Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng thì quốc_kỳ Việt_Nam được treo ở đâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : ... Treo quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của quốc_gia, cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện, văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng Tuỳ theo kiến_trúc, vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện, văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng, nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1. Quốc_kỳ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện, văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà có khuôn_viên riêng, cột cờ treo quốc_kỳ được đặt trong khuôn_viên, trước mặt_tiền của toà nhà. - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà không có khuôn_viên riêng trước mặt_tiền, quốc_kỳ được cắm trên nóc nhà hoặc cắm trên mặt_tiền, phía trên cửa chính toà nhà, cán cờ cắm nghiêng ra phía trước tạo thành với mặt_đất một góc từ 45 đến 70 độ. ( Xem hình 2 và 3 trong Phụ_lục ). - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện, văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng, quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan, tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó. Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : Treo quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của quốc_gia , cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng Tuỳ theo kiến_trúc , vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng , nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1 . Quốc_kỳ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà có khuôn_viên riêng , cột cờ treo quốc_kỳ được đặt trong khuôn_viên , trước mặt_tiền của toà nhà . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà không có khuôn_viên riêng trước mặt_tiền , quốc_kỳ được cắm trên nóc nhà hoặc cắm trên mặt_tiền , phía trên cửa chính toà nhà , cán cờ cắm nghiêng ra phía trước tạo thành với mặt_đất một góc từ 45 đến 70 độ . ( Xem hình 2 và 3 trong Phụ_lục ) . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . b ) Đối_với nhà_riêng : - Quốc_kỳ Việt_Nam treo phía ngoài nhà_riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện phù_hợp với thông_lệ lễ_tân ngoại_giao của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . - Chỉ treo quốc_kỳ phía ngoài nếu nhà_riêng là một toà nhà_riêng hoặc một phần của toà nhà có cổng hay cửa riêng . Cách treo quốc_kỳ như đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện . 2 . Quốc_kỳ quốc_gia tiếp_nhận : Trong trường_hợp quốc_gia tiếp_nhận quy_định treo quốc_kỳ nước tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc hoặc nhà_riêng khi Nguyên_thủ Quốc_gia , Người đứng đầu Cơ_quan Hành_pháp hoặc Lập_pháp quốc_gia tiếp_nhận đến dự các hoạt_động đối_ngoại tại đó , quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương , cách treo giống nhau và cao ngang nhau , quốc_kỳ Việt_Nam treo bên phải , quốc_kỳ của nước tiếp_nhận bên trái nếu từ phía ngoài nhìn vào ( xem hình 4 trong Phụ_lục ) . Quốc_kỳ của nước tiếp_nhận được treo lên trước khi khách đến và được hạ xuống sau khi khách rời đi . 3 . Cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : Nếu theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận mà trụ_sở của cơ_quan đại_diện các quốc_gia thành_viên tại tổ_chức quốc_tế phải treo cờ của tổ_chức quốc_tế đó thì cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Cách treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận như quy_định Khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ Việt_Nam được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . | 1,900 | |
Nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng thì quốc_kỳ Việt_Nam được treo ở đâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : ... diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng, quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan, tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó. Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng. b ) Đối_với nhà_riêng : - Quốc_kỳ Việt_Nam treo phía ngoài nhà_riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện phù_hợp với thông_lệ lễ_tân ngoại_giao của quốc_gia, tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận. - Chỉ treo quốc_kỳ phía ngoài nếu nhà_riêng là một toà nhà_riêng hoặc một phần của toà nhà có cổng hay cửa riêng. Cách treo quốc_kỳ như đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện. 2. Quốc_kỳ quốc_gia tiếp_nhận : Trong trường_hợp quốc_gia tiếp_nhận quy_định treo quốc_kỳ nước tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện, văn_phòng trực_thuộc hoặc nhà_riêng khi Nguyên_thủ Quốc_gia, Người đứng đầu Cơ_quan Hành_pháp hoặc Lập_pháp quốc_gia tiếp_nhận đến dự các hoạt_động đối_ngoại tại đó, quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam. Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương, cách treo giống nhau và cao ngang nhau, quốc_kỳ | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : Treo quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của quốc_gia , cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng Tuỳ theo kiến_trúc , vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng , nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1 . Quốc_kỳ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà có khuôn_viên riêng , cột cờ treo quốc_kỳ được đặt trong khuôn_viên , trước mặt_tiền của toà nhà . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà không có khuôn_viên riêng trước mặt_tiền , quốc_kỳ được cắm trên nóc nhà hoặc cắm trên mặt_tiền , phía trên cửa chính toà nhà , cán cờ cắm nghiêng ra phía trước tạo thành với mặt_đất một góc từ 45 đến 70 độ . ( Xem hình 2 và 3 trong Phụ_lục ) . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . b ) Đối_với nhà_riêng : - Quốc_kỳ Việt_Nam treo phía ngoài nhà_riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện phù_hợp với thông_lệ lễ_tân ngoại_giao của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . - Chỉ treo quốc_kỳ phía ngoài nếu nhà_riêng là một toà nhà_riêng hoặc một phần của toà nhà có cổng hay cửa riêng . Cách treo quốc_kỳ như đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện . 2 . Quốc_kỳ quốc_gia tiếp_nhận : Trong trường_hợp quốc_gia tiếp_nhận quy_định treo quốc_kỳ nước tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc hoặc nhà_riêng khi Nguyên_thủ Quốc_gia , Người đứng đầu Cơ_quan Hành_pháp hoặc Lập_pháp quốc_gia tiếp_nhận đến dự các hoạt_động đối_ngoại tại đó , quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương , cách treo giống nhau và cao ngang nhau , quốc_kỳ Việt_Nam treo bên phải , quốc_kỳ của nước tiếp_nhận bên trái nếu từ phía ngoài nhìn vào ( xem hình 4 trong Phụ_lục ) . Quốc_kỳ của nước tiếp_nhận được treo lên trước khi khách đến và được hạ xuống sau khi khách rời đi . 3 . Cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : Nếu theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận mà trụ_sở của cơ_quan đại_diện các quốc_gia thành_viên tại tổ_chức quốc_tế phải treo cờ của tổ_chức quốc_tế đó thì cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Cách treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận như quy_định Khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ Việt_Nam được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . | 1,901 | |
Nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng thì quốc_kỳ Việt_Nam được treo ở đâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : ... , quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam. Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương, cách treo giống nhau và cao ngang nhau, quốc_kỳ Việt_Nam treo bên phải, quốc_kỳ của nước tiếp_nhận bên trái nếu từ phía ngoài nhìn vào ( xem hình 4 trong Phụ_lục ). Quốc_kỳ của nước tiếp_nhận được treo lên trước khi khách đến và được hạ xuống sau khi khách rời đi. 3. Cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : Nếu theo quy_định, thông_lệ lễ_tân của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận mà trụ_sở của cơ_quan đại_diện các quốc_gia thành_viên tại tổ_chức quốc_tế phải treo cờ của tổ_chức quốc_tế đó thì cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam. Cách treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận như quy_định Khoản 2 Điều này. Theo đó, nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng, quốc_kỳ Việt_Nam được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan, tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó. Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : Treo quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của quốc_gia , cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng Tuỳ theo kiến_trúc , vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng , nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1 . Quốc_kỳ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà có khuôn_viên riêng , cột cờ treo quốc_kỳ được đặt trong khuôn_viên , trước mặt_tiền của toà nhà . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà không có khuôn_viên riêng trước mặt_tiền , quốc_kỳ được cắm trên nóc nhà hoặc cắm trên mặt_tiền , phía trên cửa chính toà nhà , cán cờ cắm nghiêng ra phía trước tạo thành với mặt_đất một góc từ 45 đến 70 độ . ( Xem hình 2 và 3 trong Phụ_lục ) . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . b ) Đối_với nhà_riêng : - Quốc_kỳ Việt_Nam treo phía ngoài nhà_riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện phù_hợp với thông_lệ lễ_tân ngoại_giao của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . - Chỉ treo quốc_kỳ phía ngoài nếu nhà_riêng là một toà nhà_riêng hoặc một phần của toà nhà có cổng hay cửa riêng . Cách treo quốc_kỳ như đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện . 2 . Quốc_kỳ quốc_gia tiếp_nhận : Trong trường_hợp quốc_gia tiếp_nhận quy_định treo quốc_kỳ nước tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc hoặc nhà_riêng khi Nguyên_thủ Quốc_gia , Người đứng đầu Cơ_quan Hành_pháp hoặc Lập_pháp quốc_gia tiếp_nhận đến dự các hoạt_động đối_ngoại tại đó , quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương , cách treo giống nhau và cao ngang nhau , quốc_kỳ Việt_Nam treo bên phải , quốc_kỳ của nước tiếp_nhận bên trái nếu từ phía ngoài nhìn vào ( xem hình 4 trong Phụ_lục ) . Quốc_kỳ của nước tiếp_nhận được treo lên trước khi khách đến và được hạ xuống sau khi khách rời đi . 3 . Cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : Nếu theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận mà trụ_sở của cơ_quan đại_diện các quốc_gia thành_viên tại tổ_chức quốc_tế phải treo cờ của tổ_chức quốc_tế đó thì cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Cách treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận như quy_định Khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ Việt_Nam được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . | 1,902 | |
Nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng thì quốc_kỳ Việt_Nam được treo ở đâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : ... tại dãy cờ chung của các cơ_quan, tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó. Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 01/2010/TT-BNG quy_định như sau : Treo quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ của quốc_gia , cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng Tuỳ theo kiến_trúc , vị_trí và quy_mô trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc và nhà_riêng , nơi treo quốc_kỳ được thiết_kế phù_hợp : 1 . Quốc_kỳ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam : a ) Đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc : - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà có khuôn_viên riêng , cột cờ treo quốc_kỳ được đặt trong khuôn_viên , trước mặt_tiền của toà nhà . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện và văn_phòng trực_thuộc là một toà nhà không có khuôn_viên riêng trước mặt_tiền , quốc_kỳ được cắm trên nóc nhà hoặc cắm trên mặt_tiền , phía trên cửa chính toà nhà , cán cờ cắm nghiêng ra phía trước tạo thành với mặt_đất một góc từ 45 đến 70 độ . ( Xem hình 2 và 3 trong Phụ_lục ) . - Nếu trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có cơ_quan đại_diện Việt_Nam hoặc văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . b ) Đối_với nhà_riêng : - Quốc_kỳ Việt_Nam treo phía ngoài nhà_riêng của người đứng đầu cơ_quan đại_diện phù_hợp với thông_lệ lễ_tân ngoại_giao của quốc_gia , tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận . - Chỉ treo quốc_kỳ phía ngoài nếu nhà_riêng là một toà nhà_riêng hoặc một phần của toà nhà có cổng hay cửa riêng . Cách treo quốc_kỳ như đối_với trụ_sở cơ_quan đại_diện . 2 . Quốc_kỳ quốc_gia tiếp_nhận : Trong trường_hợp quốc_gia tiếp_nhận quy_định treo quốc_kỳ nước tiếp_nhận tại trụ_sở cơ_quan đại_diện , văn_phòng trực_thuộc hoặc nhà_riêng khi Nguyên_thủ Quốc_gia , Người đứng đầu Cơ_quan Hành_pháp hoặc Lập_pháp quốc_gia tiếp_nhận đến dự các hoạt_động đối_ngoại tại đó , quốc_kỳ nước tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Quốc_kỳ Việt_Nam và quốc_kỳ nước tiếp_nhận phải có kích_thước tương_đương , cách treo giống nhau và cao ngang nhau , quốc_kỳ Việt_Nam treo bên phải , quốc_kỳ của nước tiếp_nhận bên trái nếu từ phía ngoài nhìn vào ( xem hình 4 trong Phụ_lục ) . Quốc_kỳ của nước tiếp_nhận được treo lên trước khi khách đến và được hạ xuống sau khi khách rời đi . 3 . Cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận : Nếu theo quy_định , thông_lệ lễ_tân của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận mà trụ_sở của cơ_quan đại_diện các quốc_gia thành_viên tại tổ_chức quốc_tế phải treo cờ của tổ_chức quốc_tế đó thì cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận được treo cùng với quốc_kỳ Việt_Nam . Cách treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ của tổ_chức quốc_tế tiếp_nhận như quy_định Khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu văn_phòng trực_thuộc của cơ_quan đại_diện ngoại_giao là một diện_tích nằm trong một toà nhà_văn phòng , quốc_kỳ Việt_Nam được treo tại dãy cờ chung của các cơ_quan , tổ_chức làm_việc trong toà nhà đó . Nếu trong toà nhà_văn phòng chỉ có văn_phòng trực_thuộc có quyền treo cờ thì quốc_kỳ được treo trên cột cờ đặt trước mặt_tiền chính của toà nhà_văn phòng . | 1,903 | |
Phạm_tội tử_hình nhưng đến khi toà tuyên_án thì đã đủ 75 tuổi thì có bị áp_dụng hình_phạt tử_hình nữa không ? | Căn_cứ vào Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : ... Tử_hình 1. Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia, xâm_phạm tính_mạng con_người, các tội_phạm về ma_tuý, tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định. 2. Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội, phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử. 3. Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; b ) Người đủ 75 tuổi trở lên ; c ) Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản, tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô, nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện, điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. 4. Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : Tử_hình 1 . Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . 2 . Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . 3 . Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; b ) Người đủ 75 tuổi trở lên ; c ) Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . 4 . Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Từ quy_định trên thì , không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . Tức_là khi toà tuyên_án mà người đó đã đủ 75 tuổi thì sẽ không áp_dụng hình_phạt tử_hình nữa . Thay vào đó , người phạm_tội sẽ được chuyển thành tù chung_thân . ( Hình từ Internet ) | 1,904 | |
Phạm_tội tử_hình nhưng đến khi toà tuyên_án thì đã đủ 75 tuổi thì có bị áp_dụng hình_phạt tử_hình nữa không ? | Căn_cứ vào Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : ... điều_tra, xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn. 4. Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm, thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân. Từ quy_định trên thì, không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội, phụ_nữ có_thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử. Tức_là khi toà tuyên_án mà người đó đã đủ 75 tuổi thì sẽ không áp_dụng hình_phạt tử_hình nữa. Thay vào đó, người phạm_tội sẽ được chuyển thành tù chung_thân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 40 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về hình_phạt tử_hình như sau : Tử_hình 1 . Tử_hình là hình_phạt đặc_biệt chỉ áp_dụng đối_với người phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia , xâm_phạm tính_mạng con_người , các tội_phạm về ma_tuý , tham_nhũng và một_số tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng khác do Bộ_luật này quy_định . 2 . Không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . 3 . Không thi_hành án tử_hình đối_với người bị kết_án nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Phụ_nữ có_thai hoặc phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi ; b ) Người đủ 75 tuổi trở lên ; c ) Người bị kết_án tử_hình về tội tham_ô tài_sản , tội nhận hối_lộ mà sau khi bị kết_án đã chủ_động nộp lại ít_nhất ba phần tư tài_sản tham_ô , nhận hối_lộ và hợp_tác tích_cực với cơ_quan_chức_năng trong việc phát_hiện , điều_tra , xử_lý tội_phạm hoặc lập_công lớn . 4 . Trong trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này hoặc trường_hợp người bị kết_án tử_hình được ân_giảm , thì hình_phạt tử_hình được chuyển thành tù chung_thân . Từ quy_định trên thì , không áp_dụng hình_phạt tử_hình đối_với người dưới 18 tuổi khi phạm_tội , phụ_nữ có_thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm_tội hoặc khi xét_xử . Tức_là khi toà tuyên_án mà người đó đã đủ 75 tuổi thì sẽ không áp_dụng hình_phạt tử_hình nữa . Thay vào đó , người phạm_tội sẽ được chuyển thành tù chung_thân . ( Hình từ Internet ) | 1,905 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì phải chấp_hành ít_nhất bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : ... Giảm mức hình_phạt đã tuyên 1. Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ, phạt tù có thời_hạn hoặc phạt tù chung_thân, nếu đã chấp_hành hình_phạt được một thời_gian nhất_định, có nhiều tiến_bộ và đã bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự, thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền, Toà_án có_thể quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt. Thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ, hình_phạt tù có thời_hạn, 12 năm đối_với tù chung_thân. 2. Một người có_thể được giảm nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt đã tuyên. Người bị kết_án tù chung_thân, lần đầu được giảm xuống 30 năm tù_và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 20 năm. 3. Trường_hợp người bị kết_án về nhiều tội trong đó có tội bị kết_án phạt tù chung_thân thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp_hành được 15 năm tù_và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_gian_thực_tế chấp_hành là 25 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : Giảm mức hình_phạt đã tuyên 1 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ , phạt tù có thời_hạn hoặc phạt tù chung_thân , nếu đã chấp_hành hình_phạt được một thời_gian nhất_định , có nhiều tiến_bộ và đã bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt . Thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , hình_phạt tù có thời_hạn , 12 năm đối_với tù chung_thân . 2 . Một người có_thể được giảm nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt đã tuyên . Người bị kết_án tù chung_thân , lần đầu được giảm xuống 30 năm tù_và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 20 năm . 3 . Trường_hợp người bị kết_án về nhiều tội trong đó có tội bị kết_án phạt tù chung_thân thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp_hành được 15 năm tù_và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_gian_thực_tế chấp_hành là 25 năm . 4 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới ít nghiêm_trọng do cố_ý , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt chung . 5 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc trường_hợp hình_phạt chung là tù chung_thân thì việc xét giảm án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 6 . Đối_với người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc người bị kết_án tử_hình thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình đã được chuyển thành tù chung_thân thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . | 1,906 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì phải chấp_hành ít_nhất bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : ... chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp_hành được 15 năm tù_và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_gian_thực_tế chấp_hành là 25 năm. 4. Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới ít nghiêm_trọng do cố_ý, thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt chung. 5. Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới nghiêm_trọng, rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng, thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc trường_hợp hình_phạt chung là tù chung_thân thì việc xét giảm án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 6. Đối_với người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc người bị kết_án tử_hình thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : Giảm mức hình_phạt đã tuyên 1 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ , phạt tù có thời_hạn hoặc phạt tù chung_thân , nếu đã chấp_hành hình_phạt được một thời_gian nhất_định , có nhiều tiến_bộ và đã bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt . Thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , hình_phạt tù có thời_hạn , 12 năm đối_với tù chung_thân . 