, thở nhanh, nông do liệt cơ liên sườn, cơ_hoành. ( 5 ) Tiết_niệu : có_thể bí đái, cầu bàng_quang Theo đó, thời_gian khởi_phát bệnh thường từ 12-36 giờ sau ăn, phần_lớn trong ngày đầu_tiên. Có_thể trong khoảng 6 giờ đến 8 ngày sau ăn thực_phẩm không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm có chứa độc_tố.
None
1
Căn_cứ khoản d tiểu_mục 3.1 Mục 3 Hướng_dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 3875 / QĐ-BYT năm 2020 , dấu_hiệu nhận_biết ngộ_độc Botulinum được xác_định như sau : ( 1 ) Dấu_hiệu sinh_tồn : không sốt ( nếu không có nguyên_nhân khác ) , huyết_áp có_thể tụt trong khi mạch / nhịp tim có xu_hướng không nhanh . ( 2 ) Tiêu_hoá : xuất_hiện sớm , buồn_nôn , nôn , chướng bụng , đau bụng , sau đó liệt ruột cơ_năng , táo_bón . ( 3 ) Thần_kinh : - Liệt đối_xứng hai bên , xuất_phát từ vùng đầu_mặt , cổ lan xuống chân : từ dây_thần_kinh sọ ( sụp mi , nhìn đôi , nhìn mờ , đau họng , khó nói , khó nuốt , khàn tiếng , khô miệng ) . Sau đó liệt tay , liệt các cơ vùng ngực , bụng và liệt hai chân . - Phản_xạ gân xương thường giảm hoặc mất . - Tỉnh_táo . - Đồng_tử có_thể giãn hai bên . - Không có rối_loạn cảm_giác . - Mức_độ liệt : từ nhẹ ( mệt_mỏi , mỏi cơ tương_tự suy_nhược cơ_thể , không làm được các động_tác gắng_sức bình_thường ) đến liệt nặng ( ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , dễ sặc , suy hô_hấp ) . Người_bệnh có_thể liệt hoàn_toàn tất_cả các cơ , kết_hợp đồng_tử giãn hai bên , đang thở máy dễ nhầm với hôn_mê hoặc mất não ( thực_tế đang tỉnh nếu không thiếu ô xy não ) . - Thời_gian thở máy để chuyển sang cai máy trung_bình 2 tháng với độc_tố type A và 1 tháng với độc_tố type B. Tuy_nhiên bệnh_nhân có_thể cần tới 100 ngày để bắt_đầu hồi_phục . - Bệnh_cảnh không điển_hình ( chiếm tới 7% ) : liệt một bên hoặc liệt kiểu lan lên . ( 4 ) Hô_hấp : có_thể suy hô_hấp , biểu_hiện ứ_đọng đờm rãi , ho khạc kém , thở yếu , thở nhanh , nông do liệt cơ liên sườn , cơ_hoành . ( 5 ) Tiết_niệu : có_thể bí đái , cầu bàng_quang Theo đó , thời_gian khởi_phát bệnh thường từ 12-36 giờ sau ăn , phần_lớn trong ngày đầu_tiên . Có_thể trong khoảng 6 giờ đến 8 ngày sau ăn thực_phẩm không đảm_bảo an_toàn thực_phẩm có chứa độc_tố .
13,817
Tình_hình Covid-19 trên thế_giới và Việt_Nam hiện_nay như_thế_nào ?
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có: ... Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới, dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới, bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có hiệu_quả với các chủng vi_rút SARS-CoV -2 hiện đang lưu_hành ; trong thời_gian gần đây, dịch đã có xu_hướng giảm cả số mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu. Hiện_nay, dịch COVID-19 bắt_đầu có xu_hướng giảm cả số ca mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu ; vắc_xin phòng_bệnh cơ_bản vẫn có hiệu_quả với các biến_thể của virus SARS-CoV -2. Nhiều quốc_gia, vùng lãnh_thổ đã từng bước nới lỏng các biện_pháp chống dịch, trong đó có yêu_cầu về xét_nghiệm COVID-19 đối_với người nhập_cảnh. Tại Việt_Nam, sau thời_gian triển_khai quyết_liệt, đồng_bộ các giải_pháp phòng_chống dịch, thích_ứng an_toàn, linh_hoạt, kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19, công_tác phòng_chống dịch đã đem lại những kết_quả tích_cực. Số ca mắc mới ở trong nước giảm liên_tục kề từ ngày 15 tháng 3 năm 2022 đến nay, số ca chuyển bệnh nặng, số ca tử_vong liên_quan đến COVID-@@
None
1
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có hiệu_quả với các chủng vi_rút SARS-CoV -2 hiện đang lưu_hành ; trong thời_gian gần đây , dịch đã có xu_hướng giảm cả số mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu . Hiện_nay , dịch COVID-19 bắt_đầu có xu_hướng giảm cả số ca mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu ; vắc_xin phòng_bệnh cơ_bản vẫn có hiệu_quả với các biến_thể của virus SARS-CoV -2 . Nhiều quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã từng bước nới lỏng các biện_pháp chống dịch , trong đó có yêu_cầu về xét_nghiệm COVID-19 đối_với người nhập_cảnh . Tại Việt_Nam , sau thời_gian triển_khai quyết_liệt , đồng_bộ các giải_pháp phòng_chống dịch , thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 , công_tác phòng_chống dịch đã đem lại những kết_quả tích_cực . Số ca mắc mới ở trong nước giảm liên_tục kề từ ngày 15 tháng 3 năm 2022 đến nay , số ca chuyển bệnh nặng , số ca tử_vong liên_quan đến COVID-19 giảm thấp , tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao . Trong bối_cảnh đó , Bộ Y_tế đã có văn_bản chỉ_đạo việc dừng thực_hiện khai_báo y_tế đối_với người nhập_cảnh vào Việt_Nam từ ngày 27 tháng 4 năm 2022 , cụ_thể được quy_định tại Công_văn 2118 / BYT-DP ngày 26 tháng 04 năm 2022 như sau : - Tạm dừng việc áp_dụng khai_báo y_tế với COVID-19 tại tất_cả các cửa_khẩu của Việt_Nam đối_với người nhập_cảnh kể từ 00 giờ 00 phút ngày 27/4/2022 . - Duy_trì giám_sát hành_khách nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định tại Nghị_định 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm về kiểm_dịch y_tế biên_giới . - Chủ_động cập_nhật các tài_liệu truyền_thông , khuyến_cáo phòng , chống dịch COVID-19 phù_hợp với tình_hình hiện_nay và chủ_động đưa tin kịp_thời . Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam
13,818
Tình_hình Covid-19 trên thế_giới và Việt_Nam hiện_nay như_thế_nào ?
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có: ... mắc mới ở trong nước giảm liên_tục kề từ ngày 15 tháng 3 năm 2022 đến nay, số ca chuyển bệnh nặng, số ca tử_vong liên_quan đến COVID-19 giảm thấp, tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao. Trong bối_cảnh đó, Bộ Y_tế đã có văn_bản chỉ_đạo việc dừng thực_hiện khai_báo y_tế đối_với người nhập_cảnh vào Việt_Nam từ ngày 27 tháng 4 năm 2022, cụ_thể được quy_định tại Công_văn 2118 / BYT-DP ngày 26 tháng 04 năm 2022 như sau : - Tạm dừng việc áp_dụng khai_báo y_tế với COVID-19 tại tất_cả các cửa_khẩu của Việt_Nam đối_với người nhập_cảnh kể từ 00 giờ 00 phút ngày 27/4/2022. - Duy_trì giám_sát hành_khách nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định tại Nghị_định 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm về kiểm_dịch y_tế biên_giới. - Chủ_động cập_nhật các tài_liệu truyền_thông, khuyến_cáo phòng, chống dịch COVID-19 phù_hợp với tình_hình hiện_nay và chủ_động đưa tin kịp_thời. Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022, tạm dừng
None
1
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có hiệu_quả với các chủng vi_rút SARS-CoV -2 hiện đang lưu_hành ; trong thời_gian gần đây , dịch đã có xu_hướng giảm cả số mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu . Hiện_nay , dịch COVID-19 bắt_đầu có xu_hướng giảm cả số ca mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu ; vắc_xin phòng_bệnh cơ_bản vẫn có hiệu_quả với các biến_thể của virus SARS-CoV -2 . Nhiều quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã từng bước nới lỏng các biện_pháp chống dịch , trong đó có yêu_cầu về xét_nghiệm COVID-19 đối_với người nhập_cảnh . Tại Việt_Nam , sau thời_gian triển_khai quyết_liệt , đồng_bộ các giải_pháp phòng_chống dịch , thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 , công_tác phòng_chống dịch đã đem lại những kết_quả tích_cực . Số ca mắc mới ở trong nước giảm liên_tục kề từ ngày 15 tháng 3 năm 2022 đến nay , số ca chuyển bệnh nặng , số ca tử_vong liên_quan đến COVID-19 giảm thấp , tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao . Trong bối_cảnh đó , Bộ Y_tế đã có văn_bản chỉ_đạo việc dừng thực_hiện khai_báo y_tế đối_với người nhập_cảnh vào Việt_Nam từ ngày 27 tháng 4 năm 2022 , cụ_thể được quy_định tại Công_văn 2118 / BYT-DP ngày 26 tháng 04 năm 2022 như sau : - Tạm dừng việc áp_dụng khai_báo y_tế với COVID-19 tại tất_cả các cửa_khẩu của Việt_Nam đối_với người nhập_cảnh kể từ 00 giờ 00 phút ngày 27/4/2022 . - Duy_trì giám_sát hành_khách nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định tại Nghị_định 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm về kiểm_dịch y_tế biên_giới . - Chủ_động cập_nhật các tài_liệu truyền_thông , khuyến_cáo phòng , chống dịch COVID-19 phù_hợp với tình_hình hiện_nay và chủ_động đưa tin kịp_thời . Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam
13,819
Tình_hình Covid-19 trên thế_giới và Việt_Nam hiện_nay như_thế_nào ?
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có: ... , khuyến_cáo phòng, chống dịch COVID-19 phù_hợp với tình_hình hiện_nay và chủ_động đưa tin kịp_thời. Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022, tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam
None
1
Theo thông_báo của Tổ_chức Y_tế thế_giới , dịch COVID-19 đã ghi_nhận tại hầu_hết các nước trên thế_giới , bệnh đã có vắc_xin phòng_bệnh đặc_hiệu và có hiệu_quả với các chủng vi_rút SARS-CoV -2 hiện đang lưu_hành ; trong thời_gian gần đây , dịch đã có xu_hướng giảm cả số mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu . Hiện_nay , dịch COVID-19 bắt_đầu có xu_hướng giảm cả số ca mắc và tử_vong trên phạm_vi toàn_cầu ; vắc_xin phòng_bệnh cơ_bản vẫn có hiệu_quả với các biến_thể của virus SARS-CoV -2 . Nhiều quốc_gia , vùng lãnh_thổ đã từng bước nới lỏng các biện_pháp chống dịch , trong đó có yêu_cầu về xét_nghiệm COVID-19 đối_với người nhập_cảnh . Tại Việt_Nam , sau thời_gian triển_khai quyết_liệt , đồng_bộ các giải_pháp phòng_chống dịch , thích_ứng an_toàn , linh_hoạt , kiểm_soát hiệu_quả dịch COVID-19 , công_tác phòng_chống dịch đã đem lại những kết_quả tích_cực . Số ca mắc mới ở trong nước giảm liên_tục kề từ ngày 15 tháng 3 năm 2022 đến nay , số ca chuyển bệnh nặng , số ca tử_vong liên_quan đến COVID-19 giảm thấp , tỷ_lệ bao_phủ vắc_xin phòng COVID-19 cao . Trong bối_cảnh đó , Bộ Y_tế đã có văn_bản chỉ_đạo việc dừng thực_hiện khai_báo y_tế đối_với người nhập_cảnh vào Việt_Nam từ ngày 27 tháng 4 năm 2022 , cụ_thể được quy_định tại Công_văn 2118 / BYT-DP ngày 26 tháng 04 năm 2022 như sau : - Tạm dừng việc áp_dụng khai_báo y_tế với COVID-19 tại tất_cả các cửa_khẩu của Việt_Nam đối_với người nhập_cảnh kể từ 00 giờ 00 phút ngày 27/4/2022 . - Duy_trì giám_sát hành_khách nhập_cảnh tại các cửa_khẩu theo quy_định tại Nghị_định 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6/2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm về kiểm_dịch y_tế biên_giới . - Chủ_động cập_nhật các tài_liệu truyền_thông , khuyến_cáo phòng , chống dịch COVID-19 phù_hợp với tình_hình hiện_nay và chủ_động đưa tin kịp_thời . Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam
13,820
Từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam
Căn_cứ mục 1 Công_điện 416 / CĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước : ... Căn_cứ mục 1 Công_điện 416 / CĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam như sau : " Để bảo_đảm áp_dụng các biện_pháp phòng , chống dịch , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi thúc_đẩy các hoạt_động phục_hồi phát_triển kinh_tế - xã_hội theo đúng tinh_thần của các Nghị_quyết của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo : 1 . Tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 . Bộ Y_tế theo_dõi sát tình_hình dịch_bệnh , kịp_thời hướng_dẫn các biện_pháp phòng , chống dịch phù_hợp . " Như_vậy , từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , người nhập_cảnh vào Việt_Nam không cần phải thực_hiện khai_báo y_tế cũng như không phải thực_hiện xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 .
None
1
Căn_cứ mục 1 Công_điện 416 / CĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam như sau : " Để bảo_đảm áp_dụng các biện_pháp phòng , chống dịch , đồng_thời tạo điều_kiện thuận_lợi thúc_đẩy các hoạt_động phục_hồi phát_triển kinh_tế - xã_hội theo đúng tinh_thần của các Nghị_quyết của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo : 1 . Tạm dừng yêu_cầu phải xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 trước khi nhập_cảnh vào Việt_Nam từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 . Bộ Y_tế theo_dõi sát tình_hình dịch_bệnh , kịp_thời hướng_dẫn các biện_pháp phòng , chống dịch phù_hợp . " Như_vậy , từ 00 giờ ngày 15 tháng 5 năm 2022 , người nhập_cảnh vào Việt_Nam không cần phải thực_hiện khai_báo y_tế cũng như không phải thực_hiện xét_nghiệm virus SARS-CoV -2 .
13,821
Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo các Bộ và cơ_quan liên_quan thực_hiện các biện_pháp phòng_chống dịch covid-19
Căn_cứ mục 2 , mục 3 , mục 4 , mục 5 Công_điện 416 / CĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2022 như sau : ... - Bộ Ngoại_giao chỉ_đạo các cơ_quan của Việt_Nam ở nước_ngoài thông_báo đến người có nhu_cầu nhập_cảnh vào Việt_Nam thực_hiện các yêu_cầu về phòng , chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo các hãng hàng_không thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch trên các phương_tiện vận_chuyển theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện nghiêm các biện_pháp về phòng , chống dịch trên địa_bàn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế và các bộ , ngành liên_quan . - Yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục tập_trung chỉ_đạo triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 ; thường_xuyên kiểm_tra , kịp_thời xử_lý những vấn_đề phát_sinh theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định .
None
1
Căn_cứ mục 2 , mục 3 , mục 4 , mục 5 Công_điện 416 / CĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2022 như sau : - Bộ Ngoại_giao chỉ_đạo các cơ_quan của Việt_Nam ở nước_ngoài thông_báo đến người có nhu_cầu nhập_cảnh vào Việt_Nam thực_hiện các yêu_cầu về phòng , chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Bộ Giao_thông vận_tải chỉ_đạo các hãng hàng_không thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch trên các phương_tiện vận_chuyển theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện nghiêm các biện_pháp về phòng , chống dịch trên địa_bàn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế và các bộ , ngành liên_quan . - Yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục tập_trung chỉ_đạo triển_khai thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 ; thường_xuyên kiểm_tra , kịp_thời xử_lý những vấn_đề phát_sinh theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định .
13,822
Yêu_cầu về chè Ô Long đạt chuẩn như_thế_nào ?
Chè_Ô long ( Hình từ Internet ) Chè được trồng và chế_biến làm đồ uống tại nhiều nước trên thế_giới và ngày_càng được ưa_chuộng , sử_dụng nhiều hơn . : ... Chè_Ô long ( Hình từ Internet ) Chè được trồng và chế_biến làm đồ uống tại nhiều nước trên thế_giới và ngày_càng được ưa_chuộng, sử_dụng nhiều hơn. Chè_Ô long được sản_xuất từ các giống chè có hương thơm ( Kim_Tuyên, Ngọc_Thuý, Ô long Thanh_Tâm, Tứ_Quý, Hương_Bắc_Sơn... ) được trồng tại một vùng hoặc có_thể được đấu trộn từ hai hay nhiều vùng khác nhau. Các đặc_tính cần có của chè Ô long và nước chè dùng để uống trực_tiếp, phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố bao_gồm cả nước dùng để pha chè, cách pha và thị_hiếu của mỗi người. Ở Việt_Nam, chè Ô long chủ_yếu được sản_xuất ở dạng viên theo công_nghệ đặc_thù chè Ô long Cao_Sơn của Đài_Loan, do nhu_cầu và giá_trị thương_mại cao. Căn_cứ theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 về Chè_Ô long - Yêu_cầu cơ_bản thì chè Ô long được chế_biến từ đọt tươi của các giống chè có hương thơm thuộc loài Camellia sinensis ( L ) O.Kuntze, dùng làm đồ uống,
None
1
Chè_Ô long ( Hình từ Internet ) Chè được trồng và chế_biến làm đồ uống tại nhiều nước trên thế_giới và ngày_càng được ưa_chuộng , sử_dụng nhiều hơn . Chè_Ô long được sản_xuất từ các giống chè có hương thơm ( Kim_Tuyên , Ngọc_Thuý , Ô long Thanh_Tâm , Tứ_Quý , Hương_Bắc_Sơn ... ) được trồng tại một vùng hoặc có_thể được đấu trộn từ hai hay nhiều vùng khác nhau . Các đặc_tính cần có của chè Ô long và nước chè dùng để uống trực_tiếp , phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố bao_gồm cả nước dùng để pha chè , cách pha và thị_hiếu của mỗi người . Ở Việt_Nam , chè Ô long chủ_yếu được sản_xuất ở dạng viên theo công_nghệ đặc_thù chè Ô long Cao_Sơn của Đài_Loan , do nhu_cầu và giá_trị thương_mại cao . Căn_cứ theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 về Chè_Ô long - Yêu_cầu cơ_bản thì chè Ô long được chế_biến từ đọt tươi của các giống chè có hương thơm thuộc loài Camellia sinensis ( L ) O.Kuntze , dùng làm đồ uống , theo công_nghệ đặc_thù : Hong héo nguyên_liệu , làm giập , lên_men tạo hương , diệt men , vò , sấy sơ_bộ , hồi ẩm , làm khô kết_hợp tạo_hình , phân_loại , bao_gói và bảo_quản . Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì chè Ô long đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu chung như sau : - Sản_phẩm có ngoại_hình , màu_sắc , mùi_vị đặc_trưng , không có mùi_vị khác_thường , không bị khuyết_tật . - Sản_phẩm không bị hư_hỏng , không có chất phụ_gia và tạp_chất lạ . - Nước chè để thử cảm_quan phải tuân_thủ theo quy_định trong TCVN 5086 ( ISO 3103 ) . Việc đánh_giá phải được thể_hiện trong báo_cáo thử_nghiệm .
