Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu lãi_suất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc có lãi_suất dự_thầu bằng và thấp hơn lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) ; g ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu, tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán còn lại của Ngân_hàng Nhà_nước, thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên tại mức lãi_suất trúng_thầu và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; h ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu của một thành_viên có nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán, Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định theo thứ_tự từng loại giấy_tờ có giá như quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này.... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 2 . Đấu_thầu lãi_suất a ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc áp_dụng phương_thức xét thầu đơn_giá hoặc đa giá ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu theo các mức lãi_suất ( tối_đa là 3 mức lãi_suất dự_thầu đối_với một kỳ_hạn mua , bán giấy_tờ có giá trong một đơn dự_thầu ) và khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua , cần bán của thành_viên tương_ứng với các mức lãi_suất đó . Lãi_suất dự_thầu được tính theo tỷ_lệ % / năm và được làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy ; d ) Các đơn dự_thầu của các thành_viên được xếp theo thứ_tự lãi_suất dự_thầu giảm dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá , hoặc lãi_suất dự_thầu tăng dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ; đ ) Ngân_hàng nhà_nước xét thầu theo thứ_tự giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu thấp nhất cho đến lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( i ) Đối_với phương_thức xét thầu đơn_giá : Lãi_suất trúng_thầu là lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( ii ) Đối_với phương_thức xét thầu đa giá : Lãi_suất trúng_thầu của mỗi thành_viên trúng_thầu là các mức lãi_suất dự_thầu của thành_viên đó ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc có lãi_suất dự_thầu bằng và thấp hơn lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) ; g ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu , tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán còn lại của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên tại mức lãi_suất trúng_thầu và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; h ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu của một thành_viên có nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định theo thứ_tự từng loại giấy_tờ có giá như quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên .
14,000
Nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua phương_thức đấu_thầu lãi_suất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_thức đấu_thầu ... 2 . Đấu_thầu lãi_suất a ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định thông_báo hoặc không thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước trong thông_báo đấu_thầu của từng phiên giao_dịch nghiệp_vụ thị_trường mở ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định việc áp_dụng phương_thức xét thầu đơn_giá hoặc đa giá ; c ) Thành_viên đăng_ký dự_thầu theo các mức lãi_suất ( tối_đa là 3 mức lãi_suất dự_thầu đối_với một kỳ_hạn mua , bán giấy_tờ có giá trong một đơn dự_thầu ) và khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua , cần bán của thành_viên tương_ứng với các mức lãi_suất đó . Lãi_suất dự_thầu được tính theo tỷ_lệ % / năm và được làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy ; d ) Các đơn dự_thầu của các thành_viên được xếp theo thứ_tự lãi_suất dự_thầu giảm dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá , hoặc lãi_suất dự_thầu tăng dần trong trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ; đ ) Ngân_hàng nhà_nước xét thầu theo thứ_tự giảm dần từ lãi_suất dự_thầu cao nhất cho đến lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc xét thầu theo thứ_tự tăng dần từ lãi_suất dự_thầu thấp nhất cho đến lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( i ) Đối_với phương_thức xét thầu đơn_giá : Lãi_suất trúng_thầu là lãi_suất dự_thầu thấp nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc lãi_suất dự_thầu cao nhất ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) trong phạm_vi lãi_suất xét thầu tối_thiểu hoặc tối_đa của Ngân_hàng Nhà_nước mà tại đó đạt được khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ; ( ii ) Đối_với phương_thức xét thầu đa giá : Lãi_suất trúng_thầu của mỗi thành_viên trúng_thầu là các mức lãi_suất dự_thầu của thành_viên đó ; e ) Khối_lượng trúng_thầu của các thành_viên là khối_lượng của các mức dự_thầu có lãi_suất bằng và cao hơn mức lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua giấy_tờ có giá ) hoặc có lãi_suất dự_thầu bằng và thấp hơn lãi_suất trúng_thầu ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước bán giấy_tờ có giá ) ; g ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu , tổng khối_lượng dự_thầu của các thành_viên vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán còn lại của Ngân_hàng Nhà_nước , thì khối_lượng trúng_thầu của từng thành_viên được phân_bổ tỷ_lệ_thuận với khối_lượng dự_thầu của từng thành_viên tại mức lãi_suất trúng_thầu và tương_ứng với khối_lượng giấy_tờ có giá tính theo mệnh_giá được làm_tròn xuống theo bội_số của mệnh_giá giấy_tờ có giá ; h ) Trường_hợp tại mức lãi_suất trúng_thầu của một thành_viên có nhiều loại giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán , Ngân_hàng Nhà_nước xét thầu xác_định theo thứ_tự từng loại giấy_tờ có giá như quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều này . ... Như_vậy nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được thực_hiện thông_qua những phương_thức đấu_thầu được quy_định cụ_thể như trên .
14,001
Khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung, thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_sung, thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. b ) Giải_quyết TTHC : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ, cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . 24.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính . ... Theo đó , khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần nộp hồ_sơ đề_nghị ( theo hình_thức trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính ) đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia sẽ được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ( Hình từ Internet )
14,002
Khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia. Trường_hợp không chấp_thuận, cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định. 24.2. Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp, trực_tuyến, đường bưu_chính.... Theo đó, khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia, tổ_chức, cá_nhân cần nộp hồ_sơ đề_nghị ( theo hình_thức trực_tiếp, trực_tuyến, đường bưu_chính ) đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. Thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia sẽ được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ, cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . 24.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính . ... Theo đó , khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần nộp hồ_sơ đề_nghị ( theo hình_thức trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính ) đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia sẽ được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ( Hình từ Internet )
14,003
Khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia. Trường_hợp không chấp_thuận, cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định. Bổ_sung, thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia Trình_tự thực_hiện : a ) Nộp hồ_sơ TTHC : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải nộp hồ_sơ đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . b ) Giải_quyết TTHC : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . 24.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính . ... Theo đó , khi có nhu_cầu thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần nộp hồ_sơ đề_nghị ( theo hình_thức trực_tiếp , trực_tuyến , đường bưu_chính ) đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia sẽ được thực_hiện theo trình_tự như sau : - Sau khi nhận và kiểm_tra hồ_sơ , cán_bộ tiếp_nhận cập_nhật thông_tin của các hồ_sơ đúng theo quy_định vào hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . Trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam thông_báo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản hoặc thông_báo qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến những nội_dung chưa đầy_đủ hoặc cần sửa_đổi đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia . Trường_hợp không chấp_thuận , cơ_quan quản_lý tuyến thông_báo bằng văn_bản hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến và nêu rõ lý_do ; - Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc hình_thức trực_tuyến theo quy_định . Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ( Hình từ Internet )
14,004
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung, thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia... Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị bổ_sung, thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô. Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức, cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã hoặc hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu. b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã hoặc hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia ; TẢI VỀ Mẫu_Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : + Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã ; hoặc + Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia . TẢI VỀ Mẫu Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia
14,005
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu. b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia, tổ_chức, cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia ; TẢI VỀ Mẫu_Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô. Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : + Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức, cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã ; hoặc + Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia. TẢI VỀ Mẫu Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã hoặc hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia ; TẢI VỀ Mẫu_Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : + Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã ; hoặc + Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia . TẢI VỀ Mẫu Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia
14,006
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... + Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia. TẢI VỀ Mẫu Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã hoặc hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia theo mẫu . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia , tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia ; TẢI VỀ Mẫu_Giấy đề_nghị thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô hoặc bản_sao giấy hẹn nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô của cơ_quan cấp đăng_ký hoặc bản_sao từ sổ gốc của Giấy chứng_nhận đăng_ký xe ô_tô . Trường_hợp phương_tiện không thuộc quyền_sở_hữu của đơn_vị kinh_doanh vận_tải phải xuất_trình thêm bản_sao một trong các giấy_tờ sau : + Hợp_đồng thuê phương_tiện bằng văn_bản với tổ_chức , cá_nhân hoặc hợp_đồng dịch_vụ giữa thành_viên và hợp_tác_xã ; hoặc + Hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh ; - Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia . TẢI VỀ Mẫu Phương_án khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia
14,007
Lệ_phí thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_b: ... Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ... 24.8 . Phí , lệ_phí : Không có . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia .
None
1
Theo tiểu_mục 24.1 và tiểu_mục 24.2 Mục 24 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ trong lĩnh_vực đường_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 155 / QĐ-BGTVT năm 2022 như sau : Bổ_sung , thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định giữa Việt_Nam và Campuchia ... 24.8 . Phí , lệ_phí : Không có . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục thay_thế phương_tiện khai_thác tuyến vận_tải hành_khách cố_định bằng xe ô_tô giữa Việt_Nam và Campuchia .
14,008
Có cần chuyển mục_đích sử_dụng đất trong trường_hợp sử_dụng đất rừng_phòng_hộ để xây_dựng trụ_sở cho công_an xã không ?
Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : … d ) Đất rừng_phòng_hộ ; … 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : … b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; … Và căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : … d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; … Như_vậy , khi muốn tiến_hành xây_dựng trụ_sở cơ_quan công_an xã trên đất rừng_phòng_hộ thì phải tiến_hành thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng từ đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Phân_loại đất Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : … d ) Đất rừng_phòng_hộ ; … 2 . Nhóm đất phi nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : … b ) Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan ; … Và căn_cứ theo điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : … d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; … Như_vậy , khi muốn tiến_hành xây_dựng trụ_sở cơ_quan công_an xã trên đất rừng_phòng_hộ thì phải tiến_hành thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng từ đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Chuyển mục_đích sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
14,009
Chuyển mục_đích sử_dụng đất phải đảm_bảo được các điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo Điều 52 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phải đảm_bảo đủ điều_kiện được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 52 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phải đảm_bảo đủ điều_kiện được quy_định như trên .
14,010
Thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được : ... Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1. Chuẩn_bị hồ_sơ - Đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. - Văn_bản thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản,... Bước 2. Nộp hồ_sơ - Nộp hồ_sơ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường. - Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, cơ_quan tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Bước 3. Xử_lý, giải_quyết yêu_cầu -
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 . Chuẩn_bị hồ_sơ - Đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Văn_bản thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản , ... Bước 2 . Nộp hồ_sơ - Nộp hồ_sơ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Bước 3 . Xử_lý , giải_quyết yêu_cầu - Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . - Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . Bước 4 . Trả kết_quả Thời_gian thực_hiện : Theo khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP thì gian thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất không quá 15 ngày ( không kể thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ) . - Thời_gian không tính các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . - Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn thì thời_gian thực_hiện được tăng thêm 10 ngày .
14,011
Thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được : ... quá 03 ngày làm_việc, cơ_quan tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Bước 3. Xử_lý, giải_quyết yêu_cầu - Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa, thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. - Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định. Bước 4. Trả kết_quả Thời_gian thực_hiện : Theo khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP thì gian thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất không quá 15 ngày ( không kể thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ). - Thời_gian không tính các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã, thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 . Chuẩn_bị hồ_sơ - Đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Văn_bản thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản , ... Bước 2 . Nộp hồ_sơ - Nộp hồ_sơ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Bước 3 . Xử_lý , giải_quyết yêu_cầu - Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . - Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . Bước 4 . Trả kết_quả Thời_gian thực_hiện : Theo khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP thì gian thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất không quá 15 ngày ( không kể thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ) . - Thời_gian không tính các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . - Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn thì thời_gian thực_hiện được tăng thêm 10 ngày .
14,012
Thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được : ... ngày nghỉ, ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã, thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật, thời_gian trưng_cầu giám_định. - Đối_với các xã miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn thì thời_gian thực_hiện được tăng thêm 10 ngày.
None
1
Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và hướng_dẫn tại Quyết_định 2555 / QĐ-BTNMT năm 2017 quy_định về thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất được tiến_hành theo các bước sau : Bước 1 . Chuẩn_bị hồ_sơ - Đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Văn_bản thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc để cho thuê hoặc để bán_kết hợp cho thuê theo quy_định của pháp_luật về nhà ở ; dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản gắn với quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản , ... Bước 2 . Nộp hồ_sơ - Nộp hồ_sơ tại Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Bước 3 . Xử_lý , giải_quyết yêu_cầu - Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . - Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . Bước 4 . Trả kết_quả Thời_gian thực_hiện : Theo khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP thì gian thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đất không quá 15 ngày ( không kể thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ) . - Thời_gian không tính các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . - Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn thì thời_gian thực_hiện được tăng thêm 10 ngày .
14,013
Quyền tự bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của công_ty đối_với nhãn_hiệu đã đăng_ký được quy_định như_thế_nào ?
Trường_hợp công_ty bạn đã đăng_ký quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì hàng_hoá nhưng công_ty khác lại sử_dụng bao_bì này và cho sản_phẩm của chính côn: ... Trường_hợp công_ty bạn đã đăng_ký quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì hàng_hoá nhưng công_ty khác lại sử_dụng bao_bì này và cho sản_phẩm của chính công_ty đó vào thì công_ty khác đã vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì của công_ty bạn. Khi xảy ra hành_vi xâm_phạm trên, công_ty bạn có_thể tự bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 198 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 198. Quyền tự bảo_vệ 1. Chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ có quyền áp_dụng các biện_pháp sau đây để bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của mình : a ) Áp_dụng biện_pháp công_nghệ nhằm ngăn_ngừa hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ phải chấm_dứt hành_vi xâm_phạm, xin_lỗi, cải_chính công_khai, bồi_thường thiệt_hại ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Khởi_kiện ra toà_án hoặc trọng_tài để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. [... ] " Đồng_thời, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về việc
None
1
Trường_hợp công_ty bạn đã đăng_ký quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì hàng_hoá nhưng công_ty khác lại sử_dụng bao_bì này và cho sản_phẩm của chính công_ty đó vào thì công_ty khác đã vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì của công_ty bạn . Khi xảy ra hành_vi xâm_phạm trên , công_ty bạn có_thể tự bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 198 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 198 . Quyền tự bảo_vệ 1 . Chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ có quyền áp_dụng các biện_pháp sau đây để bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của mình : a ) Áp_dụng biện_pháp công_nghệ nhằm ngăn_ngừa hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ phải chấm_dứt hành_vi xâm_phạm , xin_lỗi , cải_chính công_khai , bồi_thường thiệt_hại ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Khởi_kiện ra toà_án hoặc trọng_tài để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . [ ... ] " Đồng_thời , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về việc bảo_vệ đối_với tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra tại khoản 2 và khoản 3 Điều này như sau : " 2 . Tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây thiệt_hại cho người tiêu_dùng hoặc cho xã_hội có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp dân_sự quy_định tại Điều 202 của Luật này và các biện_pháp hành_chính theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . "
14,014
Quyền tự bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của công_ty đối_với nhãn_hiệu đã đăng_ký được quy_định như_thế_nào ?
Trường_hợp công_ty bạn đã đăng_ký quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì hàng_hoá nhưng công_ty khác lại sử_dụng bao_bì này và cho sản_phẩm của chính côn: ... có liên_quan ; d ) Khởi_kiện ra toà_án hoặc trọng_tài để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. [... ] " Đồng_thời, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về việc bảo_vệ đối_với tổ_chức, cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra tại khoản 2 và khoản 3 Điều này như sau : " 2. Tổ_chức, cá_nhân bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây thiệt_hại cho người tiêu_dùng hoặc cho xã_hội có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 3. Tổ_chức, cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp dân_sự quy_định tại Điều 202 của Luật này và các biện_pháp hành_chính theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. "
None
1
Trường_hợp công_ty bạn đã đăng_ký quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì hàng_hoá nhưng công_ty khác lại sử_dụng bao_bì này và cho sản_phẩm của chính công_ty đó vào thì công_ty khác đã vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với bao_bì của công_ty bạn . Khi xảy ra hành_vi xâm_phạm trên , công_ty bạn có_thể tự bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định tại khoản 1 Điều 198 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được bổ_sung bởi khoản 10 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 198 . Quyền tự bảo_vệ 1 . Chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ có quyền áp_dụng các biện_pháp sau đây để bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của mình : a ) Áp_dụng biện_pháp công_nghệ nhằm ngăn_ngừa hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ phải chấm_dứt hành_vi xâm_phạm , xin_lỗi , cải_chính công_khai , bồi_thường thiệt_hại ; c ) Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; d ) Khởi_kiện ra toà_án hoặc trọng_tài để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . [ ... ] " Đồng_thời , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể về việc bảo_vệ đối_với tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra tại khoản 2 và khoản 3 Điều này như sau : " 2 . Tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hoặc phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây thiệt_hại cho người tiêu_dùng hoặc cho xã_hội có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức , cá_nhân bị thiệt_hại hoặc có khả_năng bị thiệt_hại do hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh có quyền yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp dân_sự quy_định tại Điều 202 của Luật này và các biện_pháp hành_chính theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . "
14,015
Sử_dụng bao_bì đã được đăng_ký sở_hữu_trí_tuệ về nhãn_hiệu của một công_ty khác có được xem là vi_phạm pháp_luật hay không ?
