Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp. * Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, cấp Giấy_phép - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét, thẩm_định hồ_sơ, kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức, cá_nhân. Mẫu_Giấy phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do. Trước_đây, các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,900 | |
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... này. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do. Trước_đây, các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép. 3. Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,901 | |
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép. 3. Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét, thẩm_định hồ_sơ, kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức, cá_nhân. Mẫu_Giấy phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do. | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,902 | |
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do..... | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,903 | |
Bán hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp cho đối_tượng nào ? | Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh phải đáp_ứng điều_kiện về kiểm_soát hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_do: ... Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh phải đáp_ứng điều_kiện về kiểm_soát hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : - Toàn_bộ hoá_đơn Giá_trị gia_tăng và hoá_đơn bán hàng liên_quan đến hoạt_động mua , bán hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên hoá_chất theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này . - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh chỉ được bán cho các tổ_chức , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Tổ_chức , cá_nhân mua hoá_chất để kinh_doanh phải đảm_bảo đủ điều_kiện kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân mua hoá_chất để sử_dụng phải đảm_bảo đủ các yêu_cầu quy_định tại Chương_V của Luật_hoá chất . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh chỉ được bán cho các tổ_chức , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh phải đáp_ứng điều_kiện về kiểm_soát hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Điều 17 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : - Toàn_bộ hoá_đơn Giá_trị gia_tăng và hoá_đơn bán hàng liên_quan đến hoạt_động mua , bán hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh phải ghi rõ_ràng , đầy_đủ tên hoá_chất theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục II của Nghị_định này . - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh chỉ được bán cho các tổ_chức , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Tổ_chức , cá_nhân mua hoá_chất để kinh_doanh phải đảm_bảo đủ điều_kiện kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này ; + Tổ_chức , cá_nhân mua hoá_chất để sử_dụng phải đảm_bảo đủ các yêu_cầu quy_định tại Chương_V của Luật_hoá chất . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh chỉ được bán cho các tổ_chức , cá_nhân đảm_bảo các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,904 | |
Thửa đất nằm trong quy_hoạch sử_dụng đất được UBND cấp huyện công_bố thì có được xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 49 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Thực_hiện quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất... 2. Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở, công_trình, trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo, sửa_chữa nhà ở, công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật.... Theo quy_định trên thì có hai trường_hợp xảy ra : Trường_hợp thứ nhất, đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa có kế_hoạch sử_dụng đất do UBND cấp huyện công_bố thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất. Như_vậy, thửa đất của anh là đất ở thì anh vẫn được phép xây_dựng nhà ở. Lưu_ý nếu anh không thuộc vào các trường_hợp được miễn | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 49 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ... 2 . Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên thì có hai trường_hợp xảy ra : Trường_hợp thứ nhất , đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa có kế_hoạch sử_dụng đất do UBND cấp huyện công_bố thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất . Như_vậy , thửa đất của anh là đất ở thì anh vẫn được phép xây_dựng nhà ở . Lưu_ý nếu anh không thuộc vào các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ( theo Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) thì anh phải xin cấp giấy_phép xây_dựng trước khi xây_dựng nhà ở . Trường_hợp thứ hai , đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm do UBND cấp huyện ban_hành thì anh không được phép thực_hiện xây_dựng nhà ở trên thửa đất này . | 15,905 | |
Thửa đất nằm trong quy_hoạch sử_dụng đất được UBND cấp huyện công_bố thì có được xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 49 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... người sử_dụng đất. Như_vậy, thửa đất của anh là đất ở thì anh vẫn được phép xây_dựng nhà ở. Lưu_ý nếu anh không thuộc vào các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ( theo Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) thì anh phải xin cấp giấy_phép xây_dựng trước khi xây_dựng nhà ở. Trường_hợp thứ hai, đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm do UBND cấp huyện ban_hành thì anh không được phép thực_hiện xây_dựng nhà ở trên thửa đất này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 49 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Thực_hiện quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất ... 2 . Trường_hợp quy_hoạch sử_dụng đất đã được công_bố mà chưa có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện thì người sử_dụng đất trong khu_vực phải chuyển mục_đích sử_dụng đất và thu_hồi đất theo kế_hoạch được tiếp_tục thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất nhưng không được xây_dựng mới nhà ở , công_trình , trồng cây_lâu_năm ; nếu người sử_dụng đất có nhu_cầu cải_tạo , sửa_chữa nhà ở , công_trình hiện có thì phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định của pháp_luật . ... Theo quy_định trên thì có hai trường_hợp xảy ra : Trường_hợp thứ nhất , đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa có kế_hoạch sử_dụng đất do UBND cấp huyện công_bố thì người sử_dụng đất được tiếp_tục sử_dụng và thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất . Như_vậy , thửa đất của anh là đất ở thì anh vẫn được phép xây_dựng nhà ở . Lưu_ý nếu anh không thuộc vào các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng ( theo Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) thì anh phải xin cấp giấy_phép xây_dựng trước khi xây_dựng nhà ở . Trường_hợp thứ hai , đất đã có quy_hoạch sử_dụng đất và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm do UBND cấp huyện ban_hành thì anh không được phép thực_hiện xây_dựng nhà ở trên thửa đất này . | 15,906 | |
Nếu xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch thì có được bồi_thường khi bị thu_hồi đất hay không ? | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Điều_kiện được bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng 1. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm, có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam mà có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 2. Cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng đang sử_dụng | None | 1 | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện được bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm , có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam mà có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 2 . Cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng đang sử_dụng đất mà không phải là đất do Nhà_nước giao , cho thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 4 . Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà tiền sử_dụng đất đã nộp , tiền nhận chuyển_nhượng đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 5 . Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 6 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . Theo đó , nếu thuộc trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở như đã phân_tích và đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định trên thì sẽ vẫn được bồi_thường khi bị thu_hồi đất . | 15,907 | |
Nếu xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch thì có được bồi_thường khi bị thu_hồi đất hay không ? | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 2. Cộng_đồng dân_cư, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng đang sử_dụng đất mà không phải là đất do Nhà_nước giao, cho thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 3. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 4. Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng | None | 1 | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện được bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm , có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam mà có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 2 . Cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng đang sử_dụng đất mà không phải là đất do Nhà_nước giao , cho thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 4 . Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà tiền sử_dụng đất đã nộp , tiền nhận chuyển_nhượng đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 5 . Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 6 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . Theo đó , nếu thuộc trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở như đã phân_tích và đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định trên thì sẽ vẫn được bồi_thường khi bị thu_hồi đất . | 15,908 | |
Nếu xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch thì có được bồi_thường khi bị thu_hồi đất hay không ? | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... . 4. Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất, nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà tiền sử_dụng đất đã nộp, tiền nhận chuyển_nhượng đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước, có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 5. Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. 6. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho | None | 1 | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện được bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm , có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam mà có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 2 . Cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng đang sử_dụng đất mà không phải là đất do Nhà_nước giao , cho thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 4 . Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà tiền sử_dụng đất đã nộp , tiền nhận chuyển_nhượng đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 5 . Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 6 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . Theo đó , nếu thuộc trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở như đã phân_tích và đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định trên thì sẽ vẫn được bồi_thường khi bị thu_hồi đất . | 15,909 | |
Nếu xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch thì có được bồi_thường khi bị thu_hồi đất hay không ? | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê, có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp. Theo đó, nếu thuộc trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở như đã phân_tích và đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định trên thì sẽ vẫn được bồi_thường khi bị thu_hồi đất. | None | 1 | Tại Điều 75 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện được bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất không phải là đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm , có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam mà có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 2 . Cộng_đồng dân_cư , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng đang sử_dụng đất mà không phải là đất do Nhà_nước giao , cho thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 3 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 4 . Tổ_chức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất , nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mà tiền sử_dụng đất đã nộp , tiền nhận chuyển_nhượng đã trả không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 5 . Tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê và có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . 6 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán hoặc bán_kết hợp cho thuê ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , có Giấy chứng_nhận hoặc có đủ điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này mà chưa được cấp . Theo đó , nếu thuộc trường_hợp được phép xây_dựng nhà ở như đã phân_tích và đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định trên thì sẽ vẫn được bồi_thường khi bị thu_hồi đất . | 15,910 | |
Xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch khi bị thu_hồi sẽ được bồi_thường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất ở 1. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất ở, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất tại Việt_Nam mà có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; b ) Trường_hợp còn đất ở, nhà ở trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền. Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở. 2. Hộ gia_đình, cá_nhân khi Nhà_nước thu_hồi đất gắn liền với nhà ở phải di_chuyển chỗ ở mà không đủ điều_kiện được bồi_thường về đất ở, nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà_nước bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất ở 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ở , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất tại Việt_Nam mà có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; b ) Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân khi Nhà_nước thu_hồi đất gắn liền với nhà ở phải di_chuyển chỗ ở mà không đủ điều_kiện được bồi_thường về đất ở , nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà_nước bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử_dụng đất . 3 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường về đất . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể thì sẽ được có phương_án bồi_thường phù_hợp . Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . | 15,911 | |
Xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch khi bị thu_hồi sẽ được bồi_thường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... di_chuyển chỗ ở mà không đủ điều_kiện được bồi_thường về đất ở, nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà_nước bán, cho thuê, cho thuê_mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử_dụng đất. 3. Tổ_chức kinh_tế, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở khi Nhà_nước thu_hồi đất, nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường về đất. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể thì sẽ được có phương_án bồi_thường phù_hợp. Trường_hợp không còn đất ở, nhà ở nào khác trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; Trường_hợp còn đất ở, nhà ở trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền. Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất ở 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ở , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất tại Việt_Nam mà có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; b ) Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân khi Nhà_nước thu_hồi đất gắn liền với nhà ở phải di_chuyển chỗ ở mà không đủ điều_kiện được bồi_thường về đất ở , nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà_nước bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử_dụng đất . 3 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường về đất . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể thì sẽ được có phương_án bồi_thường phù_hợp . Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . | 15,912 | |
Xây_dựng nhà ở trên thửa đất quy_hoạch khi bị thu_hồi sẽ được bồi_thường như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... nhà ở trong địa_bàn xã, phường, thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền. Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở. | None | 1 | Căn_cứ Điều 79 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất ở 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ở , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đang sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất tại Việt_Nam mà có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này khi Nhà_nước thu_hồi đất thì được bồi_thường như sau : a ) Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; b ) Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân khi Nhà_nước thu_hồi đất gắn liền với nhà ở phải di_chuyển chỗ ở mà không đủ điều_kiện được bồi_thường về đất ở , nếu không có chỗ ở nào khác thì được Nhà_nước bán , cho thuê , cho thuê_mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử_dụng đất . 3 . Tổ_chức kinh_tế , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở khi Nhà_nước thu_hồi đất , nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường về đất . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , tuỳ_thuộc vào từng trường_hợp cụ_thể thì sẽ được có phương_án bồi_thường phù_hợp . Trường_hợp không còn đất ở , nhà ở nào khác trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở ; trường_hợp không có nhu_cầu bồi_thường bằng đất ở hoặc nhà ở thì Nhà_nước bồi_thường bằng tiền ; Trường_hợp còn đất ở , nhà ở trong địa_bàn xã , phường , thị_trấn nơi có đất thu_hồi thì được bồi_thường bằng tiền . Đối_với địa_phương có điều_kiện về quỹ đất ở thì được xem_xét để bồi_thường bằng đất ở . | 15,913 | |
Thuốc_nổ TNT được đưa vào dự_trữ quốc_gia có phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật hay không ? | Theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15: ... 2 012 / BTC về Dự_trữ nhà_nước đối_với vật_liệu nổ công_nghiệp - Thuốc_nổ trinitrotoluen ( TNT ) quy_định như sau : " 5. QUY_ĐỊNH QUẢN_LÝ... 5.2. Chứng_nhận hợp quy, công_bố hợp quy, dấu hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp 5.2.1. Thuốc_nổ TNT để dự_trữ nhà_nước phải được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại mục 2 của Quy_chuẩn này. Việc chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận hợp quy được chỉ_định tiến_hành tại Việt_Nam theo phương_thức thử_nghiệm, đánh_giá lô sản_phẩm, hàng_hoá hoặc do tổ_chức chứng_nhận hợp quy trong và ngoài nước được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định.... " Theo đó thì thuốc_nổ TNT được đưa vào dự_trữ quốc_gia thì phải thực_hiện và được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC, cụ_thể như sau : 2. YÊU_CẦU KỸ_THUẬT 2.1. Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thuốc_nổ TNT Thuốc_nổ TNT đưa vào để dự_trữ quốc_gia phải đảm_bảo các thông_số kỹ_thuật cơ_bản quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC về Dự_trữ nhà_nước đối_với vật_liệu nổ công_nghiệp - Thuốc_nổ trinitrotoluen ( TNT ) quy_định như sau : " 5 . QUY_ĐỊNH QUẢN_LÝ ... 5.2 . Chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy , dấu hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp 5.2.1 . Thuốc_nổ TNT để dự_trữ nhà_nước phải được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại mục 2 của Quy_chuẩn này . Việc chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận hợp quy được chỉ_định tiến_hành tại Việt_Nam theo phương_thức thử_nghiệm , đánh_giá lô sản_phẩm , hàng_hoá hoặc do tổ_chức chứng_nhận hợp quy trong và ngoài nước được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định . ... " Theo đó thì thuốc_nổ TNT được đưa vào dự_trữ quốc_gia thì phải thực_hiện và được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC , cụ_thể như sau : 2 . YÊU_CẦU KỸ_THUẬT 2.1 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thuốc_nổ TNT Thuốc_nổ TNT đưa vào để dự_trữ quốc_gia phải đảm_bảo các thông_số kỹ_thuật cơ_bản quy_định ở bảng 1 của Quy_chuẩn này . Bảng 1 : Các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của thuốc_nổ TNT 2.2 . Yêu_cầu về nhà_kho Các nhà_kho phải tuân theo đúng quy_định của QCVN 02:2 008 / BCT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp theo Quyết_định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Công_Thương . | 15,914 | |
