Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đặt_cọc đất đã được quy_hoạch sử_dụng đất thì có đòi được không ? | Trường_hợp giao_dịch được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật một_cách công_khai , rõ_ràng , phù_hợp với ý_chí giữa các bên và bên đặt_cọc có t: ... thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định. Theo đó, bên đặt_cọc có_thể kiện ra toà yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng vô_hiệu, đồng_thời bên nhận đặt_cọc phải hoàn phải trả lại số tiền đặt_cọc đã nhận. | None | 1 | Trường_hợp giao_dịch được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật một_cách công_khai , rõ_ràng , phù_hợp với ý_chí giữa các bên và bên đặt_cọc có trách_nhiệm tìm_hiểu cũng như đã nắm rõ tình_trạng đất quy_hoạch bạn sẽ không đòi được tiền cọc . Trường_hợp sau khi đặt_cọc mới phát_hiện đất định mua đã bị quy_hoạch . Thì có_thể xem đây là trường_hợp mà bên bán đã không cung_cấp đầy_đủ thông_tin về đất , trường_hợp có dấu_hiệu về hành_vi gian_dối , không trung_thực nhằm bán đất đã dính quy_hoạch cho bên mua . Theo đó , căn_cứ Điều 127 Bộ_luật Dân_sự năm 2015 có quy_định : Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép Khi một bên tham_gia giao_dịch dân_sự do bị lừa_dối hoặc bị đe_doạ , cưỡng_ép thì có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch dân_sự đó là vô_hiệu . Lừa_dối trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc của người thứ ba nhằm làm cho bên kia hiểu sai_lệch về chủ_thể , tính_chất của đối_tượng hoặc nội_dung của giao_dịch dân_sự nên đã xác_lập giao_dịch đó . Đe_doạ , cưỡng_ép trong giao_dịch dân_sự là hành_vi cố_ý của một bên hoặc người thứ ba làm cho bên kia buộc phải thực_hiện giao_dịch dân_sự nhằm tránh thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , uy_tín , nhân_phẩm , tài_sản của mình hoặc của người_thân thích của mình . Căn_cứ Điều 137 Bộ_luật Dân_sự năm 2015 quy_định : Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . Theo đó , bên đặt_cọc có_thể kiện ra toà yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng vô_hiệu , đồng_thời bên nhận đặt_cọc phải hoàn phải trả lại số tiền đặt_cọc đã nhận . | 17,400 | |
Hồ_sơ khởi_kiện yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng vô_hiệu gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 4 và khoản 5 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự năm 2015 hồ_sơ khởi_kiện yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng vô_hiệu gồm : ... - Đơn khởi_kiện ( Trong đó nêu rõ Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; Thông_tin của người nộp đơn , người bị kiện và những người có lợi_ích liên_quan ( tên , nơi cư_trú , nơi làm_việc ) ; Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện ) . - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 và khoản 5 Điều 189 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự năm 2015 hồ_sơ khởi_kiện yêu_cầu tuyên_bố hợp_đồng vô_hiệu gồm : - Đơn khởi_kiện ( Trong đó nêu rõ Ngày , tháng , năm làm đơn khởi_kiện ; Tên Toà_án nhận đơn khởi_kiện ; Thông_tin của người nộp đơn , người bị kiện và những người có lợi_ích liên_quan ( tên , nơi cư_trú , nơi làm_việc ) ; Quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm ; những vấn_đề cụ_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết đối_với người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; Danh_mục tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện ) . - Kèm theo đơn khởi_kiện phải có tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan mà người khởi_kiện không_thể nộp đầy_đủ tài_liệu , chứng_cứ kèm theo đơn khởi_kiện thì họ phải nộp tài_liệu , chứng_cứ hiện có để chứng_minh quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khởi_kiện bị xâm_phạm . Người khởi_kiện bổ_sung hoặc giao_nộp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ khác theo yêu_cầu của Toà_án trong quá_trình giải_quyết vụ án . | 17,401 | |
Phương_tiện đo nhóm 2 được kiểm_định đối_chứng gồm những phương_tiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Luật Đo_lường 2011 quy_định về kiểm_định phương_tiện đo như sau : ... Kiểm_định phương_tiện đo 1. Việc kiểm_định phương_tiện đo do tổ_chức kiểm_định thực_hiện để đánh_giá, xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường. 2. Phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng, kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng, kiểm_định sau sửa_chữa. Một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng. Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng. 3. Phương_tiện đo nhóm 1 được kiểm_định tự_nguyện theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Căn_cứ theo Điều 21 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng 1. Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng bao_gồm : a ) Công_tơ điện ; b ) Đồng_hồ nước lạnh. 2. Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn, Tổng_cục kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi, bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại Khoản 1 Điều này. Theo đó, một_số phương_tiện đo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Luật Đo_lường 2011 quy_định về kiểm_định phương_tiện đo như sau : Kiểm_định phương_tiện đo 1 . Việc kiểm_định phương_tiện đo do tổ_chức kiểm_định thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . 2 . Phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng , kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng , kiểm_định sau sửa_chữa . Một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng . Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng . 3 . Phương_tiện đo nhóm 1 được kiểm_định tự_nguyện theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ theo Điều 21 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng 1 . Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng bao_gồm : a ) Công_tơ điện ; b ) Đồng_hồ nước lạnh . 2 . Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn , Tổng_cục kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng . Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng . Phương_tiện đo nhóm 2 được kiểm_định đối_chứng gồm : - Công_tơ điện ; - Đồng_hồ nước lạnh . Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng . ( Hình từ Internet ) | 17,402 | |
Phương_tiện đo nhóm 2 được kiểm_định đối_chứng gồm những phương_tiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Luật Đo_lường 2011 quy_định về kiểm_định phương_tiện đo như sau : ... yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn, Tổng_cục kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi, bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại Khoản 1 Điều này. Theo đó, một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng. Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định. Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng. Phương_tiện đo nhóm 2 được kiểm_định đối_chứng gồm : - Công_tơ điện ; - Đồng_hồ nước lạnh. Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi, bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 21 Luật Đo_lường 2011 quy_định về kiểm_định phương_tiện đo như sau : Kiểm_định phương_tiện đo 1 . Việc kiểm_định phương_tiện đo do tổ_chức kiểm_định thực_hiện để đánh_giá , xác_nhận đặc_tính kỹ_thuật đo_lường của phương_tiện đo theo yêu_cầu kỹ_thuật đo_lường . 2 . Phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định ban_đầu trước khi đưa vào sử_dụng , kiểm_định định_kỳ trong quá_trình sử_dụng , kiểm_định sau sửa_chữa . Một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng . Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng . 3 . Phương_tiện đo nhóm 1 được kiểm_định tự_nguyện theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ theo Điều 21 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng 1 . Phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng bao_gồm : a ) Công_tơ điện ; b ) Đồng_hồ nước lạnh . 2 . Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn , Tổng_cục kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại Khoản 1 Điều này . Theo đó , một_số phương_tiện đo nhóm 2 phải được kiểm_định định_kỳ bằng hình_thức kiểm_định đối_chứng . Việc kiểm_định đối_chứng được thực_hiện bởi tổ_chức kiểm_định khác thuộc Danh_mục tổ_chức kiểm_định được chỉ_định . Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể việc kiểm_định đối_chứng và phương_tiện đo nhóm 2 thuộc đối_tượng phải được kiểm_định đối_chứng . Phương_tiện đo nhóm 2 được kiểm_định đối_chứng gồm : - Công_tơ điện ; - Đồng_hồ nước lạnh . Theo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước từng giai_đoạn , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng kiến_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng . ( Hình từ Internet ) | 17,403 | |
Việc thực_hiện kiểm_định đối_chứng phương_tiện đo nhóm 2 có ít hơn hai tổ_chức cho một loại phương_tiện đo được không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định về yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng như sau : ... Yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng 1 . Tổ_chức được giao thực_hiện kiểm_định đối_chứng ( gọi tắt là tổ_chức kiểm_định đối_chứng ) phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đối_chứng phải thuộc Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được Tổng_cục chỉ_định quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; b ) Về số_lượng : không ít hơn hai ( 02 ) tổ_chức cho một ( 01 ) loại phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn một ( 01 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Số_lượng phương_tiện đo được kiểm_định tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng được xác_định trên tổng_số phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trong một ( 01 ) năm trên địa_bàn một ( 01 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về đo_lường tại địa_phương đó . ... Theo quy_định trên , tổ_chức kiểm_định đối_chứng phải thuộc Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chỉ_định . Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được chỉ_định được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục . Về số_lượng không ít hơn 02 tổ_chức cho một 01 loại phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn 01 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định về yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng như sau : Yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng 1 . Tổ_chức được giao thực_hiện kiểm_định đối_chứng ( gọi tắt là tổ_chức kiểm_định đối_chứng ) phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đối_chứng phải thuộc Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được Tổng_cục chỉ_định quy_định tại Khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; b ) Về số_lượng : không ít hơn hai ( 02 ) tổ_chức cho một ( 01 ) loại phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn một ( 01 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Số_lượng phương_tiện đo được kiểm_định tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng được xác_định trên tổng_số phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trong một ( 01 ) năm trên địa_bàn một ( 01 ) tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về đo_lường tại địa_phương đó . ... Theo quy_định trên , tổ_chức kiểm_định đối_chứng phải thuộc Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chỉ_định . Danh_mục các tổ_chức kiểm_định được chỉ_định được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục . Về số_lượng không ít hơn 02 tổ_chức cho một 01 loại phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn 01 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 17,404 | |
Việc xác_định và thông_báo cụ_thể số_lượng và tên các tổ_chức kiểm_định đối_chứng , số_lượng phương_tiện đo do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định về yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng như sau : ... Yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng ... 3 . Việc xác_định và thông_báo cụ_thể số_lượng và tên các tổ_chức kiểm_định đối_chứng , số_lượng phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn địa_phương do Tổng_cục thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng địa_phương đó . 4 . Kiểm_định đối_chứng được thực_hiện theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 20 của Thông_tư này . Như_vậy , việc xác_định và thông_báo cụ_thể số_lượng và tên các tổ_chức kiểm_định đối_chứng , số_lượng phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn địa_phương do Tổng_cục thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng địa_phương đó . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 23/2013/TT-BKHCN quy_định về yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng như sau : Yêu_cầu đối_với kiểm_định đối_chứng ... 3 . Việc xác_định và thông_báo cụ_thể số_lượng và tên các tổ_chức kiểm_định đối_chứng , số_lượng phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn địa_phương do Tổng_cục thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng địa_phương đó . 4 . Kiểm_định đối_chứng được thực_hiện theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều 20 của Thông_tư này . Như_vậy , việc xác_định và thông_báo cụ_thể số_lượng và tên các tổ_chức kiểm_định đối_chứng , số_lượng phương_tiện đo phải được kiểm_định đối_chứng tại từng tổ_chức kiểm_định đối_chứng trên địa_bàn địa_phương do Tổng_cục thực_hiện sau khi tham_khảo ý_kiến của Chi_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng địa_phương đó . | 17,405 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y có bắt_buộc phải cách_biệt khu dân_cư không ? | Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP về điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm th: ... Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP về điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y phải theo quy_định tại Khoản 3 Điều 101 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : 1. Địa_điểm phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư, công_trình công_cộng. 2. Có phòng xét_nghiệm bảo_đảm an_toàn sinh_học khi làm_việc với vi_sinh_vật hoặc các sản_phẩm có khả_năng chứa vi_sinh_vật có nguy_cơ gây bệnh truyền_nhiễm cho người và động_vật theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống bệnh truyền_nhiễm. Có phòng riêng để phân_tích các chỉ_tiêu lý hoá. 3. Được trang_bị máy_móc, dụng_cụ bảo_đảm cho việc lấy mẫu, phân_tích, hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu chính_xác. Các thiết_bị phân_tích phải bảo_đảm theo đúng phương_pháp kiểm_nghiệm, đáp_ứng yêu_cầu kiểm_tra chất_lượng theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn hiện_hành. 4. Có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin, vi_sinh_vật ; đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao phải có phòng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP về điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y phải theo quy_định tại Khoản 3 Điều 101 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : 1 . Địa_điểm phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư , công_trình công_cộng . 2 . Có phòng xét_nghiệm bảo_đảm an_toàn sinh_học khi làm_việc với vi_sinh_vật hoặc các sản_phẩm có khả_năng chứa vi_sinh_vật có nguy_cơ gây bệnh truyền_nhiễm cho người và động_vật theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . Có phòng riêng để phân_tích các chỉ_tiêu lý hoá . 3 . Được trang_bị máy_móc , dụng_cụ bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu chính_xác . Các thiết_bị phân_tích phải bảo_đảm theo đúng phương_pháp kiểm_nghiệm , đáp_ứng yêu_cầu kiểm_tra chất_lượng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn hiện_hành . 4 . Có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao phải có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học . 5 . Có hệ_thống xử_lý chất_thải , nước , khí_thải ; có khu riêng_biệt để xử_lý động_vật thí_nghiệm được sử_dụng kiểm_nghiệm vắc_xin , vi_sinh_vật . 6 . Có tủ_lạnh , tủ_lạnh âm sâu giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . Theo quy_định trên , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bắt_buộc phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư , công_trình công_cộng . Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 17,406 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y có bắt_buộc phải cách_biệt khu dân_cư không ? | Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP về điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm th: ... giữ động_vật thí_nghiệm ; có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin, vi_sinh_vật ; đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao phải có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học. 5. Có hệ_thống xử_lý chất_thải, nước, khí_thải ; có khu riêng_biệt để xử_lý động_vật thí_nghiệm được sử_dụng kiểm_nghiệm vắc_xin, vi_sinh_vật. 6. Có tủ_lạnh, tủ_lạnh âm sâu giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm. Theo quy_định trên, cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bắt_buộc phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư, công_trình công_cộng. Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 35/2016/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2018/NĐ-CP về điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Điều_kiện đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y phải theo quy_định tại Khoản 3 Điều 101 của Luật thú_y và đáp_ứng các Điều_kiện sau đây : 1 . Địa_điểm phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư , công_trình công_cộng . 2 . Có phòng xét_nghiệm bảo_đảm an_toàn sinh_học khi làm_việc với vi_sinh_vật hoặc các sản_phẩm có khả_năng chứa vi_sinh_vật có nguy_cơ gây bệnh truyền_nhiễm cho người và động_vật theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . Có phòng riêng để phân_tích các chỉ_tiêu lý hoá . 3 . Được trang_bị máy_móc , dụng_cụ bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu chính_xác . Các thiết_bị phân_tích phải bảo_đảm theo đúng phương_pháp kiểm_nghiệm , đáp_ứng yêu_cầu kiểm_tra chất_lượng theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn hiện_hành . 4 . Có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao phải có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học . 5 . Có hệ_thống xử_lý chất_thải , nước , khí_thải ; có khu riêng_biệt để xử_lý động_vật thí_nghiệm được sử_dụng kiểm_nghiệm vắc_xin , vi_sinh_vật . 6 . Có tủ_lạnh , tủ_lạnh âm sâu giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . Theo quy_định trên , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y bắt_buộc phải tách_biệt đảm_bảo an_toàn với khu dân_cư , công_trình công_cộng . Kiểm_nghiệm thuốc thú_y ( Hình từ Internet ) | 17,407 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư, công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực. 2. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc, dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu, phân_tích, hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin, vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 17,408 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 17,409 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư thì bị xử_phạt thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : ... phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo đó, cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 30 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y như sau : Vi_phạm về điều_kiện kiểm_nghiệm thuốc thú_y 1 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Địa_điểm không cách_biệt khu dân_cư , công_trình công_cộng ; b ) Người_quản_lý hoặc trực_tiếp kiểm_nghiệm không có Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hoặc Chứng_chỉ hành_nghề thú_y hết hiệu_lực . 2 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hoặc có trang_thiết_bị máy_móc , dụng_cụ không bảo_đảm cho việc lấy mẫu , phân_tích , hiệu_chỉnh và xử_lý dữ_liệu ; b ) Không có nơi nuôi giữ động_vật thí_nghiệm ; c ) Không có khu thử cường độc riêng_biệt đối_với vắc_xin , vi_sinh_vật ; d ) Không có phòng nuôi động_vật bảo_đảm an_toàn sinh_học đối_với việc kiểm_nghiệm các loại vắc_xin có tác_nhân gây bệnh có độc lực cao ; đ ) Không có trang_thiết_bị chuyên_dùng giữ giống vi_sinh_vật để phục_vụ việc kiểm_nghiệm . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo đó , cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . | 17,410 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_d: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Vì cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP và điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Vì cơ_sở kiểm_nghiệm thuốc thú_y không cách_biệt khu dân_cư có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt cơ_sở này . | 17,411 | |
Hồ sở để tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi thì gồm có những gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 21/2011/TT-BTP , tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 21/2011/TT-BTP , tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . Khi thực_hiện thay_đổi tên gọi , tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện 01 bộ hồ_sơ gửi về cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Theo đó , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn xin sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bản_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Hồ_sơ cần phải được dịch ra tiếng Việt ; bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 21/2011/TT-BTP , tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . Khi thực_hiện thay_đổi tên gọi , tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện 01 bộ hồ_sơ gửi về cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Theo đó , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn xin sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bản_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Hồ_sơ cần phải được dịch ra tiếng Việt ; bản dịch phải được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . | 17,412 | |
Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi như_thế_nào ? | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_I: ... Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021. Cụ_thể như sau : STT Thủ_tục Nội_dung 1 Trình_tự thực_hiện - Chậm nhất 60 ngày trước khi giấy_phép hết hạn, tổ_chức con_nuôi nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép hoạt_động tại Cục Con_nuôi thuộc Bộ Tư_pháp - Cục Con_nuôi thẩm_định hồ_sơ ; - Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; - Cục Con_nuôi thông_báo cho Bộ Công_an, cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý. 2 Cách_thức thực_hiện Thông_qua một trong các hình_thức : Trực_tiếp tại Cục Con_nuôi, Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến. 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cục Con_nuôi, Bộ Tư_pháp. 5 Cơ_quan phối_hợp Bộ Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi. 7 Lệ_phí Không_Như vậy, việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại | None | 1 | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . Cụ_thể như sau : STT Thủ_tục Nội_dung 1 Trình_tự thực_hiện - Chậm nhất 60 ngày trước khi giấy_phép hết hạn , tổ_chức con_nuôi nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép hoạt_động tại Cục Con_nuôi thuộc Bộ Tư_pháp - Cục Con_nuôi thẩm_định hồ_sơ ; - Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; - Cục Con_nuôi thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . 2 Cách_thức thực_hiện Thông_qua một trong các hình_thức : Trực_tiếp tại Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến . 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp . 5 Cơ_quan phối_hợp Bộ Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi . 7 Lệ_phí Không_Như vậy , việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi được thực_hiện theo nội_dung thủ_tục nêu trên . | 17,413 | |
Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi như_thế_nào ? | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_I: ... Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi. 7 Lệ_phí Không_Như vậy, việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi được thực_hiện theo nội_dung thủ_tục nêu trên.Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021. Cụ_thể như sau : STT Thủ_tục Nội_dung 1 Trình_tự thực_hiện - Chậm nhất 60 ngày trước khi giấy_phép hết hạn, tổ_chức con_nuôi nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép hoạt_động tại Cục Con_nuôi thuộc Bộ Tư_pháp - Cục Con_nuôi thẩm_định hồ_sơ ; - Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; - Cục Con_nuôi thông_báo cho Bộ Công_an, cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý. 2 Cách_thức thực_hiện Thông_qua một trong các hình_thức : Trực_tiếp tại Cục Con_nuôi, Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến. 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cu@@ | None | 1 | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . Cụ_thể như sau : STT Thủ_tục Nội_dung 1 Trình_tự thực_hiện - Chậm nhất 60 ngày trước khi giấy_phép hết hạn , tổ_chức con_nuôi nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép hoạt_động tại Cục Con_nuôi thuộc Bộ Tư_pháp - Cục Con_nuôi thẩm_định hồ_sơ ; - Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; - Cục Con_nuôi thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . 2 Cách_thức thực_hiện Thông_qua một trong các hình_thức : Trực_tiếp tại Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến . 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp . 5 Cơ_quan phối_hợp Bộ Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi . 7 Lệ_phí Không_Như vậy , việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi được thực_hiện theo nội_dung thủ_tục nêu trên . | 17,414 | |
Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi như_thế_nào ? | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_I: ... tại Cục Con_nuôi, Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến. 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cục Con_nuôi, Bộ Tư_pháp. 5 Cơ_quan phối_hợp Bộ Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi. 7 Lệ_phí Không_Như vậy, việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi được thực_hiện theo nội_dung thủ_tục nêu trên. | None | 1 | Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi hiện_nay được thực_hiện theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 169 / QĐ-BTP năm 2021 . Cụ_thể như sau : STT Thủ_tục Nội_dung 1 Trình_tự thực_hiện - Chậm nhất 60 ngày trước khi giấy_phép hết hạn , tổ_chức con_nuôi nước_ngoài nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép hoạt_động tại Cục Con_nuôi thuộc Bộ Tư_pháp - Cục Con_nuôi thẩm_định hồ_sơ ; - Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; - Cục Con_nuôi thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . 2 Cách_thức thực_hiện Thông_qua một trong các hình_thức : Trực_tiếp tại Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp ; qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tuyến . 3 Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định Bộ Tư pháp 4 Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục Cục Con_nuôi , Bộ Tư_pháp . 5 Cơ_quan phối_hợp Bộ Công_an 6 Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam được sửa_đổi . 7 Lệ_phí Không_Như vậy , việc sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi được thực_hiện theo nội_dung thủ_tục nêu trên . | 17,415 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : ... Trình_tự cấp, gia_hạn, sửa_đổi giấy_phép hoạt_động 1. Trình_tự cấp, gia_hạn, sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 33, 34, 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : a ) Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của Bộ Công_an hoặc hết thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 33, khoản 4 Điều 34 và khoản 2 Điều 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP, Cục Con_nuôi có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét quyết_định. b ) Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_đa quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP, thì chỉ cấp, gia_hạn Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam bằng thời_hạn của giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài hữu_quan cấp cho tổ_chức con_nuôi nước_ngoài. 2. Tổ_chức con_nuôi nước_ngoài có những hoạt_động tích_cực hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em khuyết_tật, trẻ_em nhiễm HIV, trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo khác và đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi giấy_phép hoạt_động 1 . Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 33 , 34 , 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : a ) Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của Bộ Công_an hoặc hết thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 , khoản 4 Điều 34 và khoản 2 Điều 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , Cục Con_nuôi có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét quyết_định . b ) Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_đa quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , thì chỉ cấp , gia_hạn Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam bằng thời_hạn của giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài hữu_quan cấp cho tổ_chức con_nuôi nước_ngoài . 2 . Tổ_chức con_nuôi nước_ngoài có những hoạt_động tích_cực hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em nhiễm HIV , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo khác và đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được ưu_tiên xem_xét cấp Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 35 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi Giấy_phép 1 . Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở chính tại nước nơi tổ_chức được thành_lập , thay_đổi trụ_sở của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam , thì tổ_chức phải có đơn gửi Cục Con_nuôi đề_nghị ghi_chú nội_dung thay_đổi . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp cho ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi_chú nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép . | 17,416 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : ... con_nuôi nước_ngoài có những hoạt_động tích_cực hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em khuyết_tật, trẻ_em nhiễm HIV, trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo khác và đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được ưu_tiên xem_xét cấp Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam. Theo đó, dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 35 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi Giấy_phép 1. Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài thay_đổi tên gọi, địa_điểm đặt trụ_sở chính tại nước nơi tổ_chức được thành_lập, thay_đổi trụ_sở của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam, thì tổ_chức phải có đơn gửi Cục Con_nuôi đề_nghị ghi_chú nội_dung thay_đổi. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi, Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp cho ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; thông_báo cho Bộ Công_an, cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý. Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi, Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi_chú nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi giấy_phép hoạt_động 1 . Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 33 , 34 , 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : a ) Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của Bộ Công_an hoặc hết thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 , khoản 4 Điều 34 và khoản 2 Điều 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , Cục Con_nuôi có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét quyết_định . b ) Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_đa quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , thì chỉ cấp , gia_hạn Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam bằng thời_hạn của giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài hữu_quan cấp cho tổ_chức con_nuôi nước_ngoài . 2 . Tổ_chức con_nuôi nước_ngoài có những hoạt_động tích_cực hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em nhiễm HIV , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo khác và đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được ưu_tiên xem_xét cấp Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 35 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi Giấy_phép 1 . Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở chính tại nước nơi tổ_chức được thành_lập , thay_đổi trụ_sở của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam , thì tổ_chức phải có đơn gửi Cục Con_nuôi đề_nghị ghi_chú nội_dung thay_đổi . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp cho ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi_chú nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép . | 17,417 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : ... là trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi, Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi_chú nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ quy_định về trình_tự sửa_đổi giấy_phép hoạt_động của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam theo Điều 5 Thông_tư 21/2011/TT-BTP như sau : Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi giấy_phép hoạt_động 1 . Trình_tự cấp , gia_hạn , sửa_đổi Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam của tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 33 , 34 , 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : a ) Sau khi nhận được văn_bản trả_lời của Bộ Công_an hoặc hết thời_hạn theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 , khoản 4 Điều 34 và khoản 2 Điều 35 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , Cục Con_nuôi có trách_nhiệm hoàn_thiện hồ_sơ trình Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp xem_xét quyết_định . b ) Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài được cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cho_phép hoạt_động tại Việt_Nam với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_đa quy_định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP , thì chỉ cấp , gia_hạn Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam bằng thời_hạn của giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài hữu_quan cấp cho tổ_chức con_nuôi nước_ngoài . 2 . Tổ_chức con_nuôi nước_ngoài có những hoạt_động tích_cực hỗ_trợ tìm gia_đình thay_thế cho trẻ_em khuyết_tật , trẻ_em nhiễm HIV , trẻ_em mắc bệnh hiểm_nghèo khác và đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được ưu_tiên xem_xét cấp Giấy_phép hoạt_động nuôi con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 35 Nghị_định 19/2011/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi Giấy_phép 1 . Trường_hợp tổ_chức con_nuôi nước_ngoài thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở chính tại nước nơi tổ_chức được thành_lập , thay_đổi trụ_sở của Văn_phòng con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam , thì tổ_chức phải có đơn gửi Cục Con_nuôi đề_nghị ghi_chú nội_dung thay_đổi . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp cho ghi nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép ; thông_báo cho Bộ Công_an , cơ_quan thuế có thẩm_quyền để phối_hợp quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục sửa_đổi giấy_phép hoạt_động khi tổ_chức con_nuôi nước_ngoài tại Việt_Nam thay_đổi tên gọi là trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị ghi_chú thay_đổi , Cục Con_nuôi báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về việc ghi_chú nội_dung thay_đổi vào Giấy_phép . | 17,418 | |
Khi thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy tại Toà_án nhân_dân tối_cao cần tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm : ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phòng cháy chữa_cháy như sau : Nguyên_tắc phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Trong hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , lấy phòng_ngừa là chính . 2 . Mọi hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , trước_tiên phải được thực_hiện bằng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ và ưu_tiên cho việc cứu người . 3 . Khi thực_hiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , cần bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối với người , phương_tiện ; đồng_thời hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại . Như_vậy , khi thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy tại Toà_án nhân_dân tối_cao cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phòng cháy chữa_cháy như sau : Nguyên_tắc phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Trong hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , lấy phòng_ngừa là chính . 2 . Mọi hoạt_động phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , trước_tiên phải được thực_hiện bằng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ và ưu_tiên cho việc cứu người . 3 . Khi thực_hiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , cần bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối với người , phương_tiện ; đồng_thời hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại . Như_vậy , khi thực_hiện công_tác phòng cháy chữa_cháy tại Toà_án nhân_dân tối_cao cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 17,419 | |
Chế_độ kiểm_tra công_tác phòng cháy chữa_cháy tại Toà_án nhân_dân tối_cao được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy, chữa_cháy 1. Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày, nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện, nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại, nguy_cơ mất an_toàn, sự_cố nếu có. 2. Chế_độ kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ), Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan, đơn_vị. b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy. c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định. Hàng ngày, nhân_viên bảo_vệ tại Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy 1 . Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . 2 . Chế_độ kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định . Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ tại Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . Ngoài_ra việc kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy còn được Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở thực_hiện định và đột_xuất : ( 1 ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . ( 2 ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . | 17,420 | |
Chế_độ kiểm_tra công_tác phòng cháy chữa_cháy tại Toà_án nhân_dân tối_cao được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định. Hàng ngày, nhân_viên bảo_vệ tại Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện, nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại, nguy_cơ mất an_toàn, sự_cố nếu có. Ngoài_ra việc kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy còn được Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở thực_hiện định và đột_xuất : ( 1 ) Hàng Quý ( 03 tháng ), Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan, đơn_vị. ( 2 ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy như sau : Chế_độ kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy , chữa_cháy 1 . Chế_độ tự kiểm_tra Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ cơ_quan có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . 2 . Chế_độ kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất a ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . b ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . c ) Biên_bản kiểm_tra công_tác an_toàn về phòng cháy chữa_cháy được lập theo mẫu do Bộ Công_an quy_định . Hàng ngày , nhân_viên bảo_vệ tại Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm thường_xuyên kiểm_tra việc sử_dụng nguồn điện , nguồn nhiệt tại các toà nhà làm_việc để kịp_thời phát_hiện khắc_phục các tồn_tại , nguy_cơ mất an_toàn , sự_cố nếu có . Ngoài_ra việc kiểm_tra công_tác bảo_đảm an_toàn về phòng cháy chữa_cháy còn được Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở thực_hiện định và đột_xuất : ( 1 ) Hàng Quý ( 03 tháng ) , Ban Chỉ_huy và Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở kiểm_tra công_tác bảo_đảm về an_toàn về phòng cháy chữa_cháy trong cơ_quan 01 lần ; 06 tháng 01 lần phối_hợp với cơ_quan Công_an tổ_chức kiểm_tra toàn_diện về phòng cháy chữa_cháy đối_với cơ_quan , đơn_vị . ( 2 ) Trường_hợp cần_thiết có_thể kiểm_tra đột_xuất theo yêu_cầu của Trưởng Ban chỉ_huy . | 17,421 | |
Khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy như sau : Xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy 1. Người phát_hiện xảy ra cháy : a ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy, Đội phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ cơ_sở, những người, đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy. b ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy. c ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy. d ) Sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy, chống cháy lan. 2. Đội_trưởng, Đội phó Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở, ngoài các công_việc trên, còn thực_hiện các công_việc sau : a ) Phân_công, cử người đón, chỉ_dẫn xe chữa_cháy ; giám_sát, bảo_vệ hiện_trường và cứu tài_sản. b ) Huy_động lực_lượng, | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy như sau : Xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy 1 . Người phát_hiện xảy ra cháy : a ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . b ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . c ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy . d ) Sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . 2 . Đội_trưởng , Đội phó Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở , ngoài các công_việc trên , còn thực_hiện các công_việc sau : a ) Phân_công , cử người đón , chỉ_dẫn xe chữa_cháy ; giám_sát , bảo_vệ hiện_trường và cứu tài_sản . b ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy khác ( nếu có ) . c ) Quyết_định khu_vực chữa_cháy , biện_pháp chữa_cháy , sử_dụng địa_hình , địa_vật để chữa_cháy . 3 . Khi chữa_cháy : a ) Khi tham_gia chữa_cháy phải tuân_thủ theo mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . b ) Nếu đám cháy ngoài_trời phải đứng trước chiều gió . Nếu có từ hai đám cháy trở lên thì có_thể ưu_tiên dập đám cháy phía đầu gió . c ) Tuyệt_đối không dùng chất_lỏng ( nước , bọt ... ) để chữa_cháy thiết_bị điện , mạng điện ; có đất_đèn , kim_loại_kiềm , hoá_chất ... d ) Trường_hợp cấp_thiết , lực_lượng phòng cháy chữa_cháy được phép mở_cửa , phá khoá trong khi chữa_cháy , thoát hiểm ... đ ) Việc thông_báo sự_cố và diễn_biến cháy , người bị nạn , tài_sản liên_quan phải trung_thực , đến đúng người có trách_nhiệm . Việc cung_cấp thông_tin ra bên ngoài phải tuân_thủ đúng quy_định . Không được tự_ý phát_ngôn , phát_ngôn sai sự_thật , thiếu trách_nhiệm hoặc cho người không liên_quan , không có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin . Theo đó , khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần : ( 1 ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . ( 2 ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . ( 3 ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy và sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . | 17,422 | |
Khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... còn thực_hiện các công_việc sau : a ) Phân_công, cử người đón, chỉ_dẫn xe chữa_cháy ; giám_sát, bảo_vệ hiện_trường và cứu tài_sản. b ) Huy_động lực_lượng, phương_tiện chữa_cháy khác ( nếu có ). c ) Quyết_định khu_vực chữa_cháy, biện_pháp chữa_cháy, sử_dụng địa_hình, địa_vật để chữa_cháy. 3. Khi chữa_cháy : a ) Khi tham_gia chữa_cháy phải tuân_thủ theo mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy. b ) Nếu đám cháy ngoài_trời phải đứng trước chiều gió. Nếu có từ hai đám cháy trở lên thì có_thể ưu_tiên dập đám cháy phía đầu gió. c ) Tuyệt_đối không dùng chất_lỏng ( nước, bọt... ) để chữa_cháy thiết_bị điện, mạng điện ; có đất_đèn, kim_loại_kiềm, hoá_chất... d ) Trường_hợp cấp_thiết, lực_lượng phòng cháy chữa_cháy được phép mở_cửa, phá khoá trong khi chữa_cháy, thoát hiểm... đ ) Việc thông_báo sự_cố và diễn_biến cháy, người bị nạn, tài_sản liên_quan phải trung_thực, đến đúng người có trách_nhiệm. Việc cung_cấp thông_tin ra bên ngoài phải tuân_thủ đúng quy_định. Không được tự_ý phát_ngôn, phát_ngôn sai sự_thật | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy như sau : Xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy 1 . Người phát_hiện xảy ra cháy : a ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . b ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . c ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy . d ) Sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . 2 . Đội_trưởng , Đội phó Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở , ngoài các công_việc trên , còn thực_hiện các công_việc sau : a ) Phân_công , cử người đón , chỉ_dẫn xe chữa_cháy ; giám_sát , bảo_vệ hiện_trường và cứu tài_sản . b ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy khác ( nếu có ) . c ) Quyết_định khu_vực chữa_cháy , biện_pháp chữa_cháy , sử_dụng địa_hình , địa_vật để chữa_cháy . 3 . Khi chữa_cháy : a ) Khi tham_gia chữa_cháy phải tuân_thủ theo mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . b ) Nếu đám cháy ngoài_trời phải đứng trước chiều gió . Nếu có từ hai đám cháy trở lên thì có_thể ưu_tiên dập đám cháy phía đầu gió . c ) Tuyệt_đối không dùng chất_lỏng ( nước , bọt ... ) để chữa_cháy thiết_bị điện , mạng điện ; có đất_đèn , kim_loại_kiềm , hoá_chất ... d ) Trường_hợp cấp_thiết , lực_lượng phòng cháy chữa_cháy được phép mở_cửa , phá khoá trong khi chữa_cháy , thoát hiểm ... đ ) Việc thông_báo sự_cố và diễn_biến cháy , người bị nạn , tài_sản liên_quan phải trung_thực , đến đúng người có trách_nhiệm . Việc cung_cấp thông_tin ra bên ngoài phải tuân_thủ đúng quy_định . Không được tự_ý phát_ngôn , phát_ngôn sai sự_thật , thiếu trách_nhiệm hoặc cho người không liên_quan , không có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin . Theo đó , khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần : ( 1 ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . ( 2 ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . ( 3 ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy và sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . | 17,423 | |
Khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm: ... nạn, tài_sản liên_quan phải trung_thực, đến đúng người có trách_nhiệm. Việc cung_cấp thông_tin ra bên ngoài phải tuân_thủ đúng quy_định. Không được tự_ý phát_ngôn, phát_ngôn sai sự_thật, thiếu trách_nhiệm hoặc cho người không liên_quan, không có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin. Theo đó, khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan, đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần : ( 1 ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy, Đội phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ cơ_sở, những người, đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy. ( 2 ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy. ( 3 ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy và sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy, chống cháy lan. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Quy_chế công_tác phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Toà_án nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 53 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định về xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy như sau : Xử_lý khi phát_hiện xảy ra cháy và chữa_cháy 1 . Người phát_hiện xảy ra cháy : a ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . b ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . c ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy . d ) Sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . 2 . Đội_trưởng , Đội phó Đội phòng cháy chữa_cháy cơ_sở , ngoài các công_việc trên , còn thực_hiện các công_việc sau : a ) Phân_công , cử người đón , chỉ_dẫn xe chữa_cháy ; giám_sát , bảo_vệ hiện_trường và cứu tài_sản . b ) Huy_động lực_lượng , phương_tiện chữa_cháy khác ( nếu có ) . c ) Quyết_định khu_vực chữa_cháy , biện_pháp chữa_cháy , sử_dụng địa_hình , địa_vật để chữa_cháy . 3 . Khi chữa_cháy : a ) Khi tham_gia chữa_cháy phải tuân_thủ theo mệnh_lệnh của người chỉ_huy chữa_cháy . b ) Nếu đám cháy ngoài_trời phải đứng trước chiều gió . Nếu có từ hai đám cháy trở lên thì có_thể ưu_tiên dập đám cháy phía đầu gió . c ) Tuyệt_đối không dùng chất_lỏng ( nước , bọt ... ) để chữa_cháy thiết_bị điện , mạng điện ; có đất_đèn , kim_loại_kiềm , hoá_chất ... d ) Trường_hợp cấp_thiết , lực_lượng phòng cháy chữa_cháy được phép mở_cửa , phá khoá trong khi chữa_cháy , thoát hiểm ... đ ) Việc thông_báo sự_cố và diễn_biến cháy , người bị nạn , tài_sản liên_quan phải trung_thực , đến đúng người có trách_nhiệm . Việc cung_cấp thông_tin ra bên ngoài phải tuân_thủ đúng quy_định . Không được tự_ý phát_ngôn , phát_ngôn sai sự_thật , thiếu trách_nhiệm hoặc cho người không liên_quan , không có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin . Theo đó , khi phát_hiện cháy nổ tại cơ_quan , đơn_vị thì cán_bộ công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao cần : ( 1 ) Bằng mọi cách báo cháy ngay cho những người xung_quanh biết và báo cho Ban chỉ_huy , Đội phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_sở , những người , đơn_vị có liên_quan đến công_tác phòng cháy chữa_cháy . ( 2 ) Hướng_dẫn mọi người thoát nạn : Hướng thoát cần tránh xa khu_vực xảy ra cháy và tạo lối cho lực_lượng phương_tiện chữa_cháy tiếp_cận điểm cháy . ( 3 ) Nhanh_chóng cắt điện khu_vực bị cháy và sử_dụng lực_lượng phương_tiện tại_chỗ để dập cháy , chống cháy lan . | 17,424 | |
Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng 1. Đầu_máy kéo tàu phải có đồng_hồ báo tốc_độ, thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu, thiết_bị chống ngủ_gật. 2. Đầu_máy chuyên dồn, đầu_máy kéo tàu có tốc_độ thiết_kế Vmax ≤ 30 km/h hoặc tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không phải lắp thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu. 3. Trường_hợp đoàn tàu hàng có tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu. 4. Trên đoàn tàu phải có chèn ( sắt hoặc gỗ ), pháo_hiệu chuyên_dùng đường_sắt, tín_hiệu đèn màu, tín_hiệu cầm tay cần_thiết. 5. Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy, chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy. Như_vậy, thiết_bị an_toàn | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng 1 . Đầu_máy kéo tàu phải có đồng_hồ báo tốc_độ , thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu , thiết_bị chống ngủ_gật . 2 . Đầu_máy chuyên dồn , đầu_máy kéo tàu có tốc_độ thiết_kế Vmax ≤ 30 km/h hoặc tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không phải lắp thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu . 3 . Trường_hợp đoàn tàu hàng có tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu . 4 . Trên đoàn tàu phải có chèn ( sắt hoặc gỗ ) , pháo_hiệu chuyên_dùng đường_sắt , tín_hiệu đèn màu , tín_hiệu cầm tay cần_thiết . 5 . Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy , chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định như trên . Phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 17,425 | |
Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... màu, tín_hiệu cầm tay cần_thiết. 5. Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy, chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy. Như_vậy, thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định như trên. Phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng 1. Đầu_máy kéo tàu phải có đồng_hồ báo tốc_độ, thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu, thiết_bị chống ngủ_gật. 2. Đầu_máy chuyên dồn, đầu_máy kéo tàu có tốc_độ thiết_kế Vmax ≤ 30 km/h hoặc tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không phải lắp thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu. 3. Trường_hợp đoàn tàu hàng có tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu. 4. Trên đoàn | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng 1 . Đầu_máy kéo tàu phải có đồng_hồ báo tốc_độ , thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu , thiết_bị chống ngủ_gật . 2 . Đầu_máy chuyên dồn , đầu_máy kéo tàu có tốc_độ thiết_kế Vmax ≤ 30 km/h hoặc tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không phải lắp thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu . 3 . Trường_hợp đoàn tàu hàng có tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu . 4 . Trên đoàn tàu phải có chèn ( sắt hoặc gỗ ) , pháo_hiệu chuyên_dùng đường_sắt , tín_hiệu đèn màu , tín_hiệu cầm tay cần_thiết . 5 . Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy , chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định như trên . Phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 17,426 | |
Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu. 4. Trên đoàn tàu phải có chèn ( sắt hoặc gỗ ), pháo_hiệu chuyên_dùng đường_sắt, tín_hiệu đèn màu, tín_hiệu cầm tay cần_thiết. 5. Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy, chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy. Như_vậy, thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định như trên. Phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng 1 . Đầu_máy kéo tàu phải có đồng_hồ báo tốc_độ , thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu , thiết_bị chống ngủ_gật . 2 . Đầu_máy chuyên dồn , đầu_máy kéo tàu có tốc_độ thiết_kế Vmax ≤ 30 km/h hoặc tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không phải lắp thiết_bị ghi tốc_độ và dữ_liệu chạy_tàu . 3 . Trường_hợp đoàn tàu hàng có tốc_độ vận_hành lớn nhất Vmax ≤ 25 km/h ( theo công_lệnh tốc_độ chạy_tàu công_bố ) hoạt_động chạy_tàu trong khu đoạn đường_sắt có chiều dài nhỏ hơn 30km thì không cần_thiết phải lắp thiết_bị tín_hiệu đuôi tàu nhưng phải có biện_pháp giám_sát áp_suất ống hãm ở toa_xe cuối đoàn tàu . 4 . Trên đoàn tàu phải có chèn ( sắt hoặc gỗ ) , pháo_hiệu chuyên_dùng đường_sắt , tín_hiệu đèn màu , tín_hiệu cầm tay cần_thiết . 5 . Trên đầu_máy phải có thiết_bị báo cháy , chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , thiết_bị an_toàn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được quy_định như trên . Phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng ( Hình từ Internet ) | 17,427 | |
Ở các phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng thì toa xe_khách phải trang_thiết_bị các dụng_cụ gì ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định trang_thiết_bị phục_vụ khách_hàng trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... Trang_thiết_bị phục_vụ khách_hàng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng 1 . Trên toa xe_khách phải trang_bị tối_thiểu gồm các các dụng_cụ , thiết_bị sau : dụng_cụ thoát hiểm ; thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu chữa_cháy ; các trang_bị phục_vụ hành_khách như : điện , nước , thiết_bị chiếu sáng , thiết_bị làm mát , thông gió , thiết_bị vệ_sinh . 2 . Trên đoàn tàu khách , tàu hỗn_hợp phải được trang_bị tủ thuốc , dụng_cụ sơ_cứu ; dụng_cụ và vật_liệu để sửa_chữa đơn_giản ; thiết_bị cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . Như_vậy , trên toa xe_khách của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng phải trang_thiết_bị các dụng_cụ sau đây : dụng_cụ thoát hiểm ; thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu chữa_cháy ; các trang_bị phục_vụ hành_khách như : điện , nước , thiết_bị chiếu sáng , thiết_bị làm mát , thông gió , thiết_bị vệ_sinh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định trang_thiết_bị phục_vụ khách_hàng trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Trang_thiết_bị phục_vụ khách_hàng trên phương_tiện giao_thông đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng 1 . Trên toa xe_khách phải trang_bị tối_thiểu gồm các các dụng_cụ , thiết_bị sau : dụng_cụ thoát hiểm ; thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu chữa_cháy ; các trang_bị phục_vụ hành_khách như : điện , nước , thiết_bị chiếu sáng , thiết_bị làm mát , thông gió , thiết_bị vệ_sinh . 2 . Trên đoàn tàu khách , tàu hỗn_hợp phải được trang_bị tủ thuốc , dụng_cụ sơ_cứu ; dụng_cụ và vật_liệu để sửa_chữa đơn_giản ; thiết_bị cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . Như_vậy , trên toa xe_khách của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng phải trang_thiết_bị các dụng_cụ sau đây : dụng_cụ thoát hiểm ; thiết_bị , dụng_cụ và vật_liệu chữa_cháy ; các trang_bị phục_vụ hành_khách như : điện , nước , thiết_bị chiếu sáng , thiết_bị làm mát , thông gió , thiết_bị vệ_sinh . | 17,428 | |
Hệ_thống phát_thanh hướng_dẫn khách_hàng của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được phát bằng tiếng Anh hay tiếng Việt ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thông_tin chỉ_dẫn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... Thông_tin, chỉ_dẫn trên phương_tiện giao_thông đường_sắt quốc_gia, đường_sắt chuyên_dùng 1. Bên ngoài toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo để chỉ_dẫn cho khách_hàng khi tàu tác_nghiệp khách_hàng tại ga. Biển số thứ_tự bên ngoài toa_xe phải trùng số thứ_tự với biển số trong toa_xe. 2. Bên trong toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe, số chỗ để chỉ_dẫn khách_hàng, bảng thông_tin bằng chữ_viết hoặc điện_tử và hệ_thống truyền_thanh để cung_cấp thông_tin cần_thiết cho khách_hàng về hành_trình của tàu, tên ga dừng đỗ trên tuyến đường, cách xử_lý tình_huống khi xảy ra hoả_hoạn, sự_cố, tai_nạn ; nội_quy đi tàu ; các biển_hiệu bằng chữ hoặc bằng hình_vẽ để chỉ_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị an_toàn, chữa_cháy, chỗ ưu_tiên của khách_hàng, nhà_vệ_sinh. 3. Ký_hiệu, thông_tin, chỉ_dẫn phải rõ_ràng, dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy, dễ đọc. Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Hệ_thống phát_thanh phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thông_tin chỉ_dẫn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Thông_tin , chỉ_dẫn trên phương_tiện giao_thông đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng 1 . Bên ngoài toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo để chỉ_dẫn cho khách_hàng khi tàu tác_nghiệp khách_hàng tại ga . Biển số thứ_tự bên ngoài toa_xe phải trùng số thứ_tự với biển số trong toa_xe . 2 . Bên trong toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe , số chỗ để chỉ_dẫn khách_hàng , bảng thông_tin bằng chữ_viết hoặc điện_tử và hệ_thống truyền_thanh để cung_cấp thông_tin cần_thiết cho khách_hàng về hành_trình của tàu , tên ga dừng đỗ trên tuyến đường , cách xử_lý tình_huống khi xảy ra hoả_hoạn , sự_cố , tai_nạn ; nội_quy đi tàu ; các biển_hiệu bằng chữ hoặc bằng hình_vẽ để chỉ_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị an_toàn , chữa_cháy , chỗ ưu_tiên của khách_hàng , nhà_vệ_sinh . 3 . Ký_hiệu , thông_tin , chỉ_dẫn phải rõ_ràng , dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy , dễ đọc . Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh . Hệ_thống phát_thanh phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách . Như_vậy , hệ_thống phát_thanh của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách . Và các ký_hiệu , thông_tin , chỉ_dẫn phải rõ_ràng , dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy , dễ đọc . Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh . | 17,429 | |
Hệ_thống phát_thanh hướng_dẫn khách_hàng của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng được phát bằng tiếng Anh hay tiếng Việt ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thông_tin chỉ_dẫn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : ... Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Hệ_thống phát_thanh phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách. Như_vậy, hệ_thống phát_thanh của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách. Và các ký_hiệu, thông_tin, chỉ_dẫn phải rõ_ràng, dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy, dễ đọc. Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 20/2 018 / TT-BGTVT quy_định thông_tin chỉ_dẫn trên phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng như sau : Thông_tin , chỉ_dẫn trên phương_tiện giao_thông đường_sắt quốc_gia , đường_sắt chuyên_dùng 1 . Bên ngoài toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe theo mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo để chỉ_dẫn cho khách_hàng khi tàu tác_nghiệp khách_hàng tại ga . Biển số thứ_tự bên ngoài toa_xe phải trùng số thứ_tự với biển số trong toa_xe . 2 . Bên trong toa xe_khách phải có biển số thứ_tự của toa_xe , số chỗ để chỉ_dẫn khách_hàng , bảng thông_tin bằng chữ_viết hoặc điện_tử và hệ_thống truyền_thanh để cung_cấp thông_tin cần_thiết cho khách_hàng về hành_trình của tàu , tên ga dừng đỗ trên tuyến đường , cách xử_lý tình_huống khi xảy ra hoả_hoạn , sự_cố , tai_nạn ; nội_quy đi tàu ; các biển_hiệu bằng chữ hoặc bằng hình_vẽ để chỉ_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị an_toàn , chữa_cháy , chỗ ưu_tiên của khách_hàng , nhà_vệ_sinh . 3 . Ký_hiệu , thông_tin , chỉ_dẫn phải rõ_ràng , dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy , dễ đọc . Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh . Hệ_thống phát_thanh phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách . Như_vậy , hệ_thống phát_thanh của phương_tiện đường_sắt chuyên_dùng phải phát bằng tiếng Việt và tiếng Anh để hướng_dẫn khách_hàng trên tàu khách . Và các ký_hiệu , thông_tin , chỉ_dẫn phải rõ_ràng , dễ hiểu ; bố_trí ở nơi dễ thấy , dễ đọc . Chỉ_dẫn bằng chữ cho khách_hàng trên toa_xe phải được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh . | 17,430 | |
Đối_tượng nào phải làm thủ_tục hải_quan ? | Theo Điều 6 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan 1 . Đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt , công_cụ chuyển_nhượng , vàng , kim_loại_quý , đá_quý , sản_phẩm văn_hoá , di_vật , cổ_vật , bảo_vật , bưu_phẩm , bưu_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu ; hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; các vật_phẩm khác xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , trong địa_bàn hoạt_động của cơ_quan hải_quan ; b ) Phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_hàng_không , đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . ... Do_đó , đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan bao_gồm : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt , công_cụ chuyển_nhượng , vàng , kim_loại_quý , đá_quý , sản_phẩm văn_hoá , di_vật , cổ_vật , bảo_vật , bưu_phẩm , bưu_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu ; hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; các vật_phẩm khác xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , trong địa_bàn hoạt_động của cơ_quan hải_quan ; - Phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_hàng_không , đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan 1 . Đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt , công_cụ chuyển_nhượng , vàng , kim_loại_quý , đá_quý , sản_phẩm văn_hoá , di_vật , cổ_vật , bảo_vật , bưu_phẩm , bưu_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu ; hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; các vật_phẩm khác xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , trong địa_bàn hoạt_động của cơ_quan hải_quan ; b ) Phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_hàng_không , đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . ... Do_đó , đối_tượng phải làm thủ_tục hải_quan bao_gồm : Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh ; ngoại_tệ tiền_mặt , đồng Việt_Nam tiền_mặt , công_cụ chuyển_nhượng , vàng , kim_loại_quý , đá_quý , sản_phẩm văn_hoá , di_vật , cổ_vật , bảo_vật , bưu_phẩm , bưu_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu ; hành_lý của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; các vật_phẩm khác xuất_khẩu , nhập_khẩu , quá_cảnh , trong địa_bàn hoạt_động của cơ_quan hải_quan ; - Phương_tiện vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_hàng_không , đường_biển , đường_thuỷ nội_địa , đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh . | 17,431 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý : ... Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành, được sửa_đổi bởi khoản 59 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý hải_quan đối_với hàng_hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan... 2. Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan hoặc từ nội_địa vào kho ngoại quan a ) Trách_nhiệm của người khai hải_quan : a. 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; a. 2 ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan. b ) Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : b. 1 ) Thực_hiện kiểm_tra, giám_sát hàng_hoá đưa vào, lưu_giữ, đưa | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành , được sửa_đổi bởi khoản 59 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý hải_quan đối_với hàng_hoá đưa vào , đưa ra kho ngoại quan ... 2 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan hoặc từ nội_địa vào kho ngoại quan a ) Trách_nhiệm của người khai hải_quan : a . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; a . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . b ) Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : b . 1 ) Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; b . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . c ) Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Như_vậy , thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như sau : - Trách_nhiệm của người khai hải_quan : + Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . - Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : + Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; - Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . - Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Thủ_tục hải_quan | 17,432 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý : ... hàng_hoá vào kho ngoại quan. b ) Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : b. 1 ) Thực_hiện kiểm_tra, giám_sát hàng_hoá đưa vào, lưu_giữ, đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; b. 2 ) Thực_hiện các quy_định tại điểm a. 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này. c ) Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống. Như_vậy, thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như sau : - Trách_nhiệm của người khai hải_quan : + Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan. - Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành , được sửa_đổi bởi khoản 59 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý hải_quan đối_với hàng_hoá đưa vào , đưa ra kho ngoại quan ... 2 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan hoặc từ nội_địa vào kho ngoại quan a ) Trách_nhiệm của người khai hải_quan : a . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; a . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . b ) Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : b . 1 ) Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; b . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . c ) Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Như_vậy , thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như sau : - Trách_nhiệm của người khai hải_quan : + Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . - Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : + Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; - Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . - Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Thủ_tục hải_quan | 17,433 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý : ... này ; + Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan. - Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : + Thực_hiện kiểm_tra, giám_sát hàng_hoá đưa vào, lưu_giữ, đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; - Thực_hiện các quy_định tại điểm a. 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này. - Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống. Thủ_tục hải_quan | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 91 Thông_tư 38/2015/TT-BTC Quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành , được sửa_đổi bởi khoản 59 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC quy_định như sau : Quản_lý hải_quan đối_với hàng_hoá đưa vào , đưa ra kho ngoại quan ... 2 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan hoặc từ nội_địa vào kho ngoại quan a ) Trách_nhiệm của người khai hải_quan : a . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; a . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . b ) Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : b . 1 ) Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; b . 2 ) Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . c ) Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Như_vậy , thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan được pháp_luật quy_định như sau : - Trách_nhiệm của người khai hải_quan : + Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá vận_chuyển kết_hợp để đưa từ khu phi thuế_quan vào kho ngoại quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 51c Thông_tư này hoặc thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai xuất_khẩu theo loại_hình tương_ứng để đưa hàng_hoá từ nội_địa vào kho ngoại quan theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; + Thực_hiện các quy_định tại khoản 2 Điều 52a Thông_tư này khi đưa hàng_hoá vào kho ngoại quan . - Trách_nhiệm của Chi_cục Hải_quan quản_lý kho ngoại quan : + Thực_hiện kiểm_tra , giám_sát hàng_hoá đưa vào , lưu_giữ , đưa ra kho ngoại quan theo quy_định tại Điều 52a Thông_tư này ; - Thực_hiện các quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 51c Thông_tư này . - Ngày hàng_hoá nhập kho ngoại quan là ngày cơ_quan hải_quan xác_nhận hàng_hoá đã qua khu_vực giám_sát trên Hệ_thống . Thủ_tục hải_quan | 17,434 | |
Làm thủ_tục hải_quan ở đâu theo quy_định pháp_luật ? | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan 1. Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan là nơi cơ_quan hải_quan tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, phương_tiện vận_tải. 2. Địa_điểm tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan, trụ_sở Chi_cục Hải_quan. 3. Địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá bao_gồm : a ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ, ga đường_sắt liên_vận quốc_tế, cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; bưu_điện quốc_tế ; cảng biển, cảng thuỷ nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu, xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa ; b ) Trụ_sở Chi_cục Hải_quan ; c ) Địa_điểm kiểm_tra tập_trung theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; d ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất, công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ, triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa_điểm thu_gom hàng lẻ ; e ) Địa_điểm kiểm_tra chung giữa Hải_quan Việt_Nam với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, địa_điểm tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ | None | 1 | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan 1 . Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan là nơi cơ_quan hải_quan tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , phương_tiện vận_tải . 2 . Địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . 3 . Địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá bao_gồm : a ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; bưu_điện quốc_tế ; cảng biển , cảng thuỷ nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa ; b ) Trụ_sở Chi_cục Hải_quan ; c ) Địa_điểm kiểm_tra tập_trung theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; d ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất , công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ , triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ ; e ) Địa_điểm kiểm_tra chung giữa Hải_quan Việt_Nam với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . | 17,435 | |
Làm thủ_tục hải_quan ở đâu theo quy_định pháp_luật ? | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, địa_điểm tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan, trụ_sở Chi_cục Hải_quan. Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan 1. Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan là nơi cơ_quan hải_quan tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, phương_tiện vận_tải. 2. Địa_điểm tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan, trụ_sở Chi_cục Hải_quan. 3. Địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá bao_gồm : a ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ, ga đường_sắt liên_vận quốc_tế, cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; bưu_điện quốc_tế ; cảng biển, cảng thuỷ nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu, xuất_cảnh, nhập_cảnh, quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa ; b ) Trụ_sở Chi_cục Hải_quan ; c ) Địa_điểm kiểm_tra tập_trung theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; d ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất, công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ, triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa_điểm thu_gom hàng | None | 1 | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan 1 . Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan là nơi cơ_quan hải_quan tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , phương_tiện vận_tải . 2 . Địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . 3 . Địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá bao_gồm : a ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; bưu_điện quốc_tế ; cảng biển , cảng thuỷ nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa ; b ) Trụ_sở Chi_cục Hải_quan ; c ) Địa_điểm kiểm_tra tập_trung theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; d ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất , công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ , triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ ; e ) Địa_điểm kiểm_tra chung giữa Hải_quan Việt_Nam với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . | 17,436 | |
