Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khi nào thì nhà_thầu phải thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Lập, thẩm_định, phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí 1. Trong quá_trình tiến_hành hoạt_động dầu_khí, sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí, nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng, không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí. Căn_cứ vào khoản 2 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 3 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Lập, thẩm_định, phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí... 2. Trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu, khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí, nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, phê_duyệt. 3. Chậm nhất là 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí, nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, phê_duyệt. Theo đó, nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng, không phù_hợp với công_nghệ gây | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí 1 . Trong quá_trình tiến_hành hoạt_động dầu_khí , sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng , không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí . Căn_cứ vào khoản 2 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 3 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí ... 2 . Trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . 3 . Chậm nhất là 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí , nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . Theo đó , nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng , không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí . Đồng_thời nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí . Bên cạnh đó , chậm nhất 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí , nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . | 17,700 | |
Khi nào thì nhà_thầu phải thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... , phê_duyệt. Theo đó, nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng, không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí. Đồng_thời nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, phê_duyệt trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí. Bên cạnh đó, chậm nhất 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí, nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định, phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí 1 . Trong quá_trình tiến_hành hoạt_động dầu_khí , sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng , không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí . Căn_cứ vào khoản 2 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 3 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí ... 2 . Trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . 3 . Chậm nhất là 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí , nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . Theo đó , nhà_thầu phải thu_dọn các công_trình dầu_khí không còn sử_dụng hoặc không_thể tiếp_tục phục_vụ cho hoạt_động dầu_khí do bị hư_hỏng nặng , không phù_hợp với công_nghệ gây ảnh_hưởng đến an_toàn và hiệu_quả của hoạt_động dầu_khí sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoặc kết_thúc hợp_đồng dầu_khí . Đồng_thời nhà_thầu phải lập kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí . Bên cạnh đó , chậm nhất 01 năm trước ngày kết_thúc hợp_đồng dầu_khí hoặc kết_thúc thời_gian khai_thác mỏ dầu_khí , nhà_thầu phải cập_nhật kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương thẩm_định , phê_duyệt . | 17,701 | |
Nội_dung chính của kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định nội_dung chính của kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí như sau : ... Nội_dung chính của kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí bao_gồm : - Danh_mục , mô_tả các phương_tiện , tổ_hợp thiết_bị , các kết_cấu công_trình của công_trình dầu_khí cần thu_dọn ; - Các giải_pháp và phương_án kỹ_thuật thực_hiện việc thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Kế_hoạch quản_lý chất_thải , kiểm_soát ô_nhiễm môi_trường biển , kế_hoạch quan_trắc môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , kế_hoạch bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Ước_tính chi_phí thu_dọn , kế_hoạch và tiến_độ trích_lập quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Tiến_độ thực_hiện công_việc thu_dọn công_trình dầu_khí . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 50 Luật Dầu_khí 2022 quy_định nội_dung chính của kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí như sau : Nội_dung chính của kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí bao_gồm : - Danh_mục , mô_tả các phương_tiện , tổ_hợp thiết_bị , các kết_cấu công_trình của công_trình dầu_khí cần thu_dọn ; - Các giải_pháp và phương_án kỹ_thuật thực_hiện việc thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Kế_hoạch quản_lý chất_thải , kiểm_soát ô_nhiễm môi_trường biển , kế_hoạch quan_trắc môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , kế_hoạch bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Ước_tính chi_phí thu_dọn , kế_hoạch và tiến_độ trích_lập quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí ; - Tiến_độ thực_hiện công_việc thu_dọn công_trình dầu_khí . | 17,702 | |
Việc thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 52 Luật Dầu_khí 2022 quy_định về việc thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí như sau : ... - Nhà_thầu có nghĩa_vụ thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí theo kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí được phê_duyệt . - Việc thu_dọn công_trình dầu_khí phải bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_thầu trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương chấp_thuận việc để lại một phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí ; hoãn thu_dọn một phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí . - Nhà_thầu phải tiến_hành ngay việc thu_dọn từng phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí hư_hỏng nặng ; công_trình dầu_khí xuống_cấp nghiêm_trọng không có khả_năng sửa_chữa , khắc_phục ảnh_hưởng đến an_toàn của hoạt_động dầu_khí . - Trong quá_trình khai_thác dầu_khí , nhà_thầu được tiến_hành thu_dọn trước từng phần hoặc một_số hạng_mục , thiết_bị và huỷ_bỏ các giếng_khoan có trong kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí đã được phê_duyệt mà không còn công_năng sử_dụng nhằm giảm chi_phí vận_hành và bảo_dưỡng - Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục trình , thẩm_định , phê_duyệt việc để lại , hoãn thu_dọn hoặc thực_hiện thu_dọn một phần hay toàn_bộ công_trình dầu_khí . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Luật Dầu_khí 2022 quy_định về việc thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí như sau : - Nhà_thầu có nghĩa_vụ thực_hiện thu_dọn công_trình dầu_khí theo kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí được phê_duyệt . - Việc thu_dọn công_trình dầu_khí phải bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_thầu trình Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo Bộ Công_Thương chấp_thuận việc để lại một phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí ; hoãn thu_dọn một phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí . - Nhà_thầu phải tiến_hành ngay việc thu_dọn từng phần hoặc toàn_bộ công_trình dầu_khí hư_hỏng nặng ; công_trình dầu_khí xuống_cấp nghiêm_trọng không có khả_năng sửa_chữa , khắc_phục ảnh_hưởng đến an_toàn của hoạt_động dầu_khí . - Trong quá_trình khai_thác dầu_khí , nhà_thầu được tiến_hành thu_dọn trước từng phần hoặc một_số hạng_mục , thiết_bị và huỷ_bỏ các giếng_khoan có trong kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí đã được phê_duyệt mà không còn công_năng sử_dụng nhằm giảm chi_phí vận_hành và bảo_dưỡng - Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục trình , thẩm_định , phê_duyệt việc để lại , hoãn thu_dọn hoặc thực_hiện thu_dọn một phần hay toàn_bộ công_trình dầu_khí . | 17,703 | |
Khi nào thì phải lập quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 51 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí ... 2 . Trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải lập quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí . Quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí được trích hằng năm trên cơ_sở kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí được phê_duyệt và nộp về Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam . Mức trích nộp quỹ của mỗi nhà_thầu tương_ứng với tỷ_lệ quyền_lợi tham_gia của nhà_thầu đó trong hợp_đồng dầu_khí và được tính vào chi_phí thu_hồi của hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , quỹ đảm_bảo nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí phải được nhà_thầu lập trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 51 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí ... 2 . Trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí , nhà_thầu phải lập quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí . Quỹ bảo_đảm nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí được trích hằng năm trên cơ_sở kế_hoạch thu_dọn công_trình dầu_khí được phê_duyệt và nộp về Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam . Mức trích nộp quỹ của mỗi nhà_thầu tương_ứng với tỷ_lệ quyền_lợi tham_gia của nhà_thầu đó trong hợp_đồng dầu_khí và được tính vào chi_phí thu_hồi của hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , quỹ đảm_bảo nghĩa_vụ thu_dọn công_trình dầu_khí phải được nhà_thầu lập trong thời_hạn 01 năm kể từ ngày có dòng dầu , khí đầu_tiên được khai_thác thương_mại từ diện_tích hợp_đồng dầu_khí . Luật Dầu_khí 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 | 17,704 | |
Cá_nhân được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử khi đáp_ứng đủ những điều_kiện nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 70 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử như sau : ... Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1 . Cá_nhân có đủ điều_kiện sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm làm_việc phù_hợp ; c ) Đã qua khoá đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử tại cơ_sở đào_tạo . 2 . Người được cấp chứng_chỉ quy_định tại Điều này có trách_nhiệm thường_xuyên cập_nhật kiến_thức liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , cá_nhân có đủ điều_kiện sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử : - Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm làm_việc phù_hợp ; - Đã qua khoá đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử tại cơ_sở đào_tạo . Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 70 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử như sau : Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1 . Cá_nhân có đủ điều_kiện sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử : a ) Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm làm_việc phù_hợp ; c ) Đã qua khoá đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử tại cơ_sở đào_tạo . 2 . Người được cấp chứng_chỉ quy_định tại Điều này có trách_nhiệm thường_xuyên cập_nhật kiến_thức liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , cá_nhân có đủ điều_kiện sau đây được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử : - Có đầy_đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; - Có trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm làm_việc phù_hợp ; - Đã qua khoá đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử tại cơ_sở đào_tạo . Năng_lượng nguyên_tử ( Hình từ Internet ) | 17,705 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 70 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử như sau : ... Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ... 3 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể về cơ_sở đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ; việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử và việc công_nhận chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do tổ_chức nước_ngoài cấp . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử và việc công_nhận chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do tổ_chức nước_ngoài cấp . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 70 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử như sau : Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ... 3 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ quy_định cụ_thể về cơ_sở đào_tạo dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử ; việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử và việc công_nhận chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do tổ_chức nước_ngoài cấp . Theo đó , Bộ Khoa_học và Công_nghệ có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử và việc công_nhận chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử do tổ_chức nước_ngoài cấp . | 17,706 | |
Cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền gì ? | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các quyền sau đây : a ) Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; b ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; c ) Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; d ) Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; đ ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; e ) Hợp_tác, liên_doanh với tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; g ) Tham_gia hiệp_hội ngành, nghề trong nước, khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ theo đúng nội_dung đã đăng_ký ; b ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ đã giao_kết ; c ) Chịu trách_nhiệm với bên sử_dụng dịch_vụ về kết_quả thực_hiện dịch_vụ của mình ; d ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra cho bên sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các quyền sau đây : a ) Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; b ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; c ) Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; d ) Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; đ ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; e ) Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; g ) Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ theo đúng nội_dung đã đăng_ký ; b ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ đã giao_kết ; c ) Chịu trách_nhiệm với bên sử_dụng dịch_vụ về kết_quả thực_hiện dịch_vụ của mình ; d ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra cho bên sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thông_báo ngay cho bên sử_dụng dịch_vụ và cơ_quan an_toàn bức_xạ và hạt_nhân khi phát_hiện có nguy_cơ phát_sinh sự_cố bức_xạ , sự_cố hạt_nhân . Theo đó , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền sau đây : - Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; - Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; - Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; - Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; - Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . | 17,707 | |
Cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền gì ? | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... dịch_vụ đã giao_kết ; c ) Chịu trách_nhiệm với bên sử_dụng dịch_vụ về kết_quả thực_hiện dịch_vụ của mình ; d ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra cho bên sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thông_báo ngay cho bên sử_dụng dịch_vụ và cơ_quan an_toàn bức_xạ và hạt_nhân khi phát_hiện có nguy_cơ phát_sinh sự_cố bức_xạ, sự_cố hạt_nhân. Theo đó, cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền sau đây : - Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; - Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; - Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; - Hợp_tác, liên_doanh với tổ_chức, cá_nhân trong nước, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; - Tham_gia hiệp_hội ngành, nghề trong nước, khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các quyền sau đây : a ) Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; b ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; c ) Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; d ) Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; đ ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; e ) Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; g ) Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ theo đúng nội_dung đã đăng_ký ; b ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ đã giao_kết ; c ) Chịu trách_nhiệm với bên sử_dụng dịch_vụ về kết_quả thực_hiện dịch_vụ của mình ; d ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra cho bên sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thông_báo ngay cho bên sử_dụng dịch_vụ và cơ_quan an_toàn bức_xạ và hạt_nhân khi phát_hiện có nguy_cơ phát_sinh sự_cố bức_xạ , sự_cố hạt_nhân . Theo đó , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền sau đây : - Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; - Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; - Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; - Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; - Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . | 17,708 | |
Cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền gì ? | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : ... dịch_vụ ; - Tham_gia hiệp_hội ngành, nghề trong nước, khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 71 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định như sau : Quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các quyền sau đây : a ) Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; b ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; c ) Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; d ) Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; đ ) Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; e ) Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; g ) Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ theo đúng nội_dung đã đăng_ký ; b ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ đã giao_kết ; c ) Chịu trách_nhiệm với bên sử_dụng dịch_vụ về kết_quả thực_hiện dịch_vụ của mình ; d ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra cho bên sử_dụng dịch_vụ ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thông_báo ngay cho bên sử_dụng dịch_vụ và cơ_quan an_toàn bức_xạ và hạt_nhân khi phát_hiện có nguy_cơ phát_sinh sự_cố bức_xạ , sự_cố hạt_nhân . Theo đó , cá_nhân hoạt_động dịch_vụ hỗ_trợ ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử có quyền sau đây : - Tiến_hành hoạt_động đã đăng_ký ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc cung_ứng dịch_vụ ; - Sử_dụng cộng_tác_viên trong nước và nước_ngoài để thực_hiện hoạt_động dịch_vụ ; - Nhận thù_lao từ việc cung_ứng dịch_vụ theo thoả_thuận ; - Yêu_cầu người sử_dụng dịch_vụ bồi_thường thiệt_hại do lỗi của người sử_dụng dịch_vụ gây ra cho mình ; - Hợp_tác , liên_doanh với tổ_chức , cá_nhân trong nước , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài để tiến_hành hoạt_động dịch_vụ ; - Tham_gia hiệp_hội ngành , nghề trong nước , khu_vực và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . | 17,709 | |
Gửi đơn khởi_kiện đến bằng phương_thức nào ? | Theo khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện , theo đó người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , c: ... Theo khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện , theo đó người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Những trường_hợp trả lại đơn khởi_kiện vụ án dân_sự | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 190 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc gửi đơn khởi_kiện , theo đó người khởi_kiện gửi đơn khởi_kiện kèm theo tài_liệu , chứng_cứ mà mình hiện có đến Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án bằng các phương_thức sau đây : - Nộp trực_tiếp tại Toà_án ; - Gửi đến Toà_án theo đường dịch_vụ bưu_chính ; - Gửi trực_tuyến bằng hình_thức điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án ( nếu có ) . Những trường_hợp trả lại đơn khởi_kiện vụ án dân_sự | 17,710 | |
Đơn khởi_kiện được xử_lý trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : ... ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : - Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; - Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; - Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; - Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . Như_vậy , thời_hạn xử_lý đơn khởi_kiện sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Ngoài_ra , bạn có_thể xem thêm các quy_định cụ_thể về việc tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện bằng phương_thức điện_tử tại Điều 17 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 và khoản 3 Điều 191 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục nhận và xử_lý đơn khởi_kiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn khởi_kiện , Chánh_án Toà_án phân_công một Thẩm_phán xem_xét đơn khởi_kiện . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày được phân_công , Thẩm_phán phải xem_xét đơn khởi_kiện và có một trong các quyết_định sau đây : - Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện ; - Tiến_hành thủ_tục thụ_lý vụ án theo thủ_tục thông_thường hoặc theo thủ_tục rút_gọn nếu vụ án có đủ điều_kiện để giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn quy_định tại khoản 1 Điều 317 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; - Chuyển đơn khởi_kiện cho Toà_án có thẩm_quyền và thông_báo cho người khởi_kiện nếu vụ án thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án khác ; - Trả lại đơn khởi_kiện cho người khởi_kiện nếu vụ_việc đó không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án . Như_vậy , thời_hạn xử_lý đơn khởi_kiện sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Ngoài_ra , bạn có_thể xem thêm các quy_định cụ_thể về việc tiếp_nhận và xử_lý đơn khởi_kiện bằng phương_thức điện_tử tại Điều 17 Nghị_quyết 04/2016/NQ-HĐTP | 17,711 | |
Trường_hợp nào đơn khởi_kiện vụ án dân_sự sẽ bị Toà_án trả lại ? | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : ... " 1. Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; c ) Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn, yêu_cầu thay_đổi nuôi con, thay_đổi mức cấp_dưỡng, mức bồi_thường thiệt_hại, yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản, thay_đổi người_quản_lý di_sản, thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản, đòi tài_sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử_dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; d ) Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : " 1 . Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; c ) Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; d ) Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; đ ) Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; e ) Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; g ) Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì thẩm_phán sẽ trả lại đơn khởi_kiện . Ngoài_ra , bạn có_thể xem thêm các quy_định hướng_dẫn chi_tiết về việc trả lại đơn khởi_kiện tại Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP. | 17,712 | |
Trường_hợp nào đơn khởi_kiện vụ án dân_sự sẽ bị Toà_án trả lại ? | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : ... cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; d ) Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án, trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan, sự_kiện bất_khả_kháng ; đ ) Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; e ) Người khởi_kiện không sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định, thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú, trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : " 1 . Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; c ) Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; d ) Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; đ ) Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; e ) Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; g ) Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì thẩm_phán sẽ trả lại đơn khởi_kiện . Ngoài_ra , bạn có_thể xem thêm các quy_định hướng_dẫn chi_tiết về việc trả lại đơn khởi_kiện tại Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP. | 17,713 | |
Trường_hợp nào đơn khởi_kiện vụ án dân_sự sẽ bị Toà_án trả lại ? | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : ... biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện không ghi đầy_đủ, cụ_thể hoặc ghi không đúng tên, địa_chỉ của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa, bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; g ) Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện. " Như_vậy, khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì thẩm_phán sẽ trả lại đơn khởi_kiện. Ngoài_ra, bạn có_thể xem thêm các quy_định hướng_dẫn chi_tiết về việc trả lại đơn khởi_kiện tại Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện như sau : " 1 . Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; c ) Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; d ) Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; đ ) Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; e ) Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; g ) Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì thẩm_phán sẽ trả lại đơn khởi_kiện . Ngoài_ra , bạn có_thể xem thêm các quy_định hướng_dẫn chi_tiết về việc trả lại đơn khởi_kiện tại Nghị_quyết 04/2017/NQ-HĐTP. | 17,714 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : ... : Trục_xuất 1. Trục_xuất là hình_thức xử_phạt buộc người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính tại Việt_Nam phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. Đồng_thời tại Điều 8 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, phải gửi tài_liệu, tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú, tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương, đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh, phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : : Trục_xuất 1 . Trục_xuất là hình_thức xử_phạt buộc người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính tại Việt_Nam phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đồng_thời tại Điều 8 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm hoàn_chỉnh hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ gồm có : a ) Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; b ) Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; d ) Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; đ ) Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 3 . Việc lập hồ_sơ áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Quy_định này có nêu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ sau : - Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; - Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . ( hình từ Internet ) | 17,715 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : ... hình_thức xử_phạt trục_xuất. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh, phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm hoàn_chỉnh hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. Hồ_sơ gồm có : a ) Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; b ) Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; c ) Tài_liệu, chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; d ) Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; đ ) Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. 3. Việc lập hồ_sơ áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Quy_định này có nêu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, phải gửi tài_liệu, tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : : Trục_xuất 1 . Trục_xuất là hình_thức xử_phạt buộc người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính tại Việt_Nam phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đồng_thời tại Điều 8 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm hoàn_chỉnh hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ gồm có : a ) Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; b ) Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; d ) Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; đ ) Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 3 . Việc lập hồ_sơ áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Quy_định này có nêu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ sau : - Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; - Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . ( hình từ Internet ) | 17,716 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : ... 02 ngày làm_việc, cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, phải gửi tài_liệu, tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú, tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương, đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ sau : - Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Tài_liệu, chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; - Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : : Trục_xuất 1 . Trục_xuất là hình_thức xử_phạt buộc người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính tại Việt_Nam phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đồng_thời tại Điều 8 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm hoàn_chỉnh hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ gồm có : a ) Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; b ) Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; d ) Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; đ ) Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 3 . Việc lập hồ_sơ áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Quy_định này có nêu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ sau : - Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; - Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . ( hình từ Internet ) | 17,717 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : ... ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp trục_xuất như sau : : Trục_xuất 1 . Trục_xuất là hình_thức xử_phạt buộc người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính tại Việt_Nam phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đồng_thời tại Điều 8 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ vi_phạm , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh có trách_nhiệm hoàn_chỉnh hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ gồm có : a ) Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; b ) Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; c ) Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; d ) Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; đ ) Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . 3 . Việc lập hồ_sơ áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Quy_định này có nêu trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , cơ_quan phát_hiện vi_phạm xét thấy người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , phải gửi tài_liệu , tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ ( nếu có ) liên_quan đến vụ vi_phạm đến cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh nơi người nước_ngoài đăng_ký thường_trú , tạm_trú hoặc nơi xảy ra hành_vi vi_phạm để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Đối_với trường_hợp vi_phạm do cơ_quan ở trung_ương , đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Bộ Công_an phát_hiện thì hồ_sơ vi_phạm được gửi đến Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất gồm những giấy_tờ sau : - Tóm_tắt lý_lịch và hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Biên_bản vi_phạm hành_chính của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; - Tài_liệu , chứng_cứ về vi_phạm hành_chính ; - Tài_liệu về các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính đã bị áp_dụng ( đối_với trường_hợp vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm ) ; - Văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất . ( hình từ Internet ) | 17,718 | |
Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được ban_hành sau bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị trục_xuất ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh phải tiến_hành xem_xét, ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính. Nếu không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết. 2. Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải ghi rõ những nội_dung sau : a ) Địa_danh, ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ pháp_lý để ban_hành Quyết_định ; c ) Biên_bản vi_phạm hành_chính, kết_quả xác_minh, văn_bản giải_trình của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; d ) Họ, tên, chức_vụ của người ra quyết_định ; đ ) Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc_tịch, nghề_nghiệp, số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Hành_vi vi_phạm hành_chính của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; tình_tiết tăng nặng, tình_tiết giảm nhẹ ; g | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Nếu không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . 2 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải ghi rõ những nội_dung sau : a ) Địa_danh , ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ pháp_lý để ban_hành Quyết_định ; c ) Biên_bản vi_phạm hành_chính , kết_quả xác_minh , văn_bản giải_trình của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; d ) Họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; đ ) Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , nghề_nghiệp , số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Hành_vi vi_phạm hành_chính của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ ; g ) Điều_khoản của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được áp_dụng ; h ) Hình_thức xử_phạt chính , hình_thức xử_phạt bổ_sung , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) ; i ) Quyền khiếu_nại , khởi_kiện đối_với quyết_định ; k ) Hiệu_lực của Quyết_định ; thời_hạn thi_hành quyết_định ; nơi bị trục_xuất đến ; nơi thi_hành quyết_định ; nơi ở bắt_buộc của người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; l ) Họ tên , chữ_ký của người ra quyết_định ; m ) Cơ_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định . 3 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải được gửi cho người bị trục_xuất và Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam trước khi thi_hành theo quy_định tại Điều 84 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Quyết_định trục_xuất phải được thể_hiện bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh . 4 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Như_vậy , trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Trường_hợp không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . | 17,719 | |
Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được ban_hành sau bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị trục_xuất ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... thay_thế hộ_chiếu của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Hành_vi vi_phạm hành_chính của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; tình_tiết tăng nặng, tình_tiết giảm nhẹ ; g ) Điều_khoản của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được áp_dụng ; h ) Hình_thức xử_phạt chính, hình_thức xử_phạt bổ_sung, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) ; i ) Quyền khiếu_nại, khởi_kiện đối_với quyết_định ; k ) Hiệu_lực của Quyết_định ; thời_hạn thi_hành quyết_định ; nơi bị trục_xuất đến ; nơi thi_hành quyết_định ; nơi ở bắt_buộc của người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; l ) Họ tên, chữ_ký của người ra quyết_định ; m ) Cơ_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định. 3. Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải được gửi cho người bị trục_xuất và Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam trước khi thi_hành theo quy_định tại Điều 84 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Quyết_định trục_xuất phải được thể_hiện bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh. 4. Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Nếu không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . 2 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải ghi rõ những nội_dung sau : a ) Địa_danh , ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ pháp_lý để ban_hành Quyết_định ; c ) Biên_bản vi_phạm hành_chính , kết_quả xác_minh , văn_bản giải_trình của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; d ) Họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; đ ) Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , nghề_nghiệp , số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Hành_vi vi_phạm hành_chính của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ ; g ) Điều_khoản của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được áp_dụng ; h ) Hình_thức xử_phạt chính , hình_thức xử_phạt bổ_sung , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) ; i ) Quyền khiếu_nại , khởi_kiện đối_với quyết_định ; k ) Hiệu_lực của Quyết_định ; thời_hạn thi_hành quyết_định ; nơi bị trục_xuất đến ; nơi thi_hành quyết_định ; nơi ở bắt_buộc của người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; l ) Họ tên , chữ_ký của người ra quyết_định ; m ) Cơ_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định . 3 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải được gửi cho người bị trục_xuất và Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam trước khi thi_hành theo quy_định tại Điều 84 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Quyết_định trục_xuất phải được thể_hiện bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh . 4 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Như_vậy , trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Trường_hợp không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . | 17,720 | |
Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được ban_hành sau bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị trục_xuất ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo quy_định tại Điều 84 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Quyết_định trục_xuất phải được thể_hiện bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh. 4. Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2, 3 Điều này. Như_vậy, trong vòng 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành xem_xét, ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính. Trường_hợp không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an cấp tỉnh hoặc phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Cục trưởng Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Nếu không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . 2 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải ghi rõ những nội_dung sau : a ) Địa_danh , ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ pháp_lý để ban_hành Quyết_định ; c ) Biên_bản vi_phạm hành_chính , kết_quả xác_minh , văn_bản giải_trình của người bị đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; d ) Họ , tên , chức_vụ của người ra quyết_định ; đ ) Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , nghề_nghiệp , số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Hành_vi vi_phạm hành_chính của người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; tình_tiết tăng nặng , tình_tiết giảm nhẹ ; g ) Điều_khoản của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được áp_dụng ; h ) Hình_thức xử_phạt chính , hình_thức xử_phạt bổ_sung , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) ; i ) Quyền khiếu_nại , khởi_kiện đối_với quyết_định ; k ) Hiệu_lực của Quyết_định ; thời_hạn thi_hành quyết_định ; nơi bị trục_xuất đến ; nơi thi_hành quyết_định ; nơi ở bắt_buộc của người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; l ) Họ tên , chữ_ký của người ra quyết_định ; m ) Cơ_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành quyết_định . 3 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải được gửi cho người bị trục_xuất và Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam trước khi thi_hành theo quy_định tại Điều 84 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Quyết_định trục_xuất phải được thể_hiện bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh . 4 . Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Như_vậy , trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh cơ_quan có thẩm_quyền phải tiến_hành xem_xét , ra quyết_định xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính . Trường_hợp không đủ điều_kiện áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất thì phải thông_báo ngay cho cơ_quan phát_hiện vi_phạm biết . | 17,721 | |
Việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1. Cơ_quan Công_an, người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; đồng_thời, có trách_nhiệm chuyển toàn_bộ hồ_sơ, giấy_tờ có liên_quan, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ( nếu có ) cho cơ_quan tiếp_nhận quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất để thi_hành quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất theo quy_định của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 2. Đối_với trường_hợp người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất cố_tình không nhận quyết_định xử_phạt thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định, gửi cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam. 3. Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải chấp_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012. 4. Việc thi_hành Quyết_định áp_dụng áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan Công_an , người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; đồng_thời , có trách_nhiệm chuyển toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ có liên_quan , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ( nếu có ) cho cơ_quan tiếp_nhận quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất để thi_hành quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất theo quy_định của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Đối_với trường_hợp người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất cố_tình không nhận quyết_định xử_phạt thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định , gửi cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải chấp_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 . 4 . Việc thi_hành Quyết_định áp_dụng áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Theo đó , việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được thực_hiện như tại quy_định trên . | 17,722 | |
Việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2, 3 Điều này. Theo đó, việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được thực_hiện như tại quy_định trên. Thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1. Cơ_quan Công_an, người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; đồng_thời, có trách_nhiệm chuyển toàn_bộ hồ_sơ, giấy_tờ có liên_quan, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ( nếu có ) cho cơ_quan tiếp_nhận quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất để thi_hành quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất theo quy_định của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 2. Đối_với trường_hợp người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất cố_tình không nhận quyết_định xử_phạt thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định, gửi cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam. 3. Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan Công_an , người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; đồng_thời , có trách_nhiệm chuyển toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ có liên_quan , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ( nếu có ) cho cơ_quan tiếp_nhận quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất để thi_hành quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất theo quy_định của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Đối_với trường_hợp người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất cố_tình không nhận quyết_định xử_phạt thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định , gửi cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải chấp_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 . 4 . Việc thi_hành Quyết_định áp_dụng áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Theo đó , việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được thực_hiện như tại quy_định trên . | 17,723 | |
Việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam. 3. Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải chấp_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012. 4. Việc thi_hành Quyết_định áp_dụng áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2, 3 Điều này. Theo đó, việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được thực_hiện như tại quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan Công_an , người có thẩm_quyền áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất chịu trách_nhiệm tổ_chức thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; đồng_thời , có trách_nhiệm chuyển toàn_bộ hồ_sơ , giấy_tờ có liên_quan , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ( nếu có ) cho cơ_quan tiếp_nhận quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất để thi_hành quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất theo quy_định của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Đối_với trường_hợp người bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất cố_tình không nhận quyết_định xử_phạt thì người có thẩm_quyền lập biên_bản về việc không nhận quyết_định , gửi cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước mà người bị trục_xuất là công_dân hoặc nước mà người đó cư_trú cuối_cùng trước khi đến Việt_Nam . 3 . Cá_nhân là người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất phải chấp_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính năm 2012 . 4 . Việc thi_hành Quyết_định áp_dụng áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất đối_với người nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong trường_hợp được quy_định là hình_thức xử_phạt bổ_sung theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Điều này . Theo đó , việc thực_hiện thi_hành Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất được thực_hiện như tại quy_định trên . | 17,724 | |
Những chương_trình , dự_án đầu_tư công nào thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, tôn_giáo và các chương_trình, dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ. - Người đứng đầu Bộ, cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B, nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quyết_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy những chương_trình , dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ gồm : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . Chương_trình dự_án đầu_tư công | 17,725 | |
Những chương_trình , dự_án đầu_tư công nào thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B, nhóm C do cấp mình quản_lý, trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án, thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này. - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình, dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan, đơn_vị. - Người đứng đầu Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình, dự_án được phê_duyệt. Như_vậy những chương_trình, dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ gồm : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia đã | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy những chương_trình , dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ gồm : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . Chương_trình dự_án đầu_tư công | 17,726 | |
Những chương_trình , dự_án đầu_tư công nào thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ ? | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : ... các chương_trình, dự_án được phê_duyệt. Như_vậy những chương_trình, dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ gồm : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia, dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, tôn_giáo và các chương_trình, dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ. Chương_trình dự_án đầu_tư công | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương có thẩm_quyền sau đây : + Quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Được phân_cấp hoặc uỷ_quyền quyết_định đầu_tư đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C quy_định tại điểm a khoản này cho cơ_quan trực_thuộc . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C do cấp tỉnh quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án sau đây : + Chương_trình đầu_tư công đã được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Dự_án nhóm B , nhóm C do cấp mình quản_lý , trừ dự_án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trường_hợp điều_chỉnh quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án , thẩm_quyền quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 43 của Luật này . - Chính_phủ quy_định việc phân_cấp thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư đối_với chương_trình , dự_án sử_dụng vốn từ nguồn thu hợp_pháp của các cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư phù_hợp với quy_định về quyền tự_chủ tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị . - Người đứng đầu Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án chịu trách_nhiệm về hiệu_quả đầu_tư các chương_trình , dự_án được phê_duyệt . Như_vậy những chương_trình , dự_án đầu_tư công thuộc thẩm_quyền quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ gồm : + Chương_trình mục_tiêu quốc_gia , dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình đầu_tư công đã được Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư ; + Chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , tôn_giáo và các chương_trình , dự_án khác theo quy_định của Chính_phủ . Chương_trình dự_án đầu_tư công | 17,727 | |
Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công được quy_định tại Điều 36 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : ... “ Điều 36 . Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án 1 . Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 3 . Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . 4 . Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . 5 . Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 6 . Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . ” Theo đó , việc lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công dựa trên : - Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . - Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . - Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . - Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . | None | 1 | Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công được quy_định tại Điều 36 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : “ Điều 36 . Căn_cứ lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án 1 . Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . 3 . Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . 4 . Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . 5 . Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . 6 . Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . ” Theo đó , việc lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án đầu_tư công dựa trên : - Chiến_lược và kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội . - Quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . - Sự cần_thiết của chương_trình , dự_án . - Mục_tiêu của chương_trình , dự_án . - Chủ_trương đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định . - Khả_năng huy_động và cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và các nguồn vốn khác để thực_hiện chương_trình , dự_án . | 17,728 | |
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư : ... Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư công 2019, như sau : “ Điều 38. Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư 1. Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định, chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này. 3. Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ” Theo đó, trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định, chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ. - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản | None | 1 | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư công 2019 , như sau : “ Điều 38 . Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư 1 . Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . 3 . Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ” Theo đó , trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 17,729 | |