13,823
Yêu_cầu về chè Ô Long đạt chuẩn như_thế_nào ?
Chè_Ô long ( Hình từ Internet ) Chè được trồng và chế_biến làm đồ uống tại nhiều nước trên thế_giới và ngày_càng được ưa_chuộng , sử_dụng nhiều hơn . : ... chè Ô long được chế_biến từ đọt tươi của các giống chè có hương thơm thuộc loài Camellia sinensis ( L ) O.Kuntze, dùng làm đồ uống, theo công_nghệ đặc_thù : Hong héo nguyên_liệu, làm giập, lên_men tạo hương, diệt men, vò, sấy sơ_bộ, hồi ẩm, làm khô kết_hợp tạo_hình, phân_loại, bao_gói và bảo_quản. Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì chè Ô long đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu chung như sau : - Sản_phẩm có ngoại_hình, màu_sắc, mùi_vị đặc_trưng, không có mùi_vị khác_thường, không bị khuyết_tật. - Sản_phẩm không bị hư_hỏng, không có chất phụ_gia và tạp_chất lạ. - Nước chè để thử cảm_quan phải tuân_thủ theo quy_định trong TCVN 5086 ( ISO 3103 ). Việc đánh_giá phải được thể_hiện trong báo_cáo thử_nghiệm.
None
1
Chè_Ô long ( Hình từ Internet ) Chè được trồng và chế_biến làm đồ uống tại nhiều nước trên thế_giới và ngày_càng được ưa_chuộng , sử_dụng nhiều hơn . Chè_Ô long được sản_xuất từ các giống chè có hương thơm ( Kim_Tuyên , Ngọc_Thuý , Ô long Thanh_Tâm , Tứ_Quý , Hương_Bắc_Sơn ... ) được trồng tại một vùng hoặc có_thể được đấu trộn từ hai hay nhiều vùng khác nhau . Các đặc_tính cần có của chè Ô long và nước chè dùng để uống trực_tiếp , phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố bao_gồm cả nước dùng để pha chè , cách pha và thị_hiếu của mỗi người . Ở Việt_Nam , chè Ô long chủ_yếu được sản_xuất ở dạng viên theo công_nghệ đặc_thù chè Ô long Cao_Sơn của Đài_Loan , do nhu_cầu và giá_trị thương_mại cao . Căn_cứ theo tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 về Chè_Ô long - Yêu_cầu cơ_bản thì chè Ô long được chế_biến từ đọt tươi của các giống chè có hương thơm thuộc loài Camellia sinensis ( L ) O.Kuntze , dùng làm đồ uống , theo công_nghệ đặc_thù : Hong héo nguyên_liệu , làm giập , lên_men tạo hương , diệt men , vò , sấy sơ_bộ , hồi ẩm , làm khô kết_hợp tạo_hình , phân_loại , bao_gói và bảo_quản . Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì chè Ô long đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu chung như sau : - Sản_phẩm có ngoại_hình , màu_sắc , mùi_vị đặc_trưng , không có mùi_vị khác_thường , không bị khuyết_tật . - Sản_phẩm không bị hư_hỏng , không có chất phụ_gia và tạp_chất lạ . - Nước chè để thử cảm_quan phải tuân_thủ theo quy_định trong TCVN 5086 ( ISO 3103 ) . Việc đánh_giá phải được thể_hiện trong báo_cáo thử_nghiệm .
13,824
Đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long theo các tiêu_chí chấm điểm nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13: ... 2 019 thì đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long thực_hiện theo phương_pháp đánh_giá cảm_quan theo quy_định trong TCVN 32 18:2 012 là phương_pháp cho điểm. Theo đó tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 32 18:2 012 quy_định phương_pháp đánh_giá như sau : Phương_pháp cho điểm 5.1. Cho điểm các chỉ_tiêu cảm_quan Bốn chỉ_tiêu cảm_quan : Ngoại_hình chè khô, màu_sắc, mùi, vị của nước pha được đánh_giá riêng_rẽ bằng cách cho theo thang 5 điểm, điểm_cao nhất là 5, điểm thấp nhất là 1. Ở trong khoảng giữa 2 điểm nguyên liên_tục theo sự cảm_nhận về chất_lượng của từng chỉ_tiêu, người thử chè có_thể cho ( chính_xác ) điểm thập phân tới 0,5 điểm. Quay tại tại tiểu_mục 4.2.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì mức cho điểm đối_với từng chỉ_tiêu của chè Ô long được quy_định như sau : 1. Chỉ_tiêu về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt, chắc, đồng_đều, sạch, đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt, tương_đối đồng_đều, sạch, đặc_trưng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long thực_hiện theo phương_pháp đánh_giá cảm_quan theo quy_định trong TCVN 32 18:2 012 là phương_pháp cho điểm . Theo đó tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 32 18:2 012 quy_định phương_pháp đánh_giá như sau : Phương_pháp cho điểm 5.1 . Cho điểm các chỉ_tiêu cảm_quan Bốn chỉ_tiêu cảm_quan : Ngoại_hình chè khô , màu_sắc , mùi , vị của nước pha được đánh_giá riêng_rẽ bằng cách cho theo thang 5 điểm , điểm_cao nhất là 5 , điểm thấp nhất là 1 . Ở trong khoảng giữa 2 điểm nguyên liên_tục theo sự cảm_nhận về chất_lượng của từng chỉ_tiêu , người thử chè có_thể cho ( chính_xác ) điểm thập phân tới 0,5 điểm . Quay tại tại tiểu_mục 4.2.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì mức cho điểm đối_với từng chỉ_tiêu của chè Ô long được quy_định như sau : 1 . Chỉ_tiêu về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt , chắc , đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Viên tương_đối xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , thoáng cẫng non , thoáng viên dẹt , đặc_trưng : 3 điểm - Viên hơi xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , tương_đối sạch , thoáng cẫng , mảnh vụn , lộ viên dẹt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Viên không xoăn chặt , thô , không đồng_đều , không sạch , lộ cẫng , lộ viên dẹt , nhiều mảnh vụn , không đặc_trưng : 1 điển 2 . Chỉ_tiêu về màu_nước : - Vàng xanh , trong_sáng , sánh , hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Vàng xanh , trong_sáng , tương_đối hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Vàng , ít sáng , ít cặn , đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ , hơi cặn , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm , có ánh đỏ , có cặn , không đặc_trưng : 1 điểm 3 . Tiêu_chí về mùi : - Thơm mạnh , ngào_ngạt , bền hương , hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Thơm hơi mạnh , bền hương , tương_đối hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Thơm nhẹ , tương_đối bền hương , đặc_trưng : 3 điểm - Ít thơm , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Gây cảm_giác khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm 4 . Tiêu_chí về vị : - Không chát , dịu hài_hoà , hấp_dẫn , tươi_mát , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại tốt : 5 điểm - Không chát , dịu , tương_đối hấp_dẫn , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát , dịu , có_hậu ngọt , đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt , ít hậu ngọt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Chát hoặc rất nhạt , lộ khuyết_tật , gây khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm CHÚ_THÍCH : Các tiêu_chí trên chỉ quy_định mức điểm nguyên , phần thập phân sẽ được vận_dụng theo kinh_nghiệm và sự cảm_nhận của người thử nếm , mức sai khác là 0,5 điểm .
13,825
Đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long theo các tiêu_chí chấm điểm nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13: ... về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt, chắc, đồng_đều, sạch, đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt, tương_đối đồng_đều, sạch, đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Viên tương_đối xoăn chặt, tương_đối đồng_đều, sạch, thoáng cẫng non, thoáng viên dẹt, đặc_trưng : 3 điểm - Viên hơi xoăn chặt, tương_đối đồng_đều, tương_đối sạch, thoáng cẫng, mảnh vụn, lộ viên dẹt, lộ khuyết_tật, ít đặc_trưng : 2 điểm - Viên không xoăn chặt, thô, không đồng_đều, không sạch, lộ cẫng, lộ viên dẹt, nhiều mảnh vụn, không đặc_trưng : 1 điển 2. Chỉ_tiêu về màu_nước : - Vàng xanh, trong_sáng, sánh, hấp_dẫn, không cặn, đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Vàng xanh, trong_sáng, tương_đối hấp_dẫn, không cặn, đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Vàng, ít sáng, ít cặn, đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ, hơi cặn, lộ khuyết_tật, ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long thực_hiện theo phương_pháp đánh_giá cảm_quan theo quy_định trong TCVN 32 18:2 012 là phương_pháp cho điểm . Theo đó tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 32 18:2 012 quy_định phương_pháp đánh_giá như sau : Phương_pháp cho điểm 5.1 . Cho điểm các chỉ_tiêu cảm_quan Bốn chỉ_tiêu cảm_quan : Ngoại_hình chè khô , màu_sắc , mùi , vị của nước pha được đánh_giá riêng_rẽ bằng cách cho theo thang 5 điểm , điểm_cao nhất là 5 , điểm thấp nhất là 1 . Ở trong khoảng giữa 2 điểm nguyên liên_tục theo sự cảm_nhận về chất_lượng của từng chỉ_tiêu , người thử chè có_thể cho ( chính_xác ) điểm thập phân tới 0,5 điểm . Quay tại tại tiểu_mục 4.2.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì mức cho điểm đối_với từng chỉ_tiêu của chè Ô long được quy_định như sau : 1 . Chỉ_tiêu về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt , chắc , đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Viên tương_đối xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , thoáng cẫng non , thoáng viên dẹt , đặc_trưng : 3 điểm - Viên hơi xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , tương_đối sạch , thoáng cẫng , mảnh vụn , lộ viên dẹt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Viên không xoăn chặt , thô , không đồng_đều , không sạch , lộ cẫng , lộ viên dẹt , nhiều mảnh vụn , không đặc_trưng : 1 điển 2 . Chỉ_tiêu về màu_nước : - Vàng xanh , trong_sáng , sánh , hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Vàng xanh , trong_sáng , tương_đối hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Vàng , ít sáng , ít cặn , đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ , hơi cặn , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm , có ánh đỏ , có cặn , không đặc_trưng : 1 điểm 3 . Tiêu_chí về mùi : - Thơm mạnh , ngào_ngạt , bền hương , hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Thơm hơi mạnh , bền hương , tương_đối hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Thơm nhẹ , tương_đối bền hương , đặc_trưng : 3 điểm - Ít thơm , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Gây cảm_giác khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm 4 . Tiêu_chí về vị : - Không chát , dịu hài_hoà , hấp_dẫn , tươi_mát , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại tốt : 5 điểm - Không chát , dịu , tương_đối hấp_dẫn , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát , dịu , có_hậu ngọt , đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt , ít hậu ngọt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Chát hoặc rất nhạt , lộ khuyết_tật , gây khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm CHÚ_THÍCH : Các tiêu_chí trên chỉ quy_định mức điểm nguyên , phần thập phân sẽ được vận_dụng theo kinh_nghiệm và sự cảm_nhận của người thử nếm , mức sai khác là 0,5 điểm .
13,826
Đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long theo các tiêu_chí chấm điểm nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13: ... điểm - Vàng, ít sáng, ít cặn, đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ, hơi cặn, lộ khuyết_tật, ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm, có ánh đỏ, có cặn, không đặc_trưng : 1 điểm 3. Tiêu_chí về mùi : - Thơm mạnh, ngào_ngạt, bền hương, hài_hoà, hấp_dẫn, đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Thơm hơi mạnh, bền hương, tương_đối hài_hoà, hấp_dẫn, đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Thơm nhẹ, tương_đối bền hương, đặc_trưng : 3 điểm - Ít thơm, lộ khuyết_tật, ít đặc_trưng : 2 điểm - Gây cảm_giác khó_chịu, không đặc_trưng : 1 điểm 4. Tiêu_chí về vị : - Không chát, dịu hài_hoà, hấp_dẫn, tươi_mát, rõ hậu ngọt, đặc_trưng cho sản_phẩm loại tốt : 5 điểm - Không chát, dịu, tương_đối hấp_dẫn, rõ hậu ngọt, đặc_trưng cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát, dịu, có_hậu ngọt, đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt, ít hậu ngọt, lộ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long thực_hiện theo phương_pháp đánh_giá cảm_quan theo quy_định trong TCVN 32 18:2 012 là phương_pháp cho điểm . Theo đó tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 32 18:2 012 quy_định phương_pháp đánh_giá như sau : Phương_pháp cho điểm 5.1 . Cho điểm các chỉ_tiêu cảm_quan Bốn chỉ_tiêu cảm_quan : Ngoại_hình chè khô , màu_sắc , mùi , vị của nước pha được đánh_giá riêng_rẽ bằng cách cho theo thang 5 điểm , điểm_cao nhất là 5 , điểm thấp nhất là 1 . Ở trong khoảng giữa 2 điểm nguyên liên_tục theo sự cảm_nhận về chất_lượng của từng chỉ_tiêu , người thử chè có_thể cho ( chính_xác ) điểm thập phân tới 0,5 điểm . Quay tại tại tiểu_mục 4.2.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì mức cho điểm đối_với từng chỉ_tiêu của chè Ô long được quy_định như sau : 1 . Chỉ_tiêu về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt , chắc , đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Viên tương_đối xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , thoáng cẫng non , thoáng viên dẹt , đặc_trưng : 3 điểm - Viên hơi xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , tương_đối sạch , thoáng cẫng , mảnh vụn , lộ viên dẹt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Viên không xoăn chặt , thô , không đồng_đều , không sạch , lộ cẫng , lộ viên dẹt , nhiều mảnh vụn , không đặc_trưng : 1 điển 2 . Chỉ_tiêu về màu_nước : - Vàng xanh , trong_sáng , sánh , hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Vàng xanh , trong_sáng , tương_đối hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Vàng , ít sáng , ít cặn , đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ , hơi cặn , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm , có ánh đỏ , có cặn , không đặc_trưng : 1 điểm 3 . Tiêu_chí về mùi : - Thơm mạnh , ngào_ngạt , bền hương , hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Thơm hơi mạnh , bền hương , tương_đối hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Thơm nhẹ , tương_đối bền hương , đặc_trưng : 3 điểm - Ít thơm , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Gây cảm_giác khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm 4 . Tiêu_chí về vị : - Không chát , dịu hài_hoà , hấp_dẫn , tươi_mát , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại tốt : 5 điểm - Không chát , dịu , tương_đối hấp_dẫn , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát , dịu , có_hậu ngọt , đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt , ít hậu ngọt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Chát hoặc rất nhạt , lộ khuyết_tật , gây khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm CHÚ_THÍCH : Các tiêu_chí trên chỉ quy_định mức điểm nguyên , phần thập phân sẽ được vận_dụng theo kinh_nghiệm và sự cảm_nhận của người thử nếm , mức sai khác là 0,5 điểm .
13,827
Đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long theo các tiêu_chí chấm điểm nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13: ... cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát, dịu, có_hậu ngọt, đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt, ít hậu ngọt, lộ khuyết_tật, ít đặc_trưng : 2 điểm - Chát hoặc rất nhạt, lộ khuyết_tật, gây khó_chịu, không đặc_trưng : 1 điểm CHÚ_THÍCH : Các tiêu_chí trên chỉ quy_định mức điểm nguyên, phần thập phân sẽ được vận_dụng theo kinh_nghiệm và sự cảm_nhận của người thử nếm, mức sai khác là 0,5 điểm.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì đánh_giá chất_lượng cảm_quan của chè Ô long thực_hiện theo phương_pháp đánh_giá cảm_quan theo quy_định trong TCVN 32 18:2 012 là phương_pháp cho điểm . Theo đó tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 32 18:2 012 quy_định phương_pháp đánh_giá như sau : Phương_pháp cho điểm 5.1 . Cho điểm các chỉ_tiêu cảm_quan Bốn chỉ_tiêu cảm_quan : Ngoại_hình chè khô , màu_sắc , mùi , vị của nước pha được đánh_giá riêng_rẽ bằng cách cho theo thang 5 điểm , điểm_cao nhất là 5 , điểm thấp nhất là 1 . Ở trong khoảng giữa 2 điểm nguyên liên_tục theo sự cảm_nhận về chất_lượng của từng chỉ_tiêu , người thử chè có_thể cho ( chính_xác ) điểm thập phân tới 0,5 điểm . Quay tại tại tiểu_mục 4.2.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 thì mức cho điểm đối_với từng chỉ_tiêu của chè Ô long được quy_định như sau : 1 . Chỉ_tiêu về ngoại_hình : - Viên xoăn chặt , chắc , đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Viên xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Viên tương_đối xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , sạch , thoáng cẫng non , thoáng viên dẹt , đặc_trưng : 3 điểm - Viên hơi xoăn chặt , tương_đối đồng_đều , tương_đối sạch , thoáng cẫng , mảnh vụn , lộ viên dẹt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Viên không xoăn chặt , thô , không đồng_đều , không sạch , lộ cẫng , lộ viên dẹt , nhiều mảnh vụn , không đặc_trưng : 1 điển 2 . Chỉ_tiêu về màu_nước : - Vàng xanh , trong_sáng , sánh , hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Vàng xanh , trong_sáng , tương_đối hấp_dẫn , không cặn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Vàng , ít sáng , ít cặn , đặc_trưng : 3 điểm - Vàng rõ , hơi cặn , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Vàng đậm , có ánh đỏ , có cặn , không đặc_trưng : 1 điểm 3 . Tiêu_chí về mùi : - Thơm mạnh , ngào_ngạt , bền hương , hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại tốt : 5 điểm - Thơm hơi mạnh , bền hương , tương_đối hài_hoà , hấp_dẫn , đặc_trưng cho loại khá : 4 điểm - Thơm nhẹ , tương_đối bền hương , đặc_trưng : 3 điểm - Ít thơm , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Gây cảm_giác khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm 4 . Tiêu_chí về vị : - Không chát , dịu hài_hoà , hấp_dẫn , tươi_mát , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại tốt : 5 điểm - Không chát , dịu , tương_đối hấp_dẫn , rõ hậu ngọt , đặc_trưng cho sản_phẩm loại khá : 4 điểm - Không chát , dịu , có_hậu ngọt , đặc_trưng : 3 điểm - Hơi chát hoặc hơi nhạt , ít hậu ngọt , lộ khuyết_tật , ít đặc_trưng : 2 điểm - Chát hoặc rất nhạt , lộ khuyết_tật , gây khó_chịu , không đặc_trưng : 1 điểm CHÚ_THÍCH : Các tiêu_chí trên chỉ quy_định mức điểm nguyên , phần thập phân sẽ được vận_dụng theo kinh_nghiệm và sự cảm_nhận của người thử nếm , mức sai khác là 0,5 điểm .
