Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mẫu báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 22 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : ... Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 22 . Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) ( mẫu TP-ĐGTS -22 ) . ... Theo quy_định trên , báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -22 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản Tải mẫu Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) mới nhất 2023 tại đây : Tải về Xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 22 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 22 . Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) ( mẫu TP-ĐGTS -22 ) . ... Theo quy_định trên , báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -22 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản Tải mẫu Báo_cáo về tổ_chức và hoạt_động đấu_giá tài_sản ( đối_với tổ_chức nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ) mới nhất 2023 tại đây : Tải về Xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet )
13,900
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản có các quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản 1. Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền sau đây : a ) Ký hợp_đồng lao_động với đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; b ) Cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Tổ_chức cuộc đấu_giá tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi có tài_sản đấu_giá hoặc địa_điểm khác phù_hợp với yêu_cầu cuộc đấu_giá ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản. 2. Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc đấu_giá tài_sản theo nguyên_tắc, trình_tự, thủ_tục quy_định tại Luật này và chịu trách_nhiệm về kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 34 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Giao tài_sản và các giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người mua được tài_sản đấu_giá ; d ) Trường_hợp đấu_giá
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền sau đây : a ) Ký hợp_đồng lao_động với đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; b ) Cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Tổ_chức cuộc đấu_giá tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi có tài_sản đấu_giá hoặc địa_điểm khác phù_hợp với yêu_cầu cuộc đấu_giá ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản . 2 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc đấu_giá tài_sản theo nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Luật này và chịu trách_nhiệm về kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 34 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Giao tài_sản và các giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người mua được tài_sản đấu_giá ; d ) Trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 49 của Luật này thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Trường_hợp tự đấu_giá tài_sản thì phải chịu trách_nhiệm về giá_trị , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; e ) Bồi_thường thiệt_hại do tổ_chức gây ra trong khi thực_hiện đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; g ) Lập Sổ theo_dõi tài_sản đấu_giá , Sổ đăng_ký đấu_giá ; h ) Đề_nghị Sở Tư_pháp nơi tổ_chức có trụ_sở cấp Thẻ đấu_giá_viên cho đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; i ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho đấu_giá_viên của tổ_chức theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; k ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp danh_sách đấu_giá_viên đang hành_nghề tại tổ_chức định_kỳ hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; l ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp và Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam về hoạt_động đấu_giá tài_sản định_kỳ 06 tháng , hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; m ) Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc kiểm_tra , thanh_tra hoạt_động đấu_giá tài_sản ; n ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
13,901
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản có các quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Giao tài_sản và các giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người mua được tài_sản đấu_giá ; d ) Trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 49 của Luật này thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Trường_hợp tự đấu_giá tài_sản thì phải chịu trách_nhiệm về giá_trị, chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; e ) Bồi_thường thiệt_hại do tổ_chức gây ra trong khi thực_hiện đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; g ) Lập Sổ theo_dõi tài_sản đấu_giá, Sổ đăng_ký đấu_giá ; h ) Đề_nghị Sở Tư_pháp nơi tổ_chức có trụ_sở cấp Thẻ đấu_giá_viên cho đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; i ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho đấu_giá_viên của tổ_chức theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; k ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp danh_sách đấu_giá_viên đang hành_nghề tại tổ_chức định_kỳ hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; l ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp và Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam về hoạt_động đấu_giá tài_sản định_kỳ 06 tháng, hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; m ) Chấp_hành các
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền sau đây : a ) Ký hợp_đồng lao_động với đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; b ) Cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Tổ_chức cuộc đấu_giá tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi có tài_sản đấu_giá hoặc địa_điểm khác phù_hợp với yêu_cầu cuộc đấu_giá ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản . 2 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc đấu_giá tài_sản theo nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Luật này và chịu trách_nhiệm về kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 34 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Giao tài_sản và các giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người mua được tài_sản đấu_giá ; d ) Trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 49 của Luật này thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Trường_hợp tự đấu_giá tài_sản thì phải chịu trách_nhiệm về giá_trị , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; e ) Bồi_thường thiệt_hại do tổ_chức gây ra trong khi thực_hiện đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; g ) Lập Sổ theo_dõi tài_sản đấu_giá , Sổ đăng_ký đấu_giá ; h ) Đề_nghị Sở Tư_pháp nơi tổ_chức có trụ_sở cấp Thẻ đấu_giá_viên cho đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; i ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho đấu_giá_viên của tổ_chức theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; k ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp danh_sách đấu_giá_viên đang hành_nghề tại tổ_chức định_kỳ hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; l ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp và Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam về hoạt_động đấu_giá tài_sản định_kỳ 06 tháng , hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; m ) Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc kiểm_tra , thanh_tra hoạt_động đấu_giá tài_sản ; n ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
13,902
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản có các quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... yêu_cầu ; l ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp và Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam về hoạt_động đấu_giá tài_sản định_kỳ 06 tháng, hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; m ) Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc kiểm_tra, thanh_tra hoạt_động đấu_giá tài_sản ; n ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền sau đây : a ) Ký hợp_đồng lao_động với đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; b ) Cử đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Tổ_chức cuộc đấu_giá tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi có tài_sản đấu_giá hoặc địa_điểm khác phù_hợp với yêu_cầu cuộc đấu_giá ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản . 2 . Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc đấu_giá tài_sản theo nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục quy_định tại Luật này và chịu trách_nhiệm về kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Ban_hành Quy_chế cuộc đấu_giá theo quy_định tại Điều 34 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Giao tài_sản và các giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người mua được tài_sản đấu_giá ; d ) Trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 49 của Luật này thì phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người có tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Trường_hợp tự đấu_giá tài_sản thì phải chịu trách_nhiệm về giá_trị , chất_lượng của tài_sản đấu_giá ; e ) Bồi_thường thiệt_hại do tổ_chức gây ra trong khi thực_hiện đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; g ) Lập Sổ theo_dõi tài_sản đấu_giá , Sổ đăng_ký đấu_giá ; h ) Đề_nghị Sở Tư_pháp nơi tổ_chức có trụ_sở cấp Thẻ đấu_giá_viên cho đấu_giá_viên hành_nghề tại tổ_chức ; i ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho đấu_giá_viên của tổ_chức theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; k ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp danh_sách đấu_giá_viên đang hành_nghề tại tổ_chức định_kỳ hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; l ) Báo_cáo Bộ Tư_pháp và Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam về hoạt_động đấu_giá tài_sản định_kỳ 06 tháng , hàng năm hoặc trong trường_hợp đột_xuất theo yêu_cầu ; m ) Chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc kiểm_tra , thanh_tra hoạt_động đấu_giá tài_sản ; n ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có các quyền và nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
13,903
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có được nhận tiền từ người tham_gia đấu_giá không ?
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản... 3. Nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Thông_đồng, móc_nối với người tham_gia đấu_giá, tổ_chức thẩm_định giá, giám_định tài_sản đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Cản_trở, gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc mua hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá, đăng_ký tham_gia đấu_giá, tham_gia cuộc đấu_giá, giao, nhận tài_sản đấu_giá ; c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan.... Như_vậy, nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá
None
1
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản ... 3 . Nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Thông_đồng , móc_nối với người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc mua hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá , đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá , giao , nhận tài_sản đấu_giá ; c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ... Như_vậy , nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật .
13,904
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có được nhận tiền từ người tham_gia đấu_giá không ?
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... , nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản... 3. Nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Thông_đồng, móc_nối với người tham_gia đấu_giá, tổ_chức thẩm_định giá, giám_định tài_sản đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Cản_trở, gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc mua hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá, đăng_ký tham_gia đấu_giá, tham_gia cuộc đấu_giá, giao, nhận tài_sản đấu_giá ; c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ;
None
1
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản ... 3 . Nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Thông_đồng , móc_nối với người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc mua hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá , đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá , giao , nhận tài_sản đấu_giá ; c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ... Như_vậy , nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật .
13,905
Tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng có được nhận tiền từ người tham_gia đấu_giá không ?
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan.... Như_vậy, nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 Điều 65 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong hoạt_động đấu_giá tài_sản ... 3 . Nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Thông_đồng , móc_nối với người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; b ) Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc mua hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá , đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá , giao , nhận tài_sản đấu_giá ; c ) Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; d ) Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ... Như_vậy , nghiêm_cấm tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người tham_gia đấu_giá ngoài chi_phí đấu_giá , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật .
13,906
Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng những thông_tin nào ?
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính, về người gửi, người nhận và liên_quan đến bưu_gửi 1. Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ, thông_báo bằng văn_bản, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : a ) Loại dịch_vụ ; b ) Chất_lượng dịch_vụ ; c ) Giá cước dịch_vụ ; d ) Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; đ ) Mức bồi_thường thiệt_hại ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; h ) Những thông_tin liên_quan khác.... Theo đó, trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ, thông_báo bằng văn_bản, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ
None
1
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi 1 . Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : a ) Loại dịch_vụ ; b ) Chất_lượng dịch_vụ ; c ) Giá cước dịch_vụ ; d ) Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; đ ) Mức bồi_thường thiệt_hại ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; h ) Những thông_tin liên_quan khác . ... Theo đó , trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Những thông_tin liên_quan khác . ( Hình từ Internet )
13,907
Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng những thông_tin nào ?
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Những thông_tin liên_quan khác. ( Hình từ Internet ) Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính, về người gửi, người nhận và liên_quan đến bưu_gửi 1. Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ, thông_báo bằng văn_bản, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : a ) Loại dịch_vụ ; b ) Chất_lượng dịch_vụ ; c ) Giá cước dịch_vụ ; d ) Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; đ ) Mức bồi_thường thiệt_hại ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; h ) Những thông_tin liên_quan khác.... Theo đó, trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như
None
1
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi 1 . Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : a ) Loại dịch_vụ ; b ) Chất_lượng dịch_vụ ; c ) Giá cước dịch_vụ ; d ) Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; đ ) Mức bồi_thường thiệt_hại ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; h ) Những thông_tin liên_quan khác . ... Theo đó , trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Những thông_tin liên_quan khác . ( Hình từ Internet )
13,908
Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng những thông_tin nào ?
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... h ) Những thông_tin liên_quan khác.... Theo đó, trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính, doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ, thông_báo bằng văn_bản, đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Những thông_tin liên_quan khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi 1 . Trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : a ) Loại dịch_vụ ; b ) Chất_lượng dịch_vụ ; c ) Giá cước dịch_vụ ; d ) Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; đ ) Mức bồi_thường thiệt_hại ; e ) Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; h ) Những thông_tin liên_quan khác . ... Theo đó , trước khi cung_ứng dịch_vụ bưu_chính , doanh_nghiệp có trách_nhiệm cung_cấp cho người sử_dụng dịch_vụ bằng một hoặc một_số hình_thức ( như niêm_yết tại điểm phục_vụ , thông_báo bằng văn_bản , đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc các hình_thức khác ) các thông_tin sau đây : - Loại dịch_vụ ; - Chất_lượng dịch_vụ ; - Giá cước dịch_vụ ; - Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại ; - Mức bồi_thường thiệt_hại ; - Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng dịch_vụ bưu_chính ; - Những thông_tin liên_quan khác . ( Hình từ Internet )
13,909
Người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính những thông_tin nào ?
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính, về người gửi, người nhận và liên_quan đến bưu_gửi... 2. Trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi, người nhận, thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp, cụ_thể như sau : a ) Thông_tin về người gửi, người nhận, gồm : Họ và tên, địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ). b ) Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi, gồm : Nội_dung gói, kiện hàng_hoá. Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật, người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn, chứng_từ, giấy_phép chuyên_ngành, giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Thông_tin về thời_gian, địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày, viết_tay, in, dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử. 4. Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi, người nhận và thông_tin
None
1
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi ... 2 . Trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : a ) Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . b ) Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Thông_tin về thời_gian , địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày , viết_tay , in , dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử . 4 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp . Theo đó , trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : - Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . - Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền .
13,910
Người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính những thông_tin nào ?
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... , viết_tay, in, dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử. 4. Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi, người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp. Theo đó, trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi, người nhận, thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp, cụ_thể như sau : - Thông_tin về người gửi, người nhận, gồm : Họ và tên, địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ). - Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi, gồm : Nội_dung gói, kiện hàng_hoá. Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật, người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn, chứng_từ, giấy_phép chuyên_ngành, giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi ... 2 . Trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : a ) Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . b ) Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Thông_tin về thời_gian , địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày , viết_tay , in , dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử . 4 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp . Theo đó , trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : - Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . - Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền .
13,911
Người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính những thông_tin nào ?
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... chuyên_ngành, giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi ... 2 . Trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : a ) Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . b ) Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Thông_tin về thời_gian , địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày , viết_tay , in , dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử . 4 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp . Theo đó , trước khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính thông_tin về người gửi , người nhận , thông_tin liên_quan đến bưu_gửi và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp của các thông_tin đã cung_cấp , cụ_thể như sau : - Thông_tin về người gửi , người nhận , gồm : Họ và tên , địa_chỉ và số điện_thoại ( nếu có ) . - Thông_tin liên_quan đến bưu_gửi , gồm : Nội_dung gói , kiện hàng_hoá . Trường_hợp hàng_hoá phải có các giấy_tờ đi kèm khi vận_chuyển theo quy_định của pháp_luật , người gửi có trách_nhiệm cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao hoá_đơn , chứng_từ , giấy_phép chuyên_ngành , giấy chứng_nhận hoặc giấy_tờ khác có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền .
13,912
Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính phải lưu_giữ thông_tin của người gửi và người nhận trong thời_gian bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : ... Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi ... 3 . Thông_tin về thời_gian , địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày , viết_tay , in , dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử . 4 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp . ... Theo đó , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp .
None
1
Theo khoản 4 Điều 15b Nghị_định 47/2011/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi được bổ_sung bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 25/2022/NĐ-CP) như sau : Thông_tin về dịch_vụ bưu_chính , về người gửi , người nhận và liên_quan đến bưu_gửi ... 3 . Thông_tin về thời_gian , địa_điểm chấp_nhận bưu_gửi bằng một trong các hình_thức : Đóng_dấu ngày , viết_tay , in , dán nhãn hoặc thông_tin dưới dạng dữ_liệu điện_tử . 4 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi quy_định tại khoản 2 Điều này tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp . ... Theo đó , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin về người gửi , người nhận và thông_tin liên_quan đến bưu_gửi tối_thiểu 01 năm kể từ ngày được cung_cấp .
13,913
Hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia được quy_hoạch tổng_thể như_thế_nào ?
Quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia được quy_định tại Điều 58 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 57 Luật Quy_hoạch : ... Quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia được quy_định tại Điều 58 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 57 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ( 1 ) Việc lập quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia phải tuân_thủ các nguyên_tắc theo quy_định của Luật Quy_hoạch và bảo_đảm phù_hợp với chiến_lược dự_trữ quốc_gia ; đồng_bộ , phù_hợp với nơi sản_xuất nguồn hàng , mật_độ dân_cư ; bảo_đảm an_toàn . ( 2 ) Quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia bao_gồm các nội_dung theo quy_định của Luật Quy_hoạch và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Phù_hợp với mục_tiêu và yêu_cầu dự_trữ quốc_gia ; b ) Bảo_đảm tính liên_hoàn của hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia theo tuyến , vùng lãnh_thổ ; c ) Bảo_đảm phát_triển theo hướng hiện_đại_hoá ; d ) Phù_hợp với khả_năng vốn đầu_tư ; đ ) Xác_định rõ giải_pháp và lộ_trình thực_hiện . ( 3 ) Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , điều_chỉnh quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia
None
1
Quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia được quy_định tại Điều 58 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 57 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ( 1 ) Việc lập quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia phải tuân_thủ các nguyên_tắc theo quy_định của Luật Quy_hoạch và bảo_đảm phù_hợp với chiến_lược dự_trữ quốc_gia ; đồng_bộ , phù_hợp với nơi sản_xuất nguồn hàng , mật_độ dân_cư ; bảo_đảm an_toàn . ( 2 ) Quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia bao_gồm các nội_dung theo quy_định của Luật Quy_hoạch và đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Phù_hợp với mục_tiêu và yêu_cầu dự_trữ quốc_gia ; b ) Bảo_đảm tính liên_hoàn của hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia theo tuyến , vùng lãnh_thổ ; c ) Bảo_đảm phát_triển theo hướng hiện_đại_hoá ; d ) Phù_hợp với khả_năng vốn đầu_tư ; đ ) Xác_định rõ giải_pháp và lộ_trình thực_hiện . ( 3 ) Việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , điều_chỉnh quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia
13,914
Quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 . hoạt_động quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia được thực_hiện như sau : ... ( 1 ) Nguyên_tắc quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia : a ) Phải căn_cứ vào quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương ; b ) Thuận_lợi cho bảo_vệ , phòng_chống cháy nổ , giao_thông , thông_tin liên_lạc , nhập , xuất hàng ; bảo_đảm kho không bị ngập_lụt ; đồng_bộ , quy_mô lớn , công_nghệ bảo_quản tiên_tiến , cơ_giới_hoá trong nhập , xuất hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Nội_dung quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Bảo_đảm tính liên_hoàn , kết_nối giữa các trung_tâm kinh_tế lớn với các vùng khác nhau trên toàn_quốc , thuận_lợi trong nhập , xuất hàng dự_trữ quốc_gia ; b ) Bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng cao ; c ) Bảo_đảm phát_triển theo hướng hiện_đại_hoá công_nghệ bảo_quản và quy_trình nhập , xuất ; d ) Phù_hợp với khả_năng vốn đầu_tư ; đ ) Xác_định rõ giải_pháp và lộ_trình thực_hiện . ( 3 ) Thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư .
None
1
Theo quy_định tại Điều 59 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 . hoạt_động quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia được thực_hiện như sau : ( 1 ) Nguyên_tắc quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia : a ) Phải căn_cứ vào quy_hoạch tổng_thể hệ_thống kho dự_trữ quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương ; b ) Thuận_lợi cho bảo_vệ , phòng_chống cháy nổ , giao_thông , thông_tin liên_lạc , nhập , xuất hàng ; bảo_đảm kho không bị ngập_lụt ; đồng_bộ , quy_mô lớn , công_nghệ bảo_quản tiên_tiến , cơ_giới_hoá trong nhập , xuất hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Nội_dung quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Bảo_đảm tính liên_hoàn , kết_nối giữa các trung_tâm kinh_tế lớn với các vùng khác nhau trên toàn_quốc , thuận_lợi trong nhập , xuất hàng dự_trữ quốc_gia ; b ) Bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng cao ; c ) Bảo_đảm phát_triển theo hướng hiện_đại_hoá công_nghệ bảo_quản và quy_trình nhập , xuất ; d ) Phù_hợp với khả_năng vốn đầu_tư ; đ ) Xác_định rõ giải_pháp và lộ_trình thực_hiện . ( 3 ) Thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư .
13,915
Hoạt_động quy_hoạch quỹ đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Quy_hoạch quỹ đất sử_dụng xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia được quy_định cụ_thể tại Điều 60 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 như sau : ... ( 1 ) Bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia căn_cứ quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia lập kế_hoạch sử_dụng đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc lập kế_hoạch , quy_hoạch sử_dụng đất , giao đất , cho thuê đất có trách_nhiệm bố_trí quỹ đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia theo quy_hoạch và thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với đất sử_dụng vào mục_đích xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia .
None
1
Quy_hoạch quỹ đất sử_dụng xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia được quy_định cụ_thể tại Điều 60 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 như sau : ( 1 ) Bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia căn_cứ quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia lập kế_hoạch sử_dụng đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc lập kế_hoạch , quy_hoạch sử_dụng đất , giao đất , cho thuê đất có trách_nhiệm bố_trí quỹ đất xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia theo quy_hoạch và thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với đất sử_dụng vào mục_đích xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia .
13,916
Kho dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Yêu_cầu đối_với kho dự_trữ quốc_gia được quy_định tại Điều 61 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , bao_gồm : ... ( 1 ) Kho dự_trữ quốc_gia phải được xây_dựng theo quy_hoạch đã được phê_duyệt ; từng bước đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá , có công_nghệ bảo_quản tiên_tiến , trang_bị đủ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật cần_thiết để thực_hiện cơ_giới_hoá , tự_động_hoá việc nhập , xuất , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Khu_vực kho dự_trữ quốc_gia phải được tổ_chức bảo_vệ chặt_chẽ , an_toàn , bí_mật theo quy_định của pháp_luật ; trang_bị đa_phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật cần_thiết cho quan_sát , giám_sát , phòng , chống thiên_tai , hoả_hoạn , hư_hỏng , mất_mát và các yếu_tố khác có_thể gây thiệt_hại đến hàng dự_trữ quốc_gia . ( 3 ) Căn_cứ quy_hoạch kho dự_trữ quốc_gia đã được phê_duyệt , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia huy_động tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia theo tiêu_chuẩn kho được quy_định tại Điều 62 của Luật này để đơn_vị dự_trữ quốc_gia thuê hoặc nhận hợp_đồng thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia .
None
1
Yêu_cầu đối_với kho dự_trữ quốc_gia được quy_định tại Điều 61 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , bao_gồm : ( 1 ) Kho dự_trữ quốc_gia phải được xây_dựng theo quy_hoạch đã được phê_duyệt ; từng bước đáp_ứng yêu_cầu hiện_đại_hoá , có công_nghệ bảo_quản tiên_tiến , trang_bị đủ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật cần_thiết để thực_hiện cơ_giới_hoá , tự_động_hoá việc nhập , xuất , bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Khu_vực kho dự_trữ quốc_gia phải được tổ_chức bảo_vệ chặt_chẽ , an_toàn , bí_mật theo quy_định của pháp_luật ; trang_bị đa_phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật cần_thiết cho quan_sát , giám_sát , phòng , chống thiên_tai , hoả_hoạn , hư_hỏng , mất_mát và các yếu_tố khác có_thể gây thiệt_hại đến hàng dự_trữ quốc_gia . ( 3 ) Căn_cứ quy_hoạch kho dự_trữ quốc_gia đã được phê_duyệt , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia huy_động tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân đầu_tư xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia theo tiêu_chuẩn kho được quy_định tại Điều 62 của Luật này để đơn_vị dự_trữ quốc_gia thuê hoặc nhận hợp_đồng thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia .
13,917
Kho dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại Điều 62 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia được quy_định như sau : ... ( 1 ) Tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia phải phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù của mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia . Đối_với kho dự_trữ quốc_gia thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Như_vậy , kho dự_trữ quốc_gia cần được thực_hiện các hoạt_động quy_hoạch tổng_thể , quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới và quy_hoạch quỹ đất nhằm xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia . Bên cạnh đó , kho dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện cụ_thể theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
None
1
Theo quy_định tại Điều 62 Luật Dự_trữ quốc_gia 2012 , tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia được quy_định như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia phải phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù của mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia . ( 2 ) Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Thủ_trưởng bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia . Đối_với kho dự_trữ quốc_gia thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định tiêu_chuẩn kho dự_trữ quốc_gia sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Như_vậy , kho dự_trữ quốc_gia cần được thực_hiện các hoạt_động quy_hoạch tổng_thể , quy_hoạch chi_tiết mạng_lưới và quy_hoạch quỹ đất nhằm xây_dựng kho dự_trữ quốc_gia . Bên cạnh đó , kho dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện cụ_thể theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
13,918
Tội trộm_cắp tài_sản được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật, cổ_vật. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm
None
1
Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , sẽ tuỳ_thuộc vào giá_trị của tài_sản mà hình_phạt với tội trộm_cắp tài_sản là khác nhau . Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 15 năm .
13,919
Tội trộm_cắp tài_sản được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. Như_vậy, sẽ tuỳ_thuộc vào giá_trị của tài_sản mà hình_phạt với tội trộm_cắp tài_sản là khác nhau. Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 15 năm.
None
1
Căn_cứ Điều 173 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : - Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; + Tài_sản là di_vật , cổ_vật . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; + Hành_hung để tẩu_thoát ; + Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; + Tái_phạm nguy_hiểm . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , sẽ tuỳ_thuộc vào giá_trị của tài_sản mà hình_phạt với tội trộm_cắp tài_sản là khác nhau . Trong một_số trường_hợp mức phạt có_thể lên tới 15 năm .
13,920
Quy_định về thời_hạn được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... " 1 . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Cá_nhân bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , nếu trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc 01 năm kể từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . " Căn_cứ Điều 8  Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định cách tính thời_gian , thời_hạn , thời_hiệu trong xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Cách tính thời_hạn , thời_hiệu trong xử_lý vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự , trừ trường_hợp trong Luật này có quy_định cụ_thể thời_gian theo ngày làm_việc . 2 . Thời_gian ban_đêm được tính từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau . "
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Cá_nhân bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính , nếu trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính hoặc 01 năm kể từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . " Căn_cứ Điều 8  Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định cách tính thời_gian , thời_hạn , thời_hiệu trong xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Cách tính thời_hạn , thời_hiệu trong xử_lý vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo quy_định của Bộ_luật dân_sự , trừ trường_hợp trong Luật này có quy_định cụ_thể thời_gian theo ngày làm_việc . 2 . Thời_gian ban_đêm được tính từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau . "
13,921
Nếu tái_phạm sau khi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính có bị phạt tù không ?
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... “ 1. Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật, cổ_vật. " Theo đó trường_hợp này chú bạn đã bị xử_phạt hành_chính mà_còn tiếp_tục vi_phạm thì dù giá_trị tài_sản không lớn chú bạn vẫn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp tài_sản. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 7 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : " Điều 7. Thời_hạn được coi là
None
1
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : “ 1 . Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật , cổ_vật . " Theo đó trường_hợp này chú bạn đã bị xử_phạt hành_chính mà_còn tiếp_tục vi_phạm thì dù giá_trị tài_sản không lớn chú bạn vẫn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp tài_sản . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 7 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : " Điều 7 . Thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . [ ... ] " Theo thông_tin bạn đề_cập thì chú bạn bị xử_phạt hành_chính vào tháng 9/2021 nhưng chúng_tôi không rõ chú bạn bị xử_phạt với hình_thức nào , bạn có_thể tham_khảo quy_định trên để đối_chiếu . Nếu_như trước đó chú bạn chỉ bị cảnh_cáo thì giờ đã quá thời_hạn 6 tháng , chú bạn được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nên sẽ không đủ căn_cứ để cơ_quan công_an truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp đối_với chú bạn . Ngược_lại thì chú bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo quy_định trên thì nếu bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chú bạn có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Còn hình_phạt cụ_thể thì cần do toà_án xem_xét quyết_định dựa trên các yếu_tố thực_tế khác , Thư_viện pháp_luật không đưa ra nhận_định cụ_thể được .
13,922
Nếu tái_phạm sau khi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính có bị phạt tù không ?
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp tài_sản. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 7 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : " Điều 7. Thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Cá_nhân, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính, nếu trong thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm, kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. [... ] " Theo thông_tin bạn đề_cập thì chú bạn bị xử_phạt hành_chính vào tháng 9/2021 nhưng chúng_tôi không rõ chú bạn bị xử_phạt với hình_thức nào, bạn có_thể tham_khảo quy_định trên để đối_chiếu. Nếu_như trước đó chú bạn chỉ bị cảnh_cáo thì giờ đã quá thời_hạn 6 tháng, chú bạn được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nên sẽ không đủ căn_cứ để cơ_quan công_an truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp đối_với chú bạn. Ngược_lại thì chú bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Theo quy_định trên thì nếu bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chú
None
1
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : “ 1 . Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật , cổ_vật . " Theo đó trường_hợp này chú bạn đã bị xử_phạt hành_chính mà_còn tiếp_tục vi_phạm thì dù giá_trị tài_sản không lớn chú bạn vẫn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp tài_sản . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 7 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : " Điều 7 . Thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . [ ... ] " Theo thông_tin bạn đề_cập thì chú bạn bị xử_phạt hành_chính vào tháng 9/2021 nhưng chúng_tôi không rõ chú bạn bị xử_phạt với hình_thức nào , bạn có_thể tham_khảo quy_định trên để đối_chiếu . Nếu_như trước đó chú bạn chỉ bị cảnh_cáo thì giờ đã quá thời_hạn 6 tháng , chú bạn được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nên sẽ không đủ căn_cứ để cơ_quan công_an truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp đối_với chú bạn . Ngược_lại thì chú bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo quy_định trên thì nếu bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chú bạn có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Còn hình_phạt cụ_thể thì cần do toà_án xem_xét quyết_định dựa trên các yếu_tố thực_tế khác , Thư_viện pháp_luật không đưa ra nhận_định cụ_thể được .
13,923
Nếu tái_phạm sau khi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính có bị phạt tù không ?
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : ... công_an truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp đối_với chú bạn. Ngược_lại thì chú bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Theo quy_định trên thì nếu bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chú bạn có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Còn hình_phạt cụ_thể thì cần do toà_án xem_xét quyết_định dựa trên các yếu_tố thực_tế khác, Thư_viện pháp_luật không đưa ra nhận_định cụ_thể được.
None
1
Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : “ 1 . Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật , cổ_vật . " Theo đó trường_hợp này chú bạn đã bị xử_phạt hành_chính mà_còn tiếp_tục vi_phạm thì dù giá_trị tài_sản không lớn chú bạn vẫn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp tài_sản . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 7 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : " Điều 7 . Thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Cá_nhân , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt cảnh_cáo hoặc 01 năm , kể từ ngày chấp_hành xong quyết_định xử_phạt hành_chính khác hoặc từ ngày hết thời_hiệu thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không tái_phạm thì được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . [ ... ] " Theo thông_tin bạn đề_cập thì chú bạn bị xử_phạt hành_chính vào tháng 9/2021 nhưng chúng_tôi không rõ chú bạn bị xử_phạt với hình_thức nào , bạn có_thể tham_khảo quy_định trên để đối_chiếu . Nếu_như trước đó chú bạn chỉ bị cảnh_cáo thì giờ đã quá thời_hạn 6 tháng , chú bạn được coi là chưa bị xử_phạt vi_phạm hành_chính nên sẽ không đủ căn_cứ để cơ_quan công_an truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội trộm_cắp đối_với chú bạn . Ngược_lại thì chú bạn sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo quy_định trên thì nếu bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chú bạn có_thể bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Còn hình_phạt cụ_thể thì cần do toà_án xem_xét quyết_định dựa trên các yếu_tố thực_tế khác , Thư_viện pháp_luật không đưa ra nhận_định cụ_thể được .
13,924
Trở_thành_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì học ngành gì ?
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trun: ... Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc đại_học trở lên ( tuỳ_thuộc vào các chức_danh ) của các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin hoặc các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin. Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ trong Thông_tư này được hiểu như sau : 1. Các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin, bao_gồm : Sư_phạm tin_học, toán ứng_dụng, toán tin, đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán, điện_tử và tin_học, công_nghệ truyền_thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành, nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. 2. Các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin bao_gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện, điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử, truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ;
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc đại_học trở lên ( tuỳ_thuộc vào các chức_danh ) của các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin hoặc các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin . Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ trong Thông_tư này được hiểu như sau : 1 . Các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin , bao_gồm : Sư_phạm tin_học , toán ứng_dụng , toán tin , đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán , điện_tử và tin_học , công_nghệ truyền_thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin bao_gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Theo đó thì các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm có : - Sư_phạm tin_học ; - Toán ứng_dụng ; - Toán tin ; - Đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán ; - Điện_tử và tin_học ; - Công_nghệ truyền_thông ; - Các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
13,925
Trở_thành_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì học ngành gì ?
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trun: ... Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện, điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử, truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học. Theo đó thì các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm có : - Sư_phạm tin_học ; - Toán ứng_dụng ; - Toán tin ; - Đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán ; - Điện_tử và tin_học ; - Công_nghệ truyền_thông ; - Các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành, nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định. Và các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện, điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử, truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ;
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc đại_học trở lên ( tuỳ_thuộc vào các chức_danh ) của các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin hoặc các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin . Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ trong Thông_tư này được hiểu như sau : 1 . Các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin , bao_gồm : Sư_phạm tin_học , toán ứng_dụng , toán tin , đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán , điện_tử và tin_học , công_nghệ truyền_thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin bao_gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Theo đó thì các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm có : - Sư_phạm tin_học ; - Toán ứng_dụng ; - Toán tin ; - Đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán ; - Điện_tử và tin_học ; - Công_nghệ truyền_thông ; - Các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
13,926
Trở_thành_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì học ngành gì ?
