Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Các cơ_sở đào_tạo xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : ... Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1. Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng, hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung. Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống. 2. Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống, cơ_sở đào_tạo tải thông_tin, dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển, bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh. 3. Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . 4 . Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . 5 . Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . 6 . Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Theo đó , các trường đại_học cần phải đảm_bảo nguyên_tắc xét tuyển : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này .
17,200
Các cơ_sở đào_tạo xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : ... bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực, đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất, đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này. 4. Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển, cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành, chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ). Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng, trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất. 5. Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng, cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau, điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định. Ở chu_kỳ cuối, cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành, chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . 4 . Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . 5 . Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . 6 . Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Theo đó , các trường đại_học cần phải đảm_bảo nguyên_tắc xét tuyển : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này .
17,201
Các cơ_sở đào_tạo xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : ... cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định. Ở chu_kỳ cuối, cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành, chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển. Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng, cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành, chương_trình đào_tạo. 6. Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện, tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành, chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ). Theo đó, các trường đại_học cần phải đảm_bảo nguyên_tắc xét tuyển : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . 4 . Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . 5 . Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . 6 . Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Theo đó , các trường đại_học cần phải đảm_bảo nguyên_tắc xét tuyển : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này .
17,202
Các cơ_sở đào_tạo xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : ... chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực, đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất, đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung 1 . Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống . 2 . Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập cấp THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . 3 . Nguyên_tắc xét tuyển a ) Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; b ) Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; d ) Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này . 4 . Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . 5 . Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . 6 . Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Theo đó , các trường đại_học cần phải đảm_bảo nguyên_tắc xét tuyển : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ; - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên được quy_định tại Điều 7 của Quy_chế này .
17,203
Quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : ... Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1. Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển, trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh. 2. Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống, trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo. 3. Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau, tai_nạn, có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận, huyện trở lên, cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót, nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra, cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân, tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau. 4. Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . Theo đó , Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . - Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo .
17,204
Quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : ... tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau. 4. Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung, trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép. Theo đó, Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển, trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh. - Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống, trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . Theo đó , Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . - Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo .
17,205
Sớm nhất sau 17h ngày 15/9 và muộn nhất trước 17h ngày 17/9 , tất_cả các trường đại_học tiến_hành công_bố điểm_chuẩn ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Gi: ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định : Thời_gian Xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống để xác_định nguyện_vọng cao nhất trong số nguyện_vọng mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển là từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 . Thời_gian thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 là trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 . Theo đó , các trường đại_học sẽ tiến_hành công_bố điểm_chuẩn sớm nhất sau 17h ngày 15/9 và muộn nhất trước 17h ngày 17/9 . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Quyết_định 1683 / QĐ-BGDĐT năm 2022 phê_duyệt Kế_hoạch triển_khai công_tác tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non năm 2022 do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành quy_định : Thời_gian Xử_lý nguyện_vọng trên Hệ_thống để xác_định nguyện_vọng cao nhất trong số nguyện_vọng mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển là từ 01/9 đến 17 giờ 00 ngày 15/9/2022 . Thời_gian thông_báo thí_sinh trúng_tuyển đợt 1 là trước 17 giờ 00 ngày 17/9/2022 . Theo đó , các trường đại_học sẽ tiến_hành công_bố điểm_chuẩn sớm nhất sau 17h ngày 15/9 và muộn nhất trước 17h ngày 17/9 . ( Hình từ Internet )
17,206
Lịch công_bố điểm_chuẩn của một_số trường đại_học năm_học 2022-2023 ?
Dưới đây là lịch công_bố điểm_chuẩn của một_số trường đại_học năm_học 2022-2023 : ...
None
1
Dưới đây là lịch công_bố điểm_chuẩn của một_số trường đại_học năm_học 2022-2023 :
17,207
Cán_bộ công_đoàn bao_gồm những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định cán_bộ công_đoàn như sau : ... - Cán_bộ công_đoàn là người đảm_nhiệm các chức_danh từ_tổ phó công_đoàn trở lên thông_qua bầu_cử tại đại_hội hoặc hội_nghị công_đoàn ; được cấp có thẩm_quyền chỉ_định , công_nhận , tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào các chức_danh cán_bộ công_đoàn hoặc được giao nhiệm_vụ thường_xuyên để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức công_đoàn . - Cán_bộ công_đoàn gồm có cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách . - Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách là người được cấp có thẩm_quyền chỉ_định , tuyển_dụng , bổ_nhiệm hoặc được đại_hội , hội_nghị công_đoàn các cấp bầu ra để đảm_nhiệm công_việc thường_xuyên trong tổ_chức công_đoàn . - Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách là người làm_việc kiêm_nhiệm , do đoàn_viên tín_nhiệm bầu và được cấp có thẩm_quyền của công_đoàn công_nhận hoặc chỉ_định vào các chức_danh từ_tổ phó công_đoàn trở lên .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định cán_bộ công_đoàn như sau : - Cán_bộ công_đoàn là người đảm_nhiệm các chức_danh từ_tổ phó công_đoàn trở lên thông_qua bầu_cử tại đại_hội hoặc hội_nghị công_đoàn ; được cấp có thẩm_quyền chỉ_định , công_nhận , tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào các chức_danh cán_bộ công_đoàn hoặc được giao nhiệm_vụ thường_xuyên để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức công_đoàn . - Cán_bộ công_đoàn gồm có cán_bộ công_đoàn chuyên_trách và cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách . - Cán_bộ công_đoàn chuyên_trách là người được cấp có thẩm_quyền chỉ_định , tuyển_dụng , bổ_nhiệm hoặc được đại_hội , hội_nghị công_đoàn các cấp bầu ra để đảm_nhiệm công_việc thường_xuyên trong tổ_chức công_đoàn . - Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách là người làm_việc kiêm_nhiệm , do đoàn_viên tín_nhiệm bầu và được cấp có thẩm_quyền của công_đoàn công_nhận hoặc chỉ_định vào các chức_danh từ_tổ phó công_đoàn trở lên .
17,208
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trong Điều_lệ công_đoàn Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trông Điều_lệ công_đoàn Viêt_Nam như sau : ... - Nhiệm_vụ + Liên_hệ mật_thiết với đoàn_viên và người lao_động ; lắng_nghe ý_kiến, kiến_nghị của đoàn_viên và người lao_động để giải_quyết hoặc báo_cáo, phản_ánh kịp_thời với người có thẩm_quyền xem_xét giải_quyết. + Tuyên_truyền, vận_động đoàn_viên, người lao_động thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân ; chấp_hành chủ_trương, nghị_quyết của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, các nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; tích_cực học_tập nâng cao trình_độ chính_trị, văn_hoá, pháp_luật, chuyên_môn, nghiệp_vụ. + Nêu gương về mọi mặt đối_với đoàn_viên và người lao_động ; tích_cực bảo_vệ chế_độ, bảo_vệ Đảng và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam. + Đại_diện người lao_động đối_thoại, thương_lượng tập_thể theo quy_định của pháp_luật. + Phát_triển đoàn_viên và xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh. + Đấu_tranh chống các biểu_hiện vi_phạm đường_lối, chủ_trương, nghị_quyết của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết của công_đoàn các cấp. + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do tổ_chức công_đoàn phân_công. - Quyền_hạn + Là người đại_diện theo pháp_luật hoặc theo uỷ_quyền, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên và người lao_động. + Được thực_hiện các quyền của cán_bộ công_đoàn theo quy_định của
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trông Điều_lệ công_đoàn Viêt_Nam như sau : - Nhiệm_vụ + Liên_hệ mật_thiết với đoàn_viên và người lao_động ; lắng_nghe ý_kiến , kiến_nghị của đoàn_viên và người lao_động để giải_quyết hoặc báo_cáo , phản_ánh kịp_thời với người có thẩm_quyền xem_xét giải_quyết . + Tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên , người lao_động thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân ; chấp_hành chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; tích_cực học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , pháp_luật , chuyên_môn , nghiệp_vụ . + Nêu gương về mọi mặt đối_với đoàn_viên và người lao_động ; tích_cực bảo_vệ chế_độ , bảo_vệ Đảng và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . + Đại_diện người lao_động đối_thoại , thương_lượng tập_thể theo quy_định của pháp_luật . + Phát_triển đoàn_viên và xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh . + Đấu_tranh chống các biểu_hiện vi_phạm đường_lối , chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết của công_đoàn các cấp . + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do tổ_chức công_đoàn phân_công . - Quyền_hạn + Là người đại_diện theo pháp_luật hoặc theo uỷ_quyền , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên và người lao_động . + Được thực_hiện các quyền của cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Đảng , pháp_luật Nhà_nước và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . + Được bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Được tổ_chức công_đoàn bảo_vệ , giúp_đỡ , hỗ_trợ khi gặp khó_khăn trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . + Được đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao nghiệp_vụ công_tác công_đoàn . + Được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và tổ_chức Công_đoàn . + Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách khi có đủ điều_kiện theo quy_định và có nguyện_vọng , được xem_xét ưu_tiên tuyển_dụng làm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách . ( Hình từ internet )
17,209
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trong Điều_lệ công_đoàn Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trông Điều_lệ công_đoàn Viêt_Nam như sau : ... người đại_diện theo pháp_luật hoặc theo uỷ_quyền, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên và người lao_động. + Được thực_hiện các quyền của cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Đảng, pháp_luật Nhà_nước và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. + Được bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật. Được tổ_chức công_đoàn bảo_vệ, giúp_đỡ, hỗ_trợ khi gặp khó_khăn trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ. + Được đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao nghiệp_vụ công_tác công_đoàn. + Được hưởng các chế_độ, chính_sách theo quy_định của Đảng, Nhà_nước và tổ_chức Công_đoàn. + Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách khi có đủ điều_kiện theo quy_định và có nguyện_vọng, được xem_xét ưu_tiên tuyển_dụng làm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của cán_bộ công_đoàn trông Điều_lệ công_đoàn Viêt_Nam như sau : - Nhiệm_vụ + Liên_hệ mật_thiết với đoàn_viên và người lao_động ; lắng_nghe ý_kiến , kiến_nghị của đoàn_viên và người lao_động để giải_quyết hoặc báo_cáo , phản_ánh kịp_thời với người có thẩm_quyền xem_xét giải_quyết . + Tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên , người lao_động thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân ; chấp_hành chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; tích_cực học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , pháp_luật , chuyên_môn , nghiệp_vụ . + Nêu gương về mọi mặt đối_với đoàn_viên và người lao_động ; tích_cực bảo_vệ chế_độ , bảo_vệ Đảng và tổ_chức Công_đoàn Việt_Nam . + Đại_diện người lao_động đối_thoại , thương_lượng tập_thể theo quy_định của pháp_luật . + Phát_triển đoàn_viên và xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh . + Đấu_tranh chống các biểu_hiện vi_phạm đường_lối , chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và nghị_quyết của công_đoàn các cấp . + Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do tổ_chức công_đoàn phân_công . - Quyền_hạn + Là người đại_diện theo pháp_luật hoặc theo uỷ_quyền , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên và người lao_động . + Được thực_hiện các quyền của cán_bộ công_đoàn theo quy_định của Đảng , pháp_luật Nhà_nước và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . + Được bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn tại nơi làm_việc theo quy_định của pháp_luật . Được tổ_chức công_đoàn bảo_vệ , giúp_đỡ , hỗ_trợ khi gặp khó_khăn trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ . + Được đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao nghiệp_vụ công_tác công_đoàn . + Được hưởng các chế_độ , chính_sách theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và tổ_chức Công_đoàn . + Cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách khi có đủ điều_kiện theo quy_định và có nguyện_vọng , được xem_xét ưu_tiên tuyển_dụng làm cán_bộ công_đoàn chuyên_trách . ( Hình từ internet )
17,210
Quyền_hạn và nhiệm_vụ của đoàn_viên công_đoàn trong Điều_lệ công_đoàn Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : ... - Quyền của đoàn_viên + Được tham_gia thành_lập công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn cơ_sở và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam. + Được yêu_cầu công_đoàn đại_diện, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng khi bị xâm_phạm. + Được thông_tin, thảo_luận, đề_xuất và biểu_quyết công_việc của tổ_chức công_đoàn ; ứng_cử, đề_cử, bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo của tổ_chức công_đoàn ; chất_vấn cán_bộ công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm. Những đoàn_viên ưu_tú được giới_thiệu để Đảng xem_xét kết_nạp. + Được phổ_biến đường_lối, chủ_trương, nghị_quyết của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến công_đoàn và người lao_động ; được đề_xuất với tổ_chức công_đoàn kiến_nghị người sử_dụng lao_động thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. + Được công_đoàn hướng_dẫn, tư_vấn, trợ_giúp pháp_lý miễn_phí về pháp_luật lao_động, công_đoàn ; được công_đoàn đại_diện tham_gia tố_tụng trong các vụ án lao_động để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng theo quy_định của pháp_luật. + Được công_đoàn thăm_hỏi, giúp_đỡ khi ốm_đau, khó_khăn, hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, giải_trí, du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : - Quyền của đoàn_viên + Được tham_gia thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam . + Được yêu_cầu công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . + Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của tổ_chức công_đoàn ; ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo của tổ_chức công_đoàn ; chất_vấn cán_bộ công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . Những đoàn_viên ưu_tú được giới_thiệu để Đảng xem_xét kết_nạp . + Được phổ_biến đường_lối , chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến công_đoàn và người lao_động ; được đề_xuất với tổ_chức công_đoàn kiến_nghị người sử_dụng lao_động thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn hướng_dẫn , tư_vấn , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí về pháp_luật lao_động , công_đoàn ; được công_đoàn đại_diện tham_gia tố_tụng trong các vụ án lao_động để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . + Được cấp thẻ đoàn_viên công_đoàn và được hưởng ưu_đãi khi sử_dụng dịch_vụ từ các thiết_chế công_đoàn , các hình_thức liên_kết , hợp_tác khác của công_đoàn . + Đoàn_viên bị mất việc_làm , được tạm dừng sinh_hoạt công_đoàn và tạm dừng đóng đoàn_phí công_đoàn , nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày mất việc_làm . + Được nghỉ sinh_hoạt công_đoàn khi nghỉ hưu , được công_đoàn cơ_sở nơi làm thủ_tục về nghỉ và công_đoàn địa_phương nơi cư_trú giúp_đỡ khi có khó_khăn ; được tham_gia sinh_hoạt câu_lạc_bộ hưu_trí , ban liên_lạc hưu_trí do công_đoàn hỗ_trợ . - Nhiệm_vụ của đoàn_viên + Thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân , sống và làm_việc theo Hiến_pháp , pháp_luật , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . + Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , nghị_quyết của công_đoàn các cấp , tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định . + Không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân . + Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong lao_động và trong cuộc_sống ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn ; không ngừng nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả công_việc ; tham_gia xây_dựng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp phát_triển vững_mạnh . + Tuyên_truyền , vận_động người lao_động gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và tham_gia xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh .
17,211
Quyền_hạn và nhiệm_vụ của đoàn_viên công_đoàn trong Điều_lệ công_đoàn Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : ... Được công_đoàn thăm_hỏi, giúp_đỡ khi ốm_đau, khó_khăn, hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá, thể_thao, giải_trí, du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường, lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn, giúp_đỡ tìm việc_làm, học nghề. + Được cấp thẻ đoàn_viên công_đoàn và được hưởng ưu_đãi khi sử_dụng dịch_vụ từ các thiết_chế công_đoàn, các hình_thức liên_kết, hợp_tác khác của công_đoàn. + Đoàn_viên bị mất việc_làm, được tạm dừng sinh_hoạt công_đoàn và tạm dừng đóng đoàn_phí công_đoàn, nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày mất việc_làm. + Được nghỉ sinh_hoạt công_đoàn khi nghỉ hưu, được công_đoàn cơ_sở nơi làm thủ_tục về nghỉ và công_đoàn địa_phương nơi cư_trú giúp_đỡ khi có khó_khăn ; được tham_gia sinh_hoạt câu_lạc_bộ hưu_trí, ban liên_lạc hưu_trí do công_đoàn hỗ_trợ. - Nhiệm_vụ của đoàn_viên + Thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân, sống và làm_việc theo Hiến_pháp, pháp_luật, góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. + Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, nghị_quyết của công_đoàn các cấp, tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt công_đoàn, đóng đoàn_phí theo
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : - Quyền của đoàn_viên + Được tham_gia thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam . + Được yêu_cầu công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . + Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của tổ_chức công_đoàn ; ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo của tổ_chức công_đoàn ; chất_vấn cán_bộ công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . Những đoàn_viên ưu_tú được giới_thiệu để Đảng xem_xét kết_nạp . + Được phổ_biến đường_lối , chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến công_đoàn và người lao_động ; được đề_xuất với tổ_chức công_đoàn kiến_nghị người sử_dụng lao_động thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn hướng_dẫn , tư_vấn , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí về pháp_luật lao_động , công_đoàn ; được công_đoàn đại_diện tham_gia tố_tụng trong các vụ án lao_động để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . + Được cấp thẻ đoàn_viên công_đoàn và được hưởng ưu_đãi khi sử_dụng dịch_vụ từ các thiết_chế công_đoàn , các hình_thức liên_kết , hợp_tác khác của công_đoàn . + Đoàn_viên bị mất việc_làm , được tạm dừng sinh_hoạt công_đoàn và tạm dừng đóng đoàn_phí công_đoàn , nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày mất việc_làm . + Được nghỉ sinh_hoạt công_đoàn khi nghỉ hưu , được công_đoàn cơ_sở nơi làm thủ_tục về nghỉ và công_đoàn địa_phương nơi cư_trú giúp_đỡ khi có khó_khăn ; được tham_gia sinh_hoạt câu_lạc_bộ hưu_trí , ban liên_lạc hưu_trí do công_đoàn hỗ_trợ . - Nhiệm_vụ của đoàn_viên + Thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân , sống và làm_việc theo Hiến_pháp , pháp_luật , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . + Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , nghị_quyết của công_đoàn các cấp , tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định . + Không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân . + Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong lao_động và trong cuộc_sống ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn ; không ngừng nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả công_việc ; tham_gia xây_dựng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp phát_triển vững_mạnh . + Tuyên_truyền , vận_động người lao_động gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và tham_gia xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh .
17,212
Quyền_hạn và nhiệm_vụ của đoàn_viên công_đoàn trong Điều_lệ công_đoàn Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : ... , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. + Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam, nghị_quyết của công_đoàn các cấp, tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt công_đoàn, đóng đoàn_phí theo quy_định. + Không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chính_trị, văn_hoá, chuyên_môn, nghiệp_vụ, kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân. + Đoàn_kết, giúp_đỡ đồng_nghiệp trong lao_động và trong cuộc_sống ; bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn ; không ngừng nâng cao năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả công_việc ; tham_gia xây_dựng cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp phát_triển vững_mạnh. + Tuyên_truyền, vận_động người lao_động gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và tham_gia xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định quyền và nhiệm_vụ của đoàn_viên như sau : - Quyền của đoàn_viên + Được tham_gia thành_lập công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn cơ_sở và hoạt_động công_đoàn theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam . + Được yêu_cầu công_đoàn đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng khi bị xâm_phạm . + Được thông_tin , thảo_luận , đề_xuất và biểu_quyết công_việc của tổ_chức công_đoàn ; ứng_cử , đề_cử , bầu_cử cơ_quan lãnh_đạo của tổ_chức công_đoàn ; chất_vấn cán_bộ công_đoàn ; kiến_nghị xử_lý kỷ_luật cán_bộ công_đoàn có sai_phạm . Những đoàn_viên ưu_tú được giới_thiệu để Đảng xem_xét kết_nạp . + Được phổ_biến đường_lối , chủ_trương , nghị_quyết của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến công_đoàn và người lao_động ; được đề_xuất với tổ_chức công_đoàn kiến_nghị người sử_dụng lao_động thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn hướng_dẫn , tư_vấn , trợ_giúp pháp_lý miễn_phí về pháp_luật lao_động , công_đoàn ; được công_đoàn đại_diện tham_gia tố_tụng trong các vụ án lao_động để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng theo quy_định của pháp_luật . + Được công_đoàn thăm_hỏi , giúp_đỡ khi ốm_đau , khó_khăn , hoạn_nạn ; được tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí , du_lịch do công_đoàn tổ_chức ; đoàn_viên ưu_tú được ưu_tiên xét vào học tại các trường , lớp do công_đoàn tổ_chức ; được công_đoàn hướng_dẫn , giúp_đỡ tìm việc_làm , học nghề . + Được cấp thẻ đoàn_viên công_đoàn và được hưởng ưu_đãi khi sử_dụng dịch_vụ từ các thiết_chế công_đoàn , các hình_thức liên_kết , hợp_tác khác của công_đoàn . + Đoàn_viên bị mất việc_làm , được tạm dừng sinh_hoạt công_đoàn và tạm dừng đóng đoàn_phí công_đoàn , nhưng không quá 12 tháng kể từ ngày mất việc_làm . + Được nghỉ sinh_hoạt công_đoàn khi nghỉ hưu , được công_đoàn cơ_sở nơi làm thủ_tục về nghỉ và công_đoàn địa_phương nơi cư_trú giúp_đỡ khi có khó_khăn ; được tham_gia sinh_hoạt câu_lạc_bộ hưu_trí , ban liên_lạc hưu_trí do công_đoàn hỗ_trợ . - Nhiệm_vụ của đoàn_viên + Thực_hiện tốt nghĩa_vụ công_dân , sống và làm_việc theo Hiến_pháp , pháp_luật , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . + Chấp_hành và thực_hiện Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , nghị_quyết của công_đoàn các cấp , tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt công_đoàn , đóng đoàn_phí theo quy_định . + Không ngừng học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng nghề_nghiệp ; rèn_luyện phẩm_chất giai_cấp công_nhân . + Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong lao_động và trong cuộc_sống ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động và tổ_chức công_đoàn ; không ngừng nâng cao năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả công_việc ; tham_gia xây_dựng cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp phát_triển vững_mạnh . + Tuyên_truyền , vận_động người lao_động gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và tham_gia xây_dựng tổ_chức công_đoàn vững_mạnh .
17,213
Những thủ_tục hành_chính nào trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế được áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : ... Áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế 1. Tên thủ_tục hành_chính : - Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. - Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. - Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế. - Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành. 2. Kết_quả thủ_tục hành_chính : Số đăng_ký lưu_hành, giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do, tiếp_nhận công_bố là bản điện_tử có chữ_ký và đóng_dấu bằng chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế, Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế, các Sở Y_tế, có giá_trị pháp_lý tương_đương bản giấy. Như_vậy, theo quy_định thì áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế, bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế. ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành. (
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : Áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế 1 . Tên thủ_tục hành_chính : - Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. - Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . - Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . - Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . 2 . Kết_quả thủ_tục hành_chính : Số đăng_ký lưu_hành , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do , tiếp_nhận công_bố là bản điện_tử có chữ_ký và đóng_dấu bằng chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế , các Sở Y_tế , có giá_trị pháp_lý tương_đương bản giấy . Như_vậy , theo quy_định thì áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế , bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . ( Hình từ Internet )
17,214
Những thủ_tục hành_chính nào trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế được áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : ... quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế. ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành. ( Hình từ Internet ) Áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế 1. Tên thủ_tục hành_chính : - Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. - Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. - Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế. - Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành. 2. Kết_quả thủ_tục hành_chính : Số đăng_ký lưu_hành, giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do, tiếp_nhận công_bố là bản điện_tử có chữ_ký và đóng_dấu bằng chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế, Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế, các Sở Y_tế, có giá_trị pháp_lý tương_đương bản giấy. Như_vậy, theo quy_định thì áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế, bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : Áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế 1 . Tên thủ_tục hành_chính : - Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. - Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . - Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . - Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . 2 . Kết_quả thủ_tục hành_chính : Số đăng_ký lưu_hành , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do , tiếp_nhận công_bố là bản điện_tử có chữ_ký và đóng_dấu bằng chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế , các Sở Y_tế , có giá_trị pháp_lý tương_đương bản giấy . Như_vậy , theo quy_định thì áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế , bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . ( Hình từ Internet )
17,215
Những thủ_tục hành_chính nào trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế được áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : ... quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế, bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế. ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định như sau : Áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế 1 . Tên thủ_tục hành_chính : - Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. - Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . - Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . - Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . 2 . Kết_quả thủ_tục hành_chính : Số đăng_ký lưu_hành , giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do , tiếp_nhận công_bố là bản điện_tử có chữ_ký và đóng_dấu bằng chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế , các Sở Y_tế , có giá_trị pháp_lý tương_đương bản giấy . Như_vậy , theo quy_định thì áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia đối_với 04 thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế , bao_gồm : ( 1 ) Công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A. ( 2 ) Cấp mới số lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ( 3 ) Gia_hạn số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế . ( 4 ) Cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do đối_với trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành . ( Hình từ Internet )
17,216
Những cơ_quan nào có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định địa_điểm , cơ_quan thực_hiện , điều_kiện tham_gia như sau : ... Địa_điểm , cơ_quan thực_hiện , điều_kiện tham_gia 1 . Địa_điểm thực_hiện : Trên toàn_quốc . 2 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế và các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ; b ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố ; c ) Tổng_cục Hải_quan và các Cục Hải_quan trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 3 . Đối_tượng và điều_kiện tham_gia Cơ_chế một cửa quốc_gia : Tất_cả các doanh_nghiệp , đơn_vị , tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định của Nghị_định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 , Nghị_định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và các văn_bản quy_định có liên_quan . Như_vậy , các cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế bao_gồm : ( 1 ) Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế và các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ; ( 2 ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố ; ( 3 ) Tổng_cục Hải_quan và các Cục Hải_quan trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định địa_điểm , cơ_quan thực_hiện , điều_kiện tham_gia như sau : Địa_điểm , cơ_quan thực_hiện , điều_kiện tham_gia 1 . Địa_điểm thực_hiện : Trên toàn_quốc . 2 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế và các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ; b ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố ; c ) Tổng_cục Hải_quan và các Cục Hải_quan trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 3 . Đối_tượng và điều_kiện tham_gia Cơ_chế một cửa quốc_gia : Tất_cả các doanh_nghiệp , đơn_vị , tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định của Nghị_định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 , Nghị_định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và các văn_bản quy_định có liên_quan . Như_vậy , các cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế bao_gồm : ( 1 ) Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế và các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ; ( 2 ) Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố ; ( 3 ) Tổng_cục Hải_quan và các Cục Hải_quan trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan .
17,217
Văn_phòng Bộ Y_tế có trách_nhiệm gì về việc áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : ... Trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế... 2. Trách_nhiệm của Văn_phòng Bộ Y_tế : a ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng, máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế, Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến, đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày, an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ. b ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế, đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành, số công_bố, tiếp_nhận hồ_sơ, trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính nói trên. c ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế. d ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính nói trên. 3. Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin : a ) Thành_lập Bộ_phận hỗ_trợ, hướng_dẫn sử_dụng phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến và khai_báo thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ... 2 . Trách_nhiệm của Văn_phòng Bộ Y_tế : a ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . b ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế , đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính nói trên . c ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . d ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính nói trên . 3 . Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin : a ) Thành_lập Bộ_phận hỗ_trợ , hướng_dẫn sử_dụng phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến và khai_báo thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các tổ_chức , cá_nhân ; tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường mạng ; ứng_cứu khắc_phục , xử_lý kịp_thời các sự_cố có liên_quan đến hệ_thống phần_mềm . ... Như_vậy , Văn_phòng Bộ Y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . ( 2 ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế . Đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính . ( 3 ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . ( 5 ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính .
17,218
Văn_phòng Bộ Y_tế có trách_nhiệm gì về việc áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : ... nói trên. 3. Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin : a ) Thành_lập Bộ_phận hỗ_trợ, hướng_dẫn sử_dụng phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến và khai_báo thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các tổ_chức, cá_nhân ; tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị, tiếp_nhận, giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường mạng ; ứng_cứu khắc_phục, xử_lý kịp_thời các sự_cố có liên_quan đến hệ_thống phần_mềm.... Như_vậy, Văn_phòng Bộ Y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng, máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế, Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến, đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày, an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ. ( 2 ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế. Đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành, số công_bố, tiếp_nhận hồ_sơ, trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính. ( 3 ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ... 2 . Trách_nhiệm của Văn_phòng Bộ Y_tế : a ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . b ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế , đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính nói trên . c ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . d ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính nói trên . 3 . Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin : a ) Thành_lập Bộ_phận hỗ_trợ , hướng_dẫn sử_dụng phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến và khai_báo thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các tổ_chức , cá_nhân ; tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường mạng ; ứng_cứu khắc_phục , xử_lý kịp_thời các sự_cố có liên_quan đến hệ_thống phần_mềm . ... Như_vậy , Văn_phòng Bộ Y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . ( 2 ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế . Đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính . ( 3 ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . ( 5 ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính .
17,219
Văn_phòng Bộ Y_tế có trách_nhiệm gì về việc áp_dụng cơ_chế một cửa quốc_gia trong lĩnh_vực trang_thiết_bị y_tế ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : ... trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính. ( 3 ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế. ( 5 ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quyết_định 5074 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị thuộc Bộ Y_tế ... 2 . Trách_nhiệm của Văn_phòng Bộ Y_tế : a ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . b ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế , đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính nói trên . c ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . d ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính nói trên . 3 . Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin : a ) Thành_lập Bộ_phận hỗ_trợ , hướng_dẫn sử_dụng phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến và khai_báo thông_tin trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia cho các tổ_chức , cá_nhân ; tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị , tiếp_nhận , giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên môi_trường mạng ; ứng_cứu khắc_phục , xử_lý kịp_thời các sự_cố có liên_quan đến hệ_thống phần_mềm . ... Như_vậy , Văn_phòng Bộ Y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo cơ_sở_hạ_tầng mạng , máy_tính nội_bộ phục_vụ lãnh_đạo và chuyên_viên của Bộ Y_tế , Vụ Trang_thiết_bị và Công_trình y_tế sử_dụng phần_mềm thực_hiện xử_lý hồ_sơ dịch_vụ công trực_tuyến , đảm_bảo hoạt_động 24 giờ trên ngày , an_toàn và bảo_mật dữ_liệu mạng nội_bộ . ( 2 ) Kết_nối Cổng thông_tin điện_tử Bộ Y_tế và hệ_thống phần_mềm dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 về quản_lý trang_thiết_bị y_tế . Đảm_bảo thống_nhất tên_miền trên mạng Internet và đăng_tải các thông_tin về giấy đăng_ký lưu_hành , số công_bố , tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả và báo_cáo tình_hình thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 các thủ_tục hành_chính . ( 3 ) Thực_hiện tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả dịch_vụ công trực_tuyến bằng phương_thức điện_tử có chữ_ký số chuyên_dùng trong hệ_thống chính_trị do Ban Cơ_yếu chính_phủ cấp cho Bộ Y_tế . ( 5 ) Thu phí và xác_nhận các khoản phí đối_với dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 đối_với các thủ_tục hành_chính .
17,220
Dự_phòng ngân_sách nhà_nước là gì ?
Mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , " dự_phòng ngân_sách nhà_nước là " một khoản mụ. ... Mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , " dự_phòng ngân_sách nhà_nước là " một khoản mục trong dự_toán chi ngân_sách chưa phân_bổ đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ở từng cấp ngân_sách " Có_thể hiểu , dự_phòng ngân_sách là một phần của ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định .
None
1
Mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , " dự_phòng ngân_sách nhà_nước là " một khoản mục trong dự_toán chi ngân_sách chưa phân_bổ đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ở từng cấp ngân_sách " Có_thể hiểu , dự_phòng ngân_sách là một phần của ngân_sách nhà_nước do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định .
17,221
Mức bố_trí dự_phòng ngân_sách cấp tỉnh là 7% có được không ?
Khoản 1 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 có quy_định : ... " 1 . Mức bố_trí dự_phòng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . " Khoản này cũng được hướng_dẫn bởi quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP như sau " " 1 . Dự_toán chi ngân_sách trung_ương và dự_toán chi ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương được bố_trí khoản dự_phòng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . " Do_đó , dự_toán chi ngân_sách cấp tỉnh , thuộc nhóm dự_toán chi ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương chỉ có_thể được bố_trí trong khoảng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách cấp tỉnh , không_thể rơi vào mức 7% .
None
1
Khoản 1 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 có quy_định : " 1 . Mức bố_trí dự_phòng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . " Khoản này cũng được hướng_dẫn bởi quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP như sau " " 1 . Dự_toán chi ngân_sách trung_ương và dự_toán chi ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương được bố_trí khoản dự_phòng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . " Do_đó , dự_toán chi ngân_sách cấp tỉnh , thuộc nhóm dự_toán chi ngân_sách các cấp chính_quyền địa_phương chỉ có_thể được bố_trí trong khoảng từ 2% đến 4% tổng_chi ngân_sách cấp tỉnh , không_thể rơi vào mức 7% .
17,222
Mục_đích của dự_phòng ngân_sách nhà_nước ?
Mục_đích dự_phòng ngân_sách nhà_nước được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : ... - Chi phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , cứu đói ; nhiệm_vụ quan_trọng về quốc_phòng , an_ninh và các nhiệm_vụ cần_thiết khác thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách cấp mình mà chưa được dự_toán ; - Chi hỗ_trợ cho ngân_sách cấp dưới để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm a khoản này , sau khi ngân_sách cấp dưới đã sử_dụng dự_phòng cấp mình để thực_hiện nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu ; - Chi hỗ_trợ các địa_phương khác nhằm khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ nghiêm_trọng .
None
1
Mục_đích dự_phòng ngân_sách nhà_nước được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Chi phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , cứu đói ; nhiệm_vụ quan_trọng về quốc_phòng , an_ninh và các nhiệm_vụ cần_thiết khác thuộc nhiệm_vụ chi của ngân_sách cấp mình mà chưa được dự_toán ; - Chi hỗ_trợ cho ngân_sách cấp dưới để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại điểm a khoản này , sau khi ngân_sách cấp dưới đã sử_dụng dự_phòng cấp mình để thực_hiện nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu ; - Chi hỗ_trợ các địa_phương khác nhằm khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ nghiêm_trọng .
17,223
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước ?
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , hướng_dẫn cụ_thể bởi khoản 3 , 4 và : ... Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015, hướng_dẫn cụ_thể bởi khoản 3, 4 và 5 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP như sau : - Đối_với các khoản chi trên 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì phối_hợp với Bộ Tài_chính và các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi đầu_tư phát_triển và các khoản chi thuộc chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi còn lại. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định mức chi không quá 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh, định_kỳ hằng quý tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; - Căn_cứ các chính_sách, chế_độ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chi từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương, Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định chi, trừ các khoản chi quy_định tại điểm a khoản này và tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện ; - Hằng quý, Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương tại điểm a và điểm b khoản này, báo_cáo Quốc_hội
None
1
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , hướng_dẫn cụ_thể bởi khoản 3 , 4 và 5 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP như sau : - Đối_với các khoản chi trên 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì phối_hợp với Bộ Tài_chính và các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi đầu_tư phát_triển và các khoản chi thuộc chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi còn lại . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định mức chi không quá 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh , định_kỳ hằng quý tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; - Căn_cứ các chính_sách , chế_độ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chi từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định chi , trừ các khoản chi quy_định tại điểm a khoản này và tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện ; - Hằng quý , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương tại điểm a và điểm b khoản này , báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . - Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ngân_sách , khi phát_sinh nhiệm_vụ thuộc các nội_dung chi của dự_phòng ngân_sách trung_ương quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương phải lập dự_toán và thuyết_minh chi_tiết gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét quyết_định theo thẩm_quyền hoặc tổng_hợp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_sung kinh_phí cho các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ . - Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách các cấp ở địa_phương thực_hiện theo quy_định : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách cấp mình , định_kỳ báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất .
17,224
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước ?
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , hướng_dẫn cụ_thể bởi khoản 3 , 4 và : ... kết_quả thực_hiện ; - Hằng quý, Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương tại điểm a và điểm b khoản này, báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. - Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ngân_sách, khi phát_sinh nhiệm_vụ thuộc các nội_dung chi của dự_phòng ngân_sách trung_ương quy_định tại khoản 2 Điều này, các bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương phải lập dự_toán và thuyết_minh chi_tiết gửi Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét quyết_định theo thẩm_quyền hoặc tổng_hợp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định bổ_sung kinh_phí cho các bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ. - Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách các cấp ở địa_phương thực_hiện theo quy_định : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách cấp mình, định_kỳ báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.