( Nguồn ảnh : ... Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về đối_tượng quyền_sở_hữu sản_phẩm như sau : “ Điều 3. Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1. Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật, khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá. 2. Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn, bí_mật kinh_doanh, nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý. 3. Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch. ” Cụ_thể, tại khoản 3 Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 6. Căn_cứ phát_sinh, xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ [.. ] 3. Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : a ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về đối_tượng quyền_sở_hữu sản_phẩm như sau : “ Điều 3 . Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . 2 . Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , bí_mật kinh_doanh , nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý . 3 . Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch . ” Cụ_thể , tại khoản 3 Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 6 . Căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ [ .. ] 3 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : a ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; c ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; d ) Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . [ ... ] " Có_thể thấy , trường_hợp bao_bì đã được đăng_ký nhãn_hiệu thì sẽ được Nhà_nước bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , cụ_thể là quyền_sở_hữu công_nghiệp . Do_đó , nếu một công_ty khác sử_dụng bao_bì hàng_hoá của công_ty bạn mà chưa được cho_phép thì được xem là một hành_vi vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ và cần bị xử_lý thích_đáng .
14,016
Sử_dụng bao_bì đã được đăng_ký sở_hữu_trí_tuệ về nhãn_hiệu của một công_ty khác có được xem là vi_phạm pháp_luật hay không ?
( Nguồn ảnh : ... công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; c ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; d ) Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. [... ] " Có_thể thấy, trường_hợp bao_bì đã được đăng_ký nhãn_hiệu thì sẽ được Nhà_nước bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ, cụ_thể là quyền_sở_hữu công_nghiệp. Do_đó, nếu một công_ty khác sử_dụng bao_bì hàng_hoá của công_ty bạn mà
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về đối_tượng quyền_sở_hữu sản_phẩm như sau : “ Điều 3 . Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . 2 . Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , bí_mật kinh_doanh , nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý . 3 . Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch . ” Cụ_thể , tại khoản 3 Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 6 . Căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ [ .. ] 3 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : a ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; c ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; d ) Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . [ ... ] " Có_thể thấy , trường_hợp bao_bì đã được đăng_ký nhãn_hiệu thì sẽ được Nhà_nước bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , cụ_thể là quyền_sở_hữu công_nghiệp . Do_đó , nếu một công_ty khác sử_dụng bao_bì hàng_hoá của công_ty bạn mà chưa được cho_phép thì được xem là một hành_vi vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ và cần bị xử_lý thích_đáng .
14,017
Sử_dụng bao_bì đã được đăng_ký sở_hữu_trí_tuệ về nhãn_hiệu của một công_ty khác có được xem là vi_phạm pháp_luật hay không ?
( Nguồn ảnh : ... bao_bì đã được đăng_ký nhãn_hiệu thì sẽ được Nhà_nước bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ, cụ_thể là quyền_sở_hữu công_nghiệp. Do_đó, nếu một công_ty khác sử_dụng bao_bì hàng_hoá của công_ty bạn mà chưa được cho_phép thì được xem là một hành_vi vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ và cần bị xử_lý thích_đáng.
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về đối_tượng quyền_sở_hữu sản_phẩm như sau : “ Điều 3 . Đối_tượng quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Đối_tượng quyền_tác_giả bao_gồm tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật , khoa_học ; đối_tượng quyền liên_quan đến quyền_tác_giả bao_gồm cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương_trình được mã_hoá . 2 . Đối_tượng quyền_sở_hữu công_nghiệp bao_gồm sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , bí_mật kinh_doanh , nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý . 3 . Đối_tượng quyền đối_với giống cây_trồng là vật_liệu nhân_giống và vật_liệu thu_hoạch . ” Cụ_thể , tại khoản 3 Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 như sau : " Điều 6 . Căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ [ .. ] 3 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : a ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; c ) Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; d ) Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . [ ... ] " Có_thể thấy , trường_hợp bao_bì đã được đăng_ký nhãn_hiệu thì sẽ được Nhà_nước bảo_hộ quyền sở_hữu trí_tuệ , cụ_thể là quyền_sở_hữu công_nghiệp . Do_đó , nếu một công_ty khác sử_dụng bao_bì hàng_hoá của công_ty bạn mà chưa được cho_phép thì được xem là một hành_vi vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ và cần bị xử_lý thích_đáng .
14,018
Tổ_chức xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với nhãn_hiệu của công_ty thì có_thể bị xử_lý như_thế_nào theo pháp_luật về dân_sự ?
Căn_cứ Điều 202 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , các biện_pháp dân_sự có_thể áp_dụng để xử_lý trong trường_hợp có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gồm : ... " Điều 202 . Các biện_pháp dân_sự Toà_án áp_dụng các biện_pháp dân_sự sau đây để xử_lý tổ_chức , cá_nhân có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ : 1 . Buộc chấm_dứt hành_vi xâm_phạm ; 2 . Buộc xin_lỗi , cải_chính công_khai ; 3 . Buộc thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; 4 . Buộc bồi_thường thiệt_hại ; 5 . Buộc tiêu_huỷ hoặc buộc phân_phối hoặc đưa vào sử_dụng không nhằm mục_đích thương_mại đối_với hàng_hoá , nguyên_liệu , vật_liệu và phương_tiện được sử_dụng chủ_yếu để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ với điều_kiện không làm ảnh_hưởng đến khả_năng khai_thác quyền của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ . " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền có_thể áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp dân_sự nói trên để xử_lý trong trường_hợp có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ .
None
1
Căn_cứ Điều 202 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , các biện_pháp dân_sự có_thể áp_dụng để xử_lý trong trường_hợp có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gồm : " Điều 202 . Các biện_pháp dân_sự Toà_án áp_dụng các biện_pháp dân_sự sau đây để xử_lý tổ_chức , cá_nhân có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ : 1 . Buộc chấm_dứt hành_vi xâm_phạm ; 2 . Buộc xin_lỗi , cải_chính công_khai ; 3 . Buộc thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự ; 4 . Buộc bồi_thường thiệt_hại ; 5 . Buộc tiêu_huỷ hoặc buộc phân_phối hoặc đưa vào sử_dụng không nhằm mục_đích thương_mại đối_với hàng_hoá , nguyên_liệu , vật_liệu và phương_tiện được sử_dụng chủ_yếu để sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ với điều_kiện không làm ảnh_hưởng đến khả_năng khai_thác quyền của chủ_thể quyền sở_hữu_trí_tuệ . " Như_vậy , tuỳ vào mức_độ vi_phạm thì cơ_quan có thẩm_quyền có_thể áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp dân_sự nói trên để xử_lý trong trường_hợp có hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ .
14,019
Thủ_tướng chỉ_đạo quyết_liệt thực_hiện giải_pháp bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám_chữa bệnh ?
Vừa_qua , ngày 25/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 về việc tiếp_tục các giải_pháp bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_: ... Vừa_qua, ngày 25/02/2023, Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 về việc tiếp_tục các giải_pháp bảo_đảm thuốc, trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, Công_điện nêu rõ trong thời_gian qua, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ đã có nhiều chỉ_đạo các bộ, ngành, địa_phương, cơ_quan, đơn_vị khẩn_trương thực_hiện việc mua_sắm, cung_ứng đủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh, chữa bệnh. Tuy_nhiên, hiện_nay vẫn còn tình_trạng nhiều cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh công_lập ở trung_ương, địa_phương thiếu thuốc, trang_thiết_bị y_tế cục_bộ ảnh_hưởng đến việc bảo_đảm quyền_lợi của người_dân khi khám bệnh, chữa bệnh. Để bảo_đảm đủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh, chữa bệnh cho người_dân, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : ( 1 ) Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, thẩm_quyền được giao, khẩn_trương kiểm_tra, nắm tình_hình, kịp_thời hướng_dẫn, chỉ_đạo các cơ_sở y_tế thuộc quyền quản_lý triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cần_thiết để bảo_đảm đủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế phục_vụ hoạt_động
None
1
Vừa_qua , ngày 25/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 về việc tiếp_tục các giải_pháp bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , Công_điện nêu rõ trong thời_gian qua , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã có nhiều chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị khẩn_trương thực_hiện việc mua_sắm , cung_ứng đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh . Tuy_nhiên , hiện_nay vẫn còn tình_trạng nhiều cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập ở trung_ương , địa_phương thiếu thuốc , trang_thiết_bị y_tế cục_bộ ảnh_hưởng đến việc bảo_đảm quyền_lợi của người_dân khi khám bệnh , chữa bệnh . Để bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : ( 1 ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao , khẩn_trương kiểm_tra , nắm tình_hình , kịp_thời hướng_dẫn , chỉ_đạo các cơ_sở y_tế thuộc quyền quản_lý triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cần_thiết để bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh cho nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tăng_cường trách_nhiệm , tính chủ_động , linh_hoạt trong việc lập kế_hoạch mua_sắm , đấu_thầu và tổ_chức các giải_pháp để có đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế cho hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh ; kịp_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền về các khó_khăn , vướng_mắc trong mua_sắm , đấu_thầu , cung_ứng thuốc , trang_thiết_bị y_tế . Phát_huy tinh_thần trách_nhiệm cao nhất , dám nghĩ , dám làm trong tổ_chức mua_sắm , đấu_thầu bảo_đảm công_khai , minh_bạch , khoa_học , hiệu_quả , tránh lãng_phí và thực_hiện nghiêm các quy_định về phòng , chống tiêu_cực , tham_nhũng , lợi_ích nhóm .
14,020
Thủ_tướng chỉ_đạo quyết_liệt thực_hiện giải_pháp bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám_chữa bệnh ?
Vừa_qua , ngày 25/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 về việc tiếp_tục các giải_pháp bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_: ... giao, khẩn_trương kiểm_tra, nắm tình_hình, kịp_thời hướng_dẫn, chỉ_đạo các cơ_sở y_tế thuộc quyền quản_lý triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cần_thiết để bảo_đảm đủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế phục_vụ hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh cho nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. ( 2 ) Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tăng_cường trách_nhiệm, tính chủ_động, linh_hoạt trong việc lập kế_hoạch mua_sắm, đấu_thầu và tổ_chức các giải_pháp để có đủ thuốc, trang_thiết_bị y_tế cho hoạt_động khám bệnh, chữa bệnh ; kịp_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền về các khó_khăn, vướng_mắc trong mua_sắm, đấu_thầu, cung_ứng thuốc, trang_thiết_bị y_tế. Phát_huy tinh_thần trách_nhiệm cao nhất, dám nghĩ, dám làm trong tổ_chức mua_sắm, đấu_thầu bảo_đảm công_khai, minh_bạch, khoa_học, hiệu_quả, tránh lãng_phí và thực_hiện nghiêm các quy_định về phòng, chống tiêu_cực, tham_nhũng, lợi_ích nhóm.
None
1
Vừa_qua , ngày 25/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ vừa ký Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 về việc tiếp_tục các giải_pháp bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , Công_điện nêu rõ trong thời_gian qua , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ đã có nhiều chỉ_đạo các bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị khẩn_trương thực_hiện việc mua_sắm , cung_ứng đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh . Tuy_nhiên , hiện_nay vẫn còn tình_trạng nhiều cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh công_lập ở trung_ương , địa_phương thiếu thuốc , trang_thiết_bị y_tế cục_bộ ảnh_hưởng đến việc bảo_đảm quyền_lợi của người_dân khi khám bệnh , chữa bệnh . Để bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám bệnh , chữa bệnh cho người_dân , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu : ( 1 ) Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao , khẩn_trương kiểm_tra , nắm tình_hình , kịp_thời hướng_dẫn , chỉ_đạo các cơ_sở y_tế thuộc quyền quản_lý triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cần_thiết để bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh cho nhân_dân và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( 2 ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tăng_cường trách_nhiệm , tính chủ_động , linh_hoạt trong việc lập kế_hoạch mua_sắm , đấu_thầu và tổ_chức các giải_pháp để có đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế cho hoạt_động khám bệnh , chữa bệnh ; kịp_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền về các khó_khăn , vướng_mắc trong mua_sắm , đấu_thầu , cung_ứng thuốc , trang_thiết_bị y_tế . Phát_huy tinh_thần trách_nhiệm cao nhất , dám nghĩ , dám làm trong tổ_chức mua_sắm , đấu_thầu bảo_đảm công_khai , minh_bạch , khoa_học , hiệu_quả , tránh lãng_phí và thực_hiện nghiêm các quy_định về phòng , chống tiêu_cực , tham_nhũng , lợi_ích nhóm .
14,021
Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ nào trong việc thực_hiện giải_pháp bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám_chữa bệnh ?
Tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau : ... - Khẩn_trương ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản để kịp_thời tháo_gỡ các khó_khăn, vướng_mắc pháp_lý trong mua_sắm, đấu_thầu thuốc, trang_thiết_bị y_tế, trong đó tập_trung hoàn_thiện và trình Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết sửa_đổi, bổ_sung Nghị_quyết số 144 / NQ-CP ngày 05/11/2022 về việc bảo_đảm thuốc, trang_thiết_bị y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. - Rà_soát cắt_giảm tối_đa các thủ_tục hành_chính rườm_rà gây phiền_hà, khó_khăn cho việc thực_hiện thủ_tục mua_sắm thuốc, trang_thiết_bị, sinh phẩm_phục_vụ khám_chữa bệnh ; đẩy nhanh tiến_độ cấp phép lưu_hành đối_với thuốc, trang_thiết_bị y_tế ; tạo điều_kiện thuận_lợi nhất cho doanh_nghiệp kinh_doanh thuốc, trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo pháp_luật. - Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính kịp_thời hướng_dẫn các đơn_vị, các cơ_sở y_tế, địa_phương thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến mua_sắm, đấu_thầu thuốc, trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền giải_quyết dứt_điểm tình_trạng thiếu thuốc, trang_thiết_bị y_tế ở một_số cơ_sở khám, chữa bệnh trong Quý I năm 2023, tránh tình_trạng đùn_đẩy, né_tránh, kéo_dài không dám chịu trách_nhiệm. - Khẩn_trương rà_soát, đánh_giá cụ_thể việc tiếp_nhận máy_móc,
None
1
Tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau : - Khẩn_trương ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản để kịp_thời tháo_gỡ các khó_khăn , vướng_mắc pháp_lý trong mua_sắm , đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế , trong đó tập_trung hoàn_thiện và trình Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết sửa_đổi , bổ_sung Nghị_quyết số 144 / NQ-CP ngày 05/11/2022 về việc bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . - Rà_soát cắt_giảm tối_đa các thủ_tục hành_chính rườm_rà gây phiền_hà , khó_khăn cho việc thực_hiện thủ_tục mua_sắm thuốc , trang_thiết_bị , sinh phẩm_phục_vụ khám_chữa bệnh ; đẩy nhanh tiến_độ cấp phép lưu_hành đối_với thuốc , trang_thiết_bị y_tế ; tạo điều_kiện thuận_lợi nhất cho doanh_nghiệp kinh_doanh thuốc , trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo pháp_luật . - Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính kịp_thời hướng_dẫn các đơn_vị , các cơ_sở y_tế , địa_phương thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến mua_sắm , đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền giải_quyết dứt_điểm tình_trạng thiếu thuốc , trang_thiết_bị y_tế ở một_số cơ_sở khám , chữa bệnh trong Quý I năm 2023 , tránh tình_trạng đùn_đẩy , né_tránh , kéo_dài không dám chịu trách_nhiệm . - Khẩn_trương rà_soát , đánh_giá cụ_thể việc tiếp_nhận máy_móc , trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng do tổ_chức , cá_nhân tặng , cho , đóng_góp , tài_trợ , viện_trợ cho các cơ_sở y_tế sử_dụng phục_vụ khám , chữa bệnh ; trên cơ_sở đó , phối_hợp với Bộ Tài_chính và các bộ , cơ_quan có liên_quan đề_xuất giải_pháp cụ_thể để đưa các trang_thiết_bị này vào sử_dụng tránh lãng_phí các nguồn_lực , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định .
14,022
Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế thực_hiện những nhiệm_vụ nào trong việc thực_hiện giải_pháp bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám_chữa bệnh ?
Tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau : ... khám, chữa bệnh trong Quý I năm 2023, tránh tình_trạng đùn_đẩy, né_tránh, kéo_dài không dám chịu trách_nhiệm. - Khẩn_trương rà_soát, đánh_giá cụ_thể việc tiếp_nhận máy_móc, trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng do tổ_chức, cá_nhân tặng, cho, đóng_góp, tài_trợ, viện_trợ cho các cơ_sở y_tế sử_dụng phục_vụ khám, chữa bệnh ; trên cơ_sở đó, phối_hợp với Bộ Tài_chính và các bộ, cơ_quan có liên_quan đề_xuất giải_pháp cụ_thể để đưa các trang_thiết_bị này vào sử_dụng tránh lãng_phí các nguồn_lực, báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định.
None
1
Tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Y_tế có trách_nhiệm thực_hiện các nội_dung sau : - Khẩn_trương ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản để kịp_thời tháo_gỡ các khó_khăn , vướng_mắc pháp_lý trong mua_sắm , đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế , trong đó tập_trung hoàn_thiện và trình Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết sửa_đổi , bổ_sung Nghị_quyết số 144 / NQ-CP ngày 05/11/2022 về việc bảo_đảm thuốc , trang_thiết_bị y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . - Rà_soát cắt_giảm tối_đa các thủ_tục hành_chính rườm_rà gây phiền_hà , khó_khăn cho việc thực_hiện thủ_tục mua_sắm thuốc , trang_thiết_bị , sinh phẩm_phục_vụ khám_chữa bệnh ; đẩy nhanh tiến_độ cấp phép lưu_hành đối_với thuốc , trang_thiết_bị y_tế ; tạo điều_kiện thuận_lợi nhất cho doanh_nghiệp kinh_doanh thuốc , trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo pháp_luật . - Phối_hợp với Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính kịp_thời hướng_dẫn các đơn_vị , các cơ_sở y_tế , địa_phương thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến mua_sắm , đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền giải_quyết dứt_điểm tình_trạng thiếu thuốc , trang_thiết_bị y_tế ở một_số cơ_sở khám , chữa bệnh trong Quý I năm 2023 , tránh tình_trạng đùn_đẩy , né_tránh , kéo_dài không dám chịu trách_nhiệm . - Khẩn_trương rà_soát , đánh_giá cụ_thể việc tiếp_nhận máy_móc , trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng do tổ_chức , cá_nhân tặng , cho , đóng_góp , tài_trợ , viện_trợ cho các cơ_sở y_tế sử_dụng phục_vụ khám , chữa bệnh ; trên cơ_sở đó , phối_hợp với Bộ Tài_chính và các bộ , cơ_quan có liên_quan đề_xuất giải_pháp cụ_thể để đưa các trang_thiết_bị này vào sử_dụng tránh lãng_phí các nguồn_lực , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định .
14,023
Bộ Tài_chính và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc thực_hiện giải_pháp bảo_đảm đủ thuốc , trang_thiết_bị y_tế phục_vụ công_tác khám_chữa bệnh ?
Theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ nêu rõ tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Bộ Tài_chính và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm như sau : ... ( 1 ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm : - Khẩn_trương hướng_dẫn kịp_thời , kỹ_lưỡng các đơn_vị , địa_phương thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền , trong đó tập_trung hướng_dẫn việc nhà_thầu được phép cung_cấp máy cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau khi trúng_thầu vật_tư , hoá_chất . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan liên_quan hướng_dẫn lập_giá kế_hoạch phục_vụ mua_sắm , đấu_thầu bảo_đảm thuận_lợi cho các cơ_sở y_tế , bảo_đảm công_khai , minh_bạch . - Phối_hợp với Bộ Y_tế xây_dựng các quy_định về đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế trong dự_án Luật Đấu_thầu bảo_đảm phù_hợp với đặc_thù của ngành y_tế . ( 2 ) Bộ Tài_chính có trách_nhiệm : - Khẩn_trương rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới các văn_bản về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và sử_dụng kinh_phí có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước để mua_sắm thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành theo quy_định ; đặc_biệt là các vấn_đề về : xây_dựng dự_toán mua_sắm , dự_toán thu_chi .
None
1
Theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ nêu rõ tại Công_điện 72 / CĐ-TTg năm 2023 , Bộ Tài_chính và Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm như sau : ( 1 ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có trách_nhiệm : - Khẩn_trương hướng_dẫn kịp_thời , kỹ_lưỡng các đơn_vị , địa_phương thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền , trong đó tập_trung hướng_dẫn việc nhà_thầu được phép cung_cấp máy cho cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau khi trúng_thầu vật_tư , hoá_chất . - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính , Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan liên_quan hướng_dẫn lập_giá kế_hoạch phục_vụ mua_sắm , đấu_thầu bảo_đảm thuận_lợi cho các cơ_sở y_tế , bảo_đảm công_khai , minh_bạch . - Phối_hợp với Bộ Y_tế xây_dựng các quy_định về đấu_thầu thuốc , trang_thiết_bị y_tế trong dự_án Luật Đấu_thầu bảo_đảm phù_hợp với đặc_thù của ngành y_tế . ( 2 ) Bộ Tài_chính có trách_nhiệm : - Khẩn_trương rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung hoặc ban_hành mới các văn_bản về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và sử_dụng kinh_phí có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước để mua_sắm thuốc , trang_thiết_bị y_tế theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành theo quy_định ; đặc_biệt là các vấn_đề về : xây_dựng dự_toán mua_sắm , dự_toán thu_chi .
14,024
Ranh_giới khu_vực đất trồng lúa là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT định_nghĩa ranh_giới khu_vực đất trồng lúa như sau : ... Ranh_giới khu_vực đất trồng lúa là đường ranh_giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa liền kề tạo thành một đường khép_kín , trong đó gồm cả diện_tích đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT định_nghĩa ranh_giới khu_vực đất trồng lúa như sau : Ranh_giới khu_vực đất trồng lúa là đường ranh_giới ngoài cùng của một hay nhiều thửa đất trồng lúa liền kề tạo thành một đường khép_kín , trong đó gồm cả diện_tích đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ . ( Hình từ Internet )
14,025
Xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Cơ_sở để xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa 1. Cơ_sở để xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt, gồm : a ) Hồ_sơ địa_chính ; b ) Số_liệu thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện. Trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ; d ) Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch ; đ ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) ; e ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) ; g ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ). 2. Bản_đồ nền phục_vụ xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa là bản_đồ nền để xây_dựng bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã tỷ_lệ 1:1. 000 - 1:1 0.000. Như_vậy theo
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa 1 . Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , gồm : a ) Hồ_sơ địa_chính ; b ) Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ; d ) Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch ; đ ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) ; e ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) ; g ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) . 2 . Bản_đồ nền phục_vụ xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa là bản_đồ nền để xây_dựng bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã tỷ_lệ 1:1 . 000 - 1:1 0.000 . Như_vậy theo quy_định trên xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố sau : - Hồ_sơ địa_chính . - Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất . - Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ( trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ) . - Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) .
14,026
Xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... . Bản_đồ nền phục_vụ xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa là bản_đồ nền để xây_dựng bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã tỷ_lệ 1:1. 000 - 1:1 0.000. Như_vậy theo quy_định trên xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố sau : - Hồ_sơ địa_chính. - Số_liệu thống_kê, kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất. - Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ( trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ). - Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch. - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ). - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ). - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa 1 . Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , gồm : a ) Hồ_sơ địa_chính ; b ) Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ; d ) Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch ; đ ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) ; e ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) ; g ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) . 2 . Bản_đồ nền phục_vụ xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa là bản_đồ nền để xây_dựng bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã tỷ_lệ 1:1 . 000 - 1:1 0.000 . Như_vậy theo quy_định trên xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố sau : - Hồ_sơ địa_chính . - Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất . - Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ( trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ) . - Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) .
14,027
Xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa 1 . Cơ_sở để xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ và đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , gồm : a ) Hồ_sơ địa_chính ; b ) Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện . Trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ; d ) Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch ; đ ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) ; e ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) ; g ) Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) . 2 . Bản_đồ nền phục_vụ xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa là bản_đồ nền để xây_dựng bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất cấp xã tỷ_lệ 1:1 . 000 - 1:1 0.000 . Như_vậy theo quy_định trên xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa dựa vào yếu_tố sau : - Hồ_sơ địa_chính . - Số_liệu thống_kê , kiểm_kê đất_đai và bản_đồ hiện_trạng sử_dụng đất . - Báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp huyện ( trường_hợp có báo_cáo thuyết_minh quy_hoạch và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất cấp xã thì sử_dụng báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất của cấp xã và huyện ) . - Chỉ_tiêu diện_tích đất trồng lúa , đất chuyên trồng lúa_nước do quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất cấp trên trực_tiếp phân_bổ trong kỳ quy_hoạch . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch xây_dựng nông_thôn mới ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ phân_hạng đất trồng lúa ( nếu có ) . - Báo_cáo thuyết_minh và bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất trồng lúa ( nếu có ) .
14,028
Cơ_quan nào có trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt. Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo. Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt, tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông, dễ quan_sát. + + Quy_cách của biển_báo, gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m, trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt, có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi, giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo, gồm : vị_trí xứ đồng, xã, huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa. + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt . Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo . Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông , dễ quan_sát . + + Quy_cách của biển_báo , gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m , trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi , giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo , gồm : vị_trí xứ đồng , xã , huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa . + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường .
14,029
Cơ_quan nào có trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : ... trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt. Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo. Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt, tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông, dễ quan_sát. + + Quy_cách của biển_báo, gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m, trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt . Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo . Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông , dễ quan_sát . + + Quy_cách của biển_báo , gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m , trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi , giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo , gồm : vị_trí xứ đồng , xã , huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa . + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường .
14,030
Cơ_quan nào có trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : ... là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m, trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt, có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi, giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo, gồm : vị_trí xứ đồng, xã, huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa. + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất. - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc. - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới, diện_tích đất trồng lúa, đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ, đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt . Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo . Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông , dễ quan_sát . + + Quy_cách của biển_báo , gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m , trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi , giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo , gồm : vị_trí xứ đồng , xã , huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa . + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường .
14,031
Cơ_quan nào có trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : ... của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 17/2014/TT-BTNMT quy_định trách_nhiệm công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm : + Tổ_chức cắm biển_báo tại khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt . Mỗi khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt đặt 01 biển_báo . Nội dụng mẫu biển_báo như sau : + + Vị_trí cắm biển_báo : tại ven các khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , tại vị_trí thuận_lợi về giao_thông , dễ quan_sát . + + Quy_cách của biển_báo , gồm : chất_liệu là vật_liệu bền ; chiều cao cột dựng biển_báo là 2 m ; kích_thước bảng : 1m x 1m , trên bảng vẽ sơ_đồ khu_vực đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt , có vẽ các yếu_tố thuỷ_lợi , giao_thông xung_quanh ; + + Yêu_cầu thể_hiện thông_tin của biển_báo , gồm : vị_trí xứ đồng , xã , huyện ; diện_tích khu_vực đất trồng lúa . + Công_bố công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong suốt kỳ quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất . - Phòng Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_khai bản_đồ ranh_giới diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương tại trụ_sở làm_việc . - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm công_bố công_khai kết_quả xác_định ranh_giới , diện_tích đất trồng lúa , đất trồng lúa_nước cần bảo_vệ , đất chuyên trồng lúa_nước cần bảo_vệ nghiêm_ngặt của địa_phương trên trang thông_tin điện_tử của Sở Tài_nguyên và Môi_trường .
14,032
Thay_đổi tên đệm trong Giấy khai_sinh đã đăng_ký được không ?
Phạm_vi thay_đổi hộ_tịch quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : ... - Thay_đổi họ, chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự. - Thay_đổi thông_tin về cha, mẹ trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký sau khi được nhận làm con_nuôi theo quy_định của Luật nuôi con_nuôi. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì việc thay_đổi họ, chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự. Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây_Thay đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh Thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh phải đáp_ứng các điều_kiện gì? Về điều_kiện thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Điều 7. Điều_kiện thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Việc thay_đổi họ, chữ đệm, tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha, mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự
None
1
Phạm_vi thay_đổi hộ_tịch quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : - Thay_đổi họ , chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự . - Thay_đổi thông_tin về cha , mẹ trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký sau khi được nhận làm con_nuôi theo quy_định của Luật nuôi con_nuôi . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc thay_đổi họ , chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây_Thay đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh Thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? Về điều_kiện thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Như_vậy , anh quyền thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh khi có căn_cứ của của pháp_luật dân_sự . Khi thay_đổi tên đệm cần được sự đồng_ý của cha , mẹ nếu là con dưới 18 tuổi hoặc sự đồng_ý của người từ đủ 9 tuổi trở lên .
14,033
Thay_đổi tên đệm trong Giấy khai_sinh đã đăng_ký được không ?
Phạm_vi thay_đổi hộ_tịch quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : ... _tịch phải có sự đồng_ý của cha, mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó. 2. Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch. Như_vậy, anh quyền thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh khi có căn_cứ của của pháp_luật dân_sự. Khi thay_đổi tên đệm cần được sự đồng_ý của cha, mẹ nếu là con dưới 18 tuổi hoặc sự đồng_ý của người từ đủ 9 tuổi trở lên.
None
1
Phạm_vi thay_đổi hộ_tịch quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật_hộ_tịch 2014 như sau : - Thay_đổi họ , chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự . - Thay_đổi thông_tin về cha , mẹ trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký sau khi được nhận làm con_nuôi theo quy_định của Luật nuôi con_nuôi . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì việc thay_đổi họ , chữ đệm và tên của cá_nhân trong nội_dung khai_sinh đã đăng_ký khi có căn_cứ theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Tải về mẫu tờ khai cải_chính hộ_tịch mới nhất 2023 : Tại Đây_Thay đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh Thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? Về điều_kiện thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : Điều 7 . Điều_kiện thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Việc thay_đổi họ , chữ đệm , tên cho người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Khoản 1 Điều 26 của Luật_Hộ_tịch phải có sự đồng_ý của cha , mẹ người đó và được thể_hiện rõ trong Tờ khai ; đối_với người từ đủ 9 tuổi trở lên thi còn phải có sự đồng_ý của người đó . 2 . Cải_chính hộ_tịch theo quy_định của Luật_Hộ_tịch là việc chỉnh_sửa thông_tin cá_nhân trong Sổ hộ_tịch hoặc trong bản_chính giấy_tờ hộ_tịch và chỉ được thực_hiện khi có đủ căn_cứ để xác_định có sai_sót do lỗi của công_chức làm công_tác hộ_tịch hoặc của người yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch . Như_vậy , anh quyền thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh khi có căn_cứ của của pháp_luật dân_sự . Khi thay_đổi tên đệm cần được sự đồng_ý của cha , mẹ nếu là con dưới 18 tuổi hoặc sự đồng_ý của người từ đủ 9 tuổi trở lên .
14,034
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : ... " Điều 28. Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi
None
1
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . "
14,035
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : ... nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. " " Điều 28. Thủ_tục đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch 1. Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc thay_đổi, cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở, phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch
None
1
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . "
14,036
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : ... xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi, cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc. 3. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi, cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch. Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch. "
None
1
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật_hộ_tịch 2014 , cụ_thể như sau : " Điều 28 . Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch là có cơ_sở , phù_hợp với quy_định của pháp_luật dân_sự và pháp_luật có liên_quan , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung thay_đổi , cải_chính hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 03 ngày làm_việc . 3 . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi , cải_chính hộ_tịch không phải tại nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây để ghi vào Sổ hộ_tịch . Trường_hợp nơi đăng_ký hộ_tịch trước_đây là Cơ_quan đại_diện thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải thông_báo bằng văn_bản kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch đến Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Cơ_quan đại_diện ghi vào Sổ hộ_tịch . "
14,037
Thẩm_quyền đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh do ai quyết_định ?
Thẩm_quyền đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được quy_định tại Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ; bổ_sung hộ_tịch cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh cho người chưa đủ 14 tuổi .
None
1
Thẩm_quyền đăng_ký thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh được quy_định tại Điều 27 Luật_Hộ_tịch 2014 như sau : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi , cải_chính hộ_tịch cho người chưa đủ 14 tuổi ; bổ_sung hộ_tịch cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đã đăng_ký hộ_tịch trước_đây hoặc nơi cư_trú của cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết việc thay_đổi tên đệm trên Giấy khai_sinh cho người chưa đủ 14 tuổi .