Thuốc_nổ TNT được đưa vào dự_trữ quốc_gia có phải thực_hiện chứng_nhận hợp quy phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật hay không ? | Theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15: ... ÊU_CẦU KỸ_THUẬT 2.1. Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thuốc_nổ TNT Thuốc_nổ TNT đưa vào để dự_trữ quốc_gia phải đảm_bảo các thông_số kỹ_thuật cơ_bản quy_định ở bảng 1 của Quy_chuẩn này. Bảng 1 : Các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của thuốc_nổ TNT 2.2. Yêu_cầu về nhà_kho Các nhà_kho phải tuân theo đúng quy_định của QCVN 02:2 008 / BCT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản, vận_chuyển, sử_dụng và tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp theo Quyết_định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Công_Thương. | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC về Dự_trữ nhà_nước đối_với vật_liệu nổ công_nghiệp - Thuốc_nổ trinitrotoluen ( TNT ) quy_định như sau : " 5 . QUY_ĐỊNH QUẢN_LÝ ... 5.2 . Chứng_nhận hợp quy , công_bố hợp quy , dấu hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp 5.2.1 . Thuốc_nổ TNT để dự_trữ nhà_nước phải được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại mục 2 của Quy_chuẩn này . Việc chứng_nhận hợp quy do tổ_chức chứng_nhận hợp quy được chỉ_định tiến_hành tại Việt_Nam theo phương_thức thử_nghiệm , đánh_giá lô sản_phẩm , hàng_hoá hoặc do tổ_chức chứng_nhận hợp quy trong và ngoài nước được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định . ... " Theo đó thì thuốc_nổ TNT được đưa vào dự_trữ quốc_gia thì phải thực_hiện và được chứng_nhận hợp quy phù_hợp với các quy_định tại Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC , cụ_thể như sau : 2 . YÊU_CẦU KỸ_THUẬT 2.1 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với thuốc_nổ TNT Thuốc_nổ TNT đưa vào để dự_trữ quốc_gia phải đảm_bảo các thông_số kỹ_thuật cơ_bản quy_định ở bảng 1 của Quy_chuẩn này . Bảng 1 : Các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của thuốc_nổ TNT 2.2 . Yêu_cầu về nhà_kho Các nhà_kho phải tuân theo đúng quy_định của QCVN 02:2 008 / BCT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn trong bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng và tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp theo Quyết_định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Công_Thương . | 15,915 | |
Thuốc_nổ TNT đã đưa vào kho dự_trữ quốc_gia thì được đổi hàng như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15: ... 2 012 / BTC quy_định về đổi trả hàng là thuốc_nổ TNT khi đã nhập kho trong 2 trường_hợp sau đây : - Thực_hiện đổi hàng thay_thế theo định_kỳ Khi bảo_quản thuốc_nổ TNT dự_trữ nhà_nước trong kho đến một thời_hạn nhất_định, trước khi hết thời_hạn đảm_bảo phải thay vào đó là các lô thuốc_nổ TNT mới, có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế. Tuỳ theo lượng thuốc_nổ TNT dự_trữ trong kho và khả_năng tiêu_thụ trên thị_trường để định ra thời_điểm bắt_đầu phải đổi hàng thay_thế, sao cho tất_cả số thuốc_nổ TNT đổi hàng khi đưa ra sử_dụng đều phải trong thời_hạn đảm_bảo và đảm_bảo chất_lượng để sử_dụng. - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm các chỉ_tiêu chuẩn lượng quy_định tại khoản 2.1 mục 2 của Quy_chuẩn. Trường_hợp đổi hàng thay_thế phải có kế_hoạch đưa thuốc_nổ TNT mới, có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế. Khi kiểm_tra, đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt, ẩm_ướt, mục rách... ) có | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC quy_định về đổi trả hàng là thuốc_nổ TNT khi đã nhập kho trong 2 trường_hợp sau đây : - Thực_hiện đổi hàng thay_thế theo định_kỳ Khi bảo_quản thuốc_nổ TNT dự_trữ nhà_nước trong kho đến một thời_hạn nhất_định , trước khi hết thời_hạn đảm_bảo phải thay vào đó là các lô thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Tuỳ theo lượng thuốc_nổ TNT dự_trữ trong kho và khả_năng tiêu_thụ trên thị_trường để định ra thời_điểm bắt_đầu phải đổi hàng thay_thế , sao cho tất_cả số thuốc_nổ TNT đổi hàng khi đưa ra sử_dụng đều phải trong thời_hạn đảm_bảo và đảm_bảo chất_lượng để sử_dụng . - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm các chỉ_tiêu chuẩn lượng quy_định tại khoản 2.1 mục 2 của Quy_chuẩn . Trường_hợp đổi hàng thay_thế phải có kế_hoạch đưa thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Khi kiểm_tra , đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt , ẩm_ướt , mục rách ... ) có khả_năng làm ảnh_hưởng đến phẩm_chất của thuốc_nổ , thì phải bảo_quản thay_thế bao_bì hỏng bằng các bao_bì mới , đảm_bảo giữ được chất_lượng ổn_định cho thuốc_nổ . | 15,916 | |
Thuốc_nổ TNT đã đưa vào kho dự_trữ quốc_gia thì được đổi hàng như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15: ... tốt vào dự_trữ thay_thế. Khi kiểm_tra, đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt, ẩm_ướt, mục rách... ) có khả_năng làm ảnh_hưởng đến phẩm_chất của thuốc_nổ, thì phải bảo_quản thay_thế bao_bì hỏng bằng các bao_bì mới, đảm_bảo giữ được chất_lượng ổn_định cho thuốc_nổ.2 012 / BTC quy_định về đổi trả hàng là thuốc_nổ TNT khi đã nhập kho trong 2 trường_hợp sau đây : - Thực_hiện đổi hàng thay_thế theo định_kỳ Khi bảo_quản thuốc_nổ TNT dự_trữ nhà_nước trong kho đến một thời_hạn nhất_định, trước khi hết thời_hạn đảm_bảo phải thay vào đó là các lô thuốc_nổ TNT mới, có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế. Tuỳ theo lượng thuốc_nổ TNT dự_trữ trong kho và khả_năng tiêu_thụ trên thị_trường để định ra thời_điểm bắt_đầu phải đổi hàng thay_thế, sao cho tất_cả số thuốc_nổ TNT đổi hàng khi đưa ra sử_dụng đều phải trong thời_hạn đảm_bảo và đảm_bảo chất_lượng để sử_dụng. - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC quy_định về đổi trả hàng là thuốc_nổ TNT khi đã nhập kho trong 2 trường_hợp sau đây : - Thực_hiện đổi hàng thay_thế theo định_kỳ Khi bảo_quản thuốc_nổ TNT dự_trữ nhà_nước trong kho đến một thời_hạn nhất_định , trước khi hết thời_hạn đảm_bảo phải thay vào đó là các lô thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Tuỳ theo lượng thuốc_nổ TNT dự_trữ trong kho và khả_năng tiêu_thụ trên thị_trường để định ra thời_điểm bắt_đầu phải đổi hàng thay_thế , sao cho tất_cả số thuốc_nổ TNT đổi hàng khi đưa ra sử_dụng đều phải trong thời_hạn đảm_bảo và đảm_bảo chất_lượng để sử_dụng . - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm các chỉ_tiêu chuẩn lượng quy_định tại khoản 2.1 mục 2 của Quy_chuẩn . Trường_hợp đổi hàng thay_thế phải có kế_hoạch đưa thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Khi kiểm_tra , đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt , ẩm_ướt , mục rách ... ) có khả_năng làm ảnh_hưởng đến phẩm_chất của thuốc_nổ , thì phải bảo_quản thay_thế bao_bì hỏng bằng các bao_bì mới , đảm_bảo giữ được chất_lượng ổn_định cho thuốc_nổ . | 15,917 | |
Thuốc_nổ TNT đã đưa vào kho dự_trữ quốc_gia thì được đổi hàng như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15: ... để sử_dụng. - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm các chỉ_tiêu chuẩn lượng quy_định tại khoản 2.1 mục 2 của Quy_chuẩn. Trường_hợp đổi hàng thay_thế phải có kế_hoạch đưa thuốc_nổ TNT mới, có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế. Khi kiểm_tra, đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt, ẩm_ướt, mục rách... ) có khả_năng làm ảnh_hưởng đến phẩm_chất của thuốc_nổ, thì phải bảo_quản thay_thế bao_bì hỏng bằng các bao_bì mới, đảm_bảo giữ được chất_lượng ổn_định cho thuốc_nổ. | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.4 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC quy_định về đổi trả hàng là thuốc_nổ TNT khi đã nhập kho trong 2 trường_hợp sau đây : - Thực_hiện đổi hàng thay_thế theo định_kỳ Khi bảo_quản thuốc_nổ TNT dự_trữ nhà_nước trong kho đến một thời_hạn nhất_định , trước khi hết thời_hạn đảm_bảo phải thay vào đó là các lô thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Tuỳ theo lượng thuốc_nổ TNT dự_trữ trong kho và khả_năng tiêu_thụ trên thị_trường để định ra thời_điểm bắt_đầu phải đổi hàng thay_thế , sao cho tất_cả số thuốc_nổ TNT đổi hàng khi đưa ra sử_dụng đều phải trong thời_hạn đảm_bảo và đảm_bảo chất_lượng để sử_dụng . - Thực_hiện đổi hàng thay_thế trước định_kỳ Trong thời_gian bảo_quản thuốc_nổ TNT trong kho nhưng chưa đến kỳ đổi hàng thay_thế kiểm_tra thấy có nghi_ngờ về chất_lượng phải thử_nghiệm các chỉ_tiêu chuẩn lượng quy_định tại khoản 2.1 mục 2 của Quy_chuẩn . Trường_hợp đổi hàng thay_thế phải có kế_hoạch đưa thuốc_nổ TNT mới , có chất_lượng tốt vào dự_trữ thay_thế . Khi kiểm_tra , đảo chuyển thuốc_nổ TNT nếu phát_hiện thấy bao_bì bảo_quản của thuốc_nổ bị hư_hỏng ( mối mọt , ẩm_ướt , mục rách ... ) có khả_năng làm ảnh_hưởng đến phẩm_chất của thuốc_nổ , thì phải bảo_quản thay_thế bao_bì hỏng bằng các bao_bì mới , đảm_bảo giữ được chất_lượng ổn_định cho thuốc_nổ . | 15,918 | |
Thực_hiện theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thế_nào ? | Về theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá được quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục 4: ... Về theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá được quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC như sau : " 4. THỦ_TỤC GIAO_NHẬN, BẢO_QUẢN... 4.5. Chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá 4.5.1. Lô thuốc_nổ TNT khi đưa vào dự_trữ nhà_nước, đều phải có sổ_sách theo_dõi ngay từ đầu. 4.5.2. Phải mở sổ ghi_chép hàng ngày, định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình công_tác bảo_quản thuốc_nổ TNT diễn_biến về số_lượng, chất_lượng... trong suốt thời_gian bảo_quản trong kho cho đến khi xuất kho hết, bao_gồm các dữ_liệu : - Tên hàng_hoá, ký mã_hiệu, quy_cách, xuất_xứ ( hoặc nơi ) sản_xuất, số_lượng, chất_lượng, ngày_tháng nhập kho. - Thời_gian dự_kiến phải đảo chuyển, thời_gian dự_kiến phải đổi hàng và các diễn_biến số_lượng, chất_lượng, nhiệt_độ... trong kho. 4.5.3. Sổ phải đóng_dấu giáp_lai, ghi đủ các nội_dung theo mẫu, có đủ các thành_phần ký_tên và đóng_dấu đơn_vị. 4.@@ | None | 1 | Về theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá được quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC như sau : " 4 . THỦ_TỤC GIAO_NHẬN , BẢO_QUẢN ... 4.5 . Chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá 4.5.1 . Lô thuốc_nổ TNT khi đưa vào dự_trữ nhà_nước , đều phải có sổ_sách theo_dõi ngay từ đầu . 4.5.2 . Phải mở sổ ghi_chép hàng ngày , định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình công_tác bảo_quản thuốc_nổ TNT diễn_biến về số_lượng , chất_lượng ... trong suốt thời_gian bảo_quản trong kho cho đến khi xuất kho hết , bao_gồm các dữ_liệu : - Tên hàng_hoá , ký mã_hiệu , quy_cách , xuất_xứ ( hoặc nơi ) sản_xuất , số_lượng , chất_lượng , ngày_tháng nhập kho . - Thời_gian dự_kiến phải đảo chuyển , thời_gian dự_kiến phải đổi hàng và các diễn_biến số_lượng , chất_lượng , nhiệt_độ ... trong kho . 4.5.3 . Sổ phải đóng_dấu giáp_lai , ghi đủ các nội_dung theo mẫu , có đủ các thành_phần ký_tên và đóng_dấu đơn_vị . 4.5.4 . Sổ_sách theo_dõi được mở và ghi_chép đúng quy_định và hướng_dẫn của Bộ Công_Thương và Tổng_Cục Dự_trữ Nhà_nước . 4.5.5 . Định_kỳ , các cấp làm dự_trữ phải lập báo_cáo riêng về hàng VLNCN dự_trữ nhà_nước , theo nhiệm_vụ được phân_cấp của mình , đúng mẫu_biểu và thời_gian đã quy_định . 4.5.6 . Dữ_liệu trên được ghi_chép vào_sổ sách và lưu_giữ tại đơn_vị , tổ_chức có thuốc_nổ dự_trữ nhà_nước để theo_dõi . " | 15,919 | |
Thực_hiện theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thế_nào ? | Về theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá được quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục 4: ... , nhiệt_độ... trong kho. 4.5.3. Sổ phải đóng_dấu giáp_lai, ghi đủ các nội_dung theo mẫu, có đủ các thành_phần ký_tên và đóng_dấu đơn_vị. 4.5.4. Sổ_sách theo_dõi được mở và ghi_chép đúng quy_định và hướng_dẫn của Bộ Công_Thương và Tổng_Cục Dự_trữ Nhà_nước. 4.5.5. Định_kỳ, các cấp làm dự_trữ phải lập báo_cáo riêng về hàng VLNCN dự_trữ nhà_nước, theo nhiệm_vụ được phân_cấp của mình, đúng mẫu_biểu và thời_gian đã quy_định. 4.5.6. Dữ_liệu trên được ghi_chép vào_sổ sách và lưu_giữ tại đơn_vị, tổ_chức có thuốc_nổ dự_trữ nhà_nước để theo_dõi. " | None | 1 | Về theo_dõi thuốc_nổ TNT đã được đưa vào dự_trữ quốc_gia thực_hiện theo chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá được quy_định tại tiểu_mục 4.5 Mục 4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 15:2 012 / BTC như sau : " 4 . THỦ_TỤC GIAO_NHẬN , BẢO_QUẢN ... 4.5 . Chế_độ ghi_chép sổ_sách theo_dõi hàng_hoá 4.5.1 . Lô thuốc_nổ TNT khi đưa vào dự_trữ nhà_nước , đều phải có sổ_sách theo_dõi ngay từ đầu . 4.5.2 . Phải mở sổ ghi_chép hàng ngày , định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình công_tác bảo_quản thuốc_nổ TNT diễn_biến về số_lượng , chất_lượng ... trong suốt thời_gian bảo_quản trong kho cho đến khi xuất kho hết , bao_gồm các dữ_liệu : - Tên hàng_hoá , ký mã_hiệu , quy_cách , xuất_xứ ( hoặc nơi ) sản_xuất , số_lượng , chất_lượng , ngày_tháng nhập kho . - Thời_gian dự_kiến phải đảo chuyển , thời_gian dự_kiến phải đổi hàng và các diễn_biến số_lượng , chất_lượng , nhiệt_độ ... trong kho . 4.5.3 . Sổ phải đóng_dấu giáp_lai , ghi đủ các nội_dung theo mẫu , có đủ các thành_phần ký_tên và đóng_dấu đơn_vị . 4.5.4 . Sổ_sách theo_dõi được mở và ghi_chép đúng quy_định và hướng_dẫn của Bộ Công_Thương và Tổng_Cục Dự_trữ Nhà_nước . 4.5.5 . Định_kỳ , các cấp làm dự_trữ phải lập báo_cáo riêng về hàng VLNCN dự_trữ nhà_nước , theo nhiệm_vụ được phân_cấp của mình , đúng mẫu_biểu và thời_gian đã quy_định . 4.5.6 . Dữ_liệu trên được ghi_chép vào_sổ sách và lưu_giữ tại đơn_vị , tổ_chức có thuốc_nổ dự_trữ nhà_nước để theo_dõi . " | 15,920 | |
Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : ... Văn_phòng Quốc_hội 1. Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính, tham_mưu tổng_hợp, phục_vụ Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội. Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội, các cơ_quan của Quốc_hội ; c ) Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; d ) Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội, các cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật, pháp_lệnh, kiến_nghị về luật, pháp_lệnh.... Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính, tham_mưu tổng_hợp, phục_vụ Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội. Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : Văn_phòng Quốc_hội 1 . Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính , tham_mưu tổng_hợp , phục_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội . Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội ; c ) Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; d ) Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật , pháp_lệnh , kiến_nghị về luật , pháp_lệnh . ... Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính , tham_mưu tổng_hợp , phục_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội . Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội ; - Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật , pháp_lệnh , kiến_nghị về luật , pháp_lệnh . ( Hình từ Internet ) | 15,921 | |
Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan có chức_năng gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : ... các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội. Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội, các cơ_quan của Quốc_hội ; - Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội, các cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật, pháp_lệnh, kiến_nghị về luật, pháp_lệnh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : Văn_phòng Quốc_hội 1 . Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính , tham_mưu tổng_hợp , phục_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội . Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội ; b ) Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội ; c ) Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; d ) Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật , pháp_lệnh , kiến_nghị về luật , pháp_lệnh . ... Văn_phòng Quốc_hội là cơ_quan_hành_chính , tham_mưu tổng_hợp , phục_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội . Văn_phòng Quốc_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Tổ_chức phục_vụ các kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và các hoạt_động khác của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội ; - Quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác phục_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội ; - Quản_lý kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội ; - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động của Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội ; tạo điều_kiện cho đại_biểu Quốc_hội trong việc trình dự_án luật , pháp_lệnh , kiến_nghị về luật , pháp_lệnh . ( Hình từ Internet ) | 15,922 | |
Lãnh_đạo của Văn_phòng Quốc_hội là ai ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : ... Văn_phòng Quốc_hội ... 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội đồng_thời là Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội . Các Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội . 3 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quy_định cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của Văn_phòng Quốc_hội ; quyết_định biên_chế đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức và quy_định chế_độ , chính_sách áp_dụng đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác thuộc Văn_phòng Quốc_hội phù_hợp với tính_chất đặc_thù trong hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , lãnh_đạo của Văn_phòng Quốc_hội bao_gồm : - Tổng_thư_ký Quốc_hội đồng_thời là Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội . - Các Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 99 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về văn_phòng Quốc_hội như sau : Văn_phòng Quốc_hội ... 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội đồng_thời là Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội . Các Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội . 3 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quy_định cơ_cấu tổ_chức , nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của Văn_phòng Quốc_hội ; quyết_định biên_chế đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức và quy_định chế_độ , chính_sách áp_dụng đối_với đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động khác thuộc Văn_phòng Quốc_hội phù_hợp với tính_chất đặc_thù trong hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , lãnh_đạo của Văn_phòng Quốc_hội bao_gồm : - Tổng_thư_ký Quốc_hội đồng_thời là Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội . - Các Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội . | 15,923 | |
Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội do ai quyết_định ? | Căn_cứ vào Điều 101 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội 1 . Kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội là một khoản trong ngân_sách nhà_nước do Quốc_hội quyết_định , bao_gồm kinh_phí hoạt_động chung của Quốc_hội , kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , kinh_phí hoạt_động của Đoàn đại_biểu Quốc_hội , lương của đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách , hoạt_động phí , thù_lao tham_gia hoạt_động Quốc_hội , các khoản phụ_cấp và các chế_độ của đại_biểu Quốc_hội gắn với hoạt_động của Quốc_hội . 2 . Việc dự_toán , quản_lý , cấp và sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội được thực_hiện theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . Việc dự_toán , quản_lý , cấp và sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội được thực_hiện theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 101 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội 1 . Kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội là một khoản trong ngân_sách nhà_nước do Quốc_hội quyết_định , bao_gồm kinh_phí hoạt_động chung của Quốc_hội , kinh_phí hoạt_động của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , kinh_phí hoạt_động của Đoàn đại_biểu Quốc_hội , lương của đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách , hoạt_động phí , thù_lao tham_gia hoạt_động Quốc_hội , các khoản phụ_cấp và các chế_độ của đại_biểu Quốc_hội gắn với hoạt_động của Quốc_hội . 2 . Việc dự_toán , quản_lý , cấp và sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Quốc_hội được thực_hiện theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . Việc dự_toán , quản_lý , cấp và sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng Quốc_hội được thực_hiện theo pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | 15,924 | |
Cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện gì để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ” * Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện TTHC : 1. Đối_với cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch Cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây được xét tặng Kỷ_niệm chương : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng, chính_quyền, đoàn_thể từ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ. Lãnh_đạo các Bộ, ngành, đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo, chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước, cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ), Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác, biểu_diễn, triển_lãm do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức, có giá_trị thiết_thực | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : 1 . Đối_với cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây được xét tặng Kỷ_niệm chương : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . ... Theo đó , cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ( Hình từ Internet ) | 15,925 | |
Cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện gì để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác, biểu_diễn, triển_lãm do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức, có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành. - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất, hỗ_trợ tài_chính, phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành. - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định.... Theo đó, cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng, chính_quyền, đoàn_thể từ cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ. Lãnh_đạo các Bộ, ngành, đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo, chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước, cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ), Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác, biểu_diễn, triển_lãm do Bộ Văn_hoá | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : 1 . Đối_với cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây được xét tặng Kỷ_niệm chương : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . ... Theo đó , cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ( Hình từ Internet ) | 15,926 | |
Cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện gì để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ), Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác, biểu_diễn, triển_lãm do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức, có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành. - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất, hỗ_trợ tài_chính, phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành. - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định. Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” * Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện TTHC : 1 . Đối_với cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Cá_nhân đạt một trong các tiêu_chuẩn sau đây được xét tặng Kỷ_niệm chương : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . ... Theo đó , cá_nhân công_tác ngoài Ngành Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để được xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : - Đã đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt của cấp_uỷ Đảng , chính_quyền , đoàn_thể từ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đủ một nhiệm_kỳ . Lãnh_đạo các Bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương đủ 5 năm công_tác có thành_tích trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo phát_triển sự_nghiệp ngành Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Có công_trình nghiên_cứu khoa_học cấp Nhà_nước , cấp Bộ được nghiệm_thu xếp loại Tốt ; đoạt giải Vàng ( giải A ) , Giải Bạc ( giải B ) tại các Cuộc thi sáng_tác , biểu_diễn , triển_lãm do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các Hội Văn_học Nghệ_thuật chuyên_ngành Trung_ương tổ_chức , có giá_trị thiết_thực phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Có đóng_góp tích_cực vào việc bảo_vệ và phát_huy các di_sản văn_hoá vật_thể và phi vật_thể ; xây_dựng cơ_sở vật_chất , hỗ_trợ tài_chính , phục_vụ cho sự_nghiệp của Ngành . - Trường_hợp đặc_biệt do Bộ_trưởng quyết_định . Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch ( Hình từ Internet ) | 15,927 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ”... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 2 ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 4 ) Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 2 ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 4 ) Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ bản_chính . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Tờ trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Biên bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị : TẢI VỀ - Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Danh sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ | 15,928 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ bản_chính.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Tờ trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Biên bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị : TẢI VỀ - Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Danh sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 2 ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 4 ) Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ bản_chính . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Tờ trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Biên bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị : TẢI VỀ - Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Danh sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ | 15,929 | |
Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ gì ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Danh sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 2 ) Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; ( 4 ) Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư số 11/2014/TT-BVHTTDL ; - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ bản_chính . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch gồm những giấy_tờ sau đây : - Tờ_trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 1 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Tờ trình đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Biên_bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị theo mẫu_số 2 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Biên bản họp Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng đơn_vị : TẢI VỀ - Danh_sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 3 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Danh sách đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ - Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch theo mẫu_số 4 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BVHTTDL; Mẫu_Bản tóm_tắt quá_trình công_tác và thành_tích đề_nghị xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch : TẢI VỀ | 15,930 | |
Thời_điểm xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là khi nào ? | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Vă: ... Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” ... * Thời_hạn giải_quyết : Xét tặng 02 đợt vào tháng 3 và tháng 7 hàng năm . ... Theo đó , thời_điểm xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là vào tháng 3 và tháng 7 hàng năm . | None | 1 | Theo tiết 10 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_I Phần II thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 787 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 như sau : Thủ_tục xét tặng Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ” ... * Thời_hạn giải_quyết : Xét tặng 02 đợt vào tháng 3 và tháng 7 hàng năm . ... Theo đó , thời_điểm xét tặng Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là vào tháng 3 và tháng 7 hàng năm . | 15,931 | |
Cha_mẹ cấm con_cái kết_hôn thì con_cái có được đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... " 1. Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập, thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo, ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha, mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ;... " Ngoài_ra, Điều 39 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1. Cá_nhân có quyền kết_hôn, ly_hôn, quyền bình_đẳng | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... " Ngoài_ra , Điều 39 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Cá_nhân có quyền kết_hôn , ly_hôn , quyền bình_đẳng của vợ_chồng , quyền xác_định cha , mẹ , con , quyền được nhận làm con_nuôi , quyền nuôi con_nuôi và các quyền nhân_thân khác trong quan_hệ hôn_nhân , quan_hệ cha_mẹ và con và quan_hệ giữa các thành_viên gia_đình . Con sinh ra không phụ_thuộc vào tình_trạng hôn_nhân của cha , mẹ đều có quyền và nghĩa_vụ như nhau đối_với cha , mẹ của mình . 2 . Cá_nhân thực_hiện quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình theo quy_định của Bộ_luật này , Luật hôn_nhân và gia_đình và luật khác có liên_quan . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi bị cha_mẹ ngăn_cản , cấm kết_hôn thì con_cái có_thể tự mình quyết_định việc đăng_ký bởi việc đăng_ký kết_hôn hoàn_toàn do hai bên tự_nguyện , được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ và cá_nhân có quyền kết_hôn khi đủ điều_kiện . Ngăn_cấm kết_hôn | 15,932 | |
Cha_mẹ cấm con_cái kết_hôn thì con_cái có được đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... ... " Ngoài_ra, Điều 39 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1. Cá_nhân có quyền kết_hôn, ly_hôn, quyền bình_đẳng của vợ_chồng, quyền xác_định cha, mẹ, con, quyền được nhận làm con_nuôi, quyền nuôi con_nuôi và các quyền nhân_thân khác trong quan_hệ hôn_nhân, quan_hệ cha_mẹ và con và quan_hệ giữa các thành_viên gia_đình. Con sinh ra không phụ_thuộc vào tình_trạng hôn_nhân của cha, mẹ đều có quyền và nghĩa_vụ như nhau đối_với cha, mẹ của mình. 2. Cá_nhân thực_hiện quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình theo quy_định của Bộ_luật này, Luật hôn_nhân và gia_đình và luật khác có liên_quan. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, khi bị cha_mẹ ngăn_cản, cấm kết_hôn thì con_cái có_thể tự mình quyết_định việc đăng_ký bởi việc đăng_ký kết_hôn hoàn_toàn do hai bên tự_nguyện, được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ và cá_nhân có quyền kết_hôn khi đủ điều_kiện. Ngăn_cấm kết_hôn | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... " Ngoài_ra , Điều 39 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Cá_nhân có quyền kết_hôn , ly_hôn , quyền bình_đẳng của vợ_chồng , quyền xác_định cha , mẹ , con , quyền được nhận làm con_nuôi , quyền nuôi con_nuôi và các quyền nhân_thân khác trong quan_hệ hôn_nhân , quan_hệ cha_mẹ và con và quan_hệ giữa các thành_viên gia_đình . Con sinh ra không phụ_thuộc vào tình_trạng hôn_nhân của cha , mẹ đều có quyền và nghĩa_vụ như nhau đối_với cha , mẹ của mình . 2 . Cá_nhân thực_hiện quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình theo quy_định của Bộ_luật này , Luật hôn_nhân và gia_đình và luật khác có liên_quan . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi bị cha_mẹ ngăn_cản , cấm kết_hôn thì con_cái có_thể tự mình quyết_định việc đăng_ký bởi việc đăng_ký kết_hôn hoàn_toàn do hai bên tự_nguyện , được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ và cá_nhân có quyền kết_hôn khi đủ điều_kiện . Ngăn_cấm kết_hôn | 15,933 | |
Cha_mẹ cấm con_cái kết_hôn thì con_cái có được đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : ... đủ điều_kiện. Ngăn_cấm kết_hôn | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; ... " Ngoài_ra , Điều 39 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình như sau : " 1 . Cá_nhân có quyền kết_hôn , ly_hôn , quyền bình_đẳng của vợ_chồng , quyền xác_định cha , mẹ , con , quyền được nhận làm con_nuôi , quyền nuôi con_nuôi và các quyền nhân_thân khác trong quan_hệ hôn_nhân , quan_hệ cha_mẹ và con và quan_hệ giữa các thành_viên gia_đình . Con sinh ra không phụ_thuộc vào tình_trạng hôn_nhân của cha , mẹ đều có quyền và nghĩa_vụ như nhau đối_với cha , mẹ của mình . 2 . Cá_nhân thực_hiện quyền nhân_thân trong hôn_nhân và gia_đình theo quy_định của Bộ_luật này , Luật hôn_nhân và gia_đình và luật khác có liên_quan . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi bị cha_mẹ ngăn_cản , cấm kết_hôn thì con_cái có_thể tự mình quyết_định việc đăng_ký bởi việc đăng_ký kết_hôn hoàn_toàn do hai bên tự_nguyện , được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ và cá_nhân có quyền kết_hôn khi đủ điều_kiện . Ngăn_cấm kết_hôn | 15,934 | |
Điều_kiện đăng_ký kết_hôn được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : ... " a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . " | None | 1 | Theo Điều 8 Luật hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : " a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . " | 15,935 | |
Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn trong nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : ... Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu ; - Chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, thẻ Căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh. Lưu_ý, những loại giấy_tờ này đều phải đang còn thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do UBND cấp xã nơi cư_trú cấp. - Quyết_định hoặc bản_án ly_hôn của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nếu trước đó đã từng kết_hôn và ly_hôn. Lưu_ý là : Khi đăng_ký kết_hôn, hai người phải cùng có_mặt tại nơi cấp giấy mà không được uỷ_quyền cho người khác. Đồng_thời, căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam, nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn. 2. Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam, nữ ; b ) Ngày, tháng, | None | 1 | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu ; - Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ Căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh . Lưu_ý , những loại giấy_tờ này đều phải đang còn thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do UBND cấp xã nơi cư_trú cấp . - Quyết_định hoặc bản_án ly_hôn của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nếu trước đó đã từng kết_hôn và ly_hôn . Lưu_ý là : Khi đăng_ký kết_hôn , hai người phải cùng có_mặt tại nơi cấp giấy mà không được uỷ_quyền cho người khác . Đồng_thời , căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 15,936 | |
Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn trong nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : ... ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam, nữ ; b ) Ngày, tháng, năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam, nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu ; - Chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu, thẻ Căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh. Lưu_ý, những loại giấy_tờ này đều phải đang còn thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do UBND cấp xã nơi cư_trú cấp. - Quyết_định hoặc bản_án ly_hôn của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nếu trước đó đã từng kết_hôn và ly_hôn. Lưu_ý là : Khi đăng_ký kết_hôn, hai người phải cùng có_mặt tại nơi cấp giấy mà không được uỷ_quyền cho người khác. Đồng_thời, căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu ; - Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ Căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh . Lưu_ý , những loại giấy_tờ này đều phải đang còn thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do UBND cấp xã nơi cư_trú cấp . - Quyết_định hoặc bản_án ly_hôn của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nếu trước đó đã từng kết_hôn và ly_hôn . Lưu_ý là : Khi đăng_ký kết_hôn , hai người phải cùng có_mặt tại nơi cấp giấy mà không được uỷ_quyền cho người khác . Đồng_thời , căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 15,937 | |
Trình_tự thủ_tục đăng_ký kết_hôn trong nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : ... uỷ_quyền cho người khác. Đồng_thời, căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam, nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn. 2. Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam, nữ ; b ) Ngày, tháng, năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam, nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo đó , hai người nam_nữ cần chuẩn_bị đầy_đủ các giấy_tờ sau : Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : - Tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu ; - Chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu , thẻ Căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh . Lưu_ý , những loại giấy_tờ này đều phải đang còn thời_hạn sử_dụng ; - Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do UBND cấp xã nơi cư_trú cấp . - Quyết_định hoặc bản_án ly_hôn của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nếu trước đó đã từng kết_hôn và ly_hôn . Lưu_ý là : Khi đăng_ký kết_hôn , hai người phải cùng có_mặt tại nơi cấp giấy mà không được uỷ_quyền cho người khác . Đồng_thời , căn_cứ Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn quy_định như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây | 15,938 | |
Trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : ... Điều_kiện cơ_sở vật_chất 1. Việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng, tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; b ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc, kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ, quản_lý chất_thải y_tế, phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Trưởng phòng, Trưởng khoa, khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; d ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên, được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý. 2. Tiêu_chuẩn diện_tích, thiết_kế a ) Diện_tích, thiết_kế phòng chức_năng và khoa chuyên_môn tham_khảo theo Tiêu_chuẩn Quốc_gia TCVN 447 0:2 012 Bệnh_viện đa_khoa - Hướng_dẫn thiết_kế, tuân_thủ Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia có liên_quan và tuân_thủ những đặc_thù của chuyên_ngành ; b ) Căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức và điều_kiện thực_tế của từng đơn_vị có_thể bố_trí phòng chức_năng và khoa chuyên_môn với diện_tích, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất 1 . Việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; b ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; d ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . 2 . Tiêu_chuẩn diện_tích , thiết_kế a ) Diện_tích , thiết_kế phòng chức_năng và khoa chuyên_môn tham_khảo theo Tiêu_chuẩn Quốc_gia TCVN 447 0:2 012 Bệnh_viện đa_khoa - Hướng_dẫn thiết_kế , tuân_thủ Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia có liên_quan và tuân_thủ những đặc_thù của chuyên_ngành ; b ) Căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và điều_kiện thực_tế của từng đơn_vị có_thể bố_trí phòng chức_năng và khoa chuyên_môn với diện_tích , thiết_kế phù_hợp . ... Như_vậy , việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : ( 1 ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; ( 2 ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; ( 4 ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 15,939 | |
Trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : ... tuân_thủ những đặc_thù của chuyên_ngành ; b ) Căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức và điều_kiện thực_tế của từng đơn_vị có_thể bố_trí phòng chức_năng và khoa chuyên_môn với diện_tích, thiết_kế phù_hợp.... Như_vậy, việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : ( 1 ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng, tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; ( 2 ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc, kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ, quản_lý chất_thải y_tế, phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Trưởng phòng, Trưởng khoa, khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; ( 4 ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên, được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất 1 . Việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; b ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; d ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . 2 . Tiêu_chuẩn diện_tích , thiết_kế a ) Diện_tích , thiết_kế phòng chức_năng và khoa chuyên_môn tham_khảo theo Tiêu_chuẩn Quốc_gia TCVN 447 0:2 012 Bệnh_viện đa_khoa - Hướng_dẫn thiết_kế , tuân_thủ Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia có liên_quan và tuân_thủ những đặc_thù của chuyên_ngành ; b ) Căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và điều_kiện thực_tế của từng đơn_vị có_thể bố_trí phòng chức_năng và khoa chuyên_môn với diện_tích , thiết_kế phù_hợp . ... Như_vậy , việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : ( 1 ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; ( 2 ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; ( 4 ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 15,940 | |
Trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : ... . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về điều_kiện cơ_sở vật_chất như sau : Điều_kiện cơ_sở vật_chất 1 . Việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; b ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; c ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; d ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . 2 . Tiêu_chuẩn diện_tích , thiết_kế a ) Diện_tích , thiết_kế phòng chức_năng và khoa chuyên_môn tham_khảo theo Tiêu_chuẩn Quốc_gia TCVN 447 0:2 012 Bệnh_viện đa_khoa - Hướng_dẫn thiết_kế , tuân_thủ Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia có liên_quan và tuân_thủ những đặc_thù của chuyên_ngành ; b ) Căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và điều_kiện thực_tế của từng đơn_vị có_thể bố_trí phòng chức_năng và khoa chuyên_môn với diện_tích , thiết_kế phù_hợp . ... Như_vậy , việc thiết_kế trụ_sở làm_việc của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y thuộc trung_tâm pháp_y cấp tỉnh phải bảo_đảm các yêu_cầu cơ_bản sau đây : ( 1 ) Phù_hợp với yêu_cầu công_năng sử_dụng , tính_chất chuyên_môn và mang tính hiện_đại ; ( 2 ) Có trụ_sở làm_việc cố_định riêng và có các giải_pháp kiến_trúc , kỹ_thuật và thiết_bị sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn bức_xạ , quản_lý chất_thải y_tế , phòng cháy chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Khu hành_chính có phòng làm_việc của Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Trưởng phòng , Trưởng khoa , khối hành_chính tổng_hợp và được bố_trí khu_vực riêng ; ( 4 ) Khu chuyên_môn có phòng của lãnh_đạo và phòng làm_việc của nhân_viên , được bố_trí trang_thiết_bị phù_hợp với chức_năng quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 15,941 | |
Việc sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y do ai báo_cáo và báo_cáo cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm thực_hiện như sau : ... Trách_nhiệm thực_hiện ... 2 . Sở Y_tế có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan tổ_chức triển_khai , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này trên địa_bàn phụ_trách ; b ) Trình cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền bố_trí đầy_đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hướng_dẫn tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y ký hợp_đồng liên_kết , hợp_tác sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở y_tế trên địa_bàn ; d ) Báo_cáo Bộ Y_tế kết_quả đầu_tư và sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y . ... Như_vậy , theo quy_định , việc sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y sẽ do Sở Y_tế chịu trách_nhiệm báo_cáo cho Bộ Y_tế . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm thực_hiện như sau : Trách_nhiệm thực_hiện ... 2 . Sở Y_tế có trách_nhiệm : a ) Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan tổ_chức triển_khai , thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện Thông_tư này trên địa_bàn phụ_trách ; b ) Trình cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền bố_trí đầy_đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y theo quy_định của pháp_luật ; c ) Hướng_dẫn tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y ký hợp_đồng liên_kết , hợp_tác sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở y_tế trên địa_bàn ; d ) Báo_cáo Bộ Y_tế kết_quả đầu_tư và sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y . ... Như_vậy , theo quy_định , việc sử_dụng cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị giám_định của tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y sẽ do Sở Y_tế chịu trách_nhiệm báo_cáo cho Bộ Y_tế . | 15,942 | |
