Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc đấu_nối dự_án điện mặt_trời nối lưới vào hệ_thống điện được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định về việc đấu_nối dự_án điện mặt_trời nối lưới vào hệ_thống điện , cụ_thể như sau : ... Đấu_nối dự_án điện mặt_trời nối lưới vào hệ_thống điện 1 . Bên bán điện chịu trách_nhiệm đầu_tư , lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng thiết_bị đo_đếm điện_năng , đường_dây và trạm biến_áp tăng áp ( nếu có ) từ nhà_máy điện của Bên bán điện tới điểm đấu_nối với lưới_điện của Bên mua điện ; tổ_chức việc kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm thiết_bị đo_đếm điện_năng theo đúng quy_định của pháp_luật về đo_lường . 2 . Điểm đấu_nối do Bên bán điện và Bên mua điện thoả_thuận phù_hợp với quy_hoạch được duyệt . Trường_hợp điểm đấu_nối khác với điểm đặt thiết_bị đo_đếm , Bên bán điện chịu phần tổn_thất điện_năng trên đường_dây đấu_nối và tổn_thất máy biến_áp tăng áp của nhà_máy điện . Theo đó , bên bán điện chịu trách_nhiệm đầu_tư , lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng thiết_bị đo_đếm điện_năng , đường_dây và trạm biến_áp tăng áp ( nếu có ) từ nhà_máy điện của Bên bán điện tới điểm đấu_nối với lưới_điện của Bên mua điện . Điểm đấu_nối do Bên bán điện và Bên mua điện thoả_thuận phù_hợp với quy_hoạch được duyệt . ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 7 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định về việc đấu_nối dự_án điện mặt_trời nối lưới vào hệ_thống điện , cụ_thể như sau : Đấu_nối dự_án điện mặt_trời nối lưới vào hệ_thống điện 1 . Bên bán điện chịu trách_nhiệm đầu_tư , lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng thiết_bị đo_đếm điện_năng , đường_dây và trạm biến_áp tăng áp ( nếu có ) từ nhà_máy điện của Bên bán điện tới điểm đấu_nối với lưới_điện của Bên mua điện ; tổ_chức việc kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm thiết_bị đo_đếm điện_năng theo đúng quy_định của pháp_luật về đo_lường . 2 . Điểm đấu_nối do Bên bán điện và Bên mua điện thoả_thuận phù_hợp với quy_hoạch được duyệt . Trường_hợp điểm đấu_nối khác với điểm đặt thiết_bị đo_đếm , Bên bán điện chịu phần tổn_thất điện_năng trên đường_dây đấu_nối và tổn_thất máy biến_áp tăng áp của nhà_máy điện . Theo đó , bên bán điện chịu trách_nhiệm đầu_tư , lắp_đặt , vận_hành và bảo_dưỡng thiết_bị đo_đếm điện_năng , đường_dây và trạm biến_áp tăng áp ( nếu có ) từ nhà_máy điện của Bên bán điện tới điểm đấu_nối với lưới_điện của Bên mua điện . Điểm đấu_nối do Bên bán điện và Bên mua điện thoả_thuận phù_hợp với quy_hoạch được duyệt . ( Hình từ Internet )
17,500
Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại tỉnh Ninh_Thuận là bao_nhiêu ?
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Giá mua điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1. Dự_án điện mặt_trời nối lưới đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày 23 tháng 11 năm 2019 và có ngày vận_hành thương_mại của dự_án hoặc một phần dự_án trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 thì dự_án hoặc một phần dự_án đó được áp_dụng Biểu giá mua điện của các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại điểm giao_nhận điện quy_định tại Phụ_lục của Quyết_định này. 2. Giá mua điện tại Biểu giá mua điện chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng, được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ ( tính tương_đương UScents / kWh ), tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán. Giá mua điện này được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. 3. Đối_với tỉnh Ninh_Thuận, giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng
None
1
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Giá mua điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Dự_án điện mặt_trời nối lưới đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày 23 tháng 11 năm 2019 và có ngày vận_hành thương_mại của dự_án hoặc một phần dự_án trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 thì dự_án hoặc một phần dự_án đó được áp_dụng Biểu giá mua điện của các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại điểm giao_nhận điện quy_định tại Phụ_lục của Quyết_định này . 2 . Giá mua điện tại Biểu giá mua điện chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ ( tính tương_đương UScents / kWh ) , tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . Giá mua điện này được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . 3 . Đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . 4 . Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới không đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được xác_định thông_qua cơ_chế cạnh_tranh . 5 . Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn hơn 16% hoặc module lớn hơn 15% . 6 . Chi_phí mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được hạch_toán và đưa đầy_đủ trong thông_số đầu_vào của phương_án giá điện bán_buôn và bán_lẻ hàng năm của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam . Như_vậy , đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán .
17,501
Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại tỉnh Ninh_Thuận là bao_nhiêu ?
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... . Đối_với tỉnh Ninh_Thuận, giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng, tương_đương với 9,35 UScents / kWh, theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ), được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD. Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán. 4. Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới không đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được xác_định thông_qua cơ_chế cạnh_tranh. 5. Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn
None
1
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Giá mua điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Dự_án điện mặt_trời nối lưới đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày 23 tháng 11 năm 2019 và có ngày vận_hành thương_mại của dự_án hoặc một phần dự_án trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 thì dự_án hoặc một phần dự_án đó được áp_dụng Biểu giá mua điện của các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại điểm giao_nhận điện quy_định tại Phụ_lục của Quyết_định này . 2 . Giá mua điện tại Biểu giá mua điện chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ ( tính tương_đương UScents / kWh ) , tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . Giá mua điện này được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . 3 . Đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . 4 . Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới không đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được xác_định thông_qua cơ_chế cạnh_tranh . 5 . Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn hơn 16% hoặc module lớn hơn 15% . 6 . Chi_phí mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được hạch_toán và đưa đầy_đủ trong thông_số đầu_vào của phương_án giá điện bán_buôn và bán_lẻ hàng năm của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam . Như_vậy , đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán .
17,502
Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại tỉnh Ninh_Thuận là bao_nhiêu ?
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... cơ_chế cạnh_tranh. 5. Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn hơn 16% hoặc module lớn hơn 15%. 6. Chi_phí mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được hạch_toán và đưa đầy_đủ trong thông_số đầu_vào của phương_án giá điện bán_buôn và bán_lẻ hàng năm của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam. Như_vậy, đối_với tỉnh Ninh_Thuận, giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng, tương_đương với 9,35 UScents / kWh, theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ), được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD.
None
1
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Giá mua điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Dự_án điện mặt_trời nối lưới đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày 23 tháng 11 năm 2019 và có ngày vận_hành thương_mại của dự_án hoặc một phần dự_án trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 thì dự_án hoặc một phần dự_án đó được áp_dụng Biểu giá mua điện của các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại điểm giao_nhận điện quy_định tại Phụ_lục của Quyết_định này . 2 . Giá mua điện tại Biểu giá mua điện chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ ( tính tương_đương UScents / kWh ) , tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . Giá mua điện này được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . 3 . Đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . 4 . Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới không đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được xác_định thông_qua cơ_chế cạnh_tranh . 5 . Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn hơn 16% hoặc module lớn hơn 15% . 6 . Chi_phí mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được hạch_toán và đưa đầy_đủ trong thông_số đầu_vào của phương_án giá điện bán_buôn và bán_lẻ hàng năm của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam . Như_vậy , đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán .
17,503
Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại tỉnh Ninh_Thuận là bao_nhiêu ?
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... 2017 là 22.316 đồng / USD ), được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD. Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán.
None
1
Tại Điều 5 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Giá mua điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Dự_án điện mặt_trời nối lưới đã được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư trước ngày 23 tháng 11 năm 2019 và có ngày vận_hành thương_mại của dự_án hoặc một phần dự_án trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 thì dự_án hoặc một phần dự_án đó được áp_dụng Biểu giá mua điện của các dự_án điện mặt_trời nối lưới tại điểm giao_nhận điện quy_định tại Phụ_lục của Quyết_định này . 2 . Giá mua điện tại Biểu giá mua điện chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ ( tính tương_đương UScents / kWh ) , tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . Giá mua điện này được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . 3 . Đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán . 4 . Giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới không đáp_ứng các điều_kiện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được xác_định thông_qua cơ_chế cạnh_tranh . 5 . Giá mua điện tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được áp_dụng cho các dự_án có hiệu_suất của tế_bào quang_điện ( solar cell ) lớn hơn 16% hoặc module lớn hơn 15% . 6 . Chi_phí mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới nêu tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được hạch_toán và đưa đầy_đủ trong thông_số đầu_vào của phương_án giá điện bán_buôn và bán_lẻ hàng năm của Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam . Như_vậy , đối_với tỉnh Ninh_Thuận , giá mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới đã có trong quy_hoạch phát_triển điện_lực các cấp và có ngày vận_hành thương_mại trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 với tổng công_suất tích_luỹ không quá 2.000 MW là 2.086 đồng / kWh ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , tương_đương với 9,35 UScents / kWh , theo tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng / USD ) , được áp_dụng 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Giá mua điện được điều_chỉnh theo biến_động của tỷ_giá đồng / USD . Tỷ_giá áp_dụng là tỷ_giá trung_tâm của đồng Việt_Nam với đô_la Mỹ do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố vào ngày Bên bán điện xuất hoá_đơn thanh_toán .
17,504
Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bao_nhiêu năm và khi hết hạn sẽ ký hợp_đồng mới hay sẽ tiến_hành gia_hạn hợp_đồng ?
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Trách_nhiệm mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1. Bên mua điện có trách_nhiệm mua toàn_bộ điện_năng được sản_xuất từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới phát lên hệ_thống lưới_điện quốc_gia phù_hợp với quy_định về vận_hành hệ_thống điện và tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ngành điện ; ưu_tiên điều_độ để khai_thác toàn_bộ công_suất, điện_năng phát của các dự_án điện mặt_trời. 2. Việc sử_dụng Hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bắt_buộc trong mua_bán điện giữa Bên bán điện và Bên mua điện là Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam hoặc đơn_vị thành_viên được Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam uỷ_quyền. 3. Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới. Theo đó, thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn
None
1
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Bên mua điện có trách_nhiệm mua toàn_bộ điện_năng được sản_xuất từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới phát lên hệ_thống lưới_điện quốc_gia phù_hợp với quy_định về vận_hành hệ_thống điện và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ngành điện ; ưu_tiên điều_độ để khai_thác toàn_bộ công_suất , điện_năng phát của các dự_án điện mặt_trời . 2 . Việc sử_dụng Hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bắt_buộc trong mua_bán điện giữa Bên bán điện và Bên mua điện là Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam hoặc đơn_vị thành_viên được Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam uỷ_quyền . 3 . Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Theo đó , thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây
17,505
Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bao_nhiêu năm và khi hết hạn sẽ ký hợp_đồng mới hay sẽ tiến_hành gia_hạn hợp_đồng ?
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới. Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây Trách_nhiệm mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1. Bên mua điện có trách_nhiệm mua toàn_bộ điện_năng được sản_xuất từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới phát lên hệ_thống lưới_điện quốc_gia phù_hợp với quy_định về vận_hành hệ_thống điện và tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật ngành điện ; ưu_tiên điều_độ để khai_thác toàn_bộ công_suất, điện_năng phát của các dự_án điện mặt_trời. 2. Việc sử_dụng Hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bắt_buộc trong mua_bán điện giữa Bên bán điện và Bên mua điện là Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam hoặc đơn_vị thành_viên được Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam uỷ_quyền. 3. Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng
None
1
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Bên mua điện có trách_nhiệm mua toàn_bộ điện_năng được sản_xuất từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới phát lên hệ_thống lưới_điện quốc_gia phù_hợp với quy_định về vận_hành hệ_thống điện và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ngành điện ; ưu_tiên điều_độ để khai_thác toàn_bộ công_suất , điện_năng phát của các dự_án điện mặt_trời . 2 . Việc sử_dụng Hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bắt_buộc trong mua_bán điện giữa Bên bán điện và Bên mua điện là Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam hoặc đơn_vị thành_viên được Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam uỷ_quyền . 3 . Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Theo đó , thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây
17,506
Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bao_nhiêu năm và khi hết hạn sẽ ký hợp_đồng mới hay sẽ tiến_hành gia_hạn hợp_đồng ?
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : ... lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới. Theo đó, thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại. Sau thời_gian này, việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới. Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại Điều 4 Quyết_định 13/2020/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm mua điện từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới 1 . Bên mua điện có trách_nhiệm mua toàn_bộ điện_năng được sản_xuất từ các dự_án điện mặt_trời nối lưới phát lên hệ_thống lưới_điện quốc_gia phù_hợp với quy_định về vận_hành hệ_thống điện và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật ngành điện ; ưu_tiên điều_độ để khai_thác toàn_bộ công_suất , điện_năng phát của các dự_án điện mặt_trời . 2 . Việc sử_dụng Hợp_đồng mua_bán điện mẫu cho các dự_án điện mặt_trời nối lưới là bắt_buộc trong mua_bán điện giữa Bên bán điện và Bên mua điện là Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam hoặc đơn_vị thành_viên được Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam uỷ_quyền . 3 . Thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Theo đó , thời_hạn của hợp_đồng mua_bán điện đối_với các dự_án điện mặt_trời nối lưới là 20 năm kể từ ngày vận_hành thương_mại . Sau thời_gian này , việc gia_hạn thời_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới thực_hiện theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm ký gia_hạn hợp_đồng hoặc ký hợp_đồng mới . Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây
17,507
Lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng không dựa trên những căn_cứ nào ? Hồ_sơ trình danh_mục dự_án gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : ... Căn_cứ lập danh_mục dự_án 1. Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển, cải_tạo, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay. Hồ_sơ trình danh_mục dự_án 1. Cục Hàng_không Việt_Nam lập danh_mục dự_án, trình Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định, phê_duyệt. 2. Hồ_sơ trình danh_mục dự_án bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tờ_trình đề_nghị thẩm_định, phê_duyệt danh_mục dự_án ; b ) Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn, tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án, dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ). 3. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm
None
1
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : Căn_cứ lập danh_mục dự_án 1 . Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam lập danh_mục dự_án , trình Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt . 2 . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; b ) Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) . Như_vậy , lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hành không tại cảng_hàng_không , sân_bay cần phải dựa vào các căn_cứ như : - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . - Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Bên cạnh đó , hồ_sơ trình danh_mục dự_án sẽ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; - Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình internet )
17,508
Lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng không dựa trên những căn_cứ nào ? Hồ_sơ trình danh_mục dự_án gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : ... . 3. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ). Như_vậy, lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hành không tại cảng_hàng_không, sân_bay cần phải dựa vào các căn_cứ như : - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. - Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển, cải_tạo, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay. Bên cạnh đó, hồ_sơ trình danh_mục dự_án sẽ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định, phê_duyệt danh_mục dự_án ; - Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn, tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án, dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ). ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : Căn_cứ lập danh_mục dự_án 1 . Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam lập danh_mục dự_án , trình Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt . 2 . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; b ) Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) . Như_vậy , lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hành không tại cảng_hàng_không , sân_bay cần phải dựa vào các căn_cứ như : - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . - Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Bên cạnh đó , hồ_sơ trình danh_mục dự_án sẽ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; - Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình internet )
17,509
Lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng không dựa trên những căn_cứ nào ? Hồ_sơ trình danh_mục dự_án gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : ... về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ). ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 , Điều 6 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : Căn_cứ lập danh_mục dự_án 1 . Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam lập danh_mục dự_án , trình Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt . 2 . Hồ_sơ trình danh_mục dự_án bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; b ) Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư được quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức thẩm_định và phê_duyệt danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) . Như_vậy , lập danh_mục dự_án chuyên_ngành hành không tại cảng_hàng_không , sân_bay cần phải dựa vào các căn_cứ như : - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . - Quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Bên cạnh đó , hồ_sơ trình danh_mục dự_án sẽ gồm có : - Tờ_trình đề_nghị thẩm_định , phê_duyệt danh_mục dự_án ; - Nội_dung danh_mục dự_án bao_gồm : tên dự_án ; mục_tiêu đầu_tư ; quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ( m 1 ) ; phương_án huy_động vốn ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; thông_tin về hiện_trạng sử_dụng đất tại địa_điểm thực_hiện dự_án , dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ; yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Các văn_bản có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình internet )
17,510
Công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : ... Điều 7. Công_bố danh_mục dự_án 1. Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_tải danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia, Báo Đấu_thầu theo quy_định tại các điểm i và l khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu_thầu làm cơ_sở xác_định số_lượng nhà_đầu_tư quan_tâm, nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án. 2. Nội_dung công_bố danh_mục dự_án bao_gồm : a ) Tên dự_án ; mục_tiêu, quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn, tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; b ) Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; c ) Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; d ) Địa_chỉ, số điện_thoại, số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; đ ) Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ). Như_vậy, công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung sau đây : - Tên dự_án ; mục_tiêu, quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : Điều 7 . Công_bố danh_mục dự_án 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_tải danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo Đấu_thầu theo quy_định tại các điểm i và l khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu_thầu làm cơ_sở xác_định số_lượng nhà_đầu_tư quan_tâm , nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án . 2 . Nội_dung công_bố danh_mục dự_án bao_gồm : a ) Tên dự_án ; mục_tiêu , quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; b ) Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; c ) Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; d ) Địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; đ ) Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ) . Như_vậy , công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung sau đây : - Tên dự_án ; mục_tiêu , quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; - Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; - Địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ) .