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trun: ... Công_nghệ kỹ_thuật điện, điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử, truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học. Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 2 Chương II_Thông tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định để trở_thành viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin thì cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc đại_học trở lên ( tuỳ_thuộc vào các chức_danh ) của các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin hoặc các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin . Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ trong Thông_tư này được hiểu như sau : 1 . Các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin , bao_gồm : Sư_phạm tin_học , toán ứng_dụng , toán tin , đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán , điện_tử và tin_học , công_nghệ truyền_thông và các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . 2 . Các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin bao_gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Theo đó thì các ngành đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm có : - Sư_phạm tin_học ; - Toán ứng_dụng ; - Toán tin ; - Đảm_bảo toán_học cho máy_tính và hệ_thống tính_toán ; - Điện_tử và tin_học ; - Công_nghệ truyền_thông ; - Các ngành thuộc nhóm ngành Máy_tính và Công_nghệ_thông_tin trong Danh_mục giáo_dục đào_tạo cấp IV trình_độ đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định và Danh_mục ngành , nghề đào_tạo cấp IV trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định . Và các ngành gần đào_tạo về công_nghệ_thông_tin gồm : Điện_tử - Viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điện_tử ; Kỹ_thuật viễn_thông ; Công_nghệ kỹ_thuật điện , điện_tử ; Công_nghệ kỹ_thuật điện_tử , truyền_thông ; Hệ_thống thông_tin quản_lý ; Kỹ_thuật điện_tử - viễn_thông ; Kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Công_nghệ kỹ_thuật điều_khiển và tự_động_hoá ; Cơ_sở toán_học cho tin_học . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet )
13,927
Có bao_nhiêu chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin ?
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp 1 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành an_toàn thông_tin , bao_gồm : a ) An_toàn thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.05.09 b ) An_toàn thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.05.10 c ) An_toàn thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.05.11 d ) An_toàn thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.05.12 2 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , bao_gồm : a ) Công_nghệ_thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.06.12 b ) Công_nghệ_thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.06.13 c ) Công_nghệ_thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.06.14 d ) Công_nghệ_thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.06.15 Theo đó có 04 chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , cụ_thể là : - Công_nghệ_thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.06.12 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.06.13 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.06.14 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.06.15 .
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT quy_định như sau : Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp 1 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành an_toàn thông_tin , bao_gồm : a ) An_toàn thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.05.09 b ) An_toàn thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.05.10 c ) An_toàn thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.05.11 d ) An_toàn thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.05.12 2 . Chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , bao_gồm : a ) Công_nghệ_thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.06.12 b ) Công_nghệ_thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.06.13 c ) Công_nghệ_thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.06.14 d ) Công_nghệ_thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.06.15 Theo đó có 04 chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , cụ_thể là : - Công_nghệ_thông_tin hạng I - Mã_số V. 11.06.12 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng II - Mã_số V. 11.06.13 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng III - Mã_số V. 11.06.14 ; - Công_nghệ_thông_tin hạng IV - Mã_số V. 11.06.15 .
13,928
Các viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_: ... Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . - Tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đảm_bảo an_toàn , bí_mật thông_tin và an_ninh , quốc_phòng .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 08/2022/TT-BTTTT có quy_định_viên_chức chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . - Tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; đảm_bảo an_toàn , bí_mật thông_tin và an_ninh , quốc_phòng .
13,929
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1. Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan... 1.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : 1.3.1. Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá, đại_lý làm thủ_tục hải_quan, hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 : 01 bản_chính ; - Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ; - Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ; - Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , đại_lý làm thủ_tục hải_quan , hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 : 01 bản_chính ; - Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; - Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ 1.3.2 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá để thực_hiện dự_án đầu_tư trọng_điểm được Thủ_tướng . Chính_phủ cho ý_kiến trước khi cấp phép đầu_tư đang trong giai_đoạn xây_dựng_cơ_bản , hồ_sơ gồm : ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC : 01 bản_chính TẢI VỀ ( 2 ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 3 ) Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 4 ) Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; ( 5 ) Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; ( 6 ) Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . ( Hình từ Internet )
13,930
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quy: ... Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ; - Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý, giám_sát, kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; - Các giấy chứng_nhận khen_thưởng, chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ 1.3.2. Đối_với tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá để thực_hiện dự_án đầu_tư trọng_điểm được Thủ_tướng. Chính_phủ cho ý_kiến trước khi cấp phép đầu_tư đang trong giai_đoạn xây_dựng_cơ_bản, hồ_sơ gồm :... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC : 01 bản_chính TẢI VỀ ( 2 ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ;
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , đại_lý làm thủ_tục hải_quan , hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 : 01 bản_chính ; - Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; - Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ 1.3.2 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá để thực_hiện dự_án đầu_tư trọng_điểm được Thủ_tướng . Chính_phủ cho ý_kiến trước khi cấp phép đầu_tư đang trong giai_đoạn xây_dựng_cơ_bản , hồ_sơ gồm : ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC : 01 bản_chính TẢI VỀ ( 2 ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 3 ) Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 4 ) Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; ( 5 ) Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; ( 6 ) Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . ( Hình từ Internet )
13,931
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quy: ... TT-BTC : 01 bản_chính TẢI VỀ ( 2 ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ; ( 3 ) Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục, gần nhất : 01 bản chụp ; ( 4 ) Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; ( 5 ) Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý, giám_sát, kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; ( 6 ) Các giấy chứng_nhận khen_thưởng, chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , đại_lý làm thủ_tục hải_quan , hồ_sơ gồm : - Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 : 01 bản_chính ; - Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; - Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; - Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; - Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ 1.3.2 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá để thực_hiện dự_án đầu_tư trọng_điểm được Thủ_tướng . Chính_phủ cho ý_kiến trước khi cấp phép đầu_tư đang trong giai_đoạn xây_dựng_cơ_bản , hồ_sơ gồm : ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu 02 a / DNUT ban_hành kèm Thông_tư 07/2019/TT-BTC : 01 bản_chính TẢI VỀ ( 2 ) Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 3 ) Báo_cáo kiểm_toán trong 02 ( hai ) năm tài_chính liên_tục , gần nhất : 01 bản chụp ; ( 4 ) Bản kết_luận thanh_tra trong 02 ( hai ) năm gần nhất ( nếu có ) : 01 bản chụp ; ( 5 ) Bản mô_tả hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của doanh_nghiệp trong đó mô_tả đầy_đủ quy_trình quản_lý , giám_sát , kiểm_soát vận_hành thực_tế trong toàn_bộ dây_chuyền cung_ứng hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp : 01 bản_chính ; ( 6 ) Các giấy chứng_nhận khen_thưởng , chứng_chỉ chất_lượng ( nếu có ) : 01 bản chụp . ( Hình từ Internet )
13,932
Cơ_quan nào tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.1.3 . Bước 3 : Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ bản giấy đến Tổng_cục Hải_quan 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , đại_lý làm thủ_tục hải_quan , hồ_sơ gồm : ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_cục Hải_quan là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.1.3 . Bước 3 : Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên . 1.2 . Cách_thức thực_hiện : Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ bản giấy đến Tổng_cục Hải_quan 1.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1.3.1 . Đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , đại_lý làm thủ_tục hải_quan , hồ_sơ gồm : ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_cục Hải_quan là cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan đối_với doanh_nghiệp xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá .
13,933
Để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng điều_kiện gì về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1. Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan... 1.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính :... 1.10.2. Điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu a ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên. b ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên. c ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản, thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi, trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên. d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : ... 1.10.2 . Điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu a ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . b ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . c ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại điểm a , b , c , d nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . đ ) Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao . 1.10.3 . Điều_kiện về thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử Thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử ; có chương_trình công_nghệ_thông_tin quản_lý hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng các điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . ( 3 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . ( 4 ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại 4 mục nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . Lưu_ý : Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao 2008 .
13,934
Để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng điều_kiện gì về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Qu: ... triệu USD / năm trở lên. d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên. Kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu quy_định tại điểm a, b, c, d nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục, gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét, không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu uỷ_thác. đ ) Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao. 1.10.3. Điều_kiện về thủ_tục hải_quan điện_tử, thủ_tục thuế điện_tử Thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử, thủ_tục thuế điện_tử ; có chương_trình công_nghệ_thông_tin quản_lý hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu của doanh_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan hải_quan.... Như_vậy, theo quy_định, để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng các điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên. ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : ... 1.10.2 . Điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu a ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . b ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . c ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại điểm a , b , c , d nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . đ ) Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao . 1.10.3 . Điều_kiện về thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử Thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử ; có chương_trình công_nghệ_thông_tin quản_lý hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng các điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . ( 3 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . ( 4 ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại 4 mục nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . Lưu_ý : Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao 2008 .
13,935
Để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng điều_kiện gì về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Qu: ... kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên. ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên. ( 3 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản, thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi, trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên. ( 4 ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên. Kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu quy_định tại 4 mục nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục, gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét, không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu uỷ_thác. Lưu_ý : Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao 2008.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : ... 1.10.2 . Điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu a ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . b ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . c ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại điểm a , b , c , d nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . đ ) Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao . 1.10.3 . Điều_kiện về thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử Thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử ; có chương_trình công_nghệ_thông_tin quản_lý hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng các điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . ( 3 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . ( 4 ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại 4 mục nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . Lưu_ý : Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao 2008 .
13,936
Để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng điều_kiện gì về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Qu: ... 2008.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.10 Mục 1 PHẦN II Thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 350 / QĐ-BTC năm 2019 quy_định như sau : NỘI DỤNG_CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TÀI_CHÍNH 1 . Tên thủ_tục : Thủ_tục công_nhận doanh_nghiệp ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan ... 1.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : ... 1.10.2 . Điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu a ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . b ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . c ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . d ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại điểm a , b , c , d nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . đ ) Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao . 1.10.3 . Điều_kiện về thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử Thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử , thủ_tục thuế điện_tử ; có chương_trình công_nghệ_thông_tin quản_lý hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp đảm_bảo yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan hải_quan . ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận ưu_tiên trong lĩnh_vực hải_quan thì doanh_nghiệp cần đáp_ứng các điều_kiện về kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu sau đây : ( 1 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_nhập_khẩu từ 100 triệu USD / năm trở lên . ( 2 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá sản_xuất tại Việt_Nam từ 40 triệu USD / năm trở lên . ( 3 ) Doanh_nghiệp đạt kim_ngạch xuất_khẩu hàng_hoá là nông_sản , thuỷ_sản sản_xuất hoặc nuôi , trồng tại Việt_Nam từ 30 triệu USD / năm trở lên . ( 4 ) Đại_lý thủ_tục hải_quan : số tờ khai hải_quan đã làm thủ_tục hải_quan đứng_tên đại_lý trong năm đạt từ 20.000 tờ khai / năm trở lên . Kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại 4 mục nêu trên là kim_ngạch bình_quân của 02 ( hai ) năm liên_tục , gần nhất tính đến ngày doanh_nghiệp có văn_bản đề_nghị xem_xét , không bao_gồm kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác . Lưu_ý : Không áp_dụng điều_kiện kim_ngạch xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với các doanh_nghiệp được Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp giấy chứng_nhận là doanh_nghiệp công_nghệ_cao theo quy_định của Luật Công_nghệ_cao 2008 .
13,937
Kế_toán_viên đang hành_nghề kế_toán có bắt_buộc cập_nhật các kiến_thức chuyên_môn hay không ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 292/2016/TT-BTC có quy_định đối_tượng cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về kế_toán như sau : ... " Điều 3 . Đối_tượng cập_nhật kiến_thức Đối_tượng cập_nhật kiến_thức hàng năm là kế_toán_viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Trường_hợp người mới được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên thì được đăng_ký để được hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ ngày được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên đến ngày 31/12 của năm sau năm được cấp chứng_chỉ mà không bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức . " Như_vậy , đối_tượng được quyền cập_nhật kiến_thức hàng năm bao_gồm kế_toán_viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Tuy_nhiên , trường_hợp người mới được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên thì được đăng_ký để được hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ ngày được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên đến ngày 31/12 của năm sau năm được cấp chứng_chỉ mà không bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức . Vì bạn chưa nêu cụ_thể thông_tin nên chưa_thể xác_định được bạn có bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức hay không . Bạn có_thể đối_chiếu với các quy_định trên để xác_định một_cách chính_xác nhất .
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 292/2016/TT-BTC có quy_định đối_tượng cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về kế_toán như sau : " Điều 3 . Đối_tượng cập_nhật kiến_thức Đối_tượng cập_nhật kiến_thức hàng năm là kế_toán_viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Trường_hợp người mới được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên thì được đăng_ký để được hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ ngày được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên hoặc chứng_chỉ kiểm_toán_viên đến ngày 31/12 của năm sau năm được cấp chứng_chỉ mà không bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức . " Như_vậy , đối_tượng được quyền cập_nhật kiến_thức hàng năm bao_gồm kế_toán_viên hành_nghề và người đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán . Tuy_nhiên , trường_hợp người mới được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên thì được đăng_ký để được hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ ngày được cấp chứng_chỉ kế_toán_viên đến ngày 31/12 của năm sau năm được cấp chứng_chỉ mà không bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức . Vì bạn chưa nêu cụ_thể thông_tin nên chưa_thể xác_định được bạn có bắt_buộc phải cập_nhật kiến_thức hay không . Bạn có_thể đối_chiếu với các quy_định trên để xác_định một_cách chính_xác nhất .
13,938
Nội_dung cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về kế_toán đối_với kế_toán_viên gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 292/2016/TT-BTC , nội_dung và tài_liệu cập_nhật kiến_thức chuyên_môn đối_với kế_toán_viên được quy_định như sau : ... " Điều 4 . Nội_dung , tài_liệu cập_nhật kiến_thức 1 . Về nội_dung cập_nhật kiến_thức : a ) Các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thuế của Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp về kế_toán . b ) Các quy_định của pháp_luật có liên_quan về kinh_tế , tài_chính , kiểm_toán ; Kỹ_năng quản_lý , kinh_nghiệm thực_hành kế_toán ; Chuẩn_mực kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ; Các kiến_thức và thông_tin khác liên_quan đến nghề_nghiệp . 2 . Về tài_liệu cập_nhật kiến_thức : a ) Tài_liệu cập_nhật kiến_thức phải chứa_đựng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tài_liệu cập_nhật kiến_thức được trình_bày dưới dạng văn_bản hoặc dữ_liệu điện_tử . " Theo đó , trong trường_hợp bạn được cập_nhật các kiến_thức chuyên_môn về kế_toán thì sẽ được đào_tạo những nội_dung nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 292/2016/TT-BTC , nội_dung và tài_liệu cập_nhật kiến_thức chuyên_môn đối_với kế_toán_viên được quy_định như sau : " Điều 4 . Nội_dung , tài_liệu cập_nhật kiến_thức 1 . Về nội_dung cập_nhật kiến_thức : a ) Các quy_định của pháp_luật về kế_toán , thuế của Việt_Nam , chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp về kế_toán . b ) Các quy_định của pháp_luật có liên_quan về kinh_tế , tài_chính , kiểm_toán ; Kỹ_năng quản_lý , kinh_nghiệm thực_hành kế_toán ; Chuẩn_mực kế_toán , kiểm_toán quốc_tế ; Các kiến_thức và thông_tin khác liên_quan đến nghề_nghiệp . 2 . Về tài_liệu cập_nhật kiến_thức : a ) Tài_liệu cập_nhật kiến_thức phải chứa_đựng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Tài_liệu cập_nhật kiến_thức được trình_bày dưới dạng văn_bản hoặc dữ_liệu điện_tử . " Theo đó , trong trường_hợp bạn được cập_nhật các kiến_thức chuyên_môn về kế_toán thì sẽ được đào_tạo những nội_dung nêu trên .