2 . Một người có_thể được giảm nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt đã tuyên . Người bị kết_án tù chung_thân , lần đầu được giảm xuống 30 năm tù_và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 20 năm . 3 . Trường_hợp người bị kết_án về nhiều tội trong đó có tội bị kết_án phạt tù chung_thân thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp_hành được 15 năm tù_và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_gian_thực_tế chấp_hành là 25 năm . 4 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới ít nghiêm_trọng do cố_ý , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt chung . 5 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc trường_hợp hình_phạt chung là tù chung_thân thì việc xét giảm án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 6 . Đối_với người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc người bị kết_án tử_hình thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình đã được chuyển thành tù chung_thân thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . | 1,907 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì phải chấp_hành ít_nhất bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : ... thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm. Như_vậy, đối_với người bị kết_án tử_hình đã được chuyển thành tù chung_thân thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 63 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về giảm mức hình_phạt đã tuyên như sau : Giảm mức hình_phạt đã tuyên 1 . Người bị kết_án cải_tạo không giam_giữ , phạt tù có thời_hạn hoặc phạt tù chung_thân , nếu đã chấp_hành hình_phạt được một thời_gian nhất_định , có nhiều tiến_bộ và đã bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt . Thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , hình_phạt tù có thời_hạn , 12 năm đối_với tù chung_thân . 2 . Một người có_thể được giảm nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt đã tuyên . Người bị kết_án tù chung_thân , lần đầu được giảm xuống 30 năm tù_và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 20 năm . 3 . Trường_hợp người bị kết_án về nhiều tội trong đó có tội bị kết_án phạt tù chung_thân thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp_hành được 15 năm tù_và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_gian_thực_tế chấp_hành là 25 năm . 4 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới ít nghiêm_trọng do cố_ý , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được một phần hai mức hình_phạt chung . 5 . Đối_với người đã được giảm một phần hình_phạt mà_lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng , thì Toà_án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã chấp_hành được hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc trường_hợp hình_phạt chung là tù chung_thân thì việc xét giảm án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 6 . Đối_với người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc người bị kết_án tử_hình thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . Như_vậy , đối_với người bị kết_án tử_hình đã được chuyển thành tù chung_thân thì thời_gian đã chấp_hành hình_phạt để được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành hình_phạt là 30 năm . | 1,908 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì có được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện... 2. Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII, Chương_XXVI, Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 248, 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này. 3. Theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền, Toà_án quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người bị kết_án. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải thực_hiện các nghĩa_vụ trong thời_gian thử_thách. Thời_gian thử_thách bằng thời_gian còn lại của hình_phạt tù. 4. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . 3 . Theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người bị kết_án . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải thực_hiện các nghĩa_vụ trong thời_gian thử_thách . Thời_gian thử_thách bằng thời_gian còn lại của hình_phạt tù . 4 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách , thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . 5 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai thời_gian thử_thách và có nhiều tiến_bộ thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách . Như_vậy , người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì sẽ không được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . | 1,909 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì có được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... Thời_gian thử_thách bằng thời_gian còn lại của hình_phạt tù. 4. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách, thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành. Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này. 5. Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai thời_gian thử_thách và có nhiều tiến_bộ thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền, Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách. Như_vậy, người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì sẽ không được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . 3 . Theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người bị kết_án . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải thực_hiện các nghĩa_vụ trong thời_gian thử_thách . Thời_gian thử_thách bằng thời_gian còn lại của hình_phạt tù . 4 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách , thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . 5 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai thời_gian thử_thách và có nhiều tiến_bộ thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách . Như_vậy , người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì sẽ không được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . | 1,910 | |
Người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì có được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : ... trước thời_hạn có điều_kiện. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 66 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tha tù trước thời_hạn có điều_kiện như sau : Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện ... 2 . Không áp_dụng quy_định của Điều này đối_với người bị kết_án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII , Chương_XXVI , Điều 299 của Bộ_luật này ; người bị kết_án 10 năm tù trở lên về một trong các tội quy_định tại Chương_XIV của Bộ_luật này do cố_ý hoặc người bị kết_án 07 năm tù trở lên đối_với một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 248 , 251 và 252 của Bộ_luật này ; b ) Người bị kết_án tử_hình được ân_giảm hoặc thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 40 của Bộ_luật này . 3 . Theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người bị kết_án . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện phải thực_hiện các nghĩa_vụ trong thời_gian thử_thách . Thời_gian thử_thách bằng thời_gian còn lại của hình_phạt tù . 4 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cố_ý vi_phạm nghĩa_vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 02 lần trở lên trong thời_gian thử_thách , thì Toà_án có_thể huỷ_bỏ quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đối_với người đó và buộc họ phải chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại chưa chấp_hành . Nếu người đó thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_gian thử_thách thì Toà_án buộc người đó chấp_hành hình_phạt của bản_án mới và tổng_hợp với phần hình_phạt tù chưa chấp_hành của bản_án trước theo quy_định tại Điều 56 của Bộ_luật này . 5 . Người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đã chấp_hành được ít_nhất là một phần hai thời_gian thử_thách và có nhiều tiến_bộ thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền , Toà_án có_thể quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách . Như_vậy , người bị kết_án tử_hình nhưng được chuyển thành tù chung_thân thì sẽ không được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . | 1,911 | |
Thủ_tục đăng_ký lại phương_tiện thuỷ nội_địa trong trường_hợp chủ phương_tiện thay_đổi trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú của chủ phương_tiện sang đơn_vị hành_chính cấp tỉnh khác như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 16 Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : ... Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nộp trực_tiếp 01 ( một ) bộ hồ_sơ hoặc gửi qua hệ_thống bưu_điện hoặc hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan đăng_ký phương_tiện theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy_tờ phải nộp để lưu_giữ tại cơ_quan đăng_ký phương_tiện : + Đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện thuỷ nội_địa theo quy_định tại Mẫu_số 8 - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + 02 ( hai ) ảnh có kích_thước 10 x 15 cm chụp toàn_bộ mạn phải của phương_tiện ở trạng_thái nổi ; + Hồ_sơ gốc còn dấu niêm_phong , thành_phần hồ_sơ gốc ứng với từng trường_hợp đăng_ký đã được cơ_quan đăng_ký phương_tiện cấp trước đó . - Xuất_trình bản_chính Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện còn hiệu_lực đối_với phương_tiện thuộc diện đăng_kiểm để cơ_quan đăng_ký phương_tiện kiểm_tra . Thủ_tục đăng_ký lại phương_tiện thuỷ nội_địa | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 16 Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể như sau : Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu nộp trực_tiếp 01 ( một ) bộ hồ_sơ hoặc gửi qua hệ_thống bưu_điện hoặc hình_thức phù_hợp khác đến cơ_quan đăng_ký phương_tiện theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy_tờ phải nộp để lưu_giữ tại cơ_quan đăng_ký phương_tiện : + Đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện thuỷ nội_địa theo quy_định tại Mẫu_số 8 - Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + 02 ( hai ) ảnh có kích_thước 10 x 15 cm chụp toàn_bộ mạn phải của phương_tiện ở trạng_thái nổi ; + Hồ_sơ gốc còn dấu niêm_phong , thành_phần hồ_sơ gốc ứng với từng trường_hợp đăng_ký đã được cơ_quan đăng_ký phương_tiện cấp trước đó . - Xuất_trình bản_chính Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện còn hiệu_lực đối_với phương_tiện thuộc diện đăng_kiểm để cơ_quan đăng_ký phương_tiện kiểm_tra . Thủ_tục đăng_ký lại phương_tiện thuỷ nội_địa | 1,912 | |
Cơ_quan đăng_ký phương_tiện tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ quy_định theo pháp_luật | Tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... - Cơ_quan đăng_ký phương_tiện tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và xử_lý như sau : + Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ ; + Trường_hợp hồ_sơ nhận qua hệ_thống bưu_điện hoặc hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_gian 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , có văn_bản gửi tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan đăng_ký cấp giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện cho chủ phương_tiện . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 16 Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : - Cơ_quan đăng_ký phương_tiện tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ và xử_lý như sau : + Trường_hợp hồ_sơ nộp trực_tiếp , nếu hồ_sơ đầy_đủ thì cấp giấy biên_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả theo thời_hạn quy_định ; nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì trả lại và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ ; + Trường_hợp hồ_sơ nhận qua hệ_thống bưu_điện hoặc hình_thức phù_hợp khác , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_gian 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , có văn_bản gửi tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan đăng_ký cấp giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện cho chủ phương_tiện . Trường_hợp không cấp phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . | 1,913 | |
Mẫu_đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện dùng cho phương_tiện thuỷ nội_địa chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lậ: ... Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. - Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … …. - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … | None | 1 | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … … . - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … . Email : … … … … … … … … … … … … … … … … … . Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … … .. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … … . do … … … … … … … … … … … … … … … … .. cấp ngày … .. tháng … .. năm … … . có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … … . Công_dụng : … … … … … … … … … … … … .. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … … . Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … … .. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … … .... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … … .. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … … . m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … … .... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … … . m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … … .... tấn Số người được phép chở : … … … … . người Sức_kéo , đẩy : … … … … … … … … … … ... tấn Máy chính ( số_lượng , kiểu , nước sản_xuất , công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là : . … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện . … … … . , ngày … .. tháng … .. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương . ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức , phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên , đóng_dấu . | 1,914 | |
Mẫu_đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện dùng cho phương_tiện thuỷ nội_địa chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lậ: ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … …. Email : … … … … … … … … … … … … … … … … …. Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … ….. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … …. do … … … … … … … … … … … … … … … ….. cấp ngày ….. tháng ….. năm … …. có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … …. Công_dụng : … … … … … … … … … … … ….. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … …. Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … … . - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … . Email : … … … … … … … … … … … … … … … … … . Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … … .. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … … . do … … … … … … … … … … … … … … … … .. cấp ngày … .. tháng … .. năm … … . có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … … . Công_dụng : … … … … … … … … … … … … .. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … … . Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … … .. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … … .... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … … .. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … … . m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … … .... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … … . m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … … .... tấn Số người được phép chở : … … … … . người Sức_kéo , đẩy : … … … … … … … … … … ... tấn Máy chính ( số_lượng , kiểu , nước sản_xuất , công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là : . … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện . … … … . , ngày … .. tháng … .. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương . ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức , phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên , đóng_dấu . | 1,915 | |
Mẫu_đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện dùng cho phương_tiện thuỷ nội_địa chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lậ: ... … … … … … … … …. Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … ….. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … ….... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … ….. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … …. m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … ….... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … …. m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … ….... tấn Số người được phép chở : … … … …. người Sức_kéo, đẩy : … … … … … … … … … …... tấn Máy | None | 1 | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … … . - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … . Email : … … … … … … … … … … … … … … … … … . Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … … .. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … … . do … … … … … … … … … … … … … … … … .. cấp ngày … .. tháng … .. năm … … . có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … … . Công_dụng : … … … … … … … … … … … … .. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … … . Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … … .. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … … .... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … … .. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … … . m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … … .... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … … . m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … … .... tấn Số người được phép chở : … … … … . người Sức_kéo , đẩy : … … … … … … … … … … ... tấn Máy chính ( số_lượng , kiểu , nước sản_xuất , công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là : . … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện . … … … . , ngày … .. tháng … .. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương . ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức , phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên , đóng_dấu . | 1,916 | |
Mẫu_đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện dùng cho phương_tiện thuỷ nội_địa chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lậ: ... .... tấn Số người được phép chở : … … … …. người Sức_kéo, đẩy : … … … … … … … … … …... tấn Máy chính ( số_lượng, kiểu, nước sản_xuất, công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là :. … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện. … … …., ngày ….. tháng | None | 1 | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … … . - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … . Email : … … … … … … … … … … … … … … … … … . Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … … .. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … … . do … … … … … … … … … … … … … … … … .. cấp ngày … .. tháng … .. năm … … . có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … … . Công_dụng : … … … … … … … … … … … … .. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … … . Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … … .. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … … .... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … … .. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … … . m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … … .... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … … . m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … … .... tấn Số người được phép chở : … … … … . người Sức_kéo , đẩy : … … … … … … … … … … ... tấn Máy chính ( số_lượng , kiểu , nước sản_xuất , công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là : . … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện . … … … . , ngày … .. tháng … .. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương . ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức , phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên , đóng_dấu . | 1,917 | |
Mẫu_đơn đề_nghị đăng_ký lại phương_tiện dùng cho phương_tiện thuỷ nội_địa chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lậ: ... ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện. … … …., ngày ….. tháng ….. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương. ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức, phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên, đóng_dấu. | None | 1 | Mẫu_số 8 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ) CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - - - ĐƠN ĐỀ_NGHỊ ĐĂNG_KÝ LẠI PHƯƠNG_TIỆN THỦY NỘI_ĐỊA ( Dùng cho phương_tiện chỉ thay_đổi cơ_quan đăng_ký phương_tiện ) Kính gửi : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. - Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký : … … … … … … … đại_diện cho các đồng sở_hữu … … … … … … … . - Trụ_sở chính : ( 1 ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … - Điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … . Email : … … … … … … … … … … … … … … … … … . Hiện đang là chủ_sở_hữu phương_tiện : … … … .. Số đăng_ký : … … … … … … … … … … … … … . do … … … … … … … … … … … … … … … … .. cấp ngày … .. tháng … .. năm … … . có đặc_điểm cơ_bản như sau : Ký_hiệu thiết_kế : Cấp tàu : … … … … … … … … … … … … … … … . Công_dụng : … … … … … … … … … … … … .. Vật_liệu vỏ : … … … … … … … … … … … … … … . Năm và nơi đóng : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Chiều dài thiết_kế : … … … … … … … … … .. m Chiều dài lớn nhất : … … … … … … … … .... m Chiều rộng thiết_kế : … … … … … … … … … m Chiều rộng_lớn nhất : … … … … … … … … .. m Chiều cao mạn : … … … … … … … … … … . m Chiều chìm : … … … … … … … … … … … … .... m Mạn khô : … … … … … … … … … … … … … . m Trọng_tải toàn_phần : … … … … … … … .... tấn Số người được phép chở : … … … … . người Sức_kéo , đẩy : … … … … … … … … … … ... tấn Máy chính ( số_lượng , kiểu , nước sản_xuất , công_suất ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Máy phụ ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Nay đề_nghị cơ_quan đăng_ký lại phương_tiện theo địa_chỉ mới là : . … … … … … … … … … … … … ( nêu lý_do thay_đổi địa_chỉ ) Tôi cam_đoan chịu hoàn_toàn trách_nhiệm và chấp_hành nghiêm_chỉnh quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng phương_tiện . … … … . , ngày … .. tháng … .. năm 20 … … CHỦ PHƯƠNG_TIỆN ( 2 ) ( 1 ) Địa_chỉ chủ phương_tiện đặt trụ_sở hoặc nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi đăng_ký tạm_trú đối_với trường_hợp chủ phương_tiện là cá_nhân chưa có hộ_khẩu thường_trú nhưng có đăng_ký tạm_trú tại địa_phương . ( 2 ) Nếu chủ phương_tiện là tổ_chức , phải có người đại_diện tổ_chức ký_tên , đóng_dấu . | 1,918 | |
Việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định được thực_hiện theo hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... Thời_hạn nộp thuế, bảo_lãnh, đặt_cọc số tiền thuế phải nộp 1. Thời_hạn nộp thuế quy_định tại Điều 9 Luật thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu áp_dụng đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế. 2. Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung. a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan. Bảo_lãnh chung được trừ lùi, khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ;... Như_vậy, theo quy_định, việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau đây : ( 1 ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp 1 . Thời_hạn nộp thuế quy_định tại Điều 9 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu áp_dụng đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . 2 . Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung . a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . Bảo_lãnh chung được trừ lùi , khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ; ... Như_vậy , theo quy_định , việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau đây : ( 1 ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 2 ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . ( Hình từ Internet ) | 1,919 | |
Việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định được thực_hiện theo hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... , theo quy_định, việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau đây : ( 1 ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; ( 2 ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp 1 . Thời_hạn nộp thuế quy_định tại Điều 9 Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu áp_dụng đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng chịu thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế . 2 . Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung . a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . Bảo_lãnh chung được trừ lùi , khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ; ... Như_vậy , theo quy_định , việc bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau đây : ( 1 ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; ( 2 ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng 2010 cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . ( Hình từ Internet ) | 1,920 | |
Tổ_chức tín_dụng khi nhận bảo_lãnh tiền thuế nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... Thời_hạn nộp thuế, bảo_lãnh, đặt_cọc số tiền thuế phải nộp... 2. Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung. a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan. Bảo_lãnh chung được trừ lùi, khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ; c ) Trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp ( nếu có ), tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp ... 2 . Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung . a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . Bảo_lãnh chung được trừ lùi , khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ; c ) Trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp ( nếu có ) , tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế , tiền chậm nộp thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan ; d ) Nội_dung thư bảo_lãnh , việc nộp thư bảo_lãnh và kiểm_tra , theo_dõi , xử_lý thư bảo_lãnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế , tiền chậm nộp ( nếu có ) thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước . | 1,921 | |
Tổ_chức tín_dụng khi nhận bảo_lãnh tiền thuế nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... ), tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan ; d ) Nội_dung thư bảo_lãnh, việc nộp thư bảo_lãnh và kiểm_tra, theo_dõi, xử_lý thư bảo_lãnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế.... Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế, tiền chậm nộp ( nếu có ) thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp ... 2 . Bảo_lãnh tiền thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức : Bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung . a ) Bảo_lãnh riêng là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho một tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; b ) Bảo_lãnh chung là việc tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng cam_kết bảo_lãnh thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ nộp số tiền thuế cho hai tờ khai hải_quan hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu trở lên tại một hoặc nhiều Chi_cục Hải_quan . Bảo_lãnh chung được trừ lùi , khôi_phục tương_ứng với số tiền thuế đã nộp ; c ) Trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh riêng hoặc bảo_lãnh chung nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế và tiền chậm nộp ( nếu có ) , tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế , tiền chậm nộp thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan ; d ) Nội_dung thư bảo_lãnh , việc nộp thư bảo_lãnh và kiểm_tra , theo_dõi , xử_lý thư bảo_lãnh thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . ... Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế nhưng hết thời_hạn bảo_lãnh đối_với từng tờ khai mà người nộp thuế chưa nộp thuế thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh có trách_nhiệm nộp đủ tiền thuế , tiền chậm nộp ( nếu có ) thay người nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước . | 1,922 | |
Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ mà chưa tái_xuất thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... Thời_hạn nộp thuế, bảo_lãnh, đặt_cọc số tiền thuế phải nộp... 3. Trường_hợp sử_dụng hình_thức đặt_cọc tiền thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất trong thời_hạn tạm nhập, tái_xuất ( bao_gồm cả thời_gian gia_hạn ), người nộp thuế phải nộp một khoản tiền tương_đương số tiền thuế nhập_khẩu của hàng_hoá tạm nhập vào tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan tại Kho_bạc nhà_nước. Việc hoàn_trả tiền đặt_cọc thực_hiện như quy_định về hoàn_trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. 4. Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất, quá thời_hạn lưu_giữ, doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan. Như_vậy, đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp ... 3 . Trường_hợp sử_dụng hình_thức đặt_cọc tiền thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất trong thời_hạn tạm nhập , tái_xuất ( bao_gồm cả thời_gian gia_hạn ) , người nộp thuế phải nộp một khoản tiền tương_đương số tiền thuế nhập_khẩu của hàng_hoá tạm nhập vào tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan tại Kho_bạc nhà_nước . Việc hoàn_trả tiền đặt_cọc thực_hiện như quy_định về hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 4 . Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất , quá thời_hạn lưu_giữ , doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . Như_vậy , đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . | 1,923 | |
Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ mà chưa tái_xuất thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... cơ_quan hải_quan. Như_vậy, đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan. Thời_hạn nộp thuế, bảo_lãnh, đặt_cọc số tiền thuế phải nộp... 3. Trường_hợp sử_dụng hình_thức đặt_cọc tiền thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất trong thời_hạn tạm nhập, tái_xuất ( bao_gồm cả thời_gian gia_hạn ), người nộp thuế phải nộp một khoản tiền tương_đương số tiền thuế nhập_khẩu của hàng_hoá tạm nhập vào tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan tại Kho_bạc nhà_nước. Việc hoàn_trả tiền đặt_cọc thực_hiện như quy_định về hoàn_trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. 4. Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất, quá thời_hạn lưu_giữ, doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp ... 3 . Trường_hợp sử_dụng hình_thức đặt_cọc tiền thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất trong thời_hạn tạm nhập , tái_xuất ( bao_gồm cả thời_gian gia_hạn ) , người nộp thuế phải nộp một khoản tiền tương_đương số tiền thuế nhập_khẩu của hàng_hoá tạm nhập vào tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan tại Kho_bạc nhà_nước . Việc hoàn_trả tiền đặt_cọc thực_hiện như quy_định về hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 4 . Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất , quá thời_hạn lưu_giữ , doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . Như_vậy , đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . | 1,924 | |
Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quá thời_hạn lưu_giữ mà chưa tái_xuất thì tổ_chức tín_dụng nhận bảo_lãnh tiền thuế có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : ... lưu_giữ, doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan. Như_vậy, đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp như sau : Thời_hạn nộp thuế , bảo_lãnh , đặt_cọc số tiền thuế phải nộp ... 3 . Trường_hợp sử_dụng hình_thức đặt_cọc tiền thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất trong thời_hạn tạm nhập , tái_xuất ( bao_gồm cả thời_gian gia_hạn ) , người nộp thuế phải nộp một khoản tiền tương_đương số tiền thuế nhập_khẩu của hàng_hoá tạm nhập vào tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan tại Kho_bạc nhà_nước . Việc hoàn_trả tiền đặt_cọc thực_hiện như quy_định về hoàn_trả tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 4 . Đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất , quá thời_hạn lưu_giữ , doanh_nghiệp chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì cơ_quan hải_quan chuyển số tiền đặt_cọc từ tài_khoản tiền gửi của cơ_quan hải_quan vào ngân_sách nhà_nước ; đối_với trường_hợp bảo_lãnh thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . Như_vậy , đối_với hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập tái_xuất thuộc trường_hợp được bảo_lãnh mà quá thời_hạn lưu_giữ doanh_nghiệp vẫn chưa tái_xuất hàng_hoá ra khỏi Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng có trách_nhiệm nộp số tiền tương_ứng với số tiền thuế nhập_khẩu vào ngân_sách nhà_nước trên cơ_sở thông_tin trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan hoặc thông_báo của cơ_quan hải_quan . | 1,925 | |
Bộ Tham_mưu có thuộc hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . ... Theo đó , Bộ Tham_mưu là một cơ_quan trong Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , Bộ Tham_mưu thuộc hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . ... Theo đó , Bộ Tham_mưu là một cơ_quan trong Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , Bộ Tham_mưu thuộc hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 1,926 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng... 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 3. Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. Theo đó, Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng ... 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . Theo đó , Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 1,927 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. Theo đó, Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật. Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng... 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 3. Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng ... 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . Theo đó , Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 1,928 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. Theo đó, Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng ... 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . Theo đó , Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng ở các tỉnh được phân_chia thành c ơ quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 1,929 | |
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách và chế_độ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới, hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới, hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở, nhà ở cho gia_đình, việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định. 2. Cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương, phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới, hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới, hải_đảo. 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng sẽ được hưởng các chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù . | 1,930 | |
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách và chế_độ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ, chính_sách đó. 4. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng sẽ được hưởng các chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng sẽ được hưởng các chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù . | 1,931 | |
Sao y văn_bản có_thể thực_hiện từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy không hay chỉ có_thể sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP , hình_thức sao y văn_bản được quy_định như sau : ... " Điều 25. Các hình_thức bản_sao 1. Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy, sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử. a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy. b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy. c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan, tổ_chức. " Dễ_dàng nhận thấy, ngoài sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy bằng cách chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy, việc sao y văn_bản có_thể thực_hiện đối_với trường_hợp sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy, thực_hiện bằng cách in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy. Ngoài_ra còn có_thể sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử thông_qua việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan, tổ_chức. Bên cạnh đó, Điều 26 Nghị_định 30/2 020 / | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP , hình_thức sao y văn_bản được quy_định như sau : " Điều 25 . Các hình_thức bản_sao 1 . Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử . a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy . b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . " Dễ_dàng nhận thấy , ngoài sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy bằng cách chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy , việc sao y văn_bản có_thể thực_hiện đối_với trường_hợp sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , thực_hiện bằng cách in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . Ngoài_ra còn có_thể sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử thông_qua việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . Bên cạnh đó , Điều 26 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về giá_trị pháp_lý của bản_sao y_như sau : " Điều 26 . Giá_trị pháp_lý của bản_sao Bản_sao y , bản_sao lục và bản trích sao được thực_hiện theo đúng quy_định tại Nghị_định này có giá_trị pháp_lý như bản_chính . " Có_thể thấy , theo quy_định hiện_nay , bản_sao y trong những trường_hợp cụ_thể nêu trên khi được thực_hiện đúng theo quy_định sẽ có giá_trị pháp_lý như bản_chính . | 1,932 | |
Sao y văn_bản có_thể thực_hiện từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy không hay chỉ có_thể sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP , hình_thức sao y văn_bản được quy_định như sau : ... sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử thông_qua việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan, tổ_chức. Bên cạnh đó, Điều 26 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về giá_trị pháp_lý của bản_sao y_như sau : " Điều 26. Giá_trị pháp_lý của bản_sao Bản_sao y, bản_sao lục và bản trích sao được thực_hiện theo đúng quy_định tại Nghị_định này có giá_trị pháp_lý như bản_chính. " Có_thể thấy, theo quy_định hiện_nay, bản_sao y trong những trường_hợp cụ_thể nêu trên khi được thực_hiện đúng theo quy_định sẽ có giá_trị pháp_lý như bản_chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP , hình_thức sao y văn_bản được quy_định như sau : " Điều 25 . Các hình_thức bản_sao 1 . Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử . a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy . b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . " Dễ_dàng nhận thấy , ngoài sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy bằng cách chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy , việc sao y văn_bản có_thể thực_hiện đối_với trường_hợp sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , thực_hiện bằng cách in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . Ngoài_ra còn có_thể sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử thông_qua việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . Bên cạnh đó , Điều 26 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về giá_trị pháp_lý của bản_sao y_như sau : " Điều 26 . Giá_trị pháp_lý của bản_sao Bản_sao y , bản_sao lục và bản trích sao được thực_hiện theo đúng quy_định tại Nghị_định này có giá_trị pháp_lý như bản_chính . " Có_thể thấy , theo quy_định hiện_nay , bản_sao y trong những trường_hợp cụ_thể nêu trên khi được thực_hiện đúng theo quy_định sẽ có giá_trị pháp_lý như bản_chính . | 1,933 | |
Ngoài sao y , bản_sao văn_bản còn có hình_thức nào khác hay không ? | Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định những hình_thức khác của bản_sao gồm : ... ( 1 ) Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in , chụp từ bản_sao y . ( 2 ) Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . | None | 1 | Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định những hình_thức khác của bản_sao gồm : ( 1 ) Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in , chụp từ bản_sao y . ( 2 ) Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . | 1,934 | |
Ai có thẩm_quyền sao y văn_bản nói_riêng và sao văn_bản nói_chung ? | Thẩm_quyền sao văn_bản được quy_định tại Điều 27 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định việc sao văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành , văn_bản do các cơ_quan , tổ_chức khác gửi đến và quy_định thẩm_quyền ký các bản_sao văn_bản . ( 2 ) Việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , việc sao y văn_bản nói_riêng và sao văn_bản nói_chung được thực_hiện bởi những cá_nhân có thẩm_quyền cụ_thể theo quy_định trên . | None | 1 | Thẩm_quyền sao văn_bản được quy_định tại Điều 27 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP như sau : ( 1 ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định việc sao văn_bản do cơ_quan , tổ_chức ban_hành , văn_bản do các cơ_quan , tổ_chức khác gửi đến và quy_định thẩm_quyền ký các bản_sao văn_bản . ( 2 ) Việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , việc sao y văn_bản nói_riêng và sao văn_bản nói_chung được thực_hiện bởi những cá_nhân có thẩm_quyền cụ_thể theo quy_định trên . | 1,935 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... " Nghị_định 4. Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y, sao_lục, trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này. " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP, thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1. Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ). 2. Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4. Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng, biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng. 3. Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm. 4. Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman, bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001, màu đen. 5. Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức. 6. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,936 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... code theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001, màu đen. 5. Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức. 6. Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này. 7. Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1, bằng chữ_số Ả_Rập, cỡ chữ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản, không hiển_thị số trang thứ nhất. Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1. Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ”. 2. Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format (. pdf ), phiên_bản 1.4 trở lên. b ) Ảnh màu. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,937 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format (. pdf ), phiên_bản 1.4 trở lên. b ) Ảnh màu. c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi. d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100%. 3. Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên, bên phải, trang đầu của văn_bản, trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này. b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan, tổ_chức : Không hiển_thị. c ) Thông_tin : Hình_thức sao, tên cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản, thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman, chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 10, màu đen. II. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1. Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,938 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... NH_DẠNG GIẤY 1. Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ”. b ) Tên cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản. c ) Số, ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan, tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản, bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này. Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập, bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản. đ ) Chức_vụ, họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản. e ) Dấu của cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản. g ) Nơi nhận. 2. Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ), ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,939 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ), ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền, kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản. b ) Các cụm_từ “ SAO Y ”, “ SAO_LỤC ”, “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm. c ) Cỡ chữ, kiểu chữ của tên cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản ; số, ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ, họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2, 3, 4, 7, 8, 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này. d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này. 3. Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,940 | |
Thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : ... Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này. 3. Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ”, “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan, tổ_chức sao văn_bản 3 : Số, ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày, tháng, năm sao 5a, 5b, 5c : Chức_vụ, họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan, tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP có quy_định : " Nghị_định 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ lục I Nghị định này . " Dẫn chiếu đến quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP , thể_thức văn_bản đối_với bản_sao y được quy_định như sau : I. QUY_ĐỊNH CHUNG 1 . Khổ giấy : Khổ A4 ( 210 mm x 297 mm ) . 2 . Kiểu trình_bày : Theo chiều dài của khổ A 4 . Trường_hợp nội_dung văn_bản có các bảng , biểu nhưng không được làm thành các phụ_lục riêng thì văn_bản có_thể được trình_bày theo chiều rộng . 3 . Định lề trang : Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm , cách mép trái 30 - 35 mm , cách mép phải 15 - 20 mm . 4 . Phông_chữ : Phông_chữ tiếng Việt_Times_New_Roman , bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 , màu đen . 5 . Cỡ chữ và kiểu chữ : Theo quy_định cụ_thể cho từng yếu_tố thể_thức . 6 . Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức : Được thực_hiện theo Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . 7 . Số trang văn_bản : Được đánh từ số 1 , bằng chữ_số Ả_Rập , cỡ chữ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , được đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn_bản , không hiển_thị số trang thứ nhất . Phần II THỂ_THỨC VÀ KỸ_THUẬT TRÌNH_BÀY BẢN_SAO VĂN_BẢN I. BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG ĐIỆN_TỬ 1 . Hình_thức sao “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . 2 . Tiêu_chuẩn của văn_bản số_hoá a ) Định_dạng Portable_Document_Format ( . pdf ) , phiên_bản 1.4 trở lên . b ) Ảnh màu . c ) Độ_phân_giải tối_thiểu : 200dpi . d ) Tỷ_lệ số_hoá : 100% . 3 . Hình_thức chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức trên bản_sao định_dạng điện_tử a ) Vị_trí : Góc trên , bên phải , trang đầu của văn_bản , trình_bày tại ô số 14 Mục_IV_Phần_I Phụ_lục này . b ) Hình_ảnh chữ_ký số của cơ_quan , tổ_chức : Không hiển_thị . c ) Thông_tin : Hình_thức sao , tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản , thời_gian ký ( ngày_tháng năm ; giờ_phút giây ; múi_giờ Việt_Nam theo tiêu_chuẩn ISO 8601 ) được trình_bày bằng phông_chữ Times_New_Roman , chữ in thường , kiểu chữ đứng , cỡ chữ 10 , màu đen . II . BẢN_SAO SANG ĐỊNH_DẠNG GIẤY 1 . Thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Hình_thức sao : “ SAO Y ” hoặc “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” . b ) Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . c ) Số , ký_hiệu bản_sao bao_gồm số thứ_tự đăng_ký ( được đánh chung cho các loại bản_sao do cơ_quan , tổ_chức thực_hiện ) và chữ_viết tắt tên loại bản_sao theo Bảng chữ_viết tắt và mẫu trình_bày văn_bản , bản_sao văn_bản tại Mục I_Phụ lục III Nghị_định này . Số được ghi bằng chữ_số Ả_Rập , bắt_đầu liên_tiếp từ số 01 vào ngày 01 tháng 01 và kết_thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm . d ) Địa_danh và thời_gian sao văn_bản . đ ) Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền sao văn_bản . e ) Dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản . g ) Nơi nhận . 2 . Kỹ_thuật trình_bày bản_sao sang định_dạng giấy a ) Các thành_phần thể_thức bản_sao được trình_bày trên cùng một tờ giấy ( khổ A 4 ) , ngay sau phần cuối_cùng của văn_bản cần sao dưới một đường kẻ nét liền , kéo_dài hết chiều ngang của vùng trình_bày văn_bản . b ) Các cụm_từ “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” , “ TRÍCH SAO ” được trình_bày bằng chữ in hoa , cỡ chữ từ 13 đến 14 , kiểu chữ đứng , đậm . c ) Cỡ chữ , kiểu chữ của tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản ; số , ký_hiệu bản_sao ; địa_danh và thời_gian sao văn_bản ; chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền ; dấu của cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản và nơi nhận được trình_bày theo hướng_dẫn các thành_phần thể_thức văn_bản tại khoản 2 , 3 , 4 , 7 , 8 , 9 Mục II_Phần_I Phụ_lục này . d ) Mẫu trình_bày bản_sao định_dạng giấy được minh_hoạ tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Sơ_đồ bố_trí các thành_phần thể_thức bản_sao sang định_dạng giấy a ) Vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức Ô số : Thành_phần thể_thức bản_sao 1 : Hình_thức sao : “ SAO Y ” , “ SAO_LỤC ” hoặc “ TRÍCH SAO ” 2 : Tên cơ_quan , tổ_chức sao văn_bản 3 : Số , ký_hiệu bản_sao 4 : Địa_danh và ngày , tháng , năm sao 5a , 5b , 5c : Chức_vụ , họ tên và chữ_ký của người có thẩm_quyền 6 : Dấu của cơ_quan , tổ_chức 7 : Nơi nhận b ) Sơ_đồ | 1,941 | |
Chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 37 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : ... “ Điều 37 . Chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương Chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là cấp chính_quyền địa_phương gồm có Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . ” Như_vậy , bạn hiểu rằng chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như Cần_Thơ cũng gồm có Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : “ Điều 37 . Chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương Chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là cấp chính_quyền địa_phương gồm có Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . ” Như_vậy , bạn hiểu rằng chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như Cần_Thơ cũng gồm có Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . | 1,942 | |
Trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là gì ? | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương: ... Căn_cứ, Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền, phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền. - Kiểm_tra, giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn. - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương, các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng, thực_hiện quy_hoạch_vùng, bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân. - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân, huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc | None | 1 | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn . - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng , thực_hiện quy_hoạch_vùng , bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm , quyết_định , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn , bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động , chịu trách_nhiệm , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương , quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật . Chính_quyền địa_phương | 1,943 | |
Trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là gì ? | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương: ... kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm, quyết_định, thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn, bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra, giám_sát tổ_chức và hoạt_động, chịu trách_nhiệm, phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương, các địa_phương, quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật. Chính_quyền địa_phương Căn_cứ, Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền, phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền. - Kiểm_tra, giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn. - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền | None | 1 | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn . - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng , thực_hiện quy_hoạch_vùng , bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm , quyết_định , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn , bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động , chịu trách_nhiệm , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương , quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật . Chính_quyền địa_phương | 1,944 | |
Trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là gì ? | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương: ... , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn. - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương, các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng, thực_hiện quy_hoạch_vùng, bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân. - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân, huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm, quyết_định, thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn, bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra, giám_sát tổ_chức và hoạt_động, chịu trách_nhiệm, phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương, các địa_phương, quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật. Chính_quyền địa_phương | None | 1 | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn . - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng , thực_hiện quy_hoạch_vùng , bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm , quyết_định , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn , bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động , chịu trách_nhiệm , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương , quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật . Chính_quyền địa_phương | 1,945 | |
Trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương là gì ? | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương: ... theo quy_định của pháp_luật. Chính_quyền địa_phương | None | 1 | Căn_cứ , Điều 38 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn cả chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Quyết_định những vấn_đề của thành_phố trực_thuộc trung_ương trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trên địa_bàn . - Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước cấp trên về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương thúc_đẩy liên_kết kinh_tế vùng , thực_hiện quy_hoạch_vùng , bảo_đảm tính thống_nhất của nền kinh_tế quốc_dân . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , bạn thấy rằng trong bộ_máy hành_chính thì nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bao_gồm như sau : Tổ_chức và bảo_đảm , quyết_định , thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn , bên cạnh đó là tổ_chức kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động , chịu trách_nhiệm , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , các địa_phương , quyết_định và tổ_chức thực_hiện các công_việc theo quy_định của pháp_luật . Chính_quyền địa_phương | 1,946 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_ph: ... Căn_cứ, Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bầu ra. Việc xác_định tổng_số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : + Thành_phố trực_thuộc trung_ương có từ một_triệu dân trở xuống được bầu năm_mươi đại_biểu ; có trên một_triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại_biểu, nhưng tổng_số không quá tám mươi lăm đại_biểu ; + Thành_phố Hà_Nội, thành_phố Hồ_Chí_Minh được bầu chín mươi lăm đại_biểu. - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, các Uỷ_viên là Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì có một Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì có hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân. Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách | None | 1 | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bầu ra . Việc xác_định tổng_số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : + Thành_phố trực_thuộc trung_ương có từ một_triệu dân trở xuống được bầu năm_mươi đại_biểu ; có trên một_triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại_biểu , nhưng tổng_số không quá tám mươi lăm đại_biểu ; + Thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh được bầu chín mươi lăm đại_biểu . - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , các Uỷ_viên là Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì có một Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì có hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân . Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương thành_lập Ban pháp_chế , Ban kinh_tế - ngân_sách , Ban văn_hoá - xã_hội , Ban đô_thị . Ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên , số_lượng Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân do Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì Ban có một Phó Trưởng ban ; trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì Ban có hai Phó Trưởng ban . Phó Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . ” . - Các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được bầu ở một hoặc nhiều đơn_vị bầu_cử hợp_thành Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Số_lượng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ_trưởng và Tổ phó của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Như_vậy , bạn tham_khảo trên đây để biết thêm về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Bạn có_thể tham_khảo để hiểu thêm về cơ_cấu tổ_chức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 1,947 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_ph: ... Hội_đồng_nhân_dân ; trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì có hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân. Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách. - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương thành_lập Ban pháp_chế, Ban kinh_tế - ngân_sách, Ban văn_hoá - xã_hội, Ban đô_thị. Ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên, số_lượng Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân do Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định. Trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì Ban có một Phó Trưởng ban ; trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì Ban có hai Phó Trưởng ban. Phó Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách. ”. - Các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được bầu ở một hoặc nhiều đơn_vị bầu_cử hợp_thành Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. Số_lượng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ_trưởng và Tổ phó của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định. Như_vậy, bạn tham_khảo trên đây để biết thêm về cơ_cấu tổ_chức của | None | 1 | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bầu ra . Việc xác_định tổng_số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : + Thành_phố trực_thuộc trung_ương có từ một_triệu dân trở xuống được bầu năm_mươi đại_biểu ; có trên một_triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại_biểu , nhưng tổng_số không quá tám mươi lăm đại_biểu ; + Thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh được bầu chín mươi lăm đại_biểu . - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , các Uỷ_viên là Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì có một Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì có hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân . Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương thành_lập Ban pháp_chế , Ban kinh_tế - ngân_sách , Ban văn_hoá - xã_hội , Ban đô_thị . Ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên , số_lượng Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân do Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì Ban có một Phó Trưởng ban ; trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì Ban có hai Phó Trưởng ban . Phó Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . ” . - Các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được bầu ở một hoặc nhiều đơn_vị bầu_cử hợp_thành Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Số_lượng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ_trưởng và Tổ phó của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Như_vậy , bạn tham_khảo trên đây để biết thêm về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Bạn có_thể tham_khảo để hiểu thêm về cơ_cấu tổ_chức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 1,948 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như_thế_nào ? | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_ph: ... đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ_trưởng và Tổ phó của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định. Như_vậy, bạn tham_khảo trên đây để biết thêm về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương. Bạn có_thể tham_khảo để hiểu thêm về cơ_cấu tổ_chức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ , Điều 39 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 ) quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương như sau : - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do cử_tri ở thành_phố trực_thuộc trung_ương bầu ra . Việc xác_định tổng_số đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : + Thành_phố trực_thuộc trung_ương có từ một_triệu dân trở xuống được bầu năm_mươi đại_biểu ; có trên một_triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại_biểu , nhưng tổng_số không quá tám mươi lăm đại_biểu ; + Thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh được bầu chín mươi lăm đại_biểu . - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , các Uỷ_viên là Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì có một Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì có hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân . Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . - Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương thành_lập Ban pháp_chế , Ban kinh_tế - ngân_sách , Ban văn_hoá - xã_hội , Ban đô_thị . Ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm có Trưởng ban , Phó Trưởng ban và các Uỷ_viên , số_lượng Uỷ_viên của các Ban của Hội_đồng_nhân_dân do Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách thì Ban có một Phó Trưởng ban ; trường_hợp Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động không chuyên_trách thì Ban có hai Phó Trưởng ban . Phó Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương là đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân hoạt_động chuyên_trách . ” . - Các đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương được bầu ở một hoặc nhiều đơn_vị bầu_cử hợp_thành Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Số_lượng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ_trưởng và Tổ phó của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân do Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định . Như_vậy , bạn tham_khảo trên đây để biết thêm về cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương . Bạn có_thể tham_khảo để hiểu thêm về cơ_cấu tổ_chức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 1,949 | |