17,511
Công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : ... ). Như_vậy, công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung sau đây : - Tên dự_án ; mục_tiêu, quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn, tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; - Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực, kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; - Địa_chỉ, số điện_thoại, số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ).
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT quy_định : Điều 7 . Công_bố danh_mục dự_án 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_tải danh_mục dự_án ( bao_gồm yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ) trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia , Báo Đấu_thầu theo quy_định tại các điểm i và l khoản 1 Điều 8 của Luật Đấu_thầu làm cơ_sở xác_định số_lượng nhà_đầu_tư quan_tâm , nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án . 2 . Nội_dung công_bố danh_mục dự_án bao_gồm : a ) Tên dự_án ; mục_tiêu , quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; b ) Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; c ) Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; d ) Địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; đ ) Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ) . Như_vậy , công_bố danh_mục dự_án chuyên_ngành hàng_không bao_gồm những nội_dung sau đây : - Tên dự_án ; mục_tiêu , quy_mô đầu_tư ; sơ_bộ tổng chi_phí thực_hiện dự_án ; tóm_tắt các yêu_cầu cơ_bản của dự_án ; thời_hạn , tiến_độ đầu_tư ; thời_gian khai_thác dự_án sau khi hoàn_thành công_tác đầu_tư ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; diện_tích khu đất ; hiện_trạng khu đất ; các chỉ_tiêu quy_hoạch được duyệt ; - Yêu_cầu sơ_bộ về năng_lực , kinh_nghiệm của nhà_đầu_tư ; - Thời_hạn để nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ đăng_ký thực_hiện dự_án ; - Địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của Cục Hàng_không Việt_Nam ; - Các thông_tin khác ( nếu cần_thiết ) .
17,512
Sửa , bổ_sung quy_định về giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới được bồi_thường bằng nguồn vốn NSNN ?
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : ... Xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 )... 3. Đối_với cảng_hàng_không, sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Trong đó : - g là giá đất định_giá cao nhất cho 01 m2 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất thực_hiện đầu_tư xây_dựng cảng_hàng_không, sân_bay ( tính đến thời_điểm phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ) ; - s là diện_tích khu đất thực_hiện dự_án được nêu tại mục “ dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối, là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. ”. Như_vậy, quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không, sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng
None
1
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : Xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) ... 3 . Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Trong đó : - g là giá đất định_giá cao nhất cho 01 m2 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất thực_hiện đầu_tư xây_dựng cảng_hàng_không , sân_bay ( tính đến thời_điểm phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ) ; - s là diện_tích khu đất thực_hiện dự_án được nêu tại mục “ dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ” . Như_vậy , quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s
17,513
Sửa , bổ_sung quy_định về giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới được bồi_thường bằng nguồn vốn NSNN ?
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : ... , quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không, sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 )... 3. Đối_với cảng_hàng_không, sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Trong đó : - g là giá đất định_giá cao nhất cho 01 m2 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất thực_hiện đầu_tư xây_dựng cảng_hàng_không, sân_bay ( tính đến thời_điểm phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ) ; - s là diện_tích khu đất thực_hiện dự_án được nêu tại mục “ dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối, là căn_cứ
None
1
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : Xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) ... 3 . Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Trong đó : - g là giá đất định_giá cao nhất cho 01 m2 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất thực_hiện đầu_tư xây_dựng cảng_hàng_không , sân_bay ( tính đến thời_điểm phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ) ; - s là diện_tích khu đất thực_hiện dự_án được nêu tại mục “ dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ” . Như_vậy , quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s
17,514
Sửa , bổ_sung quy_định về giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới được bồi_thường bằng nguồn vốn NSNN ?
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : ... sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này. Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối, là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. ”. Như_vậy, quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không, sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s
None
1
Theo khoản 3 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BGTVT bổ_sung khoản 3 Điều 16 Thông_tư 23/2021/TT-BGTVT như sau : Xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) ... 3 . Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s Trong đó : - g là giá đất định_giá cao nhất cho 01 m2 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền phê_duyệt để tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất thực_hiện đầu_tư xây_dựng cảng_hàng_không , sân_bay ( tính đến thời_điểm phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ) ; - s là diện_tích khu đất thực_hiện dự_án được nêu tại mục “ dự_kiến nhu_cầu sử_dụng đất ” trong hồ_sơ trình danh_mục dự_án đã được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này . Giá_trị này được xác_định mang tính tương_đối , là căn_cứ để nhà_đầu_tư đề_xuất nộp ngân_sách nhà_nước và độc_lập với tiền thuê đất nhà_đầu_tư phải nộp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ” . Như_vậy , quy_định về xây_dựng giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được bổ_sung thêm nội_dung : - Đối_với cảng_hàng_không , sân_bay được đầu_tư xây_dựng mới đã được Nhà_nước bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , giá_sàn nộp ngân_sách nhà_nước ( m3 ) được xác_định theo công_thức như sau : m3 = g x s
17,515
Viên_chức quản_lý có được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1. Việc xem_xét, quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện, chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ, hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức. 2. Viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu, cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật. 3. Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức, bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . 2 . Viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên , viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; + Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , viên_chức quản_lý sẽ không được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
17,516
Viên_chức quản_lý có được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức, bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ. Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. 4. Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 5. Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . 2 . Viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên , viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; + Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , viên_chức quản_lý sẽ không được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
17,517
Viên_chức quản_lý có được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 5. Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định, văn_bản kết_luận, ý_kiến của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền, đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu. Từ quy_định trên, viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu, cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai, dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; + Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật. Như_vậy, viên_chức quản_lý sẽ không được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra, kiểm_tra điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . 2 . Viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên , viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; + Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , viên_chức quản_lý sẽ không được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
17,518
Viên_chức quản_lý có được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . 2 . Viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; b ) Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 4 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý thì vẫn phải tiếp_tục thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên , viên_chức quản_lý không được thôi giữ chức_vụ nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : + Đang đảm_nhận nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; đang đảm_nhận nhiệm_vụ trọng_yếu , cơ_mật ; phòng_chống thiên_tai , dịch_bệnh ; nếu thôi giữ chức_vụ ngay sẽ ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích chung của Đảng và Nhà_nước ; + Đang trong thời_gian chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , viên_chức quản_lý sẽ không được thôi giữ chức_vụ khi đang bị thanh_tra , kiểm_tra điều_tra của cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ( Hình từ Internet )
17,519
Có được xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... Miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1. Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật. 2. Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này, người đứng cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp sử_dụng_viên_chức hoặc bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với_viên_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng_viên_chức hoặc bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với_viên_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 3 . Viên_chức quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập bố_trí công_tác phù_hợp ; viên_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp_viên_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý thực_hiện như quy_định tại khoản 5 Điều 54 Nghị_định này . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; + Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; + Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; + Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; + Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , có_thể xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm anh nha .
17,520
Có được xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với_viên_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. 3. Viên_chức quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập bố_trí công_tác phù_hợp ; viên_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền. Trường_hợp_viên_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật. 4. Hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý thực_hiện như quy_định tại khoản 5 Điều 54 Nghị_định này. Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; + Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; + Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; + Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; +
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng_viên_chức hoặc bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với_viên_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 3 . Viên_chức quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập bố_trí công_tác phù_hợp ; viên_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp_viên_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý thực_hiện như quy_định tại khoản 5 Điều 54 Nghị_định này . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; + Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; + Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; + Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; + Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , có_thể xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm anh nha .
17,521
Có được xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : ... ; + Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; + Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; + Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật. Như_vậy, có_thể xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm anh nha.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 55 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý như sau : Miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng_viên_chức hoặc bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với_viên_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . 3 . Viên_chức quản_lý sau khi bị miễn_nhiệm , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập bố_trí công_tác phù_hợp ; viên_chức có trách_nhiệm chấp_hành quyết_định phân_công của cấp có thẩm_quyền . Trường_hợp_viên_chức bị miễn_nhiệm do xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ trong hai năm liên_tiếp thì đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thẩm_quyền cho thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý thực_hiện như quy_định tại khoản 5 Điều 54 Nghị_định này . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; + Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; + Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; + Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; + Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . Như_vậy , có_thể xem_xét miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm anh nha .
17,522
Viên_chức quản_lý bị miễn_nhiệm có được hưởng phụ_cấp chức_vụ nữa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 56 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với_viên_chức 1 . Viên_chức quản_lý sau khi có quyết_định cho thôi giữ chức_vụ được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực , sở_trường , trình_độ , chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ hiện hưởng đến hết thời_hạn giữ chức_vụ . 2 . Viên_chức quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm . Sau khi miễn_nhiệm nếu viên_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu , nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , viên_chức quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 56 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức thôi giữ chức_vụ , miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với_viên_chức 1 . Viên_chức quản_lý sau khi có quyết_định cho thôi giữ chức_vụ được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực , sở_trường , trình_độ , chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ hiện hưởng đến hết thời_hạn giữ chức_vụ . 2 . Viên_chức quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm . Sau khi miễn_nhiệm nếu viên_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu , nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , viên_chức quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm .
17,523
Một người đã mở phòng_khám có_thể mở quầy thuốc được không ?
Theo quy_định pháp_luật hiện_hành , cụ_thể tại Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Luật Dược 2016 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì không có quy_địn. ... Theo quy_định pháp_luật hiện_hành , cụ_thể tại Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Luật Dược 2016 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì không có quy_định về việc người đã tốt_nghiệp bác_sĩ đa_khoa không được học ngành dược . Do_đó , nếu một người đã tốt_nghiệp bác_sĩ đa_khoa ( và đáp_ứng các điều_kiện cần_thiết để tiến_hành mở phòng_khám theo quy_định pháp_luật ) , mà người này muốn học ngành dược thì hoàn_toàn có_thể đăng_ký vào học tại các cơ_sở đào_tạo dược . Bên cạnh đó , theo quy_định pháp_luật hiện_hành , không có quy_định việc hạn_chế người đang mở phòng_khám không được đứng_tên mở quầy thuốc , nên việc một người đã mở phòng_khám tư_nhân cũng có_thể được mở quầy thuốc . Tuy_nhiên , để được phép hoạt_động chúng_ta phải tuân theo những điều_kiện bắt_buộc của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định pháp_luật hiện_hành , cụ_thể tại Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , Luật Dược 2016 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì không có quy_định về việc người đã tốt_nghiệp bác_sĩ đa_khoa không được học ngành dược . Do_đó , nếu một người đã tốt_nghiệp bác_sĩ đa_khoa ( và đáp_ứng các điều_kiện cần_thiết để tiến_hành mở phòng_khám theo quy_định pháp_luật ) , mà người này muốn học ngành dược thì hoàn_toàn có_thể đăng_ký vào học tại các cơ_sở đào_tạo dược . Bên cạnh đó , theo quy_định pháp_luật hiện_hành , không có quy_định việc hạn_chế người đang mở phòng_khám không được đứng_tên mở quầy thuốc , nên việc một người đã mở phòng_khám tư_nhân cũng có_thể được mở quầy thuốc . Tuy_nhiên , để được phép hoạt_động chúng_ta phải tuân theo những điều_kiện bắt_buộc của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
17,524
Điều_kiện hoạt_động của cơ_sở khám bệnh chữa bệnh là gì ?
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 thì điều_kiện hoạt_động của cơ_sở khám bệnh chữa bệnh phải đáp_ứng là : ... - Có quyết_định thành_lập của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh chữa bệnh do Nhà_nước thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác . - Có giấy_phép hoạt_động do Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp .
None
1
Theo quy_định tại Điều 42 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 thì điều_kiện hoạt_động của cơ_sở khám bệnh chữa bệnh phải đáp_ứng là : - Có quyết_định thành_lập của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở khám bệnh chữa bệnh do Nhà_nước thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư theo quy_định của pháp_luật đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác . - Có giấy_phép hoạt_động do Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cấp .
17,525
Cơ_sở khám bệnh chữa bệnh cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung gì để được cấp Giấy_phép hoạt_động ?
Để được cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh chữa bệnh cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung theo quy_định tại Điều 43 Luật Khám bệnh , chữa: ... Để được cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh chữa bệnh cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung theo quy_định tại Điều 43 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được cấp giấy_phép hoạt_động phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . b ) Có đủ người hành_nghề phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ; c ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có thời_gian hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ít_nhất là 36 tháng . 2 . Trường_hợp đăng_ký thành_lập phòng_khám chuyên_khoa hoặc bác_sỹ gia_đình thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_sở phải là người hành_nghề có bằng_cấp chuyên_môn phù_hợp với loại_hình hành_nghề . 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động quy_định tại Điều này đối_với từng hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo thẩm_quyền quản_lý .
None
1
Để được cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh chữa bệnh cần phải đáp_ứng các điều_kiện chung theo quy_định tại Điều 43 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 : Điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được cấp giấy_phép hoạt_động phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đáp_ứng các quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành . b ) Có đủ người hành_nghề phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ; c ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn kỹ_thuật của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có thời_gian hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ít_nhất là 36 tháng . 2 . Trường_hợp đăng_ký thành_lập phòng_khám chuyên_khoa hoặc bác_sỹ gia_đình thì ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_sở phải là người hành_nghề có bằng_cấp chuyên_môn phù_hợp với loại_hình hành_nghề . 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định chi_tiết điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động quy_định tại Điều này đối_với từng hình_thức tổ_chức của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo thẩm_quyền quản_lý .