14,038
Quy_định của pháp_luật về nhãn và ghi nhãn hàng_hoá ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá , quy_định như sau : ... - Nhãn hàng_hoá là bản viết , bản in , bản_vẽ , bản chụp của chữ , hình_vẽ , hình_ảnh được dán , in , đính , đúc , chạm , khắc trực_tiếp trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá hoặc trên các chất_liệu khác được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá . - Ghi nhãn hàng_hoá là thể_hiện nội_dung cơ_bản , cần_thiết về hàng_hoá lên nhãn hàng_hoá để người tiêu_dùng nhận_biết , làm căn_cứ lựa_chọn , tiêu_thụ và sử_dụng ; để nhà_sản_xuất , kinh_doanh , thông_tin , quảng_bá cho hàng_hoá của mình và để các cơ_quan_chức_năng thực_hiện việc kiểm_tra , kiểm_soát .
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá , quy_định như sau : - Nhãn hàng_hoá là bản viết , bản in , bản_vẽ , bản chụp của chữ , hình_vẽ , hình_ảnh được dán , in , đính , đúc , chạm , khắc trực_tiếp trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá hoặc trên các chất_liệu khác được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá . - Ghi nhãn hàng_hoá là thể_hiện nội_dung cơ_bản , cần_thiết về hàng_hoá lên nhãn hàng_hoá để người tiêu_dùng nhận_biết , làm căn_cứ lựa_chọn , tiêu_thụ và sử_dụng ; để nhà_sản_xuất , kinh_doanh , thông_tin , quảng_bá cho hàng_hoá của mình và để các cơ_quan_chức_năng thực_hiện việc kiểm_tra , kiểm_soát .
14,039
Nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn hàng_hoá ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : ... " Điều 10. Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1. Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan. Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Như_vậy , đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật .
14,040
Nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn hàng_hoá ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : ... hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá, những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó. 2. Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài. c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Như_vậy , đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật .
14,041
Nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn hàng_hoá ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : ... cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a, b, c khoản 2 Điều này, sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ, tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam. 3. Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu. a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu, nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này. b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này. 4. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử. ” Như_vậy, đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Như_vậy , đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật .
14,042
Nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn hàng_hoá ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : ... d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử. ” Như_vậy, đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định : " Điều 10 . Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . 2 . Nhãn gốc của hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng nước_ngoài hoặc tiếng Việt khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; c ) Tên hoặc tên viết tắt của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài . c 1 ) Trường_hợp trên nhãn gốc hàng_hoá chưa thể_hiện tên đầy_đủ và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hoặc tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ở nước_ngoài thì các nội_dung này phải thể_hiện đầy_đủ trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá ; c 2 ) Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có nhãn gốc tiếng nước_ngoài theo quy_định tại các điểm a , b , c khoản 2 Điều này , sau khi thực_hiện thủ_tục thông_quan và chuyển về kho lưu_giữ , tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải thực_hiện việc bổ_sung nhãn hàng_hoá ghi bằng tiếng Việt theo quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi đưa hàng_hoá vào lưu_thông tại thị thường Việt_Nam . 3 . Nhãn của hàng_hoá xuất_khẩu thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá theo quy_định pháp_luật của nước nhập_khẩu . a ) Trường_hợp thể_hiện xuất_xứ hàng_hoá trên nhãn hàng_hoá xuất_khẩu , nội_dung ghi xuất_xứ hàng_hoá tuân_thủ quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Nội_dung nhãn hàng_hoá xuất_khẩu tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định chi_tiết một_số nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bằng phương_thức điện_tử . ” Như_vậy , đối_với hàng_hoá lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải có nhãn và nhãn phải có đầy_đủ thông_tin theo quy_định của pháp_luật .
14,043
Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá , theo: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá , theo đó : - Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . - Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức , cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình . - Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại , đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức , cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này . - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam phải ghi nhãn theo quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá nhập_khẩu tại Nghị_định này .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá , theo đó : - Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . - Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức , cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình . - Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại , đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức , cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này . - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam phải ghi nhãn theo quy_định về nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá nhập_khẩu tại Nghị_định này .
14,044
Quy_định của pháp_luật về mức xử_phạt đối_với hàng_hoá không có nhãn ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : ... " Điều 31. Vi_phạm quy_định về nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất hàng_hoá... 4. Mức phạt tiền đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá theo quy_định phải có nhãn hàng_hoá mà không có nhãn hàng_hoá ; không có nhãn gốc hoặc có nhãn gốc nhưng ghi không đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá, hoặc bị thay_đổi được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị đến dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : " Điều 31 . Vi_phạm quy_định về nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất hàng_hoá ... 4 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá theo quy_định phải có nhãn hàng_hoá mà không có nhãn hàng_hoá ; không có nhãn gốc hoặc có nhãn gốc nhưng ghi không đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá , hoặc bị thay_đổi được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị đến dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; h ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị 100.000.000 đồng trở lên ; i ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ” Bên cạnh đó hành_vi này còn có hình_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; buộc thu_hồi hàng_hoá và buộc ghi nhãn hàng_hoá đúng quy_định trước khi tiếp_tục lưu_thông ; buộc thu_hồi và tiêu_huỷ nhãn hàng_hoá vi_phạm , buộc tiêu_huỷ hoặc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá có nhãn vi_phạm trong trường_hợp không_thể tách rời nhãn hàng_hoá vi_phạm ra khỏi hàng_hoá . Cùng với đó buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Như_vậy hàng_hoá không ghi nhãn hàng_hoá thì tuỳ vào trường_hợp mà hàng_hoá vi_phạm có giá_trị bao_nhiêu thì sẽ có mức xử_phạt phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . Mức xử_phạt cao nhất có_thể lên đến 120.000.000 đồng . Theo đó , mức phạt trên được áp_dụng đối_với tổ_chức , còn cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức .
14,045
Quy_định của pháp_luật về mức xử_phạt đối_với hàng_hoá không có nhãn ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : ... ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; h ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị 100.000.000 đồng trở lên ; i ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực, thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, chất bảo_quản thực_phẩm, thực_phẩm chức_năng. ” Bên cạnh đó hành_vi này còn có hình_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : " Điều 31 . Vi_phạm quy_định về nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất hàng_hoá ... 4 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá theo quy_định phải có nhãn hàng_hoá mà không có nhãn hàng_hoá ; không có nhãn gốc hoặc có nhãn gốc nhưng ghi không đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá , hoặc bị thay_đổi được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị đến dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; h ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị 100.000.000 đồng trở lên ; i ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ” Bên cạnh đó hành_vi này còn có hình_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; buộc thu_hồi hàng_hoá và buộc ghi nhãn hàng_hoá đúng quy_định trước khi tiếp_tục lưu_thông ; buộc thu_hồi và tiêu_huỷ nhãn hàng_hoá vi_phạm , buộc tiêu_huỷ hoặc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá có nhãn vi_phạm trong trường_hợp không_thể tách rời nhãn hàng_hoá vi_phạm ra khỏi hàng_hoá . Cùng với đó buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Như_vậy hàng_hoá không ghi nhãn hàng_hoá thì tuỳ vào trường_hợp mà hàng_hoá vi_phạm có giá_trị bao_nhiêu thì sẽ có mức xử_phạt phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . Mức xử_phạt cao nhất có_thể lên đến 120.000.000 đồng . Theo đó , mức phạt trên được áp_dụng đối_với tổ_chức , còn cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức .
14,046
Quy_định của pháp_luật về mức xử_phạt đối_với hàng_hoá không có nhãn ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : ... là tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; buộc thu_hồi hàng_hoá và buộc ghi nhãn hàng_hoá đúng quy_định trước khi tiếp_tục lưu_thông ; buộc thu_hồi và tiêu_huỷ nhãn hàng_hoá vi_phạm, buộc tiêu_huỷ hoặc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá có nhãn vi_phạm trong trường_hợp không_thể tách rời nhãn hàng_hoá vi_phạm ra khỏi hàng_hoá. Cùng với đó buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ, tẩu_tán, tiêu_huỷ trái quy_định pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này. Như_vậy hàng_hoá không ghi nhãn hàng_hoá thì tuỳ vào trường_hợp mà hàng_hoá vi_phạm có giá_trị bao_nhiêu thì sẽ có mức xử_phạt phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. Mức xử_phạt cao nhất có_thể lên đến 120.000.000 đồng. Theo đó, mức phạt trên được áp_dụng đối_với tổ_chức, còn cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : " Điều 31 . Vi_phạm quy_định về nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất hàng_hoá ... 4 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá theo quy_định phải có nhãn hàng_hoá mà không có nhãn hàng_hoá ; không có nhãn gốc hoặc có nhãn gốc nhưng ghi không đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá , hoặc bị thay_đổi được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị đến dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; h ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị 100.000.000 đồng trở lên ; i ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ” Bên cạnh đó hành_vi này còn có hình_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; buộc thu_hồi hàng_hoá và buộc ghi nhãn hàng_hoá đúng quy_định trước khi tiếp_tục lưu_thông ; buộc thu_hồi và tiêu_huỷ nhãn hàng_hoá vi_phạm , buộc tiêu_huỷ hoặc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá có nhãn vi_phạm trong trường_hợp không_thể tách rời nhãn hàng_hoá vi_phạm ra khỏi hàng_hoá . Cùng với đó buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Như_vậy hàng_hoá không ghi nhãn hàng_hoá thì tuỳ vào trường_hợp mà hàng_hoá vi_phạm có giá_trị bao_nhiêu thì sẽ có mức xử_phạt phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . Mức xử_phạt cao nhất có_thể lên đến 120.000.000 đồng . Theo đó , mức phạt trên được áp_dụng đối_với tổ_chức , còn cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức .
14,047
Quy_định của pháp_luật về mức xử_phạt đối_với hàng_hoá không có nhãn ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : ... cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều  31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 52 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP) , theo đó quy_định : " Điều 31 . Vi_phạm quy_định về nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất hàng_hoá ... 4 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi kinh_doanh hàng_hoá theo quy_định phải có nhãn hàng_hoá mà không có nhãn hàng_hoá ; không có nhãn gốc hoặc có nhãn gốc nhưng ghi không đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá , hoặc bị thay_đổi được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị đến dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; h ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị 100.000.000 đồng trở lên ; i ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ” Bên cạnh đó hành_vi này còn có hình_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề từ 01 tháng đến 03 tháng . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định của pháp_luật đối_với hành_vi này là buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc buộc tái_xuất đối_với hàng_hoá nhập_khẩu ; buộc thu_hồi hàng_hoá và buộc ghi nhãn hàng_hoá đúng quy_định trước khi tiếp_tục lưu_thông ; buộc thu_hồi và tiêu_huỷ nhãn hàng_hoá vi_phạm , buộc tiêu_huỷ hoặc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá có nhãn vi_phạm trong trường_hợp không_thể tách rời nhãn hàng_hoá vi_phạm ra khỏi hàng_hoá . Cùng với đó buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định pháp_luật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này . Như_vậy hàng_hoá không ghi nhãn hàng_hoá thì tuỳ vào trường_hợp mà hàng_hoá vi_phạm có giá_trị bao_nhiêu thì sẽ có mức xử_phạt phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . Mức xử_phạt cao nhất có_thể lên đến 120.000.000 đồng . Theo đó , mức phạt trên được áp_dụng đối_với tổ_chức , còn cá_nhân nếu vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ bằng 1/2 so với tổ_chức .
14,048
Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký và quản_lý các phương_tiện đường_thuỷ nội_địa có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ba: ... Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau Điều 1. Vị_trí và chức_năng 1. Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước. 2. Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội. 3. Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION, viết tắt là : VIWA. Điều 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 6. Về kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Tổ_chức quản_lý, giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 2 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . 3 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là : VIWA . Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Về kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Tổ_chức quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quyết_định đầu_tư hoặc chủ đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Bộ_trưởng ; d ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan có liên_quan trong việc bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng , hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; đ ) Trình_Bộ_trưởng công_bố mở , đóng tuyến đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; công_bố hoạt_động hoặc đình_chỉ hoạt_động cảng đường_thuỷ nội_địa có tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài và vùng đón trả hoa_tiêu . Thực_hiện chấp_thuận , công_bố cảng thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý hoạt_động tại cảng , bến_thuỷ nội_địa và thông_báo luồng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; e ) Tham_gia ý_kiến bằng văn_bản đối_với các dự_án xây_dựng công_trình trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn cơ_quan chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương . Tổng_hợp tình_hình phát_triển , quản_lý , bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 7 . Về phương_tiện thuỷ nội_địa : a ) Xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quy_định về đăng_ký , xoá đăng_ký và quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ... Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ( có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh là VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là VIWA ) là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các nhiệm_vụ , quyền_hạn chính trong các lĩnh_vực : + Kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Phương_tiện thuỷ nội_địa . + Đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên , người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ) . + Hoạt_động vận_tải thuỷ nội_địa . + An_toàn , an_ninh giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải đường_thuỷ . + Hợp_tác quốc_tế về đường_thuỷ nội_địa . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ( Hình từ Internet )
14,049
Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký và quản_lý các phương_tiện đường_thuỷ nội_địa có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ba: ... , kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan quyết_định đầu_tư hoặc chủ đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Bộ_trưởng ; d ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan có liên_quan trong việc bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng, hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; đ ) Trình_Bộ_trưởng công_bố mở, đóng tuyến đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; công_bố hoạt_động hoặc đình_chỉ hoạt_động cảng đường_thuỷ nội_địa có tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài và vùng đón trả hoa_tiêu. Thực_hiện chấp_thuận, công_bố cảng thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý hoạt_động tại cảng, bến_thuỷ nội_địa và thông_báo luồng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; e ) Tham_gia ý_kiến bằng văn_bản đối_với các dự_án xây_dựng công_trình trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn cơ_quan chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương. Tổng_hợp tình_hình phát_triển, quản_lý, bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước. 7. Về phương_tiện thuỷ
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 2 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . 3 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là : VIWA . Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Về kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Tổ_chức quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quyết_định đầu_tư hoặc chủ đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Bộ_trưởng ; d ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan có liên_quan trong việc bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng , hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; đ ) Trình_Bộ_trưởng công_bố mở , đóng tuyến đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; công_bố hoạt_động hoặc đình_chỉ hoạt_động cảng đường_thuỷ nội_địa có tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài và vùng đón trả hoa_tiêu . Thực_hiện chấp_thuận , công_bố cảng thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý hoạt_động tại cảng , bến_thuỷ nội_địa và thông_báo luồng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; e ) Tham_gia ý_kiến bằng văn_bản đối_với các dự_án xây_dựng công_trình trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn cơ_quan chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương . Tổng_hợp tình_hình phát_triển , quản_lý , bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 7 . Về phương_tiện thuỷ nội_địa : a ) Xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quy_định về đăng_ký , xoá đăng_ký và quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ... Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ( có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh là VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là VIWA ) là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các nhiệm_vụ , quyền_hạn chính trong các lĩnh_vực : + Kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Phương_tiện thuỷ nội_địa . + Đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên , người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ) . + Hoạt_động vận_tải thuỷ nội_địa . + An_toàn , an_ninh giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải đường_thuỷ . + Hợp_tác quốc_tế về đường_thuỷ nội_địa . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ( Hình từ Internet )
14,050
Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký và quản_lý các phương_tiện đường_thuỷ nội_địa có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ba: ... chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý, bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương. Tổng_hợp tình_hình phát_triển, quản_lý, bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước. 7. Về phương_tiện thuỷ nội_địa : a ) Xây_dựng, trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quy_định về đăng_ký, xoá đăng_ký và quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký, xoá đăng_ký, quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh và tàu cá ).... Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ( có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh là VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION, viết tắt là VIWA ) là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải. - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các nhiệm_vụ, quyền_hạn chính trong các lĩnh_vực : + Kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa. + Phương_tiện thuỷ nội_địa. + Đào_tạo thuyền_viên, người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên, người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh, tàu cá ). + Hoạt_động
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 2 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . 3 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là : VIWA . Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Về kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Tổ_chức quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quyết_định đầu_tư hoặc chủ đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Bộ_trưởng ; d ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan có liên_quan trong việc bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng , hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; đ ) Trình_Bộ_trưởng công_bố mở , đóng tuyến đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; công_bố hoạt_động hoặc đình_chỉ hoạt_động cảng đường_thuỷ nội_địa có tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài và vùng đón trả hoa_tiêu . Thực_hiện chấp_thuận , công_bố cảng thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý hoạt_động tại cảng , bến_thuỷ nội_địa và thông_báo luồng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; e ) Tham_gia ý_kiến bằng văn_bản đối_với các dự_án xây_dựng công_trình trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn cơ_quan chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương . Tổng_hợp tình_hình phát_triển , quản_lý , bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 7 . Về phương_tiện thuỷ nội_địa : a ) Xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quy_định về đăng_ký , xoá đăng_ký và quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ... Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ( có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh là VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là VIWA ) là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các nhiệm_vụ , quyền_hạn chính trong các lĩnh_vực : + Kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Phương_tiện thuỷ nội_địa . + Đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên , người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ) . + Hoạt_động vận_tải thuỷ nội_địa . + An_toàn , an_ninh giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải đường_thuỷ . + Hợp_tác quốc_tế về đường_thuỷ nội_địa . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ( Hình từ Internet )
