Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49%. Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu. Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam. - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp. b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ), được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50%. Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh. c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,800 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... nước_ngoài không quá 50%. Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh. c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải, trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay, được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50%. d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển, được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước. Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh. đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác, bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn, dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá, kiểm_định hàng_hoá, dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải, được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước. e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,801 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước. e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa, dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt, được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49%. g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ, được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp trong doanh_nghiệp, trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51%. 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam. h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không. i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm, kể từ khi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,802 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm, kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó. - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải. - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng. 4. Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics, nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó. Như_vậy, thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư, kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó. Ngoài_ra, đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,803 | |
Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ logistics phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định nh: ... quy_định riêng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh dịch_vụ logistics , điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics 1 . Thương_nhân kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . 2 . Thương_nhân tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh logistics bằng phương_tiện điện_tử có kết_nối mạng Internet , mạng viễn_thông di_động hoặc các mạng mở khác , ngoài việc phải đáp_ứng theo quy_định của pháp_luật đối_với các dịch_vụ cụ_thể quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , còn phải tuân_thủ các quy_định về thương_mại_điện_tử . 3 . Điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh dịch_vụ logistics : Ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện , quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên Tổ_chức Thương_mại Thế_giới được cung_cấp dịch_vụ logistics theo các điều_kiện sau : a ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải_biển ( trừ vận_tải nội_địa ) : - Được thành_lập các công_ty vận_hành đội tàu treo cờ Việt_Nam hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . Tổng_số thuyền_viên nước_ngoài làm_việc trên các tàu treo cờ quốc_tịch Việt_Nam ( hoặc được đăng_ký ở Việt_Nam ) thuộc sở_hữu của các công_ty này tại Việt_Nam không quá 1/3 định_biên của tàu . Thuyền_trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công_dân Việt_Nam . - Công_ty vận_tải_biển nước_ngoài được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển ( có_thể dành riêng một_số khu_vực để cung_cấp các dịch_vụ hoặc áp_dụng thủ_tục cấp phép tại các khu_vực này ) , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . c ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ xếp_dỡ container thuộc các dịch_vụ hỗ_trợ mọi phương_thức vận_tải , trừ dịch_vụ cung_cấp tại các sân_bay , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 50% . d ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ thông_quan thuộc dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải_biển , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . Nhà_đầu_tư nước_ngoài được phép thành_lập hiện_diện thương_mại tại Việt_Nam dưới hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh . đ ) Trường_hợp kinh_doanh các dịch_vụ khác , bao_gồm các hoạt_động sau : Kiểm_tra vận_đơn , dịch_vụ môi_giới vận_tải hàng_hoá , kiểm_định hàng_hoá , dịch_vụ lấy mẫu và xác_định trọng_lượng ; dịch_vụ nhận và chấp_nhận hàng ; dịch_vụ chuẩn_bị chứng_từ vận_tải , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước . e ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_thuỷ nội_địa , dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_sắt , được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 49% . g ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_hoá thuộc dịch_vụ vận_tải đường_bộ , được thực_hiện thông_qua hình_thức hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh hoặc được thành_lập doanh_nghiệp hoặc góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp trong doanh_nghiệp , trong đó tỷ_lệ vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không quá 51% . 100% lái_xe của doanh_nghiệp phải là công_dân Việt_Nam . h ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ vận_tải hàng_không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về hàng không . i ) Trường_hợp kinh_doanh dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật - Đối_với những dịch_vụ được cung_cấp để thực_hiện thẩm_quyền của Chính_phủ được thực_hiện dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó có vốn góp của nhà_đầu_tư trong nước sau ba năm hoặc dưới hình_thức doanh_nghiệp trong đó không hạn_chế vốn góp nhà_đầu_tư nước_ngoài sau năm năm , kể từ khi nhà_cung_cấp dịch_vụ tư_nhân được phép kinh_doanh các dịch_vụ đó . - Không được kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định và cấp giấy chứng_nhận cho các phương_tiện vận_tải . - Việc thực_hiện dịch_vụ phân_tích và kiểm_định kỹ_thuật bị hạn_chế hoạt_động tại các khu_vực địa_lý được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định vì lý_do an_ninh quốc_phòng . 4 . Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng áp_dụng của các điều_ước quốc_tế có quy_định khác nhau về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ logistics , nhà_đầu_tư được lựa_chọn áp_dụng điều_kiện đầu_tư quy_định tại một trong các điều_ước đó . Như_vậy , thương_nhân muốn kinh_doanh các dịch_vụ cụ_thể thuộc dịch_vụ logistics quy_định tại Điều 3 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP phải đáp_ứng các điều_kiện đầu_tư , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật đối_với dịch_vụ đó . Ngoài_ra , đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài muốn kinh_doanh dịch_vụ logistic tại Việt_nam phải đáp_ứng các điều_kiện được quy_định riêng . | 17,804 | |
