Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có phải thực_hiện giam_giữ riêng phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần không ? | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : ... Giam_giữ phạm_nhân 1. Trại_giam tổ_chức giam_giữ phạm_nhân như sau : a ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm, tù chung_thân, phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm ; b ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù từ 15 năm trở xuống ; phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và thời_hạn chấp_hành án còn lại dưới 15 năm ; phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm, đã chấp_hành một phần hai thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và đã được giảm thời_hạn chấp_hành án ; c ) Buồng kỷ_luật đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật. 2. Trong các khu giam_giữ quy_định tại khoản 1 Điều này, những phạm_nhân dưới đây được bố_trí giam_giữ riêng : a ) Phạm_nhân nữ ; b ) Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi ; c ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; d ) Phạm_nhân là người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm ; đ ) Phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình trong thời_gian chờ quyết_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : Giam_giữ phạm_nhân 1 . Trại_giam tổ_chức giam_giữ phạm_nhân như sau : a ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân , phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm ; b ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù từ 15 năm trở xuống ; phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và thời_hạn chấp_hành án còn lại dưới 15 năm ; phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm , đã chấp_hành một phần hai thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và đã được giảm thời_hạn chấp_hành án ; c ) Buồng kỷ_luật đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật . 2 . Trong các khu giam_giữ quy_định tại khoản 1 Điều này , những phạm_nhân dưới đây được bố_trí giam_giữ riêng : a ) Phạm_nhân nữ ; b ) Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi ; c ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; d ) Phạm_nhân là người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; đ ) Phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình trong thời_gian chờ quyết_định của Toà_án ; e ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi theo mẹ vào trại_giam ; g ) Phạm_nhân thường_xuyên vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . 3 . Phạm_nhân là người đồng_tính , người chuyển_đổi giới_tính , người chưa xác_định rõ giới_tính có_thể được giam_giữ riêng . 4 . Trong trại tạm giam , những phạm_nhân quy_định tại điểm a và điểm g khoản 2 Điều này được bố_trí giam_giữ riêng . 5 . Phạm_nhân được chia thành các đội , tổ để lao_động , học_tập và sinh_hoạt . Căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm , mức hình_phạt , đặc_điểm nhân_thân của phạm_nhân , kết_quả chấp_hành án , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam quyết_định việc phân_loại , chuyển khu giam_giữ . Như_vậy , trong trường_hợp phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần thì trại_giam có trách_nhiệm bố_trí giam_giữ riêng phạm_nhân đó . | 16,100 | |
Có phải thực_hiện giam_giữ riêng phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần không ? | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : ... của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm ; đ ) Phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình trong thời_gian chờ quyết_định của Toà_án ; e ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi theo mẹ vào trại_giam ; g ) Phạm_nhân thường_xuyên vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân. 3. Phạm_nhân là người đồng_tính, người chuyển_đổi giới_tính, người chưa xác_định rõ giới_tính có_thể được giam_giữ riêng. 4. Trong trại tạm giam, những phạm_nhân quy_định tại điểm a và điểm g khoản 2 Điều này được bố_trí giam_giữ riêng. 5. Phạm_nhân được chia thành các đội, tổ để lao_động, học_tập và sinh_hoạt. Căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm, mức hình_phạt, đặc_điểm nhân_thân của phạm_nhân, kết_quả chấp_hành án, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam quyết_định việc phân_loại, chuyển khu giam_giữ. Như_vậy, trong trường_hợp phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần thì trại_giam có trách_nhiệm bố_trí giam_giữ riêng phạm_nhân đó. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : Giam_giữ phạm_nhân 1 . Trại_giam tổ_chức giam_giữ phạm_nhân như sau : a ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân , phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm ; b ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù từ 15 năm trở xuống ; phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và thời_hạn chấp_hành án còn lại dưới 15 năm ; phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm , đã chấp_hành một phần hai thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và đã được giảm thời_hạn chấp_hành án ; c ) Buồng kỷ_luật đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật . 2 . Trong các khu giam_giữ quy_định tại khoản 1 Điều này , những phạm_nhân dưới đây được bố_trí giam_giữ riêng : a ) Phạm_nhân nữ ; b ) Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi ; c ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; d ) Phạm_nhân là người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; đ ) Phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình trong thời_gian chờ quyết_định của Toà_án ; e ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi theo mẹ vào trại_giam ; g ) Phạm_nhân thường_xuyên vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . 3 . Phạm_nhân là người đồng_tính , người chuyển_đổi giới_tính , người chưa xác_định rõ giới_tính có_thể được giam_giữ riêng . 4 . Trong trại tạm giam , những phạm_nhân quy_định tại điểm a và điểm g khoản 2 Điều này được bố_trí giam_giữ riêng . 5 . Phạm_nhân được chia thành các đội , tổ để lao_động , học_tập và sinh_hoạt . Căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm , mức hình_phạt , đặc_điểm nhân_thân của phạm_nhân , kết_quả chấp_hành án , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam quyết_định việc phân_loại , chuyển khu giam_giữ . Như_vậy , trong trường_hợp phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần thì trại_giam có trách_nhiệm bố_trí giam_giữ riêng phạm_nhân đó . | 16,101 | |
Có phải thực_hiện giam_giữ riêng phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần không ? | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : ... bố_trí giam_giữ riêng phạm_nhân đó. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 30 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về giam_giữ phạm_nhân như sau : Giam_giữ phạm_nhân 1 . Trại_giam tổ_chức giam_giữ phạm_nhân như sau : a ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân , phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm ; b ) Khu giam_giữ đối_với phạm_nhân có mức án phạt tù từ 15 năm trở xuống ; phạm_nhân có mức án phạt tù trên 15 năm đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và thời_hạn chấp_hành án còn lại dưới 15 năm ; phạm_nhân thuộc trường_hợp tái_phạm nguy_hiểm , đã chấp_hành một phần hai thời_hạn chấp_hành án phạt tù_và đã được giảm thời_hạn chấp_hành án ; c ) Buồng kỷ_luật đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật . 2 . Trong các khu giam_giữ quy_định tại khoản 1 Điều này , những phạm_nhân dưới đây được bố_trí giam_giữ riêng : a ) Phạm_nhân nữ ; b ) Phạm_nhân là người dưới 18 tuổi ; c ) Phạm_nhân là người nước_ngoài ; d ) Phạm_nhân là người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; đ ) Phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình trong thời_gian chờ quyết_định của Toà_án ; e ) Phạm_nhân có con dưới 36 tháng tuổi theo mẹ vào trại_giam ; g ) Phạm_nhân thường_xuyên vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ phạm_nhân . 3 . Phạm_nhân là người đồng_tính , người chuyển_đổi giới_tính , người chưa xác_định rõ giới_tính có_thể được giam_giữ riêng . 4 . Trong trại tạm giam , những phạm_nhân quy_định tại điểm a và điểm g khoản 2 Điều này được bố_trí giam_giữ riêng . 5 . Phạm_nhân được chia thành các đội , tổ để lao_động , học_tập và sinh_hoạt . Căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm , mức hình_phạt , đặc_điểm nhân_thân của phạm_nhân , kết_quả chấp_hành án , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam quyết_định việc phân_loại , chuyển khu giam_giữ . Như_vậy , trong trường_hợp phạm_nhân có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần thì trại_giam có trách_nhiệm bố_trí giam_giữ riêng phạm_nhân đó . | 16,102 | |
Nếu_như kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần thì sao ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 25 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù... 7. Đối_với người được hoãn chấp_hành án phạt tù vì lý_do bị bệnh nặng, nếu xét thấy có dấu_hiệu phục_hồi sức_khoẻ mà vẫn lấy lý_do về sức_khoẻ để trốn_tránh việc chấp_hành án hoặc người được hoãn chấp_hành án phạt tù có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người được hoãn chấp_hành án phạt tù cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi đơn_vị quân_đội được giao quản_lý người đó có trách_nhiệm trưng_cầu giám_định y_khoa tại bệnh_viện cấp tỉnh, bệnh_viện cấp quân_khu trở lên hoặc trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần tại tổ_chức giám_định pháp_y tâm_thần có thẩm_quyền. Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người được hoãn chấp_hành án đã phục_hồi sức_khoẻ thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện việc đưa người đó đến_nơi chấp_hành án và thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định hoãn chấp_hành án. Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 25 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ... 7 . Đối_với người được hoãn chấp_hành án phạt tù vì lý_do bị bệnh nặng , nếu xét thấy có dấu_hiệu phục_hồi sức_khoẻ mà vẫn lấy lý_do về sức_khoẻ để trốn_tránh việc chấp_hành án hoặc người được hoãn chấp_hành án phạt tù có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người được hoãn chấp_hành án phạt tù cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi đơn_vị quân_đội được giao quản_lý người đó có trách_nhiệm trưng_cầu giám_định y_khoa tại bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu trở lên hoặc trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần tại tổ_chức giám_định pháp_y tâm_thần có thẩm_quyền . Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người được hoãn chấp_hành án đã phục_hồi sức_khoẻ thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện việc đưa người đó đến_nơi chấp_hành án và thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định hoãn chấp_hành án . Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh . Chi_phí giám_định do cơ_quan trưng_cầu giám_định chi_trả . Như_vậy , trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh . | 16,103 | |
Nếu_như kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần thì sao ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 25 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... quyết_định hoãn chấp_hành án. Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh. Chi_phí giám_định do cơ_quan trưng_cầu giám_định chi_trả. Như_vậy, trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 25 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ... 7 . Đối_với người được hoãn chấp_hành án phạt tù vì lý_do bị bệnh nặng , nếu xét thấy có dấu_hiệu phục_hồi sức_khoẻ mà vẫn lấy lý_do về sức_khoẻ để trốn_tránh việc chấp_hành án hoặc người được hoãn chấp_hành án phạt tù có dấu_hiệu mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người được hoãn chấp_hành án phạt tù cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi đơn_vị quân_đội được giao quản_lý người đó có trách_nhiệm trưng_cầu giám_định y_khoa tại bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu trở lên hoặc trưng_cầu giám_định pháp_y tâm_thần tại tổ_chức giám_định pháp_y tâm_thần có thẩm_quyền . Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người được hoãn chấp_hành án đã phục_hồi sức_khoẻ thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu thực_hiện việc đưa người đó đến_nơi chấp_hành án và thông_báo cho Toà_án đã ra quyết_định hoãn chấp_hành án . Trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh . Chi_phí giám_định do cơ_quan trưng_cầu giám_định chi_trả . Như_vậy , trường_hợp kết_quả giám_định xác_định người đó mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đề_nghị Chánh_án Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án để ra quyết_định huỷ quyết_định hoãn chấp_hành án và áp_dụng biện_pháp tư_pháp bắt_buộc chữa bệnh . | 16,104 | |
Mua lại trái_phiếu trước hạn là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP quy_định về việc mua lại trái_phiếu trước hạn như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Ngoài các từ_ngữ quy_định tại Luật Chứng_khoán số 54/2019/QH14 , trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . “ Hoán_đổi trái_phiếu ” là việc doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu để hoán_đổi cho trái_phiếu đang lưu_hành của chính doanh_nghiệp đó tại cùng một thời_điểm để cơ_cấu lại danh_mục nợ . 9 . “ Mua lại trái_phiếu trước hạn ” là việc doanh_nghiệp mua lại trái_phiếu đã phát_hành của chính doanh_nghiệp trước ngày đáo_hạn . 10 . “ Ngày phát_hành trái_phiếu ” là ngày xác_nhận nghĩa_vụ nợ của doanh_nghiệp phát_hành đối_với trái_phiếu . Trái_phiếu trong một đợt chào_bán có cùng ngày phát_hành . 11 . “ Ngày hoàn_thành đợt chào_bán trái_phiếu ” là ngày doanh_nghiệp phát_hành hoàn_thành việc phân_phối trái_phiếu và thu tiền mua trái_phiếu từ các nhà_đầu_tư . Từ quy_định trên thì mua lại trái_phiếu trước hạn là việc doanh_nghiệp mua lại trái_phiếu đã phát_hành của chính doanh_nghiệp trước ngày đáo_hạn . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP quy_định về việc mua lại trái_phiếu trước hạn như sau : Giải_thích từ_ngữ Ngoài các từ_ngữ quy_định tại Luật Chứng_khoán số 54/2019/QH14 , trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 8 . “ Hoán_đổi trái_phiếu ” là việc doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu để hoán_đổi cho trái_phiếu đang lưu_hành của chính doanh_nghiệp đó tại cùng một thời_điểm để cơ_cấu lại danh_mục nợ . 9 . “ Mua lại trái_phiếu trước hạn ” là việc doanh_nghiệp mua lại trái_phiếu đã phát_hành của chính doanh_nghiệp trước ngày đáo_hạn . 10 . “ Ngày phát_hành trái_phiếu ” là ngày xác_nhận nghĩa_vụ nợ của doanh_nghiệp phát_hành đối_với trái_phiếu . Trái_phiếu trong một đợt chào_bán có cùng ngày phát_hành . 11 . “ Ngày hoàn_thành đợt chào_bán trái_phiếu ” là ngày doanh_nghiệp phát_hành hoàn_thành việc phân_phối trái_phiếu và thu tiền mua trái_phiếu từ các nhà_đầu_tư . Từ quy_định trên thì mua lại trái_phiếu trước hạn là việc doanh_nghiệp mua lại trái_phiếu đã phát_hành của chính doanh_nghiệp trước ngày đáo_hạn . ( Hình từ Internet ) | 16,105 | |
Doanh_nghiệp có được phép mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về việc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về việc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu 1 . Doanh_nghiệp phát_hành được mua lại trước hạn hoặc hoán_đổi trái_phiếu . Riêng đối_với mua lại trước hạn trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , khi thực_hiện phải tuân_thủ quy_định về quản_lý ngoại_hối của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Trái_phiếu bị huỷ_bỏ sau khi được mua lại . ... Theo đó , doanh_nghiệp được phép mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế nhưng phải tuân_thủ quy_định về quản_lý ngoại_hối của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Cần lưu_ý là đối_với những trái_phiếu được doanh_nghiệp mua lại trước hạn sẽ bị huỷ_bỏ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về việc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu 1 . Doanh_nghiệp phát_hành được mua lại trước hạn hoặc hoán_đổi trái_phiếu . Riêng đối_với mua lại trước hạn trái_phiếu chào_bán ra thị_trường quốc_tế , khi thực_hiện phải tuân_thủ quy_định về quản_lý ngoại_hối của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Trái_phiếu bị huỷ_bỏ sau khi được mua lại . ... Theo đó , doanh_nghiệp được phép mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế nhưng phải tuân_thủ quy_định về quản_lý ngoại_hối của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Cần lưu_ý là đối_với những trái_phiếu được doanh_nghiệp mua lại trước hạn sẽ bị huỷ_bỏ . | 16,106 | |
Doanh_nghiệp bắt_buộc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp nào ? | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc ph: ... Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái_phiếu theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn, hoán_đổi trái_phiếu... 3. Các trường_hợp mua lại trái_phiếu trước hạn bao_gồm : a ) Mua lại trước hạn theo thoả_thuận giữa doanh_nghiệp phát_hành và người sở_hữu trái_phiếu. b ) Bắt_buộc mua lại theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư khi : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán, giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận. - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận. - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ( nếu có ). 4. Quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không | None | 1 | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái_phiếu theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ... 3 . Các trường_hợp mua lại trái_phiếu trước hạn bao_gồm : a ) Mua lại trước hạn theo thoả_thuận giữa doanh_nghiệp phát_hành và người sở_hữu trái_phiếu . b ) Bắt_buộc mua lại theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư khi : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ( nếu có ) . 4 . Quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với trường_hợp trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ... Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong những trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : đối_với trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì sẽ không áp dung đối_với các trường_hợp bắt_buộc mua lại nêu trên . | 16,107 | |
Doanh_nghiệp bắt_buộc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp nào ? | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc ph: ... Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ( nếu có ). 4. Quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với trường_hợp trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền... Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong những trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán, giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận. - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận. - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : đối_với trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì sẽ không áp dung đối_với các trường_hợp bắt_buộc mua lại nêu trên. | None | 1 | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái_phiếu theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ... 3 . Các trường_hợp mua lại trái_phiếu trước hạn bao_gồm : a ) Mua lại trước hạn theo thoả_thuận giữa doanh_nghiệp phát_hành và người sở_hữu trái_phiếu . b ) Bắt_buộc mua lại theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư khi : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ( nếu có ) . 4 . Quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với trường_hợp trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ... Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong những trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : đối_với trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì sẽ không áp dung đối_với các trường_hợp bắt_buộc mua lại nêu trên . | 16,108 | |
Doanh_nghiệp bắt_buộc mua lại trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong trường_hợp nào ? | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc ph: ... 20/NĐ-CP. Lưu_ý : đối_với trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì sẽ không áp dung đối_với các trường_hợp bắt_buộc mua lại nêu trên. | None | 1 | Cũng căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 65/2022/NĐ-CP) quy_định về trường_hợp doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái_phiếu theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư như sau : Mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ... 3 . Các trường_hợp mua lại trái_phiếu trước hạn bao_gồm : a ) Mua lại trước hạn theo thoả_thuận giữa doanh_nghiệp phát_hành và người sở_hữu trái_phiếu . b ) Bắt_buộc mua lại theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư khi : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ( nếu có ) . 4 . Quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này không áp_dụng đối_với trường_hợp trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền ... Theo quy_định trên thì doanh_nghiệp bắt_buộc phải mua lại trái trái_phiếu trước hạn chào_bán ra thị_trường quốc_tế theo yêu_cầu của nhà_đầu_tư trong những trường_hợp sau : - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm pháp_luật về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Doanh_nghiệp phát_hành vi_phạm phương_án phát_hành trái_phiếu mà vi_phạm đó không_thể khắc_phục hoặc biện_pháp khắc_phục không được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận . - Các trường_hợp khác được nêu cụ_thể tại phương_án phát_hành trái_phiếu quy_định tại Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : đối_với trái_phiếu bị thu_hồi theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì sẽ không áp dung đối_với các trường_hợp bắt_buộc mua lại nêu trên . | 16,109 | |
Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ). + Dịch_vụ bưu_chính. + Trực_tuyến. - Thành_phần hồ_sơ : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng. ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; + Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên, tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô ... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ) . + Dịch_vụ bưu_chính . + Trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng . ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; + Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên , tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng . ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; ( 3 ) Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên , tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ) . ( Hình từ Internet ) | 16,110 | |
Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... lấy ý_kiến bằng văn_bản ). - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng. ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; ( 3 ) Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên, tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô ... - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ) . + Dịch_vụ bưu_chính . + Trực_tuyến . - Thành_phần hồ_sơ : + Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; + Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng . ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; + Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên , tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ) . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ - Thời_hạn giải_quyết : Không quy_định ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị khen_thưởng của Thủ_trưởng đơn_vị kèm theo danh_sách tập_thể được đề_nghị khen_thưởng ; ( 2 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích của tập_thể được đề_nghị khen_thưởng . ( Báo_cáo thành_tích lưu tại đơn_vị ) ; ( 3 ) Biên_bản họp kèm kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng đơn_vị có tỷ_lệ phiếu bầu từ 70% trở lên , tính trên tổng_số thành_viên của Hội_đồng đơn_vị ( nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt thì lấy ý_kiến bằng văn_bản ) . ( Hình từ Internet ) | 16,111 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố. Thời_gian nhận hồ_sơ do Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố quy_định. + Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị. + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý. - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ). + Dịch_vụ bưu_chính. + Trực_tuyến.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước sau đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . Thời_gian nhận hồ_sơ do Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quy_định . + Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị . + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ) . + Dịch_vụ bưu_chính . + Trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước sau đây : Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị . Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý . | 16,112 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... cửa ). + Dịch_vụ bưu_chính. + Trực_tuyến.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước sau đây : Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố. Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị. Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . Thời_gian nhận hồ_sơ do Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quy_định . + Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị . + Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý . - Cách_thức thực_hiện : + Trụ_sở cơ_quan_hành_chính ( trực_tiếp tại Bộ_phận một cửa ) . + Dịch_vụ bưu_chính . + Trực_tuyến . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục tặng_thưởng Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô gồm các bước sau đây : Bước 1 : Các tổ_chức tài_chính vi_mô gửi hồ_sơ về Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . Bước 2 : Sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố kiểm_tra tính pháp_lý của hồ_sơ và thẩm_định thành_tích của đơn_vị . Bước 3 : Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố quyết_định tặng_thưởng cho các tổ_chức tài_chính vi_mô trên địa_bàn quản_lý . | 16,113 | |
Tiêu_chuẩn để xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới, sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán, lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố 1. Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô... - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được xét tặng hằng năm cho tập_thể tiêu_biểu, lựa_chọn trong số các tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” đạt các tiêu_chuẩn sau : + Sáng_tạo, vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; + Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; + Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; + Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ”. - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Căn_cứ Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô ... - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được xét tặng hằng năm cho tập_thể tiêu_biểu , lựa_chọn trong số các tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” đạt các tiêu_chuẩn sau : + Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; + Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; + Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; + Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Căn_cứ Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua , khen_thưởng ngành Ngân_hàng . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tài_chính vi_mô muốn đạt được danh_hiệu Tập_thể lao_động xuất_sắc thì phải đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; ( 2 ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; ( 3 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 4 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở . | 16,114 | |
Tiêu_chuẩn để xét tặng danh_hiệu Tập_thể lao_động xuất_sắc đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa th: ... tiên_tiến ” ; + Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ”. - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Căn_cứ Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua, khen_thưởng ngành Ngân_hàng. Như_vậy, theo quy_định, tổ_chức tài_chính vi_mô muốn đạt được danh_hiệu Tập_thể lao_động xuất_sắc thì phải đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Sáng_tạo, vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; ( 2 ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên, thiết_thực, hiệu_quả ; ( 3 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 4 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục_B_Thủ tục hành_chính mới , sửa_đổi bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động thanh_toán , lĩnh_vực hoạt_động khác thực_hiện tại Bộ_phận một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 206 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố 1 . Thủ_tục tặng_thưởng “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” đối_với các tổ_chức tài_chính vi_mô ... - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” được xét tặng hằng năm cho tập_thể tiêu_biểu , lựa_chọn trong số các tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” đạt các tiêu_chuẩn sau : + Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; + Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; + Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” ; + Có cá_nhân đạt danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ” . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Căn_cứ Thông_tư số 17/2019/TT-NHNN ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn công_tác thi_đua , khen_thưởng ngành Ngân_hàng . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tài_chính vi_mô muốn đạt được danh_hiệu Tập_thể lao_động xuất_sắc thì phải đạt danh_hiệu Tập_thể lao_động tiên_tiến và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Sáng_tạo , vượt khó hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , thực_hiện tốt các nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước ; ( 2 ) Có phong_trào thi_đua thường_xuyên , thiết_thực , hiệu_quả ; ( 3 ) Có 100% cá_nhân trong tập_thể hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , trong đó có ít_nhất 70% cá_nhân đạt danh_hiệu Lao_động tiên_tiến ; ( 4 ) Có cá_nhân đạt danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cơ_sở . | 16,115 | |
Báo_hiệu hàng_hải là gì ? | Mục 1.3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về báo_hiệu hàng_hải QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2015/TT-BGTVT ( gọi tắt là QCVN 20:2 015 / BGTVT ) quy_định như sau : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình , tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức , cá_nhân liên_quan định_hướng , xác_định vị_trí của tàu_thuyền . | None | 1 | Mục 1.3.1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về báo_hiệu hàng_hải QCVN 20:2 015 / BGTVT ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2015/TT-BGTVT ( gọi tắt là QCVN 20:2 015 / BGTVT ) quy_định như sau : Báo_hiệu hàng_hải là thiết_bị hoặc công_trình , tàu_thuyền được thiết_lập và vận_hành trên mặt_nước hoặc trên đất_liền để chỉ_dẫn cho người đi biển và tổ_chức , cá_nhân liên_quan định_hướng , xác_định vị_trí của tàu_thuyền . | 16,116 | |
Báo_hiệu hàng_hải có các loại nào ? | Mục 1.6 QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày , ánh_sáng vào ban_đêm . Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển , đăng tiêu , chập tiêu , báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng , báo_hiệu hướng luồng chính , báo_hiệu phương vị , báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập , báo_hiệu vùng nước an_toàn , báo_hiệu chuyên_dùng , báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện . Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar , báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh . Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác . Ngọn hải_đăng | None | 1 | Mục 1.6 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định về phân_loại báo_hiệu hàng_hải như sau : - Báo_hiệu thị_giác cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng hình_ảnh vào ban_ngày , ánh_sáng vào ban_đêm . Báo_hiệu thị_giác bao_gồm : đèn_biển , đăng tiêu , chập tiêu , báo_hiệu dẫn luồng ( báo_hiệu hai bên luồng , báo_hiệu hướng luồng chính , báo_hiệu phương vị , báo_hiệu chướng_ngại_vật biệt_lập , báo_hiệu vùng nước an_toàn , báo_hiệu chuyên_dùng , báo_hiệu chướng_ngại_vật nguy_hiểm mới phát_hiện ) và các báo_hiệu hàng_hải khác ; - Báo_hiệu vô_tuyến_điện cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu vô_tuyến_điện . Báo_hiệu vô_tuyến_điện bao_gồm báo_hiệu tiêu Radar , báo_hiệu hàng_hải AIS và các loại báo_hiệu vô_tuyến_điện khác ; - Báo_hiệu âm_thanh cung_cấp thông_tin báo_hiệu bằng tín_hiệu âm_thanh . Báo_hiệu âm_thanh bao_gồm còi báo_hiệu và các loại báo_hiệu âm_thanh khác . Ngọn hải_đăng | 16,117 | |
Quy_chuẩn kỹ_thuật của hải_đăng ( đèn_biển ) | Mục 1.3.17 QCVN 20: ... 2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển, trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam. Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết, định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển. + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí. + Báo_hiệu cửa_sông, cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông, cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông, cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản, thăm_dò, nghiên_cứu khoa_học... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão, khu đổ chất_thải, để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí. ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 | None | 1 | Mục 1.3.17 QCVN 20:2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển , trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam . Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết , định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển . + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí . + Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông , cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản , thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí . ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông , cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển . Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển , tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển , cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông , cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , khu_vực chuyển_tải , ngư_trường , khu_vực thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ) . - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2 . Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3 . Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2 . Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ) . - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng , có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này . Trong phạm_vi 70 hải_lý , đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp . Như_vậy , các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí , báo_hiệu dẫn luồng , chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải ... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật . | 16,118 | |
Quy_chuẩn kỹ_thuật của hải_đăng ( đèn_biển ) | Mục 1.3.17 QCVN 20: ... và xác_định vị_trí. ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông, cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển. Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa. Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển. + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển, tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển, cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý. Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển. + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông, | None | 1 | Mục 1.3.17 QCVN 20:2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển , trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam . Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết , định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển . + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí . + Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông , cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản , thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí . ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông , cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển . Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển , tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển , cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông , cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , khu_vực chuyển_tải , ngư_trường , khu_vực thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ) . - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2 . Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3 . Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2 . Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ) . - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng , có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này . Trong phạm_vi 70 hải_lý , đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp . Như_vậy , các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí , báo_hiệu dẫn luồng , chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải ... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật . | 16,119 | |
Quy_chuẩn kỹ_thuật của hải_đăng ( đèn_biển ) | Mục 1.3.17 QCVN 20: ... các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý. Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển. + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông, cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão, khu đổ chất_thải, khu_vực chuyển_tải, ngư_trường, khu_vực thăm_dò, nghiên_cứu khoa_học ). - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1. Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2. Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3. Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1. Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2. Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải. - Màu bên ngoài của tháp | None | 1 | Mục 1.3.17 QCVN 20:2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển , trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam . Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết , định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển . + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí . + Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông , cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản , thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí . ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông , cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển . Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển , tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển , cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông , cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , khu_vực chuyển_tải , ngư_trường , khu_vực thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ) . - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2 . Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3 . Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2 . Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ) . - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng , có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này . Trong phạm_vi 70 hải_lý , đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp . Như_vậy , các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí , báo_hiệu dẫn luồng , chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải ... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật . | 16,120 | |
Quy_chuẩn kỹ_thuật của hải_đăng ( đèn_biển ) | Mục 1.3.17 QCVN 20: ... chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải. - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ). - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng, có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này. Trong phạm_vi 70 hải_lý, đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp. Như_vậy, các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí, báo_hiệu dẫn luồng, chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão, khu đổ chất_thải... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Mục 1.3.17 QCVN 20:2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển , trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam . Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết , định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển . + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí . + Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông , cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản , thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí . ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông , cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển . Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển , tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển , cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông , cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , khu_vực chuyển_tải , ngư_trường , khu_vực thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ) . - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2 . Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3 . Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2 . Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ) . - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng , có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này . Trong phạm_vi 70 hải_lý , đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp . Như_vậy , các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí , báo_hiệu dẫn luồng , chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải ... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật . | 16,121 | |
Quy_chuẩn kỹ_thuật của hải_đăng ( đèn_biển ) | Mục 1.3.17 QCVN 20: ... vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Mục 1.3.17 QCVN 20:2 015 / BGTVT định_nghĩa như sau : Đèn_biển là báo_hiệu hàng_hải được thiết_lập cố_định tại các vị_trí cần_thiết ven bờ biển , trong vùng nước cảng biển và vùng_biển Việt_Nam . Mục 2.1 QCVN 20:2 015 / BGTVT quy_định như sau : ( 1 ) Tác_dụng của đèn_biển - Báo_hiệu nhập bờ Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải trên các tuyến hàng_hải xa bờ nhận_biết , định_hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng_hải ven biển hoặc vào các cảng biển . + Báo_hiệu hàng_hải ven biển Báo_hiệu cho tàu_thuyền hàng_hải ven biển định_hướng và xác_định vị_trí . + Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển Báo_hiệu cửa_sông , cửa_biển nơi có tuyến luồng dẫn vào cảng biển ; cửa_sông , cửa_biển có nhiều hoạt_động hàng_hải khác như khai_thác hải_sản , thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ... ; vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , để chỉ_dẫn cho tàu_thuyền định_hướng và xác_định vị_trí . ( 2 ) Phân_cấp Cấp đèn Chức_năng Tầm hiệu_lực danh_định ( hải_lý ) Tầm hiệu_lực ban_ngày ( hải_lý ) Cấp I_Báo hiệu nhập bờ 20 ≤ R 8 ≤ R Cấp II_Hàng hải ven biển 15 ≤ R & lt ; 20 6 ≤ R & lt ; 8 Cấp_III_Báo hiệu cửa_sông , cửa_biển 10 ≤ R & lt ; 15 4 ≤ R & lt ; 6 ( 3 ) Các thông_số kỹ_thuật - Vị_trí xây_dựng + Đèn cấp I : Đặt gần tuyến hàng_hải quốc_tế hoặc trên các khu_vực biển chuyển_tiếp từ tuyến hàng_hải quốc_tế vào tuyến hàng_hải ven biển . Có vị_trí thuận_lợi để người đi biển có_thể quan_sát được từ ngoài khơi xa . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp II : Đặt gần tuyến hàng_hải ven biển , tại những vị_trí dễ quan_sát từ ngoài biển , cách các tuyến hàng_hải ven biển không quá 20 hải_lý . Có độ cao đủ lớn để không bị che_khuất từ phía biển . + Đèn cấp III : Đặt tại cửa_sông , cửa_biển gần lối vào các tuyến luồng biển hoặc tại các chướng_ngại_vật ngầm hay các khu_vực đặc_biệt ( neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải , khu_vực chuyển_tải , ngư_trường , khu_vực thăm_dò , nghiên_cứu khoa_học ) . - Kích_thước tối_thiểu của tháp đèn ( tính bằng mét ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Chiều cao tính từ mực nước_biển trung_bình đến tâm sáng của đèn 58,0 26,5 7,5 2 . Chiều rộng 4,3 3,2 2,2 3 . Chiều cao công_trình xây_dựng 8,6 6,4 4,4 - Tầm hiệu_lực danh_định tối_thiểu của thiết_bị chiếu sáng ( tính bằng hải_lý ) STT Hạng_mục Cấp I_Cấp_II Cấp_III 1 . Thiết_bị đèn chính 20 15 10 2 . Thiết_bị đèn dự_phòng ( góc chiếu sáng phải tương_đương đèn chính ) 15 10 8 Trong trường_hợp thiết_bị đèn dự_phòng không đảm_bảo theo quy_định nêu trên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Giao_thông vận_tải . - Màu bên ngoài của tháp đèn : Phải đảm_bảo khả_năng nhận_biết dễ_dàng bằng mắt thường và được lựa_chọn sao cho độ tương_phản với nền phía sau tháp đèn lớn hơn hoặc bằng 0,6 ( tra bảng Phụ_lục 1 ) . - Đặc_tính ánh_sáng ban_đêm : Ánh_sáng sử_dụng cho đèn_biển là ánh_sáng trắng , có đặc_tính được quy_định tại mục 2.5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này . Trong phạm_vi 70 hải_lý , đặc_tính ánh_sáng của các đèn_biển không được trùng_lặp . Như_vậy , các ngọn hải_đăng ( hay đèn_biển ) ở Vũng_Tàu có có nhiệm_vụ giúp tàu_thuyền ngoài khơi định_hướng xác_định vị_trí , báo_hiệu dẫn luồng , chỉ_dẫn vị_trí có chướng_ngại_vật ngầm nguy_hiểm ; hoặc các khu_vực đặc_biệt khác như khu neo_đậu tránh bão , khu đổ chất_thải ... Tuỳ_thuộc vào từng loại mà sẽ được lắp_đặt ở các vị_trí thích_hợp với các thông_số kỹ_thuật đặc_thù riêng theo quy_định pháp_luật . | 16,122 | |