Trường_hợp tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y có nhu_cầu mở_rộng phạm_vi giám_định thì thực_hiện báo_cáo cho cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về việc hướng_dẫn thực_hiện như sau : ... Hướng_dẫn thực_hiện 1 . Điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện được quy_định tại Thông_tư này là những điều_kiện tối_thiểu bảo_đảm để tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần theo quy_định tại Nghị_định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật giám_định tư_pháp . 2 . Trường_hợp tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y có nhu_cầu giao thêm chức_năng , nhiệm_vụ , mở_rộng phạm_vi giám_định hoặc để đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu theo số ca giám_định thực_tế thì báo_cáo Sở Y_tế trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh bổ_sung điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định để bảo_đảm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ... Như_vậy , trường_hợp tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y có nhu_cầu mở_rộng phạm_vi giám_định thì báo_cáo Sở Y_tế trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh bổ_sung điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định để bảo_đảm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BYT quy_định về việc hướng_dẫn thực_hiện như sau : Hướng_dẫn thực_hiện 1 . Điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện được quy_định tại Thông_tư này là những điều_kiện tối_thiểu bảo_đảm để tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần theo quy_định tại Nghị_định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật giám_định tư_pháp . 2 . Trường_hợp tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y có nhu_cầu giao thêm chức_năng , nhiệm_vụ , mở_rộng phạm_vi giám_định hoặc để đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu theo số ca giám_định thực_tế thì báo_cáo Sở Y_tế trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh bổ_sung điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định để bảo_đảm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ... Như_vậy , trường_hợp tổ_chức giám_định tư_pháp công_lập trong lĩnh_vực pháp_y có nhu_cầu mở_rộng phạm_vi giám_định thì báo_cáo Sở Y_tế trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh bổ_sung điều_kiện cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định để bảo_đảm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . | 15,943 | |
Hợp_đồng vay tài_sản là gì ? | Theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... " Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " | None | 1 | Theo Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " | 15,944 | |
Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định thế_nào ? | Đồng_thời , về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định như sau : ... " Điều 466. Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1. Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng, chất_lượng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ, nếu được bên cho vay đồng_ý. 3. Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 4. Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 5. Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ | None | 1 | Đồng_thời , về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác " . | 15,945 | |
Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay được quy_định thế_nào ? | Đồng_thời , về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định như sau : ... 5. Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ". | None | 1 | Đồng_thời , về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 cũng quy_định như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác " . | 15,946 | |
Vay tiền nhưng đến hạn không trả nợ thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đ: ... Ngoài_ra, Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản như sau : " 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm hoặc tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng rồi dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản đó hoặc đến thời_hạn trả lại tài_sản mặc_dù có điều_kiện, khả_năng nhưng cố_tình không trả ; b ) Vay, mượn, thuê tài_sản | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 174 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm hoặc tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng rồi dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản đó hoặc đến thời_hạn trả lại tài_sản mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; b ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng và đã sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; e ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . 4 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn của bạn có điều_kiện trả nợ nhưng cố_tình không trả dù có điều_kiện trả nợ , thì có dấu_hiệu phạm_tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định nêu trên . Bạn có_thể làm đơn tố_cáo đến cơ_quan công_an về hành_vi này . | 15,947 | |
Vay tiền nhưng đến hạn không trả nợ thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đ: ... gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản đó hoặc đến thời_hạn trả lại tài_sản mặc_dù có điều_kiện, khả_năng nhưng cố_tình không trả ; b ) Vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng và đã sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; đ ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; e ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. 4. Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm. 5. Người phạm_tội | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 174 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm hoặc tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng rồi dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản đó hoặc đến thời_hạn trả lại tài_sản mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; b ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng và đã sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; e ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . 4 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn của bạn có điều_kiện trả nợ nhưng cố_tình không trả dù có điều_kiện trả nợ , thì có dấu_hiệu phạm_tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định nêu trên . Bạn có_thể làm đơn tố_cáo đến cơ_quan công_an về hành_vi này . | 15,948 | |
Vay tiền nhưng đến hạn không trả nợ thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đ: ... năm đến 12 năm. 4. Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. " Như_vậy, nếu bạn của bạn có điều_kiện trả nợ nhưng cố_tình không trả dù có điều_kiện trả nợ, thì có dấu_hiệu phạm_tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định nêu trên. Bạn có_thể làm đơn tố_cáo đến cơ_quan công_an về hành_vi này. | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 175 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 4.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản hoặc đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 174 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm hoặc tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng rồi dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản đó hoặc đến thời_hạn trả lại tài_sản mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; b ) Vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng và đã sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; e ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm . 4 . Phạm_tội chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . " Như_vậy , nếu bạn của bạn có điều_kiện trả nợ nhưng cố_tình không trả dù có điều_kiện trả nợ , thì có dấu_hiệu phạm_tội lạm_dụng tín_nhiệm chiếm_đoạt tài_sản theo quy_định nêu trên . Bạn có_thể làm đơn tố_cáo đến cơ_quan công_an về hành_vi này . | 15,949 | |
Quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do ai phê_duyệt ? Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : ... Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử, hồ_sơ gồm : 1. Tờ_trình ; 2. Báo_cáo quy_hoạch ; 3. Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch, nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch, thời_kỳ quy_hoạch, phạm_vi quy_hoạch, quan_điểm, mục_tiêu tổng_quát, chỉ_tiêu chung phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử, mục_tiêu cụ_thể phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành, lĩnh_vực, định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu, ứng_dụng và đào_tạo, giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch, tổ_chức thực_hiện ; 4. Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng, cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; 5. Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; 6. Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; 7. Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ). Theo quy_định trên, Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : 1 . Tờ_trình ; 2 . Báo_cáo quy_hoạch ; 3 . Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; 4 . Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; 5 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; 6 . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; 7 . Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : - Tờ_trình ; - Báo_cáo quy_hoạch ; - Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; - Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; - Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; - Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | 15,950 | |
Quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do ai phê_duyệt ? Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : ... tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; 7. Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ). Theo quy_định trên, Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử, hồ_sơ gồm : - Tờ_trình ; - Báo_cáo quy_hoạch ; - Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch, nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch, thời_kỳ quy_hoạch, phạm_vi quy_hoạch, quan_điểm, mục_tiêu tổng_quát, chỉ_tiêu chung phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử, mục_tiêu cụ_thể phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành, lĩnh_vực, định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu, ứng_dụng và đào_tạo, giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch, tổ_chức thực_hiện ; - Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng, cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ, cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; - Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; - Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; - Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ). Năng_lượng nguyên_tử ( | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : 1 . Tờ_trình ; 2 . Báo_cáo quy_hoạch ; 3 . Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; 4 . Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; 5 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; 6 . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; 7 . Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : - Tờ_trình ; - Báo_cáo quy_hoạch ; - Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; - Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; - Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; - Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | 15,951 | |
Quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do ai phê_duyệt ? Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : ... - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; - Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; - Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ). Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch như sau : Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : 1 . Tờ_trình ; 2 . Báo_cáo quy_hoạch ; 3 . Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; 4 . Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; 5 . Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; 6 . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; 7 . Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , hồ_sơ gồm : - Tờ_trình ; - Báo_cáo quy_hoạch ; - Dự_thảo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch , nội_dung chủ_yếu gồm : Tên quy_hoạch , thời_kỳ quy_hoạch , phạm_vi quy_hoạch , quan_điểm , mục_tiêu tổng_quát , chỉ_tiêu chung phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử , mục_tiêu cụ_thể phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử trong các ngành , lĩnh_vực , định_hướng phát_triển các cơ_sở nghiên_cứu , ứng_dụng và đào_tạo , giải_pháp và nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện ; - Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; - Báo_cáo thẩm_định quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến của chuyên_gia , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và tổ_chức khác có liên_quan ; - Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến thẩm_định quy_hoạch ; - Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ về quy_hoạch ( nếu có ) . Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | 15,952 | |
Từ ngày quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được phê_duyệt , nội_dung của quy_hoạch phải được công_bố công_khai khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Công_bố quy_hoạch như sau : ... Công_bố quy_hoạch 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Y_tế , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan tổ_chức công_bố quy_hoạch . 2 . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày quy_hoạch được phê_duyệt , nội_dung của quy_hoạch phải được công_bố công_khai theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Y_tế , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan tổ_chức công_bố quy_hoạch . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày quy_hoạch được phê_duyệt , nội_dung của quy_hoạch phải được công_bố công_khai theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Công_bố quy_hoạch như sau : Công_bố quy_hoạch 1 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Y_tế , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan tổ_chức công_bố quy_hoạch . 2 . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày quy_hoạch được phê_duyệt , nội_dung của quy_hoạch phải được công_bố công_khai theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Y_tế , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Bộ Công_Thương , các bộ , cơ_quan ngang bộ và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan tổ_chức công_bố quy_hoạch . Chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày quy_hoạch được phê_duyệt , nội_dung của quy_hoạch phải được công_bố công_khai theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch và quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 15,953 | |
Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được lưu_trữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : ... Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch 1. Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử bao_gồm : a ) Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ). 2. Việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Như_vậy, việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Để lưu_trữ, hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử gồm : - Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng, cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ, cơ_quan ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ). - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch 1 . Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử bao_gồm : a ) Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ) . 2 . Việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Để lưu_trữ , hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử gồm : - Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ) . - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 được quy_định cụ_thể trên . - Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; - Tài_liệu khác ( nếu có ) . | 15,954 | |
Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được lưu_trữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : ... ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ). - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 được quy_định cụ_thể trên. - Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; - Tài_liệu khác ( nếu có ). Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch 1. Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử bao_gồm : a ) Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ). 2. Việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Như_vậy, việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Để lưu_trữ, hồ_sơ quy_hoạch phát_triển, ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử gồm : - Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch 1 . Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử bao_gồm : a ) Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ) . 2 . Việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Để lưu_trữ , hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử gồm : - Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ) . - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 được quy_định cụ_thể trên . - Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; - Tài_liệu khác ( nếu có ) . | 15,955 | |
Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử được lưu_trữ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : ... Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng, cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ, cơ_quan ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình, tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ, bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ). - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 được quy_định cụ_thể trên. - Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; - Tài_liệu khác ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP quy_định về Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch như sau : Lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch 1 . Hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử bao_gồm : a ) Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định này ; b ) Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 Nghị_định này ; c ) Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; d ) Tài_liệu khác ( nếu có ) . 2 . Việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , việc lưu_trữ hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Để lưu_trữ , hồ_sơ quy_hoạch phát_triển , ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử gồm : - Hồ_sơ trình thẩm_định quy_hoạch quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 41/2019/NĐ-CP gồm : + Tờ_trình ; + Báo_cáo quy_hoạch bao_gồm báo_cáo tổng_hợp và báo_cáo tóm_tắt về nội_dung quy_hoạch ; + Dự_thảo văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; + Báo_cáo tổng_hợp ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng , cá_nhân về quy_hoạch ; bản_sao ý_kiến góp_ý của bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương liên_quan ; báo_cáo giải_trình , tiếp_thu ý_kiến góp_ý về quy_hoạch ; + Hệ_thống sơ_đồ , bản_đồ quy_hoạch ( nếu có ) . - Hồ_sơ trình phê_duyệt quy_hoạch quy_định tại Điều 28 được quy_định cụ_thể trên . - Văn_bản quyết_định phê_duyệt quy_hoạch ; - Tài_liệu khác ( nếu có ) . | 15,956 | |
Thuyền_trưởng được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 19 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định : ... Thuyền_trưởng là chức_danh của người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện không có động_cơ trọng_tải toàn_phần trên 15 tấn hoặc phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính trên 15 sức ngưạ hoặc phương_tiện có sức chở trên 12 người ( Thay từ “ mã_lực ” bằng từ “ sức_ngựa ” từ này bị thay_thế bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa sửa_đổi 2014 ) Thuyền_trưởng | None | 1 | Tại khoản 19 Điều 3 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 quy_định : Thuyền_trưởng là chức_danh của người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện không có động_cơ trọng_tải toàn_phần trên 15 tấn hoặc phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính trên 15 sức ngưạ hoặc phương_tiện có sức chở trên 12 người ( Thay từ “ mã_lực ” bằng từ “ sức_ngựa ” từ này bị thay_thế bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa sửa_đổi 2014 ) Thuyền_trưởng | 15,957 | |