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư : ... lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ. - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này. - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định.Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư công 2019, như sau : “ Điều 38. Trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư 1. Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định, chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này. 3. Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng | None | 1 | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư công 2019 , như sau : “ Điều 38 . Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư 1 . Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . 3 . Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ” Theo đó , trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 17,730 | |
Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư : ... Luật này. 3. Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. ” Theo đó, trình_tự lập, thẩm_định, quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định, chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ. - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này. - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được quy_định tại Điều 38 Luật Đầu_tư công 2019 , như sau : “ Điều 38 . Trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư 1 . Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . 3 . Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . ” Theo đó , trình_tự lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư chương_trình đầu_tư công do Chính_phủ quyết_định chủ_trương đầu_tư được thực_hiện như sau : - Căn_cứ chủ_trương đầu_tư đã được Chính_phủ quyết_định , chủ chương_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và tổ_chức thẩm_định theo quy_định của pháp_luật trình Thủ_tướng Chính_phủ . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư tổ_chức thẩm_định các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 44 và khoản 2 Điều 45 của Luật này . - Căn_cứ ý_kiến thẩm_định của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , chủ chương_trình hoàn_chỉnh báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi chương_trình và dự_thảo quyết_định đầu_tư chương_trình gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 17,731 | |
Báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung như_thế_nào ? | Hiện_nay , nội_dung báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_: ... Hiện_nay , nội_dung báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung theo quy_định tại Mẫu_số 06 Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT: Xem toàn_bộ nội_dung báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung : tại đây | None | 1 | Hiện_nay , nội_dung báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung theo quy_định tại Mẫu_số 06 Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT: Xem toàn_bộ nội_dung báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường của chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung : tại đây | 17,732 | |
Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung phải gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường cho ai ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT có quy_định như sau : ... Nội_dung, hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ... 5. Gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : a ) Chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan sau : Cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ) hoặc cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ) ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( nơi dự_án đầu_tư, cơ_sở có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ( đối_với các cơ_sở nằm trong khu kinh_tế, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ) ; b ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm m khoản 4 Điều 51 Luật Bảo_vệ môi_trường ; c ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT có quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 5 . Gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan sau : Cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ) hoặc cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ) ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( nơi dự_án đầu_tư , cơ_sở có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ( đối_với các cơ_sở nằm trong khu kinh_tế , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ) ; b ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm m khoản 4 Điều 51 Luật Bảo_vệ môi_trường ; c ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 52 Luật Bảo_vệ môi_trường . Theo đó , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung phải gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định của pháp_luật . | 17,733 | |
Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung phải gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường cho ai ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT có quy_định như sau : ... quy_định tại điểm m khoản 4 Điều 51 Luật Bảo_vệ môi_trường ; c ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 52 Luật Bảo_vệ môi_trường. Theo đó, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung phải gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh, cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường và Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế của tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT có quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 5 . Gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : a ) Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan sau : Cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ) hoặc cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ( đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ) ; Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( nơi dự_án đầu_tư , cơ_sở có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ) ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ( đối_với các cơ_sở nằm trong khu kinh_tế , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp ) ; b ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm m khoản 4 Điều 51 Luật Bảo_vệ môi_trường ; c ) Chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật cụm công_nghiệp gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến các cơ_quan theo quy_định tại điểm l khoản 3 Điều 52 Luật Bảo_vệ môi_trường . Theo đó , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng kỹ_thuật khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung phải gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường đến cơ_quan_chuyên_môn về bảo_vệ môi_trường cấp tỉnh , cơ_quan cấp giấy_phép môi_trường và Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế của tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương theo quy_định của pháp_luật . | 17,734 | |
Thời_gian để chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường là khi nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3323 / QĐ-BTNMT năm 2022 ) có quy_định như sau : ... Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 20 tháng 01 của năm tiếp_theo . Theo đó , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 20 tháng 01 của năm tiếp_theo . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3323 / QĐ-BTNMT năm 2022 ) có quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức và thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ... 2 . Thời_gian gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường : Chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 15 tháng 01 của năm tiếp_theo ; chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung hoặc cụm công_nghiệp báo_cáo các cơ_quan quy_định tại khoản 5 Điều này về công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 20 tháng 01 của năm tiếp_theo . Theo đó , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung gửi báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường định_kỳ hằng năm ( kỳ báo_cáo tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 ) trước ngày 20 tháng 01 của năm tiếp_theo . | 17,735 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có bao_nhiêu thành_viên ? | Theo khoản 1 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : ... Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ là cơ_quan quản_lý của Quỹ , nhân_danh Quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ có 05 thành_viên do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý Quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được Bộ Nội_vụ công_nhận . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ là 02 ( hai ) năm . Hội_đồng quản_lý Quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có 05 thành_viên gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ là 02 ( hai ) năm . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ là cơ_quan quản_lý của Quỹ , nhân_danh Quỹ để quyết_định , thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của Quỹ . Hội_đồng quản_lý Quỹ có 05 thành_viên do sáng_lập_viên đề_cử , trường_hợp không có đề_cử của sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , Hội_đồng quản_lý Quỹ nhiệm_kỳ trước bầu ra Hội_đồng quản_lý Quỹ nhiệm_kỳ tiếp_theo và được Bộ Nội_vụ công_nhận . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ là 02 ( hai ) năm . Hội_đồng quản_lý Quỹ gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao có 05 thành_viên gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các thành_viên . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ là 02 ( hai ) năm . Quỹ_Trò nghèo vùng_cao ( Hình từ Internet ) | 17,736 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ... 2. Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ ; c ) Bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc Quỹ là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; d ) Quyết_định mức lương, thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ;... Theo đó, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc Quỹ là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ; ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên . Trong đó có quyền quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ . Và quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 17,737 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của : ... người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ;... Theo đó, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên. Trong đó có quyền quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay, mua, bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ. Và quyết_định mức lương, thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Hội_đồng quản_lý Quỹ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển và kế_hoạch hoạt_động hàng năm của Quỹ ; b ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ ; c ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ ; quyết_định thành_lập Ban Kiểm_soát Quỹ ; quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Giám_đốc Quỹ hoặc ký và chấm_dứt hợp_đồng đối_với Giám_đốc Quỹ trong trường_hợp Giám_đốc Quỹ là người do Quỹ thuê ; quyết_định người phụ_trách công_tác kế_toán và người_quản_lý khác quy_định tại Điều_lệ Quỹ ; d ) Quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ; ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 8 nêu trên . Trong đó có quyền quyết_định các giải_pháp phát_triển Quỹ ; thông_qua hợp_đồng vay , mua , bán tài_sản có giá_trị từ 500.000.000 ( năm trăm triệu ) đồng Việt_Nam của Quỹ . Và quyết_định mức lương , thưởng và lợi_ích khác đối_với người làm_việc tại Quỹ theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 17,738 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ... 3. Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập và chủ_trì. Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần, có_thể họp bất_thường theo yêu_cầu của 02 ( hai ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết. Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ, người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ xin ý_kiến bằng văn_bản, ý_kiến bằng văn_bản của thành_viên vắng_mặt có giá_trị như ý_kiến của thành_viên có_mặt tại cuộc họp ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập và chủ_trì . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần , có_thể họp bất_thường theo yêu_cầu của 02 ( hai ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết . Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ , người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ xin ý_kiến bằng văn_bản , ý_kiến bằng văn_bản của thành_viên vắng_mặt có giá_trị như ý_kiến của thành_viên có_mặt tại cuộc họp ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . | 17,739 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội: ... ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành.Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ... 3. Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập và chủ_trì. Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần, có_thể họp bất_thường theo yêu_cầu của 02 ( hai ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập và chủ_trì . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần , có_thể họp bất_thường theo yêu_cầu của 02 ( hai ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết . Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ , người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ xin ý_kiến bằng văn_bản , ý_kiến bằng văn_bản của thành_viên vắng_mặt có giá_trị như ý_kiến của thành_viên có_mặt tại cuộc họp ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . | 17,740 | |
Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội: ... . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết. Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ, người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ xin ý_kiến bằng văn_bản, ý_kiến bằng văn_bản của thành_viên vắng_mặt có giá_trị như ý_kiến của thành_viên có_mặt tại cuộc họp ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Điều_lệ Quỹ_Trò nghèo vùng_cao được công_nhận kèm theo Quyết_định 142 / QĐ-BNV năm 2014 quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập và chủ_trì . Hội_đồng quản_lý Quỹ họp định_kỳ 03 ( ba ) tháng_một lần , có_thể họp bất_thường theo yêu_cầu của 02 ( hai ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 03 ( ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ tham_gia ; b ) Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết . Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ , người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ xin ý_kiến bằng văn_bản , ý_kiến bằng văn_bản của thành_viên vắng_mặt có giá_trị như ý_kiến của thành_viên có_mặt tại cuộc họp ; c ) Các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ_Trò nghèo vùng_cao hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ được thông_qua khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ biểu_quyết tán_thành . | 17,741 | |
Người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện từ ngày 4/12/2019 có được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định chi_tiết về hiệu_lực thi_hành như sau : ... " Điều 17 . Hiệu_lực thi_hành [ ... ] 2 . Việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . Không hỗ_trợ tiền đóng đối_với thời_gian đóng BHXH tự_nguyện trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , trừ trường_hợp đóng một lần cho những năm còn thiếu theo phương_thức đóng quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . " Như_vậy , từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , bố bạn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội . Nếu mất sổ thì có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp lại sổ . Đối_với nội_dung này , bạn vui_lòng trao_đổi thêm thông_tin với cơ_quan quản_lý tại địa_phương để có thêm thông_tin thực_hiện . Bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định chi_tiết về hiệu_lực thi_hành như sau : " Điều 17 . Hiệu_lực thi_hành [ ... ] 2 . Việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . Không hỗ_trợ tiền đóng đối_với thời_gian đóng BHXH tự_nguyện trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 , trừ trường_hợp đóng một lần cho những năm còn thiếu theo phương_thức đóng quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . " Như_vậy , từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , bố bạn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội . Nếu mất sổ thì có_thể đề_nghị cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp lại sổ . Đối_với nội_dung này , bạn vui_lòng trao_đổi thêm thông_tin với cơ_quan quản_lý tại địa_phương để có thêm thông_tin thực_hiện . Bảo_hiểm_xã_hội | 17,742 | |
Mức hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 14. Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1. Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác. Khuyến_khích các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ, Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp. " Theo đó, Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo tỷ_lệ_phần_trăm trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn. Cụ_thể : - Người | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . " Theo đó , Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo tỷ_lệ_phần_trăm trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Cụ_thể : - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo : hỗ_trợ bằng 30% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo : hỗ_trợ bằng 25% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng Vì bạn không nêu cụ_thể gia_đình bạn thuộc hộ nghèo / cận nghèo nên bạn có_thể xem_lại và xác_định cụ_thể mức hỗ_trợ được nhận là bao_nhiêu . | 17,743 | |
