Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ). Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015. Như_vậy, chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ), bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. Tuy_nhiên, đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp | 17,600 | |
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. Tuy_nhiên, đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. Trợ_cấp thất_nghiệp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp | 17,601 | |
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ? | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc: ... Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn, lũ_lụt, động_đất, sóng_thần, địch_hoạ, dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; d ) Cha, mẹ, vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định, người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . | 17,602 | |
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ? | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc: ... ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định, người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện.Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn, lũ_lụt, động_đất, sóng_thần, địch_hoạ, dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; d ) Cha, mẹ, vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . | 17,603 | |
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ? | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc: ... có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; d ) Cha, mẹ, vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định, người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . | 17,604 | |
Người lao_động phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm vào ngày nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong : ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,605 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền. Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,606 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... dưới 03 tháng. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên, người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,607 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ). Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015. Như_vậy, chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ), bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. Tuy_nhiên, đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,608 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. Tuy_nhiên, đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn, lũ_lụt, động_đất, sóng_thần, địch_hoạ, dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; d ) Cha, mẹ, vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. Các trường_hợp không | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,609 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định, người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,610 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp và hàng tháng phải thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tôi muốn hỏi có trường_hợp nào tôi được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp Theo khoản 3 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 28/2015/NĐ-CP thì ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 17,611 | |
Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ tim_mạch thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : ... Bổ_nhiệm giám_định_viên 1. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương do Bộ Y_tế quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương và Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh. 2. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh do cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh. 3. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa các Bộ do các Bộ quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa thuộc các Bộ. 4. Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định, tuỳ_thuộc vào yêu_cầu, nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa. Mỗi chuyên_khoa phải có ít_nhất 02 ( hai ) Giám_định_viên. Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ các chuyên_khoa : Tim_mạch, Hô_hấp, Tiết_niệu, Tiêu_hoá, Cơ xương khớp, Huyết_học - Truyền máu, Nội_tiết, Miễn_dịch, có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế. Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên 1 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương do Bộ Y_tế quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương và Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh . 2 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh do cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh . 3 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa các Bộ do các Bộ quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa thuộc các Bộ . 4 . Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định , tuỳ_thuộc vào yêu_cầu , nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa . Mỗi chuyên_khoa phải có ít_nhất 02 ( hai ) Giám_định_viên . Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ các chuyên_khoa : Tim_mạch , Hô_hấp , Tiết_niệu , Tiêu_hoá , Cơ xương khớp , Huyết_học - Truyền máu , Nội_tiết , Miễn_dịch , có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ chuyên_khoa tim_mạch thì có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . | 17,612 | |
Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ tim_mạch thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : ... chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế. Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định. Theo đó, trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ chuyên_khoa tim_mạch thì có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế. Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định. Bổ_nhiệm giám_định_viên 1. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương do Bộ Y_tế quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương và Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh. 2. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh do cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh. 3. Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa các Bộ do các Bộ quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa thuộc các Bộ. 4. Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định, tuỳ_thuộc vào yêu_cầu, nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên 1 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương do Bộ Y_tế quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương và Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh . 2 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh do cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh . 3 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa các Bộ do các Bộ quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa thuộc các Bộ . 4 . Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định , tuỳ_thuộc vào yêu_cầu , nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa . Mỗi chuyên_khoa phải có ít_nhất 02 ( hai ) Giám_định_viên . Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ các chuyên_khoa : Tim_mạch , Hô_hấp , Tiết_niệu , Tiêu_hoá , Cơ xương khớp , Huyết_học - Truyền máu , Nội_tiết , Miễn_dịch , có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ chuyên_khoa tim_mạch thì có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . | 17,613 | |
Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ tim_mạch thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : ... giám_định y_khoa thuộc các Bộ. 4. Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định, tuỳ_thuộc vào yêu_cầu, nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa. Mỗi chuyên_khoa phải có ít_nhất 02 ( hai ) Giám_định_viên. Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ các chuyên_khoa : Tim_mạch, Hô_hấp, Tiết_niệu, Tiêu_hoá, Cơ xương khớp, Huyết_học - Truyền máu, Nội_tiết, Miễn_dịch, có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế. Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định. Theo đó, trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ chuyên_khoa tim_mạch thì có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế. Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về bổ_nhiệm giám_định_viên có nội_dung sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên 1 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương do Bộ Y_tế quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp trung_ương và Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh . 2 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh do cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh . 3 . Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa các Bộ do các Bộ quyết_định bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa thuộc các Bộ . 4 . Số_lượng Giám_định_viên của Hội_đồng giám_định y_khoa do người có thẩm_quyền bổ_nhiệm quyết_định , tuỳ_thuộc vào yêu_cầu , nhiệm_vụ của Hội_đồng giám_định y_khoa . Mỗi chuyên_khoa phải có ít_nhất 02 ( hai ) Giám_định_viên . Trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ các chuyên_khoa : Tim_mạch , Hô_hấp , Tiết_niệu , Tiêu_hoá , Cơ xương khớp , Huyết_học - Truyền máu , Nội_tiết , Miễn_dịch , có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng giám_định y_khoa không có bác_sĩ chuyên_khoa tim_mạch thì có_thể bổ_nhiệm bác_sĩ chuyên_khoa Nội tổng_hợp thay_thế . Trong trường_hợp này chỉ phân_công mỗi Giám_định_viên chịu trách_nhiệm khám giám_định nhiều nhất không quá 02 ( hai ) chuyên_khoa để bảo_đảm chất_lượng khám giám_định . | 17,614 | |
Đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên giám_định y khoá trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : ... Miễn_nhiệm giám_định_viên 1. Lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Thông_tư này xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm quy_chế chuyên_môn, nghiệp_vụ giám_định y_khoa, đạo_đức nghề_nghiệp ; b ) Không đủ năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; c ) Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; d ) Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý. 2. Người được bổ_nhiệm là Giám_định_viên nếu nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác thì người đó đương_nhiên không còn là Giám_định_viên kể từ thời_điểm nghỉ hoặc chuyển công_tác. Như_vậy, quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra, lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên giám_định y_khoa thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn, nghiệp_vụ giám_định y_khoa, đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : Miễn_nhiệm giám_định_viên 1 . Lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Thông_tư này xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; b ) Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; c ) Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; d ) Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . 2 . Người được bổ_nhiệm là Giám_định_viên nếu nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác thì người đó đương_nhiên không còn là Giám_định_viên kể từ thời_điểm nghỉ hoặc chuyển công_tác . Như_vậy , quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra , lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên giám_định y_khoa thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; - Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . | 17,615 | |
Đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên giám_định y khoá trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : ... trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn, nghiệp_vụ giám_định y_khoa, đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; - Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý. Miễn_nhiệm giám_định_viên 1. Lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Thông_tư này xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm quy_chế chuyên_môn, nghiệp_vụ giám_định y_khoa, đạo_đức nghề_nghiệp ; b ) Không đủ năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; c ) Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; d ) Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý. 2. Người được bổ_nhiệm là Giám_định_viên nếu nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác thì người đó đương_nhiên không còn là Giám_định_viên kể từ thời_điểm nghỉ hoặc chuyển công_tác. Như_vậy, quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra, lãnh_đạo cơ_quan thường_trực | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : Miễn_nhiệm giám_định_viên 1 . Lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Thông_tư này xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; b ) Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; c ) Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; d ) Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . 2 . Người được bổ_nhiệm là Giám_định_viên nếu nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác thì người đó đương_nhiên không còn là Giám_định_viên kể từ thời_điểm nghỉ hoặc chuyển công_tác . Như_vậy , quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra , lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên giám_định y_khoa thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; - Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . | 17,616 | |
Đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên giám_định y khoá trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : ... Như_vậy, quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra, lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên giám_định y_khoa thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn, nghiệp_vụ giám_định y_khoa, đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; - Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 01/2023/T-BYT quy_định về miễn_nhiệm giám_định_viên như sau : Miễn_nhiệm giám_định_viên 1 . Lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 15 Thông_tư này xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; b ) Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; c ) Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; d ) Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . 2 . Người được bổ_nhiệm là Giám_định_viên nếu nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác thì người đó đương_nhiên không còn là Giám_định_viên kể từ thời_điểm nghỉ hoặc chuyển công_tác . Như_vậy , quy_định về việc đương_nhiên miễn_nhiệm giám_định_viên áp_dụng đối_với Giám_định_viên nghỉ hưu theo chế_độ hoặc chuyển công_tác theo quy_định tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra , lãnh_đạo cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét miễn_nhiệm khi Giám_định_viên giám_định y_khoa thuộc một trong các trường_hợp sau : - Vi_phạm quy_chế chuyên_môn , nghiệp_vụ giám_định y_khoa , đạo_đức nghề_nghiệp ; - Không đủ năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thực_hiện công_tác giám_định y_khoa ; - Không đủ sức_khoẻ để làm_việc ; - Có đơn đề_nghị không tiếp_tục tham_gia Giám_định_viên và được cơ_quan quản_lý trực_tiếp đồng_ý . | 17,617 | |
Giám_định_viên y_khoa có những quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : ... Về nhiệm_vụ của Giám_định_viên : - Thực_hiện khám giám_định chuyên_khoa theo nội_dung yêu_cầu ghi trên Phiếu khám chuyên_khoa của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa gửi Giám_định_viên. Sau khi khám xong gửi trả kết_quả về cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa, đồng_thời lưu kết_quả khám vào_sổ khám chuyên_khoa tại nơi Giám_định_viên công_tác ; - Tham_gia hội_chẩn chuyên_môn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Giám_định_viên hoạt_động kiêm_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả khám giám_định chuyên_khoa do cá_nhân thực_hiện ; - Tham_dự phiên họp kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa khi được Hội_đồng mời tham_dự. Về quyền_hạn của Giám_định_viên : - Được tham_dự các khoá đào_tạo liên_tục, tập_huấn về chuyên_môn, nghiệp_vụ về giám_định y_khoa ; - Được hưởng quyền_lợi, chế_độ khi tham_gia các hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa, hội_chẩn chuyên_môn, họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác. Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : Về nhiệm_vụ của Giám_định_viên : - Thực_hiện khám giám_định chuyên_khoa theo nội_dung yêu_cầu ghi trên Phiếu khám chuyên_khoa của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa gửi Giám_định_viên . Sau khi khám xong gửi trả kết_quả về cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa , đồng_thời lưu kết_quả khám vào_sổ khám chuyên_khoa tại nơi Giám_định_viên công_tác ; - Tham_gia hội_chẩn chuyên_môn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Giám_định_viên hoạt_động kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả khám giám_định chuyên_khoa do cá_nhân thực_hiện ; - Tham_dự phiên họp kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa khi được Hội_đồng mời tham_dự . Về quyền_hạn của Giám_định_viên : - Được tham_dự các khoá đào_tạo liên_tục , tập_huấn về chuyên_môn , nghiệp_vụ về giám_định y_khoa ; - Được hưởng quyền_lợi , chế_độ khi tham_gia các hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa , hội_chẩn chuyên_môn , họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác . Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | 17,618 | |
Giám_định_viên y_khoa có những quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : ... định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác. Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 Về nhiệm_vụ của Giám_định_viên : - Thực_hiện khám giám_định chuyên_khoa theo nội_dung yêu_cầu ghi trên Phiếu khám chuyên_khoa của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa gửi Giám_định_viên. Sau khi khám xong gửi trả kết_quả về cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa, đồng_thời lưu kết_quả khám vào_sổ khám chuyên_khoa tại nơi Giám_định_viên công_tác ; - Tham_gia hội_chẩn chuyên_môn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Giám_định_viên hoạt_động kiêm_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả khám giám_định chuyên_khoa do cá_nhân thực_hiện ; - Tham_dự phiên họp kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa khi được Hội_đồng mời tham_dự. Về quyền_hạn của Giám_định_viên : - Được tham_dự các khoá đào_tạo liên_tục, tập_huấn về chuyên_môn, nghiệp_vụ về giám_định y_khoa ; - Được hưởng quyền_lợi, chế_độ khi tham_gia các hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa, hội_chẩn chuyên_môn, họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_@@ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : Về nhiệm_vụ của Giám_định_viên : - Thực_hiện khám giám_định chuyên_khoa theo nội_dung yêu_cầu ghi trên Phiếu khám chuyên_khoa của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa gửi Giám_định_viên . Sau khi khám xong gửi trả kết_quả về cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa , đồng_thời lưu kết_quả khám vào_sổ khám chuyên_khoa tại nơi Giám_định_viên công_tác ; - Tham_gia hội_chẩn chuyên_môn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Giám_định_viên hoạt_động kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả khám giám_định chuyên_khoa do cá_nhân thực_hiện ; - Tham_dự phiên họp kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa khi được Hội_đồng mời tham_dự . Về quyền_hạn của Giám_định_viên : - Được tham_dự các khoá đào_tạo liên_tục , tập_huấn về chuyên_môn , nghiệp_vụ về giám_định y_khoa ; - Được hưởng quyền_lợi , chế_độ khi tham_gia các hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa , hội_chẩn chuyên_môn , họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác . Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | 17,619 | |
Giám_định_viên y_khoa có những quyền_hạn và nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : ... hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa, hội_chẩn chuyên_môn, họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác. Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 01/2023/TT-BYT về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Giám_định_viên như sau : Về nhiệm_vụ của Giám_định_viên : - Thực_hiện khám giám_định chuyên_khoa theo nội_dung yêu_cầu ghi trên Phiếu khám chuyên_khoa của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa gửi Giám_định_viên . Sau khi khám xong gửi trả kết_quả về cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa , đồng_thời lưu kết_quả khám vào_sổ khám chuyên_khoa tại nơi Giám_định_viên công_tác ; - Tham_gia hội_chẩn chuyên_môn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Giám_định_viên hoạt_động kiêm_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả khám giám_định chuyên_khoa do cá_nhân thực_hiện ; - Tham_dự phiên họp kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa khi được Hội_đồng mời tham_dự . Về quyền_hạn của Giám_định_viên : - Được tham_dự các khoá đào_tạo liên_tục , tập_huấn về chuyên_môn , nghiệp_vụ về giám_định y_khoa ; - Được hưởng quyền_lợi , chế_độ khi tham_gia các hoạt_động khám giám_định chuyên_khoa , hội_chẩn chuyên_môn , họp Hội_đồng theo quy_định của pháp_luật và của cơ_quan thường_trực Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Có quyền đề_nghị không làm hoặc thôi làm Giám_định_viên ; - Có quyền từ_chối giám_định khi đối_tượng hoặc người đại_diện hợp_pháp của đối_tượng giám_định cố_ý không hợp_tác . Thông_tư 01/2023/TT-BYT có hiệu_lực từ ngày 15/04/2023 | 17,620 | |
Ngân_hàng thương_mại có được kinh_doanh bất_động_sản không ? | Căn_cứ tại Điều 132 Luật Tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Kinh_doanh bất_động_sản Tổ_chức tín_dụng không được kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp sau đây : 1 . Mua , đầu_tư , sở_hữu bất_động_sản để sử_dụng làm trụ_sở kinh_doanh , địa_điểm làm_việc hoặc cơ_sở kho_tàng phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động nghiệp_vụ của tổ_chức tín_dụng ; 2 . Cho thuê một phần trụ_sở kinh_doanh chưa sử_dụng hết , thuộc sở_hữu của tổ_chức tín_dụng ; 3 . Nắm giữ bất_động_sản do việc xử_lý nợ vay . Trong thời_hạn 03 năm , kể từ ngày quyết_định xử_lý tài_sản bảo_đảm là bất_động_sản , tổ_chức tín_dụng phải bán , chuyển_nhượng hoặc mua lại bất_động_sản này để bảo_đảm tỷ_lệ đầu_tư vào tài_sản_cố_định và mục_đích sử_dụng tài_sản_cố_định quy_định tại Điều 140 của Luật này . Theo quy_định trên , về nguyên_tắc ngân_hàng thương_mại sẽ không được kinh_doanh bất_động_sản trừ những trường_hợp được quy_định tại Điều 132 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 132 Luật Tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Kinh_doanh bất_động_sản Tổ_chức tín_dụng không được kinh_doanh bất_động_sản , trừ các trường_hợp sau đây : 1 . Mua , đầu_tư , sở_hữu bất_động_sản để sử_dụng làm trụ_sở kinh_doanh , địa_điểm làm_việc hoặc cơ_sở kho_tàng phục_vụ trực_tiếp cho các hoạt_động nghiệp_vụ của tổ_chức tín_dụng ; 2 . Cho thuê một phần trụ_sở kinh_doanh chưa sử_dụng hết , thuộc sở_hữu của tổ_chức tín_dụng ; 3 . Nắm giữ bất_động_sản do việc xử_lý nợ vay . Trong thời_hạn 03 năm , kể từ ngày quyết_định xử_lý tài_sản bảo_đảm là bất_động_sản , tổ_chức tín_dụng phải bán , chuyển_nhượng hoặc mua lại bất_động_sản này để bảo_đảm tỷ_lệ đầu_tư vào tài_sản_cố_định và mục_đích sử_dụng tài_sản_cố_định quy_định tại Điều 140 của Luật này . Theo quy_định trên , về nguyên_tắc ngân_hàng thương_mại sẽ không được kinh_doanh bất_động_sản trừ những trường_hợp được quy_định tại Điều 132 nêu trên . | 17,621 | |
Ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh bất_động_sản, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000. Đồng_thời ngân_hàng thương_mại | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản 1 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh bất_động_sản , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 17,622 | |
Ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000. Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet ) Vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản 1. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh bất_động_sản, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản 1 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh bất_động_sản , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 17,623 | |
Ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000. Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh bất_động_sản 1 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi kinh_doanh bất_động_sản , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng thì khi ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 400.000.000 đồng đến 500.000.000 . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 17,624 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng.... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là đến 500.000.000 ( trừ trường_hợp được phép kinh_doanh tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng ) nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này . | 17,625 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng.... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân.... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là đến 500.000.000 ( trừ trường_hợp được phép kinh_doanh tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng ) nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là đến 500.000.000 ( trừ trường_hợp được phép kinh_doanh tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng ) nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này . | 17,626 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản không ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 55 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 43 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiền_tệ và ngân_hàng 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II_Nghị định này theo thẩm_quyền và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Theo khoản 1 Điều 54 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 143/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng . ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... d ) Thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . ... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã được quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do ngân_hàng thương_mại kinh_doanh bất_động_sản có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là đến 500.000.000 ( trừ trường_hợp được phép kinh_doanh tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 132 Luật Các tổ_chức tín_dụng ) nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được quyền xử_phạt ngân_hàng này . | 17,627 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có được giảm định_mức kiêm_nhiệm không ? | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được: ... Về vấn_đề anh thắc_mắc, căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Định_mức tiết dạy đối_với Hiệu_trưởng, Phó hiệu_trưởng 1. Hiệu_trưởng, Phó hiệu_trưởng trường phổ_thông có nhiệm_vụ giảng_dạy một_số tiết để nắm được nội_dung, chương_trình giáo_dục và tình_hình học_tập của học_sinh nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý. 2. Định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng. Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học ; Định_mức tiết dạy / năm đối_với phó hiệu_trưởng được tính bằng : 4 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học 2a. Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường phổ_thông, trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy | None | 1 | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Định_mức tiết dạy đối_với Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng trường phổ_thông có nhiệm_vụ giảng_dạy một_số tiết để nắm được nội_dung , chương_trình giáo_dục và tình_hình học_tập của học_sinh nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý . 2 . Định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng . Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học ; Định_mức tiết dạy / năm đối_với phó hiệu_trưởng được tính bằng : 4 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học 2a . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường phổ_thông , trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy thì Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 17,628 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có được giảm định_mức kiêm_nhiệm không ? | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được: ... phó hiệu_trưởng trường phổ_thông, trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy thì Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này. Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )Về vấn_đề anh thắc_mắc, căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Định_mức tiết dạy đối_với Hiệu_trưởng, Phó hiệu_trưởng 1. Hiệu_trưởng, Phó hiệu_trưởng trường phổ_thông có nhiệm_vụ giảng_dạy một_số tiết để nắm được nội_dung, chương_trình giáo_dục và tình_hình học_tập của học_sinh nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý. 2. Định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng. Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian | None | 1 | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Định_mức tiết dạy đối_với Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng trường phổ_thông có nhiệm_vụ giảng_dạy một_số tiết để nắm được nội_dung , chương_trình giáo_dục và tình_hình học_tập của học_sinh nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý . 2 . Định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng . Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học ; Định_mức tiết dạy / năm đối_với phó hiệu_trưởng được tính bằng : 4 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học 2a . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường phổ_thông , trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy thì Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 17,629 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có được giảm định_mức kiêm_nhiệm không ? | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được: ... . Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học ; Định_mức tiết dạy / năm đối_với phó hiệu_trưởng được tính bằng : 4 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học 2a. Hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng trường phổ_thông, trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy thì Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này. Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề anh thắc_mắc , căn_cứ theo Điều 7 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 , khoản 7 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT cụ_thể như sau : Định_mức tiết dạy đối_với Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng 1 . Hiệu_trưởng , Phó hiệu_trưởng trường phổ_thông có nhiệm_vụ giảng_dạy một_số tiết để nắm được nội_dung , chương_trình giáo_dục và tình_hình học_tập của học_sinh nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý . 2 . Định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng . Định_mức tiết dạy / năm đối_với hiệu_trưởng được tính bằng : 2 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học ; Định_mức tiết dạy / năm đối_với phó hiệu_trưởng được tính bằng : 4 tiết / tuần x số tuần dành cho giảng_dạy và các hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học 2a . Hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng trường phổ_thông , trường dự_bị_đại_học không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy thì Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở không được quy_đổi chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với các chức_vụ kiêm_nhiệm thay_thế cho định_mức tiết dạy được quy_định tại Thông_tư này . Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 17,630 | |
Định_mức tiết dạy của hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có bắt_buộc phải công_khai hay không ? | Căn_cứ khoản 2a Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 1: ... Căn_cứ khoản 2a Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về tiết dạy của Hiệu_trưởng như sau : Quy_đổi các hoạt_động chuyên_môn khác ra tiết dạy ... 2a . Tiết dạy của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng thực_hiện theo quy_định : a ) Dạy các nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông và đặc_thù ( nếu có ) đối_với trường phổ_thông và khung chương_trình đối_với trường dự_bị_đại_học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành , hướng_dẫn ; b ) Đảm_bảo số tiết theo quy_định về định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng được quy_định tại Thông_tư này và công_khai tại hội_nghị công_chức , viên_chức hằng năm của nhà_trường Như_vậy , hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở phải đảm_bảo số tiết theo quy_định về định_mức tiết dạy và công_khai tại hội_nghị công_chức , viên_chức hằng năm của nhà_trường . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2a Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về tiết dạy của Hiệu_trưởng như sau : Quy_đổi các hoạt_động chuyên_môn khác ra tiết dạy ... 2a . Tiết dạy của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng thực_hiện theo quy_định : a ) Dạy các nội_dung trong chương_trình giáo_dục_phổ_thông và đặc_thù ( nếu có ) đối_với trường phổ_thông và khung chương_trình đối_với trường dự_bị_đại_học do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành , hướng_dẫn ; b ) Đảm_bảo số tiết theo quy_định về định_mức tiết dạy đối_với hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng được quy_định tại Thông_tư này và công_khai tại hội_nghị công_chức , viên_chức hằng năm của nhà_trường Như_vậy , hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở phải đảm_bảo số tiết theo quy_định về định_mức tiết dạy và công_khai tại hội_nghị công_chức , viên_chức hằng năm của nhà_trường . | 17,631 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có được quyết_định định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên được phân_công là cộng_tác_viên thanh_tra hay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi b: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT như sau : Quy_đổi các hoạt_động chuyên_môn khác ra tiết dạy... 2. Ngoài nhiệm_vụ giảng_dạy chính ở trên lớp, giáo_viên phải thực_hiện những hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng. Việc quy_đổi những hoạt_động này ra tiết dạy để tính số giờ giảng_dạy cho từng giáo_viên được thực_hiện như sau : a ) Đối_với giáo_viên được huy_động làm cộng_tác_viên thanh_tra, thời_gian làm_việc quy_đổi được tính theo Thông_tư số 31/2014/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; b ) Đối_với giáo_viên được huy_động tham_gia công_tác hướng_dẫn, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ do Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thì 1 tiết hướng_dẫn, bồi_dưỡng, tập_huấn thực_tế được | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT như sau : Quy_đổi các hoạt_động chuyên_môn khác ra tiết dạy ... 2 . Ngoài nhiệm_vụ giảng_dạy chính ở trên lớp , giáo_viên phải thực_hiện những hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng . Việc quy_đổi những hoạt_động này ra tiết dạy để tính số giờ giảng_dạy cho từng giáo_viên được thực_hiện như sau : a ) Đối_với giáo_viên được huy_động làm cộng_tác_viên thanh_tra , thời_gian làm_việc quy_đổi được tính theo Thông_tư số 31/2014/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; b ) Đối_với giáo_viên được huy_động tham_gia công_tác hướng_dẫn , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thì 1 tiết hướng_dẫn , bồi_dưỡng , tập_huấn thực_tế được tính bằng 1,5 tiết định_mức ; c ) Báo_cáo ngoại_khoá và hoạt_động trải_nghiệm sáng_tạo cho học_sinh do nhà_trường tổ_chức ( có giáo_án / kế_hoạch dạy_học hoặc đề_cương báo_cáo ) thì mỗi tiết báo_cáo thực_tế được tính bằng 1,5 tiết dạy định_mức ; d ) Hiệu_trưởng nhà_trường căn_cứ tình_hình thực_tế quy_định việc quy_đổi tiết dạy đối_với các công_việc chuyên_môn khác sau khi có ý_kiến đồng_ý của Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo phân_cấp quản_lý đối_với các cơ_sở giáo_dục Như_vậy , đối_với các công_việc hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng thì sẽ được thực_hiện việc quy_đổi định_mức được giảm theo quy_định trên . Hiệu_trưởng không được quyền quyết_định mức tiết dạy cho giáo_viên được phân_công . | 17,632 | |
Hiệu_trưởng trường trung_học_cơ_sở có được quyết_định định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên được phân_công là cộng_tác_viên thanh_tra hay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi b: ... bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ do Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thì 1 tiết hướng_dẫn, bồi_dưỡng, tập_huấn thực_tế được tính bằng 1,5 tiết định_mức ; c ) Báo_cáo ngoại_khoá và hoạt_động trải_nghiệm sáng_tạo cho học_sinh do nhà_trường tổ_chức ( có giáo_án / kế_hoạch dạy_học hoặc đề_cương báo_cáo ) thì mỗi tiết báo_cáo thực_tế được tính bằng 1,5 tiết dạy định_mức ; d ) Hiệu_trưởng nhà_trường căn_cứ tình_hình thực_tế quy_định việc quy_đổi tiết dạy đối_với các công_việc chuyên_môn khác sau khi có ý_kiến đồng_ý của Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo phân_cấp quản_lý đối_với các cơ_sở giáo_dục Như_vậy, đối_với các công_việc hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng thì sẽ được thực_hiện việc quy_đổi định_mức được giảm theo quy_định trên. Hiệu_trưởng không được quyền quyết_định mức tiết dạy cho giáo_viên được phân_công. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông được ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT như sau : Quy_đổi các hoạt_động chuyên_môn khác ra tiết dạy ... 2 . Ngoài nhiệm_vụ giảng_dạy chính ở trên lớp , giáo_viên phải thực_hiện những hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng . Việc quy_đổi những hoạt_động này ra tiết dạy để tính số giờ giảng_dạy cho từng giáo_viên được thực_hiện như sau : a ) Đối_với giáo_viên được huy_động làm cộng_tác_viên thanh_tra , thời_gian làm_việc quy_đổi được tính theo Thông_tư số 31/2014/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục ; b ) Đối_với giáo_viên được huy_động tham_gia công_tác hướng_dẫn , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thì 1 tiết hướng_dẫn , bồi_dưỡng , tập_huấn thực_tế được tính bằng 1,5 tiết định_mức ; c ) Báo_cáo ngoại_khoá và hoạt_động trải_nghiệm sáng_tạo cho học_sinh do nhà_trường tổ_chức ( có giáo_án / kế_hoạch dạy_học hoặc đề_cương báo_cáo ) thì mỗi tiết báo_cáo thực_tế được tính bằng 1,5 tiết dạy định_mức ; d ) Hiệu_trưởng nhà_trường căn_cứ tình_hình thực_tế quy_định việc quy_đổi tiết dạy đối_với các công_việc chuyên_môn khác sau khi có ý_kiến đồng_ý của Trưởng phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo phân_cấp quản_lý đối_với các cơ_sở giáo_dục Như_vậy , đối_với các công_việc hoạt_động chuyên_môn và các hoạt_động khác theo sự phân_công của hiệu_trưởng thì sẽ được thực_hiện việc quy_đổi định_mức được giảm theo quy_định trên . Hiệu_trưởng không được quyền quyết_định mức tiết dạy cho giáo_viên được phân_công . | 17,633 | |
Mã loại_hình nhập_khẩu E31 được quy_định thế_nào ? | Theo STT 14 Mục II_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã lo: ... Theo STT 14 Mục II_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình nhập_khẩu E31 như sau : Mã loại_hình E 31 : Nhập nguyên_liệu sản_xuất xuất_khẩu . Sử_dụng trong trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất hàng xuất_khẩu từ các nguồn : - Từ nước_ngoài ; - Từ khu phi thuế_quan , DNCX ; - Nhập tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài . | None | 1 | Theo STT 14 Mục II_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình nhập_khẩu E31 như sau : Mã loại_hình E 31 : Nhập nguyên_liệu sản_xuất xuất_khẩu . Sử_dụng trong trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất hàng xuất_khẩu từ các nguồn : - Từ nước_ngoài ; - Từ khu phi thuế_quan , DNCX ; - Nhập tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài . | 17,634 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất nhập_khẩu nguyên_liệu từ nước_ngoài để xuất_khẩu tại_chỗ cho thương_nhân nước_ngoài thì sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 hay E 62 ? | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu, nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình B 13 : Xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công, chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan, DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc, thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu, vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công, SXXK, chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan, DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài Theo STT 7 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu, nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình E 62 : Xuất sản_phẩm sản_xuất xuất_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất sản_phẩm được | None | 1 | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình B 13 : Xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc , thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công , SXXK , chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài Theo STT 7 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình E 62 : Xuất sản_phẩm sản_xuất xuất_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất sản_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hoặc một phần nguyên_liệu nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan ( bao_gồm trường_hợp xuất cho thương_nhân nước_ngoài và được chỉ_định giao hàng tại Việt_Nam ) - Xuất_khẩu suất ăn cho tàu_bay của hãng hàng_không Việt_Nam Căn_cứ trường_hợp doanh_nghiệp chế_xuất ( DNCX ) nhập_khẩu nguyên_liệu ( vải ) có mã loại_hình E31 ( từ nhà_cung_cấp nước_ngoài ) để sản_xuất và xuất_khẩu các sản_phẩm may_mặc ( hàng được miễn thuế nhập_khẩu và GTGT ) . Nhưng sau đó , DNCX có khách_hàng mới là thương_nhân nước_ngoài có kế_hoạch muốn mua trực_tiếp mặt_hàng vải này ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) và yêu_cầu giao cho một công_ty khác ở Việt_Nam ( không nằm trong khu phi thuế_quan , hay DNCX ) dưới hình_thức xuất_khẩu tại_chỗ . Như_vậy , trường_hợp này doanh_nghiệp chế_xuất của bạn có_thể sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 . | 17,635 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất nhập_khẩu nguyên_liệu từ nước_ngoài để xuất_khẩu tại_chỗ cho thương_nhân nước_ngoài thì sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 hay E 62 ? | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định: ... / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình E 62 : Xuất sản_phẩm sản_xuất xuất_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất sản_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hoặc một phần nguyên_liệu nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan ( bao_gồm trường_hợp xuất cho thương_nhân nước_ngoài và được chỉ_định giao hàng tại Việt_Nam ) - Xuất_khẩu suất ăn cho tàu_bay của hãng hàng_không Việt_Nam Căn_cứ trường_hợp doanh_nghiệp chế_xuất ( DNCX ) nhập_khẩu nguyên_liệu ( vải ) có mã loại_hình E31 ( từ nhà_cung_cấp nước_ngoài ) để sản_xuất và xuất_khẩu các sản_phẩm may_mặc ( hàng được miễn thuế nhập_khẩu và GTGT ). Nhưng sau đó, DNCX có khách_hàng mới là thương_nhân nước_ngoài có kế_hoạch muốn mua trực_tiếp mặt_hàng vải này ( chưa qua quá_trình gia_công, chế_biến ) và yêu_cầu giao cho một công_ty khác ở Việt_Nam ( không nằm trong khu phi thuế_quan, hay DNCX ) dưới hình_thức xuất_khẩu tại_chỗ. Như_vậy, trường_hợp này doanh_nghiệp chế_xuất của bạn có_thể sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13. | None | 1 | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình B 13 : Xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc , thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công , SXXK , chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài Theo STT 7 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình E 62 : Xuất sản_phẩm sản_xuất xuất_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất sản_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hoặc một phần nguyên_liệu nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan ( bao_gồm trường_hợp xuất cho thương_nhân nước_ngoài và được chỉ_định giao hàng tại Việt_Nam ) - Xuất_khẩu suất ăn cho tàu_bay của hãng hàng_không Việt_Nam Căn_cứ trường_hợp doanh_nghiệp chế_xuất ( DNCX ) nhập_khẩu nguyên_liệu ( vải ) có mã loại_hình E31 ( từ nhà_cung_cấp nước_ngoài ) để sản_xuất và xuất_khẩu các sản_phẩm may_mặc ( hàng được miễn thuế nhập_khẩu và GTGT ) . Nhưng sau đó , DNCX có khách_hàng mới là thương_nhân nước_ngoài có kế_hoạch muốn mua trực_tiếp mặt_hàng vải này ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) và yêu_cầu giao cho một công_ty khác ở Việt_Nam ( không nằm trong khu phi thuế_quan , hay DNCX ) dưới hình_thức xuất_khẩu tại_chỗ . Như_vậy , trường_hợp này doanh_nghiệp chế_xuất của bạn có_thể sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 . | 17,636 | |
Doanh_nghiệp chế_xuất nhập_khẩu nguyên_liệu từ nước_ngoài để xuất_khẩu tại_chỗ cho thương_nhân nước_ngoài thì sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 hay E 62 ? | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định: ... trường_hợp này doanh_nghiệp chế_xuất của bạn có_thể sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13. | None | 1 | Mã loại_hình xuất_khẩu ( Hình từ internet ) Theo STT 3 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình B 13 : Xuất_khẩu hàng đã nhập_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất_khẩu hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài ; - Hàng_hoá thanh_lý của doanh_nghiệp chế_xuất và máy_móc , thiết_bị được miễn thuế thanh_lý theo hình_thức bán ra nước_ngoài hoặc bán vào DNCX ; - Xuất_khẩu nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa của hoạt_động gia_công , SXXK , chế_xuất ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan , DNCX hoặc xuất_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài Theo STT 7 Mục I_Bảng mã loại_hình xuất_khẩu , nhập_khẩu và hướng_dẫn sử_dụng ban_hành kèm theo Quyết_định 1357 / QĐ-TCHQ năm 2021 quy_định về mã loại_hình xuất_khẩu B13 như sau : Mã loại_hình E 62 : Xuất sản_phẩm sản_xuất xuất_khẩu Sử_dụng trong trường_hợp : - Xuất sản_phẩm được sản_xuất từ toàn_bộ hoặc một phần nguyên_liệu nhập_khẩu ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan ( bao_gồm trường_hợp xuất cho thương_nhân nước_ngoài và được chỉ_định giao hàng tại Việt_Nam ) - Xuất_khẩu suất ăn cho tàu_bay của hãng hàng_không Việt_Nam Căn_cứ trường_hợp doanh_nghiệp chế_xuất ( DNCX ) nhập_khẩu nguyên_liệu ( vải ) có mã loại_hình E31 ( từ nhà_cung_cấp nước_ngoài ) để sản_xuất và xuất_khẩu các sản_phẩm may_mặc ( hàng được miễn thuế nhập_khẩu và GTGT ) . Nhưng sau đó , DNCX có khách_hàng mới là thương_nhân nước_ngoài có kế_hoạch muốn mua trực_tiếp mặt_hàng vải này ( chưa qua quá_trình gia_công , chế_biến ) và yêu_cầu giao cho một công_ty khác ở Việt_Nam ( không nằm trong khu phi thuế_quan , hay DNCX ) dưới hình_thức xuất_khẩu tại_chỗ . Như_vậy , trường_hợp này doanh_nghiệp chế_xuất của bạn có_thể sử_dụng mã loại_hình xuất_khẩu B13 . | 17,637 | |
Nguyên_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất có phải khai tờ khai hải_quan mới hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : ... Khai hải_quan 1. Nguyên_tắc khai hải_quan... b ) Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ;... Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định như sau : Khai thay_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển tiêu_thụ nội_địa 1. Nguyên_tắc thực_hiện a ) Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP; b ) Việc chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá đã làm thủ_tục xuất_khẩu, nhập_khẩu chỉ được thực_hiện sau khi người khai hải_quan hoàn_thành thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai hải_quan mới ; c ) Hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu, khi chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng cũng phải được cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu đồng_ý bằng văn_bản đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép khi thay_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan ... b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; ... Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định như sau : Khai thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa 1 . Nguyên_tắc thực_hiện a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP; b ) Việc chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá đã làm thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu chỉ được thực_hiện sau khi người khai hải_quan hoàn_thành thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai hải_quan mới ; c ) Hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , khi chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng cũng phải được cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đồng_ý bằng văn_bản đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép khi thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa ; d ) Hàng_hoá thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc chuyển tiêu_thụ nội_địa , người nộp thuế phải kê_khai , nộp đủ tiền thuế , tiền phạt ( nếu có ) theo quy_định . ... Theo khoản 5 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan … 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , thuế tiêu_thụ đặc_biệt , thuế_giá_trị gia_tăng , thuế bảo_vệ môi_trường hoặc miễn thuế hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan và đã được giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó có thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế hoặc mục_đích được miễn thuế ; áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan ; hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và hàng_hoá tạm nhập - tái_xuất đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì phải khai tờ khai hải_quan mới . Chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; chính_sách thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới trừ trường_hợp đã thực_hiện đầy_đủ chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai ban_đầu . Như_vậy , trường_hợp hàng_hoá là nguyên_liệu ( vải ) nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất phải thực_hiện khai tờ khai hải_quan mới . | 17,638 | |