14,051
Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký và quản_lý các phương_tiện đường_thuỷ nội_địa có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ba: ... nội_địa. + Đào_tạo thuyền_viên, người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên, người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh, tàu cá ). + Hoạt_động vận_tải thuỷ nội_địa. + An_toàn, an_ninh giao_thông đường_thuỷ nội_địa. + Bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải đường_thuỷ. + Hợp_tác quốc_tế về đường_thuỷ nội_địa. - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký, xoá đăng_ký, quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh và tàu cá ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về chức_năng và nhiệm_vụ của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau Điều 1 . Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây viết tắt là Bộ_trưởng ) quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 2 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . 3 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là : VIWA . Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 6 . Về kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Tổ_chức quản_lý , giám_sát việc thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đã được Bộ_trưởng phê_duyệt ; b ) Trình_Bộ_trưởng quyết_định phân_cấp quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan quyết_định đầu_tư hoặc chủ đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Bộ_trưởng ; d ) Phối_hợp với chính_quyền địa_phương và các cơ_quan có liên_quan trong việc bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng , hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; đ ) Trình_Bộ_trưởng công_bố mở , đóng tuyến đường_thuỷ nội_địa quốc_gia ; công_bố hoạt_động hoặc đình_chỉ hoạt_động cảng đường_thuỷ nội_địa có tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài và vùng đón trả hoa_tiêu . Thực_hiện chấp_thuận , công_bố cảng thuỷ nội_địa ; tổ_chức quản_lý hoạt_động tại cảng , bến_thuỷ nội_địa và thông_báo luồng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; e ) Tham_gia ý_kiến bằng văn_bản đối_với các dự_án xây_dựng công_trình trên đường_thuỷ nội_địa quốc_gia theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn cơ_quan chuyên_ngành của địa_phương thực_hiện công_tác quản_lý , bảo_trì đường_thuỷ nội_địa địa_phương . Tổng_hợp tình_hình phát_triển , quản_lý , bảo_trì hệ_thống đường_thuỷ nội_địa trong phạm_vi cả nước . 7 . Về phương_tiện thuỷ nội_địa : a ) Xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quy_định về đăng_ký , xoá đăng_ký và quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa ; b ) Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ... Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ( có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh là VIETNAM INLAND WATERWAY ADMINISTRATION , viết tắt là VIWA ) là tổ_chức trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các nhiệm_vụ , quyền_hạn chính trong các lĩnh_vực : + Kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Phương_tiện thuỷ nội_địa . + Đào_tạo thuyền_viên , người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ( trừ thuyền_viên , người lái phương_tiện của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh , tàu cá ) . + Hoạt_động vận_tải thuỷ nội_địa . + An_toàn , an_ninh giao_thông đường_thuỷ nội_địa . + Bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động giao_thông vận_tải đường_thuỷ . + Hợp_tác quốc_tế về đường_thuỷ nội_địa . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam là tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký , xoá đăng_ký , quản_lý phương_tiện thuỷ nội_địa và phương_tiện khác hoạt_động trên đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của pháp_luật ( trừ phương_tiện phục_vụ vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh và tàu cá ) . ( Hình từ Internet )
14,052
Có bao_nhiêu Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực trực_thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về cơ_cấu tổ_chức của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Các tổ_chức giúp_việc Cục trưởng a ) Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư. b ) Phòng Tài_chính. c ) Phòng Quản_lý kết_cấu_hạ_tầng. d ) Phòng Khoa_học công_nghệ - Hợp_tác quốc_tế và Môi_trường. đ ) Phòng Tổ_chức cán_bộ. e ) Phòng Quản_lý phương_tiện và thuyền_viên. g ) Phòng Vận_tải - An_toàn giao_thông. h ) Phòng Pháp_chế - Thanh_tra. i ) Văn_phòng. 2. Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II. c ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III. 3. Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II. c ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III. d ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV. đ ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V. 4. Các tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc a ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ I. b ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ II. 5. Bộ_trưởng quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa, các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa và các đơn_vị sự_nghiệp
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về cơ_cấu tổ_chức của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Các tổ_chức giúp_việc Cục trưởng a ) Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư . b ) Phòng Tài_chính . c ) Phòng Quản_lý kết_cấu_hạ_tầng . d ) Phòng Khoa_học công_nghệ - Hợp_tác quốc_tế và Môi_trường . đ ) Phòng Tổ_chức cán_bộ . e ) Phòng Quản_lý phương_tiện và thuyền_viên . g ) Phòng Vận_tải - An_toàn giao_thông . h ) Phòng Pháp_chế - Thanh_tra . i ) Văn_phòng . 2 . Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . c ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . 3 . Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . c ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . d ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV . đ ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V. 4 . Các tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc a ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ I. b ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ II . 5 . Bộ_trưởng quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa và các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam . Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức còn lại thuộc Cục . Như_vậy , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực như sau : - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V.
14,053
Có bao_nhiêu Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực trực_thuộc Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về cơ_cấu tổ_chức của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : ... . Bộ_trưởng quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa, các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa và các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam. Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức còn lại thuộc Cục. Như_vậy, Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực như sau : - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về cơ_cấu tổ_chức của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Các tổ_chức giúp_việc Cục trưởng a ) Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư . b ) Phòng Tài_chính . c ) Phòng Quản_lý kết_cấu_hạ_tầng . d ) Phòng Khoa_học công_nghệ - Hợp_tác quốc_tế và Môi_trường . đ ) Phòng Tổ_chức cán_bộ . e ) Phòng Quản_lý phương_tiện và thuyền_viên . g ) Phòng Vận_tải - An_toàn giao_thông . h ) Phòng Pháp_chế - Thanh_tra . i ) Văn_phòng . 2 . Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . c ) Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . 3 . Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực a ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. b ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . c ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . d ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV . đ ) Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V. 4 . Các tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc a ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ I. b ) Trường Cao_đẳng Giao_thông vận_tải Đường_thuỷ II . 5 . Bộ_trưởng quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Chi_cục Đường_thuỷ nội_địa , các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa và các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam . Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các tổ_chức còn lại thuộc Cục . Như_vậy , Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có các Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực như sau : - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực I. - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực II . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực III . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực IV . - Cảng_vụ Đường_thuỷ nội_địa khu_vực V.
14,054
Lãnh_đạo Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về lãnh_đạo Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : ... Lãnh_đạo 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có Cục trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục ; giúp_việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và pháp_luật về nhiệm_vụ được Cục trưởng phân_công . 2 . Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có Cục trưởng là người đứng đầu , giúp_việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và pháp_luật về nhiệm_vụ được Cục trưởng phân_công . - Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quyết_định 39 / QĐ-BGTVT năm 2018 về lãnh_đạo Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành như sau : Lãnh_đạo 1 . Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có Cục trưởng là người đứng đầu , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục ; giúp_việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và pháp_luật về nhiệm_vụ được Cục trưởng phân_công . 2 . Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam . - Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam có Cục trưởng là người đứng đầu , giúp_việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và pháp_luật về nhiệm_vụ được Cục trưởng phân_công . - Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
14,055
Người_dân muốn đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân thì phải làm gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : ... Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Theo đó , Công_dân cần đổi chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân thì đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị đổi , thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Tiếp đến , cán_bộ xử_lý thông_tin và tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân . Thu lại chứng_minh nhân_dân cũ . Tiếp_theo là bước xử_lý và trả lại căn_cước công_dân mới cho người_dân yêu_cầu đổi lại . Chứng_minh nhân_dân 
14,056
Người_dân muốn đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân thì phải làm gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : ... 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 6. Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. Theo đó, Công_dân cần đổi chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân thì đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị đổi, thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. Tiếp đến, cán_bộ xử_lý thông_tin và tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân. Thu lại chứng_minh nhân_dân cũ. Tiếp_theo là bước xử_lý và trả lại căn_cước công_dân mới cho người_dân yêu_cầu đổi lại. Chứng_minh nhân_dân 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Theo đó , Công_dân cần đổi chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân thì đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị đổi , thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Tiếp đến , cán_bộ xử_lý thông_tin và tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân . Thu lại chứng_minh nhân_dân cũ . Tiếp_theo là bước xử_lý và trả lại căn_cước công_dân mới cho người_dân yêu_cầu đổi lại . Chứng_minh nhân_dân 
14,057
Đổi chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân online có được không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : ... Tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 2. Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ, kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian, địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị. Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Theo như quy_định trên thì công_dân có_thể đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an ( thực_hiện thủ_tục online ). Thì
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Theo như quy_định trên thì công_dân có_thể đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an ( thực_hiện thủ_tục online ) . Thì lúc này công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy người_dân có_thể yêu_cầu đổi chứng_minh nhân_dân thành căn cưới công_dân ngay tại cơ_quan có thẩm_quyền nơi người_dân sinh_sống hoặc có_thể thực_hiện đổi online thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an và thực_hiện theo quy_định trên .
14,058
Đổi chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân online có được không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : ... trên thì công_dân có_thể đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an ( thực_hiện thủ_tục online ). Thì lúc này công_dân lựa_chọn dịch_vụ, kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian, địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân. Như_vậy người_dân có_thể yêu_cầu đổi chứng_minh nhân_dân thành căn cưới công_dân ngay tại cơ_quan có thẩm_quyền nơi người_dân sinh_sống hoặc có_thể thực_hiện đổi online thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an và thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA như sau : Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Theo như quy_định trên thì công_dân có_thể đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an ( thực_hiện thủ_tục online ) . Thì lúc này công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy người_dân có_thể yêu_cầu đổi chứng_minh nhân_dân thành căn cưới công_dân ngay tại cơ_quan có thẩm_quyền nơi người_dân sinh_sống hoặc có_thể thực_hiện đổi online thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an và thực_hiện theo quy_định trên .
14,059
Trong bao_lâu thì cơ_quan có thẩm_quyền hoàn_thành việc đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân cho người_dân ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : ... Thời_hạn xử_lý hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Đối_với hồ_sơ do Công_an cấp huyện hoặc Phòng Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội tiếp_nhận thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý và chuyển dữ_liệu điện_tử lên Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 2. Tại Cục Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội : a ) Đối_với dữ_liệu điện_tử do đơn_vị tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chuyển lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý, phê_duyệt, in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Đối_với hồ_sơ do Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư tiếp_nhận thì trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý, phê_duyệt, in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân, phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : Thời_hạn xử_lý hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Đối_với hồ_sơ do Công_an cấp huyện hoặc Phòng Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội tiếp_nhận thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý và chuyển dữ_liệu điện_tử lên Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Tại Cục Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội : a ) Đối_với dữ_liệu điện_tử do đơn_vị tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chuyển lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Đối_với hồ_sơ do Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư tiếp_nhận thì trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân , phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy , có_thể thấy giao động thời_gian để thực_hiện đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân là trên_dưới 05 ngày làm_việc . Tuy_nhiên thực_tế việc cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân sang thẻ căn_cước công_dân có_thể sẽ lâu hơn so với quy_định trên .
14,060
Trong bao_lâu thì cơ_quan có thẩm_quyền hoàn_thành việc đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân cho người_dân ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : ... thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân, phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Như_vậy, có_thể thấy giao động thời_gian để thực_hiện đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân là trên_dưới 05 ngày làm_việc. Tuy_nhiên thực_tế việc cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân sang thẻ căn_cước công_dân có_thể sẽ lâu hơn so với quy_định trên. Thời_hạn xử_lý hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Đối_với hồ_sơ do Công_an cấp huyện hoặc Phòng Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội tiếp_nhận thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý và chuyển dữ_liệu điện_tử lên Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. 2. Tại Cục Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội : a ) Đối_với dữ_liệu điện_tử do đơn_vị tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_an các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chuyển lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý, phê_duyệt, in
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : Thời_hạn xử_lý hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Đối_với hồ_sơ do Công_an cấp huyện hoặc Phòng Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội tiếp_nhận thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý và chuyển dữ_liệu điện_tử lên Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Tại Cục Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội : a ) Đối_với dữ_liệu điện_tử do đơn_vị tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chuyển lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Đối_với hồ_sơ do Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư tiếp_nhận thì trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân , phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy , có_thể thấy giao động thời_gian để thực_hiện đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân là trên_dưới 05 ngày làm_việc . Tuy_nhiên thực_tế việc cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân sang thẻ căn_cước công_dân có_thể sẽ lâu hơn so với quy_định trên .
14,061
Trong bao_lâu thì cơ_quan có thẩm_quyền hoàn_thành việc đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân cho người_dân ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : ... lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý, phê_duyệt, in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Đối_với hồ_sơ do Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư tiếp_nhận thì trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý, phê_duyệt, in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân, phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Như_vậy, có_thể thấy giao động thời_gian để thực_hiện đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân là trên_dưới 05 ngày làm_việc. Tuy_nhiên thực_tế việc cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân sang thẻ căn_cước công_dân có_thể sẽ lâu hơn so với quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 60/2021 / NĐ-CP như sau : Thời_hạn xử_lý hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Đối_với hồ_sơ do Công_an cấp huyện hoặc Phòng Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội tiếp_nhận thì trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý và chuyển dữ_liệu điện_tử lên Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . 2 . Tại Cục Cảnh_sát Quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội : a ) Đối_với dữ_liệu điện_tử do đơn_vị tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_an các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chuyển lên thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ dữ_liệu điện_tử , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Đối_với hồ_sơ do Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về dân_cư tiếp_nhận thì trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ khi nhận hồ_sơ phải hoàn_thành việc xử_lý , phê_duyệt , in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi in hoàn_chỉnh thẻ Căn_cước công_dân , phải chuyển_phát thẻ Căn_cước công_dân về đến_nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy , có_thể thấy giao động thời_gian để thực_hiện đổi từ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân là trên_dưới 05 ngày làm_việc . Tuy_nhiên thực_tế việc cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân sang thẻ căn_cước công_dân có_thể sẽ lâu hơn so với quy_định trên .
14,062
07 loại xe được lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên theo Đề_xuất của Bộ Công_An là những loại xe nào ?
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : ... Đèn phát tín_hiệu ưu_tiên, còi phát tín_hiệu ưu_tiên và cờ hiệu ưu_tiên. Trong đó, các đối_tượng xe được lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên được xác_định tại Điều 3 Dự_thảo như sau : Quy_định về đối_tượng được lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1. Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ. 2. Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy, cứu_hộ, cứu nạn, chỉ_huy tác_chiến, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân, xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự, kiểm_tra xe quân_sự, bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải can_phạm, phạm_nhân, tham_gia phòng, chống khủng_bố. 3. Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : xe đi làm nhiệm_vụ cứu nạn, cứu_hộ ; xe đi làm nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải can_phạm, phạm_nhân, chống biểu_tình, bạo_loạn, giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng ; xe đi làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông ; xe đi làm nhiệm_vụ Cảnh_vệ ; xe
None
1
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : Đèn phát tín_hiệu ưu_tiên , còi phát tín_hiệu ưu_tiên và cờ hiệu ưu_tiên . Trong đó , các đối_tượng xe được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên được xác_định tại Điều 3 Dự_thảo như sau : Quy_định về đối_tượng được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . 2 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 3 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : xe đi làm nhiệm_vụ cứu nạn , cứu_hộ ; xe đi làm nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng ; xe đi làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông ; xe đi làm nhiệm_vụ Cảnh_vệ ; xe chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố ; xe thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc ; xe chỉ_huy đoàn hành_quân . 4 . Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . 5 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 6 . Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . 7 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật , gồm : xe phục_vụ các Ban chỉ_đạo giúp Thủ_tướng Chính_phủ triển_khai thi_hành Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Lệnh của Chủ_tịch nước ban_bố tình_trạng khẩn_cấp ; xe phục_vụ các lực_lượng cứu_hộ , cứu nạn , y_tế , bảo_vệ môi_trường , nông_nghiệp và các lực_lượng khác được Ban chỉ_đạo huy_động thi_hành các biện_pháp đặc_biệt trong tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , các đối_tượng xe được đề_xuất lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên bao_gồm : - Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . - Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . - Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu . - Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . - Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
14,063
07 loại xe được lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên theo Đề_xuất của Bộ Công_An là những loại xe nào ?