Mức hỗ_trợ của Nhà_nước đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện: ... . " Theo đó, Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo tỷ_lệ_phần_trăm trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn. Cụ_thể : - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo : hỗ_trợ bằng 30% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo : hỗ_trợ bằng 25% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng Vì bạn không nêu cụ_thể gia_đình bạn thuộc hộ nghèo / cận nghèo nên bạn có_thể xem_lại và xác_định cụ_thể mức hỗ_trợ được nhận là bao_nhiêu. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Mức hỗ_trợ và đối_tượng hỗ_trợ : Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , cụ_thể : a ) Bằng 30% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo ; b ) Bằng 25% đối_với người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo ; c ) Bằng 10% đối_với các đối_tượng khác . Khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ sẽ xem_xét điều_chỉnh mức hỗ_trợ tiền đóng cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện cho phù_hợp . " Theo đó , Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện theo tỷ_lệ_phần_trăm trên mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng theo mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn . Cụ_thể : - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ nghèo : hỗ_trợ bằng 30% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng - Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc hộ cận nghèo : hỗ_trợ bằng 25% mức đóng bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng Vì bạn không nêu cụ_thể gia_đình bạn thuộc hộ nghèo / cận nghèo nên bạn có_thể xem_lại và xác_định cụ_thể mức hỗ_trợ được nhận là bao_nhiêu . | 17,744 | |
Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : ... Đồng_thời, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14. Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [... ] 3. Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ, số tiền thu của đối_tượng và số tiền, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến, có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : Đồng_thời , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [ ... ] 3 . Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ , số tiền thu của đối_tượng và số tiền , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể . Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . | 17,745 | |
Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : ... chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể. Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Đồng_thời, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14. Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [... ] 3. Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng, 06 tháng hoặc 12 tháng, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ, số tiền thu của đối_tượng và số tiền, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : Đồng_thời , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [ ... ] 3 . Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ , số tiền thu của đối_tượng và số tiền , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể . Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . | 17,746 | |
Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ, số tiền thu của đối_tượng và số tiền, ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính, gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến, có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể. Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : Đồng_thời , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [ ... ] 3 . Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ , số tiền thu của đối_tượng và số tiền , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể . Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . | 17,747 | |
Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thông_qua những phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : ... 01 năm 2018. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP có quy_định các phương_thức hỗ_trợ như sau : Đồng_thời , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này cũng quy_định " Điều 14 . Hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện [ ... ] 3 . Phương_thức hỗ_trợ : a ) Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện thuộc đối_tượng được hỗ_trợ nộp số tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội phần thuộc trách_nhiệm đóng của mình cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc đại_lý thu bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội chỉ_định ; b ) Định_kỳ 03 tháng , 06 tháng hoặc 12 tháng , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tổng_hợp số đối_tượng được hỗ_trợ , số tiền thu của đối_tượng và số tiền , ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , gửi cơ_quan tài_chính để chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_quan tài_chính căn_cứ quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách của địa_phương và bảng tổng_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , kinh_phí ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ do cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội chuyển đến , có trách_nhiệm chuyển kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội mỗi quý một lần ; chậm nhất đến ngày 31 tháng 12 hằng năm phải thực_hiện xong việc chuyển kinh_phí hỗ_trợ vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội của năm đó . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp người tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hộ nghèo / cận nghèo sẽ được Nhà_nước hỗ_trợ dựa trên các quy_định về mức hỗ_trợ và phương_thức hỗ_trợ cụ_thể . Đồng_thời cũng có quy_định cụ_thể về việc hỗ_trợ tiền đóng BHXH của Nhà_nước đối_với người tham_gia BHXH tự_nguyện được thực_hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 . | 17,748 | |
Mục_tiêu tổng_quát về chiến_lược cải_cách thuế ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . | 17,749 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_h: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế, đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030, bao_gồm các sắc_thuế, phí, lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí, lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước. Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế, phí, bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế, phí ở mức ổn_định, hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030, trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. Cụ_thể : - | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? | 17,750 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_h: ... 2026 - 2030, trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. Cụ_thể : - Đến năm 2025, tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP, trong đó, tỷ_lệ huy_động từ thuế, phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86%. Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. - Đến năm 2030, tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP, trong đó, tỷ_lệ huy_động từ thuế, phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87%. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại, tinh_gọn, hiệu_quả? | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? | 17,751 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế ? | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_h: ... hiện_đại, tinh_gọn, hiệu_quả? | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? | 17,752 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... Ngoài_ra, căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, chiến_lược đặt mục_tiêu, hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế, phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam, trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế, nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin, cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ, công_khai, minh_bạch, công_bằng, áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế, tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện, cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả, hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp, chuyên_sâu, liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung, đáp_ứng yêu_cầu xử_lý, cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế, công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử, dịch_vụ số cho người nộp thuế. - Theo định_hướng này, một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90%. + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,753 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70%. + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80%. + Tỷ_lệ khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn, giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp, tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85%. + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế, miễn, giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98%. + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế, phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,754 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, lưu_trữ, khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế, cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế, nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh. Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng, nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95%. + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,755 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... thi_hành, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn, giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp, tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế, miễn, giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98%. + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế, phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, lưu_trữ | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,756 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, lưu_trữ, khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế, cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế, nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh. Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng, nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế. Như_vậy, Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại, tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế, phí và lệ_phí thống_nhất, minh_bạch, chuyên_sâu, chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro, đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính, giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp. | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,757 | |
Mục_tiêu , nhiệm_vụ cụ_thể về cải_cách chính_sách thuế : Hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế ? | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_t: ... hành_chính, giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp. | None | 1 | Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,758 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu, mở_rộng cơ_sở thu, nhất_là nguồn thu mới, phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ, có cơ_cấu bền_vững, bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước, góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi. Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại, tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả. Công_tác quản_lý thuế minh_bạch, chuyên_nghiệp, đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ, đồng_bộ, hiện_đại, hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp, liêm_chính, đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại, tích_hợp, đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số. Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,759 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế, đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030, bao_gồm các sắc_thuế, phí, lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí, lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước. Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế, phí, bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế, phí ở mức ổn_định, hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030, trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. Cụ_thể : - Đến năm 2025, tỷ_lệ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,760 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. Cụ_thể : - Đến năm 2025, tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP, trong đó, tỷ_lệ huy_động từ thuế, phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86%. Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân khắc_phục khó_khăn, phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19. - Đến năm 2030, tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP, trong đó, tỷ_lệ huy_động từ thuế, phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87%. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại, tinh_gọn, hiệu_quả? Ngoài_ra, căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, chiến_lược đặt mục_tiêu, hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,761 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... ? Ngoài_ra, căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022, chiến_lược đặt mục_tiêu, hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế, phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam, trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế, nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin, cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ, công_khai, minh_bạch, công_bằng, áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế, tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện, cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả, hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp, chuyên_sâu, liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung, đáp_ứng yêu_cầu xử_lý, cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế, công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử, dịch_vụ số cho người nộp thuế. - Theo định_hướng này, một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90%. + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,762 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70%. + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80%. + Tỷ_lệ khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn, giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp, tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85%. + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế, miễn, giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98%. + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế, phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,763 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, lưu_trữ, khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế, cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế, nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh. Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng, nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95%. + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90%. + | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,764 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... hướng_dẫn thi_hành, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch. + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn, giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp, tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90%. + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế, miễn, giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98%. + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế, phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ). Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,765 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang. + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp, tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập, xử_lý, lưu_trữ, khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế, cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế, nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh. Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng, nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế. Như_vậy, Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại, tinh_gọn, hoạt_động hiệu_lực, hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế, phí và lệ_phí thống_nhất, minh_bạch, chuyên_sâu, chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro, đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin, đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính, giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,766 | |