Trách_nhiệm cụ_thể của người thuyền_trưởng trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện, có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý, bảo_đảm an_toàn về người, phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật, thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện. - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình, danh_bạ thuyền_viên, danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách, giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện, tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách. - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá, phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành. - Tổ_chức phân_công, giám_sát, đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ. - Chỉ được đón, trả khách, xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định, trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng. - Khi phương_tiện bị tai_nạn, phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm, thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người, tài_sản, hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện, trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn. - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm, | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện , có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý , bảo_đảm an_toàn về người , phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật , thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện . - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình , danh_bạ thuyền_viên , danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách , giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện , tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách . - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá , phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành . - Tổ_chức phân_công , giám_sát , đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ . - Chỉ được đón , trả khách , xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định , trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng . - Khi phương_tiện bị tai_nạn , phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm , thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người , tài_sản , hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện , trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn . - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn , phải chấp_hành lệnh điều_động , tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên , hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy . - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ , tử_vong hoặc ốm_đau , tai_nạn , thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau , tai_nạn , phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân , nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong , phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng . Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh , giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em . Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản , giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết . - Khi rời phương_tiện , phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên , phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ , phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện . - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện , phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên , trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện , trang_thiết_bị , tài_sản , số hành_khách , sổ_sách , giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan của phương_tiện . Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản , gửi chủ phương_tiện một bản . - Tổ_chức phân_công , thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập , rời cảng , bến . Trước khi khởi_hành , phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng , bến phải kiểm_tra , đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên , nhiên , vật_liệu , lương_thực , thực_phẩm , thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng , bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn , chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc , trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca , nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị , thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc . - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện . - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy , quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện , điều_kiện khí_hậu , thuỷ_văn , môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn . | 15,958 | |
Trách_nhiệm cụ_thể của người thuyền_trưởng trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... tài_sản, hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện, trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn. - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn, phải chấp_hành lệnh điều_động, tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên, hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy. - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ, tử_vong hoặc ốm_đau, tai_nạn, thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau, tai_nạn, phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân, nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong, phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng. Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh, giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em. Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản, giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết. - Khi rời phương_tiện, phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện , có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý , bảo_đảm an_toàn về người , phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật , thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện . - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình , danh_bạ thuyền_viên , danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách , giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện , tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách . - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá , phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành . - Tổ_chức phân_công , giám_sát , đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ . - Chỉ được đón , trả khách , xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định , trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng . - Khi phương_tiện bị tai_nạn , phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm , thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người , tài_sản , hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện , trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn . - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn , phải chấp_hành lệnh điều_động , tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên , hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy . - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ , tử_vong hoặc ốm_đau , tai_nạn , thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau , tai_nạn , phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân , nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong , phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng . Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh , giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em . Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản , giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết . - Khi rời phương_tiện , phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên , phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ , phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện . - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện , phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên , trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện , trang_thiết_bị , tài_sản , số hành_khách , sổ_sách , giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan của phương_tiện . Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản , gửi chủ phương_tiện một bản . - Tổ_chức phân_công , thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập , rời cảng , bến . Trước khi khởi_hành , phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng , bến phải kiểm_tra , đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên , nhiên , vật_liệu , lương_thực , thực_phẩm , thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng , bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn , chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc , trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca , nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị , thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc . - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện . - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy , quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện , điều_kiện khí_hậu , thuỷ_văn , môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn . | 15,959 | |
Trách_nhiệm cụ_thể của người thuyền_trưởng trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết. - Khi rời phương_tiện, phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên, phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ, phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện. - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện, phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên, trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện, trang_thiết_bị, tài_sản, số hành_khách, sổ_sách, giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan của phương_tiện. Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản, gửi chủ phương_tiện một bản. - Tổ_chức phân_công, thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập, rời cảng, bến. Trước khi khởi_hành, phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng, bến phải kiểm_tra, đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên, nhiên, vật_liệu, lương_thực, thực_phẩm, thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện , có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý , bảo_đảm an_toàn về người , phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật , thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện . - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình , danh_bạ thuyền_viên , danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách , giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện , tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách . - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá , phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành . - Tổ_chức phân_công , giám_sát , đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ . - Chỉ được đón , trả khách , xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định , trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng . - Khi phương_tiện bị tai_nạn , phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm , thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người , tài_sản , hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện , trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn . - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn , phải chấp_hành lệnh điều_động , tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên , hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy . - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ , tử_vong hoặc ốm_đau , tai_nạn , thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau , tai_nạn , phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân , nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong , phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng . Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh , giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em . Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản , giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết . - Khi rời phương_tiện , phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên , phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ , phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện . - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện , phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên , trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện , trang_thiết_bị , tài_sản , số hành_khách , sổ_sách , giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan của phương_tiện . Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản , gửi chủ phương_tiện một bản . - Tổ_chức phân_công , thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập , rời cảng , bến . Trước khi khởi_hành , phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng , bến phải kiểm_tra , đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên , nhiên , vật_liệu , lương_thực , thực_phẩm , thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng , bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn , chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc , trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca , nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị , thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc . - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện . - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy , quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện , điều_kiện khí_hậu , thuỷ_văn , môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn . | 15,960 | |
Trách_nhiệm cụ_thể của người thuyền_trưởng trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... giờ rời cảng, bến phải kiểm_tra, đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên, nhiên, vật_liệu, lương_thực, thực_phẩm, thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng, bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn, chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền. - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc, trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca, nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị, thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc. - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện. - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình, thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy, quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện, điều_kiện khí_hậu, thuỷ_văn, môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn. | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện , có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý , bảo_đảm an_toàn về người , phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật , thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện . - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình , danh_bạ thuyền_viên , danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách , giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện , tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách . - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá , phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành . - Tổ_chức phân_công , giám_sát , đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ . - Chỉ được đón , trả khách , xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định , trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng . - Khi phương_tiện bị tai_nạn , phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm , thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người , tài_sản , hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện , trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn . - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn , phải chấp_hành lệnh điều_động , tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên , hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy . - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ , tử_vong hoặc ốm_đau , tai_nạn , thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau , tai_nạn , phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân , nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong , phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng . Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh , giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em . Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản , giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết . - Khi rời phương_tiện , phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên , phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ , phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện . - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện , phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên , trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện , trang_thiết_bị , tài_sản , số hành_khách , sổ_sách , giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan của phương_tiện . Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản , gửi chủ phương_tiện một bản . - Tổ_chức phân_công , thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập , rời cảng , bến . Trước khi khởi_hành , phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng , bến phải kiểm_tra , đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên , nhiên , vật_liệu , lương_thực , thực_phẩm , thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng , bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn , chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc , trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca , nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị , thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc . - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện . - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy , quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện , điều_kiện khí_hậu , thuỷ_văn , môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn . | 15,961 | |
Trách_nhiệm cụ_thể của người thuyền_trưởng trên phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... nếu xét thấy phương_tiện, điều_kiện khí_hậu, thuỷ_văn, môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn. | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Thuyền_trưởng là người chỉ_huy cao nhất trên phương_tiện hoặc đoàn phương_tiện , có trách_nhiệm và quyền_hạn sau đây : - Quản_lý , bảo_đảm an_toàn về người , phương_tiện và tài_sản trên phương_tiện ; nắm vững tình_trạng kỹ_thuật , thời_hạn hoạt_động và chu_kỳ sửa_chữa của phương_tiện . - Quản_lý sổ nhật_ký hành_trình , danh_bạ thuyền_viên , danh_sách hành_khách ( nếu có ) và sổ_sách , giấy_tờ cần_thiết khác của phương_tiện , tổ_chức việc ghi_chép và thường_xuyên kiểm_tra việc ghi_chép sổ_sách . - Tổ_chức giao_nhận hàng_hoá , phục_vụ hành_khách theo lệnh điều_động hoặc hợp_đồng vận_chuyển và các quy_định hiện_hành . - Tổ_chức phân_công , giám_sát , đôn_đốc thuyền_viên hoàn_thành nhiệm_vụ . - Chỉ được đón , trả khách , xếp_dỡ hàng_hoá ở những nơi đã quy_định , trừ trường_hợp gặp nạn hoặc bất_khả_kháng . - Khi phương_tiện bị tai_nạn , phải thực_hiện mọi biện_pháp cấp_cứu có hiệu_quả nhất ; nếu phương_tiện bị chìm_đắm , thuyền_trưởng phải là người cuối_cùng rời phương_tiện sau khi đã thi_hành mọi biện_pháp cứu người , tài_sản , hàng_hoá và các giấy_tờ cần_thiết của phương_tiện , trừ trường_hợp phương_tiện chìm hẳn . - Khi nhận được tín_hiệu cấp_cứu hoặc khi được cơ_quan có thẩm_quyền huy_động tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn , phải chấp_hành lệnh điều_động , tổ_chức tham_gia cứu nạn nếu việc_làm này không gây nguy_hiểm đối_với thuyền_viên , hành_khách và phương_tiện do mình chỉ_huy . - Phương_tiện đang hoạt_động nếu có trường_hợp sinh_đẻ , tử_vong hoặc ốm_đau , tai_nạn , thuyền_trưởng phải có trách_nhiệm giải_quyết theo quy_định như sau : + Khi có người ốm_đau , tai_nạn , phải tổ_chức sơ_cứu cho nạn_nhân , nếu nghiêm_trọng phải kịp_thời đưa đi cấp_cứu tại cơ_sở y_tế gần nhất ; + Khi có người sinh_đẻ hoặc tử_vong , phải lập biên_bản với sự tham_gia của 02 ( hai ) nhân_chứng . Biên_bản sinh con phải thể_hiện rõ nội_dung thời_gian sinh , giới_tính và tình_trạng sức_khoẻ của bà mẹ và trẻ_em . Biên_bản tử_vong phải ghi rõ những tài_sản , giấy_tờ kèm theo của người chết ; phải quản_lý biên_bản và tài_sản đó để giao lại cho chính_quyền địa_phương và thân_nhân người chết . - Khi rời phương_tiện , phải trực_tiếp bàn_giao nhiệm_vụ cho thuyền phó hoặc người được uỷ_quyền ; trường_hợp vắng_mặt từ một ca làm_việc trở lên , phải bàn_giao bằng văn_bản ; nếu không_thể tiếp_tục đảm_nhận nhiệm_vụ , phải giao quyền chỉ_huy cho thuyền phó đồng_thời phải báo_cáo ngay cho chủ phương_tiện . - Trường_hợp chuyển_giao nhiệm_vụ cho người khác theo yêu_cầu của chủ phương_tiện , phải lập biên_bản nêu rõ hiện_trạng thuyền_viên , trạng_thái kỹ_thuật phương_tiện , trang_thiết_bị , tài_sản , số hành_khách , sổ_sách , giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan của phương_tiện . Biên_bản bàn_giao mỗi bên giữ một bản , gửi chủ phương_tiện một bản . - Tổ_chức phân_công , thực_hiện kê_khai các nội_dung theo yêu_cầu và thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền khi phương_tiện chuẩn_bị cập , rời cảng , bến . Trước khi khởi_hành , phải có bảng phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho từng chức_danh trên phương_tiện ; trước giờ rời cảng , bến phải kiểm_tra , đôn_đốc các bộ_phận thuyền_viên có liên_quan chuẩn_bị đầy_đủ nguyên , nhiên , vật_liệu , lương_thực , thực_phẩm , thuốc_men phục_vụ chuyến đi ; chỉ rời cảng , bến khi phương_tiện bảo_đảm an_toàn , chuẩn_bị đầy_đủ cho chuyến đi và được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . - Trực_tiếp phụ_trách một ca làm_việc , trực_tiếp điều_khiển phương_tiện qua những khu_vực nguy_hiểm ; ngoài giờ đi ca , nếu thuyền phó hoặc máy trưởng đề_nghị , thuyền_trưởng phải có_mặt ở vị_trí chỉ_huy để kịp_thời giải_quyết công_việc . - Thực_hiện nhiệm_vụ của thuyền phó nếu không có cơ_cấu chức_danh thuyền phó trên phương_tiện . - Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , thuyền_trưởng có quyền : + Đề_nghị thay_đổi hoặc không tiếp_nhận thuyền_viên làm_việc trên phương_tiện nếu xét thấy không đủ tiêu_chuẩn quy_định ; + Buộc thuyền_viên rời khỏi phương_tiện nếu có những hành_vi không chấp_hành mệnh_lệnh của thuyền_trưởng hoặc vi_phạm nội_quy , quy_định khi làm_việc ; + Từ_chối cho phương_tiện thực_hiện chuyển đi nếu xét thấy phương_tiện , điều_kiện khí_hậu , thuỷ_văn , môi_trường không đủ điều_kiện hoạt_động hoặc không đảm_bảo an_toàn . | 15,962 | |
Đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng như_thế_nào ? | Theo Điều 33 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa sửa_đổi 2014 ) như sau : ... - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng được đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của loại phương_tiện phù_hợp với hạng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng . - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng hạng cao hơn được đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của loại phương_tiện được quy_định cho chức_danh thuyền_trưởng hạng thấp hơn . - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng được đảm_nhiệm chức_danh thuyền phó của loại phương_tiện được quy_định cho chức_danh thuyền_trưởng cao hơn một hạng . - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết việc thuyền_viên đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết việc thuyền_viên đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . | None | 1 | Theo Điều 33 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa sửa_đổi 2014 ) như sau : - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng được đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của loại phương_tiện phù_hợp với hạng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng . - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng hạng cao hơn được đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của loại phương_tiện được quy_định cho chức_danh thuyền_trưởng hạng thấp hơn . - Thuyền_viên có giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn thuyền_trưởng được đảm_nhiệm chức_danh thuyền phó của loại phương_tiện được quy_định cho chức_danh thuyền_trưởng cao hơn một hạng . - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết việc thuyền_viên đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết việc thuyền_viên đảm_nhiệm chức_danh thuyền_trưởng của phương_tiện làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . | 15,963 | |
Hợp_đồng thuê nhà được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 129 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn thuê và giá thuê nhà ở như sau : ... " Điều 129 . Thời_hạn thuê và giá thuê nhà ở 1 . Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được thoả_thuận về thời_hạn thuê , giá thuê và hình_thức trả tiền thuê nhà theo định_kỳ hoặc trả một lần ; trường_hợp Nhà_nước có quy_định về giá thuê nhà ở thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó . 2 . Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở mà bên cho thuê thực_hiện cải_tạo nhà ở và được bên thuê đồng_ý thì bên cho thuê được quyền điều_chỉnh giá thuê nhà ở . Giá thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trường_hợp không thoả_thuận được thì bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên thuê theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được Nhà_nước bảo_hộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp trong quá_trình thuê và cho thuê nhà ở . " Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà mới nhất 2023 : Tại Đây_Người thuê nhà tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê thì chủ nhà có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 129 Luật Nhà ở 2014 quy_định về thời_hạn thuê và giá thuê nhà ở như sau : " Điều 129 . Thời_hạn thuê và giá thuê nhà ở 1 . Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được thoả_thuận về thời_hạn thuê , giá thuê và hình_thức trả tiền thuê nhà theo định_kỳ hoặc trả một lần ; trường_hợp Nhà_nước có quy_định về giá thuê nhà ở thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó . 2 . Trường_hợp chưa hết hạn hợp_đồng thuê nhà ở mà bên cho thuê thực_hiện cải_tạo nhà ở và được bên thuê đồng_ý thì bên cho thuê được quyền điều_chỉnh giá thuê nhà ở . Giá thuê nhà ở mới do các bên thoả_thuận ; trường_hợp không thoả_thuận được thì bên cho thuê có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở và phải bồi_thường cho bên thuê theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bên cho thuê và bên thuê nhà ở được Nhà_nước bảo_hộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp trong quá_trình thuê và cho thuê nhà ở . " Tải về mẫu hợp_đồng thuê nhà mới nhất 2023 : Tại Đây_Người thuê nhà tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê thì chủ nhà có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | 15,964 | |
Trường_hợp nào được chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ? | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... ( 1 ) Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật này. ( 2 ) Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày, kể từ ngày bên cho thuê nhà ở thông_báo cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết, mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; - Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất, giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua, trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác. Bên cho | None | 1 | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật này . ( 2 ) Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên cho thuê nhà ở thông_báo cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; - Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên cho thuê phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - Chấm_dứt theo quy_định tại Điều 132 của Luật này . | 15,965 | |
Trường_hợp nào được chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ? | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua, trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác. Bên cho thuê phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - Chấm_dứt theo quy_định tại Điều 132 của Luật này. ( 1 ) Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật này. ( 2 ) Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày, kể từ ngày bên cho thuê nhà ở thông_báo cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc | None | 1 | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật này . ( 2 ) Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên cho thuê nhà ở thông_báo cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; - Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên cho thuê phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - Chấm_dứt theo quy_định tại Điều 132 của Luật này . | 15,966 | |
Trường_hợp nào được chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ? | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết, mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; - Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng, có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất, giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua, trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác. Bên cho thuê phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - Chấm_dứt theo quy_định tại Điều 132 của Luật này. | None | 1 | Theo Điều 131 Luật Nhà ở 2014 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trường_hợp thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 84 của Luật này . ( 2 ) Trường_hợp thuê nhà ở không thuộc sở_hữu nhà_nước thì việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở được thực_hiện khi có một trong các trường_hợp sau đây : - Hợp_đồng thuê nhà ở hết hạn ; trường_hợp trong hợp_đồng không xác_định thời_hạn thì hợp_đồng chấm_dứt sau 90 ngày , kể từ ngày bên cho thuê nhà ở thông_báo cho bên thuê nhà ở biết việc chấm_dứt hợp_đồng ; - Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng ; - Nhà ở cho thuê không còn ; - Bên thuê nhà ở chết hoặc có tuyên_bố mất_tích của Toà_án mà khi chết , mất_tích không có ai đang cùng chung sống ; - Nhà ở cho thuê bị hư_hỏng nặng , có nguy_cơ sập đổ hoặc thuộc khu_vực đã có quyết_định thu_hồi đất , giải_toả nhà ở hoặc có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nhà ở cho thuê thuộc diện bị Nhà_nước trưng_mua , trưng_dụng để sử_dụng vào các mục_đích khác . Bên cho thuê phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê biết trước 30 ngày về việc chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà ở quy_định tại điểm này , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - Chấm_dứt theo quy_định tại Điều 132 của Luật này . | 15,967 | |
Người thuê nhà tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê thì chủ nhà có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... ( 1 ) Trong thời_hạn thuê nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng, bên cho thuê không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. ( 2 ) Bên cho thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước, nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền, không đúng đối_tượng, không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật này ; - Bên thuê không trả tiền thuê nhà ở theo thoả_thuận từ 03 tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Bên thuê sử_dụng nhà ở không đúng mục_đích như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên thuê tự_ý đục phá, cơi_nới, cải_tạo, phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên thuê chuyển_đổi, cho mượn, cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên cho thuê ; - Bên thuê làm mất trật_tự, vệ_sinh môi_trường, ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thuê nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng , bên cho thuê không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Bên cho thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật này ; - Bên thuê không trả tiền thuê nhà ở theo thoả_thuận từ 03 tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Bên thuê sử_dụng nhà ở không đúng mục_đích như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên thuê tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên thuê chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên cho thuê ; - Bên thuê làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên cho thuê nhà ở hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật này . ( 3 ) Bên thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở khi bên cho thuê nhà ở có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Khi quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ( 4 ) Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở phải thông_báo cho bên kia biết trước ít_nhất 30 ngày , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; nếu vi_phạm quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo thông_tin chị Mai cung_cấp , chị đang cho anh Huỳnh thuê một căn nhà ở đường Nơ_Trang_Long , quận Bình_Thạnh . Trường_hợp anh Huỳnh tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của chị thì chị có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng theo đúng quy_định pháp_luật . | 15,968 | |
Người thuê nhà tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê thì chủ nhà có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên cho thuê ; - Bên thuê làm mất trật_tự, vệ_sinh môi_trường, ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên cho thuê nhà ở hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật này. ( 3 ) Bên thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở khi bên cho thuê nhà ở có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Khi quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba. ( 4 ) Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở phải thông_báo cho bên kia biết trước ít_nhất 30 ngày, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; nếu vi_phạm quy_định tại khoản này mà gây | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thuê nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng , bên cho thuê không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Bên cho thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật này ; - Bên thuê không trả tiền thuê nhà ở theo thoả_thuận từ 03 tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Bên thuê sử_dụng nhà ở không đúng mục_đích như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên thuê tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên thuê chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên cho thuê ; - Bên thuê làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên cho thuê nhà ở hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật này . ( 3 ) Bên thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở khi bên cho thuê nhà ở có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Khi quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ( 4 ) Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở phải thông_báo cho bên kia biết trước ít_nhất 30 ngày , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; nếu vi_phạm quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo thông_tin chị Mai cung_cấp , chị đang cho anh Huỳnh thuê một căn nhà ở đường Nơ_Trang_Long , quận Bình_Thạnh . Trường_hợp anh Huỳnh tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của chị thì chị có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng theo đúng quy_định pháp_luật . | 15,969 | |
Người thuê nhà tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê thì chủ nhà có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng không ? | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ... thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở phải thông_báo cho bên kia biết trước ít_nhất 30 ngày, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; nếu vi_phạm quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo thông_tin chị Mai cung_cấp, chị đang cho anh Huỳnh thuê một căn nhà ở đường Nơ_Trang_Long, quận Bình_Thạnh. Trường_hợp anh Huỳnh tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của chị thì chị có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng theo đúng quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 132 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn thuê nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng , bên cho thuê không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . ( 2 ) Bên cho thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà và thu_hồi nhà ở đang cho thuê khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bên cho thuê nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước , nhà ở xã_hội cho thuê không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng , không đúng điều_kiện theo quy_định của Luật này ; - Bên thuê không trả tiền thuê nhà ở theo thoả_thuận từ 03 tháng trở lên mà không có lý_do chính_đáng ; - Bên thuê sử_dụng nhà ở không đúng mục_đích như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Bên thuê tự_ý đục phá , cơi_nới , cải_tạo , phá dỡ nhà ở đang thuê ; - Bên thuê chuyển_đổi , cho mượn , cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của bên cho thuê ; - Bên thuê làm mất trật_tự , vệ_sinh môi_trường , ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sinh_hoạt của những người xung_quanh đã được bên cho thuê nhà ở hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc lập biên_bản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc_phục ; - Thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 129 của Luật này . ( 3 ) Bên thuê nhà ở có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở khi bên cho thuê nhà ở có một trong các hành_vi sau đây : - Không sửa_chữa nhà ở khi có hư_hỏng nặng ; - Tăng_giá thuê nhà ở bất_hợp_lý hoặc tăng_giá thuê mà không thông_báo cho bên thuê nhà ở biết trước theo thoả_thuận ; - Khi quyền sử_dụng nhà ở bị hạn_chế do lợi_ích của người thứ ba . ( 4 ) Bên đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng thuê nhà ở phải thông_báo cho bên kia biết trước ít_nhất 30 ngày , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; nếu vi_phạm quy_định tại khoản này mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo thông_tin chị Mai cung_cấp , chị đang cho anh Huỳnh thuê một căn nhà ở đường Nơ_Trang_Long , quận Bình_Thạnh . Trường_hợp anh Huỳnh tự_ý cho thuê lại nhà ở đang thuê mà không có sự đồng_ý của chị thì chị có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng theo đúng quy_định pháp_luật . | 15,970 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có cần đảm_bảo tuân theo chuẩn hiệu_trưởng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông không ? | Căn_cứ Điều 1 Quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) , : ... Căn_cứ Điều 1 Quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) , những đối_tượng áp_dụng quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông bao_gồm : hiệu_trưởng trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Do_đó , hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là một trong những đối_tượng cần đảm_bảo tuân_thủ quy_định ban_hành về chuẩn hiệu_trưởng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) , những đối_tượng áp_dụng quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông bao_gồm : hiệu_trưởng trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ) và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Do_đó , hiệu_trưởng trường trung_học_phổ_thông là một trong những đối_tượng cần đảm_bảo tuân_thủ quy_định ban_hành về chuẩn hiệu_trưởng . | 15,971 | |
Mục_đích ban_hành quy_định chuẩn hiệu_trưởng là gì ? | Tại Điều 2 Quy_định , việc ban_hành quy_định chuẩn hiệu_trưởng nhằm mục_đích : ... - Làm căn_cứ để hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông tự đánh_giá phẩm_chất , năng_lực ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch rèn_luyện phẩm_chất , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . - Làm căn_cứ để các cơ_quan quản_lý_nhà_nước đánh_giá phẩm_chất , năng_lực của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ , chính_sách phát_triển đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; lựa_chọn , sử_dụng đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông cốt_cán . - Làm căn_cứ để các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục xây_dựng , phát_triển chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng phát_triển phẩm_chất , năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông . - Làm căn_cứ để các phó hiệu_trưởng thuộc diện quy_hoạch chức_danh hiệu_trưởng ; giáo_viên thuộc diện quy_hoạch các chức_danh hiệu_trưởng hoặc phó hiệu_trưởng tự đánh_giá , xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch rèn_luyện , học_tập phát_triển phẩm_chất , năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường . | None | 1 | Tại Điều 2 Quy_định , việc ban_hành quy_định chuẩn hiệu_trưởng nhằm mục_đích : - Làm căn_cứ để hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông tự đánh_giá phẩm_chất , năng_lực ; xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch rèn_luyện phẩm_chất , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường đáp_ứng yêu_cầu đổi_mới giáo_dục . - Làm căn_cứ để các cơ_quan quản_lý_nhà_nước đánh_giá phẩm_chất , năng_lực của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ , chính_sách phát_triển đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; lựa_chọn , sử_dụng đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông cốt_cán . - Làm căn_cứ để các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục xây_dựng , phát_triển chương_trình và tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng phát_triển phẩm_chất , năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường cho đội_ngũ cán_bộ quản_lý cơ_sở giáo_dục_phổ_thông . - Làm căn_cứ để các phó hiệu_trưởng thuộc diện quy_hoạch chức_danh hiệu_trưởng ; giáo_viên thuộc diện quy_hoạch các chức_danh hiệu_trưởng hoặc phó hiệu_trưởng tự đánh_giá , xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch rèn_luyện , học_tập phát_triển phẩm_chất , năng_lực lãnh_đạo , quản_trị nhà_trường . | 15,972 | |
Để trở_thành_hiệu trưởng trường tiểu_học cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng đối_với trường trung_học_cơ_sở cần thoả_mãn các quy_định tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trườ: ... Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng đối_với trường trung_học_cơ_sở cần thoả_mãn các quy_định tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trưởng phổ_thông có nhiều cấp học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) như sau : ( 1 ) Hiệu_trưởng trường trung_học là người chịu trách_nhiệm tổ_chức, quản_lý, điều_hành các hoạt_động và chất_lượng giáo_dục của nhà_trường. ( 2 ) Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học công_lập hoặc công_nhận làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học tư_thục phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 Điều này và theo quy_định của pháp_luật, cụ_thể : " 3. Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học, đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi, hải_đảo, vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế | None | 1 | Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng đối_với trường trung_học_cơ_sở cần thoả_mãn các quy_định tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trưởng phổ_thông có nhiều cấp học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) như sau : ( 1 ) Hiệu_trưởng trường trung_học là người chịu trách_nhiệm tổ_chức , quản_lý , điều_hành các hoạt_động và chất_lượng giáo_dục của nhà_trường . ( 2 ) Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học công_lập hoặc công_nhận làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học tư_thục phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 Điều này và theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể : " 3 . Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học , đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi , hải_đảo , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó . b ) Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " ( 3 ) Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng trường trung_học là 05 năm . Sau mỗi năm_học , hiệu_trưởng được viên_chức , nhân_viên trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường trung_học công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 15,973 | |
