Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : ... Đá_quý nước_nhà. Như_vậy, Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng, chính_sách, các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý ; - Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; - Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật, góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển, có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; - Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội … 2 . Quyền_hạn a . Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý . b . Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; c . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; d . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; e . Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà . Như_vậy , Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý ; - Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; - Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà . | 14,100 | |
Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : ... . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội … 2 . Quyền_hạn a . Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý . b . Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; c . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; d . Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; e . Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà . Như_vậy , Hội Đá_quý Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được tham_gia ý_kiến với Nhà_nước trong việc hoạch_định các chủ trưởng , chính_sách , các quy_định của pháp_luật và các dự_án lớn về kinh_tế và khoa_học có liên_quan đến các hoạt_động Đá_quý ; - Kiến_nghị với các cơ_quan hữu_quan về các giải_pháp trong việc quản_lý hành_nghề Đá_quý ; - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội về các nội_dung liên_quan đến hoạt_động Đá_quý khi được yêu_cầu ; - Đại_diện và bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp của hội_viên trong các quan_hệ liên_quan đến Đá_quý ; phối_hợp với các cơ_quan hữu_quan tổ_chức các hội_chợ Đá_quý ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật , góp_phần đưa Đá_quý của Việt_Nam phát_triển , có được vị_trí trong khu_vực và trên thế_giới ; - Tham_gia các tổ_chức Đá_quý khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật ; liên_kết và hợp_tác với các hội có liên_quan ở trong và ngoài nước vì sự phát_triển của hội và của ngành Đá_quý nước_nhà . | 14,101 | |
Nguồn thu của Hội Đá_quý Việt_Nam gồm những nguồn nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV quy_định về hội có tài_sản và chính độc_lập , tự cân_đ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV quy_định về hội có tài_sản và chính độc_lập , tự cân_đối thu_chi như sau : Hội có tài_sản và chính độc_lập , tự cân_đối thu_chi 1 . Nguồn thu của Hội gồm : a . Hội phí do hội_viên đóng , mức hội phí do BCHTƯ Hội quy_định ; b . Tiền_tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; c . Tiền thu từ các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước ; d . Tiền hỗ_trợ của Nhà_nước thông_qua các hoạt_động gắn với các nhiệm_vụ do Nhà_nước giao . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì nguồn thu của Hội Đá_quý Việt_Nam gồm : - Hội phí do hội_viên đóng ; - Tiền_tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Tiền thu từ các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước ; - Tiền hỗ_trợ của Nhà_nước thông_qua các hoạt_động gắn với các nhiệm_vụ do Nhà_nước giao . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV quy_định về hội có tài_sản và chính độc_lập , tự cân_đối thu_chi như sau : Hội có tài_sản và chính độc_lập , tự cân_đối thu_chi 1 . Nguồn thu của Hội gồm : a . Hội phí do hội_viên đóng , mức hội phí do BCHTƯ Hội quy_định ; b . Tiền_tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; c . Tiền thu từ các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước ; d . Tiền hỗ_trợ của Nhà_nước thông_qua các hoạt_động gắn với các nhiệm_vụ do Nhà_nước giao . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì nguồn thu của Hội Đá_quý Việt_Nam gồm : - Hội phí do hội_viên đóng ; - Tiền_tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Tiền thu từ các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ phù_hợp với các quy_định của Nhà_nước ; - Tiền hỗ_trợ của Nhà_nước thông_qua các hoạt_động gắn với các nhiệm_vụ do Nhà_nước giao . | 14,102 | |
Nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu bao_gồm những chức_danh nào ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu 1 . Các chức_danh nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu a ) Lái tàu , phụ lái tàu ; b ) Trưởng tàu ; c ) Nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng . ... Theo đó , nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu bao_gồm những chức_danh như sau : - Lái tàu , phụ lái tàu ; - Trưởng tàu ; - Nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu 1 . Các chức_danh nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu a ) Lái tàu , phụ lái tàu ; b ) Trưởng tàu ; c ) Nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng . ... Theo đó , nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu bao_gồm những chức_danh như sau : - Lái tàu , phụ lái tàu ; - Trưởng tàu ; - Nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng . ( Hình từ Internet ) | 14,103 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu... 2. Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi a ) Các chức_danh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng. Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban. Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; b ) Các chức_danh quy_định tại điểm b, c khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng. Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ, thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ. Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 2 . Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi a ) Các chức_danh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; b ) Các chức_danh quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . ... Như_vậy , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như sau : - Đối_với lái tàu và phụ tàu : + Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . + Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . + Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT ; - Đối_với trưởng tàu ; nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng : + Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . + Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . + Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . | 14,104 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ, thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ. Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban.... Như_vậy, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như sau : - Đối_với lái tàu và phụ tàu : + Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng. + Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban. + Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT ; - Đối_với trưởng tàu ; nhân_viên, công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng : + Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng. + Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 2 . Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi a ) Các chức_danh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; b ) Các chức_danh quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . ... Như_vậy , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như sau : - Đối_với lái tàu và phụ tàu : + Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . + Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . + Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT ; - Đối_với trưởng tàu ; nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng : + Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . + Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . + Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . | 14,105 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng. + Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ, thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ. + Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 2 . Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi a ) Các chức_danh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; b ) Các chức_danh quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này : Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . ... Như_vậy , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu được quy_định như sau : - Đối_với lái tàu và phụ tàu : + Thời_giờ làm_việc không quá 09 giờ trong một ngày và không quá 156 giờ trong một tháng . + Thời_giờ làm_việc tính từ khi lên ban đến khi xuống ban . + Nếu làm công_việc chuyên dồn hoặc chuyên đẩy cố_định ở một ga thì áp_dụng thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT ; - Đối_với trưởng tàu ; nhân_viên , công_nhân đường_sắt làm_việc trực_tiếp trên các đoàn tàu khách hoặc đoàn tàu hàng : + Thời_giờ làm_việc không quá 12 giờ trong một ngày và không quá 208 giờ trong một tháng . + Trường_hợp hành_trình chạy_tàu dài hơn 12 giờ thì áp_dụng theo chế_độ làm_việc theo ban như sau : thời_gian lên ban 8 giờ , thời_gian nghỉ tại_chỗ 8 giờ . + Tại các ga đông khách theo quy_định thì nhân_viên đang nghỉ tại_chỗ có trách_nhiệm tăng_cường công_tác đón tiễn khách với nhân_viên đang lên ban . | 14,106 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu... 3. Nguyên_tắc tổ_chức thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu a ) Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ. Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu, thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; b ) Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi, phải di_chuyển đến địa_điểm khác, những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; c ) Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 3 . Nguyên_tắc tổ_chức thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu a ) Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; b ) Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; c ) Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d ) Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc như sau : - Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; - Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT; - Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 14,107 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d ) Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại, sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi. Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm, nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. Theo đó, thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc như sau : - Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ. Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu, thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 3 . Nguyên_tắc tổ_chức thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu a ) Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; b ) Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; c ) Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d ) Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc như sau : - Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; - Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT; - Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 14,108 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi, phải di_chuyển đến địa_điểm khác, những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; - Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT; - Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại, sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi. Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm, nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 3 . Nguyên_tắc tổ_chức thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu a ) Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; b ) Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; c ) Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d ) Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc như sau : - Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; - Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT; - Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 14,109 | |
Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sa: ... các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu như sau : Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc trên đoàn tàu ... 3 . Nguyên_tắc tổ_chức thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu a ) Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; b ) Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; c ) Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Thông_tư này ; d ) Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó , thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi của nhân_viên đường_sắt làm_việc ở trên các đoàn tàu được tổ_chức theo nguyên_tắc như sau : - Thời_giờ nghỉ_ngơi sau một hành_trình chạy_tàu để chuyển sang hành_trình chạy_tàu tiếp_theo ít_nhất là 12 giờ . Trường_hợp do yêu_cầu của biểu_đồ chạy_tàu , thời_giờ nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu có_thể ngắn hơn nhưng tối_thiểu cũng phải bằng thời_giờ làm_việc của ban trước liền kề ; - Thời_giờ nghỉ_ngơi giữa hai hành_trình chạy_tàu nếu phải thực_hiện ở trên tàu hoặc khi nhận việc phải chờ_đợi , phải di_chuyển đến địa_điểm khác , những thời_giờ đó không coi là thời_giờ làm_việc ; - Ở những khu đoạn ngắn ( hành_trình chạy_tàu từ 8 giờ trở xuống ) và những đoàn tàu thực_hiện thay phiên ( nghỉ giữa hai hành_trình chạy_tàu ) ở trên tàu thì người sử_dụng lao_động có_thể áp_dụng chế_độ làm_việc theo ban như quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 21/2015/TT-BGTVT; - Trong mọi trường_hợp tàu bị trở_ngại , sự_cố thì các chức_danh làm_việc trên đoàn tàu phải có trách_nhiệm đưa đoàn tàu về nơi quy_định và chỉ khi bàn_giao xong đoàn tàu mới thực_hiện xuống ban nghỉ_ngơi . Số giờ làm thêm trong trường_hợp này không tính vào tổng_số giờ làm thêm trong năm , nhưng phải được trả lương và thực_hiện các chế_độ khác liên_quan đến làm thêm giờ theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 14,110 | |
Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xảy ra thường_xuyên nhất ở khoảng thời_gian nào trong năm ? | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về đặc_điểm dịch tể học của bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Loài cảm_nhiễm : Tôm_sú ( Penaeus monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ). Tôm nuôi trong giai_đoạn từ tháng 4 đến tháng 9 mắc bệnh nhiều nhất. Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm, nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi. Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 %. Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước.... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên nhất trong giai_đoạn từ tháng 4 đến 9 trong năm. Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm, nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi. Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 %. Bệnh | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về đặc_điểm dịch tể học của bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Loài cảm_nhiễm : Tôm_sú ( Penaeus monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ) . Tôm nuôi trong giai_đoạn từ tháng 4 đến tháng 9 mắc bệnh nhiều nhất . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên nhất trong giai_đoạn từ tháng 4 đến 9 trong năm . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ( Hình từ Internet ) | 14,111 | |
Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xảy ra thường_xuyên nhất ở khoảng thời_gian nào trong năm ? | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... ngày sau khi thả tôm, nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi. Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 %. Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước. ( Hình từ Internet )2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về đặc_điểm dịch tể học của bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Loài cảm_nhiễm : Tôm_sú ( Penaeus monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ). Tôm nuôi trong giai_đoạn từ tháng 4 đến tháng 9 mắc bệnh nhiều nhất. Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm, nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi. Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 %. Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước.... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về đặc_điểm dịch tể học của bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Loài cảm_nhiễm : Tôm_sú ( Penaeus monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ) . Tôm nuôi trong giai_đoạn từ tháng 4 đến tháng 9 mắc bệnh nhiều nhất . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên nhất trong giai_đoạn từ tháng 4 đến 9 trong năm . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ( Hình từ Internet ) | 14,112 | |
Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xảy ra thường_xuyên nhất ở khoảng thời_gian nào trong năm ? | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... %. Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước.... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên nhất trong giai_đoạn từ tháng 4 đến 9 trong năm. Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm, nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi. Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 %. Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về đặc_điểm dịch tể học của bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 Dịch_tễ_học Loài cảm_nhiễm : Tôm_sú ( Penaeus monodon ) và tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei ) . Tôm nuôi trong giai_đoạn từ tháng 4 đến tháng 9 mắc bệnh nhiều nhất . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ... Từ tiêu_chuẩn nêu trên thì bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm_sú xuất_hiện thường_xuyên nhất trong giai_đoạn từ tháng 4 đến 9 trong năm . Giai_đoạn tôm bị bệnh có_thể xuất_hiện khoảng 10 ngày sau khi thả tôm , nhưng mẫn_cảm nhất ở giai_đoạn tôm 20 ngày tuổi đến 45 ngày tuổi . Tỷ_lệ tôm nhiễm_bệnh và chết có_thể lên đến 100 % . Bệnh lây_nhiễm từ tôm bệnh sang tôm khoẻ qua nguồn thức_ăn và nguồn nước . ( Hình từ Internet ) | 14,113 | |
Khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần thực_hiện lấy mẫu bệnh_phẩm như_thế_nào để tiến_hành chẩn_đoán bệnh ? | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về việc lấy mẫu và xử_lý mẫu như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và xử_lý mẫu bệnh_phẩm 6.1.1 Lấy mẫu - Tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con, hoặc thu các loại mẫu : gan, tuỵ và đầu. Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm. - Ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con, lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu. Mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết. Mẫu không dập nát. Mẫu phải được lấy vô_trùng, các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ). Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ. 6.1.2 Xử_lý mẫu Mẫu sau | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về việc lấy mẫu và xử_lý mẫu như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và xử_lý mẫu bệnh_phẩm 6.1.1 Lấy mẫu - Tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . 6.1.2 Xử_lý mẫu Mẫu sau khi lấy ( xem 6.1.1 ) , tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1 g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . ... Theo đó , khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì có_thể tiến_hành lấy mẫu bệnh_phẩm như sau : - Đối_với tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Đối_với ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Cần lưu_ý : mẫu bệnh_phẩm dùng trong thí_nghiệm để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm phải là mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . Sau khi lấy được mẫu cần tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . | 14,114 | |
Khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần thực_hiện lấy mẫu bệnh_phẩm như_thế_nào để tiến_hành chẩn_đoán bệnh ? | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ). Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ. 6.1.2 Xử_lý mẫu Mẫu sau khi lấy ( xem 6.1.1 ), tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1 g mẫu, trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất.... Theo đó, khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì có_thể tiến_hành lấy mẫu bệnh_phẩm như sau : - Đối_với tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con, hoặc thu các loại mẫu : gan, tuỵ và đầu. Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm. - Đối_với ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con, lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu. Cần lưu_ý : mẫu bệnh_phẩm dùng trong thí_nghiệm để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm phải là mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết. Mẫu không dập nát. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về việc lấy mẫu và xử_lý mẫu như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và xử_lý mẫu bệnh_phẩm 6.1.1 Lấy mẫu - Tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . 6.1.2 Xử_lý mẫu Mẫu sau khi lấy ( xem 6.1.1 ) , tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1 g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . ... Theo đó , khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì có_thể tiến_hành lấy mẫu bệnh_phẩm như sau : - Đối_với tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Đối_với ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Cần lưu_ý : mẫu bệnh_phẩm dùng trong thí_nghiệm để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm phải là mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . Sau khi lấy được mẫu cần tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . | 14,115 | |
Khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần thực_hiện lấy mẫu bệnh_phẩm như_thế_nào để tiến_hành chẩn_đoán bệnh ? | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... lưu_ý : mẫu bệnh_phẩm dùng trong thí_nghiệm để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm phải là mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết. Mẫu không dập nát. Mẫu phải được lấy vô_trùng, các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ). Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ. Sau khi lấy được mẫu cần tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1g mẫu, trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất. | None | 1 | Theo tiểu_mục 6.1 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về việc lấy mẫu và xử_lý mẫu như sau : Chẩn_đoán trong phòng_thí_nghiệm 6.1 Lấy mẫu và xử_lý mẫu bệnh_phẩm 6.1.1 Lấy mẫu - Tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . 6.1.2 Xử_lý mẫu Mẫu sau khi lấy ( xem 6.1.1 ) , tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1 g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . ... Theo đó , khi tôm_sú có triệu_chứng lâm_sàng mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì có_thể tiến_hành lấy mẫu bệnh_phẩm như sau : - Đối_với tôm trưởng_thành và tôm bố_mẹ ( lớn hơn 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , hoặc thu các loại mẫu : gan , tuỵ và đầu . Mẫu có_thể được gộp từ 1 mẫu đến 5 mẫu thành 1 mẫu xét_nghiệm . - Đối_với ấu_trùng hoặc hậu ấu_trùng tôm ( postlarvae ) ( từ 1 ngày tuổi đến 25 ngày tuổi ) : Thu nguyên con , lượng mẫu ít_nhất khoảng 1 g / mẫu . Cần lưu_ý : mẫu bệnh_phẩm dùng trong thí_nghiệm để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm phải là mẫu tôm phải còn sống hoặc vừa_mới chết . Mẫu không dập nát . Mẫu phải được lấy vô_trùng , các bộ_phận phải để riêng_biệt trong từng túi hay lọ vô_trùng bảo_quản ở nhiệt_độ từ 2 °C đến 8 °C ( không bảo_quản mẫu xét_nghiệm vi_trùng ở nhiệt_độ âm ) . Bệnh_phẩm từ lúc lấy cho tới khi thực_hiện xét_nghiệm không được quá 24 giờ . Sau khi lấy được mẫu cần tiến_hành cắt nhuyễn hoặc nghiền nát ít_nhất 1g mẫu , trộn đều tạo thành hỗn_hợp mẫu đồng_nhất . | 14,116 | |
Tôm_sú mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần dùng đến những thiết_bị dụng_cụ nào để hỗ_trợ chẩn_đoán bệnh ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về thiết_bị, dụng_cụ dùng để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm như sau : Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị, dụng_cụ thông_thường của phòng_thí_nghiệm sinh_học, bao_gồm những thiết_bị, dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị, dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ), tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm, duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex, có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g ; 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng, duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối, chày sứ, kéo, panh kẹp, que cấy vô_trùng ; 4.1.7 Dụng_cụ tiêu_hao như : găng_tay, khẩu_trang, bảo_hộ cá_nhân. 4.2 Phương_pháp nuôi_cấy, phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học, vật_kính 10X, 20@@ | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng_cụ dùng để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng_thí_nghiệm sinh_học , bao_gồm những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm , duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g ; 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng , duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.1.7 Dụng_cụ tiêu_hao như : găng_tay , khẩu_trang , bảo_hộ cá_nhân . 4.2 Phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương . 4.3 Phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy nhân gen ( PCR , realtime PCR ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm , có_thể thực_hiện ở 1500 g đến 2500 g , 10000 g và 12000 g ; 4.3.3 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.4 Máy spindown , máy ly_tâm lắng ; 4.3.5 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.6 Bộ điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel Ngoài_ra , còn có các loại đầu típ , pipet , ống_nghiệm , đĩa petri và các vật_tư tiêu_hao phù_hợp cho quá_trình thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_chuẩn này . Như_vậy , khi chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm thì cần sử_dụng những thiết_bị , dụng_cụ theo tiêu_chuẩn nêu trên . | 14,117 | |
Tôm_sú mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần dùng đến những thiết_bị dụng_cụ nào để hỗ_trợ chẩn_đoán bệnh ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... 4.1.7 Dụng_cụ tiêu_hao như : găng_tay, khẩu_trang, bảo_hộ cá_nhân. 4.2 Phương_pháp nuôi_cấy, phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học, vật_kính 10X, 20X, 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương. 4.3 Phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy nhân gen ( PCR, realtime PCR ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm, có_thể thực_hiện ở 1500 g đến 2500 g, 10000 g và 12000 g ; 4.3.3 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.4 Máy spindown, máy ly_tâm lắng ; 4.3.5 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.6 Bộ điện di : khay đổ thạch, bể điện di, máy đọc và chụp ảnh gel Ngoài_ra, còn có các loại đầu típ, pipet, ống_nghiệm, đĩa petri và các vật_tư tiêu_hao phù_hợp cho quá_trình thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_chuẩn này. Như_vậy, khi chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm thì cần sử_dụng những thiết_bị, dụng_cụ | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng_cụ dùng để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng_thí_nghiệm sinh_học , bao_gồm những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm , duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g ; 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng , duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.1.7 Dụng_cụ tiêu_hao như : găng_tay , khẩu_trang , bảo_hộ cá_nhân . 4.2 Phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương . 4.3 Phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy nhân gen ( PCR , realtime PCR ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm , có_thể thực_hiện ở 1500 g đến 2500 g , 10000 g và 12000 g ; 4.3.3 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.4 Máy spindown , máy ly_tâm lắng ; 4.3.5 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.6 Bộ điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel Ngoài_ra , còn có các loại đầu típ , pipet , ống_nghiệm , đĩa petri và các vật_tư tiêu_hao phù_hợp cho quá_trình thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_chuẩn này . Như_vậy , khi chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm thì cần sử_dụng những thiết_bị , dụng_cụ theo tiêu_chuẩn nêu trên . | 14,118 | |
Tôm_sú mắc bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính thì cần dùng đến những thiết_bị dụng_cụ nào để hỗ_trợ chẩn_đoán bệnh ? | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19: ... các vật_tư tiêu_hao phù_hợp cho quá_trình thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_chuẩn này. Như_vậy, khi chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm thì cần sử_dụng những thiết_bị, dụng_cụ theo tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Theo Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 19:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 19 : Bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm quy_định về thiết_bị , dụng_cụ dùng để chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm như sau : Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng thiết_bị , dụng_cụ thông_thường của phòng_thí_nghiệm sinh_học , bao_gồm những thiết_bị , dụng_cụ sau : 4.1 Thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng chung 4.1.1 Tủ_lạnh : tủ_lạnh thường ( từ 0 °C đến 8 °C ) , tủ_lạnh âm sâu ( từ âm 20 °C đến âm 80 °C ) ; 4.1.2 Buồng cấy an_toàn sinh_học cấp 2 ; 4.1.3 Tủ ấm , duy_trì nhiệt_độ ở 28 °C đến 30 °C ; 4.1.4 Máy lắc trộn vortex , có_thể hoạt_động với tốc_độ từ 200 g đến 2500 g ; 4.1.5 Nồi_hấp vô_trùng , duy_trì nhiệt_độ 115 °C và 121 °C ; 4.1.6 Cối , chày sứ , kéo , panh kẹp , que cấy vô_trùng ; 4.1.7 Dụng_cụ tiêu_hao như : găng_tay , khẩu_trang , bảo_hộ cá_nhân . 4.2 Phương_pháp nuôi_cấy , phân_lập và định_danh vi_khuẩn 4.2.1 Kính_hiển_vi quang_học , vật_kính 10X , 20X , 40X và 100 X ; 4.2.2 Máy định_danh vi_khuẩn hoặc thiết_bị khác tương_đương . 4.3 Phương_pháp PCR và Realtime-PCR 4.3.1 Máy nhân gen ( PCR , realtime PCR ) ; 4.3.2 Máy ly_tâm , có_thể thực_hiện ở 1500 g đến 2500 g , 10000 g và 12000 g ; 4.3.3 Máy lắc ủ nhiệt ; 4.3.4 Máy spindown , máy ly_tâm lắng ; 4.3.5 Máy tách chiết ADN / ARN tự_động ( nếu có ) ; 4.3.6 Bộ điện di : khay đổ thạch , bể điện di , máy đọc và chụp ảnh gel Ngoài_ra , còn có các loại đầu típ , pipet , ống_nghiệm , đĩa petri và các vật_tư tiêu_hao phù_hợp cho quá_trình thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_chuẩn này . Như_vậy , khi chẩn_đoán bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm thì cần sử_dụng những thiết_bị , dụng_cụ theo tiêu_chuẩn nêu trên . | 14,119 | |
Thuế_giá_trị gia_tăng là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 định_nghĩa khái_niệm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... " Điều 2 . Thuế_giá_trị gia_tăng Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . " Như_vậy , thuế_giá_trị gia_tăng là thuế đánh trên khoản giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ . Ngoài tên gọi thuế_giá_trị gia_tăng ra thì còn có cách gọi thông_thường khác là thuế VAT . Cụm_từ VAT là viết tắt bằng tiếng anh của cụm_từ Value-Added Tax . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng 2008 định_nghĩa khái_niệm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 2 . Thuế_giá_trị gia_tăng Thuế_giá_trị gia_tăng là thuế tính trên giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong quá_trình từ sản_xuất , lưu_thông đến tiêu_dùng . " Như_vậy , thuế_giá_trị gia_tăng là thuế đánh trên khoản giá_trị tăng thêm của hàng_hoá , dịch_vụ . Ngoài tên gọi thuế_giá_trị gia_tăng ra thì còn có cách gọi thông_thường khác là thuế VAT . Cụm_từ VAT là viết tắt bằng tiếng anh của cụm_từ Value-Added Tax . ( Hình từ Internet ) | 14,120 | |
Nộp thừa thuế_giá_trị gia_tăng thì có được hoàn lại không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC về xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa như sau : ... " Điều 25. Xử_lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa 1. Người nộp thuế có số tiền thuế nộp thừa, tiền chậm nộp nộp thừa, tiền phạt nộp thừa ( sau đây gọi là khoản nộp thừa ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý thuế thì được xử_lý bù_trừ hoặc hoàn_trả như sau : a ) Bù_trừ khoản nộp thừa với số tiền thuế còn nợ, tiền chậm nộp còn nợ, tiền phạt còn nợ ( sau đây gọi là khoản nợ ) hoặc trừ vào số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát_sinh phải nộp của lần tiếp_theo ( sau đây gọi là khoản thu_phát sinh ) trong các trường_hợp : a. 1 ) Bù_trừ với khoản nợ của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa. a. 2 ) Bù_trừ với khoản thu_phát sinh của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa.... b ) Hoàn_trả, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC về xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa như sau : " Điều 25 . Xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa 1 . Người nộp thuế có số tiền thuế nộp thừa , tiền chậm nộp nộp thừa , tiền phạt nộp thừa ( sau đây gọi là khoản nộp thừa ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý thuế thì được xử_lý bù_trừ hoặc hoàn_trả như sau : a ) Bù_trừ khoản nộp thừa với số tiền thuế còn nợ , tiền chậm nộp còn nợ , tiền phạt còn nợ ( sau đây gọi là khoản nợ ) hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phát_sinh phải nộp của lần tiếp_theo ( sau đây gọi là khoản thu_phát sinh ) trong các trường_hợp : a . 1 ) Bù_trừ với khoản nợ của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . a . 2 ) Bù_trừ với khoản thu_phát sinh của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . ... b ) Hoàn_trả , hoàn_trả kiêm bù_trừ thu ngân_sách Người nộp thuế có khoản nộp thừa sau khi thực_hiện bù_trừ theo hướng_dẫn tại điểm a khoản này mà vẫn còn khoản nộp thừa hoặc không có khoản nợ thì người nộp thuế được gửi hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả hoặc hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư này . Người nộp thuế được hoàn_trả khoản nộp thừa khi người nộp thuế không còn khoản nợ . " Như_vậy , khi có phát_sinh tiền thuế nộp thừa thì người nộp thuế sẽ được bù_trừ với khoản nợ , khoản thu có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . Trường_hợp sau khi bù_trừ mà vẫn còn thừa thì mới được đề_nghị hoàn lại thuế . | 14,121 | |
Nộp thừa thuế_giá_trị gia_tăng thì có được hoàn lại không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC về xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa như sau : ... với khoản thu_phát sinh của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa.... b ) Hoàn_trả, hoàn_trả kiêm bù_trừ thu ngân_sách Người nộp thuế có khoản nộp thừa sau khi thực_hiện bù_trừ theo hướng_dẫn tại điểm a khoản này mà vẫn còn khoản nộp thừa hoặc không có khoản nợ thì người nộp thuế được gửi hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả hoặc hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư này. Người nộp thuế được hoàn_trả khoản nộp thừa khi người nộp thuế không còn khoản nợ. " Như_vậy, khi có phát_sinh tiền thuế nộp thừa thì người nộp thuế sẽ được bù_trừ với khoản nợ, khoản thu có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa. Trường_hợp sau khi bù_trừ mà vẫn còn thừa thì mới được đề_nghị hoàn lại thuế. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC về xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa như sau : " Điều 25 . Xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa 1 . Người nộp thuế có số tiền thuế nộp thừa , tiền chậm nộp nộp thừa , tiền phạt nộp thừa ( sau đây gọi là khoản nộp thừa ) theo quy_định tại khoản 1 Điều 60 Luật Quản_lý thuế thì được xử_lý bù_trừ hoặc hoàn_trả như sau : a ) Bù_trừ khoản nộp thừa với số tiền thuế còn nợ , tiền chậm nộp còn nợ , tiền phạt còn nợ ( sau đây gọi là khoản nợ ) hoặc trừ vào số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phát_sinh phải nộp của lần tiếp_theo ( sau đây gọi là khoản thu_phát sinh ) trong các trường_hợp : a . 1 ) Bù_trừ với khoản nợ của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . a . 2 ) Bù_trừ với khoản thu_phát sinh của người nộp thuế có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . ... b ) Hoàn_trả , hoàn_trả kiêm bù_trừ thu ngân_sách Người nộp thuế có khoản nộp thừa sau khi thực_hiện bù_trừ theo hướng_dẫn tại điểm a khoản này mà vẫn còn khoản nộp thừa hoặc không có khoản nợ thì người nộp thuế được gửi hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả hoặc hoàn_trả kiêm bù_trừ khoản thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại Điều 42 Thông_tư này . Người nộp thuế được hoàn_trả khoản nộp thừa khi người nộp thuế không còn khoản nợ . " Như_vậy , khi có phát_sinh tiền thuế nộp thừa thì người nộp thuế sẽ được bù_trừ với khoản nợ , khoản thu có cùng nội_dung kinh_tế ( tiểu_mục ) và cùng địa_bàn thu ngân_sách với khoản nộp thừa . Trường_hợp sau khi bù_trừ mà vẫn còn thừa thì mới được đề_nghị hoàn lại thuế . | 14,122 | |
Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : ... " Điều 42. Hồ_sơ hoàn nộp thừa... 2. Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác gồm : a ) Văn_bản đề_nghị xử_lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa theo mẫu_số 01 / DNXLNT ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này ; b ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người nộp thuế không trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hoàn thuế, trừ trường_hợp đại_lý thuế nộp hồ_sơ hoàn thuế theo hợp_đồng đã ký giữa đại_lý thuế và người nộp thuế ; c ) Các tài_liệu kèm theo ( nếu có ). " Như_vậy, trường_hợp của công_ty anh có_thể chuẩn_bị hồ_sơ nêu trên và nộp tại cơ_quan quản_lý thuế quản_lý trực_tiếp. Cơ_quan thuế sẽ tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế. Xác_định số tiền thuế được hoàn, số tiền thuế không được hoàn, số tiền thuế nợ phải bù_trừ, số thuế đề_nghị nộp thay vào ngân_sách nhà_nước cho người nộp thuế khác, số tiền thuế còn lại sẽ được hoàn_trả cho người nộp thuế. Sau đó giải_quyết như sau : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo mẫu_số 01 | None | 1 | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 42 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa ... 2 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác gồm : a ) Văn_bản đề_nghị xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo mẫu_số 01 / DNXLNT ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này ; b ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người nộp thuế không trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hoàn thuế , trừ trường_hợp đại_lý thuế nộp hồ_sơ hoàn thuế theo hợp_đồng đã ký giữa đại_lý thuế và người nộp thuế ; c ) Các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . " Như_vậy , trường_hợp của công_ty anh có_thể chuẩn_bị hồ_sơ nêu trên và nộp tại cơ_quan quản_lý thuế quản_lý trực_tiếp . Cơ_quan thuế sẽ tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế . Xác_định số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế không được hoàn , số tiền thuế nợ phải bù_trừ , số thuế đề_nghị nộp thay vào ngân_sách nhà_nước cho người nộp thuế khác , số tiền thuế còn lại sẽ được hoàn_trả cho người nộp thuế . Sau đó giải_quyết như sau : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo mẫu_số 01 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả theo mẫu_số 01 / PL-HTNT ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ . - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước theo mẫu_số 02 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả ( nếu có ) , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp được bù_trừ ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề_nghị bù_trừ số thuế được hoàn_trả với khoản nợ , khoản thu_phát sinh của người nộp thuế khác . | 14,123 | |
Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : ... nộp thuế khác, số tiền thuế còn lại sẽ được hoàn_trả cho người nộp thuế. Sau đó giải_quyết như sau : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo mẫu_số 01 / QĐHT, Phụ_lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả theo mẫu_số 01 / PL-HTNT ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ. - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước theo mẫu_số 02 / QĐHT, Phụ_lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả ( nếu có ), Phụ_lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù_trừ ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề_nghị bù_trừ số thuế được hoàn_trả với khoản nợ, khoản thu_phát sinh của người nộp thuế khác. | None | 1 | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 42 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa ... 2 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác gồm : a ) Văn_bản đề_nghị xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo mẫu_số 01 / DNXLNT ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này ; b ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người nộp thuế không trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hoàn thuế , trừ trường_hợp đại_lý thuế nộp hồ_sơ hoàn thuế theo hợp_đồng đã ký giữa đại_lý thuế và người nộp thuế ; c ) Các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . " Như_vậy , trường_hợp của công_ty anh có_thể chuẩn_bị hồ_sơ nêu trên và nộp tại cơ_quan quản_lý thuế quản_lý trực_tiếp . Cơ_quan thuế sẽ tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế . Xác_định số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế không được hoàn , số tiền thuế nợ phải bù_trừ , số thuế đề_nghị nộp thay vào ngân_sách nhà_nước cho người nộp thuế khác , số tiền thuế còn lại sẽ được hoàn_trả cho người nộp thuế . Sau đó giải_quyết như sau : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo mẫu_số 01 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả theo mẫu_số 01 / PL-HTNT ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ . - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước theo mẫu_số 02 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả ( nếu có ) , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp được bù_trừ ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề_nghị bù_trừ số thuế được hoàn_trả với khoản nợ , khoản thu_phát sinh của người nộp thuế khác . | 14,124 | |
Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định như_thế_nào ? | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : ... khoản nợ, khoản thu_phát sinh của người nộp thuế khác. | None | 1 | Về hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế nộp thừa được quy_định tại Điều 42 Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : " Điều 42 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa ... 2 . Hồ_sơ hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác gồm : a ) Văn_bản đề_nghị xử_lý số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo mẫu_số 01 / DNXLNT ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này ; b ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người nộp thuế không trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hoàn thuế , trừ trường_hợp đại_lý thuế nộp hồ_sơ hoàn thuế theo hợp_đồng đã ký giữa đại_lý thuế và người nộp thuế ; c ) Các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . " Như_vậy , trường_hợp của công_ty anh có_thể chuẩn_bị hồ_sơ nêu trên và nộp tại cơ_quan quản_lý thuế quản_lý trực_tiếp . Cơ_quan thuế sẽ tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ hoàn thuế . Xác_định số tiền thuế được hoàn , số tiền thuế không được hoàn , số tiền thuế nợ phải bù_trừ , số thuế đề_nghị nộp thay vào ngân_sách nhà_nước cho người nộp thuế khác , số tiền thuế còn lại sẽ được hoàn_trả cho người nộp thuế . Sau đó giải_quyết như sau : - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế theo mẫu_số 01 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả theo mẫu_số 01 / PL-HTNT ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế không còn tiền thuế nợ . - Ban_hành Quyết_định hoàn thuế kiêm bù_trừ thu ngân_sách nhà_nước theo mẫu_số 02 / QĐHT , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa được hoàn_trả ( nếu có ) , Phụ_lục số tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt phải nộp được bù_trừ ( nếu có ) ban_hành kèm theo phụ_lục I Thông_tư này trong trường_hợp người nộp thuế còn tiền thuế nợ hoặc người nộp thuế đề_nghị bù_trừ số thuế được hoàn_trả với khoản nợ , khoản thu_phát sinh của người nộp thuế khác . | 14,125 | |
Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong l: ... Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian, địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền : - Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu nhưng bị ốm_đau, tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau, tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, gồm : Cha_đẻ, mẹ đẻ ; cha vợ, mẹ_vợ hoặc cha chồng, mẹ chồng ; cha nuôi, mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau, tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc. - Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền : - Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . - Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . - Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 07/2023/TT-BQP. Lưu_ý : trường_hợp tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? ( Hình từ Internet ) | 14,126 | |
Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong l: ... thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc. - Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống. - Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện, diễn_tập, kiểm_tra sẵn_sàng động_viên, sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh, nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian, địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm, hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 07/2023/TT-BQP. Lưu_ý : trường_hợp tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm c, điểm d khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền : - Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . - Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . - Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 07/2023/TT-BQP. Lưu_ý : trường_hợp tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? ( Hình từ Internet ) | 14,127 | |
Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong l: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian, địa_điểm khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP quy_định những trường_hợp sau dù không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền : - Người phải thực_hiện việc kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu nhưng bị ốm_đau , tai_nạn hoặc trên đường đi bị ốm_đau , tai_nạn phải điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , gồm : Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha vợ , mẹ_vợ hoặc cha chồng , mẹ chồng ; cha nuôi , mẹ nuôi ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp bị ốm_đau , tai_nạn nặng đang điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ hoặc tang_lễ chưa kết_thúc . - Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định tại điểm b khoản này nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến cuộc_sống . - Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; khám sức_khoẻ tuyển_chọn sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi nhập_ngũ ; lệnh gọi đi đào_tạo sĩ_quan dự_bị ; lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , diễn_tập , kiểm_tra sẵn_sàng động_viên , sẵn_sàng chiến_đấu ; hoặc có nhận được lệnh , nhưng trong lệnh không ghi rõ thời_gian , địa_điểm do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm , hoặc do người khác có hành_vi cản_trở được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 07/2023/TT-BQP. Lưu_ý : trường_hợp tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã điều_trị hoặc trạm y_tế cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú ; Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 07/2023/TT-BQP phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp nào không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhưng không bị phạt tiền ? ( Hình từ Internet ) | 14,128 | |
Không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kiểm_tra, khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền, tài_sản, hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ, nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy theo quy_định trên , không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . | 14,129 | |
Không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. Như_vậy theo quy_định trên, không có_mặt đúng thời_gian, địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng. Vi_phạm quy_định về kiểm_tra, khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy theo quy_định trên , không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . | 14,130 | |
Không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền, tài_sản, hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ, nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự. 4. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự. Như_vậy theo quy_định trên, không có_mặt đúng thời_gian, địa_điểm kiểm_tra, khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra, khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi cố_ý không nhận lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Người được khám sức_khoẻ có hành_vi gian_dối làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của mình nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Đưa tiền , tài_sản , hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá đến dưới 2.000.000 đồng cho cán_bộ , nhân_viên y_tế hoặc người khác để làm sai_lệch kết_quả phân_loại sức_khoẻ của người được kiểm_tra hoặc người được khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự nhằm trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự . 4 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy theo quy_định trên , không có_mặt đúng thời_gian , địa_điểm kiểm_tra , khám sức_khoẻ ghi trong lệnh gọi kiểm_tra , khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà không có lý_do chính_đáng có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . | 14,131 | |
Trường_hợp nào được hoãn gọi nhập_ngũ ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp đượ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp được hoãn gọi nhập_ngũ bao_gồm : - Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận. - Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. - Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. - Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. - Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp được hoãn gọi nhập_ngũ bao_gồm : - Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . - Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . - Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . - Dân_quân thường_trực . Thông_tư 07/2023/TT-BQP sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/03/2023 . | 14,132 | |
Trường_hợp nào được hoãn gọi nhập_ngũ ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp đượ: ... công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. - Dân_quân thường_trực. Thông_tư 07/2023/TT-BQP sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/03/2023.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp được hoãn gọi nhập_ngũ bao_gồm : - Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận. - Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. - Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp được hoãn gọi nhập_ngũ bao_gồm : - Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . - Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . - Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . - Dân_quân thường_trực . Thông_tư 07/2023/TT-BQP sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/03/2023 . | 14,133 | |
Trường_hợp nào được hoãn gọi nhập_ngũ ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp đượ: ... cấp xã xác_nhận. - Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. - Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. - Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. - Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. - Dân_quân thường_trực. Thông_tư 07/2023/TT-BQP sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/03/2023. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định các trường_hợp được hoãn gọi nhập_ngũ bao_gồm : - Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . - Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận . - Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . - Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . - Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . - Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . - Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . - Dân_quân thường_trực . Thông_tư 07/2023/TT-BQP sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/03/2023 . | 14,134 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp lại và hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1. Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư để được cấp lại trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đăng_ký đầu_tư nhận được văn_bản đề_nghị. 2. Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được lưu dưới dạng dữ_liệu điện_tử trong Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư có nội_dung khác so với Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư có nội_dung được ghi đúng theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký đầu_tư có giá_trị pháp_lý. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. 3. Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư, Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại và hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng , nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư để được cấp lại trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đăng_ký đầu_tư nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được lưu dưới dạng dữ_liệu điện_tử trong Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư có nội_dung khác so với Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư có nội_dung được ghi đúng theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký đầu_tư có giá_trị pháp_lý . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . 3 . Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư , Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện thủ_tục yêu_cầu cấp lại . | 14,135 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện thủ_tục yêu_cầu cấp lại. Thủ_tục cấp lại và hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1. Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng, nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư để được cấp lại trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đăng_ký đầu_tư nhận được văn_bản đề_nghị. 2. Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được lưu dưới dạng dữ_liệu điện_tử trong Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư có nội_dung khác so với Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư có nội_dung được ghi đúng theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký đầu_tư có giá_trị pháp_lý. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. 3. Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư, Cơ_quan đăng_ký đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại và hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng , nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư để được cấp lại trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đăng_ký đầu_tư nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được lưu dưới dạng dữ_liệu điện_tử trong Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư có nội_dung khác so với Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư có nội_dung được ghi đúng theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký đầu_tư có giá_trị pháp_lý . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . 3 . Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư , Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện thủ_tục yêu_cầu cấp lại . | 14,136 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. 3. Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư, Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện thủ_tục yêu_cầu cấp lại. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại và hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng , nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư để được cấp lại trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đăng_ký đầu_tư nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được lưu dưới dạng dữ_liệu điện_tử trong Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đầu_tư có nội_dung khác so với Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thì Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư có nội_dung được ghi đúng theo nội_dung trong hồ_sơ đăng_ký đầu_tư có giá_trị pháp_lý . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . 3 . Trường_hợp thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư chưa chính_xác so với thông_tin đăng_ký tại hồ_sơ thực_hiện thủ_tục đầu_tư , Cơ_quan đăng_ký đầu_tư hiệu_đính thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư bị mất hoặc bị hỏng thì nhà_đầu_tư có_thể được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư khi thực_hiện thủ_tục yêu_cầu cấp lại . | 14,137 | |
Thủ_tục thực_hiện cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , Thủ_tục thực_hiện cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định như sau : ... Về hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư cần chuẩn_bị Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Về trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư ( Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ) . - Bước 2 : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư đối_với cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . + Cơ_quan đăng_ký đầu_tư ( Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ) cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong khi nhận được văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư . Về cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc gửi bưu_điện . | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Điều 41 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , Thủ_tục thực_hiện cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định như sau : Về hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Nhà_đầu_tư cần chuẩn_bị Văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . Về trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Nhà_đầu_tư nộp văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư cho cho cơ_quan đăng_ký đầu_tư ( Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ) . - Bước 2 : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của nhà_đầu_tư đối_với cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư . + Cơ_quan đăng_ký đầu_tư ( Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ) cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong khi nhận được văn_bản đề_nghị của nhà_đầu_tư . Về cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trực_tiếp tại trụ_sở cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc gửi bưu_điện . | 14,138 | |
Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định tại Mẫu A.I . 17 ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BKHĐT như s: ... Hiện_nay , Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định tại Mẫu A.I . 17 ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BKHĐT như sau : Tải toàn_bộ Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Tại đây . | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư được quy_định tại Mẫu A.I . 17 ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2021/TT-BKHĐT như sau : Tải toàn_bộ Mẫu_Văn bản đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư : Tại đây . | 14,139 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ghi_nhận những thông_tin gì của nhà_đầu_tư ? | C ăn cứ khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 có quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư. Đồng_thời căn_cứ quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 có nội_dung như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1. Tên dự_án đầu_tư. 2. Nhà_đầu_tư. 3. Mã_số dự_án đầu_tư. 4. Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư, diện_tích đất sử_dụng. 5. Mục_tiêu, quy_mô dự_án đầu_tư. 6. Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ). 7. Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư. 8. Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư, bao_gồm : a ) Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; b ) Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư, trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn. 9. Hình_thức ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ, điều_kiện áp_dụng ( nếu có ). 10. Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ). Như_vậy, Giấy chứng_nhận đầu_tư bao_gồm các nội_dung sau : - Tên dự_án đầu_tư. - Nhà_đầu_tư. - Mã_số dự_án | None | 1 | C ăn cứ khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 có quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Đồng_thời căn_cứ quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 có nội_dung như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Tên dự_án đầu_tư . 2 . Nhà_đầu_tư . 3 . Mã_số dự_án đầu_tư . 4 . Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . 5 . Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . 6 . Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . 7 . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 8 . Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : a ) Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; b ) Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . 9 . Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 10 . Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) . Như_vậy , Giấy chứng_nhận đầu_tư bao_gồm các nội_dung sau : - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư | 14,140 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ghi_nhận những thông_tin gì của nhà_đầu_tư ? | C ăn cứ khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 có quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ). Như_vậy, Giấy chứng_nhận đầu_tư bao_gồm các nội_dung sau : - Tên dự_án đầu_tư. - Nhà_đầu_tư. - Mã_số dự_án đầu_tư. - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư, diện_tích đất sử_dụng. - Mục_tiêu, quy_mô dự_án đầu_tư. - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ). - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư. - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư - Hình_thức ưu_đãi, hỗ_trợ đầu_tư - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư | None | 1 | C ăn cứ khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 có quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Đồng_thời căn_cứ quy_định tại Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 có nội_dung như sau : Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Tên dự_án đầu_tư . 2 . Nhà_đầu_tư . 3 . Mã_số dự_án đầu_tư . 4 . Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . 5 . Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . 6 . Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . 7 . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 8 . Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : a ) Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; b ) Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . 9 . Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 10 . Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) . Như_vậy , Giấy chứng_nhận đầu_tư bao_gồm các nội_dung sau : - Tên dự_án đầu_tư . - Nhà_đầu_tư . - Mã_số dự_án đầu_tư . - Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . - Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . - Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . - Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . - Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư - Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư - Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư | 14,141 | |