13,939
Kế_toán_viên tham_gia cập_nhật kiến_thức bởi những đối_tượng nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 292/2016/TT-BTC về các hình_thức cập_nhật kiến_thức như sau : ... " Điều 6. Hình_thức cập_nhật kiến_thức 1. Kế_toán_viên tham_gia cập_nhật kiến_thức tại các lớp_học do hội nghề_nghiệp về kế_toán, kiểm_toán ; cơ_sở đào_tạo ; doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tổ_chức, cụ_thể như sau : a ) Hội nghề_nghiệp, cơ_sở đào_tạo được tổ_chức cập_nhật kiến_thức chung cho tất_cả các kế_toán_viên ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán chỉ được tổ_chức cập_nhật kiến_thức cho các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó. 2. Kế_toán_viên là thành_viên của tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán, kiểm_toán tham_gia cập_nhật kiến_thức do tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán, kiểm_toán tổ_chức. " Theo đó, bạn có_thể được cập_nhật kiến_thức bởi Hội nghề_nghiệp, cơ_sở đào_tạo. Trường_hợp doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thì chỉ có các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó mới được tham_gia cập_nhật kiến_thức do doanh_nghiệp tổ_chức. Đồng_thời, Điều 5 Thông_tư 292/2016/TT-BTC có quy_định về thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên như sau : " Điều 5. Thời_gian cập_nhật kiến_thức 1. Thời_gian cập_nhật kiến_thức tối_thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có tối_thiểu 20 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 292/2016/TT-BTC về các hình_thức cập_nhật kiến_thức như sau : " Điều 6 . Hình_thức cập_nhật kiến_thức 1 . Kế_toán_viên tham_gia cập_nhật kiến_thức tại các lớp_học do hội nghề_nghiệp về kế_toán , kiểm_toán ; cơ_sở đào_tạo ; doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tổ_chức , cụ_thể như sau : a ) Hội nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo được tổ_chức cập_nhật kiến_thức chung cho tất_cả các kế_toán_viên ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán chỉ được tổ_chức cập_nhật kiến_thức cho các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó . 2 . Kế_toán_viên là thành_viên của tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tham_gia cập_nhật kiến_thức do tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tổ_chức . " Theo đó , bạn có_thể được cập_nhật kiến_thức bởi Hội nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo . Trường_hợp doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thì chỉ có các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó mới được tham_gia cập_nhật kiến_thức do doanh_nghiệp tổ_chức . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 292/2016/TT-BTC có quy_định về thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên như sau : " Điều 5 . Thời_gian cập_nhật kiến_thức 1 . Thời_gian cập_nhật kiến_thức tối_thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 20 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 2 . Người không hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ 24 tháng liên_tục trở lên tính đến thời_điểm đăng_ký phải có tối_thiểu 80 giờ cập_nhật kiến_thức trong hai năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 40 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 3 . Số giờ cập_nhật kiến_thức hàng năm của kế_toán_viên được tính cộng dồn , từ ngày 16/8 của năm trước đến ngày 15/8 của năm sau . " Như_vậy , liên_quan đến vấn_đề cập_nhật kiến_thức của kế_toán_viên , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_tượng tham_gia , nội_dung cập_nhật cũng như hình_thức và thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên .
13,940
Kế_toán_viên tham_gia cập_nhật kiến_thức bởi những đối_tượng nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 292/2016/TT-BTC về các hình_thức cập_nhật kiến_thức như sau : ... 1. Thời_gian cập_nhật kiến_thức tối_thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có tối_thiểu 20 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. 2. Người không hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ 24 tháng liên_tục trở lên tính đến thời_điểm đăng_ký phải có tối_thiểu 80 giờ cập_nhật kiến_thức trong hai năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có tối_thiểu 40 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này. 3. Số giờ cập_nhật kiến_thức hàng năm của kế_toán_viên được tính cộng dồn, từ ngày 16/8 của năm trước đến ngày 15/8 của năm sau. " Như_vậy, liên_quan đến vấn_đề cập_nhật kiến_thức của kế_toán_viên, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_tượng tham_gia, nội_dung cập_nhật cũng như hình_thức và thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 292/2016/TT-BTC về các hình_thức cập_nhật kiến_thức như sau : " Điều 6 . Hình_thức cập_nhật kiến_thức 1 . Kế_toán_viên tham_gia cập_nhật kiến_thức tại các lớp_học do hội nghề_nghiệp về kế_toán , kiểm_toán ; cơ_sở đào_tạo ; doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tổ_chức , cụ_thể như sau : a ) Hội nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo được tổ_chức cập_nhật kiến_thức chung cho tất_cả các kế_toán_viên ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán chỉ được tổ_chức cập_nhật kiến_thức cho các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó . 2 . Kế_toán_viên là thành_viên của tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tham_gia cập_nhật kiến_thức do tổ_chức nghề_nghiệp quốc_tế về kế_toán , kiểm_toán tổ_chức . " Theo đó , bạn có_thể được cập_nhật kiến_thức bởi Hội nghề_nghiệp , cơ_sở đào_tạo . Trường_hợp doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán thì chỉ có các kế_toán_viên của doanh_nghiệp đó mới được tham_gia cập_nhật kiến_thức do doanh_nghiệp tổ_chức . Đồng_thời , Điều 5 Thông_tư 292/2016/TT-BTC có quy_định về thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên như sau : " Điều 5 . Thời_gian cập_nhật kiến_thức 1 . Thời_gian cập_nhật kiến_thức tối_thiểu 40 giờ trong năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 20 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 2 . Người không hành_nghề dịch_vụ kế_toán trong thời_gian từ 24 tháng liên_tục trở lên tính đến thời_điểm đăng_ký phải có tối_thiểu 80 giờ cập_nhật kiến_thức trong hai năm trước liền kề năm đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có tối_thiểu 40 giờ cập_nhật kiến_thức về các nội_dung quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này . 3 . Số giờ cập_nhật kiến_thức hàng năm của kế_toán_viên được tính cộng dồn , từ ngày 16/8 của năm trước đến ngày 15/8 của năm sau . " Như_vậy , liên_quan đến vấn_đề cập_nhật kiến_thức của kế_toán_viên , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_tượng tham_gia , nội_dung cập_nhật cũng như hình_thức và thời_gian cập_nhật kiến_thức đối_với kế_toán_viên .
13,941
Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục c: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP, trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo, thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo như sau : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Bước 2 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ, nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định, hướng_dẫn trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường họp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức, cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ để
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Bước 2 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường họp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức , cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 3 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp Giấy chấp_thuận hoặc cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ . Trường_hợp không cấp Giấy chấp_thuận hoặc không cấp lại Giấy chấp_thuận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Việc trả Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo cấp lại được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam , hoặc qua dịch_vụ bưu_chính , hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . ( Hình từ Internet )
13,942
Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục c: ... theo quy_định, chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức, cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ, phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 3 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện, cấp Giấy chấp_thuận hoặc cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ. Trường_hợp không cấp Giấy chấp_thuận hoặc không cấp lại Giấy chấp_thuận, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Việc trả Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo, Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo cấp lại được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam, hoặc qua dịch_vụ bưu_chính, hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Cục Đường_bộ Việt_Nam ; Bước 2 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ : - Đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp : Sau khi kiểm_tra thành_phần hồ_sơ , nếu đúng quy_định thì tiếp_nhận ngay hồ_sơ ; nếu không đúng quy_định , hướng_dẫn trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống bưu_chính : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; - Đối_với trường họp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến : Nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , chậm nhất sau 02 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức , cá_nhân kê_khai và nộp hồ_sơ , phải có văn_bản hướng_dẫn cho tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ để hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 3 : Cục Đường_bộ Việt_Nam tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện , cấp Giấy chấp_thuận hoặc cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ . Trường_hợp không cấp Giấy chấp_thuận hoặc không cấp lại Giấy chấp_thuận , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Việc trả Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo cấp lại được thực_hiện tại Cục Đường_bộ Việt_Nam , hoặc qua dịch_vụ bưu_chính , hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . ( Hình từ Internet )
13,943
Nghị_định sửa_đổi quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : ... - Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP, Nghị_định 64/2016/NĐ-CP, Nghị_định 125/2018/NĐ-CP, Nghị_định số 117/2021/NĐ-CP). Trong đó, sửa_đổi, bổ_sung đơn_cử một_số nội_dung sau : + Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trường_hợp Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp bị mất hoặc bị hư_hỏng ; + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo, thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ. + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thú tục cấp đổi chứng_chỉ ;... - Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Theo đó, Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi, bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP , Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , Nghị_định 125/2018/NĐ-CP , Nghị_định số 117/2021/NĐ-CP). Trong đó , sửa_đổi , bổ_sung đơn_cử một_số nội_dung sau : + Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trường_hợp Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp bị mất hoặc bị hư_hỏng ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ . + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thú tục cấp đổi chứng_chỉ ; ... - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Theo đó , Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên .
13,944
Nghị_định sửa_đổi quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : ... /2022/NĐ-CP. Theo đó, Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi, bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên. - Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP, Nghị_định 64/2016/NĐ-CP, Nghị_định 125/2018/NĐ-CP, Nghị_định số 117/2021/NĐ-CP). Trong đó, sửa_đổi, bổ_sung đơn_cử một_số nội_dung sau : + Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trường_hợp Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp bị mất hoặc bị hư_hỏng ; + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo, thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ. + Trình_tự, cách_thức thực_hiện thú tục cấp đổi chứng_chỉ ;... - Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP , Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , Nghị_định 125/2018/NĐ-CP , Nghị_định số 117/2021/NĐ-CP). Trong đó , sửa_đổi , bổ_sung đơn_cử một_số nội_dung sau : + Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trường_hợp Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp bị mất hoặc bị hư_hỏng ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ . + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thú tục cấp đổi chứng_chỉ ; ... - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Theo đó , Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên .
13,945
Nghị_định sửa_đổi quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : ... Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Theo đó, Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi, bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , sửa_đổi , bổ_sung các nội_dung sau đây : - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 11/2010/NĐ-CP quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP , Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , Nghị_định 125/2018/NĐ-CP , Nghị_định số 117/2021/NĐ-CP). Trong đó , sửa_đổi , bổ_sung đơn_cử một_số nội_dung sau : + Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trường_hợp Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ được cấp bị mất hoặc bị hư_hỏng ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục chấp_thuận cơ_sở đào_tạo , thủ_tục cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo ; + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục cấp chứng_chỉ . + Trình_tự , cách_thức thực_hiện thú tục cấp đổi chứng_chỉ ; ... - Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 65/2016/NĐ-CP quy_định điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo lái_xe và dịch_vụ sát_hạch lái_xe ( đã được sửa_đổi tại Nghị_định 138/2018/NĐ-CP). Xem nội_dung chi_tiết tại : Nghị_định 70/2022/NĐ-CP. Theo đó , Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung những nội_dung liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ theo các quy_định nên trên .
13,946
Nghị_định sửa_đổi quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ có hiệu_lực khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , thì Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 . Ngoài_ra , Nghị_định: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP, thì Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022. Ngoài_ra, Nghị_định này bãi_bỏ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số điều Nghị_định 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về kinh_doanh dịch_vụ cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô và dịch_vụ sát_hạch lái_xe. Bên cạnh đó, còn quy_định giải_quyết các nội_dung chuyển_tiếp sau đây : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp đổi Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ) đã gửi đến Cục Đường_bộ Việt_Nam đúng quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2010/NĐ-CP ( đã
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , thì Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 . Ngoài_ra , Nghị_định này bãi_bỏ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều Nghị_định 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về kinh_doanh dịch_vụ cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô và dịch_vụ sát_hạch lái_xe . Bên cạnh đó , còn quy_định giải_quyết các nội_dung chuyển_tiếp sau đây : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp đổi Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ) đã gửi đến Cục Đường_bộ Việt_Nam đúng quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP , Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , Nghị_định 125/2018/NĐ-CP , Nghị_định 117/2021/NĐ-CP); - Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ và Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tiếp_tục có giá_trị sử_dụng theo thời_hạn ghi trên Giấy chấp_thuận , Chứng_chỉ ; - Giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe , Giấy_phép xe tập lái , Giấy_phép đào_tạo lái_xe ô_tô , Giấy chứng_nhận trung_tâm sát_hạch lái_xe đủ điều_kiện hoạt_động do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tiếp_tục còn giá_trị_sử_dụng .
13,947
Nghị_định sửa_đổi quy_định liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh trong lĩnh_vực đường_bộ có hiệu_lực khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , thì Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 . Ngoài_ra , Nghị_định: ... a_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ) đã gửi đến Cục Đường_bộ Việt_Nam đúng quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP, Nghị_định 64/2016/NĐ-CP, Nghị_định 125/2018/NĐ-CP, Nghị_định 117/2021/NĐ-CP); - Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ và Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, tiếp_tục có giá_trị sử_dụng theo thời_hạn ghi trên Giấy chấp_thuận, Chứng_chỉ ; - Giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe, Giấy_phép xe tập lái, Giấy_phép đào_tạo lái_xe ô_tô, Giấy chứng_nhận trung_tâm sát_hạch lái_xe đủ điều_kiện hoạt_động do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, tiếp_tục còn giá_trị_sử_dụng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 70/2022 / NĐ-CP , thì Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2022 . Ngoài_ra , Nghị_định này bãi_bỏ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều Nghị_định 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về kinh_doanh dịch_vụ cơ_sở đào_tạo lái_xe ô_tô và dịch_vụ sát_hạch lái_xe . Bên cạnh đó , còn quy_định giải_quyết các nội_dung chuyển_tiếp sau đây : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ( chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp lại Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ; cấp đổi Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ ) đã gửi đến Cục Đường_bộ Việt_Nam đúng quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , thì tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 11/2010/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Nghị_định 100/2013 / NĐ-CP , Nghị_định 64/2016/NĐ-CP , Nghị_định 125/2018/NĐ-CP , Nghị_định 117/2021/NĐ-CP); - Giấy chấp_thuận cơ_sở đào_tạo thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ và Chứng_chỉ thẩm_tra_viên an_toàn giao_thông đường_bộ do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tiếp_tục có giá_trị sử_dụng theo thời_hạn ghi trên Giấy chấp_thuận , Chứng_chỉ ; - Giấy chứng_nhận giáo_viên dạy thực_hành lái_xe , Giấy_phép xe tập lái , Giấy_phép đào_tạo lái_xe ô_tô , Giấy chứng_nhận trung_tâm sát_hạch lái_xe đủ điều_kiện hoạt_động do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam cấp trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , tiếp_tục còn giá_trị_sử_dụng .
13,948
Dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao bao_gồm những dự_án nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : ... Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư... 3. Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao, bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Theo đó , dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao là những dự_án đầu_tư nhóm 1 , cụ_thể gồm : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Danh_mục chi_tiết dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao bao_gồm những gì ?
13,949
Dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao bao_gồm những dự_án nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : ... môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô lớn. Theo đó, dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao là những dự_án đầu_tư nhóm 1, cụ_thể gồm : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Theo đó , dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao là những dự_án đầu_tư nhóm 1 , cụ_thể gồm : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Danh_mục chi_tiết dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao bao_gồm những gì ?
13,950
Dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao bao_gồm những dự_án nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : ... về môi_trường ; - Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô lớn. Danh_mục chi_tiết dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao bao_gồm những gì?
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Theo đó , dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao là những dự_án đầu_tư nhóm 1 , cụ_thể gồm : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Danh_mục chi_tiết dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao bao_gồm những gì ?
13,951
Danh_mục chi_tiết dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao bao_gồm những gì ?
Hiện_nay Danh_mục dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 08: ... Hiện_nay Danh_mục dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2022/NĐ-CP như sau : Tải toàn_bộ Danh_mục dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : tại đây .
None
1
Hiện_nay Danh_mục dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 08/2022/NĐ-CP như sau : Tải toàn_bộ Danh_mục dự_án đầu_tư nhóm 1 có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường ở mức_độ cao theo quy_định tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : tại đây .