13,828
Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển chè Ô long như_thế_nào ?
Về bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển chè Ô long thực_hiện theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13: ... 2 019 như sau : Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển 7.1 Bao_gói Bao_gói đựng chè phải được làm từ vật_liệu bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , kín , sạch , khô , làm từ vật_liệu không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng của chè . 7.2 Ghi nhãn Bao_gói chè ghi nhãn theo quy_định hiện_hành và theo thoả_thuận giữa các bên liên_quan . 7.3 Bảo_quản Sản_phẩm chè bảo_quản ở dạng đóng bao hoặc trong silo , tốt nhất là bao hút chân_không . Yêu_cầu_kho bảo_quản riêng_biệt , kín , sạch , khô_ráo , không có mùi lạ , tránh sự xâm_nhập sinh_vật gây hại . Mái , sàn , tường kho bảo_đảm chống thấm , chống ẩm . Trước khi chứa chè , kho phải được khử_trùng theo quy_định . Bao chè xếp thành từng lô , trong mỗi lô xếp cùng hạng chất_lượng , cùng loại bao_bì . 7.4 Vận_chuyển Phương_tiện vận_chuyển phải khô , sạch , không có mùi lạ , che mưa , nắng , không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng chè . Khi bốc_dỡ không làm bao_bì bị biến_dạng , hư_hỏng .
None
1
Về bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển chè Ô long thực_hiện theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 127 13:2 019 như sau : Bao_gói , ghi nhãn , bảo_quản , vận_chuyển 7.1 Bao_gói Bao_gói đựng chè phải được làm từ vật_liệu bảo_đảm an_toàn thực_phẩm , kín , sạch , khô , làm từ vật_liệu không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng của chè . 7.2 Ghi nhãn Bao_gói chè ghi nhãn theo quy_định hiện_hành và theo thoả_thuận giữa các bên liên_quan . 7.3 Bảo_quản Sản_phẩm chè bảo_quản ở dạng đóng bao hoặc trong silo , tốt nhất là bao hút chân_không . Yêu_cầu_kho bảo_quản riêng_biệt , kín , sạch , khô_ráo , không có mùi lạ , tránh sự xâm_nhập sinh_vật gây hại . Mái , sàn , tường kho bảo_đảm chống thấm , chống ẩm . Trước khi chứa chè , kho phải được khử_trùng theo quy_định . Bao chè xếp thành từng lô , trong mỗi lô xếp cùng hạng chất_lượng , cùng loại bao_bì . 7.4 Vận_chuyển Phương_tiện vận_chuyển phải khô , sạch , không có mùi lạ , che mưa , nắng , không làm ảnh_hưởng đến chất_lượng chè . Khi bốc_dỡ không làm bao_bì bị biến_dạng , hư_hỏng .
13,829
Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành kế_hoạch kiểm_tra... 3. Việc xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như sau : a ) Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này, Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chủ_động xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường, trình Cục trưởng cấp trên trực_tiếp phê_duyệt. Hồ_sơ trình bao_gồm : tờ_trình Cục trưởng về đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề, dự_thảo quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề kèm theo dự_thảo kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này, Cục trưởng cấp trên trực_tiếp xem_xét, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan để biết, chỉ_đạo, phối_hợp công_tác ; gửi cho tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ). Như_vậy việc xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch kiểm_tra ... 3 . Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như sau : a ) Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chủ_động xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường , trình Cục trưởng cấp trên trực_tiếp phê_duyệt . Hồ_sơ trình bao_gồm : tờ_trình Cục trưởng về đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề , dự_thảo quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề kèm theo dự_thảo kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , Cục trưởng cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để biết , chỉ_đạo , phối_hợp công_tác ; gửi cho tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ) . Như_vậy việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như quy_định trên . Kế_hoạch kiểm_tra ( Hình từ Internet )
13,830
Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ). Như_vậy việc xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như quy_định trên. Kế_hoạch kiểm_tra ( Hình từ Internet ) Xây_dựng, phê_duyệt, ban_hành kế_hoạch kiểm_tra... 3. Việc xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như sau : a ) Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này, Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chủ_động xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường, trình Cục trưởng cấp trên trực_tiếp phê_duyệt. Hồ_sơ trình bao_gồm : tờ_trình Cục trưởng về đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề, dự_thảo quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề kèm theo dự_thảo kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này, Cục trưởng cấp trên trực_tiếp xem_xét, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch kiểm_tra ... 3 . Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như sau : a ) Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chủ_động xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường , trình Cục trưởng cấp trên trực_tiếp phê_duyệt . Hồ_sơ trình bao_gồm : tờ_trình Cục trưởng về đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề , dự_thảo quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề kèm theo dự_thảo kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , Cục trưởng cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để biết , chỉ_đạo , phối_hợp công_tác ; gửi cho tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ) . Như_vậy việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như quy_định trên . Kế_hoạch kiểm_tra ( Hình từ Internet )
13,831
Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... xem_xét, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành, quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cơ_quan, đơn_vị có liên_quan để biết, chỉ_đạo, phối_hợp công_tác ; gửi cho tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ). Như_vậy việc xây_dựng, phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như quy_định trên. Kế_hoạch kiểm_tra ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch kiểm_tra ... 3 . Việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như sau : a ) Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 5 của Thông_tư này , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường chủ_động xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường , trình Cục trưởng cấp trên trực_tiếp phê_duyệt . Hồ_sơ trình bao_gồm : tờ_trình Cục trưởng về đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề , dự_thảo quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề kèm theo dự_thảo kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , Cục trưởng cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường ; c ) Ngay sau khi ban_hành , quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường phải được gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để biết , chỉ_đạo , phối_hợp công_tác ; gửi cho tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo quy_định và niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ) . Như_vậy việc xây_dựng , phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra chuyên_đề của Đội Quản_lý thị_trường được thực_hiện như quy_định trên . Kế_hoạch kiểm_tra ( Hình từ Internet )
13,832
Trường_hợp cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung nội_dung kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành thì cần làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch kiểm_tra ... 5 . Trường_hợp cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung nội_dung kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc ban_hành kế_hoạch kiểm_tra xem_xét , quyết_định . Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra hoặc quyết_định sửa_đổi , bổ_sung kế_hoạch kiểm_tra của người có thẩm_quyền được gửi đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 hoặc điểm c khoản 3 Điều này . ... Như_vậy trường_hợp cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung nội_dung kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc ban_hành kế_hoạch kiểm_tra xem_xét , quyết_định .
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 6 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xây_dựng , phê_duyệt , ban_hành kế_hoạch kiểm_tra ... 5 . Trường_hợp cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung nội_dung kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc ban_hành kế_hoạch kiểm_tra xem_xét , quyết_định . Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung quyết_định phê_duyệt kế_hoạch kiểm_tra hoặc quyết_định sửa_đổi , bổ_sung kế_hoạch kiểm_tra của người có thẩm_quyền được gửi đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; niêm_yết công_khai tại trụ_sở cơ_quan và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử theo quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 hoặc điểm c khoản 3 Điều này . ... Như_vậy trường_hợp cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung nội_dung kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc ban_hành kế_hoạch kiểm_tra xem_xét , quyết_định .
13,833
Căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra 1. Căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành, Trưởng phòng, Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm : a ) Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; b ) Tổ_chức, chỉ_đạo, điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; c ) Tổng_hợp, báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất. 2. Kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra của Cục Nghiệp_vụ, Cục cấp tỉnh hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất, Cục trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp, báo_cáo Tổng_cục trưởng bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch theo quy_định pháp_luật về chế_độ báo_cáo của lực_lượng Quản_lý thị_trường. Báo_cáo phải nêu rõ lý_do, nguyên_nhân, trách_nhiệm cụ_thể trong trường_hợp kế_hoạch kiểm_tra có nội_dung không hoàn_thành và các đề_xuất, kiến_nghị ( nếu có ). Như_vậy căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra 1 . Căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm : a ) Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; b ) Tổ_chức , chỉ_đạo , điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; c ) Tổng_hợp , báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất . 2 . Kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra của Cục Nghiệp_vụ , Cục cấp tỉnh hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất , Cục trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo Tổng_cục trưởng bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch theo quy_định pháp_luật về chế_độ báo_cáo của lực_lượng Quản_lý thị_trường . Báo_cáo phải nêu rõ lý_do , nguyên_nhân , trách_nhiệm cụ_thể trong trường_hợp kế_hoạch kiểm_tra có nội_dung không hoàn_thành và các đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . Như_vậy căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm như sau : - Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; - Tổng_hợp , báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất .
13,834
Căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... cụ_thể trong trường_hợp kế_hoạch kiểm_tra có nội_dung không hoàn_thành và các đề_xuất, kiến_nghị ( nếu có ). Như_vậy căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành, Trưởng phòng, Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm như sau : - Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; - Tổ_chức, chỉ_đạo, điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; - Tổng_hợp, báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra 1 . Căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm : a ) Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; b ) Tổ_chức , chỉ_đạo , điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; c ) Tổng_hợp , báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất . 2 . Kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra của Cục Nghiệp_vụ , Cục cấp tỉnh hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất , Cục trưởng có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo Tổng_cục trưởng bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch theo quy_định pháp_luật về chế_độ báo_cáo của lực_lượng Quản_lý thị_trường . Báo_cáo phải nêu rõ lý_do , nguyên_nhân , trách_nhiệm cụ_thể trong trường_hợp kế_hoạch kiểm_tra có nội_dung không hoàn_thành và các đề_xuất , kiến_nghị ( nếu có ) . Như_vậy căn_cứ nhiệm_vụ được phân_công tại kế_hoạch kiểm_tra đã được phê_duyệt hoặc ban_hành , Trưởng phòng , Đội_trưởng Đội Quản_lý thị_trường có trách_nhiệm như sau : - Ban_hành hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền ban_hành Quyết_định kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ ( sau đây gọi tắt là quyết_định kiểm_tra ) đối_với tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra theo kế_hoạch ; - Tổ_chức , chỉ_đạo , điều_hành việc kiểm_tra theo kế_hoạch kiểm_tra ; - Tổng_hợp , báo_cáo Cục trưởng cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản về kết_quả kiểm_tra theo kế_hoạch ngay sau khi kết_thúc thời_gian thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra hoặc khi có yêu_cầu đột_xuất .
13,835
Hội_đồng thành_viên SCIC là gì ?
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về đ: ... Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp SCIC như sau : Đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với SCIC 1 . Chính_phủ thống_nhất thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với SCIC . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ trực_tiếp thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_công của Chính_phủ hoặc uỷ_quyền cho Bộ Tài_chính . 3 . Bộ Tài_chính thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_công của Chính_phủ hoặc theo uỷ_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ . 4 . Hội_đồng thành_viên của SCIC là đại_diện trực_tiếp của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại SCIC , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với các doanh_nghiệp và phần vốn góp do SCIC tiếp_nhận và đầu_tư . Từ quy đinh trên thì Hội_đồng thành_viên SCIC là đại_diện trực_tiếp của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp SCIC . Hội_đồng thành_viên sẽ thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với các doanh_nghiệp và phần vốn góp do SCIC tiếp_nhận và đầu_tư . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với doanh_nghiệp SCIC như sau : Đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với SCIC 1 . Chính_phủ thống_nhất thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với SCIC . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ trực_tiếp thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_công của Chính_phủ hoặc uỷ_quyền cho Bộ Tài_chính . 3 . Bộ Tài_chính thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_công của Chính_phủ hoặc theo uỷ_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ . 4 . Hội_đồng thành_viên của SCIC là đại_diện trực_tiếp của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại SCIC , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với các doanh_nghiệp và phần vốn góp do SCIC tiếp_nhận và đầu_tư . Từ quy đinh trên thì Hội_đồng thành_viên SCIC là đại_diện trực_tiếp của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp SCIC . Hội_đồng thành_viên sẽ thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của đại_diện chủ_sở_hữu đối_với các doanh_nghiệp và phần vốn góp do SCIC tiếp_nhận và đầu_tư . ( Hình từ Internet )
13,836
Hội_đồng thành_viên SCIC có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức con_dấu của doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về h: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1. SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này. 2. SCIC có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước, các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu, Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức, nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 4. SCIC có các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước. Như_vậy, Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức, nội_dung con_dấu của SCIC. Bên cạnh đó, việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Như_vậy , Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC . Bên cạnh đó , việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC thực_hiện .
13,837
Hội_đồng thành_viên SCIC có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức con_dấu của doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về h: ... thẩm_quyền quyết_định về hình_thức, nội_dung con_dấu của SCIC. Bên cạnh đó, việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC thực_hiện.Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1. SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này. 2. SCIC có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước, các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu, Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức, nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 4. SCIC có các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước. Như_vậy, Hội_đồng thành_viên SCIC
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Như_vậy , Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC . Bên cạnh đó , việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC thực_hiện .
13,838
Hội_đồng thành_viên SCIC có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức con_dấu của doanh_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về h: ... SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 4. SCIC có các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước. Như_vậy, Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức, nội_dung con_dấu của SCIC. Bên cạnh đó, việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC thực_hiện.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Như_vậy , Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có thẩm_quyền quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC . Bên cạnh đó , việc quản_lý và sử_dụng con đấu của doanh_nghiệp theo quy_định pháp_luật hiện_hành cũng sẽ do Hội_đồng thành_viên SCIC thực_hiện .
13,839
Doanh_nghiệp SCIC có thay_đổi về ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh thì có phải Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có trách_nhiệm ra quyết_định sửa_đổi ?
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về m: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động và ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp SCIC như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành, nghề kinh_doanh 1. Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi, bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác, hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý, nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp. 2. Ngành, nghề kinh_doanh : a ) Ngành, nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp, cổ_phần_hoá, bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành. b ) Ngành, nghề có liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành, lĩnh_vực, dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các
None
1
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp SCIC như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp , cổ_phần_hoá , bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành . b ) Ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành , lĩnh_vực , dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư , tài_chính ; chuyển_đổi , quản_trị , mua , bán , sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành , nghề khác được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành , sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong trường_hợp doanh_nghiệp SCIC có sự thay_đổi về ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh thì Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ ra quyết_định sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh .
13,840
Doanh_nghiệp SCIC có thay_đổi về ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh thì có phải Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ có trách_nhiệm ra quyết_định sửa_đổi ?
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về m: ... có liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành, lĩnh_vực, dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư, tài_chính ; chuyển_đổi, quản_trị, mua, bán, sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành, nghề khác được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. 3. Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này, Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành, sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, trong trường_hợp doanh_nghiệp SCIC có sự thay_đổi về ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh thì Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ ra quyết_định sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định về mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp SCIC như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp , cổ_phần_hoá , bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành . b ) Ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành , lĩnh_vực , dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư , tài_chính ; chuyển_đổi , quản_trị , mua , bán , sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành , nghề khác được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành , sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , trong trường_hợp doanh_nghiệp SCIC có sự thay_đổi về ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh thì Hội_đồng thành_viên SCIC sẽ ra quyết_định sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh .
13,841
Trung_tâm tư_vấn pháp_luật có bắt_buộc tư_vấn miễn_phí không ? Nếu có thì trong những trường_hợp nào ?
Tại Điều 10 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tư_vấn pháp_luật miễn_phí Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho thành_viên , hội_viên , đoàn_viên của tổ_chức chủ_quản . Nhà_nước khuyến_khích Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho người nghèo và các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Quy_định trên có nêu nhà_nước khuyến_khích Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho người nghèo và các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Trung_tâm tư_vấn pháp_luật không bắt_buộc phải tư_vấn miễn_phí . Lưu_ý : Tại Điều 1 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tổ_chức chủ_quản của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật như sau : Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng Nghị_định này quy_định về tổ_chức , hoạt_động tư_vấn pháp_luật của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , cơ_sở nghiên_cứu chuyên_ngành luật ( sau đây gọi chung là tổ_chức chủ_quản ) . Hoạt_động tư_vấn pháp_luật quy_định tại Nghị_định này mang tính_chất xã_hội , không nhằm mục_đích thu lợi_nhuận . ( hình từ internet )
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : Tư_vấn pháp_luật miễn_phí Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho thành_viên , hội_viên , đoàn_viên của tổ_chức chủ_quản . Nhà_nước khuyến_khích Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho người nghèo và các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Quy_định trên có nêu nhà_nước khuyến_khích Trung_tâm tư_vấn pháp_luật thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho người nghèo và các đối_tượng được hưởng chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy Trung_tâm tư_vấn pháp_luật không bắt_buộc phải tư_vấn miễn_phí . Lưu_ý : Tại Điều 1 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tổ_chức chủ_quản của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật như sau : Phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng Nghị_định này quy_định về tổ_chức , hoạt_động tư_vấn pháp_luật của tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo , cơ_sở nghiên_cứu chuyên_ngành luật ( sau đây gọi chung là tổ_chức chủ_quản ) . Hoạt_động tư_vấn pháp_luật quy_định tại Nghị_định này mang tính_chất xã_hội , không nhằm mục_đích thu lợi_nhuận . ( hình từ internet )
13,842
Sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật là mẫu gì ?