Để trở_thành_hiệu trưởng trường tiểu_học cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng đối_với trường trung_học_cơ_sở cần thoả_mãn các quy_định tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trườ: ... nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi, hải_đảo, vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó. b ) Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. " ( 3 ) Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng trường trung_học là 05 năm. Sau mỗi năm_học, hiệu_trưởng được viên_chức, nhân_viên trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định. Hiệu_trưởng công_tác tại một trường trung_học công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp. | None | 1 | Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng đối_với trường trung_học_cơ_sở cần thoả_mãn các quy_định tại khoản 1 Điều 11 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trưởng phổ_thông có nhiều cấp học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) như sau : ( 1 ) Hiệu_trưởng trường trung_học là người chịu trách_nhiệm tổ_chức , quản_lý , điều_hành các hoạt_động và chất_lượng giáo_dục của nhà_trường . ( 2 ) Người được bổ_nhiệm làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học công_lập hoặc công_nhận làm hiệu_trưởng trường trung_học đối_với trường trung_học tư_thục phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 3 Điều này và theo quy_định của pháp_luật , cụ_thể : " 3 . Tiêu_chuẩn của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học a ) Về trình_độ đào_tạo và thời_gian công_tác : phải đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo theo quy_định của Luật_Giáo_dục đối_với cấp học , đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo ở cấp học cao nhất đối_với trường phổ_thông có nhiều cấp học và đã dạy_học ít_nhất 05 năm ( hoặc 04 năm đối_với miền núi , hải_đảo , vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) ở cấp học đó . b ) Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường trung_học phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại chuẩn hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học theo quy_định chuẩn hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . " ( 3 ) Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng trường trung_học là 05 năm . Sau mỗi năm_học , hiệu_trưởng được viên_chức , nhân_viên trong trường góp_ý và cấp có thẩm_quyền đánh_giá theo quy_định . Hiệu_trưởng công_tác tại một trường trung_học công_lập không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . | 15,974 | |
Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : ... - Xây_dựng, tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng, tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ, điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược, tầm nhìn, mục_tiêu, quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này. Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường. Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp, hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo, đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng, quản_lý giáo_viên, nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động, tiếp_nhận, điều_động giáo_viên, nhân_viên ; | None | 1 | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 15,975 | |
Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : ... của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng, quản_lý giáo_viên, nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động, tiếp_nhận, điều_động giáo_viên, nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác, kiểm_tra, đánh_giá xếp loại giáo_viên, nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng, kỷ_luật đối_với giáo_viên, nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá, xếp loại học_sinh, ký xác_nhận học_bạ, ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học, cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng, kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên, nhân_viên, học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ, trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn | None | 1 | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 15,976 | |
Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở được quy_định như_thế_nào ? | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : ... giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua, các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học, tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ, năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Nhiệm_vụ và quyền của hiệu_trưởng theo quy_định tại khoản 4 Điều 11 Điều_lệ bao_gồm : - Xây_dựng , tổ_chức bộ_máy nhà_trường theo quy_định tại Điều 9 Điều_lệ này ; bổ_nhiệm tổ_trưởng , tổ phó ; tổ_chức thành_lập hội_đồng trường theo quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này ; - Tổ_chức xây_dựng chiến_lược , tầm nhìn , mục_tiêu , quy_hoạch phát_triển nhà_trường ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường ; kế_hoạch giáo_dục hằng năm của nhà_trường để trình hội_đồng trường phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Thực_hiện các quyết_định hoặc kết_luận của hội_đồng trường về những nội_dung được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 10 Điều_lệ này . Trường_hợp hiệu_trưởng không nhất_trí với quyết_định của hội_đồng trường cần xin ý_kiến cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp của nhà_trường . Trong thời_gian chờ ý_kiến của cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên trực_tiếp , hiệu_trưởng vẫn phải thực_hiện theo quyết_định của hội_đồng trường đối_với các vấn_đề không trái với quy_định của pháp_luật hiện_hành và Điều_lệ này ; - Báo_cáo , đánh_giá kết_quả thực_hiện kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và các quyết_định của hội_đồng trường trước hội_đồng trường và các cấp có thẩm_quyền ; - Thực_hiện tuyển_dụng , quản_lý giáo_viên , nhân_viên ; ký hợp_đồng lao_động , tiếp_nhận , điều_động giáo_viên , nhân_viên ; quản_lý chuyên_môn ; phân_công công_tác , kiểm_tra , đánh_giá xếp loại giáo_viên , nhân_viên ; thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật đối_với giáo_viên , nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý học_sinh và các hoạt_động của học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; xét_duyệt kết_quả đánh_giá , xếp loại học_sinh , ký xác_nhận học_bạ , ký xác_nhận hoàn_thành chương_trình tiểu_học cho học_sinh tiểu_học ( nếu có ) của trường phổ_thông có nhiều cấp học , cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông cho học_sinh trung_học_phổ_thông ( nếu có ) và quyết_định khen_thưởng , kỷ_luật học_sinh ; - Quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường ; - Thực_hiện các chế_độ chính_sách của Nhà_nước đối_với giáo_viên , nhân_viên , học_sinh ; thực_hiện quy_chế dân_chủ , trách_nhiệm giải_trình của người đứng đầu cơ_sở giáo_dục trong tổ_chức hoạt_động của nhà_trường ; thực_hiện công_tác xã_hội_hoá giáo_dục của nhà_trường ; - Chỉ_đạo thực_hiện các phong_trào thi_đua , các cuộc vận_động ; thực_hiện công_khai đối_với nhà_trường và xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia sinh_hoạt cùng tổ chuyên_môn ; tự học , tự bồi_dưỡng để nâng cao năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ , năng_lực quản_lý ; được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo và các chính_sách ưu_đãi theo quy_định ; tham_gia dạy_học theo quy_định về định_mức giờ dạy đối_với hiệu_trưởng ; - Được đào_tạo nâng cao trình_độ , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . | 15,977 | |
Nội_dung hoạt_động Hội cổ_động_viên thể_thao được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 07/2010/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : ... Nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao 1 . Hội cổ_động_viên thể_thao hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , điều_lệ hoạt_động của hội và các quy_định sau đây : a ) Quy_định chặt_chẽ việc gia_nhập và khai_trừ hội_viên . Không kết_nạp hoặc khai_trừ ngay những hội_viên quá_khích , thiếu văn_hoá trong cổ_vũ thể_thao ; b ) Hướng_dẫn hoạt_động cổ_vũ thể_thao cho hội_viên ; c ) Tổ_chức cổ_vũ thể_thao lành_mạnh , bảo_đảm đúng quy_định của pháp_luật , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu . Trường_hợp cổ_vũ trên sân_khách , hội cổ_động_viên có trách_nhiệm thông_báo trước cho Ban tổ_chức giải về số_lượng , thành_phần cổ_động_viên tham_gia cổ_vũ chậm nhất là 03 ngày trước ngày diễn ra hoạt_động thể_thao ; d ) Đề_xuất với các cơ_quan liên_quan xem_xét , hỗ_trợ về kinh_phí , cơ_sở vật_chất , tài_liệu chuyên_môn , vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác để tổ_chức hoạt_động cổ_vũ ; e ) Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . … Như_vậy , theo quy_định trên hội cổ_động_viên thể_thao được hoạt_động theo những quy_định trên . Hội cổ_động_viên thể_thao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 07/2010/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : Nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao 1 . Hội cổ_động_viên thể_thao hoạt_động theo quy_định của pháp_luật , điều_lệ hoạt_động của hội và các quy_định sau đây : a ) Quy_định chặt_chẽ việc gia_nhập và khai_trừ hội_viên . Không kết_nạp hoặc khai_trừ ngay những hội_viên quá_khích , thiếu văn_hoá trong cổ_vũ thể_thao ; b ) Hướng_dẫn hoạt_động cổ_vũ thể_thao cho hội_viên ; c ) Tổ_chức cổ_vũ thể_thao lành_mạnh , bảo_đảm đúng quy_định của pháp_luật , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu . Trường_hợp cổ_vũ trên sân_khách , hội cổ_động_viên có trách_nhiệm thông_báo trước cho Ban tổ_chức giải về số_lượng , thành_phần cổ_động_viên tham_gia cổ_vũ chậm nhất là 03 ngày trước ngày diễn ra hoạt_động thể_thao ; d ) Đề_xuất với các cơ_quan liên_quan xem_xét , hỗ_trợ về kinh_phí , cơ_sở vật_chất , tài_liệu chuyên_môn , vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác để tổ_chức hoạt_động cổ_vũ ; e ) Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . … Như_vậy , theo quy_định trên hội cổ_động_viên thể_thao được hoạt_động theo những quy_định trên . Hội cổ_động_viên thể_thao ( Hình từ Internet ) | 15,978 | |
Người tham_gia hội cổ_động_viên thì có những quyền_lợi và trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2020/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : ... Nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao … 2. Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao : a ) Cá_nhân có_lý lịch rõ_ràng, đủ tiêu_chuẩn là hội_viên theo quy_định của hội, tự_nguyện xin gia_nhập hội, cam_kết thực_hiện đầy_đủ nội_quy cổ_vũ thể_thao của hội, không vi_phạm pháp_luật, không thực_hiện hành_vi bạo_lực, thiếu văn_hoá trong cổ_vũ đều có_thể trở_thành hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao. Thẩm_quyền, thủ_tục kết_nạp và khai_trừ hội_viên do hội quy_định. b ) Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao có các quyền_lợi và trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật, điều_lệ hoạt_động của hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và các quyền_lợi, trách_nhiệm sau đây : Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; Được hội xem_xét hỗ_trợ về vé, trang_phục, dụng_cụ cổ_vũ, phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ ; Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật, nội_quy cổ_vũ của hội, điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy, quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; Không sử_dụng dụng_cụ, phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan, phản_cảm, có tính khiêu_khích ; Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao. Như_vậy, theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2020/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : Nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao … 2 . Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao : a ) Cá_nhân có_lý lịch rõ_ràng , đủ tiêu_chuẩn là hội_viên theo quy_định của hội , tự_nguyện xin gia_nhập hội , cam_kết thực_hiện đầy_đủ nội_quy cổ_vũ thể_thao của hội , không vi_phạm pháp_luật , không thực_hiện hành_vi bạo_lực , thiếu văn_hoá trong cổ_vũ đều có_thể trở_thành hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao . Thẩm_quyền , thủ_tục kết_nạp và khai_trừ hội_viên do hội quy_định . b ) Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao có các quyền_lợi và trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật , điều_lệ hoạt_động của hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và các quyền_lợi , trách_nhiệm sau đây : Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; Được hội xem_xét hỗ_trợ về vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ ; Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật , nội_quy cổ_vũ của hội , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; Không sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan , phản_cảm , có tính khiêu_khích ; Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . Như_vậy , theo quy_định trên thì những người tham_gia hội cổ_động_viên thì có những quyền_lợi và trách_nhiệm sau đây : Quyền_lợi : - Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; - Được hội xem_xét hỗ_trợ giá về vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ . Trách_nhiệm : - Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật , nội_quy cổ_vũ của hội , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; - Không sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan , phản_cảm , có tính khiêu_khích ; - Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . | 15,979 | |
Người tham_gia hội cổ_động_viên thì có những quyền_lợi và trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2020/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : ... Không sử_dụng dụng_cụ, phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan, phản_cảm, có tính khiêu_khích ; Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao. Như_vậy, theo quy_định trên thì những người tham_gia hội cổ_động_viên thì có những quyền_lợi và trách_nhiệm sau đây : Quyền_lợi : - Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; - Được hội xem_xét hỗ_trợ giá về vé, trang_phục, dụng_cụ cổ_vũ, phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ. Trách_nhiệm : - Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật, nội_quy cổ_vũ của hội, điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy, quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; - Không sử_dụng dụng_cụ, phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan, phản_cảm, có tính khiêu_khích ; - Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông_tư 07/2020/TT-BVHTTDL , có quy_định về nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao như sau : Nội_dung hoạt_động của hội cổ_động_viên thể_thao … 2 . Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao : a ) Cá_nhân có_lý lịch rõ_ràng , đủ tiêu_chuẩn là hội_viên theo quy_định của hội , tự_nguyện xin gia_nhập hội , cam_kết thực_hiện đầy_đủ nội_quy cổ_vũ thể_thao của hội , không vi_phạm pháp_luật , không thực_hiện hành_vi bạo_lực , thiếu văn_hoá trong cổ_vũ đều có_thể trở_thành hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao . Thẩm_quyền , thủ_tục kết_nạp và khai_trừ hội_viên do hội quy_định . b ) Hội_viên hội cổ_động_viên thể_thao có các quyền_lợi và trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật , điều_lệ hoạt_động của hội được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và các quyền_lợi , trách_nhiệm sau đây : Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; Được hội xem_xét hỗ_trợ về vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ ; Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật , nội_quy cổ_vũ của hội , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; Không sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan , phản_cảm , có tính khiêu_khích ; Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . Như_vậy , theo quy_định trên thì những người tham_gia hội cổ_động_viên thì có những quyền_lợi và trách_nhiệm sau đây : Quyền_lợi : - Được tham_gia hoạt_động cổ_vũ theo kế_hoạch của hội ; - Được hội xem_xét hỗ_trợ giá về vé , trang_phục , dụng_cụ cổ_vũ , phương_tiện đi_lại và các điều_kiện khác khi tham_gia hoạt_động cổ_vũ . Trách_nhiệm : - Vận_động mọi người cổ_vũ thể_thao lành_mạnh đúng quy_định của pháp_luật , nội_quy cổ_vũ của hội , điều_lệ thi_đấu thể_thao và nội_quy , quy_chế tại địa_điểm thi_đấu ; - Không sử_dụng dụng_cụ , phương_tiện cổ_vũ thiếu mỹ_quan , phản_cảm , có tính khiêu_khích ; - Tham_gia đóng_góp ý_kiến với cơ_quan chủ_quản về các hoạt_động của đội thể_thao . | 15,980 | |
Trách_nhiệm quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đối_với Hội cổ_động_viên thể_thao như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BVHTTDL , có quy_định về trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao … 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ và có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ hội cổ_động_viên thành_lập , hoạt_động có hiệu_quả , đúng pháp_luật ; b ) Tạo điều_kiện để hội tham_gia vào quá_trình xã_hội_hoá thể_dục thể_thao ở địa_phương ; c ) Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát và xử_lý nghiêm các vi_phạm trong hoạt_động cổ_vũ thể_thao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn theo_dõi , quản_lý hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao như sau : - Hướng_dẫn , hỗ_trợ hội cổ_động_viên thành_lập , hoạt_động có hiệu_quả , đúng pháp_luật ; - Tạo điều_kiện để hội tham_gia vào quá_trình xã_hội_hoá thể_dục thể_thao ở địa_phương ; - Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát và xử_lý nghiêm các vi_phạm trong hoạt_động cổ_vũ thể_thao theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn theo_dõi , quản_lý hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BVHTTDL , có quy_định về trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao như sau : Trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao … 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao theo quy_định tại Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính_phủ và có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ hội cổ_động_viên thành_lập , hoạt_động có hiệu_quả , đúng pháp_luật ; b ) Tạo điều_kiện để hội tham_gia vào quá_trình xã_hội_hoá thể_dục thể_thao ở địa_phương ; c ) Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát và xử_lý nghiêm các vi_phạm trong hoạt_động cổ_vũ thể_thao theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn theo_dõi , quản_lý hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm quản_lý hội cổ_động_viên thể_thao như sau : - Hướng_dẫn , hỗ_trợ hội cổ_động_viên thành_lập , hoạt_động có hiệu_quả , đúng pháp_luật ; - Tạo điều_kiện để hội tham_gia vào quá_trình xã_hội_hoá thể_dục thể_thao ở địa_phương ; - Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát và xử_lý nghiêm các vi_phạm trong hoạt_động cổ_vũ thể_thao theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn theo_dõi , quản_lý hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 15,981 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chứ: ... Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng... 4. Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_tin về tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 04. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản mới đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; vị_trí, ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; d ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo quy_chế mới đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 05. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_tin về tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 04 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; d ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo quy_chế mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 05 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 4 Điều 5 nêu trên . Nguồn lợi thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 15,982 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chứ: ... hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 05. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 4 Điều 5 nêu trên. Nguồn lợi thuỷ_sản ( Hình từ Internet )Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng... 4. Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_tin về tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 04. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_tin về tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 04 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; d ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo quy_chế mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 05 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 4 Điều 5 nêu trên . Nguồn lợi thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 15,983 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chứ: ... ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản mới đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; vị_trí, ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; d ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo quy_chế mới đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 05. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 4 Điều 5 nêu trên. Nguồn lợi thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 07 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Thông_tin về tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 04 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung tên tổ_chức và tên người đại_diện của tổ_chức cộng_đồng ; c ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản ; vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; d ) Báo_cáo đánh_giá kết_quả thực_hiện và dự_thảo quy_chế mới đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng ; đ ) Bản_chính biên_bản họp của tổ_chức cộng_đồng về các nội_dung đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 05 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 4 Điều 5 nêu trên . Nguồn lợi thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) | 15,984 | |