Công_ty đại_chúng có bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc khi ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : ... Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc 1. Cổ_phiếu của công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức niêm_yết huỷ tư_cách công_ty đại_chúng theo thông_báo của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh chính từ 01 năm trở lên ; c ) Tổ_chức niêm_yết bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực chuyên_ngành ; d ) Cổ_phiếu không có giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng ; đ ) Cổ_phiếu không đưa vào giao_dịch trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán chấp_thuận đăng_ký niêm_yết ; e ) Kết_quả sản_xuất, kinh_doanh bị thua_lỗ trong 03 năm liên_tục hoặc tổng_số lỗ luỹ kế vượt quá số vốn_điều_lệ thực góp hoặc vốn chủ_sở_hữu âm trong báo_cáo tài_chính kiểm_toán năm gần nhất trước thời_điểm xem_xét ; g ) Tổ_chức niêm_yết chấm_dứt sự tồn_tại do tổ_chức lại, giải_thể hoặc phá_sản ; h ) Tổ_chức kiểm_toán không chấp_nhận thực_hiện kiểm_toán hoặc có ý_kiến kiểm_toán trái_ngược hoặc từ_chối cho ý_kiến đối_với báo_cáo tài_chính năm gần nhất của tổ_chức niêm_yết hoặc có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm trong 03 năm | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc 1 . Cổ_phiếu của công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức niêm_yết huỷ tư_cách công_ty đại_chúng theo thông_báo của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 01 năm trở lên ; c ) Tổ_chức niêm_yết bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực chuyên_ngành ; d ) Cổ_phiếu không có giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng ; đ ) Cổ_phiếu không đưa vào giao_dịch trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán chấp_thuận đăng_ký niêm_yết ; e ) Kết_quả sản_xuất , kinh_doanh bị thua_lỗ trong 03 năm liên_tục hoặc tổng_số lỗ luỹ kế vượt quá số vốn_điều_lệ thực góp hoặc vốn chủ_sở_hữu âm trong báo_cáo tài_chính kiểm_toán năm gần nhất trước thời_điểm xem_xét ; g ) Tổ_chức niêm_yết chấm_dứt sự tồn_tại do tổ_chức lại , giải_thể hoặc phá_sản ; h ) Tổ_chức kiểm_toán không chấp_nhận thực_hiện kiểm_toán hoặc có ý_kiến kiểm_toán trái_ngược hoặc từ_chối cho ý_kiến đối_với báo_cáo tài_chính năm gần nhất của tổ_chức niêm_yết hoặc có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm trong 03 năm liên_tiếp ; i ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm chậm nộp báo_cáo tài_chính năm trong 3 năm liên_tiếp ; k ) Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện tổ_chức niêm_yết giả_mạo hồ_sơ niêm_yết ; l ) Tổ_chức niêm_yết bị xử_lý vi_phạm về các hành_vi bị nghiêm_cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 Điều 12 Luật Chứng_khoán ; m ) Tổ_chức niêm_yết bị đình_chỉ hoạt_động hoặc cấm hoạt_động đối_với ngành_nghề hoặc hoạt_động kinh_doanh chính ; n ) Không đáp_ứng điều_kiện niêm_yết do sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp ; hoặc sau khi hoàn_thành các hoạt_động sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp nhưng không thực_hiện thủ_tục đăng_ký niêm_yết , đề_nghị xem_xét lại điều_kiện niêm_yết hoặc thay_đổi đăng_ký niêm_yết trong thời_hạn quy_định ; o ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ công_bố thông_tin , không hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính với Sở_giao_dịch chứng_khoán và các trường_hợp khác mà Sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xét thấy cần_thiết phải huỷ niêm_yết nhằm bảo_vệ quyền_lợi của nhà_đầu_tư . ... Theo đó , nếu công_ty đại_chúng ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 01 năm trở lên thì sẽ bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc . Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | 16,123 | |
Công_ty đại_chúng có bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc khi ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : ... thực_hiện kiểm_toán hoặc có ý_kiến kiểm_toán trái_ngược hoặc từ_chối cho ý_kiến đối_với báo_cáo tài_chính năm gần nhất của tổ_chức niêm_yết hoặc có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm trong 03 năm liên_tiếp ; i ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm chậm nộp báo_cáo tài_chính năm trong 3 năm liên_tiếp ; k ) Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện tổ_chức niêm_yết giả_mạo hồ_sơ niêm_yết ; l ) Tổ_chức niêm_yết bị xử_lý vi_phạm về các hành_vi bị nghiêm_cấm quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 7 Điều 12 Luật Chứng_khoán ; m ) Tổ_chức niêm_yết bị đình_chỉ hoạt_động hoặc cấm hoạt_động đối_với ngành_nghề hoặc hoạt_động kinh_doanh chính ; n ) Không đáp_ứng điều_kiện niêm_yết do sáp_nhập, tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp ; hoặc sau khi hoàn_thành các hoạt_động sáp_nhập, tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp nhưng không thực_hiện thủ_tục đăng_ký niêm_yết, đề_nghị xem_xét lại điều_kiện niêm_yết hoặc thay_đổi đăng_ký niêm_yết trong thời_hạn quy_định ; o ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ công_bố thông_tin, không hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính với Sở_giao_dịch chứng_khoán và các trường_hợp khác mà Sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xét thấy cần_thiết phải huỷ niêm_yết nhằm bảo_vệ quyền_lợi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc 1 . Cổ_phiếu của công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức niêm_yết huỷ tư_cách công_ty đại_chúng theo thông_báo của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 01 năm trở lên ; c ) Tổ_chức niêm_yết bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực chuyên_ngành ; d ) Cổ_phiếu không có giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng ; đ ) Cổ_phiếu không đưa vào giao_dịch trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán chấp_thuận đăng_ký niêm_yết ; e ) Kết_quả sản_xuất , kinh_doanh bị thua_lỗ trong 03 năm liên_tục hoặc tổng_số lỗ luỹ kế vượt quá số vốn_điều_lệ thực góp hoặc vốn chủ_sở_hữu âm trong báo_cáo tài_chính kiểm_toán năm gần nhất trước thời_điểm xem_xét ; g ) Tổ_chức niêm_yết chấm_dứt sự tồn_tại do tổ_chức lại , giải_thể hoặc phá_sản ; h ) Tổ_chức kiểm_toán không chấp_nhận thực_hiện kiểm_toán hoặc có ý_kiến kiểm_toán trái_ngược hoặc từ_chối cho ý_kiến đối_với báo_cáo tài_chính năm gần nhất của tổ_chức niêm_yết hoặc có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm trong 03 năm liên_tiếp ; i ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm chậm nộp báo_cáo tài_chính năm trong 3 năm liên_tiếp ; k ) Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện tổ_chức niêm_yết giả_mạo hồ_sơ niêm_yết ; l ) Tổ_chức niêm_yết bị xử_lý vi_phạm về các hành_vi bị nghiêm_cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 Điều 12 Luật Chứng_khoán ; m ) Tổ_chức niêm_yết bị đình_chỉ hoạt_động hoặc cấm hoạt_động đối_với ngành_nghề hoặc hoạt_động kinh_doanh chính ; n ) Không đáp_ứng điều_kiện niêm_yết do sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp ; hoặc sau khi hoàn_thành các hoạt_động sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp nhưng không thực_hiện thủ_tục đăng_ký niêm_yết , đề_nghị xem_xét lại điều_kiện niêm_yết hoặc thay_đổi đăng_ký niêm_yết trong thời_hạn quy_định ; o ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ công_bố thông_tin , không hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính với Sở_giao_dịch chứng_khoán và các trường_hợp khác mà Sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xét thấy cần_thiết phải huỷ niêm_yết nhằm bảo_vệ quyền_lợi của nhà_đầu_tư . ... Theo đó , nếu công_ty đại_chúng ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 01 năm trở lên thì sẽ bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc . Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | 16,124 | |
Công_ty đại_chúng có bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc khi ngừng hoạt_động kinh_doanh 01 năm hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : ... nghiêm_trọng nghĩa_vụ công_bố thông_tin, không hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính với Sở_giao_dịch chứng_khoán và các trường_hợp khác mà Sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xét thấy cần_thiết phải huỷ niêm_yết nhằm bảo_vệ quyền_lợi của nhà_đầu_tư.... Theo đó, nếu công_ty đại_chúng ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 01 năm trở lên thì sẽ bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc. Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc 1 . Cổ_phiếu của công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết khi xảy ra một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức niêm_yết huỷ tư_cách công_ty đại_chúng theo thông_báo của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Tổ_chức niêm_yết ngừng hoặc bị ngừng các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh chính từ 01 năm trở lên ; c ) Tổ_chức niêm_yết bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy_phép hoạt_động trong lĩnh_vực chuyên_ngành ; d ) Cổ_phiếu không có giao_dịch tại Sở_giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 12 tháng ; đ ) Cổ_phiếu không đưa vào giao_dịch trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán chấp_thuận đăng_ký niêm_yết ; e ) Kết_quả sản_xuất , kinh_doanh bị thua_lỗ trong 03 năm liên_tục hoặc tổng_số lỗ luỹ kế vượt quá số vốn_điều_lệ thực góp hoặc vốn chủ_sở_hữu âm trong báo_cáo tài_chính kiểm_toán năm gần nhất trước thời_điểm xem_xét ; g ) Tổ_chức niêm_yết chấm_dứt sự tồn_tại do tổ_chức lại , giải_thể hoặc phá_sản ; h ) Tổ_chức kiểm_toán không chấp_nhận thực_hiện kiểm_toán hoặc có ý_kiến kiểm_toán trái_ngược hoặc từ_chối cho ý_kiến đối_với báo_cáo tài_chính năm gần nhất của tổ_chức niêm_yết hoặc có ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ đối_với báo_cáo tài_chính năm trong 03 năm liên_tiếp ; i ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm chậm nộp báo_cáo tài_chính năm trong 3 năm liên_tiếp ; k ) Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện tổ_chức niêm_yết giả_mạo hồ_sơ niêm_yết ; l ) Tổ_chức niêm_yết bị xử_lý vi_phạm về các hành_vi bị nghiêm_cấm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 Điều 12 Luật Chứng_khoán ; m ) Tổ_chức niêm_yết bị đình_chỉ hoạt_động hoặc cấm hoạt_động đối_với ngành_nghề hoặc hoạt_động kinh_doanh chính ; n ) Không đáp_ứng điều_kiện niêm_yết do sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp ; hoặc sau khi hoàn_thành các hoạt_động sáp_nhập , tách doanh_nghiệp và các trường_hợp cơ_cấu lại doanh_nghiệp nhưng không thực_hiện thủ_tục đăng_ký niêm_yết , đề_nghị xem_xét lại điều_kiện niêm_yết hoặc thay_đổi đăng_ký niêm_yết trong thời_hạn quy_định ; o ) Tổ_chức niêm_yết vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ công_bố thông_tin , không hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính với Sở_giao_dịch chứng_khoán và các trường_hợp khác mà Sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xét thấy cần_thiết phải huỷ niêm_yết nhằm bảo_vệ quyền_lợi của nhà_đầu_tư . ... Theo đó , nếu công_ty đại_chúng ngừng hoạt_động kinh_doanh từ 01 năm trở lên thì sẽ bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc . Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | 16,125 | |
Công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc thì có_thể sử_dụng cổ_phiếu của công_ty thực_hiện giao_dịch không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc giao_dịch cổ_phiếu đối_với công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : ... Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ... 2 . Cổ_phiếu của công_ty huỷ_bỏ niêm_yết nhưng vẫn đáp_ứng điều_kiện là công_ty đại_chúng phải đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại Điều 133 Nghị_định này . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch 1 . Đối_tượng đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng không niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán ; b ) Công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tự_nguyện nhưng vẫn đáp_ứng điều_kiện là công_ty đại_chúng ; c ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thuộc đối_tượng phải đăng_ký giao_dịch theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc vẫn có_thể thực_hiện giao_dịch cổ_phiếu những phải thực_hiện trên hệ_thống giao_dịch Upcom . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 120 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc giao_dịch cổ_phiếu đối_với công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc như sau : Huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc ... 2 . Cổ_phiếu của công_ty huỷ_bỏ niêm_yết nhưng vẫn đáp_ứng điều_kiện là công_ty đại_chúng phải đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại Điều 133 Nghị_định này . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch 1 . Đối_tượng đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng không niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán ; b ) Công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc hoặc huỷ_bỏ niêm_yết tự_nguyện nhưng vẫn đáp_ứng điều_kiện là công_ty đại_chúng ; c ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thuộc đối_tượng phải đăng_ký giao_dịch theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc vẫn có_thể thực_hiện giao_dịch cổ_phiếu những phải thực_hiện trên hệ_thống giao_dịch Upcom . | 16,126 | |
Công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống Upcom như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : ... Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch... 2. Thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng phải hoàn_tất việc đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 34 Luật Chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày huỷ_bỏ niêm_yết có hiệu_lực, Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện đăng_ký giao_dịch đối_với cổ_phiếu của công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết ; c ) Thời_hạn đăng_ký giao_dịch của doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần. Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin theo quy_định pháp_luật và quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán. Dẫn chiếu Điều 34 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng 1. Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng, công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ sau đây :.. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch ... 2 . Thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng phải hoàn_tất việc đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại điểm d , đ khoản 1 Điều 34 Luật Chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày huỷ_bỏ niêm_yết có hiệu_lực , Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện đăng_ký giao_dịch đối_với cổ_phiếu của công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết ; c ) Thời_hạn đăng_ký giao_dịch của doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần . Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin theo quy_định pháp_luật và quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán . Dẫn chiếu Điều 34 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng 1 . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng , công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : .. d ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; đ ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . ... Từ những quy_định trên thì công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu như sau : - Công_ty đại_chúng có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; - Công_ty đại_chúng đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . | 16,127 | |
Công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống Upcom như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : ... : Quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng 1. Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng, công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ sau đây :.. d ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng. Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết, công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; đ ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng.... Từ những quy_định trên thì công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu như sau : - Công_ty đại_chúng có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch ... 2 . Thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng phải hoàn_tất việc đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại điểm d , đ khoản 1 Điều 34 Luật Chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày huỷ_bỏ niêm_yết có hiệu_lực , Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện đăng_ký giao_dịch đối_với cổ_phiếu của công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết ; c ) Thời_hạn đăng_ký giao_dịch của doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần . Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin theo quy_định pháp_luật và quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán . Dẫn chiếu Điều 34 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng 1 . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng , công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : .. d ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; đ ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . ... Từ những quy_định trên thì công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu như sau : - Công_ty đại_chúng có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; - Công_ty đại_chúng đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . | 16,128 | |
Công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống Upcom như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : ... Công_ty đại_chúng có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng. Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết, công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; - Công_ty đại_chúng đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 133 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện đăng_ký giao_dịch như sau : Đối_tượng và thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch ... 2 . Thời_hạn thực_hiện đăng_ký giao_dịch a ) Công_ty đại_chúng phải hoàn_tất việc đăng_ký cổ_phiếu tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom theo quy_định tại điểm d , đ khoản 1 Điều 34 Luật Chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày huỷ_bỏ niêm_yết có hiệu_lực , Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phối_hợp với Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện đăng_ký giao_dịch đối_với cổ_phiếu của công_ty bị huỷ_bỏ niêm_yết ; c ) Thời_hạn đăng_ký giao_dịch của doanh_nghiệp cổ_phần_hoá thực_hiện theo quy_định pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần . Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch Upcom phải thực_hiện nghĩa_vụ công_bố thông_tin theo quy_định pháp_luật và quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán . Dẫn chiếu Điều 34 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng như sau : Quyền và nghĩa_vụ của công_ty đại_chúng 1 . Sau khi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng , công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : .. d ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; đ ) Công_ty đại_chúng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật này phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . ... Từ những quy_định trên thì công_ty đại_chúng bị huỷ_bỏ niêm_yết bắt_buộc phải thực_hiện đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu như sau : - Công_ty đại_chúng có vốn_điều_lệ đã góp từ 30 tỷ đồng trở lên và có tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết do ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn nắm giữ phải đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_nhận hoàn_tất việc đăng_ký công_ty đại_chúng . Sau 02 năm kể từ ngày giao_dịch đầu_tiên trên hệ_thống giao_dịch cho chứng_khoán chưa niêm_yết , công_ty đại_chúng có quyền nộp hồ_sơ đăng_ký niêm_yết khi đáp_ứng các điều_kiện niêm_yết chứng_khoán ; - Công_ty đại_chúng đã thực_hiện chào_bán thành_công cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng thông_qua đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải đưa cổ_phiếu vào niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán ra công chúng . | 16,129 | |
Cầm_cố tài_sản được pháp_luật Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... Hiện_nay, các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều, cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng. Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó. Do_đó, pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 2. Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố. Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký. Như_vậy, cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? | 16,130 | |
Cầm_cố tài_sản được pháp_luật Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký. Như_vậy, cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng. Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam?Hiện_nay, các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều, cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng. Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó. Do_đó, pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 2. Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? | 16,131 | |
Cầm_cố tài_sản được pháp_luật Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 2. Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố. Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký. Như_vậy, cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng. Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam? | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? | 16,132 | |
Hợp_đồng cầm_cố tài_sản được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : ... " Điều 105. Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai. " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15. Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần, phần vốn góp, quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần, phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại, pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ). " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22. Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1. Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng, chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng, chứng_thực. 2. Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận. Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . | 16,133 | |
Hợp_đồng cầm_cố tài_sản được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : ... công_chứng, chứng_thực. 2. Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận. Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết. 3. Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan. 4. Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm. " Như_vậy, đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá, bất_động_sản, động_sản. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng, chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . | 16,134 | |
Nhà_đầu_tư có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố được không ? | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện ng: ... Hiện_nay, pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố. Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1. Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai, trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan cấm mua_bán, cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm, biện_pháp bảo_đảm ; 2. Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3. Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4. Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định. Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8. Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định, điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác. Như_vậy, cổ_phần cũng được coi là một | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,135 | |
