Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan hoạt_động hướng tới mục_đích gì ? | Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : ... Tôn_chỉ , mục_đích ... 2 . Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan ; tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Hà_Lan đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta ; củng_cố và phát_triển quan_hệ hợp_tác kinh_tế , thương_mại , khoa_học , công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan vì lợi_ích của nhân_dân mỗi nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển . Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan hoạt_động hướng tới mục_đích sau đây : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan ; - Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Hà_Lan đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta ; - Củng_cố và phát_triển quan_hệ hợp_tác kinh_tế , thương_mại , khoa_học , công_nghệ , giáo_dục đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan vì lợi_ích của nhân_dân mỗi nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển . ( hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : Tôn_chỉ , mục_đích ... 2 . Mục_đích hoạt_động của Hội là góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan ; tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Hà_Lan đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta ; củng_cố và phát_triển quan_hệ hợp_tác kinh_tế , thương_mại , khoa_học , công_nghệ , giáo_dục - đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan vì lợi_ích của nhân_dân mỗi nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển . Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan hoạt_động hướng tới mục_đích sau đây : - Góp_phần vào việc tăng_cường và mở_rộng quan_hệ đoàn_kết hữu_nghị , sự hiểu_biết lẫn nhau giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan ; - Tranh_thủ sự đồng_tình , ủng_hộ của nhân_dân Hà_Lan đối_với sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc của nhân_dân ta ; - Củng_cố và phát_triển quan_hệ hợp_tác kinh_tế , thương_mại , khoa_học , công_nghệ , giáo_dục đào_tạo , văn_hoá , thể_thao , du_lịch giữa nhân_dân Việt_Nam và nhân_dân Hà_Lan vì lợi_ích của nhân_dân mỗi nước , vì hoà_bình , hợp_tác và phát_triển . ( hình từ internet ) | 17,100 | |
Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : ... Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . ... Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . ... Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . | 17,101 | |
Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức, hoạt_động của Hội. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt. Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự xã_hội, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống của dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức. 2. Tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước. 3. Phổ_biến, huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế, quy_định của Hội. 4. Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. 6. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 7. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 7 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . - Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . - Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . - Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,102 | |
Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : ... tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. 6. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 7. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Theo đó, Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức, hoạt_động của Hội. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt. Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự xã_hội, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống của dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức. - Tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước. - Phổ_biến, huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế, quy_định của Hội. - Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 7 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . - Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . - Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . - Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,103 | |
Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : ... huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế, quy_định của Hội. - Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. - Hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. - Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. - Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan ban_hành kèm theo Quyết_định 819 / QĐ-BNV năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 7 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Hữu_nghị và Hợp_tác Việt_Nam Hà_Lan thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . - Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . - Phổ_biến , huấn_luyện kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . - Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . - Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . - Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,104 | |
Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên và chiếu sáng nhân_tạo đối_với nhà ở liên kế phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... 2 012 về Nhà ở liên kế - Tiêu_chuẩn thiết_kế quy_định yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng như sau : Yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng 7.3.1 Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 29 : 1991. Chiếu sáng tự_nhiên có_thể là chiếu sáng bên, chiếu sáng trên hoặc chiếu sáng hỗn_hợp. 7.3.2 Nếu kết_hợp chiếu sáng tự_nhiên với che_chắn nắng thì các giải_pháp kiến_trúc không được ảnh_hưởng đến chiếu sáng tự_nhiên. 7.3.3 Thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 16 : 1986. CHÚ_THÍCH : Chiếu sáng nhân_tạo bao_gồm chiếu sáng làm_việc, chiếu sáng sự_cố, chiếu sáng để phân_tán người, chiếu sáng bảo_vệ. 7.3.4 Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo phải đảm_bảo độ rọi trên mặt bàn làm_việc hoặc vật cần phân_biệt trong từng căn phòng. 7.3.5 Hệ_thống đường_dây dẫn_điện phải được thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế, sửa_chữa khi cần_thiết. Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447. Hệ_thống | None | 1 | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 về Nhà ở liên kế - Tiêu_chuẩn thiết_kế quy_định yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng như sau : Yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng 7.3.1 Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Chiếu sáng tự_nhiên có_thể là chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc chiếu sáng hỗn_hợp . 7.3.2 Nếu kết_hợp chiếu sáng tự_nhiên với che_chắn nắng thì các giải_pháp kiến_trúc không được ảnh_hưởng đến chiếu sáng tự_nhiên . 7.3.3 Thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 16 : 1986 . CHÚ_THÍCH : Chiếu sáng nhân_tạo bao_gồm chiếu sáng làm_việc , chiếu sáng sự_cố , chiếu sáng để phân_tán người , chiếu sáng bảo_vệ . 7.3.4 Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo phải đảm_bảo độ rọi trên mặt bàn làm_việc hoặc vật cần phân_biệt trong từng căn phòng . 7.3.5 Hệ_thống đường_dây dẫn_điện phải được thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế , sửa_chữa khi cần_thiết . Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447 . Hệ_thống chiếu sáng được bảo_vệ bằng áptômát . Các công_tắc điều_khiển được đặt ở độ cao 1,2 m . CHÚ_THÍCH : Để đảm_bảo an_toàn cho trẻ nhỏ tại các ổ điện , công_tắc điều_khiển phải có hộp hay lưới bảo_vệ ; 7.3.6 Việc thiết_kế và lắp_đặt hệ_thống điện cần tuân theo các yêu_cầu sau : a ) Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; a ) Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; b ) Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . c ) Để an_toàn , tất_cả các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; d ) Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . e ) Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . Tính_toán hệ_thống chống sét tuân phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 9385 : 2012 . Một_số lưu_ý khi thiết_kế hệ_thống chiếu sáng với nhà ở liên kế bao_gồm : - Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; - Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . - Các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; - Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . - Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . ( Hình từ Internet ) | 17,105 | |
Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên và chiếu sáng nhân_tạo đối_với nhà ở liên kế phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế, sửa_chữa khi cần_thiết. Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447. Hệ_thống chiếu sáng được bảo_vệ bằng áptômát. Các công_tắc điều_khiển được đặt ở độ cao 1,2 m. CHÚ_THÍCH : Để đảm_bảo an_toàn cho trẻ nhỏ tại các ổ điện, công_tắc điều_khiển phải có hộp hay lưới bảo_vệ ; 7.3.6 Việc thiết_kế và lắp_đặt hệ_thống điện cần tuân theo các yêu_cầu sau : a ) Đối_với nhà liên kế có sân vườn, hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước. Đối_với nhà liên kế mặt_phố, hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; a ) Số_lượng, quy_cách của các loại dây_điện, ổ_cắm, cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; b ) Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động. Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện. c ) | None | 1 | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 về Nhà ở liên kế - Tiêu_chuẩn thiết_kế quy_định yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng như sau : Yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng 7.3.1 Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Chiếu sáng tự_nhiên có_thể là chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc chiếu sáng hỗn_hợp . 7.3.2 Nếu kết_hợp chiếu sáng tự_nhiên với che_chắn nắng thì các giải_pháp kiến_trúc không được ảnh_hưởng đến chiếu sáng tự_nhiên . 7.3.3 Thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 16 : 1986 . CHÚ_THÍCH : Chiếu sáng nhân_tạo bao_gồm chiếu sáng làm_việc , chiếu sáng sự_cố , chiếu sáng để phân_tán người , chiếu sáng bảo_vệ . 7.3.4 Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo phải đảm_bảo độ rọi trên mặt bàn làm_việc hoặc vật cần phân_biệt trong từng căn phòng . 7.3.5 Hệ_thống đường_dây dẫn_điện phải được thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế , sửa_chữa khi cần_thiết . Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447 . Hệ_thống chiếu sáng được bảo_vệ bằng áptômát . Các công_tắc điều_khiển được đặt ở độ cao 1,2 m . CHÚ_THÍCH : Để đảm_bảo an_toàn cho trẻ nhỏ tại các ổ điện , công_tắc điều_khiển phải có hộp hay lưới bảo_vệ ; 7.3.6 Việc thiết_kế và lắp_đặt hệ_thống điện cần tuân theo các yêu_cầu sau : a ) Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; a ) Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; b ) Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . c ) Để an_toàn , tất_cả các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; d ) Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . e ) Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . Tính_toán hệ_thống chống sét tuân phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 9385 : 2012 . Một_số lưu_ý khi thiết_kế hệ_thống chiếu sáng với nhà ở liên kế bao_gồm : - Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; - Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . - Các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; - Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . - Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . ( Hình từ Internet ) | 17,106 | |
Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên và chiếu sáng nhân_tạo đối_với nhà ở liên kế phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động. Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện. c ) Để an_toàn, tất_cả các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; d ) Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước, có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp. e ) Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất. Tính_toán hệ_thống chống sét tuân phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 9385 : 2012. Một_số lưu_ý khi thiết_kế hệ_thống chiếu sáng với nhà ở liên kế bao_gồm : - Đối_với nhà liên kế có sân vườn, hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước. Đối_với nhà liên kế mặt_phố, hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng, quy_cách của các loại dây_điện, ổ_cắm, cầu_dao công_tắc phải | None | 1 | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 về Nhà ở liên kế - Tiêu_chuẩn thiết_kế quy_định yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng như sau : Yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng 7.3.1 Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Chiếu sáng tự_nhiên có_thể là chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc chiếu sáng hỗn_hợp . 7.3.2 Nếu kết_hợp chiếu sáng tự_nhiên với che_chắn nắng thì các giải_pháp kiến_trúc không được ảnh_hưởng đến chiếu sáng tự_nhiên . 7.3.3 Thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 16 : 1986 . CHÚ_THÍCH : Chiếu sáng nhân_tạo bao_gồm chiếu sáng làm_việc , chiếu sáng sự_cố , chiếu sáng để phân_tán người , chiếu sáng bảo_vệ . 7.3.4 Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo phải đảm_bảo độ rọi trên mặt bàn làm_việc hoặc vật cần phân_biệt trong từng căn phòng . 7.3.5 Hệ_thống đường_dây dẫn_điện phải được thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế , sửa_chữa khi cần_thiết . Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447 . Hệ_thống chiếu sáng được bảo_vệ bằng áptômát . Các công_tắc điều_khiển được đặt ở độ cao 1,2 m . CHÚ_THÍCH : Để đảm_bảo an_toàn cho trẻ nhỏ tại các ổ điện , công_tắc điều_khiển phải có hộp hay lưới bảo_vệ ; 7.3.6 Việc thiết_kế và lắp_đặt hệ_thống điện cần tuân theo các yêu_cầu sau : a ) Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; a ) Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; b ) Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . c ) Để an_toàn , tất_cả các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; d ) Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . e ) Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . Tính_toán hệ_thống chống sét tuân phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 9385 : 2012 . Một_số lưu_ý khi thiết_kế hệ_thống chiếu sáng với nhà ở liên kế bao_gồm : - Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; - Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . - Các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; - Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . - Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . ( Hình từ Internet ) | 17,107 | |
Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên và chiếu sáng nhân_tạo đối_với nhà ở liên kế phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... kế mặt_phố, hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng, quy_cách của các loại dây_điện, ổ_cắm, cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; - Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động. Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện. - Các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; - Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước, có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp. - Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 7.3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 về Nhà ở liên kế - Tiêu_chuẩn thiết_kế quy_định yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng như sau : Yêu_cầu về thiết_kế điện chiếu sáng 7.3.1 Thiết_kế chiếu sáng tự_nhiên cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Chiếu sáng tự_nhiên có_thể là chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc chiếu sáng hỗn_hợp . 7.3.2 Nếu kết_hợp chiếu sáng tự_nhiên với che_chắn nắng thì các giải_pháp kiến_trúc không được ảnh_hưởng đến chiếu sáng tự_nhiên . 7.3.3 Thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCXD 16 : 1986 . CHÚ_THÍCH : Chiếu sáng nhân_tạo bao_gồm chiếu sáng làm_việc , chiếu sáng sự_cố , chiếu sáng để phân_tán người , chiếu sáng bảo_vệ . 7.3.4 Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo phải đảm_bảo độ rọi trên mặt bàn làm_việc hoặc vật cần phân_biệt trong từng căn phòng . 7.3.5 Hệ_thống đường_dây dẫn_điện phải được thiết_kế độc_lập với các hệ_thống khác và phải đảm_bảo dễ_dàng thay_thế , sửa_chữa khi cần_thiết . Lắp_đặt đường_dây dẫn_điện và thiết_bị điện phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 7447 . Hệ_thống chiếu sáng được bảo_vệ bằng áptômát . Các công_tắc điều_khiển được đặt ở độ cao 1,2 m . CHÚ_THÍCH : Để đảm_bảo an_toàn cho trẻ nhỏ tại các ổ điện , công_tắc điều_khiển phải có hộp hay lưới bảo_vệ ; 7.3.6 Việc thiết_kế và lắp_đặt hệ_thống điện cần tuân theo các yêu_cầu sau : a ) Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; a ) Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; b ) Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . c ) Để an_toàn , tất_cả các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; d ) Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . e ) Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . Tính_toán hệ_thống chống sét tuân phải tuân_thủ các quy_định trong TCVN 9385 : 2012 . Một_số lưu_ý khi thiết_kế hệ_thống chiếu sáng với nhà ở liên kế bao_gồm : - Đối_với nhà liên kế có sân vườn , hộp điện phải được lắp_đặt trên tường rào phía trước . Đối_với nhà liên kế mặt_phố , hộp điện phải được lắp_đặt trên mặt_tiền và nằm trong ranh_giới ngôi nhà ; - Số_lượng , quy_cách của các loại dây_điện , ổ_cắm , cầu_dao công_tắc phải phù_hợp với thiết_kế cho việc sử_dụng điện của từng căn nhà ; - Tủ phân_phối điện phải có dây tiếp đất và phải có công_tắc ngắt_điện tự_động . Các tủ phân_phối điện phải làm bằng kim_loại và kích_cỡ phải phù_hợp cho các loại mạch điện . - Các công_tắc nối với nguồn điện phải dùng công_tắc có cầu_chì và phải được bảo_vệ bằng bộ_phận ngắt dòng tiếp đất ; - Ổ_cắm điện và hộp nối lắp_đặt trong phòng tắm và nhà_bếp phải là loại không thấm nước , có bộ_phận ngắt dòng và phải được đặt ở vị_trí và độ cao thích_hợp . - Hệ_thống chống sét phải được lắp_đặt trên đỉnh của cấu_trúc nhà và có dây tiếp đất . ( Hình từ Internet ) | 17,108 | |
Tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế được thành mấy loại ? | Cụ_thể tại Mục 7.1.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... 2 012 có quy_định như sau : Yêu_cầu thiết_kế hệ_thống cấp_nước 7.1.1 Thiết_kế hệ_thống cấp_nước cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCVN 4513. 7.1.2 Tiêu_chuẩn dùng nước được tính như sau : – Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại III, IV, V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm. 7.1.3 Bể / bồn chứa nước trên mái phải được thiết_kế phù_hợp với kiến_trúc của ngôi nhà, không tạo sự tương_phản trong hình_thức kiến_trúc mặt đứng, không làm ảnh_hưởng đến kết_cấu mái và nhà. 7.1.4 Phải có bể chứa nước_ngầm trong từng nhà để đảm_bảo cấp_nước thường_xuyên cho sinh_hoạt và nước chữa_cháy khi cần_thiết. 7.1.5 Đường_ống cấp_nước vào nhà và phải được nối với đường_ống cấp_nước chung của khu ở. Theo đó, về tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế cụ_thể như sau : - | None | 1 | Cụ_thể tại Mục 7.1.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 có quy_định như sau : Yêu_cầu thiết_kế hệ_thống cấp_nước 7.1.1 Thiết_kế hệ_thống cấp_nước cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCVN 4513 . 7.1.2 Tiêu_chuẩn dùng nước được tính như sau : – Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại III , IV , V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm . 7.1.3 Bể / bồn chứa nước trên mái phải được thiết_kế phù_hợp với kiến_trúc của ngôi nhà , không tạo sự tương_phản trong hình_thức kiến_trúc mặt đứng , không làm ảnh_hưởng đến kết_cấu mái và nhà . 7.1.4 Phải có bể chứa nước_ngầm trong từng nhà để đảm_bảo cấp_nước thường_xuyên cho sinh_hoạt và nước chữa_cháy khi cần_thiết . 7.1.5 Đường_ống cấp_nước vào nhà và phải được nối với đường_ống cấp_nước chung của khu ở . Theo đó , về tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế cụ_thể như sau : - Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại III , IV , V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm . | 17,109 | |
Tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế được thành mấy loại ? | Cụ_thể tại Mục 7.1.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... cấp_nước vào nhà và phải được nối với đường_ống cấp_nước chung của khu ở. Theo đó, về tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế cụ_thể như sau : - Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại III, IV, V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm. | None | 1 | Cụ_thể tại Mục 7.1.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 có quy_định như sau : Yêu_cầu thiết_kế hệ_thống cấp_nước 7.1.1 Thiết_kế hệ_thống cấp_nước cho nhà ở liên kế cần tuân_thủ các quy_định trong TCVN 4513 . 7.1.2 Tiêu_chuẩn dùng nước được tính như sau : – Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; – Đô_thị loại III , IV , V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm . 7.1.3 Bể / bồn chứa nước trên mái phải được thiết_kế phù_hợp với kiến_trúc của ngôi nhà , không tạo sự tương_phản trong hình_thức kiến_trúc mặt đứng , không làm ảnh_hưởng đến kết_cấu mái và nhà . 7.1.4 Phải có bể chứa nước_ngầm trong từng nhà để đảm_bảo cấp_nước thường_xuyên cho sinh_hoạt và nước chữa_cháy khi cần_thiết . 7.1.5 Đường_ống cấp_nước vào nhà và phải được nối với đường_ống cấp_nước chung của khu ở . Theo đó , về tiêu_chuẩn dùng nước cho nhà ở liên kế cụ_thể như sau : - Đô_thị loại I : từ 150 lít / người / ngày_đêm đến 180 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại II : từ 120 lít / người / ngày_đêm đến 150 lít / người / ngày_đêm ; - Đô_thị loại III , IV , V : từ 80 lít / người / ngày_đêm đến 100 lít / người / ngày_đêm . | 17,110 | |
Trong nhà ở liên kế có những yêu_cầu gì về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị ? | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... 2 012, yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị được quy_định như sau : 9. Yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị 9.1 Công_tác hoàn_thiện cần phải đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thích_dụng, bền_vững và mỹ_quan. 9.2 Không được xây_dựng các kiến_trúc bằng vật_liệu tạm, thô_sơ trong các khu_vực đô_thị đã ổn_định. 9.3 Không được xây_dựng các kiến_trúc chắp_vá tạm_thời trên các kiến_trúc kiên_cố ( cấp công_trình từ cấp II trở lên ) như : - Các kiến_trúc tạm trên sân_thượng, ban_công, lô gia của các tầng lầu và nhà_trệt mái bằng của các công_trình ; - Vẩy thêm mái bám vào các kiến_trúc hiện_hữu hoặc bám vào các tường rào ; - Tự_ý rào_chắn bít kín trên các ban_công, lô gia, hành_lang ngoài hàng_hiên. 9.4 Không nên sử_dụng nhiều màu_sắc và nhiều vật_liệu trang_trí lên bề_mặt ngôi nhà. Cần hoàn_thiện ngoại_thất cho từng ngôi nhà sao cho hài_hoà và đồng_nhất cho toàn dãy nhà liên kế mặt_phố. Khi hoàn_thiện phải thống_nhất các chi_tiết cụ_thể, màu_sắc và vật_liệu xây_dựng cho tất_cả các loại nhà. Việc thiết_kế và sử_dụng vật_liệu | None | 1 | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 , yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị được quy_định như sau : 9 . Yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị 9.1 Công_tác hoàn_thiện cần phải đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thích_dụng , bền_vững và mỹ_quan . 9.2 Không được xây_dựng các kiến_trúc bằng vật_liệu tạm , thô_sơ trong các khu_vực đô_thị đã ổn_định . 9.3 Không được xây_dựng các kiến_trúc chắp_vá tạm_thời trên các kiến_trúc kiên_cố ( cấp công_trình từ cấp II trở lên ) như : - Các kiến_trúc tạm trên sân_thượng , ban_công , lô gia của các tầng lầu và nhà_trệt mái bằng của các công_trình ; - Vẩy thêm mái bám vào các kiến_trúc hiện_hữu hoặc bám vào các tường rào ; - Tự_ý rào_chắn bít kín trên các ban_công , lô gia , hành_lang ngoài hàng_hiên . 9.4 Không nên sử_dụng nhiều màu_sắc và nhiều vật_liệu trang_trí lên bề_mặt ngôi nhà . Cần hoàn_thiện ngoại_thất cho từng ngôi nhà sao cho hài_hoà và đồng_nhất cho toàn dãy nhà liên kế mặt_phố . Khi hoàn_thiện phải thống_nhất các chi_tiết cụ_thể , màu_sắc và vật_liệu xây_dựng cho tất_cả các loại nhà . Việc thiết_kế và sử_dụng vật_liệu để hoàn_thiện ngoại_thất phải được các cơ_quan quản_lý xem_xét và chấp_thuận CHÚ_THÍCH : Tất_cả các loại nhà phải sử_dụng màu_sắc tạo sự phối_hợp nhẹ_nhàng . Bảng_màu cho ngoại_thất sẽ được đưa ra cho từng khu_vực cụ_thể ( trong thiết_kế đô_thị cho từng khu_vực ) . 9.5 Mái nhà được lợp màu theo từng nhóm hoặc từng khu_vực theo quy_hoạch quy_định . Không được đặt tượng trang_trí trên mái nhà . Không cho_phép gắn các loại_hình_tượng trang_trí trên ban_công . 9.6 Cửa đi , cửa_sổ phải được sử_dụng chất_liệu thống_nhất cho một khu , một tuyến đường_phố hoặc một đoạn phố theo quy_hoạch chi_tiết hoặc thiết_kế đô_thị khu_vực đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9.7 Mặt_tiền ngôi nhà không được dùng màu_sắc có độ tương_phản cao với sọc ngang hoặc dọc trên khung cửa_sổ và tường lửng . Không được sử_dụng các loại vật_liệu có độ phản_quang lớn hơn 70 % . 9.8 Chi_tiết góc_cạnh hoặc chi_tiết trang_trí của công_trình không vượt quá 5 % diện_tích bề_mặt của công_trình . 9.9 Tường rào xây kín phải dùng chung màu với màu nhà hoặc màu trắng . Các thanh sắt , thanh nhôm của hàng_rào phải dùng màu phù_hợp với màu của ngôi nhà . 9.10 Các loại cửa đi , cửa_sổ , tủ quầy hàng hoặc bộ_phận trang_trí kiến_trúc ở độ cao 3,0 m trở xuống không được phép dùng kính tráng thuỷ_ngân phản_xạ . | 17,111 | |
Trong nhà ở liên kế có những yêu_cầu gì về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị ? | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... đồng_nhất cho toàn dãy nhà liên kế mặt_phố. Khi hoàn_thiện phải thống_nhất các chi_tiết cụ_thể, màu_sắc và vật_liệu xây_dựng cho tất_cả các loại nhà. Việc thiết_kế và sử_dụng vật_liệu để hoàn_thiện ngoại_thất phải được các cơ_quan quản_lý xem_xét và chấp_thuận CHÚ_THÍCH : Tất_cả các loại nhà phải sử_dụng màu_sắc tạo sự phối_hợp nhẹ_nhàng. Bảng_màu cho ngoại_thất sẽ được đưa ra cho từng khu_vực cụ_thể ( trong thiết_kế đô_thị cho từng khu_vực ). 9.5 Mái nhà được lợp màu theo từng nhóm hoặc từng khu_vực theo quy_hoạch quy_định. Không được đặt tượng trang_trí trên mái nhà. Không cho_phép gắn các loại_hình_tượng trang_trí trên ban_công. 9.6 Cửa đi, cửa_sổ phải được sử_dụng chất_liệu thống_nhất cho một khu, một tuyến đường_phố hoặc một đoạn phố theo quy_hoạch chi_tiết hoặc thiết_kế đô_thị khu_vực đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 9.7 Mặt_tiền ngôi nhà không được dùng màu_sắc có độ tương_phản cao với sọc ngang hoặc dọc trên khung cửa_sổ và tường lửng. Không được sử_dụng các loại vật_liệu có độ phản_quang lớn hơn 70 %. 9.8 Chi_tiết góc_cạnh hoặc chi_tiết trang_trí của công_trình không vượt quá | None | 1 | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 , yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị được quy_định như sau : 9 . Yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị 9.1 Công_tác hoàn_thiện cần phải đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thích_dụng , bền_vững và mỹ_quan . 9.2 Không được xây_dựng các kiến_trúc bằng vật_liệu tạm , thô_sơ trong các khu_vực đô_thị đã ổn_định . 9.3 Không được xây_dựng các kiến_trúc chắp_vá tạm_thời trên các kiến_trúc kiên_cố ( cấp công_trình từ cấp II trở lên ) như : - Các kiến_trúc tạm trên sân_thượng , ban_công , lô gia của các tầng lầu và nhà_trệt mái bằng của các công_trình ; - Vẩy thêm mái bám vào các kiến_trúc hiện_hữu hoặc bám vào các tường rào ; - Tự_ý rào_chắn bít kín trên các ban_công , lô gia , hành_lang ngoài hàng_hiên . 9.4 Không nên sử_dụng nhiều màu_sắc và nhiều vật_liệu trang_trí lên bề_mặt ngôi nhà . Cần hoàn_thiện ngoại_thất cho từng ngôi nhà sao cho hài_hoà và đồng_nhất cho toàn dãy nhà liên kế mặt_phố . Khi hoàn_thiện phải thống_nhất các chi_tiết cụ_thể , màu_sắc và vật_liệu xây_dựng cho tất_cả các loại nhà . Việc thiết_kế và sử_dụng vật_liệu để hoàn_thiện ngoại_thất phải được các cơ_quan quản_lý xem_xét và chấp_thuận CHÚ_THÍCH : Tất_cả các loại nhà phải sử_dụng màu_sắc tạo sự phối_hợp nhẹ_nhàng . Bảng_màu cho ngoại_thất sẽ được đưa ra cho từng khu_vực cụ_thể ( trong thiết_kế đô_thị cho từng khu_vực ) . 9.5 Mái nhà được lợp màu theo từng nhóm hoặc từng khu_vực theo quy_hoạch quy_định . Không được đặt tượng trang_trí trên mái nhà . Không cho_phép gắn các loại_hình_tượng trang_trí trên ban_công . 9.6 Cửa đi , cửa_sổ phải được sử_dụng chất_liệu thống_nhất cho một khu , một tuyến đường_phố hoặc một đoạn phố theo quy_hoạch chi_tiết hoặc thiết_kế đô_thị khu_vực đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9.7 Mặt_tiền ngôi nhà không được dùng màu_sắc có độ tương_phản cao với sọc ngang hoặc dọc trên khung cửa_sổ và tường lửng . Không được sử_dụng các loại vật_liệu có độ phản_quang lớn hơn 70 % . 9.8 Chi_tiết góc_cạnh hoặc chi_tiết trang_trí của công_trình không vượt quá 5 % diện_tích bề_mặt của công_trình . 9.9 Tường rào xây kín phải dùng chung màu với màu nhà hoặc màu trắng . Các thanh sắt , thanh nhôm của hàng_rào phải dùng màu phù_hợp với màu của ngôi nhà . 9.10 Các loại cửa đi , cửa_sổ , tủ quầy hàng hoặc bộ_phận trang_trí kiến_trúc ở độ cao 3,0 m trở xuống không được phép dùng kính tráng thuỷ_ngân phản_xạ . | 17,112 | |
Trong nhà ở liên kế có những yêu_cầu gì về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị ? | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11: ... trên khung cửa_sổ và tường lửng. Không được sử_dụng các loại vật_liệu có độ phản_quang lớn hơn 70 %. 9.8 Chi_tiết góc_cạnh hoặc chi_tiết trang_trí của công_trình không vượt quá 5 % diện_tích bề_mặt của công_trình. 9.9 Tường rào xây kín phải dùng chung màu với màu nhà hoặc màu trắng. Các thanh sắt, thanh nhôm của hàng_rào phải dùng màu phù_hợp với màu của ngôi nhà. 9.10 Các loại cửa đi, cửa_sổ, tủ quầy hàng hoặc bộ_phận trang_trí kiến_trúc ở độ cao 3,0 m trở xuống không được phép dùng kính tráng thuỷ_ngân phản_xạ. | None | 1 | Cụ_thể tại Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 94 11:2 012 , yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị được quy_định như sau : 9 . Yêu_cầu về công_tác hoàn_thiện và cảnh_quan đô_thị 9.1 Công_tác hoàn_thiện cần phải đảm_bảo đáp_ứng yêu_cầu thích_dụng , bền_vững và mỹ_quan . 9.2 Không được xây_dựng các kiến_trúc bằng vật_liệu tạm , thô_sơ trong các khu_vực đô_thị đã ổn_định . 9.3 Không được xây_dựng các kiến_trúc chắp_vá tạm_thời trên các kiến_trúc kiên_cố ( cấp công_trình từ cấp II trở lên ) như : - Các kiến_trúc tạm trên sân_thượng , ban_công , lô gia của các tầng lầu và nhà_trệt mái bằng của các công_trình ; - Vẩy thêm mái bám vào các kiến_trúc hiện_hữu hoặc bám vào các tường rào ; - Tự_ý rào_chắn bít kín trên các ban_công , lô gia , hành_lang ngoài hàng_hiên . 9.4 Không nên sử_dụng nhiều màu_sắc và nhiều vật_liệu trang_trí lên bề_mặt ngôi nhà . Cần hoàn_thiện ngoại_thất cho từng ngôi nhà sao cho hài_hoà và đồng_nhất cho toàn dãy nhà liên kế mặt_phố . Khi hoàn_thiện phải thống_nhất các chi_tiết cụ_thể , màu_sắc và vật_liệu xây_dựng cho tất_cả các loại nhà . Việc thiết_kế và sử_dụng vật_liệu để hoàn_thiện ngoại_thất phải được các cơ_quan quản_lý xem_xét và chấp_thuận CHÚ_THÍCH : Tất_cả các loại nhà phải sử_dụng màu_sắc tạo sự phối_hợp nhẹ_nhàng . Bảng_màu cho ngoại_thất sẽ được đưa ra cho từng khu_vực cụ_thể ( trong thiết_kế đô_thị cho từng khu_vực ) . 9.5 Mái nhà được lợp màu theo từng nhóm hoặc từng khu_vực theo quy_hoạch quy_định . Không được đặt tượng trang_trí trên mái nhà . Không cho_phép gắn các loại_hình_tượng trang_trí trên ban_công . 9.6 Cửa đi , cửa_sổ phải được sử_dụng chất_liệu thống_nhất cho một khu , một tuyến đường_phố hoặc một đoạn phố theo quy_hoạch chi_tiết hoặc thiết_kế đô_thị khu_vực đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 9.7 Mặt_tiền ngôi nhà không được dùng màu_sắc có độ tương_phản cao với sọc ngang hoặc dọc trên khung cửa_sổ và tường lửng . Không được sử_dụng các loại vật_liệu có độ phản_quang lớn hơn 70 % . 9.8 Chi_tiết góc_cạnh hoặc chi_tiết trang_trí của công_trình không vượt quá 5 % diện_tích bề_mặt của công_trình . 9.9 Tường rào xây kín phải dùng chung màu với màu nhà hoặc màu trắng . Các thanh sắt , thanh nhôm của hàng_rào phải dùng màu phù_hợp với màu của ngôi nhà . 9.10 Các loại cửa đi , cửa_sổ , tủ quầy hàng hoặc bộ_phận trang_trí kiến_trúc ở độ cao 3,0 m trở xuống không được phép dùng kính tráng thuỷ_ngân phản_xạ . | 17,113 | |
Xác_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : ... Giải_thích từ_ngữ 1. Nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh là nhiệm_vụ do Đảng, Nhà_nước, cơ_quan có thẩm_quyền giao nham bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, bảo_vệ Đảng, Nhà_nước, Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên. 3. Người sống cô_đơn là người sống độc_thân và không còn thân_nhân. 4. Tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là thuật_ngữ được dùng thay cho tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động, tỷ_lệ thương_tích, tỷ_lệ thương_tật, tỷ_lệ bệnh_tật hoặc tỷ_lệ tổn_hại sức_khoẻ. 5. Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng. 6. Công_việc cấp_bách, nguy_hiểm là công_việc cần phải được giải_quyết ngay_lập_tức, không_thể chậm_trễ và có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng của người thực_hiện. Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi. - Thời_gian nuôi_dưỡng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh là nhiệm_vụ do Đảng , Nhà_nước , cơ_quan có thẩm_quyền giao nham bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . 3 . Người sống cô_đơn là người sống độc_thân và không còn thân_nhân . 4 . Tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là thuật_ngữ được dùng thay cho tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động , tỷ_lệ thương_tích , tỷ_lệ thương_tật , tỷ_lệ bệnh_tật hoặc tỷ_lệ tổn_hại sức_khoẻ . 5 . Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng . 6 . Công_việc cấp_bách , nguy_hiểm là công_việc cần phải được giải_quyết ngay_lập_tức , không_thể chậm_trễ và có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng của người thực_hiện . Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi . - Thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ ( Hình từ Internet ) | 17,114 | |
Xác_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : ... của người thực_hiện. Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi. - Thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên. Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ 1. Nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh là nhiệm_vụ do Đảng, Nhà_nước, cơ_quan có thẩm_quyền giao nham bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, bảo_vệ Đảng, Nhà_nước, Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên. 3. Người sống cô_đơn là người sống độc_thân và không còn thân_nhân. 4. Tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là thuật_ngữ được dùng thay cho tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động, tỷ_lệ thương_tích, tỷ_lệ thương_tật, tỷ_lệ bệnh_tật hoặc tỷ_lệ tổn_hại sức_khoẻ. 5. Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng. 6. Công_việc cấp_bách, nguy_hiểm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh là nhiệm_vụ do Đảng , Nhà_nước , cơ_quan có thẩm_quyền giao nham bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . 3 . Người sống cô_đơn là người sống độc_thân và không còn thân_nhân . 4 . Tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là thuật_ngữ được dùng thay cho tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động , tỷ_lệ thương_tích , tỷ_lệ thương_tật , tỷ_lệ bệnh_tật hoặc tỷ_lệ tổn_hại sức_khoẻ . 5 . Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng . 6 . Công_việc cấp_bách , nguy_hiểm là công_việc cần phải được giải_quyết ngay_lập_tức , không_thể chậm_trễ và có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng của người thực_hiện . Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi . - Thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ ( Hình từ Internet ) | 17,115 | |
Xác_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : ... . 5. Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng. 6. Công_việc cấp_bách, nguy_hiểm là công_việc cần phải được giải_quyết ngay_lập_tức, không_thể chậm_trễ và có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng của người thực_hiện. Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi. - Thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên. Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có giải_thích một_số khái_niệm như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh là nhiệm_vụ do Đảng , Nhà_nước , cơ_quan có thẩm_quyền giao nham bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , bảo_vệ Đảng , Nhà_nước , Nhân_dân và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . 3 . Người sống cô_đơn là người sống độc_thân và không còn thân_nhân . 4 . Tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể là thuật_ngữ được dùng thay cho tỷ_lệ suy_giảm khả_năng lao_động , tỷ_lệ thương_tích , tỷ_lệ thương_tật , tỷ_lệ bệnh_tật hoặc tỷ_lệ tổn_hại sức_khoẻ . 5 . Hành_động dũng_cảm là hành_động thực_hiện công_việc bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước và Nhân_dân mặc_dù biết có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng . 6 . Công_việc cấp_bách , nguy_hiểm là công_việc cần phải được giải_quyết ngay_lập_tức , không_thể chậm_trễ và có_thể gây ảnh_hưởng đến tính_mạng của người thực_hiện . Theo đó thì người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được xác_định theo 02 tiêu_chí : - Người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi . - Thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ ( Hình từ Internet ) | 17,116 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi theo diện nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : ... Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận chế_độ ưu_đãi theo diện thân_nhân của người có công với cách_mạng . | 17,117 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi theo diện nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : ... cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận chế_độ ưu_đãi theo diện thân_nhân của người có công với cách_mạng. Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận chế_độ ưu_đãi theo diện thân_nhân của người có công với cách_mạng . | 17,118 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi theo diện nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : ... bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận chế_độ ưu_đãi theo diện thân_nhân của người có công với cách_mạng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 có nội_dung quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ nhận chế_độ ưu_đãi theo diện thân_nhân của người có công với cách_mạng . | 17,119 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi gì ? | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ... ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ. ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần. ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng. ( 4 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sống cô_đơn thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần. ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế. ( 7 ) Một_số chế_độ ưu_đãi sau : - Ưu_tiên trong tuyển_sinh, tạo việc_làm ; - Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao, hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; - Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở, chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở, công_nhận quyền sử_dụng đất ở, khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; - Ưu_tiên giao | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 4 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sống cô_đơn thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 7 ) Một_số chế_độ ưu_đãi sau : - Ưu_tiên trong tuyển_sinh , tạo việc_làm ; - Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao , hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; - Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở , chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở , khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; - Ưu_tiên giao hoặc thuê đất , mặt_nước , mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất , kinh_doanh . ( 8 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng thì được xấp phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . ( 11 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . | 17,120 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi gì ? | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ... Nhà_nước giao đất ở, chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở, công_nhận quyền sử_dụng đất ở, khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; - Ưu_tiên giao hoặc thuê đất, mặt_nước, mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất, kinh_doanh. ( 8 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng thì được xấp phương_tiện trợ_giúp, dụng_cụ chỉnh_hình, phương_tiện, thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên. ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. ( 10 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết. ( 11 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 4 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sống cô_đơn thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 7 ) Một_số chế_độ ưu_đãi sau : - Ưu_tiên trong tuyển_sinh , tạo việc_làm ; - Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao , hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; - Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở , chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở , khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; - Ưu_tiên giao hoặc thuê đất , mặt_nước , mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất , kinh_doanh . ( 8 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng thì được xấp phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . ( 11 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . | 17,121 | |