13,952
Dự_án đầu_tư nhóm 1 có phải đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : ... Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường 1. Đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I quy_định tại khoản 3 Điều 28 của Luật này. 2. Thời_điểm đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được thực_hiện trong giai_đoạn nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng, đề_xuất chủ_trương đầu_tư, đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng phải đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, đầu_tư công, đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, xây_dựng. 3. Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường bao_gồm : a ) Đánh_giá sự phù_hợp của địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư với Chiến_lược bảo_vệ môi_trường quốc_gia, Quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia, nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh và quy_hoạch khác có liên_quan ; b ) Nhận_dạng, dự_báo các tác_động môi_trường chính của dự_án đầu_tư đối_với môi_trường trên cơ_sở quy_mô, công_nghệ sản_xuất và địa_điểm thực_hiện dự_án ; c ) Nhận_diện yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường của khu_vực thực_hiện dự_án đầu_tư theo các phương_án về địa_điểm ( nếu có ) ; d ) Phân_tích, đánh_giá, lựa_chọn phương_án về quy_mô, công_nghệ sản_xuất, công_nghệ xử_lý chất_thải, địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư và biện_pháp giảm_thiểu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường 1 . Đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I quy_định tại khoản 3 Điều 28 của Luật này . 2 . Thời_điểm đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được thực_hiện trong giai_đoạn nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng , đề_xuất chủ_trương đầu_tư , đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng phải đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , xây_dựng . 3 . Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường bao_gồm : a ) Đánh_giá sự phù_hợp của địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư với Chiến_lược bảo_vệ môi_trường quốc_gia , Quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh và quy_hoạch khác có liên_quan ; b ) Nhận_dạng , dự_báo các tác_động môi_trường chính của dự_án đầu_tư đối_với môi_trường trên cơ_sở quy_mô , công_nghệ sản_xuất và địa_điểm thực_hiện dự_án ; c ) Nhận_diện yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường của khu_vực thực_hiện dự_án đầu_tư theo các phương_án về địa_điểm ( nếu có ) ; d ) Phân_tích , đánh_giá , lựa_chọn phương_án về quy_mô , công_nghệ sản_xuất , công_nghệ xử_lý chất_thải , địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư và biện_pháp giảm_thiểu tác_động môi_trường ; đ ) Xác_định các vấn_đề môi_trường chính và phạm_vi tác_động đến môi_trường cần lưu_ý trong quá_trình thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường . Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét đồng_thời với hồ_sơ đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . Như_vậy , dự_án đầu_tư nhóm 1 được quy_định khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 phải được thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường
13,953
Dự_án đầu_tư nhóm 1 có phải đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : ... về địa_điểm ( nếu có ) ; d ) Phân_tích, đánh_giá, lựa_chọn phương_án về quy_mô, công_nghệ sản_xuất, công_nghệ xử_lý chất_thải, địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư và biện_pháp giảm_thiểu tác_động môi_trường ; đ ) Xác_định các vấn_đề môi_trường chính và phạm_vi tác_động đến môi_trường cần lưu_ý trong quá_trình thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đề_xuất dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường. Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét đồng_thời với hồ_sơ đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. Như_vậy, dự_án đầu_tư nhóm 1 được quy_định khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 phải được thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 có quy_định như sau : Đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường 1 . Đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường là dự_án đầu_tư nhóm I quy_định tại khoản 3 Điều 28 của Luật này . 2 . Thời_điểm đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được thực_hiện trong giai_đoạn nghiên_cứu tiền_khả_thi đầu_tư xây_dựng , đề_xuất chủ_trương đầu_tư , đề_nghị chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng phải đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , đầu_tư công , đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , xây_dựng . 3 . Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường bao_gồm : a ) Đánh_giá sự phù_hợp của địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư với Chiến_lược bảo_vệ môi_trường quốc_gia , Quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , nội_dung bảo_vệ môi_trường trong quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh và quy_hoạch khác có liên_quan ; b ) Nhận_dạng , dự_báo các tác_động môi_trường chính của dự_án đầu_tư đối_với môi_trường trên cơ_sở quy_mô , công_nghệ sản_xuất và địa_điểm thực_hiện dự_án ; c ) Nhận_diện yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường của khu_vực thực_hiện dự_án đầu_tư theo các phương_án về địa_điểm ( nếu có ) ; d ) Phân_tích , đánh_giá , lựa_chọn phương_án về quy_mô , công_nghệ sản_xuất , công_nghệ xử_lý chất_thải , địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư và biện_pháp giảm_thiểu tác_động môi_trường ; đ ) Xác_định các vấn_đề môi_trường chính và phạm_vi tác_động đến môi_trường cần lưu_ý trong quá_trình thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất dự_án đầu_tư thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường . Nội_dung đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét đồng_thời với hồ_sơ đề_nghị quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . Như_vậy , dự_án đầu_tư nhóm 1 được quy_định khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 phải được thực_hiện đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường
13,954
Ai có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành 1 . Theo yêu_cầu của Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng báo_cáo kết_quả thanh_tra . ... Như_vậy , theo yêu_cầu của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng báo_cáo kết_quả thanh_tra . Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành 1 . Theo yêu_cầu của Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng báo_cáo kết_quả thanh_tra . ... Như_vậy , theo yêu_cầu của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công . Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chủ_trì xây_dựng báo_cáo kết_quả thanh_tra . Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet )
13,955
Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Báo_cáo kết_quả thanh_tra, kết_luận thanh_tra chuyên_ngành... 2. Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra, trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo đó, chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra, trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP, tuy_nhiên, quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 39 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP, cụ_thể như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra... 4. Nội_dung Báo_cáo kết_quả thanh_tra bao_gồm : a ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 49 của Luật
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 2 . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo đó , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 39 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra ... 4 . Nội_dung Báo_cáo kết_quả thanh_tra bao_gồm : a ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 và 4 Điều 49 của Luật Thanh_tra ; b ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . c ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP gồm : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , việc chấp_hành các quy_định về tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật của đối_tượng thanh_tra ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đã được áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) ; - Ý_kiến khác nhau giữa thành_viên Đoàn thanh_tra ( nếu có ) .
13,956
Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Đoàn thanh_tra... 4. Nội_dung Báo_cáo kết_quả thanh_tra bao_gồm : a ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 49 của Luật Thanh_tra ; b ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành. c ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP gồm : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ; - Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ, việc chấp_hành các quy_định về tiêu_chuẩn, chuyên_môn - kỹ_thuật của đối_tượng thanh_tra ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đã được áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 2 . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo đó , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 39 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra ... 4 . Nội_dung Báo_cáo kết_quả thanh_tra bao_gồm : a ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 và 4 Điều 49 của Luật Thanh_tra ; b ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . c ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP gồm : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , việc chấp_hành các quy_định về tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật của đối_tượng thanh_tra ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đã được áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) ; - Ý_kiến khác nhau giữa thành_viên Đoàn thanh_tra ( nếu có ) .
13,957
Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... quá_trình tiến_hành thanh_tra ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) ; - Ý_kiến khác nhau giữa thành_viên Đoàn thanh_tra ( nếu có ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 2 . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo đó , chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có văn_bản báo_cáo kết_quả thanh_tra với người ra quyết_định thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 33 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 39 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra ... 4 . Nội_dung Báo_cáo kết_quả thanh_tra bao_gồm : a ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 và 4 Điều 49 của Luật Thanh_tra ; b ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 của Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . c ) Báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra thực_hiện theo Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , nội_dung báo_cáo kết_quả thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP gồm : - Khái_quát về đối_tượng thanh_tra ; - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Đánh_giá việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ , việc chấp_hành các quy_định về tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật của đối_tượng thanh_tra ; - Các biện_pháp xử_lý theo thẩm_quyền đã được áp_dụng trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) ; - Ý_kiến khác nhau giữa thành_viên Đoàn thanh_tra ( nếu có ) .
13,958
Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Báo_cáo kết_quả thanh_tra, kết_luận thanh_tra chuyên_ngành... 3. Việc xây_dựng kết_luận thanh_tra thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra. Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo quy_định trên, việc xây_dựng kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra. Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP, tuy_nhiên, quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 41 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP, cụ_thể như sau : Xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra 1. Sau khi nhận được Báo_cáo kết_quả thanh_tra và báo_cáo bổ_sung ( nếu có ) của Đoàn thanh_tra, Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Trưởng_đoàn thanh_tra xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra trình Người ra quyết_định thanh_tra. Trong trường_hợp vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khác mà Trưởng_đoàn thanh_tra không_thể tiếp_tục thực_hiện được nhiệm_vụ thì Người ra quyết_định thanh_tra giao Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( trong trường_hợp Đoàn thanh_tra có Phó Trưởng_đoàn ) hoặc giao thành_viên Đoàn thanh_tra xây_dựng, trình dự_thảo Kết_luận thanh_tra trong thời_gian chưa có quyết_định thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra. Dự_thảo Kết_luận thanh_tra bao_gồm
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 3 . Việc xây_dựng kết_luận thanh_tra thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo quy_định trên , việc xây_dựng kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 41 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra 1 . Sau khi nhận được Báo_cáo kết_quả thanh_tra và báo_cáo bổ_sung ( nếu có ) của Đoàn thanh_tra , Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Trưởng_đoàn thanh_tra xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra trình Người ra quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khác mà Trưởng_đoàn thanh_tra không_thể tiếp_tục thực_hiện được nhiệm_vụ thì Người ra quyết_định thanh_tra giao Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( trong trường_hợp Đoàn thanh_tra có Phó Trưởng_đoàn ) hoặc giao thành_viên Đoàn thanh_tra xây_dựng , trình dự_thảo Kết_luận thanh_tra trong thời_gian chưa có quyết_định thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra . Dự_thảo Kết_luận thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật Thanh_tra ; b ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Nghị_định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . ... Như_vậy , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) .
13,959
Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... trong trường_hợp Đoàn thanh_tra có Phó Trưởng_đoàn ) hoặc giao thành_viên Đoàn thanh_tra xây_dựng, trình dự_thảo Kết_luận thanh_tra trong thời_gian chưa có quyết_định thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra. Dự_thảo Kết_luận thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật Thanh_tra ; b ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Nghị_định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành.... Như_vậy, kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : - Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, tiêu_chuẩn, chuyên_môn - kỹ_thuật, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất, mức_độ vi_phạm, nguyên_nhân, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 3 . Việc xây_dựng kết_luận thanh_tra thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo quy_định trên , việc xây_dựng kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 41 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra 1 . Sau khi nhận được Báo_cáo kết_quả thanh_tra và báo_cáo bổ_sung ( nếu có ) của Đoàn thanh_tra , Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Trưởng_đoàn thanh_tra xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra trình Người ra quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khác mà Trưởng_đoàn thanh_tra không_thể tiếp_tục thực_hiện được nhiệm_vụ thì Người ra quyết_định thanh_tra giao Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( trong trường_hợp Đoàn thanh_tra có Phó Trưởng_đoàn ) hoặc giao thành_viên Đoàn thanh_tra xây_dựng , trình dự_thảo Kết_luận thanh_tra trong thời_gian chưa có quyết_định thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra . Dự_thảo Kết_luận thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật Thanh_tra ; b ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Nghị_định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . ... Như_vậy , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) .
13,960
Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... , nguyên_nhân, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ).
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 33/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thanh_tra , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành ... 3 . Việc xây_dựng kết_luận thanh_tra thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư số 05/2014/TT-TTCP. Theo quy_định trên , việc xây_dựng kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện theo yêu_cầu của người ra quyết_định thanh_tra . Nội_dung kết_luận thanh_tra thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 05/2014/TT-TTCP , tuy_nhiên , quy_định trên đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Điều 41 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP , cụ_thể như sau : Xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra 1 . Sau khi nhận được Báo_cáo kết_quả thanh_tra và báo_cáo bổ_sung ( nếu có ) của Đoàn thanh_tra , Người ra quyết_định thanh_tra chỉ_đạo Trưởng_đoàn thanh_tra xây_dựng dự_thảo Kết_luận thanh_tra trình Người ra quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp vì lý_do sức_khoẻ hoặc lý_do khác mà Trưởng_đoàn thanh_tra không_thể tiếp_tục thực_hiện được nhiệm_vụ thì Người ra quyết_định thanh_tra giao Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( trong trường_hợp Đoàn thanh_tra có Phó Trưởng_đoàn ) hoặc giao thành_viên Đoàn thanh_tra xây_dựng , trình dự_thảo Kết_luận thanh_tra trong thời_gian chưa có quyết_định thay_đổi Trưởng_đoàn thanh_tra . Dự_thảo Kết_luận thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra hành_chính : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Luật Thanh_tra ; b ) Đối_với dự_thảo Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 của Nghị_định 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . ... Như_vậy , kết_luận thanh_tra chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những nội_dung theo quy_định tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP như sau : - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) .
13,961
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam do ai có quyền bổ_nhiệm theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định nh: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : 1 . Tổng_giám_đốc do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị và Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp trình . Tổng_giám_đốc là đại_diện pháp_nhân của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Tổng_công_ty . Tổng_giám_đốc là người có quyền điều_hành cao nhất trong Tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị và Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp trình . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam là đại_diện pháp_nhân của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Tổng_công_ty . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam là người có quyền điều_hành cao nhất trong Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : 1 . Tổng_giám_đốc do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị và Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp trình . Tổng_giám_đốc là đại_diện pháp_nhân của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Tổng_công_ty . Tổng_giám_đốc là người có quyền điều_hành cao nhất trong Tổng_công_ty . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị và Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp trình . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam là đại_diện pháp_nhân của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Tổng_công_ty . Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam là người có quyền điều_hành cao nhất trong Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet )
13,962
Ai giúp Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê của Tổng_công_ty ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định nh: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : ... 2 . Phó tổng_giám_đốc là người giúp Tổng_giám_đốc điều_hành một hoặc một_số lĩnh_vực hoạt_động của Tổng_công_ty theo phân_công của Tổng_giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công thực_hiện . 3 . Kế_toán_trưởng Tổng_công_ty giúp Tổng_giám_đốc chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê của Tổng_công_ty , có các quyền và nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Văn_phòng , các phòng hoặc ban chuyên_môn , nghiệp_vụ của Tổng_công_ty có chức_năng tham_mưu , giúp_việc Hội_đồng_quản_trị và Tổng_giám_đốc trong quản_lý , điều_hành công_việc . Theo đó , Kế_toán_trưởng Tổng_công_ty giúp Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê của Tổng_công_ty .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : ... 2 . Phó tổng_giám_đốc là người giúp Tổng_giám_đốc điều_hành một hoặc một_số lĩnh_vực hoạt_động của Tổng_công_ty theo phân_công của Tổng_giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công thực_hiện . 3 . Kế_toán_trưởng Tổng_công_ty giúp Tổng_giám_đốc chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê của Tổng_công_ty , có các quyền và nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Văn_phòng , các phòng hoặc ban chuyên_môn , nghiệp_vụ của Tổng_công_ty có chức_năng tham_mưu , giúp_việc Hội_đồng_quản_trị và Tổng_giám_đốc trong quản_lý , điều_hành công_việc . Theo đó , Kế_toán_trưởng Tổng_công_ty giúp Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê của Tổng_công_ty .
13,963
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam có những quyền_hạn gì ?
Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : ... Tổng_giám_đốc có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1. Cùng Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn ( kể_cả nợ ), tài_nguyên, đất đại và các nguồn_lực khác của Nhà_nước để quản_lý, sử_dụng theo mục_tiêu, nhiệm_vụ Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty. Giao các nguồn_lực đã nhận của Nhà_nước cho các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty theo phương_án đã được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt. Kiến_nghị Hội_đồng_quản_trị điều_chỉnh vốn các nguồn_lực khác khi giao lại cho các đơn_vị thành_viên và điều_chỉnh khi có sự thay_đổi nhiệm_vụ của các đơn_vị thành_viên theo hình_thức tăng giảm vốn ; 2. Sử_dụng có hiệu_quả, bảo_toàn và phát_triển vốn theo phương_án được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt. Xây_dựng phương_án huy_động vốn trình Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án đó. Thực_hiện và chỉ_đạo Công_ty tài_chính của Tổng_công_ty thực_hiện việc huy_động vốn, cho vay vốn phục_vụ yêu_cầu vốn của Tổng_công_ty và của các đơn_vị thành_viên ; 3. Xây_dựng chiến_lược phát_triển, kế_hoạch dài_hạn và hàng năm, chương_trình hoạt_động, các phương_án bảo_vệ và khai_thác tài_nguyên của Tổng_công_ty, dự_án đầu_tư mới và đầu_tư_chiều_sâu, dự_án hợp_tác đầu_tư với nước_ngoài, phương_án liên_doanh, phương_án phối_hợp kinh_doanh của các đơn_vị thành_viên, kế_hoạch
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : Tổng_giám_đốc có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Cùng Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn ( kể_cả nợ ) , tài_nguyên , đất đại và các nguồn_lực khác của Nhà_nước để quản_lý , sử_dụng theo mục_tiêu , nhiệm_vụ Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty . Giao các nguồn_lực đã nhận của Nhà_nước cho các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty theo phương_án đã được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt . Kiến_nghị Hội_đồng_quản_trị điều_chỉnh vốn các nguồn_lực khác khi giao lại cho các đơn_vị thành_viên và điều_chỉnh khi có sự thay_đổi nhiệm_vụ của các đơn_vị thành_viên theo hình_thức tăng giảm vốn ; 2 . Sử_dụng có hiệu_quả , bảo_toàn và phát_triển vốn theo phương_án được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt . Xây_dựng phương_án huy_động vốn trình Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án đó . Thực_hiện và chỉ_đạo Công_ty tài_chính của Tổng_công_ty thực_hiện việc huy_động vốn , cho vay vốn phục_vụ yêu_cầu vốn của Tổng_công_ty và của các đơn_vị thành_viên ; 3 . Xây_dựng chiến_lược phát_triển , kế_hoạch dài_hạn và hàng năm , chương_trình hoạt_động , các phương_án bảo_vệ và khai_thác tài_nguyên của Tổng_công_ty , dự_án đầu_tư mới và đầu_tư_chiều_sâu , dự_án hợp_tác đầu_tư với nước_ngoài , phương_án liên_doanh , phương_án phối_hợp kinh_doanh của các đơn_vị thành_viên , kế_hoạch đào_tạo và bồi_dưỡng cán_bộ trong Tổng_công_ty , các biện_pháp thực_hiện những hợp_đồng kinh_tế có giá_trị lớn để trình Hội_đồng_quản_trị xem_xét , quyết_định hoặc trình tiếp các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . Tổ_chức thực_hiện chiến_lược và các kế_hoạch , phương_án , dự_án , biện_pháp đã được phê_duyệt ; 4 . Điều_hành mọi hoạt_động kinh_doanh của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm về kết_quả kinh_doanh của Tổng_công_ty ; thực_hiện các nhiệm_vụ và cân_đối lớn Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , trước Thủ_tướng Chính_phủ , trước pháp_luật về thực_hiện cân_đối lớn và bình_ổn giá_cả thép trong nước ; ... Như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam có những quyền_hạn nêu trên .
13,964
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam có những quyền_hạn gì ?
Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : ... tài_nguyên của Tổng_công_ty, dự_án đầu_tư mới và đầu_tư_chiều_sâu, dự_án hợp_tác đầu_tư với nước_ngoài, phương_án liên_doanh, phương_án phối_hợp kinh_doanh của các đơn_vị thành_viên, kế_hoạch đào_tạo và bồi_dưỡng cán_bộ trong Tổng_công_ty, các biện_pháp thực_hiện những hợp_đồng kinh_tế có giá_trị lớn để trình Hội_đồng_quản_trị xem_xét, quyết_định hoặc trình tiếp các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định. Tổ_chức thực_hiện chiến_lược và các kế_hoạch, phương_án, dự_án, biện_pháp đã được phê_duyệt ; 4. Điều_hành mọi hoạt_động kinh_doanh của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm về kết_quả kinh_doanh của Tổng_công_ty ; thực_hiện các nhiệm_vụ và cân_đối lớn Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị, trước Thủ_tướng Chính_phủ, trước pháp_luật về thực_hiện cân_đối lớn và bình_ổn giá_cả thép trong nước ;... Như_vậy, Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam có những quyền_hạn nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thép Việt_Nam được phê_chuẩn tại Nghị_định 3 - CP năm 1996 quy_định như sau : Tổng_giám_đốc có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Cùng Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn ( kể_cả nợ ) , tài_nguyên , đất đại và các nguồn_lực khác của Nhà_nước để quản_lý , sử_dụng theo mục_tiêu , nhiệm_vụ Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty . Giao các nguồn_lực đã nhận của Nhà_nước cho các đơn_vị thành_viên Tổng_công_ty theo phương_án đã được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt . Kiến_nghị Hội_đồng_quản_trị điều_chỉnh vốn các nguồn_lực khác khi giao lại cho các đơn_vị thành_viên và điều_chỉnh khi có sự thay_đổi nhiệm_vụ của các đơn_vị thành_viên theo hình_thức tăng giảm vốn ; 2 . Sử_dụng có hiệu_quả , bảo_toàn và phát_triển vốn theo phương_án được Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt . Xây_dựng phương_án huy_động vốn trình Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án đó . Thực_hiện và chỉ_đạo Công_ty tài_chính của Tổng_công_ty thực_hiện việc huy_động vốn , cho vay vốn phục_vụ yêu_cầu vốn của Tổng_công_ty và của các đơn_vị thành_viên ; 3 . Xây_dựng chiến_lược phát_triển , kế_hoạch dài_hạn và hàng năm , chương_trình hoạt_động , các phương_án bảo_vệ và khai_thác tài_nguyên của Tổng_công_ty , dự_án đầu_tư mới và đầu_tư_chiều_sâu , dự_án hợp_tác đầu_tư với nước_ngoài , phương_án liên_doanh , phương_án phối_hợp kinh_doanh của các đơn_vị thành_viên , kế_hoạch đào_tạo và bồi_dưỡng cán_bộ trong Tổng_công_ty , các biện_pháp thực_hiện những hợp_đồng kinh_tế có giá_trị lớn để trình Hội_đồng_quản_trị xem_xét , quyết_định hoặc trình tiếp các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . Tổ_chức thực_hiện chiến_lược và các kế_hoạch , phương_án , dự_án , biện_pháp đã được phê_duyệt ; 4 . Điều_hành mọi hoạt_động kinh_doanh của Tổng_công_ty và chịu trách_nhiệm về kết_quả kinh_doanh của Tổng_công_ty ; thực_hiện các nhiệm_vụ và cân_đối lớn Nhà_nước giao cho Tổng_công_ty ; chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị , trước Thủ_tướng Chính_phủ , trước pháp_luật về thực_hiện cân_đối lớn và bình_ổn giá_cả thép trong nước ; ... Như_vậy , Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Thép Việt_Nam có những quyền_hạn nêu trên .
13,965
Người khuyết_tật thuộc đối_tượng nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : " Điều 7. Chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập 1. Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ. Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học, trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trường chuyên_biệt, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học. Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách theo quy_định tại Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện, đồ_dùng học_tập với mức
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : " Điều 7 . Chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách theo quy_định tại Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . 3 . Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . " Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
13,966
Người khuyết_tật thuộc đối_tượng nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện, đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học. Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất. 3. Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách, tài_liệu học_tập, đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung, đảm_bảo ở mức tối_thiểu. Hàng năm, vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch, cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học, các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập, đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, phê_duyệt. Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục, người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định. " Như_vậy, đối_tượng người
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : " Điều 7 . Chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách theo quy_định tại Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . 3 . Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . " Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
13,967
Người khuyết_tật thuộc đối_tượng nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... phê_duyệt. Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục, người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định. " Như_vậy, đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở. Ngoài_ra, còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện, đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học.
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : " Điều 7 . Chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách theo quy_định tại Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . 3 . Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . " Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
13,968
Gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ gì khi theo học tại cơ_sở giáo_dục công_lập ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại : ... Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : " 1. Đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập a ) Trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học, người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ, người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ). Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra, đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ, tổng_hợp, lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : " 1 . Đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập a ) Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ , người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra , đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ , tổng_hợp , lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định , phê_duyệt , tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục . " Như_vậy , gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) .
13,969
Gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ gì khi theo học tại cơ_sở giáo_dục công_lập ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại : ... tổ_chức quy_trình kiểm_tra, đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ, tổng_hợp, lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định, phê_duyệt, tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục. " Như_vậy, gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ).
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : " 1 . Đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập a ) Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ , người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra , đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ , tổng_hợp , lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định , phê_duyệt , tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục . " Như_vậy , gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) .
13,970
Trường_hợp nào người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9. Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập 1. Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học. Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định. 2. Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng lao_động - thương_binh và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9 . Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . 2 . Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . " Do_đó , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
13,971
Trường_hợp nào người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng lao_động - thương_binh và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập. " Do_đó, người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học.Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9. Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập 1. Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học. Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9 . Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . 2 . Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . " Do_đó , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
13,972
Trường_hợp nào người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định. 2. Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng lao_động - thương_binh và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập. " Do_đó, người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9 . Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . 2 . Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . " Do_đó , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
13,973
Trường_hợp nào người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... bỏ học hoặc bị buộc thôi học.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : " Điều 9 . Quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập 1 . Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . 2 . Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . " Do_đó , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
13,974
Liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ... 2. Điều_trị thuốc kháng vi_rút : - Thuốc kháng vi_rút : + Oseltamivir ( Tamiflu ) : * Người_lớn và trẻ_em trên 13 tuổi : 75mg ´ 2 lần / ngày ´ 5 ngày. * Trẻ_em từ 1-13 tuổi : dùng dung_dịch uống tuỳ theo trọng_lượng cơ_thể. & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày. * Trẻ_em dưới 12 tháng :. & lt ; 3 tháng : 12 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày.. 3-5 tháng : 20 mg x 2 lần / ngày
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Điều_trị thuốc kháng vi_rút : - Thuốc kháng vi_rút : + Oseltamivir ( Tamiflu ) : * Người_lớn và trẻ_em trên 13 tuổi : 75mg ´ 2 lần / ngày ´ 5 ngày . * Trẻ_em từ 1-13 tuổi : dùng dung_dịch uống tuỳ theo trọng_lượng cơ_thể . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . * Trẻ_em dưới 12 tháng : . & lt ; 3 tháng : 12 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 3-5 tháng : 20 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 6-11 tháng : 25 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . + Zanamivir : dạng hít định liều . Sử_dụng trong các trường_hợp : Không có oseltamivir , trường_hợp chậm đáp_ứng hoặc kháng với oseltamivir . Liều dùng : * Người_lớn và trẻ_em trên 7 tuổi : 2 lần xịt 5mg x 2 lần / ngày . * Trẻ_em : Từ 5-7 tuổi : 2 lần xịt 5 mg x 1 lần / ngày . + Trường_hợp nặng có_thể kết_hợp oseltamivir và zanamivir . + Trường_hợp đáp_ứng chậm với thuốc kháng vi_rút : thời_gian điều_trị có_thể kéo_dài đến khi xét_nghiệm hết vi_rút . - Cần theo_dõi chức_năng gan , thận để điều_chỉnh liều_lượng cho phù_hợp . ... Chiếu theo quy_định này thì liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống ( Oseltamivir ) áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được xác_định dựa trên cân nặng , cụ_thể : . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . ( hình từ Internet )
13,975
Liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... tháng :. & lt ; 3 tháng : 12 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày.. 3-5 tháng : 20 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày.. 6-11 tháng : 25 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày. + Zanamivir : dạng hít định liều. Sử_dụng trong các trường_hợp : Không có oseltamivir, trường_hợp chậm đáp_ứng hoặc kháng với oseltamivir. Liều dùng : * Người_lớn và trẻ_em trên 7 tuổi : 2 lần xịt 5mg x 2 lần / ngày. * Trẻ_em : Từ 5-7 tuổi : 2 lần xịt 5 mg x 1 lần / ngày. + Trường_hợp nặng có_thể kết_hợp oseltamivir và zanamivir. + Trường_hợp đáp_ứng chậm với thuốc kháng vi_rút : thời_gian điều_trị có_thể kéo_dài đến khi xét_nghiệm hết vi_rút. - Cần theo_dõi chức_năng gan, thận để điều_chỉnh liều_lượng cho phù_hợp.... Chiếu theo quy_định này thì liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống ( Oseltamivir ) áp_dụng cho trẻ từ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Điều_trị thuốc kháng vi_rút : - Thuốc kháng vi_rút : + Oseltamivir ( Tamiflu ) : * Người_lớn và trẻ_em trên 13 tuổi : 75mg ´ 2 lần / ngày ´ 5 ngày . * Trẻ_em từ 1-13 tuổi : dùng dung_dịch uống tuỳ theo trọng_lượng cơ_thể . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . * Trẻ_em dưới 12 tháng : . & lt ; 3 tháng : 12 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 3-5 tháng : 20 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 6-11 tháng : 25 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . + Zanamivir : dạng hít định liều . Sử_dụng trong các trường_hợp : Không có oseltamivir , trường_hợp chậm đáp_ứng hoặc kháng với oseltamivir . Liều dùng : * Người_lớn và trẻ_em trên 7 tuổi : 2 lần xịt 5mg x 2 lần / ngày . * Trẻ_em : Từ 5-7 tuổi : 2 lần xịt 5 mg x 1 lần / ngày . + Trường_hợp nặng có_thể kết_hợp oseltamivir và zanamivir . + Trường_hợp đáp_ứng chậm với thuốc kháng vi_rút : thời_gian điều_trị có_thể kéo_dài đến khi xét_nghiệm hết vi_rút . - Cần theo_dõi chức_năng gan , thận để điều_chỉnh liều_lượng cho phù_hợp . ... Chiếu theo quy_định này thì liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống ( Oseltamivir ) áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được xác_định dựa trên cân nặng , cụ_thể : . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . ( hình từ Internet )
13,976
Liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... điều_chỉnh liều_lượng cho phù_hợp.... Chiếu theo quy_định này thì liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống ( Oseltamivir ) áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được xác_định dựa trên cân nặng, cụ_thể :. & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày.. & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày. ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 2 . Điều_trị thuốc kháng vi_rút : - Thuốc kháng vi_rút : + Oseltamivir ( Tamiflu ) : * Người_lớn và trẻ_em trên 13 tuổi : 75mg ´ 2 lần / ngày ´ 5 ngày . * Trẻ_em từ 1-13 tuổi : dùng dung_dịch uống tuỳ theo trọng_lượng cơ_thể . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . * Trẻ_em dưới 12 tháng : . & lt ; 3 tháng : 12 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 3-5 tháng : 20 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . . 6-11 tháng : 25 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . + Zanamivir : dạng hít định liều . Sử_dụng trong các trường_hợp : Không có oseltamivir , trường_hợp chậm đáp_ứng hoặc kháng với oseltamivir . Liều dùng : * Người_lớn và trẻ_em trên 7 tuổi : 2 lần xịt 5mg x 2 lần / ngày . * Trẻ_em : Từ 5-7 tuổi : 2 lần xịt 5 mg x 1 lần / ngày . + Trường_hợp nặng có_thể kết_hợp oseltamivir và zanamivir . + Trường_hợp đáp_ứng chậm với thuốc kháng vi_rút : thời_gian điều_trị có_thể kéo_dài đến khi xét_nghiệm hết vi_rút . - Cần theo_dõi chức_năng gan , thận để điều_chỉnh liều_lượng cho phù_hợp . ... Chiếu theo quy_định này thì liều sử_dụng thuốc kháng vi_rút cúm A H1N1 dạng uống ( Oseltamivir ) áp_dụng cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi được xác_định dựa trên cân nặng , cụ_thể : . & lt ; 15 kg : 30 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 16-23 kg : 45 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . 24-40 kg : 60 mg x 2 lần / ngày ´ 5 ngày . . & gt ; 40 kg : 75 mg x 2 lần / ngày x 5 ngày . ( hình từ Internet )
13,977
Có dùng thuốc hạ sốt trong điều_trị cúm A H1N1 cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi không ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ... 3. Điều_trị hỗ_trợ a ) Hạ sốt. Chỉ dùng paracetamol khi nhiệt_độ trên 39oC ( không dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin ). b ) Bảo_đảm chế_độ dinh_dưỡng và chăm_sóc. - Dinh_dưỡng : + Người_bệnh nhẹ : cho ăn bằng đường miệng. + Người_bệnh nặng : cho ăn sữa và bột dinh_dưỡng qua ống thông dạ_dày. + Nếu người_bệnh không ăn được phải kết_hợp nuôi_dưỡng bằng đường tĩnh_mạch. - Chăm_sóc hô_hấp : giúp người_bệnh ho, khạc ; vỗ rung vùng ngực ; hút đờm. c ) Sử_dụng kháng_sinh thích_hợp khi có bội_nhiễm vi_khuẩn d ) Hỗ_trợ hô_hấp khi có suy hô_hấp : - Nằm đầu cao 30-450. - Cho người_bệnh thở oxy với lưu_lượng thích_hợp. - Những trường_hợp không đáp_ứng với thở oxy cần hỗ_trợ hô_hấp bằng máy thở không xâm_nhập hoặc xâm_nhập. e ) Phát_hiện và điều_trị suy đa phủ_tạng. g
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 3 . Điều_trị hỗ_trợ a ) Hạ sốt . Chỉ dùng paracetamol khi nhiệt_độ trên 39oC ( không dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin ) . b ) Bảo_đảm chế_độ dinh_dưỡng và chăm_sóc . - Dinh_dưỡng : + Người_bệnh nhẹ : cho ăn bằng đường miệng . + Người_bệnh nặng : cho ăn sữa và bột dinh_dưỡng qua ống thông dạ_dày . + Nếu người_bệnh không ăn được phải kết_hợp nuôi_dưỡng bằng đường tĩnh_mạch . - Chăm_sóc hô_hấp : giúp người_bệnh ho , khạc ; vỗ rung vùng ngực ; hút đờm . c ) Sử_dụng kháng_sinh thích_hợp khi có bội_nhiễm vi_khuẩn d ) Hỗ_trợ hô_hấp khi có suy hô_hấp : - Nằm đầu cao 30-450 . - Cho người_bệnh thở oxy với lưu_lượng thích_hợp . - Những trường_hợp không đáp_ứng với thở oxy cần hỗ_trợ hô_hấp bằng máy thở không xâm_nhập hoặc xâm_nhập . e ) Phát_hiện và điều_trị suy đa phủ_tạng . g ) Những trường_hợp nặng điều_trị giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành . ... Chiếu theo quy_định này thì thuốc hạ sốt ( paracetamol ) chỉ được dùng trong điều_trị cúm A H1N1 cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi khi nhiệt_độ trên 39oC , đồng_thời sẽ không được dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin . Lưu_ý : với những trường_hợp nặng thì việc điều_trị sẽ giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành .
13,978
Có dùng thuốc hạ sốt trong điều_trị cúm A H1N1 cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi không ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... lưu_lượng thích_hợp. - Những trường_hợp không đáp_ứng với thở oxy cần hỗ_trợ hô_hấp bằng máy thở không xâm_nhập hoặc xâm_nhập. e ) Phát_hiện và điều_trị suy đa phủ_tạng. g ) Những trường_hợp nặng điều_trị giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành.... Chiếu theo quy_định này thì thuốc hạ sốt ( paracetamol ) chỉ được dùng trong điều_trị cúm A H1N1 cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi khi nhiệt_độ trên 39oC, đồng_thời sẽ không được dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin. Lưu_ý : với những trường_hợp nặng thì việc điều_trị sẽ giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 3 . Điều_trị hỗ_trợ a ) Hạ sốt . Chỉ dùng paracetamol khi nhiệt_độ trên 39oC ( không dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin ) . b ) Bảo_đảm chế_độ dinh_dưỡng và chăm_sóc . - Dinh_dưỡng : + Người_bệnh nhẹ : cho ăn bằng đường miệng . + Người_bệnh nặng : cho ăn sữa và bột dinh_dưỡng qua ống thông dạ_dày . + Nếu người_bệnh không ăn được phải kết_hợp nuôi_dưỡng bằng đường tĩnh_mạch . - Chăm_sóc hô_hấp : giúp người_bệnh ho , khạc ; vỗ rung vùng ngực ; hút đờm . c ) Sử_dụng kháng_sinh thích_hợp khi có bội_nhiễm vi_khuẩn d ) Hỗ_trợ hô_hấp khi có suy hô_hấp : - Nằm đầu cao 30-450 . - Cho người_bệnh thở oxy với lưu_lượng thích_hợp . - Những trường_hợp không đáp_ứng với thở oxy cần hỗ_trợ hô_hấp bằng máy thở không xâm_nhập hoặc xâm_nhập . e ) Phát_hiện và điều_trị suy đa phủ_tạng . g ) Những trường_hợp nặng điều_trị giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành . ... Chiếu theo quy_định này thì thuốc hạ sốt ( paracetamol ) chỉ được dùng trong điều_trị cúm A H1N1 cho trẻ từ 1 đến 13 tuổi khi nhiệt_độ trên 39oC , đồng_thời sẽ không được dùng thuốc hạ sốt nhóm salicylate như aspirin . Lưu_ý : với những trường_hợp nặng thì việc điều_trị sẽ giống như cúm A ( H 5 N 1 ) nặng đã được Bộ Y_tế ban_hành .
13,979
Trẻ bị nhiễm cúm A H1N1 được xuất_viện khi đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ... 4. Tiêu_chuẩn ra viện : a ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. b ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính. Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu. Đối_chiếu với quy_định trên thì điều_kiện để trẻ bị bệnh cúm A H1N1 được xuất_viện được chia làm hai trường_hợp : ( 1 ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 4 . Tiêu_chuẩn ra viện : a ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . b ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu . Đối_chiếu với quy_định trên thì điều_kiện để trẻ bị bệnh cúm A H1N1 được xuất_viện được chia làm hai trường_hợp : ( 1 ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu .
13,980
Trẻ bị nhiễm cúm A H1N1 được xuất_viện khi đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính. Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu.Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ... 4. Tiêu_chuẩn ra viện : a ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. b ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính. Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 4 . Tiêu_chuẩn ra viện : a ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . b ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu . Đối_chiếu với quy_định trên thì điều_kiện để trẻ bị bệnh cúm A H1N1 được xuất_viện được chia làm hai trường_hợp : ( 1 ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu .
13,981
Trẻ bị nhiễm cúm A H1N1 được xuất_viện khi đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như: ... Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính. Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu. Đối_chiếu với quy_định trên thì điều_kiện để trẻ bị bệnh cúm A H1N1 được xuất_viện được chia làm hai trường_hợp : ( 1 ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày. - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định. - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính. Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng lây_nhiễm cúm A H1N1 ban_hành kèm theo Quyết_định 2762 / QĐ-BYT năm 2009 quy_định như sau : ĐIỀU_TRỊ ... 4 . Tiêu_chuẩn ra viện : a ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . b ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu . Đối_chiếu với quy_định trên thì điều_kiện để trẻ bị bệnh cúm A H1N1 được xuất_viện được chia làm hai trường_hợp : ( 1 ) Nơi không có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . ( 2 ) Nơi có xét_nghiệm Real time RT-PCR : - Sau khi hết sốt 3 ngày . - Tình_trạng lâm_sàng ổn_định . - Xét_nghiệm lại Real time RT-PCR vi_rút cúm A ( H 1 N 1 ) vào ngày thứ tư âm_tính . Trong trường_hợp xét_nghiệm lại vào ngày thứ tư vẫn dương_tính thì xét_nghiệm lại vào ngày thứ_sáu .
13,982
Tổ_chức nào có thẩm_quyền quyết_định kỳ_hạn trả nợ đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn ?
Tại Điều 6 Quyết_định 157/2007/QĐ-TTg có quy_định về thời_hạn cho vay đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn như sau : ... " Điều 6. Thời_hạn cho vay : 1. Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày đối_tượng được vay vốn bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) được ghi trong hợp_đồng tín_dụng. Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ. 2. Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày học_sinh, sinh_viên kết_thúc khoá học, kể_cả thời_gian học_sinh, sinh_viên được các trường cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ). Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với đối_tượng được vay vốn. 3. Thời_hạn trả nợ là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn trả món nợ đầu_tiên đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ). Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay, đối_với các chương_trình đào_tạo khác, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng
None
1
Tại Điều 6 Quyết_định 157/2007/QĐ-TTg có quy_định về thời_hạn cho vay đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn như sau : " Điều 6 . Thời_hạn cho vay : 1 . Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày đối_tượng được vay vốn bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) được ghi trong hợp_đồng tín_dụng . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ . 2 . Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày học_sinh , sinh_viên kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian học_sinh , sinh_viên được các trường cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) . Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với đối_tượng được vay vốn . 3 . Thời_hạn trả nợ là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn trả món nợ đầu_tiên đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay , đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy khi sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn tham_gia chính_sách tín_dụng để góp_phần trang_trải chi_phí cho việc học_tập , sinh_hoạt , pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể thời_hạn cho vay ( bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ) cụ_thể như trên . Trong đó , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội là tổ_chức có thẩm_quyền quy_định thời_hạn trả nợ , mà thời_hạn này sẽ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ cụ_thể , tạo cơ_hội tối_đa cho sinh_viên .
13,983
Tổ_chức nào có thẩm_quyền quyết_định kỳ_hạn trả nợ đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn ?
Tại Điều 6 Quyết_định 157/2007/QĐ-TTg có quy_định về thời_hạn cho vay đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn như sau : ... đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay, đối_với các chương_trình đào_tạo khác, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy khi sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn tham_gia chính_sách tín_dụng để góp_phần trang_trải chi_phí cho việc học_tập, sinh_hoạt, pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể thời_hạn cho vay ( bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ) cụ_thể như trên. Trong đó, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội là tổ_chức có thẩm_quyền quy_định thời_hạn trả nợ, mà thời_hạn này sẽ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ cụ_thể, tạo cơ_hội tối_đa cho sinh_viên.
None
1
Tại Điều 6 Quyết_định 157/2007/QĐ-TTg có quy_định về thời_hạn cho vay đối_với sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn như sau : " Điều 6 . Thời_hạn cho vay : 1 . Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày đối_tượng được vay vốn bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) được ghi trong hợp_đồng tín_dụng . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ . 2 . Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn nhận món vay đầu_tiên cho đến ngày học_sinh , sinh_viên kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian học_sinh , sinh_viên được các trường cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) . Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với đối_tượng được vay vốn . 3 . Thời_hạn trả nợ là khoảng thời_gian tính từ ngày đối_tượng được vay vốn trả món nợ đầu_tiên đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay , đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy khi sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn tham_gia chính_sách tín_dụng để góp_phần trang_trải chi_phí cho việc học_tập , sinh_hoạt , pháp_luật hiện_hành cũng quy_định cụ_thể thời_hạn cho vay ( bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ ) cụ_thể như trên . Trong đó , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội là tổ_chức có thẩm_quyền quy_định thời_hạn trả nợ , mà thời_hạn này sẽ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ cụ_thể , tạo cơ_hội tối_đa cho sinh_viên .
13,984
Sinh_viên được quyền thoả_thuận về kỳ_hạn trả nợ toàn_bộ số tiền vay với Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội hay không ?
Căn_cứ khoản 5.1 và khoản 5.2 Điều 5 Hướng_dẫn 2162 A / NHCS-TD năm 2007 , định_kỳ hạn trả nợ và thu nợ đối_với sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau: ... Căn_cứ khoản 5.1 và khoản 5.2 Điều 5 Hướng_dẫn 2162 A / NHCS-TD năm 2007, định_kỳ hạn trả nợ và thu nợ đối_với sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " 5. Định_kỳ hạn trả nợ, thu nợ, thu lãi tiền vay : 5.1. Định_kỳ hạn trả nợ : a. Khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng, NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay. Người vay phải trả nợ gốc và lãi tiền vay lần đầu_tiên khi HSSV có việc_làm, có thu_nhập nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày HSSV kết_thúc khoá học. Số tiền cho vay đ­ược phân_kỳ trả nợ tối_đa 6 tháng 1 lần, phù_hợp với khả_năng trả nợ của người vay do Ngân_hàng và người vay thoả_thuận ghi vào Khế_ước nhận nợ. b. Trường_hợp người vay vốn cho nhiều HSSV cùng một lúc, nhưng thời_hạn ra trường của từng HSSV khác nhau, thì việc định_kỳ hạn trả nợ được thực_hiện khi giải_ngân số tiền cho vay kỳ học cuối
None
1
Căn_cứ khoản 5.1 và khoản 5.2 Điều 5 Hướng_dẫn 2162 A / NHCS-TD năm 2007 , định_kỳ hạn trả nợ và thu nợ đối_với sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " 5 . Định_kỳ hạn trả nợ , thu nợ , thu lãi tiền vay : 5.1 . Định_kỳ hạn trả nợ : a . Khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng , NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay . Người vay phải trả nợ gốc và lãi tiền vay lần đầu_tiên khi HSSV có việc_làm , có thu_nhập nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày HSSV kết_thúc khoá học . Số tiền cho vay đ­ược phân_kỳ trả nợ tối_đa 6 tháng 1 lần , phù_hợp với khả_năng trả nợ của người vay do Ngân_hàng và người vay thoả_thuận ghi vào Khế_ước nhận nợ . b . Trường_hợp người vay vốn cho nhiều HSSV cùng một lúc , nhưng thời_hạn ra trường của từng HSSV khác nhau , thì việc định_kỳ hạn trả nợ được thực_hiện khi giải_ngân số tiền cho vay kỳ học cuối của HSSV ra trường sau_cùng . 5.2 . Thu nợ gốc : a . Việc thu nợ gốc được thực_hiện theo phân_kỳ trả nợ đã thoả_thuận trong Khế_ước nhận nợ . b . Trường_hợp người vay có khó_khăn ch­ưa trả được nợ gốc theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo . ... " Có_thể thấy , khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng , NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay .
13,985
Sinh_viên được quyền thoả_thuận về kỳ_hạn trả nợ toàn_bộ số tiền vay với Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội hay không ?
Căn_cứ khoản 5.1 và khoản 5.2 Điều 5 Hướng_dẫn 2162 A / NHCS-TD năm 2007 , định_kỳ hạn trả nợ và thu nợ đối_với sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau: ... HSSV cùng một lúc, nhưng thời_hạn ra trường của từng HSSV khác nhau, thì việc định_kỳ hạn trả nợ được thực_hiện khi giải_ngân số tiền cho vay kỳ học cuối của HSSV ra trường sau_cùng. 5.2. Thu nợ gốc : a. Việc thu nợ gốc được thực_hiện theo phân_kỳ trả nợ đã thoả_thuận trong Khế_ước nhận nợ. b. Trường_hợp người vay có khó_khăn ch­ưa trả được nợ gốc theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo.... " Có_thể thấy, khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng, NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay.
None
1
Căn_cứ khoản 5.1 và khoản 5.2 Điều 5 Hướng_dẫn 2162 A / NHCS-TD năm 2007 , định_kỳ hạn trả nợ và thu nợ đối_với sinh_viên được quy_định cụ_thể như sau : " 5 . Định_kỳ hạn trả nợ , thu nợ , thu lãi tiền vay : 5.1 . Định_kỳ hạn trả nợ : a . Khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng , NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay . Người vay phải trả nợ gốc và lãi tiền vay lần đầu_tiên khi HSSV có việc_làm , có thu_nhập nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày HSSV kết_thúc khoá học . Số tiền cho vay đ­ược phân_kỳ trả nợ tối_đa 6 tháng 1 lần , phù_hợp với khả_năng trả nợ của người vay do Ngân_hàng và người vay thoả_thuận ghi vào Khế_ước nhận nợ . b . Trường_hợp người vay vốn cho nhiều HSSV cùng một lúc , nhưng thời_hạn ra trường của từng HSSV khác nhau , thì việc định_kỳ hạn trả nợ được thực_hiện khi giải_ngân số tiền cho vay kỳ học cuối của HSSV ra trường sau_cùng . 5.2 . Thu nợ gốc : a . Việc thu nợ gốc được thực_hiện theo phân_kỳ trả nợ đã thoả_thuận trong Khế_ước nhận nợ . b . Trường_hợp người vay có khó_khăn ch­ưa trả được nợ gốc theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo . ... " Có_thể thấy , khi giải_ngân số tiền cho vay của kỳ học cuối_cùng , NHCSXH nơi cho vay cùng người vay thoả_thuận việc định_kỳ hạn trả nợ của toàn_bộ số tiền cho vay .