Nguyên_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất có phải khai tờ khai hải_quan mới hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : ... nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng cũng phải được cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu đồng_ý bằng văn_bản đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép khi thay_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển tiêu_thụ nội_địa ; d ) Hàng_hoá thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc chuyển tiêu_thụ nội_địa, người nộp thuế phải kê_khai, nộp đủ tiền thuế, tiền phạt ( nếu có ) theo quy_định.... Theo khoản 5 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan … 5. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu, thuế tiêu_thụ đặc_biệt, thuế_giá_trị gia_tăng, thuế bảo_vệ môi_trường hoặc miễn thuế hoặc áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan và đã được giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó có thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế hoặc mục_đích được miễn thuế ; áp_dụng thuế_suất, mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan ; hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và hàng_hoá tạm nhập - tái_xuất đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng, | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan ... b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; ... Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định như sau : Khai thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa 1 . Nguyên_tắc thực_hiện a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP; b ) Việc chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá đã làm thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu chỉ được thực_hiện sau khi người khai hải_quan hoàn_thành thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai hải_quan mới ; c ) Hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , khi chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng cũng phải được cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đồng_ý bằng văn_bản đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép khi thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa ; d ) Hàng_hoá thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc chuyển tiêu_thụ nội_địa , người nộp thuế phải kê_khai , nộp đủ tiền thuế , tiền phạt ( nếu có ) theo quy_định . ... Theo khoản 5 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan … 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , thuế tiêu_thụ đặc_biệt , thuế_giá_trị gia_tăng , thuế bảo_vệ môi_trường hoặc miễn thuế hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan và đã được giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó có thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế hoặc mục_đích được miễn thuế ; áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan ; hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và hàng_hoá tạm nhập - tái_xuất đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì phải khai tờ khai hải_quan mới . Chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; chính_sách thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới trừ trường_hợp đã thực_hiện đầy_đủ chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai ban_đầu . Như_vậy , trường_hợp hàng_hoá là nguyên_liệu ( vải ) nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất phải thực_hiện khai tờ khai hải_quan mới . | 17,639 | |
Nguyên_liệu nhập_khẩu từ nước_ngoài thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất có phải khai tờ khai hải_quan mới hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : ... hàng_hoá là nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và hàng_hoá tạm nhập - tái_xuất đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển tiêu_thụ nội_địa thì phải khai tờ khai hải_quan mới. Chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; chính_sách thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thực_hiện tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới trừ trường_hợp đã thực_hiện đầy_đủ chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai ban_đầu. Như_vậy, trường_hợp hàng_hoá là nguyên_liệu ( vải ) nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất phải thực_hiện khai tờ khai hải_quan mới. | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 18 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về việc khai hải_quan của doanh_nghiệp chế_xuất như sau : Khai hải_quan 1 . Nguyên_tắc khai hải_quan ... b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo các loại_hình khác nhau thì phải khai trên tờ khai hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu khác nhau theo từng loại_hình tương_ứng ; ... Bên cạnh đó theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC) quy_định như sau : Khai thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa 1 . Nguyên_tắc thực_hiện a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng thực_hiện đúng quy_định tại khoản 5 Điều 25 Nghị_định số 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định số 59/2018/NĐ-CP; b ) Việc chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng hàng_hoá đã làm thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu chỉ được thực_hiện sau khi người khai hải_quan hoàn_thành thủ_tục hải_quan đối_với tờ khai hải_quan mới ; c ) Hàng_hoá thuộc diện phải có giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , khi chuyển tiêu_thụ nội_địa hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng cũng phải được cơ_quan cấp giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu đồng_ý bằng văn_bản đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật phải có giấy_phép khi thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa ; d ) Hàng_hoá thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc chuyển tiêu_thụ nội_địa , người nộp thuế phải kê_khai , nộp đủ tiền thuế , tiền phạt ( nếu có ) theo quy_định . ... Theo khoản 5 Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP) quy_định như sau : Khai hải_quan … 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc đối_tượng không chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu , thuế tiêu_thụ đặc_biệt , thuế_giá_trị gia_tăng , thuế bảo_vệ môi_trường hoặc miễn thuế hoặc áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan và đã được giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó có thay_đổi về đối_tượng không chịu thuế hoặc mục_đích được miễn thuế ; áp_dụng thuế_suất , mức thuế tuyệt_đối theo hạn_ngạch thuế_quan ; hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và hàng_hoá tạm nhập - tái_xuất đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì phải khai tờ khai hải_quan mới . Chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; chính_sách thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thực_hiện tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan mới trừ trường_hợp đã thực_hiện đầy_đủ chính_sách quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai ban_đầu . Như_vậy , trường_hợp hàng_hoá là nguyên_liệu ( vải ) nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu đã giải_phóng hàng hoặc thông_quan nhưng sau đó thay_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa thì doanh_nghiệp chế_xuất phải thực_hiện khai tờ khai hải_quan mới . | 17,640 | |
Cá_nhân không nhất_trí với 1 phần nội_dung quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh thì có quyền khiếu_nại đến ai ? | Căn_cứ Điều 96 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... Khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , tổ_chức , cá_nhân không nhất_trí với một phần hoặc toàn_bộ nội_dung quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , cá_nhân không nhất_trí với một phần hoặc toàn_bộ nội_dung quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . Quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 96 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , tổ_chức , cá_nhân không nhất_trí với một phần hoặc toàn_bộ nội_dung quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh , cá_nhân không nhất_trí với một phần hoặc toàn_bộ nội_dung quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh thì có quyền khiếu_nại đến Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia . Quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ( Hình từ Internet ) | 17,641 | |
Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1. Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a. Ngày, tháng, năm làm đơn khiếu_nại ; b. Tên, địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; c. Số, ngày, tháng, năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; d. Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; đ. Chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại. 2. Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp. Theo đó, đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày, tháng, năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên, địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số, ngày, tháng, năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a . Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; b . Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; c . Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; d . Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; đ . Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . 2 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp . Theo đó , đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . | 17,642 | |
Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại. Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1. Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a. Ngày, tháng, năm làm đơn khiếu_nại ; b. Tên, địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; c. Số, ngày, tháng, năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; d. Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; đ. Chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại. 2. Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh kèm theo thông_tin, chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp. Theo đó, đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày, tháng, năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên, địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số, ngày, tháng, năm của quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a . Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; b . Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; c . Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; d . Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; đ . Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . 2 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp . Theo đó , đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . | 17,643 | |
Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... đây : - Ngày, tháng, năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên, địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số, ngày, tháng, năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 97 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : a . Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; b . Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; c . Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; d . Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; đ . Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . 2 . Đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh kèm theo thông_tin , chứng_cứ bổ_sung ( nếu có ) chứng_minh cho khiếu_nại của mình là có căn_cứ và hợp_pháp . Theo đó , đơn khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Ngày , tháng , năm làm đơn khiếu_nại ; - Tên , địa_chỉ của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Số , ngày , tháng , năm của quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bị khiếu_nại ; - Lý_do của việc khiếu_nại và yêu_cầu của bên làm_đơn khiếu_nại ; - Chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của bên làm_đơn khiếu_nại . | 17,644 | |
Việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... Giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1. Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bao_gồm Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia và tất_cả các thành_viên khác của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, trừ các thành_viên đã tham_gia Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại ; c ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày ra quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại. 2. Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc vi_phạm quy_định về tập_trung kinh_tế, cạnh_tranh không lành_mạnh được quy_định như sau : a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 | None | 1 | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bao_gồm Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia và tất_cả các thành_viên khác của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , trừ các thành_viên đã tham_gia Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại ; c ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày ra quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại . 2 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc vi_phạm quy_định về tập_trung kinh_tế , cạnh_tranh không lành_mạnh được quy_định như sau : a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , thời_hạn giải_quyết khiếu_nại quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể kéo_dài nhưng không quá 45 ngày . Như_vậy , việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện như trên . | 17,645 | |
Việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại. 3. Đối_với vụ_việc phức_tạp, thời_hạn giải_quyết khiếu_nại quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể kéo_dài nhưng không quá 45 ngày. Như_vậy, việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện như trên. Giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1. Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bao_gồm Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia và tất_cả các thành_viên khác của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia, trừ các thành_viên đã tham_gia Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì | None | 1 | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bao_gồm Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia và tất_cả các thành_viên khác của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , trừ các thành_viên đã tham_gia Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại ; c ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày ra quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại . 2 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc vi_phạm quy_định về tập_trung kinh_tế , cạnh_tranh không lành_mạnh được quy_định như sau : a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , thời_hạn giải_quyết khiếu_nại quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể kéo_dài nhưng không quá 45 ngày . Như_vậy , việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện như trên . | 17,646 | |
Việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : ... ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại ; c ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày ra quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại. 2. Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc vi_phạm quy_định về tập_trung kinh_tế, cạnh_tranh không lành_mạnh được quy_định như sau : a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại. 3. Đối_với vụ_việc phức_tạp, thời_hạn giải_quyết khiếu_nại quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể kéo_dài nhưng không quá 45 ngày. Như_vậy, việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 100 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh như sau : Giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh được quy_định như sau : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bao_gồm Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia và tất_cả các thành_viên khác của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia , trừ các thành_viên đã tham_gia Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Việc ra quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có ít_nhất hai_phần_ba tổng_số thành_viên Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại tham_gia . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại được thông_qua bằng cách biểu_quyết theo đa_số ; trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại ; c ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày ra quyết_định thành_lập Hội_đồng giải_quyết khiếu_nại . 2 . Việc giải_quyết khiếu_nại đối_với vụ_việc vi_phạm quy_định về tập_trung kinh_tế , cạnh_tranh không lành_mạnh được quy_định như sau : a ) Sau khi thụ_lý đơn khiếu_nại , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền ; b ) Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 30 ngày kể từ ngày thụ_lý đơn khiếu_nại . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , thời_hạn giải_quyết khiếu_nại quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể kéo_dài nhưng không quá 45 ngày . Như_vậy , việc giải_quyết khiếu_nại quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh được thực_hiện như trên . | 17,647 | |
Có_thể yêu_cầu công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến gồm giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 3 của Điều_lệ Sáng_kiến. Giải_pháp kỹ_thuật, giải_pháp quản_lý, giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật được hiểu như sau : 1. Giải_pháp kỹ_thuật là cách_thức kỹ_thuật, phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định, bao_gồm : a ) Sản_phẩm, dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ, máy_móc, thiết_bị, linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu, chất_liệu, thực_phẩm, dược_phẩm, mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh, chế_phẩm sinh_học, gen, thực_vật, động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng, giống vật_nuôi ; b ) Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán, dự_báo, kiểm_tra, xử_lý, kỹ_thuật chăn_nuôi, trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán, chữa bệnh cho người, động_vật và thực_vật... ). 2. Giải_pháp quản_lý là cách_thức tổ_chức, điều_hành công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào, trong đó có : a ) Phương_pháp tổ_chức công_việc ( | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến gồm giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 3 của Điều_lệ Sáng_kiến . Giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật được hiểu như sau : 1 . Giải_pháp kỹ_thuật là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : a ) Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; b ) Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . 2 . Giải_pháp quản_lý là cách_thức tổ_chức , điều_hành công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp tổ_chức công_việc ( ví_dụ : bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , nguyên_liệu , vật_liệu ) ; b ) Phương_pháp điều_hành , kiểm_tra , giám_sát công_việc . 3 . Giải_pháp tác_nghiệp bao_gồm các phương_pháp thực_hiện các thao_tác kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp thực_hiện các thủ_tục hành_chính ( ví_dụ : tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ , đơn thư , tài_liệu ) ; b ) Phương_pháp thẩm_định , giám_định , tư_vấn , đánh_giá ; c ) Phương_pháp tuyên_truyền , đào_tạo , giảng_dạy , huấn_luyện ; d ) Phương_pháp huấn_luyện động_vật ; ... 4 . Giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật là phương_pháp , cách_thức hoặc biện_pháp áp_dụng một giải_pháp kỹ_thuật đã biết vào thực_tiễn . Theo đó các giải_pháp kỹ_thuật có_thể được công_nhận sáng_kiến là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : - Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; - Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . Công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật ( Hình từ Internet ) | 17,648 | |
Có_thể yêu_cầu công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... động_vật và thực_vật... ). 2. Giải_pháp quản_lý là cách_thức tổ_chức, điều_hành công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào, trong đó có : a ) Phương_pháp tổ_chức công_việc ( ví_dụ : bố_trí nhân_lực, máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ, nguyên_liệu, vật_liệu ) ; b ) Phương_pháp điều_hành, kiểm_tra, giám_sát công_việc. 3. Giải_pháp tác_nghiệp bao_gồm các phương_pháp thực_hiện các thao_tác kỹ_thuật, nghiệp_vụ trong công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào, trong đó có : a ) Phương_pháp thực_hiện các thủ_tục hành_chính ( ví_dụ : tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ, đơn thư, tài_liệu ) ; b ) Phương_pháp thẩm_định, giám_định, tư_vấn, đánh_giá ; c ) Phương_pháp tuyên_truyền, đào_tạo, giảng_dạy, huấn_luyện ; d ) Phương_pháp huấn_luyện động_vật ;... 4. Giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật là phương_pháp, cách_thức hoặc biện_pháp áp_dụng một giải_pháp kỹ_thuật đã biết vào thực_tiễn. Theo đó các giải_pháp kỹ_thuật có_thể được công_nhận sáng_kiến là cách_thức kỹ_thuật, phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định, bao_gồm : - Sản_phẩm, dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ, máy_móc, thiết_bị, linh_kiện ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến gồm giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 3 của Điều_lệ Sáng_kiến . Giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật được hiểu như sau : 1 . Giải_pháp kỹ_thuật là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : a ) Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; b ) Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . 2 . Giải_pháp quản_lý là cách_thức tổ_chức , điều_hành công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp tổ_chức công_việc ( ví_dụ : bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , nguyên_liệu , vật_liệu ) ; b ) Phương_pháp điều_hành , kiểm_tra , giám_sát công_việc . 3 . Giải_pháp tác_nghiệp bao_gồm các phương_pháp thực_hiện các thao_tác kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp thực_hiện các thủ_tục hành_chính ( ví_dụ : tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ , đơn thư , tài_liệu ) ; b ) Phương_pháp thẩm_định , giám_định , tư_vấn , đánh_giá ; c ) Phương_pháp tuyên_truyền , đào_tạo , giảng_dạy , huấn_luyện ; d ) Phương_pháp huấn_luyện động_vật ; ... 4 . Giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật là phương_pháp , cách_thức hoặc biện_pháp áp_dụng một giải_pháp kỹ_thuật đã biết vào thực_tiễn . Theo đó các giải_pháp kỹ_thuật có_thể được công_nhận sáng_kiến là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : - Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; - Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . Công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật ( Hình từ Internet ) | 17,649 | |
Có_thể yêu_cầu công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : ... kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định, bao_gồm : - Sản_phẩm, dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ, máy_móc, thiết_bị, linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu, chất_liệu, thực_phẩm, dược_phẩm, mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh, chế_phẩm sinh_học, gen, thực_vật, động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng, giống vật_nuôi ; - Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán, dự_báo, kiểm_tra, xử_lý, kỹ_thuật chăn_nuôi, trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán, chữa bệnh cho người, động_vật và thực_vật... ). Công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định như sau : Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến Đối_tượng được công_nhận là sáng_kiến gồm giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 3 của Điều_lệ Sáng_kiến . Giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật được hiểu như sau : 1 . Giải_pháp kỹ_thuật là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : a ) Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; b ) Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . 2 . Giải_pháp quản_lý là cách_thức tổ_chức , điều_hành công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp tổ_chức công_việc ( ví_dụ : bố_trí nhân_lực , máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ , nguyên_liệu , vật_liệu ) ; b ) Phương_pháp điều_hành , kiểm_tra , giám_sát công_việc . 3 . Giải_pháp tác_nghiệp bao_gồm các phương_pháp thực_hiện các thao_tác kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong công_việc thuộc bất_kỳ lĩnh_vực hoạt_động nào , trong đó có : a ) Phương_pháp thực_hiện các thủ_tục hành_chính ( ví_dụ : tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ , đơn thư , tài_liệu ) ; b ) Phương_pháp thẩm_định , giám_định , tư_vấn , đánh_giá ; c ) Phương_pháp tuyên_truyền , đào_tạo , giảng_dạy , huấn_luyện ; d ) Phương_pháp huấn_luyện động_vật ; ... 4 . Giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật là phương_pháp , cách_thức hoặc biện_pháp áp_dụng một giải_pháp kỹ_thuật đã biết vào thực_tiễn . Theo đó các giải_pháp kỹ_thuật có_thể được công_nhận sáng_kiến là cách_thức kỹ_thuật , phương_tiện kỹ_thuật nhằm giải_quyết một nhiệm_vụ ( một vấn_đề ) xác_định , bao_gồm : - Sản_phẩm , dưới các dạng : vật_thể ( ví_dụ : dụng_cụ , máy_móc , thiết_bị , linh_kiện ) ; chất ( ví_dụ : vật_liệu , chất_liệu , thực_phẩm , dược_phẩm , mỹ_phẩm ) ; vật_liệu sinh_học ( ví_dụ : chủng vi_sinh , chế_phẩm sinh_học , gen , thực_vật , động_vật_biến_đổi_gen ) ; hoặc giống cây_trồng , giống vật_nuôi ; - Quy_trình ( ví_dụ : quy_trình công_nghệ ; quy_trình chẩn_đoán , dự_báo , kiểm_tra , xử_lý , kỹ_thuật chăn_nuôi , trồng_trọt ; quy_trình chẩn_đoán , chữa bệnh cho người , động_vật và thực_vật ... ) . Công_nhận sáng_kiến đối_với các giải_pháp kỹ_thuật ( Hình từ Internet ) | 17,650 | |