Người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ được hưởng chế_độ ưu_đãi gì ? | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ... người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sẽ được nhận chế_độ ưu_đãi như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 4 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ sống cô_đơn thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 7 ) Một_số chế_độ ưu_đãi sau : - Ưu_tiên trong tuyển_sinh , tạo việc_làm ; - Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; - Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao , hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; - Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở , chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở , khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; - Ưu_tiên giao hoặc thuê đất , mặt_nước , mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; - Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất , kinh_doanh . ( 8 ) Trường_hợp người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng thì được xấp phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . ( 11 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết . | 17,122 | |
Xe của Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam có bao_nhiêu mô-tô hộ_tống ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xe mô-tô hộ_tống, xe cảnh_sát dẫn đường 1. Xe của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường. 2. Xe của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức có 07 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường. 3. Xe của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức có 05 mô-tô hộ_tống, có xe cảnh_sát dẫn đường. 4. Mô-tô hộ_tống chỉ áp_dụng khi đón, tiễn sân_bay và trong các hoạt_động chính_thức tại các quận nội_thành thuộc thủ_đô Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh. 5. Đối_với chuyến thăm cá_nhân của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền ; thăm làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân Người đứng đầu Chính_phủ, Người đứng đầu Nghị_viện nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính, không có mô-tô hộ_tống. 6. Đối_với chuyến thăm chính_thức, làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân của Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Xe mô-tô hộ_tống , xe cảnh_sát dẫn đường 1 . Xe của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . 2 . Xe của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức có 07 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . 3 . Xe của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức có 05 mô-tô hộ_tống , có xe cảnh_sát dẫn đường . 4 . Mô-tô hộ_tống chỉ áp_dụng khi đón , tiễn sân_bay và trong các hoạt_động chính_thức tại các quận nội_thành thuộc thủ_đô Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh . 5 . Đối_với chuyến thăm cá_nhân của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền ; thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân Người đứng đầu Chính_phủ , Người đứng đầu Nghị_viện nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính , không có mô-tô hộ_tống . 6 . Đối_với chuyến thăm chính_thức , làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân của Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính . 7 . Đối_với chuyến thăm chính_thức , thăm làm_việc của Bộ_trưởng , Trưởng các cơ_quan Nghị_viện và cấp tương_đương nước khách , có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính . Như_vậy , xe của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . | 17,123 | |
Xe của Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam có bao_nhiêu mô-tô hộ_tống ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... chính, không có mô-tô hộ_tống. 6. Đối_với chuyến thăm chính_thức, làm_việc, thăm nội_bộ và thăm cá_nhân của Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện, Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính. 7. Đối_với chuyến thăm chính_thức, thăm làm_việc của Bộ_trưởng, Trưởng các cơ_quan Nghị_viện và cấp tương_đương nước khách, có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính. Như_vậy, xe của Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Xe mô-tô hộ_tống , xe cảnh_sát dẫn đường 1 . Xe của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . 2 . Xe của Người đứng đầu Chính_phủ nước khách thăm chính_thức có 07 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . 3 . Xe của Người đứng đầu Nghị_viện nước khách thăm chính_thức có 05 mô-tô hộ_tống , có xe cảnh_sát dẫn đường . 4 . Mô-tô hộ_tống chỉ áp_dụng khi đón , tiễn sân_bay và trong các hoạt_động chính_thức tại các quận nội_thành thuộc thủ_đô Hà_Nội và thành_phố Hồ_Chí_Minh . 5 . Đối_với chuyến thăm cá_nhân của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền ; thăm làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân Người đứng đầu Chính_phủ , Người đứng đầu Nghị_viện nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính , không có mô-tô hộ_tống . 6 . Đối_với chuyến thăm chính_thức , làm_việc , thăm nội_bộ và thăm cá_nhân của Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao nước khách có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính . 7 . Đối_với chuyến thăm chính_thức , thăm làm_việc của Bộ_trưởng , Trưởng các cơ_quan Nghị_viện và cấp tương_đương nước khách , có xe cảnh_sát dẫn đường trong các hoạt_động chính . Như_vậy , xe của Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền nước khách thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức có 09 mô-tô hộ_tống ; có xe cảnh_sát dẫn đường . | 17,124 | |
Quy_định về đài_thọ Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : ... Đà<unk> 1. Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại. 2. Đà<unk> phòng ở : a ) Đà<unk> cho Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm cấp nhà_nước, thăm chính_thức cùng 09 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm ở Hà_Nội ) ; b ) Đà<unk> cho Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân, Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức cùng 5 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm tại Hà_Nội ) ; c ) Đà<unk> cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân, Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : Đài_thọ 1 . Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại . 2 . Đài_thọ phòng ở : a ) Đài_thọ cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức cùng 09 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm ở Hà_Nội ) ; b ) Đài_thọ cho Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức cùng 5 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm tại Hà_Nội ) ; c ) Đài_thọ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức và 02 đoàn_viên trong thời_gian tối_đa 03 ngày 02 đêm ; d ) Đài_thọ cho Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện thăm chính_thức thực_hiện theo đề_án đón_tiếp được duyệt . 3 . Đài_thọ xe : Đài_thọ xe cho các đoàn theo nguyên_tắc sau : a ) Xe nghi_lễ nhà_nước cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân trong các hoạt_động tại Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; xe 04 chỗ tại các địa_phương khác ; b ) Xe 04 chỗ cho Người đứng đầu Nghị_viện ; c ) Xe 04 chỗ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện và cấp tương_đương thăm chính_thức . Đối_với Bộ_trưởng nước khách và cấp tương_đương tháp_tùng khách cấp cao nước_ngoài , bố_trí 02 người một xe ; đ ) Xe 04 chỗ cho Phu_nhân hoặc Phu_quân khách cấp nước_ngoài theo chương_trình riêng ; e ) Xe nhiều chỗ cho các đoàn_viên khác ; g ) Xe hành_lý cho Trưởng_đoàn và Phu_nhân hoặc Phu_quân ( đối_với đoàn Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ và Người đứng đầu Nghị_viện ) ; h ) Xe hành_lý cho đoàn theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 4 . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì kiến_nghị cấp có thẩm_quyền về chế_độ đài_thọ khác quy_định này và các chi_phí lễ_tân theo chương_trình hoạt_động . 5 . Đối_với các chuyến thăm làm_việc , thăm nội_bộ , thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm . 6 . Việc đài_thọ cho các đối_tượng không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này được thực_hiện trên cơ_sở đề_án đón_tiếp hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền và mức chi áp_dụng theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại theo nguyên_tắc nêu trên . Bao_gồm : + Đài_thọ phòng ở + Đài_thọ xe | 17,125 | |
Quy_định về đài_thọ Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : ... ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân, Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức và 02 đoàn_viên trong thời_gian tối_đa 03 ngày 02 đêm ; d ) Đà<unk> cho Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện thăm chính_thức thực_hiện theo đề_án đón_tiếp được duyệt. 3. Đà<unk> xe : Đà<unk> xe cho các đoàn theo nguyên_tắc sau : a ) Xe nghi_lễ nhà_nước cho Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân trong các hoạt_động tại Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; xe 04 chỗ tại các địa_phương khác ; b ) Xe 04 chỗ cho Người đứng đầu Nghị_viện ; c ) Xe 04 chỗ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia, Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : Đài_thọ 1 . Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại . 2 . Đài_thọ phòng ở : a ) Đài_thọ cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức cùng 09 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm ở Hà_Nội ) ; b ) Đài_thọ cho Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức cùng 5 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm tại Hà_Nội ) ; c ) Đài_thọ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức và 02 đoàn_viên trong thời_gian tối_đa 03 ngày 02 đêm ; d ) Đài_thọ cho Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện thăm chính_thức thực_hiện theo đề_án đón_tiếp được duyệt . 3 . Đài_thọ xe : Đài_thọ xe cho các đoàn theo nguyên_tắc sau : a ) Xe nghi_lễ nhà_nước cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân trong các hoạt_động tại Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; xe 04 chỗ tại các địa_phương khác ; b ) Xe 04 chỗ cho Người đứng đầu Nghị_viện ; c ) Xe 04 chỗ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện và cấp tương_đương thăm chính_thức . Đối_với Bộ_trưởng nước khách và cấp tương_đương tháp_tùng khách cấp cao nước_ngoài , bố_trí 02 người một xe ; đ ) Xe 04 chỗ cho Phu_nhân hoặc Phu_quân khách cấp nước_ngoài theo chương_trình riêng ; e ) Xe nhiều chỗ cho các đoàn_viên khác ; g ) Xe hành_lý cho Trưởng_đoàn và Phu_nhân hoặc Phu_quân ( đối_với đoàn Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ và Người đứng đầu Nghị_viện ) ; h ) Xe hành_lý cho đoàn theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 4 . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì kiến_nghị cấp có thẩm_quyền về chế_độ đài_thọ khác quy_định này và các chi_phí lễ_tân theo chương_trình hoạt_động . 5 . Đối_với các chuyến thăm làm_việc , thăm nội_bộ , thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm . 6 . Việc đài_thọ cho các đối_tượng không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này được thực_hiện trên cơ_sở đề_án đón_tiếp hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền và mức chi áp_dụng theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại theo nguyên_tắc nêu trên . Bao_gồm : + Đài_thọ phòng ở + Đài_thọ xe | 17,126 | |
Quy_định về đài_thọ Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : ... lãnh_đạo Đảng cầm_quyền, cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ, cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện và cấp tương_đương thăm chính_thức. Đối_với Bộ_trưởng nước khách và cấp tương_đương tháp_tùng khách cấp cao nước_ngoài, bố_trí 02 người một xe ; đ ) Xe 04 chỗ cho Phu_nhân hoặc Phu_quân khách cấp nước_ngoài theo chương_trình riêng ; e ) Xe nhiều chỗ cho các đoàn_viên khác ; g ) Xe hành_lý cho Trưởng_đoàn và Phu_nhân hoặc Phu_quân ( đối_với đoàn Nguyên_thủ quốc_gia, Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền, Người đứng đầu Chính_phủ và Người đứng đầu Nghị_viện ) ; h ) Xe hành_lý cho đoàn theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. 4. Trường_hợp đặc_biệt, cơ_quan chủ_trì kiến_nghị cấp có thẩm_quyền về chế_độ đài_thọ khác quy_định này và các chi_phí lễ_tân theo chương_trình hoạt_động. 5. Đối_với các chuyến thăm làm_việc, thăm nội_bộ, thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm. 6. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : Đài_thọ 1 . Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại . 2 . Đài_thọ phòng ở : a ) Đài_thọ cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức cùng 09 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm ở Hà_Nội ) ; b ) Đài_thọ cho Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức cùng 5 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm tại Hà_Nội ) ; c ) Đài_thọ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức và 02 đoàn_viên trong thời_gian tối_đa 03 ngày 02 đêm ; d ) Đài_thọ cho Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện thăm chính_thức thực_hiện theo đề_án đón_tiếp được duyệt . 3 . Đài_thọ xe : Đài_thọ xe cho các đoàn theo nguyên_tắc sau : a ) Xe nghi_lễ nhà_nước cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân trong các hoạt_động tại Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; xe 04 chỗ tại các địa_phương khác ; b ) Xe 04 chỗ cho Người đứng đầu Nghị_viện ; c ) Xe 04 chỗ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện và cấp tương_đương thăm chính_thức . Đối_với Bộ_trưởng nước khách và cấp tương_đương tháp_tùng khách cấp cao nước_ngoài , bố_trí 02 người một xe ; đ ) Xe 04 chỗ cho Phu_nhân hoặc Phu_quân khách cấp nước_ngoài theo chương_trình riêng ; e ) Xe nhiều chỗ cho các đoàn_viên khác ; g ) Xe hành_lý cho Trưởng_đoàn và Phu_nhân hoặc Phu_quân ( đối_với đoàn Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ và Người đứng đầu Nghị_viện ) ; h ) Xe hành_lý cho đoàn theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 4 . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì kiến_nghị cấp có thẩm_quyền về chế_độ đài_thọ khác quy_định này và các chi_phí lễ_tân theo chương_trình hoạt_động . 5 . Đối_với các chuyến thăm làm_việc , thăm nội_bộ , thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm . 6 . Việc đài_thọ cho các đối_tượng không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này được thực_hiện trên cơ_sở đề_án đón_tiếp hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền và mức chi áp_dụng theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại theo nguyên_tắc nêu trên . Bao_gồm : + Đài_thọ phòng ở + Đài_thọ xe | 17,127 | |
Quy_định về đài_thọ Nguyên_thủ quốc_gia sang thăm chính_thức Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : ... chương_trình hoạt_động. 5. Đối_với các chuyến thăm làm_việc, thăm nội_bộ, thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm. 6. Việc đài_thọ cho các đối_tượng không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này được thực_hiện trên cơ_sở đề_án đón_tiếp hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền và mức chi áp_dụng theo quy_định của Bộ Tài_chính. Như_vậy, việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại theo nguyên_tắc nêu trên. Bao_gồm : + Đà<unk> phòng ở + Đà<unk> xe | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về đài_thọ như sau : Đài_thọ 1 . Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại . 2 . Đài_thọ phòng ở : a ) Đài_thọ cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức cùng 09 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm ở Hà_Nội ) ; b ) Đài_thọ cho Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức cùng 5 đoàn_viên chính_thức tại một khách_sạn 5 sao trong thời_gian tối_đa 05 ngày 04 đêm ( trong đó có tối_đa 03 đêm tại Hà_Nội ) ; c ) Đài_thọ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện và Phu_nhân hoặc Phu_quân , Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao và Phu_nhân hoặc Phu_quân thăm chính_thức và 02 đoàn_viên trong thời_gian tối_đa 03 ngày 02 đêm ; d ) Đài_thọ cho Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện thăm chính_thức thực_hiện theo đề_án đón_tiếp được duyệt . 3 . Đài_thọ xe : Đài_thọ xe cho các đoàn theo nguyên_tắc sau : a ) Xe nghi_lễ nhà_nước cho Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền và Phu_nhân hoặc Phu_quân ; Người đứng đầu Chính_phủ và Phu_nhân hoặc Phu_quân trong các hoạt_động tại Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; xe 04 chỗ tại các địa_phương khác ; b ) Xe 04 chỗ cho Người đứng đầu Nghị_viện ; c ) Xe 04 chỗ cho Phó Nguyên_thủ quốc_gia , Phó Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là lãnh_đạo Đảng cầm_quyền , cấp phó của Người đứng đầu Chính_phủ , cấp phó của Người đứng đầu Nghị_viện ; Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao ; d ) Xe 04 chỗ cho các Bộ_trưởng và cấp tương_đương và Trưởng các cơ_quan của Nghị_viện và cấp tương_đương thăm chính_thức . Đối_với Bộ_trưởng nước khách và cấp tương_đương tháp_tùng khách cấp cao nước_ngoài , bố_trí 02 người một xe ; đ ) Xe 04 chỗ cho Phu_nhân hoặc Phu_quân khách cấp nước_ngoài theo chương_trình riêng ; e ) Xe nhiều chỗ cho các đoàn_viên khác ; g ) Xe hành_lý cho Trưởng_đoàn và Phu_nhân hoặc Phu_quân ( đối_với đoàn Nguyên_thủ quốc_gia , Nguyên_thủ quốc_gia đồng_thời là Người đứng đầu Đảng cầm_quyền , Người đứng đầu Chính_phủ và Người đứng đầu Nghị_viện ) ; h ) Xe hành_lý cho đoàn theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . 4 . Trường_hợp đặc_biệt , cơ_quan chủ_trì kiến_nghị cấp có thẩm_quyền về chế_độ đài_thọ khác quy_định này và các chi_phí lễ_tân theo chương_trình hoạt_động . 5 . Đối_với các chuyến thăm làm_việc , thăm nội_bộ , thăm cá_nhân : chế_độ đài_thọ được áp_dụng theo yêu_cầu và điều_kiện cụ_thể của chuyến thăm . 6 . Việc đài_thọ cho các đối_tượng không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này được thực_hiện trên cơ_sở đề_án đón_tiếp hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền và mức chi áp_dụng theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định của Việt_Nam và trên cơ_sở có_đi_có_lại theo nguyên_tắc nêu trên . Bao_gồm : + Đài_thọ phòng ở + Đài_thọ xe | 17,128 | |
Tặng_phẩm cho khách cấp cao nước_ngoài thăm chính_thức Việt_Nam quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 28 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về tặng_phẩm phải được thực_hiện như sau : ... + Đối_với các đoàn khách cấp cao nước_ngoài thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước và các cơ_quan chủ_trì có tặng_phẩm tặng Trưởng_đoàn khách và Phu_nhân hoặc Phu_quân . Trong trường_hợp đặc_biệt , bố_trí tặng_phẩm tặng thành_viên chính_thức và tuỳ_tùng theo đề_án được phê_duyệt . + Tặng_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này là sản_phẩm do Việt_Nam sản_xuất , thể_hiện bản_sắc văn_hoá dân_tộc , trang_trọng , tiết_kiệm . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Nghị_định 18/2022/NĐ-CP quy_định về tặng_phẩm phải được thực_hiện như sau : + Đối_với các đoàn khách cấp cao nước_ngoài thăm cấp nhà_nước , thăm chính_thức , thăm làm_việc , lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước và các cơ_quan chủ_trì có tặng_phẩm tặng Trưởng_đoàn khách và Phu_nhân hoặc Phu_quân . Trong trường_hợp đặc_biệt , bố_trí tặng_phẩm tặng thành_viên chính_thức và tuỳ_tùng theo đề_án được phê_duyệt . + Tặng_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này là sản_phẩm do Việt_Nam sản_xuất , thể_hiện bản_sắc văn_hoá dân_tộc , trang_trọng , tiết_kiệm . | 17,129 | |
Con được 3 tuổi thì mẹ có đương_nhiên được giao quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : ... " 1. Sau khi ly_hôn, cha_mẹ vẫn có quyền, nghĩa_vụ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động mvà không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này, Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan. 2. Vợ, chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con, nghĩa_vụ, quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. " Theo đó, con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có | None | 1 | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : " 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động mvà không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . Như_vậy , việc con bạn 3 tuổi thì không bắt_buộc phải giao cho mẹ trực_tiếp nuôi_dưỡng mà tuỳ vào thoả_thuận của vợ_chồng phù_hợp với lợi_ích của con . Ly_hôn ( Hình từ Internet ) | 17,130 | |