Theo Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định như sau : ... Lập sổ theo_dõi công_việc và lưu hồ_sơ 1 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh phải thực_hiện việc lập sổ theo_dõi công_việc , cụ_thể như sau : a ) Sổ theo_dõi đầu việc : theo_dõi chung các công_việc của Trung_tâm , Chi_nhánh ( Phụ_lục I của Thông_tư này ) ; b ) Sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí ( Phụ_lục II ) ; c ) Sổ theo_dõi vụ_việc có thu thù_lao : trong trường_hợp thực_hiện tư_vấn có thu thù_lao thông_qua hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý và phiếu yêu_cầu ( Phụ_lục III ) . 2 . Các loại sổ quy_định tại khoản 1 Điều này và hồ_sơ công_việc phải được lưu_giữ tại trụ_sở của Trung_tâm , Chi_nhánh . Việc ghi_chép , bảo_quản , lưu_giữ các loại sổ theo_dõi , hồ_sơ công_việc , hợp_đồng lao_động , hợp_đồng cộng_tác_viên được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ , thống_kê , lao_động và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 77/2008/NĐ-CP. Tải mẫu sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí tại đây : Tải về
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định như sau : Lập sổ theo_dõi công_việc và lưu hồ_sơ 1 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh phải thực_hiện việc lập sổ theo_dõi công_việc , cụ_thể như sau : a ) Sổ theo_dõi đầu việc : theo_dõi chung các công_việc của Trung_tâm , Chi_nhánh ( Phụ_lục I của Thông_tư này ) ; b ) Sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí ( Phụ_lục II ) ; c ) Sổ theo_dõi vụ_việc có thu thù_lao : trong trường_hợp thực_hiện tư_vấn có thu thù_lao thông_qua hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý và phiếu yêu_cầu ( Phụ_lục III ) . 2 . Các loại sổ quy_định tại khoản 1 Điều này và hồ_sơ công_việc phải được lưu_giữ tại trụ_sở của Trung_tâm , Chi_nhánh . Việc ghi_chép , bảo_quản , lưu_giữ các loại sổ theo_dõi , hồ_sơ công_việc , hợp_đồng lao_động , hợp_đồng cộng_tác_viên được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ , thống_kê , lao_động và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 77/2008/NĐ-CP. Tải mẫu sổ theo_dõi thực_hiện tư_vấn pháp_luật miễn_phí tại đây : Tải về
13,843
Thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật trong trường_hợp có tính phí được quy_định ra sao ?
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tư_vấn pháp_luật có thu thù_lao 1. Ngoài hoạt_động tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho các đối_tượng quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này, Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao đối_với cá_nhân, tổ_chức khác có yêu_cầu tư_vấn pháp_luật để bù_đắp chi_phí cho hoạt_động của Trung_tâm. 2. Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định. Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao. 3. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính. Chiếu theo quy_định này thì việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định. Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao. Cũng theo quy_định này thì trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính. Ngoài_ra tại Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định về thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính, kế_toán như sau : Thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính, kế_toán 1. Thù_lao thu được từ hoạt_động tư_vấn
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : Tư_vấn pháp_luật có thu thù_lao 1 . Ngoài hoạt_động tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho các đối_tượng quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này , Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao đối_với cá_nhân , tổ_chức khác có yêu_cầu tư_vấn pháp_luật để bù_đắp chi_phí cho hoạt_động của Trung_tâm . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . 3 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Chiếu theo quy_định này thì việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . Cũng theo quy_định này thì trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Ngoài_ra tại Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định về thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán như sau : Thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán 1 . Thù_lao thu được từ hoạt_động tư_vấn pháp_luật và các nguồn kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật quy_định tại Điều 9 Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP được sử_dụng để trang_trải cho hoạt_động của Trung_tâm , Chi_nhánh bao_gồm : a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Trung_tâm và Chi_nhánh ; trả lương , phụ_cấp cho Giám_đốc , Phó giám_đốc , Trưởng Chi_nhánh , tư_vấn_viên pháp_luật , luật_sư , cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật và các nhân_viên khác ; b ) Mua_sắm trang_thiết_bị , duy_trì và sửa_chữa thường_xuyên cơ_sở vật_chất ; văn_phòng_phẩm , sách , báo , tài_liệu nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và phương_tiện cần_thiết khác phục_vụ hoạt_động tư_vấn pháp_luật ; c ) Các khoản chi trực_tiếp cho các cuộc họp , hội_nghị , công_tác tuyên_truyền , tập_huấn nghiệp_vụ , đi công_tác ngoài trụ_sở của Trung_tâm , Chi_nhánh ; d ) Các chi_phí hợp_lý khác phục_vụ cho công_việc của Trung_tâm , Chi_nhánh . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh phải được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý được lập thành_văn bản , trừ những việc tư_vấn đơn_giản được thực_hiện thông_qua phiếu yêu_cầu của khách_hàng do Trung_tâm , Chi_nhánh cung_cấp mẫu . ...
13,844
Thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật trong trường_hợp có tính phí được quy_định ra sao ?
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : ... TP quy_định về thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính, kế_toán như sau : Thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính, kế_toán 1. Thù_lao thu được từ hoạt_động tư_vấn pháp_luật và các nguồn kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật quy_định tại Điều 9 Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP được sử_dụng để trang_trải cho hoạt_động của Trung_tâm, Chi_nhánh bao_gồm : a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Trung_tâm và Chi_nhánh ; trả lương, phụ_cấp cho Giám_đốc, Phó giám_đốc, Trưởng Chi_nhánh, tư_vấn_viên pháp_luật, luật_sư, cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật và các nhân_viên khác ; b ) Mua_sắm trang_thiết_bị, duy_trì và sửa_chữa thường_xuyên cơ_sở vật_chất ; văn_phòng_phẩm, sách, báo, tài_liệu nghiệp_vụ, cơ_sở_dữ_liệu và phương_tiện cần_thiết khác phục_vụ hoạt_động tư_vấn pháp_luật ; c ) Các khoản chi trực_tiếp cho các cuộc họp, hội_nghị, công_tác tuyên_truyền, tập_huấn nghiệp_vụ, đi công_tác ngoài trụ_sở của Trung_tâm, Chi_nhánh ; d ) Các chi_phí hợp_lý khác phục_vụ cho công_việc của Trung_tâm, Chi_nhánh. 2. Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh phải được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý được lập thành_văn bản, trừ những việc
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : Tư_vấn pháp_luật có thu thù_lao 1 . Ngoài hoạt_động tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho các đối_tượng quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này , Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao đối_với cá_nhân , tổ_chức khác có yêu_cầu tư_vấn pháp_luật để bù_đắp chi_phí cho hoạt_động của Trung_tâm . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . 3 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Chiếu theo quy_định này thì việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . Cũng theo quy_định này thì trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Ngoài_ra tại Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định về thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán như sau : Thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán 1 . Thù_lao thu được từ hoạt_động tư_vấn pháp_luật và các nguồn kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật quy_định tại Điều 9 Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP được sử_dụng để trang_trải cho hoạt_động của Trung_tâm , Chi_nhánh bao_gồm : a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Trung_tâm và Chi_nhánh ; trả lương , phụ_cấp cho Giám_đốc , Phó giám_đốc , Trưởng Chi_nhánh , tư_vấn_viên pháp_luật , luật_sư , cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật và các nhân_viên khác ; b ) Mua_sắm trang_thiết_bị , duy_trì và sửa_chữa thường_xuyên cơ_sở vật_chất ; văn_phòng_phẩm , sách , báo , tài_liệu nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và phương_tiện cần_thiết khác phục_vụ hoạt_động tư_vấn pháp_luật ; c ) Các khoản chi trực_tiếp cho các cuộc họp , hội_nghị , công_tác tuyên_truyền , tập_huấn nghiệp_vụ , đi công_tác ngoài trụ_sở của Trung_tâm , Chi_nhánh ; d ) Các chi_phí hợp_lý khác phục_vụ cho công_việc của Trung_tâm , Chi_nhánh . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh phải được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý được lập thành_văn bản , trừ những việc tư_vấn đơn_giản được thực_hiện thông_qua phiếu yêu_cầu của khách_hàng do Trung_tâm , Chi_nhánh cung_cấp mẫu . ...
13,845
Thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật trong trường_hợp có tính phí được quy_định ra sao ?
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : ... của Trung_tâm, Chi_nhánh. 2. Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh phải được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý được lập thành_văn bản, trừ những việc tư_vấn đơn_giản được thực_hiện thông_qua phiếu yêu_cầu của khách_hàng do Trung_tâm, Chi_nhánh cung_cấp mẫu....
None
1
Tại Điều 11 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định như sau : Tư_vấn pháp_luật có thu thù_lao 1 . Ngoài hoạt_động tư_vấn pháp_luật miễn_phí cho các đối_tượng quy_định tại Điều 10 của Nghị_định này , Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao đối_với cá_nhân , tổ_chức khác có yêu_cầu tư_vấn pháp_luật để bù_đắp chi_phí cho hoạt_động của Trung_tâm . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . 3 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Chiếu theo quy_định này thì việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật do tổ_chức chủ_quản quyết_định . Trong trường_hợp Trung_tâm tư_vấn pháp_luật được thu thù_lao thì tổ_chức chủ_quản có trách_nhiệm quy_định về mức thù_lao . Cũng theo quy_định này thì trung_tâm tư_vấn pháp_luật có trách_nhiệm niêm_yết mức thù_lao tại trụ_sở của Trung_tâm và chấp_hành quy_định của pháp_luật về tài_chính . Ngoài_ra tại Điều 8 Thông_tư 01/2010/TT-BTP quy_định về thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán như sau : Thù_lao tư_vấn pháp_luật và chế_độ tài_chính , kế_toán 1 . Thù_lao thu được từ hoạt_động tư_vấn pháp_luật và các nguồn kinh_phí hoạt_động của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật quy_định tại Điều 9 Nghị_định số 77/2008/NĐ-CP được sử_dụng để trang_trải cho hoạt_động của Trung_tâm , Chi_nhánh bao_gồm : a ) Chi cho hoạt_động thường_xuyên của Trung_tâm và Chi_nhánh ; trả lương , phụ_cấp cho Giám_đốc , Phó giám_đốc , Trưởng Chi_nhánh , tư_vấn_viên pháp_luật , luật_sư , cộng_tác_viên tư_vấn pháp_luật và các nhân_viên khác ; b ) Mua_sắm trang_thiết_bị , duy_trì và sửa_chữa thường_xuyên cơ_sở vật_chất ; văn_phòng_phẩm , sách , báo , tài_liệu nghiệp_vụ , cơ_sở_dữ_liệu và phương_tiện cần_thiết khác phục_vụ hoạt_động tư_vấn pháp_luật ; c ) Các khoản chi trực_tiếp cho các cuộc họp , hội_nghị , công_tác tuyên_truyền , tập_huấn nghiệp_vụ , đi công_tác ngoài trụ_sở của Trung_tâm , Chi_nhánh ; d ) Các chi_phí hợp_lý khác phục_vụ cho công_việc của Trung_tâm , Chi_nhánh . 2 . Việc thu thù_lao của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh phải được thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dịch_vụ pháp_lý được lập thành_văn bản , trừ những việc tư_vấn đơn_giản được thực_hiện thông_qua phiếu yêu_cầu của khách_hàng do Trung_tâm , Chi_nhánh cung_cấp mẫu . ...
13,846
Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có được sử_dụng con_dấu riêng không ?
Theo Điều 5 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Tư_cách_pháp_nhân và kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) .
None
1
Theo Điều 5 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân và kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . 2 . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . Như_vậy , Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được sử_dụng con_dấu riêng theo quy_định . Kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hoạt_động thường_xuyên của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) .
13,847
Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1. Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành, có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên. 2. Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 3. Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam, có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động, sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định. 4. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này. 5. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký, Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả. Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ. 6. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban, chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban. 7. Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . 2 . Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam , có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định . 4 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . 5 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký , Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ . 6 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban . 7 . Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ , công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan , tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp . Như_vậy , cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . ( Hình từ Internet )
13,848
Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban, chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban. 7. Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ, công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan, tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp. Như_vậy, cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành, có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên. ( Hình từ Internet ) Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1. Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành, có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên. 2. Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 3. Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam, có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động, sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định. 4. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . 2 . Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam , có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định . 4 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . 5 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký , Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ . 6 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban . 7 . Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ , công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan , tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp . Như_vậy , cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . ( Hình từ Internet )
13,849
Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Uỷ_ban theo quy_định. 4. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này. 5. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký, Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả. Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ. 6. Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban, chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban. 7. Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ, công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan, tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp. Như_vậy, cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành, có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . 2 . Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam , có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định . 4 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . 5 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký , Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ . 6 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban . 7 . Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ , công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan , tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp . Như_vậy , cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . ( Hình từ Internet )
13,850
Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . 2 . Thành_viên Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh là cơ_quan thường_trực của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam , có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện hoạt_động , sử_dụng bộ_máy của mình để tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Uỷ_ban theo quy_định . 4 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định danh_sách thành_viên của Uỷ_ban theo đề_xuất của các cơ_quan có liên_quan được quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . 5 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam quyết_định thành_lập Ban Thư_ký , Văn_phòng giúp_việc đảm_bảo nguyên_tắc tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Thành_viên Ban Thư_ký làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , Văn_phòng Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam sử_dụng biên_chế nhân_sự của Trung_ương Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh để thực_hiện nhiệm_vụ . 6 . Chủ_nhiệm Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam xây_dựng và ban_hành Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban , chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về toàn_bộ hoạt_động của Uỷ_ban . 7 . Người đứng đầu các tổ_chức có đại_diện là thành_viên Uỷ_ban có trách_nhiệm cử cán_bộ , công_chức giúp_việc và chỉ_đạo cơ_quan , tổ_chức mình thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công phối_hợp . Như_vậy , cơ_chế hoạt_động của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam được thực_hiện theo nguyên_tắc phối_hợp liên_ngành , có phân_công nhiệm_vụ và trách_nhiệm thực_hiện cho các thành_viên . ( Hình từ Internet )
13,851
Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1. Phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan nghiên_cứu, đề_xuất các cơ_chế, chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên. 2. Nghiên_cứu, tư_vấn, khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp, biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng, liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên. 3. Phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch, chương_trình làm_việc với các bộ, ngành, địa_phương thực_hiện điều_tra, khảo_sát, giám_sát, việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên. 4. Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan, tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng, liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên. 5. Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát, phản_biện các chính_sách, pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên. 6. Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao. Như_vậy, Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 2 . Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . 3 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 6 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao . Như_vậy , Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao .
13,852
Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật. 7. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao. Như_vậy, Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan nghiên_cứu, đề_xuất các cơ_chế, chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Nghiên_cứu, tư_vấn, khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp, biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng, liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan, tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch, chương_trình làm_việc với các bộ, ngành, địa_phương thực_hiện điều_tra, khảo_sát, giám_sát, việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan, tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng, liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát, phản_biện các chính_sách, pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 2 . Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . 3 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 6 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao . Như_vậy , Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao .
13,853
Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát, phản_biện các chính_sách, pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên. - Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao.
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 282 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam 1 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 2 . Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . 3 . Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 4 . Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 5 . Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . 6 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . 7 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao . Như_vậy , Uỷ_ban quốc_gia về Thanh_niên Việt_Nam có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan nghiên_cứu , đề_xuất các cơ_chế , chính_sách về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Nghiên_cứu , tư_vấn , khuyến_nghị và đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ các giải_pháp , biện_pháp giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành đối_với thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ và các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng kế_hoạch , chương_trình làm_việc với các bộ , ngành , địa_phương thực_hiện điều_tra , khảo_sát , giám_sát , việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ đôn_đốc các cơ_quan , tổ_chức trong việc thực_hiện những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện giám_sát , phản_biện các chính_sách , pháp_luật về thanh_niên và công_tác thanh_niên . - Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại thanh_niên theo quy_định pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Thủ_tướng Chính_phủ giao .