Tôi nghe nói Phó Thủ_tướng Chính_phủ Lê_Minh_Khái vừa ký Quyết_định số 508 / QĐ-TTg , theo đó sắp tới ngành thuế Việt_Nam sẽ hiện_đại , tinh_gọn , áp_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý thuế , đặc_biệt là giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . Tôi muốn biết thông_tin này có đúng hay không và chi_tiết của Quyết_định này như_thế_nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn : ... thủ_tục hành_chính, giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2 mục I Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , Chính_phủ yêu_cầu tiếp_tục hoàn_thiện hệ_thống chính_sách thuế gắn với cơ_cấu lại thu ngân_sách nhà_nước theo hướng bao_quát toàn_bộ các nguồn thu , mở_rộng cơ_sở thu , nhất_là nguồn thu mới , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế … hướng tới một hệ_thống thuế đồng_bộ , có cơ_cấu bền_vững , bảo_đảm huy_động hợp_lý các nguồn_lực cho ngân_sách nhà_nước , góp_phần tạo môi_trường đầu_tư kinh_doanh thuận_lợi . Tiến tới xây_dựng ngành thuế hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả . Công_tác quản_lý thuế minh_bạch , chuyên_nghiệp , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thu tục và giảm chi_phí cho người_dân với ba trụ_cột cơ_bản trong công_tác quản_lý thuế như sau : - Thế chế quản_lý thuế đầy_đủ , đồng_bộ , hiện_đại , hội_nhập ; - Nguồn nhân_lực chuyên_nghiệp , liêm_chính , đổi_mới ; - Công_nghệ_thông_tin hiện_đại , tích_hợp , đáp_ứng yêu_cầu quản_lý thuế trong bối_cảnh kinh_tế số . Căn_cứ tiểu_mục 1 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , cần hoàn_thiện đồng_bộ hệ_thống chính_sách thuế của Việt_Nam phù_hợp với các tiêu_chuẩn của hệ_thống thuế tốt theo thông_lệ quốc_tế , đồng_thời đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực để thực_hiện Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 , bao_gồm các sắc_thuế , phí , lệ_phí chủ_yếu : - Thuế_giá_trị gia_tăng ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt ; - Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tài_nguyên_; - Thuế sử_dụng đất nông_nghiệp ; - Thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp ; - Thuế bảo_vệ môi_trường ; - Các khoản phí , lệ_phí và thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước . Về quy_mô thu ngân_sách từ thuế , phí , bảo_đảm duy_trì tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước từ thuế , phí ở mức ổn_định , hợp_lý và phù_hợp với Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội từng giai_đoạn 5 năm 2021 - 2025 và 2026 - 2030 , trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . Cụ_thể : - Đến năm 2025 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước bình_quân không thấp hơn 16% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 13 - 14% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2025 đạt khoảng 85 - 86% . Trong giai_đoạn đầu tập_trung hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân khắc_phục khó_khăn , phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh do ảnh_hưởng tiêu_cực của dịch_bệnh Covid-19 . - Đến năm 2030 , tỷ_lệ huy_động vào ngân_sách nhà_nước khoảng 16 - 17% GDP , trong đó , tỷ_lệ huy_động từ thuế , phí khoảng 14 - 15% GDP ; tỷ_trọng thu nội_địa trong tổng_thu ngân_sách nhà_nước phấn_đấu đến năm 2030 đạt khoảng 86 - 87% . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế đến năm 2030 : Xây_dựng ngành thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hiệu_quả ? Ngoài_ra , căn_cứ tiểu_mục 2 mục II Điều 1 Quyết_định 508 / QĐ-TTg ngày 23 tháng 04 năm 2022 , chiến_lược đặt mục_tiêu , hiện_đại_hoá toàn_diện công_tác quản_lý thuế , phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và quy_định pháp_luật Việt_Nam , trọng_tâm là thể_chế quản_lý thuế , nguồn nhân_lực và công_nghệ_thông_tin , cụ_thể : thể_chế quản_lý thuế đồng_bộ , công_khai , minh_bạch , công_bằng , áp_dụng quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tuân_thủ tự_nguyện , cơ_quan thuế có đủ năng_lực quản_lý thuế hiệu_quả , hiệu_lực ; đội_ngũ công_chức thuế chuyên_nghiệp , chuyên_sâu , liêm_chính ; hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung , đáp_ứng yêu_cầu xử_lý , cung_cấp thông_tin cho quản_lý thuế , công_tác chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế và cung_cấp dịch_vụ điện_tử , dịch_vụ số cho người nộp thuế . - Theo định_hướng này , một_số chỉ_tiêu đến năm 2025 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 90% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 70% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 80% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 85% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 8% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 80% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế - Một_số chỉ_tiêu đến năm 2030 được quy_định như sau : + Mức_độ hài_lòng của người nộp thuế với sự phục_vụ của cơ_quan thuế đạt tối_thiểu 95% . + 100% Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan được bổ_sung hoặc ban_hành mới đúng kế_hoạch . + Tỷ_lệ hỗ_trợ người nộp thuế được thực_hiện qua phương_thức điện_tử đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ đăng_ký thuế được cơ_quan thuế giải_quyết trực_tuyến mức_độ 3 và 4 trên tổng_số hồ_sơ nhận được đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ khai thuế , nộp thuế , hoàn thuế , miễn , giảm thuế bằng phương_thức điện_tử của người nộp thuế là doanh_nghiệp , tổ_chức đạt tối_thiểu 98% ; của cá_nhân đạt tối_thiểu 90% . + Tỷ_lệ hồ_sơ hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế được cơ_quan thuế giải_quyết và trả kết_quả đúng hạn đạt tối_thiểu 98% . + Tỷ_lệ tổng tiền thuế nợ đến thời_điểm 31/12 hàng năm so với số thuế và các khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước thu được trong năm không vượt quá 7% ( trong đó phấn_đấu tỷ_lệ nợ đọng về thuế , phí dưới 5% tổng_số thu ngân_sách nhà_nước ) . Tỷ_lệ thu nợ đạt tối_thiểu 90% nợ có khả_năng thu thời_điểm 31/12 năm trước chuyển sang . + Xây_dựng hệ_thống công_nghệ_thông_tin tích_hợp , tập_trung và đáp_ứng 100% nhu_cầu về thu_thập , xử_lý , lưu_trữ , khai_thác dữ_liệu cho công_tác quản_lý thuế và chỉ_đạo điều_hành của cơ_quan thuế , cung_cấp dịch_vụ điện_tử cho người nộp thuế ; 100% thông_tin về khai thuế , nộp thuế điện_tử được xử_lý trong 24 giờ ; 100% số tiền nộp thuế điện_tử được hạch_toán theo thời_gian_thực nộp ; 100% người nộp thuế được cấp tài_khoản tra_cứu nghĩa_vụ thuế và nộp thuế điện_tử trên nền_tảng thiết_bị di_động thông_minh . Hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu xử_lý truy_cập từ xa cho 98% công_chức có chức_năng , nhiệm_vụ phải xử_lý công_việc ngoài trụ_sở cơ_quan thuế . Như_vậy , Quyết_định đề ra chiến_lược xây_dựng ngành Thuế Việt_Nam hiện_đại , tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; công_tác quản_lý thuế , phí và lệ_phí thống_nhất , minh_bạch , chuyên_sâu , chuyên_nghiệp theo phương_pháp quản_lý rủi_ro , đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , đơn_giản_hoá thủ_tục hành_chính , giảm chi_phí tuân_thủ của người_dân và doanh_nghiệp . | 17,767 | |
Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên. - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : + + Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + + Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; + + Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; + + Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước. - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : + + Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + + Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; + + Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; + + Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : + + Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; + + Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 17,768 | |
Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu, mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách, báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu, mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu, quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : + + Sản_xuất dầu, mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; + + Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc, thiết_bị, hàng_hoá có sử_dụng dầu, mỡ bôi_trơn loại đặc_thù. + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách, báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị, siêu_thị mini, cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó. Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : + + Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + + Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; + + Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; + + Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : + + Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; + + Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 17,769 | |
Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... , siêu_thị mini, cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó. Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên có cam_kết mở_cửa thị_trường cho hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá + Đáp_ứng điều_kiện về tiếp_cận thị_trường tại Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; + Có kế_hoạch về tài_chính để thực_hiện hoạt_động đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ; + Không còn nợ thuế quá hạn trong trường_hợp đã thành_lập tại Việt_Nam từ 01 năm trở lên . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài không thuộc nước , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên + Điều_kiện quy_định tại điểm b và c khoản 1 Điều này ; + Đáp_ứng tiêu_chí sau : + + Phù_hợp với quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + + Phù_hợp với mức_độ cạnh_tranh của doanh_nghiệp trong nước trong cùng lĩnh_vực hoạt_động ; + + Khả_năng tạo việc_làm cho lao_động trong nước ; + + Khả_năng và mức_độ đóng_góp cho ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp dịch_vụ kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp hàng_hoá kinh_doanh chưa được cam_kết mở_cửa thị_trường trong các Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên : Dầu , mỡ bôi_trơn ; gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí + Điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Đối_với hàng_hoá là dầu , mỡ bôi_trơn : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền nhập_khẩu , quyền phân_phối bán_buôn cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài có thực_hiện một trong các hoạt_động sau : + + Sản_xuất dầu , mỡ bôi_trơn tại Việt_Nam ; + + Sản_xuất hoặc được phép phân_phối tại Việt_Nam máy_móc , thiết_bị , hàng_hoá có sử_dụng dầu , mỡ bôi_trơn loại đặc_thù . + Đối_với hàng_hoá là gạo ; đường ; vật_phẩm đã ghi_hình ; sách , báo và tạp_chí : Xem_xét cấp phép thực_hiện quyền phân_phối bán_lẻ cho tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đã có cơ_sở bán_lẻ dưới hình_thức siêu_thị , siêu_thị mini , cửa_hàng tiện_lợi để bán_lẻ tại các cơ_sở đó . Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài | 17,770 | |
Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung, phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn, nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này. - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 17,771 | |
Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ). - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung, phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn, nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 17,772 | |
Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh, trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này. - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn. - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Bản giải_trình có nội_dung : + Giải_trình về điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh tương_ứng theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; + Kế_hoạch kinh_doanh : Mô_tả nội_dung , phương_thức thực_hiện hoạt_động kinh_doanh ; trình_bày kế_hoạch kinh_doanh và phát_triển thị_trường ; nhu_cầu về lao_động ; đánh_giá tác_động , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của kế_hoạch kinh_doanh ; + Kế_hoạch tài_chính : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh trên cơ_sở báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán của năm gần nhất trong trường_hợp đã thành_lập ở Việt_Nam từ 01 năm trở lên ; giải_trình về vốn , nguồn vốn và phương_án huy_động vốn ; kèm theo tài_liệu về tài_chính ; + Tình_hình kinh_doanh hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ; tình_hình tài_chính của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài tính tới thời_điểm đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh , trong trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này . - Tài_liệu của cơ_quan thuế chứng_minh không còn nợ thuế quá hạn . - Bản_sao : Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư dự_án hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá ( nếu có ) . | 17,773 | |
Trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép. - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện + + Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện + + Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + + Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xin Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài mà bạn quan_tâm . | 17,774 | |
Trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... điều_kiện, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện + + Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + + Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương, bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ). - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh. Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối, Cơ_quan cấp Giấy_phép có | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện + + Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + + Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xin Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài mà bạn quan_tâm . | 17,775 | |
Trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : ... văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh. Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối, Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xin Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài mà bạn quan_tâm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 09/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy_phép kinh_doanh như sau : - Hồ_sơ gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc qua mạng điện_tử ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Số_lượng hồ_sơ + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 01 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại các điểm b , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 02 bộ ; + Trường_hợp cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Nghị_định này : 03 bộ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đủ và hợp_lệ . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đủ và hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra việc đáp_ứng điều_kiện tương_ứng quy_định tại Điều 9 Nghị_định này + Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trường_hợp đáp_ứng ứng điều_kiện + + Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh để thực_hiện hoạt_động quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ; trường_hợp từ_chối cấp phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + + Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi hồ_sơ kèm văn_bản lấy ý_kiến Bộ Công_Thương , bộ quản_lý ngành theo quy_định tại điểm a hoặc b khoản 3 Điều 8 Nghị_định này ( Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành căn_cứ vào nội_dung tương_ứng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này để có văn_bản chấp_thuận cấp Giấy_phép kinh_doanh ; trường_hợp từ_chối , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ( Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận của Bộ Công_Thương và bộ quản_lý ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp Giấy_phép kinh_doanh . Trường_hợp Bộ Công_Thương hoặc bộ quản_lý ngành có văn_bản từ_chối , Cơ_quan cấp Giấy_phép có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xin Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh cho nhà_đầu_tư nước_ngoài mà bạn quan_tâm . | 17,776 | |
Cơ_quan nhà_nước nào có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán được kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán kinh_doanh chứng_khoán phái_sin: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1 . Công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là công_ty quản_lý quỹ ) chỉ được thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : a ) Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; b ) Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Như_vậy , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán chỉ được thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1 . Công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là công_ty quản_lý quỹ ) chỉ được thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau khi được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh : a ) Công_ty chứng_khoán được thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , bao_gồm : môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; b ) Công_ty quản_lý quỹ chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Như_vậy , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép công_ty chứng_khoán chỉ được thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) . | 17,777 | |
Để đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh về hoạt_động tư_vấn đầu_tư thì công_ty chứng_khoán cần phải có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu ? | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_: ... Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh... 2. Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : a ) Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ, vốn chủ_sở_hữu như sau : - Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; - Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh, tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh, công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của | None | 1 | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ... 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : a ) Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : - Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; - Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; d ) Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; đ ) Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; g ) Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; h ) Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , vốn_điều_lệ cần_thiết để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy về hoạt_động tư_vấn đầu_tư là từ 250 tỷ đồng trở lên . | 17,778 | |