None
1
Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách được quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 , hướng_dẫn cụ_thể bởi khoản 3 , 4 và 5 Điều 7 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP như sau : - Đối_với các khoản chi trên 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì phối_hợp với Bộ Tài_chính và các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi đầu_tư phát_triển và các khoản chi thuộc chức_năng quản_lý của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định các khoản chi còn lại . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định mức chi không quá 03 tỷ đồng đối_với mỗi nhiệm_vụ phát_sinh , định_kỳ hằng quý tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ ; - Căn_cứ các chính_sách , chế_độ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định chi từ nguồn dự_phòng ngân_sách trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định chi , trừ các khoản chi quy_định tại điểm a khoản này và tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện ; - Hằng quý , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ để báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách trung_ương tại điểm a và điểm b khoản này , báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . - Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ngân_sách , khi phát_sinh nhiệm_vụ thuộc các nội_dung chi của dự_phòng ngân_sách trung_ương quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương phải lập dự_toán và thuyết_minh chi_tiết gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư xem_xét quyết_định theo thẩm_quyền hoặc tổng_hợp trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định bổ_sung kinh_phí cho các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ . - Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách các cấp ở địa_phương thực_hiện theo quy_định : Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách cấp mình , định_kỳ báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại kỳ họp gần nhất .
17,225
So với dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ những nguồn gì và sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 hướng_dẫn bởi Điều 8 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ các nguồn : ... - Bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hằng năm ; - Kết_dư ngân_sách theo quy_định tại khoản 1 Điều 72 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Tăng thu ngân_sách theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Lãi tiền gửi quỹ dự_trữ tài_chính ; - Các nguồn tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Cho ngân_sách tạm_ứng để đáp_ứng các nhu_cầu chi theo dự_toán chi ngân_sách khi nguồn thu chưa tập_trung kịp và phải hoàn_trả ngay trong năm ngân_sách ; - Trường_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc vay để bù_đắp bội_chi không đạt mức dự_toán được Quốc_hội, Hội_đồng_nhân_dân quyết_định và thực_hiện các nhiệm_vụ phòng, chống, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh trên diện rộng, với mức_độ nghiêm_trọng, nhiệm_vụ về quốc_phòng, an_ninh và nhiệm_vụ cấp_bách khác phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách, sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn, được sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính để đáp_ứng các nhu_cầu chi nhưng mức sử_dụng trong năm tối_đa không quá 70% số_dư đầu năm của quỹ. Như_vậy
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 hướng_dẫn bởi Điều 8 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ các nguồn : - Bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hằng năm ; - Kết_dư ngân_sách theo quy_định tại khoản 1 Điều 72 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Tăng thu ngân_sách theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Lãi tiền gửi quỹ dự_trữ tài_chính ; - Các nguồn tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Cho ngân_sách tạm_ứng để đáp_ứng các nhu_cầu chi theo dự_toán chi ngân_sách khi nguồn thu chưa tập_trung kịp và phải hoàn_trả ngay trong năm ngân_sách ; - Trường_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc vay để bù_đắp bội_chi không đạt mức dự_toán được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân quyết_định và thực_hiện các nhiệm_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh trên diện rộng , với mức_độ nghiêm_trọng , nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh và nhiệm_vụ cấp_bách khác phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách , sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn , được sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính để đáp_ứng các nhu_cầu chi nhưng mức sử_dụng trong năm tối_đa không quá 70% số_dư đầu năm của quỹ . Như_vậy , mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước là từ 2% đến 45 tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . Mục_đích , thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và các văn_bản khác liên_quan . Bên cạnh đó , cần phân_biệt được sự khác nhau giữa dự_phòng ngân_sách nhà_nước và Quỹ dự_trữ tài_chính về nguồn thành_lập , mục_đích sử_dụng cũng như thẩm_quyền quyết_định .
17,226
So với dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ những nguồn gì và sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 hướng_dẫn bởi Điều 8 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ các nguồn : ... mà vẫn chưa đủ nguồn, được sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính để đáp_ứng các nhu_cầu chi nhưng mức sử_dụng trong năm tối_đa không quá 70% số_dư đầu năm của quỹ. Như_vậy, mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước là từ 2% đến 45 tổng_chi ngân_sách mỗi cấp. Mục_đích, thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và các văn_bản khác liên_quan. Bên cạnh đó, cần phân_biệt được sự khác nhau giữa dự_phòng ngân_sách nhà_nước và Quỹ dự_trữ tài_chính về nguồn thành_lập, mục_đích sử_dụng cũng như thẩm_quyền quyết_định.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 hướng_dẫn bởi Điều 8 Nghị_định 163/2016/NĐ-CP , quỹ dự_trữ tài_chính được thành_lập từ các nguồn : - Bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hằng năm ; - Kết_dư ngân_sách theo quy_định tại khoản 1 Điều 72 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Tăng thu ngân_sách theo quy_định tại khoản 2 Điều 59 Luật ngân_sách nhà_nước ; - Lãi tiền gửi quỹ dự_trữ tài_chính ; - Các nguồn tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 như sau : - Cho ngân_sách tạm_ứng để đáp_ứng các nhu_cầu chi theo dự_toán chi ngân_sách khi nguồn thu chưa tập_trung kịp và phải hoàn_trả ngay trong năm ngân_sách ; - Trường_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc vay để bù_đắp bội_chi không đạt mức dự_toán được Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân quyết_định và thực_hiện các nhiệm_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh trên diện rộng , với mức_độ nghiêm_trọng , nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh và nhiệm_vụ cấp_bách khác phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách , sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn , được sử_dụng quỹ dự_trữ tài_chính để đáp_ứng các nhu_cầu chi nhưng mức sử_dụng trong năm tối_đa không quá 70% số_dư đầu năm của quỹ . Như_vậy , mức bố_trí dự_phòng ngân_sách nhà_nước là từ 2% đến 45 tổng_chi ngân_sách mỗi cấp . Mục_đích , thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng dự_phòng ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước 2015 và các văn_bản khác liên_quan . Bên cạnh đó , cần phân_biệt được sự khác nhau giữa dự_phòng ngân_sách nhà_nước và Quỹ dự_trữ tài_chính về nguồn thành_lập , mục_đích sử_dụng cũng như thẩm_quyền quyết_định .
17,227
Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan, đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước, sử_dụng các quỹ, chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính, tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan, đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ, công_chức, viên_chức, Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan, đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân, tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của đơn_vị ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của đơn_vị ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở đơn_vị ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
17,228
Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận, quyết_định xử_lý về thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng, lãng_phí trong cơ_quan, đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi sau : - Việc thực_hiện chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nhiệm_vụ công_tác hằng năm của đơn_vị ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước, sử_dụng các quỹ, chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính, tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của đơn_vị ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ, công_chức, viên_chức, Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ, công_chức, viên_chức của đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy, quy_chế của đơn_vị ; - Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở đơn_vị
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của đơn_vị ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của đơn_vị ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở đơn_vị ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
17,229
Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_chế của đơn_vị ; - Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở đơn_vị ; - Việc tiếp công_dân, tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật. Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập giám_sát trong phạm_vi sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của đơn_vị ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của đơn_vị ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở đơn_vị ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( Hình từ Internet )
17,230
Hoạt_động giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 31 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Chậm nhất là 5 ngày trước khi tiến_hành một cuộc giám_sát, Ban thanh_tra nhân_dân phải có kế_hoạch gửi Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Kế_hoạch phải nêu rõ nội_dung, thời_gian, địa_điểm giám_sát ; nhân_sự tham_gia cuộc giám_sát ; kinh_phí và điều_kiện bảo_đảm cho việc giám_sát. - Trong quá_trình thực_hiện việc giám_sát, Ban thanh_tra nhân_dân có quyền đề_nghị người đứng đầuđơn vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung giám_sát. - Trường_hợp phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động, có dấu_hiệu tham_nhũng, lãng_phí, sử_dụng sai mục_đích chi, thu ngân_sách và các khoản đóng_góp, quỹ phúc_lợi của cán_bộ, công_chức_viên_chức, người lao_động và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân thì kiến_nghị hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết. Trường_hợp kiến_nghị trực_tiếp với người đứng đầu để xem_xét, giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân phải báo_cáo với Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở. - Trong thời_hạn 15 ngày,
None
1
Tại Điều 31 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : - Chậm nhất là 5 ngày trước khi tiến_hành một cuộc giám_sát , Ban thanh_tra nhân_dân phải có kế_hoạch gửi Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Kế_hoạch phải nêu rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm giám_sát ; nhân_sự tham_gia cuộc giám_sát ; kinh_phí và điều_kiện bảo_đảm cho việc giám_sát . - Trong quá_trình thực_hiện việc giám_sát , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền đề_nghị người đứng đầuđơn vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung giám_sát . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , có dấu_hiệu tham_nhũng , lãng_phí , sử_dụng sai mục_đích chi , thu ngân_sách và các khoản đóng_góp , quỹ phúc_lợi của cán_bộ , công_chức_viên_chức , người lao_động và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân thì kiến_nghị hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . Trường_hợp kiến_nghị trực_tiếp với người đứng đầu để xem_xét , giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân phải báo_cáo với Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải xem_xét , giải_quyết và thông_báo kết_quả giải_quyết cho Ban thanh_tra nhân_dân . Trường_hợp kiến_nghị không được xem_xét , giải_quyết hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , giải_quyết , xử_lý trách_nhiệm . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp trên không xem_xét , giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền khác xem_xét , giải_quyết , xử_lý trách_nhiệm .
17,231
Hoạt_động giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở đơn_vị sự_nghiệp công_lập được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 31 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... xem_xét, giải_quyết. Trường_hợp kiến_nghị trực_tiếp với người đứng đầu để xem_xét, giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân phải báo_cáo với Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở. - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được kiến_nghị, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải xem_xét, giải_quyết và thông_báo kết_quả giải_quyết cho Ban thanh_tra nhân_dân. Trường_hợp kiến_nghị không được xem_xét, giải_quyết hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét, giải_quyết, xử_lý trách_nhiệm. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp trên không xem_xét, giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền khác xem_xét, giải_quyết, xử_lý trách_nhiệm.
None
1
Tại Điều 31 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : - Chậm nhất là 5 ngày trước khi tiến_hành một cuộc giám_sát , Ban thanh_tra nhân_dân phải có kế_hoạch gửi Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở và người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Kế_hoạch phải nêu rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm giám_sát ; nhân_sự tham_gia cuộc giám_sát ; kinh_phí và điều_kiện bảo_đảm cho việc giám_sát . - Trong quá_trình thực_hiện việc giám_sát , Ban thanh_tra nhân_dân có quyền đề_nghị người đứng đầuđơn vị sự_nghiệp công_lập cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung giám_sát . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , có dấu_hiệu tham_nhũng , lãng_phí , sử_dụng sai mục_đích chi , thu ngân_sách và các khoản đóng_góp , quỹ phúc_lợi của cán_bộ , công_chức_viên_chức , người lao_động và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân thì kiến_nghị hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . Trường_hợp kiến_nghị trực_tiếp với người đứng đầu để xem_xét , giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân phải báo_cáo với Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải xem_xét , giải_quyết và thông_báo kết_quả giải_quyết cho Ban thanh_tra nhân_dân . Trường_hợp kiến_nghị không được xem_xét , giải_quyết hoặc thực_hiện không đầy_đủ thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập xem_xét , giải_quyết , xử_lý trách_nhiệm . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp trên không xem_xét , giải_quyết thì Ban thanh_tra nhân_dân có quyền kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền khác xem_xét , giải_quyết , xử_lý trách_nhiệm .
17,232
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... Trang_phục của bác_sĩ 1. Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. 3. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo. Trang_phục của điều_dưỡng_viên, hộ sinh_viên, y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên, hộ sinh_viên, y_sỹ 1. Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo, tay_áo và cổ áo có viền xanh
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,233
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo, tay_áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. 2. Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. 3. Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo, quần quy_định tại các khoản 1, 2 Điều này, điều_dưỡng_viên, hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy. a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. - Túi áo liền váy, tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương, kích_thước viền rộng 0,5 cm. 4. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy. Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,234
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... có viền xanh dương, kích_thước viền rộng 0,5 cm. 4. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy. Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1. Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. 2. Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. 3. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo. Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật, gây_mê hồi_sức, người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật, gây_mê hồi_sức, người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1. Trang_phục của khoa phẫu_thuật, gây_mê hồi_sức, người
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,235
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật, gây_mê hồi_sức, người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1. Trang_phục của khoa phẫu_thuật, gây_mê hồi_sức, người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo. 2. Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật, dài tay, chiều dài quá gối 5-10 cm, bo chun tay 6 cm, buộc dây phía sau. b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,236
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... , bo chun tay 6 cm, buộc dây phía sau. b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi. c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần. Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý, y công, nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý, y công, nhân_viên giặt là 1. Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. 2. Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. 3. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,237
Trang_phục của những người hoạt_động trong ngành y_tế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : ... ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. 3. Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo. Như_vậy, anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục của bác_sĩ như sau : Trang_phục của bác_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse cổ bẻ Danton , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 45/2015/TT-BYT như sau : Trang_phục của điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên , y_sỹ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái ; - Túi áo , tay_áo và cổ áo có viền xanh dương , viền rộng 0,5 cm . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Áo liền váy : Ngoài trang_phục áo , quần quy_định tại các khoản 1 , 2 Điều này , điều_dưỡng_viên , hộ sinh_viên nữ còn có_thể được trang_bị áo liền váy . a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : - Áo liền váy cổ 2 ve , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài váy quá gối 5 cm đến 10cm , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . - Túi áo liền váy , tay_áo liền váy và cổ áo liền váy có viền xanh dương , kích_thước viền rộng 0,5 cm . 4 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo hoặc áo liền váy . Trang_phục của dược_sĩ được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của dược_sĩ 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Áo blouse , cổ 2 ve , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang gối , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái , phía sau xẻ giữa tới ngang mông . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu trắng ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn quy_định tại Điều 8 Thông_tư 45/2015/TT-BYT: Trang_phục của khu_vực phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn 1 . Trang_phục của khoa phẫu_thuật , gây_mê hồi_sức , người làm_việc tại trung_tâm tiệt_khuẩn : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , chui đầu , ngắn tay , chiều dài áo ngang mông , phía trước có 3 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần_âu 2 ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . 2 . Trang_phục dành riêng khi làm_việc trong phòng mổ : a ) Áo : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Áo dành riêng cho phẫu_thuật , dài tay , chiều dài quá gối 5-10 cm , bo chun tay 6 cm , buộc dây phía sau . b ) Quần : - Màu_sắc : Màu xanh cổ vịt ; - Kiểu_dáng : Quần kéo dây_rút ; không có túi . c ) Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh_căn_cứ quy_định tại Điều này và điều_kiện thực_tế tại cơ_sở để quyết_định việc sử_dụng trang_phục phẫu_thuật dùng một lần . Điều 10 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là như sau : Trang_phục của hộ_lý , y công , nhân_viên giặt là 1 . Áo : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Áo cổ trái_tim , cài cúc giữa , dài tay hoặc ngắn tay , chiều dài áo ngang mông ; phía trước có 2 túi , có khuy cài biển tên trên ngực trái . 2 . Quần : a ) Màu_sắc : Màu xanh_hoà_bình ; b ) Kiểu_dáng : Quần_âu hai ly , 2 túi chéo , quần nam có 1 túi sau . 3 . Mũ : Màu_sắc : Theo màu_sắc của áo . Như_vậy , anh có_thể tham_khảo các quy_định về trang_phục của một_số người làm_việc trong ngành y_tế nêu trên nha anh . ( Hình từ Internet )
17,238
Phải luôn giữ trang_phục y_tế sạch_đẹp đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 29 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về bảo_quản trang_phục y_tế như sau : ... Bảo_quản trang_phục y_tế 1. Người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch, đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn, cũ, rách, mất cúc, đổi màu. 2. Chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực bệnh_viện tuyến huyện trở lên phải tổ_chức giặt, là tập_trung trang_phục cho người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, khách đến thăm, người_bệnh và người_nhà người_bệnh ( trừ khối hành_chính ). Khuyến_khích các cơ_sở còn lại tổ_chức giặt là tập_trung nếu có đủ điều_kiện. Việc giặt là được thực_hiện như sau : a ) Trang_phục quần, áo, áo liền váy, chân_váy cho người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, khách đến thăm, người_bệnh và người_nhà người_bệnh phải thay, giặt thường_xuyên, bảo_đảm sạch_sẽ. b ) Trang_phục của người hành_nghề, người lao_động làm_việc trong các khu_vực : khoa phẫu_thuật, buồng đẻ, khoa hồi_sức cấp_cứu hoặc các khu_vực lây_nhiễm phải thay, giặt quần_áo hàng ngày hoặc
None
1
Căn_cứ vào Điều 29 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về bảo_quản trang_phục y_tế như sau : Bảo_quản trang_phục y_tế 1 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch , đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn , cũ , rách , mất cúc , đổi màu . 2 . Chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực bệnh_viện tuyến huyện trở lên phải tổ_chức giặt , là tập_trung trang_phục cho người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , khách đến thăm , người_bệnh và người_nhà người_bệnh ( trừ khối hành_chính ) . Khuyến_khích các cơ_sở còn lại tổ_chức giặt là tập_trung nếu có đủ điều_kiện . Việc giặt là được thực_hiện như sau : a ) Trang_phục quần , áo , áo liền váy , chân_váy cho người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , khách đến thăm , người_bệnh và người_nhà người_bệnh phải thay , giặt thường_xuyên , bảo_đảm sạch_sẽ . b ) Trang_phục của người hành_nghề , người lao_động làm_việc trong các khu_vực : khoa phẫu_thuật , buồng đẻ , khoa hồi_sức cấp_cứu hoặc các khu_vực lây_nhiễm phải thay , giặt quần_áo hàng ngày hoặc thay ngay khi bẩn . c ) Trang_phục các khu lây_nhiễm phải được giặt riêng . 3 . Các khoa , phòng , đơn_vị thuộc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có tủ đựng trang_phục hoặc có giá treo trang_phục y_tế . 4 . Học_viên , sinh_viên , học_sinh , người thực_hành khi học_tập , thực_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm tự thay , giặt trang_phục . Như_vậy , người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch , đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn , cũ , rách , mất cúc , đổi màu .