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : ... can_phạm, phạm_nhân, chống biểu_tình, bạo_loạn, giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng ; xe đi làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông ; xe đi làm nhiệm_vụ Cảnh_vệ ; xe chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố ; xe thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc ; xe chỉ_huy đoàn hành_quân. 4. Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường. 5. Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu. 6. Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ, xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố, thiên_tai, dịch_bệnh. 7. Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật, gồm : xe phục_vụ các Ban chỉ_đạo giúp Thủ_tướng Chính_phủ triển_khai thi_hành Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Lệnh của Chủ_tịch nước ban_bố tình_trạng khẩn_cấp ; xe phục_vụ các lực_lượng cứu_hộ, cứu nạn, y_tế, bảo_vệ môi_trường, nông_nghiệp và các lực_lượng khác được Ban chỉ_đạo huy_động thi_hành các biện_pháp đặc_biệt trong tình_trạng khẩn_cấp. Như_vậy, các đối_tượng xe được đề_xuất lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên bao_gồm : - Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ. - Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp. - Xe Công_an đi làm
None
1
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : Đèn phát tín_hiệu ưu_tiên , còi phát tín_hiệu ưu_tiên và cờ hiệu ưu_tiên . Trong đó , các đối_tượng xe được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên được xác_định tại Điều 3 Dự_thảo như sau : Quy_định về đối_tượng được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . 2 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 3 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : xe đi làm nhiệm_vụ cứu nạn , cứu_hộ ; xe đi làm nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng ; xe đi làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông ; xe đi làm nhiệm_vụ Cảnh_vệ ; xe chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố ; xe thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc ; xe chỉ_huy đoàn hành_quân . 4 . Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . 5 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 6 . Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . 7 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật , gồm : xe phục_vụ các Ban chỉ_đạo giúp Thủ_tướng Chính_phủ triển_khai thi_hành Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Lệnh của Chủ_tịch nước ban_bố tình_trạng khẩn_cấp ; xe phục_vụ các lực_lượng cứu_hộ , cứu nạn , y_tế , bảo_vệ môi_trường , nông_nghiệp và các lực_lượng khác được Ban chỉ_đạo huy_động thi_hành các biện_pháp đặc_biệt trong tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , các đối_tượng xe được đề_xuất lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên bao_gồm : - Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . - Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . - Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu . - Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . - Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
14,064
07 loại xe được lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên theo Đề_xuất của Bộ Công_An là những loại xe nào ?
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : ... các đối_tượng xe được đề_xuất lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên bao_gồm : - Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ. - Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp. - Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp. - Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường. - Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu. - Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ, xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố, thiên_tai, dịch_bệnh. - Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Dự_thảo Nghị_định quy_định về tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ( sau đây gọi tắt là " Dự_thảo " ) . Theo Dự_thảo , thiết_bị ưu_tiên bao_gồm : Đèn phát tín_hiệu ưu_tiên , còi phát tín_hiệu ưu_tiên và cờ hiệu ưu_tiên . Trong đó , các đối_tượng xe được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên được xác_định tại Điều 3 Dự_thảo như sau : Quy_định về đối_tượng được lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . 2 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 3 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : xe đi làm nhiệm_vụ cứu nạn , cứu_hộ ; xe đi làm nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải can_phạm , phạm_nhân , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng ; xe đi làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông ; xe đi làm nhiệm_vụ Cảnh_vệ ; xe chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố ; xe thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc ; xe chỉ_huy đoàn hành_quân . 4 . Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . 5 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 6 . Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . 7 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật , gồm : xe phục_vụ các Ban chỉ_đạo giúp Thủ_tướng Chính_phủ triển_khai thi_hành Nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Lệnh của Chủ_tịch nước ban_bố tình_trạng khẩn_cấp ; xe phục_vụ các lực_lượng cứu_hộ , cứu nạn , y_tế , bảo_vệ môi_trường , nông_nghiệp và các lực_lượng khác được Ban chỉ_đạo huy_động thi_hành các biện_pháp đặc_biệt trong tình_trạng khẩn_cấp . Như_vậy , các đối_tượng xe được đề_xuất lắp thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên bao_gồm : - Xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ . - Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp . - Xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường . - Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu . - Xe hộ_đê đi làm nhiệm_vụ , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố , thiên_tai , dịch_bệnh . - Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
14,065
Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : ... Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1. Tín_hiệu của xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ : Xe chữa_cháy có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 2. Tín_hiệu của xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe, cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 3. Tín_hiệu của xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 4. Tín_hiệu của xe Cảnh_sát giao_thông dẫn
None
1
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Tín_hiệu của xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ : Xe chữa_cháy có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 2 . Tín_hiệu của xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 3 . Tín_hiệu của xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 4 . Tín_hiệu của xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 5 . Tín_hiệu của xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu : Xe cứu_thương có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 6 . Tín_hiệu của xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh , xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật : Xe có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . Như_vậy , tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được Bộ Công_an đề_xuất thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
14,066
Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : ... quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 4. Tín_hiệu của xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe, cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 5. Tín_hiệu của xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu : Xe cứu_thương có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. 6. Tín_hiệu của xe hộ_đê, xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố thiên_tai, dịch_bệnh, xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật : Xe có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. Như_vậy, tín_hiệu của
None
1
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Tín_hiệu của xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ : Xe chữa_cháy có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 2 . Tín_hiệu của xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 3 . Tín_hiệu của xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 4 . Tín_hiệu của xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 5 . Tín_hiệu của xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu : Xe cứu_thương có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 6 . Tín_hiệu của xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh , xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật : Xe có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . Như_vậy , tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được Bộ Công_an đề_xuất thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
14,067
Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được đề_xuất như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : ... khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật : Xe có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên. Như_vậy, tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được Bộ Công_an đề_xuất thực_hiện theo nội_dung nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Dự_thảo có xác_định tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên như sau : Tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên 1 . Tín_hiệu của xe chữa_cháy đi làm nhiệm_vụ : Xe chữa_cháy có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 2 . Tín_hiệu của xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu quân_sự cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 3 . Tín_hiệu của xe công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 4 . Tín_hiệu của xe Cảnh_sát giao_thông dẫn đường a ) Xe ô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh và đỏ gắn trên nóc xe , cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe phía bên trái người lái ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . b ) Xe mô_tô có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn ở càng xe phía trước hoặc phía sau ; cờ hiệu Công_an cắm ở đầu xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 5 . Tín_hiệu của xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu : Xe cứu_thương có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu đỏ gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . 6 . Tín_hiệu của xe hộ_đê , xe đi làm nhiệm_vụ ứng_phó sự_cố thiên_tai , dịch_bệnh , xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật : Xe có đèn quay hoặc đèn_chớp phát sáng màu xanh gắn trên nóc xe ; có còi phát tín_hiệu ưu_tiên . Như_vậy , tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên được Bộ Công_an đề_xuất thực_hiện theo nội_dung nêu trên .
14,068
Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp hiện_nay như_thế_nào ?
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : ... Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp 1. Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy, chỉ_huy cứu_hộ, cứu nạn, chỉ_huy tác_chiến, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân, xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự, kiểm_tra xe quân_sự, bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải tội_phạm, tham_gia phòng, chống khủng_bố. 2. Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : các xe đi thực_hiện nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải người phạm_tội, chống biểu_tình, bạo_loạn, giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng, xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông, chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân. 3. Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu. 4. Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn, dịch_bệnh nguy_hiểm. Như_vậy
None
1
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp 1 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , chỉ_huy cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải tội_phạm , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 2 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe đi thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải người phạm_tội , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng , xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông , chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân . 3 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 4 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn , dịch_bệnh nguy_hiểm . Như_vậy , xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
14,069
Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp hiện_nay như_thế_nào ?
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : ... trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn, dịch_bệnh nguy_hiểm. Như_vậy, xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp 1. Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy, chỉ_huy cứu_hộ, cứu nạn, chỉ_huy tác_chiến, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân, xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự, kiểm_tra xe quân_sự, bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải tội_phạm, tham_gia phòng, chống khủng_bố. 2. Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp, gồm : các xe đi thực_hiện nhiệm_vụ bắt, khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra, dẫn_giải người phạm_tội, chống biểu_tình, bạo_loạn, giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng, xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông, chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân. 3. Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang
None
1
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp 1 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , chỉ_huy cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải tội_phạm , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 2 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe đi thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải người phạm_tội , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng , xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông , chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân . 3 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 4 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn , dịch_bệnh nguy_hiểm . Như_vậy , xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
14,070
Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp hiện_nay như_thế_nào ?
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : ... xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông, chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố, thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc, chỉ_huy đoàn hành_quân. 3. Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu. 4. Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn, dịch_bệnh nguy_hiểm. Như_vậy, xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên.
None
1
Hiện_nay , quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo Điều 3 Nghị_định 109/2009/NĐ-CP như sau : Quy_định về xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp 1 . Xe quân_sự đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe quân_sự đi thực_hiện nhiệm_vụ chỉ_huy chữa_cháy , chỉ_huy cứu_hộ , cứu nạn , chỉ_huy tác_chiến , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân , xe làm nhiệm_vụ kiểm_soát quân_sự , kiểm_tra xe quân_sự , bảo_vệ đoàn ; xe thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc thực_hiện các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải tội_phạm , tham_gia phòng , chống khủng_bố . 2 . Xe Công_an đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp , gồm : các xe đi thực_hiện nhiệm_vụ bắt , khám_xét hoặc tiến_hành các hoạt_động điều_tra , dẫn_giải người phạm_tội , chống biểu_tình , bạo_loạn , giải_tán đám đông gây_rối trật_tự công_cộng , xe làm nhiệm_vụ tuần_tra kiểm_soát giao_thông , chỉ_huy tác_chiến chống khủng_bố , thông_tin làm nhiệm_vụ hoả_tốc , chỉ_huy đoàn hành_quân . 3 . Xe cứu_thương đang thực_hiện nhiệm_vụ cấp_cứu là xe đang chở bệnh_nhân cấp_cứu hoặc đi đón bệnh_nhân cấp_cứu . 4 . Xe đi làm nhiệm_vụ trong tình_trạng khẩn_cấp là xe đi thi_hành các biện_pháp đặc_biệt khi có tình_trạng đe_doạ nghiêm_trọng an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc khi có thảm_hoạ lớn , dịch_bệnh nguy_hiểm . Như_vậy , xe khi đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
14,071
Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Giúp_Thủ trưởng Cơ_quan điều_tra trong quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành xây_dựng Cơ_quan điều_tra. 2. Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo khoản 3, khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và khoản 2, khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự.... Căn_cứ trên quy_định trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định sau đây : ( 1 ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn theo khoản 3, khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra... 3. Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Phó
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Giúp_Thủ trưởng Cơ_quan điều_tra trong quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành xây_dựng Cơ_quan điều_tra . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự . ... Căn_cứ trên quy_định trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định sau đây : ( 1 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ( 2 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ... 2 . Khi Điều_tra vụ án hình_sự , Thủ_trưởng , Phó Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra thực hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy định của Bộ_luật tố tụng hình sự . 3 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những hành_vi và quyết_định của mình . ( Hình từ Internet )
14,072
Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại, tố cáo về hành vi, quyết định của mình. 4. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. ( 2 ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra... 2. Khi Điều_tra vụ án hình_sự, Thủ_trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra thực hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy định của
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Giúp_Thủ trưởng Cơ_quan điều_tra trong quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành xây_dựng Cơ_quan điều_tra . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự . ... Căn_cứ trên quy_định trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định sau đây : ( 1 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ( 2 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ... 2 . Khi Điều_tra vụ án hình_sự , Thủ_trưởng , Phó Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra thực hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy định của Bộ_luật tố tụng hình sự . 3 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những hành_vi và quyết_định của mình . ( Hình từ Internet )
14,073
Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... hình_sự, Thủ_trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra thực hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy định của Bộ_luật tố tụng hình sự. 3. Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những hành_vi và quyết_định của mình. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Giúp_Thủ trưởng Cơ_quan điều_tra trong quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành xây_dựng Cơ_quan điều_tra . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự . ... Căn_cứ trên quy_định trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định sau đây : ( 1 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn theo khoản 3 , khoản 4 Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Khi được phân_công tiến_hành việc khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có những nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Phó Thủ trưởng Cơ_quan điều tra không được giải quyết khiếu nại , tố cáo về hành vi , quyết định của mình . 4 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra không được uỷ_quyền cho Điều_tra_viên thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . ( 2 ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra ... 2 . Khi Điều_tra vụ án hình_sự , Thủ_trưởng , Phó Thủ trưởng Cơ_quan Điều_tra thực hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy định của Bộ_luật tố tụng hình sự . 3 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan Điều_tra phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những hành_vi và quyết_định của mình . ( Hình từ Internet )
14,074
Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được ký văn_bản thay Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra khi nào ?
Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Chỉ_đạo , kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi được phân_công ; phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; chủ_động giải_quyết các vấn_đề được phân_công . 4 . Được Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền thay_mặt Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra chỉ_đạo giải_quyết công_việc chung của Cơ_quan điều_tra và ký văn_bản thay Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_quả giải_quyết công_việc trong thời_gian được quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . ... Theo đó , nếu được Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền thì Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được ký văn_bản thay Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
None
1
Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 3 . Chỉ_đạo , kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi được phân_công ; phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ ; chủ_động giải_quyết các vấn_đề được phân_công . 4 . Được Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền thay_mặt Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra chỉ_đạo giải_quyết công_việc chung của Cơ_quan điều_tra và ký văn_bản thay Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_quả giải_quyết công_việc trong thời_gian được quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành . ... Theo đó , nếu được Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra uỷ_quyền thì Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được ký văn_bản thay Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra .
14,075
Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương chịu trách_nhiệm trước ai về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ?
Theo khoản 5 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm: ... Theo khoản 5 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
None
1
Theo khoản 5 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ... 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Theo đó , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
14,076
Biên_bản xử_phạt hành_chính có bắt_buộc có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã không ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính: ... Căn_cứ khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về việc lập biên_bản xử_phạt hành_chính như sau : " Điều 58. Lập biên_bản vi_phạm hành_chính... 2. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính. Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 3. Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian, địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian, địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc, hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm, người chứng_kiến, người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình. 4. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản,
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về việc lập biên_bản xử_phạt hành_chính như sau : " Điều 58 . Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . " Như_vậy , biên_bản xử_phạt hành_chính về nguyên_tắc thì phải có chữ_ký của người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm . Trường_hợp nếu người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản mới phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm , hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản . Do_đó , bạn nên xem_lại trường_hợp bên bạn là trường_hợp nào , nếu đã có đầy_đủ chữ_ký của người vi_phạm và người lập biên_bản thì không bắt_buộc phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã ( theo quy_định mới nhất ) . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Ký biên_bản
14,077
Biên_bản xử_phạt hành_chính có bắt_buộc có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã không ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính: ... thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình. 4. Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản, phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký, trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này. Trường_hợp người vi_phạm, đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. " Như_vậy, biên_bản xử_phạt hành_chính về nguyên_tắc thì phải có chữ_ký của người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm. Trường_hợp nếu người vi_phạm, đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản mới phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm, hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản. Do_đó, bạn nên xem_lại trường_hợp bên bạn là
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về việc lập biên_bản xử_phạt hành_chính như sau : " Điều 58 . Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . " Như_vậy , biên_bản xử_phạt hành_chính về nguyên_tắc thì phải có chữ_ký của người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm . Trường_hợp nếu người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản mới phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm , hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản . Do_đó , bạn nên xem_lại trường_hợp bên bạn là trường_hợp nào , nếu đã có đầy_đủ chữ_ký của người vi_phạm và người lập biên_bản thì không bắt_buộc phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã ( theo quy_định mới nhất ) . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Ký biên_bản
14,078
Biên_bản xử_phạt hành_chính có bắt_buộc có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã không ?