Để đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh về hoạt_động tư_vấn đầu_tư thì công_ty chứng_khoán cần phải có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu ? | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_: ... phải có vốn_điều_lệ, có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ, quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; d ) Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; đ ) Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; g ) Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; h ) Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, | None | 1 | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ... 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : a ) Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : - Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; - Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; d ) Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; đ ) Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; g ) Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; h ) Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , vốn_điều_lệ cần_thiết để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy về hoạt_động tư_vấn đầu_tư là từ 250 tỷ đồng trở lên . | 17,779 | |
Để đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh về hoạt_động tư_vấn đầu_tư thì công_ty chứng_khoán cần phải có vốn_điều_lệ từ bao_nhiêu ? | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_: ... phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; h ) Không đang trong quá_trình tổ_chức lại, giải_thể, phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động, tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền.... Theo đó, vốn_điều_lệ cần_thiết để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy về hoạt_động tư_vấn đầu_tư là từ 250 tỷ đồng trở lên. | None | 1 | Căn khoản 2 Điều 4 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán như sau : Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ... 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh đối_với công_ty chứng_khoán bao_gồm : a ) Được cấp phép đầy_đủ nghiệp_vụ kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Đáp_ứng các điều_kiện về vốn_điều_lệ , vốn chủ_sở_hữu như sau : - Đối_với hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tự doanh chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 600 tỷ đồng trở lên ; - Đối_với hoạt_động tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh : có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 250 tỷ đồng trở lên ; - Trường_hợp đăng_ký kinh_doanh cả hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh , tự doanh chứng_khoán phái_sinh và tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán phải có vốn_điều_lệ , có vốn chủ_sở_hữu tối_thiểu từ 800 tỷ đồng trở lên ; c ) Đáp_ứng yêu_cầu về kiểm_soát nội_bộ , quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về hoạt_động của công_ty chứng_khoán ; d ) Đáp_ứng điều_kiện về nhân_sự : Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và tối_thiểu 05 nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh dự_kiến đăng_ký có chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán phù_hợp với quy_định của pháp_luật và chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; đ ) Có tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt tối_thiểu 220% liên_tục trong 12 tháng gần nhất ; thực_hiện trích_lập đầy_đủ các khoản dự_phòng theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không có lỗ trong 02 năm gần nhất ; g ) Ý_kiến của tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tại báo_cáo tài_chính của năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) phải là chấp_nhận toàn_phần ; h ) Không đang trong quá_trình tổ_chức lại , giải_thể , phá_sản ; không đang trong tình_trạng đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . ... Theo đó , vốn_điều_lệ cần_thiết để được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy về hoạt_động tư_vấn đầu_tư là từ 250 tỷ đồng trở lên . | 17,780 | |
Công_ty chứng_khoán phái_sinh bổ_sung hoạt_động kinh_doanh thì cần chuẩn_bị hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; c ) Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; d ) Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên. Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu, chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán, chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh, | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; c ) Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; d ) Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán , chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; đ ) Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . ... 7 . Việc điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện theo quy_định tương_ứng đối_với việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy_định tại Điều 4 , khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 5 Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh bao_gồm : Giấy đề_nghị điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét , báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . | 17,781 | |
Công_ty chứng_khoán phái_sinh bổ_sung hoạt_động kinh_doanh thì cần chuẩn_bị hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : ... cá_nhân nêu trên. Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu, chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán, chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh, hợp_đồng lao_động ; đ ) Quy_trình kiểm_soát nội hộ, quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh.... 7. Việc điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện theo quy_định tương_ứng đối_với việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy_định tại Điều 4, khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị_định này. Từ quy_định trên thì hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh bao_gồm : Giấy đề_nghị điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét, báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; c ) Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; d ) Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán , chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; đ ) Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . ... 7 . Việc điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện theo quy_định tương_ứng đối_với việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy_định tại Điều 4 , khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 5 Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh bao_gồm : Giấy đề_nghị điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét , báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . | 17,782 | |
Công_ty chứng_khoán phái_sinh bổ_sung hoạt_động kinh_doanh thì cần chuẩn_bị hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : ... niên gần nhất đã được soát_xét, báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Quy_trình kiểm_soát nội hộ, quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; c ) Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; d ) Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo hướng_dẫn tại Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán , chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; đ ) Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . ... 7 . Việc điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện theo quy_định tương_ứng đối_với việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh quy_định tại Điều 4 , khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 5 Nghị_định này . Từ quy_định trên thì hồ_sơ điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh do bổ_sung hoạt_động kinh_doanh bao_gồm : Giấy đề_nghị điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét , báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Quy_trình kiểm_soát nội hộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . | 17,783 | |
Hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm những cá_nhân , tổ_chức nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sa: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên của Hội gồm : 1. Hội_viên chính_thức : - Các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội, có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội. - Công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan, đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu, tán_thành Điều_lệ của Hội, tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội. 2. Hội_viên danh_dự là những người hoạt_động chính_trị - xã_hội, những người có nhiều kinh_nghiệm, uy_tín, có đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp phát_triển năng_lượng nguyên_tử nhưng không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội. Ban Thường_vụ Hội quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự. Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử, bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội và không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội. Theo quy_định trên, hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội, có_thể | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên của Hội gồm : 1 . Hội_viên chính_thức : - Các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội , có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội . - Công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan , đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu , tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội . 2 . Hội_viên danh_dự là những người hoạt_động chính_trị - xã_hội , những người có nhiều kinh_nghiệm , uy_tín , có đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp phát_triển năng_lượng nguyên_tử nhưng không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội . Ban Thường_vụ Hội quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội và không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội , có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội . Đồng_thời hội_viên chính_thức của Hội cũng gồm công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan , đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu , tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội . Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 17,784 | |
Hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm những cá_nhân , tổ_chức nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sa: ... các vấn_đề của Hội. Theo quy_định trên, hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội, có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội. Đồng_thời hội_viên chính_thức của Hội cũng gồm công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan, đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu, tán_thành Điều_lệ của Hội, tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội. Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên của Hội gồm : 1 . Hội_viên chính_thức : - Các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội , có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội . - Công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan , đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu , tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội . 2 . Hội_viên danh_dự là những người hoạt_động chính_trị - xã_hội , những người có nhiều kinh_nghiệm , uy_tín , có đóng_góp tích_cực cho sự_nghiệp phát_triển năng_lượng nguyên_tử nhưng không có điều_kiện trở_thành hội_viên chính_thức của Hội . Ban Thường_vụ Hội quyết_định công_nhận hội_viên danh_dự . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội và không tham_gia biểu_quyết các vấn_đề của Hội . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam gồm các tổ_chức của Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử tán_thành Điều_lệ của Hội , có_thể xin gia_nhập Hội thông_qua đại_diện có thẩm_quyền và trở_thành hội_viên tập_thể của Hội . Đồng_thời hội_viên chính_thức của Hội cũng gồm công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử và các lĩnh_vực liên_quan , đang làm_việc hoặc đã nghỉ hưu , tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập Hội đều có_thể được kết_nạp làm hội_viên của Hội . Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 17,785 | |
Quyền_lợi của hội_viên chính_thức Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : ... Quyền_lợi của hội_viên : Hội_viên có các quyền_lợi sau : 1. Thảo_luận và biểu_quyết mọi công_việc của Hội, ứng_cử và bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội. 2. Được cung_cấp thông_tin, bồi_dưỡng về chuyên_môn, được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử, phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội. 3. Được trình_bầy các đề_tài nghiên_cứu khoa_học của mình trong các buổi sinh_hoạt khoa_học và công_nghệ của Hội. Được tham_gia các hoạt_động chuyên_môn hoặc các hội_nghị của Hội. 4. Được Hội nhận_xét về các công_trình của mình để đề_nghị Nhà_nước thưởng, công_nhận quyền_tác_giả, sáng_chế. Được giới_thiệu đăng các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội. 5. Được Hội bảo_vệ các quyền, lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm. Được hưởng mọi quyền_lợi khác do Hội quy_định. 6. Được quyền xin ra khỏi Hội khi thấy không còn điều_kiện tham_gia. Theo đó, hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin, bồi_dưỡng về chuyên_môn, được khuyến_khích | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : Quyền_lợi của hội_viên : Hội_viên có các quyền_lợi sau : 1 . Thảo_luận và biểu_quyết mọi công_việc của Hội , ứng_cử và bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội . 2 . Được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . 3 . Được trình_bầy các đề_tài nghiên_cứu khoa_học của mình trong các buổi sinh_hoạt khoa_học và công_nghệ của Hội . Được tham_gia các hoạt_động chuyên_môn hoặc các hội_nghị của Hội . 4 . Được Hội nhận_xét về các công_trình của mình để đề_nghị Nhà_nước thưởng , công_nhận quyền_tác_giả , sáng_chế . Được giới_thiệu đăng các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm . Được hưởng mọi quyền_lợi khác do Hội quy_định . 6 . Được quyền xin ra khỏi Hội khi thấy không còn điều_kiện tham_gia . Theo đó , hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . | 17,786 | |
Quyền_lợi của hội_viên chính_thức Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : ... đó, hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin, bồi_dưỡng về chuyên_môn, được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử, phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội. Quyền_lợi của hội_viên : Hội_viên có các quyền_lợi sau : 1. Thảo_luận và biểu_quyết mọi công_việc của Hội, ứng_cử và bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội. 2. Được cung_cấp thông_tin, bồi_dưỡng về chuyên_môn, được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử, phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội. 3. Được trình_bầy các đề_tài nghiên_cứu khoa_học của mình trong các buổi sinh_hoạt khoa_học và công_nghệ của Hội. Được tham_gia các hoạt_động chuyên_môn hoặc các hội_nghị của Hội. 4. Được Hội nhận_xét về các công_trình của mình để đề_nghị Nhà_nước thưởng, công_nhận quyền_tác_giả, sáng_chế. Được giới_thiệu đăng các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội. 5. Được Hội bảo_vệ các quyền, lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm. Được hưởng mọi quyền_lợi | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : Quyền_lợi của hội_viên : Hội_viên có các quyền_lợi sau : 1 . Thảo_luận và biểu_quyết mọi công_việc của Hội , ứng_cử và bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội . 2 . Được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . 3 . Được trình_bầy các đề_tài nghiên_cứu khoa_học của mình trong các buổi sinh_hoạt khoa_học và công_nghệ của Hội . Được tham_gia các hoạt_động chuyên_môn hoặc các hội_nghị của Hội . 4 . Được Hội nhận_xét về các công_trình của mình để đề_nghị Nhà_nước thưởng , công_nhận quyền_tác_giả , sáng_chế . Được giới_thiệu đăng các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm . Được hưởng mọi quyền_lợi khác do Hội quy_định . 6 . Được quyền xin ra khỏi Hội khi thấy không còn điều_kiện tham_gia . Theo đó , hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . | 17,787 | |
Quyền_lợi của hội_viên chính_thức Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là gì ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : ... các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội. 5. Được Hội bảo_vệ các quyền, lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm. Được hưởng mọi quyền_lợi khác do Hội quy_định. 6. Được quyền xin ra khỏi Hội khi thấy không còn điều_kiện tham_gia. Theo đó, hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin, bồi_dưỡng về chuyên_môn, được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử, phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội. | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về quyền_lợi của hội_viên như sau : Quyền_lợi của hội_viên : Hội_viên có các quyền_lợi sau : 1 . Thảo_luận và biểu_quyết mọi công_việc của Hội , ứng_cử và bầu_cử vào Ban_Chấp_hành Hội . 2 . Được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . 3 . Được trình_bầy các đề_tài nghiên_cứu khoa_học của mình trong các buổi sinh_hoạt khoa_học và công_nghệ của Hội . Được tham_gia các hoạt_động chuyên_môn hoặc các hội_nghị của Hội . 4 . Được Hội nhận_xét về các công_trình của mình để đề_nghị Nhà_nước thưởng , công_nhận quyền_tác_giả , sáng_chế . Được giới_thiệu đăng các công_trình của mình trên các tạp_chí của Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ các quyền , lợi_ích chính_đáng của mình nếu xét thấy bị xâm_phạm . Được hưởng mọi quyền_lợi khác do Hội quy_định . 6 . Được quyền xin ra khỏi Hội khi thấy không còn điều_kiện tham_gia . Theo đó , hội_viên Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những quyền_lợi được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được cung_cấp thông_tin , bồi_dưỡng về chuyên_môn , được khuyến_khích và phát_huy mọi khả_năng để góp_phần xây_dựng ngành năng_lượng nguyên_tử , phục_vụ sự_nghiệp phát tnển kinh_tế - xã_hội . | 17,788 | |