Con được 3 tuổi thì mẹ có đương_nhiên được giao quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : ... con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. Như_vậy, việc con bạn 3 tuổi thì không bắt_buộc phải giao cho mẹ trực_tiếp nuôi_dưỡng mà tuỳ vào thoả_thuận của vợ_chồng phù_hợp với lợi_ích của con. Ly_hôn ( Hình từ Internet ) " 1. Sau khi ly_hôn, cha_mẹ vẫn có quyền, nghĩa_vụ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động mvà không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này, Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan. 2. Vợ, chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con, nghĩa_vụ, quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới | None | 1 | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : " 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động mvà không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . Như_vậy , việc con bạn 3 tuổi thì không bắt_buộc phải giao cho mẹ trực_tiếp nuôi_dưỡng mà tuỳ vào thoả_thuận của vợ_chồng phù_hợp với lợi_ích của con . Ly_hôn ( Hình từ Internet ) | 17,131 | |
Con được 3 tuổi thì mẹ có đương_nhiên được giao quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : ... một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. " Theo đó, con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. Như_vậy, việc con bạn 3 tuổi thì không bắt_buộc phải giao cho mẹ trực_tiếp nuôi_dưỡng mà tuỳ vào thoả_thuận của vợ_chồng phù_hợp với lợi_ích của con. Ly_hôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn như sau : " 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động mvà không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . Như_vậy , việc con bạn 3 tuổi thì không bắt_buộc phải giao cho mẹ trực_tiếp nuôi_dưỡng mà tuỳ vào thoả_thuận của vợ_chồng phù_hợp với lợi_ích của con . Ly_hôn ( Hình từ Internet ) | 17,132 | |
Mẹ là người không trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn có nghĩa_vụ gì đối_với con ? | Căn_cứ theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : ... " 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . " Theo đó , trường_hợp chị không trực_tiếp nuôi con thì có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với bố , cấp_dưỡng cho con và có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn như sau : " 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . " Theo đó , trường_hợp chị không trực_tiếp nuôi con thì có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với bố , cấp_dưỡng cho con và có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . | 17,133 | |
Mẹ có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 84. Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha, mẹ hoặc cá_nhân, tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này, Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con. 2. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha, mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. 3. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên. 4. Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 5. Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau : - Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; - Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Với quy_định trên , nếu muốn giành quyền trực_tiếp nuôi con , chị có_thể có thoả_thuận chồng về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con hoặc phải chứng_minh chồng chị không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Nếu xét thấy yêu_cầu này là tự_nguyện , xuất_phát từ quyền_lợi của con_cái thì cũng được pháp_luật công_nhận . Điều_kiện trực_tiếp nuôi con được hiểu bao_gồm : + Điều_kiện kinh_tế : Có việc_làm , có thu_nhập ổn_định , đảm_bảo cho việc sinh_hoạt , học_tập của con , có chỗ ở ổn_định và có đủ điều_kiện để con vui_chơi , học_tập , giải_trí . + Điều_kiện nhân_thân : Có lối sống lành_mạnh , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , chấp_hành chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , sống gương_mẫu , đảm_bảo con có_thể sống trong môi_trường văn_minh và có thời_gian chăm_sóc con . | 17,134 | |
Mẹ có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... này thì trên cơ_sở lợi_ích của con, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. " Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau : - Cha, mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; - Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. Với quy_định trên, nếu muốn giành quyền trực_tiếp nuôi con, chị có_thể có thoả_thuận chồng về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con hoặc phải chứng_minh chồng chị không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. Nếu xét thấy yêu_cầu này là tự_nguyện, xuất_phát từ quyền_lợi của con_cái thì cũng được pháp_luật công_nhận. Điều_kiện trực_tiếp nuôi con được hiểu bao_gồm : + Điều_kiện kinh_tế : Có việc_làm, có thu_nhập ổn_định, đảm_bảo cho việc sinh_hoạt, học_tập của con, có chỗ | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau : - Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; - Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Với quy_định trên , nếu muốn giành quyền trực_tiếp nuôi con , chị có_thể có thoả_thuận chồng về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con hoặc phải chứng_minh chồng chị không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Nếu xét thấy yêu_cầu này là tự_nguyện , xuất_phát từ quyền_lợi của con_cái thì cũng được pháp_luật công_nhận . Điều_kiện trực_tiếp nuôi con được hiểu bao_gồm : + Điều_kiện kinh_tế : Có việc_làm , có thu_nhập ổn_định , đảm_bảo cho việc sinh_hoạt , học_tập của con , có chỗ ở ổn_định và có đủ điều_kiện để con vui_chơi , học_tập , giải_trí . + Điều_kiện nhân_thân : Có lối sống lành_mạnh , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , chấp_hành chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , sống gương_mẫu , đảm_bảo con có_thể sống trong môi_trường văn_minh và có thời_gian chăm_sóc con . | 17,135 | |
Mẹ có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... công_nhận. Điều_kiện trực_tiếp nuôi con được hiểu bao_gồm : + Điều_kiện kinh_tế : Có việc_làm, có thu_nhập ổn_định, đảm_bảo cho việc sinh_hoạt, học_tập của con, có chỗ ở ổn_định và có đủ điều_kiện để con vui_chơi, học_tập, giải_trí. + Điều_kiện nhân_thân : Có lối sống lành_mạnh, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, chấp_hành chủ_trương của Đảng và Nhà_nước, sống gương_mẫu, đảm_bảo con có_thể sống trong môi_trường văn_minh và có thời_gian chăm_sóc con. | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau : - Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; - Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Với quy_định trên , nếu muốn giành quyền trực_tiếp nuôi con , chị có_thể có thoả_thuận chồng về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con hoặc phải chứng_minh chồng chị không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . Nếu xét thấy yêu_cầu này là tự_nguyện , xuất_phát từ quyền_lợi của con_cái thì cũng được pháp_luật công_nhận . Điều_kiện trực_tiếp nuôi con được hiểu bao_gồm : + Điều_kiện kinh_tế : Có việc_làm , có thu_nhập ổn_định , đảm_bảo cho việc sinh_hoạt , học_tập của con , có chỗ ở ổn_định và có đủ điều_kiện để con vui_chơi , học_tập , giải_trí . + Điều_kiện nhân_thân : Có lối sống lành_mạnh , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , chấp_hành chủ_trương của Đảng và Nhà_nước , sống gương_mẫu , đảm_bảo con có_thể sống trong môi_trường văn_minh và có thời_gian chăm_sóc con . | 17,136 | |
Hợp_đồng lao_động dưới 01 tháng có phải đóng BHXH không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH . ( Hình từ Internet ) | 17,137 | |
Hợp_đồng lao_động dưới 01 tháng có phải đóng BHXH không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH. ( Hình từ Internet ) Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH . ( Hình từ Internet ) | 17,138 | |
Hợp_đồng lao_động dưới 01 tháng có phải đóng BHXH không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH . ( Hình từ Internet ) | 17,139 | |
Hợp_đồng lao_động dưới 01 tháng có phải đóng BHXH không ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... mới phải đóng BHXH. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động từ đủ 01 tháng trở lên mới phải đóng BHXH . ( Hình từ Internet ) | 17,140 | |
Hợp_đồng lao_động dưới 01 tháng có phải đóng BHYT không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : ... Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ... Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên mới phải đóng BHYT . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . ... Như_vậy theo quy_định trên người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên mới phải đóng BHYT . | 17,141 | |
Có mấy loại hợp_đồng lao_động theo quy_định hiện_hành ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. 2. Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn, hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . Như_vậy theo quy_định trên hiện_nay có 02 loại hợp_đồng lao_động , cụ_thể : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . | 17,142 | |
Có mấy loại hợp_đồng lao_động theo quy_định hiện_hành ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần, sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. Như_vậy theo quy_định trên hiện_nay có 02 loại hợp_đồng lao_động, cụ_thể : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . Như_vậy theo quy_định trên hiện_nay có 02 loại hợp_đồng lao_động , cụ_thể : - Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . - Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . | 17,143 | |
Có những danh_mục dữ_liệu dùng chung nào được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia được kết_nối, chia_sẻ với Cổng_Dịch vụ công, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ, cấp tỉnh, các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính bao_gồm : 1. Danh_mục thủ_tục hành_chính ; 2. Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; 3. Danh_mục cơ_quan ; 4. Danh_mục đơn_vị hành_chính ; 5. Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; 6. Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; 7. Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8. Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9. Danh_mục ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; 10. Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, có những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia được kết_nối , chia_sẻ với Cổng_Dịch vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh , các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính bao_gồm : 1 . Danh_mục thủ_tục hành_chính ; 2 . Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; 3 . Danh_mục cơ_quan ; 4 . Danh_mục đơn_vị hành_chính ; 5 . Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; 6 . Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; 7 . Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8 . Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9 . Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; 10 . Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , có những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; - Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; - Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . ( hình từ internet ) | 17,144 | |
Có những danh_mục dữ_liệu dùng chung nào được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; - Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; - Danh_mục ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ. ( hình từ internet ) Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia được kết_nối, chia_sẻ với Cổng_Dịch vụ công, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ, cấp tỉnh, các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính bao_gồm : 1. Danh_mục thủ_tục hành_chính ; 2. Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; 3. Danh_mục cơ_quan ; 4. Danh_mục đơn_vị hành_chính ; 5. Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; 6. Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; 7. Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8. Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9. Danh_mục ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia được kết_nối , chia_sẻ với Cổng_Dịch vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh , các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính bao_gồm : 1 . Danh_mục thủ_tục hành_chính ; 2 . Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; 3 . Danh_mục cơ_quan ; 4 . Danh_mục đơn_vị hành_chính ; 5 . Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; 6 . Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; 7 . Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8 . Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9 . Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; 10 . Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , có những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; - Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; - Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . ( hình từ internet ) | 17,145 | |
Có những danh_mục dữ_liệu dùng chung nào được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8. Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9. Danh_mục ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; 10. Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, có những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; - Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; - Danh_mục ngân_hàng thương_mại, tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia Các danh_mục dữ_liệu dùng chung của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia được kết_nối , chia_sẻ với Cổng_Dịch vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh , các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính bao_gồm : 1 . Danh_mục thủ_tục hành_chính ; 2 . Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; 3 . Danh_mục cơ_quan ; 4 . Danh_mục đơn_vị hành_chính ; 5 . Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; 6 . Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; 7 . Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; 8 . Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; 9 . Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; 10 . Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , có những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau được cập_nhật trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục tài_khoản của đơn_vị kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng thương_mại ; - Danh_mục các khoản thu nghĩa_vụ tài_chính vào ngân_sách nhà_nước ; - Danh_mục ngân_hàng thương_mại , tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ; - Các danh_mục khác theo yêu_cầu Thủ_tướng Chính_phủ . ( hình từ internet ) | 17,146 | |
Danh_mục dữ_liệu dùng chung nào được cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính ? | Theo Điều 14 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Những nội_dung cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính 1 . Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính , danh_mục thủ_tục hành_chính của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi , chức_năng quản_lý_nhà_nước , phạm_vi giải_quyết của các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( sau đây gọi chung là các bộ , cơ_quan ) , địa_phương . 3 . Dịch_vụ công trực_tuyến của bộ , cơ_quan , địa_phương cung_cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . 4 . Danh_mục dữ_liệu dùng chung cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính nêu tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 6 Quy_chế này . Chiếu theo quy_định này , những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau sẽ được cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; | None | 1 | Theo Điều 14 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Những nội_dung cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính 1 . Quyết_định công_bố thủ_tục hành_chính , danh_mục thủ_tục hành_chính của cấp có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi , chức_năng quản_lý_nhà_nước , phạm_vi giải_quyết của các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( sau đây gọi chung là các bộ , cơ_quan ) , địa_phương . 3 . Dịch_vụ công trực_tuyến của bộ , cơ_quan , địa_phương cung_cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . 4 . Danh_mục dữ_liệu dùng chung cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính nêu tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 6 Quy_chế này . Chiếu theo quy_định này , những danh_mục dữ_liệu dùng chung sau sẽ được cập_nhật , đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính : - Danh_mục thủ_tục hành_chính ; - Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến ; - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; - Danh_mục kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; | 17,147 | |
Những danh_mục dữ_liệu dùng chung về thủ_tục hành_chính nào phải được cập_nhật ngay khi văn_bản có hiệu_lực ? | Tại Điều 15 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Trách_nhiệm cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính 1. Các bộ, cơ_quan, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện cập_nhật những nội_dung quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; kết_nối, tích_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Cổng_Thông tin điện_tử, Cổng dịch_vụ công cấp_bộ, tỉnh, cụ_thể như sau : a ) Bộ, cơ_quan ngang bộ cập_nhật Quyết_định công_bố và nội_dung thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước, phạm_vi giải_quyết của bộ, cơ_quan do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ công_bố ; dịch_vụ công trực_tuyến của bộ, cơ_quan cung_cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6 Điều 6 Quy_chế này.... 2. Thời_hạn cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính để đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về kiểm_soát thủ_tục hành_chính đã được sửa_đổi, bổ_sung. Danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 6 Quy_chế này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản quy_định hoặc quyết_định của | None | 1 | Tại Điều 15 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính 1 . Các bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện cập_nhật những nội_dung quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; kết_nối , tích_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Cổng_Thông tin điện_tử , Cổng dịch_vụ công cấp_bộ , tỉnh , cụ_thể như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang bộ cập_nhật Quyết_định công_bố và nội_dung thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước , phạm_vi giải_quyết của bộ , cơ_quan do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ công_bố ; dịch_vụ công trực_tuyến của bộ , cơ_quan cung_cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 , 6 Điều 6 Quy_chế này . ... 2 . Thời_hạn cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính để đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về kiểm_soát thủ_tục hành_chính đã được sửa_đổi , bổ_sung . Danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 6 Quy_chế này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản quy_định hoặc quyết_định của cấp có thẩm_quyền có hiệu_lực . 3 . Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc cập_nhật quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này . Theo đó , d anh mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản có hiệu_lực , cụ_thể gồm : - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; | 17,148 | |