Làm thủ_tục hải_quan ở đâu theo quy_định pháp_luật ? | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : ... ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất, công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ, triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa_điểm thu_gom hàng lẻ ; e ) Địa_điểm kiểm_tra chung giữa Hải_quan Việt_Nam với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, địa_điểm tiếp_nhận, đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan, trụ_sở Chi_cục Hải_quan. | None | 1 | Tại Điều 22 Luật Hải_quan 2014 quy_định như sau : Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan 1 . Địa_điểm làm thủ_tục hải_quan là nơi cơ_quan hải_quan tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , phương_tiện vận_tải . 2 . Địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . 3 . Địa_điểm kiểm_tra thực_tế hàng_hoá bao_gồm : a ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ , ga đường_sắt liên_vận quốc_tế , cảng_hàng_không dân_dụng quốc_tế ; bưu_điện quốc_tế ; cảng biển , cảng thuỷ nội_địa có hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu , xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; cảng xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá được thành_lập trong nội_địa ; b ) Trụ_sở Chi_cục Hải_quan ; c ) Địa_điểm kiểm_tra tập_trung theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ; d ) Địa_điểm kiểm_tra tại cơ_sở sản_xuất , công_trình ; nơi tổ_chức hội_chợ , triển_lãm ; đ ) Địa_điểm kiểm_tra tại khu_vực kho ngoại quan , kho bảo thuế , địa_điểm thu_gom hàng lẻ ; e ) Địa_điểm kiểm_tra chung giữa Hải_quan Việt_Nam với Hải_quan nước láng_giềng tại khu_vực cửa_khẩu đường_bộ ; g ) Địa_điểm khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , địa_điểm tiếp_nhận , đăng_ký và kiểm_tra hồ_sơ hải_quan là trụ_sở Cục Hải_quan , trụ_sở Chi_cục Hải_quan . | 17,437 | |
Lương cơ_bản là gì ? | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa hoặc đưa ra khái_niệm về lương cơ_bản . ... Thuật_ngữ lương cơ_bản được nhắn đến rất nhiều trong đời_sống , nhất_là những khi tìm việc_làm hoặc trao_đổi với bạn_bè , chúng_ta sẽ thường gặp những câu hỏi như “ lương cơ_bản của công_việc này là bao_nhiêu ? ” . Theo đó , chúng_ta có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là thuật_ngữ được dùng để mô_tả mức lương thấp nhất mà người lao_động nhận được khi làm_việc tại một vị_trí nào đó , phụ_thuộc vào trình_độ , yêu_cầu năng_lực của người lao_động . Ngoài_ra , lương cơ_bản sẽ không bao_gồm các khoản tiền phụ_cấp , hỗ_trợ của người sử_dụng lao_động dành cho người lao_động . Mức lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động năm 2022 là bao_nhiêu ? | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa hoặc đưa ra khái_niệm về lương cơ_bản . Thuật_ngữ lương cơ_bản được nhắn đến rất nhiều trong đời_sống , nhất_là những khi tìm việc_làm hoặc trao_đổi với bạn_bè , chúng_ta sẽ thường gặp những câu hỏi như “ lương cơ_bản của công_việc này là bao_nhiêu ? ” . Theo đó , chúng_ta có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là thuật_ngữ được dùng để mô_tả mức lương thấp nhất mà người lao_động nhận được khi làm_việc tại một vị_trí nào đó , phụ_thuộc vào trình_độ , yêu_cầu năng_lực của người lao_động . Ngoài_ra , lương cơ_bản sẽ không bao_gồm các khoản tiền phụ_cấp , hỗ_trợ của người sử_dụng lao_động dành cho người lao_động . Mức lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động năm 2022 là bao_nhiêu ? | 17,438 | |
Lương cơ_bản của người lao_động hiện_nay là bao_nhiêu ? | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp: ... Như đã phân_tích ở trên, pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản. Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp nhất mà người lao_động làm_việc tại một vị_trí nhận được và không tính những khoản phụ_cấp, hỗ_trợ. Do_đó, lương cơ_bản hiện_nay sẽ được chia ra thành 02 nhóm đối_tượng như sau : - Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức Lương cơ_bản của cán_bộ, công_chức, viên_chức chính là tích của lương cơ_sở và hệ_số lương theo công_thức sau : Lương cơ_bản = lương cơ_sở x hệ_số lương Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp nhất mà người lao_động làm_việc tại một vị_trí nhận được và không tính những khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản hiện_nay sẽ được chia ra thành 02 nhóm đối_tượng như sau : - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức chính là tích của lương cơ_sở và hệ_số lương theo công_thức sau : Lương cơ_bản = lương cơ_sở x hệ_số lương Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng mỗi tháng . Hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Xem toàn_bộ hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức : Tại đây . - Đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho các doanh_nghiệp , cá_nhân : Lương cơ_bản của người lao_động làm_việc cho doanh_nghiệp , cá_nhân sẽ là mức lương được thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , chưa bao_gồm phụ_cấp , các khoản chi_phí hỗ_trợ . Theo đó thì lương cơ_bản của người lao_động sẽ được các bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng . Lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà người sử_dụng lao_động phải trả cho người lao_động nhằm đảm_bảo mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình tại khu_vực mà họ sinh_sống , làm_việc . Trong khi đó , lương cơ_bản là lương trong hợp_đồng lao_động và do các bên thoả_thuận với nhau . Chính vì_thế , lương cơ_bản sẽ có mức thấp nhất là bằng mức lương tối_thiểu vùng . Mức lương tối_thiểu vùng hiện_nay được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Vùng I : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 22.500 đồng / giờ . + Vùng II : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 20.000 đồng / giờ . + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ . + Vùng IV : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 15.600 đồng / giờ . Như_vậy , mức lương cơ_bản của người lao_động làm theo hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp , cá_nhân thì sẽ từ 4.680.000 đồng / tháng ở vùng I , 4.160.000 đồng / tháng ở vùng II , 3.640.000 đồng / tháng ở vùng III , 3.250.000 đồng / tháng ở vùng IV trở lên . | 17,439 | |
Lương cơ_bản của người lao_động hiện_nay là bao_nhiêu ? | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp: ... ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Theo đó, mức lương cơ_sở hiện_nay của cán_bộ, công_chức, viên_chức là 1.490.000 đồng mỗi tháng. Hệ_số lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Xem toàn_bộ hệ_số lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức : Tại đây. - Đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho các doanh_nghiệp, cá_nhân : Lương cơ_bản của người lao_động làm_việc cho doanh_nghiệp, cá_nhân sẽ là mức lương được thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, chưa bao_gồm phụ_cấp, các khoản chi_phí hỗ_trợ. Theo đó thì lương cơ_bản của người lao_động sẽ được các bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng. Tuy_nhiên, chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng. Lương tối_thiểu vùng là mức lương | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp nhất mà người lao_động làm_việc tại một vị_trí nhận được và không tính những khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản hiện_nay sẽ được chia ra thành 02 nhóm đối_tượng như sau : - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức chính là tích của lương cơ_sở và hệ_số lương theo công_thức sau : Lương cơ_bản = lương cơ_sở x hệ_số lương Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng mỗi tháng . Hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Xem toàn_bộ hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức : Tại đây . - Đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho các doanh_nghiệp , cá_nhân : Lương cơ_bản của người lao_động làm_việc cho doanh_nghiệp , cá_nhân sẽ là mức lương được thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , chưa bao_gồm phụ_cấp , các khoản chi_phí hỗ_trợ . Theo đó thì lương cơ_bản của người lao_động sẽ được các bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng . Lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà người sử_dụng lao_động phải trả cho người lao_động nhằm đảm_bảo mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình tại khu_vực mà họ sinh_sống , làm_việc . Trong khi đó , lương cơ_bản là lương trong hợp_đồng lao_động và do các bên thoả_thuận với nhau . Chính vì_thế , lương cơ_bản sẽ có mức thấp nhất là bằng mức lương tối_thiểu vùng . Mức lương tối_thiểu vùng hiện_nay được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Vùng I : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 22.500 đồng / giờ . + Vùng II : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 20.000 đồng / giờ . + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ . + Vùng IV : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 15.600 đồng / giờ . Như_vậy , mức lương cơ_bản của người lao_động làm theo hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp , cá_nhân thì sẽ từ 4.680.000 đồng / tháng ở vùng I , 4.160.000 đồng / tháng ở vùng II , 3.640.000 đồng / tháng ở vùng III , 3.250.000 đồng / tháng ở vùng IV trở lên . | 17,440 | |
Lương cơ_bản của người lao_động hiện_nay là bao_nhiêu ? | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp: ... nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng. Tuy_nhiên, chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng. Lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà người sử_dụng lao_động phải trả cho người lao_động nhằm đảm_bảo mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình tại khu_vực mà họ sinh_sống, làm_việc. Trong khi đó, lương cơ_bản là lương trong hợp_đồng lao_động và do các bên thoả_thuận với nhau. Chính vì_thế, lương cơ_bản sẽ có mức thấp nhất là bằng mức lương tối_thiểu vùng. Mức lương tối_thiểu vùng hiện_nay được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Vùng I : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.680.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu theo giờ là 22.500 đồng / giờ. + Vùng II : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.160.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu theo giờ là 20.000 đồng / giờ. + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ. + Vùng | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp nhất mà người lao_động làm_việc tại một vị_trí nhận được và không tính những khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản hiện_nay sẽ được chia ra thành 02 nhóm đối_tượng như sau : - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức chính là tích của lương cơ_sở và hệ_số lương theo công_thức sau : Lương cơ_bản = lương cơ_sở x hệ_số lương Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng mỗi tháng . Hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Xem toàn_bộ hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức : Tại đây . - Đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho các doanh_nghiệp , cá_nhân : Lương cơ_bản của người lao_động làm_việc cho doanh_nghiệp , cá_nhân sẽ là mức lương được thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , chưa bao_gồm phụ_cấp , các khoản chi_phí hỗ_trợ . Theo đó thì lương cơ_bản của người lao_động sẽ được các bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng . Lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà người sử_dụng lao_động phải trả cho người lao_động nhằm đảm_bảo mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình tại khu_vực mà họ sinh_sống , làm_việc . Trong khi đó , lương cơ_bản là lương trong hợp_đồng lao_động và do các bên thoả_thuận với nhau . Chính vì_thế , lương cơ_bản sẽ có mức thấp nhất là bằng mức lương tối_thiểu vùng . Mức lương tối_thiểu vùng hiện_nay được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Vùng I : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 22.500 đồng / giờ . + Vùng II : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 20.000 đồng / giờ . + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ . + Vùng IV : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 15.600 đồng / giờ . Như_vậy , mức lương cơ_bản của người lao_động làm theo hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp , cá_nhân thì sẽ từ 4.680.000 đồng / tháng ở vùng I , 4.160.000 đồng / tháng ở vùng II , 3.640.000 đồng / tháng ở vùng III , 3.250.000 đồng / tháng ở vùng IV trở lên . | 17,441 | |
Lương cơ_bản của người lao_động hiện_nay là bao_nhiêu ? | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp: ... giờ. + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ. + Vùng IV : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.250.000 đồng / tháng, mức lương tối_thiểu theo giờ là 15.600 đồng / giờ. Như_vậy, mức lương cơ_bản của người lao_động làm theo hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp, cá_nhân thì sẽ từ 4.680.000 đồng / tháng ở vùng I, 4.160.000 đồng / tháng ở vùng II, 3.640.000 đồng / tháng ở vùng III, 3.250.000 đồng / tháng ở vùng IV trở lên. | None | 1 | Như đã phân_tích ở trên , pháp_luật nước ta không có quy_định nào đề_cập hoặc điều_chỉnh về lương cơ_bản . Có_thể hiểu rằng lương cơ_bản là lương thấp nhất mà người lao_động làm_việc tại một vị_trí nhận được và không tính những khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản hiện_nay sẽ được chia ra thành 02 nhóm đối_tượng như sau : - Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức Lương cơ_bản của cán_bộ , công_chức , viên_chức chính là tích của lương cơ_sở và hệ_số lương theo công_thức sau : Lương cơ_bản = lương cơ_sở x hệ_số lương Theo Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Theo đó , mức lương cơ_sở hiện_nay của cán_bộ , công_chức , viên_chức là 1.490.000 đồng mỗi tháng . Hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP. Xem toàn_bộ hệ_số lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức : Tại đây . - Đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho các doanh_nghiệp , cá_nhân : Lương cơ_bản của người lao_động làm_việc cho doanh_nghiệp , cá_nhân sẽ là mức lương được thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , chưa bao_gồm phụ_cấp , các khoản chi_phí hỗ_trợ . Theo đó thì lương cơ_bản của người lao_động sẽ được các bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng . Tuy_nhiên , chúng_ta cần phải phân_biệt được lương cơ_bản không phải là lương tối_thiểu vùng . Lương tối_thiểu vùng là mức lương thấp nhất mà người sử_dụng lao_động phải trả cho người lao_động nhằm đảm_bảo mức_sống tối_thiểu của người lao_động và gia_đình tại khu_vực mà họ sinh_sống , làm_việc . Trong khi đó , lương cơ_bản là lương trong hợp_đồng lao_động và do các bên thoả_thuận với nhau . Chính vì_thế , lương cơ_bản sẽ có mức thấp nhất là bằng mức lương tối_thiểu vùng . Mức lương tối_thiểu vùng hiện_nay được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 38/2022/NĐ-CP như sau : + Vùng I : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.680.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 22.500 đồng / giờ . + Vùng II : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 4.160.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 20.000 đồng / giờ . + Vùng III : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.640.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 17.500 đồng / giờ . + Vùng IV : Mức lương tối_thiểu theo tháng là 3.250.000 đồng / tháng , mức lương tối_thiểu theo giờ là 15.600 đồng / giờ . Như_vậy , mức lương cơ_bản của người lao_động làm theo hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp , cá_nhân thì sẽ từ 4.680.000 đồng / tháng ở vùng I , 4.160.000 đồng / tháng ở vùng II , 3.640.000 đồng / tháng ở vùng III , 3.250.000 đồng / tháng ở vùng IV trở lên . | 17,442 | |
Lương cơ_bản có phải là lương dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động không ? | Căn_cứ vào Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở. 2. Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 3. Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu, truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở . 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 3 . Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu , truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . Theo như quy_định trên thì tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với cán_bộ , công_chức sẽ là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cá_nhân , doanh_nghiệp sẽ là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Như đã phân_tích ở trên thì mức lương cơ_bản sẽ không_bào gồm các khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản không phải là lương dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 17,443 | |
Lương cơ_bản có phải là lương dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động không ? | Căn_cứ vào Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... cơ_sở. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu, truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động, người sử_dụng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. Theo như quy_định trên thì tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với cán_bộ, công_chức sẽ là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cá_nhân, doanh_nghiệp sẽ là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Như đã phân_tích ở trên thì mức lương cơ_bản sẽ không_bào gồm các khoản phụ_cấp, hỗ_trợ. Do_đó, lương cơ_bản không phải là lương dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 89 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Người lao_động quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 2 của Luật này thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương cơ_sở . 2 . Đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội là mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 3 . Trường_hợp tiền_lương tháng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này cao hơn 20 lần mức lương cơ_sở thì tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bằng 20 lần mức lương cơ_sở . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc truy_thu , truy đóng tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc đối_với người lao_động , người sử_dụng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . Theo như quy_định trên thì tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với cán_bộ , công_chức sẽ là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động cho cá_nhân , doanh_nghiệp sẽ là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Như đã phân_tích ở trên thì mức lương cơ_bản sẽ không_bào gồm các khoản phụ_cấp , hỗ_trợ . Do_đó , lương cơ_bản không phải là lương dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 17,444 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Quy_định chung về quy_chuẩn kỹ_thuật của bản_đồ địa_hình quốc_gia ? | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... - Phạm_vi điều_chỉnh + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định kỹ_thuật về nội_dung và ký hiệu của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000 được biên_tập từ cơ_sở_dữ_liệu nền địa lý quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000. - Đối_tượng áp_dụng + Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản lý, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến thành_lập, lưu_trữ, quản lý, cung_cấp, sử dụng bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000. - Trong quy_chuẩn kỹ_thuật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000 là bản_đồ địa_hình trên đất_liền, đảo, quần_đảo và bản_đồ địa_hình đáy biển được xây_dựng trong hệ toạ_độ quốc_gia và hệ độ cao quốc_gia để sử dụng thống_nhất trong cả nước. + Ký hiệu theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý. + Ký hiệu nửa theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước một_chiều tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý, kích_thước chiều | None | 1 | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Phạm_vi điều_chỉnh + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định kỹ_thuật về nội_dung và ký hiệu của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 được biên_tập từ cơ_sở_dữ_liệu nền địa lý quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Đối_tượng áp_dụng + Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản lý , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thành_lập , lưu_trữ , quản lý , cung_cấp , sử dụng bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 là bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo và bản_đồ địa_hình đáy biển được xây_dựng trong hệ toạ_độ quốc_gia và hệ độ cao quốc_gia để sử dụng thống_nhất trong cả nước . + Ký hiệu theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Ký hiệu nửa theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước một_chiều tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý , kích_thước chiều kia thể_hiện quy_ước . + Ký hiệu không theo tỷ_lệ là ký hiệu có dạng tượng_hình cho đối_tượng địa lý và kích_thước quy_ước , không theo kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Đơn_vị tính các giá_trị đo biểu_thị trên bản_đồ : độ cao , độ sâu , độ dài , độ rộng , tỉ cao , tỉ sâu tính bằng mét ; trọng_tải cầu , phà tính bằng tấn . + Điểm toạ_độ quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm toạ_độ , độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ và có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm trọng_lực quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị gia_tốc trọng_trường được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + GeoTIFF là định_dạng ảnh gắn với toạ_độ địa lý . ( Hình từ : Internet ) | 17,445 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Quy_định chung về quy_chuẩn kỹ_thuật của bản_đồ địa_hình quốc_gia ? | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... lý. + Ký hiệu nửa theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước một_chiều tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý, kích_thước chiều kia thể_hiện quy_ước. + Ký hiệu không theo tỷ_lệ là ký hiệu có dạng tượng_hình cho đối_tượng địa lý và kích_thước quy_ước, không theo kích_thước thực của đối_tượng địa lý. + Đơn_vị tính các giá_trị đo biểu_thị trên bản_đồ : độ cao, độ sâu, độ dài, độ rộng, tỉ cao, tỉ sâu tính bằng mét ; trọng_tải cầu, phà tính bằng tấn. + Điểm toạ_độ quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ được thiết_lập theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_định kỹ_thuật. + Điểm độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_định kỹ_thuật. + Điểm toạ_độ, độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ và có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_định kỹ_thuật. + Điểm trọng_lực quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị gia_tốc trọng_trường | None | 1 | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Phạm_vi điều_chỉnh + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định kỹ_thuật về nội_dung và ký hiệu của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 được biên_tập từ cơ_sở_dữ_liệu nền địa lý quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Đối_tượng áp_dụng + Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản lý , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thành_lập , lưu_trữ , quản lý , cung_cấp , sử dụng bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 là bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo và bản_đồ địa_hình đáy biển được xây_dựng trong hệ toạ_độ quốc_gia và hệ độ cao quốc_gia để sử dụng thống_nhất trong cả nước . + Ký hiệu theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Ký hiệu nửa theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước một_chiều tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý , kích_thước chiều kia thể_hiện quy_ước . + Ký hiệu không theo tỷ_lệ là ký hiệu có dạng tượng_hình cho đối_tượng địa lý và kích_thước quy_ước , không theo kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Đơn_vị tính các giá_trị đo biểu_thị trên bản_đồ : độ cao , độ sâu , độ dài , độ rộng , tỉ cao , tỉ sâu tính bằng mét ; trọng_tải cầu , phà tính bằng tấn . + Điểm toạ_độ quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm toạ_độ , độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ và có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm trọng_lực quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị gia_tốc trọng_trường được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + GeoTIFF là định_dạng ảnh gắn với toạ_độ địa lý . ( Hình từ : Internet ) | 17,446 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Quy_định chung về quy_chuẩn kỹ_thuật của bản_đồ địa_hình quốc_gia ? | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... giá_trị toạ_độ và có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_định kỹ_thuật. + Điểm trọng_lực quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị gia_tốc trọng_trường được thiết_lập theo tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, quy_định kỹ_thuật. + GeoTIFF là định_dạng ảnh gắn với toạ_độ địa lý. ( Hình từ : Internet ) | None | 1 | Theo Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Phạm_vi điều_chỉnh + Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia này quy_định kỹ_thuật về nội_dung và ký hiệu của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 được biên_tập từ cơ_sở_dữ_liệu nền địa lý quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Đối_tượng áp_dụng + Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các cơ_quan quản lý , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến thành_lập , lưu_trữ , quản lý , cung_cấp , sử dụng bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 . - Trong quy_chuẩn kỹ_thuật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 là bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo và bản_đồ địa_hình đáy biển được xây_dựng trong hệ toạ_độ quốc_gia và hệ độ cao quốc_gia để sử dụng thống_nhất trong cả nước . + Ký hiệu theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Ký hiệu nửa theo tỷ_lệ là ký hiệu có kích_thước một_chiều tỷ_lệ với kích_thước thực của đối_tượng địa lý , kích_thước chiều kia thể_hiện quy_ước . + Ký hiệu không theo tỷ_lệ là ký hiệu có dạng tượng_hình cho đối_tượng địa lý và kích_thước quy_ước , không theo kích_thước thực của đối_tượng địa lý . + Đơn_vị tính các giá_trị đo biểu_thị trên bản_đồ : độ cao , độ sâu , độ dài , độ rộng , tỉ cao , tỉ sâu tính bằng mét ; trọng_tải cầu , phà tính bằng tấn . + Điểm toạ_độ quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm toạ_độ , độ cao quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị toạ_độ và có giá_trị độ cao được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + Điểm trọng_lực quốc_gia là điểm đo_đạc quốc_gia có giá_trị gia_tốc trọng_trường được thiết_lập theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , quy_định kỹ_thuật . + GeoTIFF là định_dạng ảnh gắn với toạ_độ địa lý . ( Hình từ : Internet ) | 17,447 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000 + Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình trên đất_liền, đảo, quần_đảo +. Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với vùng đồng_bằng, vùng đồi, núi thấp ; + + 0,7 mm trên bản_đồ đối_với vùng núi cao và vùng ẩn_khuất. + Sai_số trung phương về độ cao của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia không được vượt quá 1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ_bản. Đối_với khu_vực ẩn_khuất và đặc_biệt khó_khăn các sai_số được phép tăng lên 1,5 lần. - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình đáy biển + Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu, các điểm ghi_chú chất | None | 1 | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo + . Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với vùng đồng_bằng , vùng đồi , núi thấp ; + + 0,7 mm trên bản_đồ đối_với vùng núi cao và vùng ẩn_khuất . + Sai_số trung phương về độ cao của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia không được vượt quá 1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ_bản . Đối_với khu_vực ẩn_khuất và đặc_biệt khó_khăn các sai_số được phép tăng lên 1,5 lần . - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình đáy biển + Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu , các điểm ghi_chú chất đáy ; + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật nổi có tính_chất cố_định trên mặt_biển ; đối_với các địa_vật nổi có tính_chất di_động trên mặt_biển như phao_tiêu , đèn luồng thì được cộng thêm phạm_vi di_động của địa_vật đó ; + + 1,0 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật chìm dưới đáy biển . + Sai_số trung phương độ sâu của điểm đo sâu được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + ± 0,3 m khi độ sâu đến 30 m ; + + 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m ; + + 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần nhất trước và sau giao_điểm trên từng tuyến đo ; n là số_lượng giao_điểm . + Sai_số trung phương về độ sâu của địa_hình đáy biển được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 2/3 khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc nhỏ hơn 6 ° ; + + Bằng khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc lớn hơn 6 ° . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa điểm đo kiểm_tra và điểm độ sâu cùng vị_trí được nội suy từ 2 đường bình độ liền kề nhau trên bản_đồ địa_hình đáy biển ; n là số_lượng điểm kiểm_tra . + Sai_số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần này . + + Khi kiểm_tra , sai_số giới_hạn về mặt_phẳng và độ cao của các đối_tượng địa lý không được phép vượt quá 2,5 lần sai_số trung phương . Số_lượng các trường_hợp có sai_số lớn hơn 2,0 lần sai_số trung phương không vượt quá 5% tổng_số các trường_hợp kiểm_tra . Trong mọi trường_hợp các sai_số đều không được mang tính hệ_thống . | 17,448 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu, các điểm ghi_chú chất đáy ; + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật nổi có tính_chất cố_định trên mặt_biển ; đối_với các địa_vật nổi có tính_chất di_động trên mặt_biển như phao_tiêu, đèn luồng thì được cộng thêm phạm_vi di_động của địa_vật đó ; + + 1,0 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật chìm dưới đáy biển. + Sai_số trung phương độ sâu của điểm đo sâu được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + ± 0,3 m khi độ sâu đến 30 m ; + + 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m ; + + 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m. - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần | None | 1 | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo + . Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với vùng đồng_bằng , vùng đồi , núi thấp ; + + 0,7 mm trên bản_đồ đối_với vùng núi cao và vùng ẩn_khuất . + Sai_số trung phương về độ cao của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia không được vượt quá 1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ_bản . Đối_với khu_vực ẩn_khuất và đặc_biệt khó_khăn các sai_số được phép tăng lên 1,5 lần . - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình đáy biển + Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu , các điểm ghi_chú chất đáy ; + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật nổi có tính_chất cố_định trên mặt_biển ; đối_với các địa_vật nổi có tính_chất di_động trên mặt_biển như phao_tiêu , đèn luồng thì được cộng thêm phạm_vi di_động của địa_vật đó ; + + 1,0 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật chìm dưới đáy biển . + Sai_số trung phương độ sâu của điểm đo sâu được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + ± 0,3 m khi độ sâu đến 30 m ; + + 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m ; + + 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần nhất trước và sau giao_điểm trên từng tuyến đo ; n là số_lượng giao_điểm . + Sai_số trung phương về độ sâu của địa_hình đáy biển được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 2/3 khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc nhỏ hơn 6 ° ; + + Bằng khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc lớn hơn 6 ° . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa điểm đo kiểm_tra và điểm độ sâu cùng vị_trí được nội suy từ 2 đường bình độ liền kề nhau trên bản_đồ địa_hình đáy biển ; n là số_lượng điểm kiểm_tra . + Sai_số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần này . + + Khi kiểm_tra , sai_số giới_hạn về mặt_phẳng và độ cao của các đối_tượng địa lý không được phép vượt quá 2,5 lần sai_số trung phương . Số_lượng các trường_hợp có sai_số lớn hơn 2,0 lần sai_số trung phương không vượt quá 5% tổng_số các trường_hợp kiểm_tra . Trong mọi trường_hợp các sai_số đều không được mang tính hệ_thống . | 17,449 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần nhất trước và sau giao_điểm trên từng tuyến đo ; n là số_lượng giao_điểm. + Sai_số trung phương về độ sâu của địa_hình đáy biển được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 2/3 khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc nhỏ hơn 6 ° ; + + Bằng khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc lớn hơn 6 °. - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa điểm đo kiểm_tra và điểm độ sâu cùng vị_trí được nội suy từ 2 đường bình độ liền kề nhau trên bản_đồ địa_hình đáy biển ; n là số_lượng điểm kiểm_tra. + Sai_số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần | None | 1 | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo + . Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với vùng đồng_bằng , vùng đồi , núi thấp ; + + 0,7 mm trên bản_đồ đối_với vùng núi cao và vùng ẩn_khuất . + Sai_số trung phương về độ cao của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia không được vượt quá 1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ_bản . Đối_với khu_vực ẩn_khuất và đặc_biệt khó_khăn các sai_số được phép tăng lên 1,5 lần . - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình đáy biển + Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu , các điểm ghi_chú chất đáy ; + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật nổi có tính_chất cố_định trên mặt_biển ; đối_với các địa_vật nổi có tính_chất di_động trên mặt_biển như phao_tiêu , đèn luồng thì được cộng thêm phạm_vi di_động của địa_vật đó ; + + 1,0 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật chìm dưới đáy biển . + Sai_số trung phương độ sâu của điểm đo sâu được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + ± 0,3 m khi độ sâu đến 30 m ; + + 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m ; + + 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần nhất trước và sau giao_điểm trên từng tuyến đo ; n là số_lượng giao_điểm . + Sai_số trung phương về độ sâu của địa_hình đáy biển được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 2/3 khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc nhỏ hơn 6 ° ; + + Bằng khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc lớn hơn 6 ° . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa điểm đo kiểm_tra và điểm độ sâu cùng vị_trí được nội suy từ 2 đường bình độ liền kề nhau trên bản_đồ địa_hình đáy biển ; n là số_lượng điểm kiểm_tra . + Sai_số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần này . + + Khi kiểm_tra , sai_số giới_hạn về mặt_phẳng và độ cao của các đối_tượng địa lý không được phép vượt quá 2,5 lần sai_số trung phương . Số_lượng các trường_hợp có sai_số lớn hơn 2,0 lần sai_số trung phương không vượt quá 5% tổng_số các trường_hợp kiểm_tra . Trong mọi trường_hợp các sai_số đều không được mang tính hệ_thống . | 17,450 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000, 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần này. + + Khi kiểm_tra, sai_số giới_hạn về mặt_phẳng và độ cao của các đối_tượng địa lý không được phép vượt quá 2,5 lần sai_số trung phương. Số_lượng các trường_hợp có sai_số lớn hơn 2,0 lần sai_số trung phương không vượt quá 5% tổng_số các trường_hợp kiểm_tra. Trong mọi trường_hợp các sai_số đều không được mang tính hệ_thống. | None | 1 | Theo tiểu_mục 4 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình trên đất_liền , đảo , quần_đảo + . Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với vùng đồng_bằng , vùng đồi , núi thấp ; + + 0,7 mm trên bản_đồ đối_với vùng núi cao và vùng ẩn_khuất . + Sai_số trung phương về độ cao của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình quốc_gia không được vượt quá 1/3 khoảng cao đều đường bình độ cơ_bản . Đối_với khu_vực ẩn_khuất và đặc_biệt khó_khăn các sai_số được phép tăng lên 1,5 lần . - Độ_chính_xác của bản_đồ địa_hình đáy biển + Sai_số trung phương về mặt_phẳng của các đối_tượng địa lý thể_hiện trên bản_đồ địa_hình đáy biển theo tỷ_lệ_bản_đồ thành_lập không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 0,4 mm trên bản_đồ đối_với các điểm ghi_chú độ sâu , các điểm ghi_chú chất đáy ; + + 0,5 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật nổi có tính_chất cố_định trên mặt_biển ; đối_với các địa_vật nổi có tính_chất di_động trên mặt_biển như phao_tiêu , đèn luồng thì được cộng thêm phạm_vi di_động của địa_vật đó ; + + 1,0 mm trên bản_đồ đối_với các địa_vật chìm dưới đáy biển . + Sai_số trung phương độ sâu của điểm đo sâu được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + ± 0,3 m khi độ sâu đến 30 m ; + + 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m ; + + 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa tuyến đo sâu và tuyến đo kiểm_tra tại giao_điểm của 2 tuyến đo ; độ sâu tại giao_điểm này được nội suy từ 2 điểm đo sâu gần nhất trước và sau giao_điểm trên từng tuyến đo ; n là số_lượng giao_điểm . + Sai_số trung phương về độ sâu của địa_hình đáy biển được xác_định theo công_thức không được vượt quá các giá_trị dưới đây : + + 2/3 khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc nhỏ hơn 6 ° ; + + Bằng khoảng cao đều đường bình độ sâu cơ_bản đối_với vùng địa_hình có độ dốc lớn hơn 6 ° . - Trong đó : là số chênh độ sâu giữa điểm đo kiểm_tra và điểm độ sâu cùng vị_trí được nội suy từ 2 đường bình độ liền kề nhau trên bản_đồ địa_hình đáy biển ; n là số_lượng điểm kiểm_tra . + Sai_số tiếp biên phần địa_hình đáy biển trên bản_đồ địa_hình đáy biển tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 không được vượt quá 1,5 lần các sai_số quy_định tại điểm 4.2 Phần này . + + Khi kiểm_tra , sai_số giới_hạn về mặt_phẳng và độ cao của các đối_tượng địa lý không được phép vượt quá 2,5 lần sai_số trung phương . Số_lượng các trường_hợp có sai_số lớn hơn 2,0 lần sai_số trung phương không vượt quá 5% tổng_số các trường_hợp kiểm_tra . Trong mọi trường_hợp các sai_số đều không được mang tính hệ_thống . | 17,451 | |
Bản_đồ Việt_Nam : Định_dạng sản_phẩm bản_đồ địa_hình quốc_gia như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 5 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : ... - Định_dạng sản_phẩm bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 gồm dạng số và dạng in trên giấy . + Bản_đồ địa_hình quốc_gia dạng số ở định_dạng GeoTIFF độ_phân_giải từ 300 dpi trở lên và định_dạng GeoPDF . Mỗi mảnh bản_đồ địa_hình quốc_gia dạng số có một tệp siêu dữ_liệu kèm theo . Thông_tư 06/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực từ 30/12/2022 . | None | 1 | Theo tiểu_mục 5 Mục I_Thông tư 06/2022/TT-BTNMT về Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bản_đồ địa_hình quốc_gia như sau : - Định_dạng sản_phẩm bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 + Bản_đồ địa_hình quốc_gia tỷ_lệ 1:5 0.000 , 1:1 00.000 gồm dạng số và dạng in trên giấy . + Bản_đồ địa_hình quốc_gia dạng số ở định_dạng GeoTIFF độ_phân_giải từ 300 dpi trở lên và định_dạng GeoPDF . Mỗi mảnh bản_đồ địa_hình quốc_gia dạng số có một tệp siêu dữ_liệu kèm theo . Thông_tư 06/2022/TT-BTNMT có hiệu_lực từ 30/12/2022 . | 17,452 | |
Trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi nhập_cảnh vào Việt_Nam có được cấp tài_khoản định_danh điện_tử không ? | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi nhập_cảnh vào Việt_Nam được cấp tài_khoản định_danh điện_tử . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi nhập_cảnh vào Việt_Nam được cấp tài_khoản định_danh điện_tử . | 17,453 | |
Tài_khoản định_danh điện_tử của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1. Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này. Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. 2. Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của cá_nhân gồm những thông thì quy_định tại Điều 7 hoặc Điều 8 Nghị_định này. 3. Tài_khoản định_danh điện_tử của tổ_chức gồm những thông_tin quy_định tại Điều 9 Nghị_định này là tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2. Theo đó, thông_tin về tài_khoản định_danh điện_tử của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi được xác_định theo từng mức_độ như sau : ( 1 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP, cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ, chữ đệm và tên ; + Ngày, tháng, năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số, ký_hiệu, ngày, | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . 2 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của cá_nhân gồm những thông thì quy_định tại Điều 7 hoặc Điều 8 Nghị_định này . 3 . Tài_khoản định_danh điện_tử của tổ_chức gồm những thông_tin quy_định tại Điều 9 Nghị_định này là tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Theo đó , thông_tin về tài_khoản định_danh điện_tử của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi được xác_định theo từng mức_độ như sau : ( 1 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ , chữ đệm và tên ; + Ngày , tháng , năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm , loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Thông_tin sinh trắc học : Ảnh chân_dung ; ( 2 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ , chữ đệm và tên ; + Ngày , tháng , năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm , loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Thông_tin sinh trắc học : + Ảnh chân_dung ; + Vân tay . ( Hình từ Internet ) | 17,454 | |
Tài_khoản định_danh điện_tử của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... người nước_ngoài ; + Họ, chữ đệm và tên ; + Ngày, tháng, năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm, loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế. - Thông_tin sinh trắc học : Ảnh chân_dung ; ( 2 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP, cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ, chữ đệm và tên ; + Ngày, tháng, năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm, loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế. - Thông_tin sinh trắc học : + Ảnh chân_dung ; + Vân tay. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Phân_loại mức_độ tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của công_dân Việt_Nam gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định này . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của người nước_ngoài gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . 2 . Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của cá_nhân gồm những thông thì quy_định tại Điều 7 hoặc Điều 8 Nghị_định này . 3 . Tài_khoản định_danh điện_tử của tổ_chức gồm những thông_tin quy_định tại Điều 9 Nghị_định này là tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Theo đó , thông_tin về tài_khoản định_danh điện_tử của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi được xác_định theo từng mức_độ như sau : ( 1 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ , chữ đệm và tên ; + Ngày , tháng , năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm , loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Thông_tin sinh trắc học : Ảnh chân_dung ; ( 2 ) Tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 của trẻ_em nước_ngoài 15 tuổi gồm những thông_tin quy_định tại Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , cụ_thể : - Thông_tin cá_nhân : + Số định_danh của người nước_ngoài ; + Họ , chữ đệm và tên ; + Ngày , tháng , năm sinh ; + Giới_tính ; + Quốc_tịch ; + Số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm , loại giấy_tờ và nơi cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Thông_tin sinh trắc học : + Ảnh chân_dung ; + Vân tay . ( Hình từ Internet ) | 17,455 | |
Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để làm gì ? | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : ... - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để đăng_nhập và sử_dụng các tính_năng, tiện_ích trên ứng_dụng VNelD, trang thông_tin định_danh điện_tử. Tài_khoản định_danh điện_tử do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tạo_lập được sử_dụng để thực_hiện thủ_tục hành_chính, dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường điện_tử và các hoạt_động khác theo nhu_cầu của chủ_thể danh_tính điện_tử. - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị chứng_minh các thông_tin của người đó quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP trong các hoạt_động, giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử. - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể danh_tính điện_tử là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị tương_đương như việc sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế trong thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; Đồng_thời, có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để đăng_nhập và sử_dụng các tính_năng , tiện_ích trên ứng_dụng VNelD , trang thông_tin định_danh điện_tử . Tài_khoản định_danh điện_tử do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tạo_lập được sử_dụng để thực_hiện thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường điện_tử và các hoạt_động khác theo nhu_cầu của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị chứng_minh các thông_tin của người đó quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP trong các hoạt_động , giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể danh_tính điện_tử là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị tương_đương như việc sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế trong thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; Đồng_thời , có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình giấy_tờ đó . - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử | 17,456 | |
Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để làm gì ? | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : ... , có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình giấy_tờ đó. - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động, giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ, tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để đăng_nhập và sử_dụng các tính_năng, tiện_ích trên ứng_dụng VNelD, trang thông_tin định_danh điện_tử. Tài_khoản định_danh điện_tử do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tạo_lập được sử_dụng để thực_hiện thủ_tục hành_chính, dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường điện_tử và các hoạt_động khác theo nhu_cầu của chủ_thể danh_tính điện_tử. - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị chứng_minh các thông_tin của người đó quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP trong các hoạt_động, giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử. - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để đăng_nhập và sử_dụng các tính_năng , tiện_ích trên ứng_dụng VNelD , trang thông_tin định_danh điện_tử . Tài_khoản định_danh điện_tử do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tạo_lập được sử_dụng để thực_hiện thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường điện_tử và các hoạt_động khác theo nhu_cầu của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị chứng_minh các thông_tin của người đó quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP trong các hoạt_động , giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể danh_tính điện_tử là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị tương_đương như việc sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế trong thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; Đồng_thời , có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình giấy_tờ đó . - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử | 17,457 | |
Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để làm gì ? | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : ... 2022/NĐ-CP trong các hoạt_động, giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử. - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể danh_tính điện_tử là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị tương_đương như việc sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế trong thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; Đồng_thời, có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình giấy_tờ đó. - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động, giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ, tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử | None | 1 | Theo Điều 13 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về giá_trị_sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người nước_ngoài như sau : - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử để đăng_nhập và sử_dụng các tính_năng , tiện_ích trên ứng_dụng VNelD , trang thông_tin định_danh điện_tử . Tài_khoản định_danh điện_tử do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử tạo_lập được sử_dụng để thực_hiện thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công trên môi_trường điện_tử và các hoạt_động khác theo nhu_cầu của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị chứng_minh các thông_tin của người đó quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP trong các hoạt_động , giao_dịch có yêu_cầu cung_cấp thông_tin cá_nhân của chủ_thể danh_tính điện_tử . - Việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 được tạo_lập bởi hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử đối_với chủ_thể danh_tính điện_tử là trẻ_em nước_ngoài có giá_trị tương_đương như việc sử_dụng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế trong thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; Đồng_thời , có giá_trị cung_cấp thông_tin trong các loại giấy_tờ của người nước_ngoài được đồng_bộ vào tài_khoản định_danh điện_tử để cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đối_chiếu khi thực_hiện các giao_dịch có yêu_cầu xuất_trình giấy_tờ đó . - Trẻ_em nước_ngoài sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 trong các hoạt_động , giao_dịch điện_tử thì có giá_trị tương_đương với việc xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu để chứng_minh thông_tin đã được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử | 17,458 | |