Trường_hợp nào các giải_pháp kỹ_thuật sẽ không được công_nhận sáng_kiến ? | Tại Điều 3 Điều_lệ sáng_kiến ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2012/NĐ-CP có quy_định nội_dung như sau : ... Sáng_kiến 1 . Sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ( gọi chung là giải_pháp ) , được cơ_sở công_nhận nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tính mới trong phạm_vi cơ_sở đó ; b ) Đã được áp_dụng hoặc áp_dụng thử tại cơ_sở đó và có khả_năng mang lại lợi_ích thiết_thực ; c ) Không thuộc đối_tượng bị loại_trừ quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các đối_tượng sau đây không được công_nhận là sáng_kiến : a ) Giải_pháp mà việc công_bố , áp_dụng giải_pháp trái với trật_tự công_cộng hoặc đạo_đức xã_hội ; b ) Giải_pháp là đối_tượng đang được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật tính đến thời_điểm xét công_nhận sáng_kiến . Theo đó giải_pháp kỹ_thuật sau đây sẽ không được công_nhận sáng_kiến : - Giải_pháp mà việc công_bố , áp_dụng giải_pháp trái với trật_tự công_cộng hoặc đạo_đức xã_hội ; - Giải_pháp là đối_tượng đang được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật tính đến thời_điểm xét công_nhận sáng_kiến . | None | 1 | Tại Điều 3 Điều_lệ sáng_kiến ban_hành kèm theo Nghị_định 13/2012/NĐ-CP có quy_định nội_dung như sau : Sáng_kiến 1 . Sáng_kiến là giải_pháp kỹ_thuật , giải_pháp quản_lý , giải_pháp tác_nghiệp , hoặc giải_pháp ứng_dụng tiến_bộ kỹ_thuật ( gọi chung là giải_pháp ) , được cơ_sở công_nhận nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có tính mới trong phạm_vi cơ_sở đó ; b ) Đã được áp_dụng hoặc áp_dụng thử tại cơ_sở đó và có khả_năng mang lại lợi_ích thiết_thực ; c ) Không thuộc đối_tượng bị loại_trừ quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các đối_tượng sau đây không được công_nhận là sáng_kiến : a ) Giải_pháp mà việc công_bố , áp_dụng giải_pháp trái với trật_tự công_cộng hoặc đạo_đức xã_hội ; b ) Giải_pháp là đối_tượng đang được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật tính đến thời_điểm xét công_nhận sáng_kiến . Theo đó giải_pháp kỹ_thuật sau đây sẽ không được công_nhận sáng_kiến : - Giải_pháp mà việc công_bố , áp_dụng giải_pháp trái với trật_tự công_cộng hoặc đạo_đức xã_hội ; - Giải_pháp là đối_tượng đang được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật tính đến thời_điểm xét công_nhận sáng_kiến . | 17,651 | |
Cơ_sở nào có quyền và trách_nhiệm thực_hiện công_nhận sáng_kiến với giải_pháp kỹ_thuật ? | Tại Điều 2 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định về cơ_sở có quyền và trách_nhiệm công_nhận sáng_kiến như sau : ... Cơ_sở có quyền và trách_nhiệm xét công_nhận sáng_kiến Cơ_sở quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Điều_lệ Sáng_kiến có quyền và trách_nhiệm xét công_nhận sáng_kiến , bao_gồm : 1 . Pháp_nhân , tức_là tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 84 của Bộ_luật Dân_sự , cụ_thể là : a ) Được thành_lập hợp_pháp ; b ) Có cơ_cấu tổ_chức chặt_chẽ ; c ) Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản đó ; d ) Nhân_danh mình tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . 2 . Các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân , nhưng có_thể nhân_danh chính mình tham_gia quan_hệ pháp_luật dân_sự một_cách độc_lập ( ví_dụ : hộ gia_đình , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh , doanh_nghiệp tư_nhân , văn_phòng luật_sư ... ) . 3 . Các đơn_vị có con_dấu và tài_khoản riêng , hạch_toán_kinh_tế phụ_thuộc pháp_nhân cấp trên ( ví_dụ : các chi_nhánh của doanh_nghiệp , các trung_tâm trực_thuộc tập_đoàn , tổng_công_ty của Nhà_nước ... ) , và được pháp_nhân cấp trên uỷ_quyền , uỷ_nhiệm thực_hiện việc công_nhận sáng_kiến ở đơn_vị bằng văn_bản hoặc quy_định nội_bộ ( ví_dụ : quy_định trong quy_chế về hoạt_động sáng_kiến ở cơ_sở ) . | None | 1 | Tại Điều 2 Thông_tư 18/2013/TT-BKHCN có quy_định về cơ_sở có quyền và trách_nhiệm công_nhận sáng_kiến như sau : Cơ_sở có quyền và trách_nhiệm xét công_nhận sáng_kiến Cơ_sở quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Điều_lệ Sáng_kiến có quyền và trách_nhiệm xét công_nhận sáng_kiến , bao_gồm : 1 . Pháp_nhân , tức_là tổ_chức đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 84 của Bộ_luật Dân_sự , cụ_thể là : a ) Được thành_lập hợp_pháp ; b ) Có cơ_cấu tổ_chức chặt_chẽ ; c ) Có tài_sản độc_lập với cá_nhân , tổ_chức khác và tự chịu trách_nhiệm bằng tài_sản đó ; d ) Nhân_danh mình tham_gia quan_hệ pháp_luật một_cách độc_lập . 2 . Các đơn_vị không có tư_cách_pháp_nhân , nhưng có_thể nhân_danh chính mình tham_gia quan_hệ pháp_luật dân_sự một_cách độc_lập ( ví_dụ : hộ gia_đình , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh , doanh_nghiệp tư_nhân , văn_phòng luật_sư ... ) . 3 . Các đơn_vị có con_dấu và tài_khoản riêng , hạch_toán_kinh_tế phụ_thuộc pháp_nhân cấp trên ( ví_dụ : các chi_nhánh của doanh_nghiệp , các trung_tâm trực_thuộc tập_đoàn , tổng_công_ty của Nhà_nước ... ) , và được pháp_nhân cấp trên uỷ_quyền , uỷ_nhiệm thực_hiện việc công_nhận sáng_kiến ở đơn_vị bằng văn_bản hoặc quy_định nội_bộ ( ví_dụ : quy_định trong quy_chế về hoạt_động sáng_kiến ở cơ_sở ) . | 17,652 | |
Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài có phạm_vi bảo_lãnh như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP có quy_định phạm_vi bảo_lãnh của Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi là: ... Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP có quy_định phạm_vi bảo_lãnh của Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài là toàn_bộ những nghĩa_vụ sau đây của người lao_động ( sau đây gọi_là bên được bảo_lãnh ) , trừ trường_hợp bên bảo_lãnh và bên nhận bảo_lãnh có thoả_thuận khác : - Thanh_toán tiền dịch_vụ và tiền môi_giới ( nếu có ) mà bên được bảo_lãnh chưa thanh_toán ; - Thanh_toán chi_phí bồi_thường thiệt_hại do bên được bảo_lãnh vi_phạm hợp_đồng gây ra ; - Thanh_toán tiền phạt vi_phạm hợp_đồng , nếu Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài có thoả_thuận về phạt vi_phạm ; - Thanh_toán tiền lãi trong trường_hợp chậm thanh_toán các khoản tiền thuộc phạm_vi bảo_lãnh được tính theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tương_ứng với thời_gian chậm trả tại thời_điểm thanh_toán , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP có quy_định phạm_vi bảo_lãnh của Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài là toàn_bộ những nghĩa_vụ sau đây của người lao_động ( sau đây gọi_là bên được bảo_lãnh ) , trừ trường_hợp bên bảo_lãnh và bên nhận bảo_lãnh có thoả_thuận khác : - Thanh_toán tiền dịch_vụ và tiền môi_giới ( nếu có ) mà bên được bảo_lãnh chưa thanh_toán ; - Thanh_toán chi_phí bồi_thường thiệt_hại do bên được bảo_lãnh vi_phạm hợp_đồng gây ra ; - Thanh_toán tiền phạt vi_phạm hợp_đồng , nếu Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài có thoả_thuận về phạt vi_phạm ; - Thanh_toán tiền lãi trong trường_hợp chậm thanh_toán các khoản tiền thuộc phạm_vi bảo_lãnh được tính theo lãi_suất cơ_bản do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tương_ứng với thời_gian chậm trả tại thời_điểm thanh_toán , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | 17,653 | |
Tổ_chức nhận bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : ... - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác, bên nhận bảo_lãnh có các quyền sau : + Yêu_cầu bên bảo_lãnh chuyển_giao giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính, năng_lực, uy_tín của mình và các loại giấy_tờ cần_thiết khác ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh có các biện_pháp vận_động, giáo_dục bên được bảo_lãnh thực_hiện các nghĩa_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết với bên nhận bảo_lãnh ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh đưa tài_sản thuộc sở_hữu của mình để xử_lý trong trường_hợp hết thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh mà bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng, không đầy_đủ nghĩa_vụ bảo_lãnh. - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác, bên nhận bảo_lãnh có các nghĩa_vụ sau : + Thực_hiện đúng các cam_kết với bên bảo_lãnh và bên được bảo_lãnh ; + Thông_tin chính_xác, đầy_đủ và kịp_thời cho bên bảo_lãnh các quyền và nghĩa_vụ của bên được bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh ; + Thông_báo về nơi làm_việc, tình_hình việc_làm, thu_nhập, sức_khoẻ, điều_kiện làm_việc, điều_kiện sinh_hoạt của bên được bảo_lãnh theo yêu_cầu của bên bảo_lãnh ; + Giữ_gìn, bảo_quản, không làm hư_hỏng, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các quyền sau : + Yêu_cầu bên bảo_lãnh chuyển_giao giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của mình và các loại giấy_tờ cần_thiết khác ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh có các biện_pháp vận_động , giáo_dục bên được bảo_lãnh thực_hiện các nghĩa_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết với bên nhận bảo_lãnh ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh đưa tài_sản thuộc sở_hữu của mình để xử_lý trong trường_hợp hết thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh mà bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ bảo_lãnh . - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các nghĩa_vụ sau : + Thực_hiện đúng các cam_kết với bên bảo_lãnh và bên được bảo_lãnh ; + Thông_tin chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời cho bên bảo_lãnh các quyền và nghĩa_vụ của bên được bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh ; + Thông_báo về nơi làm_việc , tình_hình việc_làm , thu_nhập , sức_khoẻ , điều_kiện làm_việc , điều_kiện sinh_hoạt của bên được bảo_lãnh theo yêu_cầu của bên bảo_lãnh ; + Giữ_gìn , bảo_quản , không làm hư_hỏng , mất giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh , nếu các bên có thoả_thuận về việc bên nhận bảo_lãnh giữ giấy_tờ , tài_liệu này . Trong trường_hợp bên nhận bảo_lãnh làm hư_hỏng hoặc mất giấy_tờ , tài_liệu của bên bảo_lãnh thì phải bồi_thường thiệt_hại ; + Thông_báo cho bên bảo_lãnh về việc thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh khi phát_sinh căn_cứ thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 41 Nghị_định 163/2006/NĐ-CP ( Hiện_nay đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 21/2021/NĐ-CP); Nếu bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn do vi_phạm nghĩa_vụ , nhưng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ đó thì bên nhận bảo_lãnh phải nêu rõ lý_do trong thông_báo về việc bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn ; + Cung_cấp cho bên bảo_lãnh giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh về thiệt_hại do bên được bảo_lãnh gây ra ; + Hoàn_trả giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh ( nếu có ) khi Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt . | 17,654 | |
Tổ_chức nhận bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : ... , tình_hình việc_làm, thu_nhập, sức_khoẻ, điều_kiện làm_việc, điều_kiện sinh_hoạt của bên được bảo_lãnh theo yêu_cầu của bên bảo_lãnh ; + Giữ_gìn, bảo_quản, không làm hư_hỏng, mất giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính, năng_lực, uy_tín của bên bảo_lãnh, nếu các bên có thoả_thuận về việc bên nhận bảo_lãnh giữ giấy_tờ, tài_liệu này. Trong trường_hợp bên nhận bảo_lãnh làm hư_hỏng hoặc mất giấy_tờ, tài_liệu của bên bảo_lãnh thì phải bồi_thường thiệt_hại ; + Thông_báo cho bên bảo_lãnh về việc thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh khi phát_sinh căn_cứ thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 41 Nghị_định 163/2006/NĐ-CP ( Hiện_nay đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 21/2021/NĐ-CP); Nếu bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn do vi_phạm nghĩa_vụ, nhưng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng, không đầy_đủ nghĩa_vụ đó thì bên nhận bảo_lãnh phải nêu rõ lý_do trong thông_báo về việc bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn ; + Cung_cấp cho bên bảo_lãnh giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh về thiệt_hại do bên được bảo_lãnh gây ra ; + Hoàn_trả giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh khả_năng | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các quyền sau : + Yêu_cầu bên bảo_lãnh chuyển_giao giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của mình và các loại giấy_tờ cần_thiết khác ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh có các biện_pháp vận_động , giáo_dục bên được bảo_lãnh thực_hiện các nghĩa_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết với bên nhận bảo_lãnh ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh đưa tài_sản thuộc sở_hữu của mình để xử_lý trong trường_hợp hết thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh mà bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ bảo_lãnh . - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các nghĩa_vụ sau : + Thực_hiện đúng các cam_kết với bên bảo_lãnh và bên được bảo_lãnh ; + Thông_tin chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời cho bên bảo_lãnh các quyền và nghĩa_vụ của bên được bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh ; + Thông_báo về nơi làm_việc , tình_hình việc_làm , thu_nhập , sức_khoẻ , điều_kiện làm_việc , điều_kiện sinh_hoạt của bên được bảo_lãnh theo yêu_cầu của bên bảo_lãnh ; + Giữ_gìn , bảo_quản , không làm hư_hỏng , mất giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh , nếu các bên có thoả_thuận về việc bên nhận bảo_lãnh giữ giấy_tờ , tài_liệu này . Trong trường_hợp bên nhận bảo_lãnh làm hư_hỏng hoặc mất giấy_tờ , tài_liệu của bên bảo_lãnh thì phải bồi_thường thiệt_hại ; + Thông_báo cho bên bảo_lãnh về việc thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh khi phát_sinh căn_cứ thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 41 Nghị_định 163/2006/NĐ-CP ( Hiện_nay đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 21/2021/NĐ-CP); Nếu bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn do vi_phạm nghĩa_vụ , nhưng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ đó thì bên nhận bảo_lãnh phải nêu rõ lý_do trong thông_báo về việc bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn ; + Cung_cấp cho bên bảo_lãnh giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh về thiệt_hại do bên được bảo_lãnh gây ra ; + Hoàn_trả giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh ( nếu có ) khi Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt . | 17,655 | |
Tổ_chức nhận bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài sẽ có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : ... phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn ; + Cung_cấp cho bên bảo_lãnh giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh về thiệt_hại do bên được bảo_lãnh gây ra ; + Hoàn_trả giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính, năng_lực, uy_tín của bên bảo_lãnh ( nếu có ) khi Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP thì bên nhận bảo_lãnh có các quyền và nghĩa_vụ như sau : - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các quyền sau : + Yêu_cầu bên bảo_lãnh chuyển_giao giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của mình và các loại giấy_tờ cần_thiết khác ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh có các biện_pháp vận_động , giáo_dục bên được bảo_lãnh thực_hiện các nghĩa_vụ theo hợp_đồng đã ký_kết với bên nhận bảo_lãnh ; + Yêu_cầu bên bảo_lãnh đưa tài_sản thuộc sở_hữu của mình để xử_lý trong trường_hợp hết thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh mà bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ bảo_lãnh . - Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác , bên nhận bảo_lãnh có các nghĩa_vụ sau : + Thực_hiện đúng các cam_kết với bên bảo_lãnh và bên được bảo_lãnh ; + Thông_tin chính_xác , đầy_đủ và kịp_thời cho bên bảo_lãnh các quyền và nghĩa_vụ của bên được bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh ; + Thông_báo về nơi làm_việc , tình_hình việc_làm , thu_nhập , sức_khoẻ , điều_kiện làm_việc , điều_kiện sinh_hoạt của bên được bảo_lãnh theo yêu_cầu của bên bảo_lãnh ; + Giữ_gìn , bảo_quản , không làm hư_hỏng , mất giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh , nếu các bên có thoả_thuận về việc bên nhận bảo_lãnh giữ giấy_tờ , tài_liệu này . Trong trường_hợp bên nhận bảo_lãnh làm hư_hỏng hoặc mất giấy_tờ , tài_liệu của bên bảo_lãnh thì phải bồi_thường thiệt_hại ; + Thông_báo cho bên bảo_lãnh về việc thực_hiện nghĩa_vụ thay cho bên được bảo_lãnh khi phát_sinh căn_cứ thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh theo quy_định tại Điều 41 Nghị_định 163/2006/NĐ-CP ( Hiện_nay đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Nghị_định 21/2021/NĐ-CP); Nếu bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn do vi_phạm nghĩa_vụ , nhưng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nghĩa_vụ đó thì bên nhận bảo_lãnh phải nêu rõ lý_do trong thông_báo về việc bên được bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ trước thời_hạn ; + Cung_cấp cho bên bảo_lãnh giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh về thiệt_hại do bên được bảo_lãnh gây ra ; + Hoàn_trả giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh khả_năng tài_chính , năng_lực , uy_tín của bên bảo_lãnh ( nếu có ) khi Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt . | 17,656 | |
Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài bị chấm_dứt trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 7 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : ... - Nghĩa_vụ được bảo_đảm bằng bảo_lãnh chấm_dứt ; - Bên bảo_lãnh đã thực_hiện xong nghĩa_vụ bảo_lãnh ; - Việc bảo_lãnh được huỷ_bỏ ; - Theo thoả_thuận của các bên ; - Các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 7 Mục II_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt trong các trường_hợp sau đây : - Nghĩa_vụ được bảo_đảm bằng bảo_lãnh chấm_dứt ; - Bên bảo_lãnh đã thực_hiện xong nghĩa_vụ bảo_lãnh ; - Việc bảo_lãnh được huỷ_bỏ ; - Theo thoả_thuận của các bên ; - Các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định . | 17,657 | |
Thời_hạn thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh cho người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được quy_định thế_nào ? | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP quy_định về việc thanh_lý hợp_đồng như sau : ... THANH_LÝ HỢP_ĐỒNG BẢO_LÃNH 1 . Thời_hạn thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh là ba_mươi ngày , kể từ ngày Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh phải được lập thành_văn bản , trong đó ghi rõ mức_độ thực_hiện những nội_dung đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_lãnh của các bên , trách_nhiệm của các bên ( nếu có ) do phải thanh_lý hợp_đồng . Trong các trường_hợp chấm_dứt bảo_lãnh nêu tại điểm c và điểm d khoản 7 Mục II của Thông_tư này thì việc thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh có_thể lập thành_văn bản riêng hoặc ghi chung trong văn_bản huỷ_bỏ việc bảo_lãnh hoặc văn_bản thoả_thuận chấm_dứt bảo_lãnh . Theo đó thì thời_hạn thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh là ba_mươi ngày , kể từ ngày Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . | None | 1 | Theo Mục_III_Thông tư liên_tịch 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP quy_định về việc thanh_lý hợp_đồng như sau : THANH_LÝ HỢP_ĐỒNG BẢO_LÃNH 1 . Thời_hạn thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh là ba_mươi ngày , kể từ ngày Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 2 . Việc thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh phải được lập thành_văn bản , trong đó ghi rõ mức_độ thực_hiện những nội_dung đã thoả_thuận trong Hợp_đồng bảo_lãnh của các bên , trách_nhiệm của các bên ( nếu có ) do phải thanh_lý hợp_đồng . Trong các trường_hợp chấm_dứt bảo_lãnh nêu tại điểm c và điểm d khoản 7 Mục II của Thông_tư này thì việc thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh có_thể lập thành_văn bản riêng hoặc ghi chung trong văn_bản huỷ_bỏ việc bảo_lãnh hoặc văn_bản thoả_thuận chấm_dứt bảo_lãnh . Theo đó thì thời_hạn thanh_lý Hợp_đồng bảo_lãnh là ba_mươi ngày , kể từ ngày Hợp_đồng bảo_lãnh chấm_dứt , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . | 17,658 | |
Chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức nào ? | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... " Điều 21. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. 2. Chủ_sở_hữu số lưu_hành là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. 3. Hiệu_lực của số lưu_hành : số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế có giá_trị không thời_hạn, trừ trường_hợp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế được cấp theo quy_định về cấp khẩn_cấp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế phục_vụ cho phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ. Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp, Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành. " Theo đó, chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 21 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 2 . Chủ_sở_hữu số lưu_hành là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 3 . Hiệu_lực của số lưu_hành : số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế có giá_trị không thời_hạn , trừ trường_hợp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế được cấp theo quy_định về cấp khẩn_cấp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế phục_vụ cho phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp , Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành . " Theo đó , chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế hay không thì cần đối_chiếu với quy_định trên . | 17,659 | |
Chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức nào ? | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế hay không thì cần đối_chiếu với quy_định trên. " Điều 21. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. 2. Chủ_sở_hữu số lưu_hành là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. 3. Hiệu_lực của số lưu_hành : số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế có giá_trị không thời_hạn, trừ trường_hợp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế được cấp theo quy_định về cấp khẩn_cấp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế phục_vụ cho phòng, chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ. Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp, Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành. " | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 21 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 2 . Chủ_sở_hữu số lưu_hành là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 3 . Hiệu_lực của số lưu_hành : số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế có giá_trị không thời_hạn , trừ trường_hợp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế được cấp theo quy_định về cấp khẩn_cấp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế phục_vụ cho phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp , Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành . " Theo đó , chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế hay không thì cần đối_chiếu với quy_định trên . | 17,660 | |
Chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức nào ? | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... chống dịch_bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ. Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp, Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành. " Theo đó, chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế hay không thì cần đối_chiếu với quy_định trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 21 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : " Điều 21 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 2 . Chủ_sở_hữu số lưu_hành là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. 3 . Hiệu_lực của số lưu_hành : số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế có giá_trị không thời_hạn , trừ trường_hợp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế được cấp theo quy_định về cấp khẩn_cấp số lưu_hành trang_thiết_bị y_tế phục_vụ cho phòng , chống dịch_bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ . Căn_cứ hồ_sơ thực_tế của trang_thiết_bị y_tế đề_nghị cấp số lưu_hành khẩn_cấp , Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thời_hạn cụ_thể của số lưu_hành . " Theo đó , chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là tổ_chức công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B hoặc tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. Để xác_định công_ty C có phải là chủ_sở_hữu số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế hay không thì cần đối_chiếu với quy_định trên . | 17,661 | |
Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được quản_lý theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế bao_gồm : ... " 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 4 . Việc tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập hoặc chuyển khẩu , quá_cảnh trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . " Như_vậy , đối_với việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện cần_thiết để thực_hiện trên thực_tế , đồng_thời quy_định các nguyên_tắc quản_lý nhằm đảm_bảo hoạt_động này có_thể diễn ra một_cách hợp_pháp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế bao_gồm : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 4 . Việc tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập hoặc chuyển khẩu , quá_cảnh trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . " Như_vậy , đối_với việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện cần_thiết để thực_hiện trên thực_tế , đồng_thời quy_định các nguyên_tắc quản_lý nhằm đảm_bảo hoạt_động này có_thể diễn ra một_cách hợp_pháp . | 17,662 | |
Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 có mấy môn_học ? | Căn_cứ Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT về Chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 th: ... Căn_cứ Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT về Chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 thuộc giai_đoạn giáo_dục cơ_bản theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông mới . Theo đó , căn_cứ Mục_IV_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 bao_gồm : ( 1 ) Các môn_học và hoạt_động giáo_dục bắt_buộc : - Ngữ_văn ; Toán ; Ngoại_ngữ 1 ; Giáo_dục công_dân ; Lịch_sử và Địa_lí ; Khoa_học_tự_nhiên ; Công_nghệ ; Tin_học ; Giáo_dục thể_chất ; Nghệ_thuật ( Âm_nhạc , Mĩ_thuật ) ; - Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ; - Nội_dung giáo_dục của địa_phương . ( 2 ) Các môn_học tự chọn : Tiếng dân_tộc_thiểu_số , Ngoại_ngữ 2 . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT về Chương_trình giáo_dục_phổ_thông do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 thuộc giai_đoạn giáo_dục cơ_bản theo Chương_trình giáo_dục_phổ_thông mới . Theo đó , căn_cứ Mục_IV_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 bao_gồm : ( 1 ) Các môn_học và hoạt_động giáo_dục bắt_buộc : - Ngữ_văn ; Toán ; Ngoại_ngữ 1 ; Giáo_dục công_dân ; Lịch_sử và Địa_lí ; Khoa_học_tự_nhiên ; Công_nghệ ; Tin_học ; Giáo_dục thể_chất ; Nghệ_thuật ( Âm_nhạc , Mĩ_thuật ) ; - Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ; - Nội_dung giáo_dục của địa_phương . ( 2 ) Các môn_học tự chọn : Tiếng dân_tộc_thiểu_số , Ngoại_ngữ 2 . ( Hình từ Internet ) | 17,663 | |
Số tiết học mỗi môn theo Chương_trình lớp 6 năm 2023 2024 ra sao ? | Căn_cứ Mục_IV_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 sẽ học 1 buổi mỗi ngày . Trong đó : ... Căn_cứ Mục_IV_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 sẽ học 1 buổi mỗi ngày . Trong đó , mỗi buổi không bố_trí quá 5 tiết học ; mỗi tiết học 45 phút . Khuyến_khích các trường trung_học_cơ_sở đủ điều_kiện thực_hiện dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Cụ_thể thời_lượng các môn theo Chương_trình lớp 6 như sau : | None | 1 | Căn_cứ Mục_IV_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 sẽ học 1 buổi mỗi ngày . Trong đó , mỗi buổi không bố_trí quá 5 tiết học ; mỗi tiết học 45 phút . Khuyến_khích các trường trung_học_cơ_sở đủ điều_kiện thực_hiện dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Cụ_thể thời_lượng các môn theo Chương_trình lớp 6 như sau : | 17,664 | |
Trọn bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm 2023 2024 gồm những sách gì ? | Căn_cứ Quyết_định 718 / QĐ-BGDĐT năm 2021 về phê_duyệt Danh_mục sách_giáo_khoa lớp 6 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo : ... Căn_cứ Quyết_định 718 / QĐ-BGDĐT năm 2021 về phê_duyệt Danh_mục sách_giáo_khoa lớp 6 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trọn bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm 2023 2024 gồm 40 cuốn . Cụ_thể như sau : Trong đó , bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm_học 2023-2024 được phát_hành bởi các nhà_xuất_bản sau : - Đại_học Sư_phạm TP Hồ_Chí_Minh . - Giáo_dục Việt_Nam . - Đại_học Sư_phạm . - Nhà_xuất_bản Đại_học Sư_phạm TP Hồ_Chí_Minh Tải file trọn bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm_học 2023-2024 Tại đây | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 718 / QĐ-BGDĐT năm 2021 về phê_duyệt Danh_mục sách_giáo_khoa lớp 6 sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Trọn bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm 2023 2024 gồm 40 cuốn . Cụ_thể như sau : Trong đó , bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm_học 2023-2024 được phát_hành bởi các nhà_xuất_bản sau : - Đại_học Sư_phạm TP Hồ_Chí_Minh . - Giáo_dục Việt_Nam . - Đại_học Sư_phạm . - Nhà_xuất_bản Đại_học Sư_phạm TP Hồ_Chí_Minh Tải file trọn bộ sách_giáo_khoa lớp 6 năm_học 2023-2024 Tại đây | 17,665 | |
Học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất ch: ... Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT, học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu sau : Phẩm_chất Cấp trung_học_cơ_sở Yêu nước - Tích_cực, chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ thiên_nhiên. - Có ý_thức tìm_hiểu truyền thốngcủa gia_đình, dòng_họ, quê_hương ; tích_cực học_tập, rèn_luyện để phát_huy truyền_thống của gia_đình, dòng_họ, quê_hương. - Có ý_thức bảo_vệ các di_sản văn_hoá, tích_cực tham_gia các hoạt_động bảo_vệ, phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá. Nhân_ái Yêu_quý mọi người - Trân_trọng danh_dự, sức_khoẻ và cuộc_sống riêng_tư của người khác. - Không đồng_tình với cái ác, cái xấu ; không cổ_xuý, không tham_gia các hành_vi bạo_lực ; sẵn_sàng bênh_vực người yếu_thế, thiệt_thòi,... - Tích_cực, chủ_động tham_gia các hoạt_động từ_thiện và hoạt_động phục_vụ cộng_đồng. Tôn_trọng sự khác_biệt giữa mọi người - Tôn_trọng sự khác_biệt về nhận_thức, phong_cách cá_nhân của những người khác. - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác. - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người. Chăm_chỉ Ham học - | None | 1 | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu sau : Phẩm_chất Cấp trung_học_cơ_sở Yêu nước - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu truyền thốngcủa gia_đình , dòng_họ , quê_hương ; tích_cực học_tập , rèn_luyện để phát_huy truyền_thống của gia_đình , dòng_họ , quê_hương . - Có ý_thức bảo_vệ các di_sản văn_hoá , tích_cực tham_gia các hoạt_động bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá . Nhân_ái Yêu_quý mọi người - Trân_trọng danh_dự , sức_khoẻ và cuộc_sống riêng_tư của người khác . - Không đồng_tình với cái ác , cái xấu ; không cổ_xuý , không tham_gia các hành_vi bạo_lực ; sẵn_sàng bênh_vực người yếu_thế , thiệt_thòi , ... - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động từ_thiện và hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . Tôn_trọng sự khác_biệt giữa mọi người - Tôn_trọng sự khác_biệt về nhận_thức , phong_cách cá_nhân của những người khác . - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác . - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người . Chăm_chỉ Ham học - Luôn cố_gắng vươn lên đạt kết_quả tốt trong học_tập . - Thích đọc sách , báo , tìm tư_liệu trên mạng Internet để mở_rộng hiểu_biết . - Có ý_thức vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng học được ở nhà_trường , trong sách_báo và từ các nguồn tin_cậy khác vào học_tập và đời_sống hằng ngày . Chăm làm - Tham_gia công_việc lao_động , sản_xuất trong gia_đình theo yêu_cầu thực_tế , phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của bản_thân . - Luôn cố_gắng đạt kết_quả tốt trong lao_động ở trường_lớp , cộng_đồng . - Có ý_thức học tốt các môn_học , các nội_dung hướng_nghiệp ; có hiểu_biết về một nghề phổ_thông . Trung_thực - Luôn thống_nhất giữa lời_nói với việc_làm . - Nghiêm_túc nhìn_nhận những khuyết_điểm của bản_thân và chịu trách_nhiệm về mọi lời_nói , hành_vi của bản_thân . - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay , lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan , công_bằng trong nhận_thức , ứng_xử . - Không xâm_phạm của công . - Đấu_tranh với các hành_vi thiếu trung_thực trong học_tập và trong cuộc_sống . Trách_nhiệm Có trách_nhiệm với bản_thân - Có thói_quen giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể , chăm_sóc sức_khoẻ . - Có ý_thức bảo_quản và sử_dụng hợp_lí đồ_dùng của bản_thân . - Có ý_thức tiết_kiệm thời_gian ; sử_dụng thời_gian hợp_lí ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ học_tập , sinh_hoạt hợp_lí . - Không đổ lỗi cho người khác ; có ý_thức và tìm cách khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . Có trách_nhiệm với gia_đình - Quan_tâm đến các công_việc của gia_đình . - Có ý_thức tiết_kiệm trong chi_tiêu của cá_nhân và gia_đình . Có trách_nhiệm với nhà_trường và xã_hội - Quan_tâm đến các công_việc của cộng_đồng ; tích_cực tham_gia các hoạt_động tập_thể , hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . - Tôn_trọng và thực_hiện nội_quy nơi công_cộng ; chấp_hành tốt pháp_luật về giao_thông ; có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng , lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng . - Tham_gia , kết_nối Internet và mạng xã_hội đúng quy_định ; không tiếp_tay cho kẻ xấu phát_tán thông_tin ảnh_hưởng đến danh_dự của tổ_chức , cá_nhân hoặc ảnh_hưởng đến nếp sống văn_hoá , trật_tự an_toàn xã_hội . Có trách_nhiệm với môi_trường sống - Sống hoà_hợp , thân_thiện với thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn sàngtham gia các hoạt_động tuyên_truyền , chăm_sóc , bảo_vệ thiên_nhiên ; phản_đối những hành_vi xâm_hại thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn_sàng tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền về biến_đổi khí_hậu và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . | 17,666 | |
Học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất ch: ... - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác. - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người. Chăm_chỉ Ham học - Luôn cố_gắng vươn lên đạt kết_quả tốt trong học_tập. - Thích đọc sách, báo, tìm tư_liệu trên mạng Internet để mở_rộng hiểu_biết. - Có ý_thức vận_dụng kiến_thức, kĩ_năng học được ở nhà_trường, trong sách_báo và từ các nguồn tin_cậy khác vào học_tập và đời_sống hằng ngày. Chăm làm - Tham_gia công_việc lao_động, sản_xuất trong gia_đình theo yêu_cầu thực_tế, phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của bản_thân. - Luôn cố_gắng đạt kết_quả tốt trong lao_động ở trường_lớp, cộng_đồng. - Có ý_thức học tốt các môn_học, các nội_dung hướng_nghiệp ; có hiểu_biết về một nghề phổ_thông. Trung_thực - Luôn thống_nhất giữa lời_nói với việc_làm. - Nghiêm_túc nhìn_nhận những khuyết_điểm của bản_thân và chịu trách_nhiệm về mọi lời_nói, hành_vi của bản_thân. - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay, lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan, công_bằng trong nhận_thức, ứng_xử. - Không xâm_phạm của công. - Đấu_tranh với các hành_vi | None | 1 | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu sau : Phẩm_chất Cấp trung_học_cơ_sở Yêu nước - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu truyền thốngcủa gia_đình , dòng_họ , quê_hương ; tích_cực học_tập , rèn_luyện để phát_huy truyền_thống của gia_đình , dòng_họ , quê_hương . - Có ý_thức bảo_vệ các di_sản văn_hoá , tích_cực tham_gia các hoạt_động bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá . Nhân_ái Yêu_quý mọi người - Trân_trọng danh_dự , sức_khoẻ và cuộc_sống riêng_tư của người khác . - Không đồng_tình với cái ác , cái xấu ; không cổ_xuý , không tham_gia các hành_vi bạo_lực ; sẵn_sàng bênh_vực người yếu_thế , thiệt_thòi , ... - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động từ_thiện và hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . Tôn_trọng sự khác_biệt giữa mọi người - Tôn_trọng sự khác_biệt về nhận_thức , phong_cách cá_nhân của những người khác . - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác . - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người . Chăm_chỉ Ham học - Luôn cố_gắng vươn lên đạt kết_quả tốt trong học_tập . - Thích đọc sách , báo , tìm tư_liệu trên mạng Internet để mở_rộng hiểu_biết . - Có ý_thức vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng học được ở nhà_trường , trong sách_báo và từ các nguồn tin_cậy khác vào học_tập và đời_sống hằng ngày . Chăm làm - Tham_gia công_việc lao_động , sản_xuất trong gia_đình theo yêu_cầu thực_tế , phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của bản_thân . - Luôn cố_gắng đạt kết_quả tốt trong lao_động ở trường_lớp , cộng_đồng . - Có ý_thức học tốt các môn_học , các nội_dung hướng_nghiệp ; có hiểu_biết về một nghề phổ_thông . Trung_thực - Luôn thống_nhất giữa lời_nói với việc_làm . - Nghiêm_túc nhìn_nhận những khuyết_điểm của bản_thân và chịu trách_nhiệm về mọi lời_nói , hành_vi của bản_thân . - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay , lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan , công_bằng trong nhận_thức , ứng_xử . - Không xâm_phạm của công . - Đấu_tranh với các hành_vi thiếu trung_thực trong học_tập và trong cuộc_sống . Trách_nhiệm Có trách_nhiệm với bản_thân - Có thói_quen giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể , chăm_sóc sức_khoẻ . - Có ý_thức bảo_quản và sử_dụng hợp_lí đồ_dùng của bản_thân . - Có ý_thức tiết_kiệm thời_gian ; sử_dụng thời_gian hợp_lí ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ học_tập , sinh_hoạt hợp_lí . - Không đổ lỗi cho người khác ; có ý_thức và tìm cách khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . Có trách_nhiệm với gia_đình - Quan_tâm đến các công_việc của gia_đình . - Có ý_thức tiết_kiệm trong chi_tiêu của cá_nhân và gia_đình . Có trách_nhiệm với nhà_trường và xã_hội - Quan_tâm đến các công_việc của cộng_đồng ; tích_cực tham_gia các hoạt_động tập_thể , hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . - Tôn_trọng và thực_hiện nội_quy nơi công_cộng ; chấp_hành tốt pháp_luật về giao_thông ; có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng , lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng . - Tham_gia , kết_nối Internet và mạng xã_hội đúng quy_định ; không tiếp_tay cho kẻ xấu phát_tán thông_tin ảnh_hưởng đến danh_dự của tổ_chức , cá_nhân hoặc ảnh_hưởng đến nếp sống văn_hoá , trật_tự an_toàn xã_hội . Có trách_nhiệm với môi_trường sống - Sống hoà_hợp , thân_thiện với thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn sàngtham gia các hoạt_động tuyên_truyền , chăm_sóc , bảo_vệ thiên_nhiên ; phản_đối những hành_vi xâm_hại thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn_sàng tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền về biến_đổi khí_hậu và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . | 17,667 | |
Học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất ch: ... - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay, lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan, công_bằng trong nhận_thức, ứng_xử. - Không xâm_phạm của công. - Đấu_tranh với các hành_vi thiếu trung_thực trong học_tập và trong cuộc_sống. Trách_nhiệm Có trách_nhiệm với bản_thân - Có thói_quen giữ_gìn vệ_sinh, rèn_luyện thân_thể, chăm_sóc sức_khoẻ. - Có ý_thức bảo_quản và sử_dụng hợp_lí đồ_dùng của bản_thân. - Có ý_thức tiết_kiệm thời_gian ; sử_dụng thời_gian hợp_lí ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ học_tập, sinh_hoạt hợp_lí. - Không đổ lỗi cho người khác ; có ý_thức và tìm cách khắc_phục hậu_quả do mình gây ra. Có trách_nhiệm với gia_đình - Quan_tâm đến các công_việc của gia_đình. - Có ý_thức tiết_kiệm trong chi_tiêu của cá_nhân và gia_đình. Có trách_nhiệm với nhà_trường và xã_hội - Quan_tâm đến các công_việc của cộng_đồng ; tích_cực tham_gia các hoạt_động tập_thể, hoạt_động phục_vụ cộng_đồng. - Tôn_trọng và thực_hiện nội_quy nơi công_cộng ; chấp_hành tốt pháp_luật về giao_thông ; có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng, lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng. - Tham_gia, | None | 1 | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu sau : Phẩm_chất Cấp trung_học_cơ_sở Yêu nước - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu truyền thốngcủa gia_đình , dòng_họ , quê_hương ; tích_cực học_tập , rèn_luyện để phát_huy truyền_thống của gia_đình , dòng_họ , quê_hương . - Có ý_thức bảo_vệ các di_sản văn_hoá , tích_cực tham_gia các hoạt_động bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá . Nhân_ái Yêu_quý mọi người - Trân_trọng danh_dự , sức_khoẻ và cuộc_sống riêng_tư của người khác . - Không đồng_tình với cái ác , cái xấu ; không cổ_xuý , không tham_gia các hành_vi bạo_lực ; sẵn_sàng bênh_vực người yếu_thế , thiệt_thòi , ... - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động từ_thiện và hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . Tôn_trọng sự khác_biệt giữa mọi người - Tôn_trọng sự khác_biệt về nhận_thức , phong_cách cá_nhân của những người khác . - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác . - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người . Chăm_chỉ Ham học - Luôn cố_gắng vươn lên đạt kết_quả tốt trong học_tập . - Thích đọc sách , báo , tìm tư_liệu trên mạng Internet để mở_rộng hiểu_biết . - Có ý_thức vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng học được ở nhà_trường , trong sách_báo và từ các nguồn tin_cậy khác vào học_tập và đời_sống hằng ngày . Chăm làm - Tham_gia công_việc lao_động , sản_xuất trong gia_đình theo yêu_cầu thực_tế , phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của bản_thân . - Luôn cố_gắng đạt kết_quả tốt trong lao_động ở trường_lớp , cộng_đồng . - Có ý_thức học tốt các môn_học , các nội_dung hướng_nghiệp ; có hiểu_biết về một nghề phổ_thông . Trung_thực - Luôn thống_nhất giữa lời_nói với việc_làm . - Nghiêm_túc nhìn_nhận những khuyết_điểm của bản_thân và chịu trách_nhiệm về mọi lời_nói , hành_vi của bản_thân . - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay , lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan , công_bằng trong nhận_thức , ứng_xử . - Không xâm_phạm của công . - Đấu_tranh với các hành_vi thiếu trung_thực trong học_tập và trong cuộc_sống . Trách_nhiệm Có trách_nhiệm với bản_thân - Có thói_quen giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể , chăm_sóc sức_khoẻ . - Có ý_thức bảo_quản và sử_dụng hợp_lí đồ_dùng của bản_thân . - Có ý_thức tiết_kiệm thời_gian ; sử_dụng thời_gian hợp_lí ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ học_tập , sinh_hoạt hợp_lí . - Không đổ lỗi cho người khác ; có ý_thức và tìm cách khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . Có trách_nhiệm với gia_đình - Quan_tâm đến các công_việc của gia_đình . - Có ý_thức tiết_kiệm trong chi_tiêu của cá_nhân và gia_đình . Có trách_nhiệm với nhà_trường và xã_hội - Quan_tâm đến các công_việc của cộng_đồng ; tích_cực tham_gia các hoạt_động tập_thể , hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . - Tôn_trọng và thực_hiện nội_quy nơi công_cộng ; chấp_hành tốt pháp_luật về giao_thông ; có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng , lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng . - Tham_gia , kết_nối Internet và mạng xã_hội đúng quy_định ; không tiếp_tay cho kẻ xấu phát_tán thông_tin ảnh_hưởng đến danh_dự của tổ_chức , cá_nhân hoặc ảnh_hưởng đến nếp sống văn_hoá , trật_tự an_toàn xã_hội . Có trách_nhiệm với môi_trường sống - Sống hoà_hợp , thân_thiện với thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn sàngtham gia các hoạt_động tuyên_truyền , chăm_sóc , bảo_vệ thiên_nhiên ; phản_đối những hành_vi xâm_hại thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn_sàng tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền về biến_đổi khí_hậu và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . | 17,668 | |
Học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất ch: ... có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng, lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng. - Tham_gia, kết_nối Internet và mạng xã_hội đúng quy_định ; không tiếp_tay cho kẻ xấu phát_tán thông_tin ảnh_hưởng đến danh_dự của tổ_chức, cá_nhân hoặc ảnh_hưởng đến nếp sống văn_hoá, trật_tự an_toàn xã_hội. Có trách_nhiệm với môi_trường sống - Sống hoà_hợp, thân_thiện với thiên_nhiên. - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn sàngtham gia các hoạt_động tuyên_truyền, chăm_sóc, bảo_vệ thiên_nhiên ; phản_đối những hành_vi xâm_hại thiên_nhiên. - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn_sàng tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền về biến_đổi khí_hậu và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. | None | 1 | Căn_cứ Mục_IX_Chương_trình giáo_dục_phổ_thông tổng_thể ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2018/TT-BGDĐT , học_sinh lớp 6 cần đạt những yêu_cầu phẩm_chất chủ_yếu sau : Phẩm_chất Cấp trung_học_cơ_sở Yêu nước - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động bảo_vệ thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu truyền thốngcủa gia_đình , dòng_họ , quê_hương ; tích_cực học_tập , rèn_luyện để phát_huy truyền_thống của gia_đình , dòng_họ , quê_hương . - Có ý_thức bảo_vệ các di_sản văn_hoá , tích_cực tham_gia các hoạt_động bảo_vệ , phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá . Nhân_ái Yêu_quý mọi người - Trân_trọng danh_dự , sức_khoẻ và cuộc_sống riêng_tư của người khác . - Không đồng_tình với cái ác , cái xấu ; không cổ_xuý , không tham_gia các hành_vi bạo_lực ; sẵn_sàng bênh_vực người yếu_thế , thiệt_thòi , ... - Tích_cực , chủ_động tham_gia các hoạt_động từ_thiện và hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . Tôn_trọng sự khác_biệt giữa mọi người - Tôn_trọng sự khác_biệt về nhận_thức , phong_cách cá_nhân của những người khác . - Tôn_trọng sự đa_dạng về văn_hoá của các dân_tộc trong cộng_đồng dân_tộc Việt_Nam và các dân_tộc khác . - Cảm_thông và sẵn_sàng giúp_đỡ mọi người . Chăm_chỉ Ham học - Luôn cố_gắng vươn lên đạt kết_quả tốt trong học_tập . - Thích đọc sách , báo , tìm tư_liệu trên mạng Internet để mở_rộng hiểu_biết . - Có ý_thức vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng học được ở nhà_trường , trong sách_báo và từ các nguồn tin_cậy khác vào học_tập và đời_sống hằng ngày . Chăm làm - Tham_gia công_việc lao_động , sản_xuất trong gia_đình theo yêu_cầu thực_tế , phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của bản_thân . - Luôn cố_gắng đạt kết_quả tốt trong lao_động ở trường_lớp , cộng_đồng . - Có ý_thức học tốt các môn_học , các nội_dung hướng_nghiệp ; có hiểu_biết về một nghề phổ_thông . Trung_thực - Luôn thống_nhất giữa lời_nói với việc_làm . - Nghiêm_túc nhìn_nhận những khuyết_điểm của bản_thân và chịu trách_nhiệm về mọi lời_nói , hành_vi của bản_thân . - Tôn_trọng lẽ_phải ; bảo_vệ điều hay , lẽ_phải trước mọi người ; khách_quan , công_bằng trong nhận_thức , ứng_xử . - Không xâm_phạm của công . - Đấu_tranh với các hành_vi thiếu trung_thực trong học_tập và trong cuộc_sống . Trách_nhiệm Có trách_nhiệm với bản_thân - Có thói_quen giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể , chăm_sóc sức_khoẻ . - Có ý_thức bảo_quản và sử_dụng hợp_lí đồ_dùng của bản_thân . - Có ý_thức tiết_kiệm thời_gian ; sử_dụng thời_gian hợp_lí ; xây_dựng và thực_hiện chế_độ học_tập , sinh_hoạt hợp_lí . - Không đổ lỗi cho người khác ; có ý_thức và tìm cách khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . Có trách_nhiệm với gia_đình - Quan_tâm đến các công_việc của gia_đình . - Có ý_thức tiết_kiệm trong chi_tiêu của cá_nhân và gia_đình . Có trách_nhiệm với nhà_trường và xã_hội - Quan_tâm đến các công_việc của cộng_đồng ; tích_cực tham_gia các hoạt_động tập_thể , hoạt_động phục_vụ cộng_đồng . - Tôn_trọng và thực_hiện nội_quy nơi công_cộng ; chấp_hành tốt pháp_luật về giao_thông ; có ý_thức khi tham_gia các sinh_hoạt cộng_đồng , lễ_hội tại địa_phương - Không đồng_tình với những hành_vi không phù_hợp với nếp sống văn_hoá và quy_định ở nơi công_cộng . - Tham_gia , kết_nối Internet và mạng xã_hội đúng quy_định ; không tiếp_tay cho kẻ xấu phát_tán thông_tin ảnh_hưởng đến danh_dự của tổ_chức , cá_nhân hoặc ảnh_hưởng đến nếp sống văn_hoá , trật_tự an_toàn xã_hội . Có trách_nhiệm với môi_trường sống - Sống hoà_hợp , thân_thiện với thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn sàngtham gia các hoạt_động tuyên_truyền , chăm_sóc , bảo_vệ thiên_nhiên ; phản_đối những hành_vi xâm_hại thiên_nhiên . - Có ý_thức tìm_hiểu và sẵn_sàng tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền về biến_đổi khí_hậu và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . | 17,669 | |