17,526
Điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc là gì ?
Về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc được quy_định tại Điều 18 Luật Dược 2016 với thông_tin như sau : ... Điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc 1. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 02 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc có_thể đồng_thời là người làm công_tác dược lâm_sàng tại nhà_thuốc. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a, e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp. 3. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của tủ thuốc trạm y_tế xã phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a, e, g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; trường_hợp trạm y_tế xã ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà chưa có người đáp_ứng một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định
None
1
Về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc được quy_định tại Điều 18 Luật Dược 2016 với thông_tin như sau : Điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc 1 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 02 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc có_thể đồng_thời là người làm công_tác dược lâm_sàng tại nhà_thuốc . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . 3 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của tủ thuốc trạm y_tế xã phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e , g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; trường_hợp trạm y_tế xã ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà chưa có người đáp_ứng một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e , g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này thì phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm b hoặc Điểm h Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , c , e , g , i hoặc l Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 13 của Luật này .
17,527
Điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc là gì ?
Về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc được quy_định tại Điều 18 Luật Dược 2016 với thông_tin như sau : ... trạm y_tế xã ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, miền núi, hải_đảo, vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà chưa có người đáp_ứng một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a, e, g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này thì phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm b hoặc Điểm h Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 4. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a, c, e, g, i hoặc l Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược hoặc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 13 của Luật này.
None
1
Về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc được quy_định tại Điều 18 Luật Dược 2016 với thông_tin như sau : Điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc 1 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 02 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc có_thể đồng_thời là người làm công_tác dược lâm_sàng tại nhà_thuốc . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . 3 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của tủ thuốc trạm y_tế xã phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e , g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; trường_hợp trạm y_tế xã ở vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , miền núi , hải_đảo , vùng có Điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà chưa có người đáp_ứng một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e , g hoặc k Khoản 1 Điều 13 của Luật này thì phải có văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm b hoặc Điểm h Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , c , e , g , i hoặc l Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 01 năm thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược hoặc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 13 của Luật này .
17,528
Khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo đến cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật, tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1. Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2. Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh, truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian, địa_điểm, phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian, phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3. Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4. Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1 . Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2 . Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian , địa_điểm , phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian , phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3 . Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4 . Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Theo quy_định trên , khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet )
17,529
Khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo đến cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương. Theo quy_định trên, khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương. Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật, tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1. Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2. Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh, truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian, địa_điểm, phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1 . Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2 . Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian , địa_điểm , phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian , phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3 . Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4 . Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Theo quy_định trên , khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet )
17,530
Khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo đến cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian, địa_điểm, phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian, phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3. Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4. Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương. Theo quy_định trên, khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương. Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1 . Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2 . Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian , địa_điểm , phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian , phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3 . Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4 . Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Theo quy_định trên , khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet )
17,531
Khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo đến cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 22 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật Khi phát_hiện hàng_hoá có khuyết_tật , tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có trách_nhiệm : 1 . Kịp_thời tiến_hành mọi biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; 2 . Thông_báo công_khai về hàng_hoá có khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó ít_nhất 05 số liên_tiếp trên báo ngày hoặc 05 ngày liên_tiếp trên đài_phát_thanh , truyền_hình tại địa_phương mà hàng_hoá đó được lưu_thông với các nội_dung sau đây : a ) Mô_tả hàng_hoá phải thu_hồi ; b ) Lý_do thu_hồi hàng_hoá và cảnh_báo nguy_cơ thiệt_hại do khuyết_tật của hàng_hoá gây ra ; c ) Thời_gian , địa_điểm , phương_thức thu_hồi hàng_hoá ; d ) Thời_gian , phương_thức khắc_phục khuyết_tật của hàng_hoá ; đ ) Các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng trong quá_trình thu_hồi hàng_hoá ; 3 . Thực_hiện việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đúng nội_dung đã thông_báo công_khai và chịu các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi ; 4 . Báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp tỉnh nơi thực_hiện thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật sau khi hoàn_thành việc thu_hồi ; trường_hợp việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật được tiến_hành trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì báo_cáo kết_quả cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Theo quy_định trên , khi thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật trên địa_bàn từ hai tỉnh trở lên thì doanh_nghiệp phải báo_cáo kết_quả thu_hồi đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ở trung_ương . Hàng_hoá có khuyết_tật ( Hình từ Internet )
17,532
Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước thì doanh_nghiệp bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... Hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất, nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tiến_hành biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; b ) Không thực_hiện đúng việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật theo nội_dung đã thông_báo công_khai hoặc không thanh_toán các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất, nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo công_khai về hàng_hoá khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó theo quy_định ; b ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tiến_hành biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; b ) Không thực_hiện đúng việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật theo nội_dung đã thông_báo công_khai hoặc không thanh_toán các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo công_khai về hàng_hoá khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó theo quy_định ; b ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo đó , doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
17,533
Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước thì doanh_nghiệp bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo đó, doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tiến_hành biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; b ) Không thực_hiện đúng việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật theo nội_dung đã thông_báo công_khai hoặc không thanh_toán các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo công_khai về hàng_hoá khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó theo quy_định ; b ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo đó , doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
17,534
Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước thì doanh_nghiệp bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : ... hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo đó, doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng.
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật như sau : Hành_vi vi_phạm về trách_nhiệm thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không tiến_hành biện_pháp cần_thiết để ngừng việc cung_cấp hàng_hoá có khuyết_tật trên thị_trường ; b ) Không thực_hiện đúng việc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật theo nội_dung đã thông_báo công_khai hoặc không thanh_toán các chi_phí phát_sinh trong quá_trình thu_hồi . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với thương_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hàng_hoá có khuyết_tật có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không thông_báo công_khai về hàng_hoá khuyết_tật và việc thu_hồi hàng_hoá đó theo quy_định ; b ) Không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo đó , doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng .
17,535
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính, áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này.... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_II@@
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này .
17,536
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : ... quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính , áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . ... Theo khoản 1 Điều 81 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 44 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP bổ_sung cho Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm vi_phạm hành_chính trong hoạt_động thương_mại với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do doanh_nghiệp không báo_cáo kết_quả thu_hồi hàng_hoá có khuyết_tật cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 100.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không có quyền xử_phạt doanh_nghiệp này .
17,537
Quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định nh: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Khiếu_nại, tố_cáo và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng. 2. Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. 3. Cơ_quan, tổ_chức quy_định tại Điều 8 Quy_chế này có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về việc xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. Theo đó, quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng. - Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. Ai có
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Khiếu_nại , tố_cáo và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . 2 . Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . 3 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Điều 8 Quy_chế này có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về việc xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . Theo đó , quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . - Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . Ai có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Cơ_quan tổ_chức , quản_lý điều_hành Giải_thưởng 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan chủ_trì và phối_hợp với Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " . 2 . Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực tổ_chức của Giải_thưởng , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Chủ_trì và phối_hợp với các tổ_chức liên_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động của giải_thưởng ; b ) Chủ_trì xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện các văn_bản , tài_liệu nghiệp_vụ về giải_thưởng ; c ) Đề_nghị danh_sách các thành_viên Hội_đồng quốc_gia trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập dựa trên đề_cử của các Bộ , cơ_quan có liên_quan ; d ) Thành_lập các Hội_đồng sơ_khảo ; đ ) Chủ_trì thực_hiện hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về giải_thưởng ; e ) Thực_hiện tổ_chức lễ trao giải cho các tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải ; f ) Giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan . ... Căn_cứ trên quy_định Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan .
17,538
Quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định nh: ... có quyền tố_cáo với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo. Ai có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Cơ_quan tổ_chức, quản_lý điều_hành Giải_thưởng 1. Bộ Y_tế là cơ_quan chủ_trì và phối_hợp với Bộ Công_thương, Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ". 2. Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực tổ_chức của Giải_thưởng, thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Chủ_trì và phối_hợp với các tổ_chức liên_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động của giải_thưởng ; b ) Chủ_trì xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện các văn_bản, tài_liệu nghiệp_vụ về giải_thưởng ; c ) Đề_nghị danh_sách các thành_viên Hội_đồng quốc_gia trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập dựa trên đề_cử của các Bộ, cơ_quan có liên_quan ; d ) Thành_lập các Hội_đồng sơ_khảo ; đ ) Chủ_trì thực_hiện hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền về giải_thưởng
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Khiếu_nại , tố_cáo và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . 2 . Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . 3 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Điều 8 Quy_chế này có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về việc xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . Theo đó , quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . - Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . Ai có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Cơ_quan tổ_chức , quản_lý điều_hành Giải_thưởng 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan chủ_trì và phối_hợp với Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " . 2 . Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực tổ_chức của Giải_thưởng , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Chủ_trì và phối_hợp với các tổ_chức liên_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động của giải_thưởng ; b ) Chủ_trì xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện các văn_bản , tài_liệu nghiệp_vụ về giải_thưởng ; c ) Đề_nghị danh_sách các thành_viên Hội_đồng quốc_gia trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập dựa trên đề_cử của các Bộ , cơ_quan có liên_quan ; d ) Thành_lập các Hội_đồng sơ_khảo ; đ ) Chủ_trì thực_hiện hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về giải_thưởng ; e ) Thực_hiện tổ_chức lễ trao giải cho các tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải ; f ) Giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan . ... Căn_cứ trên quy_định Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan .
17,539
Quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định nh: ... Bộ Y_tế quyết_định thành_lập dựa trên đề_cử của các Bộ, cơ_quan có liên_quan ; d ) Thành_lập các Hội_đồng sơ_khảo ; đ ) Chủ_trì thực_hiện hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền về giải_thưởng ; e ) Thực_hiện tổ_chức lễ trao giải cho các tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải ; f ) Giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức, doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan.... Căn_cứ trên quy_định Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức, doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan.
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 16 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Khiếu_nại , tố_cáo và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . 2 . Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . 3 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Điều 8 Quy_chế này có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về việc xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . Theo đó , quyền khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được quy_định như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền khiếu_nại về kết_quả xét thưởng và những hành_vi vi_phạm trong quá_trình tổ_chức xét tặng Giải_thưởng . - Cá_nhân có quyền tố_cáo với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về kết_quả xét thưởng và những vi_phạm trong tổ_chức xét tặng Giải_thưởng theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . Ai có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Cơ_quan tổ_chức , quản_lý điều_hành Giải_thưởng 1 . Bộ Y_tế là cơ_quan chủ_trì và phối_hợp với Bộ Công_thương , Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn tổ_chức Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " . 2 . Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực tổ_chức của Giải_thưởng , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Chủ_trì và phối_hợp với các tổ_chức liên_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động của giải_thưởng ; b ) Chủ_trì xây_dựng và hướng_dẫn thực_hiện các văn_bản , tài_liệu nghiệp_vụ về giải_thưởng ; c ) Đề_nghị danh_sách các thành_viên Hội_đồng quốc_gia trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định thành_lập dựa trên đề_cử của các Bộ , cơ_quan có liên_quan ; d ) Thành_lập các Hội_đồng sơ_khảo ; đ ) Chủ_trì thực_hiện hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền về giải_thưởng ; e ) Thực_hiện tổ_chức lễ trao giải cho các tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải ; f ) Giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan . ... Căn_cứ trên quy_định Cục An_toàn thực_phẩm là cơ_quan thường_trực có nhiệm_vụ giải_quyết các khiếu_nại tố_cáo liên_quan đến giải_thưởng ; báo_cáo và kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế xử_lý các vi_phạm Quy_chế giải_thưởng của các tổ_chức , doanh_nghiệp và cá_nhân khác có liên_quan .
17,540
Đối_tượng đạt Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam có hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng thì sẽ bị xử_lý ra sao ?
Theo Điều 17 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Xử_lý vi_phạm 1. Cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 2. Trong thời_gian 03 năm, kể từ ngày công_bố xét tặng, doanh_nghiệp, doanh_nhân đạt giải, nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi, huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng. 3. Việc thu_hồi, huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Căn_cứ trên quy_định việc xử_lý đối_với các đối_tượng đạt Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam có hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng như sau : - Cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất
None
1
Theo Điều 17 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm 1 . Cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày công_bố xét tặng , doanh_nghiệp , doanh_nhân đạt giải , nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng . 3 . Việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Căn_cứ trên quy_định việc xử_lý đối_với các đối_tượng đạt Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam có hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng như sau : - Cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày công_bố xét tặng , doanh_nghiệp , doanh_nhân đạt giải , nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng . - Việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
17,541
Đối_tượng đạt Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam có hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng thì sẽ bị xử_lý ra sao ?
Theo Điều 17 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... như sau : - Cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Trong thời_gian 03 năm, kể từ ngày công_bố xét tặng, doanh_nghiệp, doanh_nhân đạt giải, nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi, huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng. - Việc thu_hồi, huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng.
None
1
Theo Điều 17 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm 1 . Cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày công_bố xét tặng , doanh_nghiệp , doanh_nhân đạt giải , nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng . 3 . Việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Căn_cứ trên quy_định việc xử_lý đối_với các đối_tượng đạt Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam có hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng như sau : - Cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có các hành_vi vi_phạm Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày công_bố xét tặng , doanh_nghiệp , doanh_nhân đạt giải , nếu bị phát_hiện có hành_vi gian_lận trong quá_trình tham_dự giải_thưởng hoặc vi_phạm các quy_định pháp_luật khác làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam thì Hội_đồng xét tặng cấp Bộ căn_cứ vào mức_độ vi_phạm của tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải để xem_xét và kiến_nghị việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng . - Việc thu_hồi , huỷ_bỏ kết_quả đã trao_tặng đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải phải được công_bố công_khai trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
17,542
Nguyên_tắc tính thuế đối_với người kinh_doanh online được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : ... 1. Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT, thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 2. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác, trung_thực, đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định. 3. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân, hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân, hộ gia_đình trong năm tính thuế. Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN. Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN . Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nên việc cá_nhân kinh_doanh online cũng sẽ phải nộp những loại thuế như_thế . Tuy_nhiên đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh chỉ nộp thuế khi có doanh_thu trên 100 triệu đồng trên một năm_dương_lịch .
17,543
Nguyên_tắc tính thuế đối_với người kinh_doanh online được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : ... cá_nhân, hộ gia_đình trong năm tính thuế. Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN. Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nên việc cá_nhân kinh_doanh online cũng sẽ phải nộp những loại thuế như_thế. Tuy_nhiên đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh chỉ nộp thuế khi có doanh_thu trên 100 triệu đồng trên một năm_dương_lịch. 1. Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT, thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 2. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác, trung_thực, đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định. 3. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN . Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nên việc cá_nhân kinh_doanh online cũng sẽ phải nộp những loại thuế như_thế . Tuy_nhiên đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh chỉ nộp thuế khi có doanh_thu trên 100 triệu đồng trên một năm_dương_lịch .