13,854
Người cao_tuổi đủ 100 tuổi thì được mừng thọ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Chúc_thọ, mừng thọ người cao_tuổi 1. Người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà. 2. Người thọ 90 tuổi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chúc_thọ và tặng quà. 3. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương, gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 90, 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : a ) Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; b ) Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; c ) Tết_Nguyên_đán ; d ) Sinh_nhật của người cao_tuổi.... Bên cạnh đó, tại Điều 7 Nghị_định 06/2011/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Chúc_thọ, mừng thọ 1. Mức quà tặng chúc_thọ, mừng thọ được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức quà tặng của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho người thọ 100 tuổi, mức quà tặng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho người thọ 90 tuổi và nội_dung chi, mức chi tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Chúc_thọ , mừng thọ người cao_tuổi 1 . Người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . 2 . Người thọ 90 tuổi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chúc_thọ và tặng quà . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : a ) Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; b ) Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; c ) Tết_Nguyên_đán ; d ) Sinh_nhật của người cao_tuổi . ... Bên cạnh đó , tại Điều 7 Nghị_định 06/2011/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Chúc_thọ , mừng thọ 1 . Mức quà tặng chúc_thọ , mừng thọ được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức quà tặng của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho người thọ 100 tuổi , mức quà tặng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho người thọ 90 tuổi và nội_dung chi , mức chi tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức quà tặng người thọ 70 , 75 , 80 , 85 , 95 tuổi và trên 100 tuổi . 2 . Việc tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi thực_hiện trang_trọng , tiết_kiệm phù_hợp với nếp sống văn_hoá , phong_tục tập_quán của địa_phương . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định chi_tiết việc tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . Ngoài_ra , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : + Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; + Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; + Tết_Nguyên_đán ; + Sinh_nhật của người cao_tuổi . Người cao_tuổi ( hình từ internet )
13,855
Người cao_tuổi đủ 100 tuổi thì được mừng thọ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... quà tặng của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho người thọ 100 tuổi, mức quà tặng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho người thọ 90 tuổi và nội_dung chi, mức chi tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức quà tặng người thọ 70, 75, 80, 85, 95 tuổi và trên 100 tuổi. 2. Việc tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi thực_hiện trang_trọng, tiết_kiệm phù_hợp với nếp sống văn_hoá, phong_tục tập_quán của địa_phương. 3. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định chi_tiết việc tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà. Ngoài_ra, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương, gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 90, 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : + Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; + Ngày
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Chúc_thọ , mừng thọ người cao_tuổi 1 . Người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . 2 . Người thọ 90 tuổi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chúc_thọ và tặng quà . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : a ) Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; b ) Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; c ) Tết_Nguyên_đán ; d ) Sinh_nhật của người cao_tuổi . ... Bên cạnh đó , tại Điều 7 Nghị_định 06/2011/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Chúc_thọ , mừng thọ 1 . Mức quà tặng chúc_thọ , mừng thọ được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức quà tặng của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho người thọ 100 tuổi , mức quà tặng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho người thọ 90 tuổi và nội_dung chi , mức chi tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức quà tặng người thọ 70 , 75 , 80 , 85 , 95 tuổi và trên 100 tuổi . 2 . Việc tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi thực_hiện trang_trọng , tiết_kiệm phù_hợp với nếp sống văn_hoá , phong_tục tập_quán của địa_phương . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định chi_tiết việc tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . Ngoài_ra , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : + Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; + Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; + Tết_Nguyên_đán ; + Sinh_nhật của người cao_tuổi . Người cao_tuổi ( hình từ internet )
13,856
Người cao_tuổi đủ 100 tuổi thì được mừng thọ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... 70, 75, 80, 85, 90, 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : + Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; + Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; + Tết_Nguyên_đán ; + Sinh_nhật của người cao_tuổi. Người cao_tuổi ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Chúc_thọ , mừng thọ người cao_tuổi 1 . Người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . 2 . Người thọ 90 tuổi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chúc_thọ và tặng quà . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : a ) Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; b ) Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; c ) Tết_Nguyên_đán ; d ) Sinh_nhật của người cao_tuổi . ... Bên cạnh đó , tại Điều 7 Nghị_định 06/2011/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Chúc_thọ , mừng thọ 1 . Mức quà tặng chúc_thọ , mừng thọ được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức quà tặng của Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cho người thọ 100 tuổi , mức quà tặng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho người thọ 90 tuổi và nội_dung chi , mức chi tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 3 Điều 21 Luật Người cao_tuổi ; b ) Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định mức quà tặng người thọ 70 , 75 , 80 , 85 , 95 tuổi và trên 100 tuổi . 2 . Việc tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi thực_hiện trang_trọng , tiết_kiệm phù_hợp với nếp sống văn_hoá , phong_tục tập_quán của địa_phương . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định chi_tiết việc tổ_chức mừng thọ quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , người thọ 100 tuổi được Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chúc_thọ và tặng quà . Ngoài_ra , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn phối_hợp với Hội người cao_tuổi tại địa_phương , gia_đình của người cao_tuổi tổ_chức mừng thọ người cao_tuổi ở tuổi 70 , 75 , 80 , 85 , 90 , 95 và 100 tuổi trở lên vào một trong các ngày sau đây : + Ngày người cao_tuổi Việt_Nam ; + Ngày Quốc_tế người cao_tuổi ; + Tết_Nguyên_đán ; + Sinh_nhật của người cao_tuổi . Người cao_tuổi ( hình từ internet )
13,857
Kinh_phí thực_hiện chúc_thọ mừng thọ người cao_tuổi từ đâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Chúc_thọ , mừng thọ người cao_tuổi ... 4 . Kinh_phí thực_hiện quy_định tại Điều này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và nguồn đóng_góp của xã_hội . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện chúc_thọ mừng thọ người cao_tuổi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và nguồn đóng_góp của xã_hội .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 21 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Chúc_thọ , mừng thọ người cao_tuổi ... 4 . Kinh_phí thực_hiện quy_định tại Điều này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và nguồn đóng_góp của xã_hội . Như_vậy , kinh_phí thực_hiện chúc_thọ mừng thọ người cao_tuổi do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và nguồn đóng_góp của xã_hội .
13,858
Người cao_tuổi mất thì việc tang_lễ sẽ được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Tổ_chức tang_lễ và mai_táng khi người cao_tuổi chết 1. Khi người cao_tuổi chết, người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng, tiết_kiệm, bảo_đảm nếp sống văn_hoá, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; trường_hợp người cao_tuổi không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng. 2. Khi người cao_tuổi chết, cơ_quan, tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi, Hội người cao_tuổi, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng. Theo đó, khi người cao_tuổi mất, người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Tổ_chức tang_lễ và mai_táng khi người cao_tuổi chết 1 . Khi người cao_tuổi chết , người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng , tiết_kiệm , bảo_đảm nếp sống văn_hoá , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; trường_hợp người cao_tuổi không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng . 2 . Khi người cao_tuổi chết , cơ_quan , tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi , Hội người cao_tuổi , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng . Theo đó , khi người cao_tuổi mất , người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng , tiết_kiệm , bảo_đảm nếp sống văn_hoá . Trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Trường_hợp người cao_tuổi không có người có người chăm_sóc hoặc có nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng . Bên cạnh đó , khi người cao_tuổi chết , cơ_quan , tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi , Hội người cao_tuổi , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng .
13,859
Người cao_tuổi mất thì việc tang_lễ sẽ được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : ... Theo đó, khi người cao_tuổi mất, người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng, tiết_kiệm, bảo_đảm nếp sống văn_hoá. Trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Trường_hợp người cao_tuổi không có người có người chăm_sóc hoặc có nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng. Bên cạnh đó, khi người cao_tuổi chết, cơ_quan, tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi, Hội người cao_tuổi, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Người cao_tuổi 2009 như sau : Tổ_chức tang_lễ và mai_táng khi người cao_tuổi chết 1 . Khi người cao_tuổi chết , người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng , tiết_kiệm , bảo_đảm nếp sống văn_hoá , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; trường_hợp người cao_tuổi không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng . 2 . Khi người cao_tuổi chết , cơ_quan , tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi , Hội người cao_tuổi , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng . Theo đó , khi người cao_tuổi mất , người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng người cao_tuổi có trách_nhiệm chính trong việc tổ_chức tang_lễ và mai_táng cho người cao_tuổi theo nghi_thức trang_trọng , tiết_kiệm , bảo_đảm nếp sống văn_hoá . Trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Trường_hợp người cao_tuổi không có người có người chăm_sóc hoặc có nhưng người này không có điều_kiện tổ_chức tang_lễ và mai_táng thì Uỷ_ban_nhân_dân địa_phương hoặc cơ_sở bảo_trợ xã_hội nơi người cao_tuổi cư_trú chủ_trì phối_hợp với Hội người cao_tuổi và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương tổ_chức tang_lễ và mai_táng . Bên cạnh đó , khi người cao_tuổi chết , cơ_quan , tổ_chức nơi người cao_tuổi đang làm_việc hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc cuối_cùng của người cao_tuổi , Hội người cao_tuổi , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn và các tổ_chức đoàn_thể tại địa_phương có trách_nhiệm phối_hợp với gia_đình người cao_tuổi tổ_chức tang_lễ và mai_táng .
13,860
Các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý là gì ?
Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... 2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu đối_với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý - Phần 1 : Các yêu_cầu, có nêu như sau : Khái_quát 4.1.1. Những nguyên_tắc nêu trong điều này là cơ_sở cho việc thực_hiện cụ_thể và các yêu_cầu mô_tả trong tiêu_chuẩn này. Tiêu_chuẩn này không đưa ra các yêu_cầu cụ_thể cho tất_cả các trường_hợp có_thể xảy ra. Những nguyên_tắc này cần được áp_dụng như là hướng_dẫn cho việc ra quyết_định có_thể cần trong các trường_hợp ngoài dự_tính. Các nguyên_tắc không phải là yêu_cầu. 4.1.2. Mục_đích tổng_thể của việc chứng_nhận là mang lại sự tin_cậy cho tất_cả các bên rằng hệ_thống quản_lý đáp_ứng các yêu_cầu quy_định. Giá_trị của việc chứng_nhận là mức_độ tin_cậy của công_chúng và lòng tin được thiết_lập thông_qua việc đánh_giá khách_quan và chuyên_nghiệp của bên thứ ba. Các bên quan_tâm đến chứng_nhận gồm, nhưng không giới_hạn ở : a ) khách_hàng của tổ_chức chứng_nhận ; b ) khách_hàng của tổ_chức có hệ_thống quản_lý được chứng_nhận ; c ) cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chính_phủ ; d ) các tổ_chức phi_chính_phủ ;
None
1
Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu đối_với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý - Phần 1 : Các yêu_cầu , có nêu như sau : Khái_quát 4.1.1 . Những nguyên_tắc nêu trong điều này là cơ_sở cho việc thực_hiện cụ_thể và các yêu_cầu mô_tả trong tiêu_chuẩn này . Tiêu_chuẩn này không đưa ra các yêu_cầu cụ_thể cho tất_cả các trường_hợp có_thể xảy ra . Những nguyên_tắc này cần được áp_dụng như là hướng_dẫn cho việc ra quyết_định có_thể cần trong các trường_hợp ngoài dự_tính . Các nguyên_tắc không phải là yêu_cầu . 4.1.2 . Mục_đích tổng_thể của việc chứng_nhận là mang lại sự tin_cậy cho tất_cả các bên rằng hệ_thống quản_lý đáp_ứng các yêu_cầu quy_định . Giá_trị của việc chứng_nhận là mức_độ tin_cậy của công_chúng và lòng tin được thiết_lập thông_qua việc đánh_giá khách_quan và chuyên_nghiệp của bên thứ ba . Các bên quan_tâm đến chứng_nhận gồm , nhưng không giới_hạn ở : a ) khách_hàng của tổ_chức chứng_nhận ; b ) khách_hàng của tổ_chức có hệ_thống quản_lý được chứng_nhận ; c ) cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chính_phủ ; d ) các tổ_chức phi_chính_phủ ; e ) người tiêu_dùng và các thành_phần xã_hội khác . 4.1.3 . Các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy gồm : - khách_quan ; - năng_lực ; - trách_nhiệm ; - công_khai ; - bảo_mật ; - khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - tiếp_cận theo rủi_ro . Theo đó các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý gồm có : - Khách_quan ; - Năng_lực ; - Trách_nhiệm ; - Công_khai ; - Bảo_mật ; - Khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - Tiếp_cận theo rủi_ro . ( Hình từ Internet )
13,861
Các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý là gì ?
Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... a ) khách_hàng của tổ_chức chứng_nhận ; b ) khách_hàng của tổ_chức có hệ_thống quản_lý được chứng_nhận ; c ) cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chính_phủ ; d ) các tổ_chức phi_chính_phủ ; e ) người tiêu_dùng và các thành_phần xã_hội khác. 4.1.3. Các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy gồm : - khách_quan ; - năng_lực ; - trách_nhiệm ; - công_khai ; - bảo_mật ; - khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - tiếp_cận theo rủi_ro. Theo đó các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý gồm có : - Khách_quan ; - Năng_lực ; - Trách_nhiệm ; - Công_khai ; - Bảo_mật ; - Khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - Tiếp_cận theo rủi_ro. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) về Đánh_giá sự phù_hợp - Yêu_cầu đối_với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý - Phần 1 : Các yêu_cầu , có nêu như sau : Khái_quát 4.1.1 . Những nguyên_tắc nêu trong điều này là cơ_sở cho việc thực_hiện cụ_thể và các yêu_cầu mô_tả trong tiêu_chuẩn này . Tiêu_chuẩn này không đưa ra các yêu_cầu cụ_thể cho tất_cả các trường_hợp có_thể xảy ra . Những nguyên_tắc này cần được áp_dụng như là hướng_dẫn cho việc ra quyết_định có_thể cần trong các trường_hợp ngoài dự_tính . Các nguyên_tắc không phải là yêu_cầu . 4.1.2 . Mục_đích tổng_thể của việc chứng_nhận là mang lại sự tin_cậy cho tất_cả các bên rằng hệ_thống quản_lý đáp_ứng các yêu_cầu quy_định . Giá_trị của việc chứng_nhận là mức_độ tin_cậy của công_chúng và lòng tin được thiết_lập thông_qua việc đánh_giá khách_quan và chuyên_nghiệp của bên thứ ba . Các bên quan_tâm đến chứng_nhận gồm , nhưng không giới_hạn ở : a ) khách_hàng của tổ_chức chứng_nhận ; b ) khách_hàng của tổ_chức có hệ_thống quản_lý được chứng_nhận ; c ) cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chính_phủ ; d ) các tổ_chức phi_chính_phủ ; e ) người tiêu_dùng và các thành_phần xã_hội khác . 4.1.3 . Các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy gồm : - khách_quan ; - năng_lực ; - trách_nhiệm ; - công_khai ; - bảo_mật ; - khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - tiếp_cận theo rủi_ro . Theo đó các nguyên_tắc thúc_đẩy sự tin_cậy với tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý gồm có : - Khách_quan ; - Năng_lực ; - Trách_nhiệm ; - Công_khai ; - Bảo_mật ; - Khả_năng đáp_ứng khiếu_nại ; - Tiếp_cận theo rủi_ro . ( Hình từ Internet )
13,862
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được yêu_cầu về cơ_cấu tổ_chức thế_nào ? Lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... 2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình, trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ, trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ. Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân, thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân. - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan. - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban, nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình, thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách, quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá, chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình , trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ , trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ . Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân , thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân . - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan . - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban , nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình , thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách , quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá , chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân , khi cần_thiết , thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm , các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận .
13,863
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được yêu_cầu về cơ_cấu tổ_chức thế_nào ? Lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá, chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân, khi cần_thiết, thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận. - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm, các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận.2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình, trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ, trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ. Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân, thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân. - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình , trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ , trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ . Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân , thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân . - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan . - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban , nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình , thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách , quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá , chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân , khi cần_thiết , thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm , các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận .
13,864
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được yêu_cầu về cơ_cấu tổ_chức thế_nào ? Lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân. - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan. - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban, nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình, thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách, quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá, chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân, khi cần_thiết, thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận. - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm, các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình , trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ , trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ . Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân , thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân . - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan . - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban , nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình , thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách , quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá , chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân , khi cần_thiết , thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm , các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận .
13,865
Tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được yêu_cầu về cơ_cấu tổ_chức thế_nào ? Lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức có trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì tiêu_chuẩn đối_với cơ_cấu tổ_chức và lãnh_đạo cao nhất của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được nêu như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải lập thành_văn bản cơ_cấu tổ_chức của mình , trong đó chỉ rõ nhiệm_vụ , trách_nhiệm và quyền_hạn của ban lãnh_đạo và nhân_sự khác tham_gia vào chứng_nhận và các ban bất_kỳ . Khi tổ_chức chứng_nhận được xác_định là bộ_phận của một pháp_nhân , thì cơ_cấu tổ_chức phải bao_gồm cả phạm_vi quyền_hạn và mối quan_hệ với các bộ_phận khác trong cùng pháp_nhân . - Hoạt_động chứng_nhận phải được tổ_chức và quản_lý sao cho đảm_bảo tính khách_quan . - Tổ_chức chứng_nhận phải xác_định lãnh_đạo cao nhất ( ban , nhóm người hoặc cá_nhân ) có quyền_hạn và trách_nhiệm chung đối_với từng công_việc sau đây : + Xây_dựng các chính_sách và thiết_lập các quá_trình , thủ_tục liên_quan đến hoạt_động của tổ_chức ; + Giám_sát việc áp_dụng các chính_sách , quá_trình và thủ_tục ; + Đảm_bảo tính khách_quan ; + Giám_sát tài_chính của tổ_chức ; + Xây_dựng các dịch_vụ và chương_trình chứng_nhận hệ_thống quản_lý ; + Thực_hiện các đánh_giá , chứng_nhận và đáp_ứng các khiếu_nại ; + Quyết_định việc chứng_nhận ; + Uỷ_quyền cho ban hoặc cá_nhân , khi cần_thiết , thay_mặt thực_hiện các hoạt_động xác_định ; + Thoả_thuận hợp_đồng ; + Cung_cấp nguồn_lực thoả_đáng cho hoạt_động chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải có các quy_tắc chính_thức đối_với việc bổ_nhiệm , các điều_lệ và hoạt_động của tất_cả các ban tham_gia vào hoạt_động chứng_nhận .
13,866
Hoạt_động của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống quản_lý được kiểm_soát thế_nào ?
Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1: ... 2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì việc kiểm_soát hệ_thống của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống được thực_hiện như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải có quá_trình để kiểm_soát một_cách có hiệu_lực các hoạt_động chứng_nhận của các văn_phòng chi_nhánh , đối_tác , hãng , đại_diện , ... bất_kể tình_trạng pháp_lý , quan_hệ hay vị_trí địa_lý của các đơn_vị này . Tổ_chức chứng_nhận phải xem_xét rủi_ro của các hoạt_động này đối_với năng_lực , tính nhất_quán và tính khách_quan của tổ_chức chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải xem_xét mức_độ và phương_pháp thích_hợp để kiểm_soát các hoạt_động được thực_hiện bao_gồm các quá_trình của tổ_chức , các lĩnh_vực kỹ_thuật hoạt_động của tổ_chức chứng_nhận , năng_lực của nhân_sự , cách tiến_hành kiểm_soát quản_lý , việc lập báo_cáo và tiếp_cận từ xa các hoạt_động bao_gồm cả hồ_sơ .
None
1
Tại tiểu_mục 6.2 Mục 6 tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ( ISO / IEC 17021 - 1:2 015 ) thì việc kiểm_soát hệ_thống của tổ_chức đánh_giá và chứng_nhận hệ_thống được thực_hiện như sau : - Tổ_chức chứng_nhận phải có quá_trình để kiểm_soát một_cách có hiệu_lực các hoạt_động chứng_nhận của các văn_phòng chi_nhánh , đối_tác , hãng , đại_diện , ... bất_kể tình_trạng pháp_lý , quan_hệ hay vị_trí địa_lý của các đơn_vị này . Tổ_chức chứng_nhận phải xem_xét rủi_ro của các hoạt_động này đối_với năng_lực , tính nhất_quán và tính khách_quan của tổ_chức chứng_nhận . - Tổ_chức chứng_nhận phải xem_xét mức_độ và phương_pháp thích_hợp để kiểm_soát các hoạt_động được thực_hiện bao_gồm các quá_trình của tổ_chức , các lĩnh_vực kỹ_thuật hoạt_động của tổ_chức chứng_nhận , năng_lực của nhân_sự , cách tiến_hành kiểm_soát quản_lý , việc lập báo_cáo và tiếp_cận từ xa các hoạt_động bao_gồm cả hồ_sơ .