Hạn_chế nhập_khẩu được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu như sau : ... Biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu 1 . Hạn_chế xuất_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá xuất_khẩu , cửa_khẩu xuất_khẩu hàng_hoá , quyền xuất_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . 2 . Hạn_chế nhập_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá nhập_khẩu , cửa_khẩu nhập_khẩu hàng_hoá , quyền nhập_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hạn_chế nhập_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá nhập_khẩu , cửa_khẩu nhập_khẩu hàng_hoá , quyền nhập_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . Các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng có áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu hạn , hạn_chế xuất_khẩu không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu như sau : Biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu 1 . Hạn_chế xuất_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá xuất_khẩu , cửa_khẩu xuất_khẩu hàng_hoá , quyền xuất_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . 2 . Hạn_chế nhập_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá nhập_khẩu , cửa_khẩu nhập_khẩu hàng_hoá , quyền nhập_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hạn_chế nhập_khẩu là biện_pháp do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng nhằm hạn_chế số_lượng , khối_lượng , trị_giá của hàng_hoá nhập_khẩu , cửa_khẩu nhập_khẩu hàng_hoá , quyền nhập_khẩu hàng_hoá của thương_nhân . Các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng có áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu hạn , hạn_chế xuất_khẩu không ? ( Hình từ Internet ) | 17,670 | |
Việc hạn_chế nhập_khẩu có những trường_hợp ngoại_lệ nào ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các trường_hợp ngoại_lệ đối_với việc áp_dụng biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu nh: ... Căn_cứ Điều 16 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các trường_hợp ngoại_lệ đối_với việc áp_dụng biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ 1 . Việc xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này đối_với khu_vực hải_quan riêng được thực_hiện theo quy_định tại Mục 8 Chương này . Như_vậy , việc hạn_chế nhập_khẩu có những trường_hợp ngoại_lệ như sau : - Việc nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời , việc nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này đối_với khu_vực hải_quan riêng được thực_hiện theo quy_định tại Mục 8 Chương này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định các trường_hợp ngoại_lệ đối_với việc áp_dụng biện_pháp hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ 1 . Việc xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế xuất_khẩu , hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này đối_với khu_vực hải_quan riêng được thực_hiện theo quy_định tại Mục 8 Chương này . Như_vậy , việc hạn_chế nhập_khẩu có những trường_hợp ngoại_lệ như sau : - Việc nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời , việc nhập_khẩu hàng_hoá bị hạn_chế nhập_khẩu quy_định tại Mục này đối_với khu_vực hải_quan riêng được thực_hiện theo quy_định tại Mục 8 Chương này . | 17,671 | |
Các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng có áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 về áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sa: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 về áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1. Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ khu_vực hải_quan riêng vào nội_địa như đối_với hàng_hoá đưa từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương, trừ biện_pháp cấm nhập_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu, biện_pháp kiểm_dịch đối_với hàng_hoá được đưa từ nước_ngoài vào khu_vực hải_quan riêng. 3. Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng. 4. Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1. Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá được đưa từ khu_vực hải_quan riêng ra nước_ngoài như đối_với hàng_hoá được đưa từ nội_địa ra nước_ngoài. 2. Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 về áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1 . Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ khu_vực hải_quan riêng vào nội_địa như đối_với hàng_hoá đưa từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương , trừ biện_pháp cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu , biện_pháp kiểm_dịch đối_với hàng_hoá được đưa từ nước_ngoài vào khu_vực hải_quan riêng . 3 . Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng . 4 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1 . Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá được đưa từ khu_vực hải_quan riêng ra nước_ngoài như đối_với hàng_hoá được đưa từ nội_địa ra nước_ngoài . 2 . Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ nội_địa vào khu_vực hải_quan riêng . 3 . Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng . 4 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng sẽ không bị áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu . | 17,672 | |
Các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng có áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 về áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sa: ... biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá được đưa từ khu_vực hải_quan riêng ra nước_ngoài như đối_với hàng_hoá được đưa từ nội_địa ra nước_ngoài. 2. Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ nội_địa vào khu_vực hải_quan riêng. 3. Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng. 4. Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng sẽ không bị áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu, hạn_chế xuất_khẩu. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 57 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 về áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1 . Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ khu_vực hải_quan riêng vào nội_địa như đối_với hàng_hoá đưa từ nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương , trừ biện_pháp cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu , biện_pháp kiểm_dịch đối_với hàng_hoá được đưa từ nước_ngoài vào khu_vực hải_quan riêng . 3 . Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá nhập_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng . 4 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Căn_cứ khoản 2 Điều 56 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng như sau : Áp_dụng biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng 1 . Áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá được đưa từ khu_vực hải_quan riêng ra nước_ngoài như đối_với hàng_hoá được đưa từ nội_địa ra nước_ngoài . 2 . Không áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương đối_với hàng_hoá đưa từ nội_địa vào khu_vực hải_quan riêng . 3 . Chỉ áp_dụng một lần các biện_pháp quản_lý hàng_hoá xuất_khẩu đối_với khu_vực hải_quan riêng . 4 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 2 Điều này phải chịu sự giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật về hải_quan và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , các hàng_hoá trong khu_vực hải_quan riêng sẽ không bị áp_dụng biện_pháp hạn_chế nhập_khẩu , hạn_chế xuất_khẩu . | 17,673 | |
Học_sinh trên địa_bàn TP. Hồ_Chí_Minh sẽ được đăng_ký lên tới 3 nguyện_vọng ưu_tiên để thi_tuyển vào lớp 10 ? | Theo Mục I_Phần_B Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 20: ... Theo Mục I_Phần_B Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 thì đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh được quy_định như sau : Đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong độ tuổi quy_định đều được tham_gia dự_tuyển sinh vào lớp 10 trung_học_phổ_thông công_lập . - Phương_thức tuyển_sinh : thi_tuyển . Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để xét tuyển vào lớp 10 các trường trung_học_phổ_thông công_lập ( trừ Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong , Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường Phổ_thông năng_khiếu Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) . Chú_ý : + Học_sinh lựa_chọn đăng_ký nguyện_vọng gần nơi cư_trú . Tránh trường_hợp trúng_tuyển nhưng không nộp hồ_sơ . + Học_sinh không được thay_đổi nguyện_vọng sau thời_gian cho_phép điều_chỉnh nguyện_vọng và sau khi có kết_quả trúng_tuyển . Như_vậy , học_sinh trên địa_bàn TP. Hồ_Chí_Minh sẽ được đăng_ký lên tới 3 nguyện_vọng ưu_tiên để thi_tuyển vào lớp 10 ( ngoại_trừ một_số trường đặc_thù trên ) . | None | 1 | Theo Mục I_Phần_B Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 thì đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh được quy_định như sau : Đối_tượng và phương_thức tuyển_sinh : - Học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong độ tuổi quy_định đều được tham_gia dự_tuyển sinh vào lớp 10 trung_học_phổ_thông công_lập . - Phương_thức tuyển_sinh : thi_tuyển . Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để xét tuyển vào lớp 10 các trường trung_học_phổ_thông công_lập ( trừ Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Lê_Hồng_Phong , Trường Trung_học_phổ_thông chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường Phổ_thông năng_khiếu Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh ) . Chú_ý : + Học_sinh lựa_chọn đăng_ký nguyện_vọng gần nơi cư_trú . Tránh trường_hợp trúng_tuyển nhưng không nộp hồ_sơ . + Học_sinh không được thay_đổi nguyện_vọng sau thời_gian cho_phép điều_chỉnh nguyện_vọng và sau khi có kết_quả trúng_tuyển . Như_vậy , học_sinh trên địa_bàn TP. Hồ_Chí_Minh sẽ được đăng_ký lên tới 3 nguyện_vọng ưu_tiên để thi_tuyển vào lớp 10 ( ngoại_trừ một_số trường đặc_thù trên ) . | 17,674 | |
Yêu_cầu và nguyên_tắc tuyển_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm: ... Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm 2022 có quy_định như sau : - Đảm_bảo đủ chỗ học cho con_em nhân_dân Thành_phố, đặc_biệt là con_em gia_đình chính_sách, gia_đình nghèo, công_nhân, mồ_côi cha_mẹ, mồ_côi cha hoặc mẹ do đại_dịch COVID-19 ; thực_hiện tốt phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ năm_tuổi, phổ_cập giáo_dục tiểu_học bắt_buộc đúng độ tuổi, phổ_cập giáo_dục bậc trung_học. Thực_hiện tốt công_tác hướng_nghiệp và phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở ; khuyến_khích học_sinh thi_tuyển vào lớp 10 chọn nguyện_vọng phù_hợp với khả_năng của bản_thân, gần nơi cư_trú để thuận_lợi cho việc tiếp_tục đi học khi trúng_tuyển và giảm áp_lực giao_thông theo chủ_trương của Thành_phố. - Đảm_bảo 100% học_sinh lớp 1, lớp 2, lớp 3 và khuyến_khích học_sinh lớp 6, lớp 7, lớp 10 được học 2 buổi / ngày để thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018. Đồng_thời xây_dựng Kế_hoạch những năm tiếp_theo cho các lớp còn lại cũng được học 2 buổi / ngày. Khuyến_khích tiếp_tục phát_triển các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng | None | 1 | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm 2022 có quy_định như sau : - Đảm_bảo đủ chỗ học cho con_em nhân_dân Thành_phố , đặc_biệt là con_em gia_đình chính_sách , gia_đình nghèo , công_nhân , mồ_côi cha_mẹ , mồ_côi cha hoặc mẹ do đại_dịch COVID-19 ; thực_hiện tốt phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ năm_tuổi , phổ_cập giáo_dục tiểu_học bắt_buộc đúng độ tuổi , phổ_cập giáo_dục bậc trung_học . Thực_hiện tốt công_tác hướng_nghiệp và phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở ; khuyến_khích học_sinh thi_tuyển vào lớp 10 chọn nguyện_vọng phù_hợp với khả_năng của bản_thân , gần nơi cư_trú để thuận_lợi cho việc tiếp_tục đi học khi trúng_tuyển và giảm áp_lực giao_thông theo chủ_trương của Thành_phố . - Đảm_bảo 100% học_sinh lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và khuyến_khích học_sinh lớp 6 , lớp 7 , lớp 10 được học 2 buổi / ngày để thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . Đồng_thời xây_dựng Kế_hoạch những năm tiếp_theo cho các lớp còn lại cũng được học 2 buổi / ngày . Khuyến_khích tiếp_tục phát_triển các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến , hội_nhập quốc_tế ” tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Khuyến_khích các trường trung_học tổ_chức dạy tăng_cường tiếng Anh , dạy môn toán và các môn khoa_học_tự_nhiên bằng ngoại_ngữ nhằm thực_hiện chủ_trương chủ_động hội_nhập và thực_hiện chương_trình đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao của Thành_phố . Khuyến_khích tổ_chức dạy và học các môn Toán , Khoa_học và tiếng Anh tích_hợp Chương_trình Anh và Việt_Nam tại các trường trên địa_bàn Thành_phố . Chú_trọng triển_khai Quyết_định số 762 / QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về việc phê_duyệt đề_án “ Nâng cao năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng ứng_dụng Tin_học cho học_sinh phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo định_hướng chuẩn quốc_tế , giai_đoạn 2021 - 2030 ” . - Thực_hiện đúng quy_chế ở mỗi bậc học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , đảm_bảo nghiêm_túc , an_toàn , công_bằng , chính_xác , đánh_giá đúng trình_độ người học , phản_ánh đúng chất_lượng dạy và học . - Đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định , hướng_dẫn an_toàn phòng_chống dịch_bệnh của các cấp khi tổ_chức thực_hiện công_tác tuyển_sinh . - Tạo điều_kiện thuận_lợi khi nộp hồ_sơ nhập_học , 100% đơn_vị có xây_dựng phương_án tuyển_sinh trực_tuyến . Nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . | 17,675 | |
Yêu_cầu và nguyên_tắc tuyển_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm: ... thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018. Đồng_thời xây_dựng Kế_hoạch những năm tiếp_theo cho các lớp còn lại cũng được học 2 buổi / ngày. Khuyến_khích tiếp_tục phát_triển các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến, hội_nhập quốc_tế ” tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Khuyến_khích các trường trung_học tổ_chức dạy tăng_cường tiếng Anh, dạy môn toán và các môn khoa_học_tự_nhiên bằng ngoại_ngữ nhằm thực_hiện chủ_trương chủ_động hội_nhập và thực_hiện chương_trình đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao của Thành_phố. Khuyến_khích tổ_chức dạy và học các môn Toán, Khoa_học và tiếng Anh tích_hợp Chương_trình Anh và Việt_Nam tại các trường trên địa_bàn Thành_phố. Chú_trọng triển_khai Quyết_định số 762 / QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về việc phê_duyệt đề_án “ Nâng cao năng_lực, kiến_thức, kỹ_năng ứng_dụng Tin_học cho học_sinh phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo định_hướng chuẩn quốc_tế, giai_đoạn 2021 - 2030 ”. - Thực_hiện đúng quy_chế ở mỗi bậc học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, đảm_bảo nghiêm_túc, an_toàn, công_bằng, chính_xác, đánh_giá đúng trình_độ người học, phản_ánh đúng chất_lượng dạy và học. - Đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định, hướng_dẫn an_toàn phòng_chống dịch_bệnh của các | None | 1 | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm 2022 có quy_định như sau : - Đảm_bảo đủ chỗ học cho con_em nhân_dân Thành_phố , đặc_biệt là con_em gia_đình chính_sách , gia_đình nghèo , công_nhân , mồ_côi cha_mẹ , mồ_côi cha hoặc mẹ do đại_dịch COVID-19 ; thực_hiện tốt phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ năm_tuổi , phổ_cập giáo_dục tiểu_học bắt_buộc đúng độ tuổi , phổ_cập giáo_dục bậc trung_học . Thực_hiện tốt công_tác hướng_nghiệp và phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở ; khuyến_khích học_sinh thi_tuyển vào lớp 10 chọn nguyện_vọng phù_hợp với khả_năng của bản_thân , gần nơi cư_trú để thuận_lợi cho việc tiếp_tục đi học khi trúng_tuyển và giảm áp_lực giao_thông theo chủ_trương của Thành_phố . - Đảm_bảo 100% học_sinh lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và khuyến_khích học_sinh lớp 6 , lớp 7 , lớp 10 được học 2 buổi / ngày để thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . Đồng_thời xây_dựng Kế_hoạch những năm tiếp_theo cho các lớp còn lại cũng được học 2 buổi / ngày . Khuyến_khích tiếp_tục phát_triển các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến , hội_nhập quốc_tế ” tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Khuyến_khích các trường trung_học tổ_chức dạy tăng_cường tiếng Anh , dạy môn toán và các môn khoa_học_tự_nhiên bằng ngoại_ngữ nhằm thực_hiện chủ_trương chủ_động hội_nhập và thực_hiện chương_trình đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao của Thành_phố . Khuyến_khích tổ_chức dạy và học các môn Toán , Khoa_học và tiếng Anh tích_hợp Chương_trình Anh và Việt_Nam tại các trường trên địa_bàn Thành_phố . Chú_trọng triển_khai Quyết_định số 762 / QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về việc phê_duyệt đề_án “ Nâng cao năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng ứng_dụng Tin_học cho học_sinh phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo định_hướng chuẩn quốc_tế , giai_đoạn 2021 - 2030 ” . - Thực_hiện đúng quy_chế ở mỗi bậc học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , đảm_bảo nghiêm_túc , an_toàn , công_bằng , chính_xác , đánh_giá đúng trình_độ người học , phản_ánh đúng chất_lượng dạy và học . - Đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định , hướng_dẫn an_toàn phòng_chống dịch_bệnh của các cấp khi tổ_chức thực_hiện công_tác tuyển_sinh . - Tạo điều_kiện thuận_lợi khi nộp hồ_sơ nhập_học , 100% đơn_vị có xây_dựng phương_án tuyển_sinh trực_tuyến . Nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . | 17,676 | |
Yêu_cầu và nguyên_tắc tuyển_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm: ... an_toàn, công_bằng, chính_xác, đánh_giá đúng trình_độ người học, phản_ánh đúng chất_lượng dạy và học. - Đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định, hướng_dẫn an_toàn phòng_chống dịch_bệnh của các cấp khi tổ_chức thực_hiện công_tác tuyển_sinh. - Tạo điều_kiện thuận_lợi khi nộp hồ_sơ nhập_học, 100% đơn_vị có xây_dựng phương_án tuyển_sinh trực_tuyến. Nghiêm_cấm các trường vận_động, quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh. | None | 1 | Theo Phần A Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ban_hành kèm theo Quyết_định 773 / QĐ-UBND năm 2022 năm 2022 có quy_định như sau : - Đảm_bảo đủ chỗ học cho con_em nhân_dân Thành_phố , đặc_biệt là con_em gia_đình chính_sách , gia_đình nghèo , công_nhân , mồ_côi cha_mẹ , mồ_côi cha hoặc mẹ do đại_dịch COVID-19 ; thực_hiện tốt phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ năm_tuổi , phổ_cập giáo_dục tiểu_học bắt_buộc đúng độ tuổi , phổ_cập giáo_dục bậc trung_học . Thực_hiện tốt công_tác hướng_nghiệp và phân_luồng học_sinh sau trung_học_cơ_sở ; khuyến_khích học_sinh thi_tuyển vào lớp 10 chọn nguyện_vọng phù_hợp với khả_năng của bản_thân , gần nơi cư_trú để thuận_lợi cho việc tiếp_tục đi học khi trúng_tuyển và giảm áp_lực giao_thông theo chủ_trương của Thành_phố . - Đảm_bảo 100% học_sinh lớp 1 , lớp 2 , lớp 3 và khuyến_khích học_sinh lớp 6 , lớp 7 , lớp 10 được học 2 buổi / ngày để thực_hiện Chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 . Đồng_thời xây_dựng Kế_hoạch những năm tiếp_theo cho các lớp còn lại cũng được học 2 buổi / ngày . Khuyến_khích tiếp_tục phát_triển các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến , hội_nhập quốc_tế ” tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Khuyến_khích các trường trung_học tổ_chức dạy tăng_cường tiếng Anh , dạy môn toán và các môn khoa_học_tự_nhiên bằng ngoại_ngữ nhằm thực_hiện chủ_trương chủ_động hội_nhập và thực_hiện chương_trình đào_tạo nguồn nhân_lực chất_lượng cao của Thành_phố . Khuyến_khích tổ_chức dạy và học các môn Toán , Khoa_học và tiếng Anh tích_hợp Chương_trình Anh và Việt_Nam tại các trường trên địa_bàn Thành_phố . Chú_trọng triển_khai Quyết_định số 762 / QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về việc phê_duyệt đề_án “ Nâng cao năng_lực , kiến_thức , kỹ_năng ứng_dụng Tin_học cho học_sinh phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo định_hướng chuẩn quốc_tế , giai_đoạn 2021 - 2030 ” . - Thực_hiện đúng quy_chế ở mỗi bậc học của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , đảm_bảo nghiêm_túc , an_toàn , công_bằng , chính_xác , đánh_giá đúng trình_độ người học , phản_ánh đúng chất_lượng dạy và học . - Đảm_bảo thực_hiện đúng các quy_định , hướng_dẫn an_toàn phòng_chống dịch_bệnh của các cấp khi tổ_chức thực_hiện công_tác tuyển_sinh . - Tạo điều_kiện thuận_lợi khi nộp hồ_sơ nhập_học , 100% đơn_vị có xây_dựng phương_án tuyển_sinh trực_tuyến . Nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . | 17,677 | |
Nội_dung giáo_dục cấp 3 sẽ bao_gồm những gì ? | Theo Chương_Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : ... Nội_dung giáo_dục Các môn_học và hoạt_động giáo_dục bắt_buộc : Ngữ_văn ; Toán ; Ngoại_ngữ 1 ; Giáo_dục thể_chất ; Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; Hoạt_động trải_nghiệm, hướng_nghiệp ; Nội_dung giáo_dục của địa_phương. Các môn_học lựa_chọn gồm 3 nhóm môn : - Nhóm môn khoa_học_xã_hội : Lịch_sử, Địa_lí, Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật. - Nhóm môn khoa_học_tự_nhiên : Vật_lí, Hoá_học, Sinh_học. - Nhóm môn công_nghệ và nghệ_thuật : Công_nghệ, Tin_học, Nghệ_thuật ( Âm_nhạc, Mĩ_thuật ). Học_sinh chọn 5 môn_học từ 3 nhóm môn_học trên, mỗi nhóm chọn ít_nhất 1 môn_học. Các chuyên_đề học_tập : Mỗi môn_học Ngữ_văn, Toán, Lịch_sử, Địa_lí, Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật, Vật_lí, Hoá_học, Sinh_học, Công_nghệ, Tin_học, Nghệ_thuật có một_số chuyên_đề học_tập tạo thành cụm chuyên_đề học_tập của môn_học nhằm thực_hiện yêu_cầu phân_hoá sâu, giúp học_sinh tăng_cường kiến_thức và kĩ_năng thực_hành, vận_dụng kiến_thức, kĩ_năng đã học giải_quyết những vấn_đề của thực_tiễn, đáp_ứng yêu_cầu định_hướng nghề_nghiệp. Thời_lượng dành cho mỗi chuyên_đề học_tập là 10 tiết hoặc 15 tiết ; tổng thời_lượng dành cho cụm chuyên_đề học_tập của một môn_học là 35 | None | 1 | Theo Chương_Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : Nội_dung giáo_dục Các môn_học và hoạt_động giáo_dục bắt_buộc : Ngữ_văn ; Toán ; Ngoại_ngữ 1 ; Giáo_dục thể_chất ; Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ; Nội_dung giáo_dục của địa_phương . Các môn_học lựa_chọn gồm 3 nhóm môn : - Nhóm môn khoa_học_xã_hội : Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật . - Nhóm môn khoa_học_tự_nhiên : Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học . - Nhóm môn công_nghệ và nghệ_thuật : Công_nghệ , Tin_học , Nghệ_thuật ( Âm_nhạc , Mĩ_thuật ) . Học_sinh chọn 5 môn_học từ 3 nhóm môn_học trên , mỗi nhóm chọn ít_nhất 1 môn_học . Các chuyên_đề học_tập : Mỗi môn_học Ngữ_văn , Toán , Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật , Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học , Công_nghệ , Tin_học , Nghệ_thuật có một_số chuyên_đề học_tập tạo thành cụm chuyên_đề học_tập của môn_học nhằm thực_hiện yêu_cầu phân_hoá sâu , giúp học_sinh tăng_cường kiến_thức và kĩ_năng thực_hành , vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng đã học giải_quyết những vấn_đề của thực_tiễn , đáp_ứng yêu_cầu định_hướng nghề_nghiệp . Thời_lượng dành cho mỗi chuyên_đề học_tập là 10 tiết hoặc 15 tiết ; tổng thời_lượng dành cho cụm chuyên_đề học_tập của một môn_học là 35 tiết / năm_học . Ở mỗi lớp 10 , 11 , 12 , học_sinh chọn 3 cụm chuyên_đề học_tập của 3 môn_học phù_hợp với nguyện_vọng của bản_thân và khả_năng tổ_chức của nhà_trường . Các trường có_thể xây_dựng các tổ_hợp môn_học từ 3 nhóm môn_học và chuyên_đề học_tập nói trên để vừa đáp_ứng nhu_cầu của người học vừa bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của nhà_trường . Các môn_học tự chọn : Tiếng dân_tộc_thiểu_số , Ngoại_ngữ 2 . Thời_lượng giáo_dục Mỗi ngày học 1 buổi , mỗi buổi không bố_trí quá 5 tiết học ; mỗi tiết học 45 phút . Khuyến_khích các trường trung_học_phổ_thông đủ điều_kiện thực_hiện dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông | 17,678 | |