13,986
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là gì ?
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . Như_vậy , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 18 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . Như_vậy , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm là doanh_nghiệp được thành_lập , tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và luật khác có liên_quan để kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
13,987
Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : ... Yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm chủ_động thiết_lập, duy_trì và vận_hành hệ_thống công_nghệ_thông_tin phù_hợp với quy_mô hoạt_động và đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau đây : 1. Có hệ_thống máy_chủ, hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật, thống_kê, xử_lý, lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm, đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng ; 2. Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành, kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan quản_lý ; 3. Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh. Như_vậy, hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ, hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật, thống_kê, xử_lý, lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm, đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành, kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : Yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm chủ_động thiết_lập , duy_trì và vận_hành hệ_thống công_nghệ_thông_tin phù_hợp với quy_mô hoạt_động và đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau đây : 1 . Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; 2 . Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; 3 . Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh . Như_vậy , hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh .
13,988
Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : ... thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành, kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh. Yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm chủ_động thiết_lập, duy_trì và vận_hành hệ_thống công_nghệ_thông_tin phù_hợp với quy_mô hoạt_động và đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau đây : 1. Có hệ_thống máy_chủ, hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật, thống_kê, xử_lý, lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm, đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng ; 2. Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành, kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan quản_lý ; 3. Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh. Như_vậy, hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ, hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật, thống_kê, xử_lý, lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : Yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm chủ_động thiết_lập , duy_trì và vận_hành hệ_thống công_nghệ_thông_tin phù_hợp với quy_mô hoạt_động và đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau đây : 1 . Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; 2 . Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; 3 . Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh . Như_vậy , hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh .
13,989
Hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : ... tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ, hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật, thống_kê, xử_lý, lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm, đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng, an_toàn thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành, kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm như sau : Yêu_cầu về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm chủ_động thiết_lập , duy_trì và vận_hành hệ_thống công_nghệ_thông_tin phù_hợp với quy_mô hoạt_động và đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau đây : 1 . Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; 2 . Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; 3 . Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh . Như_vậy , hệ_thống công_nghệ_thông_tin của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm cần phải đáp_ứng yêu_cầu tối_thiểu sau : - Có hệ_thống máy_chủ , hệ_thống phần_mềm và các giải_pháp kỹ_thuật để cập_nhật , thống_kê , xử_lý , lưu_trữ thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_lý hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , đáp_ứng yêu_cầu an_ninh mạng , an_toàn thông_tin mạng ; - Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin tạo thuận_lợi cho việc điều_hành , kiểm_soát rủi_ro của doanh_nghiệp và công_tác kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan quản_lý ; - Có giải_pháp về công_nghệ_thông_tin để dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm không bị gián_đoạn hoạt_động kinh_doanh .
13,990
Nội_dung hoạt_động doanh_nghiệp tái bảo_hiểm gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm, kinh_doanh tái bảo_hiểm, nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 2. Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống Như_vậy , nội_dung hoạt_động doanh_nghiệp tái bảo_hiểm có những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm .
13,991
Nội_dung hoạt_động doanh_nghiệp tái bảo_hiểm gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống Như_vậy, nội_dung hoạt_động doanh_nghiệp tái bảo_hiểm có những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 63 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; c ) Cung_cấp dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm ; d ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nội_dung hoạt_động của doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài bao_gồm : a ) Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; b ) Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; c ) Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm . 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài chỉ được phép kinh_doanh một loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ kinh_doanh bảo_hiểm sức_khoẻ ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài kinh_doanh các sản_phẩm thuộc loại_hình bảo_hiểm sức_khoẻ có thời_hạn từ 01 năm trở xuống và các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống ; c ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ kinh_doanh các sản_phẩm bảo_hiểm cho rủi_ro tử_vong có thời_hạn từ 01 năm trở xuống Như_vậy , nội_dung hoạt_động doanh_nghiệp tái bảo_hiểm có những nội_dung sau : - Kinh_doanh tái bảo_hiểm ; nhượng tái bảo_hiểm ; - Quản_lý các quỹ và đầu_tư vốn từ hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm ; - Hoạt_động khác liên_quan trực_tiếp đến hoạt_động kinh_doanh tái bảo_hiểm .
13,992
Doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được hoạt_động dưới loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân không ?
Căn_cứ theo Điều 62 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Các hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Công_ty cổ_phần . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Như_vậy , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được hoạt_động dưới loại_hình doanh_nghiệp gồm : - Công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Do_đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không được hoạt_động dưới loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân .
None
1
Căn_cứ theo Điều 62 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Các hình_thức tổ_chức hoạt_động của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm 1 . Công_ty cổ_phần . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Như_vậy , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm được hoạt_động dưới loại_hình doanh_nghiệp gồm : - Công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Do_đó , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm không được hoạt_động dưới loại_hình doanh_nghiệp tư_nhân .
13,993
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu nào ?
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... Phương_thức đấu_thầu Nghiệp_vụ thị_trường mở được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu khối_lượng hoặc đấu_thầu lãi_suất . Căn_cứ Mục_tiêu Điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước lựa_chọn phương_thức đấu_thầu phù_hợp . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu là : đấu_thầu khối_lượng hoặc đấu_thầu lãi_suất . Căn_cứ Mục_tiêu Điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước lựa_chọn phương_thức đấu_thầu phù_hợp . Nghiệp_vụ thị_trường mở ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu Nghiệp_vụ thị_trường mở được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu khối_lượng hoặc đấu_thầu lãi_suất . Căn_cứ Mục_tiêu Điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước lựa_chọn phương_thức đấu_thầu phù_hợp . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu là : đấu_thầu khối_lượng hoặc đấu_thầu lãi_suất . Căn_cứ Mục_tiêu Điều_hành chính_sách tiền_tệ trong từng thời_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước lựa_chọn phương_thức đấu_thầu phù_hợp . Nghiệp_vụ thị_trường mở ( Hình từ Internet )
13,994
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu khối_lượng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... Phương_thức đấu_thầu... 1. Đấu_thầu khối_lượng a ) Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo cho các thành_viên mức lãi_suất mua hoặc bán giấy_tờ có giá ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu khối_lượng các loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán theo mức lãi_suất Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo ; d ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên bằng hoặc thấp hơn khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước thì khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên và khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên là khối_lượng dự_thầu của thành_viên đó ; đ ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước, thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ theo tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên và không vượt khối_lượng giấy_tờ có
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 1 . Đấu_thầu khối_lượng a ) Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo cho các thành_viên mức lãi_suất mua hoặc bán giấy_tờ có giá ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu khối_lượng các loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán theo mức lãi_suất Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo ; d ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên bằng hoặc thấp hơn khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước thì khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên và khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên là khối_lượng dự_thầu của thành_viên đó ; đ ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ theo tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên và không vượt khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; e ) Trường_hợp tại đơn dự_thầu của thành_viên trúng_thầu đăng_ký nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán : ( i ) Nếu không bao_gồm các loại giấy_tờ có giá mà Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ giao_dịch tại mỗi phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định thứ_tự ưu_tiên từng loại giấy_tờ có giá như sau : - Thời_hạn còn lại của các giấy_tờ có giá ngắn hơn ; - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán hoặc mua có khối_lượng lớn hơn ; ( ii ) Nếu bao_gồm các loại giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch và các loại giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu theo nguyên_tắc tỷ_lệ các loại giấy_tờ có giá trúng_thầu tương_ứng với tỷ_lệ giao_dịch của các giấy_tờ có giá đăng_ký tại đơn dự_thầu theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Việc xác_định thứ_tự ưu_tiên xét thầu trong số giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch và giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch được thực_hiện theo quy_định tại tiết ( i ) Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , phương_thức đấu_thầu khối_lượng thực_hiện theo quy_định trên .
13,995
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu khối_lượng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên và không vượt khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; e ) Trường_hợp tại đơn dự_thầu của thành_viên trúng_thầu đăng_ký nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán : ( i ) Nếu không bao_gồm các loại giấy_tờ có giá mà Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ giao_dịch tại mỗi phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở, Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định thứ_tự ưu_tiên từng loại giấy_tờ có giá như sau : - Thời_hạn còn lại của các giấy_tờ có giá ngắn hơn ; - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán hoặc mua có khối_lượng lớn hơn ; ( ii ) Nếu bao_gồm các loại giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch và các loại giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu theo nguyên_tắc tỷ_lệ các loại giấy_tờ có giá trúng_thầu tương_ứng với tỷ_lệ giao_dịch của các giấy_tờ có giá đăng_ký tại đơn dự_thầu theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. Việc xác_định thứ_tự ưu_tiên xét thầu trong số giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch và giấy_tờ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 1 . Đấu_thầu khối_lượng a ) Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo cho các thành_viên mức lãi_suất mua hoặc bán giấy_tờ có giá ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu khối_lượng các loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán theo mức lãi_suất Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo ; d ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên bằng hoặc thấp hơn khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước thì khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên và khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên là khối_lượng dự_thầu của thành_viên đó ; đ ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ theo tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên và không vượt khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; e ) Trường_hợp tại đơn dự_thầu của thành_viên trúng_thầu đăng_ký nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán : ( i ) Nếu không bao_gồm các loại giấy_tờ có giá mà Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ giao_dịch tại mỗi phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định thứ_tự ưu_tiên từng loại giấy_tờ có giá như sau : - Thời_hạn còn lại của các giấy_tờ có giá ngắn hơn ; - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán hoặc mua có khối_lượng lớn hơn ; ( ii ) Nếu bao_gồm các loại giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch và các loại giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu theo nguyên_tắc tỷ_lệ các loại giấy_tờ có giá trúng_thầu tương_ứng với tỷ_lệ giao_dịch của các giấy_tờ có giá đăng_ký tại đơn dự_thầu theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Việc xác_định thứ_tự ưu_tiên xét thầu trong số giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch và giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch được thực_hiện theo quy_định tại tiết ( i ) Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , phương_thức đấu_thầu khối_lượng thực_hiện theo quy_định trên .
13,996
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu khối_lượng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... của các giấy_tờ có giá đăng_ký tại đơn dự_thầu theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. Việc xác_định thứ_tự ưu_tiên xét thầu trong số giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch và giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch được thực_hiện theo quy_định tại tiết ( i ) Điểm e Khoản 1 Điều này.... Theo đó, phương_thức đấu_thầu khối_lượng thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 1 . Đấu_thầu khối_lượng a ) Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo cho các thành_viên mức lãi_suất mua hoặc bán giấy_tờ có giá ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu khối_lượng các loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán theo mức lãi_suất Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo ; d ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên bằng hoặc thấp hơn khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước thì khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên và khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên là khối_lượng dự_thầu của thành_viên đó ; đ ) Trường_hợp tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ theo tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; khối_lượng trúng_thầu bằng tổng khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên và không vượt khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; e ) Trường_hợp tại đơn dự_thầu của thành_viên trúng_thầu đăng_ký nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán : ( i ) Nếu không bao_gồm các loại giấy_tờ có giá mà Ngân_hàng Nhà_nước quy_định tỷ_lệ giao_dịch tại mỗi phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định thứ_tự ưu_tiên từng loại giấy_tờ có giá như sau : - Thời_hạn còn lại của các giấy_tờ có giá ngắn hơn ; - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán hoặc mua có khối_lượng lớn hơn ; ( ii ) Nếu bao_gồm các loại giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch và các loại giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu theo nguyên_tắc tỷ_lệ các loại giấy_tờ có giá trúng_thầu tương_ứng với tỷ_lệ giao_dịch của các giấy_tờ có giá đăng_ký tại đơn dự_thầu theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Việc xác_định thứ_tự ưu_tiên xét thầu trong số giấy_tờ có giá không quy_định tỷ_lệ giao_dịch và giấy_tờ có giá có quy_định tỷ_lệ giao_dịch được thực_hiện theo quy_định tại tiết ( i ) Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , phương_thức đấu_thầu khối_lượng thực_hiện theo quy_định trên .
13,997
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu lãi_suất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... Phương_thức đấu_thầu... 2. Đấu_thầu lãi_suất a ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc áp_dụng phương_thức xét thầu đơn_giá hoặc đa giá ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu theo các mức lãi_suất ( tối_đa là 3 mức lãi_suất dự_thầu đối_với một kỳ_hạn mua, bán giấy_tờ có giá trong một đơn dự_thầu ) và khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua, cần bán của thành_viên tương_ứng với các mức lãi_suất đó. Lãi_suất dự_thầu được tính theo tỷ_lệ % / năm và được làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy ; d ) Các đơn dự_thầu của các thành_viên được xếp theo thứ_tự lãi_suất dự_thầu giảm dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá, hoặc lãi_suất dự_thầu tăng dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ; đ ) Ngân_hàng nhà_nước xét thầu theo thứ_tự giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 2 . Đấu_thầu lãi_suất a ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc áp_dụng phương_thức xét thầu đơn_giá hoặc đa giá ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu theo các mức lãi_suất ( tối_đa là 3 mức lãi_suất dự_thầu đối_với một kỳ_hạn mua , bán giấy_tờ có giá trong một đơn dự_thầu ) và khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua , cần bán của thành_viên tương_ứng với các mức lãi_suất đó . Lãi_suất dự_thầu được tính theo tỷ_lệ % / năm và được làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy ; d ) Các đơn dự_thầu của các thành_viên được xếp theo thứ_tự lãi_suất dự_thầu giảm dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá , hoặc lãi_suất dự_thầu tăng dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ; đ ) Ngân_hàng nhà_nước xét thầu theo thứ_tự giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu thấp nhất cho đến lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( i ) Đối_với phương_thức xét thầu đơn_giá : Lãi_suất trúng_thầu là lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( ii ) Đối_với phương_thức xét thầu đa giá : Lãi_suất trúng_thầu của mỗi thành_viên trúng_thầu là các mức lãi_suất dự_thầu của thành_viên đó ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc có lãi_suất dự_thầu bằng và thấp hơn lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) ; g ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu , tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán còn lại của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên tại mức lãi_suất trúng_thầu và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; h ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu của một thành_viên có nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định theo thứ_tự từng loại giấy_tờ có giá như quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên .
13,998
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu lãi_suất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu thấp nhất cho đến lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( i ) Đối_với phương_thức xét thầu đơn_giá : Lãi_suất trúng_thầu là lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( ii ) Đối_với phương_thức xét thầu đa giá : Lãi_suất trúng_thầu của mỗi thành_viên trúng_thầu là các mức lãi_suất dự_thầu của thành_viên đó ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 2 . Đấu_thầu lãi_suất a ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc áp_dụng phương_thức xét thầu đơn_giá hoặc đa giá ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu theo các mức lãi_suất ( tối_đa là 3 mức lãi_suất dự_thầu đối_với một kỳ_hạn mua , bán giấy_tờ có giá trong một đơn dự_thầu ) và khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua , cần bán của thành_viên tương_ứng với các mức lãi_suất đó . Lãi_suất dự_thầu được tính theo tỷ_lệ % / năm và được làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy ; d ) Các đơn dự_thầu của các thành_viên được xếp theo thứ_tự lãi_suất dự_thầu giảm dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá , hoặc lãi_suất dự_thầu tăng dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ; đ ) Ngân_hàng nhà_nước xét thầu theo thứ_tự giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu thấp nhất cho đến lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( i ) Đối_với phương_thức xét thầu đơn_giá : Lãi_suất trúng_thầu là lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( ii ) Đối_với phương_thức xét thầu đa giá : Lãi_suất trúng_thầu của mỗi thành_viên trúng_thầu là các mức lãi_suất dự_thầu của thành_viên đó ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc có lãi_suất dự_thầu bằng và thấp hơn lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) ; g ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu , tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán còn lại của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên tại mức lãi_suất trúng_thầu và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; h ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu của một thành_viên có nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định theo thứ_tự từng loại giấy_tờ có giá như quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên .
13,999