13,867
Có được hưởng án_treo khi người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP ( được sửa_đổi bởi điểm a , b , c khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 01/2022/NQ-HĐTP) quy_định về những trường_hợp khô: ... Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP ( được sửa_đổi bởi điểm a, b, c khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 01/2022/NQ-HĐTP) quy_định về những trường_hợp không cho hưởng án_treo như sau : Những trường_hợp không cho hưởng án_treo 1. Người phạm_tội là người chủ_mưu, cầm_đầu, chỉ_huy, ngoan_cố chống_đối, côn_đồ, dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, có tính_chất chuyên_nghiệp, lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để trục_lợi, cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. 2. Người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã hoặc yêu_cầu truy_nã, trừ trường_hợp đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử. 3. Người được hưởng án_treo phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách ; người đang được hưởng án_treo bị xét_xử về một tội_phạm khác thực_hiện trước khi được hưởng án_treo. 4. Người phạm_tội bị xét_xử trong cùng một lần về nhiều tội, trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Người phạm_tội bị xét_xử và kết_án về 02 tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc người
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP ( được sửa_đổi bởi điểm a , b , c khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 01/2022/NQ-HĐTP) quy_định về những trường_hợp không cho hưởng án_treo như sau : Những trường_hợp không cho hưởng án_treo 1 . Người phạm_tội là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tính_chất chuyên_nghiệp , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để trục_lợi , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã hoặc yêu_cầu truy_nã , trừ trường_hợp đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử . 3 . Người được hưởng án_treo phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách ; người đang được hưởng án_treo bị xét_xử về một tội_phạm khác thực_hiện trước khi được hưởng án_treo . 4 . Người phạm_tội bị xét_xử trong cùng một lần về nhiều tội , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Người phạm_tội bị xét_xử và kết_án về 02 tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể . 5 . Người phạm_tội 02 lần trở lên , trừ một trong các trường_hợp sau : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Các lần phạm_tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng ; c ) Các lần phạm_tội , người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể ; d ) Các lần phạm_tội do người phạm_tội tự_thú . 6 . Người phạm_tội thuộc trường_hợp tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã thì không được cho hưởng án_treo . Trừ trường_hợp người đó đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử . ( Hình từ Internet )
13,868
Có được hưởng án_treo khi người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP ( được sửa_đổi bởi điểm a , b , c khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 01/2022/NQ-HĐTP) quy_định về những trường_hợp khô: ... trường_hợp sau đây : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Người phạm_tội bị xét_xử và kết_án về 02 tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể. 5. Người phạm_tội 02 lần trở lên, trừ một trong các trường_hợp sau : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Các lần phạm_tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng ; c ) Các lần phạm_tội, người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể ; d ) Các lần phạm_tội do người phạm_tội tự_thú. 6. Người phạm_tội thuộc trường_hợp tái_phạm, tái_phạm nguy_hiểm. Như_vậy, người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã thì không được cho hưởng án_treo. Trừ trường_hợp người đó đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP ( được sửa_đổi bởi điểm a , b , c khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 01/2022/NQ-HĐTP) quy_định về những trường_hợp không cho hưởng án_treo như sau : Những trường_hợp không cho hưởng án_treo 1 . Người phạm_tội là người chủ_mưu , cầm_đầu , chỉ_huy , ngoan_cố chống_đối , côn_đồ , dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , có tính_chất chuyên_nghiệp , lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn để trục_lợi , cố_ý gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . 2 . Người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã hoặc yêu_cầu truy_nã , trừ trường_hợp đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử . 3 . Người được hưởng án_treo phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách ; người đang được hưởng án_treo bị xét_xử về một tội_phạm khác thực_hiện trước khi được hưởng án_treo . 4 . Người phạm_tội bị xét_xử trong cùng một lần về nhiều tội , trừ một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Người phạm_tội bị xét_xử và kết_án về 02 tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể . 5 . Người phạm_tội 02 lần trở lên , trừ một trong các trường_hợp sau : a ) Người phạm_tội là người dưới 18 tuổi ; b ) Các lần phạm_tội đều là tội_phạm ít nghiêm_trọng ; c ) Các lần phạm_tội , người phạm_tội là người giúp_sức trong vụ án đồng_phạm với vai_trò không đáng_kể ; d ) Các lần phạm_tội do người phạm_tội tự_thú . 6 . Người phạm_tội thuộc trường_hợp tái_phạm , tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , người thực_hiện hành_vi phạm_tội bỏ trốn và đã bị các cơ_quan tiến_hành tố_tụng truy_nã thì không được cho hưởng án_treo . Trừ trường_hợp người đó đã ra đầu_thú trước khi có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử . ( Hình từ Internet )
13,869
Trong thời_gian chấp_hành án_treo người phạm_tội có được rút ngắn thời_gian thử_thách hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : ... Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo 1. Người được hưởng án_treo có_thể được Toà_án nhân_dân cấp huyện, Toà_án quân_sự khu_vực quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; b ) Có nhiều tiến_bộ được thể_hiện bằng việc trong thời_gian thử_thách người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm pháp_luật, các nghĩa_vụ theo Luật Thi_hành án hình_sự ; tích_cực học_tập, lao_động, sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất, bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng. c ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức được giao giám_sát, giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản. 2. Mỗi năm người được hưởng án_treo chỉ được rút ngắn thời_gian thử_thách một lần từ 01 tháng đến 01 năm. Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm thực_tế chấp_hành thời_gian thử_thách là ba phần tư thời_gian thử_thách Toà_án đã tuyên.... Như_vậy, theo quy_định, người phạm_tội trong thời_gian chấp_hành án_treo, có_thể được
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo 1 . Người được hưởng án_treo có_thể được Toà_án nhân_dân cấp huyện , Toà_án quân_sự khu_vực quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; b ) Có nhiều tiến_bộ được thể_hiện bằng việc trong thời_gian thử_thách người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm pháp_luật , các nghĩa_vụ theo Luật Thi_hành án hình_sự ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . c ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản . 2 . Mỗi năm người được hưởng án_treo chỉ được rút ngắn thời_gian thử_thách một lần từ 01 tháng đến 01 năm . Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế chấp_hành thời_gian thử_thách là ba phần tư thời_gian thử_thách Toà_án đã tuyên . ... Như_vậy , theo quy_định , người phạm_tội trong thời_gian chấp_hành án_treo , có_thể được xem_xét rút ngắn thời_gian thử_thách nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ được trong thời_gian thử_thách ; ( 3 ) Tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . ( 4 ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản .
13,870
Trong thời_gian chấp_hành án_treo người phạm_tội có được rút ngắn thời_gian thử_thách hay không ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : ... nhưng phải bảo_đảm thực_tế chấp_hành thời_gian thử_thách là ba phần tư thời_gian thử_thách Toà_án đã tuyên.... Như_vậy, theo quy_định, người phạm_tội trong thời_gian chấp_hành án_treo, có_thể được xem_xét rút ngắn thời_gian thử_thách nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ được trong thời_gian thử_thách ; ( 3 ) Tích_cực học_tập, lao_động, sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất, bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng. ( 4 ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức được giao giám_sát, giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo 1 . Người được hưởng án_treo có_thể được Toà_án nhân_dân cấp huyện , Toà_án quân_sự khu_vực quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo khi có đủ các điều_kiện sau : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; b ) Có nhiều tiến_bộ được thể_hiện bằng việc trong thời_gian thử_thách người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm pháp_luật , các nghĩa_vụ theo Luật Thi_hành án hình_sự ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . c ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản . 2 . Mỗi năm người được hưởng án_treo chỉ được rút ngắn thời_gian thử_thách một lần từ 01 tháng đến 01 năm . Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế chấp_hành thời_gian thử_thách là ba phần tư thời_gian thử_thách Toà_án đã tuyên . ... Như_vậy , theo quy_định , người phạm_tội trong thời_gian chấp_hành án_treo , có_thể được xem_xét rút ngắn thời_gian thử_thách nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách của án_treo ; ( 2 ) Có nhiều tiến_bộ được trong thời_gian thử_thách ; ( 3 ) Tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động sản_xuất , bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . ( 4 ) Được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bằng văn_bản .
13,871
Người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận thì giải_quyết thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : ... Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo... 3. Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo, nhưng không được Toà_án chấp_nhận, nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức được giao giám_sát, giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ. 4. Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này, thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách còn lại. Lập_công là trường_hợp người được hưởng án_treo có hành_động giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện, truy bắt, điều_tra tội_phạm ; cứu được người khác trong tình_thế hiểm_nghèo hoặc cứu được tài_sản có giá_trị trên 50 triệu đồng của nhà_nước, tập_thể, công_dân trong thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh, tai_nạn ; có sáng_kiến được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc có thành_tích xuất_sắc trong lao_động, học_tập, chiến_đấu, công_tác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng, xác_nhận. Mắc bệnh hiểm_nghèo là trường_hợp mà bệnh_viện
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo ... 3 . Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo , nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ . 4 . Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này , thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách còn lại . Lập_công là trường_hợp người được hưởng án_treo có hành_động giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện , truy bắt , điều_tra tội_phạm ; cứu được người khác trong tình_thế hiểm_nghèo hoặc cứu được tài_sản có giá_trị trên 50 triệu đồng của nhà_nước , tập_thể , công_dân trong thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn ; có sáng_kiến được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , chiến_đấu , công_tác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng , xác_nhận . Mắc bệnh hiểm_nghèo là trường_hợp mà bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện quân_đội cấp quân_khu trở lên có kết_luận là người được hưởng án_treo đang bị bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng , khó có phương_thức chữa_trị , như : Ung_thư giai_đoạn cuối , xơ_gan cổ_trướng , lao nặng độ 4 kháng thuốc , bại_liệt , suy tim độ 3 , suy thận độ 4 trở lên ; HIV giai_đoạn AIDS đang có các nhiễm_trùng cơ_hội không có khả_năng tự chăm_sóc bản_thân và có nguy_cơ tử_vong cao . Như_vậy , người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ .
13,872
Người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận thì giải_quyết thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : ... nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc có thành_tích xuất_sắc trong lao_động, học_tập, chiến_đấu, công_tác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng, xác_nhận. Mắc bệnh hiểm_nghèo là trường_hợp mà bệnh_viện cấp tỉnh, bệnh_viện quân_đội cấp quân_khu trở lên có kết_luận là người được hưởng án_treo đang bị bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng, khó có phương_thức chữa_trị, như : Ung_thư giai_đoạn cuối, xơ_gan cổ_trướng, lao nặng độ 4 kháng thuốc, bại_liệt, suy tim độ 3, suy thận độ 4 trở lên ; HIV giai_đoạn AIDS đang có các nhiễm_trùng cơ_hội không có khả_năng tự chăm_sóc bản_thân và có nguy_cơ tử_vong cao. Như_vậy, người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận, nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức được giao giám_sát, giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo ... 3 . Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo , nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ . 4 . Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này , thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách còn lại . Lập_công là trường_hợp người được hưởng án_treo có hành_động giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện , truy bắt , điều_tra tội_phạm ; cứu được người khác trong tình_thế hiểm_nghèo hoặc cứu được tài_sản có giá_trị trên 50 triệu đồng của nhà_nước , tập_thể , công_dân trong thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn ; có sáng_kiến được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , chiến_đấu , công_tác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng , xác_nhận . Mắc bệnh hiểm_nghèo là trường_hợp mà bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện quân_đội cấp quân_khu trở lên có kết_luận là người được hưởng án_treo đang bị bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng , khó có phương_thức chữa_trị , như : Ung_thư giai_đoạn cuối , xơ_gan cổ_trướng , lao nặng độ 4 kháng thuốc , bại_liệt , suy tim độ 3 , suy thận độ 4 trở lên ; HIV giai_đoạn AIDS đang có các nhiễm_trùng cơ_hội không có khả_năng tự chăm_sóc bản_thân và có nguy_cơ tử_vong cao . Như_vậy , người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ .
13,873
Người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận thì giải_quyết thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : ... cho họ.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy_định về điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo như sau : Điều_kiện và mức rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo ... 3 . Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của án_treo , nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ . 4 . Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện được hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này , thì Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách còn lại . Lập_công là trường_hợp người được hưởng án_treo có hành_động giúp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện , truy bắt , điều_tra tội_phạm ; cứu được người khác trong tình_thế hiểm_nghèo hoặc cứu được tài_sản có giá_trị trên 50 triệu đồng của nhà_nước , tập_thể , công_dân trong thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , tai_nạn ; có sáng_kiến được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận hoặc có thành_tích xuất_sắc trong lao_động , học_tập , chiến_đấu , công_tác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng , xác_nhận . Mắc bệnh hiểm_nghèo là trường_hợp mà bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện quân_đội cấp quân_khu trở lên có kết_luận là người được hưởng án_treo đang bị bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng , khó có phương_thức chữa_trị , như : Ung_thư giai_đoạn cuối , xơ_gan cổ_trướng , lao nặng độ 4 kháng thuốc , bại_liệt , suy tim độ 3 , suy thận độ 4 trở lên ; HIV giai_đoạn AIDS đang có các nhiễm_trùng cơ_hội không có khả_năng tự chăm_sóc bản_thân và có nguy_cơ tử_vong cao . Như_vậy , người được hưởng án_treo đã được cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng không được Toà_án chấp_nhận , nếu những lần tiếp_theo mà họ có đủ điều_kiện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo tiếp_tục đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách cho họ .
13,874
Triển_khai các giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong tổ_chức thi đối_với Hội_đồng thi như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : ... - Tạo điều_kiện để người tham_gia công_tác tổ_chức thi thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân, phòng, chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ và theo_dõi sức_khoẻ sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. - Bố_trí tại mỗi Điểm thi phòng thi riêng dành cho các đối_tượng thí_sinh thuộc diện F0 và ca bệnh nghi_ngờ bảo_đảm cách_biệt với các phòng thi khác của Điểm thi và đáp_ứng yêu_cầu về phòng, chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế. Thí_sinh dự thi tại phòng thi riêng được đánh_số thứ_tự mới ; theo đó, vị_trí của thí_sinh được sắp_xếp phù_hợp với quy_định đánh_số báo_danh của Điểm thi. Hướng_dẫn thí_sinh tại các phòng thi riêng ghi đúng thông_tin cá_nhân trên Giấy_báo dự thi vào giấy thi / Phiếu trả_lời trắc_nghiệm. - Bố_trí đủ số_lượng cán_bộ coi thi và cán_bộ giám_sát cho các phòng thi riêng tại các Điểm thi. Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết bảo_đảm cho cán_bộ coi | thi, cán_bộ giám_sát các phòng thi riêng thực_hiện nghiêm_túc việc thực_hiện phòng, chống dịch COVID-19 ( như sử_dụng quần_áo bảo_hộ, thực_hiện các biện_pháp
None
1
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : - Tạo điều_kiện để người tham_gia công_tác tổ_chức thi thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân , phòng , chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ và theo_dõi sức_khoẻ sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . - Bố_trí tại mỗi Điểm thi phòng thi riêng dành cho các đối_tượng thí_sinh thuộc diện F0 và ca bệnh nghi_ngờ bảo_đảm cách_biệt với các phòng thi khác của Điểm thi và đáp_ứng yêu_cầu về phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . Thí_sinh dự thi tại phòng thi riêng được đánh_số thứ_tự mới ; theo đó , vị_trí của thí_sinh được sắp_xếp phù_hợp với quy_định đánh_số báo_danh của Điểm thi . Hướng_dẫn thí_sinh tại các phòng thi riêng ghi đúng thông_tin cá_nhân trên Giấy_báo dự thi vào giấy thi / Phiếu trả_lời trắc_nghiệm . - Bố_trí đủ số_lượng cán_bộ coi thi và cán_bộ giám_sát cho các phòng thi riêng tại các Điểm thi . Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết bảo_đảm cho cán_bộ coi | thi , cán_bộ giám_sát các phòng thi riêng thực_hiện nghiêm_túc việc thực_hiện phòng , chống dịch COVID-19 ( như sử_dụng quần_áo bảo_hộ , thực_hiện các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ , thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ) . - Tổ_chức phương_án giao_nhận đề thi và thu bài thi của các phòng thi riêng tại mỗi Điểm thi bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống dịch COVID-19 . Lưu_ý : Khi hết giờ làm bài , cán_bộ coi thi tại phòng thi riêng thu bài thi , sắp_xếp , kiểm_đếm bài thi của thí_sinh ; sau đó , cùng cán_bộ giám_sát niêm_phong túi đựng bài thi của phòng thi và khử khuẩn để bàn_giao nguyên túi đựng bài thi đã niêm_phong cho Trưởng Điểm thi ngay khi kết_thúc mỗi buổi thi . Trưởng Điểm thi bàn_giao riêng các túi bài thi này cho Chủ_tịch Hội_đồng thi cùng với việc bàn_giao bài thi của Điểm thi .