Toà_án nhân_dân ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản 1 . Kể từ ngày Toà_án nhân_dân ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đến trước ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , nếu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không mất khả_năng thanh_toán thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải hoàn_trả tạm_ứng chi_phí phá_sản cho người nộp đơn , trừ trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này . ... Theo đó , nếu từ ngày Toà_án nhân_dân ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đến trước ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản mà doanh_nghiệp không mất khả_năng thanh_toán thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . Khi đó , doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải hoàn_trả tạm_ứng chi_phí phá_sản cho người nộp đơn , trừ trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản vi_phạm quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản 1 . Kể từ ngày Toà_án nhân_dân ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đến trước ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , nếu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không mất khả_năng thanh_toán thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải hoàn_trả tạm_ứng chi_phí phá_sản cho người nộp đơn , trừ trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật này . ... Theo đó , nếu từ ngày Toà_án nhân_dân ra quyết_định mở thủ_tục phá_sản đến trước ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản mà doanh_nghiệp không mất khả_năng thanh_toán thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . Khi đó , doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải hoàn_trả tạm_ứng chi_phí phá_sản cho người nộp đơn , trừ trường_hợp người nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản vi_phạm quy_định pháp_luật . | 17,459 | |
Quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp phải được gửi đến những đối_tượng nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi quyết_định đình chỉnh tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản... 2. Quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải được gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản.... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 43 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1. Quyết_định mở thủ_tục phá_sản của Toà_án nhân_dân phải được gửi cho người nộp đơn, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán, chủ_nợ, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp, cơ_quan thi_hành án dân_sự, cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có trụ_sở chính và đăng trên Cổng thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân và 02 số báo địa_phương liên_tiếp nơi doanh_nghiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có trụ_sở chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi quyết_định đình chỉnh tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ... 2 . Quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải được gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 43 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Quyết_định mở thủ_tục phá_sản của Toà_án nhân_dân phải được gửi cho người nộp đơn , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , chủ_nợ , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có trụ_sở chính và đăng trên Cổng thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân và 02 số báo địa_phương liên_tiếp nơi doanh_nghiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có trụ_sở chính . ... Từ những quy_định trên thi quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản cần được gửi đến người nộp đơn , doanh_nghiệp , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . ( Hình từ Internet ) | 17,460 | |
Quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản đối_với doanh_nghiệp phải được gửi đến những đối_tượng nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi quyết_định đình chỉnh tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... chính và đăng trên Cổng thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp quốc_gia, Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân và 02 số báo địa_phương liên_tiếp nơi doanh_nghiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có trụ_sở chính.... Từ những quy_định trên thi quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản cần được gửi đến người nộp đơn, doanh_nghiệp, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp, cơ_quan thi_hành án dân_sự, cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi quyết_định đình chỉnh tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ... 2 . Quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải được gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . ... Dẫn chiếu khoản 1 Điều 43 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản như sau : Thông_báo quyết_định mở hoặc không mở thủ_tục phá_sản 1 . Quyết_định mở thủ_tục phá_sản của Toà_án nhân_dân phải được gửi cho người nộp đơn , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , chủ_nợ , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có trụ_sở chính và đăng trên Cổng thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp quốc_gia , Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân và 02 số báo địa_phương liên_tiếp nơi doanh_nghiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán có trụ_sở chính . ... Từ những quy_định trên thi quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản cần được gửi đến người nộp đơn , doanh_nghiệp , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người tham_gia thủ_tục phá_sản có quyền đề_nghị xem_xét lại , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp có quyền kiến_nghị với Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản về quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản . ( Hình từ Internet ) | 17,461 | |
Đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản được xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản... 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị xem_xét lại, kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này, Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và ra một trong các quyết_định sau : a ) Giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản. 4. Quyết_định giải_quyết đề_nghị, kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. Như_vậy, Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị và phải ra quyết_định giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản. Quyết_định giải_quyết đề_nghị, kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ... 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị xem_xét lại , kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và ra một trong các quyết_định sau : a ) Giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . 4 . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Như_vậy , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị và phải ra quyết_định giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản sẽ được gửi cho người nộp đơn , doanh_nghiệp , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . | 17,462 | |
Đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản được xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản. Quyết_định giải_quyết đề_nghị, kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản sẽ được gửi cho người nộp đơn, doanh_nghiệp, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp, cơ_quan thi_hành án dân_sự, cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản... 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị xem_xét lại, kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này, Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và ra một trong các quyết_định sau : a ) Giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản. 4. Quyết_định giải_quyết đề_nghị, kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ... 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị xem_xét lại , kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và ra một trong các quyết_định sau : a ) Giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . 4 . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Như_vậy , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị và phải ra quyết_định giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản sẽ được gửi cho người nộp đơn , doanh_nghiệp , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . | 17,463 | |
Đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản được xem_xét , giải_quyết trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : ... quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. Như_vậy, Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét, giải_quyết kiến_nghị, đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị và phải ra quyết_định giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản. Quyết_định giải_quyết đề_nghị, kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản sẽ được gửi cho người nộp đơn, doanh_nghiệp, Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp, cơ_quan thi_hành án dân_sự, cơ_quan thuế, cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 86 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản như sau : Đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ... 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị xem_xét lại , kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và ra một trong các quyết_định sau : a ) Giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản ; b ) Huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . 4 . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản phải gửi cho những người được thông_báo quyết_định mở thủ_tục phá_sản quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . Như_vậy , Chánh_án Toà_án nhân_dân đang giải_quyết thủ_tục phá_sản phải xem_xét , giải_quyết kiến_nghị , đề_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị và phải ra quyết_định giữ nguyên quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản hoặc huỷ quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản và giao cho Thẩm_phán tiến_hành giải_quyết phá_sản . Quyết_định giải_quyết đề_nghị , kiến_nghị xem_xét lại quyết_định đình_chỉ tiến_hành thủ_tục phá_sản sẽ được gửi cho người nộp đơn , doanh_nghiệp , Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp , cơ_quan thi_hành án dân_sự , cơ_quan thuế , cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở chính trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định . | 17,464 | |
Quản tài viên là gì ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 , quản tài viên được định_nghĩa như sau : ... “ 7 . Quản tài viên là cá_nhân hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong quá_trình giải_quyết phá_sản . ” | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Luật Phá_sản 2014 , quản tài viên được định_nghĩa như sau : “ 7 . Quản tài viên là cá_nhân hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán trong quá_trình giải_quyết phá_sản . ” | 17,465 | |
Điều_kiện trở_thành quản tài viên là gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : ... “ 2. Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. ” Theo đó, để được hành_nghề quản tài viên trước_tiên bạn cần phải có chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên và đáp_ứng các điều_kiện nêu trên. Tại khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về những người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên như sau : “ 1. Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. ” Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên vì bạn đã có kinh_nghiệm 06 năm kinh_nghiệm làm_việc về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014. Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : “ 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . ” Theo đó , để được hành_nghề quản tài viên trước_tiên bạn cần phải có chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên và đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . Tại khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về những người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên như sau : “ 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên vì bạn đã có kinh_nghiệm 06 năm kinh_nghiệm làm_việc về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 . Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn mới thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề quản tài viên . | 17,466 | |
Điều_kiện trở_thành quản tài viên là gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : ... về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014. Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn mới thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề quản tài viên. “ 2. Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên. ” Theo đó, để được hành_nghề quản tài viên trước_tiên bạn cần phải có chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên và đáp_ứng các điều_kiện nêu trên. Tại khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về những người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên như sau : “ 1. Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật, kinh_tế, kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. ” Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : “ 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . ” Theo đó , để được hành_nghề quản tài viên trước_tiên bạn cần phải có chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên và đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . Tại khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về những người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên như sau : “ 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên vì bạn đã có kinh_nghiệm 06 năm kinh_nghiệm làm_việc về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 . Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn mới thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề quản tài viên . | 17,467 | |
Điều_kiện trở_thành quản tài viên là gì ? | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : ... kế_toán, tài_chính, ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo. ” Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên vì bạn đã có kinh_nghiệm 06 năm kinh_nghiệm làm_việc về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014. Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn mới thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề quản tài viên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về điều_kiện hành_nghề quản tài viên như sau : “ 2 . Điều_kiện được hành_nghề Quản tài viên : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , khách_quan ; c ) Có chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . ” Theo đó , để được hành_nghề quản tài viên trước_tiên bạn cần phải có chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên và đáp_ứng các điều_kiện nêu trên . Tại khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 quy_định về những người được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên như sau : “ 1 . Những người sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên : a ) Luật_sư ; b ) Kiểm_toán_viên ; c ) Người có trình_độ cử_nhân luật , kinh_tế , kế_toán , tài_chính , ngân_hàng và có kinh_nghiệm 05 năm trở lên về lĩnh_vực được đào_tạo . ” Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên vì bạn đã có kinh_nghiệm 06 năm kinh_nghiệm làm_việc về trình_độ cử_nhân luật đã đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Luật Phá_sản 2014 . Sau khi đã được cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên bạn mới thực_hiện thủ_tục đăng_ký hành_nghề quản tài viên . | 17,468 | |
Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề quản tài viên theo quy pháp_luật gồm những giấy_tờ gì ? | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân như sau : ... “ 2 . Người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân theo mẫu TP-QTV -04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . ” | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân như sau : “ 2 . Người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ qua đường bưu_điện hoặc trực_tiếp đến Sở Tư_pháp và nộp lệ_phí đăng_ký hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Hồ_sơ gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân theo mẫu TP-QTV -04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản chụp chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên . Trong trường_hợp cần_thiết , Sở Tư_pháp yêu_cầu người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Sở Tư_pháp thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này để đối_chiếu . Trường_hợp người đề_nghị đăng_ký hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản với tư_cách cá_nhân gửi hồ_sơ qua đường bưu_điện đến Sở Tư_pháp khi có yêu_cầu thì xuất_trình bản_chính giấy_tờ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này . ” | 17,469 | |
Quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của quản tài viên | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : ... - Quản_lý tài_sản, giám_sát hoạt_động kinh_doanh, thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán, gồm : + Xác_minh, thu_thập, quản_lý tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; + Lập bảng kê tài_sản, danh_sách chủ_nợ, danh_sách người mắc nợ ; + Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán, chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã khi bán, thanh_lý tài_sản ; + Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; + Được thuê cá_nhân, tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Tổ_chức việc định_giá, thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự, thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân, tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; + Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân, cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : - Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : + Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; + Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; + Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; + Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; + Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; + Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . - Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . - Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : + Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; + Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; + Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 17,470 | |
Quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của quản tài viên | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : ... liên_quan về việc giao cho cá_nhân, tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; + Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân, cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng. - Đại_diện cho doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật. - Báo_cáo về tình_trạng tài_sản, công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. - Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : + Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; + Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; + Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật. - Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. - Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán, cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán, cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : - Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : + Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; + Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; + Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; + Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; + Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; + Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . - Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . - Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : + Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; + Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; + Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 17,471 | |
Quy_định của pháp_luật về quyền và nghĩa_vụ của quản tài viên | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : ... cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán, cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Phá_sản 2014 quy_định quyền , nghĩa_vụ của Quản tài viên , cụ_thể như sau : - Quản_lý tài_sản , giám_sát hoạt_động kinh_doanh , thanh_lý tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán , gồm : + Xác_minh , thu_thập , quản_lý tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; + Lập bảng kê tài_sản , danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ ; + Bảo_quản tài_sản ; ngăn_chặn việc bán , chuyển_giao tài_sản mà không được phép của Thẩm_phán ; ngăn_chặn việc tẩu_tán tài_sản ; tối_đa hoá giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã khi bán , thanh_lý tài_sản ; + Giám_sát hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật ; + Được thuê cá_nhân , tổ_chức thực_hiện công_việc theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Thẩm_phán về việc bán tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Bán tài_sản theo quyết_định của Thẩm_phán để bảo_đảm chi_phí phá_sản ; + Tổ_chức việc định_giá , thanh_lý tài_sản theo quy_định của Luật này ; báo_cáo cơ_quan thi_hành án dân_sự , thông_báo đến người tham_gia thủ_tục phá_sản có liên_quan về việc giao cho cá_nhân , tổ_chức thực_hiện thanh_lý tài_sản ; + Gửi các khoản tiền thu được vào tài_khoản do Toà_án nhân_dân , cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền mở tại ngân_hàng . - Đại_diện cho doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không có người đại_diện theo pháp_luật . - Báo_cáo về tình_trạng tài_sản , công_nợ và hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , tham_gia xây_dựng kế_hoạch phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . - Đề_nghị Thẩm_phán tiến_hành các công_việc sau : + Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; + Tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và quyết_định thu_hồi tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị bán hoặc chuyển_giao bất_hợp_pháp ; + Áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời ; áp_dụng biện_pháp xử_phạt hành_chính ; chuyển hồ_sơ sang cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý về hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Được hưởng thù_lao và thực_hiện trách_nhiệm bảo_hiểm nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Báo_cáo việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo yêu_cầu của Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự ; chịu trách_nhiệm trước Thẩm_phán , cơ_quan thi_hành án dân_sự và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 17,472 | |
Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được cấp hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác nước_ngoài không ? | Theo khoản 1 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao 1 . Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , cơ_quan khác do Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng thành_lập , Văn_phòng Trung_ương Đảng ; Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương Đảng ; Bí_thư , Phó Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ thành_phố trực_thuộc trung_ương , Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương , Đảng_uỷ Khối doanh_nghiệp Trung_ương ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; trợ_lý của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị . ... Theo đó , khi đi công_tác nước_ngoài thì Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao 1 . Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , cơ_quan khác do Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng thành_lập , Văn_phòng Trung_ương Đảng ; Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương Đảng ; Bí_thư , Phó Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ thành_phố trực_thuộc trung_ương , Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương , Đảng_uỷ Khối doanh_nghiệp Trung_ương ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; trợ_lý của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị . ... Theo đó , khi đi công_tác nước_ngoài thì Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . | 17,473 | |
Phó Bí_thư Thành_uỷ Thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Điều_kiện xuất_cảnh 1. Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn, còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh, trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh, không được xuất_cảnh, bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật. 2. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng. Theo đó, Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn, còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh, trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh, không | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . Theo đó , Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 17,474 | |