Nhà_đầu_tư có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố được không ? | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện ng: ... tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định, điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác. Như_vậy, cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản, khi được phát_hành cổ_phiếu, cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông, sổ này được coi là giấy_tờ có giá. Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình.Hiện_nay, pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố. Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1. Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai, trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan cấm mua_bán, cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm, biện_pháp bảo_đảm ; 2. Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3. Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4. Tài_sản thuộc sở_hữu_t@@ | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,136 | |
Nhà_đầu_tư có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố được không ? | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện ng: ... hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3. Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4. Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định. Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8. Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định, điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác. Như_vậy, cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản, khi được phát_hành cổ_phiếu, cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông, sổ này được coi là giấy_tờ có giá. Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình. | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,137 | |
Tôi hiện đang sở_hữu 20% cổ_phần của công_ty X. Tôi cần một khoản tiền lớn vì lí_do gia_đình nên tôi muốn đi cầm cổ_phần của mình . Vậy cho tôi hổi , Cổ_đông có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố ở ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng hay cá_nhân nào đó được không ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... Hiện_nay, các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều, cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng. Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó. Do_đó, pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 2. Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố. Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký. Như_vậy, cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,138 | |
Tôi hiện đang sở_hữu 20% cổ_phần của công_ty X. Tôi cần một khoản tiền lớn vì lí_do gia_đình nên tôi muốn đi cầm cổ_phần của mình . Vậy cho tôi hổi , Cổ_đông có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố ở ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng hay cá_nhân nào đó được không ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký. Như_vậy, cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng. Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105. Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai. " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15. Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần, phần vốn góp, quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần, phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại, pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ). " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22. Hiệu_lực | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,139 | |
Tôi hiện đang sở_hữu 20% cổ_phần của công_ty X. Tôi cần một khoản tiền lớn vì lí_do gia_đình nên tôi muốn đi cầm cổ_phần của mình . Vậy cho tôi hổi , Cổ_đông có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố ở ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng hay cá_nhân nào đó được không ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ). " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22. Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1. Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng, chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng, chứng_thực. 2. Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận. Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết. 3. Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan. 4. Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm. " Như_vậy, đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá, bất_động_sản, động_sản. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng, | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,140 | |
Tôi hiện đang sở_hữu 20% cổ_phần của công_ty X. Tôi cần một khoản tiền lớn vì lí_do gia_đình nên tôi muốn đi cầm cổ_phần của mình . Vậy cho tôi hổi , Cổ_đông có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố ở ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng hay cá_nhân nào đó được không ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm. " Như_vậy, đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá, bất_động_sản, động_sản. Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng, chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật. Hiện_nay, pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố. Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1. Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai, trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan cấm mua_bán, cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm, biện_pháp bảo_đảm ; 2. Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3. Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4. Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định. Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,141 | |
Tôi hiện đang sở_hữu 20% cổ_phần của công_ty X. Tôi cần một khoản tiền lớn vì lí_do gia_đình nên tôi muốn đi cầm cổ_phần của mình . Vậy cho tôi hổi , Cổ_đông có_thể dùng cổ_phần của mình để cầm_cố ở ngân_hàng hoặc tổ_chức tín_dụng hay cá_nhân nào đó được không ? | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận t: ... cầm_giữ ; 4. Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định. Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8. Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định, điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác. Như_vậy, cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản, khi được phát_hành cổ_phiếu, cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông, sổ này được coi là giấy_tờ có giá. Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình. | None | 1 | Hiện_nay , các cửa_hàng cầm_đồ mọc ra rất nhiều , cửa_hàng cầm_đồ giải_quyết được vấn_đề cấp_bách của khách_hàng . Việc cầm_cố tài_sản nhằm xác_nhận tài_sản bảo_đảm thực_hiện một nghĩa_vụ nào đó . Do_đó , pháp_luật Việt_Nam cũng có một_số quy_định cụ_thể hơn tại Bộ_Luật Dân_sự như sau : Căn_cứ vào Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về cầm_cố tài_sản như sau : Cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Theo Điều 310 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hiệu_lực của cầm_cố tài_sản như sau : 1 . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản có hiệu_lực từ thời_điểm giao_kết , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 2 . Cầm_cố tài_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm bên nhận cầm_cố nắm giữ tài_sản cầm_cố . Trường_hợp bất_động_sản là đối_tượng của cầm_cố theo quy_định của luật thì việc cầm_cố bất_động_sản có hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba kể từ thời_điểm đăng_ký . Như_vậy , cầm_cố tài_sản là việc một người giao tài_sản của mình cho người khác để nhận lại một khoản tiền tương_ứng . Cổ_phiếu được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật Việt_Nam ? Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 định_nghĩa về tài_sản là : " Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . " Theo Điều 15 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Tài_sản hình_thành từ việc góp vốn Chủ_thể góp vốn được dùng cổ_phần , phần vốn góp , quyền mua phần vốn góp hoặc lợi_tức phát_sinh từ cổ_phần , phần vốn góp trong pháp_nhân thương_mại , pháp_nhân phi thương_mại là doanh_nghiệp xã_hội để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật liên_quan và điều_lệ của pháp_nhân ( nếu có ) . " Theo Điều 22 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 22 . Hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm 1 . Hợp_đồng bảo_đảm được công_chứng , chứng_thực theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan hoặc theo yêu_cầu thì có hiệu_lực từ thời_điểm được công_chứng , chứng_thực . 2 . Hợp_đồng bảo_đảm không thuộc khoản 1 Điều này có hiệu_lực từ thời_điểm do các bên thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì có hiệu_lực từ thời_điểm hợp_đồng được giao_kết . 3 . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm được rút bớt theo thoả_thuận thì phần nội_dung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản được rút bớt không còn hiệu_lực ; tài_sản bảo_đảm được bổ_sung hoặc thay thế thì việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm liên_quan đến tài_sản này thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan . 4 . Biện_pháp bảo_đảm chưa phát_sinh hiệu_lực đối_kháng với người thứ ba không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng bảo_đảm . " Như_vậy , đối_tượng của hợp_đồng cầm_cố tài_sản đó là giấy_tờ có giá , bất_động_sản , động_sản . Hợp_đồng cầm_cố tài_sản phải được công_chứng , chứng_thực và phải đảm_bảo các yêu_cầu nêu trên của quy_định pháp_luật . Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không quy_định cụ_thể về loại tài_sản nào sẽ được cầm_cố . Gọi chung là tài_sản thì sẽ được dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Căn_cứ tại Điều 295 Bộ_Luật Dân_sự 2015 được hướng_dẫn bởi Chương II_Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy_định về t ài sản dùng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ bao_gồm : 1 . Tài_sản hiện có hoặc tài_sản hình_thành trong tương_lai , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan cấm mua_bán , cấm chuyển_nhượng hoặc cấm chuyển_giao khác về quyền_sở_hữu tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng bảo_đảm , biện_pháp bảo_đảm ; 2 . Tài_sản bán trong hợp_đồng mua_bán tài_sản có bảo_lưu quyền_sở_hữu ; 3 . Tài_sản thuộc đối_tượng của nghĩa_vụ trong hợp_đồng song vụ bị vi_phạm đối_với biện_pháp cầm_giữ ; 4 . Tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định . Tại khoản 8 Điều 6 Luật Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau 8 . Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_hạn nhất_định , điều_kiện trả lãi và các điều_kiện khác . Như_vậy , cổ_phần cũng được coi là một loại tài_sản , khi được phát_hành cổ_phiếu , cổ_đông được ghi tên trên sổ đăng_ký cổ_đông , sổ này được coi là giấy_tờ có giá . Do_đó cổ_đông có_thể cầm_cố cổ_phần của mình . | 16,142 | |
Khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác thuyền_trưởng có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ... ( 1 ) Thực_hiện theo lệnh của chủ tàu_biển để đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác ; ( 2 ) Trước mỗi chuyến đi, thuyền_trưởng phải có những biện_pháp nhằm bảo_đảm an_toàn và an_ninh cho người, tàu và hàng_hoá trên tàu, kể_cả vật_tư kỹ_thuật, nhiên_liệu, nước_ngọt, lương_thực, thực_phẩm của tàu ; ( 3 ) Phân_công cụ_thể cho đại phó và máy trưởng tiến_hành chuẩn_bị mọi mặt để tàu khởi_hành an_toàn đúng giờ quy_định ; ( 4 ) Kiểm_tra việc chuẩn_bị hải_đồ, các tài_liệu hàng_hải khác liên_quan đến toàn_bộ chuyến đi của tàu ; ( 5 ) Nắm vững tình_hình diễn_biến thời_tiết trong khu_vực tàu sẽ đi qua, lập kế_hoạch chuyến đi và vạch hướng đi trên hải_đồ có tính_toán đầy_đủ ảnh_hưởng của các điều_kiện địa_lý, khí_tượng - thuỷ_văn hàng_hải và các yếu_tố khác ; ( 6 ) Kiểm_tra việc xếp_dỡ hàng_hoá theo sơ_đồ hàng_hoá để bảo_đảm số_lượng và chất_lượng của hàng_hoá, đặc_biệt chú_ý xếp_dỡ và vận_chuyển hàng rời, hàng nguy_hiểm trên tàu. Trường_hợp tận_dụng dung_tích và trọng_tải của tàu thì phải đảm_bảo tính ổn_định và an_toàn của tàu ; ( 7 ) Ít_nhất 02 giờ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ( 1 ) Thực_hiện theo lệnh của chủ tàu_biển để đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác ; ( 2 ) Trước mỗi chuyến đi , thuyền_trưởng phải có những biện_pháp nhằm bảo_đảm an_toàn và an_ninh cho người , tàu và hàng_hoá trên tàu , kể_cả vật_tư kỹ_thuật , nhiên_liệu , nước_ngọt , lương_thực , thực_phẩm của tàu ; ( 3 ) Phân_công cụ_thể cho đại phó và máy trưởng tiến_hành chuẩn_bị mọi mặt để tàu khởi_hành an_toàn đúng giờ quy_định ; ( 4 ) Kiểm_tra việc chuẩn_bị hải_đồ , các tài_liệu hàng_hải khác liên_quan đến toàn_bộ chuyến đi của tàu ; ( 5 ) Nắm vững tình_hình diễn_biến thời_tiết trong khu_vực tàu sẽ đi qua , lập kế_hoạch chuyến đi và vạch hướng đi trên hải_đồ có tính_toán đầy_đủ ảnh_hưởng của các điều_kiện địa_lý , khí_tượng - thuỷ_văn hàng_hải và các yếu_tố khác ; ( 6 ) Kiểm_tra việc xếp_dỡ hàng_hoá theo sơ_đồ hàng_hoá để bảo_đảm số_lượng và chất_lượng của hàng_hoá , đặc_biệt chú_ý xếp_dỡ và vận_chuyển hàng rời , hàng nguy_hiểm trên tàu . Trường_hợp tận_dụng dung_tích và trọng_tải của tàu thì phải đảm_bảo tính ổn_định và an_toàn của tàu ; ( 7 ) Ít_nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng phải_biết được tình_hình công_việc chuẩn_bị của tàu , kiểm_tra sự có_mặt của thuyền_viên và những người khác còn ở trên tàu ; ( 8 ) Trường_hợp có thuyền_viên của tàu vắng_mặt , để bảo_đảm cho tàu xuất_phát đúng giờ , thuyền_trưởng phải kịp_thời thông_báo cho cảng_vụ hàng_hải , chủ tàu nếu tàu đậu ở các cảng trong nước hoặc thông_báo cho đại_lý , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam nếu tàu đậu ở cảng nước_ngoài biết họ tên , chức_danh và thời_gian đi bờ của thuyền_viên đó . Đồng_thời , phải áp_dụng mọi biện_pháp để thuyền_viên này kịp trở về tàu hoặc đón tàu ở cảng sắp đến , nếu sự vắng_mặt của thuyền_viên đó không ảnh_hưởng đến an_toàn của tàu ; ( 9 ) Thường_xuyên duy_trì công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , phòng_chống cháy nổ và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường , tiếp_nhận các khiếu_nại của thuyền_viên và giải_quyết theo thẩm_quyền quy_định . ( Hình từ Internet ) | 16,143 | |
Khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác thuyền_trưởng có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ... vận_chuyển hàng rời, hàng nguy_hiểm trên tàu. Trường_hợp tận_dụng dung_tích và trọng_tải của tàu thì phải đảm_bảo tính ổn_định và an_toàn của tàu ; ( 7 ) Ít_nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng phải_biết được tình_hình công_việc chuẩn_bị của tàu, kiểm_tra sự có_mặt của thuyền_viên và những người khác còn ở trên tàu ; ( 8 ) Trường_hợp có thuyền_viên của tàu vắng_mặt, để bảo_đảm cho tàu xuất_phát đúng giờ, thuyền_trưởng phải kịp_thời thông_báo cho cảng_vụ hàng_hải, chủ tàu nếu tàu đậu ở các cảng trong nước hoặc thông_báo cho đại_lý, cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam nếu tàu đậu ở cảng nước_ngoài biết họ tên, chức_danh và thời_gian đi bờ của thuyền_viên đó. Đồng_thời, phải áp_dụng mọi biện_pháp để thuyền_viên này kịp trở về tàu hoặc đón tàu ở cảng sắp đến, nếu sự vắng_mặt của thuyền_viên đó không ảnh_hưởng đến an_toàn của tàu ; ( 9 ) Thường_xuyên duy_trì công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động, an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải, phòng_chống cháy nổ và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường, tiếp_nhận các khiếu_nại của thuyền_viên và giải_quyết theo thẩm_quyền quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ( 1 ) Thực_hiện theo lệnh của chủ tàu_biển để đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác ; ( 2 ) Trước mỗi chuyến đi , thuyền_trưởng phải có những biện_pháp nhằm bảo_đảm an_toàn và an_ninh cho người , tàu và hàng_hoá trên tàu , kể_cả vật_tư kỹ_thuật , nhiên_liệu , nước_ngọt , lương_thực , thực_phẩm của tàu ; ( 3 ) Phân_công cụ_thể cho đại phó và máy trưởng tiến_hành chuẩn_bị mọi mặt để tàu khởi_hành an_toàn đúng giờ quy_định ; ( 4 ) Kiểm_tra việc chuẩn_bị hải_đồ , các tài_liệu hàng_hải khác liên_quan đến toàn_bộ chuyến đi của tàu ; ( 5 ) Nắm vững tình_hình diễn_biến thời_tiết trong khu_vực tàu sẽ đi qua , lập kế_hoạch chuyến đi và vạch hướng đi trên hải_đồ có tính_toán đầy_đủ ảnh_hưởng của các điều_kiện địa_lý , khí_tượng - thuỷ_văn hàng_hải và các yếu_tố khác ; ( 6 ) Kiểm_tra việc xếp_dỡ hàng_hoá theo sơ_đồ hàng_hoá để bảo_đảm số_lượng và chất_lượng của hàng_hoá , đặc_biệt chú_ý xếp_dỡ và vận_chuyển hàng rời , hàng nguy_hiểm trên tàu . Trường_hợp tận_dụng dung_tích và trọng_tải của tàu thì phải đảm_bảo tính ổn_định và an_toàn của tàu ; ( 7 ) Ít_nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng phải_biết được tình_hình công_việc chuẩn_bị của tàu , kiểm_tra sự có_mặt của thuyền_viên và những người khác còn ở trên tàu ; ( 8 ) Trường_hợp có thuyền_viên của tàu vắng_mặt , để bảo_đảm cho tàu xuất_phát đúng giờ , thuyền_trưởng phải kịp_thời thông_báo cho cảng_vụ hàng_hải , chủ tàu nếu tàu đậu ở các cảng trong nước hoặc thông_báo cho đại_lý , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam nếu tàu đậu ở cảng nước_ngoài biết họ tên , chức_danh và thời_gian đi bờ của thuyền_viên đó . Đồng_thời , phải áp_dụng mọi biện_pháp để thuyền_viên này kịp trở về tàu hoặc đón tàu ở cảng sắp đến , nếu sự vắng_mặt của thuyền_viên đó không ảnh_hưởng đến an_toàn của tàu ; ( 9 ) Thường_xuyên duy_trì công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , phòng_chống cháy nổ và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường , tiếp_nhận các khiếu_nại của thuyền_viên và giải_quyết theo thẩm_quyền quy_định . ( Hình từ Internet ) | 16,144 | |
Khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác thuyền_trưởng có nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ... hàng_hải, an_ninh hàng_hải, phòng_chống cháy nổ và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường, tiếp_nhận các khiếu_nại của thuyền_viên và giải_quyết theo thẩm_quyền quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định về nhiệm_vụ của thuyền_trưởng khi đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác như sau : ( 1 ) Thực_hiện theo lệnh của chủ tàu_biển để đưa tàu_biển Việt_Nam vào khai_thác ; ( 2 ) Trước mỗi chuyến đi , thuyền_trưởng phải có những biện_pháp nhằm bảo_đảm an_toàn và an_ninh cho người , tàu và hàng_hoá trên tàu , kể_cả vật_tư kỹ_thuật , nhiên_liệu , nước_ngọt , lương_thực , thực_phẩm của tàu ; ( 3 ) Phân_công cụ_thể cho đại phó và máy trưởng tiến_hành chuẩn_bị mọi mặt để tàu khởi_hành an_toàn đúng giờ quy_định ; ( 4 ) Kiểm_tra việc chuẩn_bị hải_đồ , các tài_liệu hàng_hải khác liên_quan đến toàn_bộ chuyến đi của tàu ; ( 5 ) Nắm vững tình_hình diễn_biến thời_tiết trong khu_vực tàu sẽ đi qua , lập kế_hoạch chuyến đi và vạch hướng đi trên hải_đồ có tính_toán đầy_đủ ảnh_hưởng của các điều_kiện địa_lý , khí_tượng - thuỷ_văn hàng_hải và các yếu_tố khác ; ( 6 ) Kiểm_tra việc xếp_dỡ hàng_hoá theo sơ_đồ hàng_hoá để bảo_đảm số_lượng và chất_lượng của hàng_hoá , đặc_biệt chú_ý xếp_dỡ và vận_chuyển hàng rời , hàng nguy_hiểm trên tàu . Trường_hợp tận_dụng dung_tích và trọng_tải của tàu thì phải đảm_bảo tính ổn_định và an_toàn của tàu ; ( 7 ) Ít_nhất 02 giờ trước khi tàu rời cảng phải_biết được tình_hình công_việc chuẩn_bị của tàu , kiểm_tra sự có_mặt của thuyền_viên và những người khác còn ở trên tàu ; ( 8 ) Trường_hợp có thuyền_viên của tàu vắng_mặt , để bảo_đảm cho tàu xuất_phát đúng giờ , thuyền_trưởng phải kịp_thời thông_báo cho cảng_vụ hàng_hải , chủ tàu nếu tàu đậu ở các cảng trong nước hoặc thông_báo cho đại_lý , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam nếu tàu đậu ở cảng nước_ngoài biết họ tên , chức_danh và thời_gian đi bờ của thuyền_viên đó . Đồng_thời , phải áp_dụng mọi biện_pháp để thuyền_viên này kịp trở về tàu hoặc đón tàu ở cảng sắp đến , nếu sự vắng_mặt của thuyền_viên đó không ảnh_hưởng đến an_toàn của tàu ; ( 9 ) Thường_xuyên duy_trì công_tác bảo_đảm an_toàn_lao_động , an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , phòng_chống cháy nổ và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường , tiếp_nhận các khiếu_nại của thuyền_viên và giải_quyết theo thẩm_quyền quy_định . ( Hình từ Internet ) | 16,145 | |
Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiêu liệu của tàu 1. Từ niên lịch 2019, chủ tàu phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp, như sau : a ) Đối_với các tàu có tổng dung_tích từ 5000 trở lên tự_hành bằng động_cơ hoạt_động tuyến quốc_tế : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này. b ) Đối_với các tàu còn lại : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, ngoại_trừ thông_tin về khoảng_cách hành_trình, chỉ_số thiết_kế hiệu_quả năng_lượng và cấp đi băng. 2. Trường_hợp thay_đổi chủ tàu, chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu vẫn thuộc sở_hữu của chủ tàu đó theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi chủ tàu. 3. Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiêu liệu của tàu 1 . Từ niên lịch 2019 , chủ tàu phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , như sau : a ) Đối_với các tàu có tổng dung_tích từ 5000 trở lên tự_hành bằng động_cơ hoạt_động tuyến quốc_tế : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với các tàu còn lại : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , ngoại_trừ thông_tin về khoảng_cách hành_trình , chỉ_số thiết_kế hiệu_quả năng_lượng và cấp đi băng . 2 . Trường_hợp thay_đổi chủ tàu , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu vẫn thuộc sở_hữu của chủ tàu đó theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi chủ tàu . 3 . Trường_hợp tàu thay_đổi đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu còn mang cờ quốc_tịch Việt_Nam theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi mang cờ quốc_tịch nước_ngoài . 4 . Trường_hợp tàu thay_đổi đồng_thời đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài và thay_đổi chủ tàu , việc thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó thì hằng năm chủ tàu_biển Việt_Nam phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , cụ_thể thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 16,146 | |
Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi chủ tàu. 3. Trường_hợp tàu thay_đổi đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài, chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu còn mang cờ quốc_tịch Việt_Nam theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi mang cờ quốc_tịch nước_ngoài. 4. Trường_hợp tàu thay_đổi đồng_thời đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài và thay_đổi chủ tàu, việc thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo đó thì hằng năm chủ tàu_biển Việt_Nam phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp, cụ_thể thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiêu liệu của tàu 1 . Từ niên lịch 2019 , chủ tàu phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , như sau : a ) Đối_với các tàu có tổng dung_tích từ 5000 trở lên tự_hành bằng động_cơ hoạt_động tuyến quốc_tế : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với các tàu còn lại : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , ngoại_trừ thông_tin về khoảng_cách hành_trình , chỉ_số thiết_kế hiệu_quả năng_lượng và cấp đi băng . 2 . Trường_hợp thay_đổi chủ tàu , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu vẫn thuộc sở_hữu của chủ tàu đó theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi chủ tàu . 3 . Trường_hợp tàu thay_đổi đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu còn mang cờ quốc_tịch Việt_Nam theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi mang cờ quốc_tịch nước_ngoài . 4 . Trường_hợp tàu thay_đổi đồng_thời đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài và thay_đổi chủ tàu , việc thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó thì hằng năm chủ tàu_biển Việt_Nam phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , cụ_thể thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 16,147 | |
Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : ... www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp, cụ_thể thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : Báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiêu liệu của tàu 1 . Từ niên lịch 2019 , chủ tàu phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , như sau : a ) Đối_với các tàu có tổng dung_tích từ 5000 trở lên tự_hành bằng động_cơ hoạt_động tuyến quốc_tế : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Đối_với các tàu còn lại : ghi các thông_tin theo Mẫu_số 02 Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , ngoại_trừ thông_tin về khoảng_cách hành_trình , chỉ_số thiết_kế hiệu_quả năng_lượng và cấp đi băng . 2 . Trường_hợp thay_đổi chủ tàu , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu vẫn thuộc sở_hữu của chủ tàu đó theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi chủ tàu . 3 . Trường_hợp tàu thay_đổi đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài , chủ tàu hiện_tại phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tương_ứng với phần niên lịch mà tàu còn mang cờ quốc_tịch Việt_Nam theo mẫu nêu tại khoản 1 Điều này và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước khi hoàn_thành việc thay_đổi mang cờ quốc_tịch nước_ngoài . 4 . Trường_hợp tàu thay_đổi đồng_thời đăng_ký mang cờ quốc_tịch nước_ngoài và thay_đổi chủ tàu , việc thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo đó thì hằng năm chủ tàu_biển Việt_Nam phải thu_thập và lập báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của từng tàu trong mỗi niên lịch và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ( www.vr.org.vn) trước ngày 28 tháng 02 của năm kế_tiếp , cụ_thể thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 16,148 | |
Thuyền_trưởng có trách_nhiệm báo_cáo tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của thuyền_trưởng trong việc báo_cáo tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam như sau: ... Tại Điều 11 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của thuyền_trưởng trong việc báo_cáo tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam như sau : - Báo_cáo chính_xác dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tới chủ tàu theo Kế_hoạch thu_thập dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu . - Lưu_giữ trong thời_gian ba ( 03 ) năm các tài_liệu , bằng_chứng về tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu nêu tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này để phục_vụ công_tác kiểm_tra , kiểm_soát của các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Cụ_thể khoản 1 Điều 8 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : Xác_minh báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu 1 . Tuỳ theo phương_pháp thu_thập lượng tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu , một trong các tài_liệu sau phải được lưu_trữ để phục_vụ việc xác_minh báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu : a ) Phiếu giao_nhận nhiên_liệu ( đối_với phương_pháp sử_dụng phiếu giao_nhận nhiên_liệu ) . b ) Nhật_ký của thiết_bị đo lưu_lượng nhiên_liệu sử_dụng trên tàu ( đối_với phương_pháp sử_dụng thiết_bị đo lưu_lượng ) . c ) Bản tổng_hợp dữ_liệu giám_sát các két nhiên_liệu của tàu ( đối_với phương_pháp giám_sát két nhiên_liệu trên tàu ) . | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của thuyền_trưởng trong việc báo_cáo tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu_biển Việt_Nam như sau : - Báo_cáo chính_xác dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu tới chủ tàu theo Kế_hoạch thu_thập dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu . - Lưu_giữ trong thời_gian ba ( 03 ) năm các tài_liệu , bằng_chứng về tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu nêu tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này để phục_vụ công_tác kiểm_tra , kiểm_soát của các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Cụ_thể khoản 1 Điều 8 Thông_tư 40/2018 / TT-BGTVT quy_định như sau : Xác_minh báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu 1 . Tuỳ theo phương_pháp thu_thập lượng tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu , một trong các tài_liệu sau phải được lưu_trữ để phục_vụ việc xác_minh báo_cáo dữ_liệu tiêu_thụ nhiên_liệu của tàu : a ) Phiếu giao_nhận nhiên_liệu ( đối_với phương_pháp sử_dụng phiếu giao_nhận nhiên_liệu ) . b ) Nhật_ký của thiết_bị đo lưu_lượng nhiên_liệu sử_dụng trên tàu ( đối_với phương_pháp sử_dụng thiết_bị đo lưu_lượng ) . c ) Bản tổng_hợp dữ_liệu giám_sát các két nhiên_liệu của tàu ( đối_với phương_pháp giám_sát két nhiên_liệu trên tàu ) . | 16,149 | |
Công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì có phải mặc Trang_phục thuế không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định sử_dụng Trang_phục thuế đối_với công_chức thuế 1. Công_chức thuế mặc Trang_phục thuế ít_nhất 02 ngày / tuần là ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần, khuyến_khích mặc Trang_phục thuế trong tất_cả các ngày làm_việc trong tuần. 2. Trường_hợp công_chức thuế làm nhiệm_vụ ở những vị_trí công_việc hoặc có thời_điểm thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế hoặc trụ_sở người nộp thuế đều phải mang, mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định. 3. Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết, tập_huấn, báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang, mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục Thuế ( khi có yêu_cầu ) theo đúng quy_định. Tuỳ theo tính_chất công_việc, Thủ_trưởng đơn_vị quy_định và nêu rõ trên giấy mời triệu_tập công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm, thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy, quy_định của cơ_quan. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định sử_dụng Trang_phục thuế đối_với công_chức thuế 1 . Công_chức thuế mặc Trang_phục thuế ít_nhất 02 ngày / tuần là ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần , khuyến_khích mặc Trang_phục thuế trong tất_cả các ngày làm_việc trong tuần . 2 . Trường_hợp công_chức thuế làm nhiệm_vụ ở những vị_trí công_việc hoặc có thời_điểm thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế hoặc trụ_sở người nộp thuế đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . 3 . Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết , tập_huấn , báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục Thuế ( khi có yêu_cầu ) theo đúng quy_định . Tuỳ theo tính_chất công_việc , Thủ_trưởng đơn_vị quy_định và nêu rõ trên giấy mời triệu_tập công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm , thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy , quy_định của cơ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . Công_chức thuế ( Hình từ Internet ) | 16,150 | |
Công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì có phải mặc Trang_phục thuế không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như : ... công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm, thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy, quy_định của cơ_quan. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì đều phải mang, mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định. Công_chức thuế ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định sử_dụng Trang_phục thuế đối_với công_chức thuế 1. Công_chức thuế mặc Trang_phục thuế ít_nhất 02 ngày / tuần là ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần, khuyến_khích mặc Trang_phục thuế trong tất_cả các ngày làm_việc trong tuần. 2. Trường_hợp công_chức thuế làm nhiệm_vụ ở những vị_trí công_việc hoặc có thời_điểm thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế hoặc trụ_sở người nộp thuế đều phải mang, mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định. 3. Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết, tập_huấn, báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang, mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định sử_dụng Trang_phục thuế đối_với công_chức thuế 1 . Công_chức thuế mặc Trang_phục thuế ít_nhất 02 ngày / tuần là ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần , khuyến_khích mặc Trang_phục thuế trong tất_cả các ngày làm_việc trong tuần . 2 . Trường_hợp công_chức thuế làm nhiệm_vụ ở những vị_trí công_việc hoặc có thời_điểm thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế hoặc trụ_sở người nộp thuế đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . 3 . Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết , tập_huấn , báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục Thuế ( khi có yêu_cầu ) theo đúng quy_định . Tuỳ theo tính_chất công_việc , Thủ_trưởng đơn_vị quy_định và nêu rõ trên giấy mời triệu_tập công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm , thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy , quy_định của cơ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . Công_chức thuế ( Hình từ Internet ) | 16,151 | |
Công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì có phải mặc Trang_phục thuế không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như : ... . 3. Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết, tập_huấn, báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang, mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục Thuế ( khi có yêu_cầu ) theo đúng quy_định. Tuỳ theo tính_chất công_việc, Thủ_trưởng đơn_vị quy_định và nêu rõ trên giấy mời triệu_tập công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm, thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy, quy_định của cơ_quan. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì đều phải mang, mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định. Công_chức thuế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định sử_dụng Trang_phục thuế đối_với công_chức thuế 1 . Công_chức thuế mặc Trang_phục thuế ít_nhất 02 ngày / tuần là ngày thứ 2 và thứ 5 hàng tuần , khuyến_khích mặc Trang_phục thuế trong tất_cả các ngày làm_việc trong tuần . 2 . Trường_hợp công_chức thuế làm nhiệm_vụ ở những vị_trí công_việc hoặc có thời_điểm thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế hoặc trụ_sở người nộp thuế đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . 3 . Công_chức thuế khi tham_dự các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết , tập_huấn , báo_cáo chuyên_đề của đơn_vị hoặc ngành Thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế hoặc lễ_phục Thuế ( khi có yêu_cầu ) theo đúng quy_định . Tuỳ theo tính_chất công_việc , Thủ_trưởng đơn_vị quy_định và nêu rõ trên giấy mời triệu_tập công_chức của đơn_vị để đảm_bảo tính trang_nghiêm , thuận_lợi trong việc thực_hiện nội_quy , quy_định của cơ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , công_chức thuế làm nhiệm_vụ thường_xuyên tiếp_xúc trực_tiếp với người nộp thuế tại cơ_quan thuế thì đều phải mang , mặc Trang_phục thuế theo đúng quy_định . Công_chức thuế ( Hình từ Internet ) | 16,152 | |
Thời_gian mang mặc trang_phục thu đông của công_chức thuế từ tháng nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_đị: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định thời_gian sử_dụng Trang_phục thuế 1 . Thời_gian mang , mặc trang_phục xuân hè , thu đông như sau : a ) Trang_phục xuân hè : từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . b ) Trang_phục thu đông : từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . 2 . Căn_cứ vào nhiệt_độ của môi_trường làm_việc , thời_tiết tại từng đơn_vị , thủ_trưởng đơn_vị điều_chỉnh thống_nhất thời_gian sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông tại điểm a , b khoản 1 điều này : nếu nhiệt_độ thời_tiết hoặc môi_trường làm_việc dưới 20 °C thì công_chức , viên_chức , người lao_động mặc trang_phục thu đông , nếu nhiệt_độ từ 20 °C trở lên thì mặc trang_phục xuân hè nhưng khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . Theo đó , thời_gian mang mặc trang_phục thu đông của công_chức thuế từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Quy_định thời_gian sử_dụng Trang_phục thuế 1 . Thời_gian mang , mặc trang_phục xuân hè , thu đông như sau : a ) Trang_phục xuân hè : từ tháng 4 đến hết tháng 10 hàng năm . b ) Trang_phục thu đông : từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . 2 . Căn_cứ vào nhiệt_độ của môi_trường làm_việc , thời_tiết tại từng đơn_vị , thủ_trưởng đơn_vị điều_chỉnh thống_nhất thời_gian sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông tại điểm a , b khoản 1 điều này : nếu nhiệt_độ thời_tiết hoặc môi_trường làm_việc dưới 20 °C thì công_chức , viên_chức , người lao_động mặc trang_phục thu đông , nếu nhiệt_độ từ 20 °C trở lên thì mặc trang_phục xuân hè nhưng khi sinh_hoạt tập_trung phải mặc loại trang_phục do thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . Theo đó , thời_gian mang mặc trang_phục thu đông của công_chức thuế từ tháng 11 năm trước đến hết tháng 3 năm sau . | 16,153 | |
Trang_phục thu đông của công_chức thuế bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 7 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_đị: ... Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 7 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè, thu đông như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè, thu đông 1. Trang_phục xuân hè, thu đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ, tham_dự các lớp_học, tập_huấn, đào_tạo, hội_nghị của ngành trừ các trường_hợp mặc thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 2 Điều 4 ( ngoài ngày quy_định bắt_buộc mặc trang_phục Thuế ), khoản 1 Điều 13 và mặc lễ_phục quy_định tại khoản 1, khoản 2, Điều 6 Quy_định này ). 2. Khi mang, mặc trang_phục xuân hè, thu đông, người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo quy_định trong đó : a ) Trang_phục xuân hè đồng_bộ cho nam, nữ gồm : áo ngắn tay, quần hoặc juýp ( nữ ), phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển_hiệu, mũ kê pi, mũ mềm ( nữ ) theo quy_định. b ) Trang_phục thu đông đồng_bộ | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 7 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông 1 . Trang_phục xuân hè , thu đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ , tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành trừ các trường_hợp mặc thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 2 Điều 4 ( ngoài ngày quy_định bắt_buộc mặc trang_phục Thuế ) , khoản 1 Điều 13 và mặc lễ_phục quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , Điều 6 Quy_định này ) . 2 . Khi mang , mặc trang_phục xuân hè , thu đông , người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo quy_định trong đó : a ) Trang_phục xuân hè đồng_bộ cho nam , nữ gồm : áo ngắn tay , quần hoặc juýp ( nữ ) , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . b ) Trang_phục thu đông đồng_bộ cho nam , nữ gồm : áo thu đông , áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông , quần hoặc hoặc juýp ( nữ ) , caravat , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . Như_vậy , trang_phục thu đông của công_chức thuế bao_gồm : áo thu đông , áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông , quần hoặc hoặc juýp ( nữ ) , caravat , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . | 16,154 | |
Trang_phục thu đông của công_chức thuế bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 7 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_đị: ... cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển_hiệu, mũ kê pi, mũ mềm ( nữ ) theo quy_định. b ) Trang_phục thu đông đồng_bộ cho nam, nữ gồm : áo thu đông, áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông, quần hoặc hoặc juýp ( nữ ), caravat, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển_hiệu, mũ kê pi, mũ mềm ( nữ ) theo quy_định. Như_vậy, trang_phục thu đông của công_chức thuế bao_gồm : áo thu đông, áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông, quần hoặc hoặc juýp ( nữ ), caravat, phù_hiệu, cấp_hiệu, thắt_lưng, tất chân, giày da đen, biển_hiệu, mũ kê pi, mũ mềm ( nữ ) theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 7 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục và thẻ của ngành Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1054 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông như sau : Quy_định về sử_dụng trang_phục xuân hè , thu đông 1 . Trang_phục xuân hè , thu đông được sử_dụng khi làm nhiệm_vụ , tham_dự các lớp_học , tập_huấn , đào_tạo , hội_nghị của ngành trừ các trường_hợp mặc thường_phục dân_sự quy_định tại khoản 2 Điều 4 ( ngoài ngày quy_định bắt_buộc mặc trang_phục Thuế ) , khoản 1 Điều 13 và mặc lễ_phục quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , Điều 6 Quy_định này ) . 2 . Khi mang , mặc trang_phục xuân hè , thu đông , người sử_dụng phải mặc trang_phục đồng_bộ theo quy_định trong đó : a ) Trang_phục xuân hè đồng_bộ cho nam , nữ gồm : áo ngắn tay , quần hoặc juýp ( nữ ) , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . b ) Trang_phục thu đông đồng_bộ cho nam , nữ gồm : áo thu đông , áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông , quần hoặc hoặc juýp ( nữ ) , caravat , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . Như_vậy , trang_phục thu đông của công_chức thuế bao_gồm : áo thu đông , áo sơ_mi mặc trong hang phục thu đông , quần hoặc hoặc juýp ( nữ ) , caravat , phù_hiệu , cấp_hiệu , thắt_lưng , tất chân , giày da đen , biển_hiệu , mũ kê pi , mũ mềm ( nữ ) theo quy_định . | 16,155 | |
Sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm đúng không ? | Theo Mục_III_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_. ... Theo Mục_III_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định thì sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm , tư_thế lao_động gò_bó , tiếp_xúc CO . | None | 1 | Theo Mục_III_Phụ lục Danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm do Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2020/TT-BLĐTBXH quy_định thì sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , nguy_hiểm , tư_thế lao_động gò_bó , tiếp_xúc CO . | 16,156 | |
Người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm được khám sức_khoẻ khi nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm . Trong trường_hợp người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là lao_động nữ thì phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Lưu_ý : Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ internet ) | 16,157 | |
Người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm được khám sức_khoẻ khi nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định.... Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm. Trong trường_hợp người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là lao_động nữ thì phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. Lưu_ý : Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm . Trong trường_hợp người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là lao_động nữ thì phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Lưu_ý : Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ internet ) | 16,158 | |
Người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm được khám sức_khoẻ khi nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... , công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ ít_nhất 06 tháng_một lần cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm . Trong trường_hợp người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm là lao_động nữ thì phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . Lưu_ý : Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . ( Hình từ internet ) | 16,159 | |
Chi_phí khám sức_khoẻ định_kỳ cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm do ai chi_trả ? | Theo khoản 6 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ... 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Như_vậy , chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm do người sử_dụng lao_động chi_trả . Chi_phí này sẽ được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 21 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định k hám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ... 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Như_vậy , chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho cho người làm công_việc sửa_chữa hệ_thống lò khí hoá than trong công_nghệ sản_xuất phân_đạm do người sử_dụng lao_động chi_trả . Chi_phí này sẽ được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp sửa_đổi năm 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật sửa_đổi các Luật về thuế 2014 ) và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . | 16,160 | |
Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán cần phải làm gì ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán như sau : Quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán... 3. Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động, chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải thực_hiện báo_cáo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. Lưu_ý, thời_gian thực_hiện báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước biết là trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động. Về Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 3 . Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động , chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải thực_hiện báo_cáo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Lưu_ý , thời_gian thực_hiện báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước biết là trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động . Về Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Bạn có_thể tải về Mẫu báo_cáo của người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán tại đây tại đây Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 16,161 | |
Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán cần phải làm gì ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử: ... Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Bạn có_thể tải về Mẫu báo_cáo của người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán tại đây tại đây Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán như sau : Quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán... 3. Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động, chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 3 . Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động , chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải thực_hiện báo_cáo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Lưu_ý , thời_gian thực_hiện báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước biết là trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động . Về Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Bạn có_thể tải về Mẫu báo_cáo của người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán tại đây tại đây Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 16,162 | |
Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán cần phải làm gì ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử: ... công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải thực_hiện báo_cáo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. Lưu_ý, thời_gian thực_hiện báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước biết là trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động. Về Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Bạn có_thể tải về Mẫu báo_cáo của người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán tại đây tại đây Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 3 . Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động , chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , ngay sau khi ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phải thực_hiện báo_cáo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Lưu_ý , thời_gian thực_hiện báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước biết là trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ký_kết hợp_đồng lao_động . Về Mẫu báo_cáo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước khi người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ký_kết hợp_đồng lao_động với công_ty chứng_khoán thì sẽ được thực_hiện theo Mẫu_số 86 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Bạn có_thể tải về Mẫu báo_cáo của người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán tại đây tại đây Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán ( Hình từ Internet ) | 16,163 | |
Người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán không được thực_hiện những hành_vi nào ? | Tại khoản 2 Điều 98 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán sẽ không được thực_hiện những hành_vi sau đây : ... - Đồng_thời làm_việc cho từ 02 công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán trở lên ; - Mở , quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán nơi mình không làm_việc , trừ trường_hợp công_ty chứng_khoán nơi mình đang làm_việc không có nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; - Thực_hiện hành_vi vượt quá phạm_vi uỷ_quyền của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán nơi mình đang làm_việc . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 98 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán sẽ không được thực_hiện những hành_vi sau đây : - Đồng_thời làm_việc cho từ 02 công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán trở lên ; - Mở , quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán tại công_ty chứng_khoán nơi mình không làm_việc , trừ trường_hợp công_ty chứng_khoán nơi mình đang làm_việc không có nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán ; - Thực_hiện hành_vi vượt quá phạm_vi uỷ_quyền của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán nơi mình đang làm_việc . | 16,164 | |
Những nguyên_tắc khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : ... Quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán... 2. Nguyên_tắc hành_nghề chứng_khoán : a ) Người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán ; b ) Người có chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán ; c ) Người có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; d ) Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam, công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đ ) Người có 01 trong 03 loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán theo quy_định tại điểm a, b, c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 2 . Nguyên_tắc hành_nghề chứng_khoán : a ) Người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán ; b ) Người có chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán ; c ) Người có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; d ) Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đ ) Người có 01 trong 03 loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; e ) Người có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ được làm_việc tại 01 bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán trong một thời_điểm . | 16,165 | |
Những nguyên_tắc khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : ... , b, c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; e ) Người có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ được làm_việc tại 01 bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán trong một thời_điểm. Quản_lý, giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán... 2. Nguyên_tắc hành_nghề chứng_khoán : a ) Người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán ; b ) Người có chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán ; c ) Người có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; d ) Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam, công_ty đầu_tư chứng_khoán | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 2 . Nguyên_tắc hành_nghề chứng_khoán : a ) Người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán ; b ) Người có chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán ; c ) Người có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; d ) Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đ ) Người có 01 trong 03 loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; e ) Người có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ được làm_việc tại 01 bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán trong một thời_điểm . | 16,166 | |
Những nguyên_tắc khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : ... sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam, công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đ ) Người có 01 trong 03 loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán theo quy_định tại điểm a, b, c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; e ) Người có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ được làm_việc tại 01 bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán trong một thời_điểm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 216 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì khi hành_nghề chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc như sau : Quản_lý , giám_sát người được cấp chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán và tổ_chức sử_dụng người hành_nghề chứng_khoán ... 2 . Nguyên_tắc hành_nghề chứng_khoán : a ) Người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới chứng_khoán được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán ; b ) Người có chứng_chỉ hành_nghề phân_tích tài_chính được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán ; c ) Người có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ được thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; d ) Chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ có giá_trị sử_dụng khi người được cấp chứng_chỉ làm_việc tại một công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam , công_ty đầu_tư chứng_khoán và được công_ty đó thông_báo với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; đ ) Người có 01 trong 03 loại chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán theo quy_định tại điểm a , b , c khoản này và có chứng_chỉ chuyên_môn chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện nghiệp_vụ tương_ứng với chứng_chỉ đang nắm giữ liên_quan đến chứng_khoán phái_sinh tại công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; e ) Người có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán chỉ được làm_việc tại 01 bộ_phận nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán trong một thời_điểm . | 16,167 | |
Người xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam cần có giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : ... Người xuất_cảnh , nhập_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam : a ) Công_dân Việt_Nam xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh hợp_lệ ; b ) Công_dân Việt_Nam thường_trú ở khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới khi sang khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới đối_diện nước láng_giềng phải có giấy_thông_hành biên_giới hoặc giấy_tờ có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu hợp_lệ và có thị_thực do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; b ) Công_dân nước láng_giềng thường_trú trong khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới khi sang khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới Việt_Nam đối_diện phải có giấy_thông_hành biên_giới hoặc giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo đó , người xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam cần có giấy_tờ như trên . Biên_giới ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : Người xuất_cảnh , nhập_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam : a ) Công_dân Việt_Nam xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh hợp_lệ ; b ) Công_dân Việt_Nam thường_trú ở khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới khi sang khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới đối_diện nước láng_giềng phải có giấy_thông_hành biên_giới hoặc giấy_tờ có giá_trị xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Người nước_ngoài : a ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu hợp_lệ và có thị_thực do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; b ) Công_dân nước láng_giềng thường_trú trong khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới khi sang khu_vực biên_giới , tỉnh biên_giới Việt_Nam đối_diện phải có giấy_thông_hành biên_giới hoặc giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo đó , người xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam cần có giấy_tờ như trên . Biên_giới ( Hình từ Internet ) | 16,168 | |
Phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : ... Phương_tiện xuất_cảnh, nhập_cảnh 1. Phương_tiện Việt_Nam, nước_ngoài khi xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế về vận_tải đường_bộ mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên, phải chịu sự kiểm_tra, kiểm_soát, giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu. 2. Phương_tiện Việt_Nam và nước_ngoài khi xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có các loại giấy_tờ sau : a ) Giấy đăng_ký phương_tiện ; b ) Giấy_phép liên_vận, giấy_phép vận_tải ; c ) Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; g ) Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... Theo đó, phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần có những giấy_tờ như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận, giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : Phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh 1 . Phương_tiện Việt_Nam , nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế về vận_tải đường_bộ mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . 2 . Phương_tiện Việt_Nam và nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có các loại giấy_tờ sau : a ) Giấy đăng_ký phương_tiện ; b ) Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; c ) Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; g ) Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần có những giấy_tờ như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; - Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 16,169 | |
Phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : ... như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận, giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; - Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Phương_tiện xuất_cảnh, nhập_cảnh 1. Phương_tiện Việt_Nam, nước_ngoài khi xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế về vận_tải đường_bộ mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên, phải chịu sự kiểm_tra, kiểm_soát, giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu. 2. Phương_tiện Việt_Nam và nước_ngoài khi xuất_cảnh, nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có các loại giấy_tờ sau : a ) Giấy đăng_ký phương_tiện ; b ) Giấy_phép liên_vận, giấy_phép vận_tải ; c ) Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : Phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh 1 . Phương_tiện Việt_Nam , nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế về vận_tải đường_bộ mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . 2 . Phương_tiện Việt_Nam và nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có các loại giấy_tờ sau : a ) Giấy đăng_ký phương_tiện ; b ) Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; c ) Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; g ) Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần có những giấy_tờ như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; - Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 16,170 | |
Phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : ... đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; g ) Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... Theo đó, phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần có những giấy_tờ như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận, giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; - Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : Phương_tiện xuất_cảnh , nhập_cảnh 1 . Phương_tiện Việt_Nam , nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải tuân_thủ pháp_luật Việt_Nam và các điều_ước quốc_tế về vận_tải đường_bộ mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . 2 . Phương_tiện Việt_Nam và nước_ngoài khi xuất_cảnh , nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có các loại giấy_tờ sau : a ) Giấy đăng_ký phương_tiện ; b ) Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; c ) Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; d ) Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; đ ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; e ) Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; g ) Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... Theo đó , phương_tiện muốn xuất_nhập_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì cần có những giấy_tờ như : - Giấy đăng_ký phương_tiện ; - Giấy_phép liên_vận , giấy_phép vận_tải ; - Giấy_phép vận_chuyển hành_khách ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hành_khách ) ; - Giấy_tờ về thủ_tục hàng_hoá ( đối_với phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá ) ; - Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ; - Giấy bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự đối_với chủ phương_tiện ; - Giấy_tờ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 16,171 | |
Hàng_hoá xuất_nhập_khẩu qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì phải đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : ... Hàng_hoá , vật_phẩm xuất_khẩu , nhập_khẩu Hàng_hoá , vật_phẩm xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển khẩu , quá_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có đầy_đủ giấy_tờ hợp_lệ , thực_hiện các nguyên_tắc , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về xuất_khẩu , nhập_khẩu và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . Như_vậy , hàng_hoá xuất_nhập_khẩu qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì phải đảm_bảo điều_kiện về đầy_đủ giấy_tờ hợp_lệ , thực_hiện các nguyên_tắc , thủ_tục theo quy_định . Đồng_thời phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 112/2014/NĐ-CP như sau : Hàng_hoá , vật_phẩm xuất_khẩu , nhập_khẩu Hàng_hoá , vật_phẩm xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập , chuyển khẩu , quá_cảnh qua cửa_khẩu biên_giới phải có đầy_đủ giấy_tờ hợp_lệ , thực_hiện các nguyên_tắc , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam về xuất_khẩu , nhập_khẩu và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . Như_vậy , hàng_hoá xuất_nhập_khẩu qua cửa_khẩu biên_giới Việt_Nam thì phải đảm_bảo điều_kiện về đầy_đủ giấy_tờ hợp_lệ , thực_hiện các nguyên_tắc , thủ_tục theo quy_định . Đồng_thời phải chịu sự kiểm_tra , kiểm_soát , giám_sát của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành tại cửa_khẩu . | 16,172 | |
Vắng_mặt người đại_diện theo pháp_luật ở trụ_sở doanh_nghiệp thì có bị phạt không ? | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy: ... Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra, yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào? Còn về mặt quy_định chung đối_với doanh_nghiệp thì không có việc phạt vì lý_do người đại_diện pháp_luật không có_mặt tại trụ_sở. Vấn_đề phạt ở đây, nếu có, là phạt về việc người đại_diện không có_mặt trên lãnh_thổ Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp... 3. Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp này, người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền.... Như_vậy, Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi | None | 1 | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy_định chung đối_với doanh_nghiệp thì không có việc phạt vì lý_do người đại_diện pháp_luật không có_mặt tại trụ_sở . Vấn_đề phạt ở đây , nếu có , là phạt về việc người đại_diện không có_mặt trên lãnh_thổ Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ... 3 . Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ... Như_vậy , Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ( Hình từ Internet ) | 16,173 | |
Vắng_mặt người đại_diện theo pháp_luật ở trụ_sở doanh_nghiệp thì có bị phạt không ? | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy: ... phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp này, người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền. ( Hình từ Internet )Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra, yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào? Còn về mặt quy_định chung đối_với doanh_nghiệp thì không có việc phạt vì lý_do người đại_diện pháp_luật không có_mặt tại trụ_sở. Vấn_đề phạt ở đây, nếu có, là phạt về việc người đại_diện không có_mặt trên lãnh_thổ Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp... 3. Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh | None | 1 | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy_định chung đối_với doanh_nghiệp thì không có việc phạt vì lý_do người đại_diện pháp_luật không có_mặt tại trụ_sở . Vấn_đề phạt ở đây , nếu có , là phạt về việc người đại_diện không có_mặt trên lãnh_thổ Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ... 3 . Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ... Như_vậy , Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ( Hình từ Internet ) | 16,174 | |
Vắng_mặt người đại_diện theo pháp_luật ở trụ_sở doanh_nghiệp thì có bị phạt không ? | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy: ... Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp này, người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền.... Như_vậy, Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam. Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp này, người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về việc chị nêu thì chị có_thể làm_việc lại với đơn_vị thực_hiện kiểm_tra , yêu_cầu họ chỉ rõ hành_vi họ nêu bị phạt theo văn_bản nào ? Còn về mặt quy_định chung đối_với doanh_nghiệp thì không có việc phạt vì lý_do người đại_diện pháp_luật không có_mặt tại trụ_sở . Vấn_đề phạt ở đây , nếu có , là phạt về việc người đại_diện không có_mặt trên lãnh_thổ Việt_Nam theo quy_định tại khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ... 3 . Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ... Như_vậy , Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . ( Hình từ Internet ) | 16,175 | |
Nếu không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như : ... Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Không uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác làm đại_diện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản đã hết hạn nhưng không gia_hạn khi người đại_diện theo pháp_luật duy_nhất của doanh_nghiệp xuất_cảnh khỏi Việt_Nam ; c ) Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc đăng_ký người đang cư_trú tại Việt_Nam làm người đại_diện của doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc uỷ_quyền cho người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Không uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác làm đại_diện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản đã hết hạn nhưng không gia_hạn khi người đại_diện theo pháp_luật duy_nhất của doanh_nghiệp xuất_cảnh khỏi Việt_Nam ; c ) Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc đăng_ký người đang cư_trú tại Việt_Nam làm người đại_diện của doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc uỷ_quyền cho người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu_như doanh_nghiệp không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì có_thể bị phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 16,176 | |
Nếu không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như : ... người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Như_vậy, nếu_như doanh_nghiệp không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì có_thể bị phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Không uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác làm đại_diện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản đã hết hạn nhưng không gia_hạn khi người đại_diện theo pháp_luật duy_nhất của doanh_nghiệp xuất_cảnh khỏi Việt_Nam ; c ) Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Không uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác làm đại_diện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản đã hết hạn nhưng không gia_hạn khi người đại_diện theo pháp_luật duy_nhất của doanh_nghiệp xuất_cảnh khỏi Việt_Nam ; c ) Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc đăng_ký người đang cư_trú tại Việt_Nam làm người đại_diện của doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc uỷ_quyền cho người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu_như doanh_nghiệp không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì có_thể bị phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 16,177 | |