17,239
Phải luôn giữ trang_phục y_tế sạch_đẹp đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 29 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về bảo_quản trang_phục y_tế như sau : ... của người hành_nghề, người lao_động làm_việc trong các khu_vực : khoa phẫu_thuật, buồng đẻ, khoa hồi_sức cấp_cứu hoặc các khu_vực lây_nhiễm phải thay, giặt quần_áo hàng ngày hoặc thay ngay khi bẩn. c ) Trang_phục các khu lây_nhiễm phải được giặt riêng. 3. Các khoa, phòng, đơn_vị thuộc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có tủ đựng trang_phục hoặc có giá treo trang_phục y_tế. 4. Học_viên, sinh_viên, học_sinh, người thực_hành khi học_tập, thực_hành tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm tự thay, giặt trang_phục. Như_vậy, người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch, đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn, cũ, rách, mất cúc, đổi màu.
None
1
Căn_cứ vào Điều 29 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về bảo_quản trang_phục y_tế như sau : Bảo_quản trang_phục y_tế 1 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch , đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn , cũ , rách , mất cúc , đổi màu . 2 . Chậm nhất sau 02 năm kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực bệnh_viện tuyến huyện trở lên phải tổ_chức giặt , là tập_trung trang_phục cho người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , khách đến thăm , người_bệnh và người_nhà người_bệnh ( trừ khối hành_chính ) . Khuyến_khích các cơ_sở còn lại tổ_chức giặt là tập_trung nếu có đủ điều_kiện . Việc giặt là được thực_hiện như sau : a ) Trang_phục quần , áo , áo liền váy , chân_váy cho người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , khách đến thăm , người_bệnh và người_nhà người_bệnh phải thay , giặt thường_xuyên , bảo_đảm sạch_sẽ . b ) Trang_phục của người hành_nghề , người lao_động làm_việc trong các khu_vực : khoa phẫu_thuật , buồng đẻ , khoa hồi_sức cấp_cứu hoặc các khu_vực lây_nhiễm phải thay , giặt quần_áo hàng ngày hoặc thay ngay khi bẩn . c ) Trang_phục các khu lây_nhiễm phải được giặt riêng . 3 . Các khoa , phòng , đơn_vị thuộc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có tủ đựng trang_phục hoặc có giá treo trang_phục y_tế . 4 . Học_viên , sinh_viên , học_sinh , người thực_hành khi học_tập , thực_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm tự thay , giặt trang_phục . Như_vậy , người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , có trách_nhiệm bảo_quản và sử_dụng trang_phục y_tế luôn sạch , đẹp ; không được mặc trang_phục nhăn , cũ , rách , mất cúc , đổi màu .
17,240
Những người nào được sử_dụng trang_phục y_tế ? Có được sử_dụng trang_phục y_tế ở ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không ?
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : ... Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với : 1. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân trên toàn_quốc. 2. Người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, người thực_hành ; người_bệnh, sản_phụ ; người_nhà người_bệnh, khách đến thăm, làm_việc, người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Các cơ_sở y_tế khác tuỳ điều_kiện, tính_chất công_việc, yêu_cầu chuyên_môn có_thể sử_dụng trang_phục y_tế phù_hợp trên cơ_sở quy_định tại Thông_tư này. Bên cạnh đó, Điều 28 Thông_tư 45/2015/TT-BYT cũng quy_định về việc sử_dụng trang_phục y_tế như sau : Sử_dụng trang_phục y_tế 1. Người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư này. 2. Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu, chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh, chữa bệnh_tình_nguyện, nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật
None
1
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với : 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân trên toàn_quốc . 2 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Các cơ_sở y_tế khác tuỳ điều_kiện , tính_chất công_việc , yêu_cầu chuyên_môn có_thể sử_dụng trang_phục y_tế phù_hợp trên cơ_sở quy_định tại Thông_tư này . Bên cạnh đó , Điều 28 Thông_tư 45/2015/TT-BYT cũng quy_định về việc sử_dụng trang_phục y_tế như sau : Sử_dụng trang_phục y_tế 1 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư này . 2 . Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chỉ những người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân hoặc các cơ_sở y_tế khác được sử_dụng trang_phục y_tế . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư 45/2015/TT-BYT. Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật .
17,241
Những người nào được sử_dụng trang_phục y_tế ? Có được sử_dụng trang_phục y_tế ở ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không ?
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : ... không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu, chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh, chữa bệnh_tình_nguyện, nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, chỉ những người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, người thực_hành ; người_bệnh, sản_phụ ; người_nhà người_bệnh, khách đến thăm, làm_việc, người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân hoặc các cơ_sở y_tế khác được sử_dụng trang_phục y_tế. Người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh, người lao_động, học_viên, học_sinh, sinh_viên, người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư 45/2015/TT-BYT. Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu, chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh, chữa bệnh_tình_nguyện, nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với : 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân trên toàn_quốc . 2 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Các cơ_sở y_tế khác tuỳ điều_kiện , tính_chất công_việc , yêu_cầu chuyên_môn có_thể sử_dụng trang_phục y_tế phù_hợp trên cơ_sở quy_định tại Thông_tư này . Bên cạnh đó , Điều 28 Thông_tư 45/2015/TT-BYT cũng quy_định về việc sử_dụng trang_phục y_tế như sau : Sử_dụng trang_phục y_tế 1 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư này . 2 . Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chỉ những người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân hoặc các cơ_sở y_tế khác được sử_dụng trang_phục y_tế . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư 45/2015/TT-BYT. Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật .
17,242
Những người nào được sử_dụng trang_phục y_tế ? Có được sử_dụng trang_phục y_tế ở ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không ?
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : ... bệnh_tình_nguyện, nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo như quy_định tại Điều 2 Thông_tư 45/2015/TT-BYT quy_định về trang_phục y_tế được áp_dụng cho các đối_tượng sau : Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với : 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân trên toàn_quốc . 2 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Các cơ_sở y_tế khác tuỳ điều_kiện , tính_chất công_việc , yêu_cầu chuyên_môn có_thể sử_dụng trang_phục y_tế phù_hợp trên cơ_sở quy_định tại Thông_tư này . Bên cạnh đó , Điều 28 Thông_tư 45/2015/TT-BYT cũng quy_định về việc sử_dụng trang_phục y_tế như sau : Sử_dụng trang_phục y_tế 1 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư này . 2 . Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chỉ những người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành ; người_bệnh , sản_phụ ; người_nhà người_bệnh , khách đến thăm , làm_việc , người_tình_nguyện hỗ_trợ người_bệnh và một_số đối_tượng khác tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Nhà_nước và tư_nhân hoặc các cơ_sở y_tế khác được sử_dụng trang_phục y_tế . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh , người lao_động , học_viên , học_sinh , sinh_viên , người thực_hành khi thực_hiện nhiệm_vụ phải sử_dụng trang_phục y_tế theo đúng quy_định tại Thông_tư 45/2015/TT-BYT. Không được sử_dụng trang_phục y_tế không đúng mục_đích hoặc không đúng đối_tượng hoặc ngoài cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trừ trường_hợp cấp_cứu , chăm_sóc sức_khoẻ tại gia_đình hoặc khám bệnh , chữa bệnh_tình_nguyện , nhân_đạo theo quy_định của pháp_luật .
17,243
Viên_chức là ai theo quy_định hiện_hành ?
Căn_cứ , Điều 2 Luật Viên_chức 2010 quy_định về viên_chức như sau : ... “ Viên_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng theo vị_trí việc_làm , làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo chế_độ hợp_đồng làm_việc , hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ”
None
1
Căn_cứ , Điều 2 Luật Viên_chức 2010 quy_định về viên_chức như sau : “ Viên_chức là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng theo vị_trí việc_làm , làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo chế_độ hợp_đồng làm_việc , hưởng lương từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ”
17,244
Cơ_cấu tổ_chức quản_lý của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghi: ... Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_cấu tổ_chức quản_lý hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập là tổ_chức do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật, có tư_cách_pháp_nhân, cung_cấp dịch_vụ công, phục_vụ quản_lý_nhà_nước. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ, tài_chính, tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ, tài_chính, tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ ). - Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với từng lĩnh_vực sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp, trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn, hiệu_quả.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_cấu tổ_chức quản_lý hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập là tổ_chức do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có tư_cách_pháp_nhân , cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ quản_lý_nhà_nước . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ ) . - Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với từng lĩnh_vực sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp , trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn , hiệu_quả . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý đối_với mỗi loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong từng lĩnh_vực , Chính_phủ quy_định việc thành_lập , cơ_cấu chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập , mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Viên_chức
17,245
Cơ_cấu tổ_chức quản_lý của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghi: ... sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp, trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn, hiệu_quả. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, yêu_cầu quản_lý đối_với mỗi loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong từng lĩnh_vực, Chính_phủ quy_định việc thành_lập, cơ_cấu chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập, mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Viên_chứcCăn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_cấu tổ_chức quản_lý hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập là tổ_chức do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật, có tư_cách_pháp_nhân, cung_cấp dịch_vụ công, phục_vụ quản_lý_nhà_nước. - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ, tài_chính, tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; +
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_cấu tổ_chức quản_lý hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập là tổ_chức do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có tư_cách_pháp_nhân , cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ quản_lý_nhà_nước . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ ) . - Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với từng lĩnh_vực sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp , trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn , hiệu_quả . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý đối_với mỗi loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong từng lĩnh_vực , Chính_phủ quy_định việc thành_lập , cơ_cấu chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập , mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Viên_chức
17,246
Cơ_cấu tổ_chức quản_lý của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghi: ... sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ, tài_chính, tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ, tài_chính, tổ_chức bộ_máy, nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ ). - Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với từng lĩnh_vực sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp, trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn, hiệu_quả. - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, yêu_cầu quản_lý đối_với mỗi loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong từng lĩnh_vực, Chính_phủ quy_định việc thành_lập, cơ_cấu chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập, mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Viên_chức
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 có quy_định về đơn_vị sự_nghiệp công_lập và cơ_cấu tổ_chức quản_lý hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập là tổ_chức do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có tư_cách_pháp_nhân , cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ quản_lý_nhà_nước . - Đơn_vị sự_nghiệp công_lập gồm : + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập được giao quyền tự_chủ ) ; + Đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ hoàn_toàn về thực_hiện nhiệm_vụ , tài_chính , tổ_chức bộ_máy , nhân_sự ( sau đây gọi là đơn_vị sự_nghiệp công_lập chưa được giao quyền tự_chủ ) . - Chính_phủ quy_định chi_tiết tiêu_chí phân_loại đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 2 Điều này đối_với từng lĩnh_vực sự_nghiệp ; việc chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp sang mô_hình doanh_nghiệp , trừ đơn_vị sự_nghiệp trong lĩnh_vực y_tế và giáo_dục ; chế_độ quản_lý đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo nguyên_tắc bảo_đảm tinh_gọn , hiệu_quả . - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý đối_với mỗi loại_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong từng lĩnh_vực , Chính_phủ quy_định việc thành_lập , cơ_cấu chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập , mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Viên_chức
17,247
Chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : ... - Nhà_nước tập_trung xây_dựng hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập để cung_cấp những dịch_vụ công mà Nhà_nước phải chịu trách_nhiệm chủ_yếu bảo_đảm nhằm phục_vụ nhân_dân trong lĩnh_vực y_tế, giáo_dục, khoa_học và các lĩnh_vực khác mà khu_vực ngoài công_lập chưa có khả_năng đáp_ứng ; bảo_đảm cung_cấp các dịch_vụ cơ_bản về y_tế, giáo_dục tại miền núi, biên_giới, hải_đảo vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_đạo việc lập quy_hoạch, tổ_chức, sắp_xếp lại hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng xác_định lĩnh_vực hạn_chế và lĩnh_vực cần tập_trung ưu_tiên phát_triển, bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả, tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp. Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh, thu lợi_nhuận. - Tiếp_tục đổi_mới cơ_chế hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm, thực_hiện hạch_toán độc_lập ; tách chức_năng quản_lý_nhà_nước của bộ, cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng, phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp, có trình_độ và năng_lực chuyên_môn
None
1
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : - Nhà_nước tập_trung xây_dựng hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập để cung_cấp những dịch_vụ công mà Nhà_nước phải chịu trách_nhiệm chủ_yếu bảo_đảm nhằm phục_vụ nhân_dân trong lĩnh_vực y_tế , giáo_dục , khoa_học và các lĩnh_vực khác mà khu_vực ngoài công_lập chưa có khả_năng đáp_ứng ; bảo_đảm cung_cấp các dịch_vụ cơ_bản về y_tế , giáo_dục tại miền núi , biên_giới , hải_đảo vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_đạo việc lập quy_hoạch , tổ_chức , sắp_xếp lại hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng xác_định lĩnh_vực hạn_chế và lĩnh_vực cần tập_trung ưu_tiên phát_triển , bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả , tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp . Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh , thu lợi_nhuận . - Tiếp_tục đổi_mới cơ_chế hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm , thực_hiện hạch_toán độc_lập ; tách chức_năng quản_lý_nhà_nước của bộ , cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng , phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp , có trình_độ và năng_lực chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu ngày_càng cao của khu_vực cung_ứng dịch_vụ công ; phát_hiện , thu_hút , bồi_dưỡng , trọng_dụng và đãi_ngộ xứng_đáng đối_với người có tài_năng để nâng cao chất_lượng phục_vụ nhân_dân .
17,248
Chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : ... cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng, phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp, có trình_độ và năng_lực chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu ngày_càng cao của khu_vực cung_ứng dịch_vụ công ; phát_hiện, thu_hút, bồi_dưỡng, trọng_dụng và đãi_ngộ xứng_đáng đối_với người có tài_năng để nâng cao chất_lượng phục_vụ nhân_dân. - Nhà_nước tập_trung xây_dựng hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập để cung_cấp những dịch_vụ công mà Nhà_nước phải chịu trách_nhiệm chủ_yếu bảo_đảm nhằm phục_vụ nhân_dân trong lĩnh_vực y_tế, giáo_dục, khoa_học và các lĩnh_vực khác mà khu_vực ngoài công_lập chưa có khả_năng đáp_ứng ; bảo_đảm cung_cấp các dịch_vụ cơ_bản về y_tế, giáo_dục tại miền núi, biên_giới, hải_đảo vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_đạo việc lập quy_hoạch, tổ_chức, sắp_xếp lại hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng xác_định lĩnh_vực hạn_chế và lĩnh_vực cần tập_trung ưu_tiên phát_triển, bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả, tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp. Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh,
None
1
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : - Nhà_nước tập_trung xây_dựng hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập để cung_cấp những dịch_vụ công mà Nhà_nước phải chịu trách_nhiệm chủ_yếu bảo_đảm nhằm phục_vụ nhân_dân trong lĩnh_vực y_tế , giáo_dục , khoa_học và các lĩnh_vực khác mà khu_vực ngoài công_lập chưa có khả_năng đáp_ứng ; bảo_đảm cung_cấp các dịch_vụ cơ_bản về y_tế , giáo_dục tại miền núi , biên_giới , hải_đảo vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_đạo việc lập quy_hoạch , tổ_chức , sắp_xếp lại hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng xác_định lĩnh_vực hạn_chế và lĩnh_vực cần tập_trung ưu_tiên phát_triển , bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả , tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp . Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh , thu lợi_nhuận . - Tiếp_tục đổi_mới cơ_chế hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm , thực_hiện hạch_toán độc_lập ; tách chức_năng quản_lý_nhà_nước của bộ , cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng , phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp , có trình_độ và năng_lực chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu ngày_càng cao của khu_vực cung_ứng dịch_vụ công ; phát_hiện , thu_hút , bồi_dưỡng , trọng_dụng và đãi_ngộ xứng_đáng đối_với người có tài_năng để nâng cao chất_lượng phục_vụ nhân_dân .
17,249
Chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : ... cần tập_trung ưu_tiên phát_triển, bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm, có hiệu_quả, tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp. Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh, thu lợi_nhuận. - Tiếp_tục đổi_mới cơ_chế hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm, thực_hiện hạch_toán độc_lập ; tách chức_năng quản_lý_nhà_nước của bộ, cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng, phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp, có trình_độ và năng_lực chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu ngày_càng cao của khu_vực cung_ứng dịch_vụ công ; phát_hiện, thu_hút, bồi_dưỡng, trọng_dụng và đãi_ngộ xứng_đáng đối_với người có tài_năng để nâng cao chất_lượng phục_vụ nhân_dân.
None
1
Căn_cứ , Điều 10 Luật Viên_chức 2010 quy_định về chính_sách xây_dựng và phát_triển các đơn_vị sự_nghiệp công_lập và đội_ngũ_viên_chức như sau : - Nhà_nước tập_trung xây_dựng hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập để cung_cấp những dịch_vụ công mà Nhà_nước phải chịu trách_nhiệm chủ_yếu bảo_đảm nhằm phục_vụ nhân_dân trong lĩnh_vực y_tế , giáo_dục , khoa_học và các lĩnh_vực khác mà khu_vực ngoài công_lập chưa có khả_năng đáp_ứng ; bảo_đảm cung_cấp các dịch_vụ cơ_bản về y_tế , giáo_dục tại miền núi , biên_giới , hải_đảo vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Chính_phủ phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền chỉ_đạo việc lập quy_hoạch , tổ_chức , sắp_xếp lại hệ_thống các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng xác_định lĩnh_vực hạn_chế và lĩnh_vực cần tập_trung ưu_tiên phát_triển , bảo_đảm sử_dụng tiết_kiệm , có hiệu_quả , tập_trung nguồn_lực nhằm nâng cao chất_lượng các hoạt_động sự_nghiệp . Không tổ_chức đơn_vị sự_nghiệp công_lập chỉ thực_hiện dịch_vụ kinh_doanh , thu lợi_nhuận . - Tiếp_tục đổi_mới cơ_chế hoạt_động của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hướng tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm , thực_hiện hạch_toán độc_lập ; tách chức_năng quản_lý_nhà_nước của bộ , cơ_quan ngang bộ với chức_năng điều_hành các đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Nhà_nước có chính_sách xây_dựng , phát_triển đội_ngũ_viên_chức có đạo_đức nghề_nghiệp , có trình_độ và năng_lực chuyên_môn đáp_ứng yêu_cầu ngày_càng cao của khu_vực cung_ứng dịch_vụ công ; phát_hiện , thu_hút , bồi_dưỡng , trọng_dụng và đãi_ngộ xứng_đáng đối_với người có tài_năng để nâng cao chất_lượng phục_vụ nhân_dân .