Thể_thức gia_nhập Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về thể_thức gia_nhập và ra khỏi Hội nh: ... Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về thể_thức gia_nhập và ra khỏi Hội như sau : Thể_thức gia_nhập và ra khỏi Hội : - Những người muốn tham_gia sinh_hoạt Hội phải tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . - Những Hội_viên thấy không còn đủ điều_kiện tham_gia sinh_hoạt , muốn ra khỏi Hội phải làm đơn xin ra khỏi Hội . - Ban Thường_vụ Hội quy_định thủ_tục kết_nạp hội_viên và quyết_định cho hội_viên ra khỏi Hội . Như_vậy , những người muốn tham_gia sinh_hoạt Hội phải tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . Và Ban Thường_vụ Hội quy_định thủ_tục kết_nạp hội_viên và quyết_định cho hội_viên ra khỏi Hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định về thể_thức gia_nhập và ra khỏi Hội như sau : Thể_thức gia_nhập và ra khỏi Hội : - Những người muốn tham_gia sinh_hoạt Hội phải tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . - Những Hội_viên thấy không còn đủ điều_kiện tham_gia sinh_hoạt , muốn ra khỏi Hội phải làm đơn xin ra khỏi Hội . - Ban Thường_vụ Hội quy_định thủ_tục kết_nạp hội_viên và quyết_định cho hội_viên ra khỏi Hội . Như_vậy , những người muốn tham_gia sinh_hoạt Hội phải tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . Và Ban Thường_vụ Hội quy_định thủ_tục kết_nạp hội_viên và quyết_định cho hội_viên ra khỏi Hội . | 17,789 | |
Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội năm 2022 ? | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : ... Bước 1 : Truy_cập cổng thông_tin : http://www.vr.org.vn/. Tại trang_chủ, phía bên phải có phần TRA_CỨU DỮ_LIỆU, bấm chọn mục “ Phương_tiện xe_cơ_giới cho chủ phương_tiện ”. Hoặc ấn tại đây. Bước 2 : Nhập biển kiểm_soát xe vào ô “ Biển đăng_ký ”. Đối_với xe biển 5 số ( biển trắng ) thêm chữ T ( ví_dụ : 30 E 12345 T ), biển xanh thêm chữ X. - Nhập số của giấy chứng_nhận kiểm_định vào ô “ Số tem, giấy chứng_nhận hiện_tại ”. Tài_xế xem số này ở trên giấy chứng_nhận ATKT & amp ; BVMT hoặc trên tem kiểm_định dán trên kính lái. Với số tem, giấy chứng_nhận nhập dấu cách ( - ) giữa chữ_cái và chữ_số ( ví_dụ : KC-1708901 ). - Nhập mã xác_thực vào ô “ Mã xác_thực ”. Bước 3 : Nhấn nút “ Tra_cứu ”. Bước 4 : Xem các lỗi vi_phạm ( nếu có ) bên dưới dòng “ Thông_báo của cơ_quan_chức_năng liên_quan đến phương_tiện ”. | None | 1 | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : Bước 1 : Truy_cập cổng thông_tin : http://www.vr.org.vn/ . Tại trang_chủ , phía bên phải có phần TRA_CỨU DỮ_LIỆU , bấm chọn mục “ Phương_tiện xe_cơ_giới cho chủ phương_tiện ” . Hoặc ấn tại đây . Bước 2 : Nhập biển kiểm_soát xe vào ô “ Biển đăng_ký ” . Đối_với xe biển 5 số ( biển trắng ) thêm chữ T ( ví_dụ : 30 E 12345 T ) , biển xanh thêm chữ X. - Nhập số của giấy chứng_nhận kiểm_định vào ô “ Số tem , giấy chứng_nhận hiện_tại ” . Tài_xế xem số này ở trên giấy chứng_nhận ATKT & amp ; BVMT hoặc trên tem kiểm_định dán trên kính lái . Với số tem , giấy chứng_nhận nhập dấu cách ( - ) giữa chữ_cái và chữ_số ( ví_dụ : KC-1708901 ) . - Nhập mã xác_thực vào ô “ Mã xác_thực ” . Bước 3 : Nhấn nút “ Tra_cứu ” . Bước 4 : Xem các lỗi vi_phạm ( nếu có ) bên dưới dòng “ Thông_báo của cơ_quan_chức_năng liên_quan đến phương_tiện ” . Trường_hợp không có thông_báo nghĩa_là xe không bị phạt nguội . * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội tại website của Cục Cảnh_sát giao_thông như sau : Bước 1 : Truy_cập vào website của Cục Cảnh_sát giao_thông theo địa_chỉ đường link : http://www.csgt.vn/ Bước 2 : Tại trang_chủ , phía bên phải có mục Tra_cứu phương_tiện vi_phạm giao_thông qua hình_ảnh . Nhập đầy_đủ thông_tin yêu_cầu gồm : Biển kiểm_soát ( VD : 30 A 12345 ) , Loại phương_tiện ( Ô_tô , xe_máy , xe_đạp điện ) và Mã bảo_mật . Bước 3 : Sau khi nhập đầy_đủ thông_tin thì ấn “ Tra_cứu ” để kiểm_tra kết_quả . Nếu kết_quả báo “ Không tìm thấy kết_quả ” nghĩa_là xe không bị phạt nguội . Trường_hợp xe bị phạt nguội , kết_quả sẽ cho ra các thông_tin chi_tiết về lỗi phạt nguội . ( Hình từ internet ) | 17,790 | |
Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội năm 2022 ? | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : ... 3 : Nhấn nút “ Tra_cứu ”. Bước 4 : Xem các lỗi vi_phạm ( nếu có ) bên dưới dòng “ Thông_báo của cơ_quan_chức_năng liên_quan đến phương_tiện ”. Trường_hợp không có thông_báo nghĩa_là xe không bị phạt nguội. * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội tại website của Cục Cảnh_sát giao_thông như sau : Bước 1 : Truy_cập vào website của Cục Cảnh_sát giao_thông theo địa_chỉ đường link : http://www.csgt.vn/ Bước 2 : Tại trang_chủ, phía bên phải có mục Tra_cứu phương_tiện vi_phạm giao_thông qua hình_ảnh. Nhập đầy_đủ thông_tin yêu_cầu gồm : Biển kiểm_soát ( VD : 30 A 12345 ), Loại phương_tiện ( Ô_tô, xe_máy, xe_đạp điện ) và Mã bảo_mật. Bước 3 : Sau khi nhập đầy_đủ thông_tin thì ấn “ Tra_cứu ” để kiểm_tra kết_quả. Nếu kết_quả báo “ Không tìm thấy kết_quả ” nghĩa_là xe không bị phạt nguội. Trường_hợp xe bị phạt nguội, kết_quả sẽ cho ra các thông_tin chi_tiết về lỗi phạt nguội. ( Hình từ internet ) | None | 1 | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : Bước 1 : Truy_cập cổng thông_tin : http://www.vr.org.vn/ . Tại trang_chủ , phía bên phải có phần TRA_CỨU DỮ_LIỆU , bấm chọn mục “ Phương_tiện xe_cơ_giới cho chủ phương_tiện ” . Hoặc ấn tại đây . Bước 2 : Nhập biển kiểm_soát xe vào ô “ Biển đăng_ký ” . Đối_với xe biển 5 số ( biển trắng ) thêm chữ T ( ví_dụ : 30 E 12345 T ) , biển xanh thêm chữ X. - Nhập số của giấy chứng_nhận kiểm_định vào ô “ Số tem , giấy chứng_nhận hiện_tại ” . Tài_xế xem số này ở trên giấy chứng_nhận ATKT & amp ; BVMT hoặc trên tem kiểm_định dán trên kính lái . Với số tem , giấy chứng_nhận nhập dấu cách ( - ) giữa chữ_cái và chữ_số ( ví_dụ : KC-1708901 ) . - Nhập mã xác_thực vào ô “ Mã xác_thực ” . Bước 3 : Nhấn nút “ Tra_cứu ” . Bước 4 : Xem các lỗi vi_phạm ( nếu có ) bên dưới dòng “ Thông_báo của cơ_quan_chức_năng liên_quan đến phương_tiện ” . Trường_hợp không có thông_báo nghĩa_là xe không bị phạt nguội . * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội tại website của Cục Cảnh_sát giao_thông như sau : Bước 1 : Truy_cập vào website của Cục Cảnh_sát giao_thông theo địa_chỉ đường link : http://www.csgt.vn/ Bước 2 : Tại trang_chủ , phía bên phải có mục Tra_cứu phương_tiện vi_phạm giao_thông qua hình_ảnh . Nhập đầy_đủ thông_tin yêu_cầu gồm : Biển kiểm_soát ( VD : 30 A 12345 ) , Loại phương_tiện ( Ô_tô , xe_máy , xe_đạp điện ) và Mã bảo_mật . Bước 3 : Sau khi nhập đầy_đủ thông_tin thì ấn “ Tra_cứu ” để kiểm_tra kết_quả . Nếu kết_quả báo “ Không tìm thấy kết_quả ” nghĩa_là xe không bị phạt nguội . Trường_hợp xe bị phạt nguội , kết_quả sẽ cho ra các thông_tin chi_tiết về lỗi phạt nguội . ( Hình từ internet ) | 17,791 | |
Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội năm 2022 ? | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : ... nguội, kết_quả sẽ cho ra các thông_tin chi_tiết về lỗi phạt nguội. ( Hình từ internet ) | None | 1 | * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội trên website Cục Đăng_kiểm Việt_nam : Bước 1 : Truy_cập cổng thông_tin : http://www.vr.org.vn/ . Tại trang_chủ , phía bên phải có phần TRA_CỨU DỮ_LIỆU , bấm chọn mục “ Phương_tiện xe_cơ_giới cho chủ phương_tiện ” . Hoặc ấn tại đây . Bước 2 : Nhập biển kiểm_soát xe vào ô “ Biển đăng_ký ” . Đối_với xe biển 5 số ( biển trắng ) thêm chữ T ( ví_dụ : 30 E 12345 T ) , biển xanh thêm chữ X. - Nhập số của giấy chứng_nhận kiểm_định vào ô “ Số tem , giấy chứng_nhận hiện_tại ” . Tài_xế xem số này ở trên giấy chứng_nhận ATKT & amp ; BVMT hoặc trên tem kiểm_định dán trên kính lái . Với số tem , giấy chứng_nhận nhập dấu cách ( - ) giữa chữ_cái và chữ_số ( ví_dụ : KC-1708901 ) . - Nhập mã xác_thực vào ô “ Mã xác_thực ” . Bước 3 : Nhấn nút “ Tra_cứu ” . Bước 4 : Xem các lỗi vi_phạm ( nếu có ) bên dưới dòng “ Thông_báo của cơ_quan_chức_năng liên_quan đến phương_tiện ” . Trường_hợp không có thông_báo nghĩa_là xe không bị phạt nguội . * Hướng_dẫn tra_cứu phạt nguội tại website của Cục Cảnh_sát giao_thông như sau : Bước 1 : Truy_cập vào website của Cục Cảnh_sát giao_thông theo địa_chỉ đường link : http://www.csgt.vn/ Bước 2 : Tại trang_chủ , phía bên phải có mục Tra_cứu phương_tiện vi_phạm giao_thông qua hình_ảnh . Nhập đầy_đủ thông_tin yêu_cầu gồm : Biển kiểm_soát ( VD : 30 A 12345 ) , Loại phương_tiện ( Ô_tô , xe_máy , xe_đạp điện ) và Mã bảo_mật . Bước 3 : Sau khi nhập đầy_đủ thông_tin thì ấn “ Tra_cứu ” để kiểm_tra kết_quả . Nếu kết_quả báo “ Không tìm thấy kết_quả ” nghĩa_là xe không bị phạt nguội . Trường_hợp xe bị phạt nguội , kết_quả sẽ cho ra các thông_tin chi_tiết về lỗi phạt nguội . ( Hình từ internet ) | 17,792 | |
Bị phạt nguội có cần quay lại nơi vi_phạm để đóng phạt không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : ... c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục, việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập, sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân, tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy, nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm, thì cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc. Khi người vi_phạm đến, người có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục , việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập , sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân , tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy , nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm , thì cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc . Khi người vi_phạm đến , người có thẩm_quyền tại cơ_quan nêu trên tiến_hành lập biên_bản và ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông theo quy_định . | 17,793 | |
Bị phạt nguội có cần quay lại nơi vi_phạm để đóng phạt không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : ... sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc. Khi người vi_phạm đến, người có thẩm_quyền tại cơ_quan nêu trên tiến_hành lập biên_bản và ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông theo quy_định. c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục, việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập, sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân, tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy, nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục , việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập , sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân , tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy , nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm , thì cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc . Khi người vi_phạm đến , người có thẩm_quyền tại cơ_quan nêu trên tiến_hành lập biên_bản và ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông theo quy_định . | 17,794 | |
Bị phạt nguội có cần quay lại nơi vi_phạm để đóng phạt không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : ... cá_nhân, tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy, nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm, thì cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc. Khi người vi_phạm đến, người có thẩm_quyền tại cơ_quan nêu trên tiến_hành lập biên_bản và ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA có quy_định như sau : c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục , việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập , sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân , tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy , nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm , thì cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm sẽ gửi thông_báo yêu_cầu người vi_phạm đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc . Khi người vi_phạm đến , người có thẩm_quyền tại cơ_quan nêu trên tiến_hành lập biên_bản và ra quyết_định xử_phạt vi_phạm giao_thông theo quy_định . | 17,795 | |
Thời_hạn xử_lý phạt nguội năm 2022 là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định về thời_hạn xử_lý phạt nguội như sau : ... 19a. Trình_tự xử_lý kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đối_với trường_hợp vi_phạm nhưng không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm, người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính thực_hiện : a ) Xác_định thông_tin về phương_tiện giao_thông, chủ phương_tiện, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua cơ_quan đăng_ký xe và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; … c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã, Công_an cấp huyện nơi cư_trú, đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục, việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập, sử_dụng dữ_liệu thu được | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định về thời_hạn xử_lý phạt nguội như sau : 19a . Trình_tự xử_lý kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đối_với trường_hợp vi_phạm nhưng không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính thực_hiện : a ) Xác_định thông_tin về phương_tiện giao_thông , chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua cơ_quan đăng_ký xe và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; … c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục , việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập , sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân , tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy , thời_hạn xử_lý phạt nguội là 10 ngày kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm . Trong thời_gian này , người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính xác_định thông_tin và tiến_hành xử_phạt theo quy_định . | 17,796 | |
Thời_hạn xử_lý phạt nguội năm 2022 là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định về thời_hạn xử_lý phạt nguội như sau : ... 2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục, việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập, sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân, tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy, thời_hạn xử_lý phạt nguội là 10 ngày kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm. Trong thời_gian này, người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính xác_định thông_tin và tiến_hành xử_phạt theo quy_định. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 15/2022/TT-BCA quy_định về thời_hạn xử_lý phạt nguội như sau : 19a . Trình_tự xử_lý kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đối_với trường_hợp vi_phạm nhưng không dừng được phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm , người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính thực_hiện : a ) Xác_định thông_tin về phương_tiện giao_thông , chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua cơ_quan đăng_ký xe và Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; … c ) Gửi thông_báo ( theo mẫu_số 02/6 5/6 8 ) yêu_cầu chủ phương_tiện , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính hoặc đến trụ_sở Công_an cấp xã , Công_an cấp huyện nơi cư_trú , đóng trụ_sở để giải_quyết vụ_việc vi_phạm hành_chính nếu việc đi_lại gặp khó_khăn và không có điều_kiện trực_tiếp đến trụ_sở cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ quy_định về danh_mục , việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ và quy_trình thu_thập , sử_dụng dữ_liệu thu được từ phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật do cá_nhân , tổ_chức cung_cấp để phát_hiện vi_phạm hành_chính ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 135/2021/NĐ-CP). Như_vậy , thời_hạn xử_lý phạt nguội là 10 ngày kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm . Trong thời_gian này , người có thẩm_quyền xử_phạt của cơ_quan Công_an nơi phát_hiện vi_phạm hành_chính xác_định thông_tin và tiến_hành xử_phạt theo quy_định . | 17,797 | |
Mẫu mới nhất hợp_đồng dịch_vụ logistics năm 2022 ? | Hiện_nay , hợp_đồng dịch_vụ logistics được điều_chỉnh theo quy_định của : ... Bộ_luật Dân_sự 2015 , Luật thương_mại 2005 và Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics . Mẫu hợp_đồng kinh_doanh dịch_vụ logistics gồm các thông_tin sau : Xem chi_tiết và tải mẫu hợp_đồng dịch_vụ logistics : Tại đây . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistic phải đáp_ứng điều_kiện gì ? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Hiện_nay , hợp_đồng dịch_vụ logistics được điều_chỉnh theo quy_định của : Bộ_luật Dân_sự 2015 , Luật thương_mại 2005 và Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics . Mẫu hợp_đồng kinh_doanh dịch_vụ logistics gồm các thông_tin sau : Xem chi_tiết và tải mẫu hợp_đồng dịch_vụ logistics : Tại đây . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistic phải đáp_ứng điều_kiện gì ? ( Hình từ internet ) | 17,798 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics, điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1. Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư, kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó. 2. Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet, mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác, ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này, còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử. 3. Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện, quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước, vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.