Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần nào ?
Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : ... quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.... Theo đó, hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, công_ty hợp danh, của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện.
None
1
Tại khoản 1 Điều 31 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thành_phần hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , thông_báo lập địa_điểm kinh_doanh 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; b ) Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; c ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện có những thành_phần sau : - Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký ; - Bản_sao nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , công_ty hợp danh , của Hội_đồng_quản_trị đối_với công_ty cổ_phần ; nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; - Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện .
16,000
Mục_tiêu về công_tác dân_số đến năm 2030 ?
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : ... Giải_quyết toàn_diện, đồng_bộ các vấn_đề về quy_mô, cơ_cấu, phân_bổ, chất_lượng dân_số và đặt trong mối quan_hệ tác_động qua_lại với phát_triển kinh_tế - xã_hội. Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ; đưa tỉ_số giới_tính khi sinh về mức cân_bằng tự_nhiên ; tận_dụng hiệu_quả cơ_cấu dân_số vàng, thích_ứng với già hoá dân_số ; phân_bố dân_số hợp_lý ; nâng cao chất_lượng dân_số, góp_phần phát_triển đất_nước nhanh, bền_vững. Đến năm 2030 : - Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ( bình_quân mỗi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ có 2,1 con ), quy_mô dân_số 104 triệu người. Giảm 50% chênh_lệch mức sinh giữa nông_thôn và thành_thị, miền núi và đồng_bằng ; 50% số tỉnh đạt mức sinh thay_thế ; mọi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ đều được tiếp_cận thuận_tiện với các biện_pháp tránh thai hiện_đại ; giảm 2/3 số vị_thành_niên và thanh_niên có_thai ngoài ý_muốn. - Bảo_vệ và phát_triển dân_số các dân_tộc có dưới 10 nghìn người, đặc_biệt là những dân_tộc có rất ít người. - Tỉ_số giới_tính khi sinh dưới 109 bé trai / 100 bé gái sinh ra sống ; tỷ_lệ trẻ_em dưới 15 tuổi đạt khoảng 22% ; tỷ_lệ
None
1
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : Giải_quyết toàn_diện , đồng_bộ các vấn_đề về quy_mô , cơ_cấu , phân_bổ , chất_lượng dân_số và đặt trong mối quan_hệ tác_động qua_lại với phát_triển kinh_tế - xã_hội . Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ; đưa tỉ_số giới_tính khi sinh về mức cân_bằng tự_nhiên ; tận_dụng hiệu_quả cơ_cấu dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số ; phân_bố dân_số hợp_lý ; nâng cao chất_lượng dân_số , góp_phần phát_triển đất_nước nhanh , bền_vững . Đến năm 2030 : - Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ( bình_quân mỗi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ có 2,1 con ) , quy_mô dân_số 104 triệu người . Giảm 50% chênh_lệch mức sinh giữa nông_thôn và thành_thị , miền núi và đồng_bằng ; 50% số tỉnh đạt mức sinh thay_thế ; mọi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ đều được tiếp_cận thuận_tiện với các biện_pháp tránh thai hiện_đại ; giảm 2/3 số vị_thành_niên và thanh_niên có_thai ngoài ý_muốn . - Bảo_vệ và phát_triển dân_số các dân_tộc có dưới 10 nghìn người , đặc_biệt là những dân_tộc có rất ít người . - Tỉ_số giới_tính khi sinh dưới 109 bé trai / 100 bé gái sinh ra sống ; tỷ_lệ trẻ_em dưới 15 tuổi đạt khoảng 22% ; tỷ_lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt khoảng 11% ; tỷ_lệ phụ_thuộc chung đạt khoảng 49% . - Tỷ_lệ nam , nữ thanh_niên được tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn đạt 90% ; giảm 50% số cặp tảo_hôn , giảm 60% số cặp hôn_nhân cận huyết_thống ; 70% phụ_nữ mang thai được tầm soát ít_nhất 4 loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến nhất ; 90% trẻ sơ_sinh được tầm soát ít_nhất 5 bệnh bẩm_sinh phổ_biến nhất . - Tuổi_thọ bình_quân đạt 75 tuổi , trong đó thời_gian sống khoẻ_mạnh đạt tối_thiểu 68 năm ; 100% người cao_tuổi có thẻ bảo_hiểm_y_tế , được quản_lý sức_khoẻ , được khám , chữa bệnh , được chăm_sóc tại gia_đình , cộng_đồng , cơ_sở chăm_sóc tập_trung . - Chiều cao người Việt_Nam 18 tuổi đối_với nam đạt 168,5 cm , nữ đạt 157,5 cm . Chỉ_số Phát_triển con_người ( HDI ) nằm trong nhóm 4 nước_hàng đầu khu_vực Đông_Nam Á. - Tỷ_lệ dân_số đô_thị đạt trên 45% . Bố_trí , sắp_xếp dân_cư hợp_lý ở vùng biên_giới , hải_đảo , vùng đặc_biệt khó_khăn . Bảo_đảm người di_cư được tiếp_cận đầy_đủ và công_bằng các dịch_vụ xã_hội cơ_bản . - 100% dân_số được đăng_ký , quản_lý trong hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu dân_cư thống_nhất trên quy_mô toàn_quốc .
16,001
Mục_tiêu về công_tác dân_số đến năm 2030 ?
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : ... có rất ít người. - Tỉ_số giới_tính khi sinh dưới 109 bé trai / 100 bé gái sinh ra sống ; tỷ_lệ trẻ_em dưới 15 tuổi đạt khoảng 22% ; tỷ_lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt khoảng 11% ; tỷ_lệ phụ_thuộc chung đạt khoảng 49%. - Tỷ_lệ nam, nữ thanh_niên được tư_vấn, khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn đạt 90% ; giảm 50% số cặp tảo_hôn, giảm 60% số cặp hôn_nhân cận huyết_thống ; 70% phụ_nữ mang thai được tầm soát ít_nhất 4 loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến nhất ; 90% trẻ sơ_sinh được tầm soát ít_nhất 5 bệnh bẩm_sinh phổ_biến nhất. - Tuổi_thọ bình_quân đạt 75 tuổi, trong đó thời_gian sống khoẻ_mạnh đạt tối_thiểu 68 năm ; 100% người cao_tuổi có thẻ bảo_hiểm_y_tế, được quản_lý sức_khoẻ, được khám, chữa bệnh, được chăm_sóc tại gia_đình, cộng_đồng, cơ_sở chăm_sóc tập_trung. - Chiều cao người Việt_Nam 18 tuổi đối_với nam đạt 168,5 cm, nữ đạt 157,5 cm. Chỉ_số Phát_triển con_người ( HDI ) nằm trong nhóm 4 nước_hàng đầu khu_vực Đông_Nam Á. - Tỷ_lệ dân_số đô_thị đạt trên 45%. Bố_trí, sắp_xếp
None
1
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : Giải_quyết toàn_diện , đồng_bộ các vấn_đề về quy_mô , cơ_cấu , phân_bổ , chất_lượng dân_số và đặt trong mối quan_hệ tác_động qua_lại với phát_triển kinh_tế - xã_hội . Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ; đưa tỉ_số giới_tính khi sinh về mức cân_bằng tự_nhiên ; tận_dụng hiệu_quả cơ_cấu dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số ; phân_bố dân_số hợp_lý ; nâng cao chất_lượng dân_số , góp_phần phát_triển đất_nước nhanh , bền_vững . Đến năm 2030 : - Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ( bình_quân mỗi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ có 2,1 con ) , quy_mô dân_số 104 triệu người . Giảm 50% chênh_lệch mức sinh giữa nông_thôn và thành_thị , miền núi và đồng_bằng ; 50% số tỉnh đạt mức sinh thay_thế ; mọi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ đều được tiếp_cận thuận_tiện với các biện_pháp tránh thai hiện_đại ; giảm 2/3 số vị_thành_niên và thanh_niên có_thai ngoài ý_muốn . - Bảo_vệ và phát_triển dân_số các dân_tộc có dưới 10 nghìn người , đặc_biệt là những dân_tộc có rất ít người . - Tỉ_số giới_tính khi sinh dưới 109 bé trai / 100 bé gái sinh ra sống ; tỷ_lệ trẻ_em dưới 15 tuổi đạt khoảng 22% ; tỷ_lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt khoảng 11% ; tỷ_lệ phụ_thuộc chung đạt khoảng 49% . - Tỷ_lệ nam , nữ thanh_niên được tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn đạt 90% ; giảm 50% số cặp tảo_hôn , giảm 60% số cặp hôn_nhân cận huyết_thống ; 70% phụ_nữ mang thai được tầm soát ít_nhất 4 loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến nhất ; 90% trẻ sơ_sinh được tầm soát ít_nhất 5 bệnh bẩm_sinh phổ_biến nhất . - Tuổi_thọ bình_quân đạt 75 tuổi , trong đó thời_gian sống khoẻ_mạnh đạt tối_thiểu 68 năm ; 100% người cao_tuổi có thẻ bảo_hiểm_y_tế , được quản_lý sức_khoẻ , được khám , chữa bệnh , được chăm_sóc tại gia_đình , cộng_đồng , cơ_sở chăm_sóc tập_trung . - Chiều cao người Việt_Nam 18 tuổi đối_với nam đạt 168,5 cm , nữ đạt 157,5 cm . Chỉ_số Phát_triển con_người ( HDI ) nằm trong nhóm 4 nước_hàng đầu khu_vực Đông_Nam Á. - Tỷ_lệ dân_số đô_thị đạt trên 45% . Bố_trí , sắp_xếp dân_cư hợp_lý ở vùng biên_giới , hải_đảo , vùng đặc_biệt khó_khăn . Bảo_đảm người di_cư được tiếp_cận đầy_đủ và công_bằng các dịch_vụ xã_hội cơ_bản . - 100% dân_số được đăng_ký , quản_lý trong hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu dân_cư thống_nhất trên quy_mô toàn_quốc .
16,002
Mục_tiêu về công_tác dân_số đến năm 2030 ?
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : ... đạt 157,5 cm. Chỉ_số Phát_triển con_người ( HDI ) nằm trong nhóm 4 nước_hàng đầu khu_vực Đông_Nam Á. - Tỷ_lệ dân_số đô_thị đạt trên 45%. Bố_trí, sắp_xếp dân_cư hợp_lý ở vùng biên_giới, hải_đảo, vùng đặc_biệt khó_khăn. Bảo_đảm người di_cư được tiếp_cận đầy_đủ và công_bằng các dịch_vụ xã_hội cơ_bản. - 100% dân_số được đăng_ký, quản_lý trong hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu dân_cư thống_nhất trên quy_mô toàn_quốc.
None
1
Về mục_tiêu công_tác dân_số đến năm 2030 thì tại Nghị_quyết 21 - NQ / TW năm 2017 có nêu rõ như sau : Giải_quyết toàn_diện , đồng_bộ các vấn_đề về quy_mô , cơ_cấu , phân_bổ , chất_lượng dân_số và đặt trong mối quan_hệ tác_động qua_lại với phát_triển kinh_tế - xã_hội . Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ; đưa tỉ_số giới_tính khi sinh về mức cân_bằng tự_nhiên ; tận_dụng hiệu_quả cơ_cấu dân_số vàng , thích_ứng với già hoá dân_số ; phân_bố dân_số hợp_lý ; nâng cao chất_lượng dân_số , góp_phần phát_triển đất_nước nhanh , bền_vững . Đến năm 2030 : - Duy_trì vững_chắc mức sinh thay_thế ( bình_quân mỗi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ có 2,1 con ) , quy_mô dân_số 104 triệu người . Giảm 50% chênh_lệch mức sinh giữa nông_thôn và thành_thị , miền núi và đồng_bằng ; 50% số tỉnh đạt mức sinh thay_thế ; mọi phụ_nữ trong độ tuổi sinh_đẻ đều được tiếp_cận thuận_tiện với các biện_pháp tránh thai hiện_đại ; giảm 2/3 số vị_thành_niên và thanh_niên có_thai ngoài ý_muốn . - Bảo_vệ và phát_triển dân_số các dân_tộc có dưới 10 nghìn người , đặc_biệt là những dân_tộc có rất ít người . - Tỉ_số giới_tính khi sinh dưới 109 bé trai / 100 bé gái sinh ra sống ; tỷ_lệ trẻ_em dưới 15 tuổi đạt khoảng 22% ; tỷ_lệ người từ 65 tuổi trở lên đạt khoảng 11% ; tỷ_lệ phụ_thuộc chung đạt khoảng 49% . - Tỷ_lệ nam , nữ thanh_niên được tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn đạt 90% ; giảm 50% số cặp tảo_hôn , giảm 60% số cặp hôn_nhân cận huyết_thống ; 70% phụ_nữ mang thai được tầm soát ít_nhất 4 loại bệnh_tật bẩm_sinh phổ_biến nhất ; 90% trẻ sơ_sinh được tầm soát ít_nhất 5 bệnh bẩm_sinh phổ_biến nhất . - Tuổi_thọ bình_quân đạt 75 tuổi , trong đó thời_gian sống khoẻ_mạnh đạt tối_thiểu 68 năm ; 100% người cao_tuổi có thẻ bảo_hiểm_y_tế , được quản_lý sức_khoẻ , được khám , chữa bệnh , được chăm_sóc tại gia_đình , cộng_đồng , cơ_sở chăm_sóc tập_trung . - Chiều cao người Việt_Nam 18 tuổi đối_với nam đạt 168,5 cm , nữ đạt 157,5 cm . Chỉ_số Phát_triển con_người ( HDI ) nằm trong nhóm 4 nước_hàng đầu khu_vực Đông_Nam Á. - Tỷ_lệ dân_số đô_thị đạt trên 45% . Bố_trí , sắp_xếp dân_cư hợp_lý ở vùng biên_giới , hải_đảo , vùng đặc_biệt khó_khăn . Bảo_đảm người di_cư được tiếp_cận đầy_đủ và công_bằng các dịch_vụ xã_hội cơ_bản . - 100% dân_số được đăng_ký , quản_lý trong hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu dân_cư thống_nhất trên quy_mô toàn_quốc .
16,003
Khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế , bất_cập về dân_số tại Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 , đề_nghị xây_dựng Luật Dân_số ?
Tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 7 năm 2022 do Chính_phủ ban_hành quy_định về việc khắc_phục những t: ... Tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 7 năm 2022 do Chính_phủ ban_hành quy_định về việc khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế , bất_cập về dân_số tại Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 đề_nghị xây_dựng Luật dân_số cụ_thể như sau : Chính_phủ thống_nhất về sự cần_thiết , mục_tiêu xây_dựng Luật dân_số nhằm khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế , bất_cập của các quy_định hiện_hành ; thể_chế_hoá đầy_đủ đường_lối , chủ_trương của Đảng , đặc_biệt là Nghị_quyết số 21 - NQ / TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội_nghị lần thứ_sáu Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về công_tác dân_số trong tình_hình mới . Việc kế_thừa và nâng quy_định hiện_hành lên thành Luật nhằm bảo_đảm hiệu_lực pháp_lý của các quy_phạm liên_quan đến quyền con_người , trách_nhiệm của công_dân , nâng cao hiệu_quả hoạt_động quản_lý_nhà_nước là cần_thiết . Các chính_sách trong Đề_nghị xây_dựng Luật cần thể_hiện tư_duy phù_hợp với bối_cảnh , điều_kiện mới ở trong nước và quốc_tế , có các biện_pháp hiệu_quả giải_quyết xu_hướng già hoá dân_số , tận_dụng lợi_thế của cơ_cấu dân_số vàng phục_vụ sự phát_triển của đất_nước trong thời_gian tới .
None
1
Tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 7 năm 2022 do Chính_phủ ban_hành quy_định về việc khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế , bất_cập về dân_số tại Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 đề_nghị xây_dựng Luật dân_số cụ_thể như sau : Chính_phủ thống_nhất về sự cần_thiết , mục_tiêu xây_dựng Luật dân_số nhằm khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế , bất_cập của các quy_định hiện_hành ; thể_chế_hoá đầy_đủ đường_lối , chủ_trương của Đảng , đặc_biệt là Nghị_quyết số 21 - NQ / TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội_nghị lần thứ_sáu Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về công_tác dân_số trong tình_hình mới . Việc kế_thừa và nâng quy_định hiện_hành lên thành Luật nhằm bảo_đảm hiệu_lực pháp_lý của các quy_phạm liên_quan đến quyền con_người , trách_nhiệm của công_dân , nâng cao hiệu_quả hoạt_động quản_lý_nhà_nước là cần_thiết . Các chính_sách trong Đề_nghị xây_dựng Luật cần thể_hiện tư_duy phù_hợp với bối_cảnh , điều_kiện mới ở trong nước và quốc_tế , có các biện_pháp hiệu_quả giải_quyết xu_hướng già hoá dân_số , tận_dụng lợi_thế của cơ_cấu dân_số vàng phục_vụ sự phát_triển của đất_nước trong thời_gian tới .
16,004
Trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong việc khắc_phục những hạn_chế , tồn_tại về dân_số ?
Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong việc khắc_phục những hạn_chế , tồn_tại về dân_số thì tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 về phi: ... Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong việc khắc_phục những hạn_chế , tồn_tại về dân_số thì tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 7 năm 2022 do Chính_phủ ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Giao Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan tiếp_tục rà_soát , đánh_giá các quy_định pháp_luật liên_quan , lấy ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , chuyên_gia , nhà_khoa_học , bổ_sung các chính_sách , giải_pháp bảo_đảm tính toàn_diện , thống_nhất , khả_thi , không chồng_chéo , tránh khoảng trống pháp_lý ; chỉnh_lý , hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật Dân_số bảo_đảm tiến_độ và chất_lượng , gửi Bộ Tư_pháp để tổng_hợp đưa Đề_nghị xây_dựng Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 của Quốc_hội khoá XV ( trình cho ý_kiến vào kỳ họp thứ 7 năm 2024 và thông_qua vào kỳ họp thứ 8 năm 2024 Quốc_hội khoá XV ) . Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo việc hoàn_thiện Đề_nghị xây_dựng Luật dân_số . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Đối_với quy_định về trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong việc khắc_phục những hạn_chế , tồn_tại về dân_số thì tại Mục 5 Nghị_quyết 95 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 7 năm 2022 do Chính_phủ ban_hành quy_định cụ_thể như sau : Giao Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan liên_quan tiếp_tục rà_soát , đánh_giá các quy_định pháp_luật liên_quan , lấy ý_kiến cơ_quan , tổ_chức , chuyên_gia , nhà_khoa_học , bổ_sung các chính_sách , giải_pháp bảo_đảm tính toàn_diện , thống_nhất , khả_thi , không chồng_chéo , tránh khoảng trống pháp_lý ; chỉnh_lý , hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật Dân_số bảo_đảm tiến_độ và chất_lượng , gửi Bộ Tư_pháp để tổng_hợp đưa Đề_nghị xây_dựng Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 của Quốc_hội khoá XV ( trình cho ý_kiến vào kỳ họp thứ 7 năm 2024 và thông_qua vào kỳ họp thứ 8 năm 2024 Quốc_hội khoá XV ) . Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo việc hoàn_thiện Đề_nghị xây_dựng Luật dân_số . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
16,005
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp ? Xem danh_sách trúng_tuyển sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 ở đâu ?
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả : ... Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023. Căn_cứ kết_quả chấm thi, kết_quả phúc_khảo bài thi Kỳ tuyển_sinh vào lớp 10 chuyên năm_học 2023 – 2024, Sở Giáo_dục và Đào_tạo ra Công_văn 914 / SGDĐT-QLCL ngày 21/06/2023 TẢI VỀ thông_báo điểm_chuẩn và kết_quả trúng_tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 như sau : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu_Xem Danh_sách trúng_tuyển Tải về Sau khi Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố, điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển. Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 tỉnh Đồng_Tháp, thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : http://diemthi.dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/@@
None
1
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả phúc_khảo bài thi Kỳ tuyển_sinh vào lớp 10 chuyên năm_học 2023 – 2024 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo ra Công_văn 914 / SGDĐT-QLCL ngày 21/06/2023 TẢI VỀ thông_báo điểm_chuẩn và kết_quả trúng_tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 như sau : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu_Xem Danh_sách trúng_tuyển Tải về Sau khi Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố , điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 tỉnh Đồng_Tháp , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : http://diemthi.dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/tra-cuu Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 Đồng_Tháp ? Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ? ( Hình internet )
16,006
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp ? Xem danh_sách trúng_tuyển sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 ở đâu ?
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả : ... dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/tra-cuu Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 Đồng_Tháp? Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào? ( Hình internet )Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023. Căn_cứ kết_quả chấm thi, kết_quả phúc_khảo bài thi Kỳ tuyển_sinh vào lớp 10 chuyên năm_học 2023 – 2024, Sở Giáo_dục và Đào_tạo ra Công_văn 914 / SGDĐT-QLCL ngày 21/06/2023 TẢI VỀ thông_báo điểm_chuẩn và kết_quả trúng_tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 như sau : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu_Xem Danh_sách trúng_tuyển Tải về Sau khi Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố, điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển. Để
None
1
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả phúc_khảo bài thi Kỳ tuyển_sinh vào lớp 10 chuyên năm_học 2023 – 2024 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo ra Công_văn 914 / SGDĐT-QLCL ngày 21/06/2023 TẢI VỀ thông_báo điểm_chuẩn và kết_quả trúng_tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 như sau : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu_Xem Danh_sách trúng_tuyển Tải về Sau khi Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố , điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 tỉnh Đồng_Tháp , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : http://diemthi.dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/tra-cuu Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 Đồng_Tháp ? Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ? ( Hình internet )
16,007
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp ? Xem danh_sách trúng_tuyển sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 ở đâu ?
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả : ... tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố, điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển. Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 tỉnh Đồng_Tháp, thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : http://diemthi.dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/tra-cuu Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 Đồng_Tháp? Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào? ( Hình internet )
None
1
Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 tại Đồng_Tháp dự_kiến đã được công_bố vào ngày 22/6/2023 . Căn_cứ kết_quả chấm thi , kết_quả phúc_khảo bài thi Kỳ tuyển_sinh vào lớp 10 chuyên năm_học 2023 – 2024 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo ra Công_văn 914 / SGDĐT-QLCL ngày 21/06/2023 TẢI VỀ thông_báo điểm_chuẩn và kết_quả trúng_tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm_học 2023 – 2024 như sau : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu : Điểm_chuẩn Trường THPT chuyên Nguyễn_Đình_Chiểu_Xem Danh_sách trúng_tuyển Tải về Sau khi Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp công_bố điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 trường chuyên năm 2023-2024 thì các bạn học_sinh đối_chiếu theo kết_quả được công_bố , điểm thi mình đạt được để xác_định có thuộc diện trúng_tuyển . Để tra_cứu điểm thi_tuyển sinh lớp 10 năm 2023 tỉnh Đồng_Tháp , thí_sinh và phụ_huynh có_thể truy_cập link dưới đây để tra_cứu : http://diemthi.dongthap.edu.vn/ hoặc trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp : http://dongthap.edu.vn/ hoặc https://dongthap.edu.vn/tra-cuu Điểm_chuẩn tuyển_sinh lớp 10 năm 2023 Đồng_Tháp ? Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ? ( Hình internet )
16,008
Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ?
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_: ... Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT, lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên, điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( điểm bài thi môn không chuyên tính hệ_số 1 ; điểm bài thi môn chuyên tính hệ_số 2 ). - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên và môn chuyên ( điểm các bài thi đều tính hệ_số 1 ). Trường_hợp thi 2 môn chuyên thì môn chuyên lấy điểm thi để xét tuyển là môn chuyên có điểm_cao nhất. * Cách xét tuyển - Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp chuyên, xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên. Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có
None
1
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( điểm bài thi môn không chuyên tính hệ_số 1 ; điểm bài thi môn chuyên tính hệ_số 2 ) . - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên và môn chuyên ( điểm các bài thi đều tính hệ_số 1 ) . Trường_hợp thi 2 môn chuyên thì môn chuyên lấy điểm thi để xét tuyển là môn chuyên có điểm_cao nhất . * Cách xét tuyển - Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên đăng_ký dự thi cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp không chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên tham_gia tính điểm xét tuyển vào lớp không chuyên cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . * Các mốc thời_gian học_sinh cần chú_ý - Dự_kiến công_bố kết_quả điểm thi : Ngày 16/6/2023 - Dự_kiến nhận đơn phúc khảo : Từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 - Dự_kiến thông báo kết quả phúc khảo : ngày 20/6/2023 - Dự_kiến công bố kết quả trúng tuyển lớp 10 chuyên : Ngày 22/6/2023 - Trả hồ_sơ dự_tuyển trực_tiếp cho học_sinh không trúng_tuyển vào trường chuyên . Thời_gian từ ngày 22/6/2023 đến ngày 24/6/2023 - Đối_với học_sinh trúng_tuyển vào trường THPT ( nguyện_vọng 1 / nguyện_vọng 2 ) , nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trường trúng_tuyển : Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 07/7/2023
16,009
Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ?
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_: ... được giao cho từng môn chuyên. Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên đăng_ký dự thi cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn. - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp không chuyên, xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên. Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên tham_gia tính điểm xét tuyển vào lớp không chuyên cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn. * Các mốc thời_gian học_sinh cần chú_ý - Dự_kiến công_bố kết_quả điểm thi : Ngày 16/6/2023 - Dự_kiến nhận đơn phúc khảo : Từ ngày 16/6/2023
None
1
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( điểm bài thi môn không chuyên tính hệ_số 1 ; điểm bài thi môn chuyên tính hệ_số 2 ) . - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên và môn chuyên ( điểm các bài thi đều tính hệ_số 1 ) . Trường_hợp thi 2 môn chuyên thì môn chuyên lấy điểm thi để xét tuyển là môn chuyên có điểm_cao nhất . * Cách xét tuyển - Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên đăng_ký dự thi cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp không chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên tham_gia tính điểm xét tuyển vào lớp không chuyên cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . * Các mốc thời_gian học_sinh cần chú_ý - Dự_kiến công_bố kết_quả điểm thi : Ngày 16/6/2023 - Dự_kiến nhận đơn phúc khảo : Từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 - Dự_kiến thông báo kết quả phúc khảo : ngày 20/6/2023 - Dự_kiến công bố kết quả trúng tuyển lớp 10 chuyên : Ngày 22/6/2023 - Trả hồ_sơ dự_tuyển trực_tiếp cho học_sinh không trúng_tuyển vào trường chuyên . Thời_gian từ ngày 22/6/2023 đến ngày 24/6/2023 - Đối_với học_sinh trúng_tuyển vào trường THPT ( nguyện_vọng 1 / nguyện_vọng 2 ) , nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trường trúng_tuyển : Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 07/7/2023
16,010
Điểm xét tuyển tuyển_sinh lớp 10 Đồng_Tháp 2023 2024 như_thế_nào ?
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_: ... học_sinh cần chú_ý - Dự_kiến công_bố kết_quả điểm thi : Ngày 16/6/2023 - Dự_kiến nhận đơn phúc khảo : Từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 - Dự_kiến thông báo kết quả phúc khảo : ngày 20/6/2023 - Dự_kiến công bố kết quả trúng tuyển lớp 10 chuyên : Ngày 22/6/2023 - Trả hồ_sơ dự_tuyển trực_tiếp cho học_sinh không trúng_tuyển vào trường chuyên. Thời_gian từ ngày 22/6/2023 đến ngày 24/6/2023 - Đối_với học_sinh trúng_tuyển vào trường THPT ( nguyện_vọng 1 / nguyện_vọng 2 ), nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trường trúng_tuyển : Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 07/7/2023
None
1
Căn_cứ Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 Tải về về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : - Điểm xét tuyển vào lớp chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( điểm bài thi môn không chuyên tính hệ_số 1 ; điểm bài thi môn chuyên tính hệ_số 2 ) . - Điểm xét tuyển vào lớp không chuyên : Là tổng_số điểm các bài thi môn không chuyên và môn chuyên ( điểm các bài thi đều tính hệ_số 1 ) . Trường_hợp thi 2 môn chuyên thì môn chuyên lấy điểm thi để xét tuyển là môn chuyên có điểm_cao nhất . * Cách xét tuyển - Xét tuyển vào lớp chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu được giao cho từng môn chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên đăng_ký dự thi cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình môn chuyên đăng_ký dự thi năm_học lớp 9 cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . - Xét tuyển vào lớp không chuyên : Căn_cứ điểm xét tuyển vào lớp không chuyên , xét từ cao xuống thấp để tuyển đủ chỉ_tiêu các lớp không chuyên . Trường_hợp xét đến chỉ_tiêu cuối_cùng có nhiều thí_sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì tiếp_tục xét chọn thí_sinh theo thứ_tự ưu_tiên sau : Có điểm thi môn chuyên tham_gia tính điểm xét tuyển vào lớp không chuyên cao hơn ; có điểm sơ_tuyển cao hơn ; có điểm trung_bình các môn_học cuối năm_học lớp 9 cao hơn . * Các mốc thời_gian học_sinh cần chú_ý - Dự_kiến công_bố kết_quả điểm thi : Ngày 16/6/2023 - Dự_kiến nhận đơn phúc khảo : Từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 - Dự_kiến thông báo kết quả phúc khảo : ngày 20/6/2023 - Dự_kiến công bố kết quả trúng tuyển lớp 10 chuyên : Ngày 22/6/2023 - Trả hồ_sơ dự_tuyển trực_tiếp cho học_sinh không trúng_tuyển vào trường chuyên . Thời_gian từ ngày 22/6/2023 đến ngày 24/6/2023 - Đối_với học_sinh trúng_tuyển vào trường THPT ( nguyện_vọng 1 / nguyện_vọng 2 ) , nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trường trúng_tuyển : Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 07/7/2023
16,011
Điểm xét tuyển đối_với học_sinh đăng_ký tuyển_sinh lớp 10 THPT tại Đồng_Tháp và các mốc thời_gian cần lưu_ý ?
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_: ... Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT, lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : Điểm xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết_quả rèn_luyện, học_tập 4 năm_học bậc Trung_học_cơ_sở của học_sinh đủ điều_kiện tuyển_sinh vào lớp 10. - Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 6 + ĐTBCN lớp 7 + ĐTBCN lớp 8 + ĐTBCN lớp 9 x 2 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ). ( ĐTBCN : Điểm trung_bình các môn cả năm_học ) * Các mốc thời_gian - Nộp hồ_sơ dự thi : Thời_gian : từ ngày 26/5/2023 đến ngày 29/5/2023 - Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023. - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển. Thời_gian : từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023. - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển. Thời_gian : ngày 20/6/2023. - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/20@@
None
1
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : Điểm xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết_quả rèn_luyện , học_tập 4 năm_học bậc Trung_học_cơ_sở của học_sinh đủ điều_kiện tuyển_sinh vào lớp 10 . - Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 6 + ĐTBCN lớp 7 + ĐTBCN lớp 8 + ĐTBCN lớp 9 x 2 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( ĐTBCN : Điểm trung_bình các môn cả năm_học ) * Các mốc thời_gian - Nộp hồ_sơ dự thi : Thời_gian : từ ngày 26/5/2023 đến ngày 29/5/2023 - Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023 . - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển . Thời_gian : từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 . - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển . Thời_gian : ngày 20/6/2023 . - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/2023
16,012
Điểm xét tuyển đối_với học_sinh đăng_ký tuyển_sinh lớp 10 THPT tại Đồng_Tháp và các mốc thời_gian cần lưu_ý ?
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_: ... 2023 đến ngày 18/6/2023. - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển. Thời_gian : ngày 20/6/2023. - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/2023Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT, lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : Điểm xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết_quả rèn_luyện, học_tập 4 năm_học bậc Trung_học_cơ_sở của học_sinh đủ điều_kiện tuyển_sinh vào lớp 10. - Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 6 + ĐTBCN lớp 7 + ĐTBCN lớp 8 + ĐTBCN lớp 9 x 2 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ). ( ĐTBCN : Điểm trung_bình các môn cả năm_học ) * Các mốc thời_gian - Nộp hồ_sơ dự thi : Thời_gian : từ ngày 26/5/2023 đến ngày 29/5/2023 - Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023. - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển. Thời_gian : từ ngày 16/@@
None
1
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : Điểm xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết_quả rèn_luyện , học_tập 4 năm_học bậc Trung_học_cơ_sở của học_sinh đủ điều_kiện tuyển_sinh vào lớp 10 . - Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 6 + ĐTBCN lớp 7 + ĐTBCN lớp 8 + ĐTBCN lớp 9 x 2 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( ĐTBCN : Điểm trung_bình các môn cả năm_học ) * Các mốc thời_gian - Nộp hồ_sơ dự thi : Thời_gian : từ ngày 26/5/2023 đến ngày 29/5/2023 - Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023 . - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển . Thời_gian : từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 . - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển . Thời_gian : ngày 20/6/2023 . - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/2023
16,013
Điểm xét tuyển đối_với học_sinh đăng_ký tuyển_sinh lớp 10 THPT tại Đồng_Tháp và các mốc thời_gian cần lưu_ý ?
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_: ... Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023. - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển. Thời_gian : từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023. - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển. Thời_gian : ngày 20/6/2023. - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/2023
None
1
Theo Hướng_dẫn 43 / HD-SGDĐT năm 2023 về tuyển_sinh vào lớp 10 THPT , lớp 10 chuyên năm_học 2023 - 2024 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh Đồng_Tháp ban_hành ngày 15/3/2023 hướng_dẫn : Điểm xét tuyển - Xét tuyển dựa vào kết_quả rèn_luyện , học_tập 4 năm_học bậc Trung_học_cơ_sở của học_sinh đủ điều_kiện tuyển_sinh vào lớp 10 . - Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 6 + ĐTBCN lớp 7 + ĐTBCN lớp 8 + ĐTBCN lớp 9 x 2 + Điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( ĐTBCN : Điểm trung_bình các môn cả năm_học ) * Các mốc thời_gian - Nộp hồ_sơ dự thi : Thời_gian : từ ngày 26/5/2023 đến ngày 29/5/2023 - Thông_báo danh_sách đăng_ký dự_tuyển : ngày 16/6/2023 . - Thí_sinh nộp đơn đề_nghị điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển ( nếu có ) tại trường dự_tuyển . Thời_gian : từ ngày 16/6/2023 đến ngày 18/6/2023 . - Thông_báo kết_quả điều_chỉnh thông_tin đăng_ký dự_tuyển . Thời_gian : ngày 20/6/2023 . - Dự_kiến công_bố kết_quả trúng_tuyển : Ngày 24/6/2023
16,014
Nhân_viên bếp ăn thì khám sức_khoẻ định_kỳ bao_nhiêu tháng_một lần ?