13,875
Triển_khai các giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong tổ_chức thi đối_với Hội_đồng thi như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : ... cán_bộ coi | thi, cán_bộ giám_sát các phòng thi riêng thực_hiện nghiêm_túc việc thực_hiện phòng, chống dịch COVID-19 ( như sử_dụng quần_áo bảo_hộ, thực_hiện các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ, thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ). - Tổ_chức phương_án giao_nhận đề thi và thu bài thi của các phòng thi riêng tại mỗi Điểm thi bảo_đảm yêu_cầu phòng, chống dịch COVID-19. Lưu_ý : Khi hết giờ làm bài, cán_bộ coi thi tại phòng thi riêng thu bài thi, sắp_xếp, kiểm_đếm bài thi của thí_sinh ; sau đó, cùng cán_bộ giám_sát niêm_phong túi đựng bài thi của phòng thi và khử khuẩn để bàn_giao nguyên túi đựng bài thi đã niêm_phong cho Trưởng Điểm thi ngay khi kết_thúc mỗi buổi thi. Trưởng Điểm thi bàn_giao riêng các túi bài thi này cho Chủ_tịch Hội_đồng thi cùng với việc bàn_giao bài thi của Điểm thi.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : - Tạo điều_kiện để người tham_gia công_tác tổ_chức thi thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân , phòng , chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ và theo_dõi sức_khoẻ sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . - Bố_trí tại mỗi Điểm thi phòng thi riêng dành cho các đối_tượng thí_sinh thuộc diện F0 và ca bệnh nghi_ngờ bảo_đảm cách_biệt với các phòng thi khác của Điểm thi và đáp_ứng yêu_cầu về phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . Thí_sinh dự thi tại phòng thi riêng được đánh_số thứ_tự mới ; theo đó , vị_trí của thí_sinh được sắp_xếp phù_hợp với quy_định đánh_số báo_danh của Điểm thi . Hướng_dẫn thí_sinh tại các phòng thi riêng ghi đúng thông_tin cá_nhân trên Giấy_báo dự thi vào giấy thi / Phiếu trả_lời trắc_nghiệm . - Bố_trí đủ số_lượng cán_bộ coi thi và cán_bộ giám_sát cho các phòng thi riêng tại các Điểm thi . Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết bảo_đảm cho cán_bộ coi | thi , cán_bộ giám_sát các phòng thi riêng thực_hiện nghiêm_túc việc thực_hiện phòng , chống dịch COVID-19 ( như sử_dụng quần_áo bảo_hộ , thực_hiện các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ , thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ) . - Tổ_chức phương_án giao_nhận đề thi và thu bài thi của các phòng thi riêng tại mỗi Điểm thi bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống dịch COVID-19 . Lưu_ý : Khi hết giờ làm bài , cán_bộ coi thi tại phòng thi riêng thu bài thi , sắp_xếp , kiểm_đếm bài thi của thí_sinh ; sau đó , cùng cán_bộ giám_sát niêm_phong túi đựng bài thi của phòng thi và khử khuẩn để bàn_giao nguyên túi đựng bài thi đã niêm_phong cho Trưởng Điểm thi ngay khi kết_thúc mỗi buổi thi . Trưởng Điểm thi bàn_giao riêng các túi bài thi này cho Chủ_tịch Hội_đồng thi cùng với việc bàn_giao bài thi của Điểm thi .
13,876
Triển_khai các giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong tổ_chức thi đối_với Hội_đồng thi như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : ... của Điểm thi.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục a Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch với Hội_đồng thi như sau : - Tạo điều_kiện để người tham_gia công_tác tổ_chức thi thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân , phòng , chống dịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ và theo_dõi sức_khoẻ sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . - Bố_trí tại mỗi Điểm thi phòng thi riêng dành cho các đối_tượng thí_sinh thuộc diện F0 và ca bệnh nghi_ngờ bảo_đảm cách_biệt với các phòng thi khác của Điểm thi và đáp_ứng yêu_cầu về phòng , chống dịch COVID-19 theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . Thí_sinh dự thi tại phòng thi riêng được đánh_số thứ_tự mới ; theo đó , vị_trí của thí_sinh được sắp_xếp phù_hợp với quy_định đánh_số báo_danh của Điểm thi . Hướng_dẫn thí_sinh tại các phòng thi riêng ghi đúng thông_tin cá_nhân trên Giấy_báo dự thi vào giấy thi / Phiếu trả_lời trắc_nghiệm . - Bố_trí đủ số_lượng cán_bộ coi thi và cán_bộ giám_sát cho các phòng thi riêng tại các Điểm thi . Chuẩn_bị đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết bảo_đảm cho cán_bộ coi | thi , cán_bộ giám_sát các phòng thi riêng thực_hiện nghiêm_túc việc thực_hiện phòng , chống dịch COVID-19 ( như sử_dụng quần_áo bảo_hộ , thực_hiện các biện_pháp phòng_hộ cá_nhân trong suốt quá_trình làm nhiệm_vụ , thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ) . - Tổ_chức phương_án giao_nhận đề thi và thu bài thi của các phòng thi riêng tại mỗi Điểm thi bảo_đảm yêu_cầu phòng , chống dịch COVID-19 . Lưu_ý : Khi hết giờ làm bài , cán_bộ coi thi tại phòng thi riêng thu bài thi , sắp_xếp , kiểm_đếm bài thi của thí_sinh ; sau đó , cùng cán_bộ giám_sát niêm_phong túi đựng bài thi của phòng thi và khử khuẩn để bàn_giao nguyên túi đựng bài thi đã niêm_phong cho Trưởng Điểm thi ngay khi kết_thúc mỗi buổi thi . Trưởng Điểm thi bàn_giao riêng các túi bài thi này cho Chủ_tịch Hội_đồng thi cùng với việc bàn_giao bài thi của Điểm thi .
13,877
Triển_khai các giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong việc chấm thi bài thi của thí_sinh tại các phòng riêng ?
Căn_cứ tiểu_mục c Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch trong việc chấm thi bài thi của thí_sinh tại các p: ... Căn_cứ tiểu_mục c Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch trong việc chấm thi bài thi của thí_sinh tại các phòng thi riêng : - Đối_với bài thi tự luận : Tại khu_vực làm_phách , chủ_tịch hội_đồng thi yêu_cầu Trưởng Ban Làm_phách bài thi tự luận , dưới sự giám_sát trực_tiếp của thanh_tra , thực_hiện đưa bài thi của thí_sinh tại các phòng thi riêng về đúng tải bài thơ của phòng thi theo số_báo_danh của thí_sinh tại Điểm thi ngay trước khi thực_hiện việc dôn túi trong quy_trình làm_phách bài thi tự luận . - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Chủ_tịch Hội_đồng thi yêu_cầu Trưởng Ban Chấm thi_trắc_nghiệm , dưới sự giám_sát trực_tiếp của thanh_tra , thực_hiện đưa bài thể của thí_sinh tại các phòng thi riêng về đúng túi bài thi của phòng_thủ theo số_báo_danh của thí_sinh tại Điểm thi ngay trước khi thực_hiện việc quét Phiếu trả_lời trắc_nghiệm trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục c Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định giải_pháp an_toàn chống , dịch trong việc chấm thi bài thi của thí_sinh tại các phòng thi riêng : - Đối_với bài thi tự luận : Tại khu_vực làm_phách , chủ_tịch hội_đồng thi yêu_cầu Trưởng Ban Làm_phách bài thi tự luận , dưới sự giám_sát trực_tiếp của thanh_tra , thực_hiện đưa bài thi của thí_sinh tại các phòng thi riêng về đúng tải bài thơ của phòng thi theo số_báo_danh của thí_sinh tại Điểm thi ngay trước khi thực_hiện việc dôn túi trong quy_trình làm_phách bài thi tự luận . - Đối_với bài thi_trắc_nghiệm : Chủ_tịch Hội_đồng thi yêu_cầu Trưởng Ban Chấm thi_trắc_nghiệm , dưới sự giám_sát trực_tiếp của thanh_tra , thực_hiện đưa bài thể của thí_sinh tại các phòng thi riêng về đúng túi bài thi của phòng_thủ theo số_báo_danh của thí_sinh tại Điểm thi ngay trước khi thực_hiện việc quét Phiếu trả_lời trắc_nghiệm trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm .
13,878
Một_số giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong tổ_chức thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định các giải_pháp như sau : ... - Quán_triệt thí_sinh thuộc diện F1, ca bệnh nghi_ngờ và thuộc diện F0 thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng, chống dịch COVID-19 trong thời_gian diễn ra các buổi thi, trong quá_trình di_chuyển từ nơi ở đến_nơi dự thi và ngược_lại ( đeo khẩu_trang, thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh, hạn_chế tiếp_xúc gần với người khác... ). Bảo_đảm đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết và giám_sát thí_sinh thực_hiện các quy_định này tại Điểm thi. - Bố_trí kíp trực y_tế tại các Điểm thi để hỗ_trợ phòng, chống dịch COVID-19, kịp_thời sơ_cấp cứu và xử_lý các tình_huống phát_sinh theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế. - Tăng_cường bảo_đảm vệ_sinh môi_trường tại các điểm thi : + Triển_khai vệ_sinh khu_vực thi và phòng thi trước và ngay sau khi kết_thúc công_tác coi thi của Kỳ thi. Đặc_biệt lưu_ý : Các phòng thi riêng phải được vệ_sinh khử khuẩn ngay sau khi kết_thúc mỗi buổi thi. + Bố_trí dung_dịch sát_khuẩn tay tại vị_trí thuận_tiện cho người sử_dụng, có đủ nước_sạch và xà_phòng tại khu_vực vệ_sinh ; bố_trí thùng đựng rác có nắp
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định các giải_pháp như sau : - Quán_triệt thí_sinh thuộc diện F1 , ca bệnh nghi_ngờ và thuộc diện F0 thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 trong thời_gian diễn ra các buổi thi , trong quá_trình di_chuyển từ nơi ở đến_nơi dự thi và ngược_lại ( đeo khẩu_trang , thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh , hạn_chế tiếp_xúc gần với người khác ... ) . Bảo_đảm đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết và giám_sát thí_sinh thực_hiện các quy_định này tại Điểm thi . - Bố_trí kíp trực y_tế tại các Điểm thi để hỗ_trợ phòng , chống dịch COVID-19 , kịp_thời sơ_cấp cứu và xử_lý các tình_huống phát_sinh theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Tăng_cường bảo_đảm vệ_sinh môi_trường tại các điểm thi : + Triển_khai vệ_sinh khu_vực thi và phòng thi trước và ngay sau khi kết_thúc công_tác coi thi của Kỳ thi . Đặc_biệt lưu_ý : Các phòng thi riêng phải được vệ_sinh khử khuẩn ngay sau khi kết_thúc mỗi buổi thi . + Bố_trí dung_dịch sát_khuẩn tay tại vị_trí thuận_tiện cho người sử_dụng , có đủ nước_sạch và xà_phòng tại khu_vực vệ_sinh ; bố_trí thùng đựng rác có nắp đậy để thu_gom , xử_lý rác bảo_đảm vệ_sinh . Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở GDĐT , Sở Y_tế , các đơn_vị liên_quan triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần thông_tin ngay về Bộ GDĐT ( qua Cục quản_lý chất_lượng , địa_chỉ email : qlthi@moet.gov.vn ) để kịp_thời giải_quyết .
13,879
Một_số giải_pháp bảo_đảm an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 trong tổ_chức thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định các giải_pháp như sau : ... kết_thúc mỗi buổi thi. + Bố_trí dung_dịch sát_khuẩn tay tại vị_trí thuận_tiện cho người sử_dụng, có đủ nước_sạch và xà_phòng tại khu_vực vệ_sinh ; bố_trí thùng đựng rác có nắp đậy để thu_gom, xử_lý rác bảo_đảm vệ_sinh. Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở GDĐT, Sở Y_tế, các đơn_vị liên_quan triển_khai thực_hiện. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có khó_khăn, vướng_mắc cần thông_tin ngay về Bộ GDĐT ( qua Cục quản_lý chất_lượng, địa_chỉ email : qlthi@moet.gov.vn ) để kịp_thời giải_quyết.
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2232 / BGDĐT-QLCL năm 2022 quy_định các giải_pháp như sau : - Quán_triệt thí_sinh thuộc diện F1 , ca bệnh nghi_ngờ và thuộc diện F0 thực_hiện nghiêm các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 trong thời_gian diễn ra các buổi thi , trong quá_trình di_chuyển từ nơi ở đến_nơi dự thi và ngược_lại ( đeo khẩu_trang , thường_xuyên rửa tay với xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh , hạn_chế tiếp_xúc gần với người khác ... ) . Bảo_đảm đầy_đủ các điều_kiện cần_thiết và giám_sát thí_sinh thực_hiện các quy_định này tại Điểm thi . - Bố_trí kíp trực y_tế tại các Điểm thi để hỗ_trợ phòng , chống dịch COVID-19 , kịp_thời sơ_cấp cứu và xử_lý các tình_huống phát_sinh theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Tăng_cường bảo_đảm vệ_sinh môi_trường tại các điểm thi : + Triển_khai vệ_sinh khu_vực thi và phòng thi trước và ngay sau khi kết_thúc công_tác coi thi của Kỳ thi . Đặc_biệt lưu_ý : Các phòng thi riêng phải được vệ_sinh khử khuẩn ngay sau khi kết_thúc mỗi buổi thi . + Bố_trí dung_dịch sát_khuẩn tay tại vị_trí thuận_tiện cho người sử_dụng , có đủ nước_sạch và xà_phòng tại khu_vực vệ_sinh ; bố_trí thùng đựng rác có nắp đậy để thu_gom , xử_lý rác bảo_đảm vệ_sinh . Bộ GDĐT đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở GDĐT , Sở Y_tế , các đơn_vị liên_quan triển_khai thực_hiện . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần thông_tin ngay về Bộ GDĐT ( qua Cục quản_lý chất_lượng , địa_chỉ email : qlthi@moet.gov.vn ) để kịp_thời giải_quyết .
13,880
Những giấy_phép nào thì cần_thiết đối_với doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại ?
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT.
None
1
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT.
13,881
Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo về mặt công_nghệ như_thế_nào ?
Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này .
None
1
Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này .
13,882
Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng những hình_thức nào ?
Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : ... Nội_dung, hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ... 2. Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo. 3. Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy, có chữ_ký của người có thẩm_quyền, đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ). Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai. Báo_cáo theo hình_thức này
None
1
Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,883
Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng những hình_thức nào ?
Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : ... thẩm_quyền, đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ). Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai. Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b, c, và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy, có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị. Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này.... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử.
None
1
Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,884
Em ơi , cho chị những điều_kiện của ngành_nghề xử_lý chất_thải với . Chị nhớ xử_lý nước_thải là ngành_nghề có điều_kiện . Nên chị muốn biết yêu_cầu về : + Giấy_phép + Công_nghệ + Đối_tượng được hoạt_động trong ngành + Báo_cáo cho chính_quyền định_kỳ Câu hỏi của chị Thắm ( Quảng_Bình ) .
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... Xử_lý chất_thải nguy_hại 1. Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này. Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại, đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020, điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường, đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển chất_thải nguy_hại... 4. Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b
None
1
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này . Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,885
Em ơi , cho chị những điều_kiện của ngành_nghề xử_lý chất_thải với . Chị nhớ xử_lý nước_thải là ngành_nghề có điều_kiện . Nên chị muốn biết yêu_cầu về : + Giấy_phép + Công_nghệ + Đối_tượng được hoạt_động trong ngành + Báo_cáo cho chính_quyền định_kỳ Câu hỏi của chị Thắm ( Quảng_Bình ) .
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... MT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom, lưu_giữ, vận_chuyển chất_thải nguy_hại... 4. Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường, tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại, phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển, chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó. Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát, quản_lý. Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này. Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại
None
1
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này . Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,886
Em ơi , cho chị những điều_kiện của ngành_nghề xử_lý chất_thải với . Chị nhớ xử_lý nước_thải là ngành_nghề có điều_kiện . Nên chị muốn biết yêu_cầu về : + Giấy_phép + Công_nghệ + Đối_tượng được hoạt_động trong ngành + Báo_cáo cho chính_quyền định_kỳ Câu hỏi của chị Thắm ( Quảng_Bình ) .
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này. Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung, hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ... 2. Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo. 3. Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a )
None
1
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này . Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,887
Em ơi , cho chị những điều_kiện của ngành_nghề xử_lý chất_thải với . Chị nhớ xử_lý nước_thải là ngành_nghề có điều_kiện . Nên chị muốn biết yêu_cầu về : + Giấy_phép + Công_nghệ + Đối_tượng được hoạt_động trong ngành + Báo_cáo cho chính_quyền định_kỳ Câu hỏi của chị Thắm ( Quảng_Bình ) .
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : ... trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo. 3. Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy, có chữ_ký của người có thẩm_quyền, đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ). Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai. Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b, c, và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy, có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị. Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này.... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử.
None
1
Xử_lý chất_thải ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 70 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Xử_lý chất_thải nguy_hại 1 . Cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại phải có giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định hoặc giấy_phép môi_trường thành_phần là giấy_phép xử_lý chất_thải nguy_hại theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 42 Luật Bảo_vệ môi_trường , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 19 Điều 168 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì để cung_cấp dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại , đơn_vị cần xin giấy_phép môi_trường trong đó có nội_dung dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép môi_trường chị thực_hiện theo hướng_dẫn tại Điều 43 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 , điều này được hướng_dẫn bởi Điều 29 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường chị xem thêm Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Sau khi được cấp giấy_phép môi_trường , đơn_vị thực_hiện vận_hành thử_nghiệm công_trình xử_lý chất_thải theo hướng_dẫn tại Điều 31 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP. Biểu_mẫu chị tham_khảo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT. Tại khoản 4 Điều 69 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định : Thu_gom , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải nguy_hại ... 4 . Trường_hợp thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 83 Luật Bảo_vệ môi_trường , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép môi_trường có nội_dung về dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau đây : a ) Lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý ; b ) Trong trường_hợp có nhu_cầu thuê phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại , phải ký hợp_đồng thuê phương_tiện vận_chuyển , chịu trách_nhiệm đối_với hoạt_động của phương_tiện vận_chuyển trong thời_gian thuê và không được cho thuê lại phương_tiện vận_chuyển đó . Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại phải đảm_bảo lắp_đặt thiết_bị định_vị đối_với các phương_tiện vận_chuyển chất_thải nguy_hại và cung_cấp tài_khoản cho Bộ Tài_nguyên và Môi_trường giám_sát , quản_lý . Về đối_tượng hoạt_động trong ngành : Theo Cam_kết 318 / WTO-CK thì hiện không còn hạn_chế tỉ_lệ vốn góp của phía nước_ngoài do_đó doanh_nghiệp có vốn nước_ngoài cũng có_thể đầu_tư vào lĩnh_vực này . Đơn_vị thực_hiện báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường hằng năm theo hướng_dẫn tại Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT quy_định : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 05 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 10 tháng 01 của năm tiếp_theo . 3 . Hình_thức báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường được thể_hiện bằng một trong các hình_thức sau : a ) Báo_cáo bằng văn_bản giấy , có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu của đơn_vị và bản điện_tử ( file.doc ) . Các biểu_mẫu tổng_hợp số_liệu kèm theo báo_cáo phải được đóng_dấu giáp_lai . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo phương_thức quy_định tại các điểm b , c , và d khoản 4 Điều này ; b ) Báo_cáo bằng văn_bản điện_tử theo thể_thức định_dạng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc được số_hoá từ văn_bản giấy , có chữ_ký điện_tử của người có thẩm_quyền và đóng_dấu điện_tử của đơn_vị . Báo_cáo theo hình_thức này được gửi theo quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 4 Điều này . ... Doanh_nghiệp hoạt_động xử_lý chất_thải nguy_hại có_thể gửi báo_cáo định_kỳ bằng văn_bản giấy hoặc bằng văn_bản điện_tử .