Nếu không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì doanh_nghiệp có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như : ... Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc đăng_ký người đang cư_trú tại Việt_Nam làm người đại_diện của doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc uỷ_quyền cho người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Như_vậy, nếu_như doanh_nghiệp không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì có_thể bị phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp như sau : Vi_phạm về người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Không uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác làm đại_diện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản đã hết hạn nhưng không gia_hạn khi người đại_diện theo pháp_luật duy_nhất của doanh_nghiệp xuất_cảnh khỏi Việt_Nam ; c ) Người đại_diện theo uỷ_quyền không đủ tiêu_chuẩn theo quy_định ; d ) Uỷ_quyền vượt quá số_lượng người được uỷ_quyền tối_đa theo quy_định của pháp_luật . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc đăng_ký người đang cư_trú tại Việt_Nam làm người đại_diện của doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc uỷ_quyền cho người khác làm đại_diện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc thay_đổi người đại_diện đáp_ứng các tiêu_chuẩn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Như_vậy , nếu_như doanh_nghiệp không có người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì có_thể bị phạt từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . | 16,178 | |
04 trường_hợp chấp dứt đại_diện theo pháp_luật là trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 140 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt đại_diện như sau : ... Thời_hạn đại_diện 1. Thời_hạn đại_diện được xác_định theo văn_bản uỷ_quyền, theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp không xác_định được thời_hạn đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn đại_diện được xác_định như sau : a ) Nếu quyền đại_diện được xác_định theo giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện được tính đến thời_điểm chấm_dứt giao_dịch dân_sự đó ; b ) Nếu quyền đại_diện không được xác_định với giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện là 01 năm, kể từ thời_điểm phát_sinh quyền đại_diện. 3. Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Theo thoả_thuận ; b ) Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; c ) Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; d ) Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; đ ) Người được đại_diện, người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện, người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; e ) Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 của Bộ_luật này ; g ) Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được. 4 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 140 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt đại_diện như sau : Thời_hạn đại_diện 1 . Thời_hạn đại_diện được xác_định theo văn_bản uỷ_quyền , theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp không xác_định được thời_hạn đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn đại_diện được xác_định như sau : a ) Nếu quyền đại_diện được xác_định theo giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện được tính đến thời_điểm chấm_dứt giao_dịch dân_sự đó ; b ) Nếu quyền đại_diện không được xác_định với giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện là 01 năm , kể từ thời_điểm phát_sinh quyền đại_diện . 3 . Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Theo thoả_thuận ; b ) Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; c ) Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; d ) Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; đ ) Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; e ) Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 của Bộ_luật này ; g ) Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . 4 . Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; b ) Người được đại_diện là cá_nhân chết ; c ) Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; d ) Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan . Như_vậy , 04 trường_hợp chấm_dứt đại_diện theo pháp_luật là : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan . | 16,179 | |
04 trường_hợp chấp dứt đại_diện theo pháp_luật là trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 140 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt đại_diện như sau : ... ; e ) Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 của Bộ_luật này ; g ) Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được. 4. Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; b ) Người được đại_diện là cá_nhân chết ; c ) Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; d ) Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan. Như_vậy, 04 trường_hợp chấm_dứt đại_diện theo pháp_luật là : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 140 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt đại_diện như sau : Thời_hạn đại_diện 1 . Thời_hạn đại_diện được xác_định theo văn_bản uỷ_quyền , theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp không xác_định được thời_hạn đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn đại_diện được xác_định như sau : a ) Nếu quyền đại_diện được xác_định theo giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện được tính đến thời_điểm chấm_dứt giao_dịch dân_sự đó ; b ) Nếu quyền đại_diện không được xác_định với giao_dịch dân_sự cụ_thể thì thời_hạn đại_diện là 01 năm , kể từ thời_điểm phát_sinh quyền đại_diện . 3 . Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Theo thoả_thuận ; b ) Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; c ) Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; d ) Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; đ ) Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; e ) Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 của Bộ_luật này ; g ) Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . 4 . Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; b ) Người được đại_diện là cá_nhân chết ; c ) Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; d ) Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan . Như_vậy , 04 trường_hợp chấm_dứt đại_diện theo pháp_luật là : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan . | 16,180 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Thủ_tục thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học 1. Thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học : a ) Giám_đốc đại_học, học_viện, hiệu_trưởng trường đại_học, trường cao_đẳng sư_phạm quyết_định thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học trong khuôn_viên nhà_trường ; b ) Người đứng đầu tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế được pháp_luật cho_phép thành_lập các trung_tâm đào_tạo trực_thuộc có thẩm_quyền quyết_định đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học trực_thuộc ; c ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học trực_thuộc ; cho_phép thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học thuộc đại_học, học_viện, trường đại_học, trường cao_đẳng sư_phạm nằm ngoài khuôn_viên của trường và các trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này.... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Thủ_tục để trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học hoạt_động giáo_dục 1. Thẩm_quyền cho_phép hoạt_động giáo_dục : a ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị_định này ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học 1 . Thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học : a ) Giám_đốc đại_học , học_viện , hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm quyết_định thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trong khuôn_viên nhà_trường ; b ) Người đứng đầu tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế được pháp_luật cho_phép thành_lập các trung_tâm đào_tạo trực_thuộc có thẩm_quyền quyết_định đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trực_thuộc ; c ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trực_thuộc ; cho_phép thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học thuộc đại_học , học_viện , trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm nằm ngoài khuôn_viên của trường và các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Thủ_tục để trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học hoạt_động giáo_dục 1 . Thẩm_quyền cho_phép hoạt_động giáo_dục : a ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị_định này ; b ) Giám_đốc đại_học , học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học hoạt_động trong khuôn_viên của trường . ... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ như sau : - Đối_với trung_tâm ngoại_ngữ thành_lập hoạt_động trong khuôn_viên của trường : Giám_đốc đại_học , học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng . - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ nằm ngoài khuôn_viên của trường : Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ trực_thuộc tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế : Người đứng đầu tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế đó . ( Hình từ Internet ) | 16,181 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : ... giáo_dục : a ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị_định này ; b ) Giám_đốc đại_học, học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học, trường cao_đẳng quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học hoạt_động trong khuôn_viên của trường.... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ như sau : - Đối_với trung_tâm ngoại_ngữ thành_lập hoạt_động trong khuôn_viên của trường : Giám_đốc đại_học, học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học, trường cao_đẳng. - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ nằm ngoài khuôn_viên của trường : Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo. - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ trực_thuộc tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế : Người đứng đầu tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học 1 . Thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học : a ) Giám_đốc đại_học , học_viện , hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm quyết_định thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trong khuôn_viên nhà_trường ; b ) Người đứng đầu tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế được pháp_luật cho_phép thành_lập các trung_tâm đào_tạo trực_thuộc có thẩm_quyền quyết_định đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trực_thuộc ; c ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học trực_thuộc ; cho_phép thành_lập các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học thuộc đại_học , học_viện , trường đại_học , trường cao_đẳng sư_phạm nằm ngoài khuôn_viên của trường và các trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Thủ_tục để trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học hoạt_động giáo_dục 1 . Thẩm_quyền cho_phép hoạt_động giáo_dục : a ) Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị_định này ; b ) Giám_đốc đại_học , học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học hoạt_động trong khuôn_viên của trường . ... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ như sau : - Đối_với trung_tâm ngoại_ngữ thành_lập hoạt_động trong khuôn_viên của trường : Giám_đốc đại_học , học_viện ; hiệu_trưởng trường đại_học , trường cao_đẳng . - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ nằm ngoài khuôn_viên của trường : Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo . - Đối_với các trung_tâm ngoại_ngữ trực_thuộc tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế : Người đứng đầu tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế đó . ( Hình từ Internet ) | 16,182 | |
Thành_phần hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập tr: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập trung ngoại_ngữ bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ. - Đề_án thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ gồm các nội_dung : + Tên trung_tâm, địa_điểm đặt trung_tâm, sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của việc thành_lập trung_tâm. + Mục_tiêu, nhiệm_vụ của trung_tâm. + Chương_trình giảng_dạy, quy_mô đào_tạo. + Cơ_sở vật_chất của trung_tâm. + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm, sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm. - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học. Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện như_thế_nào? Căn_cứ tại khoản 3 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện theo các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập trung ngoại_ngữ bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ . - Đề_án thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ gồm các nội_dung : + Tên trung_tâm , địa_điểm đặt trung_tâm , sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của việc thành_lập trung_tâm . + Mục_tiêu , nhiệm_vụ của trung_tâm . + Chương_trình giảng_dạy , quy_mô đào_tạo . + Cơ_sở vật_chất của trung_tâm . + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm , sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm . - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học . Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện như_thế_nào ? Căn_cứ tại khoản 3 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện theo các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra theo quy_định . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập nếu đủ điều_kiện ; nếu chưa quyết_định thành_lập thì có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nêu rõ lý_do . | 16,183 | |
Thành_phần hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập tr: ... hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ có trách_nhiệm thẩm_định, kiểm_tra theo quy_định. Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập, cho_phép thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ quyết_định thành_lập, cho_phép thành_lập nếu đủ điều_kiện ; nếu chưa quyết_định thành_lập thì có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân nêu rõ lý_do.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập trung ngoại_ngữ bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ. - Đề_án thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ gồm các nội_dung : + Tên trung_tâm, địa_điểm đặt trung_tâm, sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của việc thành_lập trung_tâm. + Mục_tiêu, nhiệm_vụ của trung_tâm. + Chương_trình giảng_dạy, quy_mô đào_tạo. + Cơ_sở vật_chất của trung_tâm. + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm, sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm. - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học. Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập trung ngoại_ngữ bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ . - Đề_án thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ gồm các nội_dung : + Tên trung_tâm , địa_điểm đặt trung_tâm , sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của việc thành_lập trung_tâm . + Mục_tiêu , nhiệm_vụ của trung_tâm . + Chương_trình giảng_dạy , quy_mô đào_tạo . + Cơ_sở vật_chất của trung_tâm . + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm , sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm . - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học . Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện như_thế_nào ? Căn_cứ tại khoản 3 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện theo các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra theo quy_định . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập nếu đủ điều_kiện ; nếu chưa quyết_định thành_lập thì có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nêu rõ lý_do . | 16,184 | |
Thành_phần hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập tr: ... . + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm, sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm. - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ, tin_học. Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện như_thế_nào? Căn_cứ tại khoản 3 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện theo các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ có trách_nhiệm thẩm_định, kiểm_tra theo quy_định. Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập, cho_phép thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ quyết_định thành_lập, cho_phép thành_lập nếu đủ điều_kiện ; nếu chưa quyết_định thành_lập thì có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định thành_phần hồ_sơ thành_lập trung ngoại_ngữ bao_gồm : - Tờ_trình đề_nghị thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ . - Đề_án thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ gồm các nội_dung : + Tên trung_tâm , địa_điểm đặt trung_tâm , sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý của việc thành_lập trung_tâm . + Mục_tiêu , nhiệm_vụ của trung_tâm . + Chương_trình giảng_dạy , quy_mô đào_tạo . + Cơ_sở vật_chất của trung_tâm . + Cơ_cấu tổ_chức của trung_tâm , sơ_yếu lý_lịch của người dự_kiến làm Giám_đốc trung_tâm . - Dự_thảo nội_quy tổ_chức hoạt_động của trung_tâm ngoại_ngữ , tin_học . Trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện như_thế_nào ? Căn_cứ tại khoản 3 Điều 47 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 20 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định trình_tự thành_lập trung ngoại_ngữ được thực_hiện theo các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ đến người có thẩm . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ có trách_nhiệm thẩm_định , kiểm_tra theo quy_định . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập trung_tâm ngoại_ngữ quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập nếu đủ điều_kiện ; nếu chưa quyết_định thành_lập thì có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân nêu rõ lý_do . | 16,185 | |
Điều_kiện để trung_tâm ngoại_ngữ hoạt_động giáo_dục là gì ? | Căn_cứ tại Điều 48 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định điều_kiện để trung_tâm ngoại_ngữ hoạt: ... Căn_cứ tại Điều 48 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định điều_kiện để trung_tâm ngoại_ngữ hoạt_động giáo_dục như sau : - Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên đạt chuẩn theo quy_định , đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của trung_tâm . - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , chương_trình , tài_liệu dạy_học , nguồn kinh_phí phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng giáo_dục theo kế_hoạch xây_dựng , phát_triển và quy_mô hoạt_động của trung_tâm . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 48 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) quy_định điều_kiện để trung_tâm ngoại_ngữ hoạt_động giáo_dục như sau : - Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên đạt chuẩn theo quy_định , đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của trung_tâm . - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , chương_trình , tài_liệu dạy_học , nguồn kinh_phí phù_hợp , bảo_đảm chất_lượng giáo_dục theo kế_hoạch xây_dựng , phát_triển và quy_mô hoạt_động của trung_tâm . | 16,186 | |
Các hình_thức thôi phục_vụ và độ tuổi phục_vụ trong quân_đội của viên_chức quốc_phòng ? | Căn_cứ Điều 31 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 thì hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân và viên_chức quốc_phò: ... Căn_cứ Điều 31 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 thì hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : Nam : 60 Nữ : 55 Các hình_thức thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân , viên_chức quốc_phòng được quy_định tại Điều 33 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 , bao_gồm : - Nghỉ hưu . - Chuyển ngành . - Thôi_việc . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 thì hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : Nam : 60 Nữ : 55 Các hình_thức thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân , viên_chức quốc_phòng được quy_định tại Điều 33 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 , bao_gồm : - Nghỉ hưu . - Chuyển ngành . - Thôi_việc . ( Hình từ internet ) | 16,187 | |
Điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và : ... Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Hết hạn tuổi phục_vụ cao nhất theo quy_định tại Điều 31 của Luật này. - Do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí. - Phẩm_chất chính_trị, đạo_đức không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc không hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ 02 năm liên_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 của Luật này. - Không còn đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ. - Có nguyện_vọng thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý. Căn_cứ Điều 34 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; + Có đủ 15 năm là công_nhân quốc_phòng và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi được nghỉ hưu ; + Trường_hợp công_nhân và viên_chức quốc_phòng chưa đủ điều_kiện nghỉ | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Hết hạn tuổi phục_vụ cao nhất theo quy_định tại Điều 31 của Luật này . - Do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí . - Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc không hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ 02 năm liên_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 của Luật này . - Không còn đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ . - Có nguyện_vọng thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý . Căn_cứ Điều 34 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; + Có đủ 15 năm là công_nhân quốc_phòng và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì nam đủ 50 tuổi , nữ đủ 45 tuổi được nghỉ hưu ; + Trường_hợp công_nhân và viên_chức quốc_phòng chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng , nếu nam đủ 55 tuổi đến dưới 60 tuổi , nữ đủ 50 tuổi đến dưới 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được nghỉ hưu . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được chuyển ngành khi được cấp có thẩm_quyền đồng_ý và cơ_quan , tổ_chức nơi đến tiếp_nhận . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc trong trường_hợp sau : + Khi chưa hết hạn tuổi phục_vụ quy_định tại Điều 31 của Luật này mà có nguyện_vọng xin thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; + Do thay_đổi tổ_chức biên_chế quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng mà không thuộc quy_định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều này ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 32 của Luật này chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu . | 16,188 | |
Điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và : ... quốc_phòng và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi được nghỉ hưu ; + Trường_hợp công_nhân và viên_chức quốc_phòng chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng, nếu nam đủ 55 tuổi đến dưới 60 tuổi, nữ đủ 50 tuổi đến dưới 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được nghỉ hưu. - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được chuyển ngành khi được cấp có thẩm_quyền đồng_ý và cơ_quan, tổ_chức nơi đến tiếp_nhận. - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc trong trường_hợp sau : + Khi chưa hết hạn tuổi phục_vụ quy_định tại Điều 31 của Luật này mà có nguyện_vọng xin thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; + Do thay_đổi tổ_chức biên_chế quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng mà không thuộc quy_định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều này ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 32 của Luật này chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Hết hạn tuổi phục_vụ cao nhất theo quy_định tại Điều 31 của Luật này . - Do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí . - Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc không hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ 02 năm liên_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 của Luật này . - Không còn đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ . - Có nguyện_vọng thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý . Căn_cứ Điều 34 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; + Có đủ 15 năm là công_nhân quốc_phòng và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì nam đủ 50 tuổi , nữ đủ 45 tuổi được nghỉ hưu ; + Trường_hợp công_nhân và viên_chức quốc_phòng chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng , nếu nam đủ 55 tuổi đến dưới 60 tuổi , nữ đủ 50 tuổi đến dưới 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được nghỉ hưu . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được chuyển ngành khi được cấp có thẩm_quyền đồng_ý và cơ_quan , tổ_chức nơi đến tiếp_nhận . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc trong trường_hợp sau : + Khi chưa hết hạn tuổi phục_vụ quy_định tại Điều 31 của Luật này mà có nguyện_vọng xin thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; + Do thay_đổi tổ_chức biên_chế quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng mà không thuộc quy_định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều này ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 32 của Luật này chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu . | 16,189 | |
Điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng là gì ? | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và : ... và khoản 2 Điều này ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 32 của Luật này chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 32 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định trường_hợp thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Hết hạn tuổi phục_vụ cao nhất theo quy_định tại Điều 31 của Luật này . - Do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí . - Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ hoặc không hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ 02 năm liên_tiếp theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 9 của Luật này . - Không còn đủ tiêu_chuẩn về sức_khoẻ . - Có nguyện_vọng thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý . Căn_cứ Điều 34 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định điều_kiện thôi phục_vụ trong quân_đội của công_nhân và viên_chức quốc_phòng như sau : - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; + Có đủ 15 năm là công_nhân quốc_phòng và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội thì nam đủ 50 tuổi , nữ đủ 45 tuổi được nghỉ hưu ; + Trường_hợp công_nhân và viên_chức quốc_phòng chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng , nếu nam đủ 55 tuổi đến dưới 60 tuổi , nữ đủ 50 tuổi đến dưới 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên thì được nghỉ hưu . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng được chuyển ngành khi được cấp có thẩm_quyền đồng_ý và cơ_quan , tổ_chức nơi đến tiếp_nhận . - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc trong trường_hợp sau : + Khi chưa hết hạn tuổi phục_vụ quy_định tại Điều 31 của Luật này mà có nguyện_vọng xin thôi phục_vụ trong quân_đội và được cấp có thẩm_quyền đồng_ý ; + Do thay_đổi tổ_chức biên_chế quân_đội không còn nhu_cầu bố_trí sử_dụng mà không thuộc quy_định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều này ; + Trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 32 của Luật này chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu . | 16,190 | |
Viên_chức quốc_phòng thôi phục_vụ trong quân_đội được hưởng chế_độ gì ? | Căn_cứ Điều 41 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định chế_độ , chính_sách đối_với công_nhân và viên_chức quốc_: ... Căn_cứ Điều 41 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định chế_độ, chính_sách đối_với công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi phục_vụ trong quân_đội như sau : Công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu : - Lương hưu được tính theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và quy_định của Luật này ; - Khi nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất quy_định tại Điều 31 của Luật này do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu sử_dụng thì ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật còn được hưởng trợ_cấp một lần ; - Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật. Công_nhân và viên_chức quốc_phòng chuyển ngành : - Khi nghỉ hưu được hưởng phụ_cấp thâm_niên tính theo thời_gian phục_vụ trong quân_đội và mức lương hiện hưởng. Trường_hợp mức lương hiện hưởng thấp hơn mức lương công_nhân và viên_chức quốc_phòng tại thời_điểm chuyển ngành thì được lấy mức lương tại thời_điểm chuyển ngành để tính lương hưu theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp do yêu_cầu nhiệm_vụ, được quyết_định trở_lại phục_vụ quân_đội thì thời_gian chuyển ngành | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định chế_độ , chính_sách đối_với công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi phục_vụ trong quân_đội như sau : Công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu : - Lương hưu được tính theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và quy_định của Luật này ; - Khi nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất quy_định tại Điều 31 của Luật này do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu sử_dụng thì ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật còn được hưởng trợ_cấp một lần ; - Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Công_nhân và viên_chức quốc_phòng chuyển ngành : - Khi nghỉ hưu được hưởng phụ_cấp thâm_niên tính theo thời_gian phục_vụ trong quân_đội và mức lương hiện hưởng . Trường_hợp mức lương hiện hưởng thấp hơn mức lương công_nhân và viên_chức quốc_phòng tại thời_điểm chuyển ngành thì được lấy mức lương tại thời_điểm chuyển ngành để tính lương hưu theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp do yêu_cầu nhiệm_vụ , được quyết_định trở_lại phục_vụ quân_đội thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét nâng lương và thâm_niên công_tác . Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc : - Được hưởng trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Khi thôi_việc mà chưa đủ điều_kiện để hưởng lương hưu hoặc chưa được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc nhận trợ_cấp một lần từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc còn trong độ tuổi lao_động được ưu_tiên cộng điểm trong thi_tuyển công_chức , viên_chức . | 16,191 | |
Viên_chức quốc_phòng thôi phục_vụ trong quân_đội được hưởng chế_độ gì ? | Căn_cứ Điều 41 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định chế_độ , chính_sách đối_với công_nhân và viên_chức quốc_: ... được lấy mức lương tại thời_điểm chuyển ngành để tính lương hưu theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp do yêu_cầu nhiệm_vụ, được quyết_định trở_lại phục_vụ quân_đội thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét nâng lương và thâm_niên công_tác. Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc : - Được hưởng trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Khi thôi_việc mà chưa đủ điều_kiện để hưởng lương hưu hoặc chưa được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc nhận trợ_cấp một lần từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Được hưởng chế_độ, chính_sách quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc còn trong độ tuổi lao_động được ưu_tiên cộng điểm trong thi_tuyển công_chức, viên_chức. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng 2015 quy_định chế_độ , chính_sách đối_với công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi phục_vụ trong quân_đội như sau : Công_nhân và viên_chức quốc_phòng nghỉ hưu : - Lương hưu được tính theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và quy_định của Luật này ; - Khi nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất quy_định tại Điều 31 của Luật này do thay_đổi tổ_chức biên_chế mà quân_đội không còn nhu_cầu sử_dụng thì ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật còn được hưởng trợ_cấp một lần ; - Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Công_nhân và viên_chức quốc_phòng chuyển ngành : - Khi nghỉ hưu được hưởng phụ_cấp thâm_niên tính theo thời_gian phục_vụ trong quân_đội và mức lương hiện hưởng . Trường_hợp mức lương hiện hưởng thấp hơn mức lương công_nhân và viên_chức quốc_phòng tại thời_điểm chuyển ngành thì được lấy mức lương tại thời_điểm chuyển ngành để tính lương hưu theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp do yêu_cầu nhiệm_vụ , được quyết_định trở_lại phục_vụ quân_đội thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét nâng lương và thâm_niên công_tác . Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc : - Được hưởng trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật ; - Khi thôi_việc mà chưa đủ điều_kiện để hưởng lương hưu hoặc chưa được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc nhận trợ_cấp một lần từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; - Được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; - Công_nhân và viên_chức quốc_phòng thôi_việc còn trong độ tuổi lao_động được ưu_tiên cộng điểm trong thi_tuyển công_chức , viên_chức . | 16,192 | |
Phẫu_thuật sửa lật mi được chỉ_định và chống chỉ_định trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI I. ĐẠI_CƯƠNG Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên, mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc. Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều. Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi. II. CHỈ_ĐỊNH - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi. - Lật mi dưới do liệt dây VII. - Lật mi dưới tuổi già. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định, liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ). - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật.... Phẫu_thuật sửa lật mi là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên, mi dưới hay do liệt dây VII gây | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI I. ĐẠI_CƯƠNG Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên , mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc . Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều . Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi . II . CHỈ_ĐỊNH - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi . - Lật mi dưới do liệt dây VII . - Lật mi dưới tuổi già . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định , liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ) . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ... Phẫu_thuật sửa lật mi là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên , mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc . Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều . Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi . Phẫu_thuật sửa lật mi được chỉ_định khi : - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi . - Lật mi dưới do liệt dây VII . - Lật mi dưới tuổi già . Tuy_nhiên , chống chỉ_định trong các trường_hợp các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định , liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ) hay bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ( Hình từ Internet ) | 16,193 | |
Phẫu_thuật sửa lật mi được chỉ_định và chống chỉ_định trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên, mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc. Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều. Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi. Phẫu_thuật sửa lật mi được chỉ_định khi : - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi. - Lật mi dưới do liệt dây VII. - Lật mi dưới tuổi già. Tuy_nhiên, chống chỉ_định trong các trường_hợp các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định, liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ) hay bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI I. ĐẠI_CƯƠNG Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên , mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc . Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều . Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi . II . CHỈ_ĐỊNH - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi . - Lật mi dưới do liệt dây VII . - Lật mi dưới tuổi già . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định , liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ) . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ... Phẫu_thuật sửa lật mi là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Lật mi thường xảy ra do sẹo da mi trên , mi dưới hay do liệt dây VII gây ra viêm giác_mạc kéo_dài và loét giác_mạc . Liệt dây VII nhánh chi_phối mi dưới gây lật mi dưới nhiều . Lật mi tuổi già do giảm trương_lực dây_chằng mi phối_hợp mất trương_lực cơ_vòng mi . Phẫu_thuật sửa lật mi được chỉ_định khi : - Lật mi trên hay dưới do sẹo mi . - Lật mi dưới do liệt dây VII . - Lật mi dưới tuổi già . Tuy_nhiên , chống chỉ_định trong các trường_hợp các tổn_thương mới xuất_hiện ( sẹo mi chưa đủ 6 tháng ổn_định , liệt dây VII chưa đủ 3 tháng theo_dõi ) hay bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ( Hình từ Internet ) | 16,194 | |
Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII , phẫu_thuật sửa lật mi thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm - Gây_tê tại_chỗ. - Gây_mê nếu bệnh_nhân kém hợp_tác. 2. Kỹ_thuật Cách_thức phẫu_thuật điều_trị lật mi tuỳ_thuộc nguyên_nhân gây lật mi. Trong bài này chúng_tôi mô_tả những phương_pháp thường được áp_dụng là : phẫu_thuật lật mi do sẹo, do liệt dây VII và lật mi tuổi già.... 2.2. Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII Có hai phương_pháp hay được áp_dụng : căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang. 2.2.1. Căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới - Gây_tê góc_ngoài mi. - Mở góc_ngoài mi. - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu. - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt, bộc_lộ màng_xương. - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0. - Khâu cơ, da theo từng bình_diện. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm - Gây_tê tại_chỗ . - Gây_mê nếu bệnh_nhân kém hợp_tác . 2 . Kỹ_thuật Cách_thức phẫu_thuật điều_trị lật mi tuỳ_thuộc nguyên_nhân gây lật mi . Trong bài này chúng_tôi mô_tả những phương_pháp thường được áp_dụng là : phẫu_thuật lật mi do sẹo , do liệt dây VII và lật mi tuổi già . ... 2.2 . Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII Có hai phương_pháp hay được áp_dụng : căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . 2.2.1 . Căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . 2.2.2 . Rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . ... Như_vậy , phẫu_thuật sửa lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII có hai phương_pháp hay được áp_dụng là căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . Phương_pháp căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới thực_hiện như sau : - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . Phương_pháp rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski thực_hiện như sau : - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . | 16,195 | |
Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII , phẫu_thuật sửa lật mi thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0. - Khâu cơ, da theo từng bình_diện. 2.2.2. Rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski - Gây_tê tại_chỗ. - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài, cách bờ mi 1mm. - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác. - Khâu hai mép đường cắt mi. - Khâu da mi.... Như_vậy, phẫu_thuật sửa lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII có hai phương_pháp hay được áp_dụng là căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang. Phương_pháp căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới thực_hiện như sau : - Gây_tê góc_ngoài mi. - Mở góc_ngoài mi. - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu. - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt, bộc_lộ màng_xương. - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm - Gây_tê tại_chỗ . - Gây_mê nếu bệnh_nhân kém hợp_tác . 2 . Kỹ_thuật Cách_thức phẫu_thuật điều_trị lật mi tuỳ_thuộc nguyên_nhân gây lật mi . Trong bài này chúng_tôi mô_tả những phương_pháp thường được áp_dụng là : phẫu_thuật lật mi do sẹo , do liệt dây VII và lật mi tuổi già . ... 2.2 . Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII Có hai phương_pháp hay được áp_dụng : căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . 2.2.1 . Căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . 2.2.2 . Rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . ... Như_vậy , phẫu_thuật sửa lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII có hai phương_pháp hay được áp_dụng là căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . Phương_pháp căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới thực_hiện như sau : - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . Phương_pháp rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski thực_hiện như sau : - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . | 16,196 | |
Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII , phẫu_thuật sửa lật mi thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... của dây_chằng mi ngoài và cầm máu. - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt, bộc_lộ màng_xương. - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0. - Khâu cơ, da theo từng bình_diện. Phương_pháp rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski thực_hiện như sau : - Gây_tê tại_chỗ. - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài, cách bờ mi 1mm. - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác. - Khâu hai mép đường cắt mi. - Khâu da mi. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm - Gây_tê tại_chỗ . - Gây_mê nếu bệnh_nhân kém hợp_tác . 2 . Kỹ_thuật Cách_thức phẫu_thuật điều_trị lật mi tuỳ_thuộc nguyên_nhân gây lật mi . Trong bài này chúng_tôi mô_tả những phương_pháp thường được áp_dụng là : phẫu_thuật lật mi do sẹo , do liệt dây VII và lật mi tuổi già . ... 2.2 . Lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII Có hai phương_pháp hay được áp_dụng : căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . 2.2.1 . Căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . 2.2.2 . Rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . ... Như_vậy , phẫu_thuật sửa lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII có hai phương_pháp hay được áp_dụng là căng dây_chằng mi trong_ngoài và rút ngắn mi theo chiều ngang . Phương_pháp căng dây_chằng mi ngoài hay còn gọi là phương_pháp tạo vạt sụn mi dưới thực_hiện như sau : - Gây_tê góc_ngoài mi . - Mở góc_ngoài mi . - Cắt nhánh dưới của dây_chằng mi ngoài và cầm máu . - Bộc_lộ thành ngoài hốc mắt , bộc_lộ màng_xương . - Tạo vạt sụn mi dưới và khâu đính vạt sụn vào màng_xương bằng chỉ prolene 5/0 . - Khâu cơ , da theo từng bình_diện . Phương_pháp rút ngắn mi dưới theo chiều ngang hay phương_pháp Kuhnt_Zymanowski thực_hiện như sau : - Gây_tê tại_chỗ . - Rạch da mi dưới toàn mộ chiều dài , cách bờ mi 1mm . - Cắt mi dưới cả bề dày theo hình ngũ_giác . - Khâu hai mép đường cắt mi . - Khâu da mi . | 16,197 | |
Bệnh_nhân được theo_dõi khi phẫu_thuật sửa lật mi dưới do liệt nhánh dưới dây VII như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI ... VI . THEO_DÕI Bệnh_nhân được hẹn khám lại 1 ngày , 2 tuần và 1 tháng sau mổ . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xuất_huyết trước cân vách hốc mắt : theo_dõi , chườm lạnh . - Xuất_huyết hốc mắt : theo_dõi và dẫn_lưu máu tụ hốc mắt nếu cần_thiết . - Còn lật mi hay hở mi : mảnh ghép quá nhỏ phải ghép lại hay căng lại mi dưới . - Hở lộ mảnh kim_loại : lấy mảnh kim_loại , đặt lên trên sụn mi , dùng cân cơ thái_dương che_phủ phía trước tấm kim_loại . Theo quy_định trên , bệnh_nhân được hẹn khám lại 1 ngày , 2 tuần và 1 tháng sau mổ . Tải về mẫu giấy hẹn khám lại mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa lật mi Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA LẬT MI ... VI . THEO_DÕI Bệnh_nhân được hẹn khám lại 1 ngày , 2 tuần và 1 tháng sau mổ . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xuất_huyết trước cân vách hốc mắt : theo_dõi , chườm lạnh . - Xuất_huyết hốc mắt : theo_dõi và dẫn_lưu máu tụ hốc mắt nếu cần_thiết . - Còn lật mi hay hở mi : mảnh ghép quá nhỏ phải ghép lại hay căng lại mi dưới . - Hở lộ mảnh kim_loại : lấy mảnh kim_loại , đặt lên trên sụn mi , dùng cân cơ thái_dương che_phủ phía trước tấm kim_loại . Theo quy_định trên , bệnh_nhân được hẹn khám lại 1 ngày , 2 tuần và 1 tháng sau mổ . Tải về mẫu giấy hẹn khám lại mới nhất 2023 : Tại Đây | 16,198 | |
Tra_cứu điểm thi lớp 10 Thái_Nguyên năm_học 2023 2024 như_thế_nào ? | Theo kế_hoạch , Sở GD & amp ; ĐT tỉnh Thái_Nguyên sẽ công_bố điểm thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 ngay sau khi hoàn_tất công_tác chấm thi . Dự_kiến ngà: ... Theo kế_hoạch , Sở GD & amp ; ĐT tỉnh Thái_Nguyên sẽ công_bố điểm thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 ngay sau khi hoàn_tất công_tác chấm thi . Dự_kiến ngày 19/6/2023 . Theo đó , thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi lớp 10 Thái_Nguyên theo địa_chỉ sau : https://thainguyen.edu.vn/tra-cuu/bang-diem ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo kế_hoạch , Sở GD & amp ; ĐT tỉnh Thái_Nguyên sẽ công_bố điểm thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 ngay sau khi hoàn_tất công_tác chấm thi . Dự_kiến ngày 19/6/2023 . Theo đó , thí_sinh có_thể tra_cứu điểm thi lớp 10 Thái_Nguyên theo địa_chỉ sau : https://thainguyen.edu.vn/tra-cuu/bang-diem ( Hình từ Internet ) | 16,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.