17,544
Nguyên_tắc tính thuế đối_với người kinh_doanh online được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : ... thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định. 3. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân, hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân, hộ gia_đình trong năm tính thuế. Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN. Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nên việc cá_nhân kinh_doanh online cũng sẽ phải nộp những loại thuế như_thế. Tuy_nhiên đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh chỉ nộp thuế khi có doanh_thu trên 100 triệu đồng trên một năm_dương_lịch.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Như_vậy theo quy_định trên cá_nhân kinh_doanh sẽ phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN . Pháp_luật về thuế chỉ quy_định chung về hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nên việc cá_nhân kinh_doanh online cũng sẽ phải nộp những loại thuế như_thế . Tuy_nhiên đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh chỉ nộp thuế khi có doanh_thu trên 100 triệu đồng trên một năm_dương_lịch .
17,545
Người kinh_doanh online thông_qua sàn thương_mại_điện_tử khai thuế và nộp thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ Khoản 2 Điều 1 Thông_tư 100/2021 / TT-BTC quy_định như sau Tổ_chức bao_gồm cả chủ_sở_hữu Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử thực_hiện việc khai t. ... Căn_cứ Khoản 2 Điều 1 Thông_tư 100/2021 / TT-BTC quy_định như sau Tổ_chức bao_gồm cả chủ_sở_hữu Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử thực_hiện việc khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân trên cơ_sở uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; Như_vậy đối_với người kinh_doanh online thông_qua sàn thương_mại_điện_tử mà đủ điều_kiện nộp thuế sẽ không trực_tiếp khai và nộp thuế mà uỷ_quyền cho chủ_sở_hữu Sàn thương_mại_điện_tử mà mình thực_hiện viêc kinh_doanh khai và nộp thay . Ngoài_ra tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định trường_hợp nếu người kinh_doanh online thông_qua sàn giao_dịch tại nhiều nơi với doanh_thu tại mỗi nơi đều dưới 100 triệu đồng / năm nhưng dự_kiến hoặc xác_định được tổng doanh_thu trên 100 triệu đồng / năm thì có_thể uỷ_quyền cho các tổ_chức chi_trả khai thuế thay , nộp thuế thay đối_với doanh_thu phát_sinh tại đơn_vị được uỷ_quyền trong năm tính thuế . Trường_hợp hợp khai thuế thay , nộp thuế thay cho đối_tượng kinh_doanh thông_qua sàn thương_mại_điện_tử thì tổ_chức thực_hiện khai thuế , nộp thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế .
None
1
Căn_cứ Khoản 2 Điều 1 Thông_tư 100/2021 / TT-BTC quy_định như sau Tổ_chức bao_gồm cả chủ_sở_hữu Sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử thực_hiện việc khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân trên cơ_sở uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật dân_sự ; Như_vậy đối_với người kinh_doanh online thông_qua sàn thương_mại_điện_tử mà đủ điều_kiện nộp thuế sẽ không trực_tiếp khai và nộp thuế mà uỷ_quyền cho chủ_sở_hữu Sàn thương_mại_điện_tử mà mình thực_hiện viêc kinh_doanh khai và nộp thay . Ngoài_ra tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định trường_hợp nếu người kinh_doanh online thông_qua sàn giao_dịch tại nhiều nơi với doanh_thu tại mỗi nơi đều dưới 100 triệu đồng / năm nhưng dự_kiến hoặc xác_định được tổng doanh_thu trên 100 triệu đồng / năm thì có_thể uỷ_quyền cho các tổ_chức chi_trả khai thuế thay , nộp thuế thay đối_với doanh_thu phát_sinh tại đơn_vị được uỷ_quyền trong năm tính thuế . Trường_hợp hợp khai thuế thay , nộp thuế thay cho đối_tượng kinh_doanh thông_qua sàn thương_mại_điện_tử thì tổ_chức thực_hiện khai thuế , nộp thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế .
17,546
Cách tính thuế cho người kinh_doanh online thông_qua sàn thương_mại_điện_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu theo quy_định tại khoản 3 Điều 10: ... Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì số thuế TNCN và thuế GTGT mà người kinh_doanh online thuộc trường_hợp phải nộp thuế phải nộp như sau : Số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp = Doanh_thu tính thuế_giá_trị gia_tăng x Tỷ_lệ thuế_giá_trị gia_tăng Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân x Tỷ_lệ thuế_thu_nhập cá_nhân Trong đó : - Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu bao_gồm thuế ( trường_hợp thuộc diện chịu thuế ) của toàn_bộ tiền bán hàng, tiền gia_công, tiền hoa_hồng, tiền cung_ứng dịch_vụ phát_sinh trong kỳ tính thuế từ các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ, bao_gồm cả các khoản thưởng, hỗ_trợ đạt doanh_số, khuyến_mại, chiết_khấu thương_mại, chiết_khấu thanh_toán, chi hỗ_trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền ; các khoản trợ_giá, phụ_thu, phụ_tr@@
None
1
Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì số thuế TNCN và thuế GTGT mà người kinh_doanh online thuộc trường_hợp phải nộp thuế phải nộp như sau : Số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp = Doanh_thu tính thuế_giá_trị gia_tăng x Tỷ_lệ thuế_giá_trị gia_tăng Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân x Tỷ_lệ thuế_thu_nhập cá_nhân Trong đó : - Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu bao_gồm thuế ( trường_hợp thuộc diện chịu thuế ) của toàn_bộ tiền bán hàng , tiền gia_công , tiền hoa_hồng , tiền cung_ứng dịch_vụ phát_sinh trong kỳ tính thuế từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả các khoản thưởng , hỗ_trợ đạt doanh_số , khuyến_mại , chiết_khấu thương_mại , chiết_khấu thanh_toán , chi hỗ_trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền ; các khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội , phí thu thêm được hưởng theo quy_định ; các khoản bồi_thường vi_phạm hợp_đồng , bồi_thường khác ( chỉ tính vào doanh_thu tính thuế TNCN ) ; doanh_thu khác mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Tỷ_lệ thuế GTGT và tỷ_lệ thuế TNCN theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư này . Cụ_thể đối_với hoạt_động bán_buôn , bán_lẻ các loại hàng_hoá thì tỷ_lệ thuế TNCN là 0.5% và thuế GTGT là 1% .
17,547
Cách tính thuế cho người kinh_doanh online thông_qua sàn thương_mại_điện_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu theo quy_định tại khoản 3 Điều 10: ... khoản thưởng, hỗ_trợ đạt doanh_số, khuyến_mại, chiết_khấu thương_mại, chiết_khấu thanh_toán, chi hỗ_trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền ; các khoản trợ_giá, phụ_thu, phụ_trội, phí thu thêm được hưởng theo quy_định ; các khoản bồi_thường vi_phạm hợp_đồng, bồi_thường khác ( chỉ tính vào doanh_thu tính thuế TNCN ) ; doanh_thu khác mà hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Tỷ_lệ thuế GTGT và tỷ_lệ thuế TNCN theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư này. Cụ_thể đối_với hoạt_động bán_buôn, bán_lẻ các loại hàng_hoá thì tỷ_lệ thuế TNCN là 0.5% và thuế GTGT là 1%.
None
1
Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC thì số thuế TNCN và thuế GTGT mà người kinh_doanh online thuộc trường_hợp phải nộp thuế phải nộp như sau : Số thuế_giá_trị gia_tăng phải nộp = Doanh_thu tính thuế_giá_trị gia_tăng x Tỷ_lệ thuế_giá_trị gia_tăng Số thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Doanh_thu tính thuế_thu_nhập cá_nhân x Tỷ_lệ thuế_thu_nhập cá_nhân Trong đó : - Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định như sau : Doanh_thu tính thuế GTGT và doanh_thu tính thuế TNCN đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu bao_gồm thuế ( trường_hợp thuộc diện chịu thuế ) của toàn_bộ tiền bán hàng , tiền gia_công , tiền hoa_hồng , tiền cung_ứng dịch_vụ phát_sinh trong kỳ tính thuế từ các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm cả các khoản thưởng , hỗ_trợ đạt doanh_số , khuyến_mại , chiết_khấu thương_mại , chiết_khấu thanh_toán , chi hỗ_trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền ; các khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội , phí thu thêm được hưởng theo quy_định ; các khoản bồi_thường vi_phạm hợp_đồng , bồi_thường khác ( chỉ tính vào doanh_thu tính thuế TNCN ) ; doanh_thu khác mà hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Tỷ_lệ thuế GTGT và tỷ_lệ thuế TNCN theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư này . Cụ_thể đối_với hoạt_động bán_buôn , bán_lẻ các loại hàng_hoá thì tỷ_lệ thuế TNCN là 0.5% và thuế GTGT là 1% .
17,548
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có được tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 66 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ... 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , chi đầu_tư và đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , ngoài các nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Quyết_định danh_mục vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và số_lượng người làm_việc theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; b ) Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công , phân_cấp ; c ) Quyết_định cử viên_chức tham_dự các cuộc hội_thảo , hội_nghị , nghiên_cứu khảo_sát và học_tập kinh_nghiệm ở nước_ngoài theo phân_cấp . " Theo đó , anh xem_lại đơn_vị mình đã đủ điều_kiện tự bảo_đảm chi thường_xuyên hay chưa , nếu đủ điều_kiện này rồi thì có_thể tự tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Quy_trình tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng được áp_dụng theo hướng_dẫn tại Nghị_định 115 này . Anh liên_hệ cơ_quan chủ_quản để xác_định lại chế_độ tự_chủ của đơn_vị mình .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 66 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 66 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ... 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , chi đầu_tư và đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , ngoài các nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Quyết_định danh_mục vị_trí việc_làm , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp và số_lượng người làm_việc theo quy_định của Đảng và của pháp_luật ; b ) Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và theo phân_công , phân_cấp ; c ) Quyết_định cử viên_chức tham_dự các cuộc hội_thảo , hội_nghị , nghiên_cứu khảo_sát và học_tập kinh_nghiệm ở nước_ngoài theo phân_cấp . " Theo đó , anh xem_lại đơn_vị mình đã đủ điều_kiện tự bảo_đảm chi thường_xuyên hay chưa , nếu đủ điều_kiện này rồi thì có_thể tự tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Quy_trình tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng được áp_dụng theo hướng_dẫn tại Nghị_định 115 này . Anh liên_hệ cơ_quan chủ_quản để xác_định lại chế_độ tự_chủ của đơn_vị mình .
17,549
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo nguyên_tắc thế_nào ?
Tại Điều 31 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc và nguyên_tắc để tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... - Việc thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải căn_cứ vào : vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp . Đồng thơi phải phù_hợp với cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . - Kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được tổ_chức theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật .
None
1
Tại Điều 31 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc và nguyên_tắc để tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : - Việc thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải căn_cứ vào : vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp . Đồng thơi phải phù_hợp với cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập có nhu_cầu và đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . - Kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp được tổ_chức theo nguyên_tắc bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , khách_quan và đúng pháp_luật .
17,550
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi tổ_chức thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_dan: ... Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : " Điều 34. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Điều 33 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1. Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 2. Tổng_hợp nhu_cầu chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp và danh_sách_viên_chức có đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 3. Thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 4. Quyết_định tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 5. Công_nhận kết_quả kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 6. Kiểm_tra, giám_sát việc tổ_chức thi hoặc xét của Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. " Tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền
None
1
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : " Điều 34 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Điều 33 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 2 . Tổng_hợp nhu_cầu chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp và danh_sách_viên_chức có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 3 . Thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 4 . Quyết_định tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 5 . Công_nhận kết_quả kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 6 . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi hoặc xét của Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . " Tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " Điều 33 . Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . "
17,551
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi tổ_chức thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_dan: ... . Kiểm_tra, giám_sát việc tổ_chức thi hoặc xét của Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. " Tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " Điều 33. Phân_công, phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1. Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I, sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng. 2. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II, sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng. 3. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp, uỷ_quyền cho các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV. 4. Việc phân_công, phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét
None
1
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : " Điều 34 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Điều 33 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 2 . Tổng_hợp nhu_cầu chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp và danh_sách_viên_chức có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 3 . Thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 4 . Quyết_định tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 5 . Công_nhận kết_quả kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 6 . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi hoặc xét của Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . " Tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " Điều 33 . Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . "
17,552
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi tổ_chức thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_dan: ... , uỷ_quyền cho các cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV. 4. Việc phân_công, phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng. "
None
1
Tại Điều 34 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp như sau : " Điều 34 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp quy_định tại Điều 33 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 2 . Tổng_hợp nhu_cầu chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp và danh_sách_viên_chức có đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 3 . Thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 4 . Quyết_định tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 5 . Công_nhận kết_quả kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; 6 . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi hoặc xét của Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . " Tại Điều 33 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền của đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " Điều 33 . Phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề trong cùng lĩnh_vực sự_nghiệp 1 . Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng I , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 2 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chủ_trì tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng II , sau khi có ý_kiến của Bộ Nội_vụ về nội_dung đề_án và chỉ_tiêu thăng_hạng . 3 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định về chỉ_tiêu thăng_hạng và tổ_chức hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp hạng III và hạng IV . 4 . Việc phân_công , phân_cấp tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng . "
17,553
Tiêu_chuẩn giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu c: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu chung... 2. Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành, chuyên_ngành có liên_quan đến kỹ_thuật ; 07 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành, chuyên_ngành khác ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục, đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ, chứng_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay được cấp bởi Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc cơ_sở đào_tạo được ICAO, ACI, IATA công_nhận. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu chung ... 2 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành có liên_quan đến kỹ_thuật ; 07 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành khác ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay được cấp bởi Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay như sau : - Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc tuân_thủ các quy_định về an_toàn khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay - Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến sự_cố mất an_toàn hàng không hoặc phục_vụ điều_tra vụ_việc vi_phạm ; bảo_mật thông_tin theo quy_định và không được lợi_dụng quyền_hạn sử_dụng thông_tin vào mục_đích cá_nhân - Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , nhật_ký kỹ_thuật , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có khả_năng uy_hiếp an_toàn khai_thác , gây cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay , phục_vụ điều_tra sự_cố ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra - Giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay ( Hình từ Internet )
17,554
Tiêu_chuẩn giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu c: ... cơ_sở đào_tạo được ICAO, ACI, IATA công_nhận. Đồng_thời, tại khoản 1 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay như sau : - Giám_sát, kiểm_tra, kiểm_chứng đối_với việc tuân_thủ các quy_định về an_toàn khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay - Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ - Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến sự_cố mất an_toàn hàng không hoặc phục_vụ điều_tra vụ_việc vi_phạm ; bảo_mật thông_tin theo quy_định và không được lợi_dụng quyền_hạn sử_dụng thông_tin vào mục_đích cá_nhân - Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ, nhật_ký kỹ_thuật, tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay - Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân dừng hoạt_động có khả_năng uy_hiếp an_toàn khai_thác, gây cháy nổ tại cảng_hàng_không, sân_bay, phục_vụ điều_tra sự_cố ; lập biên_bản về vụ_việc, sự_cố xảy ra - Giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật. Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu chung ... 2 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành có liên_quan đến kỹ_thuật ; 07 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành khác ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay được cấp bởi Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay như sau : - Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc tuân_thủ các quy_định về an_toàn khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay - Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến sự_cố mất an_toàn hàng không hoặc phục_vụ điều_tra vụ_việc vi_phạm ; bảo_mật thông_tin theo quy_định và không được lợi_dụng quyền_hạn sử_dụng thông_tin vào mục_đích cá_nhân - Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , nhật_ký kỹ_thuật , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có khả_năng uy_hiếp an_toàn khai_thác , gây cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay , phục_vụ điều_tra sự_cố ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra - Giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay ( Hình từ Internet )
17,555
Tiêu_chuẩn giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu c: ... sự_cố xảy ra - Giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật. Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay, giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay Yêu_cầu chung ... 2 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành có liên_quan đến kỹ_thuật ; 07 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay đối_với người tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc ngành , chuyên_ngành khác ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay được cấp bởi Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay như sau : - Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc tuân_thủ các quy_định về an_toàn khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay - Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến sự_cố mất an_toàn hàng không hoặc phục_vụ điều_tra vụ_việc vi_phạm ; bảo_mật thông_tin theo quy_định và không được lợi_dụng quyền_hạn sử_dụng thông_tin vào mục_đích cá_nhân - Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , nhật_ký kỹ_thuật , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay - Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có khả_năng uy_hiếp an_toàn khai_thác , gây cháy nổ tại cảng_hàng_không , sân_bay , phục_vụ điều_tra sự_cố ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra - Giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay ( Hình từ Internet )
17,556
Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Điều 20. Yêu_cầu chung... 3. Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục, đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ, chứng_nhận liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không được cấp bởi cơ_sở đào_tạo được ICAO, ACI, IATA công_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay của Cục Hàng_không Việt_Nam. Điều 21. Quyền, trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay và giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay... 2. Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay có các quyền_hạn, trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát, kiểm_tra, kiểm_chứng
None
1
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Điều 20 . Yêu_cầu chung ... 3 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không được cấp bởi cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay của Cục Hàng_không Việt_Nam . Điều 21 . Quyền , trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 2 . Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay có các quyền_hạn , trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc thực_hiện các quy_định về chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc phục_vụ xác_minh vụ_việc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; d ) Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có hành_vi vi_phạm nghiêm_trọng các cam_kết , tiêu_chuẩn cung_cấp dịch_vụ hàng không và chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra ; e ) Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trong các trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng_không báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định ; báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để thực_hiện biện_pháp khẩn_cấp đình_chỉ hoạt_động khai_thác , cung_cấp dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân xây_dựng , khai_thác công_trình , cung_cấp dịch_vụ liên_quan tại cảng_hàng_không , sân_bay .