Thuốc cổ_truyền là gì ? | Tại Điều 2 Luật Dược 2016 quy_định t huốc cổ truyền ( bao_gồm cả vị thuốc cổ_truyền ) là thuốc có thành_phần dược_liệu được chế_biến , bào_chế hoặc p. ... Tại Điều 2 Luật Dược 2016 quy_định t huốc cổ truyền ( bao_gồm cả vị thuốc cổ_truyền ) là thuốc có thành_phần dược_liệu được chế_biến , bào_chế hoặc phối ngũ theo lý_luận và phương_pháp của y_học cổ_truyền hoặc theo kinh_nghiệm dân_gian thành chế_phẩm có dạng bào_chế truyền_thống hoặc hiện_đại . Vị thuốc cổ truyền là dược_liệu được chế_biến theo lý_luận và phương_pháp của y_học cổ_truyền dùng để sản_xuất thuốc cổ_truyền hoặc dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh . Thuốc cổ_truyền | None | 1 | Tại Điều 2 Luật Dược 2016 quy_định t huốc cổ truyền ( bao_gồm cả vị thuốc cổ_truyền ) là thuốc có thành_phần dược_liệu được chế_biến , bào_chế hoặc phối ngũ theo lý_luận và phương_pháp của y_học cổ_truyền hoặc theo kinh_nghiệm dân_gian thành chế_phẩm có dạng bào_chế truyền_thống hoặc hiện_đại . Vị thuốc cổ truyền là dược_liệu được chế_biến theo lý_luận và phương_pháp của y_học cổ_truyền dùng để sản_xuất thuốc cổ_truyền hoặc dùng để phòng_bệnh , chữa bệnh . Thuốc cổ_truyền | 1,950 | |
Đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền quy_định thế_nào ? | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đ: ... Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký, lưu_hành, thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đăng_ký, lưu_hành, thu_hồi thuốc theo quy_định tại Chương_V của Luật này, trừ quy_định tại Khoản 2 Điều này. ( 2 ) Thời_hạn cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định như sau : a ) Không quá 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) Không quá 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; d ) Trường_hợp không cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc chưa đáp_ứng đủ Điều_kiện cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc, đơn thuốc được | None | 1 | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc theo quy_định tại Chương_V của Luật này , trừ quy_định tại Khoản 2 Điều này . ( 2 ) Thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định như sau : a ) Không quá 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) Không quá 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; d ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc chưa đáp_ứng đủ Điều_kiện cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc , đơn thuốc được chế_biến , bào_chế trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 của Luật này không phải đăng_ký lưu_hành . Người đứng đầu cơ_sở chịu trách_nhiệm thu_hồi thuốc theo quy_định khi phát_hiện thuốc không bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả . | 1,951 | |
Đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền quy_định thế_nào ? | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đ: ... cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc, đơn thuốc được chế_biến, bào_chế trong cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 của Luật này không phải đăng_ký lưu_hành. Người đứng đầu cơ_sở chịu trách_nhiệm thu_hồi thuốc theo quy_định khi phát_hiện thuốc không bảo_đảm chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả.Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký, lưu_hành, thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đăng_ký, lưu_hành, thu_hồi thuốc theo quy_định tại Chương_V của Luật này, trừ quy_định tại Khoản 2 Điều này. ( 2 ) Thời_hạn cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định như sau : a ) Không quá 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) | None | 1 | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc theo quy_định tại Chương_V của Luật này , trừ quy_định tại Khoản 2 Điều này . ( 2 ) Thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định như sau : a ) Không quá 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) Không quá 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; d ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc chưa đáp_ứng đủ Điều_kiện cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc , đơn thuốc được chế_biến , bào_chế trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 của Luật này không phải đăng_ký lưu_hành . Người đứng đầu cơ_sở chịu trách_nhiệm thu_hồi thuốc theo quy_định khi phát_hiện thuốc không bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả . | 1,952 | |
Đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền quy_định thế_nào ? | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đ: ... thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) Không quá 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; d ) Trường_hợp không cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc chưa đáp_ứng đủ Điều_kiện cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc, đơn thuốc được chế_biến, bào_chế trong cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 của Luật này không phải đăng_ký lưu_hành. Người đứng đầu cơ_sở chịu trách_nhiệm thu_hồi thuốc theo quy_định khi phát_hiện thuốc không bảo_đảm chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả. | None | 1 | Theo Điều 71 Luật Dược 2016 quy_định đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc cổ_truyền ( 1 ) Thuốc cổ_truyền lưu_hành trên thị_trường phải thực_hiện việc đăng_ký , lưu_hành , thu_hồi thuốc theo quy_định tại Chương_V của Luật này , trừ quy_định tại Khoản 2 Điều này . ( 2 ) Thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền được quy_định như sau : a ) Không quá 06 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; b ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền đối_với thuốc cổ_truyền phải thử lâm_sàng ; c ) Không quá 01 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền ; d ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền hoặc chưa đáp_ứng đủ Điều_kiện cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc cổ_truyền theo quy_định của Luật này thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( 3 ) Thuốc cổ_truyền được cân ( bốc ) theo bài_thuốc , đơn thuốc được chế_biến , bào_chế trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 70 của Luật này không phải đăng_ký lưu_hành . Người đứng đầu cơ_sở chịu trách_nhiệm thu_hồi thuốc theo quy_định khi phát_hiện thuốc không bảo_đảm chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả . | 1,953 | |
Điều_kiện để kinh_doanh thuốc cổ_truyền là gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Cơ_sở sản_xuất thuốc cổ_truyền lưu_hành toàn quốc phải đáp_ứng quy_định tại các điểm a, c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược. - Cơ_sở nhập_khẩu thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật dược. - Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 của Luật dược. - Cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Cơ_sở sản_xuất thuốc cổ_truyền lưu_hành toàn quốc phải đáp_ứng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược . - Cơ_sở nhập_khẩu thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật dược . - Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 của Luật dược . - Cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 của Luật dược . - Điều_kiện của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền + Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Luật dược ; + Có địa_điểm cố_định , riêng_biệt ; được xây_dựng chắc_chắn ; diện_tích phù_hợp với quy_mô kinh_doanh ; bố_trí ở nơi cao_ráo , thoáng mát , an_toàn , cách xa nguồn ô_nhiễm ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Phải có khu_vực bảo_quản và trang_thiết_bị bảo_quản phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn . Dược_liệu độc phải được bày_bán ( nếu có ) và bảo_quản tại khu_vực riêng ; trường_hợp được bày_bán và bảo_quản trong cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn . Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc chuyên bán_lẻ dược_liệu thì chỉ cần có khu_vực bảo_quản tương_ứng để bảo_quản thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc để bảo_quản dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Dụng_cụ , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu phải bảo_đảm không ảnh_hưởng đến chất_lượng của thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu ; + Có sổ_sách ghi_chép hoặc biện_pháp phù_hợp để lưu_giữ thông_tin về hoạt_động xuất nhập , truy_xuất nguồn_gốc ; + Người bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng quy_định tại các điểm a , c , e , g , i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật dược . Đối_với dược_liệu độc , thuốc dược_liệu kê đơn , thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng khác theo quy_định của pháp_luật thì các mặt_hàng này phải được bày_bán , bảo_quản ở khu_vực riêng và không gây ảnh_hưởng đến dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền . | 1,954 | |
Điều_kiện để kinh_doanh thuốc cổ_truyền là gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 của Luật dược. - Điều_kiện của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền + Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Luật dược ; + Có địa_điểm cố_định, riêng_biệt ; được xây_dựng chắc_chắn ; diện_tích phù_hợp với quy_mô kinh_doanh ; bố_trí ở nơi cao_ráo, thoáng mát, an_toàn, cách xa nguồn ô_nhiễm ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Phải có khu_vực bảo_quản và trang_thiết_bị bảo_quản phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn. Dược_liệu độc phải được bày_bán ( nếu có ) và bảo_quản tại khu_vực riêng ; trường_hợp được bày_bán và bảo_quản trong cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn. Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền hoặc chuyên | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Cơ_sở sản_xuất thuốc cổ_truyền lưu_hành toàn quốc phải đáp_ứng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược . - Cơ_sở nhập_khẩu thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật dược . - Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 của Luật dược . - Cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 của Luật dược . - Điều_kiện của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền + Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Luật dược ; + Có địa_điểm cố_định , riêng_biệt ; được xây_dựng chắc_chắn ; diện_tích phù_hợp với quy_mô kinh_doanh ; bố_trí ở nơi cao_ráo , thoáng mát , an_toàn , cách xa nguồn ô_nhiễm ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Phải có khu_vực bảo_quản và trang_thiết_bị bảo_quản phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn . Dược_liệu độc phải được bày_bán ( nếu có ) và bảo_quản tại khu_vực riêng ; trường_hợp được bày_bán và bảo_quản trong cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn . Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc chuyên bán_lẻ dược_liệu thì chỉ cần có khu_vực bảo_quản tương_ứng để bảo_quản thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc để bảo_quản dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Dụng_cụ , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu phải bảo_đảm không ảnh_hưởng đến chất_lượng của thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu ; + Có sổ_sách ghi_chép hoặc biện_pháp phù_hợp để lưu_giữ thông_tin về hoạt_động xuất nhập , truy_xuất nguồn_gốc ; + Người bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng quy_định tại các điểm a , c , e , g , i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật dược . Đối_với dược_liệu độc , thuốc dược_liệu kê đơn , thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng khác theo quy_định của pháp_luật thì các mặt_hàng này phải được bày_bán , bảo_quản ở khu_vực riêng và không gây ảnh_hưởng đến dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền . | 1,955 | |
Điều_kiện để kinh_doanh thuốc cổ_truyền là gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn. Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền hoặc chuyên bán_lẻ dược_liệu thì chỉ cần có khu_vực bảo_quản tương_ứng để bảo_quản thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền hoặc để bảo_quản dược_liệu, vị thuốc cổ_truyền ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Dụng_cụ, bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, dược_liệu phải bảo_đảm không ảnh_hưởng đến chất_lượng của thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền, dược_liệu ; + Có sổ_sách ghi_chép hoặc biện_pháp phù_hợp để lưu_giữ thông_tin về hoạt_động xuất nhập, truy_xuất nguồn_gốc ; + Người bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng quy_định tại các điểm a, c, e, g, i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật dược. Đối_với dược_liệu độc, thuốc dược_liệu kê đơn, thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Cơ_sở sản_xuất thuốc cổ_truyền lưu_hành toàn quốc phải đáp_ứng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược . - Cơ_sở nhập_khẩu thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật dược . - Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 của Luật dược . - Cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 của Luật dược . - Điều_kiện của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền + Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Luật dược ; + Có địa_điểm cố_định , riêng_biệt ; được xây_dựng chắc_chắn ; diện_tích phù_hợp với quy_mô kinh_doanh ; bố_trí ở nơi cao_ráo , thoáng mát , an_toàn , cách xa nguồn ô_nhiễm ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Phải có khu_vực bảo_quản và trang_thiết_bị bảo_quản phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn . Dược_liệu độc phải được bày_bán ( nếu có ) và bảo_quản tại khu_vực riêng ; trường_hợp được bày_bán và bảo_quản trong cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn . Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc chuyên bán_lẻ dược_liệu thì chỉ cần có khu_vực bảo_quản tương_ứng để bảo_quản thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc để bảo_quản dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Dụng_cụ , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu phải bảo_đảm không ảnh_hưởng đến chất_lượng của thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu ; + Có sổ_sách ghi_chép hoặc biện_pháp phù_hợp để lưu_giữ thông_tin về hoạt_động xuất nhập , truy_xuất nguồn_gốc ; + Người bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng quy_định tại các điểm a , c , e , g , i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật dược . Đối_với dược_liệu độc , thuốc dược_liệu kê đơn , thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng khác theo quy_định của pháp_luật thì các mặt_hàng này phải được bày_bán , bảo_quản ở khu_vực riêng và không gây ảnh_hưởng đến dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền . | 1,956 | |
Điều_kiện để kinh_doanh thuốc cổ_truyền là gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng khác theo quy_định của pháp_luật thì các mặt_hàng này phải được bày_bán, bảo_quản ở khu_vực riêng và không gây ảnh_hưởng đến dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định như sau : - Cơ_sở sản_xuất thuốc cổ_truyền lưu_hành toàn quốc phải đáp_ứng quy_định tại các điểm a , c và d khoản 2 Điều 69 của Luật dược . - Cơ_sở nhập_khẩu thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 17 của Luật dược . - Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 của Luật dược . - Cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền phải có địa_điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc đối_với thuốc cổ_truyền . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_buôn thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 3 Điều 16 của Luật dược . - Điều_kiện của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền + Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền theo quy_định tại khoản 4 Điều 18 của Luật dược ; + Có địa_điểm cố_định , riêng_biệt ; được xây_dựng chắc_chắn ; diện_tích phù_hợp với quy_mô kinh_doanh ; bố_trí ở nơi cao_ráo , thoáng mát , an_toàn , cách xa nguồn ô_nhiễm ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Phải có khu_vực bảo_quản và trang_thiết_bị bảo_quản phù_hợp với yêu_cầu bảo_quản ghi trên nhãn . Dược_liệu độc phải được bày_bán ( nếu có ) và bảo_quản tại khu_vực riêng ; trường_hợp được bày_bán và bảo_quản trong cùng một khu_vực với các dược_liệu khác thì phải để riêng và ghi rõ “ dược_liệu độc ” để tránh nhầm_lẫn . Cơ_sở chuyên bán_lẻ thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc chuyên bán_lẻ dược_liệu thì chỉ cần có khu_vực bảo_quản tương_ứng để bảo_quản thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền hoặc để bảo_quản dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 10 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Dụng_cụ , bao_bì tiếp_xúc trực_tiếp với thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu phải bảo_đảm không ảnh_hưởng đến chất_lượng của thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền , dược_liệu ; + Có sổ_sách ghi_chép hoặc biện_pháp phù_hợp để lưu_giữ thông_tin về hoạt_động xuất nhập , truy_xuất nguồn_gốc ; + Người bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng quy_định tại các điểm a , c , e , g , i hoặc l khoản 1 Điều 13 của Luật dược . Đối_với dược_liệu độc , thuốc dược_liệu kê đơn , thuốc cổ_truyền kê đơn thì người trực_tiếp bán_lẻ và tư_vấn cho người mua phải là người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ ; + Trường_hợp cơ_sở bán_lẻ có kinh_doanh thêm các mặt_hàng khác theo quy_định của pháp_luật thì các mặt_hàng này phải được bày_bán , bảo_quản ở khu_vực riêng và không gây ảnh_hưởng đến dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền . | 1,957 | |
Pháp_luật hiện_hành quy_định như_thế_nào về việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở một địa_phương phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương để được hướng_dẫn, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn nhu_cầu và cách_thức tổ_chức hoạt_động chữ_thập_đỏ ; khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn, nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế ở nước_ngoài khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ tại Việt_Nam phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn thủ_tục, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn, nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện. - Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế, tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên. Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở một địa_phương phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn nhu_cầu và cách_thức tổ_chức hoạt_động chữ_thập_đỏ ; khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ở nước_ngoài khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ tại Việt_Nam phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn thủ_tục , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế , tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên . Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 1,958 | |
Pháp_luật hiện_hành quy_định như_thế_nào về việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : ... . Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. - Tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở một địa_phương phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương để được hướng_dẫn, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn nhu_cầu và cách_thức tổ_chức hoạt_động chữ_thập_đỏ ; khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn, nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện. - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế ở nước_ngoài khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ tại Việt_Nam phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn thủ_tục, thông_tin về đối_tượng, địa_bàn, nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện. - Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế, tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở một địa_phương phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn nhu_cầu và cách_thức tổ_chức hoạt_động chữ_thập_đỏ ; khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ở nước_ngoài khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ tại Việt_Nam phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn thủ_tục , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế , tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên . Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 1,959 | |
Pháp_luật hiện_hành quy_định như_thế_nào về việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : ... quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế, tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên. Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP , việc tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở một địa_phương phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn nhu_cầu và cách_thức tổ_chức hoạt_động chữ_thập_đỏ ; khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ ở nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ở nước_ngoài khi tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ tại Việt_Nam phải liên_hệ với Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam để được hướng_dẫn thủ_tục , thông_tin về đối_tượng , địa_bàn , nhu_cầu và phối_hợp thực_hiện . - Hội_Chữ_thập_đỏ Việt_Nam là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện các dự_án quốc_tế , tài_trợ quốc_tế và các hoạt_động quốc_tế khác liên_quan đến hoạt_động chữ_thập_đỏ trong trường_hợp hoạt_động chữ_thập_đỏ được thực_hiện từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên . Hội_Chữ_thập_đỏ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là đầu_mối tiếp_nhận và phối_hợp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thực_hiện trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 1,960 | |
Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ cần tuân theo những chính_sách gì ? | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : ... - Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có thành_tích thì được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. - Người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ thì được hỗ_trợ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút ; + Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; nếu thu_nhập của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại. - Người đang trực_tiếp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân, nếu bị thiệt_hại về tính_mạng thì được xem_xét để công_nhận là liệt_sỹ ; nếu bị_thương làm suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên thì được xem_xét để được hưởng chính_sách như thương_binh, nếu bị_thương làm giảm khả_năng lao_động từ 5% đến dưới 21% thì được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. - Nguồn kinh_phí, quy_trình, thủ_tục và hồ_sơ hưởng chế_độ khi người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa, | None | 1 | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : - Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có thành_tích thì được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ thì được hỗ_trợ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút ; + Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; nếu thu_nhập của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại . - Người đang trực_tiếp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân , nếu bị thiệt_hại về tính_mạng thì được xem_xét để công_nhận là liệt_sỹ ; nếu bị_thương làm suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên thì được xem_xét để được hưởng chính_sách như thương_binh , nếu bị_thương làm giảm khả_năng lao_động từ 5% đến dưới 21% thì được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Nguồn kinh_phí , quy_trình , thủ_tục và hồ_sơ hưởng chế_độ khi người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút : + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có tham_gia bảo_hiểm_y_tế : được Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ không tham_gia bảo_hiểm_y_tế : ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ bằng mức thanh_toán của Quỹ bảo_hiểm_y_tế . Nguồn kinh_phí thực_hiện theo phân_cấp hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước . + Hỗ_trợ thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . + Bộ Nội_vụ phối_hợp với các Bộ , ngành , tổ_chức có liên_quan quy_định quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ , mức hỗ_trợ người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về Hội_chữ_thập_đỏ thông_qua các quy_định về chính_sách đối_với người tham_gia cũng như nguồn quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ . Trong đó , quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ bao_gồm cả quỹ bảo_trợ nạn_nhân chất_độc da_cam , nhằm huy_động những nguồn viện_trợ để hỗ_trợ về vật_chất và tinh_thần cho những người này . | 1,961 | |
Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ cần tuân theo những chính_sách gì ? | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : ... - Nguồn kinh_phí, quy_trình, thủ_tục và hồ_sơ hưởng chế_độ khi người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút : + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có tham_gia bảo_hiểm_y_tế : được Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ không tham_gia bảo_hiểm_y_tế : ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ bằng mức thanh_toán của Quỹ bảo_hiểm_y_tế. Nguồn kinh_phí thực_hiện theo phân_cấp hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước. + Hỗ_trợ thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành. + Bộ Nội_vụ phối_hợp với các Bộ, ngành, tổ_chức có liên_quan quy_định quy_trình, thủ_tục, hồ_sơ, mức hỗ_trợ người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về Hội_chữ_thập_đỏ thông_qua các quy_định về chính_sách đối_với người tham_gia cũng như nguồn quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ. Trong đó, quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ bao_gồm cả quỹ bảo_trợ nạn_nhân chất_độc da_cam, nhằm huy_động những nguồn viện_trợ để | None | 1 | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : - Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có thành_tích thì được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ thì được hỗ_trợ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút ; + Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; nếu thu_nhập của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại . - Người đang trực_tiếp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân , nếu bị thiệt_hại về tính_mạng thì được xem_xét để công_nhận là liệt_sỹ ; nếu bị_thương làm suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên thì được xem_xét để được hưởng chính_sách như thương_binh , nếu bị_thương làm giảm khả_năng lao_động từ 5% đến dưới 21% thì được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Nguồn kinh_phí , quy_trình , thủ_tục và hồ_sơ hưởng chế_độ khi người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút : + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có tham_gia bảo_hiểm_y_tế : được Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ không tham_gia bảo_hiểm_y_tế : ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ bằng mức thanh_toán của Quỹ bảo_hiểm_y_tế . Nguồn kinh_phí thực_hiện theo phân_cấp hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước . + Hỗ_trợ thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . + Bộ Nội_vụ phối_hợp với các Bộ , ngành , tổ_chức có liên_quan quy_định quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ , mức hỗ_trợ người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về Hội_chữ_thập_đỏ thông_qua các quy_định về chính_sách đối_với người tham_gia cũng như nguồn quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ . Trong đó , quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ bao_gồm cả quỹ bảo_trợ nạn_nhân chất_độc da_cam , nhằm huy_động những nguồn viện_trợ để hỗ_trợ về vật_chất và tinh_thần cho những người này . | 1,962 | |
Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ cần tuân theo những chính_sách gì ? | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : ... về chính_sách đối_với người tham_gia cũng như nguồn quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ. Trong đó, quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ bao_gồm cả quỹ bảo_trợ nạn_nhân chất_độc da_cam, nhằm huy_động những nguồn viện_trợ để hỗ_trợ về vật_chất và tinh_thần cho những người này. | None | 1 | Chính_sách đối_với người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ được quy_định cụ_thể tại Điều 3 Nghị_định 03/2011/NĐ-CP gồm những nội_dung sau : - Người tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có thành_tích thì được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ thì được hỗ_trợ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút ; + Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút ; nếu thu_nhập của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại . - Người đang trực_tiếp thực_hiện hoạt_động chữ_thập_đỏ dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước và nhân_dân , nếu bị thiệt_hại về tính_mạng thì được xem_xét để công_nhận là liệt_sỹ ; nếu bị_thương làm suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên thì được xem_xét để được hưởng chính_sách như thương_binh , nếu bị_thương làm giảm khả_năng lao_động từ 5% đến dưới 21% thì được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . - Nguồn kinh_phí , quy_trình , thủ_tục và hồ_sơ hưởng chế_độ khi người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ bị tai_nạn dẫn đến thiệt_hại về sức_khoẻ : + Chi_phí y_tế cho việc cứu_chữa , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất hoặc giảm_sút : + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ có tham_gia bảo_hiểm_y_tế : được Quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + + Trường_hợp người đang trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ không tham_gia bảo_hiểm_y_tế : ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ bằng mức thanh_toán của Quỹ bảo_hiểm_y_tế . Nguồn kinh_phí thực_hiện theo phân_cấp hiện_hành của Luật Ngân_sách nhà_nước . + Hỗ_trợ thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . + Bộ Nội_vụ phối_hợp với các Bộ , ngành , tổ_chức có liên_quan quy_định quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ , mức hỗ_trợ người trực_tiếp tham_gia hoạt_động chữ_thập_đỏ quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về Hội_chữ_thập_đỏ thông_qua các quy_định về chính_sách đối_với người tham_gia cũng như nguồn quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ . Trong đó , quỹ hoạt_động chữ_thập_đỏ bao_gồm cả quỹ bảo_trợ nạn_nhân chất_độc da_cam , nhằm huy_động những nguồn viện_trợ để hỗ_trợ về vật_chất và tinh_thần cho những người này . | 1,963 | |
Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ” là gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương. Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp công_tác, giải_pháp tác_nghiệp, giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học, để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc. Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Việc công_nhận mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , " Chiến_sĩ_thi_đua " | 1,964 | |
Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ” là gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... , công_nhận. - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”. Sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động, tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , " Chiến_sĩ_thi_đua " | 1,965 | |
Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua ” là gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : ... trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận. Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp, nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến ", " Chiến_sĩ_thi_đua " | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về danh_hiệu chiến_sĩ_thi_đua như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc nhất được lựa_chọn trong số những cá_nhân có hai lần liên_tục đạt danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương . Sáng_kiến ( là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp công_tác , giải_pháp tác_nghiệp , giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ) hoặc đề_tài nghiên_cứu khoa_học , để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ” phải được áp_dụng thực_tiễn đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu ( đối_với Lực_lượng_vũ_trang ) phải đạt hiệu_quả cao và có phạm_vi ảnh_hưởng trong toàn_quốc . Việc công_nhận hiệu_quả áp_dụng và phạm_vi ảnh_hưởng của sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Việc công_nhận mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu và phạm_vi ảnh_hưởng do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . - Danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” được xét tặng hàng năm cho cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn sau : + Đạt tiêu_chuẩn danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” ; + Có sáng_kiến để tăng năng_suất lao_động , tăng hiệu_quả công_tác được cơ_sở công_nhận hoặc có đề_tài nghiên_cứu khoa_học đã nghiệm_thu được áp_dụng tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được đơn_vị công_nhận . Tỷ_lệ cá_nhân được công_nhận danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” do bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn quy_định cho phù_hợp , nhưng không quá 15% tổng_số cá_nhân đạt danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” hoặc danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . Danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , " Chiến_sĩ_thi_đua " | 1,966 | |
Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” là gì ? | Theo khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua khen_thưởng sửa_đổi 2013 quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : ... “ 6. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 24 như sau : “ Điều 24 1. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ, công_chức, viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, có tinh_thần tự_lực, tự_cường ; đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức, lối sống lành_mạnh. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ”. 3. Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân, nông_dân, người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua khen_thưởng sửa_đổi 2013 quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : “ 6 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 24 như sau : “ Điều 24 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . 3 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ” Theo đó , danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : + Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; + Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; + Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . | 1,967 | |
Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” là gì ? | Theo khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua khen_thưởng sửa_đổi 2013 quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : ... sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức, lối sống lành_mạnh, đoàn_kết, tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng. ” Theo đó, danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ, công_chức, viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : + Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, đạt năng_suất và chất_lượng cao ; + Chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, có tinh_thần tự_lực, tự_cường ; đoàn_kết, tương_trợ, tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; + Tích_cực học_tập chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ ; + Có đạo_đức, lối sống lành_mạnh. | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 1 Luật Thi_đua khen_thưởng sửa_đổi 2013 quy_định về danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” như sau : “ 6 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 24 như sau : “ Điều 24 1 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; b ) Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; c ) Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; d ) Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , chiến_sĩ Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đạt các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này được xét tặng danh_hiệu “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” . 3 . Danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” xét tặng cho công_nhân , nông_dân , người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Lao_động sản_xuất có hiệu_quả , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua và hoạt_động xã_hội ; b ) Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có đạo_đức , lối sống lành_mạnh , đoàn_kết , tương_trợ giúp_đỡ mọi người trong cộng_đồng . ” Theo đó , danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” được xét tặng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức đạt các tiêu_chuẩn sau : + Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , đạt năng_suất và chất_lượng cao ; + Chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , có tinh_thần tự_lực , tự_cường ; đoàn_kết , tương_trợ , tích_cực tham_gia phong_trào thi_đua ; + Tích_cực học_tập chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ ; + Có đạo_đức , lối sống lành_mạnh . | 1,968 | |
Xin nghỉ không lương 1 tháng có được xét danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ_thi_đua ” không ? | Về xét thi_đua thì trước_đây có quy_định không xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” khi nghỉ từ 40 ngày làm_việc trở lên: ... Về xét thi_đua thì trước_đây có quy_định không xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” khi nghỉ từ 40 ngày làm_việc trở lên tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 65/2014/NĐ-CP. Tuy_nhiên , quy_định hiện_hành tại Nghị_định 91/2017/NĐ-CP thì không còn quy_định này nữa . Theo đó , không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” trong 2 trường_hợp : cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . | None | 1 | Về xét thi_đua thì trước_đây có quy_định không xét tặng danh_hiệu " Lao_động tiên_tiến " , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” khi nghỉ từ 40 ngày làm_việc trở lên tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 65/2014/NĐ-CP. Tuy_nhiên , quy_định hiện_hành tại Nghị_định 91/2017/NĐ-CP thì không còn quy_định này nữa . Theo đó , không xét tặng danh_hiệu “ Lao_động tiên_tiến ” , “ Chiến_sĩ tiên_tiến ” trong 2 trường_hợp : cá_nhân mới tuyển_dụng dưới 10 tháng ; cá_nhân bị kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên . | 1,969 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì những trường_hợp nào được phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... “ Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : “ Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo quy_định trên , các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : - Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; - Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; - Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; - Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Chuyển mục_đích sử_dụng đất | 1,970 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì những trường_hợp nào được phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. " Theo quy_định trên, các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : - Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; - Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; - Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : “ Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo quy_định trên , các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : - Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; - Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; - Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; - Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Chuyển mục_đích sử_dụng đất | 1,971 | |
Theo quy_định của Luật đất_đai thì những trường_hợp nào được phép chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... , đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; - Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; - Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. Chuyển mục_đích sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : “ Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo quy_định trên , các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : - Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; - Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; - Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; - Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; - Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; - Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Chuyển mục_đích sử_dụng đất | 1,972 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất bao_gồm những gì theo quy_định của Luật Đất_đai ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... - Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : + Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. - Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : + Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; + Biên_bản xác_minh thực_địa ; + Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : - Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : + Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : + Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; + Biên_bản xác_minh thực_địa ; + Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; + Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; + Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; + Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” Người sử_dụng đất phải chuẩn_bị tất các hồ_sơ như đã quy_định trên đây thì mới được xem_xét vấn_đề chuyển mục_đích sử_dụng đất khi đáp_ứng cá điều_kiện khác kèm theo của pháp_luật . | 1,973 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất bao_gồm những gì theo quy_định của Luật Đất_đai ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; + Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất, thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình. Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; + Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; + Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này. ” Người sử_dụng đất phải chuẩn_bị tất các hồ_sơ như đã quy_định trên đây thì mới | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : - Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : + Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : + Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; + Biên_bản xác_minh thực_địa ; + Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; + Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; + Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; + Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” Người sử_dụng đất phải chuẩn_bị tất các hồ_sơ như đã quy_định trên đây thì mới được xem_xét vấn_đề chuyển mục_đích sử_dụng đất khi đáp_ứng cá điều_kiện khác kèm theo của pháp_luật . | 1,974 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất bao_gồm những gì theo quy_định của Luật Đất_đai ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này. ” Người sử_dụng đất phải chuẩn_bị tất các hồ_sơ như đã quy_định trên đây thì mới được xem_xét vấn_đề chuyển mục_đích sử_dụng đất khi đáp_ứng cá điều_kiện khác kèm theo của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định về hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : - Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : + Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . - Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : + Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; + Biên_bản xác_minh thực_địa ; + Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; + Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; + Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; + Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ” Người sử_dụng đất phải chuẩn_bị tất các hồ_sơ như đã quy_định trên đây thì mới được xem_xét vấn_đề chuyển mục_đích sử_dụng đất khi đáp_ứng cá điều_kiện khác kèm theo của pháp_luật . | 1,975 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Luật Đất_đai ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... “ Điều 59. Thẩm_quyền giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : “ Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . ” Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đối_với tổ_chức ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . | 1,976 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Luật Đất_đai ? | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. Trường_hợp cho hộ gia_đình, cá_nhân thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã, phường, thị_trấn. 4. Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền. ” Như_vậy, thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đối_với tổ_chức ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ Điều 59 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : “ Điều 59 . Thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức ; b ) Giao đất đối_với cơ_sở tôn_giáo ; c ) Giao đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 của Luật này ; d ) Cho thuê đất đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 56 của Luật này ; đ ) Cho thuê đất đối_với tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . Trường_hợp cho hộ gia_đình , cá_nhân thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi quyết_định ; b ) Giao đất đối_với cộng_đồng dân_cư . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của xã , phường , thị_trấn . 4 . Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không được uỷ_quyền . ” Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đối_với tổ_chức ; - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân . | 1,977 | |