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/200: ... Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/2007/QĐ-BYT thì định_kỳ hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám, xét_nghiệm phân tìm người lành mang trùng cho người lao_động tiếp_xúc trực_tiếp trong quá_trình chế_biến thực_phẩm ít_nhất 6 tháng_một lần đối_với các cơ_sở chế_biến sữa_tươi và các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, suất ăn sẵn ; ít_nhất mỗi năm một lần đối_với các cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm gồm : cơ_sở chế_biến thực_phẩm bao_gói sẵn có nguy_cơ cao, cơ_sở dịch_vụ ăn_uống, cơ_sở phục_vụ ăn_uống. Tuy_nhiên hiện Quyết_định này đã bị bãi_bỏ bởi Thông_tư 45/2017/TT-BYT từ ngày 15/11/2018 và không có văn_bản thay_thế và hiện_nay Thông_tư này cũng đã hết hiệu_lực. Hiện_nay, việc khám sức_khoẻ cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015. Theo đó : " Điều 21. Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại
None
1
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/2007/QĐ-BYT thì định_kỳ hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám , xét_nghiệm phân tìm người lành mang trùng cho người lao_động tiếp_xúc trực_tiếp trong quá_trình chế_biến thực_phẩm ít_nhất 6 tháng_một lần đối_với các cơ_sở chế_biến sữa_tươi và các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , suất ăn sẵn ; ít_nhất mỗi năm một lần đối_với các cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm gồm : cơ_sở chế_biến thực_phẩm bao_gói sẵn có nguy_cơ cao , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , cơ_sở phục_vụ ăn_uống . Tuy_nhiên hiện Quyết_định này đã bị bãi_bỏ bởi Thông_tư 45/2017/TT-BYT từ ngày 15/11/2018 và không có văn_bản thay_thế và hiện_nay Thông_tư này cũng đã hết hiệu_lực . Hiện_nay , việc khám sức_khoẻ cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Theo đó : " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sau khi có ý_kiến của Bộ Y_tế ; quy_định tiêu_chuẩn phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng , bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định . Khám sức_khoẻ ( Hình từ Internet )
16,015
Nhân_viên bếp ăn thì khám sức_khoẻ định_kỳ bao_nhiêu tháng_một lần ?
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/200: ... cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động
None
1
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/2007/QĐ-BYT thì định_kỳ hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám , xét_nghiệm phân tìm người lành mang trùng cho người lao_động tiếp_xúc trực_tiếp trong quá_trình chế_biến thực_phẩm ít_nhất 6 tháng_một lần đối_với các cơ_sở chế_biến sữa_tươi và các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , suất ăn sẵn ; ít_nhất mỗi năm một lần đối_với các cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm gồm : cơ_sở chế_biến thực_phẩm bao_gói sẵn có nguy_cơ cao , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , cơ_sở phục_vụ ăn_uống . Tuy_nhiên hiện Quyết_định này đã bị bãi_bỏ bởi Thông_tư 45/2017/TT-BYT từ ngày 15/11/2018 và không có văn_bản thay_thế và hiện_nay Thông_tư này cũng đã hết hiệu_lực . Hiện_nay , việc khám sức_khoẻ cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Theo đó : " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sau khi có ý_kiến của Bộ Y_tế ; quy_định tiêu_chuẩn phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng , bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định . Khám sức_khoẻ ( Hình từ Internet )
16,016
Nhân_viên bếp ăn thì khám sức_khoẻ định_kỳ bao_nhiêu tháng_một lần ?
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/200: ... tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 6. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm và nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm sau khi có ý_kiến của Bộ Y_tế ; quy_định tiêu_chuẩn phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng, bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm
None
1
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/2007/QĐ-BYT thì định_kỳ hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám , xét_nghiệm phân tìm người lành mang trùng cho người lao_động tiếp_xúc trực_tiếp trong quá_trình chế_biến thực_phẩm ít_nhất 6 tháng_một lần đối_với các cơ_sở chế_biến sữa_tươi và các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , suất ăn sẵn ; ít_nhất mỗi năm một lần đối_với các cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm gồm : cơ_sở chế_biến thực_phẩm bao_gói sẵn có nguy_cơ cao , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , cơ_sở phục_vụ ăn_uống . Tuy_nhiên hiện Quyết_định này đã bị bãi_bỏ bởi Thông_tư 45/2017/TT-BYT từ ngày 15/11/2018 và không có văn_bản thay_thế và hiện_nay Thông_tư này cũng đã hết hiệu_lực . Hiện_nay , việc khám sức_khoẻ cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Theo đó : " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sau khi có ý_kiến của Bộ Y_tế ; quy_định tiêu_chuẩn phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng , bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định . Khám sức_khoẻ ( Hình từ Internet )
16,017
Nhân_viên bếp ăn thì khám sức_khoẻ định_kỳ bao_nhiêu tháng_một lần ?
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/200: ... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng, bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định. Khám sức_khoẻ ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện không có quy_định nhân_viên làm_việc ở nhà_hàng và bếp thì định_kỳ 3 tháng phải khám sức_khoẻ 1 lần Trước_đây theo quy_định tại Quyết_định 21/2007/QĐ-BYT thì định_kỳ hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám , xét_nghiệm phân tìm người lành mang trùng cho người lao_động tiếp_xúc trực_tiếp trong quá_trình chế_biến thực_phẩm ít_nhất 6 tháng_một lần đối_với các cơ_sở chế_biến sữa_tươi và các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , suất ăn sẵn ; ít_nhất mỗi năm một lần đối_với các cơ_sở kinh_doanh thực_phẩm gồm : cơ_sở chế_biến thực_phẩm bao_gói sẵn có nguy_cơ cao , cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , cơ_sở phục_vụ ăn_uống . Tuy_nhiên hiện Quyết_định này đã bị bãi_bỏ bởi Thông_tư 45/2017/TT-BYT từ ngày 15/11/2018 và không có văn_bản thay_thế và hiện_nay Thông_tư này cũng đã hết hiệu_lực . Hiện_nay , việc khám sức_khoẻ cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Theo đó : " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm sau khi có ý_kiến của Bộ Y_tế ; quy_định tiêu_chuẩn phân_loại lao_động theo điều_kiện lao_động . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì đối_với người làm_việc tại nhà_hàng , bếp ăn thì chỉ thực_hiện khám sức_khoẻ ít_nhất một lần trong 01 năm trừ trường_hợp người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định . Khám sức_khoẻ ( Hình từ Internet )
16,018
NSDLĐ không tổ_chức khám sức_khoẻ thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . [ ... ] " Mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , còn tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp 02 lần căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về phòng_ngừa tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp [ ... ] 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . [ ... ] " Mức phạt này áp_dụng đối_với cá_nhân , còn tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp 02 lần căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.
16,019
Ai có trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ sức_khoẻ của NLĐ ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... " Điều 27 . Quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn sức_khoẻ quy_định cho từng loại nghề , công_việc và kết_quả khám sức_khoẻ để sắp_xếp công_việc phù_hợp cho người lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ sức_khoẻ của người lao_động , hồ_sơ sức_khoẻ của người bị bệnh_nghề_nghiệp ; thông_báo kết_quả khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để người lao_động biết ; hằng năm , báo_cáo về việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động thuộc trách_nhiệm quản_lý cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế có thẩm_quyền . " Như_vậy NSDLĐ có trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ sức_khoẻ của người lao_động .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 27 . Quản_lý sức_khoẻ người lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn sức_khoẻ quy_định cho từng loại nghề , công_việc và kết_quả khám sức_khoẻ để sắp_xếp công_việc phù_hợp cho người lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ sức_khoẻ của người lao_động , hồ_sơ sức_khoẻ của người bị bệnh_nghề_nghiệp ; thông_báo kết_quả khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp để người lao_động biết ; hằng năm , báo_cáo về việc quản_lý sức_khoẻ người lao_động thuộc trách_nhiệm quản_lý cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về y_tế có thẩm_quyền . " Như_vậy NSDLĐ có trách_nhiệm lập và quản_lý hồ_sơ sức_khoẻ của người lao_động .
16,020
Việc kinh_doanh thuốc giả có phải là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về dược hay không ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : ... " Điều 6. Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Kinh_doanh dược mà không có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược hoặc trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược. 2. Kinh_doanh dược tại nơi không phải là địa Điểm kinh_doanh dược đã đăng_ký. 3. Kinh_doanh thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 26 Điều 2 của Luật này và thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc khác không đúng Mục_đích hoặc cung_cấp không đúng đối_tượng mà cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 4. Kinh_doanh dược không thuộc phạm_vi chuyên_môn được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược. 5. Kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thuốc giả, nguyên_liệu làm_thuốc giả ; b ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ; thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đã có thông_báo thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ ; thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đã hết hạn_dùng ; c ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thuộc danh Mục thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu, cấm sản_xuất ; d ) Thuốc_thử
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : " Điều 6 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Kinh_doanh dược mà không có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược hoặc trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 2 . Kinh_doanh dược tại nơi không phải là địa Điểm kinh_doanh dược đã đăng_ký . 3 . Kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 26 Điều 2 của Luật này và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác không đúng Mục_đích hoặc cung_cấp không đúng đối_tượng mà cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Kinh_doanh dược không thuộc phạm_vi chuyên_môn được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 5 . Kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thuốc giả , nguyên_liệu làm_thuốc giả ; b ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã có thông_báo thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã hết hạn_dùng ; c ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thuộc danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; d ) Thuốc_thử lâm_sàng ; đ ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc làm mẫu để đăng_ký , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; e ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc chưa được phép lưu_hành ; g ) Thuốc thuộc chương_trình Mục_tiêu quốc_gia , thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán ; h ) Bán_lẻ thuốc kê đơn mà không có đơn thuốc ; bán_lẻ vắc_xin ; i ) Bán thuốc cao hơn giá kê_khai , giá niêm_yết . ... " Việc sản_xuất , kinh_doanh các loại hàng giả thông_thường cũng đã là hành_vi trái pháp_luật , vi_phạm đến quyền_lợi của người tiêu_dùng . Nhưng khi đối_tượng hàng_hoá bị làm giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh thì nó lại là một vấn_đề nghiêm_trọng hơn rất nhiều vì thuốcgiả sẽ được sử_dụng trực_tiếp bằng các uống , bôi hoặc đưa vào cơ_thể bằng tiêm , truyền . Có những loại thuốc giả được làm ra chỉ không có đúng khả_năng phòng_bệnh , chữa bệnh của thuốc . Nhưng cũng có những loại thuốc làm giả còn gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ thậm_chí là tính_mạng của người sử_dụng . Về chế_tài xử_phạt đối_với hành_vi sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh tuỳ theo mức_độ , tính_chất mà sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự .
16,021
Việc kinh_doanh thuốc giả có phải là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về dược hay không ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : ... thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đã hết hạn_dùng ; c ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc thuộc danh Mục thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu, cấm sản_xuất ; d ) Thuốc_thử lâm_sàng ; đ ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc làm mẫu để đăng_ký, kiểm_nghiệm, nghiên_cứu khoa_học, tham_gia trưng_bày tại triển_lãm, hội_chợ ; e ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc chưa được phép lưu_hành ; g ) Thuốc thuộc chương_trình Mục_tiêu quốc_gia, thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán ; h ) Bán_lẻ thuốc kê đơn mà không có đơn thuốc ; bán_lẻ vắc_xin ; i ) Bán thuốc cao hơn giá kê_khai, giá niêm_yết.... " Việc sản_xuất, kinh_doanh các loại hàng giả thông_thường cũng đã là hành_vi trái pháp_luật, vi_phạm đến quyền_lợi của người tiêu_dùng. Nhưng khi đối_tượng hàng_hoá bị làm giả là thuốc phòng_bệnh, thuốc chữa bệnh thì nó lại là một vấn_đề nghiêm_trọng hơn rất nhiều vì thuốcgiả sẽ được sử_dụng trực_tiếp bằng các uống, bôi hoặc đưa vào cơ_thể bằng tiêm, truyền. Có những loại thuốc giả được làm ra chỉ không có đúng khả_năng phòng_bệnh,
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : " Điều 6 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Kinh_doanh dược mà không có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược hoặc trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 2 . Kinh_doanh dược tại nơi không phải là địa Điểm kinh_doanh dược đã đăng_ký . 3 . Kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 26 Điều 2 của Luật này và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác không đúng Mục_đích hoặc cung_cấp không đúng đối_tượng mà cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Kinh_doanh dược không thuộc phạm_vi chuyên_môn được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 5 . Kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thuốc giả , nguyên_liệu làm_thuốc giả ; b ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã có thông_báo thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã hết hạn_dùng ; c ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thuộc danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; d ) Thuốc_thử lâm_sàng ; đ ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc làm mẫu để đăng_ký , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; e ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc chưa được phép lưu_hành ; g ) Thuốc thuộc chương_trình Mục_tiêu quốc_gia , thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán ; h ) Bán_lẻ thuốc kê đơn mà không có đơn thuốc ; bán_lẻ vắc_xin ; i ) Bán thuốc cao hơn giá kê_khai , giá niêm_yết . ... " Việc sản_xuất , kinh_doanh các loại hàng giả thông_thường cũng đã là hành_vi trái pháp_luật , vi_phạm đến quyền_lợi của người tiêu_dùng . Nhưng khi đối_tượng hàng_hoá bị làm giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh thì nó lại là một vấn_đề nghiêm_trọng hơn rất nhiều vì thuốcgiả sẽ được sử_dụng trực_tiếp bằng các uống , bôi hoặc đưa vào cơ_thể bằng tiêm , truyền . Có những loại thuốc giả được làm ra chỉ không có đúng khả_năng phòng_bệnh , chữa bệnh của thuốc . Nhưng cũng có những loại thuốc làm giả còn gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ thậm_chí là tính_mạng của người sử_dụng . Về chế_tài xử_phạt đối_với hành_vi sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh tuỳ theo mức_độ , tính_chất mà sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự .
16,022
Việc kinh_doanh thuốc giả có phải là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về dược hay không ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : ... được sử_dụng trực_tiếp bằng các uống, bôi hoặc đưa vào cơ_thể bằng tiêm, truyền. Có những loại thuốc giả được làm ra chỉ không có đúng khả_năng phòng_bệnh, chữa bệnh của thuốc. Nhưng cũng có những loại thuốc làm giả còn gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ thậm_chí là tính_mạng của người sử_dụng. Về chế_tài xử_phạt đối_với hành_vi sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc phòng_bệnh, thuốc chữa bệnh tuỳ theo mức_độ, tính_chất mà sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự.
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Luật Dược 2016 , quy_định như sau : " Điều 6 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Kinh_doanh dược mà không có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược hoặc trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 2 . Kinh_doanh dược tại nơi không phải là địa Điểm kinh_doanh dược đã đăng_ký . 3 . Kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc quy_định tại Khoản 26 Điều 2 của Luật này và thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khác không đúng Mục_đích hoặc cung_cấp không đúng đối_tượng mà cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Kinh_doanh dược không thuộc phạm_vi chuyên_môn được ghi trong Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược . 5 . Kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thuốc giả , nguyên_liệu làm_thuốc giả ; b ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã có thông_báo thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ ; thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã hết hạn_dùng ; c ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc thuộc danh Mục thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc cấm nhập_khẩu , cấm sản_xuất ; d ) Thuốc_thử lâm_sàng ; đ ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc làm mẫu để đăng_ký , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , tham_gia trưng_bày tại triển_lãm , hội_chợ ; e ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc chưa được phép lưu_hành ; g ) Thuốc thuộc chương_trình Mục_tiêu quốc_gia , thuốc viện_trợ và thuốc khác có quy_định không được bán ; h ) Bán_lẻ thuốc kê đơn mà không có đơn thuốc ; bán_lẻ vắc_xin ; i ) Bán thuốc cao hơn giá kê_khai , giá niêm_yết . ... " Việc sản_xuất , kinh_doanh các loại hàng giả thông_thường cũng đã là hành_vi trái pháp_luật , vi_phạm đến quyền_lợi của người tiêu_dùng . Nhưng khi đối_tượng hàng_hoá bị làm giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh thì nó lại là một vấn_đề nghiêm_trọng hơn rất nhiều vì thuốcgiả sẽ được sử_dụng trực_tiếp bằng các uống , bôi hoặc đưa vào cơ_thể bằng tiêm , truyền . Có những loại thuốc giả được làm ra chỉ không có đúng khả_năng phòng_bệnh , chữa bệnh của thuốc . Nhưng cũng có những loại thuốc làm giả còn gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ thậm_chí là tính_mạng của người sử_dụng . Về chế_tài xử_phạt đối_với hành_vi sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc phòng_bệnh , thuốc chữa bệnh tuỳ theo mức_độ , tính_chất mà sẽ bị xử_phạt hành_chính hoặc xử_lý hình_sự .
16,023
Hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 9. 1. Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng, công_dụng quy_định tại điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 3 của Nghị_định này, mức phạt tiền như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá dưới 3.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 9 . 1 . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng quy_định tại điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 3 của Nghị_định này , mức phạt tiền như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá dưới 3.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 30.000.000 đồng trở lên hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 50.000.000 đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... " Như_vậy , với tính_chất đơn_giản , quy_mô nhỏ , chưa gây hậu_quả lớn không đến mức phải xử_lý hình_sự , các đối_tượng vi_phạm sẽ phải chịu chế_tài hành_chính quy_định trên . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng , tuỳ vào giá_trị hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc nguồn thu bất_hợp_pháp mà mức phạt tiền cũng được quy_định khác nhau , từ 1 triệu đồng đến 70 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) và từ 2 triệu đồng đến 140 triệu đồng ( đối_với tổ_chức ) .