17,250
Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng ổn_định đời_sống dân_cư sống trong rừng_đặc_dụng được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Ổn_định đời_sống dân_cư sống trong rừng_đặc_dụng và vùng_đệm của rừng_đặc_dụng 1 . Xác_định vùng_đệm ... b ) Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng : khu_vực có cộng_đồng dân_cư sinh_sống và hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , sinh_hoạt theo truyền_thống ; khu_vực diện_tích các thôn liền kề với ranh_giới ngoài của khu rừng_đặc_dụng ; Theo đó , ổn_định đời_sống dân_cư sống trong vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng được hiểu như sau : - Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng : khu_vực có cộng_đồng dân_cư sinh_sống và hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , sinh_hoạt theo truyền_thống ; khu_vực diện_tích các thôn liền kề với ranh_giới ngoài của khu rừng_đặc_dụng . Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Ổn_định đời_sống dân_cư sống trong rừng_đặc_dụng và vùng_đệm của rừng_đặc_dụng 1 . Xác_định vùng_đệm ... b ) Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng : khu_vực có cộng_đồng dân_cư sinh_sống và hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , sinh_hoạt theo truyền_thống ; khu_vực diện_tích các thôn liền kề với ranh_giới ngoài của khu rừng_đặc_dụng ; Theo đó , ổn_định đời_sống dân_cư sống trong vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng được hiểu như sau : - Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng : khu_vực có cộng_đồng dân_cư sinh_sống và hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , sinh_hoạt theo truyền_thống ; khu_vực diện_tích các thôn liền kề với ranh_giới ngoài của khu rừng_đặc_dụng . Vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet )
17,251
Chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Ổn_định đời_sống dân_cư sống trong rừng_đặc_dụng và vùng_đệm của rừng_đặc_dụng ... 2 . Nội_dung chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển vùng_đệm a ) Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , dân_sinh , kinh_tế xã_hội , hiện_trạng tài_nguyên rừng , sử_dụng đất , mặt_nước ; b ) Tổ_chức các biện_pháp bảo_vệ rừng , bảo_tồn hệ_sinh_thái tự_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; c ) Hỗ_trợ cộng_đồng dân_cư vùng_đệm về sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp có hiệu_quả về kinh_tế , xã_hội , môi_trường và phù_hợp với tập_quán địa_phương ; d ) Tuyên_truyền giáo_dục , nâng cao nhận_thức pháp_luật bảo_vệ rừng , bảo_tồn hệ_sinh_thái và đa_dạng_sinh_học ; đ ) Hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ phát_triển kinh_tế xã_hội để giảm áp_lực lên công_tác bảo_tồn trong khu rừng_đặc_dụng theo chính_sách đầu_tư và cơ_chế tài_chính cho hệ_thống rừng_đặc_dụng theo quy_định ; e ) Xác_định nhu_cầu vốn đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư ; g ) Tổ_chức quản_lý vùng_đệm , trong đó quy_định cụ_thể nghĩa_vụ , trách_nhiệm , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , thôn , cộng_đồng dân_cư vùng_đệm và Ban quản_lý khu rừng_đặc_dụng trong việc thực_hiện dự_án đầu_tư vùng_đệm . Như_vậy , chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung nêu trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Ổn_định đời_sống dân_cư sống trong rừng_đặc_dụng và vùng_đệm của rừng_đặc_dụng ... 2 . Nội_dung chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển vùng_đệm a ) Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , dân_sinh , kinh_tế xã_hội , hiện_trạng tài_nguyên rừng , sử_dụng đất , mặt_nước ; b ) Tổ_chức các biện_pháp bảo_vệ rừng , bảo_tồn hệ_sinh_thái tự_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; c ) Hỗ_trợ cộng_đồng dân_cư vùng_đệm về sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp có hiệu_quả về kinh_tế , xã_hội , môi_trường và phù_hợp với tập_quán địa_phương ; d ) Tuyên_truyền giáo_dục , nâng cao nhận_thức pháp_luật bảo_vệ rừng , bảo_tồn hệ_sinh_thái và đa_dạng_sinh_học ; đ ) Hỗ_trợ đầu_tư cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ phát_triển kinh_tế xã_hội để giảm áp_lực lên công_tác bảo_tồn trong khu rừng_đặc_dụng theo chính_sách đầu_tư và cơ_chế tài_chính cho hệ_thống rừng_đặc_dụng theo quy_định ; e ) Xác_định nhu_cầu vốn đầu_tư , nguồn vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư ; g ) Tổ_chức quản_lý vùng_đệm , trong đó quy_định cụ_thể nghĩa_vụ , trách_nhiệm , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , thôn , cộng_đồng dân_cư vùng_đệm và Ban quản_lý khu rừng_đặc_dụng trong việc thực_hiện dự_án đầu_tư vùng_đệm . Như_vậy , chương_trình , dự_án đầu_tư phát_triển vùng_đệm bên ngoài khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung nêu trên .
17,252
Dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thành_lập khu rừng_đặc_dụng... 2. Nội_dung của dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng a ) Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, hiện_trạng rừng, các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học, nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử, văn_hoá, cảnh_quan, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; khoa_học, thực_nghiệm, giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; b ) Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý, sử_dụng rừng, đất_đai, mặt_nước vùng dự_án ; c ) Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh, kinh_tế - xã_hội ; d ) Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; đ ) Xác_định phạm_vi ranh_giới, diện_tích khu rừng_đặc_dụng, các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; e ) Các chương_trình hoạt_động, phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm, giải_pháp thực_hiện, tổ_chức quản_lý ; g ) Xác_định khái toán vốn đầu_tư, phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng, bảo_tồn, nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; h ) Tổ_chức thực_hiện dự_án. Như_vậy, dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, hiện_trạng rừng, các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_lập khu rừng_đặc_dụng ... 2 . Nội_dung của dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng a ) Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , hiện_trạng rừng , các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học , nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử , văn_hoá , cảnh_quan , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; khoa_học , thực_nghiệm , giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; b ) Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý , sử_dụng rừng , đất_đai , mặt_nước vùng dự_án ; c ) Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh , kinh_tế - xã_hội ; d ) Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; đ ) Xác_định phạm_vi ranh_giới , diện_tích khu rừng_đặc_dụng , các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; e ) Các chương_trình hoạt_động , phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm , giải_pháp thực_hiện , tổ_chức quản_lý ; g ) Xác_định khái toán vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng , bảo_tồn , nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; h ) Tổ_chức thực_hiện dự_án . Như_vậy , dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , hiện_trạng rừng , các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học , nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử , văn_hoá , cảnh_quan , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; khoa_học , thực_nghiệm , giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; - Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý , sử_dụng rừng , đất_đai , mặt_nước vùng dự_án ; - Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh , kinh_tế - xã_hội ; - Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; - Xác_định phạm_vi ranh_giới , diện_tích khu rừng_đặc_dụng , các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; - Các chương_trình hoạt_động , phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm , giải_pháp thực_hiện , tổ_chức quản_lý ; - Xác_định khái toán vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng , bảo_tồn , nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án .
17,253
Dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện dự_án. Như_vậy, dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, hiện_trạng rừng, các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học, nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử, văn_hoá, cảnh_quan, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; khoa_học, thực_nghiệm, giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; - Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý, sử_dụng rừng, đất_đai, mặt_nước vùng dự_án ; - Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh, kinh_tế - xã_hội ; - Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; - Xác_định phạm_vi ranh_giới, diện_tích khu rừng_đặc_dụng, các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; - Các chương_trình hoạt_động, phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm, giải_pháp thực_hiện, tổ_chức quản_lý ; - Xác_định khái toán vốn đầu_tư, phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng, bảo_tồn, nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thành_lập khu rừng_đặc_dụng ... 2 . Nội_dung của dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng a ) Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , hiện_trạng rừng , các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học , nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử , văn_hoá , cảnh_quan , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; khoa_học , thực_nghiệm , giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; b ) Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý , sử_dụng rừng , đất_đai , mặt_nước vùng dự_án ; c ) Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh , kinh_tế - xã_hội ; d ) Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; đ ) Xác_định phạm_vi ranh_giới , diện_tích khu rừng_đặc_dụng , các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; e ) Các chương_trình hoạt_động , phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm , giải_pháp thực_hiện , tổ_chức quản_lý ; g ) Xác_định khái toán vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng , bảo_tồn , nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; h ) Tổ_chức thực_hiện dự_án . Như_vậy , dự_án thành_lập khu rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , hiện_trạng rừng , các hệ_sinh_thái tự_nhiên ; các giá_trị về đa_dạng_sinh_học , nguồn gen sinh_vật ; giá_trị lịch_sử , văn_hoá , cảnh_quan , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; khoa_học , thực_nghiệm , giáo_dục môi_trường và cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng ; - Đánh_giá về hiện_trạng quản_lý , sử_dụng rừng , đất_đai , mặt_nước vùng dự_án ; - Đánh_giá về hiện_trạng dân_sinh , kinh_tế - xã_hội ; - Xác_định các mục_tiêu thành_lập khu rừng_đặc_dụng đáp_ứng tiêu_chí rừng_đặc_dụng ; - Xác_định phạm_vi ranh_giới , diện_tích khu rừng_đặc_dụng , các phân_khu và vùng_đệm trên bản_đồ ; - Các chương_trình hoạt_động , phương_án ổn_định đời_sống dân_cư vùng_đệm , giải_pháp thực_hiện , tổ_chức quản_lý ; - Xác_định khái toán vốn đầu_tư , phân_kỳ đầu_tư xây_dựng khu rừng_đặc_dụng ; kinh_phí thường_xuyên cho các hoạt_động bảo_vệ rừng , bảo_tồn , nâng cao đời_sống người_dân ; hiệu_quả đầu_tư ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án .
17,254
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ có được quyền giữ_ý_kiến riêng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức, viên_chức 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và cấp phó phụ_trách lĩnh_vực của cơ_quan, đơn_vị đã được Người đứng đầu phân_công phụ_trách ( đối_với đơn_vị có cấp phòng, thì ngoài việc chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu, cấp phó của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị, công_chức, viên_chức còn phải chấp_hành sự phân_công thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng được phân_công phụ_trách ) ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Quy_chế thực_hiện dân_chủ cơ_quan, Quy_chế làm_việc của cơ_quan, đơn_vị và các quy_định khác liên_quan đến cán_bộ, công_chức, viên_chức. 2. Giải_quyết công_việc đúng thời_hạn được giao, bảo_đảm chất_lượng, tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc. Trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ, công_chức, viên_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng, thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị xem_xét, quyết_định. Công_chức, viên_chức chịu trách_nhiệm trước Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị, trước cấp phó phụ_trách lĩnh_vực,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và cấp phó phụ_trách lĩnh_vực của cơ_quan , đơn_vị đã được Người đứng đầu phân_công phụ_trách ( đối_với đơn_vị có cấp phòng , thì ngoài việc chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu , cấp phó của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị , công_chức , viên_chức còn phải chấp_hành sự phân_công thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng được phân_công phụ_trách ) ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Quy_chế thực_hiện dân_chủ cơ_quan , Quy_chế làm_việc của cơ_quan , đơn_vị và các quy_định khác liên_quan đến cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Giải_quyết công_việc đúng thời_hạn được giao , bảo_đảm chất_lượng , tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc . Trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ , công_chức , viên_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng , thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị xem_xét , quyết_định . Công_chức , viên_chức chịu trách_nhiệm trước Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị , trước cấp phó phụ_trách lĩnh_vực , trước Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng ( nếu có ) về công_việc được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thi_hành nhiệm_vụ . ... Như_vậy , theo quy_định thì trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ , công_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet )
17,255
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ có được quyền giữ_ý_kiến riêng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : ... phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị xem_xét, quyết_định. Công_chức, viên_chức chịu trách_nhiệm trước Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị, trước cấp phó phụ_trách lĩnh_vực, trước Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng ( nếu có ) về công_việc được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thi_hành nhiệm_vụ.... Như_vậy, theo quy_định thì trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ, công_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị xem_xét, quyết_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và cấp phó phụ_trách lĩnh_vực của cơ_quan , đơn_vị đã được Người đứng đầu phân_công phụ_trách ( đối_với đơn_vị có cấp phòng , thì ngoài việc chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của Người đứng đầu , cấp phó của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị , công_chức , viên_chức còn phải chấp_hành sự phân_công thực_hiện nhiệm_vụ của Trưởng phòng hoặc Phó trưởng phòng được phân_công phụ_trách ) ; thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Quy_chế thực_hiện dân_chủ cơ_quan , Quy_chế làm_việc của cơ_quan , đơn_vị và các quy_định khác liên_quan đến cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Giải_quyết công_việc đúng thời_hạn được giao , bảo_đảm chất_lượng , tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc . Trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ , công_chức , viên_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng , thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị xem_xét , quyết_định . Công_chức , viên_chức chịu trách_nhiệm trước Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị , trước cấp phó phụ_trách lĩnh_vực , trước Trưởng phòng hoặc Phó Trưởng phòng ( nếu có ) về công_việc được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật khi thi_hành nhiệm_vụ . ... Như_vậy , theo quy_định thì trong trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ , công_chức có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong phiếu trình để Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet )
17,256
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm gì khi được yêu_cầu làm_việc trực_tiếp với Bộ_trưởng ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức, viên_chức... 3. Trường_hợp Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức, viên_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để làm_việc. Sau khi làm_việc, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị mình. 4. Chủ_động phối_hợp công_tác, trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan, cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong cơ_quan, đơn_vị, nhóm công_tác để xử_lý công_việc cụ_thể. Trường_hợp cần_thiết, công_chức, viên_chức có quyền đề_nghị Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị phân_công thêm người để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Công_chức, viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết, tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công theo_dõi khi Bộ, ngành, địa_phương mời dự, có quyền đề_xuất với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ký văn_bản đề_nghị Bộ, ngành và địa_phương cung_cấp tài_liệu cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ, ngành và địa_phương khi được phân_công. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức ... 3 . Trường_hợp Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong cơ_quan , đơn_vị , nhóm công_tác để xử_lý công_việc cụ_thể . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức có quyền đề_nghị Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phân_công thêm người để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Công_chức , viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết , tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công theo_dõi khi Bộ , ngành , địa_phương mời dự , có quyền đề_xuất với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ký văn_bản đề_nghị Bộ , ngành và địa_phương cung_cấp tài_liệu cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ , ngành và địa_phương khi được phân_công . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình .
17,257
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm gì khi được yêu_cầu làm_việc trực_tiếp với Bộ_trưởng ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : ... cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ, ngành và địa_phương khi được phân_công. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để làm_việc. Sau khi làm_việc, công_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị mình. Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức, viên_chức... 3. Trường_hợp Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức, viên_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để làm_việc. Sau khi làm_việc, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị mình. 4. Chủ_động phối_hợp công_tác, trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan, cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong cơ_quan, đơn_vị, nhóm công_tác để xử_lý công_việc cụ_thể. Trường_hợp cần_thiết, công_chức, viên_chức có quyền đề_nghị Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị phân_công thêm người để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Công_chức, viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết, tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức ... 3 . Trường_hợp Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong cơ_quan , đơn_vị , nhóm công_tác để xử_lý công_việc cụ_thể . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức có quyền đề_nghị Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phân_công thêm người để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Công_chức , viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết , tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công theo_dõi khi Bộ , ngành , địa_phương mời dự , có quyền đề_xuất với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ký văn_bản đề_nghị Bộ , ngành và địa_phương cung_cấp tài_liệu cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ , ngành và địa_phương khi được phân_công . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình .
17,258
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm gì khi được yêu_cầu làm_việc trực_tiếp với Bộ_trưởng ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : ... thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Công_chức, viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết, tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công theo_dõi khi Bộ, ngành, địa_phương mời dự, có quyền đề_xuất với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ký văn_bản đề_nghị Bộ, ngành và địa_phương cung_cấp tài_liệu cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ, ngành và địa_phương khi được phân_công. Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để làm_việc. Sau khi làm_việc, công_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị mình.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức ... 3 . Trường_hợp Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong cơ_quan , đơn_vị , nhóm công_tác để xử_lý công_việc cụ_thể . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức có quyền đề_nghị Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phân_công thêm người để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Công_chức , viên_chức được Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị cử tham_dự họp sơ_kết , tổng_kết công_tác hoặc bàn các vấn_đề liên_quan đến công_việc mình được phân_công theo_dõi khi Bộ , ngành , địa_phương mời dự , có quyền đề_xuất với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ký văn_bản đề_nghị Bộ , ngành và địa_phương cung_cấp tài_liệu cần_thiết liên_quan đến công_việc được giao ; tham_gia đoàn công_tác của Bộ , ngành và địa_phương khi được phân_công . Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp Bộ_trưởng yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức phải có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để làm_việc . Sau khi làm_việc , công_chức có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị mình .
17,259
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ khi chuyển công_tác phải bàn_giao lại những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , t: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc như sau : Quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc 1. Quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu : a ) Người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ chịu trách_nhiệm chỉ_đạo lập hồ_sơ công_việc tại cơ_quan, đơn_vị mình, quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thực_hiện công_tác văn_thư, lưu_trữ, bảo_mật theo quy_định. b ) Công_chức, viên_chức khi chuyển công_tác, thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản, trang_thiết_bị, hồ_sơ, tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị theo quy_định. Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản, có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. c ) Các văn_bản về nhân_sự của các Bộ, ngành, địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc như sau : Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc 1 . Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu : a ) Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ chịu trách_nhiệm chỉ_đạo lập hồ_sơ công_việc tại cơ_quan , đơn_vị mình , quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thực_hiện công_tác văn_thư , lưu_trữ , bảo_mật theo quy_định . b ) Công_chức , viên_chức khi chuyển công_tác , thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị theo quy_định . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . c ) Các văn_bản về nhân_sự của các Bộ , ngành , địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị .
17,260
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ khi chuyển công_tác phải bàn_giao lại những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , t: ... , ngành, địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản, trang_thiết_bị, hồ_sơ, tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản, có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị.Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc như sau : Quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc 1. Quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu : a ) Người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ chịu trách_nhiệm chỉ_đạo lập hồ_sơ công_việc tại cơ_quan, đơn_vị mình, quản_lý văn_bản, hồ_sơ, tài_liệu và thực_hiện công_tác văn_thư, lưu_trữ, bảo_mật theo quy_định. b ) Công_chức, viên_chức khi chuyển công_tác, thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản, trang_thiết_bị, hồ_sơ, tài_liệu cho
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc như sau : Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc 1 . Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu : a ) Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ chịu trách_nhiệm chỉ_đạo lập hồ_sơ công_việc tại cơ_quan , đơn_vị mình , quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thực_hiện công_tác văn_thư , lưu_trữ , bảo_mật theo quy_định . b ) Công_chức , viên_chức khi chuyển công_tác , thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị theo quy_định . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . c ) Các văn_bản về nhân_sự của các Bộ , ngành , địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị .
17,261
Công_chức làm_việc tại Bộ Nội_vụ khi chuyển công_tác phải bàn_giao lại những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , t: ... văn_thư, lưu_trữ, bảo_mật theo quy_định. b ) Công_chức, viên_chức khi chuyển công_tác, thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản, trang_thiết_bị, hồ_sơ, tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị theo quy_định. Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản, có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. c ) Các văn_bản về nhân_sự của các Bộ, ngành, địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện.... Như_vậy, theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản, trang_thiết_bị, hồ_sơ, tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản, có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Quy_chế làm_việc của Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 1079 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về việc quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc như sau : Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thủ_tục trình giải_quyết công_việc 1 . Quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu : a ) Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ chịu trách_nhiệm chỉ_đạo lập hồ_sơ công_việc tại cơ_quan , đơn_vị mình , quản_lý văn_bản , hồ_sơ , tài_liệu và thực_hiện công_tác văn_thư , lưu_trữ , bảo_mật theo quy_định . b ) Công_chức , viên_chức khi chuyển công_tác , thôi_việc hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị theo quy_định . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . c ) Các văn_bản về nhân_sự của các Bộ , ngành , địa_phương gửi về Bộ Nội_vụ phải trình Bộ_trưởng cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi giao các đơn_vị chức_năng thực_hiện . ... Như_vậy , theo quy_định thì công_chức khi chuyển công_tác phải bàn_giao đầy_đủ tài_sản , trang_thiết_bị , hồ_sơ , tài_liệu cho người thay_thế hoặc Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện bằng văn_bản , có biên_bản bàn_giao và có sự xác_nhận của Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị .
17,262
Trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : ... 2017 / BNNPTNT ban_hành kèm theo Thông tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy định trang_thiết_bị, dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo tiêu_chuẩn sau : - Sử_dụng trang_thiết_bị, dụng_cụ làm bằng vật_liệu bền, không gỉ, không bị ăn_mòn, không độc, dễ làm sạch, khử_trùng và không gây chấn_thương cho động_vật. - Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực. - Làm sạch, khử_trùng trước và sau khi sử_dụng, bảo_quản đúng nơi quy_định dao và dụng_cụ cắt thịt. - Phải có các thùng chứa nước nóng đạt nhiệt_độ tối_thiểu 82 độ C hoặc dung_dịch khử_trùng đặt tại các vị_trí thích_hợp để sát_trùng dụng_cụ. - Có chương_trình bảo_dưỡng định_kỳ các thiết_bị ; chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng, sửa_chữa các thiết_bị, máy_móc sau ca giết_mổ, khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng. - Sử_dụng dụng_cụ và phương_pháp để đánh_dấu động_vật sao cho không được gây đau_đớn không cần_thiết cho chúng. Như_vậy, các trang_thiết_bị, dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên. Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực
None
1
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : 2017 / BNNPTNT ban_hành kèm theo Thông tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy định trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo tiêu_chuẩn sau : - Sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ làm bằng vật_liệu bền , không gỉ , không bị ăn_mòn , không độc , dễ làm sạch , khử_trùng và không gây chấn_thương cho động_vật . - Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực . - Làm sạch , khử_trùng trước và sau khi sử_dụng , bảo_quản đúng nơi quy_định dao và dụng_cụ cắt thịt . - Phải có các thùng chứa nước nóng đạt nhiệt_độ tối_thiểu 82 độ C hoặc dung_dịch khử_trùng đặt tại các vị_trí thích_hợp để sát_trùng dụng_cụ . - Có chương_trình bảo_dưỡng định_kỳ các thiết_bị ; chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng , sửa_chữa các thiết_bị , máy_móc sau ca giết_mổ , khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng . - Sử_dụng dụng_cụ và phương_pháp để đánh_dấu động_vật sao cho không được gây đau_đớn không cần_thiết cho chúng . Như_vậy , các trang_thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên . Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực , không được sử_dụng chung . Cơ_sở giết_mổ động_vật 
17,263
Trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : ... không cần_thiết cho chúng. Như_vậy, các trang_thiết_bị, dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên. Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực, không được sử_dụng chung. Cơ_sở giết_mổ động_vật  2017 / BNNPTNT ban_hành kèm theo Thông tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy định trang_thiết_bị, dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo tiêu_chuẩn sau : - Sử_dụng trang_thiết_bị, dụng_cụ làm bằng vật_liệu bền, không gỉ, không bị ăn_mòn, không độc, dễ làm sạch, khử_trùng và không gây chấn_thương cho động_vật. - Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực. - Làm sạch, khử_trùng trước và sau khi sử_dụng, bảo_quản đúng nơi quy_định dao và dụng_cụ cắt thịt. - Phải có các thùng chứa nước nóng đạt nhiệt_độ tối_thiểu 82 độ C hoặc dung_dịch khử_trùng đặt tại các vị_trí thích_hợp để sát_trùng dụng_cụ. - Có chương_trình bảo_dưỡng định_kỳ các thiết_bị ; chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng, sửa_chữa các thiết_bị, máy_móc sau ca giết_mổ, khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng. - Sử_dụng dụng_cụ và
None
1
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : 2017 / BNNPTNT ban_hành kèm theo Thông tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy định trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo tiêu_chuẩn sau : - Sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ làm bằng vật_liệu bền , không gỉ , không bị ăn_mòn , không độc , dễ làm sạch , khử_trùng và không gây chấn_thương cho động_vật . - Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực . - Làm sạch , khử_trùng trước và sau khi sử_dụng , bảo_quản đúng nơi quy_định dao và dụng_cụ cắt thịt . - Phải có các thùng chứa nước nóng đạt nhiệt_độ tối_thiểu 82 độ C hoặc dung_dịch khử_trùng đặt tại các vị_trí thích_hợp để sát_trùng dụng_cụ . - Có chương_trình bảo_dưỡng định_kỳ các thiết_bị ; chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng , sửa_chữa các thiết_bị , máy_móc sau ca giết_mổ , khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng . - Sử_dụng dụng_cụ và phương_pháp để đánh_dấu động_vật sao cho không được gây đau_đớn không cần_thiết cho chúng . Như_vậy , các trang_thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên . Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực , không được sử_dụng chung . Cơ_sở giết_mổ động_vật 
17,264
Trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : ... chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng, sửa_chữa các thiết_bị, máy_móc sau ca giết_mổ, khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng. - Sử_dụng dụng_cụ và phương_pháp để đánh_dấu động_vật sao cho không được gây đau_đớn không cần_thiết cho chúng. Như_vậy, các trang_thiết_bị, dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên. Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực, không được sử_dụng chung. Cơ_sở giết_mổ động_vật 
None
1
Căn_cứ Tiết 2.2 Mục 2 QCVN 150 : 2017 / BNNPTNT ban_hành kèm theo Thông tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy định trang_thiết_bị , dụng_cụ tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo tiêu_chuẩn sau : - Sử_dụng trang_thiết_bị , dụng_cụ làm bằng vật_liệu bền , không gỉ , không bị ăn_mòn , không độc , dễ làm sạch , khử_trùng và không gây chấn_thương cho động_vật . - Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực . - Làm sạch , khử_trùng trước và sau khi sử_dụng , bảo_quản đúng nơi quy_định dao và dụng_cụ cắt thịt . - Phải có các thùng chứa nước nóng đạt nhiệt_độ tối_thiểu 82 độ C hoặc dung_dịch khử_trùng đặt tại các vị_trí thích_hợp để sát_trùng dụng_cụ . - Có chương_trình bảo_dưỡng định_kỳ các thiết_bị ; chỉ được tiến_hành việc bảo_dưỡng , sửa_chữa các thiết_bị , máy_móc sau ca giết_mổ , khi thịt đã được chuyển đi hết ; lưu_giữ đầy_đủ hồ_sơ bảo_dưỡng . - Sử_dụng dụng_cụ và phương_pháp để đánh_dấu động_vật sao cho không được gây đau_đớn không cần_thiết cho chúng . Như_vậy , các trang_thiết_bị , dụng_cụ sử_dụng tại cơ_sở giết_mổ động_vật tập_trung phải đảm_bảo các yêu_cầu trên . Phải sử_dụng riêng dụng_cụ và đồ_dùng cho từng khu_vực , không được sử_dụng chung . Cơ_sở giết_mổ động_vật 
17,265
Nguyên_tắc xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ra sao ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Điều 10 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y 1 . Việc xử_lý vệ_sinh thú_y đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật phải thực_hiện ngay và được cơ_quan thú_y , nhân_viên thú_y hướng_dẫn , giám_sát , kiểm_tra . 2 .  Những người trực_tiếp thực_hiện xử_lý động_vật mắc bệnh , sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh nguy hiểm phải được trang_bị bảo_hộ_lao_động . 3 . Địa_điểm xử_lý vệ_sinh thú_y phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 4 .  Địa điểm , trang_thiết_bị , dụng_cụ xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y phải được vệ_sinh , khử_trùng sau mỗi lần xử_lý . 5 . Chủ_động vật phải chịu mọi chi_phí trong thời_gian nuôi cách_ly , theo_dõi ; chủ lô hàng sản_phẩm động_vật phải chịu mọi chi_phí bảo_quản sản_phẩm động_vật đến khi có kết_luận của cơ_quan thú_y . Như_vậy , nguyên_tắc xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y thực_hiện theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Điều 10 . Nguyên_tắc xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y 1 . Việc xử_lý vệ_sinh thú_y đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật phải thực_hiện ngay và được cơ_quan thú_y , nhân_viên thú_y hướng_dẫn , giám_sát , kiểm_tra . 2 .  Những người trực_tiếp thực_hiện xử_lý động_vật mắc bệnh , sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh nguy hiểm phải được trang_bị bảo_hộ_lao_động . 3 . Địa_điểm xử_lý vệ_sinh thú_y phải được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 4 .  Địa điểm , trang_thiết_bị , dụng_cụ xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y phải được vệ_sinh , khử_trùng sau mỗi lần xử_lý . 5 . Chủ_động vật phải chịu mọi chi_phí trong thời_gian nuôi cách_ly , theo_dõi ; chủ lô hàng sản_phẩm động_vật phải chịu mọi chi_phí bảo_quản sản_phẩm động_vật đến khi có kết_luận của cơ_quan thú_y . Như_vậy , nguyên_tắc xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y thực_hiện theo quy_định trên .
17,266
Quy_trình xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Điều 11. Khi phát_hiện động_vật, sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y, cơ_quan thú_y có thẩm_quyền, nhân_viên thú_y thực_hiện như sau : 1. Cách ly động_vật ở khu_vực riêng ; 2. Lập biên_bản ghi_nhận tình_trạng vệ_sinh thú_y của động_vật, sản_phẩm động_vật theo Mẫu số 04 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; yêu_cầu chủ cơ_sở, chủ lô hàng thực_hiện các biện_pháp xử_lý vệ_sinh thú_y để bảo_đảm an_toàn dịch_bệnh, an_toàn thực_phẩm và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường ; 3. Lấy mẫu động_vật, sản_phẩm động_vật gửi phòng thử_nghiệm trong trường_hợp cần_thiết để kiểm_tra chỉ_tiêu vi_sinh_vật và tồn_dư thuốc thú_y, chất cấm, mầm bệnh theo Mẫu số 03 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 4. Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật, sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 5. Thông_báo cho chủ cơ_sở, chủ lô hàng và các cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6. Hướng_dẫn, giám_sát, kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Điều 11 . Khi phát_hiện động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan thú_y có thẩm_quyền , nhân_viên thú_y thực_hiện như sau : 1 .  Cách ly động_vật ở khu_vực riêng ; 2 . Lập biên_bản ghi_nhận tình_trạng vệ_sinh thú_y của động_vật , sản_phẩm động_vật theo Mẫu số 04  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; yêu_cầu chủ cơ_sở , chủ lô hàng thực_hiện các biện_pháp xử_lý vệ_sinh thú_y để bảo_đảm an_toàn dịch_bệnh , an_toàn thực_phẩm và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường ; 3 . Lấy mẫu động_vật , sản_phẩm động_vật gửi phòng thử_nghiệm trong trường_hợp cần_thiết để kiểm_tra chỉ_tiêu vi_sinh_vật và tồn_dư thuốc thú_y , chất cấm , mầm bệnh theo Mẫu số 03  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 4 . Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 5 . Thông_báo cho chủ cơ_sở , chủ lô hàng và các cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6 . Hướng_dẫn , giám_sát , kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y . Trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm .
17,267
Quy_trình xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6. Hướng_dẫn, giám_sát, kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y. Trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm. Điều 11. Khi phát_hiện động_vật, sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y, cơ_quan thú_y có thẩm_quyền, nhân_viên thú_y thực_hiện như sau : 1. Cách ly động_vật ở khu_vực riêng ; 2. Lập biên_bản ghi_nhận tình_trạng vệ_sinh thú_y của động_vật, sản_phẩm động_vật theo Mẫu số 04 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; yêu_cầu chủ cơ_sở, chủ lô hàng thực_hiện các biện_pháp xử_lý vệ_sinh thú_y để bảo_đảm an_toàn dịch_bệnh, an_toàn thực_phẩm và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường ; 3. Lấy mẫu động_vật, sản_phẩm động_vật gửi phòng thử_nghiệm trong trường_hợp cần_thiết để kiểm_tra chỉ_tiêu vi_sinh_vật và tồn_dư thuốc thú_y, chất cấm, mầm bệnh theo Mẫu số 03 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 4. Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật, sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Điều 11 . Khi phát_hiện động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan thú_y có thẩm_quyền , nhân_viên thú_y thực_hiện như sau : 1 .  Cách ly động_vật ở khu_vực riêng ; 2 . Lập biên_bản ghi_nhận tình_trạng vệ_sinh thú_y của động_vật , sản_phẩm động_vật theo Mẫu số 04  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; yêu_cầu chủ cơ_sở , chủ lô hàng thực_hiện các biện_pháp xử_lý vệ_sinh thú_y để bảo_đảm an_toàn dịch_bệnh , an_toàn thực_phẩm và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường ; 3 . Lấy mẫu động_vật , sản_phẩm động_vật gửi phòng thử_nghiệm trong trường_hợp cần_thiết để kiểm_tra chỉ_tiêu vi_sinh_vật và tồn_dư thuốc thú_y , chất cấm , mầm bệnh theo Mẫu số 03  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 4 . Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 5 . Thông_báo cho chủ cơ_sở , chủ lô hàng và các cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6 . Hướng_dẫn , giám_sát , kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y . Trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm .
17,268
Quy_trình xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... kèm theo Thông_tư này ; 4. Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật, sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05 của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 5. Thông_báo cho chủ cơ_sở, chủ lô hàng và các cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6. Hướng_dẫn, giám_sát, kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y. Trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 09/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Điều 11 . Khi phát_hiện động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y , cơ_quan thú_y có thẩm_quyền , nhân_viên thú_y thực_hiện như sau : 1 .  Cách ly động_vật ở khu_vực riêng ; 2 . Lập biên_bản ghi_nhận tình_trạng vệ_sinh thú_y của động_vật , sản_phẩm động_vật theo Mẫu số 04  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; yêu_cầu chủ cơ_sở , chủ lô hàng thực_hiện các biện_pháp xử_lý vệ_sinh thú_y để bảo_đảm an_toàn dịch_bệnh , an_toàn thực_phẩm và giảm_thiểu ô_nhiễm môi_trường ; 3 . Lấy mẫu động_vật , sản_phẩm động_vật gửi phòng thử_nghiệm trong trường_hợp cần_thiết để kiểm_tra chỉ_tiêu vi_sinh_vật và tồn_dư thuốc thú_y , chất cấm , mầm bệnh theo Mẫu số 03  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 4 . Lập biên_bản xử_lý vệ_sinh thú_y động_vật , sản_phẩm động_vật không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y theo Mẫu số 05  của Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 5 . Thông_báo cho chủ cơ_sở , chủ lô hàng và các cơ_quan liên_quan về kết_quả xử_lý và các yêu_cầu đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật được phép sử_dụng sau khi xử_lý ; 6 . Hướng_dẫn , giám_sát , kiểm_tra việc thực_hiện xử_lý vệ_sinh thú_y . Trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn tham_khảo thêm .
17,269
Khái_niệm về ly_hôn
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về khái_niệm ly_hôn cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 14 Điều 3 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về khái_niệm ly_hôn cụ_thể như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 14 . Ly_hôn là việc chấm_dứt quan_hệ vợ_chồng theo bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " 
17,270
Khi vợ_chồng đã ly_hôn thì có phải chịu trách_nhiệm liên_đới cho khoản vay trong thời_kỳ hôn_nhân không ?