Cơ_quan nào có quyền bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 9 Điều 10 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản như sau : ... Đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ... 2 . Thẩm_quyền công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai huyện trở lên ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn quản_lý ; c ) Việc công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hiệp_thương quyết_định . ... 9 . Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận , giao quyền quản_lý có thẩm_quyền thu_hồi , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định . ... Theo quy_định trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền bổ_sung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai huyện trở lên . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền bổ_sung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn quản_lý . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 9 Điều 10 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản như sau : Đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản ... 2 . Thẩm_quyền công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai huyện trở lên ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn quản_lý ; c ) Việc công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hiệp_thương quyết_định . ... 9 . Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận , giao quyền quản_lý có thẩm_quyền thu_hồi , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định . ... Theo quy_định trên , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền bổ_sung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn từ hai huyện trở lên . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền bổ_sung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản tại khu_vực thuộc địa_bàn quản_lý . | 15,985 | |
Việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng... 5. Trình_tự sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Đối_với trường_hợp thay_đổi tên tổ_chức cộng_đồng, người đại_diện tổ_chức cộng_đồng, Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng : Đại_diện tổ_chức cộng_đồng gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung. Trường_hợp không ban_hành Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do ; b ) Đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung vị_trí, ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 5 . Trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Đối_với trường_hợp thay_đổi tên tổ_chức cộng_đồng , người đại_diện tổ_chức cộng_đồng , Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng : Đại_diện tổ_chức cộng_đồng gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp không ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; b ) Đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 08 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại khoản 5 Điều 5 nêu trên . | 15,986 | |
Việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức: ... thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 08. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy, việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại khoản 5 Điều 5 nêu trên.Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng... 5. Trình_tự sửa_đổi, bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Đối_với trường_hợp thay_đổi tên tổ_chức cộng_đồng, người đại_diện tổ_chức cộng_đồng, Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng : Đại_diện tổ_chức cộng_đồng gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 5 . Trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Đối_với trường_hợp thay_đổi tên tổ_chức cộng_đồng , người đại_diện tổ_chức cộng_đồng , Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng : Đại_diện tổ_chức cộng_đồng gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp không ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; b ) Đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 08 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại khoản 5 Điều 5 nêu trên . | 15,987 | |
Việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức: ... này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung. Trường_hợp không ban_hành Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do ; b ) Đối_với trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung vị_trí, ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 08. BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy, việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại khoản 5 Điều 5 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP về trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : Công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng ... 5 . Trình_tự sửa_đổi , bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng như sau : a ) Đối_với trường_hợp thay_đổi tên tổ_chức cộng_đồng , người đại_diện tổ_chức cộng_đồng , Quy_chế hoạt_động của tổ_chức cộng_đồng : Đại_diện tổ_chức cộng_đồng gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 4 Điều này đến cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuỷ_sản . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp không ban_hành Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; b ) Đối_với trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung vị_trí , ranh_giới khu_vực địa_lý được giao ; phạm_vi quyền được giao ; phương_án bảo_vệ và khai_thác nguồn lợi thuỷ_sản : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; c ) Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý cho tổ_chức cộng_đồng theo Mẫu_số 08 . BT Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , việc bổ_sung nội_dung quyết_định công_nhận và giao quyền quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản cho tổ_chức cộng_đồng được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại khoản 5 Điều 5 nêu trên . | 15,988 | |
Hà_Nội vừa công_bố thủ_tục chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ? | Ngày 11/5/2022 Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 1543 / QĐ-UBND về việc công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính , thủ_tục hành_chính bị: ... Ngày 11/5/2022 Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 1543 / QĐ-UBND về việc công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực giáo_dục trung_học thuộc chức_năng quản_lý_nhà_nước của Sở giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hà_Nội . Trong đó , công_bố thủ_tục chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông tại mục 1 Phần A và mục 1 Phần B Chương I_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1543 / QĐ-UBND như sau : - Chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : + Thẩm_quyền giải_quyết : Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hà_Nội + Địa_điểm thực_hiện : Bộ_phận Một cửa của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà Nội tại địa_chỉ số 23A Quang_Trung , Hoàn_Kiếm , Hà_Nội + Cách_thức thực_hiện : nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công . - Chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : + Thẩm_quyền giải_quyết : Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện + Địa_điểm thực_hiện : Bộ_phận Một cửa của UBND cấp huyện + Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công . | None | 1 | Ngày 11/5/2022 Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 1543 / QĐ-UBND về việc công_bố danh_mục thủ_tục hành_chính , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực giáo_dục trung_học thuộc chức_năng quản_lý_nhà_nước của Sở giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hà_Nội . Trong đó , công_bố thủ_tục chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông tại mục 1 Phần A và mục 1 Phần B Chương I_Phụ lục ban_hành kèm theo Quyết_định 1543 / QĐ-UBND như sau : - Chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : + Thẩm_quyền giải_quyết : Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Hà_Nội + Địa_điểm thực_hiện : Bộ_phận Một cửa của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà Nội tại địa_chỉ số 23A Quang_Trung , Hoàn_Kiếm , Hà_Nội + Cách_thức thực_hiện : nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công . - Chuyển trường đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : + Thẩm_quyền giải_quyết : Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện + Địa_điểm thực_hiện : Bộ_phận Một cửa của UBND cấp huyện + Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến trên Cổng_Dịch vụ công . | 15,989 | |
Đối_tượng nào được xin chuyển trường tại Hà_Nội ? | Theo khoản 1 Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về đối_tượng chuyển trường như sau : ... “ Điều 4 . Đối_tượng chuyển trường và xin học lại . 1 . Chuyển trường : a ) Học_sinh chuyển nơi cư_trú theo cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . b ) Học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn về gia_đình hoặc có lý_do thực_sự chính_đáng để phải chuyển trường . ” Theo đó , các trường_hợp để được thực_hiện thủ_tục chuyển trường sẽ là do học_sinh chuyển nơi cư_trú hoặc là do hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn về gia_đình hoặc có lý_do chính_đáng để chuyển trường . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về đối_tượng chuyển trường như sau : “ Điều 4 . Đối_tượng chuyển trường và xin học lại . 1 . Chuyển trường : a ) Học_sinh chuyển nơi cư_trú theo cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ . b ) Học_sinh có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn về gia_đình hoặc có lý_do thực_sự chính_đáng để phải chuyển trường . ” Theo đó , các trường_hợp để được thực_hiện thủ_tục chuyển trường sẽ là do học_sinh chuyển nơi cư_trú hoặc là do hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn về gia_đình hoặc có lý_do chính_đáng để chuyển trường . | 15,990 | |
Hồ_sơ xin chuyển trường bao_gồm những thành_phần gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 50/2021 / TT-BGDĐT ) và khoản 1 : ... Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 50/2021 / TT-BGDĐT ) và khoản 1 Điều 2 Thông_tư 50/2021 / TT-BGDĐT ( bãi_bỏ một_số quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT) quy_định về thành_phần hồ_sơ khi chuyển trường như sau : - Đơn xin chuyển trường do cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ ký . - Học_bạ ( bản_chính ) . - Giấy chứng_nhận trúng_tuyển vào lớp đầu cấp trung_học_phổ_thông quy_định cụ_thể loại_hình trường được tuyển ( công_lập hoặc tư_thục ) . - Giấy giới_thiệu chuyển trường do Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đi cấp . - Giấy giới_thiệu chuyển trường do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đi cấp ( trường_hợp xin chuyển đến từ tỉnh , thành_phố khác ) . Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục chuyển trường thì cha_mẹ hoặc người giám_hộ của học_sinh cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các thành_phần như trên . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 2 Thông_tư 50/2021 / TT-BGDĐT ) và khoản 1 Điều 2 Thông_tư 50/2021 / TT-BGDĐT ( bãi_bỏ một_số quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT) quy_định về thành_phần hồ_sơ khi chuyển trường như sau : - Đơn xin chuyển trường do cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ ký . - Học_bạ ( bản_chính ) . - Giấy chứng_nhận trúng_tuyển vào lớp đầu cấp trung_học_phổ_thông quy_định cụ_thể loại_hình trường được tuyển ( công_lập hoặc tư_thục ) . - Giấy giới_thiệu chuyển trường do Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đi cấp . - Giấy giới_thiệu chuyển trường do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đi cấp ( trường_hợp xin chuyển đến từ tỉnh , thành_phố khác ) . Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục chuyển trường thì cha_mẹ hoặc người giám_hộ của học_sinh cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm đầy_đủ các thành_phần như trên . | 15,991 | |
Thủ_tục chuyển trường được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Quy_định ban_hành kèm theo Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về thủ_tục chuyển trường như sau : ... “ Điều 5. Hồ_sơ, thủ_tục chuyển trường … 2. Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét, giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Chuyển trường đến từ tỉnh, thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú, kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra. b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành_phố. Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét, giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. Chuyển trường đến từ tỉnh, thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường. 3. Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới. Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét, quyết_định. ” Theo đó, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở, | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Quy_định ban_hành kèm theo Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về thủ_tục chuyển trường như sau : “ Điều 5 . Hồ_sơ , thủ_tục chuyển trường … 2 . Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú , kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra . b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố . Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường . 3 . Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới . Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét , quyết_định . ” Theo đó , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông chuyển trường trong cùng tỉnh thì hiệu_trưởng trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết . Còn nếu chuyển trường từ tỉnh , thành_phố khác thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi học_sinh chuyển đến phải tiếp_nhận hồ_sơ cà giới_thiệu về trường nơi học_sinh sẽ cư_trú . Thông_thường , việc chuyển trường chỉ được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian nghỉ_hè . Trên đây là những quy_định về việc chuyển trường đối_với học_sinh trung_học sơ sở và trung_học_phổ_thông trên địa_bàn thành_phố Hà_Nôi . Quý phụ_huynh và các bạn học_sinh lưu_ý để thực_hiện đúng thủ_tục . | 15,992 | |
Thủ_tục chuyển trường được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Quy_định ban_hành kèm theo Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về thủ_tục chuyển trường như sau : ... và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ), Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét, quyết_định. ” Theo đó, trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông chuyển trường trong cùng tỉnh thì hiệu_trưởng trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết. Còn nếu chuyển trường từ tỉnh, thành_phố khác thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi học_sinh chuyển đến phải tiếp_nhận hồ_sơ cà giới_thiệu về trường nơi học_sinh sẽ cư_trú. Thông_thường, việc chuyển trường chỉ được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian nghỉ_hè. Trên đây là những quy_định về việc chuyển trường đối_với học_sinh trung_học sơ sở và trung_học_phổ_thông trên địa_bàn thành_phố Hà_Nôi. Quý phụ_huynh và các bạn học_sinh lưu_ý để thực_hiện đúng thủ_tục. | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Quy_định ban_hành kèm theo Điều 5 Quyết_định 51/2002/QĐ-BGDDT quy_định về thủ_tục chuyển trường như sau : “ Điều 5 . Hồ_sơ , thủ_tục chuyển trường … 2 . Thủ_tục chuyển trường : a ) Đối_với học_sinh trung_học_cơ_sở : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố : Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận và giới_thiệu về trường theo nơi cư_trú , kèm theo hồ_sơ đã được kiểm_tra . b ) Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông : Chuyển trường trong cùng tỉnh , thành_phố . Hiệu_trưởng nhà_trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và xem_xét , giải_quyết theo quy_định của Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Chuyển trường đến từ tỉnh , thành_phố khác : Sở Giáo_dục và Đào_tạo nơi đến tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và giới_thiệu về trường . 3 . Việc chuyển trường được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian hè trước khi khai_giảng năm_học mới . Trường_hợp ngoại_lệ về thời_gian do Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_cơ_sở ) , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo ( đối_với cấp trung_học_phổ_thông ) nơi đến xem_xét , quyết_định . ” Theo đó , trường_hợp học_sinh trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông chuyển trường trong cùng tỉnh thì hiệu_trưởng trường nơi đến tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết . Còn nếu chuyển trường từ tỉnh , thành_phố khác thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo nơi học_sinh chuyển đến phải tiếp_nhận hồ_sơ cà giới_thiệu về trường nơi học_sinh sẽ cư_trú . Thông_thường , việc chuyển trường chỉ được thực_hiện khi kết_thúc học_kỳ I của năm_học hoặc trong thời_gian nghỉ_hè . Trên đây là những quy_định về việc chuyển trường đối_với học_sinh trung_học sơ sở và trung_học_phổ_thông trên địa_bàn thành_phố Hà_Nôi . Quý phụ_huynh và các bạn học_sinh lưu_ý để thực_hiện đúng thủ_tục . | 15,993 | |
Doanh_nghiệp có_thể mở nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương được hay không ? | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1. Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp, bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền. Ngành, nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành, nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp. 2. Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó. Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp. 3. Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể. Đồng_thời tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1. Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài. Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính. 2. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong nước, doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; | None | 1 | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Đồng_thời tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp Cũng theo quy_định này , doanh_nghiệp được quyền đặt nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . ( hình từ internet ) | 15,994 | |
Doanh_nghiệp có_thể mở nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương được hay không ? | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó | None | 1 | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Đồng_thời tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp Cũng theo quy_định này , doanh_nghiệp được quyền đặt nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . ( hình từ internet ) | 15,995 | |
Doanh_nghiệp có_thể mở nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương được hay không ? | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp, có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó. Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp Cũng theo quy_định này, doanh_nghiệp được quyền đặt nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính. ( hình từ internet ) | None | 1 | Tại Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp 1 . Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . 2 . Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . 3 . Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Đồng_thời tại Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp Cũng theo quy_định này , doanh_nghiệp được quyền đặt nhiều văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . ( hình từ internet ) | 15,996 | |
Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện là bao_nhiêu ? | Tại Biểu phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2019/TT-BTC quy_định về mức lệ_phí yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký do: ... Tại Biểu phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2019/TT-BTC quy_định về mức lệ_phí yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Đối_chiếu với quy_định này thì lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện là 50.000 đồng cho mỗi lần đăng_ký . | None | 1 | Tại Biểu phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2019/TT-BTC quy_định về mức lệ_phí yêu_cầu cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Đối_chiếu với quy_định này thì lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện là 50.000 đồng cho mỗi lần đăng_ký . | 15,997 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần nào ? | Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... Theo đó, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . | 15,998 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần nào ? | Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : ... Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . | 15,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.