Người nộp thuế có_thể sử_dụng những phương_thức nào để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử như sau : ... Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử 1. Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải có khả_năng truy_cập và sử_dụng mạng Internet, có địa_chỉ thư_điện_tử, có chữ_ký số theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này hoặc có số điện_thoại_di_động được một công_ty viễn_thông ở Việt_Nam cấp ( đối_với cá_nhân chưa được cấp chứng_thư số ) đã đăng_ký sử_dụng để giao_dịch với cơ_quan thuế trừ trường_hợp người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. 2. Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử 1 . Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải có khả_năng truy_cập và sử_dụng mạng Internet , có địa_chỉ thư_điện_tử , có chữ_ký số theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này hoặc có số điện_thoại_di_động được một công_ty viễn_thông ở Việt_Nam cấp ( đối_với cá_nhân chưa được cấp chứng_thư số ) đã đăng_ký sử_dụng để giao_dịch với cơ_quan thuế trừ trường_hợp người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . 2 . Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . Theo đó , người nộp thuế có_thể thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua các phương_thức sau : - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . | 1,978 | |
Người nộp thuế có_thể sử_dụng những phương_thức nào để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử như sau : ... Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử. Theo đó, người nộp thuế có_thể thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua các phương_thức sau : - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử như sau : Nguyên_tắc giao_dịch thuế điện_tử 1 . Người nộp thuế thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải có khả_năng truy_cập và sử_dụng mạng Internet , có địa_chỉ thư_điện_tử , có chữ_ký số theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này hoặc có số điện_thoại_di_động được một công_ty viễn_thông ở Việt_Nam cấp ( đối_với cá_nhân chưa được cấp chứng_thư số ) đã đăng_ký sử_dụng để giao_dịch với cơ_quan thuế trừ trường_hợp người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . 2 . Người nộp thuế có_thể lựa_chọn các phương_thức sau đây để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua : a ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . c ) Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . d ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . đ ) Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . Theo đó , người nộp thuế có_thể thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử thông_qua các phương_thức sau : - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác ( trừ điểm b khoản này ) đã được kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ T-VAN được Tổng_cục Thuế chấp_nhận kết_nối với Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Dịch_vụ thanh_toán điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán để thực_hiện nộp thuế điện_tử . | 1,979 | |
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử như sau : ... Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1. Chứng_từ điện_tử gồm : a ) Hồ_sơ thuế điện_tử : hồ_sơ đăng_ký thuế ; hồ_sơ khai thuế ; xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; tra soát thông_tin nộp thuế ; thủ_tục bù_trừ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa ; hồ_sơ hoàn thuế ; hồ_sơ miễn_giảm thuế ; miễn tiền chậm nộp ; không tính tiền chậm nộp ; hồ_sơ khoanh tiền thuế nợ ; hồ_sơ xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ và các hồ_sơ, văn_bản khác về thuế dưới dạng điện_tử được quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế. b ) Chứng_từ nộp NSNN điện_tử : chứng_từ nộp NSNN theo quy_định tại Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính_phủ về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi là Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP) dưới dạng điện_tử, trường_hợp nộp thuế qua hình_thức nộp thuế điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì chứng_từ nộp NSNN là chứng_từ giao_dịch của ngân_hàng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử gồm : a ) Hồ_sơ thuế điện_tử : hồ_sơ đăng_ký thuế ; hồ_sơ khai thuế ; xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; tra soát thông_tin nộp thuế ; thủ_tục bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa ; hồ_sơ hoàn thuế ; hồ_sơ miễn_giảm thuế ; miễn tiền chậm nộp ; không tính tiền chậm nộp ; hồ_sơ khoanh tiền thuế nợ ; hồ_sơ xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ và các hồ_sơ , văn_bản khác về thuế dưới dạng điện_tử được quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế . b ) Chứng_từ nộp NSNN điện_tử : chứng_từ nộp NSNN theo quy_định tại Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính_phủ về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi là Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP) dưới dạng điện_tử , trường_hợp nộp thuế qua hình_thức nộp thuế điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì chứng_từ nộp NSNN là chứng_từ giao_dịch của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán phải đảm_bảo đủ các thông_tin trên mẫu chứng_từ nộp NSNN . c ) Các thông_báo , quyết_định , văn_bản khác của cơ_quan thuế dưới dạng điện_tử . d ) Các chứng_từ điện_tử theo quy_định tại khoản này phải được ký điện_tử theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . Trường_hợp hồ_sơ thuế điện_tử có các tài_liệu kèm theo ở dạng chứng_từ giấy phải được chuyển_đổi sang dạng điện_tử theo quy_định tại Luật Giao_dịch điện_tử , Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính ( sau đây gọi là Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP). Theo đó , chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử bao_gồm những giấy_tờ như trên . | 1,980 | |
Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử như sau : ... 20/NĐ-CP) dưới dạng điện_tử, trường_hợp nộp thuế qua hình_thức nộp thuế điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì chứng_từ nộp NSNN là chứng_từ giao_dịch của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán phải đảm_bảo đủ các thông_tin trên mẫu chứng_từ nộp NSNN. c ) Các thông_báo, quyết_định, văn_bản khác của cơ_quan thuế dưới dạng điện_tử. d ) Các chứng_từ điện_tử theo quy_định tại khoản này phải được ký điện_tử theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. Trường_hợp hồ_sơ thuế điện_tử có các tài_liệu kèm theo ở dạng chứng_từ giấy phải được chuyển_đổi sang dạng điện_tử theo quy_định tại Luật Giao_dịch điện_tử, Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính ( sau đây gọi là Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP). Theo đó, chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử bao_gồm những giấy_tờ như trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử như sau : Chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử gồm : a ) Hồ_sơ thuế điện_tử : hồ_sơ đăng_ký thuế ; hồ_sơ khai thuế ; xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; tra soát thông_tin nộp thuế ; thủ_tục bù_trừ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt nộp thừa ; hồ_sơ hoàn thuế ; hồ_sơ miễn_giảm thuế ; miễn tiền chậm nộp ; không tính tiền chậm nộp ; hồ_sơ khoanh tiền thuế nợ ; hồ_sơ xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ và các hồ_sơ , văn_bản khác về thuế dưới dạng điện_tử được quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn Luật Quản_lý thuế . b ) Chứng_từ nộp NSNN điện_tử : chứng_từ nộp NSNN theo quy_định tại Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính_phủ về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi là Nghị_định số 11/2020/NĐ-CP) dưới dạng điện_tử , trường_hợp nộp thuế qua hình_thức nộp thuế điện_tử của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì chứng_từ nộp NSNN là chứng_từ giao_dịch của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán phải đảm_bảo đủ các thông_tin trên mẫu chứng_từ nộp NSNN . c ) Các thông_báo , quyết_định , văn_bản khác của cơ_quan thuế dưới dạng điện_tử . d ) Các chứng_từ điện_tử theo quy_định tại khoản này phải được ký điện_tử theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . Trường_hợp hồ_sơ thuế điện_tử có các tài_liệu kèm theo ở dạng chứng_từ giấy phải được chuyển_đổi sang dạng điện_tử theo quy_định tại Luật Giao_dịch điện_tử , Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính_phủ về giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính ( sau đây gọi là Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP). Theo đó , chứng_từ điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử bao_gồm những giấy_tờ như trên . | 1,981 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : ... Cách xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử, nộp thuế điện_tử của người nộp thuế và thời_gian cơ_quan thuế gửi thông_báo, quyết_định, văn_bản cho người nộp thuế 1. Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử, nộp thuế điện_tử a ) Người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày. b ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như sau : b. 1 ) Đối_với hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ). b. 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : Cách xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử của người nộp thuế và thời_gian cơ_quan thuế gửi thông_báo , quyết_định , văn_bản cho người nộp thuế 1 . Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử a ) Người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . b ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như sau : b . 1 ) Đối_với hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ khai thuế thuộc trường_hợp cơ_quan quản_lý thuế tính thuế , thông_báo nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP): là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) nếu hồ_sơ khai thuế được cơ_quan thuế chấp_nhận tại Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Riêng đối_với hồ_sơ khai thuế có bao_gồm tài_liệu kèm theo được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính : Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ khai thuế được tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . b . 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b . 1 , b . 2 nêu trên : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 4 ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử nêu tại khoản này là căn_cứ để cơ_quan thuế xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế ; tính thời_gian chậm nộp hồ_sơ thuế hoặc tính thời_gian để giải_quyết hồ_sơ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các quy_định tại Thông_tư này . c ) Ngày nộp thuế điện_tử được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Luật Quản_lý thuế Như_vậy , người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . | 1,982 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : ... người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ). b. 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ khai thuế thuộc trường_hợp cơ_quan quản_lý thuế tính thuế, thông_báo nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP): là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) nếu hồ_sơ khai thuế được cơ_quan thuế chấp_nhận tại Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ). Riêng đối_với hồ_sơ khai thuế có bao_gồm tài_liệu kèm theo được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính : Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ khai thuế được tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định. b. 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b. 1, b. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : Cách xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử của người nộp thuế và thời_gian cơ_quan thuế gửi thông_báo , quyết_định , văn_bản cho người nộp thuế 1 . Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử a ) Người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . b ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như sau : b . 1 ) Đối_với hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ khai thuế thuộc trường_hợp cơ_quan quản_lý thuế tính thuế , thông_báo nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP): là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) nếu hồ_sơ khai thuế được cơ_quan thuế chấp_nhận tại Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Riêng đối_với hồ_sơ khai thuế có bao_gồm tài_liệu kèm theo được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính : Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ khai thuế được tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . b . 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b . 1 , b . 2 nêu trên : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 4 ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử nêu tại khoản này là căn_cứ để cơ_quan thuế xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế ; tính thời_gian chậm nộp hồ_sơ thuế hoặc tính thời_gian để giải_quyết hồ_sơ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các quy_định tại Thông_tư này . c ) Ngày nộp thuế điện_tử được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Luật Quản_lý thuế Như_vậy , người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . | 1,983 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : ... tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định. b. 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b. 1, b. 2 nêu trên : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ). b. 4 ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử nêu tại khoản này là căn_cứ để cơ_quan thuế xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế ; tính thời_gian chậm nộp hồ_sơ thuế hoặc tính thời_gian để giải_quyết hồ_sơ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế, các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các quy_định tại Thông_tư này. c ) Ngày nộp thuế điện_tử được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Luật Quản_lý thuế Như_vậy, người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. Thời_gian | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : Cách xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử của người nộp thuế và thời_gian cơ_quan thuế gửi thông_báo , quyết_định , văn_bản cho người nộp thuế 1 . Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử a ) Người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . b ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như sau : b . 1 ) Đối_với hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ khai thuế thuộc trường_hợp cơ_quan quản_lý thuế tính thuế , thông_báo nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP): là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) nếu hồ_sơ khai thuế được cơ_quan thuế chấp_nhận tại Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Riêng đối_với hồ_sơ khai thuế có bao_gồm tài_liệu kèm theo được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính : Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ khai thuế được tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . b . 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b . 1 , b . 2 nêu trên : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 4 ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử nêu tại khoản này là căn_cứ để cơ_quan thuế xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế ; tính thời_gian chậm nộp hồ_sơ thuế hoặc tính thời_gian để giải_quyết hồ_sơ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các quy_định tại Thông_tư này . c ) Ngày nộp thuế điện_tử được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Luật Quản_lý thuế Như_vậy , người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . | 1,984 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : ... kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần, bao_gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 19/2019/TT-BTC về việc xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử như sau : Cách xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử của người nộp thuế và thời_gian cơ_quan thuế gửi thông_báo , quyết_định , văn_bản cho người nộp thuế 1 . Thời_gian nộp hồ_sơ thuế điện_tử , nộp thuế điện_tử a ) Người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . b ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử được xác_định như sau : b . 1 ) Đối_với hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 2 ) Đối_với hồ_sơ khai thuế ( trừ các hồ_sơ khai thuế thuộc trường_hợp cơ_quan quản_lý thuế tính thuế , thông_báo nộp thuế theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP): là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) nếu hồ_sơ khai thuế được cơ_quan thuế chấp_nhận tại Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ khai thuế điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . Riêng đối_với hồ_sơ khai thuế có bao_gồm tài_liệu kèm theo được nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_chính : Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ khai thuế được tính theo ngày người nộp thuế hoàn_thành việc nộp đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định . b . 3 ) Đối_với các hồ_sơ không thuộc quy_định tại điểm b . 1 , b . 2 nêu trên : là ngày hệ_thống của cơ_quan thuế nhận được hồ_sơ và được ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ điện_tử của cơ_quan thuế gửi cho người nộp thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . b . 4 ) Thời_điểm xác_nhận nộp hồ_sơ thuế điện_tử nêu tại khoản này là căn_cứ để cơ_quan thuế xác_định thời_gian nộp hồ_sơ thuế ; tính thời_gian chậm nộp hồ_sơ thuế hoặc tính thời_gian để giải_quyết hồ_sơ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các quy_định tại Thông_tư này . c ) Ngày nộp thuế điện_tử được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 Luật Quản_lý thuế Như_vậy , người nộp thuế được thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử 24 giờ trong ngày ( kể từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ ) và 7 ngày trong tuần , bao_gồm cả ngày nghỉ , ngày lễ và ngày Tết . Thời_gian người nộp thuế nộp hồ_sơ được xác_định là trong ngày nếu hồ_sơ được ký_gửi thành_công trong khoảng thời_gian từ 00:00:00 giờ đến 23:59:59 giờ của ngày . | 1,985 | |