Tại Điều 27 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về trách_nhiệm liên dới của vợ , chồng cụ_thể như sau : ... " Điều 27 . Trách_nhiệm liên_đới của vợ , chồng 1 . Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với giao_dịch do một bên thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều 30 hoặc giao_dịch khác phù_hợp với quy_định về đại_diện tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . 2 . Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới về các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 37 của Luật này . "
None
1
Tại Điều 27 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về trách_nhiệm liên dới của vợ , chồng cụ_thể như sau : " Điều 27 . Trách_nhiệm liên_đới của vợ , chồng 1 . Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với giao_dịch do một bên thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều 30 hoặc giao_dịch khác phù_hợp với quy_định về đại_diện tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . 2 . Vợ , chồng chịu trách_nhiệm liên_đới về các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 37 của Luật này . "
17,271
Nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ , chồng
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ chung về tải sản của vợ , chồng cụ_thể như sau : ... " Điều 37 . Nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng Vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : 1 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; 2 . Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; 3 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; 4 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; 5 . Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nghĩa_vụ chung về tải sản của vợ , chồng cụ_thể như sau : " Điều 37 . Nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng Vợ_chồng có các nghĩa_vụ chung về tài_sản sau đây : 1 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; 2 . Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; 3 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; 4 . Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; 5 . Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; 6 . Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . "
17,272
Nguyên_tắc giải quyêt tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. ( 2 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : - Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; - Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; - Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong
None
1
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . ( 2 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : - Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; - Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; - Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; - Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . ( 3 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . ( 4 ) Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . ( 5 ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . ( 6 ) Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . Như_vậy , việc vay tiền chữa bệnh cho con là nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . Trường_hợp này , vợ_chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới trong việc trả khoản vay chữa bệnh cho con theo quy_định pháp_luật trích_dẫn trên . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,273
Nguyên_tắc giải quyêt tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ... việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; - Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; - Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. ( 3 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. ( 4 ) Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. ( 5 ) Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất
None
1
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . ( 2 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : - Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; - Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; - Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; - Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . ( 3 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . ( 4 ) Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . ( 5 ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . ( 6 ) Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . Như_vậy , việc vay tiền chữa bệnh cho con là nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . Trường_hợp này , vợ_chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới trong việc trả khoản vay chữa bệnh cho con theo quy_định pháp_luật trích_dẫn trên . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,274
Nguyên_tắc giải quyêt tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ... đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. ( 5 ) Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình. ( 6 ) Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này. Như_vậy, việc vay tiền chữa bệnh cho con là nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình. Trường_hợp này, vợ_chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới trong việc trả khoản vay chữa bệnh cho con theo quy_định pháp_luật trích_dẫn trên. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 59 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . ( 2 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : - Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; - Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; - Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; - Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . ( 3 ) Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . ( 4 ) Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . ( 5 ) Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . ( 6 ) Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . Như_vậy , việc vay tiền chữa bệnh cho con là nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . Trường_hợp này , vợ_chồng phải chịu trách_nhiệm liên_đới trong việc trả khoản vay chữa bệnh cho con theo quy_định pháp_luật trích_dẫn trên . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,275
Việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý tổ_chức chủ_quản của tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 11/2014/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của Cục Trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức chủ_quản của tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý 1 . Chỉ_đạo và tạo điều_kiện để tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này ; tổng_hợp , thống_kê số_liệu và báo_cáo kết_quả định_kỳ hàng năm , đột_xuất hoặc theo giai_đoạn về Sở Tư_pháp và tổ_chức chủ_quản của tổ_chức đăng_ký tham_gia trợ_giúp pháp_lý . 2 . Phối_hợp với Sở Tư_pháp chỉ_đạo , hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện Thông_tư này . Theo đó , trong bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức chủ_quản của tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Đảm_bảo bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 11/2014/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của Cục Trợ_giúp pháp_lý như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức chủ_quản của tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý 1 . Chỉ_đạo và tạo điều_kiện để tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý trực_thuộc thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này ; tổng_hợp , thống_kê số_liệu và báo_cáo kết_quả định_kỳ hàng năm , đột_xuất hoặc theo giai_đoạn về Sở Tư_pháp và tổ_chức chủ_quản của tổ_chức đăng_ký tham_gia trợ_giúp pháp_lý . 2 . Phối_hợp với Sở Tư_pháp chỉ_đạo , hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện Thông_tư này . Theo đó , trong bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức chủ_quản của tổ_chức tham_gia trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Đảm_bảo bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
17,276
Tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ?
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1. Tổ_chức triển_khai thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Phối_hợp với Hội Liên_hiệp phụ_nữ, cơ_quan lao_động, thương_binh và xã_hội, cơ_sở tư_vấn phòng, chống bạo_lực gia_đình, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình, nạn_nhân bị mua_bán, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong bảo_đảm thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người được trợ_giúp pháp_lý ; lồng_ghép hoạt_động trợ_giúp pháp_lý trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. 3. Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo, thống_kê, sơ_kết, tổng_kết, nhân rộng mô_hình điển_hình ; đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng, xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. 5. Đề_xuất cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ, kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp
None
1
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Tổ_chức triển_khai thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Phối_hợp với Hội Liên_hiệp phụ_nữ , cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội , cơ_sở tư_vấn phòng , chống bạo_lực gia_đình , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình , nạn_nhân bị mua_bán , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong bảo_đảm thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người được trợ_giúp pháp_lý ; lồng_ghép hoạt_động trợ_giúp pháp_lý trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , sơ_kết , tổng_kết , nhân rộng mô_hình điển_hình ; đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng , xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 5 . Đề_xuất cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ , kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . Theo đó , trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình .
17,277
Tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ?
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : ... các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ, kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. Theo đó, trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình. Trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1. Tổ_chức triển_khai thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Phối_hợp với Hội Liên_hiệp phụ_nữ, cơ_quan lao_động, thương_binh và xã_hội, cơ_sở tư_vấn phòng, chống bạo_lực gia_đình, cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình, nạn_nhân bị mua_bán, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong bảo_đảm thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người được trợ_giúp pháp_lý ; lồng_ghép hoạt_động trợ_giúp pháp_lý trong hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. 3. Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm
None
1
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Tổ_chức triển_khai thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Phối_hợp với Hội Liên_hiệp phụ_nữ , cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội , cơ_sở tư_vấn phòng , chống bạo_lực gia_đình , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình , nạn_nhân bị mua_bán , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong bảo_đảm thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người được trợ_giúp pháp_lý ; lồng_ghép hoạt_động trợ_giúp pháp_lý trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , sơ_kết , tổng_kết , nhân rộng mô_hình điển_hình ; đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng , xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 5 . Đề_xuất cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ , kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . Theo đó , trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình .
17,278
Tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ?
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : ... liên_quan. 3. Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo, thống_kê, sơ_kết, tổng_kết, nhân rộng mô_hình điển_hình ; đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng, xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. 5. Đề_xuất cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ, kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý. Theo đó, trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình.
None
1
Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 11/2014/TT-BTP về trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Tổ_chức triển_khai thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Phối_hợp với Hội Liên_hiệp phụ_nữ , cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội , cơ_sở tư_vấn phòng , chống bạo_lực gia_đình , cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_lực gia_đình , nạn_nhân bị mua_bán , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong bảo_đảm thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người được trợ_giúp pháp_lý ; lồng_ghép hoạt_động trợ_giúp pháp_lý trong hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . 3 . Đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình ; phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo , thống_kê , sơ_kết , tổng_kết , nhân rộng mô_hình điển_hình ; đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền khen_thưởng , xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . 5 . Đề_xuất cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; kịp_thời tháo_gỡ , kiến_nghị xử_lý hoặc xử_lý theo thẩm_quyền các vấn_đề mới phát_sinh trong thực_tiễn thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý . Theo đó , trong việc bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm đề_xuất các giải_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với điều_kiện của tổ_chức mình .
17,279
Trách_nhiệm của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 18 Thông_tư 11/2014/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của Sở Tư_pháp như sau : ... Trách_nhiệm của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Thực_hiện các nội_dung bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này phù_hợp với nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . 2 . Kịp_thời phát_hiện vướng_mắc , bất_cập và đề_xuất biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; phát_hiện , đề_xuất cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc thực_hiện kiến_nghị về những vấn_đề liên_quan đến thi_hành pháp_luật để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được trợ_giúp pháp_lý khi bị xâm_hại do phân_biệt đối_xử về giới hoặc hoàn_thiện chính_sách , pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới . Như_vậy , trong bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm kịp_thời phát_hiện vướng_mắc , bất_cập và đề_xuất biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý .
None
1
Theo Điều 18 Thông_tư 11/2014/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của Sở Tư_pháp như sau : Trách_nhiệm của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý 1 . Thực_hiện các nội_dung bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý theo quy_định tại Thông_tư này phù_hợp với nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . 2 . Kịp_thời phát_hiện vướng_mắc , bất_cập và đề_xuất biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý ; phát_hiện , đề_xuất cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc thực_hiện kiến_nghị về những vấn_đề liên_quan đến thi_hành pháp_luật để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được trợ_giúp pháp_lý khi bị xâm_hại do phân_biệt đối_xử về giới hoặc hoàn_thiện chính_sách , pháp_luật về bảo_đảm bình_đẳng giới . Như_vậy , trong bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý thì người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm kịp_thời phát_hiện vướng_mắc , bất_cập và đề_xuất biện_pháp bảo_đảm bình_đẳng giới trong trợ_giúp pháp_lý .
17,280
Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên sẽ được thăng cấp_bậc quân_hàm thế_nào ?
Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong c: ... Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường trong đó có đề_cập về Tiểu_đội trưởng như sau : Thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ... 2. Đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường a ) Học_viên đang học tại các nhà_trường - Thăng cấp_bậc Binh_nhất : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhì đủ 06 tháng. - Thăng cấp_bậc Hạ_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhất đủ 06 tháng. - Thăng cấp_bậc Trung_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Hạ_sĩ đủ 12 tháng. - Thăng cấp_bậc Thượng_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Trung_sĩ đủ 12 tháng. b ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo hạ_sĩ_quan chỉ_huy : - Đào_tạo Tiểu_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương ; tốt_nghiệp loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ, loại trung_bình thăng cấp_bậc Hạ_sĩ ; - Đào_tạo Phó Trung_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương, tốt_nghiệp được thăng cấp_bậc Thượng_sĩ. c ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ sơ_cấp - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở xuống : Loại giỏi được thăng
None
1
Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường trong đó có đề_cập về Tiểu_đội trưởng như sau : Thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ ... 2 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường a ) Học_viên đang học tại các nhà_trường - Thăng cấp_bậc Binh_nhất : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhì đủ 06 tháng . - Thăng cấp_bậc Hạ_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhất đủ 06 tháng . - Thăng cấp_bậc Trung_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Hạ_sĩ đủ 12 tháng . - Thăng cấp_bậc Thượng_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Trung_sĩ đủ 12 tháng . b ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo hạ_sĩ_quan chỉ_huy : - Đào_tạo Tiểu_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương ; tốt_nghiệp loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ , loại trung_bình thăng cấp_bậc Hạ_sĩ ; - Đào_tạo Phó Trung_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương , tốt_nghiệp được thăng cấp_bậc Thượng_sĩ . c ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ sơ_cấp - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở xuống : Loại giỏi được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại khá và loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ . - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở lên : Loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ . d ) Học_viên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được khen_thưởng từ Chiến_sĩ_thi_đua trở lên thì được xét thăng một bậc quân_hàm ; có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc thì được xét thăng quân_hàm vượt_bậc không phụ_thuộc vào thời_hạn quy_định tại Điểm a , b và c khoản này ; đ ) Học_viên không tốt_nghiệp hoặc không hoàn_thành chương_trình đào_tạo thì không được xét thăng cấp_bậc quân_hàm . ... Theo đó , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên sẽ được thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ . ( Hình từ Internet )
17,281
Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên sẽ được thăng cấp_bậc quân_hàm thế_nào ?
Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong c: ... tương_đương, tốt_nghiệp được thăng cấp_bậc Thượng_sĩ. c ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ sơ_cấp - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở xuống : Loại giỏi được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại khá và loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ. - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở lên : Loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ. d ) Học_viên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được khen_thưởng từ Chiến_sĩ_thi_đua trở lên thì được xét thăng một bậc quân_hàm ; có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc thì được xét thăng quân_hàm vượt_bậc không phụ_thuộc vào thời_hạn quy_định tại Điểm a, b và c khoản này ; đ ) Học_viên không tốt_nghiệp hoặc không hoàn_thành chương_trình đào_tạo thì không được xét thăng cấp_bậc quân_hàm.... Theo đó, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên sẽ được thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường trong đó có đề_cập về Tiểu_đội trưởng như sau : Thời_hạn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ ... 2 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ là học_viên trong các nhà_trường a ) Học_viên đang học tại các nhà_trường - Thăng cấp_bậc Binh_nhất : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhì đủ 06 tháng . - Thăng cấp_bậc Hạ_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Binh_nhất đủ 06 tháng . - Thăng cấp_bậc Trung_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Hạ_sĩ đủ 12 tháng . - Thăng cấp_bậc Thượng_sĩ : Đã giữ cấp_bậc Trung_sĩ đủ 12 tháng . b ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo hạ_sĩ_quan chỉ_huy : - Đào_tạo Tiểu_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương ; tốt_nghiệp loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ , loại trung_bình thăng cấp_bậc Hạ_sĩ ; - Đào_tạo Phó Trung_đội trưởng và các chức_vụ tương_đương , tốt_nghiệp được thăng cấp_bậc Thượng_sĩ . c ) Học_viên tốt_nghiệp đào_tạo chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ sơ_cấp - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở xuống : Loại giỏi được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại khá và loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ . - Thời_gian đào_tạo từ 06 tháng trở lên : Loại khá trở lên được thăng cấp_bậc Trung_sĩ ; loại trung_bình được thăng cấp_bậc Hạ_sĩ . d ) Học_viên hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được khen_thưởng từ Chiến_sĩ_thi_đua trở lên thì được xét thăng một bậc quân_hàm ; có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc thì được xét thăng quân_hàm vượt_bậc không phụ_thuộc vào thời_hạn quy_định tại Điểm a , b và c khoản này ; đ ) Học_viên không tốt_nghiệp hoặc không hoàn_thành chương_trình đào_tạo thì không được xét thăng cấp_bậc quân_hàm . ... Theo đó , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên sẽ được thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ . ( Hình từ Internet )
17,282
Ai có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : ... Thẩm_quyền phong, thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm hạ_sĩ_quan, binh_sĩ 1. Phong cấp_bậc Binh_nhì a ) Trung_đoàn trưởng, Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định phong cấp_bậc Binh_nhì đối_với quân_nhân thuộc quyền ; b ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) quyết_định phong quân_hàm Binh_nhì đối_với công_dân đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân đã được sắp_xếp, bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên. 2. Thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ a ) Tiểu_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng cấp_bậc Binh_nhất đối_với binh_sĩ thuộc quyền ; b ) Trung_đoàn trưởng, Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng, giáng cấp_bậc đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ thuộc quyền ; c ) Sư_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm đến Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ thuộc quyền. 3. Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ vi_phạm kỷ_luật, nếu không còn đủ tư_cách quân_nhân, thì kỷ_luật tước danh_hiệu quân_nhân theo quy_định của
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Phong cấp_bậc Binh_nhì a ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định phong cấp_bậc Binh_nhì đối_với quân_nhân thuộc quyền ; b ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) quyết_định phong quân_hàm Binh_nhì đối_với công_dân đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . 2 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ a ) Tiểu_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng cấp_bậc Binh_nhất đối_với binh_sĩ thuộc quyền ; b ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền ; c ) Sư_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền . 3 . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ vi_phạm kỷ_luật , nếu không còn đủ tư_cách quân_nhân , thì kỷ_luật tước danh_hiệu quân_nhân theo quy_định của Điều_lệnh Quản_lý bộ_đội Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 4 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị a ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . Theo đó , Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên thuộc quyền .
17,283
Ai có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : ... sĩ đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ thuộc quyền. 3. Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ vi_phạm kỷ_luật, nếu không còn đủ tư_cách quân_nhân, thì kỷ_luật tước danh_hiệu quân_nhân theo quy_định của Điều_lệnh Quản_lý bộ_đội Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. 4. Thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ dự_bị a ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp, bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên. b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) quyết_định thăng, giáng cấp_bậc quân_hàm Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp, bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên. Theo đó, Trung_đoàn trưởng, Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên thuộc quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Phong cấp_bậc Binh_nhì a ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định phong cấp_bậc Binh_nhì đối_với quân_nhân thuộc quyền ; b ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) quyết_định phong quân_hàm Binh_nhì đối_với công_dân đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . 2 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ a ) Tiểu_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng cấp_bậc Binh_nhất đối_với binh_sĩ thuộc quyền ; b ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền ; c ) Sư_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền . 3 . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ vi_phạm kỷ_luật , nếu không còn đủ tư_cách quân_nhân , thì kỷ_luật tước danh_hiệu quân_nhân theo quy_định của Điều_lệnh Quản_lý bộ_đội Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 4 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị a ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . Theo đó , Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên thuộc quyền .
17,284
Ai có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên ?
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : ... có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên thuộc quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về thẩm_quyền thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Phong cấp_bậc Binh_nhì a ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định phong cấp_bậc Binh_nhì đối_với quân_nhân thuộc quyền ; b ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) quyết_định phong quân_hàm Binh_nhì đối_với công_dân đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . 2 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ a ) Tiểu_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng cấp_bậc Binh_nhất đối_với binh_sĩ thuộc quyền ; b ) Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền ; c ) Sư_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ thuộc quyền . 3 . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ vi_phạm kỷ_luật , nếu không còn đủ tư_cách quân_nhân , thì kỷ_luật tước danh_hiệu quân_nhân theo quy_định của Điều_lệnh Quản_lý bộ_đội Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . 4 . Thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị a ) Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm đến Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( sau đây gọi chung là Chỉ_huy trưởng Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ) quyết_định thăng , giáng cấp_bậc quân_hàm Thượng_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đăng_ký phục_vụ trong ngạch dự_bị của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đã được sắp_xếp , bổ_nhiệm vào đơn_vị dự_bị động_viên . Theo đó , Trung_đoàn trưởng , Lữ_đoàn trưởng và các chức_vụ tương_đương có thẩm_quyền thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với học_viên tốt_nghiệp đào_tạo Tiểu_đội trưởng loại khá trở lên thuộc quyền .
17,285
Tiêu_chuẩn xét thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan Quân_đội được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về tiêu_chuẩn xét thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan Quân_đội như sau : ... Tiêu_chuẩn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ a ) Đúng chức_danh biên_chế ; b ) Đủ tiêu_chuẩn về chính_trị ; hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng quân_hàm cho mỗi cấp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . ...
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 07/2016/TT-BQP có quy_định về tiêu_chuẩn xét thăng cấp_bậc quân_hàm Trung_sĩ đối_với hạ_sĩ_quan Quân_đội như sau : Tiêu_chuẩn xét thăng cấp_bậc quân_hàm đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ a ) Đúng chức_danh biên_chế ; b ) Đủ tiêu_chuẩn về chính_trị ; hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng quân_hàm cho mỗi cấp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . ...