Những danh_mục dữ_liệu dùng chung về thủ_tục hành_chính nào phải được cập_nhật ngay khi văn_bản có hiệu_lực ? | Tại Điều 15 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : ... được sửa_đổi, bổ_sung. Danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 6 Quy_chế này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản quy_định hoặc quyết_định của cấp có thẩm_quyền có hiệu_lực. 3. Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc các bộ, cơ_quan ngang bộ, Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam, Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc cập_nhật quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này. Theo đó, d anh mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 6 Quy_chế quản_lý, vận_hành, khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản có hiệu_lực, cụ_thể gồm : - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành, lĩnh_vực ; | None | 1 | Tại Điều 15 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính 1 . Các bộ , cơ_quan , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện cập_nhật những nội_dung quy_định tại Điều 14 Quy_chế này ; kết_nối , tích_hợp dữ_liệu thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Cổng_Thông tin điện_tử , Cổng dịch_vụ công cấp_bộ , tỉnh , cụ_thể như sau : a ) Bộ , cơ_quan ngang bộ cập_nhật Quyết_định công_bố và nội_dung thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước , phạm_vi giải_quyết của bộ , cơ_quan do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ công_bố ; dịch_vụ công trực_tuyến của bộ , cơ_quan cung_cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia và danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 , 6 Điều 6 Quy_chế này . ... 2 . Thời_hạn cập_nhật và đăng_tải dữ_liệu thủ_tục hành_chính để đăng_tải trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính_phủ về kiểm_soát thủ_tục hành_chính đã được sửa_đổi , bổ_sung . Danh_mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 6 Quy_chế này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản quy_định hoặc quyết_định của cấp có thẩm_quyền có hiệu_lực . 3 . Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc các bộ , cơ_quan ngang bộ , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Ngân_hàng Chính_sách_Xã_hội , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc cập_nhật quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này . Theo đó , d anh mục dữ_liệu dùng chung_quy định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 6 Quy_chế quản_lý , vận_hành , khai_thác Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 31/2021/QĐ-TTg này phải được cập_nhật ngay khi văn_bản có hiệu_lực , cụ_thể gồm : - Danh_mục cơ_quan ; - Danh_mục đơn_vị hành_chính ; - Danh_mục ngành , lĩnh_vực ; | 17,149 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; ... Theo đó , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 17,150 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định, trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; ... Theo đó , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 17,151 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ;... Theo đó, đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi đểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; ... Theo đó , đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển có_thể bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . ( Hình từ Internet ) | 17,152 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị tước giấy_phép lái_xe trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Như_vậy , ngoài mức phạt tiền thì người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; ... Như_vậy , ngoài mức phạt tiền thì người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 17,153 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát, điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển_hướng, chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường, làn_đường, không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ;... Bên cạnh đó, tại điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt bổ_sung như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; ... Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt bổ_sung như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; ... Từ những quy_định trên thì trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 17,154 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt bổ_sung như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây :... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; ... Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt bổ_sung như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; ... Từ những quy_định trên thì trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 17,155 | |
Điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ;... Từ những quy_định trên thì trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển xe ô_tô còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( bổ_sung bởi điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; ... Bên cạnh đó , tại điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt bổ_sung như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : ... c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; ... Từ những quy_định trên thì trong trường_hợp người điều_khiển xe ô_tô đi vào làn xe_máy mà gây tai_nạn giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . | 17,156 | |
Việc hỗ_trợ tiền thuê nhà cho người lao_động được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc thực_hiện hỗ_trợ cho người lao_động như sau : ... " Điều 2 . Nguyên_tắc thực_hiện 1 . Bảo_đảm hỗ_trợ kịp_thời , đúng đối_tượng , công_khai , minh_bạch , không để lợi_dụng , trục_lợi chính_sách . 2 . Không hỗ_trợ đối_với người lao_động không đề_nghị được hỗ_trợ . 3 . Trường_hợp người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho nhiều người sử_dụng lao_động thì được hỗ_trợ tại nơi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . 4 . Mỗi đối_tượng chỉ được hỗ_trợ 01 lần trong 01 tháng và không quá 03 tháng . " Theo đó , việc thực_hiện hỗ_trợ tiền thuê nhà phải đảm_bảo nguyên_tắc hỗ_trợ kịp_thời , đúng đối_tượng , công_khai , minh_bạch , không để lợi_dụng , trục_lợi chính_sách ; không hỗ_trợ đối_với người lao_động không đề_nghị được hỗ_trợ . Thực_hiện hỗ_trợ tiền thuê nhà tại nơi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Người lao_động chỉ được hỗ_trợ 01 lần trong 01 tháng và không quá 03 tháng . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc thực_hiện hỗ_trợ cho người lao_động như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc thực_hiện 1 . Bảo_đảm hỗ_trợ kịp_thời , đúng đối_tượng , công_khai , minh_bạch , không để lợi_dụng , trục_lợi chính_sách . 2 . Không hỗ_trợ đối_với người lao_động không đề_nghị được hỗ_trợ . 3 . Trường_hợp người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho nhiều người sử_dụng lao_động thì được hỗ_trợ tại nơi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . 4 . Mỗi đối_tượng chỉ được hỗ_trợ 01 lần trong 01 tháng và không quá 03 tháng . " Theo đó , việc thực_hiện hỗ_trợ tiền thuê nhà phải đảm_bảo nguyên_tắc hỗ_trợ kịp_thời , đúng đối_tượng , công_khai , minh_bạch , không để lợi_dụng , trục_lợi chính_sách ; không hỗ_trợ đối_với người lao_động không đề_nghị được hỗ_trợ . Thực_hiện hỗ_trợ tiền thuê nhà tại nơi người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Người lao_động chỉ được hỗ_trợ 01 lần trong 01 tháng và không quá 03 tháng . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà mới nhất 2023 : Tại Đây | 17,157 | |
Những người lao_động đang làm_việc phải đáp_ứng điều_kiện nào mới thuộc đối_tượng được nhận hỗ_trợ tiền thuê nhà ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ tiền thuê nhà như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ Người lao_động đang làm_việc trong doanh_nghiệp tại khu công_nghiệp, khu chế_xuất hoặc khu_vực kinh_tế trọng_điểm được hỗ_trợ khi có đủ các điều_kiện sau : 1. Ở thuê, ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022. 2. Có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022. 3. Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( có tên trong danh_sách tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ) tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà. Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà. " Theo đó, người lao_động để được hỗ_trợ tiền thuê nhà phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ tiền thuê nhà như sau : " Điều 4 . Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ Người lao_động đang làm_việc trong doanh_nghiệp tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất hoặc khu_vực kinh_tế trọng_điểm được hỗ_trợ khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Ở thuê , ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022 . 2 . Có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022 . 3 . Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( có tên trong danh_sách tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ) tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . " Theo đó , người lao_động để được hỗ_trợ tiền thuê nhà phải đáp_ứng được một_số điều_kiện như sau : - Ở thuê , ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022 . - Có hợp_đồng lao_động từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022 . - Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . | 17,158 | |
Những người lao_động đang làm_việc phải đáp_ứng điều_kiện nào mới thuộc đối_tượng được nhận hỗ_trợ tiền thuê nhà ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ tiền thuê nhà như sau : ... lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà. " Theo đó, người lao_động để được hỗ_trợ tiền thuê nhà phải đáp_ứng được một_số điều_kiện như sau : - Ở thuê, ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022. - Có hợp_đồng lao_động từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022. - Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà. Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về đối_tượng được hỗ_trợ tiền thuê nhà như sau : " Điều 4 . Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ Người lao_động đang làm_việc trong doanh_nghiệp tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất hoặc khu_vực kinh_tế trọng_điểm được hỗ_trợ khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Ở thuê , ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022 . 2 . Có hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022 . 3 . Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( có tên trong danh_sách tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ) tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_hiểm_xã_hội về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . " Theo đó , người lao_động để được hỗ_trợ tiền thuê nhà phải đáp_ứng được một_số điều_kiện như sau : - Ở thuê , ở trọ trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến ngày 30 tháng 6 năm 2022 . - Có hợp_đồng lao_động từ 01 tháng trở lên được giao_kết và bắt_đầu thực_hiện trước ngày 01 tháng 4 năm 2022 . - Đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . Trường_hợp người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc thì phải có tên trong danh_sách trả lương của doanh_nghiệp của tháng liền kề trước thời_điểm doanh_nghiệp lập danh_sách lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà . | 17,159 | |
Doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền để nhận gộp 03 tháng hỗ_trợ tiền thuê nhà hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : ... " Điều 7. Trình_tự, thủ_tục thực_hiện 1. Người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ( sau đây gọi là Mẫu_số 01 ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định này để gửi doanh_nghiệp tổng_hợp. 2. Trên cơ_sở đề_nghị của người lao_động, doanh_nghiệp tổng_hợp danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 và niêm_yết công_khai tại nơi làm_việc ít_nhất 03 ngày làm_việc. Trường_hợp có ý_kiến phản_ánh về đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ, doanh_nghiệp tiến_hành xác_minh đảm_bảo đúng đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định này trong vòng 02 ngày làm_việc. 3. Doanh_nghiệp gửi danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội để xác_nhận người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực thông_tin của người lao_động quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Quyết_định này. Doanh_nghiệp lập danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo từng tháng và có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : " Điều 7 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện 1 . Người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ( sau đây gọi là Mẫu_số 01 ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định này để gửi doanh_nghiệp tổng_hợp . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của người lao_động , doanh_nghiệp tổng_hợp danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 và niêm_yết công_khai tại nơi làm_việc ít_nhất 03 ngày làm_việc . Trường_hợp có ý_kiến phản_ánh về đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ , doanh_nghiệp tiến_hành xác_minh đảm_bảo đúng đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định này trong vòng 02 ngày làm_việc . 3 . Doanh_nghiệp gửi danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội để xác_nhận người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực thông_tin của người lao_động quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Quyết_định này . Doanh_nghiệp lập danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo từng tháng và có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động . 4 . Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . Doanh_nghiệp có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ chậm nhất đến hết ngày 15 tháng 8 năm 2022 . 5 . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 6 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định phê_duyệt danh_sách và kinh_phí hỗ_trợ ; đồng_thời chỉ_đạo thực_hiện chi_trả hỗ_trợ . Trường_hợp không phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kinh_phí hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp thực_hiện chi_trả cho người lao_động . " Theo quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Doanh_nghiệp phải gửi hồ_sơ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . | 17,160 | |
Doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền để nhận gộp 03 tháng hỗ_trợ tiền thuê nhà hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : ... , khoản 3 Điều 4 Quyết_định này. Doanh_nghiệp lập danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo từng tháng và có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng. Trong 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động. 4. Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm sản_xuất, kinh_doanh. Doanh_nghiệp có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ gộp 02 tháng hoặc 03 tháng. Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ chậm nhất đến hết ngày 15 tháng 8 năm 2022. 5. Trong 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 6. Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định phê_duyệt danh_sách và kinh_phí hỗ_trợ ; đồng_thời chỉ_đạo thực_hiện chi_trả hỗ_trợ. Trường_hợp không phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 7. Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kinh_phí hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : " Điều 7 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện 1 . Người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ( sau đây gọi là Mẫu_số 01 ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định này để gửi doanh_nghiệp tổng_hợp . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của người lao_động , doanh_nghiệp tổng_hợp danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 và niêm_yết công_khai tại nơi làm_việc ít_nhất 03 ngày làm_việc . Trường_hợp có ý_kiến phản_ánh về đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ , doanh_nghiệp tiến_hành xác_minh đảm_bảo đúng đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định này trong vòng 02 ngày làm_việc . 3 . Doanh_nghiệp gửi danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội để xác_nhận người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực thông_tin của người lao_động quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Quyết_định này . Doanh_nghiệp lập danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo từng tháng và có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động . 4 . Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . Doanh_nghiệp có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ chậm nhất đến hết ngày 15 tháng 8 năm 2022 . 5 . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 6 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định phê_duyệt danh_sách và kinh_phí hỗ_trợ ; đồng_thời chỉ_đạo thực_hiện chi_trả hỗ_trợ . Trường_hợp không phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kinh_phí hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp thực_hiện chi_trả cho người lao_động . " Theo quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Doanh_nghiệp phải gửi hồ_sơ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . | 17,161 | |
Doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền để nhận gộp 03 tháng hỗ_trợ tiền thuê nhà hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : ... . Trường_hợp không phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 7. Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kinh_phí hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, doanh_nghiệp thực_hiện chi_trả cho người lao_động. " Theo quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng. Doanh_nghiệp phải gửi hồ_sơ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm sản_xuất, kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quyết_định 08/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự thủ_tục để người lao_động được nhận hỗ_trợ như sau : " Điều 7 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện 1 . Người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định này ( sau đây gọi là Mẫu_số 01 ) và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quyết_định này để gửi doanh_nghiệp tổng_hợp . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của người lao_động , doanh_nghiệp tổng_hợp danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 và niêm_yết công_khai tại nơi làm_việc ít_nhất 03 ngày làm_việc . Trường_hợp có ý_kiến phản_ánh về đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ , doanh_nghiệp tiến_hành xác_minh đảm_bảo đúng đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định này trong vòng 02 ngày làm_việc . 3 . Doanh_nghiệp gửi danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo Mẫu_số 02 đến cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội để xác_nhận người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực thông_tin của người lao_động quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 4 Quyết_định này . Doanh_nghiệp lập danh_sách người lao_động đề_nghị hỗ_trợ tiền thuê nhà theo từng tháng và có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận việc tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của người lao_động . 4 . Doanh_nghiệp gửi hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . Doanh_nghiệp có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ chậm nhất đến hết ngày 15 tháng 8 năm 2022 . 5 . Trong 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 6 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành quyết_định phê_duyệt danh_sách và kinh_phí hỗ_trợ ; đồng_thời chỉ_đạo thực_hiện chi_trả hỗ_trợ . Trường_hợp không phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 7 . Trong 02 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kinh_phí hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , doanh_nghiệp thực_hiện chi_trả cho người lao_động . " Theo quy_định nêu trên thì doanh_nghiệp có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận gộp 02 tháng hoặc 03 tháng . Doanh_nghiệp phải gửi hồ_sơ đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi đặt trụ_sở chính hoặc chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm sản_xuất , kinh_doanh . | 17,162 | |
Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : ... Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá hồ_sơ dự_thầu... 3. Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá về tài_chính - thương_mại gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về tài_chính - thương_mại - Tiêu_chuẩn về tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) ; - Tiêu_chuẩn về giá_trị bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư ( M 2 ) ; - Tiêu_chuẩn về hiệu_quả đầu_tư ( M 3 ). Trong đó : + M1 là tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( không bao_gồm chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất ) do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m1 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu ; + M2 là giá_trị bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m2 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu. Trường_hợp giá_trị bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư theo phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư được duyệt thấp hơn giá_trị M2 thì phần chênh_lệch sẽ được nộp vào ngân_sách nhà_nước ; trường_hợp cao hơn giá_trị M2 thì nhà_đầu_tư phải bù phần thiếu_hụt, giá_trị phần thiếu_hụt được tính vào vốn đầu_tư của dự_án. Nhà_đầu_tư sẽ được khấu_trừ giá_trị bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ... 3 . Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá về tài_chính - thương_mại gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về tài_chính - thương_mại - Tiêu_chuẩn về tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) ; - Tiêu_chuẩn về giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ( M 2 ) ; - Tiêu_chuẩn về hiệu_quả đầu_tư ( M 3 ) . Trong đó : + M1 là tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m1 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu ; + M2 là giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m2 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu . Trường_hợp giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được duyệt thấp hơn giá_trị M2 thì phần chênh_lệch sẽ được nộp vào ngân_sách nhà_nước ; trường_hợp cao hơn giá_trị M2 thì nhà_đầu_tư phải bù phần thiếu_hụt , giá_trị phần thiếu_hụt được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Nhà_đầu_tư sẽ được khấu_trừ giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án được duyệt vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhưng không vượt quá số tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Đối_với số tiền bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng còn lại theo phương_án được duyệt chưa được trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ( nếu có ) thì được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . + M3 là giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là những khoản được quy_định nêu trên . Đây là những khoản giá_trị quan_trọng , cần_thiết phải xác_định trong quá_trình lập hồ_sơ dự_thầu . ( Hình từ Interner ) | 17,163 | |
Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : ... hơn giá_trị M2 thì nhà_đầu_tư phải bù phần thiếu_hụt, giá_trị phần thiếu_hụt được tính vào vốn đầu_tư của dự_án. Nhà_đầu_tư sẽ được khấu_trừ giá_trị bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư theo phương_án được duyệt vào tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất nhưng không vượt quá số tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. Đối_với số tiền bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng còn lại theo phương_án được duyệt chưa được trừ vào tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải nộp ( nếu có ) thì được tính vào vốn đầu_tư của dự_án. + M3 là giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Giá_trị M1, M2, M3 trong đấu_thầu là những khoản được quy_định nêu trên. Đây là những khoản giá_trị quan_trọng, cần_thiết phải xác_định trong quá_trình lập hồ_sơ dự_thầu. ( Hình từ Interner ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ... 3 . Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá về tài_chính - thương_mại gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về tài_chính - thương_mại - Tiêu_chuẩn về tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) ; - Tiêu_chuẩn về giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ( M 2 ) ; - Tiêu_chuẩn về hiệu_quả đầu_tư ( M 3 ) . Trong đó : + M1 là tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m1 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu ; + M2 là giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m2 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu . Trường_hợp giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được duyệt thấp hơn giá_trị M2 thì phần chênh_lệch sẽ được nộp vào ngân_sách nhà_nước ; trường_hợp cao hơn giá_trị M2 thì nhà_đầu_tư phải bù phần thiếu_hụt , giá_trị phần thiếu_hụt được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Nhà_đầu_tư sẽ được khấu_trừ giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án được duyệt vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhưng không vượt quá số tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Đối_với số tiền bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng còn lại theo phương_án được duyệt chưa được trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ( nếu có ) thì được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . + M3 là giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là những khoản được quy_định nêu trên . Đây là những khoản giá_trị quan_trọng , cần_thiết phải xác_định trong quá_trình lập hồ_sơ dự_thầu . ( Hình từ Interner ) | 17,164 | |
Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : ... Interner ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định đề_cập đến các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu như sau : Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ... 3 . Tiêu_chuẩn và phương_pháp đánh_giá về tài_chính - thương_mại gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về tài_chính - thương_mại - Tiêu_chuẩn về tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) ; - Tiêu_chuẩn về giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ( M 2 ) ; - Tiêu_chuẩn về hiệu_quả đầu_tư ( M 3 ) . Trong đó : + M1 là tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m1 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu ; + M2 là giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu căn_cứ nội_dung m2 được xác_định trong hồ_sơ mời_thầu . Trường_hợp giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được duyệt thấp hơn giá_trị M2 thì phần chênh_lệch sẽ được nộp vào ngân_sách nhà_nước ; trường_hợp cao hơn giá_trị M2 thì nhà_đầu_tư phải bù phần thiếu_hụt , giá_trị phần thiếu_hụt được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . Nhà_đầu_tư sẽ được khấu_trừ giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư theo phương_án được duyệt vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhưng không vượt quá số tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Đối_với số tiền bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng còn lại theo phương_án được duyệt chưa được trừ vào tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải nộp ( nếu có ) thì được tính vào vốn đầu_tư của dự_án . + M3 là giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền do nhà_đầu_tư đề_xuất trong hồ_sơ dự_thầu ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là những khoản được quy_định nêu trên . Đây là những khoản giá_trị quan_trọng , cần_thiết phải xác_định trong quá_trình lập hồ_sơ dự_thầu . ( Hình từ Interner ) | 17,165 | |
Cách xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : ... Lập hồ_sơ mời_thầu... 2. Nội_dung hồ_sơ mời_thầu :... h ) Sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án, không bao_gồm chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư, tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất ( m 1 ) do bên mời_thầu xác_định theo quy_định liên_quan của pháp_luật về xây_dựng đối_với từng dự_án cụ_thể, bảo_đảm phát_huy khả_năng, hiệu_quả sử_dụng tối_đa khu đất, quỹ đất, diện_tích đất, hệ_số sử_dụng đất và quy_hoạch không_gian sử_dụng đất ; i ) Phương_án và chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư. Trong đó chi_phí bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư của phần diện_tích đất cần giải_phóng mặt_bằng ( m2 ) được xác_định trên cơ_sở : - Bồi_thường về đất ; - Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Chi_phí bồi_thường thiệt_hại về nhà, công_trình xây_dựng, tài_sản trên đất ; thiệt_hại về sản_xuất, kinh_doanh khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Tiền hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) gồm : hỗ_trợ ổn_định đời_sống và sản_xuất ; hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm ; hỗ_trợ tái định_cư ; hỗ_trợ | None | 1 | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 2 . Nội_dung hồ_sơ mời_thầu : ... h ) Sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ( m 1 ) do bên mời_thầu xác_định theo quy_định liên_quan của pháp_luật về xây_dựng đối_với từng dự_án cụ_thể , bảo_đảm phát_huy khả_năng , hiệu_quả sử_dụng tối_đa khu đất , quỹ đất , diện_tích đất , hệ_số sử_dụng đất và quy_hoạch không_gian sử_dụng đất ; i ) Phương_án và chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trong đó chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của phần diện_tích đất cần giải_phóng mặt_bằng ( m2 ) được xác_định trên cơ_sở : - Bồi_thường về đất ; - Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Chi_phí bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng , tài_sản trên đất ; thiệt_hại về sản_xuất , kinh_doanh khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Tiền hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) gồm : hỗ_trợ ổn_định đời_sống và sản_xuất ; hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm ; hỗ_trợ tái định_cư ; hỗ_trợ khác ; - Kinh_phí tổ_chức thực_hiện bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . k ) Giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bên mời_thầu xác_định theo công_thức : m3 = S x ΔG x k , trong đó : - S là diện_tích phần đất có thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất của khu đất , quỹ đất dự_kiến giao đất , cho thuê đất cho nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án ; - ΔG là giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất tính trên một đơn_vị diện_tích của các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất trong phạm_vi địa_phương hoặc khu_vực có khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án . Trường_hợp tại địa_phương thực_hiện dự_án không có các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất thì tham_chiếu cơ_sở_dữ_liệu về đất_đai của các địa_phương có điều_kiện kinh_tế - xã_hội tương_tự ; - k là hệ_số điều_chỉnh giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá của các khu đất , quỹ đất có tính đến yếu_tố tương_đồng với khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án và các yếu_tố cần_thiết khác ( nếu có ) . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Như_vậy , hiện_nay khi lập dự_thầu , các bên thực_hiện xác_định giá_trị M1 , M2 , M3 theo quy_định nêu trên . | 17,166 | |
Cách xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : ... Tiền hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) gồm : hỗ_trợ ổn_định đời_sống và sản_xuất ; hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm ; hỗ_trợ tái định_cư ; hỗ_trợ khác ; - Kinh_phí tổ_chức thực_hiện bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng. k ) Giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bên mời_thầu xác_định theo công_thức : m3 = S x ΔG x k, trong đó : - S là diện_tích phần đất có thu tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất của khu đất, quỹ đất dự_kiến giao đất, cho thuê đất cho nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án ; - ΔG là giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất tính trên một đơn_vị diện_tích của các khu đất, quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất trong phạm_vi địa_phương hoặc khu_vực có khu đất, quỹ đất thực_hiện dự_án. Trường_hợp tại địa_phương thực_hiện dự_án không có các khu đất, quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất thì tham_chiếu cơ_sở_dữ_liệu về đất_đai của các địa_phương có điều_kiện kinh_tế - xã_hội tương_tự ; - k là hệ_số điều_chỉnh giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá của các khu đất, quỹ | None | 1 | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 2 . Nội_dung hồ_sơ mời_thầu : ... h ) Sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ( m 1 ) do bên mời_thầu xác_định theo quy_định liên_quan của pháp_luật về xây_dựng đối_với từng dự_án cụ_thể , bảo_đảm phát_huy khả_năng , hiệu_quả sử_dụng tối_đa khu đất , quỹ đất , diện_tích đất , hệ_số sử_dụng đất và quy_hoạch không_gian sử_dụng đất ; i ) Phương_án và chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trong đó chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của phần diện_tích đất cần giải_phóng mặt_bằng ( m2 ) được xác_định trên cơ_sở : - Bồi_thường về đất ; - Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Chi_phí bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng , tài_sản trên đất ; thiệt_hại về sản_xuất , kinh_doanh khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Tiền hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) gồm : hỗ_trợ ổn_định đời_sống và sản_xuất ; hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm ; hỗ_trợ tái định_cư ; hỗ_trợ khác ; - Kinh_phí tổ_chức thực_hiện bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . k ) Giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bên mời_thầu xác_định theo công_thức : m3 = S x ΔG x k , trong đó : - S là diện_tích phần đất có thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất của khu đất , quỹ đất dự_kiến giao đất , cho thuê đất cho nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án ; - ΔG là giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất tính trên một đơn_vị diện_tích của các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất trong phạm_vi địa_phương hoặc khu_vực có khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án . Trường_hợp tại địa_phương thực_hiện dự_án không có các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất thì tham_chiếu cơ_sở_dữ_liệu về đất_đai của các địa_phương có điều_kiện kinh_tế - xã_hội tương_tự ; - k là hệ_số điều_chỉnh giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá của các khu đất , quỹ đất có tính đến yếu_tố tương_đồng với khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án và các yếu_tố cần_thiết khác ( nếu có ) . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Như_vậy , hiện_nay khi lập dự_thầu , các bên thực_hiện xác_định giá_trị M1 , M2 , M3 theo quy_định nêu trên . | 17,167 | |
Cách xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 trong đấu_thầu là gì ? | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : ... thì tham_chiếu cơ_sở_dữ_liệu về đất_đai của các địa_phương có điều_kiện kinh_tế - xã_hội tương_tự ; - k là hệ_số điều_chỉnh giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá của các khu đất, quỹ đất có tính đến yếu_tố tương_đồng với khu đất, quỹ đất thực_hiện dự_án và các yếu_tố cần_thiết khác ( nếu có ). Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối, là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. Như_vậy, hiện_nay khi lập dự_thầu, các bên thực_hiện xác_định giá_trị M1, M2, M3 theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ điểm h , điểm i và điểm k khoản 2 Điều 47 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định việc xác_định các giá_trị M1 , M2 , M3 như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 2 . Nội_dung hồ_sơ mời_thầu : ... h ) Sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án , không bao_gồm chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư , tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ( m 1 ) do bên mời_thầu xác_định theo quy_định liên_quan của pháp_luật về xây_dựng đối_với từng dự_án cụ_thể , bảo_đảm phát_huy khả_năng , hiệu_quả sử_dụng tối_đa khu đất , quỹ đất , diện_tích đất , hệ_số sử_dụng đất và quy_hoạch không_gian sử_dụng đất ; i ) Phương_án và chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư . Trong đó chi_phí bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư của phần diện_tích đất cần giải_phóng mặt_bằng ( m2 ) được xác_định trên cơ_sở : - Bồi_thường về đất ; - Chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Chi_phí bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng , tài_sản trên đất ; thiệt_hại về sản_xuất , kinh_doanh khi Nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) ; - Tiền hỗ_trợ khi nhà_nước thu_hồi đất ( nếu có ) gồm : hỗ_trợ ổn_định đời_sống và sản_xuất ; hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm ; hỗ_trợ tái định_cư ; hỗ_trợ khác ; - Kinh_phí tổ_chức thực_hiện bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . k ) Giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bên mời_thầu xác_định theo công_thức : m3 = S x ΔG x k , trong đó : - S là diện_tích phần đất có thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất của khu đất , quỹ đất dự_kiến giao đất , cho thuê đất cho nhà_đầu_tư để thực_hiện dự_án ; - ΔG là giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất tính trên một đơn_vị diện_tích của các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất trong phạm_vi địa_phương hoặc khu_vực có khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án . Trường_hợp tại địa_phương thực_hiện dự_án không có các khu đất , quỹ đất có cùng mục_đích sử_dụng đất thì tham_chiếu cơ_sở_dữ_liệu về đất_đai của các địa_phương có điều_kiện kinh_tế - xã_hội tương_tự ; - k là hệ_số điều_chỉnh giá_trị tăng bình_quân sau trúng đấu_giá của các khu đất , quỹ đất có tính đến yếu_tố tương_đồng với khu đất , quỹ đất thực_hiện dự_án và các yếu_tố cần_thiết khác ( nếu có ) . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . Như_vậy , hiện_nay khi lập dự_thầu , các bên thực_hiện xác_định giá_trị M1 , M2 , M3 theo quy_định nêu trên . | 17,168 | |
Xét_duyệt trúng_thầu có phải căn_cứ vào giá_trị M1 , M2 , M3 hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 56 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xét_duyệt trúng_thầu bao_gồm các yếu_tố sau : ... Nguyên_tắc xét_duyệt trúng_thầu Nhà_đầu_tư được đề_nghị lựa_chọn khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có hồ_sơ dự_thầu hợp_lệ . 2 . Có năng_lực , kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu . 3 . Có đề_xuất về kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu . 4 . Có giá_trị đề_nghị trúng_thầu bao_gồm các thành_phần đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Có đề_xuất tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) không thấp hơn m1 được phê_duyệt trong hồ_sơ mời_thầu ; b ) Có đề_xuất giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ( M 2 ) không thấp hơn m2 được phê_duyệt trong hồ_sơ mời_thầu ; c ) Có đề_xuất giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( M 3 ) không thấp hơn giá_sàn và cao nhất . Như_vậy khi xét_duyệt trúng_thầu cá_nhân , tổ_chức có thẩm_quyền xét_duyệt phải căn_cứ vào giá_trị M1 , M2 , M3 và đảm_bảo sự phù_hợp với các quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 56 Nghị_định 25/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xét_duyệt trúng_thầu bao_gồm các yếu_tố sau : Nguyên_tắc xét_duyệt trúng_thầu Nhà_đầu_tư được đề_nghị lựa_chọn khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có hồ_sơ dự_thầu hợp_lệ . 2 . Có năng_lực , kinh_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu . 3 . Có đề_xuất về kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu . 4 . Có giá_trị đề_nghị trúng_thầu bao_gồm các thành_phần đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Có đề_xuất tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( M 1 ) không thấp hơn m1 được phê_duyệt trong hồ_sơ mời_thầu ; b ) Có đề_xuất giá_trị bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ( M 2 ) không thấp hơn m2 được phê_duyệt trong hồ_sơ mời_thầu ; c ) Có đề_xuất giá_trị nộp ngân_sách nhà_nước bằng tiền ngoài các nghĩa_vụ của nhà_đầu_tư đối_với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ( M 3 ) không thấp hơn giá_sàn và cao nhất . Như_vậy khi xét_duyệt trúng_thầu cá_nhân , tổ_chức có thẩm_quyền xét_duyệt phải căn_cứ vào giá_trị M1 , M2 , M3 và đảm_bảo sự phù_hợp với các quy_định nêu trên . | 17,169 | |
Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : ... * Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên. * Phân_loại theo chức_năng, nhiệm_vụ - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng, hoàn_thiện thể_chế, chính_sách về ngành, lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương, đường_lối chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, thông_tin về ngành, lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức, người lao_động ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành, lĩnh_vực công_thương. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định, giám_định, chứng_nhận, thử_nghiệm, tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất, quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : * Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên . * Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT. + Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) | 17,170 | |
Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : ... + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất, quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo, quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp, công_nghiệp hỗ_trợ ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh, bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại, xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế, môi_trường công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : * Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên . * Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT. + Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) | 17,171 | |
Tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : ... ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế, môi_trường công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT. + Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành, lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương như sau : * Phân_loại theo mức_độ tự_chủ tài_chính - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_ty bảo_đảm chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên . * Phân_loại theo chức_năng , nhiệm_vụ - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng nghiên_cứu phục_vụ hoạch_định chiến_lược và xây_dựng , hoàn_thiện thể_chế , chính_sách về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , thông_tin về ngành , lĩnh_vực công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức , người lao_động ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện các chức_năng khác phục_vụ quản_lý_nhà_nước thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực kiểm_định , giám_định , chứng_nhận , thử_nghiệm , tư_vấn và hỗ_trợ an_toàn công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực môi_trường và sản_xuất sạch hơn + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hoá_chất , quản_lý hoá_chất và ứng_phó sự_cố và an_toàn hoá_chất ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sản_xuất và tiêu_dùng bền_vững ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực sử_dụng năng_lượng tiết_kiệm và hiệu_quả ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ điện_lực và phát_triển thị_trường điện ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý dự_án năng_lượng và năng_lượng tái_tạo , quản_lý vận_hành hệ_thống thông_tin năng_lượng ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực hỗ_trợ phát_triển công_nghiệp , công_nghiệp hỗ_trợ ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực phòng_vệ thương_mại ; - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xuất_nhập_khẩu ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực xúc_tiến thương_mại , xúc_tiến đầu_tư phát_triển ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thương_mại_điện_tử và công_nghệ số ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực khuyến công ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực thông_tin truyền_thông ngành công_thương ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực y_tế , môi_trường công_nghiệp ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp dịch_vụ công khác thuộc lĩnh_vực công_thương . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập phục_vụ quản_lý_nhà_nước và cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện ít_nhất một chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại điểm a và một chức_năng quy_định ở điểm b khoản 2 Điều 3 Thông_tư 16/2022/TT-BCT. + Việc xác_định loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong ngành , lĩnh_vực công_thương tại khoản này căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet ) | 17,172 | |
Đối_tượng áp_dụng tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương ? | Theo Điều 2 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định Thông_tư này áp_dụng đối_với : ... - Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương do Bộ Công_Thương , Sở Công_Thương quyết_định thành_lập hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . - Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc phân_loại , thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . Bên cạnh đó , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_Thương hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản , khoa_học công_nghệ , giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp sẽ không áp_dụng quy_định về tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương tại Thông_tư này . | None | 1 | Theo Điều 2 Thông_tư 16/2022/TT-BCT quy_định Thông_tư này áp_dụng đối_với : - Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương do Bộ Công_Thương , Sở Công_Thương quyết_định thành_lập hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . - Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc phân_loại , thành_lập , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương . Bên cạnh đó , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_Thương hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản , khoa_học công_nghệ , giáo_dục đại_học và giáo_dục nghề_nghiệp sẽ không áp_dụng quy_định về tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương tại Thông_tư này . | 17,173 | |
Quy_định về tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương áp_dụng từ ngày nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2022 . 2 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại Thông_tư này sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo văn_bản mới ban_hành . Như_vậy , quy_định về tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương áp_dụng từ ngày 28/11/2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BCT , quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2022 . 2 . Trường_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật dẫn chiếu tại Thông_tư này sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì thực_hiện theo văn_bản mới ban_hành . Như_vậy , quy_định về tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc ngành , lĩnh_vực công_thương áp_dụng từ ngày 28/11/2022 . | 17,174 | |
Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : ... Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không_thể áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư quy_định tại các điều 37, 38 và 39 của Luật này, cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư. 2. Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Thông_tin cơ_bản của dự_án ; b ) Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt của dự_án ; c ) Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù, riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án. Như_vậy, trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đàm_phán cạnh_tranh, chỉ_định nhà_đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt. Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm các nội_dung sau : - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không_thể áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư quy_định tại các điều 37 , 38 và 39 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư . 2 . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Thông_tin cơ_bản của dự_án ; b ) Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; c ) Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Như_vậy , trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm các nội_dung sau : - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 17,175 | |
Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : ... - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù, riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án. Thẩm_định, phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( Hình từ Internet ) Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không_thể áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư quy_định tại các điều 37, 38 và 39 của Luật này, cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư. 2. Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Thông_tin cơ_bản của dự_án ; b ) Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt của dự_án ; c ) Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù, riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án. Như_vậy, trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không áp_dụng được các | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không_thể áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư quy_định tại các điều 37 , 38 và 39 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư . 2 . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Thông_tin cơ_bản của dự_án ; b ) Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; c ) Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Như_vậy , trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm các nội_dung sau : - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 17,176 | |
Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : ... được tính đặc_thù, riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án. Như_vậy, trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đàm_phán cạnh_tranh, chỉ_định nhà_đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt. Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm các nội_dung sau : - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù, riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án. Thẩm_định, phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không_thể áp_dụng các hình_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư quy_định tại các điều 37 , 38 và 39 của Luật này , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư . 2 . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Thông_tin cơ_bản của dự_án ; b ) Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; c ) Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Như_vậy , trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ gồm các nội_dung sau : - Thông_tin cơ_bản của dự_án ; - Thuyết_minh về điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt của dự_án ; - Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , bao_gồm : các bước thực_hiện lựa_chọn nhà_đầu_tư ; giải_pháp cụ_thể để giải_quyết được tính đặc_thù , riêng_biệt của dự_án được đề_xuất để bảo_đảm hiệu_quả đầu_tư của dự_án . Thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 17,177 | |
Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự thẩm_định, phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đàm_phán cạnh_tranh, chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia, sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 của Luật PPP, trình Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định. 2. Trong thời_gian tối_đa 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. 3. Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt. Như_vậy, trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù, riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đàm_phán cạnh_tranh, chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia, sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia , sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 của Luật PPP , trình Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định . 2 . Trong thời_gian tối_đa 45 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . Như_vậy , trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia , sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định cụt hể trên trình Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định . Trong thời_gian tối_đa 45 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . | 17,178 | |
Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đàm_phán cạnh_tranh, chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia, sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định cụt hể trên trình Thủ_tướng Chính_phủ, đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định. Trong thời_gian tối_đa 45 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 69 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự thẩm_định , phê_duyệt phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia , sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 của Luật PPP , trình Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định . 2 . Trong thời_gian tối_đa 45 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . 3 . Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . Như_vậy , trường_hợp dự_án PPP xuất_hiện các điều_kiện đặc_thù , riêng_biệt mà không áp_dụng được các hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đàm_phán cạnh_tranh , chỉ_định nhà_đầu_tư hoặc có khả_năng áp_dụng nhưng ảnh_hưởng đến lợi_ích của quốc_gia , sau khi có quyết_định chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_xuất áp_dụng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt theo quy_định cụt hể trên trình Thủ_tướng Chính_phủ , đồng_thời gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thẩm_định . Trong thời_gian tối_đa 45 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Căn_cứ hồ_sơ đề_xuất của cơ_quan có thẩm_quyền và báo_cáo thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định chủ_trương về phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt . | 17,179 | |
Phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 70 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thực_hiện phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án quyết_định việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , đồng_thời phê_duyệt kế_hoạch chi_tiết . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm lựa_chọn nhà_đầu_tư theo đúng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt đã phê_duyệt . Nhà_đầu_tư được lựa_chọn phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , đề_xuất phương_án thực_hiện dự_án phù_hợp , khả_thi theo quyết_định chủ_trương đầu_tư và quyết_định phê_duyệt dự_án PPP . Theo đó , căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án quyết_định việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , đồng_thời phê_duyệt kế_hoạch chi_tiết . Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm lựa_chọn nhà_đầu_tư theo đúng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt đã phê_duyệt . Nhà_đầu_tư được lựa_chọn phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , đề_xuất phương_án thực_hiện dự_án phù_hợp , khả_thi theo quyết_định chủ_trương đầu_tư và quyết_định phê_duyệt dự_án PPP . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 70 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thực_hiện phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án quyết_định việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , đồng_thời phê_duyệt kế_hoạch chi_tiết . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm lựa_chọn nhà_đầu_tư theo đúng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt đã phê_duyệt . Nhà_đầu_tư được lựa_chọn phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , đề_xuất phương_án thực_hiện dự_án phù_hợp , khả_thi theo quyết_định chủ_trương đầu_tư và quyết_định phê_duyệt dự_án PPP . Theo đó , căn_cứ quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án quyết_định việc lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt , đồng_thời phê_duyệt kế_hoạch chi_tiết . Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm lựa_chọn nhà_đầu_tư theo đúng phương_án lựa_chọn nhà_đầu_tư trong trường_hợp đặc_biệt đã phê_duyệt . Nhà_đầu_tư được lựa_chọn phải đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực , kinh_nghiệm , đề_xuất phương_án thực_hiện dự_án phù_hợp , khả_thi theo quyết_định chủ_trương đầu_tư và quyết_định phê_duyệt dự_án PPP . | 17,180 | |
Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014, có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện 1. Giúp_Giám đốc Học_viện có các Phó Giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc. Nhiệm_kỳ của Phó Giám_đốc theo nhiệm_kỳ của Giám_đốc. Mỗi Phó Giám_đốc được Giám_đốc Học_viện phân_công phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị của Học_viện. 2. Số_lượng Phó Giám_đốc không quá 03 người. Trường_hợp đặc_biệt, Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét, quyết_định việc có trên 03 Phó Giám_đốc. 3. Phó Giám_đốc Học_viện phải đạt tiêu_chuẩn quy_định như Giám_đốc Học_viện. Trong những trường_hợp đặc_biệt, có_thể xem_xét bổ_nhiệm Phó Giám_đốc đối_với người có bằng tiến_sĩ, nhưng không giao phụ_trách lĩnh_vực đào_tạo, khoa_học công_nghệ và hợp_tác quốc_tế. … Theo đó tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014, có quy_định về Giám_đốc Học_viện như sau : Giám_đốc | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện 1 . Giúp_Giám đốc Học_viện có các Phó Giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc . Nhiệm_kỳ của Phó Giám_đốc theo nhiệm_kỳ của Giám_đốc . Mỗi Phó Giám_đốc được Giám_đốc Học_viện phân_công phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị của Học_viện . 2 . Số_lượng Phó Giám_đốc không quá 03 người . Trường_hợp đặc_biệt , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định việc có trên 03 Phó Giám_đốc . 3 . Phó Giám_đốc Học_viện phải đạt tiêu_chuẩn quy_định như Giám_đốc Học_viện . Trong những trường_hợp đặc_biệt , có_thể xem_xét bổ_nhiệm Phó Giám_đốc đối_với người có bằng tiến_sĩ , nhưng không giao phụ_trách lĩnh_vực đào_tạo , khoa_học công_nghệ và hợp_tác quốc_tế . … Theo đó tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Giám_đốc Học_viện như sau : Giám_đốc Học_viện … 2 . Tiêu_chuẩn Giám_đốc Học_viện a ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . b ) Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . c ) Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . - Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . - Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . ( Hình từ Internet ) | 17,181 | |
Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014, có quy_định về Giám_đốc Học_viện như sau : Giám_đốc Học_viện … 2. Tiêu_chuẩn Giám_đốc Học_viện a ) Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín trong giới khoa_học, giáo_dục, có năng_lực, trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa, phòng trở lên. b ) Có học vị tiến_sĩ, chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh. c ) Có sức_khoẻ tốt, độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín trong giới khoa_học, giáo_dục, có năng_lực, trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa, phòng trở lên. - Có học vị tiến_sĩ, chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh. - Có sức_khoẻ tốt, độ tuổi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện 1 . Giúp_Giám đốc Học_viện có các Phó Giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc . Nhiệm_kỳ của Phó Giám_đốc theo nhiệm_kỳ của Giám_đốc . Mỗi Phó Giám_đốc được Giám_đốc Học_viện phân_công phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị của Học_viện . 2 . Số_lượng Phó Giám_đốc không quá 03 người . Trường_hợp đặc_biệt , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định việc có trên 03 Phó Giám_đốc . 3 . Phó Giám_đốc Học_viện phải đạt tiêu_chuẩn quy_định như Giám_đốc Học_viện . Trong những trường_hợp đặc_biệt , có_thể xem_xét bổ_nhiệm Phó Giám_đốc đối_với người có bằng tiến_sĩ , nhưng không giao phụ_trách lĩnh_vực đào_tạo , khoa_học công_nghệ và hợp_tác quốc_tế . … Theo đó tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Giám_đốc Học_viện như sau : Giám_đốc Học_viện … 2 . Tiêu_chuẩn Giám_đốc Học_viện a ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . b ) Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . c ) Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . - Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . - Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . ( Hình từ Internet ) | 17,182 | |
Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... đại_học từ cấp khoa, phòng trở lên. - Có học vị tiến_sĩ, chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh. - Có sức_khoẻ tốt, độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện 1 . Giúp_Giám đốc Học_viện có các Phó Giám_đốc do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Giám_đốc . Nhiệm_kỳ của Phó Giám_đốc theo nhiệm_kỳ của Giám_đốc . Mỗi Phó Giám_đốc được Giám_đốc Học_viện phân_công phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị của Học_viện . 2 . Số_lượng Phó Giám_đốc không quá 03 người . Trường_hợp đặc_biệt , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xem_xét , quyết_định việc có trên 03 Phó Giám_đốc . 3 . Phó Giám_đốc Học_viện phải đạt tiêu_chuẩn quy_định như Giám_đốc Học_viện . Trong những trường_hợp đặc_biệt , có_thể xem_xét bổ_nhiệm Phó Giám_đốc đối_với người có bằng tiến_sĩ , nhưng không giao phụ_trách lĩnh_vực đào_tạo , khoa_học công_nghệ và hợp_tác quốc_tế . … Theo đó tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Giám_đốc Học_viện như sau : Giám_đốc Học_viện … 2 . Tiêu_chuẩn Giám_đốc Học_viện a ) Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . b ) Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . c ) Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín trong giới khoa_học , giáo_dục , có năng_lực , trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp và đã có ít_nhất 05 năm tham_gia quản_lý giáo_dục đại_học từ cấp khoa , phòng trở lên . - Có học vị tiến_sĩ , chức_danh phó giáo_sư trở lên và thông_thạo tiếng Anh . - Có sức_khoẻ tốt , độ tuổi khi bổ_nhiệm lần đầu không quá 55 đối_với nam và 50 đối_với nữ . ( Hình từ Internet ) | 17,183 | |
Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014, có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện … 4. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Giám_đốc Học_viện a ) Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao. b ) Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao, phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện. c ) Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc, Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm. d ) Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện … 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Giám_đốc Học_viện a ) Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao . b ) Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao , phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện . c ) Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc , Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm . d ) Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao . - Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao , phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện . - Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc , Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm . - Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao | 17,184 | |
Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao. - Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao, phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện. - Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc, Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm. - Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về Phó Giám_đốc Học_viên như sau : Phó Giám_đốc Học_viện … 4 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Giám_đốc Học_viện a ) Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao . b ) Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao , phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện . c ) Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc , Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm . d ) Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Giám_đốc Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Giúp_Giám đốc Học_viện quản_lý và điều_hành các hoạt_động của Học_viện ; trực_tiếp phụ_trách một_số lĩnh_vực công_tác và đơn_vị theo sự phân_công của Giám_đốc và giải_quyết các công_việc do Giám_đốc giao . - Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về kết_quả công_việc được giao , phối_hợp với các Phó Giám_đốc khác để giải_quyết các công_việc có liên_quan theo quy_chế làm_việc của Học_viện . - Trường_hợp Phó Giám_đốc được Giám_đốc uỷ_nhiệm thay_mặt Giám_đốc giải_quyết công_việc , Phó Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về công_việc được uỷ_nhiệm . - Định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo với Giám_đốc về tình_hình công_việc được giao | 17,185 | |
Trưởng ban các Ban chức_năng của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải có những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014, có quy_định về văn_phòng, các Phòng, Ban chức_năng như sau : Văn_phòng, các Phòng, Ban chức_năng … 3. Tiêu_chuẩn Trưởng ban Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín và có sức_khoẻ tốt, Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy, tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách. Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo, Ban Khoa_học và Công_nghệ, Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh. Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo, Ban Khoa_học và Công_nghệ, Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm. … Như_vậy, theo quy_định trên thì trưởng ban các Ban chức_năng của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải có những tiêu_chuẩn sau : - Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín và có sức_khoẻ tốt thì Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về văn_phòng , các Phòng , Ban chức_năng như sau : Văn_phòng , các Phòng , Ban chức_năng … 3 . Tiêu_chuẩn Trưởng ban Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín và có sức_khoẻ tốt , Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy , tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách . Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh . Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trưởng ban các Ban chức_năng của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải có những tiêu_chuẩn sau : - Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín và có sức_khoẻ tốt thì Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy , tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách . - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh . - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm . | 17,186 | |
Trưởng ban các Ban chức_năng của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải có những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , c: ... phải có những tiêu_chuẩn sau : - Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, có uy_tín và có sức_khoẻ tốt thì Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy, tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách. - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo, Ban Khoa_học và Công_nghệ, Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh. - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo, Ban Khoa_học và Công_nghệ, Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1403 / QĐ-BNN-TCCB năm 2014 , có quy_định về văn_phòng , các Phòng , Ban chức_năng như sau : Văn_phòng , các Phòng , Ban chức_năng … 3 . Tiêu_chuẩn Trưởng ban Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín và có sức_khoẻ tốt , Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy , tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách . Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh . Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trưởng ban các Ban chức_năng của Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam phải có những tiêu_chuẩn sau : - Ngoài các tiêu_chuẩn về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , có uy_tín và có sức_khoẻ tốt thì Trưởng ban là người đã tốt_nghiệp đại_học hệ chính_quy , tinh_thông nghiệp_vụ về lĩnh_vực chuyên_môn của Ban được phân_công phụ_trách . - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế phải có học vị tiến_sỹ trở lên và thông_thạo tiếng Anh . - Trưởng ban của Ban Quản_lý đào_tạo , Ban Khoa_học và Công_nghệ , Ban Hợp_tác quốc_tế và Ban Tổ_chức cán_bộ phải đã từng là giảng_viên đại_học hoặc đã tham_gia giảng_dạy đại_học ít_nhất 05 năm . | 17,187 | |
Cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 , điểm b khoản 6 , điểm a khoản 7 Điều 47 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trườ: ... Căn_cứ điểm c khoản 2, điểm b khoản 6, điểm a khoản 7 Điều 47 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên như sau : Vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên... 2. Hành_vi phá_hoại, xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên là khu bảo_tồn, trừ các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này, bị xử_phạt như sau :... c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi san_lấp, đào_đắp, thay_đổi, ngăn dòng_chảy tự_nhiên làm thay_đổi chế_độ thuỷ_văn trong khu bảo_tồn đất ngập nước ; chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm quy_mô trang_trại, nuôi_trồng thuỷ_sản quy_mô công_nghiệp ; cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn ;... 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a, b, d, đ, g khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng để khắc_phục vi_phạm đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 2, 3, | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 , điểm b khoản 6 , điểm a khoản 7 Điều 47 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên như sau : Vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ... 2 . Hành_vi phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên là khu bảo_tồn , trừ các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này , bị xử_phạt như sau : ... c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi san_lấp , đào_đắp , thay_đổi , ngăn dòng_chảy tự_nhiên làm thay_đổi chế_độ thuỷ_văn trong khu bảo_tồn đất ngập nước ; chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm quy_mô trang_trại , nuôi_trồng thuỷ_sản quy_mô công_nghiệp ; cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn ; ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a , b , d , đ , g khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng để khắc_phục vi_phạm đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b , c , d , đ , e , g khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , nhà ở trái_phép đối_với hành_vi quy_định tại điểm b , đ , g khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời cá_nhân này còn bị buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra . Khu bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | 17,188 | |
Cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức tiền bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 , điểm b khoản 6 , điểm a khoản 7 Điều 47 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trườ: ... 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng để khắc_phục vi_phạm đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b, c, d, đ, e, g khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Buộc phá dỡ công_trình, nhà ở trái_phép đối_với hành_vi quy_định tại điểm b, đ, g khoản 2 Điều này. Theo quy_định trên, cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Đồng_thời cá_nhân này còn bị buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra. Khu bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 , điểm b khoản 6 , điểm a khoản 7 Điều 47 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên như sau : Vi_phạm các quy_định về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ... 2 . Hành_vi phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên là khu bảo_tồn , trừ các hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này , bị xử_phạt như sau : ... c ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi san_lấp , đào_đắp , thay_đổi , ngăn dòng_chảy tự_nhiên làm thay_đổi chế_độ thuỷ_văn trong khu bảo_tồn đất ngập nước ; chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm quy_mô trang_trại , nuôi_trồng thuỷ_sản quy_mô công_nghiệp ; cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn ; ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm a , b , d , đ , g khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng để khắc_phục vi_phạm đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 , 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại điểm b , c , d , đ , e , g khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , nhà ở trái_phép đối_với hành_vi quy_định tại điểm b , đ , g khoản 2 Điều này . Theo quy_định trên , cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Đồng_thời cá_nhân này còn bị buộc khôi_phục lại trạng_thái ban_đầu do vi_phạm hành_chính gây ra . Khu bảo_tồn ( Hình từ Internet ) | 17,189 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn không ? | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , n và o khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực môi_trường với mức phạt tiền tối_đa là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Do cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , n và o khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực môi_trường với mức phạt tiền tối_đa là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Do cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt cá_nhân này . | 17,190 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm. 2. Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện, các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc, thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e, g, h khoản 1, điểm e, g, h khoản 2, điểm e, g, h khoản 3 Điều 11 ; điểm b, c khoản 1, điểm b, c khoản 2 Điều 13 ; điểm b, d, e khoản 1, điểm c, d, đ khoản 2, điểm c, d, đ khoản 3, điểm c, d, đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2, điểm e, g, h khoản 3, điểm e, g, h, i khoản 4, khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là 02 năm . | 17,191 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1, điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức, cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc, thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a, b, c và d khoản này, các hành_vi khác được | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là 02 năm . | 17,192 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a, b, c và d khoản này, các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là 02 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cá_nhân cư_trú trái_phép trong khu bảo_tồn là 02 năm . | 17,193 | |
Nội_dung chủ_yếu trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... Quyết_định của cộng_đồng dân_cư... 2. Quyết_định của cộng_đồng dân_cư gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; b ) Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; c ) Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; d ) Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; đ ) Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến, kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; e ) Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn, tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình. Theo đó, nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu như sau : - Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; - Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến, kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Quyết_định của cộng_đồng dân_cư ... 2 . Quyết_định của cộng_đồng dân_cư gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; b ) Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; c ) Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; d ) Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; đ ) Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; e ) Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Theo đó , nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu như sau : - Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; - Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; - Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ? ( Hình từ Internet ) | 17,194 | |
Nội_dung chủ_yếu trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến, kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; - Chữ_ký của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn, tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình. Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư? ( Hình từ Internet ) Quyết_định của cộng_đồng dân_cư... 2. Quyết_định của cộng_đồng dân_cư gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; b ) Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; c ) Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; d ) Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; đ ) Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến, kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; e ) Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn, tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình. Theo đó, nội_dung | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Quyết_định của cộng_đồng dân_cư ... 2 . Quyết_định của cộng_đồng dân_cư gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; b ) Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; c ) Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; d ) Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; đ ) Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; e ) Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Theo đó , nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu như sau : - Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; - Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; - Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ? ( Hình từ Internet ) | 17,195 | |
Nội_dung chủ_yếu trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư bao_gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn, tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình. Theo đó, nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu như sau : - Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; - Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến, kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; - Chữ_ký của Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn, tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình. Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Quyết_định của cộng_đồng dân_cư ... 2 . Quyết_định của cộng_đồng dân_cư gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; b ) Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; c ) Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; d ) Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; đ ) Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; e ) Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; g ) Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Theo đó , nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu như sau : - Thời_gian cộng_đồng dân_cư bàn và quyết_định ; - Tổng_số hộ gia_đình thuộc cộng_đồng dân_cư ; số người đại_diện hộ gia_đình có_mặt ; số hộ gia_đình không có người đại_diện tham_dự ; - Nội_dung cộng_đồng dân_cư bàn ; - Hình_thức cộng_đồng dân_cư quyết_định ; - Kết_quả biểu_quyết tại cuộc họp hoặc tổng_hợp phiếu lấy ý_kiến , kết_quả biểu_quyết trực_tuyến của hộ gia_đình ; - Nội_dung quyết_định của cộng_đồng dân_cư ; - Chữ_ký của Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng ban công_tác Mặt_trận ở thôn , tổ_dân_phố và 02 đại_diện của các hộ gia_đình . Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ? ( Hình từ Internet ) | 17,196 | |
Quyết_định của cộng_đồng dân_cư được sửa_đổi , bổ_sung khi nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư 1 . Quyết_định của cộng_đồng dân_cư được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội ; b ) Không tuân_thủ quy_định về trình_tự , thủ_tục thông_qua văn_bản của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ . Như_vậy , quyết_định của cộng_đồng dân_cư được sửa_đổi , bổ_sung khi thuộc 3 trường_hợp như sau : - Có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội ; - Không tuân_thủ quy_định về trình_tự , thủ_tục thông_qua văn_bản của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 22 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư 1 . Quyết_định của cộng_đồng dân_cư được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội ; b ) Không tuân_thủ quy_định về trình_tự , thủ_tục thông_qua văn_bản của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ . Như_vậy , quyết_định của cộng_đồng dân_cư được sửa_đổi , bổ_sung khi thuộc 3 trường_hợp như sau : - Có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội ; - Không tuân_thủ quy_định về trình_tự , thủ_tục thông_qua văn_bản của cộng_đồng dân_cư theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Cộng_đồng dân_cư thấy cần_thiết phải sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ . | 17,197 | |
Ai được bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ... 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ hoặc đề_nghị cộng_đồng dân_cư sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế cho phù_hợp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Quyết_định bãi_bỏ hoặc văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi đến Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến Nhân_dân và được gửi đồng_thời đến Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư đối_với trường_hợp có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội . Quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi đến Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến Nhân_dân và được gửi đồng_thời đến Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 22 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư ... 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ hoặc đề_nghị cộng_đồng dân_cư sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế cho phù_hợp đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Quyết_định bãi_bỏ hoặc văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi đến Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến Nhân_dân và được gửi đồng_thời đến Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư đối_với trường_hợp có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội . Quyết_định bãi_bỏ quyết_định của cộng_đồng dân_cư phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi đến Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến Nhân_dân và được gửi đồng_thời đến Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã . | 17,198 | |
Công_dân muốn kiến_nghị nội_dung trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư thì đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 24 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Nhân_dân trong việc tham_gia bàn , quyết_định các nội_dung , công_việc ở cơ_sở ... 4 . Trường_hợp nhận thấy quyết_định của cộng_đồng dân_cư không bảo_đảm trình_tự , thủ_tục hoặc có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội thì công_dân có quyền kiến_nghị , phản_ánh đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , công_dân có quyền kiến_nghị , phản_ánh đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và Ban Thanh_tra nhân_dân về nội_dung trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư . Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 24 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định như sau : Trách_nhiệm của Nhân_dân trong việc tham_gia bàn , quyết_định các nội_dung , công_việc ở cơ_sở ... 4 . Trường_hợp nhận thấy quyết_định của cộng_đồng dân_cư không bảo_đảm trình_tự , thủ_tục hoặc có nội_dung trái với quy_định của pháp_luật , không phù_hợp với thuần_phong , mỹ_tục , đạo_đức xã_hội thì công_dân có quyền kiến_nghị , phản_ánh đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , công_dân có quyền kiến_nghị , phản_ánh đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và Ban Thanh_tra nhân_dân về nội_dung trong quyết_định của cộng_đồng dân_cư . Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 17,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.