13,888
Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1. Nhiệm_vụ a ) Huy_động và tiếp_nhận trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn vào học ; b ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất, đảm_bảo điều_kiện thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn được tham_gia các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp ; c ) Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh và điều_kiện thực_tế ; d ) Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình, các tổ_chức xã_hội và cộng_đồng để chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; e ) Bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập. 2. Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước, nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập theo quy_định ; được tiếp_nhận và sử_dụng các khoản hỗ_trợ từ cá_nhân, tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định hiện_hành ; b ) Được đầu_tư trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất để đáp_ứng nhu_cầu đặc_biệt của giáo_dục hoà_nhập ; c ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn. Đối_chiếu quy_định trên, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1 . Nhiệm_vụ a ) Huy_động và tiếp_nhận trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn vào học ; b ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất , đảm_bảo điều_kiện thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn được tham_gia các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp ; c ) Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh và điều_kiện thực_tế ; d ) Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình , các tổ_chức xã_hội và cộng_đồng để chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; e ) Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập . 2 . Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước , nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập theo quy_định ; được tiếp_nhận và sử_dụng các khoản hỗ_trợ từ cá_nhân , tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định hiện_hành ; b ) Được đầu_tư trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất để đáp_ứng nhu_cầu đặc_biệt của giáo_dục hoà_nhập ; c ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Đối_chiếu quy_định trên , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như trên . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ( Hình từ Internet )
13,889
Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn. Đối_chiếu quy_định trên, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như trên. Do_đó, trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn. Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ( Hình từ Internet ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1. Nhiệm_vụ a ) Huy_động và tiếp_nhận trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn vào học ; b ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất, đảm_bảo điều_kiện thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn được tham_gia các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp ; c ) Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh và điều_kiện thực_tế ; d ) Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình, các tổ_chức xã_hội và cộng_đồng để chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; e ) Bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập. 2. Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước, nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1 . Nhiệm_vụ a ) Huy_động và tiếp_nhận trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn vào học ; b ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất , đảm_bảo điều_kiện thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn được tham_gia các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp ; c ) Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh và điều_kiện thực_tế ; d ) Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình , các tổ_chức xã_hội và cộng_đồng để chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; e ) Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập . 2 . Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước , nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập theo quy_định ; được tiếp_nhận và sử_dụng các khoản hỗ_trợ từ cá_nhân , tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định hiện_hành ; b ) Được đầu_tư trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất để đáp_ứng nhu_cầu đặc_biệt của giáo_dục hoà_nhập ; c ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Đối_chiếu quy_định trên , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như trên . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ( Hình từ Internet )
13,890
Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập. 2. Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước, nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập theo quy_định ; được tiếp_nhận và sử_dụng các khoản hỗ_trợ từ cá_nhân, tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định hiện_hành ; b ) Được đầu_tư trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất để đáp_ứng nhu_cầu đặc_biệt của giáo_dục hoà_nhập ; c ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn. Đối_chiếu quy_định trên, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như trên. Do_đó, trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn. Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1 . Nhiệm_vụ a ) Huy_động và tiếp_nhận trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn vào học ; b ) Xây_dựng cơ_sở vật_chất , đảm_bảo điều_kiện thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn được tham_gia các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp ; c ) Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch hoạt_động giáo_dục hoà_nhập phù_hợp với từng đối_tượng học_sinh và điều_kiện thực_tế ; d ) Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình , các tổ_chức xã_hội và cộng_đồng để chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; e ) Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên về giáo_dục hoà_nhập . 2 . Quyền_hạn a ) Được sử_dụng nguồn tài_chính từ ngân_sách Nhà_nước , nguồn tài_trợ và nguồn thu hợp_pháp khác cho các hoạt_động giáo_dục hoà_nhập theo quy_định ; được tiếp_nhận và sử_dụng các khoản hỗ_trợ từ cá_nhân , tổ_chức trong nước và quốc_tế theo quy_định hiện_hành ; b ) Được đầu_tư trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất để đáp_ứng nhu_cầu đặc_biệt của giáo_dục hoà_nhập ; c ) Được hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn và tâm_huyết để hỗ_trợ chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Đối_chiếu quy_định trên , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như trên . Do_đó , trường_hợp bạn thắc_mắc cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có quyền hợp_đồng lao_động với người có chuyên_môn hỗ_trợ giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ( Hình từ Internet )
13,891
Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm gì theo quy_định pháp_luật hiện_hành ?
Theo Điều 13 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Hoạt_động giáo_dục và dạy_học hoà_nhập Các cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm : 1 . Tổ_chức các hoạt_động giáo_dục và dạy_học nhằm đạt mục_tiêu giáo_dục hoà_nhập ; phát_triển kỹ_năng học_tập , kỹ_năng sống và hoà_nhập cộng_đồng của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 2 . Thực_hiện điều_chỉnh mục_tiêu , chương_trình giáo_dục và dạy_học phù_hợp với nhu_cầu và khả_năng học_tập đa_dạng của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 3 . Đảm_bảo nội_dung , tổ_chức , phương_pháp dạy_học đặc_thù ; tổ_chức các hình_thức dạy_học linh_hoạt ; tăng_cường các kỹ_năng cơ_bản cho trẻ có nhu cần giáo_dục đặc_biệt nhằm đạt mục_tiêu giáo_dục . 4 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục hoà_nhập thân_thiện cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; phối_hợp với các tổ_chức xã_hội xây_dựng môi_trường văn_hoá , thể_thao phù_hợp để các em tham_gia tích_cực vào các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường . Như_vậy , các cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm được quy_định như trên .
None
1
Theo Điều 13 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Hoạt_động giáo_dục và dạy_học hoà_nhập Các cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm : 1 . Tổ_chức các hoạt_động giáo_dục và dạy_học nhằm đạt mục_tiêu giáo_dục hoà_nhập ; phát_triển kỹ_năng học_tập , kỹ_năng sống và hoà_nhập cộng_đồng của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 2 . Thực_hiện điều_chỉnh mục_tiêu , chương_trình giáo_dục và dạy_học phù_hợp với nhu_cầu và khả_năng học_tập đa_dạng của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 3 . Đảm_bảo nội_dung , tổ_chức , phương_pháp dạy_học đặc_thù ; tổ_chức các hình_thức dạy_học linh_hoạt ; tăng_cường các kỹ_năng cơ_bản cho trẻ có nhu cần giáo_dục đặc_biệt nhằm đạt mục_tiêu giáo_dục . 4 . Xây_dựng môi_trường giáo_dục hoà_nhập thân_thiện cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ; phối_hợp với các tổ_chức xã_hội xây_dựng môi_trường văn_hoá , thể_thao phù_hợp để các em tham_gia tích_cực vào các hoạt_động trong và ngoài nhà_trường . Như_vậy , các cơ_sở giáo_dục hoà_nhập có trách_nhiệm được quy_định như trên .
13,892
Cơ_sở vật_chất của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 20 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Cơ_sở vật_chất của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1 . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập phải có đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất đảm_bảo cho việc tổ_chức dạy và học hoà_nhập của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 2 . Trường , lớp được thiết_kế xây_dựng phải đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh , thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn học_tập và sinh_hoạt . 3 . Có đồ_chơi , dụng_cụ luyện_tập , thiết_bị giáo_dục đặc_thù dành riêng cho giáo_dục hoà_nhập . 4 . Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , sản_xuất đồ_chơi , dụng_cụ luyện_tập , thiết_bị chăm_sóc , phục_hồi chức_năng và giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Theo đó , cơ_sở giáo_dục hoà_nhập phải có đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất đảm_bảo cho việc tổ_chức dạy và học hoà_nhập của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn .
None
1
Theo Điều 20 Quy_định Giáo_dục hoà_nhập cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Cơ_sở vật_chất của cơ_sở giáo_dục hoà_nhập 1 . Cơ_sở giáo_dục hoà_nhập phải có đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất đảm_bảo cho việc tổ_chức dạy và học hoà_nhập của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . 2 . Trường , lớp được thiết_kế xây_dựng phải đảm_bảo an_toàn , vệ_sinh , thuận_lợi cho trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn học_tập và sinh_hoạt . 3 . Có đồ_chơi , dụng_cụ luyện_tập , thiết_bị giáo_dục đặc_thù dành riêng cho giáo_dục hoà_nhập . 4 . Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân nghiên_cứu , sản_xuất đồ_chơi , dụng_cụ luyện_tập , thiết_bị chăm_sóc , phục_hồi chức_năng và giáo_dục trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn . Theo đó , cơ_sở giáo_dục hoà_nhập phải có đầy_đủ các điều_kiện cơ_sở vật_chất đảm_bảo cho việc tổ_chức dạy và học hoà_nhập của trẻ_em có hoàn_cảnh khó_khăn .
13,893
Tiêu_chuẩn để được xét tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ là gì ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN thì kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” được tiến_hành xét tặng thường_xuyên hằng năm , tặn: ... Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN thì kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” được tiến_hành xét tặng thường_xuyên hằng năm, tặng một lần cho mỗi cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Cá_nhân phải có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ đủ 20 năm đối_với nam và đủ 15 năm đối_với nữ. Trường_hợp cá_nhân được tặng_thưởng Danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước được giảm 3 năm so với quy_định nêu trên. - Các trường_hợp đặc_biệt có đóng_góp trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ khi xét tặng Kỷ_niệm chương không yêu_cầu phải đáp_ứng đủ thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN nhưng phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Đã được phong_tặng một trong các Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; + Đã được tặng Danh_hiệu thi_đua hoặc các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước ; + Là tác_giả / đồng_tác_giả của công_trình / cụm công_trình đã được tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ hoặc Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ; + Có sáng_chế đã được áp_dụng hiệu_quả tại Việt_Nam ; + Các cá_nhân công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ hy_sinh khi đang
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN thì kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” được tiến_hành xét tặng thường_xuyên hằng năm , tặng một lần cho mỗi cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Cá_nhân phải có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ đủ 20 năm đối_với nam và đủ 15 năm đối_với nữ . Trường_hợp cá_nhân được tặng_thưởng Danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước được giảm 3 năm so với quy_định nêu trên . - Các trường_hợp đặc_biệt có đóng_góp trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ khi xét tặng Kỷ_niệm chương không yêu_cầu phải đáp_ứng đủ thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN nhưng phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Đã được phong_tặng một trong các Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; + Đã được tặng Danh_hiệu thi_đua hoặc các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước ; + Là tác_giả / đồng_tác_giả của công_trình / cụm công_trình đã được tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ hoặc Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ; + Có sáng_chế đã được áp_dụng hiệu_quả tại Việt_Nam ; + Các cá_nhân công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ hy_sinh khi đang thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các cá_nhân đang công_tác tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp từ Trung_ương đến địa_phương có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ ; + Người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
13,894
Tiêu_chuẩn để được xét tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ là gì ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN thì kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” được tiến_hành xét tặng thường_xuyên hằng năm , tặn: ... và công_nghệ hoặc Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ; + Có sáng_chế đã được áp_dụng hiệu_quả tại Việt_Nam ; + Các cá_nhân công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ hy_sinh khi đang thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các cá_nhân đang công_tác tại cơ_quan nhà_nước, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp từ Trung_ương đến địa_phương có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ ; + Người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN thì kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” được tiến_hành xét tặng thường_xuyên hằng năm , tặng một lần cho mỗi cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Cá_nhân phải có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ đủ 20 năm đối_với nam và đủ 15 năm đối_với nữ . Trường_hợp cá_nhân được tặng_thưởng Danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước được giảm 3 năm so với quy_định nêu trên . - Các trường_hợp đặc_biệt có đóng_góp trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ khi xét tặng Kỷ_niệm chương không yêu_cầu phải đáp_ứng đủ thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN nhưng phải đáp_ứng một trong các tiêu_chuẩn sau : + Đã được phong_tặng một trong các Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; + Đã được tặng Danh_hiệu thi_đua hoặc các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước ; + Là tác_giả / đồng_tác_giả của công_trình / cụm công_trình đã được tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh về khoa_học và công_nghệ hoặc Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ; + Có sáng_chế đã được áp_dụng hiệu_quả tại Việt_Nam ; + Các cá_nhân công_tác trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ hy_sinh khi đang thực_hiện nhiệm_vụ ; + Các cá_nhân đang công_tác tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp từ Trung_ương đến địa_phương có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ ; + Người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp đặc_biệt đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
13,895
Ai đủ điều_kiện nhưng không được và chưa được xét tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ?
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định những đối_tượng không được và chưa được xét tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ : ... - Cá_nhân đã bị kỷ_luật trên mức cảnh_cáo không được xét tặng Kỷ_niệm chương . - Cá_nhân đang trong thời_gian chờ xét kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương . - Cá_nhân bị kỷ_luật chỉ được xét tặng Kỷ_niệm chương sau khi hết thời_gian thi_hành kỷ_luật . Thời_gian chịu kỷ_luật không được tính để xét tặng Kỷ_niệm chương .
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN quy_định những đối_tượng không được và chưa được xét tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ : - Cá_nhân đã bị kỷ_luật trên mức cảnh_cáo không được xét tặng Kỷ_niệm chương . - Cá_nhân đang trong thời_gian chờ xét kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử chưa được xét tặng Kỷ_niệm chương . - Cá_nhân bị kỷ_luật chỉ được xét tặng Kỷ_niệm chương sau khi hết thời_gian thi_hành kỷ_luật . Thời_gian chịu kỷ_luật không được tính để xét tặng Kỷ_niệm chương .
13,896
Hồ_sơ đề_nghị tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp : ... Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” gồm 01 bộ ( bản_chính ), được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền kèm danh_sách trích_ngang của cá_nhân được đề_nghị, cụ_thể : + Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ; Người đứng đầu tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ; + Bộ_trưởng bộ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương về lĩnh_vực đó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đối_với cá_nhân thuộc các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” gồm 01 bộ ( bản_chính ) , được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kèm danh_sách trích_ngang của cá_nhân được đề_nghị , cụ_thể : + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ; Người đứng đầu tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ; + Bộ_trưởng bộ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương về lĩnh_vực đó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đối_với cá_nhân thuộc các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở địa_phương , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , b , c khoản này , Thủ_trưởng đơn_vị liên_quan trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với cá_nhân người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài . - Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị Trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài , báo_cáo thành_tích ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng được đề_nghị thực_hiện . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị xác_nhận và chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của thông_tin trong Báo_cáo . - Biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có cá_nhân được đề_nghị ; trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài thì biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc của đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến cá_nhân được đề_nghị . - Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền hoặc tài_liệu minh_chứng việc cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( nếu có ) . Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 15/03/2023 .
13,897
Hồ_sơ đề_nghị tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp : ... nghề_nghiệp ở trung_ương về lĩnh_vực đó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đối_với cá_nhân thuộc các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở địa_phương, cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a, b, c khoản này, Thủ_trưởng đơn_vị liên_quan trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với cá_nhân người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài. - Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị Trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài, báo_cáo thành_tích ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị hoặc đơn_vị ( thuộc cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng được đề_nghị thực_hiện. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị xác_nhận và chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của thông_tin trong Báo_cáo. - Biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có cá_nhân được đề_nghị ; trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài thì biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị hoặc của đơn_vị ( thuộc cơ_quan, tổ_chức,
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” gồm 01 bộ ( bản_chính ) , được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kèm danh_sách trích_ngang của cá_nhân được đề_nghị , cụ_thể : + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ; Người đứng đầu tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ; + Bộ_trưởng bộ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương về lĩnh_vực đó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đối_với cá_nhân thuộc các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở địa_phương , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , b , c khoản này , Thủ_trưởng đơn_vị liên_quan trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với cá_nhân người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài . - Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị Trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài , báo_cáo thành_tích ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng được đề_nghị thực_hiện . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị xác_nhận và chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của thông_tin trong Báo_cáo . - Biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có cá_nhân được đề_nghị ; trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài thì biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc của đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến cá_nhân được đề_nghị . - Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền hoặc tài_liệu minh_chứng việc cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( nếu có ) . Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 15/03/2023 .
13,898
Hồ_sơ đề_nghị tặng kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp : ... đề_nghị ; trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài thì biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị hoặc của đơn_vị ( thuộc cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến cá_nhân được đề_nghị. - Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền hoặc tài_liệu minh_chứng việc cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( nếu có ). Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 15/03/2023.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN) thì hồ_sơ đề_nghị tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ ” gồm 01 bộ ( bản_chính ) , được gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện về Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kèm danh_sách trích_ngang của cá_nhân được đề_nghị , cụ_thể : + Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thủ_trưởng cơ_quan nhà_nước khác ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ; Người đứng đầu tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp ; + Bộ_trưởng bộ quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành đối_với cá_nhân thuộc tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở trung_ương về lĩnh_vực đó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đối_với cá_nhân thuộc các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quản_lý , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ở địa_phương , cá_nhân không thuộc các trường_hợp nêu trên ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại điểm a , b , c khoản này , Thủ_trưởng đơn_vị liên_quan trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với cá_nhân người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài . - Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị Trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài , báo_cáo thành_tích ( theo Mẫu 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng được đề_nghị thực_hiện . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị xác_nhận và chịu trách_nhiệm về tính xác_thực của thông_tin trong Báo_cáo . - Biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có cá_nhân được đề_nghị ; trường_hợp đề_nghị cho người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài thì biên_bản xét khen_thưởng của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị hoặc của đơn_vị ( thuộc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đề_nghị ) liên_quan trực_tiếp đến cá_nhân được đề_nghị . - Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền hoặc tài_liệu minh_chứng việc cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Thông_tư 16/2019/TT-BKHCN ( nếu có ) . Thông_tư 21/2022/TT-BKHCN có hiệu_lực từ ngày 15/03/2023 .
13,899