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính: ... xã nơi xảy ra vi_phạm, hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản. Do_đó, bạn nên xem_lại trường_hợp bên bạn là trường_hợp nào, nếu đã có đầy_đủ chữ_ký của người vi_phạm và người lập biên_bản thì không bắt_buộc phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã ( theo quy_định mới nhất ). Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Ký biên_bản
None
1
Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về việc lập biên_bản xử_phạt hành_chính như sau : " Điều 58 . Lập biên_bản vi_phạm hành_chính ... 2 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập tại nơi xảy ra hành_vi vi_phạm hành_chính . Trường_hợp biên_bản vi_phạm hành_chính được lập tại trụ_sở cơ_quan của người có thẩm_quyền lập biên_bản hoặc địa_điểm khác thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 3 . Biên_bản vi_phạm hành_chính có nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian , địa_điểm lập biên_bản ; b ) Thông_tin về người lập biên_bản , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; c ) Thời_gian , địa_điểm xảy ra vi_phạm ; mô_tả vụ_việc , hành_vi vi_phạm ; d ) Lời khai của người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm , người chứng_kiến , người bị thiệt_hại hoặc đại_diện tổ_chức bị thiệt_hại ; đ ) Biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ; e ) Quyền và thời_hạn giải_trình . 4 . Biên_bản vi_phạm hành_chính phải được lập thành ít_nhất 02 bản , phải được người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm ký , trừ trường_hợp biên_bản được lập theo quy_định tại khoản 7 Điều này . Trường_hợp người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản ; trường_hợp không có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã hoặc của người chứng_kiến thì phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . " Như_vậy , biên_bản xử_phạt hành_chính về nguyên_tắc thì phải có chữ_ký của người lập biên_bản và người vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức vi_phạm . Trường_hợp nếu người vi_phạm , đại_diện tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản thì biên_bản mới phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã nơi xảy ra vi_phạm , hoặc của ít_nhất 01 người chứng_kiến xác_nhận việc cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không ký vào biên_bản . Do_đó , bạn nên xem_lại trường_hợp bên bạn là trường_hợp nào , nếu đã có đầy_đủ chữ_ký của người vi_phạm và người lập biên_bản thì không bắt_buộc phải có chữ_ký của đại_diện chính_quyền cấp xã ( theo quy_định mới nhất ) . Tải về mẫu biên_bản vi_phạm hành_chính mới nhất 2023 : Tại Đây_Ký biên_bản
14,079
Nếu phát_hiện nội_dung không chính_xác trong biên_bản xử_phạt hành_chính thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có. ... Căn_cứ tại khoản 6 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định trường_hợp biên_bản xử_phạt hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt .
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 58 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 29 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 có quy_định trường_hợp biên_bản xử_phạt hành_chính có sai_sót hoặc không thể_hiện đầy_đủ , chính_xác các nội_dung quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này thì phải tiến_hành xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính theo quy_định tại Điều 59 của Luật này để làm căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Việc xác_minh tình_tiết của vụ_việc vi_phạm hành_chính được lập thành biên_bản xác_minh . Biên_bản xác_minh là tài_liệu gắn liền với biên_bản vi_phạm hành_chính và được lưu trong hồ_sơ xử_phạt .
14,080
Người vi_phạm không phải lập biên_bản xử_phạt hành_chính trong trường_hợp nào ?
Tại Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản , cụ_thể : ... - Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân, 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật, nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản. - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày, tháng, năm ra quyết_định ; họ, tên, địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt. Theo đó, người vi_phạm không phải lập biên_bản xử_phạt hành_chính nếu thuộc trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng, còn đối_với tổ_chức bị phạt 500.000 đồng. Bên cạnh đó, người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Nội_dung quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ bao_gồm : ngày, tháng,
None
1
Tại Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản , cụ_thể : - Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Theo đó , người vi_phạm không phải lập biên_bản xử_phạt hành_chính nếu thuộc trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng , còn đối_với tổ_chức bị phạt 500.000 đồng . Bên cạnh đó , người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Nội_dung quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ bao_gồm : ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt .
14,081
Người vi_phạm không phải lập biên_bản xử_phạt hành_chính trong trường_hợp nào ?
Tại Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản , cụ_thể : ... phạt 500.000 đồng. Bên cạnh đó, người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ. Nội_dung quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ bao_gồm : ngày, tháng, năm ra quyết_định ; họ, tên, địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên, địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều, khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng. Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt.
None
1
Tại Điều 56 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản , cụ_thể : - Xử_phạt vi_phạm hành_chính không lập biên_bản được áp_dụng trong trường_hợp xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng đối_với cá_nhân , 500.000 đồng đối_với tổ_chức và người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Trường_hợp vi_phạm hành_chính được phát_hiện nhờ sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật , nghiệp_vụ thì phải lập biên_bản . - Quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ phải ghi rõ ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt . Theo đó , người vi_phạm không phải lập biên_bản xử_phạt hành_chính nếu thuộc trường_hợp : xử_phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền đến 250.000 đồng , còn đối_với tổ_chức bị phạt 500.000 đồng . Bên cạnh đó , người có thẩm_quyền xử_phạt phải ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ . Nội_dung quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính tại_chỗ bao_gồm : ngày , tháng , năm ra quyết_định ; họ , tên , địa_chỉ của cá_nhân vi_phạm hoặc tên , địa_chỉ của tổ_chức vi_phạm ; hành_vi vi_phạm ; địa_điểm xảy ra vi_phạm ; chứng_cứ và tình_tiết liên_quan đến việc giải_quyết vi_phạm ; họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định xử_phạt ; điều , khoản của văn_bản pháp_luật được áp_dụng . Trường_hợp phạt tiền thì trong quyết_định phải ghi rõ mức tiền phạt .
14,082
Viên_chức phải hoàn_thành tốt nhiệm_vụ mới được dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1. Viên_chức được đăng_ký thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức quy_định tại_chức danh đăng_ký dự thi, xét thăng_hạng ; b ) Có đủ trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng đăng_ký thi, xét thăng_hạng. 2. Viên_chức đăng_ký thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ngoài việc đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1, Điều 4 của Thông_tư này còn phải đạt các điều_kiện sau : a ) Đơn_vị sử_dụng_viên_chức có nhu_cầu và có văn_bản cử viên_chức dự thi, xét thăng_hạng gửi cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét ; b ) Đang giữ các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn, có khả_năng đảm_nhận các nhiệm_vụ ở chức_danh đăng_ký thi, xét thăng_hạng ( ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh_vực ) ; c ) Đảm_bảo phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được phê_duyệt ;
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được đăng_ký thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức quy_định tại_chức danh đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng ; b ) Có đủ trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng đăng_ký thi , xét thăng_hạng . 2 . Viên_chức đăng_ký thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ngoài việc đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Điều 4 của Thông_tư này còn phải đạt các điều_kiện sau : a ) Đơn_vị sử_dụng_viên_chức có nhu_cầu và có văn_bản cử viên_chức dự thi , xét thăng_hạng gửi cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét ; b ) Đang giữ các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , có khả_năng đảm_nhận các nhiệm_vụ ở chức_danh đăng_ký thi , xét thăng_hạng ( ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành , lĩnh_vực ) ; c ) Đảm_bảo phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được phê_duyệt ; d ) Được đơn_vị sử_dụng_viên_chức đánh_giá , phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng ; ... Như_vậy , để được dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , viên_chức phải được đơn_vị sử_dụng đánh_giá , phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng . ( Hình từ Internet )
14,083
Viên_chức phải hoàn_thành tốt nhiệm_vụ mới được dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... hạng hiện giữ trong cùng ngành, lĩnh_vực ) ; c ) Đảm_bảo phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được phê_duyệt ; d ) Được đơn_vị sử_dụng_viên_chức đánh_giá, phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi, xét thăng_hạng ;... Như_vậy, để được dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn, viên_chức phải được đơn_vị sử_dụng đánh_giá, phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được đăng_ký thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải có đủ các tiêu_chuẩn sau : a ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức quy_định tại_chức danh đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng ; b ) Có đủ trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng đăng_ký thi , xét thăng_hạng . 2 . Viên_chức đăng_ký thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ngoài việc đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 , Điều 4 của Thông_tư này còn phải đạt các điều_kiện sau : a ) Đơn_vị sử_dụng_viên_chức có nhu_cầu và có văn_bản cử viên_chức dự thi , xét thăng_hạng gửi cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét ; b ) Đang giữ các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , có khả_năng đảm_nhận các nhiệm_vụ ở chức_danh đăng_ký thi , xét thăng_hạng ( ở hạng cao hơn hạng hiện giữ trong cùng ngành , lĩnh_vực ) ; c ) Đảm_bảo phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được phê_duyệt ; d ) Được đơn_vị sử_dụng_viên_chức đánh_giá , phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi , xét thăng_hạng ; ... Như_vậy , để được dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn , viên_chức phải được đơn_vị sử_dụng đánh_giá , phân_loại từ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong thời_gian công_tác 03 ( ba ) năm liên_tục gần nhất tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi thăng_hạng . ( Hình từ Internet )
14,084
Có những môn thì nào trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 như sau : ... Nội_dung, hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II 1. Môn thi kiến_thức chung a ) Hình_thức thi : Thi_viết ( tự luận ). b ) Thời_gian thi : 180 phút. c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức, năng_lực hiểu_biết của viên_chức về cải_cách hành_chính nhà_nước, quản_lý tổ_chức và nhân_sự, quản_lý_nhà_nước về dịch_vụ công ; các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; định_hướng phát_triển và những thách_thức trong quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn. 2. Môn thi chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Hình_thức thi : Trắc_nghiệm hoặc thực_hành do Hội_đồng thi quyết_định. b ) Thời_gian thi : Trắc_nghiệm 45 phút hoặc thực_hành 30 phút. c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra và đánh_giá trình_độ, năng_lực, kỹ_năng, đề_xuất giải_pháp giải_quyết của viên_chức về những vấn_đề đang đặt ra trong thực_tiễn gắn với tiêu_chuẩn về trình_độ, năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng dự thi. 3. Môn thi ngoại_ngữ a ) Hình_thức thi : Thi_viết. b ) Thời_gian thi : 90 phút
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 như sau : Nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II 1 . Môn thi kiến_thức chung a ) Hình_thức thi : Thi_viết ( tự luận ) . b ) Thời_gian thi : 180 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , năng_lực hiểu_biết của viên_chức về cải_cách hành_chính nhà_nước , quản_lý tổ_chức và nhân_sự , quản_lý_nhà_nước về dịch_vụ công ; các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; định_hướng phát_triển và những thách_thức trong quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . 2 . Môn thi chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Hình_thức thi : Trắc_nghiệm hoặc thực_hành do Hội_đồng thi quyết_định . b ) Thời_gian thi : Trắc_nghiệm 45 phút hoặc thực_hành 30 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra và đánh_giá trình_độ , năng_lực , kỹ_năng , đề_xuất giải_pháp giải_quyết của viên_chức về những vấn_đề đang đặt ra trong thực_tiễn gắn với tiêu_chuẩn về trình_độ , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng dự thi . 3 . Môn thi ngoại_ngữ a ) Hình_thức thi : Thi_viết . b ) Thời_gian thi : 90 phút . c ) Nội_dung thi : Thi ở trình_độ ngoại_ngữ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp hạng II . 4 . Môn thi tin_học a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm hoặc thi thực_hành trên máy_vi_tính . b ) Thời_gian thi : 45 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra hiểu_biết về hệ_điều_hành Windows , sử_dụng các ứng_dụng của Microsoft Office , sử_dụng Internet . Như_vậy , trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sẽ có các môn thi sau : ( 1 ) Môn thi kiến_thức chung ( 2 ) Môn thi chuyên_môn , nghiệp_vụ ( 3 ) Môn thi ngoại_ngữ ( 4 ) Môn thi tin_học
14,085
Có những môn thì nào trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 như sau : ... nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng dự thi. 3. Môn thi ngoại_ngữ a ) Hình_thức thi : Thi_viết. b ) Thời_gian thi : 90 phút. c ) Nội_dung thi : Thi ở trình_độ ngoại_ngữ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp hạng II. 4. Môn thi tin_học a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm hoặc thi thực_hành trên máy_vi_tính. b ) Thời_gian thi : 45 phút. c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra hiểu_biết về hệ_điều_hành Windows, sử_dụng các ứng_dụng của Microsoft Office, sử_dụng Internet. Như_vậy, trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sẽ có các môn thi sau : ( 1 ) Môn thi kiến_thức chung ( 2 ) Môn thi chuyên_môn, nghiệp_vụ ( 3 ) Môn thi ngoại_ngữ ( 4 ) Môn thi tin_học
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT quy_định về nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 như sau : Nội_dung , hình_thức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng III lên hạng II 1 . Môn thi kiến_thức chung a ) Hình_thức thi : Thi_viết ( tự luận ) . b ) Thời_gian thi : 180 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra kiến_thức , năng_lực hiểu_biết của viên_chức về cải_cách hành_chính nhà_nước , quản_lý tổ_chức và nhân_sự , quản_lý_nhà_nước về dịch_vụ công ; các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; định_hướng phát_triển và những thách_thức trong quản_lý_nhà_nước về nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn . 2 . Môn thi chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Hình_thức thi : Trắc_nghiệm hoặc thực_hành do Hội_đồng thi quyết_định . b ) Thời_gian thi : Trắc_nghiệm 45 phút hoặc thực_hành 30 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra và đánh_giá trình_độ , năng_lực , kỹ_năng , đề_xuất giải_pháp giải_quyết của viên_chức về những vấn_đề đang đặt ra trong thực_tiễn gắn với tiêu_chuẩn về trình_độ , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp ở hạng dự thi . 3 . Môn thi ngoại_ngữ a ) Hình_thức thi : Thi_viết . b ) Thời_gian thi : 90 phút . c ) Nội_dung thi : Thi ở trình_độ ngoại_ngữ theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp hạng II . 4 . Môn thi tin_học a ) Hình_thức thi : Thi_trắc_nghiệm hoặc thi thực_hành trên máy_vi_tính . b ) Thời_gian thi : 45 phút . c ) Nội_dung thi : Kiểm_tra hiểu_biết về hệ_điều_hành Windows , sử_dụng các ứng_dụng của Microsoft Office , sử_dụng Internet . Như_vậy , trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 2 chuyên_ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn sẽ có các môn thi sau : ( 1 ) Môn thi kiến_thức chung ( 2 ) Môn thi chuyên_môn , nghiệp_vụ ( 3 ) Môn thi ngoại_ngữ ( 4 ) Môn thi tin_học
14,086
Viên_chức dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 3 có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thì có được miễn thi môn ngoại_ngữ không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : ... Điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học 1. Miễn thi môn ngoại_ngữ_Viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi được miễn thi môn ngoại_ngữ khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp đại_học thứ hai là bằng ngoại_ngữ ; b ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp theo trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp thi thăng_hạng mà học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; c ) Viên_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng 12 của năm tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ. 2. Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên. Như_vậy, viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tính đến thời_điểm cuối_cùng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : Điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học 1 . Miễn thi môn ngoại_ngữ_Viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi được miễn thi môn ngoại_ngữ khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp đại_học thứ hai là bằng ngoại_ngữ ; b ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp theo trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp thi thăng_hạng mà học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; c ) Viên_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng 12 của năm tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ . 2 . Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên . Như_vậy , viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nếu đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền thì được miễn thi môn ngoại_ngữ .
14,087
Viên_chức dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 3 có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thì có được miễn thi môn ngoại_ngữ không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : ... 2. Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên. Như_vậy, viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nếu đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền thì được miễn thi môn ngoại_ngữ. Điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học 1. Miễn thi môn ngoại_ngữ_Viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi được miễn thi môn ngoại_ngữ khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp đại_học thứ hai là bằng ngoại_ngữ ; b ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp theo trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp thi thăng_hạng mà học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; c ) Viên_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : Điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học 1 . Miễn thi môn ngoại_ngữ_Viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi được miễn thi môn ngoại_ngữ khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp đại_học thứ hai là bằng ngoại_ngữ ; b ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp theo trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp thi thăng_hạng mà học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; c ) Viên_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng 12 của năm tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ . 2 . Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên . Như_vậy , viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nếu đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền thì được miễn thi môn ngoại_ngữ .