16,024
Hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 30.000.000 đồng trở lên hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 50.000.000 đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự.... " Như_vậy, với tính_chất đơn_giản, quy_mô nhỏ, chưa gây hậu_quả lớn không đến mức phải xử_lý hình_sự, các đối_tượng vi_phạm sẽ phải chịu chế_tài hành_chính quy_định trên. Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng, công_dụng, tuỳ vào giá_trị hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc nguồn thu bất_hợp_pháp mà mức phạt tiền cũng được quy_định khác nhau, từ 1 triệu đồng đến 70 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) và từ 2 triệu đồng đến 140 triệu
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 9 . 1 . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng quy_định tại điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 3 của Nghị_định này , mức phạt tiền như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá dưới 3.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 30.000.000 đồng trở lên hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 50.000.000 đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... " Như_vậy , với tính_chất đơn_giản , quy_mô nhỏ , chưa gây hậu_quả lớn không đến mức phải xử_lý hình_sự , các đối_tượng vi_phạm sẽ phải chịu chế_tài hành_chính quy_định trên . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng , tuỳ vào giá_trị hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc nguồn thu bất_hợp_pháp mà mức phạt tiền cũng được quy_định khác nhau , từ 1 triệu đồng đến 70 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) và từ 2 triệu đồng đến 140 triệu đồng ( đối_với tổ_chức ) .
16,025
Hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... thu bất_hợp_pháp mà mức phạt tiền cũng được quy_định khác nhau, từ 1 triệu đồng đến 70 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) và từ 2 triệu đồng đến 140 triệu đồng ( đối_với tổ_chức ).
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 13 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 9 . 1 . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng quy_định tại điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 3 của Nghị_định này , mức phạt tiền như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá dưới 3.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp dưới 5.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 3.000.000 đồng đến dưới 5.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng trong trường_hợp hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật có trị_giá từ 30.000.000 đồng trở lên hoặc thu lợi bất_hợp_pháp từ 50.000.000 đồng trở lên mà không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ... " Như_vậy , với tính_chất đơn_giản , quy_mô nhỏ , chưa gây hậu_quả lớn không đến mức phải xử_lý hình_sự , các đối_tượng vi_phạm sẽ phải chịu chế_tài hành_chính quy_định trên . Đối_với hành_vi buôn_bán hàng giả về giá_trị_sử_dụng , công_dụng , tuỳ vào giá_trị hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc nguồn thu bất_hợp_pháp mà mức phạt tiền cũng được quy_định khác nhau , từ 1 triệu đồng đến 70 triệu đồng ( đối_với cá_nhân ) và từ 2 triệu đồng đến 140 triệu đồng ( đối_với tổ_chức ) .
16,026
Việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị xử_lý hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... " Điều 194. Tội sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh 1. Người nào sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; e ) Buôn_bán qua biên_giới ; g ) Hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc hàng_hoá có cùng tính_năng kỹ_thuật, công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... " Như_vậy việc sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh qua
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : " Điều 194 . Tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh 1 . Người nào sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Buôn_bán qua biên_giới ; g ) Hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc hàng_hoá có cùng tính_năng kỹ_thuật , công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... " Như_vậy việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm như quy_định nêu trên .
16,027
Việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị xử_lý hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... " Như_vậy việc sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm như quy_định nêu trên. " Điều 194. Tội sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh 1. Người nào sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; e ) Buôn_bán qua biên_giới ; g ) Hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc hàng_hoá có cùng tính_năng kỹ_thuật, công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : " Điều 194 . Tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh 1 . Người nào sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Buôn_bán qua biên_giới ; g ) Hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc hàng_hoá có cùng tính_năng kỹ_thuật , công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... " Như_vậy việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm như quy_định nêu trên .
16,028
Việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị xử_lý hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... , công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng.... " Như_vậy việc sản_xuất, buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm như quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 194 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : " Điều 194 . Tội sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh 1 . Người nào sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm ; d ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; đ ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; e ) Buôn_bán qua biên_giới ; g ) Hàng giả tương_đương với số_lượng của hàng thật hoặc hàng_hoá có cùng tính_năng kỹ_thuật , công_dụng trị_giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; h ) Thu lợi bất_chính từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; k ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . ... " Như_vậy việc sản_xuất , buôn_bán hàng giả là thuốc chữa bệnh , thuốc phòng_bệnh qua biên_giới có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm như quy_định nêu trên .
16,029
Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước có giá_trị là bản_gốc khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN 1. Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : a ) Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng. b ) Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận, lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số, xác_thực bằng sinh trắc học, xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên. c ) Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn, bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu, tính xác_thực, tính chống chối_bỏ, phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử.... Như_vậy hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : - Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng. - Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận, lưu_trữ trên hệ_thống ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : Giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN 1 . Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : a ) Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng . b ) Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận , lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số , xác_thực bằng sinh trắc học , xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên . c ) Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn , bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu , tính xác_thực , tính chống chối_bỏ , phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . ... Như_vậy hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : - Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng . - Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận , lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số , xác_thực bằng sinh trắc học , xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên . - Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn , bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu , tính xác_thực , tính chống chối_bỏ , phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
16,030
Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước có giá_trị là bản_gốc khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... : - Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng. - Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận, lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số, xác_thực bằng sinh trắc học, xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên. - Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn, bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu, tính xác_thực, tính chống chối_bỏ, phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử. Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : Giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN 1 . Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : a ) Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng . b ) Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận , lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số , xác_thực bằng sinh trắc học , xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên . c ) Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn , bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu , tính xác_thực , tính chống chối_bỏ , phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . ... Như_vậy hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước có giá_trị là bản_gốc khi được thực_hiện một trong các biện_pháp sau : - Hợp_đồng điện_tử được ký số bởi tất_cả các bên tham_gia hợp_đồng . - Hệ_thống thông_tin có biện_pháp bảo_đảm toàn_vẹn hợp_đồng điện_tử trong quá_trình truyền nhận , lưu_trữ trên hệ_thống ; ghi_nhận các bên tham_gia hợp_đồng và áp_dụng một trong các biện_pháp sau để xác_thực các bên tham_gia hợp_đồng : xác_thực bằng chữ_ký số , xác_thực bằng sinh trắc học , xác_thực từ hai yếu_tố trở lên trong đó có yếu_tố là mã xác_thực dùng một lần hoặc mã xác_thực ngẫu_nhiên . - Biện_pháp khác mà các bên tham_gia hợp_đồng thống_nhất lựa_chọn , bảo_đảm tính toàn_vẹn của dữ_liệu , tính xác_thực , tính chống chối_bỏ , phù_hợp với quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử . Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
16,031
Các bên đã ký_kết hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thì có bắt_buộc phải ký_kết hợp_đồng tương_ứng bằng bản giấy không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN ... 2 . Các bên tham_gia hợp_đồng điện_tử với KBNN phải thực_hiện định_danh và xác_thực điện_tử theo quy_định của pháp_luật về định_danh và xác_thực điện_tử . 3 . Các bên đã ký_kết hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN thì không phải ký_kết hợp_đồng tương_ứng bằng bản giấy . 4 . Việc chứng_thư số được sử_dụng để ký_kết hợp_đồng điện_tử mất hiệu_lực sau thời_điểm hợp_đồng đã được ký_kết không làm ảnh_hưởng đến giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử đó . Như_vậy các bên đã ký_kết hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thì không phải ký_kết hợp_đồng tương_ứng bằng bản giấy .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : Giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN ... 2 . Các bên tham_gia hợp_đồng điện_tử với KBNN phải thực_hiện định_danh và xác_thực điện_tử theo quy_định của pháp_luật về định_danh và xác_thực điện_tử . 3 . Các bên đã ký_kết hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN thì không phải ký_kết hợp_đồng tương_ứng bằng bản giấy . 4 . Việc chứng_thư số được sử_dụng để ký_kết hợp_đồng điện_tử mất hiệu_lực sau thời_điểm hợp_đồng đã được ký_kết không làm ảnh_hưởng đến giá_trị pháp_lý của hợp_đồng điện_tử đó . Như_vậy các bên đã ký_kết hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước thì không phải ký_kết hợp_đồng tương_ứng bằng bản giấy .
16,032
Giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN 1 . KBNN được giao_kết hợp_đồng_bằng hình_thức điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN được ký_kết quả các trang thông_tin điện_tử của KBNN hoặc qua các phương_thức khác do hai bên thoả_thuận , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử , pháp_luật về hợp_đồng và các quy_định pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Khi giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN , KBNN và các bên tham_gia hợp_đồng có quyền thoả_thuận về yêu_cầu kỹ_thuật , chứng_thực , các điều_kiện bảo_đảm tính toàn_vẹn , bảo_mật có liên_quan đến hợp_đồng điện_tử đó ; đồng_thời , được thoả_thuận về việc thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ các nội_dung giao_kết bằng phương_thức điện_tử . Như_vậy giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 87/2021/TT-BTC quy_định như sau : Giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN 1 . KBNN được giao_kết hợp_đồng_bằng hình_thức điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . Hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN được ký_kết quả các trang thông_tin điện_tử của KBNN hoặc qua các phương_thức khác do hai bên thoả_thuận , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN phải tuân_thủ các quy_định của Luật Giao_dịch điện_tử , pháp_luật về hợp_đồng và các quy_định pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Khi giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ KBNN , KBNN và các bên tham_gia hợp_đồng có quyền thoả_thuận về yêu_cầu kỹ_thuật , chứng_thực , các điều_kiện bảo_đảm tính toàn_vẹn , bảo_mật có liên_quan đến hợp_đồng điện_tử đó ; đồng_thời , được thoả_thuận về việc thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ các nội_dung giao_kết bằng phương_thức điện_tử . Như_vậy giao_kết và thực_hiện hợp_đồng điện_tử trong hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên .
16,033
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ).............................. L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản, quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu, chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua, bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua, bán nhà ở ( chung_cư, không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810@@
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,034
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua, bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán. Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ. - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất, được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua, bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán, không phải là bán tài_sản_cố_định. Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy, văn_phòng, nhà_kho • Nhà_hát, các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,035
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy, văn_phòng, nhà_kho • Nhà_hát, các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán, được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán. Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô, không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất, được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê, điều_hành, quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng, căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,036
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... khác thuê : • Nhà_riêng, căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn, nhà_khách, nhà_nghỉ, ký_túc_xá, được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê, điều_hành, quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà, căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,037
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà, căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất, trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở, và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,038
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy, cửa_hàng... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng. 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở, và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác, trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,039
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại, nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở. - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà, duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ, thu_gom rác_thải, bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự, nhà_tù, và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ), được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí, được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn. môi_giới, đấu_giá bất_động_sản, đấu_giá quyền sử_dụng
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,040
Kinh_doanh bất_động_sản có được giảm 2% thuế GTGT từ 1/7/2023
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_địn: ... các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí, được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn. môi_giới, đấu_giá bất_động_sản, đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn, môi_giới bất_động_sản, quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản, quyền sử_dụng đất
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 44/2023/NĐ-CP việc giảm thuế GTGT 2% không áp_dụng với kinh_doanh bất_động sản.Chi tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này như sau : Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản_phẩm Nội_dung Mã_số HS ( áp_dụng đối_với hàng_hoá tại khâu nhập_khẩu ) ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 4 ) ( 5 ) ( 6 ) ( 7 ) ( 8 ) ( 9 ) ( 10 ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... L DỊCH_VỤ KINH_DOANH BẤT_ĐỘNG_SẢN 68 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản 681 6810 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản , quyền sử_dụng đất thuộc chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng hoặc đi thuê 68101 Dịch_vụ mua , bán nhà ở và quyền sử_dụng đất ở 681011 6810110 Dịch_vụ mua , bán nhà ở ( chung_cư , không gắn với quyền sử_dụng đất để ở ) 681012 6810120 Dịch_vụ mua , bán nhà ở gắn với quyền sử_dụng đất ở 681013 6810130 Dịch_vụ mua , bán quyền sử_dụng đất trống để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua đất trống để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán . Đất trống để ở này có_thể gồm : nhiều lô đất nhỏ . - Bất_động_sản phân lô theo cách rút thăm Loại_trừ : Chia nhỏ hoặc cải_tạo đất , được phân vào nhóm 4290024 68102 Dịch_vụ mua , bán nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681021 6810210 Dịch_vụ mua , bán nhà gắn với QSD đất không để ở Gồm : - Dịch_vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường_hợp việc mua_bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu bởi người bán , không phải là bán tài_sản_cố_định . Ví_dụ về bất_động_sản không để ở : • Nhà_máy , văn_phòng , nhà_kho • Nhà_hát , các toà nhà đa mục_đích không phải để ở • Bất_động_sản nông_lâm_nghiệp • Bất_động_sản tương_tự Nhóm này loại_trừ : Xây bất_động_sản không để ở để bán , được phân vào nhóm 4100012 681022 6810220 Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở Gồm : Dịch_vụ bán và mua quyền sử_dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao_dịch cổ_phiếu của người bán . Đất trống này có_thể Gồm : đất phân lô Bất_động_sản chia lô , không có cải_tạo đất Loại_trừ : Cải_tạo đất , được phân vào nhóm 431201 68103 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất ở 681031 6810310 Dịch_vụ cho thuê nhà và đất ở Gồm : - Dịch_vụ cho thuê bất_động_sản để ở bởi người chủ_sở_hữu hoặc người thuê theo hợp_đồng cho người khác thuê : • Nhà_riêng , căn_hộ • Nhà sử_dụng đa mục_đích chủ_yếu để ờ • Không_gian được sở_hữu theo thời_gian Loại_trừ : Dịch_vụ nhà ở được cung_cấp bỏi khách_sạn , nhà_khách , nhà_nghỉ , ký_túc_xá , được phân vào nhóm 55 681032 6810320 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất ở 681033 6810330 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất ở 68104 Dịch_vụ cho thuê , điều_hành , quản_lý nhà và đất không để ở 681041 6810410 Dịch_vụ cho thuê nhà và quyền sử_dụng đất không để ở 681042 6810420 Dịch_vụ điều_hành nhà và đất không để ở 681043 6810430 Dịch_vụ quản_lý nhà và đất không để ở 68109 Dịch_vụ kinh_doanh bất_động_sản khác 681091 Dịch_vụ đại_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810911 Dịch_vụ bán nhà kết_hợp với quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng trừ bất_động_sản chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà , căn_hộ và các bất_động_sản để ở khác hoặc các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm : cả quyền sử_dụng đất , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Loại_trừ ; Dịch_vụ bán nhà chủ_sở_hữu sử_dụng theo thời_gian được phân vào nhóm 6810912 6810912 Dịch_vụ bán nhà và quyền sử_dụng đất sử_dụng theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán nhà và quyền sử_dụng đất theo thời_gian 6810913 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất để ở , và các dịch_vụ tương_tự liên_quan đến mua , bán hoặc cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810914 Dịch_vụ bán nhà và kết_hợp với đất không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản hoặc môi_giới nhà liên_quan đến nhà và đất không để ở như nhà_máy , cửa_hàng ... và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê đất và nhà không để ở , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng . 6810915 Dịch_vụ bán quyền sử_dụng đất trống không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ của các công_ty bất_động_sản và môi_giới nhà liên_quan đến bán quyền sử_dụng đất trống không để ở , và các dịch_vụ trung_gian tương_tự liên_quan đến mua , bán và cho thuê , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 681092 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810921 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà và bất_động_sản để ở khác , trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà chung_cư đa chức_năng ( hoặc nhà đa mục_đích mà mục_đích chính là để ở ) - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà di_động - Dịch_vụ tập_trung cho thuê - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến nhà ở trong cổ_phần liên_kết 6810922 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản theo thời_gian trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6810923 Dịch_vụ quản_lý bất_động_sản không để ở trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng Gồm : - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản công_nghiệp và thương_mại , nhà sử_dụng đa mục_đích mà mục_đích chủ_yếu không phải để ở . - Dịch_vụ quản_lý liên_quan đến bất_động_sản trong nông_lâm_nghiệp và tương_tự Loại_trừ : - Dịch_vụ cung_cấp các phương_tiện ( dịch_vụ kết_hợp như vệ_sinh bên trong toà nhà , duy_trì và sửa_chữa những lỗi nhỏ , thu_gom rác_thải , bảo_vệ ) được phân vào nhóm 8110000 - Quản_lý các cơ_sở vật_chất như căn_cứ_quân_sự , nhà_tù , và các cơ_sở khác ( trừ quản_lý thiết_bị máy_tính ) , được phân vào nhóm 8110000 - Dịch_vụ quản_lý các phương_tiện thể_thao và thể_thao giải_trí , được phân vào nhóm 9311000 Dịch_vụ quản_lý khác 682 6820 Dịch_vụ tư_vấn . môi_giới , đấu_giá bất_động_sản , đấu_giá quyền sử_dụng đất 68201 682010 Dịch_vụ tư_vấn , môi_giới bất_động_sản , quyền sử_dụng đất 6820101 Dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản 6820102 Dịch_vụ môi_giới bất_động_sản 6820103 Dịch_vụ đánh_giá bất_động_sản trên cơ_sở phí hoặc hợp_đồng 6820104 Dịch_vụ thu phí giao_dịch bất_động_sản khác Sàn giao_dịch 68202 682020 6820200 Dịch_vụ đấu_giá bất_động_sản , quyền sử_dụng đất
16,041
Kinh_doanh bất_động_sản là gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển. ... Theo khoản 1 Điều 3 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển_nhượng để bán , chuyển_nhượng ; cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản ; dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản hoặc quản_lý bất_động_sản nhằm mục_đích sinh_lợi .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , kinh_doanh bất_động_sản là việc đầu_tư vốn để thực_hiện hoạt_động xây_dựng , mua , nhận chuyển_nhượng để bán , chuyển_nhượng ; cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; thực_hiện dịch_vụ môi_giới bất_động_sản ; dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản ; dịch_vụ tư_vấn bất_động_sản hoặc quản_lý bất_động_sản nhằm mục_đích sinh_lợi .