17,557
Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... tại cảng_hàng_không, sân_bay... 2. Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay có các quyền_hạn, trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát, kiểm_tra, kiểm_chứng đối_với việc thực_hiện các quy_định về chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay ; b ) Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không, vận_chuyển hàng_không, chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay hoặc phục_vụ xác_minh vụ_việc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; d ) Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ, tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không, vận_chuyển hàng_không, chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không, sân_bay ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân dừng hoạt_động có hành_vi vi_phạm nghiêm_trọng các cam_kết, tiêu_chuẩn cung_cấp dịch_vụ hàng không và chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay ; lập biên_bản về vụ_việc, sự_cố xảy ra ; e ) Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Điều 20 . Yêu_cầu chung ... 3 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không được cấp bởi cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay của Cục Hàng_không Việt_Nam . Điều 21 . Quyền , trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 2 . Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay có các quyền_hạn , trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc thực_hiện các quy_định về chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc phục_vụ xác_minh vụ_việc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; d ) Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có hành_vi vi_phạm nghiêm_trọng các cam_kết , tiêu_chuẩn cung_cấp dịch_vụ hàng không và chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra ; e ) Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trong các trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng_không báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định ; báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để thực_hiện biện_pháp khẩn_cấp đình_chỉ hoạt_động khai_thác , cung_cấp dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân xây_dựng , khai_thác công_trình , cung_cấp dịch_vụ liên_quan tại cảng_hàng_không , sân_bay .
17,558
Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ?
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... biên_bản về vụ_việc, sự_cố xảy ra ; e ) Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật. 3. Trong các trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý, khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay, giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng_không báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định ; báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để thực_hiện biện_pháp khẩn_cấp đình_chỉ hoạt_động khai_thác, cung_cấp dịch_vụ của tổ_chức, cá_nhân xây_dựng, khai_thác công_trình, cung_cấp dịch_vụ liên_quan tại cảng_hàng_không, sân_bay.
None
1
Theo khoản 3 Điều 20 , khoản 2 Điều 21 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Điều 20 . Yêu_cầu chung ... 3 . Người được bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; b ) Có tối_thiểu 05 năm làm_việc trong lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không ; c ) Có khả_năng thành_thạo tiếng Anh trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên theo quy_định của pháp_luật về giáo_dục , đào_tạo ; d ) Có chứng_chỉ , chứng_nhận liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay hoặc vận_chuyển hàng không được cấp bởi cơ_sở đào_tạo được ICAO , ACI , IATA công_nhận hoặc quyết_định công_nhận đã hoàn_thành các khoá đào_tạo cho giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay của Cục Hàng_không Việt_Nam . Điều 21 . Quyền , trách_nhiệm của giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 2 . Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay có các quyền_hạn , trách_nhiệm sau đây : a ) Giám_sát , kiểm_tra , kiểm_chứng đối_với việc thực_hiện các quy_định về chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Tiếp_cận vào khu_vực có hoạt_động khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay vào các thời_điểm khi thực_hiện nhiệm_vụ ; c ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân liên_quan cung_cấp các tài_liệu hoặc vật_chứng có liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay hoặc phục_vụ xác_minh vụ_việc vi_phạm quy_định của pháp_luật ; d ) Kiểm_tra và sao_chép các giấy_phép , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ , tài_liệu hoặc hồ_sơ liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ hàng_không , vận_chuyển hàng_không , chất_lượng dịch_vụ tại cảng_hàng_không , sân_bay ; đ ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân dừng hoạt_động có hành_vi vi_phạm nghiêm_trọng các cam_kết , tiêu_chuẩn cung_cấp dịch_vụ hàng không và chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; lập biên_bản về vụ_việc , sự_cố xảy ra ; e ) Giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay phải chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trong các trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng_không báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định ; báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để thực_hiện biện_pháp khẩn_cấp đình_chỉ hoạt_động khai_thác , cung_cấp dịch_vụ của tổ_chức , cá_nhân xây_dựng , khai_thác công_trình , cung_cấp dịch_vụ liên_quan tại cảng_hàng_không , sân_bay .
17,559
Quy_định về mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay , giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay như_thế_nào ?
Cụ_thể tại khoản 7 , khoản 8 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về mẫu thẻ giám_sát_viên thì : ... - Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay được quy_định tại Mẫu_số 01 của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Mẫu thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay được quy_định tại Mẫu_số 02 của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó_đây là 02 mẫu thẻ giám_sát_viên , bao_gồm : Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay và mẫu thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay .
None
1
Cụ_thể tại khoản 7 , khoản 8 Điều 20 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT quy_định về mẫu thẻ giám_sát_viên thì : - Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay được quy_định tại Mẫu_số 01 của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Mẫu thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay được quy_định tại Mẫu_số 02 của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó_đây là 02 mẫu thẻ giám_sát_viên , bao_gồm : Mẫu thẻ giám_sát_viên an_toàn khai_thác cảng_hàng_không sân_bay và mẫu thẻ giám_sát_viên chất_lượng dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không sân_bay .
17,560
Trường_hợp đặc_biệt nào được tra nạp nhiên_liệu hàng_không ?
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ? ( Hình từ internet ) Theo Điều 35 Thông_tư: ... Trường_hợp xảy ra sự_cố, tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao? ( Hình từ internet ) Theo Điều 35 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt 1. Các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu đặc_biệt a ) Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên, xuống hoặc ở trên tàu_bay. b ) Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động. c ) Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động. d ) Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động. đ ) Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động. e ) Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay. 2. Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 của Điều này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định, quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu hàng_không đặc_biệt, bao_gồm : +
None
1
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ? ( Hình từ internet ) Theo Điều 35 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt 1 . Các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu đặc_biệt a ) Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên , xuống hoặc ở trên tàu_bay . b ) Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động . c ) Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động . d ) Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động . đ ) Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động . e ) Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay . 2 . Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 của Điều này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định , quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu hàng_không đặc_biệt , bao_gồm : + Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên , xuống hoặc ở trên tàu_bay . + Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động . + Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay . Lưu_ý : Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định , quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT.
17,561
Trường_hợp đặc_biệt nào được tra nạp nhiên_liệu hàng_không ?
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ? ( Hình từ internet ) Theo Điều 35 Thông_tư: ... JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu hàng_không đặc_biệt, bao_gồm : + Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên, xuống hoặc ở trên tàu_bay. + Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động. + Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động. + Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động. + Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động. + Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay. Lưu_ý : Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định, quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT.
None
1
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ? ( Hình từ internet ) Theo Điều 35 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt 1 . Các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu đặc_biệt a ) Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên , xuống hoặc ở trên tàu_bay . b ) Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động . c ) Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động . d ) Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động . đ ) Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động . e ) Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay . 2 . Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 của Điều này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định , quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , các trường_hợp_tra nạp nhiên_liệu hàng_không đặc_biệt , bao_gồm : + Tra nạp hoặc hút nhiên_liệu hàng không khi hành_khách đang lên , xuống hoặc ở trên tàu_bay . + Tra nạp khi động_cơ phụ của tàu_bay ( APU ) đang hoạt_động . + Tra nạp khi xe cung_cấp điện ( GPU ) cho tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp khi một động_cơ tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp khi hệ_thống điều_hoà_không_khí trên tàu_bay đang hoạt_động . + Tra nạp nhiên_liệu hàng không trong nhà để tàu_bay . Lưu_ý : Việc tra nạp nhiên_liệu hàng không trong các trường_hợp đặc_biệt này phải tuân_thủ chặt_chẽ các quy_định , quy_trình tại tài_liệu JIG 1 hoặc các tài_liệu quốc_tế tương_ứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT.
17,562
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_: ... Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố, tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân như sau : ( 1 ) Công_ty cung_ứng dịch_vụ_tra nạp nhiên_liệu hàng không : + Dừng thực_hiện_tra nạp cho đến khi nguyên_nhân đã được làm rõ. + Phải niêm_phong bể chứa loại nhiên_liệu hàng không vừa tra nạp, xe tra nạp hoặc hệ_thống công_nghệ cấp_phát cho tàu_bay gặp sự_cố, tai_nạn đến khi nguyên_nhân tai_nạn được làm rõ ; + Chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ lấy mẫu, bình đựng mẫu nhiên_liệu hàng không ; + Niêm_phong và giao_nộp tất_cả các mẫu nhiên_liệu hàng không trên xe vừa tra nạp cho Uỷ_ban điều_tra sự_cố về tai_nạn tàu_bay được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ ; + Phối_hợp với Uỷ_ban điều_tra sự_cố được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ điều_tra để làm rõ nguyên_nhân tai_nạn ; + Phải lấy mẫu, niêm_phong và ghi nhãn tại bể, xe tra nạp có liên_quan. Dán nhãn cho mỗi vật chứa và có các thông_tin sau : tên của đại_diện hãng hàng_không ; chữ_ký của đại_diện hãng hàng_không ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân như sau : ( 1 ) Công_ty cung_ứng dịch_vụ_tra nạp nhiên_liệu hàng không : + Dừng thực_hiện_tra nạp cho đến khi nguyên_nhân đã được làm rõ . + Phải niêm_phong bể chứa loại nhiên_liệu hàng không vừa tra nạp , xe tra nạp hoặc hệ_thống công_nghệ cấp_phát cho tàu_bay gặp sự_cố , tai_nạn đến khi nguyên_nhân tai_nạn được làm rõ ; + Chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ lấy mẫu , bình đựng mẫu nhiên_liệu hàng không ; + Niêm_phong và giao_nộp tất_cả các mẫu nhiên_liệu hàng không trên xe vừa tra nạp cho Uỷ_ban điều_tra sự_cố về tai_nạn tàu_bay được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ ; + Phối_hợp với Uỷ_ban điều_tra sự_cố được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ điều_tra để làm rõ nguyên_nhân tai_nạn ; + Phải lấy mẫu , niêm_phong và ghi nhãn tại bể , xe tra nạp có liên_quan . Dán nhãn cho mỗi vật chứa và có các thông_tin sau : tên của đại_diện hãng hàng_không ; chữ_ký của đại_diện hãng hàng_không ; hãng hàng_không có liên_quan ; ngày và vị_trí mẫu được lấy ; loại sản_phẩm ; số phương_tiện hoặc bể chứa và điểm lấy mẫu ( lọc hoặc đường_ống bể chứa ) ( 2 ) Người_quản_lý phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu hàng không : Phải thông_báo ngay về sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , khách_hàng có liên_quan ( hãng hàng_không ) , người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và Cảng_vụ hàng không theo các thông_tin sau : + Tên và địa_danh sân_bay ; + Ngày_tháng và thời_gian xảy ra sự_cố , tai_nạn ; + Hãng hàng_không có tàu_bay bị tai_nạn , sự_cố ; + Loại tàu_bay , số đăng_ký tàu_bay ; + Số_hiệu chuyến bay ; + Chi_tiết về tai_nạn , sự_cố : mô_tả tóm_tắt , rõ_ràng ; số người bị tai_nạn , chấn_thương ; chi_tiết về nhiên_liệu hàng không trên tàu_bay trước và sau khi xảy ra sự_cố hoặc tai_nạn ;
17,563
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_: ... , xe tra nạp có liên_quan. Dán nhãn cho mỗi vật chứa và có các thông_tin sau : tên của đại_diện hãng hàng_không ; chữ_ký của đại_diện hãng hàng_không ; hãng hàng_không có liên_quan ; ngày và vị_trí mẫu được lấy ; loại sản_phẩm ; số phương_tiện hoặc bể chứa và điểm lấy mẫu ( lọc hoặc đường_ống bể chứa ) ( 2 ) Người_quản_lý phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu hàng không : Phải thông_báo ngay về sự_cố, tai_nạn tàu_bay cho cơ_quan chủ_quản ( nếu có ), khách_hàng có liên_quan ( hãng hàng_không ), người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay và Cảng_vụ hàng không theo các thông_tin sau : + Tên và địa_danh sân_bay ; + Ngày_tháng và thời_gian xảy ra sự_cố, tai_nạn ; + Hãng hàng_không có tàu_bay bị tai_nạn, sự_cố ; + Loại tàu_bay, số đăng_ký tàu_bay ; + Số_hiệu chuyến bay ; + Chi_tiết về tai_nạn, sự_cố : mô_tả tóm_tắt, rõ_ràng ; số người bị tai_nạn, chấn_thương ; chi_tiết về nhiên_liệu hàng không trên tàu_bay trước và sau khi xảy ra sự_cố hoặc tai_nạn ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân như sau : ( 1 ) Công_ty cung_ứng dịch_vụ_tra nạp nhiên_liệu hàng không : + Dừng thực_hiện_tra nạp cho đến khi nguyên_nhân đã được làm rõ . + Phải niêm_phong bể chứa loại nhiên_liệu hàng không vừa tra nạp , xe tra nạp hoặc hệ_thống công_nghệ cấp_phát cho tàu_bay gặp sự_cố , tai_nạn đến khi nguyên_nhân tai_nạn được làm rõ ; + Chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ lấy mẫu , bình đựng mẫu nhiên_liệu hàng không ; + Niêm_phong và giao_nộp tất_cả các mẫu nhiên_liệu hàng không trên xe vừa tra nạp cho Uỷ_ban điều_tra sự_cố về tai_nạn tàu_bay được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ ; + Phối_hợp với Uỷ_ban điều_tra sự_cố được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ điều_tra để làm rõ nguyên_nhân tai_nạn ; + Phải lấy mẫu , niêm_phong và ghi nhãn tại bể , xe tra nạp có liên_quan . Dán nhãn cho mỗi vật chứa và có các thông_tin sau : tên của đại_diện hãng hàng_không ; chữ_ký của đại_diện hãng hàng_không ; hãng hàng_không có liên_quan ; ngày và vị_trí mẫu được lấy ; loại sản_phẩm ; số phương_tiện hoặc bể chứa và điểm lấy mẫu ( lọc hoặc đường_ống bể chứa ) ( 2 ) Người_quản_lý phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu hàng không : Phải thông_báo ngay về sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , khách_hàng có liên_quan ( hãng hàng_không ) , người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và Cảng_vụ hàng không theo các thông_tin sau : + Tên và địa_danh sân_bay ; + Ngày_tháng và thời_gian xảy ra sự_cố , tai_nạn ; + Hãng hàng_không có tàu_bay bị tai_nạn , sự_cố ; + Loại tàu_bay , số đăng_ký tàu_bay ; + Số_hiệu chuyến bay ; + Chi_tiết về tai_nạn , sự_cố : mô_tả tóm_tắt , rõ_ràng ; số người bị tai_nạn , chấn_thương ; chi_tiết về nhiên_liệu hàng không trên tàu_bay trước và sau khi xảy ra sự_cố hoặc tai_nạn ;
17,564
Trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân thì xử_lý ra sao ?