Nội_dung giáo_dục cấp 3 sẽ bao_gồm những gì ? | Theo Chương_Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : ... thực_tiễn, đáp_ứng yêu_cầu định_hướng nghề_nghiệp. Thời_lượng dành cho mỗi chuyên_đề học_tập là 10 tiết hoặc 15 tiết ; tổng thời_lượng dành cho cụm chuyên_đề học_tập của một môn_học là 35 tiết / năm_học. Ở mỗi lớp 10, 11, 12, học_sinh chọn 3 cụm chuyên_đề học_tập của 3 môn_học phù_hợp với nguyện_vọng của bản_thân và khả_năng tổ_chức của nhà_trường. Các trường có_thể xây_dựng các tổ_hợp môn_học từ 3 nhóm môn_học và chuyên_đề học_tập nói trên để vừa đáp_ứng nhu_cầu của người học vừa bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên, cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học của nhà_trường. Các môn_học tự chọn : Tiếng dân_tộc_thiểu_số, Ngoại_ngữ 2. Thời_lượng giáo_dục Mỗi ngày học 1 buổi, mỗi buổi không bố_trí quá 5 tiết học ; mỗi tiết học 45 phút. Khuyến_khích các trường trung_học_phổ_thông đủ điều_kiện thực_hiện dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông | None | 1 | Theo Chương_Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT thì mục_tiêu chương_trình GDPT được đề_cập như sau : Nội_dung giáo_dục Các môn_học và hoạt_động giáo_dục bắt_buộc : Ngữ_văn ; Toán ; Ngoại_ngữ 1 ; Giáo_dục thể_chất ; Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; Hoạt_động trải_nghiệm , hướng_nghiệp ; Nội_dung giáo_dục của địa_phương . Các môn_học lựa_chọn gồm 3 nhóm môn : - Nhóm môn khoa_học_xã_hội : Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật . - Nhóm môn khoa_học_tự_nhiên : Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học . - Nhóm môn công_nghệ và nghệ_thuật : Công_nghệ , Tin_học , Nghệ_thuật ( Âm_nhạc , Mĩ_thuật ) . Học_sinh chọn 5 môn_học từ 3 nhóm môn_học trên , mỗi nhóm chọn ít_nhất 1 môn_học . Các chuyên_đề học_tập : Mỗi môn_học Ngữ_văn , Toán , Lịch_sử , Địa_lí , Giáo_dục kinh_tế và pháp_luật , Vật_lí , Hoá_học , Sinh_học , Công_nghệ , Tin_học , Nghệ_thuật có một_số chuyên_đề học_tập tạo thành cụm chuyên_đề học_tập của môn_học nhằm thực_hiện yêu_cầu phân_hoá sâu , giúp học_sinh tăng_cường kiến_thức và kĩ_năng thực_hành , vận_dụng kiến_thức , kĩ_năng đã học giải_quyết những vấn_đề của thực_tiễn , đáp_ứng yêu_cầu định_hướng nghề_nghiệp . Thời_lượng dành cho mỗi chuyên_đề học_tập là 10 tiết hoặc 15 tiết ; tổng thời_lượng dành cho cụm chuyên_đề học_tập của một môn_học là 35 tiết / năm_học . Ở mỗi lớp 10 , 11 , 12 , học_sinh chọn 3 cụm chuyên_đề học_tập của 3 môn_học phù_hợp với nguyện_vọng của bản_thân và khả_năng tổ_chức của nhà_trường . Các trường có_thể xây_dựng các tổ_hợp môn_học từ 3 nhóm môn_học và chuyên_đề học_tập nói trên để vừa đáp_ứng nhu_cầu của người học vừa bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của nhà_trường . Các môn_học tự chọn : Tiếng dân_tộc_thiểu_số , Ngoại_ngữ 2 . Thời_lượng giáo_dục Mỗi ngày học 1 buổi , mỗi buổi không bố_trí quá 5 tiết học ; mỗi tiết học 45 phút . Khuyến_khích các trường trung_học_phổ_thông đủ điều_kiện thực_hiện dạy_học 2 buổi / ngày theo hướng_dẫn của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Bảng tổng_hợp kế_hoạch giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông | 17,679 | |
Đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được đánh_giá xét chọn dựa trên tiêu_chí nào ? | Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ ? ( Hình từ Internet ) Theo Điề: ... Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_thức, tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài 1. Quỹ thực_hiện việc đánh_giá xét chọn đề_tài thông_qua Hội_đồng khoa_học quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này. 2. Tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài : a ) Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; b ) Tính mới, tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; c ) Mục_tiêu, nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; d ) Năng_lực, kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; đ ) Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; e ) Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; g ) Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý. 3. Phương_thức làm_việc của Hội_đồng khoa_học tại các phiên họp đánh_giá xét chọn đề_tài do Hội_đồng quản_lý Quy quy_định. Theo đó, đề_tài | None | 1 | Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_thức , tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài 1 . Quỹ thực_hiện việc đánh_giá xét chọn đề_tài thông_qua Hội_đồng khoa_học quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này . 2 . Tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài : a ) Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; b ) Tính mới , tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; c ) Mục_tiêu , nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; d ) Năng_lực , kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; đ ) Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; e ) Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; g ) Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý . 3 . Phương_thức làm_việc của Hội_đồng khoa_học tại các phiên họp đánh_giá xét chọn đề_tài do Hội_đồng quản_lý Quy quy_định . Theo đó , đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được đánh_giá xét chọn dựa trên tiêu_chí sau : - Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; - Tính mới , tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; - Mục_tiêu , nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; - Năng_lực , kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; - Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; - Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; - Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý . | 17,680 | |
Đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được đánh_giá xét chọn dựa trên tiêu_chí nào ? | Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ ? ( Hình từ Internet ) Theo Điề: ... Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý. 3. Phương_thức làm_việc của Hội_đồng khoa_học tại các phiên họp đánh_giá xét chọn đề_tài do Hội_đồng quản_lý Quy quy_định. Theo đó, đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được đánh_giá xét chọn dựa trên tiêu_chí sau : - Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; - Tính mới, tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; - Mục_tiêu, nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; - Năng_lực, kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; - Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; - Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; - Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý. | None | 1 | Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phương_thức , tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài 1 . Quỹ thực_hiện việc đánh_giá xét chọn đề_tài thông_qua Hội_đồng khoa_học quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này . 2 . Tiêu_chí đánh_giá xét chọn đề_tài : a ) Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; b ) Tính mới , tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; c ) Mục_tiêu , nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; d ) Năng_lực , kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; đ ) Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; e ) Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; g ) Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý . 3 . Phương_thức làm_việc của Hội_đồng khoa_học tại các phiên họp đánh_giá xét chọn đề_tài do Hội_đồng quản_lý Quy quy_định . Theo đó , đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được đánh_giá xét chọn dựa trên tiêu_chí sau : - Sự cần_thiết của vấn_đề nghiên_cứu và sự phù_hợp với hướng nghiên_cứu cơ_bản được Quỹ tài_trợ ; - Tính mới , tính sáng_tạo của vấn_đề nghiên_cứu được đề_xuất ; - Mục_tiêu , nội_dung rõ_ràng ; phương_pháp và kế_hoạch nghiên_cứu phù_hợp để đạt được mục_tiêu ; - Năng_lực , kinh_nghiệm nghiên_cứu của chủ_nhiệm đề_tài và nhóm nghiên_cứu ; điều_kiện cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật của tổ_chức chủ_trì phục_vụ nghiên_cứu ; - Kết_quả dự_kiến ; khả_năng thành_công của đề_tài ; ý_nghĩa khoa_học và triển_vọng ứng_dụng kết_quả nghiên_cứu ; - Đóng_góp đào_tạo sau_đại_học ; - Dự_toán kinh_phí nghiên_cứu hợp_lý . | 17,681 | |
Ai có quyền phê_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ ? | Theo Điều 13 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Phê_duyệt và công_bố danh_mục đề_tài được tài_trợ 1 . Cơ_quan điều_hành Quỹ lập báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài , nhận_xét về sự phù_hợp của quá_trình đánh_giá và trình Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định . 2 . Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_hành Quỹ về kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài và khả_năng tài_chính của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định phê_duyệt các đề_tài được Quỹ tài_trợ . Trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng quản_lý Quỹ lấy thêm ý_kiến của chuyên_gia đánh_giá độc_lập trước khi quyết_định . 3 . Quỹ công_bố danh_mục các đề_tài được tài_trợ trên Cổng thông_tin điện_tử của Quỹ . Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định phê_duyệt các đề_tài được Quỹ tài_trợ căn_cứ dựa trên báo_cáo của Cơ_quan điều_hành Quỹ về kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài và khả_năng tài_chính của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . Trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia lấy thêm ý_kiến của chuyên_gia đánh_giá độc_lập trước khi quyết_định . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia công_bố danh_mục các đề_tài được tài_trợ trên Cổng thông_tin điện_tử của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . | None | 1 | Theo Điều 13 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Phê_duyệt và công_bố danh_mục đề_tài được tài_trợ 1 . Cơ_quan điều_hành Quỹ lập báo_cáo tổng_hợp kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài , nhận_xét về sự phù_hợp của quá_trình đánh_giá và trình Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định . 2 . Căn_cứ báo_cáo của Cơ_quan điều_hành Quỹ về kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài và khả_năng tài_chính của Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , quyết_định phê_duyệt các đề_tài được Quỹ tài_trợ . Trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng quản_lý Quỹ lấy thêm ý_kiến của chuyên_gia đánh_giá độc_lập trước khi quyết_định . 3 . Quỹ công_bố danh_mục các đề_tài được tài_trợ trên Cổng thông_tin điện_tử của Quỹ . Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định phê_duyệt các đề_tài được Quỹ tài_trợ căn_cứ dựa trên báo_cáo của Cơ_quan điều_hành Quỹ về kết_quả đánh_giá xét chọn đề_tài và khả_năng tài_chính của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . Trường_hợp cần_thiết , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia lấy thêm ý_kiến của chuyên_gia đánh_giá độc_lập trước khi quyết_định . Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia công_bố danh_mục các đề_tài được tài_trợ trên Cổng thông_tin điện_tử của Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia . | 17,682 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 14 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Thẩm_định hồ_sơ và phê_duyệt kinh_phí đề_tài 1 . Thẩm_định hồ_sơ đề_tài Cơ_quan điều_hành Quỹ tổ_chức thẩm_định nội_dung thuyết_minh đề_cương và dự_toán kinh_phí của đề_tài theo quy_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Phê_duyệt kinh_phí đề_tài a ) Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Cơ_quan Điều_hành Quỹ trình Hội_đồng quản_lý Quỹ phê_duyệt kinh_phí của các đề_tài . b ) Cơ_quan điều_hành Quỹ gửi Thông_báo tài_trợ , hướng_dẫn các thủ_tục cần_thiết đến tổ_chức , cá_nhân được nhận tài_trợ để hoàn_thiện thuyết_minh đề_tài theo nội_dung và kinh_phí được phê_duyệt . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì nguồn kinh_phí của đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được thực_hiện theo quy_định sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tổ_chức thẩm_định nội_dung thuyết_minh đề_cương và dự_toán kinh_phí của đề_tài theo quy_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Cơ_quan Điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia trình Hội_đồng quản_lý Quỹ phê_duyệt kinh_phí của các đề_tài . Cơ_quan điều_hành Quỹ gửi Thông_báo tài_trợ , hướng_dẫn các thủ_tục cần_thiết đến tổ_chức , cá_nhân được nhận tài_trợ để hoàn_thiện thuyết_minh đề_tài theo nội_dung và kinh_phí được phê_duyệt . | None | 1 | Theo Điều 14 Thông_tư 37/2014/TT-BKHCN quy_định như sau : Thẩm_định hồ_sơ và phê_duyệt kinh_phí đề_tài 1 . Thẩm_định hồ_sơ đề_tài Cơ_quan điều_hành Quỹ tổ_chức thẩm_định nội_dung thuyết_minh đề_cương và dự_toán kinh_phí của đề_tài theo quy_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Phê_duyệt kinh_phí đề_tài a ) Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Cơ_quan Điều_hành Quỹ trình Hội_đồng quản_lý Quỹ phê_duyệt kinh_phí của các đề_tài . b ) Cơ_quan điều_hành Quỹ gửi Thông_báo tài_trợ , hướng_dẫn các thủ_tục cần_thiết đến tổ_chức , cá_nhân được nhận tài_trợ để hoàn_thiện thuyết_minh đề_tài theo nội_dung và kinh_phí được phê_duyệt . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì nguồn kinh_phí của đề_tài nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ do Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tài_trợ được thực_hiện theo quy_định sau : Cơ_quan điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia tổ_chức thẩm_định nội_dung thuyết_minh đề_cương và dự_toán kinh_phí của đề_tài theo quy_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Cơ_quan Điều_hành Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia trình Hội_đồng quản_lý Quỹ phê_duyệt kinh_phí của các đề_tài . Cơ_quan điều_hành Quỹ gửi Thông_báo tài_trợ , hướng_dẫn các thủ_tục cần_thiết đến tổ_chức , cá_nhân được nhận tài_trợ để hoàn_thiện thuyết_minh đề_tài theo nội_dung và kinh_phí được phê_duyệt . | 17,683 | |
Phụ_trách kế_toán là gì ? | Theo Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về phụ_trách kế_toán như sau : ... - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định. Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng, sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng. - Phụ_trách kế_toán : Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã, phường, thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán. Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng. - Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước, thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. - Khi thay_đổi kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý, điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc | None | 1 | Theo Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về phụ_trách kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . - Phụ_trách kế_toán : Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã , phường , thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán . Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng . - Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . - Khi thay_đổi kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý , điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới , đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách . - Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , thẩm_quyền , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước . Phụ_trách kế_toán | 17,684 | |
Phụ_trách kế_toán là gì ? | Theo Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về phụ_trách kế_toán như sau : ... bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán. - Khi thay_đổi kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý, điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới, đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới. Kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc. Kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách. - Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc, thẩm_quyền, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước. Phụ_trách kế_toán | None | 1 | Theo Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định về phụ_trách kế_toán như sau : - Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . - Phụ_trách kế_toán : Các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực nhà_nước bao_gồm : Đơn_vị kế_toán chỉ có một người làm kế_toán hoặc một người làm kế_toán kiêm_nhiệm ; đơn_vị kế_toán ngân_sách và tài_chính xã , phường , thị_trấn thì không thực_hiện bổ_nhiệm kế_toán_trưởng mà chỉ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán . Các doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa được bố_trí phụ_trách kế_toán mà không bắt_buộc phải bố_trí kế_toán_trưởng . - Thời_hạn bổ_nhiệm kế_toán_trưởng của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , thời_hạn bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán của các đơn_vị quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này là 5 năm sau đó phải thực_hiện các quy_trình về bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán . - Khi thay_đổi kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán hoặc người_quản_lý , điều_hành đơn_vị kế_toán phải tổ_chức bàn_giao công_việc và tài_liệu kế_toán giữa kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ và kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới , đồng_thời thông_báo cho các bộ_phận có liên_quan trong đơn_vị và cho các cơ_quan nơi đơn_vị mở tài_khoản giao_dịch biết họ tên và mẫu chữ_ký của kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán mới chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán của mình kể từ ngày nhận bàn_giao công_việc . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán cũ vẫn phải chịu trách_nhiệm về công_việc kế_toán trong thời_gian mình phụ_trách . - Bộ Nội_vụ hướng_dẫn phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , thẩm_quyền , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế kế_toán_trưởng và phụ_trách kế_toán của các đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước . Phụ_trách kế_toán | 17,685 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : ... “ Điều 8. Hồ_sơ bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, bố_trí phụ_trách kế_toán 1. Hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán, bố_trí phụ_trách kế_toán a ) Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; b ) Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; c ) Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm, bố_trí phụ_trách kế_toán ; đ ) Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ). [... ] ” Theo đó, hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : “ Điều 8 . Hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán 1 . Hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán a ) Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; b ) Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; c ) Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; đ ) Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . [ ... ] ” Theo đó , hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; - Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; - Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . | 17,686 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : ... d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ). [... ] ” Theo đó, hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; - Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm, bố_trí phụ_trách kế_toán ; - Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng, phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : “ Điều 8 . Hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán 1 . Hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán a ) Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; b ) Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; c ) Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; đ ) Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . [ ... ] ” Theo đó , hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; - Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; - Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . | 17,687 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : ... d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ). | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2018/TT-BNV quy_định như sau : “ Điều 8 . Hồ_sơ bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán 1 . Hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán , bố_trí phụ_trách kế_toán a ) Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; b ) Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; c ) Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; đ ) Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . [ ... ] ” Theo đó , hồ_sơ bổ_nhiệm phụ_trách kế_toán gồm : - Sơ_yếu lý_lịch ( có xác_nhận của đơn_vị quản_lý lao_động hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản_sao văn_bằng hoặc chứng_chỉ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán theo yêu_cầu của vị_trí bổ_nhiệm ; - Bản_sao chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Xác_nhận của các đơn_vị kế_toán nơi người được lập hồ_sơ bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán đã công_tác về thời_gian_thực_tế làm kế_toán_trưởng theo mẫu_số 01 / GXN hoặc thời_gian_thực_tế làm kế_toán theo mẫu_số 02 / GXN ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp bổ_nhiệm kế_toán_trưởng ; xác_nhận theo mẫu_số 02 / GXN đối_với trường_hợp bổ_nhiệm , bố_trí phụ_trách kế_toán ; - Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán do người đứng đầu_đơn vị kế_toán ký và đóng_dấu của đơn_vị ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm d Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 ; Khoản 1 và Khoản 3 Điều 6 của Thông_tư này ) . | 17,688 | |
Thời_gian bố_trí phụ_trách kế_toán tối_đa là bao_lâu ? | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 20 . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán 1 . Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . [ ... ] ” Theo đó , thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 20 . Kế_toán_trưởng , phụ_trách kế_toán 1 . Đơn_vị kế_toán phải bố_trí kế_toán_trưởng trừ các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đơn_vị chưa bổ_nhiệm được ngay kế_toán_trưởng thì bố_trí người phụ_trách kế_toán hoặc thuê dịch_vụ làm kế_toán_trưởng theo quy_định . Thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . [ ... ] ” Theo đó , thời_gian bố_trí người phụ_trách kế_toán tối_đa là 12 tháng , sau thời_gian này đơn_vị kế_toán phải bố_trí người làm kế_toán_trưởng . | 17,689 | |
Thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng là gì ? Người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 65/2019/TT-BCA định_nghĩa thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng như sau : ... Thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng bao_gồm thi_hành án_treo , cảnh_cáo , cải_tạo không giam_giữ , cấm cư_trú , quản_chế , tước một_số quyền_công_dân , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; thi_hành quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : Người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng bao_gồm người được hưởng án_treo ; người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , quản_chế , cấm cư_trú , tước một_số quyền_công_dân , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; người được hoãn chấp_hành án phạt tù , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 65/2019/TT-BCA định_nghĩa thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng như sau : Thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng bao_gồm thi_hành án_treo , cảnh_cáo , cải_tạo không giam_giữ , cấm cư_trú , quản_chế , tước một_số quyền_công_dân , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; thi_hành quyết_định tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : Người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng bao_gồm người được hưởng án_treo ; người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ , quản_chế , cấm cư_trú , tước một_số quyền_công_dân , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; người được hoãn chấp_hành án phạt tù , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . | 17,690 | |
Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng 1. Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng ( sau đây gọi là hồ_sơ thi_hành án ) gồm các hồ_sơ sau : a ) Hồ_sơ thi_hành án_treo ; b ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; c ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú ; d ) Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế ; đ ) Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ; e ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; g ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ; h ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; i ) Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện. 2. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập các loại hồ_sơ quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này ; tiếp_nhận hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện do trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi có phạm_nhân được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện bàn_giao. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng 1 . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng ( sau đây gọi là hồ_sơ thi_hành án ) gồm các hồ_sơ sau : a ) Hồ_sơ thi_hành án_treo ; b ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; c ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú ; d ) Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế ; đ ) Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ; e ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; g ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ; h ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; i ) Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập các loại hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này ; tiếp_nhận hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện do trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi có phạm_nhân được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện bàn_giao . Việc lập hồ_sơ thi_hành án phải đảm_bảo đúng thời_hạn và có đủ các tài_liệu theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau khi lập hồ_sơ thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện : a ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã biết ; b ) Sao gửi các tài_liệu về thi_hành án_treo , cải_tạo không giam_giữ , cấm cư_trú , quản_chế , hoãn chấp_hành án phạt tù cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng ; c ) Tiến_hành đăng_ký hồ_sơ thi_hành án theo quy_định . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quản_lý hồ_sơ thi_hành án và bổ_sung các tài_liệu vào hồ_sơ thi_hành án . 4 . Việc lập , đăng_ký , quản_lý , chuyển_loại , kết_thúc , nộp lưu các loại hồ_sơ thi_hành án thực_hiện theo chế_độ hồ_sơ nghiệp_vụ của Bộ Công_an . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại sau : - Hồ_sơ thi_hành án_treo . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú . - Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế . - Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại hồ_sơ nào ? ( Hình từ Internet ) | 17,691 | |
Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... tha tù trước thời_hạn có điều_kiện do trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi có phạm_nhân được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện bàn_giao. Việc lập hồ_sơ thi_hành án phải đảm_bảo đúng thời_hạn và có đủ các tài_liệu theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự. Sau khi lập hồ_sơ thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện : a ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã biết ; b ) Sao gửi các tài_liệu về thi_hành án_treo, cải_tạo không giam_giữ, cấm cư_trú, quản_chế, hoãn chấp_hành án phạt tù cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện quản_lý, giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng ; c ) Tiến_hành đăng_ký hồ_sơ thi_hành án theo quy_định. 3. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quản_lý hồ_sơ thi_hành án và bổ_sung các tài_liệu vào hồ_sơ thi_hành án. 4. Việc lập, đăng_ký, quản_lý, chuyển_loại, kết_thúc, nộp lưu các loại hồ_sơ thi_hành án thực_hiện theo chế_độ hồ_sơ nghiệp_vụ của Bộ Công_an. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại sau : - Hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng 1 . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng ( sau đây gọi là hồ_sơ thi_hành án ) gồm các hồ_sơ sau : a ) Hồ_sơ thi_hành án_treo ; b ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; c ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú ; d ) Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế ; đ ) Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ; e ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; g ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ; h ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; i ) Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập các loại hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này ; tiếp_nhận hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện do trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi có phạm_nhân được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện bàn_giao . Việc lập hồ_sơ thi_hành án phải đảm_bảo đúng thời_hạn và có đủ các tài_liệu theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau khi lập hồ_sơ thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện : a ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã biết ; b ) Sao gửi các tài_liệu về thi_hành án_treo , cải_tạo không giam_giữ , cấm cư_trú , quản_chế , hoãn chấp_hành án phạt tù cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng ; c ) Tiến_hành đăng_ký hồ_sơ thi_hành án theo quy_định . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quản_lý hồ_sơ thi_hành án và bổ_sung các tài_liệu vào hồ_sơ thi_hành án . 4 . Việc lập , đăng_ký , quản_lý , chuyển_loại , kết_thúc , nộp lưu các loại hồ_sơ thi_hành án thực_hiện theo chế_độ hồ_sơ nghiệp_vụ của Bộ Công_an . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại sau : - Hồ_sơ thi_hành án_treo . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú . - Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế . - Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại hồ_sơ nào ? ( Hình từ Internet ) | 17,692 | |
Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... lưu các loại hồ_sơ thi_hành án thực_hiện theo chế_độ hồ_sơ nghiệp_vụ của Bộ Công_an. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại sau : - Hồ_sơ thi_hành án_treo. - Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú. - Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế. - Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân. - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định. - Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù. - Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù. - Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện. Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại hồ_sơ nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định như sau : Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng 1 . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng ( sau đây gọi là hồ_sơ thi_hành án ) gồm các hồ_sơ sau : a ) Hồ_sơ thi_hành án_treo ; b ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; c ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú ; d ) Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế ; đ ) Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ; e ) Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; g ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù ; h ) Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; i ) Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập các loại hồ_sơ quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều này ; tiếp_nhận hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện do trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi có phạm_nhân được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện bàn_giao . Việc lập hồ_sơ thi_hành án phải đảm_bảo đúng thời_hạn và có đủ các tài_liệu theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự . Sau khi lập hồ_sơ thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thực_hiện : a ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã biết ; b ) Sao gửi các tài_liệu về thi_hành án_treo , cải_tạo không giam_giữ , cấm cư_trú , quản_chế , hoãn chấp_hành án phạt tù cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để thực_hiện quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án hình_sự tại cộng_đồng ; c ) Tiến_hành đăng_ký hồ_sơ thi_hành án theo quy_định . 3 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện quản_lý hồ_sơ thi_hành án và bổ_sung các tài_liệu vào hồ_sơ thi_hành án . 4 . Việc lập , đăng_ký , quản_lý , chuyển_loại , kết_thúc , nộp lưu các loại hồ_sơ thi_hành án thực_hiện theo chế_độ hồ_sơ nghiệp_vụ của Bộ Công_an . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại sau : - Hồ_sơ thi_hành án_treo . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm cư_trú . - Hồ_sơ thi_hành án phạt quản_chế . - Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân . - Hồ_sơ thi_hành án phạt cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định hoãn chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ thi_hành quyết_định tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . - Hồ_sơ phạm_nhân của người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện . Hồ_sơ thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng gồm những loại hồ_sơ nào ? ( Hình từ Internet ) | 17,693 | |
Thực_hiện thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định nguyên_tắc thực_hiện thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng như sau : ... - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . - Bảo_đảm thi_hành nghiêm_minh bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . - Bảo_đảm đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự và pháp_luật có liên_quan . - Quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án chặt_chẽ , có hiệu_quả ; tạo điều_kiện cho người chấp_hành án có điều_kiện thuận_lợi nhất để chấp_hành án , sớm chấp_hành xong án phạt , trở_thành người có_ích cho xã_hội ; phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi phạm_tội của người chấp_hành án ; tạo điều_kiện cho các tổ_chức , cá_nhân tham_gia quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . - Công_tác thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng phải được thực_hiện thống_nhất , có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa Công_an các đơn_vị , địa_phương ; đảm_bảo yêu_cầu cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp ; phục_vụ có hiệu_quả công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội và phát_triển kinh_tế xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 65/2019/TT-BCA quy_định nguyên_tắc thực_hiện thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng như sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . - Bảo_đảm thi_hành nghiêm_minh bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . - Bảo_đảm đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của Luật Thi_hành án hình_sự và pháp_luật có liên_quan . - Quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án chặt_chẽ , có hiệu_quả ; tạo điều_kiện cho người chấp_hành án có điều_kiện thuận_lợi nhất để chấp_hành án , sớm chấp_hành xong án phạt , trở_thành người có_ích cho xã_hội ; phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi phạm_tội của người chấp_hành án ; tạo điều_kiện cho các tổ_chức , cá_nhân tham_gia quản_lý , giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . - Công_tác thi_hành án hình_sự tại cộng_đồng phải được thực_hiện thống_nhất , có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa Công_an các đơn_vị , địa_phương ; đảm_bảo yêu_cầu cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp ; phục_vụ có hiệu_quả công_tác đảm_bảo an_ninh , trật_tự an_toàn xã_hội và phát_triển kinh_tế xã_hội . | 17,694 | |
Hợp_tác_xã có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ? | Theo Điều 29 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của hợp_tác_xã , bao_gồm : ... " Điều 29 . Cơ_cấu tổ_chức Cơ_cấu tổ_chức hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) và ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên . " | None | 1 | Theo Điều 29 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của hợp_tác_xã , bao_gồm : " Điều 29 . Cơ_cấu tổ_chức Cơ_cấu tổ_chức hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã gồm đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) và ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên . " | 17,695 | |
Hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : ... - Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã là cơ_quan quản_lý hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_nghị thành_lập hoặc đại_hội thành_viên bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm theo thể_thức bỏ_phiếu kín. Hội_đồng_quản_trị gồm chủ_tịch và thành_viên, số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị do điều_lệ quy_định nhưng tối_thiểu là 03 người, tối_đa là 15 người. - Nhiệm_kỳ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã do điều_lệ hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã quy_định nhưng tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm. Theo đó, quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 như sau : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc, đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ. - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã, - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi, bổ_sung điều_lệ, báo_cáo kết_quả hoạt_động, phương_án sản_xuất, kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị. - Trình đại_hội thành_viên xem_xét, thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý, sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao, tiền thưởng | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : - Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là cơ_quan quản_lý hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_nghị thành_lập hoặc đại_hội thành_viên bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo thể_thức bỏ_phiếu kín . Hội_đồng_quản_trị gồm chủ_tịch và thành_viên , số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị do điều_lệ quy_định nhưng tối_thiểu là 03 người , tối_đa là 15 người . - Nhiệm_kỳ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do điều_lệ hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quy_định nhưng tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Theo đó , quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 như sau : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc , đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ , báo_cáo kết_quả hoạt_động , phương_án sản_xuất , kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị . - Trình đại_hội thành_viên xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý , sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao , tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công , tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Chuyển_nhượng , thanh_lý , xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao . - Kết_nạp thành_viên mới , giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác . - Khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân , tổ_chức không phải là thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng , phát_triển hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Thông_báo tới các thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết , quyết_định của đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị . - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện quyền , nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ , nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật . Chủ tich hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã không ? | 17,696 | |
Hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : ... Trình đại_hội thành_viên xem_xét, thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý, sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao, tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị, thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công, tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ). - Chuyển_nhượng, thanh_lý, xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao. - Kết_nạp thành_viên mới, giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên. - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ), phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ). - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên. - Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác. - Khen_thưởng, kỷ_luật thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân, tổ_chức không phải | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : - Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là cơ_quan quản_lý hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_nghị thành_lập hoặc đại_hội thành_viên bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo thể_thức bỏ_phiếu kín . Hội_đồng_quản_trị gồm chủ_tịch và thành_viên , số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị do điều_lệ quy_định nhưng tối_thiểu là 03 người , tối_đa là 15 người . - Nhiệm_kỳ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do điều_lệ hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quy_định nhưng tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Theo đó , quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 như sau : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc , đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ , báo_cáo kết_quả hoạt_động , phương_án sản_xuất , kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị . - Trình đại_hội thành_viên xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý , sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao , tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công , tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Chuyển_nhượng , thanh_lý , xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao . - Kết_nạp thành_viên mới , giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác . - Khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân , tổ_chức không phải là thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng , phát_triển hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Thông_báo tới các thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết , quyết_định của đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị . - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện quyền , nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ , nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật . Chủ tich hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã không ? | 17,697 | |
Hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : ... các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác. - Khen_thưởng, kỷ_luật thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân, tổ_chức không phải là thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng, phát_triển hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã. - Thông_báo tới các thành_viên, hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết, quyết_định của đại_hội thành_viên, hội_đồng_quản_trị. - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao. - Thực_hiện quyền, nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ, nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật. Chủ tich hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã không? | None | 1 | Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về hội_đồng_quản_trị của hợp_tác như sau : - Hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã là cơ_quan quản_lý hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do hội_nghị thành_lập hoặc đại_hội thành_viên bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm theo thể_thức bỏ_phiếu kín . Hội_đồng_quản_trị gồm chủ_tịch và thành_viên , số_lượng thành_viên hội_đồng_quản_trị do điều_lệ quy_định nhưng tối_thiểu là 03 người , tối_đa là 15 người . - Nhiệm_kỳ của hội_đồng_quản_trị hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã do điều_lệ hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã quy_định nhưng tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Theo đó , quyền_hạn và nhiệm_vụ của hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 như sau : - Quyết_định tổ_chức các bộ_phận giúp_việc , đơn_vị trực_thuộc của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo quy_định của điều_lệ . - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của đại_hội thành_viên và đánh_giá kết_quả hoạt_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã , - Chuẩn_bị và trình đại_hội thành_viên sửa_đổi , bổ_sung điều_lệ , báo_cáo kết_quả hoạt_động , phương_án sản_xuất , kinh_doanh và phương_án phân_phối thu_nhập của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; báo_cáo hoạt_động của hội_đồng_quản_trị . - Trình đại_hội thành_viên xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính ; việc quản_lý , sử_dụng các quỹ của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Trình đại_hội thành_viên phương_án về mức thù_lao , tiền thưởng của thành_viên hội_đồng_quản_trị , thành_viên ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên ; mức tiền công , tiền_lương và tiền thưởng của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Chuyển_nhượng , thanh_lý , xử_lý tài_sản_lưu_động của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã theo thẩm_quyền do đại_hội thành_viên giao . - Kết_nạp thành_viên mới , giải_quyết việc chấm_dứt tư_cách thành_viên được quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật này và báo_cáo đại_hội thành_viên . - Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) , phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) theo nghị_quyết của đại_hội thành_viên . - Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , thuê hoặc chấm_dứt hợp_đồng thuê phó giám_đốc ( phó tổng_giám_đốc ) và các chức_danh khác theo đề_nghị của giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) nếu điều_lệ không quy_định khác . - Khen_thưởng , kỷ_luật thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên ; khen_thưởng các cá_nhân , tổ_chức không phải là thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nhưng có công xây_dựng , phát_triển hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Thông_báo tới các thành_viên , hợp_tác_xã thành_viên nghị_quyết , quyết_định của đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị . - Ban_hành quy_chế hoạt_động của hội_đồng_quản_trị để thực_hiện quyền và nhiệm_vụ được giao . - Thực_hiện quyền , nhiệm_vụ khác theo quy_định của điều_lệ , nghị_quyết của đại_hội thành_viên và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình trước đại_hội thành_viên và trước pháp_luật . Chủ tich hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã không ? | 17,698 | |
Chủ tich hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã không ? | Căn_cứ Điều 37 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền_hạn và nhiệm_vụ của chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã như sau : ... - Là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng_quản_trị và phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên hội_đồng_quản_trị . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , triệu_tập và chủ_trì cuộc họp của hội_đồng_quản_trị , đại_hội thành_viên trừ trường_hợp Luật này hoặc điều_lệ có quy_định khác . - Chịu trách_nhiệm trước đại_hội thành_viên và hội_đồng_quản_trị về nhiệm_vụ được giao . - Ký văn_bản của hội_đồng_quản_trị theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ . - Thực_hiện quyền_hạn và nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật này và điều_lệ . Theo quy_định trên , ta thấy Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã . Như_vậy , hợp_tác_xã có cơ_cấu tổ_chức bao_gồm đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) và ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên . Theo đó , hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 . Người đứng đầu hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Theo đó , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã được xác_định là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật Hợp_tác_xã 2012 quy_định về quyền_hạn và nhiệm_vụ của chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã như sau : - Là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã . - Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng_quản_trị và phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên hội_đồng_quản_trị . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình , triệu_tập và chủ_trì cuộc họp của hội_đồng_quản_trị , đại_hội thành_viên trừ trường_hợp Luật này hoặc điều_lệ có quy_định khác . - Chịu trách_nhiệm trước đại_hội thành_viên và hội_đồng_quản_trị về nhiệm_vụ được giao . - Ký văn_bản của hội_đồng_quản_trị theo quy_định của pháp_luật và điều_lệ . - Thực_hiện quyền_hạn và nhiệm_vụ khác theo quy_định của Luật này và điều_lệ . Theo quy_định trên , ta thấy Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã . Như_vậy , hợp_tác_xã có cơ_cấu tổ_chức bao_gồm đại_hội thành_viên , hội_đồng_quản_trị , giám_đốc ( tổng_giám_đốc ) và ban kiểm_soát hoặc kiểm_soát_viên . Theo đó , hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 36 Luật Hợp_tác_xã 2012 . Người đứng đầu hội_đồng_quản_trị là chủ_tịch hội_đồng_quản_trị . Theo đó , chủ_tịch hội_đồng_quản_trị của hợp_tác_xã được xác_định là người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã theo quy_định . | 17,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.