Hội_đồng thẩm_định dự_án PPP bao_gồm những thành_phần Hội_đồng nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 thì Hội_đồng thẩm_định dự_án PPP bao_gồm : ... - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư , trừ trường_hợp nhiệm_vụ thẩm_định được giao cho đơn_vị trực_thuộc cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 thì Hội_đồng thẩm_định dự_án PPP bao_gồm : - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi và báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi dự_án PPP do Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư , trừ trường_hợp nhiệm_vụ thẩm_định được giao cho đơn_vị trực_thuộc cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . ( Hình từ Internet ) | 14,142 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP do ai thành_lập và có cơ_cấu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Hội_đồng thẩm_định nhà_nước Việc thành_lập, tổ_chức, hoạt_động, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước dự_án PPP thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về dự_án quan_trọng quốc_gia. Theo đó đối_với việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định như đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia. Cụ_thể tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. Theo đó, Hội_đồng thẩm_định nhà_nước sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập. Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ, ngành, các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Hội_đồng thẩm_định nhà_nước Việc thành_lập , tổ_chức , hoạt_động , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước dự_án PPP thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó đối_với việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định như đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Cụ_thể tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập . Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 14,143 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP do ai thành_lập và có cơ_cấu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ, ngành, các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước Việc thành_lập, tổ_chức, hoạt_động, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước dự_án PPP thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về dự_án quan_trọng quốc_gia. Theo đó đối_với việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định như đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia. Cụ_thể tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức, trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1. Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư. Theo đó, Hội_đồng thẩm_định nhà_nước sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập. Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Hội_đồng thẩm_định nhà_nước Việc thành_lập , tổ_chức , hoạt_động , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước dự_án PPP thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó đối_với việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định như đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Cụ_thể tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập . Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 14,144 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP do ai thành_lập và có cơ_cấu như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập. Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng, Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ, ngành, các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Hội_đồng thẩm_định nhà_nước Việc thành_lập , tổ_chức , hoạt_động , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước dự_án PPP thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó đối_với việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP được thực_hiện theo quy_định như đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Cụ_thể tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Tổ_chức , trách_nhiệm và quyền_hạn của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước 1 . Hội_đồng thẩm_định nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập theo từng dự_án có nhiệm_vụ tổ_chức thẩm_định các dự_án quan_trọng quốc_gia ( Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi hoặc Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi ) để trình Quốc_hội quyết_định hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , hoặc báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước sẽ do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập . Về cơ_cấu thì căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP bao_gồm Chủ_tịch Hội_đồng , Phó Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên khác của Hội_đồng . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; Phó Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo các bộ , ngành , các cơ_quan liên_quan do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định theo đề_nghị của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 14,145 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP có những quyền_hạn gì ? | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo: ... Như đã phân_tích nêu trên, Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia. Theo đó, căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : - Xem_xét, quyết_định các vấn_đề về nội_dung, chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia, thanh_toán các chi_phí thẩm_tra, thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra, thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia. Ngoài_ra pháp_luật cũng quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của từng thành_viên trong Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, cụ_thể : Đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau, căn_cứ Điều 5 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến, quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, chủ_trì các phiên họp ; | None | 1 | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . Ngoài_ra pháp_luật cũng quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của từng thành_viên trong Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , cụ_thể : Đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 5 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến , quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ_trì các phiên họp ; phân_công trách_nhiệm Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Quyết_định thành_lập Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành theo yêu_cầu công_việc đối_với từng dự_án quan_trọng quốc_gia . - Trong trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có_thể uỷ_quyền một Phó Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước hoặc báo_cáo trước Chính_phủ một_số nội_dung hoặc công_việc do Phó Chủ_tịch Hội_đồng trực_tiếp phụ_trách . - Quyết_định việc thuê và lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị_định này . Đối_với Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng ; theo_dõi và thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; báo_cáo thường_xuyên về tình_hình và kết_quả thực_hiện của Hội_đồng . - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét có ý_kiến về các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan và địa_phương do mình phụ_trách và về những vấn_đề chung của dự_án quan_trọng quốc_gia theo kế_hoạch thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Huy_động nhân_lực , phương_tiện làm_việc , cơ_sở nghiên_cứu thuộc quyền quản_lý của mình để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , trao_đổi đóng_góp ý_kiến về các nội_dung xem_xét , thẩm_định và biểu_quyết các kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trường_hợp đặc_biệt không_thể tham_dự cuộc họp , thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phải uỷ_quyền người đại_diện có thẩm_quyền tham_dự cuộc họp của Hội_đồng và phải có ý_kiến bằng văn_bản về nội_dung được lấy ý_kiến . - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình . | 14,146 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP có những quyền_hạn gì ? | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo: ... 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến, quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, chủ_trì các phiên họp ; phân_công trách_nhiệm Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. - Quyết_định thành_lập Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành theo yêu_cầu công_việc đối_với từng dự_án quan_trọng quốc_gia. - Trong trường_hợp cần_thiết, Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có_thể uỷ_quyền một Phó Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước hoặc báo_cáo trước Chính_phủ một_số nội_dung hoặc công_việc do Phó Chủ_tịch Hội_đồng trực_tiếp phụ_trách. - Quyết_định việc thuê và lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị_định này. Đối_với Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng ; theo_dõi và thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; báo_cáo thường_xuyên về tình_hình và kết_quả thực_hiện của Hội_đồng. - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ. Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước | None | 1 | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . Ngoài_ra pháp_luật cũng quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của từng thành_viên trong Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , cụ_thể : Đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 5 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến , quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ_trì các phiên họp ; phân_công trách_nhiệm Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Quyết_định thành_lập Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành theo yêu_cầu công_việc đối_với từng dự_án quan_trọng quốc_gia . - Trong trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có_thể uỷ_quyền một Phó Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước hoặc báo_cáo trước Chính_phủ một_số nội_dung hoặc công_việc do Phó Chủ_tịch Hội_đồng trực_tiếp phụ_trách . - Quyết_định việc thuê và lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị_định này . Đối_với Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng ; theo_dõi và thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; báo_cáo thường_xuyên về tình_hình và kết_quả thực_hiện của Hội_đồng . - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét có ý_kiến về các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan và địa_phương do mình phụ_trách và về những vấn_đề chung của dự_án quan_trọng quốc_gia theo kế_hoạch thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Huy_động nhân_lực , phương_tiện làm_việc , cơ_sở nghiên_cứu thuộc quyền quản_lý của mình để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , trao_đổi đóng_góp ý_kiến về các nội_dung xem_xét , thẩm_định và biểu_quyết các kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trường_hợp đặc_biệt không_thể tham_dự cuộc họp , thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phải uỷ_quyền người đại_diện có thẩm_quyền tham_dự cuộc họp của Hội_đồng và phải có ý_kiến bằng văn_bản về nội_dung được lấy ý_kiến . - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình . | 14,147 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP có những quyền_hạn gì ? | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo: ... kết_quả thực_hiện của Hội_đồng. - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ. Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau, căn_cứ Điều 7 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét có ý_kiến về các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của bộ, cơ_quan và địa_phương do mình phụ_trách và về những vấn_đề chung của dự_án quan_trọng quốc_gia theo kế_hoạch thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. - Huy_động nhân_lực, phương_tiện làm_việc, cơ_sở nghiên_cứu thuộc quyền quản_lý của mình để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước, trao_đổi đóng_góp ý_kiến về các nội_dung xem_xét, thẩm_định và biểu_quyết các kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước. Trường_hợp đặc_biệt không_thể tham_dự cuộc họp, thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phải uỷ_quyền người đại_diện có thẩm_quyền tham_dự cuộc họp của Hội_đồng và phải có ý_kiến bằng văn_bản về nội_dung được lấy ý_kiến. - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình. | None | 1 | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . Ngoài_ra pháp_luật cũng quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của từng thành_viên trong Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , cụ_thể : Đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 5 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến , quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ_trì các phiên họp ; phân_công trách_nhiệm Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Quyết_định thành_lập Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành theo yêu_cầu công_việc đối_với từng dự_án quan_trọng quốc_gia . - Trong trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có_thể uỷ_quyền một Phó Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước hoặc báo_cáo trước Chính_phủ một_số nội_dung hoặc công_việc do Phó Chủ_tịch Hội_đồng trực_tiếp phụ_trách . - Quyết_định việc thuê và lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị_định này . Đối_với Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng ; theo_dõi và thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; báo_cáo thường_xuyên về tình_hình và kết_quả thực_hiện của Hội_đồng . - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét có ý_kiến về các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan và địa_phương do mình phụ_trách và về những vấn_đề chung của dự_án quan_trọng quốc_gia theo kế_hoạch thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Huy_động nhân_lực , phương_tiện làm_việc , cơ_sở nghiên_cứu thuộc quyền quản_lý của mình để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , trao_đổi đóng_góp ý_kiến về các nội_dung xem_xét , thẩm_định và biểu_quyết các kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trường_hợp đặc_biệt không_thể tham_dự cuộc họp , thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phải uỷ_quyền người đại_diện có thẩm_quyền tham_dự cuộc họp của Hội_đồng và phải có ý_kiến bằng văn_bản về nội_dung được lấy ý_kiến . - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình . | 14,148 | |
Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP có những quyền_hạn gì ? | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo: ... về nội_dung được lấy ý_kiến. - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình. | None | 1 | Như đã phân_tích nêu trên , Hội_đồng thẩm_định nhà_nước đối_với dự_án PPP sẽ được thực_hiện theo các quy_định đối_với dự_án quan_trọng quốc_gia . Theo đó , căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có các quyền_hạn sau : - Xem_xét , quyết_định các vấn_đề về nội_dung , chương_trình và kế_hoạch công_tác của Hội_đồng và các vấn_đề khác có liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia ; - Yêu_cầu chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư hoặc cơ_quan được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia , thanh_toán các chi_phí thẩm_tra , thẩm_định theo dự_toán và tiến_độ thực_hiện công_việc thẩm_định đã được phê_duyệt ; - Yêu_cầu nhà_thầu tư_vấn ( hoặc cơ_quan có liên_quan ) cung_cấp các tài_liệu liên_quan trong quá_trình thẩm_tra , thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia . Ngoài_ra pháp_luật cũng quy_định trách_nhiệm và quyền_hạn của từng thành_viên trong Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , cụ_thể : Đối_với Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 5 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét phê_duyệt kế_hoạch thẩm_định sau khi Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có ý_kiến , quyết_định triệu_tập các cuộc họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , chủ_trì các phiên họp ; phân_công trách_nhiệm Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Quyết_định thành_lập Tổ chuyên_gia thẩm_định liên_ngành theo yêu_cầu công_việc đối_với từng dự_án quan_trọng quốc_gia . - Trong trường_hợp cần_thiết , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có_thể uỷ_quyền một Phó Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các phiên họp Hội_đồng thẩm_định nhà_nước hoặc báo_cáo trước Chính_phủ một_số nội_dung hoặc công_việc do Phó Chủ_tịch Hội_đồng trực_tiếp phụ_trách . - Quyết_định việc thuê và lựa_chọn tư_vấn thẩm_tra dự_án quan_trọng quốc_gia theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 của Nghị_định này . Đối_với Phó Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nhà_nước điều_hành các hoạt_động của Hội_đồng ; theo_dõi và thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; báo_cáo thường_xuyên về tình_hình và kết_quả thực_hiện của Hội_đồng . - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , đánh_giá các báo_cáo chuyên_môn và các hoạt_động khác của Hội_đồng để trình Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước có trách_nhiệm như sau , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 29/2021/NĐ-CP: - Xem_xét có ý_kiến về các nội_dung thẩm_định dự_án quan_trọng quốc_gia liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của bộ , cơ_quan và địa_phương do mình phụ_trách và về những vấn_đề chung của dự_án quan_trọng quốc_gia theo kế_hoạch thẩm_định của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . - Huy_động nhân_lực , phương_tiện làm_việc , cơ_sở nghiên_cứu thuộc quyền quản_lý của mình để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước , trao_đổi đóng_góp ý_kiến về các nội_dung xem_xét , thẩm_định và biểu_quyết các kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nhà_nước . Trường_hợp đặc_biệt không_thể tham_dự cuộc họp , thành_viên Hội_đồng thẩm_định nhà_nước phải uỷ_quyền người đại_diện có thẩm_quyền tham_dự cuộc họp của Hội_đồng và phải có ý_kiến bằng văn_bản về nội_dung được lấy ý_kiến . - Chịu trách_nhiệm về các ý_kiến thẩm_định và biểu_quyết của mình . | 14,149 | |
Nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Giữ vững độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia ; bình_đẳng , hữu_nghị và cùng có lợi . 2 . Phù_hợp với chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; các Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và tập_quán quốc_tế . 3 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền và hoạt_động theo phương_châm vừa hợp_tác vừa đấu_tranh góp_phần xây_dựng biên_giới hoà_bình , hữu_nghị , ổn_định chính_trị , bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh . 4 . Trong quan_hệ đối_ngoại phải bảo_đảm an_toàn nội_bộ , giữ nghiêm kỹ luật , thận_trọng , chặt_chẽ theo đúng nội_dung , chương_trình kế_hoạch đã được phê_duyệt . Theo đó , nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định như trên . Hoạt_động đối_ngoại biên_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Giữ vững độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia ; bình_đẳng , hữu_nghị và cùng có lợi . 2 . Phù_hợp với chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; các Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và tập_quán quốc_tế . 3 . Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền và hoạt_động theo phương_châm vừa hợp_tác vừa đấu_tranh góp_phần xây_dựng biên_giới hoà_bình , hữu_nghị , ổn_định chính_trị , bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh . 4 . Trong quan_hệ đối_ngoại phải bảo_đảm an_toàn nội_bộ , giữ nghiêm kỹ luật , thận_trọng , chặt_chẽ theo đúng nội_dung , chương_trình kế_hoạch đã được phê_duyệt . Theo đó , nguyên_tắc hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định như trên . Hoạt_động đối_ngoại biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 14,150 | |
Hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... Nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1. Thực_hiện và tham_gia đàm_phán, trao_đổi, hội_đàm định_kỳ hoặc đột_xuất với các cơ_quan hữu_quan tương_ứng của nước láng_giềng về tình_hình thực_hiện Hiệp_định về Quy_chế biên_giới, các Thoả_thuận về công_tác biên_phòng ; hoạt_động quản_lý, bảo_vệ biên_giới, tình_hình an_ninh, trật_tự ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh …. ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến hai bên biên_giới thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và tập_quán quốc_tế. 2. Phối_hợp với lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng trong quản_lý, bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới, giữ_gìn an_ninh, trật_tự khu_vực biên_giới, cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện, giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh, xâm cư, vượt_biên trái_phép, ngăn_chặn, đấu_tranh chống buôn_lậu, mua_bán, vận_chuyển trái_phép hàng cấm, chất ma_tuý, cướp, buôn_bán người qua biên_giới, hoạt_động rửa_tiền, khủng_bố, các tội_phạm khác và các hoạt_động tuyên_truyền kích_động gây_rối an_ninh, chia_rẽ quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới. 3. Trao_trả, tiếp_nhận người, tang_vật, phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới. 4. Tiếp_xúc, gặp_gỡ nhân_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Thực_hiện và tham_gia đàm_phán , trao_đổi , hội_đàm định_kỳ hoặc đột_xuất với các cơ_quan hữu_quan tương_ứng của nước láng_giềng về tình_hình thực_hiện Hiệp_định về Quy_chế biên_giới , các Thoả_thuận về công_tác biên_phòng ; hoạt_động quản_lý , bảo_vệ biên_giới , tình_hình an_ninh , trật_tự ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh … . ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến hai bên biên_giới thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và tập_quán quốc_tế . 2 . Phối_hợp với lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới , giữ_gìn an_ninh , trật_tự khu_vực biên_giới , cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện , giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh , xâm cư , vượt_biên trái_phép , ngăn_chặn , đấu_tranh chống buôn_lậu , mua_bán , vận_chuyển trái_phép hàng cấm , chất ma_tuý , cướp , buôn_bán người qua biên_giới , hoạt_động rửa_tiền , khủng_bố , các tội_phạm khác và các hoạt_động tuyên_truyền kích_động gây_rối an_ninh , chia_rẽ quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới . 3 . Trao_trả , tiếp_nhận người , tang_vật , phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới . 4 . Tiếp_xúc , gặp_gỡ nhân_viên , cán_bộ của lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng hoặc thăm_viếng xã_giao theo quy_định . 5 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại biên_phòng khác . Theo đó , hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 14,151 | |
Hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới. 3. Trao_trả, tiếp_nhận người, tang_vật, phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới. 4. Tiếp_xúc, gặp_gỡ nhân_viên, cán_bộ của lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng hoặc thăm_viếng xã_giao theo quy_định. 5. Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại biên_phòng khác. Theo đó, hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nêu trên. Nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1. Thực_hiện và tham_gia đàm_phán, trao_đổi, hội_đàm định_kỳ hoặc đột_xuất với các cơ_quan hữu_quan tương_ứng của nước láng_giềng về tình_hình thực_hiện Hiệp_định về Quy_chế biên_giới, các Thoả_thuận về công_tác biên_phòng ; hoạt_động quản_lý, bảo_vệ biên_giới, tình_hình an_ninh, trật_tự ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh …. ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến hai bên biên_giới thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và tập_quán quốc_tế. 2. Phối_hợp với lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng trong quản_lý, bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới, giữ_gìn an_ninh, trật_tự khu_vực biên_giới, cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện, giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh, xâm cư, vượt_biên trái_phép | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Thực_hiện và tham_gia đàm_phán , trao_đổi , hội_đàm định_kỳ hoặc đột_xuất với các cơ_quan hữu_quan tương_ứng của nước láng_giềng về tình_hình thực_hiện Hiệp_định về Quy_chế biên_giới , các Thoả_thuận về công_tác biên_phòng ; hoạt_động quản_lý , bảo_vệ biên_giới , tình_hình an_ninh , trật_tự ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh … . ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến hai bên biên_giới thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và tập_quán quốc_tế . 2 . Phối_hợp với lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới , giữ_gìn an_ninh , trật_tự khu_vực biên_giới , cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện , giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh , xâm cư , vượt_biên trái_phép , ngăn_chặn , đấu_tranh chống buôn_lậu , mua_bán , vận_chuyển trái_phép hàng cấm , chất ma_tuý , cướp , buôn_bán người qua biên_giới , hoạt_động rửa_tiền , khủng_bố , các tội_phạm khác và các hoạt_động tuyên_truyền kích_động gây_rối an_ninh , chia_rẽ quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới . 3 . Trao_trả , tiếp_nhận người , tang_vật , phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới . 4 . Tiếp_xúc , gặp_gỡ nhân_viên , cán_bộ của lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng hoặc thăm_viếng xã_giao theo quy_định . 5 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại biên_phòng khác . Theo đó , hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 14,152 | |
Hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới, giữ_gìn an_ninh, trật_tự khu_vực biên_giới, cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện, giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh, xâm cư, vượt_biên trái_phép, ngăn_chặn, đấu_tranh chống buôn_lậu, mua_bán, vận_chuyển trái_phép hàng cấm, chất ma_tuý, cướp, buôn_bán người qua biên_giới, hoạt_động rửa_tiền, khủng_bố, các tội_phạm khác và các hoạt_động tuyên_truyền kích_động gây_rối an_ninh, chia_rẽ quan_hệ hữu_nghị, đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới. 3. Trao_trả, tiếp_nhận người, tang_vật, phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới. 4. Tiếp_xúc, gặp_gỡ nhân_viên, cán_bộ của lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng hoặc thăm_viếng xã_giao theo quy_định. 5. Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại biên_phòng khác. Theo đó, hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Nội_dung hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Thực_hiện và tham_gia đàm_phán , trao_đổi , hội_đàm định_kỳ hoặc đột_xuất với các cơ_quan hữu_quan tương_ứng của nước láng_giềng về tình_hình thực_hiện Hiệp_định về Quy_chế biên_giới , các Thoả_thuận về công_tác biên_phòng ; hoạt_động quản_lý , bảo_vệ biên_giới , tình_hình an_ninh , trật_tự ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh … . ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và giải_quyết các vụ_việc liên_quan đến hai bên biên_giới thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và tập_quán quốc_tế . 2 . Phối_hợp với lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng trong quản_lý , bảo_vệ biên_giới và hệ_thống mốc quốc giới , giữ_gìn an_ninh , trật_tự khu_vực biên_giới , cửa_khẩu ; kịp_thời phát_hiện , giải_quyết có hiệu_quả hoạt_động xâm_canh , xâm cư , vượt_biên trái_phép , ngăn_chặn , đấu_tranh chống buôn_lậu , mua_bán , vận_chuyển trái_phép hàng cấm , chất ma_tuý , cướp , buôn_bán người qua biên_giới , hoạt_động rửa_tiền , khủng_bố , các tội_phạm khác và các hoạt_động tuyên_truyền kích_động gây_rối an_ninh , chia_rẽ quan_hệ hữu_nghị , đoàn_kết giữa chính_quyền và nhân_dân hai bên biên_giới . 3 . Trao_trả , tiếp_nhận người , tang_vật , phương_tiện vi_phạm Hiệp_định về Quy_chế biên_giới . 4 . Tiếp_xúc , gặp_gỡ nhân_viên , cán_bộ của lực_lượng bảo_vệ biên_giới nước láng_giềng hoặc thăm_viếng xã_giao theo quy_định . 5 . Thực_hiện các hoạt_động đối_ngoại biên_phòng khác . Theo đó , hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền bao_gồm những nội_dung nêu trên . | 14,153 | |
Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1. Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước, bí_mật quốc_phòng, an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng. Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép, phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước, làm phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh và quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các nước láng_giềng. 2. Việc sử_dụng tài_liệu, tư_liệu, mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự, bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi, làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán, trao_đổi, tặng, biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi. Theo đó, chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng gồm : - Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước, bí_mật quốc_phòng, an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng. Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép, phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước, làm phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh và quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các nước láng_giềng. - Việc sử_dụng tài_liệu, tư_liệu, mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự, bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi, làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán, trao_đổi, | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . 2 . Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . Theo đó , chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng gồm : - Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . - Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . | 14,154 | |
Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... quân_sự, bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi, làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán, trao_đổi, tặng, biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi. Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1. Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước, bí_mật quốc_phòng, an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng. Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép, phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước, làm phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh và quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các nước láng_giềng. 2. Việc sử_dụng tài_liệu, tư_liệu, mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự, bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi, làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán, trao_đổi, tặng, biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi. Theo đó, chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng gồm : - Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước, bí_mật quốc_phòng, an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng. Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép, phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước, làm phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh và quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các nước láng_giềng. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . 2 . Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . Theo đó , chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng gồm : - Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . - Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . | 14,155 | |
Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có đường biên_giới trên đất_liền được quy_định ra sao ? | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : ... thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng. Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép, phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước, làm phương_hại đến quốc_phòng, an_ninh và quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các nước láng_giềng. - Việc sử_dụng tài_liệu, tư_liệu, mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự, bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi, làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán, trao_đổi, tặng, biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 89/2009/NĐ-CP quy_định chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng như sau : Chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng 1 . Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . 2 . Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . Theo đó , chế_độ bảo_mật trong hoạt_động đối_ngoại biên_phòng gồm : - Tuyệt_đối giữ bí_mật nhà_nước , bí_mật quốc_phòng , an_ninh khi thực_hiện hoạt_động đối_ngoại biên_phòng . Nghiêm_cấm mọi quan_hệ trái_phép , phát_ngôn làm lộ bí_mật nhà_nước , làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các nước láng_giềng . - Việc sử_dụng tài_liệu , tư_liệu , mẫu_vật thuộc bí_mật quân_sự , bí_mật nhà_nước phục_vụ cho việc trao_đổi , làm_việc phải chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Không được lợi_dụng quan_hệ đối_ngoại để buôn_bán , trao_đổi , tặng , biếu và nhận quà nhằm mục_đích trục_lợi . | 14,156 | |
Mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu thì hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu ra sao ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu qu: ... Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tài_sản kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc văn_bản sửa_đổi, bổ_sung văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký, con_dấu của một trong các bên tham_gia hợp_đồng bảo_đảm, hợp_đồng mua_bán ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ), trừ các trường_hợp sau đây ; Bên mua tài_sản, bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân, pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tài_sản kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc văn_bản sửa_đổi , bổ_sung văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký , con_dấu của một trong các bên tham_gia hợp_đồng bảo_đảm , hợp_đồng mua_bán ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) , trừ các trường_hợp sau đây ; Bên mua tài_sản , bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân , pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác | 14,157 | |
Mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu thì hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu ra sao ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu qu: ... mua tài_sản, bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân, pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm. Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khácCăn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tài_sản kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc văn_bản sửa_đổi, bổ_sung văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký, con_dấu của một trong các bên tham_gia hợp_đồng bảo_đảm, hợp_đồng mua_bán ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tài_sản kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc văn_bản sửa_đổi , bổ_sung văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký , con_dấu của một trong các bên tham_gia hợp_đồng bảo_đảm , hợp_đồng mua_bán ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) , trừ các trường_hợp sau đây ; Bên mua tài_sản , bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân , pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác | 14,158 | |
Mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu thì hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu ra sao ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu qu: ... bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ), trừ các trường_hợp sau đây ; Bên mua tài_sản, bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân, pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm. Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu như sau : Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp mua_bán tài_sản là động_sản khác có bảo_lưu quyền_sở_hữu sau đây : - Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; - Hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng mua_bán tài_sản kèm văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng mua_bán tài_sản có điều_khoản bảo_lưu quyền_sở_hữu hoặc văn_bản sửa_đổi , bổ_sung văn_bản về bảo_lưu quyền_sở_hữu trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký , con_dấu của một trong các bên tham_gia hợp_đồng bảo_đảm , hợp_đồng mua_bán ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; - Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) , trừ các trường_hợp sau đây ; Bên mua tài_sản , bên bán tài_sản bao_gồm nhiều cá_nhân , pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác | 14,159 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác gồm có những gì ? | Tại khoản 1 Điều 50 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác như sau : ... " 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ đăng_ký thế_chấp , đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; b ) Hợp_đồng thế_chấp hoặc hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng thế_chấp trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký , con_dấu của một trong các bên tham_gia biện_pháp bảo_đảm ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; c ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) , trừ các trường_hợp sau đây : Bên thế_chấp hoặc bên nhận thế_chấp bao_gồm nhiều cá_nhân , pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp không phải nộp phí khi thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo quy_định tại Điều 12 của Nghị_định này , nếu có . " | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 50 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác như sau : " 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ đăng_ký thế_chấp , đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản là động_sản khác sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; b ) Hợp_đồng thế_chấp hoặc hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng thế_chấp trong trường_hợp phiếu yêu_cầu đăng_ký chỉ có chữ_ký , con_dấu của một trong các bên tham_gia biện_pháp bảo_đảm ( 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) ; c ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) , trừ các trường_hợp sau đây : Bên thế_chấp hoặc bên nhận thế_chấp bao_gồm nhiều cá_nhân , pháp_nhân uỷ_quyền cho một cá_nhân hoặc một pháp_nhân trong số đó yêu_cầu đăng_ký ; người yêu_cầu đăng_ký là người được cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp không phải nộp phí khi thực_hiện đăng_ký biện_pháp bảo_đảm theo quy_định tại Điều 12 của Nghị_định này , nếu có . " | 14,160 | |
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 52 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký như sau : ... - Trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký ghi thời_điểm nhận phiếu ( giờ , phút , ngày , tháng , năm ) vào phiếu yêu_cầu đăng_ký , sổ tiếp_nhận , nhập thông_tin về biện_pháp bảo_đảm trên phiếu yêu_cầu đăng_ký vào cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . - Cơ_quan đăng_ký trả văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký theo một trong các phương_thức quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này cho người yêu_cầu đăng_ký . Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , thì cơ_quan đăng_ký gửi văn_bản chứng_nhận nội_dung đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký về việc xử_lý tài_sản của bên thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp bằng tài_sản trong trường_hợp một tài_sản bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ theo địa_chỉ được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu . - Trường_hợp đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với tài_sản bảo_đảm là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh , thì khi tài_sản bảo_đảm đó thay_đổi do hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , người yêu_cầu đăng_ký không phải thực_hiện đăng_ký thay_đổi . | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 52 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký như sau : - Trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký ghi thời_điểm nhận phiếu ( giờ , phút , ngày , tháng , năm ) vào phiếu yêu_cầu đăng_ký , sổ tiếp_nhận , nhập thông_tin về biện_pháp bảo_đảm trên phiếu yêu_cầu đăng_ký vào cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . - Cơ_quan đăng_ký trả văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký theo một trong các phương_thức quy_định tại Điều 17 của Nghị_định này cho người yêu_cầu đăng_ký . Trường_hợp đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản thế_chấp , thì cơ_quan đăng_ký gửi văn_bản chứng_nhận nội_dung đăng_ký có xác_nhận của cơ_quan đăng_ký về việc xử_lý tài_sản của bên thế_chấp cho các bên cùng nhận thế_chấp bằng tài_sản trong trường_hợp một tài_sản bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ theo địa_chỉ được lưu_giữ trong cơ_sở_dữ_liệu . - Trường_hợp đã đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với tài_sản bảo_đảm là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh , thì khi tài_sản bảo_đảm đó thay_đổi do hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , người yêu_cầu đăng_ký không phải thực_hiện đăng_ký thay_đổi . | 14,161 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có hoạt_động vì mục_đích lợi_nhuận không ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. 2. Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo quy_định trên, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 14,162 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có hoạt_động vì mục_đích lợi_nhuận không ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. 2. Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 14,163 | |
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có hoạt_động vì mục_đích lợi_nhuận không ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về t: ... mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Theo quy_định trên, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 14,164 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Xây_dựng, quản_lý, tổ_chức thực_hiện các hoạt_động, các chương_trình, các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ, tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ, đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ. 3. Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích chức_năng của Quỹ. 4. Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật. 5. Sử_dụng tài_sản, tài_chính theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 14,165 | |
Nhiệm_vụ của Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về: ... chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật, cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu. 6. Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. 7. Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc, Chủ_tịch, Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ, Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động. Theo đó, Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng , quản_lý , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động , các chương_trình , các dự_án tài_trợ theo nhiệm_vụ , tôn_chỉ mục_đích của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam và Điều_lệ Quỹ đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Thực_hiện các khoản tài_trợ theo đúng tôn_chỉ mục_đích và nhiệm_vụ của Quỹ , đúng đối_tượng và địa_chỉ cụ_thể theo sự uỷ_quyền của các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ . 3 . Lựa_chọn các nhà_tài_trợ và đóng_góp cho Quỹ phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích chức_năng của Quỹ . 4 . Hướng_dẫn và tư_vấn cho các tổ_chức cá_nhân được nhận tài_trợ của Quỹ hoặc đóng_góp vào Quỹ theo quy_định của Pháp_luật . 5 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật , cung_cấp thông_tin cần_thiết cho cơ_quan_chức_năng khi có yêu_cầu . 6 . Lưu_giữ và công_khai hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 7 . Khi có thay_đổi về trụ_sở làm_việc , Chủ_tịch , Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ phải báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Quỹ , Hội nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về các lĩnh_vực mà Quỹ hoạt_động . Theo đó , Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những chức_năng và nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . | 14,166 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tối_thiểu bao_nhiêu thành_viên ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 : ... Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 về Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý 1. Hội_đồng quản_lý ( HĐQL ) Quỹ có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên, gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu, do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu. Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng thời_hạn là năm ( 05 ) năm. 2. HĐQL hoạt_động theo nguyên_tắc tập_thể lãnh_đạo, cá_nhân phụ_trách, họp thường_niên mỗi năm một ( 01 ) lần. Các quyết_nghị của HĐQL thực_hiện theo đa_số, trường_hợp biểu_quyết nếu có ý_kiến ngang nhau thì quyết_định thuộc về phía ý_kiến của Chủ_tịch HĐQL. Số uỷ_viên vì điều_kiện không_thể dự họp khi được hỏi thì ý_kiến trả_lời bằng văn_bản, thư_điện_tử hoặc Fax đều hợp_lệ. 3. Trong quá_trình hoạt_động, tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện, tự_nguyện gia_nhập HĐQL, được Hội_đồng nhất_trí quyết_nghị, được Ban thường_vụ Trung_ương Hội thông_qua thì được bầu bổ_sung vào HĐQL | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 về Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý 1 . Hội_đồng quản_lý ( HĐQL ) Quỹ có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu , do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu . Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng thời_hạn là năm ( 05 ) năm . 2 . HĐQL hoạt_động theo nguyên_tắc tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , họp thường_niên mỗi năm một ( 01 ) lần . Các quyết_nghị của HĐQL thực_hiện theo đa_số , trường_hợp biểu_quyết nếu có ý_kiến ngang nhau thì quyết_định thuộc về phía ý_kiến của Chủ_tịch HĐQL . Số uỷ_viên vì điều_kiện không_thể dự họp khi được hỏi thì ý_kiến trả_lời bằng văn_bản , thư_điện_tử hoặc Fax đều hợp_lệ . 3 . Trong quá_trình hoạt_động , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , tự_nguyện gia_nhập HĐQL , được Hội_đồng nhất_trí quyết_nghị , được Ban thường_vụ Trung_ương Hội thông_qua thì được bầu bổ_sung vào HĐQL . 4 . Trường_hợp vì điều_kiện phải bầu HĐQL Quỹ trước thời_hạn thì việc bầu lại phải được HĐQL nhất_trí quyết_nghị , được Ban thường_vụ trung_ương Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đồng_ý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu , do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu . | 14,167 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tối_thiểu bao_nhiêu thành_viên ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 : ... hoạt_động, tổ_chức, cá_nhân có đủ điều_kiện, tự_nguyện gia_nhập HĐQL, được Hội_đồng nhất_trí quyết_nghị, được Ban thường_vụ Trung_ương Hội thông_qua thì được bầu bổ_sung vào HĐQL. 4. Trường_hợp vì điều_kiện phải bầu HĐQL Quỹ trước thời_hạn thì việc bầu lại phải được HĐQL nhất_trí quyết_nghị, được Ban thường_vụ trung_ương Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đồng_ý, được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên, gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu, do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 về Hội_đồng quản_lý như sau : Hội_đồng quản_lý 1 . Hội_đồng quản_lý ( HĐQL ) Quỹ có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu , do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu . Nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng thời_hạn là năm ( 05 ) năm . 2 . HĐQL hoạt_động theo nguyên_tắc tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , họp thường_niên mỗi năm một ( 01 ) lần . Các quyết_nghị của HĐQL thực_hiện theo đa_số , trường_hợp biểu_quyết nếu có ý_kiến ngang nhau thì quyết_định thuộc về phía ý_kiến của Chủ_tịch HĐQL . Số uỷ_viên vì điều_kiện không_thể dự họp khi được hỏi thì ý_kiến trả_lời bằng văn_bản , thư_điện_tử hoặc Fax đều hợp_lệ . 3 . Trong quá_trình hoạt_động , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , tự_nguyện gia_nhập HĐQL , được Hội_đồng nhất_trí quyết_nghị , được Ban thường_vụ Trung_ương Hội thông_qua thì được bầu bổ_sung vào HĐQL . 4 . Trường_hợp vì điều_kiện phải bầu HĐQL Quỹ trước thời_hạn thì việc bầu lại phải được HĐQL nhất_trí quyết_nghị , được Ban thường_vụ trung_ương Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đồng_ý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận bằng văn_bản . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tối_thiểu ba ( 03 ) thành_viên , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các uỷ_viên do HĐQL bầu , do Ban thường_vụ Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam đề_cử và do HĐQL bầu . | 14,168 | |