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_: ... số người bị tai_nạn, chấn_thương ; chi_tiết về nhiên_liệu hàng không trên tàu_bay trước và sau khi xảy ra sự_cố hoặc tai_nạn ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân như sau : ( 1 ) Công_ty cung_ứng dịch_vụ_tra nạp nhiên_liệu hàng không : + Dừng thực_hiện_tra nạp cho đến khi nguyên_nhân đã được làm rõ . + Phải niêm_phong bể chứa loại nhiên_liệu hàng không vừa tra nạp , xe tra nạp hoặc hệ_thống công_nghệ cấp_phát cho tàu_bay gặp sự_cố , tai_nạn đến khi nguyên_nhân tai_nạn được làm rõ ; + Chuẩn_bị đầy_đủ các dụng_cụ lấy mẫu , bình đựng mẫu nhiên_liệu hàng không ; + Niêm_phong và giao_nộp tất_cả các mẫu nhiên_liệu hàng không trên xe vừa tra nạp cho Uỷ_ban điều_tra sự_cố về tai_nạn tàu_bay được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ ; + Phối_hợp với Uỷ_ban điều_tra sự_cố được thành_lập theo quyết_định của Chính_phủ điều_tra để làm rõ nguyên_nhân tai_nạn ; + Phải lấy mẫu , niêm_phong và ghi nhãn tại bể , xe tra nạp có liên_quan . Dán nhãn cho mỗi vật chứa và có các thông_tin sau : tên của đại_diện hãng hàng_không ; chữ_ký của đại_diện hãng hàng_không ; hãng hàng_không có liên_quan ; ngày và vị_trí mẫu được lấy ; loại sản_phẩm ; số phương_tiện hoặc bể chứa và điểm lấy mẫu ( lọc hoặc đường_ống bể chứa ) ( 2 ) Người_quản_lý phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu hàng không : Phải thông_báo ngay về sự_cố , tai_nạn tàu_bay cho cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) , khách_hàng có liên_quan ( hãng hàng_không ) , người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay và Cảng_vụ hàng không theo các thông_tin sau : + Tên và địa_danh sân_bay ; + Ngày_tháng và thời_gian xảy ra sự_cố , tai_nạn ; + Hãng hàng_không có tàu_bay bị tai_nạn , sự_cố ; + Loại tàu_bay , số đăng_ký tàu_bay ; + Số_hiệu chuyến bay ; + Chi_tiết về tai_nạn , sự_cố : mô_tả tóm_tắt , rõ_ràng ; số người bị tai_nạn , chấn_thương ; chi_tiết về nhiên_liệu hàng không trên tàu_bay trước và sau khi xảy ra sự_cố hoặc tai_nạn ;
17,565
Lấy bao_nhiêu lít mẫu nhiên_liệu trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ?
Theo khoản 3 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố, tai_nạn cho tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân … 3. Tiến_hành lấy mẫu khi nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố, tai_nạn tàu_bay a ) Lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng không ( 2,5 lít / 01 mẫu ), từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp. Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP. Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế. b ) Nếu chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung, cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu. Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu. Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy, phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu. Theo đó, trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố, tai_nạn tàu_bay thì tiến_hành lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng_không, từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_t@@
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn cho tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân … 3 . Tiến_hành lấy mẫu khi nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay a ) Lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng không ( 2,5 lít / 01 mẫu ) , từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp . Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP . Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế . b ) Nếu chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung , cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu . Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu . Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy , phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu . Theo đó , trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay thì tiến_hành lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng_không , từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp với số_lượng 2,5 lít / 01 mẫu nhiên_liệu hàng_không . Lưu_ý : Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP . Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế . Riêng đối_với trường_hợp chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung , cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu . Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu . Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy , phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu .
17,566
Lấy bao_nhiêu lít mẫu nhiên_liệu trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay ?
Theo khoản 3 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Theo đó, trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố, tai_nạn tàu_bay thì tiến_hành lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng_không, từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp với số_lượng 2,5 lít / 01 mẫu nhiên_liệu hàng_không. Lưu_ý : Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP. Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế. Riêng đối_với trường_hợp chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung, cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu. Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu. Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy, phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu.
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Thông_tư 04/2018/TT-BGTVT quy_định như sau : Xử_lý trong trường_hợp xảy ra sự_cố , tai_nạn cho tàu_bay mà nhiên_liệu hàng_không có_thể là nguyên_nhân … 3 . Tiến_hành lấy mẫu khi nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay a ) Lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng không ( 2,5 lít / 01 mẫu ) , từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp . Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP . Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế . b ) Nếu chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung , cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu . Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu . Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy , phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu . Theo đó , trong trường_hợp nhiên_liệu hàng không là nguyên_nhân gây ra sự_cố , tai_nạn tàu_bay thì tiến_hành lấy 04 mẫu nhiên_liệu hàng_không , từ đầu_ra sau bầu lọc của phương_tiện_tra nạp với số_lượng 2,5 lít / 01 mẫu nhiên_liệu hàng_không . Lưu_ý : Vật chứa mẫu phải xúc rửa cẩn_thận ít_nhất 03 lần bằng sản_phẩm sẽ được lấy ; đặc_biệt đối_với trường_hợp kiểm_tra MSEP . Mẫu được lấy từ phương_tiện_tra nạp và bể chứa tuỳ theo tình_huống thực_tế . Riêng đối_với trường_hợp chất_lỏng thuỷ_lực hoặc dầu được bổ_sung , cần phải lấy 04 mẫu của chất_lỏng thuỷ_lực hoặc của dầu . Lượng mẫu như sau : dầu 02 lít / 01 mẫu ; chất_lỏng thuỷ_lực 01 lít / 01 mẫu . Vật chứa mẫu làm từ thiếc được tráng phủ epoxy , phải được tráng rửa cẩn_thận trước khi lấy mẫu .
17,567
Cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Điều_lệ công_ty ... 3 . Điều_lệ công_ty khi đăng_ký doanh_nghiệp phải bao_gồm họ , tên và chữ_ký của những người sau đây : a ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh ; b ) Chủ_sở_hữu công_ty là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu công_ty là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ; c ) Thành_viên là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; d ) Cổ_đông sáng_lập là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông sáng_lập là tổ_chức đối_với công_ty cổ_phần . ... Theo đó , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông sáng_lập là tổ_chức đối_với công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Điều_lệ công_ty ... 3 . Điều_lệ công_ty khi đăng_ký doanh_nghiệp phải bao_gồm họ , tên và chữ_ký của những người sau đây : a ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh ; b ) Chủ_sở_hữu công_ty là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu công_ty là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ; c ) Thành_viên là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; d ) Cổ_đông sáng_lập là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông sáng_lập là tổ_chức đối_với công_ty cổ_phần . ... Theo đó , cổ_đông sáng_lập là cá_nhân và người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của cổ_đông sáng_lập là tổ_chức đối_với công_ty cổ_phần . Cổ_đông sáng_lập công_ty cổ_phần
17,568
Thủ_tục thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : ... Chuyển_nhượng cổ_phần 1. Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần. Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng. 2. Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán. Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký. Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự, thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán.... 5. Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân, tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ. Cá_nhân, tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty. 6. Cá_nhân, tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông. 7. Công_ty
None
1
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . 2 . Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . ... 5 . Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân , tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ . Cá_nhân , tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty . 6 . Cá_nhân , tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . 7 . Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 63 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định : Cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp ... 2 . Doanh_nghiệp có nghĩa_vụ thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp , như sau : ... b ) Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ cập_nhật , bổ_sung các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không làm thay_đổi nội_dung của Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và không thuộc các trường_hợp thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 60 Nghị_định này thì doanh_nghiệp gửi thông_báo đề_nghị cập_nhật , bổ_sung thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh bổ_sung thông_tin vào hồ_sơ của doanh_nghiệp , cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên , khi thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập thì công_ty anh cần phải thực_hiện thủ_tục thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở trong thời_hạn 10 ngày kể từ thời_điểm có thay_đổi ( khoản 2 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 ) . Sau đó , công_ty cần thực_hiện cập_nhật lại sổ đăng_ký cổ_đông trong thời_hạn 24h kể từ thời_điểm phát_sinh thay_đổi .
17,569
Thủ_tục thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : ... tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông. 7. Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 63 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định : Cập_nhật, bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp... 2. Doanh_nghiệp có nghĩa_vụ thực_hiện việc cập_nhật, bổ_sung thông_tin trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp, như sau :... b ) Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ cập_nhật, bổ_sung các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không làm thay_đổi nội_dung của Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và không thuộc các trường_hợp thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 60 Nghị_định này thì doanh_nghiệp gửi thông_báo đề_nghị cập_nhật, bổ_sung thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh bổ_sung thông_tin vào hồ_sơ của doanh_nghiệp, cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu
None
1
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . 2 . Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . ... 5 . Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân , tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ . Cá_nhân , tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty . 6 . Cá_nhân , tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . 7 . Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 63 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định : Cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp ... 2 . Doanh_nghiệp có nghĩa_vụ thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp , như sau : ... b ) Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ cập_nhật , bổ_sung các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không làm thay_đổi nội_dung của Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và không thuộc các trường_hợp thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 60 Nghị_định này thì doanh_nghiệp gửi thông_báo đề_nghị cập_nhật , bổ_sung thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh bổ_sung thông_tin vào hồ_sơ của doanh_nghiệp , cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên , khi thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập thì công_ty anh cần phải thực_hiện thủ_tục thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở trong thời_hạn 10 ngày kể từ thời_điểm có thay_đổi ( khoản 2 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 ) . Sau đó , công_ty cần thực_hiện cập_nhật lại sổ đăng_ký cổ_đông trong thời_hạn 24h kể từ thời_điểm phát_sinh thay_đổi .
17,570
Thủ_tục thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập của công_ty cổ_phần như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : ... thông_báo đề_nghị cập_nhật, bổ_sung thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh bổ_sung thông_tin vào hồ_sơ của doanh_nghiệp, cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp.... Theo quy_định trên, khi thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập thì công_ty anh cần phải thực_hiện thủ_tục thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở trong thời_hạn 10 ngày kể từ thời_điểm có thay_đổi ( khoản 2 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 ). Sau đó, công_ty cần thực_hiện cập_nhật lại sổ đăng_ký cổ_đông trong thời_hạn 24h kể từ thời_điểm phát_sinh thay_đổi.
None
1
Căn_cứ Điều 127 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Chuyển_nhượng cổ_phần 1 . Cổ_phần được tự_do chuyển_nhượng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 120 của Luật này và Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế chuyển_nhượng cổ_phần . Trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định hạn_chế về chuyển_nhượng cổ_phần thì các quy_định này chỉ có hiệu_lực khi được nêu rõ trong cổ_phiếu của cổ_phần tương_ứng . 2 . Việc chuyển_nhượng được thực_hiện bằng hợp_đồng hoặc giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán . Trường_hợp chuyển_nhượng bằng hợp_đồng thì giấy_tờ chuyển_nhượng phải được bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng hoặc người đại_diện theo uỷ_quyền của họ ký . Trường_hợp giao_dịch trên thị_trường_chứng_khoán thì trình_tự , thủ_tục chuyển_nhượng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . ... 5 . Cổ_đông có quyền tặng cho một phần hoặc toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty cho cá_nhân , tổ_chức khác ; sử_dụng cổ_phần để trả nợ . Cá_nhân , tổ_chức được tặng cho hoặc nhận trả nợ bằng cổ_phần sẽ trở_thành cổ_đông của công_ty . 6 . Cá_nhân , tổ_chức nhận cổ_phần trong các trường_hợp quy_định tại Điều này chỉ trở_thành cổ_đông công_ty từ thời_điểm các thông_tin của họ quy_định tại khoản 2 Điều 122 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký cổ_đông . 7 . Công_ty phải đăng_ký thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu_cầu theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 63 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định : Cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp ... 2 . Doanh_nghiệp có nghĩa_vụ thực_hiện việc cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp , như sau : ... b ) Trường_hợp doanh_nghiệp chỉ cập_nhật , bổ_sung các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp mà không làm thay_đổi nội_dung của Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và không thuộc các trường_hợp thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 60 Nghị_định này thì doanh_nghiệp gửi thông_báo đề_nghị cập_nhật , bổ_sung thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh bổ_sung thông_tin vào hồ_sơ của doanh_nghiệp , cập_nhật thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên , khi thay_đổi tỷ_lệ cổ_phần của cổ_đông sáng_lập thì công_ty anh cần phải thực_hiện thủ_tục thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở trong thời_hạn 10 ngày kể từ thời_điểm có thay_đổi ( khoản 2 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 ) . Sau đó , công_ty cần thực_hiện cập_nhật lại sổ đăng_ký cổ_đông trong thời_hạn 24h kể từ thời_điểm phát_sinh thay_đổi .
17,571
Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được chuyển_nhượng sau bao_nhiêu năm ?
Bên cạnh đó tại khoản 3 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : ... Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập ... 3 . Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác . Đồng_thời , chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông .
None
1
Bên cạnh đó tại khoản 3 Điều 120 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định : Cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập ... 3 . Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác và chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông . Trường_hợp này , cổ_đông sáng_lập dự_định chuyển_nhượng cổ_phần phổ_thông thì không có quyền biểu_quyết về việc chuyển_nhượng cổ_phần đó . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày_công_ty được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , cổ_phần phổ_thông của cổ_đông sáng_lập được tự_do chuyển_nhượng cho cổ_đông sáng_lập khác . Đồng_thời , chỉ được chuyển_nhượng cho người không phải là cổ_đông sáng_lập nếu được sự chấp_thuận của Đại_hội_đồng cổ_đông .
17,572
Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm những nội dung gì ?