16,042
Các loại bất_động_sản đưa vào kinh_doanh
được quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : ... - Nhà , công_trình xây_dựng có sẵn của các tổ_chức , cá_nhân ; - Nhà , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai của các tổ_chức , cá_nhân ; - Nhà , công_trình xây_dựng là tài_sản công được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép đưa vào kinh_doanh ; - Các loại đất được phép chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai thì được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất .
None
1
được quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 như sau : - Nhà , công_trình xây_dựng có sẵn của các tổ_chức , cá_nhân ; - Nhà , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai của các tổ_chức , cá_nhân ; - Nhà , công_trình xây_dựng là tài_sản công được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép đưa vào kinh_doanh ; - Các loại đất được phép chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai thì được phép kinh_doanh quyền sử_dụng đất .
16,043
Hoá_đơn đầu_vào là gì ?
Hiện_hành , pháp_luật chưa có định_nghĩa cụ_thể về hoá_đơn đầu_vào tuy_nhiên có_thể hiểu hoá_đơn đầu_vào là loại hoá_đơn xuất_hiện khi doanh_nghiệp mu. ... Hiện_hành , pháp_luật chưa có định_nghĩa cụ_thể về hoá_đơn đầu_vào tuy_nhiên có_thể hiểu hoá_đơn đầu_vào là loại hoá_đơn xuất_hiện khi doanh_nghiệp mua_sắm hàng_hoá , nguyên_vật_liệu , sử_dụng dịch_vụ , nhằm phục_vụ mục_đích sản_xuất , kinh_doanh .
None
1
Hiện_hành , pháp_luật chưa có định_nghĩa cụ_thể về hoá_đơn đầu_vào tuy_nhiên có_thể hiểu hoá_đơn đầu_vào là loại hoá_đơn xuất_hiện khi doanh_nghiệp mua_sắm hàng_hoá , nguyên_vật_liệu , sử_dụng dịch_vụ , nhằm phục_vụ mục_đích sản_xuất , kinh_doanh .
16,044
Thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào 2023 xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi năm 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1. Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ toàn_bộ, kể_cả thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào không được bồi_thường của hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng bị tổn_thất ; b ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng đồng_thời cho sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ được khấu_trừ số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá, dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng. Cơ_sở kinh_doanh phải hạch_toán riêng thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ và không được khấu_trừ ; trường_hợp không hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá, dịch_vụ bán ra ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi năm 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ toàn_bộ , kể_cả thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào không được bồi_thường của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng bị tổn_thất ; b ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng đồng_thời cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ được khấu_trừ số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Cơ_sở kinh_doanh phải hạch_toán riêng thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ và không được khấu_trừ ; trường_hợp không hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ bán ra ; ... đ ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong tháng nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của tháng đó . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . ... Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có hướng_dẫn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào thì được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , nếu có sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung . Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 47 Luật Quản_lý thuế 2019 có quy_định : Khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai , sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót nhưng trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế thì người nộp thuế vẫn được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế ; cơ_quan thuế thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này . 3 . Sau khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành kết_luận , quyết_định xử_lý về thuế sau thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở của người nộp thuế thì việc khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế được quy_định như sau : a ) Người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp làm tăng số tiền thuế phải nộp , giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này ; b ) Trường_hợp người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế có sai , sót nếu khai bổ_sung làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được khấu_trừ , tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn thì thực_hiện theo quy_định về giải_quyết khiếu_nại về thuế . ... Như_vậy , thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào được thực_hiện trong kỳ tính thuế phát_sinh thuế GTGT đầu vào . Nghĩa_là trong kỳ tính thuế nào phát_sinh thuế GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp phải kê_khai hoá_đơn đầu_vào trong kỳ tính thuế đó . Doanh_nghiệp được kê_khai bổ_sung hoá_đơn đầu_vào trong trường_hợp có sai_sót tại bất_cứ thời_điểm nào trong thời_hạn 10 năm miễn_là trước khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra .
16,045
Thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào 2023 xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đ: ... hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá, dịch_vụ bán ra ;... đ ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong tháng nào được kê_khai, khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của tháng đó. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai, khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai, khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế.... Đồng_thời, tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có hướng_dẫn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào thì được kê_khai, khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó, nếu có sai_sót thì được kê_khai, khấu_trừ bổ_sung. Mặt_khác, tại khoản 1 Điều 47 Luật Quản_lý thuế 2019 có quy_định : Khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế 1. Người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai, sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi năm 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ toàn_bộ , kể_cả thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào không được bồi_thường của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng bị tổn_thất ; b ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng đồng_thời cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ được khấu_trừ số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Cơ_sở kinh_doanh phải hạch_toán riêng thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ và không được khấu_trừ ; trường_hợp không hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ bán ra ; ... đ ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong tháng nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của tháng đó . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . ... Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có hướng_dẫn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào thì được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , nếu có sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung . Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 47 Luật Quản_lý thuế 2019 có quy_định : Khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai , sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót nhưng trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế thì người nộp thuế vẫn được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế ; cơ_quan thuế thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này . 3 . Sau khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành kết_luận , quyết_định xử_lý về thuế sau thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở của người nộp thuế thì việc khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế được quy_định như sau : a ) Người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp làm tăng số tiền thuế phải nộp , giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này ; b ) Trường_hợp người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế có sai , sót nếu khai bổ_sung làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được khấu_trừ , tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn thì thực_hiện theo quy_định về giải_quyết khiếu_nại về thuế . ... Như_vậy , thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào được thực_hiện trong kỳ tính thuế phát_sinh thuế GTGT đầu vào . Nghĩa_là trong kỳ tính thuế nào phát_sinh thuế GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp phải kê_khai hoá_đơn đầu_vào trong kỳ tính thuế đó . Doanh_nghiệp được kê_khai bổ_sung hoá_đơn đầu_vào trong trường_hợp có sai_sót tại bất_cứ thời_điểm nào trong thời_hạn 10 năm miễn_là trước khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra .
16,046
Thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào 2023 xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đ: ... thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai, sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót nhưng trước khi cơ_quan thuế, cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra, kiểm_tra. 2. Khi cơ_quan thuế, cơ_quan có thẩm_quyền đã công_bố quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế thì người nộp thuế vẫn được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế ; cơ_quan thuế thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này. 3. Sau khi cơ_quan thuế, cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành kết_luận, quyết_định xử_lý về thuế sau thanh_tra, kiểm_tra tại trụ_sở của người nộp thuế thì việc khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế được quy_định như sau : a ) Người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp làm tăng số tiền thuế phải nộp, giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi năm 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ toàn_bộ , kể_cả thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào không được bồi_thường của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng bị tổn_thất ; b ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng đồng_thời cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ được khấu_trừ số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Cơ_sở kinh_doanh phải hạch_toán riêng thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ và không được khấu_trừ ; trường_hợp không hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ bán ra ; ... đ ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong tháng nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của tháng đó . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . ... Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có hướng_dẫn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào thì được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , nếu có sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung . Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 47 Luật Quản_lý thuế 2019 có quy_định : Khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai , sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót nhưng trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế thì người nộp thuế vẫn được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế ; cơ_quan thuế thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này . 3 . Sau khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành kết_luận , quyết_định xử_lý về thuế sau thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở của người nộp thuế thì việc khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế được quy_định như sau : a ) Người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp làm tăng số tiền thuế phải nộp , giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này ; b ) Trường_hợp người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế có sai , sót nếu khai bổ_sung làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được khấu_trừ , tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn thì thực_hiện theo quy_định về giải_quyết khiếu_nại về thuế . ... Như_vậy , thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào được thực_hiện trong kỳ tính thuế phát_sinh thuế GTGT đầu vào . Nghĩa_là trong kỳ tính thuế nào phát_sinh thuế GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp phải kê_khai hoá_đơn đầu_vào trong kỳ tính thuế đó . Doanh_nghiệp được kê_khai bổ_sung hoá_đơn đầu_vào trong trường_hợp có sai_sót tại bất_cứ thời_điểm nào trong thời_hạn 10 năm miễn_là trước khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra .
16,047
Thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào 2023 xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đ: ... nộp, giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này ; b ) Trường_hợp người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế có sai, sót nếu khai bổ_sung làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được khấu_trừ, tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn thì thực_hiện theo quy_định về giải_quyết khiếu_nại về thuế.... Như_vậy, thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào được thực_hiện trong kỳ tính thuế phát_sinh thuế GTGT đầu vào. Nghĩa_là trong kỳ tính thuế nào phát_sinh thuế GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp phải kê_khai hoá_đơn đầu_vào trong kỳ tính thuế đó. Doanh_nghiệp được kê_khai bổ_sung hoá_đơn đầu_vào trong trường_hợp có sai_sót tại bất_cứ thời_điểm nào trong thời_hạn 10 năm miễn_là trước khi cơ_quan thuế thanh_tra, kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng năm 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi năm 2013 ) quy_định như sau : Khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào 1 . Cơ_sở kinh_doanh nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế được khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào như sau : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng được khấu_trừ toàn_bộ , kể_cả thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào không được bồi_thường của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng bị tổn_thất ; b ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng đồng_thời cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế và không chịu thuế thì chỉ được khấu_trừ số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào của hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng cho sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng . Cơ_sở kinh_doanh phải hạch_toán riêng thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào được khấu_trừ và không được khấu_trừ ; trường_hợp không hạch_toán riêng được thì thuế đầu vào được khấu_trừ tính theo tỷ_lệ % giữa doanh_thu của hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế_giá_trị gia_tăng so với tổng doanh_thu hàng_hoá , dịch_vụ bán ra ; ... đ ) Thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong tháng nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của tháng đó . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . ... Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC có hướng_dẫn thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào thì được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , nếu có sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung . Mặt_khác , tại khoản 1 Điều 47 Luật Quản_lý thuế 2019 có quy_định : Khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế 1 . Người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế đã nộp cho cơ_quan thuế có sai , sót thì được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế trong thời_hạn 10 năm kể từ ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai , sót nhưng trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã công_bố quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế tại trụ_sở của người nộp thuế thì người nộp thuế vẫn được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế ; cơ_quan thuế thực_hiện xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này . 3 . Sau khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền đã ban_hành kết_luận , quyết_định xử_lý về thuế sau thanh_tra , kiểm_tra tại trụ_sở của người nộp thuế thì việc khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế được quy_định như sau : a ) Người nộp thuế được khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp làm tăng số tiền thuế phải nộp , giảm số tiền thuế được khấu_trừ hoặc giảm số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn và bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế đối_với hành_vi quy_định tại Điều 142 và Điều 143 của Luật này ; b ) Trường_hợp người nộp thuế phát_hiện hồ_sơ khai thuế có sai , sót nếu khai bổ_sung làm giảm số tiền thuế phải nộp hoặc làm tăng số tiền thuế được khấu_trừ , tăng số tiền thuế được miễn , giảm , hoàn thì thực_hiện theo quy_định về giải_quyết khiếu_nại về thuế . ... Như_vậy , thời_hạn kê_khai hoá_đơn đầu_vào được thực_hiện trong kỳ tính thuế phát_sinh thuế GTGT đầu vào . Nghĩa_là trong kỳ tính thuế nào phát_sinh thuế GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp phải kê_khai hoá_đơn đầu_vào trong kỳ tính thuế đó . Doanh_nghiệp được kê_khai bổ_sung hoá_đơn đầu_vào trong trường_hợp có sai_sót tại bất_cứ thời_điểm nào trong thời_hạn 10 năm miễn_là trước khi cơ_quan thuế thanh_tra , kiểm_tra .
16,048
Không kê_khai hoá_đơn đầu_vào xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định. ... Căn_cứ tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , không phân_biệt đã xuất dùng hay còn để trong kho . Nếu doanh_nghiệp phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . Như_vậy , khi khai thiếu hoá_đơn GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung nhưng phải thực_hiện trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế .
None
1
Căn_cứ tại khoản 8 Điều 14 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào phát_sinh trong kỳ nào được kê_khai , khấu_trừ khi xác_định số thuế phải nộp của kỳ đó , không phân_biệt đã xuất dùng hay còn để trong kho . Nếu doanh_nghiệp phát_hiện số thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào khi kê_khai , khấu_trừ bị sai_sót thì được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế . Như_vậy , khi khai thiếu hoá_đơn GTGT đầu vào thì doanh_nghiệp được kê_khai , khấu_trừ bổ_sung nhưng phải thực_hiện trước khi cơ_quan thuế , cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quyết_định kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế tại trụ_sở người nộp thuế .
16,049
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan gì ?
Căn_cứ Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . 3 . Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Theo đó , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , hội_đồng gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập .
None
1
Căn_cứ Điều 92 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng tiền_lương quốc_gia bao_gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập . 3 . Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Theo đó , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là cơ_quan tư_vấn cho Chính_phủ về mức lương tối_thiểu và chính_sách tiền_lương đối_với người lao_động . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , hội_đồng gồm các thành_viên là đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương và chuyên_gia độc_lập .
16,050
Các cơ_quan thành_viên của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải cử bao_nhiêu người đại_diện tham_gia Hội_đồng ?
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1. Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên, bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ). Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia, gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại, gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02
None
1
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ... Như_vậy , số_lượng người đại_diện được cử để tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia của cơ_quan thành_viên như sau : - 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ; - 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; - 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ( Hình từ Internet )
16,051
Các cơ_quan thành_viên của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải cử bao_nhiêu người đại_diện tham_gia Hội_đồng ?
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia, nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động, tiền_lương, kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia, nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan, đơn_vị, viện nghiên_cứu, trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ).... Như_vậy, số_lượng người đại_diện được cử để tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia của cơ_quan thành_viên như sau : - 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ; - 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam, 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; - 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia, nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động, tiền_lương, kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia, nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan, đơn_vị, viện nghiên_cứu, trường
None
1
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ... Như_vậy , số_lượng người đại_diện được cử để tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia của cơ_quan thành_viên như sau : - 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ; - 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; - 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ( Hình từ Internet )
16,052
Các cơ_quan thành_viên của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia phải cử bao_nhiêu người đại_diện tham_gia Hội_đồng ?
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... thành_viên độc_lập là chuyên_gia, nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động, tiền_lương, kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia, nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan, đơn_vị, viện nghiên_cứu, trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có 17 thành_viên , bao_gồm : 05 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 05 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 05 thành_viên đại_diện của một_số tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ; 02 thành_viên là chuyên_gia độc_lập ( sau đây gọi là thành_viên độc_lập ) . Trong đó : a ) Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia là 01 Thứ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; b ) 03 Phó Chủ_tịch Hội_đồng tiền_lương quốc_gia , gồm : 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam và 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Liên_minh Hợp_tác_xã Việt_Nam ; c ) Các thành_viên Hội_đồng tiền_lương quốc_gia còn lại , gồm : 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ... Như_vậy , số_lượng người đại_diện được cử để tham_gia Hội_đồng tiền_lương quốc_gia của cơ_quan thành_viên như sau : - 04 thành_viên đại_diện của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ; - 04 thành_viên đại_diện của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; - 03 thành_viên đại_diện của tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ( gồm 01 thành_viên đại_diện của Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa Việt_Nam , 02 thành_viên là đại_diện của hai hiệp_hội ngành_nghề ở trung_ương có sử_dụng nhiều lao_động ) ; - 02 thành_viên độc_lập là chuyên_gia , nhà_khoa_học trong lĩnh_vực lao_động , tiền_lương , kinh_tế - xã_hội ( không bao_gồm chuyên_gia , nhà_khoa_học đang công_tác tại cơ_quan , đơn_vị , viện nghiên_cứu , trường đại_học thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam và tổ_chức đại_diện người sử_dụng lao_động ở trung_ương ) . ( Hình từ Internet )
16,053
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng hay không ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... Nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1. Nghiên_cứu, khảo_sát, thu_thập thông_tin, phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương, mức_sống tối_thiểu của người lao_động, sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp, quan_hệ cung_cầu lao_động, việc_làm, thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu. 2. Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Bộ_luật Lao_động. 3. Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động, phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ. 4. Hằng năm, tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ). 5. Tư_vấn, khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức, hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Như_vậy, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng. Tuy_nhiên, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Nghiên_cứu , khảo_sát , thu_thập thông_tin , phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương , mức_sống tối_thiểu của người lao_động , sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , quan_hệ cung_cầu lao_động , việc_làm , thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu . 2 . Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Bộ_luật Lao_động . 3 . Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động , phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ . 4 . Hằng năm , tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . 5 . Tư_vấn , khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Như_vậy , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) .
16,054
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng hay không ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... , tổ_chức, hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Như_vậy, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng. Tuy_nhiên, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ). Nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1. Nghiên_cứu, khảo_sát, thu_thập thông_tin, phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương, mức_sống tối_thiểu của người lao_động, sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp, quan_hệ cung_cầu lao_động, việc_làm, thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu. 2. Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Bộ_luật Lao_động. 3. Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động, phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ. 4. Hằng năm, tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Nghiên_cứu , khảo_sát , thu_thập thông_tin , phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương , mức_sống tối_thiểu của người lao_động , sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , quan_hệ cung_cầu lao_động , việc_làm , thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu . 2 . Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Bộ_luật Lao_động . 3 . Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động , phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ . 4 . Hằng năm , tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . 5 . Tư_vấn , khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Như_vậy , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) .