Việc lập dự_toán ngân_sách xã dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về căn_cứ lập dự_toán ngân_sách xã như sau : ... Lập dự_toán ngân_sách xã ... 2 . Căn_cứ lập dự_toán ngân_sách xã : a ) Các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội của xã ; b ) Chính_sách , chế_độ thu ngân_sách nhà_nước , cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi ngân_sách xã và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia nguồn thu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; c ) Chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi ngân_sách do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách địa_phương , là định_mức phân_bổ chi ngân_sách do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; d ) Số kiểm_tra về dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thông_báo ; đ ) Tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách xã năm hiện_hành và năm trước ; e ) Báo_cáo dự_toán ngân_sách của các cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách xã . ... Theo đó , việc lập dự_toán ngân_sách xã dựa trên những căn_cứ được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên . Trong đó căn_cứ vào các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội của xã . Lập dự_toán ngân_sách xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về căn_cứ lập dự_toán ngân_sách xã như sau : Lập dự_toán ngân_sách xã ... 2 . Căn_cứ lập dự_toán ngân_sách xã : a ) Các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội của xã ; b ) Chính_sách , chế_độ thu ngân_sách nhà_nước , cơ_chế phân_cấp nguồn thu , nhiệm_vụ chi ngân_sách xã và tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) phân_chia nguồn thu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; c ) Chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi ngân_sách do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách địa_phương , là định_mức phân_bổ chi ngân_sách do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; d ) Số kiểm_tra về dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thông_báo ; đ ) Tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách xã năm hiện_hành và năm trước ; e ) Báo_cáo dự_toán ngân_sách của các cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách xã . ... Theo đó , việc lập dự_toán ngân_sách xã dựa trên những căn_cứ được quy_định tại khoản 2 Điều 11 nêu trên . Trong đó căn_cứ vào các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự an_toàn xã_hội của xã . Lập dự_toán ngân_sách xã ( Hình từ Internet ) | 14,169 | |
Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : ... Lập dự_toán ngân_sách xã... 3. Trình_tự lập, quyết_định dự_toán ngân_sách xã : a ) Bộ_phận tài_chính, kế_toán xã phối_hợp với cơ_quan thuế hoặc đội thu thuế xã ( nếu có ) tính_toán các khoản thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ( trong phạm_vi phân_cấp cho xã quản_lý ) ; b ) Các đơn_vị, tổ_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã căn_cứ vào chức_năng nhiệm_vụ được giao và chế_độ, tiêu_chuẩn, định_mức chi lập dự_toán chi của đơn_vị, tổ_chức mình ; c ) Bộ_phận tài_chính, kế_toán xã lập dự_toán thu, chi và cân_đối ngân_sách xã trình Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét, cho ý_kiến trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện tổng_hợp. Thời_gian báo_cáo dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; d ) Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về cân_đối thu, chi ngân_sách xã thời_kỳ ổn_định mới theo khả_năng bố_trí cân_đối chung của ngân_sách địa_phương. Đối_với các năm tiếp_theo trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện chỉ tổ_chức làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về dự_toán ngân_sách khi có đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : Lập dự_toán ngân_sách xã ... 3 . Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã : a ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã phối_hợp với cơ_quan thuế hoặc đội thu thuế xã ( nếu có ) tính_toán các khoản thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ( trong phạm_vi phân_cấp cho xã quản_lý ) ; b ) Các đơn_vị , tổ_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã căn_cứ vào chức_năng nhiệm_vụ được giao và chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi lập dự_toán chi của đơn_vị , tổ_chức mình ; c ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã lập dự_toán thu , chi và cân_đối ngân_sách xã trình Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện tổng_hợp . Thời_gian báo_cáo dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; d ) Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về cân_đối thu , chi ngân_sách xã thời_kỳ ổn_định mới theo khả_năng bố_trí cân_đối chung của ngân_sách địa_phương . Đối_với các năm tiếp_theo trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện chỉ tổ_chức làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về dự_toán ngân_sách khi có đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân xã ; đ ) Quyết_định dự_toán ngân_sách xã : Sau khi nhận được quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân xã hoàn_chỉnh dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn được giao quản_lý ; dự_toán thu , chi ngân_sách xã và phương_án phân_bổ ngân_sách xã báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã thẩm_tra , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định theo thời_hạn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Sau khi dự_toán ngân_sách xã được Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định , Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện và cơ_quan Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch để tổ_chức thực_hiện ; e ) Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện có trách_nhiệm thẩm_định dự_toán ngân_sách xã , trường_hợp có sai_sót phải báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện yêu_cầu Hội_đồng_nhân_dân xã điều_chỉnh dự_toán theo đúng quy_định , đồng_thời gửi Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp làm căn_cứ để thực_hiện dự_toán theo quy_định . ... Theo đó , trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 nêu trên . | 14,170 | |
Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : ... của ngân_sách địa_phương. Đối_với các năm tiếp_theo trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện chỉ tổ_chức làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về dự_toán ngân_sách khi có đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân xã ; đ ) Quyết_định dự_toán ngân_sách xã : Sau khi nhận được quyết_định giao nhiệm_vụ thu, chi ngân_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Uỷ_ban_nhân_dân xã hoàn_chỉnh dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn được giao quản_lý ; dự_toán thu, chi ngân_sách xã và phương_án phân_bổ ngân_sách xã báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã thẩm_tra, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét, cho ý_kiến, trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định theo thời_hạn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. Sau khi dự_toán ngân_sách xã được Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định, Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện và cơ_quan Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch để tổ_chức thực_hiện ; e ) Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện có trách_nhiệm thẩm_định dự_toán ngân_sách xã, trường_hợp có sai_sót phải báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện yêu_cầu Hội_đồng_nhân_dân xã điều_chỉnh dự_toán theo đúng quy_định, đồng_thời gửi Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp làm căn_cứ để thực_hiện dự_toán theo quy_định.... Theo đó, trình_tự lập, quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện theo | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : Lập dự_toán ngân_sách xã ... 3 . Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã : a ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã phối_hợp với cơ_quan thuế hoặc đội thu thuế xã ( nếu có ) tính_toán các khoản thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ( trong phạm_vi phân_cấp cho xã quản_lý ) ; b ) Các đơn_vị , tổ_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã căn_cứ vào chức_năng nhiệm_vụ được giao và chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi lập dự_toán chi của đơn_vị , tổ_chức mình ; c ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã lập dự_toán thu , chi và cân_đối ngân_sách xã trình Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện tổng_hợp . Thời_gian báo_cáo dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; d ) Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về cân_đối thu , chi ngân_sách xã thời_kỳ ổn_định mới theo khả_năng bố_trí cân_đối chung của ngân_sách địa_phương . Đối_với các năm tiếp_theo trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện chỉ tổ_chức làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về dự_toán ngân_sách khi có đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân xã ; đ ) Quyết_định dự_toán ngân_sách xã : Sau khi nhận được quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân xã hoàn_chỉnh dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn được giao quản_lý ; dự_toán thu , chi ngân_sách xã và phương_án phân_bổ ngân_sách xã báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã thẩm_tra , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định theo thời_hạn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Sau khi dự_toán ngân_sách xã được Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định , Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện và cơ_quan Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch để tổ_chức thực_hiện ; e ) Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện có trách_nhiệm thẩm_định dự_toán ngân_sách xã , trường_hợp có sai_sót phải báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện yêu_cầu Hội_đồng_nhân_dân xã điều_chỉnh dự_toán theo đúng quy_định , đồng_thời gửi Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp làm căn_cứ để thực_hiện dự_toán theo quy_định . ... Theo đó , trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 nêu trên . | 14,171 | |
Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : ... theo đúng quy_định, đồng_thời gửi Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp làm căn_cứ để thực_hiện dự_toán theo quy_định.... Theo đó, trình_tự lập, quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC quy_định về trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã như sau : Lập dự_toán ngân_sách xã ... 3 . Trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã : a ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã phối_hợp với cơ_quan thuế hoặc đội thu thuế xã ( nếu có ) tính_toán các khoản thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ( trong phạm_vi phân_cấp cho xã quản_lý ) ; b ) Các đơn_vị , tổ_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân xã căn_cứ vào chức_năng nhiệm_vụ được giao và chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi lập dự_toán chi của đơn_vị , tổ_chức mình ; c ) Bộ_phận tài_chính , kế_toán xã lập dự_toán thu , chi và cân_đối ngân_sách xã trình Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện tổng_hợp . Thời_gian báo_cáo dự_toán ngân_sách xã do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định ; d ) Đối_với năm đầu thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về cân_đối thu , chi ngân_sách xã thời_kỳ ổn_định mới theo khả_năng bố_trí cân_đối chung của ngân_sách địa_phương . Đối_với các năm tiếp_theo trong thời_kỳ ổn_định ngân_sách , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện chỉ tổ_chức làm_việc với Uỷ_ban_nhân_dân xã về dự_toán ngân_sách khi có đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân xã ; đ ) Quyết_định dự_toán ngân_sách xã : Sau khi nhận được quyết_định giao nhiệm_vụ thu , chi ngân_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Uỷ_ban_nhân_dân xã hoàn_chỉnh dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn được giao quản_lý ; dự_toán thu , chi ngân_sách xã và phương_án phân_bổ ngân_sách xã báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã thẩm_tra , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định theo thời_hạn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . Sau khi dự_toán ngân_sách xã được Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định , Uỷ_ban_nhân_dân xã báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện và cơ_quan Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch để tổ_chức thực_hiện ; e ) Phòng Tài_chính - Kế_hoạch huyện có trách_nhiệm thẩm_định dự_toán ngân_sách xã , trường_hợp có sai_sót phải báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện yêu_cầu Hội_đồng_nhân_dân xã điều_chỉnh dự_toán theo đúng quy_định , đồng_thời gửi Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp làm căn_cứ để thực_hiện dự_toán theo quy_định . ... Theo đó , trình_tự lập , quyết_định dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 nêu trên . | 14,172 | |
Việc điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC về điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã như sau : ... Lập dự_toán ngân_sách xã ... 5 . Điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã hằng năm ( nếu có ) trong các trường_hợp có yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên để đảm_bảo phù_hợp với định_hướng chung hoặc có biến_động lớn về nguồn thu và nhiệm_vụ chi . Uỷ_ban_nhân_dân xã tiến_hành lập dự_toán điều_chỉnh báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Như_vậy , dự_toán ngân_sách xã hằng năm được điều_chỉnh trong các trường_hợp có yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên để đảm_bảo phù_hợp với định_hướng chung hoặc có biến_động lớn về nguồn thu và nhiệm_vụ chi . Và Uỷ_ban_nhân_dân xã tiến_hành lập dự_toán điều_chỉnh báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 11 Thông_tư 344/2016/TT-BTC về điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã như sau : Lập dự_toán ngân_sách xã ... 5 . Điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã hằng năm ( nếu có ) trong các trường_hợp có yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên để đảm_bảo phù_hợp với định_hướng chung hoặc có biến_động lớn về nguồn thu và nhiệm_vụ chi . Uỷ_ban_nhân_dân xã tiến_hành lập dự_toán điều_chỉnh báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Như_vậy , dự_toán ngân_sách xã hằng năm được điều_chỉnh trong các trường_hợp có yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên để đảm_bảo phù_hợp với định_hướng chung hoặc có biến_động lớn về nguồn thu và nhiệm_vụ chi . Và Uỷ_ban_nhân_dân xã tiến_hành lập dự_toán điều_chỉnh báo_cáo Ban Kinh_tế - Xã_hội xã , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân xã xem_xét , cho ý_kiến trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 14,173 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải lập báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ không ? | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : ... Nhiệm_vụ của Quỹ 1. Tiếp_nhận đóng_góp từ các doanh_nghiệp viễn_thông, viện_trợ, tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong, ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác. 2. Hỗ_trợ tài_chính thông_qua cấp_phát kinh_phí để triển_khai thực_hiện các chương_trình, đề_án, dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích. 3. Tổ_chức triển_khai kế_hoạch đóng_góp và hỗ_trợ tài_chính của Quỹ hiệu_quả và đúng tiến_độ. 4. Quản_lý nguồn thu, chi và tài_sản của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. 5. Kiểm_tra, giám_sát tình_hình sử_dụng kinh_phí do Quỹ hỗ_trợ. 6. Thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ. 7. Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán, thanh_tra đối_với Quỹ theo quy_định. 8. Trong trường_hợp cần_thiết, Quỹ có_thể uỷ_thác việc thực_hiện một_số nghiệp_vụ về cấp_phát kinh_phí qua Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Dẫn chiếu Điều 11 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1. Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Quỹ báo_cáo về tài_chính, | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Nhiệm_vụ của Quỹ 1 . Tiếp_nhận đóng_góp từ các doanh_nghiệp viễn_thông , viện_trợ , tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác . 2 . Hỗ_trợ tài_chính thông_qua cấp_phát kinh_phí để triển_khai thực_hiện các chương_trình , đề_án , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích . 3 . Tổ_chức triển_khai kế_hoạch đóng_góp và hỗ_trợ tài_chính của Quỹ hiệu_quả và đúng tiến_độ . 4 . Quản_lý nguồn thu , chi và tài_sản của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_tra , giám_sát tình_hình sử_dụng kinh_phí do Quỹ hỗ_trợ . 6 . Thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . 7 . Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , thanh_tra đối_với Quỹ theo quy_định . 8 . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ có_thể uỷ_thác việc thực_hiện một_số nghiệp_vụ về cấp_phát kinh_phí qua Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Dẫn chiếu Điều 11 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Quỹ báo_cáo về tài_chính , kế_toán của Quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . Theo đó , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải thực_hiện báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 14,174 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải lập báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ không ? | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : ... về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1. Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Quỹ báo_cáo về tài_chính, kế_toán của Quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính. Theo đó, Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải thực_hiện báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính. Nhiệm_vụ của Quỹ 1. Tiếp_nhận đóng_góp từ các doanh_nghiệp viễn_thông, viện_trợ, tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong, ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác. 2. Hỗ_trợ tài_chính thông_qua cấp_phát kinh_phí để triển_khai thực_hiện các chương_trình, đề_án, dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích. 3. Tổ_chức triển_khai kế_hoạch đóng_góp và hỗ_trợ tài_chính của Quỹ hiệu_quả và đúng tiến_độ. 4. Quản_lý nguồn thu, chi và tài_sản của Quỹ theo quy_định của pháp_luật. 5. Kiểm_tra, giám_sát tình_hình sử_dụng kinh_phí do Quỹ hỗ_trợ. 6. Thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ. 7. Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán, thanh_tra đối_với Quỹ theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Nhiệm_vụ của Quỹ 1 . Tiếp_nhận đóng_góp từ các doanh_nghiệp viễn_thông , viện_trợ , tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác . 2 . Hỗ_trợ tài_chính thông_qua cấp_phát kinh_phí để triển_khai thực_hiện các chương_trình , đề_án , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích . 3 . Tổ_chức triển_khai kế_hoạch đóng_góp và hỗ_trợ tài_chính của Quỹ hiệu_quả và đúng tiến_độ . 4 . Quản_lý nguồn thu , chi và tài_sản của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_tra , giám_sát tình_hình sử_dụng kinh_phí do Quỹ hỗ_trợ . 6 . Thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . 7 . Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , thanh_tra đối_với Quỹ theo quy_định . 8 . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ có_thể uỷ_thác việc thực_hiện một_số nghiệp_vụ về cấp_phát kinh_phí qua Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Dẫn chiếu Điều 11 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Quỹ báo_cáo về tài_chính , kế_toán của Quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . Theo đó , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải thực_hiện báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 14,175 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải lập báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ không ? | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : ... tài_chính, kế_toán, kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ. 7. Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ, tài_chính, kế_toán, kiểm_toán, thanh_tra đối_với Quỹ theo quy_định. 8. Trong trường_hợp cần_thiết, Quỹ có_thể uỷ_thác việc thực_hiện một_số nghiệp_vụ về cấp_phát kinh_phí qua Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Dẫn chiếu Điều 11 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1. Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Quỹ báo_cáo về tài_chính, kế_toán của Quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính. Theo đó, Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải thực_hiện báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Nhiệm_vụ của Quỹ 1 . Tiếp_nhận đóng_góp từ các doanh_nghiệp viễn_thông , viện_trợ , tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong , ngoài nước và các nguồn vốn hợp_pháp khác . 2 . Hỗ_trợ tài_chính thông_qua cấp_phát kinh_phí để triển_khai thực_hiện các chương_trình , đề_án , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích . 3 . Tổ_chức triển_khai kế_hoạch đóng_góp và hỗ_trợ tài_chính của Quỹ hiệu_quả và đúng tiến_độ . 4 . Quản_lý nguồn thu , chi và tài_sản của Quỹ theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_tra , giám_sát tình_hình sử_dụng kinh_phí do Quỹ hỗ_trợ . 6 . Thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính , kế_toán , kiểm_toán và các quy_định khác liên_quan đến hoạt_động của Quỹ . 7 . Chấp_hành chế_độ báo_cáo nghiệp_vụ , tài_chính , kế_toán , kiểm_toán , thanh_tra đối_với Quỹ theo quy_định . 8 . Trong trường_hợp cần_thiết , Quỹ có_thể uỷ_thác việc thực_hiện một_số nghiệp_vụ về cấp_phát kinh_phí qua Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Dẫn chiếu Điều 11 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Quỹ báo_cáo về hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Quỹ báo_cáo về tài_chính , kế_toán của Quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . Theo đó , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có cần phải thực_hiện báo_cáo tài_chính đối_với các hoạt_động của quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 14,176 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam cần lập báo_cáo tài_chính tại thời_điểm nào trong năm ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : ... Báo_cáo tài_chính, kiểm_tra và công_khai tài_chính 1. Lập báo_cáo tài_chính : Sau khi kết_thúc năm ngân_sách, Quỹ có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành. Ban quản_lý Chương_trình và các đơn_vị nhận kinh_phí từ Quỹ ngoài việc quyết_toán kinh_phí theo quy_định, lập báo_cáo quyết_toán riêng kinh_phí nhận từ Quỹ, gửi báo_cáo về Quỹ để Quỹ tổng_hợp chung vào báo_cáo tình_hình sử_dụng Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Kiểm_tra và xét_duyệt báo_cáo tài_chính : Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm tổ_chức xét_duyệt và thông_báo xét_duyệt quyết_toán cho Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình. 3. Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt, Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai trước hội_nghị cán_bộ công_chức và người lao_động của Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình. Như_vậy, sau khi kết_thúc năm ngân_sách, Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : Báo_cáo tài_chính , kiểm_tra và công_khai tài_chính 1 . Lập báo_cáo tài_chính : Sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . Ban quản_lý Chương_trình và các đơn_vị nhận kinh_phí từ Quỹ ngoài việc quyết_toán kinh_phí theo quy_định , lập báo_cáo quyết_toán riêng kinh_phí nhận từ Quỹ , gửi báo_cáo về Quỹ để Quỹ tổng_hợp chung vào báo_cáo tình_hình sử_dụng Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Kiểm_tra và xét_duyệt báo_cáo tài_chính : Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm tổ_chức xét_duyệt và thông_báo xét_duyệt quyết_toán cho Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . 3 . Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt , Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai trước hội_nghị cán_bộ công_chức và người lao_động của Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . Như_vậy , sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 14,177 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam cần lập báo_cáo tài_chính tại thời_điểm nào trong năm ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : ... , sau khi kết_thúc năm ngân_sách, Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet ) Báo_cáo tài_chính, kiểm_tra và công_khai tài_chính 1. Lập báo_cáo tài_chính : Sau khi kết_thúc năm ngân_sách, Quỹ có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành. Ban quản_lý Chương_trình và các đơn_vị nhận kinh_phí từ Quỹ ngoài việc quyết_toán kinh_phí theo quy_định, lập báo_cáo quyết_toán riêng kinh_phí nhận từ Quỹ, gửi báo_cáo về Quỹ để Quỹ tổng_hợp chung vào báo_cáo tình_hình sử_dụng Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Kiểm_tra và xét_duyệt báo_cáo tài_chính : Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm tổ_chức xét_duyệt và thông_báo xét_duyệt quyết_toán cho Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình. 3. Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt, Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : Báo_cáo tài_chính , kiểm_tra và công_khai tài_chính 1 . Lập báo_cáo tài_chính : Sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . Ban quản_lý Chương_trình và các đơn_vị nhận kinh_phí từ Quỹ ngoài việc quyết_toán kinh_phí theo quy_định , lập báo_cáo quyết_toán riêng kinh_phí nhận từ Quỹ , gửi báo_cáo về Quỹ để Quỹ tổng_hợp chung vào báo_cáo tình_hình sử_dụng Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Kiểm_tra và xét_duyệt báo_cáo tài_chính : Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm tổ_chức xét_duyệt và thông_báo xét_duyệt quyết_toán cho Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . 3 . Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt , Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai trước hội_nghị cán_bộ công_chức và người lao_động của Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . Như_vậy , sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 14,178 | |
Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam cần lập báo_cáo tài_chính tại thời_điểm nào trong năm ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : ... Ban Quản_lý Chương_trình. 3. Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt, Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai trước hội_nghị cán_bộ công_chức và người lao_động của Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình. Như_vậy, sau khi kết_thúc năm ngân_sách, Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 180/2016 / TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính như sau : Báo_cáo tài_chính , kiểm_tra và công_khai tài_chính 1 . Lập báo_cáo tài_chính : Sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . Ban quản_lý Chương_trình và các đơn_vị nhận kinh_phí từ Quỹ ngoài việc quyết_toán kinh_phí theo quy_định , lập báo_cáo quyết_toán riêng kinh_phí nhận từ Quỹ , gửi báo_cáo về Quỹ để Quỹ tổng_hợp chung vào báo_cáo tình_hình sử_dụng Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Kiểm_tra và xét_duyệt báo_cáo tài_chính : Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm tổ_chức xét_duyệt và thông_báo xét_duyệt quyết_toán cho Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . 3 . Công_khai báo_cáo tài_chính : Căn_cứ vào báo_cáo tài_chính hàng năm đã được Bộ Thông_tin và Truyền_thông phê_duyệt , Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình thực_hiện thông_báo công_khai trước hội_nghị cán_bộ công_chức và người lao_động của Quỹ và Ban Quản_lý Chương_trình . Như_vậy , sau khi kết_thúc năm ngân_sách , Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam có trách_nhiệm đối_chiếu số_liệu thu mà các doanh_nghiệp viễn_thông thực đóng_góp để xác_định số_thực trích và số được sử_dụng theo quy_định và lập báo_cáo tài_chính theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet ) | 14,179 | |
Uỷ_ban_nhân_dân có quyền_hạn giám_sát đối_với các hoạt_động của Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 14 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân đối_với Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : ... Trách_nhiệm của các Bộ , ngành và các địa_phương 1 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với Quỹ theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam tham_gia kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng , thanh quyết_toán kinh_phí , để triển_khai thực_hiện các chương_trình , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích trên địa_bàn hiệu_quả và đúng tiến_độ . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam tham_gia kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng , thanh quyết_toán kinh_phí , để triển_khai thực_hiện các chương_trình , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích trên địa_bàn hiệu_quả và đúng tiến_độ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quyết_định 11/2014/QĐ-TTg quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân đối_với Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam như sau : Trách_nhiệm của các Bộ , ngành và các địa_phương 1 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước đối_với Quỹ theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam tham_gia kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng , thanh quyết_toán kinh_phí , để triển_khai thực_hiện các chương_trình , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích trên địa_bàn hiệu_quả và đúng tiến_độ . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Quỹ_Dịch vụ viễn_thông công_ích Việt_Nam tham_gia kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng , thanh quyết_toán kinh_phí , để triển_khai thực_hiện các chương_trình , dự_án cung_cấp dịch_vụ viễn_thông công_ích trên địa_bàn hiệu_quả và đúng tiến_độ . | 14,180 | |
Chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì theo quy_định ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1. Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ, văn_bản xác_nhận, văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a, b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu. 2. Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . 3 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản được chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . ( Hình từ internet ) | 14,181 | |
Chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì theo quy_định ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập, gửi, nhận, lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a, b và c khoản này và phải có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy. 3. Giá_trị pháp_lý của văn_bản được chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, việc chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; - Có | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . 3 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản được chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . ( Hình từ internet ) | 14,182 | |
Chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện gì theo quy_định ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ, văn_bản xác_nhận, văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 và phải có chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Chuyển_đổi hình_thức giữa văn_bản giấy và thông_điệp dữ_liệu 1 . Thông_điệp dữ_liệu được chuyển_đổi từ văn_bản giấy phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; b ) Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . 2 . Văn_bản giấy được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Thông_tin trong văn_bản giấy được bảo_đảm toàn_vẹn như thông_điệp dữ_liệu ; b ) Có thông_tin để xác_định được hệ_thống thông_tin và chủ_quản hệ_thống thông_tin tạo_lập , gửi , nhận , lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu gốc để tra_cứu ; c ) Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; d ) Trường_hợp thông_điệp dữ_liệu là chứng_thư điện_tử thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản này và phải có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ thông điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy . 3 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản được chuyển_đổi theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc chuyển_đổi thông_điệp dữ_liệu sang văn_bản giấy cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn như văn_bản giấy ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được để tham_chiếu ; - Có ký_hiệu riêng xác_nhận đã được chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu và thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện chuyển_đổi ; - Trường_hợp văn_bản giấy là giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , văn_bản xác_nhận , văn_bản chấp_thuận khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phát_hành thì việc chuyển_đổi phải đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 12 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 và phải có chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức thực_hiện chuyển_đổi , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . Hệ_thống thông_tin phục_vụ chuyển_đổi phải có tính_năng chuyển_đổi từ văn_bản giấy sang thông_điệp dữ_liệu . ( Hình từ internet ) | 14,183 | |
Thông_điệp dữ_liệu có được dùng làm_chứng cứ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị dùng làm_chứng cứ 1 . Thông_điệp dữ_liệu được dùng làm_chứng cứ theo quy_định của Luật này và pháp_luật về tố_tụng . 2 . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . Như_vậy , thông_điệp dữ_liệu có giá_trị được làm_chứng cứ theo quy_định . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị dùng làm_chứng cứ 1 . Thông_điệp dữ_liệu được dùng làm_chứng cứ theo quy_định của Luật này và pháp_luật về tố_tụng . 2 . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức bảo_đảm và duy_trì tính toàn_vẹn của thông_điệp dữ_liệu ; cách_thức xác_định người khởi tạo , gửi , nhận thông_điệp dữ_liệu và các yếu_tố phù_hợp khác . Như_vậy , thông_điệp dữ_liệu có giá_trị được làm_chứng cứ theo quy_định . Giá_trị dùng làm_chứng cứ của thông_điệp dữ_liệu được xác_định căn_cứ vào độ tin_cậy của cách_thức khởi tạo , gửi , nhận hoặc lưu_trữ thông_điệp dữ_liệu . | 14,184 | |
Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc khi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : ... Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Theo đó , thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Luật Giao_dịch điện_tử 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Luật Giao_dịch điện_tử 2023 , quy_định như sau : Thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc Thông_điệp dữ_liệu được sử_dụng và có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : 1 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; 2 . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Theo đó , thông_điệp dữ_liệu có giá_trị như bản_gốc khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được bảo_đảm toàn_vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu_tiên dưới dạng một thông_điệp dữ_liệu hoàn_chỉnh . Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu được xem là toàn_vẹn khi thông_tin đó chưa bị thay_đổi , trừ những thay_đổi về hình_thức phát_sinh trong quá_trình gửi , lưu_trữ hoặc hiển_thị thông_điệp dữ_liệu ; - Thông_tin trong thông_điệp dữ_liệu có_thể truy_cập và sử_dụng được dưới dạng hoàn_chỉnh . Luật Giao_dịch điện_tử 2023 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 | 14,185 | |
Mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ... ( 1 ) Giám_định tử_thi mà không mổ tử_thi và tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên : - Mức 600.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 800.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày. ( 2 ) Giám_định mổ tử_thi mà tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên được quy_định như sau : - Mức 1.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 2.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 3.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày ; - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật. ( 3 ) Trường_hợp tử_thi được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn do Bộ Y_tế ban_hành thì người giám_định tư_pháp được hưởng 75% mức bồi_dưỡng giám_định tương_ứng quy_định tại mục ( 1 ) và mục ( 2 ) nêu trên. ( 4 ) Khi thực_hiện giám_định pháp_y về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ( 1 ) Giám_định tử_thi mà không mổ tử_thi và tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên : - Mức 600.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 800.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . ( 2 ) Giám_định mổ tử_thi mà tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên được quy_định như sau : - Mức 1.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 2.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 3.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày ; - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . ( 3 ) Trường_hợp tử_thi được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn do Bộ Y_tế ban_hành thì người giám_định tư_pháp được hưởng 75% mức bồi_dưỡng giám_định tương_ứng quy_định tại mục ( 1 ) và mục ( 2 ) nêu trên . ( 4 ) Khi thực_hiện giám_định pháp_y về tử_thi theo mục ( 1 ) và ( 2 ) nêu trên mà đối_tượng giám_định bị : - Nhiễm HIV / AIDS , mang nguồn bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm ; - Phải thực_hiện giám_định trong khu_vực đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm , nguy_hiểm thuộc nhóm A , nhóm B quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ; - Phải tiếp_xúc với chất phóng_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , hoá_chất nguy_hiểm thuộc danh_mục hoá_chất ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , chất độc_hại , nguy_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan Thì áp_dụng mức bồi_dưỡng như sau : - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . Giám_định tử_thi ( Hình từ Internet ) | 14,186 | |
Mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ... người giám_định tư_pháp được hưởng 75% mức bồi_dưỡng giám_định tương_ứng quy_định tại mục ( 1 ) và mục ( 2 ) nêu trên. ( 4 ) Khi thực_hiện giám_định pháp_y về tử_thi theo mục ( 1 ) và ( 2 ) nêu trên mà đối_tượng giám_định bị : - Nhiễm HIV / AIDS, mang nguồn bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm ; - Phải thực_hiện giám_định trong khu_vực đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm, nguy_hiểm thuộc nhóm A, nhóm B quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ; - Phải tiếp_xúc với chất phóng_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, hoá_chất nguy_hiểm thuộc danh_mục hoá_chất ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, chất độc_hại, nguy_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan Thì áp_dụng mức bồi_dưỡng như sau : - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày. - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật. Giám_định tử_thi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ( 1 ) Giám_định tử_thi mà không mổ tử_thi và tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên : - Mức 600.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 800.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . ( 2 ) Giám_định mổ tử_thi mà tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên được quy_định như sau : - Mức 1.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 2.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 3.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày ; - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . ( 3 ) Trường_hợp tử_thi được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn do Bộ Y_tế ban_hành thì người giám_định tư_pháp được hưởng 75% mức bồi_dưỡng giám_định tương_ứng quy_định tại mục ( 1 ) và mục ( 2 ) nêu trên . ( 4 ) Khi thực_hiện giám_định pháp_y về tử_thi theo mục ( 1 ) và ( 2 ) nêu trên mà đối_tượng giám_định bị : - Nhiễm HIV / AIDS , mang nguồn bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm ; - Phải thực_hiện giám_định trong khu_vực đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm , nguy_hiểm thuộc nhóm A , nhóm B quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ; - Phải tiếp_xúc với chất phóng_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , hoá_chất nguy_hiểm thuộc danh_mục hoá_chất ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , chất độc_hại , nguy_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan Thì áp_dụng mức bồi_dưỡng như sau : - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . Giám_định tử_thi ( Hình từ Internet ) | 14,187 | |
Mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ... quá 7 ngày và phải khai_quật. Giám_định tử_thi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , đối_với người thực_hiện giám_định tử_thi thì sẽ được hưởng mức bồi_dưỡng giám_định tư_pháp như sau : ( 1 ) Giám_định tử_thi mà không mổ tử_thi và tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên : - Mức 600.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 800.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . ( 2 ) Giám_định mổ tử_thi mà tử_thi không được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn hoặc ở trạng_thái thối rữa tự_nhiên được quy_định như sau : - Mức 1.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết trong vòng 48 giờ ; - Mức 2.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết ngoài 48 giờ đến 7 ngày ; - Mức 3.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày ; - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . ( 3 ) Trường_hợp tử_thi được bảo_quản theo đúng quy_chuẩn do Bộ Y_tế ban_hành thì người giám_định tư_pháp được hưởng 75% mức bồi_dưỡng giám_định tương_ứng quy_định tại mục ( 1 ) và mục ( 2 ) nêu trên . ( 4 ) Khi thực_hiện giám_định pháp_y về tử_thi theo mục ( 1 ) và ( 2 ) nêu trên mà đối_tượng giám_định bị : - Nhiễm HIV / AIDS , mang nguồn bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm ; - Phải thực_hiện giám_định trong khu_vực đang có dịch_bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm , nguy_hiểm thuộc nhóm A , nhóm B quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ; - Phải tiếp_xúc với chất phóng_xạ theo quy_định của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , hoá_chất nguy_hiểm thuộc danh_mục hoá_chất ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , chất độc_hại , nguy_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan Thì áp_dụng mức bồi_dưỡng như sau : - Mức 1.000.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày . - Mức 4.500.000 đồng / tử_thi đối_với người chết quá 7 ngày và phải khai_quật . Giám_định tử_thi ( Hình từ Internet ) | 14,188 | |