Phó Bí_thư Thành_uỷ Thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh, trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh, không được xuất_cảnh, bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện xuất_cảnh 1. Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn, còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh, trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh, không được xuất_cảnh, bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật. 2. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng. Theo đó, Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . Theo đó , Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 17,475 | |
Phó Bí_thư Thành_uỷ Thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện gì ? | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng. Theo đó, Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn, còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận, chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh, trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh, không được xuất_cảnh, bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 33 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Điều_kiện xuất_cảnh 1 . Công_dân Việt_Nam được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; b ) Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; c ) Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này phải có người đại_diện hợp_pháp đi cùng . Theo đó , Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh được xuất_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Có giấy_tờ xuất_nhập_cảnh còn nguyên_vẹn , còn thời_hạn sử_dụng ; đối_với hộ_chiếu phải còn hạn sử_dụng từ đủ 6 tháng trở lên ; - Có thị_thực hoặc giấy_tờ xác_nhận , chứng_minh được nước đến cho nhập_cảnh , trừ trường_hợp được miễn thị_thực ; - Không thuộc trường_hợp bị cấm xuất_cảnh , không được xuất_cảnh , bị tạm hoãn xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 17,476 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1. Hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. 3. Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn. Ngoài_ra, khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định về thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ 1. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Ngoài_ra , khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định về thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . | 17,477 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 3. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp, gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo, đi thăm và tối_thiểu là 01 năm. Như_vậy, hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Ngoài_ra , khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định về thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . | 17,478 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... quá 03 năm. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Ngoài_ra , khoản 1 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định về thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Phó Bí_thư Thành_uỷ thành_phố Hồ_Chí_Minh có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . | 17,479 | |
Hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hợp_đồng mua, bán nợ 1. Hợp_đồng mua, bán nợ phải được ký bởi người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của các bên mua, bán nợ. 2. Hợp_đồng mua, bán nợ phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; b ) Tên, địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; c ) Tên, chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; d ) Tên, địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua, bán ; đ ) Chi_tiết khoản nợ mua, bán : Số tiền vay, thời_gian vay, mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua, bán nợ ; e ) Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua, bán ( nếu có ) ; g ) Giá bán nợ, phương_thức thanh_toán, thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm, phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ, chứng_từ khoản nợ, bao_gồm cả hồ_sơ, tài_liệu về | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hợp_đồng mua , bán nợ 1 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải được ký bởi người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của các bên mua , bán nợ . 2 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; b ) Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; c ) Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; d ) Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; đ ) Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; e ) Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; g ) Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; k ) Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong hợp_đồng mua , bán nợ không trái với quy_định Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung hợp_đồng mua , bán nợ do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; - Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; - Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; - Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; - Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | 17,480 | |
Hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... g ) Giá bán nợ, phương_thức thanh_toán, thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm, phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ, chứng_từ khoản nợ, bao_gồm cả hồ_sơ, tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền, nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ, bên mua nợ ; k ) Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh. 3. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong hợp_đồng mua, bán nợ không trái với quy_định Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 4. Việc sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung hợp_đồng mua, bán nợ do các bên liên_quan thoả_thuận, quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật. Như_vậy hợp_đồng mua, bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; - Tên, địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; - Tên, chức_danh | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hợp_đồng mua , bán nợ 1 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải được ký bởi người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của các bên mua , bán nợ . 2 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; b ) Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; c ) Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; d ) Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; đ ) Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; e ) Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; g ) Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; k ) Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong hợp_đồng mua , bán nợ không trái với quy_định Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung hợp_đồng mua , bán nợ do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; - Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; - Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; - Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; - Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | 17,481 | |
Hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; - Tên, địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua, bán nợ ; - Tên, chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; - Tên, địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua, bán ; - Chi_tiết khoản nợ mua, bán : Số tiền vay, thời_gian vay, mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua, bán nợ ; - Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua, bán ( nếu có ) ; - Giá bán nợ, phương_thức thanh_toán, thời_hạn thanh_toán ; - Thời_điểm, phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ, chứng_từ khoản nợ, bao_gồm cả hồ_sơ, tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền, nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ, bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hợp_đồng mua , bán nợ 1 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải được ký bởi người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của các bên mua , bán nợ . 2 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; b ) Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; c ) Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; d ) Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; đ ) Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; e ) Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; g ) Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; k ) Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong hợp_đồng mua , bán nợ không trái với quy_định Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung hợp_đồng mua , bán nợ do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; - Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; - Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; - Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; - Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | 17,482 | |
Hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ, bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh. Mua, bán nợ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Hợp_đồng mua , bán nợ 1 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải được ký bởi người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của các bên mua , bán nợ . 2 . Hợp_đồng mua , bán nợ phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; b ) Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; c ) Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; d ) Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; đ ) Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; e ) Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; g ) Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; h ) Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; i ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; k ) Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong hợp_đồng mua , bán nợ không trái với quy_định Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung hợp_đồng mua , bán nợ do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy hợp_đồng mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng phải có những nội_dung sau : - Thời_gian ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua , bán nợ ; - Tên , chức_danh người đại_diện các bên tham_gia ký_kết hợp_đồng mua_bán nợ ; - Tên , địa_chỉ của bên nợ và các bên có liên_quan ( nếu có ) tới khoản nợ được mua , bán ; - Chi_tiết khoản nợ mua , bán : Số tiền vay , thời_gian vay , mục_đích giá_trị ghi sổ của khoản nợ đến thời_điểm thực_hiện mua , bán nợ ; - Các biện_pháp bảo_đảm cho nghĩa_vụ thanh_toán của bên nợ đối khoản nợ được mua , bán ( nếu có ) ; - Giá bán nợ , phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; - Thời_điểm , phương_thức và thủ_tục chuyển_giao hồ_sơ , chứng_từ khoản nợ , bao_gồm cả hồ_sơ , tài_liệu về tài_sản bảo_đảm của khoản nợ ( nếu có ) ; Thời_điểm bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ đối_với khoản nợ của bên bán nợ ; - Quyền và nghĩa_vụ của bên bán nợ , bên mua nợ ; - Trách_nhiệm của các bên do vi_phạm hợp_đồng ; - Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | 17,483 | |
Bên mua nợ của tổ_chức tín_dụng sẽ bao_gồm những cá_nhân , tổ_chức nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức khác , cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ . b ) Tổ_chức , cá_nhân là người không cư_trú . Như_vậy bên mua nợ của tổ_chức tín_dụng sẽ bao_gồm những cá_nhân , tổ_chức như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức khác , cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ . b ) Tổ_chức , cá_nhân là người không cư_trú . Như_vậy bên mua nợ của tổ_chức tín_dụng sẽ bao_gồm những cá_nhân , tổ_chức như quy_định trên . | 17,484 | |
Trong hoạt_động mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng thì bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ 1 . Bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời_điểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng mua , bán nợ . 2 . Bên bán nợ chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ cho bên mua nợ bao_gồm cả quyền , nghĩa_vụ đối_với các biện_pháp bảo_đảm khoản nợ đó ( nếu có ) . Việc chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ đối_với các biện_pháp bảo_đảm của khoản nợ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . Việc thực_hiện đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm . 3 . Bên mua nợ , bên nợ và bên bảo_đảm có_thể thoả_thuận việc điều_chỉnh biện_pháp bảo_đảm đối_với khoản nợ được mua , bán phù_hợp quy_định của pháp_luật . Như_vậy trong hoạt_động mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng thì bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời_điểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng mua , bán nợ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ 1 . Bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời_điểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng mua , bán nợ . 2 . Bên bán nợ chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ cho bên mua nợ bao_gồm cả quyền , nghĩa_vụ đối_với các biện_pháp bảo_đảm khoản nợ đó ( nếu có ) . Việc chuyển_giao quyền , nghĩa_vụ đối_với các biện_pháp bảo_đảm của khoản nợ phù_hợp với quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . Việc thực_hiện đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch bảo_đảm . 3 . Bên mua nợ , bên nợ và bên bảo_đảm có_thể thoả_thuận việc điều_chỉnh biện_pháp bảo_đảm đối_với khoản nợ được mua , bán phù_hợp quy_định của pháp_luật . Như_vậy trong hoạt_động mua , bán nợ của tổ_chức tín_dụng thì bên mua nợ trở_thành người thế quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến khoản nợ của bên bán nợ kể từ thời_điểm theo thoả_thuận tại hợp_đồng mua , bán nợ . | 17,485 | |
Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ bao_gồm những mẫu nào ? | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/201: ... Hiện_nay, Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC, cụ_thể như sau : TT TÊN CHỨNG_TỪ SỐ_HIỆU I. Lao_động tiền_lương 1 Bảng chấm công 01 a-LĐTL 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01 b-LĐTL 3 Bảng thanh_toán tiền_lương 02 - LĐTL 4 Bảng thanh_toán tiền thưởng 03 - LĐTL 5 Giấy đi đường 04 - LĐTL 6 Phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành 05 - LĐTL 7 Bảng thanh_toán tiền làm thêm giờ 06 - LĐTL 8 Bảng thanh_toán tiền thuê ngoài 07 - LĐTL 9 Hợp_đồng giao_khoán 08 - LĐTL 10 Biên_bản thanh_lý ( nghiệm_thu ) hợp_đồng giao_khoán 09 - LĐTL 11 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 10 - LĐTL 12 Bảng phân_bổ tiền_lương và bảo_hiểm_xã_hội 11 - LĐTL II. Hàng tồn_kho 1 Phiếu nhập kho 01 - VT 2 Phiếu xuất kho 02 - VT 3 Biên_bản kiểm_nghiệm vật_tư, công_cụ, sản_phẩm, hàng_hoá 03 - VT 4 Phiếu báo vật_tư còn | None | 1 | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC , cụ_thể như sau : TT TÊN CHỨNG_TỪ SỐ_HIỆU I. Lao_động tiền_lương 1 Bảng chấm công 01 a-LĐTL 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01 b-LĐTL 3 Bảng thanh_toán tiền_lương 02 - LĐTL 4 Bảng thanh_toán tiền thưởng 03 - LĐTL 5 Giấy đi đường 04 - LĐTL 6 Phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành 05 - LĐTL 7 Bảng thanh_toán tiền làm thêm giờ 06 - LĐTL 8 Bảng thanh_toán tiền thuê ngoài 07 - LĐTL 9 Hợp_đồng giao_khoán 08 - LĐTL 10 Biên_bản thanh_lý ( nghiệm_thu ) hợp_đồng giao_khoán 09 - LĐTL 11 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 10 - LĐTL 12 Bảng phân_bổ tiền_lương và bảo_hiểm_xã_hội 11 - LĐTL II . Hàng tồn_kho 1 Phiếu nhập kho 01 - VT 2 Phiếu xuất kho 02 - VT 3 Biên_bản kiểm_nghiệm vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 03 - VT 4 Phiếu báo vật_tư còn lại cuối kỳ 04 - VT 5 Biên_bản kiểm_kê vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 05 - VT 6 Bảng kê mua hàng 06 - VT 7 Bảng phân_bổ nguyên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ 07 - VT III . Bán hàng 1 Bảng thanh_toán hàng đại_lý , ký_gửi 01 - BH 2 Thẻ quầy hàng 02 - BH IV . Tiền_tệ 1 Phiếu thu 01 - TT 2 Phiếu chi 02 - TT 3 Giấy đề_nghị tạm_ứng 03 - TT 4 Giấy thanh_toán tiền tạm_ứng 04 - TT 5 Giấy đề_nghị thanh_toán 05 - TT 6 Biên_lai thu tiền 06 - TT 7 Bảng kê vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý 07 - TT 8 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho VND ) 08 a-TT 9 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho ngoại_tệ , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý ) 08 b-TT 10 Bảng kê chi tiền 09 - TT V. Tài_sản_cố_định 1 Biên_bản giao_nhận TSCĐ 01 - TSCĐ 2 Biên_bản thanh_lý TSCĐ 02 - TSCĐ 3 Biên_bản bàn_giao TSCĐ sửa_chữa_lớn hoàn_thành 03 - TSCĐ 4 Biên_bản đánh_giá lại TSCĐ 04 - TSCĐ 5 Biên_bản kiểm_kê TSCĐ 05 - TSCĐ 6 Bảng tính và phân_bổ khấu_hao TSCĐ 06 - TSCĐ ( Hình từ Internet ) | 17,486 | |
Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ bao_gồm những mẫu nào ? | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/201: ... 1 Phiếu nhập kho 01 - VT 2 Phiếu xuất kho 02 - VT 3 Biên_bản kiểm_nghiệm vật_tư, công_cụ, sản_phẩm, hàng_hoá 03 - VT 4 Phiếu báo vật_tư còn lại cuối kỳ 04 - VT 5 Biên_bản kiểm_kê vật_tư, công_cụ, sản_phẩm, hàng_hoá 05 - VT 6 Bảng kê mua hàng 06 - VT 7 Bảng phân_bổ nguyên_liệu, vật_liệu, công_cụ, dụng_cụ 07 - VT III. Bán hàng 1 Bảng thanh_toán hàng đại_lý, ký_gửi 01 - BH 2 Thẻ quầy hàng 02 - BH IV. Tiền_tệ 1 Phiếu thu 01 - TT 2 Phiếu chi 02 - TT 3 Giấy đề_nghị tạm_ứng 03 - TT 4 Giấy thanh_toán tiền tạm_ứng 04 - TT 5 Giấy đề_nghị thanh_toán 05 - TT 6 Biên_lai thu tiền 06 - TT 7 Bảng kê vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý 07 - TT 8 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho VND ) 08 a-TT 9 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho ngoại_tệ, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý ) 08 b-TT 10 Bảng kê chi tiền 09 - TT V. Tài_sản_cố_định 1 Biên_bản | None | 1 | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC , cụ_thể như sau : TT TÊN CHỨNG_TỪ SỐ_HIỆU I. Lao_động tiền_lương 1 Bảng chấm công 01 a-LĐTL 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01 b-LĐTL 3 Bảng thanh_toán tiền_lương 02 - LĐTL 4 Bảng thanh_toán tiền thưởng 03 - LĐTL 5 Giấy đi đường 04 - LĐTL 6 Phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành 05 - LĐTL 7 Bảng thanh_toán tiền làm thêm giờ 06 - LĐTL 8 Bảng thanh_toán tiền thuê ngoài 07 - LĐTL 9 Hợp_đồng giao_khoán 08 - LĐTL 10 Biên_bản thanh_lý ( nghiệm_thu ) hợp_đồng giao_khoán 09 - LĐTL 11 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 10 - LĐTL 12 Bảng phân_bổ tiền_lương và bảo_hiểm_xã_hội 11 - LĐTL II . Hàng tồn_kho 1 Phiếu nhập kho 01 - VT 2 Phiếu xuất kho 02 - VT 3 Biên_bản kiểm_nghiệm vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 03 - VT 4 Phiếu báo vật_tư còn lại cuối kỳ 04 - VT 5 Biên_bản kiểm_kê vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 05 - VT 6 Bảng kê mua hàng 06 - VT 7 Bảng phân_bổ nguyên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ 07 - VT III . Bán hàng 1 Bảng thanh_toán hàng đại_lý , ký_gửi 01 - BH 2 Thẻ quầy hàng 02 - BH IV . Tiền_tệ 1 Phiếu thu 01 - TT 2 Phiếu chi 02 - TT 3 Giấy đề_nghị tạm_ứng 03 - TT 4 Giấy thanh_toán tiền tạm_ứng 04 - TT 5 Giấy đề_nghị thanh_toán 05 - TT 6 Biên_lai thu tiền 06 - TT 7 Bảng kê vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý 07 - TT 8 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho VND ) 08 a-TT 9 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho ngoại_tệ , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý ) 08 b-TT 10 Bảng kê chi tiền 09 - TT V. Tài_sản_cố_định 1 Biên_bản giao_nhận TSCĐ 01 - TSCĐ 2 Biên_bản thanh_lý TSCĐ 02 - TSCĐ 3 Biên_bản bàn_giao TSCĐ sửa_chữa_lớn hoàn_thành 03 - TSCĐ 4 Biên_bản đánh_giá lại TSCĐ 04 - TSCĐ 5 Biên_bản kiểm_kê TSCĐ 05 - TSCĐ 6 Bảng tính và phân_bổ khấu_hao TSCĐ 06 - TSCĐ ( Hình từ Internet ) | 17,487 | |
Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ bao_gồm những mẫu nào ? | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/201: ... quỹ ( dùng cho ngoại_tệ, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý ) 08 b-TT 10 Bảng kê chi tiền 09 - TT V. Tài_sản_cố_định 1 Biên_bản giao_nhận TSCĐ 01 - TSCĐ 2 Biên_bản thanh_lý TSCĐ 02 - TSCĐ 3 Biên_bản bàn_giao TSCĐ sửa_chữa_lớn hoàn_thành 03 - TSCĐ 4 Biên_bản đánh_giá lại TSCĐ 04 - TSCĐ 5 Biên_bản kiểm_kê TSCĐ 05 - TSCĐ 6 Bảng tính và phân_bổ khấu_hao TSCĐ 06 - TSCĐ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , Hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán mới nhất dành cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 133/2016/TT-BTC , cụ_thể như sau : TT TÊN CHỨNG_TỪ SỐ_HIỆU I. Lao_động tiền_lương 1 Bảng chấm công 01 a-LĐTL 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01 b-LĐTL 3 Bảng thanh_toán tiền_lương 02 - LĐTL 4 Bảng thanh_toán tiền thưởng 03 - LĐTL 5 Giấy đi đường 04 - LĐTL 6 Phiếu xác_nhận sản_phẩm hoặc công_việc hoàn_thành 05 - LĐTL 7 Bảng thanh_toán tiền làm thêm giờ 06 - LĐTL 8 Bảng thanh_toán tiền thuê ngoài 07 - LĐTL 9 Hợp_đồng giao_khoán 08 - LĐTL 10 Biên_bản thanh_lý ( nghiệm_thu ) hợp_đồng giao_khoán 09 - LĐTL 11 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương 10 - LĐTL 12 Bảng phân_bổ tiền_lương và bảo_hiểm_xã_hội 11 - LĐTL II . Hàng tồn_kho 1 Phiếu nhập kho 01 - VT 2 Phiếu xuất kho 02 - VT 3 Biên_bản kiểm_nghiệm vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 03 - VT 4 Phiếu báo vật_tư còn lại cuối kỳ 04 - VT 5 Biên_bản kiểm_kê vật_tư , công_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá 05 - VT 6 Bảng kê mua hàng 06 - VT 7 Bảng phân_bổ nguyên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ 07 - VT III . Bán hàng 1 Bảng thanh_toán hàng đại_lý , ký_gửi 01 - BH 2 Thẻ quầy hàng 02 - BH IV . Tiền_tệ 1 Phiếu thu 01 - TT 2 Phiếu chi 02 - TT 3 Giấy đề_nghị tạm_ứng 03 - TT 4 Giấy thanh_toán tiền tạm_ứng 04 - TT 5 Giấy đề_nghị thanh_toán 05 - TT 6 Biên_lai thu tiền 06 - TT 7 Bảng kê vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý 07 - TT 8 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho VND ) 08 a-TT 9 Bảng kiểm_kê quỹ ( dùng cho ngoại_tệ , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý ) 08 b-TT 10 Bảng kê chi tiền 09 - TT V. Tài_sản_cố_định 1 Biên_bản giao_nhận TSCĐ 01 - TSCĐ 2 Biên_bản thanh_lý TSCĐ 02 - TSCĐ 3 Biên_bản bàn_giao TSCĐ sửa_chữa_lớn hoàn_thành 03 - TSCĐ 4 Biên_bản đánh_giá lại TSCĐ 04 - TSCĐ 5 Biên_bản kiểm_kê TSCĐ 05 - TSCĐ 6 Bảng tính và phân_bổ khấu_hao TSCĐ 06 - TSCĐ ( Hình từ Internet ) | 17,488 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ có được tự xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán cho riêng mình hay không ? | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... Quy_định chung về chứng_từ kế_toán và hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán 1. Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho các doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Luật Kế_toán, Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung. 2. Các loại chứng_từ kế_toán tại danh_mục và biểu_mẫu chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn. Doanh_nghiệp được chủ_động xây_dựng, thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng, minh_bạch, kịp_thời, dễ kiểm_tra, kiểm_soát và đối_chiếu. 3. Trường_hợp không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình, doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp. 4. Các doanh_nghiệp có các nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đặc_thù thuộc đối_tượng điều_chỉnh của các văn_bản pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó. Theo đó, doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng, thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Quy_định chung về chứng_từ kế_toán và hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho các doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Các loại chứng_từ kế_toán tại danh_mục và biểu_mẫu chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn . Doanh_nghiệp được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . 3 . Trường_hợp không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình , doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp . 4 . Các doanh_nghiệp có các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đặc_thù thuộc đối_tượng điều_chỉnh của các văn_bản pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó . Theo đó , doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . | 17,489 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ có được tự xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán cho riêng mình hay không ? | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó. Theo đó, doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng, thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng, minh_bạch, kịp_thời, dễ kiểm_tra, kiểm_soát và đối_chiếu. Quy_định chung về chứng_từ kế_toán và hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán 1. Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho các doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Luật Kế_toán, Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung. 2. Các loại chứng_từ kế_toán tại danh_mục và biểu_mẫu chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn. Doanh_nghiệp được chủ_động xây_dựng, thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng, minh_bạch, kịp_thời, dễ kiểm_tra, kiểm_soát và đối_chiếu. 3. Trường_hợp không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình, doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Quy_định chung về chứng_từ kế_toán và hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho các doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Các loại chứng_từ kế_toán tại danh_mục và biểu_mẫu chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn . Doanh_nghiệp được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . 3 . Trường_hợp không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình , doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp . 4 . Các doanh_nghiệp có các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đặc_thù thuộc đối_tượng điều_chỉnh của các văn_bản pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó . Theo đó , doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . | 17,490 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ có được tự xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán cho riêng mình hay không ? | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình, doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp. 4. Các doanh_nghiệp có các nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đặc_thù thuộc đối_tượng điều_chỉnh của các văn_bản pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó. Theo đó, doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng, thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng, minh_bạch, kịp_thời, dễ kiểm_tra, kiểm_soát và đối_chiếu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 84 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Quy_định chung về chứng_từ kế_toán và hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán 1 . Chứng_từ kế_toán áp_dụng cho các doanh_nghiệp phải thực_hiện theo đúng quy_định của Luật Kế_toán , Nghị_định quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Các loại chứng_từ kế_toán tại danh_mục và biểu_mẫu chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn . Doanh_nghiệp được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . 3 . Trường_hợp không tự xây_dựng và thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ cho riêng mình , doanh_nghiệp có_thể áp_dụng hệ_thống biểu_mẫu chứng_từ kế_toán theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này để ghi_chép chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh và yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp . 4 . Các doanh_nghiệp có các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đặc_thù thuộc đối_tượng điều_chỉnh của các văn_bản pháp_luật khác thì áp_dụng theo quy_định về chứng_từ tại các văn_bản đó . Theo đó , doanh_nghiệp vừa và nhỏ được chủ_động xây_dựng , thiết_kế biểu_mẫu chứng_từ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của mình nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu của Luật kế_toán và đảm_bảo nguyên_tắc rõ_ràng , minh_bạch , kịp_thời , dễ kiểm_tra , kiểm_soát và đối_chiếu . | 17,491 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ... - Các nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính phát_sinh liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp phải lập chứng_từ kế_toán. Chứng_từ kế_toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. - Chứng_từ kế_toán phải được lập rõ_ràng, đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác theo nội_dung quy_định trên mẫu. Trong trường_hợp chứng_từ kế_toán chưa có mẫu thì đơn_vị kế_toán được tự thiết_kế mẫu chứng_từ kế_toán nhưng phải bảo_đảm đầy_đủ các nội_dung quy_định của Luật Kế_toán. - Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính trên chứng_từ kế_toán không được viết tắt, không được tẩy_xoá, sửa_chữa ; khi viết phải dùng bút mực, số và chữ_viết phải liên_tục, không ngắt_quãng, chỗ trống phải gạch_chéo. Chứng_từ bị tẩy_xoá, sửa_chữa không có giá_trị thanh_toán và ghi sổ kế_toán. Khi viết sai chứng_từ kế_toán thì phải huỷ_bỏ bằng cách gạch_chéo vào chứng_từ viết sai. - Chứng_từ kế_toán phải được lập đủ số liên quy_định. Trường_hợp phải lập nhiều liên chứng_từ kế_toán cho một nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính thì nội_dung các liên phải giống nhau. - Chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : - Các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp phải lập chứng_từ kế_toán . Chứng_từ kế_toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . - Chứng_từ kế_toán phải được lập rõ_ràng , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác theo nội_dung quy_định trên mẫu . Trong trường_hợp chứng_từ kế_toán chưa có mẫu thì đơn_vị kế_toán được tự thiết_kế mẫu chứng_từ kế_toán nhưng phải bảo_đảm đầy_đủ các nội_dung quy_định của Luật Kế_toán . - Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính trên chứng_từ kế_toán không được viết tắt , không được tẩy_xoá , sửa_chữa ; khi viết phải dùng bút mực , số và chữ_viết phải liên_tục , không ngắt_quãng , chỗ trống phải gạch_chéo . Chứng_từ bị tẩy_xoá , sửa_chữa không có giá_trị thanh_toán và ghi sổ kế_toán . Khi viết sai chứng_từ kế_toán thì phải huỷ_bỏ bằng cách gạch_chéo vào chứng_từ viết sai . - Chứng_từ kế_toán phải được lập đủ số liên quy_định . Trường_hợp phải lập nhiều liên chứng_từ kế_toán cho một nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính thì nội_dung các liên phải giống nhau . - Chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải được ký bằng loại mực không phai . Không được ký chứng_từ kế_toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất . Người lập , người duyệt và những người khác ký_tên trên chứng_từ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của chứng_từ kế_toán . - Các doanh_nghiệp chưa có chức_danh kế_toán_trưởng thì phải cử người phụ_trách kế_toán để giao_dịch với khách_hàng , ngân_hàng ... Chữ_ký kế_toán_trưởng được thay bằng chữ_ký của người phụ_trách kế_toán của đơn_vị đó . Người phụ_trách kế_toán phải thực_hiện đúng trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng . - Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải do người có thẩm_quyền hoặc người được uỷ_quyền ký . Nghiêm_cấm người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ thực_hiện việc ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . - Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản . - Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền duyệt chi và kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký trước khi thực_hiện . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . - Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu doanh_nghiệp . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . - Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 17,492 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ... phải lập nhiều liên chứng_từ kế_toán cho một nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính thì nội_dung các liên phải giống nhau. - Chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải được ký bằng loại mực không phai. Không được ký chứng_từ kế_toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất. Người lập, người duyệt và những người khác ký_tên trên chứng_từ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của chứng_từ kế_toán. - Các doanh_nghiệp chưa có chức_danh kế_toán_trưởng thì phải cử người phụ_trách kế_toán để giao_dịch với khách_hàng, ngân_hàng... Chữ_ký kế_toán_trưởng được thay bằng chữ_ký của người phụ_trách kế_toán của đơn_vị đó. Người phụ_trách kế_toán phải thực_hiện đúng trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng. - Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải do người có thẩm_quyền hoặc người được uỷ_quyền ký. Nghiêm_cấm người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ thực_hiện việc ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký. - Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : - Các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp phải lập chứng_từ kế_toán . Chứng_từ kế_toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . - Chứng_từ kế_toán phải được lập rõ_ràng , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác theo nội_dung quy_định trên mẫu . Trong trường_hợp chứng_từ kế_toán chưa có mẫu thì đơn_vị kế_toán được tự thiết_kế mẫu chứng_từ kế_toán nhưng phải bảo_đảm đầy_đủ các nội_dung quy_định của Luật Kế_toán . - Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính trên chứng_từ kế_toán không được viết tắt , không được tẩy_xoá , sửa_chữa ; khi viết phải dùng bút mực , số và chữ_viết phải liên_tục , không ngắt_quãng , chỗ trống phải gạch_chéo . Chứng_từ bị tẩy_xoá , sửa_chữa không có giá_trị thanh_toán và ghi sổ kế_toán . Khi viết sai chứng_từ kế_toán thì phải huỷ_bỏ bằng cách gạch_chéo vào chứng_từ viết sai . - Chứng_từ kế_toán phải được lập đủ số liên quy_định . Trường_hợp phải lập nhiều liên chứng_từ kế_toán cho một nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính thì nội_dung các liên phải giống nhau . - Chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải được ký bằng loại mực không phai . Không được ký chứng_từ kế_toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất . Người lập , người duyệt và những người khác ký_tên trên chứng_từ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của chứng_từ kế_toán . - Các doanh_nghiệp chưa có chức_danh kế_toán_trưởng thì phải cử người phụ_trách kế_toán để giao_dịch với khách_hàng , ngân_hàng ... Chữ_ký kế_toán_trưởng được thay bằng chữ_ký của người phụ_trách kế_toán của đơn_vị đó . Người phụ_trách kế_toán phải thực_hiện đúng trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng . - Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải do người có thẩm_quyền hoặc người được uỷ_quyền ký . Nghiêm_cấm người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ thực_hiện việc ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . - Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản . - Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền duyệt chi và kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký trước khi thực_hiện . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . - Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu doanh_nghiệp . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . - Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 17,493 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ... ký chứng_từ thực_hiện việc ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký. - Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp quy_định phù_hợp với luật_pháp, yêu_cầu quản_lý, đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ, an_toàn tài_sản. - Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền duyệt chi và kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký trước khi thực_hiện. Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên. - Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu doanh_nghiệp. Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác. - Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử. Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy. | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định doanh_nghiệp vừa và nhỏ lập và ký chứng_từ kế_toán cần bảo bảo tuân_thủ những nguyên_tắc sau : - Các nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính phát_sinh liên_quan đến hoạt_động của doanh_nghiệp phải lập chứng_từ kế_toán . Chứng_từ kế_toán chỉ được lập một lần cho mỗi nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . - Chứng_từ kế_toán phải được lập rõ_ràng , đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác theo nội_dung quy_định trên mẫu . Trong trường_hợp chứng_từ kế_toán chưa có mẫu thì đơn_vị kế_toán được tự thiết_kế mẫu chứng_từ kế_toán nhưng phải bảo_đảm đầy_đủ các nội_dung quy_định của Luật Kế_toán . - Nội_dung nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính trên chứng_từ kế_toán không được viết tắt , không được tẩy_xoá , sửa_chữa ; khi viết phải dùng bút mực , số và chữ_viết phải liên_tục , không ngắt_quãng , chỗ trống phải gạch_chéo . Chứng_từ bị tẩy_xoá , sửa_chữa không có giá_trị thanh_toán và ghi sổ kế_toán . Khi viết sai chứng_từ kế_toán thì phải huỷ_bỏ bằng cách gạch_chéo vào chứng_từ viết sai . - Chứng_từ kế_toán phải được lập đủ số liên quy_định . Trường_hợp phải lập nhiều liên chứng_từ kế_toán cho một nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính thì nội_dung các liên phải giống nhau . - Chứng_từ kế_toán phải có đủ chữ_ký theo chức_danh quy_định trên chứng_từ . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải được ký bằng loại mực không phai . Không được ký chứng_từ kế_toán bằng mực màu đỏ hoặc đóng_dấu chữ_ký khắc sẵn . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán của một người phải thống_nhất . Người lập , người duyệt và những người khác ký_tên trên chứng_từ kế_toán phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của chứng_từ kế_toán . - Các doanh_nghiệp chưa có chức_danh kế_toán_trưởng thì phải cử người phụ_trách kế_toán để giao_dịch với khách_hàng , ngân_hàng ... Chữ_ký kế_toán_trưởng được thay bằng chữ_ký của người phụ_trách kế_toán của đơn_vị đó . Người phụ_trách kế_toán phải thực_hiện đúng trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng . - Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán phải do người có thẩm_quyền hoặc người được uỷ_quyền ký . Nghiêm_cấm người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký chứng_từ thực_hiện việc ký chứng_từ kế_toán khi chưa ghi hoặc chưa ghi đủ nội_dung chứng_từ theo trách_nhiệm của người ký . - Việc phân_cấp ký trên chứng_từ kế_toán do Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp quy_định phù_hợp với luật_pháp , yêu_cầu quản_lý , đảm_bảo kiểm_soát chặt_chẽ , an_toàn tài_sản . - Chứng_từ kế_toán chi tiền phải do người có thẩm_quyền duyệt chi và kế_toán_trưởng hoặc người được uỷ_quyền ký trước khi thực_hiện . Chữ_ký trên chứng_từ kế_toán dùng để chi tiền phải ký theo từng liên . - Kế_toán_trưởng ( hoặc người được uỷ_quyền ) không được ký “ thừa uỷ_quyền ” của người đứng đầu doanh_nghiệp . Người được uỷ_quyền không được uỷ_quyền lại cho người khác . - Chứng_từ điện_tử phải có chữ_ký điện_tử . Chữ_ký trên chứng_từ điện_tử có giá_trị như chữ_ký trên chứng_từ bằng giấy . | 17,494 | |
Nguồn thu tiền thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được chi cho những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 19 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Quản_lý và thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ ... 3 . Nội_dung chi từ nguồn thu tiền thuê nhà ở công_vụ a ) Nội_dung chi_phí nhà ở công_vụ - Chi_phí quản_lý vận_hành ; - Chi_phí bảo_trì : Toàn_bộ chi_phí cho việc duy_tu , bảo_dưỡng thường_xuyên , sửa_chữa định_kỳ và sửa_chữa đột_xuất nhằm duy_trì chất_lượng của nhà ở công_vụ ; - Chi_phí quản_lý cho thuê_bao gồm : Chi_phí quản_lý gián_tiếp cho cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ và chi_phí trực_tiếp cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ theo hướng_dẫn của Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng . ... Như_vậy nguồn thu tiền thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được chi cho những nội_dung như sau : - Chi_phí quản_lý vận_hành ; - Chi_phí bảo_trì ; - Chi_phí quản_lý cho thuê . Nhà ở công_vụ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 3 Điều 19 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Quản_lý và thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ ... 3 . Nội_dung chi từ nguồn thu tiền thuê nhà ở công_vụ a ) Nội_dung chi_phí nhà ở công_vụ - Chi_phí quản_lý vận_hành ; - Chi_phí bảo_trì : Toàn_bộ chi_phí cho việc duy_tu , bảo_dưỡng thường_xuyên , sửa_chữa định_kỳ và sửa_chữa đột_xuất nhằm duy_trì chất_lượng của nhà ở công_vụ ; - Chi_phí quản_lý cho thuê_bao gồm : Chi_phí quản_lý gián_tiếp cho cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ và chi_phí trực_tiếp cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ theo hướng_dẫn của Cục Tài_chính / Bộ Quốc_phòng . ... Như_vậy nguồn thu tiền thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được chi cho những nội_dung như sau : - Chi_phí quản_lý vận_hành ; - Chi_phí bảo_trì ; - Chi_phí quản_lý cho thuê . Nhà ở công_vụ ( Hình từ Internet ) | 17,495 | |
Thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 19 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Quản_lý và thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ ... 4 . Thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Cán_bộ , nhân_viên thuê nhà ở công_vụ ký_kết hợp_đồng thuê nhà với đơn_vị quản_lý vận_hành và trực_tiếp thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ theo đúng số tiền và thời_hạn đã ghi trong Hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ ; b ) Trường_hợp người thuê không trả tiền thuê trong ba tháng liên_tục thì đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ có quyền yêu_cầu cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ khấu_trừ từ tiền_lương của người thuê nhà để trả tiền thuê nhà ; cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm khấu_trừ tiền_lương của người thuê nhà để trả cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ ; c ) Trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ ký hợp_đồng thuê nhà với cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ thì cơ_quan này có trách_nhiệm thu từ tiền_lương của người thuê nhà ở để trả cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 19 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Quản_lý và thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ ... 4 . Thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ được quy_định như sau : a ) Cán_bộ , nhân_viên thuê nhà ở công_vụ ký_kết hợp_đồng thuê nhà với đơn_vị quản_lý vận_hành và trực_tiếp thanh_toán tiền thuê nhà ở công_vụ theo đúng số tiền và thời_hạn đã ghi trong Hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ ; b ) Trường_hợp người thuê không trả tiền thuê trong ba tháng liên_tục thì đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ có quyền yêu_cầu cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ khấu_trừ từ tiền_lương của người thuê nhà để trả tiền thuê nhà ; cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ có trách_nhiệm khấu_trừ tiền_lương của người thuê nhà để trả cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ ; c ) Trường_hợp đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ ký hợp_đồng thuê nhà với cơ_quan đang trực_tiếp quản_lý người thuê nhà ở công_vụ thì cơ_quan này có trách_nhiệm thu từ tiền_lương của người thuê nhà ở để trả cho đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ . | 17,496 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ 1. Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : a ) Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; b ) Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình ( theo danh_sách đăng_ký thuê nhà ) trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ, công_tác ; c ) Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; d ) Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. 2. Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; b ) Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ 1 . Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : a ) Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; b ) Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình ( theo danh_sách đăng_ký thuê nhà ) trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; c ) Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; d ) Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . 2 . Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; b ) Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; c ) Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; d ) Trả tiền thuê nhà ở công_vụ theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt , dịch_vụ khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; đ ) Trả lại nhà ở cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định tại Thông_tư này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; e ) Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; g ) Các nghĩa_vụ khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở công_vụ và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . | 17,497 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; b ) Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo, sửa_chữa, phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ; c ) Không được cho thuê lại, cho mượn, uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; d ) Trả tiền thuê nhà ở công_vụ theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt, dịch_vụ khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; đ ) Trả lại nhà ở cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định tại Thông_tư này trong thời_hạn không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; e ) Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; g ) Các nghĩa_vụ khác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ 1 . Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : a ) Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; b ) Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình ( theo danh_sách đăng_ký thuê nhà ) trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; c ) Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; d ) Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . 2 . Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; b ) Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; c ) Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; d ) Trả tiền thuê nhà ở công_vụ theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt , dịch_vụ khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; đ ) Trả lại nhà ở cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định tại Thông_tư này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; e ) Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; g ) Các nghĩa_vụ khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở công_vụ và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . | 17,498 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; e ) Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; g ) Các nghĩa_vụ khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở công_vụ và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thuê nhà ở công_vụ 1 . Người thuê nhà ở công_vụ có các quyền sau đây : a ) Nhận bàn_giao nhà ở và các trang_thiết_bị kèm theo nhà ở theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ; b ) Được sử_dụng nhà ở cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình ( theo danh_sách đăng_ký thuê nhà ) trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác ; c ) Đề_nghị đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở sửa_chữa kịp_thời những hư_hỏng nếu không phải do lỗi của mình gây ra ; d ) Được tiếp_tục ký hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ nếu hết thời_hạn thuê nhà ở mà vẫn thuộc đối_tượng và có đủ điều_kiện được thuê nhà ở công_vụ theo quy_định tại Thông_tư này ; đ ) Thực_hiện các quyền khác về nhà ở theo quy_định của pháp_luật và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . 2 . Người thuê nhà ở công_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà vào mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt cho bản_thân và các thành_viên trong gia_đình trong thời_gian thuê nhà ở ; b ) Có trách_nhiệm giữ_gìn nhà ở và các tài_sản kèm theo ; không được tự_ý cải_tạo , sửa_chữa , phá dỡ nhà ở công_vụ ; trường_hợp sử_dụng căn_hộ chung_cư thì còn phải tuân_thủ các quy_định về quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ; c ) Không được cho thuê lại , cho mượn , uỷ_quyền quản_lý nhà ở công_vụ ; d ) Trả tiền thuê nhà ở công_vụ theo hợp_đồng thuê nhà ở ký với bên cho thuê và thanh_toán các khoản chi_phí phục_vụ sinh_hoạt , dịch_vụ khác theo quy_định của bên cung_cấp dịch_vụ ; đ ) Trả lại nhà ở cho Nhà_nước khi không còn thuộc đối_tượng được thuê hoặc khi không còn nhu_cầu thuê nhà ở công_vụ hoặc khi có hành_vi vi_phạm thuộc diện bị thu_hồi nhà ở theo quy_định tại Thông_tư này trong thời_hạn không quá 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ ; e ) Chấp_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền trong trường_hợp bị cưỡng_chế thu_hồi nhà ở ; g ) Các nghĩa_vụ khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nhà ở công_vụ và theo thoả_thuận trong hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ . | 17,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.