16,055
Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng hay không ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : ... từng thời_kỳ. 4. Hằng năm, tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ). 5. Tư_vấn, khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức, hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Như_vậy, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng. Tuy_nhiên, Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ).
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia 1 . Nghiên_cứu , khảo_sát , thu_thập thông_tin , phân_tích và đánh_giá tình_hình tiền_lương , mức_sống tối_thiểu của người lao_động , sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , quan_hệ cung_cầu lao_động , việc_làm , thất_nghiệp trong nền kinh_tế và các yếu_tố liên_quan khác làm cơ_sở xác_định mức lương tối_thiểu . 2 . Xây_dựng báo_cáo về mức lương tối_thiểu của người lao_động gắn với các yếu_tố xác_định mức lương tối_thiểu quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Bộ_luật Lao_động . 3 . Rà_soát mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình người lao_động , phân_vùng địa_bàn áp_dụng lương tối_thiểu làm cơ_sở xác_định phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu theo từng thời_kỳ . 4 . Hằng năm , tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) . 5 . Tư_vấn , khuyến_nghị với Chính_phủ về một_số chính_sách tiền_lương áp_dụng chung đối_với người lao_động trong các loại_hình doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Như_vậy , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia không có thẩm_quyền điều_chỉnh mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , Hội_đồng tiền_lương quốc_gia có_thể tổ_chức thương_lượng để khuyến_nghị với Chính_phủ phương_án điều_chỉnh mức lương tối_thiểu xác_lập theo vùng ( bao_gồm mức lương tối_thiểu theo tháng và mức lương tối_thiểu theo giờ ) .
16,056
Cá_nhân , tổ_chức nào có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền, phạm_vi khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu 1. Các cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu được khai_thác thông_tin, dữ_liệu thuộc phạm_vi cập_nhật của cơ_quan mình. 2. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu trong Cơ_sở_dữ_liệu bao_gồm : a ) Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội, Thường_trực Ban_Bí_thư, Phó Chủ_tịch nước, các Phó Thủ_tướng Chính_phủ và Thành_viên Chính_phủ, các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; b ) Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương, Văn_phòng Trung_ương Đảng và các Ban của Đảng ở Trung_ương, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Chính_phủ, Văn_phòng Quốc_hội, Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội, Ban Dân_nguyện, Ban Công_tác đại_biểu thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các đại_biểu Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; c ) Các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng tỉnh_uỷ, thành_uỷ và các Ban thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc tỉnh và đại_biểu
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền , phạm_vi khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Các cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu được khai_thác thông_tin , dữ_liệu thuộc phạm_vi cập_nhật của cơ_quan mình . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong Cơ_sở_dữ_liệu bao_gồm : a ) Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , các Phó Thủ_tướng Chính_phủ và Thành_viên Chính_phủ , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; b ) Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương , Văn_phòng Trung_ương Đảng và các Ban của Đảng ở Trung_ương , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Ban Dân_nguyện , Ban Công_tác đại_biểu thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các đại_biểu Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; c ) Các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ và các Ban thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc tỉnh và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có quyền yêu câu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Văn_phòng và các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng và các bạn thuộc quận_uỷ , huyện_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc huyện và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đ ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng bí_mật nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , những cá_nhân , tổ_chức như Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban Kiểm_tra trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , … theo quy_định nêu trên sẽ có quyền yêu_cầu cumg cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .
16,057
Cá_nhân , tổ_chức nào có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Văn_phòng tỉnh_uỷ, thành_uỷ và các Ban thuộc tỉnh_uỷ, thành_uỷ, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc tỉnh và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có quyền yêu câu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Văn_phòng và các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Văn_phòng và các bạn thuộc quận_uỷ, huyện_uỷ, thị_uỷ, thành_uỷ, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc huyện và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đ ) Các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc khai_thác, sử_dụng bí_mật nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Theo đó, những cá_nhân, tổ_chức như Tổng_Bí_thư, Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Uỷ_ban Kiểm_tra trung_ương, Văn_phòng Chính_phủ, … theo quy_định nêu trên sẽ có quyền yêu_cầu cumg cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh.
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền , phạm_vi khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Các cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu được khai_thác thông_tin , dữ_liệu thuộc phạm_vi cập_nhật của cơ_quan mình . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong Cơ_sở_dữ_liệu bao_gồm : a ) Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , các Phó Thủ_tướng Chính_phủ và Thành_viên Chính_phủ , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; b ) Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương , Văn_phòng Trung_ương Đảng và các Ban của Đảng ở Trung_ương , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Ban Dân_nguyện , Ban Công_tác đại_biểu thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các đại_biểu Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; c ) Các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ và các Ban thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc tỉnh và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có quyền yêu câu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Văn_phòng và các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng và các bạn thuộc quận_uỷ , huyện_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc huyện và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đ ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng bí_mật nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , những cá_nhân , tổ_chức như Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban Kiểm_tra trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , … theo quy_định nêu trên sẽ có quyền yêu_cầu cumg cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .
16,058
Cá_nhân , tổ_chức nào có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... … theo quy_định nêu trên sẽ có quyền yêu_cầu cumg cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh.
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền , phạm_vi khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Các cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu được khai_thác thông_tin , dữ_liệu thuộc phạm_vi cập_nhật của cơ_quan mình . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong Cơ_sở_dữ_liệu bao_gồm : a ) Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư , Phó Chủ_tịch nước , các Phó Thủ_tướng Chính_phủ và Thành_viên Chính_phủ , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; b ) Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương , Văn_phòng Trung_ương Đảng và các Ban của Đảng ở Trung_ương , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , Hội_đồng Dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Ban Dân_nguyện , Ban Công_tác đại_biểu thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các đại_biểu Quốc_hội có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi toàn_quốc ; c ) Các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Văn_phòng tỉnh_uỷ , thành_uỷ và các Ban thuộc tỉnh_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc tỉnh và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có quyền yêu câu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Văn_phòng và các bạn của Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Văn_phòng và các bạn thuộc quận_uỷ , huyện_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc huyện và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện có quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu trong phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đ ) Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc khai_thác , sử_dụng bí_mật nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Theo đó , những cá_nhân , tổ_chức như Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban Kiểm_tra trung_ương , Văn_phòng Chính_phủ , … theo quy_định nêu trên sẽ có quyền yêu_cầu cumg cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .
16,059
Việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục yêu_cầu và thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu từ Cơ_sở_dữ_liệu 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu thực_hiện yêu_cầu bằng văn_bản, trong đó xác_định rõ nội_dung thông_tin, dữ_liệu cần cung_cấp, mục_đích khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu. 2. Cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin, dữ_liệu xem_xét, thực_hiện cung_cấp thông_tin, dữ_liệu theo yêu_cầu, bảo_đảm đúng nội_dung, đối_tượng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà chưa cung_cấp được thông_tin, dữ_liệu theo yêu_cầu thì phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu và nêu rõ lý_do. 3. Cơ_quan được yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b ) Khi có căn_cứ cho rằng yêu_cầu đó trái pháp_luật, vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, bí_mật cá_nhân, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu và thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu từ Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thực_hiện yêu_cầu bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp , mục_đích khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu . 2 . Cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , dữ_liệu xem_xét , thực_hiện cung_cấp thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu , bảo_đảm đúng nội_dung , đối_tượng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà chưa cung_cấp được thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu thì phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu và nêu rõ lý_do . 3 . Cơ_quan được yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b ) Khi có căn_cứ cho rằng yêu_cầu đó trái pháp_luật , vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật cá_nhân , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân phải có văn_bản yêu_cầu xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp .
16,060
Việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , bí_mật cá_nhân, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân phải có văn_bản yêu_cầu xác_định rõ nội_dung thông_tin, dữ_liệu cần cung_cấp. Thủ_tục yêu_cầu và thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu từ Cơ_sở_dữ_liệu 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu thực_hiện yêu_cầu bằng văn_bản, trong đó xác_định rõ nội_dung thông_tin, dữ_liệu cần cung_cấp, mục_đích khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu. 2. Cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin, dữ_liệu xem_xét, thực_hiện cung_cấp thông_tin, dữ_liệu theo yêu_cầu, bảo_đảm đúng nội_dung, đối_tượng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu. Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà chưa cung_cấp được thông_tin, dữ_liệu theo yêu_cầu thì phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu và nêu rõ lý_do. 3. Cơ_quan được yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b )
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu và thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu từ Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thực_hiện yêu_cầu bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp , mục_đích khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu . 2 . Cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , dữ_liệu xem_xét , thực_hiện cung_cấp thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu , bảo_đảm đúng nội_dung , đối_tượng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà chưa cung_cấp được thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu thì phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu và nêu rõ lý_do . 3 . Cơ_quan được yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b ) Khi có căn_cứ cho rằng yêu_cầu đó trái pháp_luật , vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật cá_nhân , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân phải có văn_bản yêu_cầu xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp .
16,061
Việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được thực_hiện theo thủ_tục nào ?
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... yêu_cầu cung_cấp thông_tin, dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b ) Khi có căn_cứ cho rằng yêu_cầu đó trái pháp_luật, vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, bí_mật cá_nhân, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân phải có văn_bản yêu_cầu xác_định rõ nội_dung thông_tin, dữ_liệu cần cung_cấp.
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu và thực_hiện yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu từ Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thực_hiện yêu_cầu bằng văn_bản , trong đó xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp , mục_đích khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu . 2 . Cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin , dữ_liệu xem_xét , thực_hiện cung_cấp thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu , bảo_đảm đúng nội_dung , đối_tượng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà chưa cung_cấp được thông_tin , dữ_liệu theo yêu_cầu thì phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu và nêu rõ lý_do . 3 . Cơ_quan được yêu_cầu cung_cấp thông_tin , dữ_liệu có quyền từ_chối yêu_cầu trong các trường_hợp sau : a ) Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; b ) Khi có căn_cứ cho rằng yêu_cầu đó trái pháp_luật , vi_phạm quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật cá_nhân , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân phải có văn_bản yêu_cầu xác_định rõ nội_dung thông_tin , dữ_liệu cần cung_cấp .
16,062
Có được chia_sẻ cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh không ?
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu 1 . Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác và các cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của các cơ_quan có thẩm_quyền được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các bộ , ngành , địa_phương chuẩn_hoá dữ_liệu có liên_quan từ các cơ_sở_dữ_liệu khác của mình để cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh có_thể kết_nối , chia sẽ với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác và các cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành . Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nghị_định 55/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2022 .
None
1
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu 1 . Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác và các cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của các cơ_quan có thẩm_quyền được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các bộ , ngành , địa_phương chuẩn_hoá dữ_liệu có liên_quan từ các cơ_sở_dữ_liệu khác của mình để cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh có_thể kết_nối , chia sẽ với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia khác và các cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành . Việc kết_nối , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Nghị_định 55/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/10/2022 .
16,063
Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư có được thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng để mua chính nhà ở đó không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 147 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân xây_dựng nhà ở hình_thành trong tương_lai trên thửa đất ở hợp_pháp của mình ; tổ_chức , cá_nhân mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để vay vốn phục_vụ cho xây_dựng nhà ở hoặc để mua chính nhà ở đó . Theo quy_định trên , tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó . Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 147 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân xây_dựng nhà ở hình_thành trong tương_lai trên thửa đất ở hợp_pháp của mình ; tổ_chức , cá_nhân mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để vay vốn phục_vụ cho xây_dựng nhà ở hoặc để mua chính nhà ở đó . Theo quy_định trên , tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó . Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
16,064
Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai 1. Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như sau :... c ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thế_chấp nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này thì phải có giấy_tờ chứng_nhận quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, Giấy_phép xây_dựng nếu thuộc diện phải có Giấy_phép xây_dựng. Trường_hợp người thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua nhà ở của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thì phải có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư, có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định, có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán và không thuộc diện đang có khiếu_nại, khiếu_kiện, tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này.... Đồng_thời, tại điểm b khoản 3 Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN cũng quy_định về điều_kiện thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như sau : ... c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thế_chấp nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này thì phải có giấy_tờ chứng_nhận quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , Giấy_phép xây_dựng nếu thuộc diện phải có Giấy_phép xây_dựng . Trường_hợp người thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua nhà ở của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thì phải có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư , có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định , có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán và không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này . ... Đồng_thời , tại điểm b khoản 3 Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN cũng quy_định về điều_kiện thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng . Như_vậy , tổ_chức thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư ; - Có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định ; - Có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
16,065
Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này.... Đồng_thời, tại điểm b khoản 3 Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN cũng quy_định về điều_kiện thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng. Như_vậy, tổ_chức thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư ; - Có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định ; - Có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Không thuộc diện đang có khiếu_nại, khiếu_kiện, tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như sau : ... c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thế_chấp nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này thì phải có giấy_tờ chứng_nhận quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , Giấy_phép xây_dựng nếu thuộc diện phải có Giấy_phép xây_dựng . Trường_hợp người thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua nhà ở của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thì phải có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư , có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định , có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán và không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này . ... Đồng_thời , tại điểm b khoản 3 Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN cũng quy_định về điều_kiện thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng . Như_vậy , tổ_chức thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư ; - Có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định ; - Có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
16,066
Tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư thế_chấp nhà ở này tại tổ_chức tín_dụng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 148 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai 1 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai được quy_định như sau : ... c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thế_chấp nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này thì phải có giấy_tờ chứng_nhận quyền sử_dụng đất ở hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , Giấy_phép xây_dựng nếu thuộc diện phải có Giấy_phép xây_dựng . Trường_hợp người thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua nhà ở của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thì phải có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư , có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định , có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán và không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này . ... Đồng_thời , tại điểm b khoản 3 Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN cũng quy_định về điều_kiện thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng . Như_vậy , tổ_chức thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để mua chính nhà ở đó cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Có hợp_đồng mua_bán nhà ở ký_kết với chủ đầu_tư ; - Có văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở nếu là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định ; - Có giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ; - Không thuộc diện đang có khiếu_nại , khiếu_kiện , tranh_chấp về hợp_đồng mua_bán nhà ở hoặc về việc chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở này ; - Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
16,067
Hồ_sơ thế_chấp đối_với tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư cần những gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN về hồ_sơ thế_chấp như sau : ... Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây :... 3. Đối_với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; b ) Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; d ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; đ ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ).... Theo đó, với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, hồ_sơ thế_chấp gồm : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; - Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN về hồ_sơ thế_chấp như sau : Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : ... 3 . Đối_với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; b ) Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; d ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; đ ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... Theo đó , với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , hồ_sơ thế_chấp gồm : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; - Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Các giấy_tờ khác ( nếu có ) .
16,068
Hồ_sơ thế_chấp đối_với tổ_chức mua nhà ở hình_thành trong tương_lai trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở của chủ đầu_tư cần những gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN về hồ_sơ thế_chấp như sau : ... gồm : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; - Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Các giấy_tờ khác ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN về hồ_sơ thế_chấp như sau : Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : ... 3 . Đối_với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; b ) Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; c ) Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; d ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; đ ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... Theo đó , với tài_sản thế_chấp là nhà ở hình_thành trong tương_lai được mua của chủ đầu_tư trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , hồ_sơ thế_chấp gồm : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở được ký giữa bên thế_chấp với chủ đầu_tư phù_hợp quy_định của pháp_luật về nhà ở ( bản_gốc ) ; - Văn_bản chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở theo quy_định của pháp_luật về nhà ở đối_với trường_hợp bên thế_chấp là bên nhận chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Giấy_tờ chứng_minh đã đóng tiền mua nhà ở cho chủ đầu_tư theo tiến_độ thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán nhà ở ( bản_gốc ) ; - Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Các giấy_tờ khác ( nếu có ) .
16,069
Người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu gì ?
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn của ứng_viên Lãnh_sự danh_dự Người được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Có quốc_tịch Nước cử hoặc quốc_tịch Việt_Nam. Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 5. Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do. Trong trường_hợp này, Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử. 2. Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú, làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự. 3. Không phải là cán_bộ công_chức, viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào. 4. Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu. 5. Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng. 6. Có khả_năng tài_chính, uy_tín trong xã_hội. Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : - Có quốc_tịch Nước cử.
None
1
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của ứng_viên Lãnh_sự danh_dự Người được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có quốc_tịch Nước cử hoặc quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 5 . Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . 2 . Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . 3 . Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . 4 . Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . 5 . Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . 6 . Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội . Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : - Có quốc_tịch Nước cử . + Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP. + Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . - Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . - Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . - Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . - Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . - Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội .
16,070
Người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu gì ?
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , uy_tín trong xã_hội. Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : - Có quốc_tịch Nước cử. + Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP. + Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do. Trong trường_hợp này, Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử. - Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú, làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự. - Không phải là cán_bộ công_chức, viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào. - Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu. - Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng. - Có khả_năng tài_chính, uy_tín trong xã_hội.
None
1
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của ứng_viên Lãnh_sự danh_dự Người được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có quốc_tịch Nước cử hoặc quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 5 . Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . 2 . Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . 3 . Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . 4 . Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . 5 . Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . 6 . Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội . Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : - Có quốc_tịch Nước cử . + Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP. + Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . - Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . - Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . - Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . - Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . - Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội .
16,071
Người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu gì ?
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Có khả_năng tài_chính, uy_tín trong xã_hội.