14,088
Viên_chức dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp từ hạng 3 lên hạng 3 có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số thì có được miễn thi môn ngoại_ngữ không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : ... có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng 12 của năm tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ. 2. Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên. Như_vậy, viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nếu đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số, có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền thì được miễn thi môn ngoại_ngữ.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 34/2016/TT-BNNPTNT điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học như sau : Điều_kiện miễn thi môn ngoại_ngữ và môn tin_học 1 . Miễn thi môn ngoại_ngữ_Viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi được miễn thi môn ngoại_ngữ khi có một trong các điều_kiện sau : a ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp đại_học thứ hai là bằng ngoại_ngữ ; b ) Viên_chức có bằng tốt_nghiệp theo trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp thi thăng_hạng mà học_tập ở nước_ngoài hoặc học bằng tiếng nước_ngoài ở Việt_Nam ; c ) Viên_chức đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ đào_tạo tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền ; d ) Viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; đ ) Viên_chức tính đến ngày 31 tháng 12 của năm tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có tuổi đời từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nam và từ đủ 50 tuổi trở lên đối_với nữ . 2 . Miễn thi môn tin_học đối_với_viên_chức đã tốt_nghiệp từ trung_cấp chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin trở lên . Như_vậy , viên_chức tham_dự kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tính đến thời_điểm cuối_cùng nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi nếu đang làm_việc ở vùng dân_tộc_thiểu_số , có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_sở đào_tạo cấp theo thẩm_quyền thì được miễn thi môn ngoại_ngữ .
14,089
Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên sẽ có những tiêu_chuẩn nào ?
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhâ: ... Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp gồm 08 tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn 1 : 100% nhà_giáo tham_gia giảng_dạy đạt chuẩn về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 2 : Hàng năm, 100% nhà_giáo hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao. - Tiêu_chuẩn 3 : đảm_bảo tất_cả các mô-Đun, môn_học thuộc chương_trình đào_tạo có đủ nhà_giáo đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm, tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các môn chuyên_môn ngành, nghề tham_gia nghiên_cứu khoa_học, các hội thi nhà_giáo dạy giỏi, hội thi thiết_bị tự làm các cấp. - Tiêu_chuẩn 5 : Hàng năm, cơ_sở đào_tạo tổ_chức cho nhà_giáo cơ_hữu tham_gia các khoá học_tập, bồi_dưỡng. - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên
None
1
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp gồm 08 tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn 1 : 100% nhà_giáo tham_gia giảng_dạy đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 2 : Hàng năm , 100% nhà_giáo hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . - Tiêu_chuẩn 3 : đảm_bảo tất_cả các mô-Đun , môn_học thuộc chương_trình đào_tạo có đủ nhà_giáo đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm , tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các môn chuyên_môn ngành , nghề tham_gia nghiên_cứu khoa_học , các hội thi nhà_giáo dạy giỏi , hội thi thiết_bị tự làm các cấp . - Tiêu_chuẩn 5 : Hàng năm , cơ_sở đào_tạo tổ_chức cho nhà_giáo cơ_hữu tham_gia các khoá học_tập , bồi_dưỡng . - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 8 : Hàng năm , 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,090
Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên sẽ có những tiêu_chuẩn nào ?
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhâ: ... các khoá học_tập, bồi_dưỡng. - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt chuẩn về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 8 : Hàng năm, 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao. Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp gồm 08 tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn 1 : 100% nhà_giáo tham_gia giảng_dạy đạt chuẩn về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 2 : Hàng năm, 100% nhà_giáo hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao. - Tiêu_chuẩn 3 : đảm_bảo tất_cả các mô-Đun, môn_học thuộc chương_trình đào_tạo có đủ nhà_giáo đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm, tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các
None
1
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp gồm 08 tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn 1 : 100% nhà_giáo tham_gia giảng_dạy đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 2 : Hàng năm , 100% nhà_giáo hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . - Tiêu_chuẩn 3 : đảm_bảo tất_cả các mô-Đun , môn_học thuộc chương_trình đào_tạo có đủ nhà_giáo đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm , tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các môn chuyên_môn ngành , nghề tham_gia nghiên_cứu khoa_học , các hội thi nhà_giáo dạy giỏi , hội thi thiết_bị tự làm các cấp . - Tiêu_chuẩn 5 : Hàng năm , cơ_sở đào_tạo tổ_chức cho nhà_giáo cơ_hữu tham_gia các khoá học_tập , bồi_dưỡng . - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 8 : Hàng năm , 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,091
Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên sẽ có những tiêu_chuẩn nào ?
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhâ: ... đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm, tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các môn chuyên_môn ngành, nghề tham_gia nghiên_cứu khoa_học, các hội thi nhà_giáo dạy giỏi, hội thi thiết_bị tự làm các cấp. - Tiêu_chuẩn 5 : Hàng năm, cơ_sở đào_tạo tổ_chức cho nhà_giáo cơ_hữu tham_gia các khoá học_tập, bồi_dưỡng. - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt chuẩn về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định. - Tiêu_chuẩn 8 : Hàng năm, 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao. Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp gồm 08 tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn 1 : 100% nhà_giáo tham_gia giảng_dạy đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 2 : Hàng năm , 100% nhà_giáo hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . - Tiêu_chuẩn 3 : đảm_bảo tất_cả các mô-Đun , môn_học thuộc chương_trình đào_tạo có đủ nhà_giáo đứng_lớp ; đảm_bảo tỉ_lệ số người học / lớp và tỉ_lệ quy_đổi người học / nhà_giáo theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 4 : Hàng năm , tối_thiểu 50% nhà_giáo cơ_hữu dạy các môn chuyên_môn ngành , nghề tham_gia nghiên_cứu khoa_học , các hội thi nhà_giáo dạy giỏi , hội thi thiết_bị tự làm các cấp . - Tiêu_chuẩn 5 : Hàng năm , cơ_sở đào_tạo tổ_chức cho nhà_giáo cơ_hữu tham_gia các khoá học_tập , bồi_dưỡng . - Tiêu_chuẩn 6 : 100% nhà_giáo cơ_hữu đi thực_tập tại các đơn_vị sử_dụng lao_động theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 7 : 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt chuẩn về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định . - Tiêu_chuẩn 8 : Hàng năm , 100% cán_bộ quản_lý và nhân_viên hoàn_thành các nhiệm_vụ do cơ_sở đào_tạo giao . Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
14,092
Tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt khi nào ?
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : ... Lưu_ý : 1. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo ( CTĐT ) trình_độ trung_cấp và trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với CTĐT trình_độ cao_đẳng. điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 2 điểm, tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. 2. Chỉ đánh_giá các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo được kiểm_định. 3. Thực_hiện đánh_giá tại trụ_sở chính, toàn_bộ các phân_hiệu / Địa_điểm đào_tạo, bao_gồm cả địa_điểm liên_kết đào_tạo ( nếu có ) của trường có tổ_chức đào_tạo đối_với chương_trình đào_tạo được kiểm_định. 3. Khi đánh_giá, nhận_định cần có minh_chứng đầy_đủ. Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp. Lưu_ý, minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn, quan_sát,... ) để phân_tích, nhận_định cho thấy trường đạt hoặc không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn.... Như_vậy, tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu
None
1
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : Lưu_ý : 1 . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo ( CTĐT ) trình_độ trung_cấp và trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với CTĐT trình_độ cao_đẳng . điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 2 điểm , tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . 2 . Chỉ đánh_giá các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Thực_hiện đánh_giá tại trụ_sở chính , toàn_bộ các phân_hiệu / Địa_điểm đào_tạo , bao_gồm cả địa_điểm liên_kết đào_tạo ( nếu có ) của trường có tổ_chức đào_tạo đối_với chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Khi đánh_giá , nhận_định cần có minh_chứng đầy_đủ . Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp . Lưu_ý , minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn , quan_sát , ... ) để phân_tích , nhận_định cho thấy trường đạt hoặc không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn . ... Như_vậy , tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá .
14,093
Tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt khi nào ?
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : ... không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn.... Như_vậy, tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá. Lưu_ý : 1. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo ( CTĐT ) trình_độ trung_cấp và trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với CTĐT trình_độ cao_đẳng. điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 2 điểm, tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. 2. Chỉ đánh_giá các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo được kiểm_định. 3. Thực_hiện đánh_giá tại trụ_sở chính, toàn_bộ các phân_hiệu / Địa_điểm đào_tạo, bao_gồm cả địa_điểm liên_kết đào_tạo ( nếu có ) của trường có tổ_chức đào_tạo đối_với chương_trình đào_tạo được kiểm_định. 3. Khi đánh_giá, nhận_định cần có minh_chứng đầy_đủ. Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp. Lưu_ý, minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn
None
1
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : Lưu_ý : 1 . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo ( CTĐT ) trình_độ trung_cấp và trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với CTĐT trình_độ cao_đẳng . điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 2 điểm , tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . 2 . Chỉ đánh_giá các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Thực_hiện đánh_giá tại trụ_sở chính , toàn_bộ các phân_hiệu / Địa_điểm đào_tạo , bao_gồm cả địa_điểm liên_kết đào_tạo ( nếu có ) của trường có tổ_chức đào_tạo đối_với chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Khi đánh_giá , nhận_định cần có minh_chứng đầy_đủ . Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp . Lưu_ý , minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn , quan_sát , ... ) để phân_tích , nhận_định cho thấy trường đạt hoặc không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn . ... Như_vậy , tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá .
14,094
Tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt khi nào ?
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : ... có minh_chứng đầy_đủ. Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp. Lưu_ý, minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn, quan_sát,... ) để phân_tích, nhận_định cho thấy trường đạt hoặc không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn.... Như_vậy, tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá.
None
1
Theo Mục 1 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn : Lưu_ý : 1 . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với chương_trình đào_tạo ( CTĐT ) trình_độ trung_cấp và trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá đối_với CTĐT trình_độ cao_đẳng . điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 2 điểm , tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . 2 . Chỉ đánh_giá các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Thực_hiện đánh_giá tại trụ_sở chính , toàn_bộ các phân_hiệu / Địa_điểm đào_tạo , bao_gồm cả địa_điểm liên_kết đào_tạo ( nếu có ) của trường có tổ_chức đào_tạo đối_với chương_trình đào_tạo được kiểm_định . 3 . Khi đánh_giá , nhận_định cần có minh_chứng đầy_đủ . Căn_cứ cột “ Gợi_ý nguồn minh_chứng ” để xác_định minh_chứng phù_hợp . Lưu_ý , minh_chứng không_chỉ bằng văn_bản mà phải xem_xét cả các nguồn minh_chứng khác ( phỏng_vấn , quan_sát , ... ) để phân_tích , nhận_định cho thấy trường đạt hoặc không đạt yêu_cầu của tiêu_chuẩn . ... Như_vậy , tại cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp thì kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với các tiêu_chuẩn của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm đánh_giá .
14,095
Cần lưu_ý điều gì đối_với tiêu_chuẩn 4 của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp ?
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì đối_với tiêu_chuẩn 4 của tiêu_chí nhà_giá: ... Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì đối_với tiêu_chuẩn 4 của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ cao_đẳng cần lưu_ý những nội_dung sau đây : - Cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp phải đáp_ứng nội_hàm tiêu_chuẩn . - Bên cạnh đó cần lưu_ý : Tham_gia nghiên_cứu khoa_học được hiểu là ngoài việc tham_gia thực_hiện các đề_tài NCKH cấp trường trở lên , còn bao_gồm thực_hiện luận_văn Thạc_sĩ , luận_án Tiến_sĩ , có bài nghiên_cứu đăng trên các báo trung_ương và địa_phương , chuyên_đề khoa_học gắn với chuyên_môn giảng_dạy hoặc tự làm thiết_bị , mô_hình dạy_học ( không tính đến biên_soạn giáo_trình ) .
None
1
Theo tiêu_chí 3 của bảng thuộc Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Công_văn 454 / TCGDNN-KĐCL năm 2019 hướng_dẫn thì đối_với tiêu_chuẩn 4 của tiêu_chí nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên trong Kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cơ_sở đào_tạo trình_độ cao_đẳng cần lưu_ý những nội_dung sau đây : - Cơ_sở đào_tạo trình_độ trung_cấp phải đáp_ứng nội_hàm tiêu_chuẩn . - Bên cạnh đó cần lưu_ý : Tham_gia nghiên_cứu khoa_học được hiểu là ngoài việc tham_gia thực_hiện các đề_tài NCKH cấp trường trở lên , còn bao_gồm thực_hiện luận_văn Thạc_sĩ , luận_án Tiến_sĩ , có bài nghiên_cứu đăng trên các báo trung_ương và địa_phương , chuyên_đề khoa_học gắn với chuyên_môn giảng_dạy hoặc tự làm thiết_bị , mô_hình dạy_học ( không tính đến biên_soạn giáo_trình ) .
14,096
Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1. Nhiệm_vụ : a. Điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết, động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo, nâng cao trình_độ chuyên_môn, đạo_đức nghề_nghiệp, khả_năng thẩm_mỹ, năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật. ( Bao_gồm : Nghiên_cứu khoa_học ; điều_tra địa_chất ; khai_thác mỏ, gia_công chế_tác ; kiểm_định chất_lượng, sản_xuất và kinh_doanh Đá_quý, sau đây gọi chung là hoạt_động Đá_quý ). b. Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học - công_nghệ ; tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; thông_tin, phổ_biến kiến_thức khoa_học và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các cuộc hội_nghị, hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. … Theo quy_định trên, Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ sau : - Điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết, động_viên
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Nhiệm_vụ : a . Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết , động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo , nâng cao trình_độ chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp , khả_năng thẩm_mỹ , năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật . ( Bao_gồm : Nghiên_cứu khoa_học ; điều_tra địa_chất ; khai_thác mỏ , gia_công chế_tác ; kiểm_định chất_lượng , sản_xuất và kinh_doanh Đá_quý , sau đây gọi chung là hoạt_động Đá_quý ) . b . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học - công_nghệ ; tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa_học và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . … Theo quy_định trên , Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ sau : - Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết , động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo , nâng cao trình_độ chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp , khả_năng thẩm_mỹ , năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; - Lập các dự_án nghiên_cứu khoa_học , các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; - Tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; - Thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa h ọc và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các thuộc hội_nghị , hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong nước và ngoài nước theo quy_định . Hội Đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
14,097
Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : ... . … Theo quy_định trên, Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ sau : - Điều_hoà, phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết, động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo, nâng cao trình_độ chuyên_môn, đạo_đức nghề_nghiệp, khả_năng thẩm_mỹ, năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; - Lập các dự_án nghiên_cứu khoa_học, các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; - Tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; - Thông_tin, phổ_biến kiến_thức khoa h ọc và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các thuộc hội_nghị, hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong nước và ngoài nước theo quy_định. Hội Đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội 1 . Nhiệm_vụ : a . Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết , động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo , nâng cao trình_độ chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp , khả_năng thẩm_mỹ , năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật . ( Bao_gồm : Nghiên_cứu khoa_học ; điều_tra địa_chất ; khai_thác mỏ , gia_công chế_tác ; kiểm_định chất_lượng , sản_xuất và kinh_doanh Đá_quý , sau đây gọi chung là hoạt_động Đá_quý ) . b . Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học - công_nghệ ; tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa_học và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các cuộc hội_nghị , hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . … Theo quy_định trên , Hội Đá_quý Việt_Nam có nhiệm_vụ sau : - Điều_hoà , phối_hợp hoạt_động của các Chi_hội thành_viên và các tổ_chức trực_thuộc Hội trong việc đoàn_kết , động_viên và giúp_đỡ hội_viên phát_huy khả_năng sáng_tạo , nâng cao trình_độ chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp , khả_năng thẩm_mỹ , năng_suất công_tác và hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh trong các hoạt_động liên_quan đến Đá_quý theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học ; - Lập các dự_án nghiên_cứu khoa_học , các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng khoa_học ; - Tiếp_thu và truyền_bá công_nghệ mới có liên_quan đến hoạt_động Đá_quý trong hội_viên và trong nhân_dân ; - Thông_tin , phổ_biến kiến_thức khoa h ọc và kinh_nghiệm thông_qua việc tổ_chức các thuộc hội_nghị , hội_thảo và các ấn_phẩm chuyên_ngành về Đá_quý ở trong nước và ngoài nước theo quy_định . Hội Đá_quý Việt_Nam ( Hình từ Internet )
14,098
Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội … 2. Quyền_hạn a. Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng, chính_sách, các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý. b. Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; c. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; d. Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật, góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển, có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; e. Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà. Như_vậy, Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng, chính_sách, các quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội … 2 . Quyền_hạn a . Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý . b . Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; c . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; d . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; e . Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà . Như_vậy , Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý ; - Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; - Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà .
14,099