Ai là người điều_hành hoạt_động hàng ngày của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ? | Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hàn: ... Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Chức_năng của Tổng_giám_đốc Tổng_giám_đốc là người điều_hành hoạt_động hàng ngày của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam theo mục_tiêu , kế_hoạch và các nghị_quyết , quyết_định , quy_định của cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên phù_hợp với Điều_lệ này ; chịu trách_nhiệm trước các cấp có thẩm_quyền , Hội_đồng thành_viên và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Căn_cứ trên quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam là người điều_hành hoạt_động hàng ngày của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam theo mục_tiêu , kế_hoạch và các nghị_quyết , quyết_định , quy_định của cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên phù_hợp với Điều_lệ này . Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước các cấp có thẩm_quyền , Hội_đồng thành_viên và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . | None | 1 | Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 44 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Chức_năng của Tổng_giám_đốc Tổng_giám_đốc là người điều_hành hoạt_động hàng ngày của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam theo mục_tiêu , kế_hoạch và các nghị_quyết , quyết_định , quy_định của cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên phù_hợp với Điều_lệ này ; chịu trách_nhiệm trước các cấp có thẩm_quyền , Hội_đồng thành_viên và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . Căn_cứ trên quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam là người điều_hành hoạt_động hàng ngày của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam theo mục_tiêu , kế_hoạch và các nghị_quyết , quyết_định , quy_định của cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên phù_hợp với Điều_lệ này . Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam chịu trách_nhiệm trước các cấp có thẩm_quyền , Hội_đồng thành_viên và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao . | 1,986 | |
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn gì ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc... 2. Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên. Trường_hợp đặc_biệt, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý, điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên. Trường_hợp đặc_biệt, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; ( 2 ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP, cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên 1. Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. 2. Có trình_độ từ đại_học trở lên và có | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; ( 2 ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP , cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên và có năng_lực tổ_chức kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề kinh_doanh liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 3 . Có sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ , trong độ tuổi bổ_nhiệm theo quy_định của Nhà_nước ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 5 . Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , d , e khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 6 . Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước mà bị cách_chức , miễn_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn hoặc làm cho doanh_nghiệp thua_lỗ 02 năm liên_tiếp . 7 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; Kiểm_soát_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 8 . Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; ( 4 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 1,987 | |
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn gì ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... , cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng thành_viên 1. Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. 2. Có trình_độ từ đại_học trở lên và có năng_lực tổ_chức kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh chính hoặc ngành, nghề kinh_doanh liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam. 3. Có sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ, trong độ tuổi bổ_nhiệm theo quy_định của Nhà_nước ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. 4. Không phải là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý, điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam. 5. Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b, c, d, e khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp. 6. Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc / Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; ( 2 ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP , cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên và có năng_lực tổ_chức kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề kinh_doanh liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 3 . Có sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ , trong độ tuổi bổ_nhiệm theo quy_định của Nhà_nước ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 5 . Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , d , e khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 6 . Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước mà bị cách_chức , miễn_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn hoặc làm cho doanh_nghiệp thua_lỗ 02 năm liên_tiếp . 7 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; Kiểm_soát_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 8 . Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; ( 4 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 1,988 | |
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn gì ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp. 6. Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc / Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước mà bị cách_chức, miễn_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn hoặc làm cho doanh_nghiệp thua_lỗ 02 năm liên_tiếp. 7. Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; Kiểm_soát_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam. 8. Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý, điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; ( 4 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; ( 2 ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP , cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên và có năng_lực tổ_chức kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề kinh_doanh liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 3 . Có sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ , trong độ tuổi bổ_nhiệm theo quy_định của Nhà_nước ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 5 . Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , d , e khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 6 . Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước mà bị cách_chức , miễn_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn hoặc làm cho doanh_nghiệp thua_lỗ 02 năm liên_tiếp . 7 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; Kiểm_soát_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 8 . Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; ( 4 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 1,989 | |
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn gì ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; ( 2 ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP , cụ_thể : Tiêu_chuẩn và điều_kiện của Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng thành_viên 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Có trình_độ từ đại_học trở lên và có năng_lực tổ_chức kinh_doanh và quản_lý doanh_nghiệp , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có kinh_nghiệm ít_nhất 03 năm quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh chính hoặc ngành , nghề kinh_doanh liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 3 . Có sức_khoẻ để đảm_đương nhiệm_vụ , trong độ tuổi bổ_nhiệm theo quy_định của Nhà_nước ; có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại doanh_nghiệp thành_viên của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 5 . Không thuộc đối_tượng bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , d , e khoản 2 Điều 18 Luật doanh_nghiệp . 6 . Không phải là những người đã từng làm thành_viên Hội_đồng thành_viên / Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc / Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc / Phó Giám_đốc doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước mà bị cách_chức , miễn_nhiệm chấm_dứt hợp_đồng trước thời_hạn hoặc làm cho doanh_nghiệp thua_lỗ 02 năm liên_tiếp . 7 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; Kiểm_soát_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 8 . Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; ( 4 ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . | 1,990 | |
Trong trường_hợp nào Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bị miễn_nhiệm trước thời_hạn ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc T: ... Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 hăm. Theo khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bị miễn_nhiệm trước thời_hạn trong các trường_hợp sau : - Để Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lỗ 02 năm liên_tiếp hoặc không đạt chỉ_tiêu tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu do chủ_sở_hữu giao trong 02 năm liên_tiếp hoặc ở trong tình_trạng lỗ, lãi đan_xen nhau nhưng không khắc_phục được. Trừ các trường_hợp lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; lỗ theo kế_hoạch do đầu_tư mở_rộng sản_xuất, đổi_mới công_nghệ theo nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu có lý_do khách_quan được giải_trình và đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; - Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lâm vào tình_trạng phá_sản nhưng không nộp đơn yêu_cầu phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; - Không hoàn_thành các nhiệm_vụ hoặc chỉ_tiêu do các cấp có thẩm_quyền và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 hăm . Theo khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bị miễn_nhiệm trước thời_hạn trong các trường_hợp sau : - Để Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lỗ 02 năm liên_tiếp hoặc không đạt chỉ_tiêu tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu do chủ_sở_hữu giao trong 02 năm liên_tiếp hoặc ở trong tình_trạng lỗ , lãi đan_xen nhau nhưng không khắc_phục được . Trừ các trường_hợp lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; lỗ theo kế_hoạch do đầu_tư mở_rộng sản_xuất , đổi_mới công_nghệ theo nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu có lý_do khách_quan được giải_trình và đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; - Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lâm vào tình_trạng phá_sản nhưng không nộp đơn yêu_cầu phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; - Không hoàn_thành các nhiệm_vụ hoặc chỉ_tiêu do các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên giao ; vi_phạm nhiều lần và có hệ_thống nghị_quyết , quyết_định của các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên , quy_chế hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Không trung_thực trong thực_thi các quyền_hạn hoặc lạm_dụng địa_vị , quyền_hạn để thu lợi cho bản_thân hoặc cho người khác ; báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Theo yêu_cầu công_tác , do thay_đổi về tổ_chức hoặc trong các trường_hợp : Không đủ sức_khoẻ hoặc không còn đủ uy_tín , điều_kiện để giữ chức_vụ Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị_Toà án kết_án bằng bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . | 1,991 | |
Trong trường_hợp nào Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bị miễn_nhiệm trước thời_hạn ? | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc T: ... Hoá_chất Việt_Nam lâm vào tình_trạng phá_sản nhưng không nộp đơn yêu_cầu phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; - Không hoàn_thành các nhiệm_vụ hoặc chỉ_tiêu do các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên giao ; vi_phạm nhiều lần và có hệ_thống nghị_quyết, quyết_định của các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên, quy_chế hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Không trung_thực trong thực_thi các quyền_hạn hoặc lạm_dụng địa_vị, quyền_hạn để thu lợi cho bản_thân hoặc cho người khác ; báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Theo yêu_cầu công_tác, do thay_đổi về tổ_chức hoặc trong các trường_hợp : Không đủ sức_khoẻ hoặc không còn đủ uy_tín, điều_kiện để giữ chức_vụ Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị_Toà án kết_án bằng bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 hăm . Theo khoản 2 Điều 46 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bị miễn_nhiệm trước thời_hạn trong các trường_hợp sau : - Để Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lỗ 02 năm liên_tiếp hoặc không đạt chỉ_tiêu tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu do chủ_sở_hữu giao trong 02 năm liên_tiếp hoặc ở trong tình_trạng lỗ , lãi đan_xen nhau nhưng không khắc_phục được . Trừ các trường_hợp lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; lỗ theo kế_hoạch do đầu_tư mở_rộng sản_xuất , đổi_mới công_nghệ theo nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; lỗ hoặc giảm tỷ_suất lợi_nhuận trên vốn chủ_sở_hữu có lý_do khách_quan được giải_trình và đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; - Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam lâm vào tình_trạng phá_sản nhưng không nộp đơn yêu_cầu phá_sản theo quy_định của pháp_luật về phá_sản ; - Không hoàn_thành các nhiệm_vụ hoặc chỉ_tiêu do các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên giao ; vi_phạm nhiều lần và có hệ_thống nghị_quyết , quyết_định của các cấp có thẩm_quyền và Hội_đồng thành_viên , quy_chế hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Không trung_thực trong thực_thi các quyền_hạn hoặc lạm_dụng địa_vị , quyền_hạn để thu lợi cho bản_thân hoặc cho người khác ; báo_cáo không trung_thực_tình hình tài_chính của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Theo yêu_cầu công_tác , do thay_đổi về tổ_chức hoặc trong các trường_hợp : Không đủ sức_khoẻ hoặc không còn đủ uy_tín , điều_kiện để giữ chức_vụ Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; - Bị_Toà án kết_án bằng bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . | 1,992 | |
Trường_hợp nào thì đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật Đảng với hình_thức là khai_trừ Đảng ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào khoản 9 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 quy_định vè nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật : ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào khoản 9 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 quy_định vè nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đảng_viên như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 9 . Đảng_viên vi_phạm pháp_luật phải xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật ; đảng_viên vi_phạm pháp_luật đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị truy_nã , bị toà_án tuyên_phạt từ hình_phạt cải_tạo không giam_giữ trở lên thì khai_trừ ra khỏi Đảng ; nếu hình_phạt nhẹ hơn cải_tạo không giam_giữ thì tuỳ nội_dung , tính_chất , mức_độ hậu_quả , nguyên_nhân vi_phạm và các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ để thi_hành kỷ_luật đảng tương_xứng . Nếu làm thất_thoát tài_chính , tài_sản của Đảng , Nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân thì phải xem_xét trách_nhiệm và bồi_thường . ... " Như_vậy , đảng_viên có_thể bị xử_lý kỷ_luật Đảng với hình_thức là khai_trừ Đảng nếu_như vi_phạm các nội_dung được nêu trên . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào khoản 9 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 quy_định vè nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật đảng_viên như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 9 . Đảng_viên vi_phạm pháp_luật phải xử_lý nghiêm theo quy_định của pháp_luật ; đảng_viên vi_phạm pháp_luật đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị truy_nã , bị toà_án tuyên_phạt từ hình_phạt cải_tạo không giam_giữ trở lên thì khai_trừ ra khỏi Đảng ; nếu hình_phạt nhẹ hơn cải_tạo không giam_giữ thì tuỳ nội_dung , tính_chất , mức_độ hậu_quả , nguyên_nhân vi_phạm và các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ để thi_hành kỷ_luật đảng tương_xứng . Nếu làm thất_thoát tài_chính , tài_sản của Đảng , Nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân thì phải xem_xét trách_nhiệm và bồi_thường . ... " Như_vậy , đảng_viên có_thể bị xử_lý kỷ_luật Đảng với hình_thức là khai_trừ Đảng nếu_như vi_phạm các nội_dung được nêu trên . | 1,993 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng_viên được quy_định ra sao ? | Theo như quy_định tại Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : ... " Điều 4. Thời_hiệu kỷ_luật 1. Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật. 2. Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật. Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a, b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới. a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức | None | 1 | Theo như quy_định tại Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng_viên sẽ tuỳ theo mức_độ của hành_vi vi_phạm phải áp_dụng hình_thức xử_phạt nào thì sẽ có thời_hiệu riêng . Bạn tham_khảo quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết . | 1,994 | |
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng_viên được quy_định ra sao ? | Theo như quy_định tại Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : ... đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. " Như_vậy, thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng_viên sẽ tuỳ theo mức_độ của hành_vi vi_phạm phải áp_dụng hình_thức xử_phạt nào thì sẽ có thời_hiệu riêng. Bạn tham_khảo quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết. | None | 1 | Theo như quy_định tại Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : " Điều 4 . Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . " Như_vậy , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật đảng_viên sẽ tuỳ theo mức_độ của hành_vi vi_phạm phải áp_dụng hình_thức xử_phạt nào thì sẽ có thời_hiệu riêng . Bạn tham_khảo quy_định trên để biết thông_tin chi_tiết . | 1,995 | |
Các trường_hợp nào chưa kỷ_luật , không kỷ_luật hoặc miễn kỷ_luật đảng_viên ? | Theo như quy_định tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì các trường_hợp chưa kỷ_luật , không kỷ_luậ: ... Theo như quy_định tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì các trường_hợp chưa kỷ_luật, không kỷ_luật hoặc miễn kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : " 14. Trường_hợp chưa kỷ_luật, không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai, nghỉ thai_sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan, bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật. b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật, khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật. c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét, kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật, trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét, kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật, khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định. đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới, sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / | None | 1 | Theo như quy_định tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì các trường_hợp chưa kỷ_luật , không kỷ_luật hoặc miễn kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : " 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . " | 1,996 | |
Các trường_hợp nào chưa kỷ_luật , không kỷ_luật hoặc miễn kỷ_luật đảng_viên ? | Theo như quy_định tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì các trường_hợp chưa kỷ_luật , không kỷ_luậ: ... chưa xử_lý kỷ_luật, khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định. đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới, sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW, ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị, được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan, chủ_quan, đánh_giá khách_quan, toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương, có động_cơ trong_sáng, vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm. e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương, quyết_định, mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức, cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động, kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức, cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến, đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật. " | None | 1 | Theo như quy_định tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 ban_hành ngày 06 tháng 07 năm 2022 thì các trường_hợp chưa kỷ_luật , không kỷ_luật hoặc miễn kỷ_luật đảng_viên được quy_định như sau : " 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . " | 1,997 | |
Mức_độ nguy_cơ rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động trong phòng , chống dịch COVID-19 theo nhóm nhân_viên y_tế ( NVYT ) được quy_định như_thế_nào ? | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... Năm 2022 , tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? | None | 1 | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Năm 2022 , tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? | 1,998 | |
Tất_cả các NVYT phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi, giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học, hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục, thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc. Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao | None | 1 | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi , giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học , hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục , thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc . Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao . | 1,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.