None
1
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của ứng_viên Lãnh_sự danh_dự Người được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có quốc_tịch Nước cử hoặc quốc_tịch Việt_Nam . Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 5 . Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . 2 . Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . 3 . Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . 4 . Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . 5 . Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . 6 . Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội . Căn_cứ trên quy_định người nước_ngoài được chấp_thuận làm Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các yêu_cầu sau đây : - Có quốc_tịch Nước cử . + Trường_hợp là người có quốc_tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc_tịch thì phải được sự đồng_ý của Bộ Ngoại_giao theo trình_tự thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP. + Sự đồng_ý về quốc_tịch này có_thể bị rút lại vào bất_kỳ lúc_nào mà không cần nêu lý_do . Trong trường_hợp này , Bộ Ngoại_giao sẽ gửi công_hàm thông_báo đến Nước cử . - Thường_trú tại Việt_Nam hoặc đã cư_trú , làm_việc ít_nhất 01 năm tại khu_vực lãnh_sự . - Không phải là cán_bộ công_chức , viên_chức hoặc người lao_động nhận lương từ ngân_sách nhà_nước của bất_kỳ nước nào . - Bố_trí trụ_sở làm_việc hoặc nơi cư_trú trong khu_vực lãnh_sự của Cơ_quan lãnh_sự mà người đó dự_kiến đứng đầu . - Có_lý lịch tư_pháp rõ_ràng . - Có khả_năng tài_chính , uy_tín trong xã_hội .
16,072
Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi gì ?
Theo khoản 7 Điều 10 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi trong khi thực_hiện chức_năng l: ... Theo khoản 7 Điều 10 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi trong khi thực_hiện chức_năng lãnh_sự bao_gồm : - Trực_tiếp liên_hệ, làm_việc với các cơ_quan địa_phương của Việt_Nam trong khu_vực lãnh_sự của mình. - Thông_qua cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử tại Việt_Nam ( nếu có ) để liên_hệ, làm_việc với các cơ_quan trung_ương của Việt_Nam. Trong trường_hợp không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Việt_Nam thì Lãnh_sự danh_dự có_thể thông_qua Bộ Ngoại_giao Nước cử để liên_hệ. - Sử_dụng các phương_tiện thông_tin liên_lạc như thư_tín, điện_thoại, điện_tín, telex, fax thông_qua hệ_thống bưu_chính viễn_thông của Việt_Nam. - Tuyển_dụng lao_động để phục_vụ cho công_tác lãnh_sự trên cơ_sở tuân_thủ các quy_định liên_quan của pháp_luật Việt_Nam. - Treo quốc_kỳ, quốc_huy của Nước cử tại trụ_sở của Cơ_quan lãnh_sự danh_dự và trên phương_tiện giao_thông của Lãnh_sự danh_dự, khi những phương_tiện này được sử_dụng cho công_việc chính_thức dùng để thực_hiện chức_năng lãnh_sự trong khu_vực lãnh_sự của mình. - Được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam tạo điều_kiện thuận_lợi để thực_hiện chức_năng của mình, phù_hợp với các quy_định của pháp_luật
None
1
Theo khoản 7 Điều 10 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi trong khi thực_hiện chức_năng lãnh_sự bao_gồm : - Trực_tiếp liên_hệ , làm_việc với các cơ_quan địa_phương của Việt_Nam trong khu_vực lãnh_sự của mình . - Thông_qua cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử tại Việt_Nam ( nếu có ) để liên_hệ , làm_việc với các cơ_quan trung_ương của Việt_Nam . Trong trường_hợp không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Việt_Nam thì Lãnh_sự danh_dự có_thể thông_qua Bộ Ngoại_giao Nước cử để liên_hệ . - Sử_dụng các phương_tiện thông_tin liên_lạc như thư_tín , điện_thoại , điện_tín , telex , fax thông_qua hệ_thống bưu_chính viễn_thông của Việt_Nam . - Tuyển_dụng lao_động để phục_vụ cho công_tác lãnh_sự trên cơ_sở tuân_thủ các quy_định liên_quan của pháp_luật Việt_Nam . - Treo quốc_kỳ , quốc_huy của Nước cử tại trụ_sở của Cơ_quan lãnh_sự danh_dự và trên phương_tiện giao_thông của Lãnh_sự danh_dự , khi những phương_tiện này được sử_dụng cho công_việc chính_thức dùng để thực_hiện chức_năng lãnh_sự trong khu_vực lãnh_sự của mình . - Được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam tạo điều_kiện thuận_lợi để thực_hiện chức_năng của mình , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; hoặc theo thoả_thuận với Nước cử trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại . - Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài được cấp thị_thực nhập_cảnh và cư_trú tại Việt_Nam phù_hợp với các quy_định của pháp_luật về xuất_nhập_cảnh và cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . - Được cấp , cấp lại , gia_hạn Chứng_minh_thư Lãnh_sự danh_dự . - Các quyền khác phù_hợp với quy_định pháp_luật Việt_Nam .
16,073
Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi gì ?
Theo khoản 7 Điều 10 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi trong khi thực_hiện chức_năng l: ... để thực_hiện chức_năng lãnh_sự trong khu_vực lãnh_sự của mình. - Được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam tạo điều_kiện thuận_lợi để thực_hiện chức_năng của mình, phù_hợp với các quy_định của pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; hoặc theo thoả_thuận với Nước cử trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại. - Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài được cấp thị_thực nhập_cảnh và cư_trú tại Việt_Nam phù_hợp với các quy_định của pháp_luật về xuất_nhập_cảnh và cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. - Được cấp, cấp lại, gia_hạn Chứng_minh_thư Lãnh_sự danh_dự. - Các quyền khác phù_hợp với quy_định pháp_luật Việt_Nam.
None
1
Theo khoản 7 Điều 10 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài sẽ nhận được những quyền_lợi trong khi thực_hiện chức_năng lãnh_sự bao_gồm : - Trực_tiếp liên_hệ , làm_việc với các cơ_quan địa_phương của Việt_Nam trong khu_vực lãnh_sự của mình . - Thông_qua cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Nước cử tại Việt_Nam ( nếu có ) để liên_hệ , làm_việc với các cơ_quan trung_ương của Việt_Nam . Trong trường_hợp không có cơ_quan đại_diện ngoại_giao tại Việt_Nam thì Lãnh_sự danh_dự có_thể thông_qua Bộ Ngoại_giao Nước cử để liên_hệ . - Sử_dụng các phương_tiện thông_tin liên_lạc như thư_tín , điện_thoại , điện_tín , telex , fax thông_qua hệ_thống bưu_chính viễn_thông của Việt_Nam . - Tuyển_dụng lao_động để phục_vụ cho công_tác lãnh_sự trên cơ_sở tuân_thủ các quy_định liên_quan của pháp_luật Việt_Nam . - Treo quốc_kỳ , quốc_huy của Nước cử tại trụ_sở của Cơ_quan lãnh_sự danh_dự và trên phương_tiện giao_thông của Lãnh_sự danh_dự , khi những phương_tiện này được sử_dụng cho công_việc chính_thức dùng để thực_hiện chức_năng lãnh_sự trong khu_vực lãnh_sự của mình . - Được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam tạo điều_kiện thuận_lợi để thực_hiện chức_năng của mình , phù_hợp với các quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; hoặc theo thoả_thuận với Nước cử trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại . - Lãnh_sự danh_dự là người nước_ngoài được cấp thị_thực nhập_cảnh và cư_trú tại Việt_Nam phù_hợp với các quy_định của pháp_luật về xuất_nhập_cảnh và cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . - Được cấp , cấp lại , gia_hạn Chứng_minh_thư Lãnh_sự danh_dự . - Các quyền khác phù_hợp với quy_định pháp_luật Việt_Nam .
16,074
Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam có nhiệm_kỳ là bao_lâu ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự 1 . Nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự trên cơ_sở uỷ_nhiệm của Nước cử và được Bộ Ngoại_giao đồng_ý . 2 . Khi kết_thúc nhiệm_kỳ , theo đề_nghị của Nước cử , Lãnh_sự danh_dự có_thể được Nước cử bổ_nhiệm lại và được phía Việt_Nam chấp_thuận . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận Lãnh_sự danh_dự được bổ_nhiệm lại thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , 6 , 7 của Nghị_định này . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam được xác_định dựa trên cơ_sở uỷ_nhiệm của Nước cử và được Bộ Ngoại_giao đồng_ý . Lưu_ý : Khi kết_thúc nhiệm_kỳ , theo đề_nghị của Nước cử , Lãnh_sự danh_dự có_thể được Nước cử bổ_nhiệm lại và được phía Việt_Nam chấp_thuận . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận Lãnh_sự danh_dự được bổ_nhiệm lại thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP , Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP và Điều 7 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP.
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự 1 . Nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự trên cơ_sở uỷ_nhiệm của Nước cử và được Bộ Ngoại_giao đồng_ý . 2 . Khi kết_thúc nhiệm_kỳ , theo đề_nghị của Nước cử , Lãnh_sự danh_dự có_thể được Nước cử bổ_nhiệm lại và được phía Việt_Nam chấp_thuận . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận Lãnh_sự danh_dự được bổ_nhiệm lại thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , 6 , 7 của Nghị_định này . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Lãnh_sự danh_dự nước_ngoài tại Việt_Nam được xác_định dựa trên cơ_sở uỷ_nhiệm của Nước cử và được Bộ Ngoại_giao đồng_ý . Lưu_ý : Khi kết_thúc nhiệm_kỳ , theo đề_nghị của Nước cử , Lãnh_sự danh_dự có_thể được Nước cử bổ_nhiệm lại và được phía Việt_Nam chấp_thuận . Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận Lãnh_sự danh_dự được bổ_nhiệm lại thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP , Điều 6 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP và Điều 7 Nghị_định 26/2022/NĐ-CP.
16,075
Những quy_định chung về tổ_chức hành_nghề công_chứng ?
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động : ... Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014, tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. Tổ_chức hành_nghề công_chứng được thành_lập dựa trên các nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Luật Công_chứng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 và hướng_dẫn bởi Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP), cụ_thể : - Việc thành_lập tổ_chức hành_nghề công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng. - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : + Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; + Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi, được cho mượn trụ_sở, hỗ_trợ về trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê, mượn trụ_sở
None
1
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Tổ_chức hành_nghề công_chứng được thành_lập dựa trên các nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Luật Công_chứng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 và hướng_dẫn bởi Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP) , cụ_thể : - Việc thành_lập tổ_chức hành_nghề công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng . - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : + Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; + Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê , mượn trụ_sở và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng ? ( Hình_ảnh từ Internet )
16,076
Những quy_định chung về tổ_chức hành_nghề công_chứng ?
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động : ... , hỗ_trợ về trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê, mượn trụ_sở và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn. Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng? ( Hình_ảnh từ Internet )Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014, tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. Tổ_chức hành_nghề công_chứng được thành_lập dựa trên các nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Luật Công_chứng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 và hướng_dẫn bởi Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP), cụ_thể : - Việc thành_lập tổ_chức hành_nghề công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng. - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại
None
1
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Tổ_chức hành_nghề công_chứng được thành_lập dựa trên các nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Luật Công_chứng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 và hướng_dẫn bởi Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP) , cụ_thể : - Việc thành_lập tổ_chức hành_nghề công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng . - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : + Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; + Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê , mượn trụ_sở và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng ? ( Hình_ảnh từ Internet )
16,077
Những quy_định chung về tổ_chức hành_nghề công_chứng ?
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động : ... công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng. - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : + Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; + Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi, được cho mượn trụ_sở, hỗ_trợ về trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê, mượn trụ_sở và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn. Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 , tổ_chức hành_nghề công_chứng là bao_gồm Phòng công_chứng và Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Tổ_chức hành_nghề công_chứng được thành_lập dựa trên các nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Luật Công_chứng 2014 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 11 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 và hướng_dẫn bởi Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP) , cụ_thể : - Việc thành_lập tổ_chức hành_nghề công_chứng phải tuân theo quy_định của Luật này ; - Phòng công_chứng chỉ được thành_lập mới tại những địa_bàn chưa có điều_kiện phát_triển được Văn_phòng công_chứng . - Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : + Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; + Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định thuê , mượn trụ_sở và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng ? ( Hình_ảnh từ Internet )
16,078
Nghĩa_vụ của các tổ_chức hành_nghề công_chứng được quy_định như_thế_nào ?
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP: ... Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP ), bao_gồm : ( 1 ) Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng. ( 2 ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, thống_kê. ( 3 ) Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày, giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. ( 4 ) Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục công_chứng, nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng, phí công_chứng, thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình. ( 5 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này. ( 6 ) Tiếp_nhận, tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình. ( 7 ) Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm. ( 8 ) Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp
None
1
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP ) , bao_gồm : ( 1 ) Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . ( 2 ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . ( 3 ) Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . ( 5 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . ( 6 ) Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . ( 7 ) Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . ( 8 ) Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . ( 9 ) Lập , quản_lý và sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng - Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải lập , bảo_quản và lưu_trữ các loại sổ sau đây : + Sổ công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , sổ công_chứng bản dịch theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này ; + Sổ theo_dõi việc sử_dụng lao_động ( Mẫu TP-CC -29 ) . Sổ theo_dõi sử_dụng lao_động phải ghi ngày mở sổ , ngày khoá_sổ và được đóng_dấu giáp_lai theo quy_định của pháp_luật ; + Sổ văn_thư , lưu_trữ , sổ kế_toán , tài_chính và các loại sổ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc lập , bảo_quản , lưu_trữ các loại sổ theo quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_chứng , lưu_trữ , thống_kê , thuế , tài_chính và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ( 10 ) Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . ( 11 ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
16,079
Nghĩa_vụ của các tổ_chức hành_nghề công_chứng được quy_định như_thế_nào ?
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP: ... điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm. ( 8 ) Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo, kiểm_tra, thanh_tra, cung_cấp thông_tin về hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch đã công_chứng. ( 9 ) Lập, quản_lý và sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng - Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải lập, bảo_quản và lưu_trữ các loại sổ sau đây : + Sổ công_chứng hợp_đồng, giao_dịch, sổ công_chứng bản dịch theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này ; + Sổ theo_dõi việc sử_dụng lao_động ( Mẫu TP-CC -29 ). Sổ theo_dõi sử_dụng lao_động phải ghi ngày mở sổ, ngày khoá_sổ và được đóng_dấu giáp_lai theo quy_định của pháp_luật ; + Sổ văn_thư, lưu_trữ, sổ kế_toán, tài_chính và các loại sổ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Việc lập, bảo_quản, lưu_trữ các loại sổ theo quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_chứng, lưu_trữ, thống_kê, thuế, tài_chính và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. ( 10 ) Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản,
None
1
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP ) , bao_gồm : ( 1 ) Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . ( 2 ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . ( 3 ) Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . ( 5 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . ( 6 ) Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . ( 7 ) Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . ( 8 ) Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . ( 9 ) Lập , quản_lý và sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng - Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải lập , bảo_quản và lưu_trữ các loại sổ sau đây : + Sổ công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , sổ công_chứng bản dịch theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này ; + Sổ theo_dõi việc sử_dụng lao_động ( Mẫu TP-CC -29 ) . Sổ theo_dõi sử_dụng lao_động phải ghi ngày mở sổ , ngày khoá_sổ và được đóng_dấu giáp_lai theo quy_định của pháp_luật ; + Sổ văn_thư , lưu_trữ , sổ kế_toán , tài_chính và các loại sổ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc lập , bảo_quản , lưu_trữ các loại sổ theo quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_chứng , lưu_trữ , thống_kê , thuế , tài_chính và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ( 10 ) Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . ( 11 ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
16,080
Nghĩa_vụ của các tổ_chức hành_nghề công_chứng được quy_định như_thế_nào ?
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP: ... thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_chứng, lưu_trữ, thống_kê, thuế, tài_chính và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. ( 10 ) Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này. ( 11 ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan.
None
1
Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải thực_hiện 11 nghĩa_vụ được ghi_nhận tại Điều 33 Luật Công_chứng 2014 ( hướng_dẫn bởi Điều 26 Thông_tư 01/2021/TT-BTP ) , bao_gồm : ( 1 ) Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . ( 2 ) Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . ( 3 ) Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . ( 4 ) Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . ( 5 ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . ( 6 ) Tiếp_nhận , tạo điều_kiện thuận_lợi và quản_lý người tập_sự hành_nghề công_chứng trong quá_trình tập_sự tại tổ_chức mình . ( 7 ) Tạo điều_kiện cho công_chứng_viên của tổ_chức mình tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hằng năm . ( 8 ) Thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc báo_cáo , kiểm_tra , thanh_tra , cung_cấp thông_tin về hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch đã công_chứng . ( 9 ) Lập , quản_lý và sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng - Tổ_chức hành_nghề công_chứng phải lập , bảo_quản và lưu_trữ các loại sổ sau đây : + Sổ công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , sổ công_chứng bản dịch theo quy_định tại Điều 25 của Thông_tư này ; + Sổ theo_dõi việc sử_dụng lao_động ( Mẫu TP-CC -29 ) . Sổ theo_dõi sử_dụng lao_động phải ghi ngày mở sổ , ngày khoá_sổ và được đóng_dấu giáp_lai theo quy_định của pháp_luật ; + Sổ văn_thư , lưu_trữ , sổ kế_toán , tài_chính và các loại sổ khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Việc lập , bảo_quản , lưu_trữ các loại sổ theo quy_định tại khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về công_chứng , lưu_trữ , thống_kê , thuế , tài_chính và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ( 10 ) Chia_sẻ thông_tin về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình thực_hiện công_chứng để đưa vào cơ_sở_dữ_liệu công_chứng quy_định tại Điều 62 của Luật này . ( 11 ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan .
16,081
Tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng không ?
Căn_cứ các nghĩa_vụ đã nêu ở trên , tổ_chức hành_nghề công_chứng không có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào: ... Căn_cứ các nghĩa_vụ đã nêu ở trên , tổ_chức hành_nghề công_chứng không có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng . Tuy_nhiên , tại Điều 36 Đề_cương chi_tiết Luật Công_chứng ( sửa_đổi ) Tải , đã có đề_xuất về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng là : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng Bổ_sung quy_định tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng . Theo đó , đề_xuất bổ_sung thêm 01 nghĩa_vụ của Tổ_chức hành_nghề công_chứng về nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng .
None
1
Căn_cứ các nghĩa_vụ đã nêu ở trên , tổ_chức hành_nghề công_chứng không có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng . Tuy_nhiên , tại Điều 36 Đề_cương chi_tiết Luật Công_chứng ( sửa_đổi ) Tải , đã có đề_xuất về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng là : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng Bổ_sung quy_định tổ_chức hành_nghề công_chứng có nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng . Theo đó , đề_xuất bổ_sung thêm 01 nghĩa_vụ của Tổ_chức hành_nghề công_chứng về nghĩa_vụ đóng_dấu vào văn_bản công_chứng ngay sau khi công_chứng_viên ký vào văn_bản công_chứng .
16,082
Việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức cần bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí 2013, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng 1. Việc quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng của cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân phải bảo_đảm : a ) Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ, chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c ) Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; d ) Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng, giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ, bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên.... Theo đó, việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức phải bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ, chống cháy
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng 1 . Việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng của cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân phải bảo_đảm : a ) Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c ) Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; d ) Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ... Theo đó , việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức phải bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; - Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; - Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ( Hình từ Internet )
16,083
Việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức cần bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ, chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; - Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; - Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng, giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ, bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí 2013, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng 1. Việc quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng của cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân phải bảo_đảm : a ) Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ, chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng 1 . Việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng của cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân phải bảo_đảm : a ) Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c ) Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; d ) Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ... Theo đó , việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức phải bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; - Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; - Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ( Hình từ Internet )
16,084
Việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức cần bảo_đảm những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ, chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c ) Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; d ) Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng, giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ, bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên.... Theo đó, việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức phải bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp, quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ, chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; - Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; - Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng, giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ, bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng 1 . Việc quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng của cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân phải bảo_đảm : a ) Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; c ) Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; d ) Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ... Theo đó , việc quản_lý tài_nguyên rừng của tổ_chức phải bảo_đảm : - Phù_hợp với chiến_lược phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch lâm_nghiệp và kế_hoạch phát_triển lâm_nghiệp , quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Bảo_vệ , chống cháy rừng và phát_triển bền_vững tài_nguyên rừng ; - Kết_hợp bảo_vệ và phát_triển rừng với khai_thác hợp_lý để phát_huy hiệu_quả tài_nguyên rừng ; - Bảo_đảm hài_hoà lợi_ích giữa Nhà_nước với chủ rừng , giữa lợi_ích kinh_tế của rừng với lợi_ích phòng_hộ , bảo_vệ môi_trường và bảo_tồn tài_nguyên . ( Hình từ Internet )
16,085
Tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm gì trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : ... Quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng... 2. Cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân được giao quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : a ) Xác_định mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; c ) Sử_dụng đúng mục_đích, đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao, cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; phát_hiện và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý hành_vi làm ô_nhiễm, huỷ_hoại, gây thất_thoát, lãng_phí tài_nguyên rừng. Theo quy_định trên, tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích, đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao, cho thuê rừng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân được giao quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : a ) Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; c ) Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; phát_hiện và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý hành_vi làm ô_nhiễm , huỷ_hoại , gây thất_thoát , lãng_phí tài_nguyên rừng . Theo quy_định trên , tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ;
16,086
Tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm gì trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : ... biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích, đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao, cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; Quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng... 2. Cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân được giao quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : a ) Xác_định mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; c ) Sử_dụng đúng mục_đích, đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao, cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra việc khai_thác, sử_dụng tài_nguyên rừng ; phát_hiện và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý hành_vi làm ô_nhiễm, huỷ_hoại, gây thất_thoát, lãng_phí tài_nguyên rừng. Theo quy_định trên, tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân được giao quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : a ) Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; c ) Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; phát_hiện và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý hành_vi làm ô_nhiễm , huỷ_hoại , gây thất_thoát , lãng_phí tài_nguyên rừng . Theo quy_định trên , tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ;
16,087
Tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm gì trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : ... thất_thoát, lãng_phí tài_nguyên rừng. Theo quy_định trên, tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu, chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích, đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao, cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 50 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 quy_định về quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng như sau : Quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân được giao quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : a ) Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; b ) Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; c ) Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc khai_thác , sử_dụng tài_nguyên rừng ; phát_hiện và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý hành_vi làm ô_nhiễm , huỷ_hoại , gây thất_thoát , lãng_phí tài_nguyên rừng . Theo quy_định trên , tổ_chức được giao quản_lý tài_nguyên rừng có trách_nhiệm : - Xác_định mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp để thực_hiện mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng ; - Sử_dụng đúng mục_đích , đúng ranh_giới đã quy_định trong quyết_định giao , cho thuê rừng và theo quy_chế quản_lý rừng ;
16,088
Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí 2013, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên 1. Phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, kế_hoạch liên_quan đến khai_thác và bảo_vệ tài_nguyên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Phải đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu phát_triển bền_vững của quốc_gia gắn với bảo_vệ môi_trường. 3. Phải sử_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ trong khai_thác, chế_biến tài_nguyên ; bảo_đảm quản_lý, khai_thác, sử_dụng hợp_lý, hiệu_quả, tiết_kiệm, đúng mục_đích. Chỉ cấp phép khai_thác, chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác, chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ. 4. Bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, tài_nguyên nước, khoáng_sản, bảo_vệ và phát_triển rừng, các loại tài_nguyên khác. Như_vậy, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên.@@
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên 1 . Phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến khai_thác và bảo_vệ tài_nguyên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phải đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu phát_triển bền_vững của quốc_gia gắn với bảo_vệ môi_trường . 3 . Phải sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ trong khai_thác , chế_biến tài_nguyên ; bảo_đảm quản_lý , khai_thác , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả , tiết_kiệm , đúng mục_đích . Chỉ cấp phép khai_thác , chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác , chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ . 4 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , tài_nguyên nước , khoáng_sản , bảo_vệ và phát_triển rừng , các loại tài_nguyên khác . Như_vậy , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên .
16,089
Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... nước, khoáng_sản, bảo_vệ và phát_triển rừng, các loại tài_nguyên khác. Như_vậy, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí 2013, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên 1. Phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, kế_hoạch liên_quan đến khai_thác và bảo_vệ tài_nguyên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Phải đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu phát_triển bền_vững của quốc_gia gắn với bảo_vệ môi_trường. 3. Phải sử_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ trong khai_thác, chế_biến tài_nguyên ; bảo_đảm quản_lý, khai_thác, sử_dụng hợp_lý, hiệu_quả, tiết_kiệm, đúng mục_đích. Chỉ cấp phép khai_thác, chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác, chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ. 4. Bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, tài_nguyên
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên 1 . Phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến khai_thác và bảo_vệ tài_nguyên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phải đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu phát_triển bền_vững của quốc_gia gắn với bảo_vệ môi_trường . 3 . Phải sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ trong khai_thác , chế_biến tài_nguyên ; bảo_đảm quản_lý , khai_thác , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả , tiết_kiệm , đúng mục_đích . Chỉ cấp phép khai_thác , chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác , chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ . 4 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , tài_nguyên nước , khoáng_sản , bảo_vệ và phát_triển rừng , các loại tài_nguyên khác . Như_vậy , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên .
16,090
Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 3: ... chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác, chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ. 4. Bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, tài_nguyên nước, khoáng_sản, bảo_vệ và phát_triển rừng, các loại tài_nguyên khác. Như_vậy, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 46 Luật Thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 23 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên 1 . Phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , kế_hoạch liên_quan đến khai_thác và bảo_vệ tài_nguyên đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Phải đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội và yêu_cầu phát_triển bền_vững của quốc_gia gắn với bảo_vệ môi_trường . 3 . Phải sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ trong khai_thác , chế_biến tài_nguyên ; bảo_đảm quản_lý , khai_thác , sử_dụng hợp_lý , hiệu_quả , tiết_kiệm , đúng mục_đích . Chỉ cấp phép khai_thác , chế_biến tài_nguyên khi việc khai_thác , chế_biến tài_nguyên đáp_ứng được yêu_cầu sử_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ . 4 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , tài_nguyên nước , khoáng_sản , bảo_vệ và phát_triển rừng , các loại tài_nguyên khác . Như_vậy , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong quản_lý tài_nguyên rừng phải đảm_bảo những nguyên_tắc cụ_thể trên .
16,091
Kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc do ai cấp ?
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm : ... Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Con_dấu và kinh_phí hoạt_động 1 . Ban Chỉ_đạo được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban Dân_tộc trong giao_dịch công_tác ; 2 . Kinh_phí hoạt_động do ngân_sách Nhà_nước cấp theo dự_toán kinh_phí hàng năm của Uỷ_ban Dân_tộc . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo quy_định kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc do ngân_sách Nhà_nước cấp theo dự_toán kinh_phí hàng năm của Uỷ_ban Dân_tộc . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Con_dấu và kinh_phí hoạt_động 1 . Ban Chỉ_đạo được sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban Dân_tộc trong giao_dịch công_tác ; 2 . Kinh_phí hoạt_động do ngân_sách Nhà_nước cấp theo dự_toán kinh_phí hàng năm của Uỷ_ban Dân_tộc . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo quy_định kinh_phí hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc do ngân_sách Nhà_nước cấp theo dự_toán kinh_phí hàng năm của Uỷ_ban Dân_tộc . Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm sử_dụng kinh_phí tiết_kiệm , hiệu_quả theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet )
16,092
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy: ... Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo 1. Nghiên_cứu, tham_mưu giúp Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban xây_dựng chương_trình, kế_hoạch thực_hiện các Chỉ_thị, Nghị_quyết của Đảng, Nhà_nước và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ về xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc. 2. Tuyên_truyền, phổ_biến các Chỉ_thị, Nghị_quyết của Đảng, các văn_bản của Chính_phủ và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ và hướng_dẫn thực_hiện đối_với các đơn_vị thuộc Uỷ_ban. 3. Chỉ_đạo, hướng_dẫn các đơn_vị thuộc Uỷ_ban, Ban Thanh_tra nhân_dân xây_dựng kế_hoạch hàng năm và triển_khai thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan theo mục_đích, yêu_cầu, nội_dung các Chỉ_thị, Nghị_quyết của Đảng, Nhà_nước và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ. 4. Căn_cứ vào các Chỉ_thị, Nghị_quyết của Trung_ương Đảng, của Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban, Ban Chỉ_đạo xây_dựng chương_trình, kế_hoạch công_tác tháng, quý và cả năm. 5. Thường_xuyên kiểm_tra, đôn_đốc việc
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , tham_mưu giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban xây_dựng chương_trình , kế_hoạch thực_hiện các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , Nhà_nước và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ về xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc . 2 . Tuyên_truyền , phổ_biến các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , các văn_bản của Chính_phủ và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ và hướng_dẫn thực_hiện đối_với các đơn_vị thuộc Uỷ_ban . 3 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân xây_dựng kế_hoạch hàng năm và triển_khai thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , Nhà_nước và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ . 4 . Căn_cứ vào các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Trung_ương Đảng , của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban , Ban Chỉ_đạo xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác tháng , quý và cả năm . 5 . Thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện QCDC và định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban . 6 . Chuẩn_bị nội_dung , tiếp_đón và làm_việc với Ban Chỉ_đạo Trung_ương kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ khi có yêu_cầu . 7 . Phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên trong Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ theo lĩnh_vực và đơn_vị được phân_công phụ_trách . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ được quy_định nêu trên .
16,093
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy: ... , của Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban, Ban Chỉ_đạo xây_dựng chương_trình, kế_hoạch công_tác tháng, quý và cả năm. 5. Thường_xuyên kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện QCDC và định_kỳ tổ_chức sơ_kết, tổng_kết việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ, Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban. 6. Chuẩn_bị nội_dung, tiếp_đón và làm_việc với Ban Chỉ_đạo Trung_ương kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ khi có yêu_cầu. 7. Phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên trong Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ theo lĩnh_vực và đơn_vị được phân_công phụ_trách. Theo đó, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ được quy_định nêu trên.
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo 1 . Nghiên_cứu , tham_mưu giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban xây_dựng chương_trình , kế_hoạch thực_hiện các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , Nhà_nước và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ về xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc . 2 . Tuyên_truyền , phổ_biến các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , các văn_bản của Chính_phủ và hướng_dẫn của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ và hướng_dẫn thực_hiện đối_với các đơn_vị thuộc Uỷ_ban . 3 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân xây_dựng kế_hoạch hàng năm và triển_khai thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan theo mục_đích , yêu_cầu , nội_dung các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Đảng , Nhà_nước và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ . 4 . Căn_cứ vào các Chỉ_thị , Nghị_quyết của Trung_ương Đảng , của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban , Ban Chỉ_đạo xây_dựng chương_trình , kế_hoạch công_tác tháng , quý và cả năm . 5 . Thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện QCDC và định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ , Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban . 6 . Chuẩn_bị nội_dung , tiếp_đón và làm_việc với Ban Chỉ_đạo Trung_ương kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ khi có yêu_cầu . 7 . Phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên trong Ban Chỉ_đạo chịu trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ theo lĩnh_vực và đơn_vị được phân_công phụ_trách . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ được quy_định nêu trên .
16,094
Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm : ... Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ họp, hội_nghị, thông_tin báo_cáo... 2. Chế_độ thông_tin, báo_cáo Để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời, chính_xác với Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban. Chế_độ báo_cáo như sau : a ) Báo_cáo công_tác quý, sáu tháng, một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; b ) Báo_cáo chuyên_đề, đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương. c ) Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban, Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định tại điểm a, điểm b, khoản 2 Điều này. Theo quy_định để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời, chính_xác với Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ họp , hội_nghị , thông_tin báo_cáo ... 2 . Chế_độ thông_tin , báo_cáo Để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời , chính_xác với Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban . Chế_độ báo_cáo như sau : a ) Báo_cáo công_tác quý , sáu tháng , một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; b ) Báo_cáo chuyên_đề , đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương . c ) Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định tại điểm a , điểm b , khoản 2 Điều này . Theo quy_định để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời , chính_xác với Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban . Chế_độ báo_cáo như sau : - Báo_cáo công_tác quý , sáu tháng , một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; - Báo_cáo chuyên_đề , đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương . - Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định .
16,095
Chế_độ thông_tin , báo_cáo của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm : ... , khoản 2 Điều này. Theo quy_định để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời, chính_xác với Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban. Chế_độ báo_cáo như sau : - Báo_cáo công_tác quý, sáu tháng, một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; - Báo_cáo chuyên_đề, đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng, Đảng_uỷ, Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương. - Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban, Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định.
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế làm_việc của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ ở cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 76 / QĐ-UBDT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ họp , hội_nghị , thông_tin báo_cáo ... 2 . Chế_độ thông_tin , báo_cáo Để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời , chính_xác với Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban . Chế_độ báo_cáo như sau : a ) Báo_cáo công_tác quý , sáu tháng , một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; b ) Báo_cáo chuyên_đề , đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương . c ) Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định tại điểm a , điểm b , khoản 2 Điều này . Theo quy_định để đảm_bảo chế_độ thông_tin báo_cáo kịp_thời , chính_xác với Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện Quy_chế dân_chủ ; thông_báo những nội_dung có liên_quan về thực_hiện quy_chế dân_chủ đến các đơn_vị trực_thuộc Uỷ_ban . Chế_độ báo_cáo như sau : - Báo_cáo công_tác quý , sáu tháng , một năm chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối quý ; - Báo_cáo chuyên_đề , đột_xuất theo yêu_cầu chỉ_đạo của Ban Cán_sự Đảng , Đảng_uỷ , Lãnh_đạo Uỷ_ban và Ban Chỉ_đạo thực_hiện quy_chế dân_chủ Trung_ương . - Các đơn_vị thuộc Uỷ_ban , Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm báo_cáo Ban Chỉ_đạo ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) theo đúng quy_định .
16,096
Xử_lý phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : ... Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân... 3. Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình, trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần. Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm tiếp_nhận, quản_lý phạm_nhân thuộc đối_tượng bắt_buộc chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh.... Bên cạnh đó, khoản 5 Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân... 5. Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình, trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 3 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý phạm_nhân thuộc đối_tượng bắt_buộc chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 5 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì : - Trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . 
16,097
Xử_lý phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : ... Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình, trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần, Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì : - Trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần. - Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó. 
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 3 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý phạm_nhân thuộc đối_tượng bắt_buộc chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 5 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì : - Trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . 
16,098
Xử_lý phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : ... , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó. 
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 55 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 3 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm tiếp_nhận , quản_lý phạm_nhân thuộc đối_tượng bắt_buộc chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Bên cạnh đó , khoản 5 Điều 9 Nghị_định 133/2020/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Chế_độ chăm_sóc y_tế đối_với phạm_nhân ... 5 . Đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm giảm khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình , trong khi chờ Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù ra quyết_định trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần , Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ phạm_nhân phối_hợp với bệnh_viện tâm_thần tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , khoa tâm_thần bệnh_viện đa_khoa cấp tỉnh hoặc bệnh_viện cấp quân_khu nơi đơn_vị đóng quân tổ_chức khám và điều_trị theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , đối_với phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì : - Trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án phạt tù trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần . - Khi có kết_luận giám_định là người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi thì Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu nơi phạm_nhân chấp_hành án ra quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù_và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh đối_với người đó . 
16,099