17,286
Thành_lập tổ_chức hành_chính theo các nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 4 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thành_lập tổ_chức hành_chính như sau : ... Nguyên_tắc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính 1 . Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm đúng điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền quy_định tại Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; chỉ thành_lập tổ_chức mới trong trường_hợp cá_biệt thật_sự cần_thiết do yêu_cầu thực_tiễn . 2 . Việc thành_lập , tổ_chức lại tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm không vượt_khung số_lượng tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc quy_định của cấp có thẩm_quyền . Theo đó phải đảm_bảo 02 nguyên_tắc thành_lập tổ_chức hành_chính sau đây : - Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm đúng điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền quy_định tại Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; Chỉ thành_lập tổ_chức mới trong trường_hợp cá_biệt thật_sự cần_thiết do yêu_cầu thực_tiễn . - Việc thành_lập , tổ_chức lại tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm không vượt_khung số_lượng tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc quy_định của cấp có thẩm_quyền . Thành_lập tổ_chức hành_chính ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thành_lập tổ_chức hành_chính như sau : Nguyên_tắc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính 1 . Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm đúng điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền quy_định tại Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; chỉ thành_lập tổ_chức mới trong trường_hợp cá_biệt thật_sự cần_thiết do yêu_cầu thực_tiễn . 2 . Việc thành_lập , tổ_chức lại tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm không vượt_khung số_lượng tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc quy_định của cấp có thẩm_quyền . Theo đó phải đảm_bảo 02 nguyên_tắc thành_lập tổ_chức hành_chính sau đây : - Việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm đúng điều_kiện , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền quy_định tại Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan ; Chỉ thành_lập tổ_chức mới trong trường_hợp cá_biệt thật_sự cần_thiết do yêu_cầu thực_tiễn . - Việc thành_lập , tổ_chức lại tổ_chức hành_chính phải bảo_đảm không vượt_khung số_lượng tổ_chức theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc quy_định của cấp có thẩm_quyền . Thành_lập tổ_chức hành_chính ( Hình từ Internet )
17,287
Nội_dung đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính do tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng gồm những nội_dung gì ?
Đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành: ... Đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập . Cụ_thể theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung đề_án bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Mục_tiêu , phạm_vi , đối_tượng quản_lý ; - Loại_hình và tên gọi của tổ_chức hành_chính ; - Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức ; - Báo_cáo giải_trình về việc đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Dự_kiến vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức theo vị_trí việc_làm , cơ_cấu công_chức theo ngạch , bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn ; có trụ_sở làm_việc , trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và cơ_chế tài_chính cần_thiết để bảo_đảm cho tổ_chức hành_chính hoạt_động sau khi được thành_lập ; - Phương_án thành_lập và lộ_trình triển_khai hoạt_động của tổ_chức hành_chính ; - Kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức xây_dựng đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính ( nếu có ) ; - Các nội_dung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và hướng_dẫn của bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực .
None
1
Đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập . Cụ_thể theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung đề_án bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Mục_tiêu , phạm_vi , đối_tượng quản_lý ; - Loại_hình và tên gọi của tổ_chức hành_chính ; - Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức ; - Báo_cáo giải_trình về việc đáp_ứng các tiêu_chí thành_lập tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Dự_kiến vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức theo vị_trí việc_làm , cơ_cấu công_chức theo ngạch , bảo_đảm phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn ; có trụ_sở làm_việc , trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và cơ_chế tài_chính cần_thiết để bảo_đảm cho tổ_chức hành_chính hoạt_động sau khi được thành_lập ; - Phương_án thành_lập và lộ_trình triển_khai hoạt_động của tổ_chức hành_chính ; - Kiến_nghị của cơ_quan , tổ_chức xây_dựng đề_án thành_lập tổ_chức hành_chính ( nếu có ) ; - Các nội_dung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và hướng_dẫn của bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực .
17,288
Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính gồm những nội_dung gì ?
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : ... Tờ_trình thành_lập 1. Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan, tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng để trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành, lập. 2. Nội_dung tờ_trình, gồm : a ) Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; b ) Quá_trình xây_dựng đề_án ; c ) Nội_dung chính của đề_án ; d ) Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan. 3. Tờ_trình thành_lập phải do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức đề_nghị thành_lập ký, trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập. 4. Cơ_quan, tổ_chức đề_nghị thành_lập đối_với các tổ_chức hành_chính như sau : a ) Bộ Nội_vụ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Văn_phòng, thanh_tra, vụ, cục và tổ_chức tương_đương thuộc bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d, điểm e, điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp
None
1
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : Tờ_trình thành_lập 1 . Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng để trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành , lập . 2 . Nội_dung tờ_trình , gồm : a ) Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; b ) Quá_trình xây_dựng đề_án ; c ) Nội_dung chính của đề_án ; d ) Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan . 3 . Tờ_trình thành_lập phải do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập ký , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 4 . Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập đối_với các tổ_chức hành_chính như sau : a ) Bộ Nội_vụ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Văn_phòng , thanh_tra , vụ , cục và tổ_chức tương_đương thuộc bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d , điểm e , điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp Bộ_trưởng phân_cấp cho Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị là cục thuộc tổng_cục . đ ) Cục thuộc bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm đ , điểm g khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; e ) Cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_xuất với bộ ( cơ_quan được Chính_phủ phân_công quản_lý ) để bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; g ) Tổ_chức hành_chính thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; h ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; i ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp pháp_luật quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị thành_lập tương_ứng là cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân Cấp huyện . l ) Tổ_chức hành_chính khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; m ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , nội_dung tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Quá_trình xây_dựng đề_án ; - Nội_dung chính của đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan .
17,289
Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính gồm những nội_dung gì ?
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : ... Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d, điểm e, điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp Bộ_trưởng phân_cấp cho Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị là cục thuộc tổng_cục. đ ) Cục thuộc bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm đ, điểm g khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; e ) Cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_xuất với bộ ( cơ_quan được Chính_phủ phân_công quản_lý ) để bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; g ) Tổ_chức hành_chính thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; h ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; i ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm b, điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4, điểm b khoản 5 Điều
None
1
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : Tờ_trình thành_lập 1 . Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng để trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành , lập . 2 . Nội_dung tờ_trình , gồm : a ) Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; b ) Quá_trình xây_dựng đề_án ; c ) Nội_dung chính của đề_án ; d ) Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan . 3 . Tờ_trình thành_lập phải do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập ký , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 4 . Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập đối_với các tổ_chức hành_chính như sau : a ) Bộ Nội_vụ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Văn_phòng , thanh_tra , vụ , cục và tổ_chức tương_đương thuộc bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d , điểm e , điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp Bộ_trưởng phân_cấp cho Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị là cục thuộc tổng_cục . đ ) Cục thuộc bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm đ , điểm g khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; e ) Cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_xuất với bộ ( cơ_quan được Chính_phủ phân_công quản_lý ) để bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; g ) Tổ_chức hành_chính thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; h ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; i ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp pháp_luật quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị thành_lập tương_ứng là cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân Cấp huyện . l ) Tổ_chức hành_chính khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; m ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , nội_dung tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Quá_trình xây_dựng đề_án ; - Nội_dung chính của đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan .
17,290
Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính gồm những nội_dung gì ?
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : ... b, điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp pháp_luật quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị thành_lập tương_ứng là cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân Cấp huyện. l ) Tổ_chức hành_chính khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; m ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định này. Theo đó, nội_dung tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Quá_trình xây_dựng đề_án ; - Nội_dung chính của đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan.
None
1
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : Tờ_trình thành_lập 1 . Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng để trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành , lập . 2 . Nội_dung tờ_trình , gồm : a ) Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; b ) Quá_trình xây_dựng đề_án ; c ) Nội_dung chính của đề_án ; d ) Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan . 3 . Tờ_trình thành_lập phải do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập ký , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 4 . Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập đối_với các tổ_chức hành_chính như sau : a ) Bộ Nội_vụ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Văn_phòng , thanh_tra , vụ , cục và tổ_chức tương_đương thuộc bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d , điểm e , điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp Bộ_trưởng phân_cấp cho Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị là cục thuộc tổng_cục . đ ) Cục thuộc bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm đ , điểm g khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; e ) Cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_xuất với bộ ( cơ_quan được Chính_phủ phân_công quản_lý ) để bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; g ) Tổ_chức hành_chính thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; h ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; i ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp pháp_luật quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị thành_lập tương_ứng là cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân Cấp huyện . l ) Tổ_chức hành_chính khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; m ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , nội_dung tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Quá_trình xây_dựng đề_án ; - Nội_dung chính của đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan .
17,291
Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính gồm những nội_dung gì ?
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : ... đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan.
None
1
Về tờ_trình thành_lập được quy_định tại Điều 7 Nghị_định 158/2018/NĐ-CP như sau : Tờ_trình thành_lập 1 . Tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính do cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập xây_dựng để trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành , lập . 2 . Nội_dung tờ_trình , gồm : a ) Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; b ) Quá_trình xây_dựng đề_án ; c ) Nội_dung chính của đề_án ; d ) Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan . 3 . Tờ_trình thành_lập phải do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập ký , trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 4 . Cơ_quan , tổ_chức đề_nghị thành_lập đối_với các tổ_chức hành_chính như sau : a ) Bộ Nội_vụ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; c ) Văn_phòng , thanh_tra , vụ , cục và tổ_chức tương_đương thuộc bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; d ) Tổng_cục thuộc Bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d , điểm e , điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; Trường_hợp Bộ_trưởng phân_cấp cho Tổng_cục trưởng quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị là cục thuộc tổng_cục . đ ) Cục thuộc bộ đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm đ , điểm g khoản 2 Điều 2 Nghị_định này ; e ) Cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_xuất với bộ ( cơ_quan được Chính_phủ phân_công quản_lý ) để bộ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; g ) Tổ_chức hành_chính thuộc cơ_quan thuộc Chính_phủ đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; h ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; i ) Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; k ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật ; Trường_hợp pháp_luật quy_định Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm d khoản 4 và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập tổ_chức quy_định điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định này thì cơ_quan đề_nghị thành_lập tương_ứng là cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân Cấp huyện . l ) Tổ_chức hành_chính khác thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập tổ_chức quy_định tại điểm đ khoản 4 Điều 2 Nghị_định này ; m ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đề_nghị thành_lập các tổ_chức quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , nội_dung tờ_trình thành_lập tổ_chức hành_chính bao_gồm : - Sự cần_thiết và cơ_sở pháp_lý ; - Quá_trình xây_dựng đề_án ; - Nội_dung chính của đề_án ; - Những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau và những vấn_đề liên_quan .
17,292
Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì tổ_chức có bị buộc phải phá dỡ công_trình không ?
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây: ... Căn_cứ điểm a khoản 4, khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP, khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn như sau : Vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công sai vị_trí được phép ; b ) Thi_công quá thời_gian quy_định ghi trong giấy_phép thi_công hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Không thu_dọn, thanh thải chướng_ngại_vật phát_sinh trong quá_trình thi_công sau khi công_trình đã hoàn_thành ; d ) Không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình thuộc trường_hợp phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn như sau : Vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công sai vị_trí được phép ; b ) Thi_công quá thời_gian quy_định ghi trong giấy_phép thi_công hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Không thu_dọn , thanh thải chướng_ngại_vật phát_sinh trong quá_trình thi_công sau khi công_trình đã hoàn_thành ; d ) Không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình thuộc trường_hợp phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền và để xảy ra tai_nạn ; b ) Thi_công sai vị_trí được phép và để xảy ra tai_nạn ; c ) Không có hoặc không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dẫn đến xảy ra tai_nạn ; d ) Kết_cấu_hạ_tầng cảng cạn được đầu_tư xây_dựng không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với cảng cạn để thực_hiện các chức_năng của cảng cạn . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; điểm a , b khoản 2 ; khoản 3 ; điểm a , b khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm . Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn ( Hình từ Internet )
17,293
Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì tổ_chức có bị buộc phải phá dỡ công_trình không ?
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây: ... đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình thuộc trường_hợp phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền và để xảy ra tai_nạn ; b ) Thi_công sai vị_trí được phép và để xảy ra tai_nạn ; c ) Không có hoặc không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dẫn đến xảy ra tai_nạn ; d ) Kết_cấu_hạ_tầng cảng cạn được đầu_tư xây_dựng không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với cảng cạn để thực_hiện các chức_năng của cảng cạn. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; điểm a, b khoản 2 ; khoản 3 ; điểm a, b khoản 4 Điều này. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn như sau : Vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công sai vị_trí được phép ; b ) Thi_công quá thời_gian quy_định ghi trong giấy_phép thi_công hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Không thu_dọn , thanh thải chướng_ngại_vật phát_sinh trong quá_trình thi_công sau khi công_trình đã hoàn_thành ; d ) Không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình thuộc trường_hợp phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền và để xảy ra tai_nạn ; b ) Thi_công sai vị_trí được phép và để xảy ra tai_nạn ; c ) Không có hoặc không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dẫn đến xảy ra tai_nạn ; d ) Kết_cấu_hạ_tầng cảng cạn được đầu_tư xây_dựng không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với cảng cạn để thực_hiện các chức_năng của cảng cạn . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; điểm a , b khoản 2 ; khoản 3 ; điểm a , b khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm . Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn ( Hình từ Internet )
17,294
Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì tổ_chức có bị buộc phải phá dỡ công_trình không ?
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây: ... khoản 3 ; điểm a, b khoản 4 Điều này. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng. Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm. Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 4 , khoản 5 Điều 24 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , khoản 44 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn như sau : Vi_phạm quy_định về đầu_tư xây_dựng cảng cạn 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công sai vị_trí được phép ; b ) Thi_công quá thời_gian quy_định ghi trong giấy_phép thi_công hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Không thu_dọn , thanh thải chướng_ngại_vật phát_sinh trong quá_trình thi_công sau khi công_trình đã hoàn_thành ; d ) Không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thi_công công_trình thuộc trường_hợp phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật xây_dựng công_trình hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thi_công công_trình khi chưa có giấy_phép hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền và để xảy ra tai_nạn ; b ) Thi_công sai vị_trí được phép và để xảy ra tai_nạn ; c ) Không có hoặc không thực_hiện đầy_đủ phương_án bảo_đảm an_toàn đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dẫn đến xảy ra tai_nạn ; d ) Kết_cấu_hạ_tầng cảng cạn được đầu_tư xây_dựng không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với cảng cạn để thực_hiện các chức_năng của cảng cạn . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; điểm a , b khoản 2 ; khoản 3 ; điểm a , b khoản 4 Điều này . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng . Đồng_thời tổ_chức vi_phạm còn bị buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng trái_phép đối_với hành_vi vi_phạm . Thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn ( Hình từ Internet )
17,295
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 160.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt tổ_chức này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 160.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt tổ_chức này .
17,296
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép là 02 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức thi_công công_trình xây_dựng cảng cạn khi chưa có giấy_phép là 02 năm .
17,297
Trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản phải thực_hiện yêu_cầu gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn ban_hành kèm theo Quyết_định 124/2007/QĐ-TTg quy_định về việc bảo_quản , bảo_dưỡ: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn ban_hành kèm theo Quyết_định 124/2007/QĐ-TTg quy_định về việc bảo_quản, bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn như sau : Bảo_quản, bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm, cứu nạn 1. Trang_thiết_bị mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản, cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng, chất_lượng, chủng_loại, tình_trạng kỹ_thuật, bao_gói. Trường_hợp chưa rõ về số_lượng, chất_lượng, chủng_loại, thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ, mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật. 2. Bảo_quản, bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm, cứu nạn theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và tiêu_chuẩn quy_định của các Bộ, ngành. 3. Bảo_quản, cất_giữ trang_thiết_bị phải gọn_gàng, theo phương_châm : dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm_tra và cấp_phát thuận_tiện. 4. Thực_hiện nghiêm công_tác phòng, chống cháy nổ, phòng_gian bảo_mật, chống hư_hỏng, mất_mát hoặc bị kẻ_gian phá_hoại. 5. Trang_thiết_bị tìm_kiếm, cứu nạn xuất ra sử_dụng, khi đưa vào bảo_quản, cất_giữ phải kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật, phân_cấp chất_lượng, sửa_chữa hư_hỏng ( nếu có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn ban_hành kèm theo Quyết_định 124/2007/QĐ-TTg quy_định về việc bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn như sau : Bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn 1 . Trang_thiết_bị mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng kỹ_thuật , bao_gói . Trường_hợp chưa rõ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ , mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật . 2 . Bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và tiêu_chuẩn quy_định của các Bộ , ngành . 3 . Bảo_quản , cất_giữ trang_thiết_bị phải gọn_gàng , theo phương_châm : dễ thấy , dễ lấy , dễ kiểm_tra và cấp_phát thuận_tiện . 4 . Thực_hiện nghiêm công_tác phòng , chống cháy nổ , phòng_gian bảo_mật , chống hư_hỏng , mất_mát hoặc bị kẻ_gian phá_hoại . 5 . Trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn xuất ra sử_dụng , khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật , phân_cấp chất_lượng , sửa_chữa hư_hỏng ( nếu có ) , đăng_ký thống_kê theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng kỹ_thuật , bao_gói . Trường_hợp chưa rõ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ , mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật . ( Hình từ Internet )
17,298
Trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản phải thực_hiện yêu_cầu gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn ban_hành kèm theo Quyết_định 124/2007/QĐ-TTg quy_định về việc bảo_quản , bảo_dưỡ: ... phá_hoại. 5. Trang_thiết_bị tìm_kiếm, cứu nạn xuất ra sử_dụng, khi đưa vào bảo_quản, cất_giữ phải kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật, phân_cấp chất_lượng, sửa_chữa hư_hỏng ( nếu có ), đăng_ký thống_kê theo quy_định.... Như_vậy, theo quy_định, trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản, cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng, chất_lượng, chủng_loại, tình_trạng kỹ_thuật, bao_gói. Trường_hợp chưa rõ về số_lượng, chất_lượng, chủng_loại, thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ, mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn ban_hành kèm theo Quyết_định 124/2007/QĐ-TTg quy_định về việc bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn như sau : Bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn 1 . Trang_thiết_bị mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng kỹ_thuật , bao_gói . Trường_hợp chưa rõ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ , mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật . 2 . Bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn theo đúng hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và tiêu_chuẩn quy_định của các Bộ , ngành . 3 . Bảo_quản , cất_giữ trang_thiết_bị phải gọn_gàng , theo phương_châm : dễ thấy , dễ lấy , dễ kiểm_tra và cấp_phát thuận_tiện . 4 . Thực_hiện nghiêm công_tác phòng , chống cháy nổ , phòng_gian bảo_mật , chống hư_hỏng , mất_mát hoặc bị kẻ_gian phá_hoại . 5 . Trang_thiết_bị tìm_kiếm , cứu nạn xuất ra sử_dụng , khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật , phân_cấp chất_lượng , sửa_chữa hư_hỏng ( nếu có ) , đăng_ký thống_kê theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , trang_thiết_bị tìm_kiếm cứu nạn mới nhận chưa qua sử_dụng trước khi đưa vào bảo_quản , cất_giữ phải kiểm_tra kỹ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , tình_trạng kỹ_thuật , bao_gói . Trường_hợp chưa rõ về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại , thông_số kỹ_thuật phải lập biên_bản tháo rỡ , mở bao_gói kiểm_tra chi_tiết để xác_định rõ tình_trạng kỹ_thuật . ( Hình từ Internet )
17,299