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : ... Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường 1. Nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch phát_triển lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lực_lượng Quản_lý thị_trường ; c ) Hướng_dẫn, thực_hiện và tuyên_truyền pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; d ) Quy_định về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; đ ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, xây_dựng đội_ngũ công_chức Quản_lý thị_trường ; e ) Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ hiện_đại trong hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; g ) Thống_kê nhà_nước về hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; h ) Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường, gồm trao_đổi thông_tin, hợp_tác nghiệp_vụ, ký_kết và tổ_chức thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế. Đối chiếu quy định trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực
None
1
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lực_lượng Quản_lý thị_trường ; c ) Hướng_dẫn , thực_hiện và tuyên_truyền pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; d ) Quy_định về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , xây_dựng đội_ngũ công_chức Quản_lý thị_trường ; e ) Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ hiện_đại trong hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; g ) Thống_kê nhà_nước về hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; h ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường , gồm trao_đổi thông_tin , hợp_tác nghiệp_vụ , ký_kết và tổ_chức thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế . Đối chiếu quy định trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực lượng Quản lý thị trường . ( Hình từ Internet )
17,573
Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm những nội dung gì ?
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : ... ̣nh trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực lượng Quản lý thị trường. ( Hình từ Internet ) Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường 1. Nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch phát_triển lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lực_lượng Quản_lý thị_trường ; c ) Hướng_dẫn, thực_hiện và tuyên_truyền pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; d ) Quy_định về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; đ ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, xây_dựng đội_ngũ công_chức Quản_lý thị_trường ; e ) Tổ_chức nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ hiện_đại trong hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; g ) Thống_kê nhà_nước về hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; h ) Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường, gồm
None
1
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lực_lượng Quản_lý thị_trường ; c ) Hướng_dẫn , thực_hiện và tuyên_truyền pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; d ) Quy_định về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , xây_dựng đội_ngũ công_chức Quản_lý thị_trường ; e ) Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ hiện_đại trong hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; g ) Thống_kê nhà_nước về hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; h ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường , gồm trao_đổi thông_tin , hợp_tác nghiệp_vụ , ký_kết và tổ_chức thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế . Đối chiếu quy định trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực lượng Quản lý thị trường . ( Hình từ Internet )
17,574
Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm những nội dung gì ?
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : ... , kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường, gồm trao_đổi thông_tin, hợp_tác nghiệp_vụ, ký_kết và tổ_chức thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế. Đối chiếu quy định trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực lượng Quản lý thị trường. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 ( Được sửa_đổi bởi Điều 2 Pháp_lệnh 01/2018/UBTVQH14) quy định như sau : Quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Nội_dung quản_lý_nhà_nước đối_với lực_lượng Quản_lý thị_trường bao_gồm : a ) Xây_dựng và chỉ_đạo thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển lực_lượng Quản_lý thị_trường ; b ) Ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về lực_lượng Quản_lý thị_trường ; c ) Hướng_dẫn , thực_hiện và tuyên_truyền pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; d ) Quy_định về tổ_chức và hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , xây_dựng đội_ngũ công_chức Quản_lý thị_trường ; e ) Tổ_chức nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ hiện_đại trong hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; g ) Thống_kê nhà_nước về hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; h ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; i ) Hợp_tác quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường , gồm trao_đổi thông_tin , hợp_tác nghiệp_vụ , ký_kết và tổ_chức thực_hiện các thoả_thuận quốc_tế . Đối chiếu quy định trên thì có 09 nội dung được quy định cụ thể đối với lực lượng Quản lý thị trường . ( Hình từ Internet )
17,575
Lực_lượng Quản_lý thị_trường hoạt động theo các nguyên tắc nào và vị trí , chức năng quy định ra sao ?
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_: ... Theo Điều 5, Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí, chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ thể như sau : Điều 5. Nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1. Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; tôn_trọng và bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước, quyền con_người, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; bảo_đảm khách_quan, chính_xác, công_khai, minh_bạch, không phân_biệt đối_xử ; tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế, xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội. 2. Chủ_động phòng_ngừa, kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 3. Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa, đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 4. Bảo_vệ bí_mật nguồn thông_tin, tài_liệu, kết_quả kiểm_tra, thanh_tra liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra, thanh_tra
None
1
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ thể như sau : Điều 5 . Nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; tôn_trọng và bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền con_người , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử ; tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . 2 . Chủ_động phòng_ngừa , kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 4 . Bảo_vệ bí_mật nguồn thông_tin , tài_liệu , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành . 5 . Dựa vào Nhân_dân , phát_huy sức_mạnh của Nhân_dân và chịu sự giám_sát của Nhân_dân . ... Điều 7 . Vị_trí , chức_năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường Lực_lượng Quản_lý thị_trường là lực_lượng chuyên_trách của Nhà_nước thực_hiện chức_năng phòng , chống , xử_lý các hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu ; sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc xuất_xứ ; hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về chất_lượng , đo_lường , giá , an_toàn thực_phẩm và gian_lận thương_mại ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . Như vậy , lực lượng Quản lý thị trường phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử và tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Ngoài ra , về vị trí chức năng đối với lực lượng Quản lý thị trường có quy định cụ thể tại Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,576
Lực_lượng Quản_lý thị_trường hoạt động theo các nguyên tắc nào và vị trí , chức năng quy định ra sao ?
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_: ... vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 4. Bảo_vệ bí_mật nguồn thông_tin, tài_liệu, kết_quả kiểm_tra, thanh_tra liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành. 5. Dựa vào Nhân_dân, phát_huy sức_mạnh của Nhân_dân và chịu sự giám_sát của Nhân_dân.... Điều 7. Vị_trí, chức_năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường Lực_lượng Quản_lý thị_trường là lực_lượng chuyên_trách của Nhà_nước thực_hiện chức_năng phòng, chống, xử_lý các hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu ; sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm, hàng_hoá không rõ nguồn_gốc xuất_xứ ; hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về chất_lượng, đo_lường, giá, an_toàn thực_phẩm và gian_lận thương_mại ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng. Như vậy, lực lượng Quản lý thị trường phải bảo_đảm khách_quan, chính_xác, công_khai, minh_bạch, không phân_biệt đối_xử và tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế, xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội. Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa, đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm
None
1
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ thể như sau : Điều 5 . Nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; tôn_trọng và bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền con_người , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử ; tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . 2 . Chủ_động phòng_ngừa , kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 4 . Bảo_vệ bí_mật nguồn thông_tin , tài_liệu , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành . 5 . Dựa vào Nhân_dân , phát_huy sức_mạnh của Nhân_dân và chịu sự giám_sát của Nhân_dân . ... Điều 7 . Vị_trí , chức_năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường Lực_lượng Quản_lý thị_trường là lực_lượng chuyên_trách của Nhà_nước thực_hiện chức_năng phòng , chống , xử_lý các hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu ; sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc xuất_xứ ; hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về chất_lượng , đo_lường , giá , an_toàn thực_phẩm và gian_lận thương_mại ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . Như vậy , lực lượng Quản lý thị trường phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử và tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Ngoài ra , về vị trí chức năng đối với lực lượng Quản lý thị trường có quy định cụ thể tại Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,577
Lực_lượng Quản_lý thị_trường hoạt động theo các nguyên tắc nào và vị trí , chức năng quy định ra sao ?
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_: ... đối_xử và tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế, xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội. Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa, đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Ngoài ra, về vị trí chức năng đối với lực lượng Quản lý thị trường có quy định cụ thể tại Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016.
None
1
Theo Điều 5 , Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 quy định về nguyên_tắc hoạt_động và vị trí , chức năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ thể như sau : Điều 5 . Nguyên_tắc hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật ; tôn_trọng và bảo_vệ lợi_ích của Nhà_nước , quyền con_người , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử ; tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . 2 . Chủ_động phòng_ngừa , kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 3 . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 4 . Bảo_vệ bí_mật nguồn thông_tin , tài_liệu , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành . 5 . Dựa vào Nhân_dân , phát_huy sức_mạnh của Nhân_dân và chịu sự giám_sát của Nhân_dân . ... Điều 7 . Vị_trí , chức_năng của lực_lượng Quản_lý thị_trường Lực_lượng Quản_lý thị_trường là lực_lượng chuyên_trách của Nhà_nước thực_hiện chức_năng phòng , chống , xử_lý các hành_vi kinh_doanh hàng_hoá nhập lậu ; sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm , hàng_hoá không rõ nguồn_gốc xuất_xứ ; hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về chất_lượng , đo_lường , giá , an_toàn thực_phẩm và gian_lận thương_mại ; hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . Như vậy , lực lượng Quản lý thị trường phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , công_khai , minh_bạch , không phân_biệt đối_xử và tạo môi_trường thuận_lợi cho phát_triển kinh_tế , xã_hội và bảo_đảm an_sinh xã_hội . Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan trong phòng_ngừa , đấu_tranh chống các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Ngoài ra , về vị trí chức năng đối với lực lượng Quản lý thị trường có quy định cụ thể tại Điều 7 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,578
Quy định về các nhiệm vụ , quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường hiện nay là gì ?
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 n: ... Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 như sau : - Kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật của tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016. - Thanh_tra chuyên_ngành. - Xử_lý vi_phạm hành_chính. - Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ, lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá, tang_vật, phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm, trưng_cầu giám_định, kiểm_nghiệm mẫu_vật là hàng_hoá, tài_liệu, giấy_tờ, vật_chứng liên_quan đến vi_phạm pháp_luật của tổ_chức, cá_nhân. - Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính. - Tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật với các tổ_chức,
None
1
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 như sau : - Kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 . - Thanh_tra chuyên_ngành . - Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm , trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm mẫu_vật là hàng_hoá , tài_liệu , giấy_tờ , vật_chứng liên_quan đến vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân . - Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật với các tổ_chức , cá_nhân . - Tổ_chức thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để tham_mưu , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp phòng_ngừa , đấu_tranh đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật . - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về quản_lý địa_bàn , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính và cơ_sở_dữ_liệu khác phục_vụ hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành của lực_lượng Quản_lý thị_trường với cấp có thẩm_quyền ; đề_xuất , kiến_nghị ban_hành , sửa_đổi các quy_định liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân trong hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_thương thực_hiện các nội_dung quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,579
Quy định về các nhiệm vụ , quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường hiện nay là gì ?
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 n: ... tổ_chức, cá_nhân. - Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính. - Tuyên_truyền, phổ_biến, hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật với các tổ_chức, cá_nhân. - Tổ_chức thu_thập thông_tin, phân_tích, đánh_giá, dự_báo tình_hình để tham_mưu, đề_xuất với cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp phòng_ngừa, đấu_tranh đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật. - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về quản_lý địa_bàn, kết_quả kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành, xử_lý vi_phạm hành_chính và cơ_sở_dữ_liệu khác phục_vụ hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; tổng_hợp, báo_cáo kết_quả kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành của lực_lượng Quản_lý thị_trường với cấp có thẩm_quyền ; đề_xuất, kiến_nghị ban_hành, sửa_đổi các quy_định liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ được giao. - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân trong hoạt_động kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành, xử_lý vi_phạm hành_chính. - Tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_thương thực_hiện các nội_dung quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016.
None
1
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 như sau : - Kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 . - Thanh_tra chuyên_ngành . - Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm , trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm mẫu_vật là hàng_hoá , tài_liệu , giấy_tờ , vật_chứng liên_quan đến vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân . - Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật với các tổ_chức , cá_nhân . - Tổ_chức thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để tham_mưu , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp phòng_ngừa , đấu_tranh đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật . - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về quản_lý địa_bàn , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính và cơ_sở_dữ_liệu khác phục_vụ hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành của lực_lượng Quản_lý thị_trường với cấp có thẩm_quyền ; đề_xuất , kiến_nghị ban_hành , sửa_đổi các quy_định liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân trong hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_thương thực_hiện các nội_dung quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,580
Quy định về các nhiệm vụ , quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường hiện nay là gì ?
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 n: ... nh Quản lý thị trường 2016.
None
1
Về những nhiệm vụ và quyền hạn của lực lượng Quản lý thị trường được thực hiện tại Điều 8 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 như sau : - Kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi kiểm_tra theo quy_định tại Điều 17 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 . - Thanh_tra chuyên_ngành . - Xử_lý vi_phạm hành_chính . - Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm , trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm mẫu_vật là hàng_hoá , tài_liệu , giấy_tờ , vật_chứng liên_quan đến vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân . - Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phục_vụ hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tuyên_truyền , phổ_biến , hướng_dẫn thực_hiện pháp_luật với các tổ_chức , cá_nhân . - Tổ_chức thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để tham_mưu , đề_xuất với cấp có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp phòng_ngừa , đấu_tranh đối_với các hành_vi vi_phạm pháp_luật . - Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về quản_lý địa_bàn , kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính và cơ_sở_dữ_liệu khác phục_vụ hoạt_động của lực_lượng Quản_lý thị_trường ; tổng_hợp , báo_cáo kết_quả kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành của lực_lượng Quản_lý thị_trường với cấp có thẩm_quyền ; đề_xuất , kiến_nghị ban_hành , sửa_đổi các quy_định liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân trong hoạt_động kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành , xử_lý vi_phạm hành_chính . - Tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Công_thương thực_hiện các nội_dung quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều 4 Pháp lệnh Quản lý thị trường 2016 .
17,581
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ?
Đối_với thẩm_quyền giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước th: ... Đối_với thẩm_quyền giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thì tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định cụ_thể như sau : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 và điểm a , điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ( HÌnh từ internet )
None
1
Đối_với thẩm_quyền giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thì tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định cụ_thể như sau : Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 và điểm a , điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ( HÌnh từ internet )
17,582
Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự, thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng, mua_sắm mới ) ; cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị, khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch. Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất, số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng, mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị, khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ) ; cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch . Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan . Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan , đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp , cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng , nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao , danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp . - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện .
17,583
Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy: ... dự_án khu đô_thị, khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này, cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan. Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao, hình_thức giao, lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất, số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ) ; cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch . Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan . Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan , đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp , cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng , nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao , danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp . - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện .
17,584
Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy: ... tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan, đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp, cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng, nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản. - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này, cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao, hình_thức giao, lý_do giao, danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ) ; cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch . Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan . Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan , đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp , cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng , nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao , danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp . - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện .
17,585
Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy: ... : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao, hình_thức giao, lý_do giao, danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất, số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp. - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất, số hộ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ) ; cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch . Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan . Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan , đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp , cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng , nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao , danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp . - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện .
17,586
Trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy: ... / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất, số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trình_tự , thủ_tục giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Chủ đầu_tư dự_án ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ) ; cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận tài_sản từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ; đơn_vị chủ_trì xử_lý tài_sản ( đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) có văn_bản kèm theo hồ_sơ về tài_sản gửi cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch . Hồ_sơ gồm : Danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Biên_bản nghiệm_thu đưa tài_sản vào sử_dụng ( đối_với tài_sản được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm mới ; tài_sản tiếp_nhận từ Chủ đầu_tư dự_án khu đô_thị , khu dân_cư ) : 01 bản_chính ; Quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ( đối_với tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ) : 01 bản_chính ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch có văn_bản và bản_sao hồ_sơ kèm theo gửi lấy ý_kiến của cơ_quan tài_chính cùng cấp và cơ_quan có liên_quan . Hồ_sơ gửi lấy ý_kiến gồm : Văn_bản lấy ý_kiến kèm theo dự_thảo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao ; danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp dự_kiến được giao tài_sản : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là doanh_nghiệp có vốn nhà_nước ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên ( đối_với trường_hợp đối_tượng dự_kiến được giao tài_sản là cơ_quan , đơn_vị ) ( nếu có ) : 01 bản_chính ; Các hồ_sơ nêu tại điểm a khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch ; cơ_quan tài_chính cùng cấp , cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm có ý_kiến bằng văn_bản theo chức_năng , nhiệm_vụ về dự_thảo phương_án giao tài_sản . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến bằng văn_bản của các cơ_quan quy_định tại điểm c khoản này , cơ_quan_chuyên_môn về cấp nước_sạch hoàn_thiện phương_án , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Hồ_sơ gồm : Văn_bản đề_nghị kèm theo phương_án giao tài_sản cho đối_tượng quản_lý ; trong đó xác_định cụ_thể : đối_tượng giao , hình_thức giao , lý_do giao , danh_mục tài_sản đề_nghị giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) : 01 bản_chính ; Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan : 01 bản_sao ; Các hồ_sơ nêu tại điểm b khoản này : 01 bản_sao ; Giấy_tờ khác có liên_quan ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định giao tài_sản cho cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị giao tài_sản không phù_hợp . - Quyết_định giao tài_sản gồm các nội_dung chủ_yếu sau : Tên cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp được giao tài_sản ; Hình_thức giao tài_sản ( ghi tăng tài_sản / ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ) ; Danh_mục tài_sản giao ( tên tài_sản ; địa_chỉ ; loại_hình công_trình ; năm đưa vào sử_dụng ; diện_tích ; công_suất , số hộ sử_dụng nước theo thiết_kế và thực_tế ; giá_trị ; tình_trạng tài_sản ) ; Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện .
17,587
Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ?
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhi: ... Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Cơ_quan, đơn_vị được giao tài_sản có trách_nhiệm hạch_toán tăng tài_sản, thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Nghị_định này, pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan. - Doanh_nghiệp có vốn nhà_nước được giao tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định của pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp, pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; thực_hiện chế_độ báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này. - Việc quản_lý, sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật
None
1
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được giao tài_sản có trách_nhiệm hạch_toán tăng tài_sản , thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Nghị_định này , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . - Doanh_nghiệp có vốn nhà_nước được giao tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định của pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp , pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; thực_hiện chế_độ báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . - Việc quản_lý , sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 08/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,588
Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ?
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhi: ... người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này. - Việc quản_lý, sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan. Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 08/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Cơ_quan, đơn_vị được giao tài_sản có trách_nhiệm hạch_toán tăng tài_sản, thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Nghị_định này, pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan. - Doanh_nghiệp có vốn nhà_nước được giao tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản
None
1
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được giao tài_sản có trách_nhiệm hạch_toán tăng tài_sản , thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Nghị_định này , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . - Doanh_nghiệp có vốn nhà_nước được giao tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định của pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp , pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; thực_hiện chế_độ báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . - Việc quản_lý , sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 08/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,589
Trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch ?
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhi: ... ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý, sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định của pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp, pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; thực_hiện chế_độ báo_cáo cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này. - Việc quản_lý, sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan. Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 08/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 43/2022/NĐ-CP quy_định về việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp khi nhận tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được giao tài_sản có trách_nhiệm hạch_toán tăng tài_sản , thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định tại Nghị_định này , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . - Doanh_nghiệp có vốn nhà_nước được giao tài_sản có trách_nhiệm báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục ghi tăng vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; thực_hiện việc quản_lý , sử_dụng và khai_thác tài_sản theo quy_định của pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp , pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan ; thực_hiện chế_độ báo_cáo cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 24 Nghị_định này . - Việc quản_lý , sử_dụng đất gắn với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cấp nước_sạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và pháp_luật có liên_quan . Nghị_định 43/2022/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 08/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
17,590
Đối_tượng hưởng lợi trực_tiếp của mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời gồm có những_ai ?
Căn_cứ tại mục 1 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kin: ... Căn_cứ tại mục 1 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , đối_tượng hưởng lợi trực_tiếp của mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời gồm có : - Phụ_nữ mang thai - Bà mẹ , người chăm_sóc trẻ dưới 2 tuổi - Trẻ_em từ 0 đến dưới 2 tuổi - Hộ gia_đình có trẻ_em dưới 2 tuổi tại xã có triển_khai mô_hình ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại mục 1 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , đối_tượng hưởng lợi trực_tiếp của mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời gồm có : - Phụ_nữ mang thai - Bà mẹ , người chăm_sóc trẻ dưới 2 tuổi - Trẻ_em từ 0 đến dưới 2 tuổi - Hộ gia_đình có trẻ_em dưới 2 tuổi tại xã có triển_khai mô_hình ( Hình từ internet )
17,591
Đối_tượng thực_hiện mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời là ai ?
Căn_cứ tại mục 2 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kin: ... Căn_cứ tại mục 2 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , đối_tượng thực_hiện mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời là : - Đại_diện Uỷ_ban_Nhân_dân xã - Cán_bộ Trạm Y_tế xã - Trưởng_thôn / bản - Nhân_viên y_tế thôn / bản - Cán_bộ Hội phụ_nữ xã , thôn / bản
None
1
Căn_cứ tại mục 2 Chương_III_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , đối_tượng thực_hiện mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời là : - Đại_diện Uỷ_ban_Nhân_dân xã - Cán_bộ Trạm Y_tế xã - Trưởng_thôn / bản - Nhân_viên y_tế thôn / bản - Cán_bộ Hội phụ_nữ xã , thôn / bản
17,592
Các bước xây_dựng và triển_khai thực_hiện mô_hình Chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_: ... Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023, Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương, lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ). Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng, thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ, cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã, thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn, từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình. Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch, phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch, dẫn chuyên_môn, tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương , lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ) . Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng , thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ , cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã , thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn , từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình . Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch , dẫn chuyên_môn , tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình . Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau , tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình . Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã , nhân_viên y_tế thôn / bản , cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản . Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình , thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm , cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình . Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn , các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình , bao_gồm : - Tư_vấn , hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng , đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú , trẻ_em dưới 2 tuổi . Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12 , các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt , sự tham_gia của các thành_viên , cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc , cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em . - Nêu những khó_khăn thuận_lợi , khả_năng duy_trì bền_vững . - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo . Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn , cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung . Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm .
17,593
Các bước xây_dựng và triển_khai thực_hiện mô_hình Chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_: ... mô_hình. Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch, phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch, dẫn chuyên_môn, tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình. Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau, tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình. Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng, Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã, nhân_viên y_tế thôn / bản, cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản. Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương , lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ) . Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng , thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ , cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã , thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn , từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình . Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch , dẫn chuyên_môn , tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình . Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau , tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình . Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã , nhân_viên y_tế thôn / bản , cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản . Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình , thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm , cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình . Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn , các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình , bao_gồm : - Tư_vấn , hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng , đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú , trẻ_em dưới 2 tuổi . Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12 , các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt , sự tham_gia của các thành_viên , cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc , cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em . - Nêu những khó_khăn thuận_lợi , khả_năng duy_trì bền_vững . - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo . Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn , cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung . Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm .
17,594
Các bước xây_dựng và triển_khai thực_hiện mô_hình Chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_: ... thôn / bản, cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản. Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình, thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm, cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình. Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn, các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình, bao_gồm : - Tư_vấn, hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo, đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng, đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương , lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ) . Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng , thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ , cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã , thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn , từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình . Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch , dẫn chuyên_môn , tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình . Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau , tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình . Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã , nhân_viên y_tế thôn / bản , cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản . Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình , thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm , cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình . Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn , các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình , bao_gồm : - Tư_vấn , hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng , đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú , trẻ_em dưới 2 tuổi . Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12 , các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt , sự tham_gia của các thành_viên , cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc , cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em . - Nêu những khó_khăn thuận_lợi , khả_năng duy_trì bền_vững . - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo . Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn , cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung . Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm .
17,595
Các bước xây_dựng và triển_khai thực_hiện mô_hình Chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_: ... chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú, trẻ_em dưới 2 tuổi. Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12, các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt, sự tham_gia của các thành_viên, cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc, cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em. - Nêu những khó_khăn thuận_lợi, khả_năng duy_trì bền_vững. - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo. Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn, cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung. Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch, phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm.
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương , lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ) . Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng , thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ , cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã , thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn , từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình . Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch , dẫn chuyên_môn , tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình . Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau , tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình . Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã , nhân_viên y_tế thôn / bản , cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản . Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình , thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm , cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình . Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn , các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình , bao_gồm : - Tư_vấn , hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng , đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú , trẻ_em dưới 2 tuổi . Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12 , các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt , sự tham_gia của các thành_viên , cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc , cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em . - Nêu những khó_khăn thuận_lợi , khả_năng duy_trì bền_vững . - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo . Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn , cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung . Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm .
17,596
Các bước xây_dựng và triển_khai thực_hiện mô_hình Chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_: ... nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch, phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm.
None
1
Căn_cứ tại Mục 1 Chương_V_Hướng dẫn triển_khai " Mô_hình chăm_sóc dinh_dưỡng 1000 ngày đầu đời " thuộc chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ban_hành kèm theo Quyết_định 2869 / QĐ-BYT năm 2023 , Bộ Y_tế hướng_dẫn triển_khai thực_hiện mô_hình " Chăm_sóc dinh dường 1000 ngày đầu đời " theo các bước như sau : Bước 1 : Lựa_chọn địa_bàn thực_hiện mô_hình : Căn_cứ vào năng_lực và cân_đối kinh_phí của địa_phương , lựa_chọn số xã triển_khai mô_hình là các xã khu_vực III thuộc địa bản quản_lý ( tối_thiểu đạt được 40% tổng_số xã khu_vực 3 toàn tỉnh ) . Bước 2 : Khảo_sát đánh_giá thực_trạng tại xã triển_khai mô_hình : Tổ_chức khảo_sát ban_đầu về tình_trạng dinh_dưỡng , thực_hành chăm_sóc bà mẹ mang thai và nuôi_dưỡng trẻ , cơ_sở vật_chất và năng_lực cán_bộ y_tế xã , thôn để đánh_giá khả_năng thực_hiện mô_hình tại các địa_bàn đã lựa_chọn , từ đó đề_xuất các hoạt_động để đáp_ứng triển_khai mô_hình . Bước 3 : Xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch triển_khai mô_hình : Dựa trên kế_hoạch khảo_sát và các hướng Xây_dựng kế_hoạch , dẫn chuyên_môn , tài_chính để xây phê_duyệt kế dụng kế_hoạch triển_khai mô_hình . Mô_hình gồm 2 cấu phần : Phòng tư_vấn Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại Trạm Y_tế và Nhóm hỗ_trợ Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại 1 số thôn khó_khăn ( tốt nhất bắt_đầu bằng 3 thôn sau đó nhân rộng ở các năm sau , tiêu_chí lựa_chọn theo hướng_dẫn bên dưới ) Bước 4 : Quyết_định thành_lập Ban điều_hành triển_khai Mô_hình và các nhóm thực_hiện mô_hình : UBND xã ra quyết_định thành_lập Mô_hình với sự tham_gia của các bên liên_quan ; thành_viên và nhiệm_vụ của các thành_viên Ban điều_hành và các nhóm thực_hiện mô_hình . Bước 5 : Tập_huấn nâng cao năng_lực triển_khai thực_hiện mô_hình : Dựa vào các tài_liệu chuyên_môn của Viện Dinh_dưỡng , Trung_tâm Kiểm_soát bệnh_tật tỉnh tập_huấn cho giảng_viên tuyến huyện và sau đó tập_huấn cho cán_bộ Trạm y_tế xã , nhân_viên y_tế thôn / bản , cán_bộ phụ_nữ và trưởng_thôn / bản . Bước 6 : Chuẩn_bị cơ_sở vật_chất để thực_hiện mô_hình : Dựa trên khảo_sát ban_đầu và căn_cứ vào các yêu_cầu của Mô_hình , thực_hiện kế_hoạch đã được thông_qua để triển_khai mua_sắm , cung_cấp các cơ_sở vật_chất phục_vụ mô_hình . Bước 7 : Nội_dung triển_khai mô_hình : Dựa vào tài_liệu chuyên_môn , các cán_bộ được phân_công tại xã thực_hiện các hoạt_động của mô_hình , bao_gồm : - Tư_vấn , hướng_dẫn chăm_sóc dinh | dưỡng trong 1000 ngày đầu đời lồng_ghép trong chăm_sóc trước sinh tại trạm y_tế xã và tại cộng_đồng : + Tổ_chức các buổi tư_vấn ( cá_nhân và nhóm ) tại Trạm Y_tế theo đúng quy_trình đã được tập_huấn + Tổ_chức các buổi sinh_hoạt nhóm Nuôi_dưỡng trẻ nhỏ tại thôn_bản ( được lựa_chọn ) theo đúng quy_trình đã được tập_huấn kết_hợp hướng_dẫn trình_diễn thức_ăn cho trẻ dựa trên các sản_phẩm / thực_phẩm tại địa_phương - Tổ_chức khám sàng_lọc và cân_đo , đánh_giá tình_trạng dinh_dưỡng , đánh_giá chế_độ ăn của : + Bà mẹ mang thai 3 lần / thai kỳ / người ( có_thể lồng_ghép vào khám thai ) + Trẻ_em dưới 2 tuổi 3 tháng / lần / trẻ ( có_thể lồng_ghép vào khám sức_khoẻ định_kỳ cho trẻ_em ) - Bổ_sung vi_chất cho phụ_nữ mang thai và bà mẹ cho con bú , trẻ_em dưới 2 tuổi . Bước 8 : Đánh_giá kết_quả mô_hình hằng năm và đề_xuất kế_hoạch năm tiếp_theo : Hàng năm vào tháng 12 , các đơn_vị tổ_chức đánh_giá mỗ hình theo các nội_dung sau : - Đánh_giá kết_quả đạt được trong năm : mô_hình vận_hành tốt , sự tham_gia của các thành_viên , cải_thiện kiến_thức / hành_vi người chăm_sóc , cải_thiện tình_trạng dinh_dưỡng trẻ_em . - Nêu những khó_khăn thuận_lợi , khả_năng duy_trì bền_vững . - Đề_xuất KH các năm tiếp_theo . Bước 9 : Duy_trì hoạt_động mô_hình năm 2024,2025 : Tiếp_tục duy_trì các hoạt_động theo hướng_dẫn , cập_nhật nếu có các hướng_dẫn bổ_sung . Mở_rộng nhóm nuôi_dưỡng trẻ nhỏ ở các điểm thôn / bản khác Hằng năm xây_dựng kế_hoạch , phê_duyệt kế_hoạch và triển_khai mô_hình từ đầu năm .
17,597
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền. Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp
17,598
Những trường_hợp nào người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc: ... dưới 03 tháng. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên, người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 28/2015 / TT-BLĐTBXH thì người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : - Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; - Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; - Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; - Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; - Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Trợ_cấp thất_nghiệp
17,599