Chế_độ bồi_dưỡng giám_định tư_pháp áp_dụng cho những người nào ? | Theo Điều 1 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg thì chế_độ bồi_dưỡng giám_định tư_pháp áp_dụng cho những người sau đây : ... ( 1 ) Giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện giám_định tư_pháp . ( 2 ) Người giúp_việc cho người giám_định tư_pháp hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , bao_gồm : - Trợ_lý ; kỹ_thuật_viên ; y công ; cán_bộ kỹ_thuật hình_sự trong trường_hợp tham_gia khám_nghiệm tử_thi , mổ tử_thi , khai_quật tử_thi ; - Những người khác hỗ_trợ cho người giám_định tư_pháp và tham_gia trực_tiếp vào quá_trình thực_hiện giám_định do thủ_trưởng tổ_chức được trưng_cầu giám_định phân_công hoặc do người giám_định tư_pháp chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định chỉ_định . ( 3 ) Điều_tra_viên , kiểm_sát_viên , thẩm_phán được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ khi giám_định đối_với trường_hợp khám_nghiệm tử_thi , mổ tử_thi , khai_quật tử_thi . | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg thì chế_độ bồi_dưỡng giám_định tư_pháp áp_dụng cho những người sau đây : ( 1 ) Giám_định_viên tư_pháp , người giám_định tư_pháp theo vụ_việc hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện giám_định tư_pháp . ( 2 ) Người giúp_việc cho người giám_định tư_pháp hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , bao_gồm : - Trợ_lý ; kỹ_thuật_viên ; y công ; cán_bộ kỹ_thuật hình_sự trong trường_hợp tham_gia khám_nghiệm tử_thi , mổ tử_thi , khai_quật tử_thi ; - Những người khác hỗ_trợ cho người giám_định tư_pháp và tham_gia trực_tiếp vào quá_trình thực_hiện giám_định do thủ_trưởng tổ_chức được trưng_cầu giám_định phân_công hoặc do người giám_định tư_pháp chịu trách_nhiệm điều_phối việc thực_hiện giám_định chỉ_định . ( 3 ) Điều_tra_viên , kiểm_sát_viên , thẩm_phán được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ khi giám_định đối_với trường_hợp khám_nghiệm tử_thi , mổ tử_thi , khai_quật tử_thi . | 14,189 | |
Việc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp được thực theo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , nguồn kinh_phí và nguyên_tắc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo quy_định như : ... Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , nguồn kinh_phí và nguyên_tắc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo quy_định như sau : Nguồn kinh_phí và nguyên_tắc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp 1 . Kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với các vụ án hình_sự hoặc vụ_việc giám_định do cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền trưng_cầu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Hằng năm , cơ_quan tiến_hành tố_tụng phải lập dự_toán và đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và cấp_phát kinh_phí bảo_đảm chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp . Việc sử_dụng kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp phải được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với các vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính mà do cơ_quan tiến_hành tố_tụng trưng_cầu theo yêu_cầu của đương_sự do đương_sự chi_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , chi_phí giám_định , định_giá trong tố_tụng . 3 . Cơ_quan trưng_cầu giám_định có trách_nhiệm tạm_ứng tiền bồi_dưỡng giám_định khi trưng_cầu giám_định và phải thanh_toán tiền bồi_dưỡng giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định khi nhận kết_luận giám_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Quyết_định 01/2014/QĐ-TTg , nguồn kinh_phí và nguyên_tắc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo quy_định như sau : Nguồn kinh_phí và nguyên_tắc chi_trả tiền bồi_dưỡng giám_định tư_pháp 1 . Kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với các vụ án hình_sự hoặc vụ_việc giám_định do cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền trưng_cầu do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán kinh_phí hằng năm của cơ_quan tiến_hành tố_tụng theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Hằng năm , cơ_quan tiến_hành tố_tụng phải lập dự_toán và đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và cấp_phát kinh_phí bảo_đảm chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp . Việc sử_dụng kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp phải được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí chi_trả bồi_dưỡng giám_định tư_pháp đối_với các vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính mà do cơ_quan tiến_hành tố_tụng trưng_cầu theo yêu_cầu của đương_sự do đương_sự chi_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng , chi_phí giám_định , định_giá trong tố_tụng . 3 . Cơ_quan trưng_cầu giám_định có trách_nhiệm tạm_ứng tiền bồi_dưỡng giám_định khi trưng_cầu giám_định và phải thanh_toán tiền bồi_dưỡng giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định khi nhận kết_luận giám_định . | 14,190 | |
Việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông giữa các doanh_nghiệp viễn_thông có bắt_buộc phải thực_hiện thông_qua hợp_đồng không ? | Theo quy_định tại Điều 45 Luật Viễn_thông 2009 về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : ... Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông 1 . Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông là việc sử_dụng chung một phần mạng , công_trình , thiết_bị viễn_thông giữa các doanh_nghiệp viễn_thông nhằm bảo_đảm thiết_lập mạng và cung_cấp dịch_vụ viễn_thông hiệu_quả , thuận_lợi , nhanh_chóng hoặc bảo_đảm yêu_cầu về cảnh_quan , môi_trường và quy_hoạch_đô_thị . 2 . Việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông được thực_hiện thông_qua hợp_đồng trên cơ_sở bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các doanh_nghiệp viễn_thông . 3 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông quyết_định việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông trong các trường_hợp sau đây : a ) Sử_dụng chung phương_tiện thiết_yếu nếu các doanh_nghiệp viễn_thông không đạt được thoả_thuận ; b ) Sử_dụng chung hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động để bảo_đảm yêu_cầu về cảnh_quan , môi_trường và quy_hoạch_đô_thị ; c ) Sử_dụng chung cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông để phục_vụ hoạt_động viễn_thông công_ích . 4 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . Theo quy_định trên , việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông phải được thực_hiện thông_qua hợp_đồng trên cơ_sở bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các doanh_nghiệp viễn_thông . Cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 45 Luật Viễn_thông 2009 về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông 1 . Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông là việc sử_dụng chung một phần mạng , công_trình , thiết_bị viễn_thông giữa các doanh_nghiệp viễn_thông nhằm bảo_đảm thiết_lập mạng và cung_cấp dịch_vụ viễn_thông hiệu_quả , thuận_lợi , nhanh_chóng hoặc bảo_đảm yêu_cầu về cảnh_quan , môi_trường và quy_hoạch_đô_thị . 2 . Việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông được thực_hiện thông_qua hợp_đồng trên cơ_sở bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các doanh_nghiệp viễn_thông . 3 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông quyết_định việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông trong các trường_hợp sau đây : a ) Sử_dụng chung phương_tiện thiết_yếu nếu các doanh_nghiệp viễn_thông không đạt được thoả_thuận ; b ) Sử_dụng chung hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động để bảo_đảm yêu_cầu về cảnh_quan , môi_trường và quy_hoạch_đô_thị ; c ) Sử_dụng chung cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông để phục_vụ hoạt_động viễn_thông công_ích . 4 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông . Theo quy_định trên , việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông phải được thực_hiện thông_qua hợp_đồng trên cơ_sở bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các doanh_nghiệp viễn_thông . Cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông ( Hình từ Internet ) | 14,191 | |
Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì doanh_nghiệp viễn_thông bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : ... Vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông mà không thông_qua hợp_đồng. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ kết_nối không thông_qua giao_kết hợp_đồng thuê cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Không chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_định ; c ) Không tuân_thủ nội_quy về an_toàn, bảo_mật của doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; d ) Không thông_báo kế_hoạch lắp_đặt, vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị kết_nối trong phạm_vi địa_điểm kết_nối trước khi thực_hiện cho doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông khác thông_tin kỹ_thuật về phương_tiện thiết_yếu và thông_tin thương_mại liên_quan cần_thiết để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông. 4. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện quyết_định việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : Vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông mà không thông_qua hợp_đồng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ kết_nối không thông_qua giao_kết hợp_đồng thuê cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Không chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_định ; c ) Không tuân_thủ nội_quy về an_toàn , bảo_mật của doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; d ) Không thông_báo kế_hoạch lắp_đặt , vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị kết_nối trong phạm_vi địa_điểm kết_nối trước khi thực_hiện cho doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông khác thông_tin kỹ_thuật về phương_tiện thiết_yếu và thông_tin thương_mại liên_quan cần_thiết để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . 4 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện quyết_định việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 14,192 | |
Chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì doanh_nghiệp viễn_thông bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : ... cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông. Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Theo đó, doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông như sau : Vi_phạm các quy_định về chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông mà không thông_qua hợp_đồng . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thực_hiện chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật phục_vụ kết_nối không thông_qua giao_kết hợp_đồng thuê cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; b ) Không chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_định ; c ) Không tuân_thủ nội_quy về an_toàn , bảo_mật của doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; d ) Không thông_báo kế_hoạch lắp_đặt , vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị kết_nối trong phạm_vi địa_điểm kết_nối trước khi thực_hiện cho doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp cho doanh_nghiệp viễn_thông khác thông_tin kỹ_thuật về phương_tiện thiết_yếu và thông_tin thương_mại liên_quan cần_thiết để cung_cấp dịch_vụ viễn_thông . 4 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện quyết_định việc chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông . Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Theo đó , doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 14,193 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng không ? | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dâ: ... Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 115 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin , an_toàn thông_tin mạng ; phạt tiền đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , giao_dịch điện_tử ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , h , i và k khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , doanh_nghiệp viễn_thông chia_sẻ cơ_sở_hạ_tầng viễn_thông không thông_qua giao_kết hợp_đồng thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 30.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này . | 14,194 | |
Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hình_thức thực_hiện việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : ... Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1. Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải là việc Nhà_nước chuyển_giao quyền khai_thác trong một khoảng thời_gian nhất_định gắn với việc đầu_tư nâng_cấp, mở_rộng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải hiện có theo dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng. 2. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan. 3. Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá. Tiêu_chí lựa_chọn doanh_nghiệp để tham_gia đấu_giá gồm : a ) Năng_lực, kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư, lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; b ) Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư.... Theo đó, việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá. Doanh_nghiệp muốn tham_gia đấu_giá để | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hình_thức thực_hiện việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1 . Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải là việc Nhà_nước chuyển_giao quyền khai_thác trong một khoảng thời_gian nhất_định gắn với việc đầu_tư nâng_cấp , mở_rộng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải hiện có theo dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . 3 . Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá . Tiêu_chí lựa_chọn doanh_nghiệp để tham_gia đấu_giá gồm : a ) Năng_lực , kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư , lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; b ) Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . ... Theo đó , việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá . Doanh_nghiệp muốn tham_gia đấu_giá để nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải thì cần đáp_ứng được các tiêu_chí như : - Năng_lực , kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư , lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; - Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết cầu hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? ( Hình từ Internet ) | 14,195 | |
Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hình_thức thực_hiện việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : ... dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư.... Theo đó, việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá. Doanh_nghiệp muốn tham_gia đấu_giá để nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải thì cần đáp_ứng được các tiêu_chí như : - Năng_lực, kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư, lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; - Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết cầu hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về hình_thức thực_hiện việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1 . Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải là việc Nhà_nước chuyển_giao quyền khai_thác trong một khoảng thời_gian nhất_định gắn với việc đầu_tư nâng_cấp , mở_rộng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải hiện có theo dự_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . 3 . Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá . Tiêu_chí lựa_chọn doanh_nghiệp để tham_gia đấu_giá gồm : a ) Năng_lực , kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư , lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; b ) Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . ... Theo đó , việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức đấu_giá . Doanh_nghiệp muốn tham_gia đấu_giá để nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải thì cần đáp_ứng được các tiêu_chí như : - Năng_lực , kinh_nghiệm của doanh_nghiệp trong lĩnh_vực đầu_tư , lĩnh_vực kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành hàng_hải và pháp_luật có liên_quan ; - Năng_lực về tài_chính để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Việc chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết cầu hạ_tầng hàng_hải được thực_hiện thông_qua hình_thức nào ? ( Hình từ Internet ) | 14,196 | |
Quá thời_hạn mà doanh_nghiệp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản nh: ... Căn_cứ khoản 8 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải... 8. Trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày ký Hợp_đồng, doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có trách_nhiệm thanh_toán tiền chuyển_nhượng cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản. Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được tiền chuyển_nhượng. Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại khoản này mà doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá, Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản.... | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 8 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng , doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có trách_nhiệm thanh_toán tiền chuyển_nhượng cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền chuyển_nhượng . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại khoản này mà doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản . ... Như_vậy , trong trường_hợp quá thời_hạn 90 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn mà doanh_nghiệp vẫn chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản . | 14,197 | |
Quá thời_hạn mà doanh_nghiệp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải thì giải_quyết thế_nào ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản nh: ... về quản_lý thuế. Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá, Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản.... Như_vậy, trong trường_hợp quá thời_hạn 90 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn mà doanh_nghiệp vẫn chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá, Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định về trường_hợp chưa thanh_toán đủ hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản như sau : Chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ... 8 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày ký Hợp_đồng , doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải có trách_nhiệm thanh_toán tiền chuyển_nhượng cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có trách_nhiệm nộp tiền vào tài_khoản tạm giữ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được tiền chuyển_nhượng . Trường_hợp quá thời_hạn quy_định tại khoản này mà doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng chưa thanh_toán hoặc chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản . ... Như_vậy , trong trường_hợp quá thời_hạn 90 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn mà doanh_nghiệp vẫn chưa thanh_toán đủ số tiền theo hợp_đồng đã ký_kết thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản có văn_bản đề_nghị kèm theo bản_sao Hợp_đồng chuyển_nhượng và chứng_từ về việc nộp tiền của doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng ( nếu có ) gửi Cục thuế ( nơi có tài_sản ) để xác_định và ra Thông_báo về số tiền chậm nộp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Thời_hạn nộp tiền cụ_thể và quy_định việc nộp tiền chậm nộp phải được ghi rõ tại Quy_chế bán_đấu_giá , Hợp_đồng chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản . | 14,198 | |
Doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải sẽ có những quyền_hạn gì ? | Theo khoản 9 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP thì doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải sẽ có nh: ... Theo khoản 9 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP thì doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải sẽ có những quyền_hạn như : - Được sử_dụng , kinh_doanh tài_sản theo Hợp_đồng ký_kết ; - Được thu giá_sử_dụng , giá dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật và Hợp_đồng ký_kết ; - Được hưởng các chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi đầu_tư theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và pháp_luật khác có liên_quan ; - Được sử_dụng quyền tài_sản và giá_trị đã nhận chuyển_nhượng để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật ; - Được khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật nếu quyền và lợi_ích bị xâm_phạm . | None | 1 | Theo khoản 9 Điều 15 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP thì doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải sẽ có những quyền_hạn như : - Được sử_dụng , kinh_doanh tài_sản theo Hợp_đồng ký_kết ; - Được thu giá_sử_dụng , giá dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật và Hợp_đồng ký_kết ; - Được hưởng các chính_sách khuyến_khích , ưu_đãi đầu_tư theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và pháp_luật khác có liên_quan ; - Được sử_dụng quyền tài_sản và giá_trị đã nhận chuyển_nhượng để huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật ; - Được khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật nếu quyền và lợi_ích bị xâm_phạm . | 14,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.