Giới_hạn trách_nhiệm trong kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP , việc giới_hạn trách_nhiệm trong kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : ... - Giới_hạn trách_nhiệm là hạn_mức tối_đa mà thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng đối_với những tổn_thất phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện dịch_vụ logistics theo quy_định tại Nghị_định này . - Trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định về giới_hạn trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định giới_hạn trách_nhiệm thì giới_hạn trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thực_hiện như sau : + Trường_hợp khách_hàng không có thông_báo trước về trị_giá của hàng_hoá thì giới_hạn trách_nhiệm tối_đa là 500 triệu đồng đối_với mỗi yêu_cầu bồi_thường . + Trường_hợp khách_hàng đã thông_báo trước về trị_giá của hàng_hoá và được thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics xác_nhận thì giới_hạn trách_nhiệm sẽ không vượt quá trị_giá của hàng_hoá đó . - Giới_hạn trách_nhiệm đối_với trường_hợp thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức thực_hiện nhiều công_đoạn có quy_định giới_hạn trách_nhiệm khác nhau là giới_hạn trách_nhiệm của công_đoạn có giới_hạn trách_nhiệm cao nhất . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 163/2017/NĐ-CP , việc giới_hạn trách_nhiệm trong kinh_doanh dịch_vụ logistics quy_định như sau : - Giới_hạn trách_nhiệm là hạn_mức tối_đa mà thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng đối_với những tổn_thất phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện dịch_vụ logistics theo quy_định tại Nghị_định này . - Trong trường_hợp pháp_luật liên_quan có quy_định về giới_hạn trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật liên_quan . - Trường_hợp pháp_luật liên_quan không quy_định giới_hạn trách_nhiệm thì giới_hạn trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics do các bên thoả_thuận . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận thì thực_hiện như sau : + Trường_hợp khách_hàng không có thông_báo trước về trị_giá của hàng_hoá thì giới_hạn trách_nhiệm tối_đa là 500 triệu đồng đối_với mỗi yêu_cầu bồi_thường . + Trường_hợp khách_hàng đã thông_báo trước về trị_giá của hàng_hoá và được thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics xác_nhận thì giới_hạn trách_nhiệm sẽ không vượt quá trị_giá của hàng_hoá đó . - Giới_hạn trách_nhiệm đối_với trường_hợp thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ logistics tổ_chức thực_hiện nhiều công_đoạn có quy_định giới_hạn trách_nhiệm khác nhau là giới_hạn trách_nhiệm của công_đoạn có giới_hạn trách_nhiệm cao nhất . | 17,805 | |
Người lao_động là người khuyết_tật thì có được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm theo quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Việc_làm 2013 quy_định về đối_tượng vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm như sau : ... Đối_tượng vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm 1 . Đối_tượng được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh ; b ) Người lao_động . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc các trường_hợp sau đây được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức lãi_suất thấp hơn : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh sử_dụng nhiều lao_động là người khuyết_tật , người dân_tộc_thiểu_số ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người khuyết_tật . Như_vậy , theo quy_định thì người lao_động là đối_tượng được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm . Đồng_thời , trường_hợp người lao_động là người bị khuyết_tật thì còn được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức lãi_suất thấp hơn người lao_động bình_thường . Do_đó trong trường_hợp này mặc_dù bị khuyết_tật nhưng anh_trai bạn vẫn có_thể vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm và được vay với mức lãi_suất thấp hơn những người lao_động bình_thường khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Việc_làm 2013 quy_định về đối_tượng vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm như sau : Đối_tượng vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm 1 . Đối_tượng được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh ; b ) Người lao_động . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc các trường_hợp sau đây được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức lãi_suất thấp hơn : a ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh sử_dụng nhiều lao_động là người khuyết_tật , người dân_tộc_thiểu_số ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , người khuyết_tật . Như_vậy , theo quy_định thì người lao_động là đối_tượng được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm . Đồng_thời , trường_hợp người lao_động là người bị khuyết_tật thì còn được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức lãi_suất thấp hơn người lao_động bình_thường . Do_đó trong trường_hợp này mặc_dù bị khuyết_tật nhưng anh_trai bạn vẫn có_thể vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm và được vay với mức lãi_suất thấp hơn những người lao_động bình_thường khác . ( Hình từ Internet ) | 17,806 | |
Người lao_động là người khuyết_tật thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : ... Điều_kiện vay vốn 1. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương, phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất kinh_doanh, thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay. 2. Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án. 3. Chính_phủ quy_định mức vay, thời_hạn, lãi_suất cho vay, trình_tự, thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay. Như_vậy, theo quy_định, người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : Điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh , thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay . 2 . Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . 3 . Chính_phủ quy_định mức vay , thời_hạn , lãi_suất cho vay , trình_tự , thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay . Như_vậy , theo quy_định , người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . | 17,807 | |
Người lao_động là người khuyết_tật thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : ... , trình_tự, thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay. Như_vậy, theo quy_định, người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án. Điều_kiện vay vốn 1. Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương, phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất kinh_doanh, thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay. 2. Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : Điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh , thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay . 2 . Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . 3 . Chính_phủ quy_định mức vay , thời_hạn , lãi_suất cho vay , trình_tự , thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay . Như_vậy , theo quy_định , người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . | 17,808 | |
Người lao_động là người khuyết_tật thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : ... . Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án. 3. Chính_phủ quy_định mức vay, thời_hạn, lãi_suất cho vay, trình_tự, thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay. Như_vậy, theo quy_định, người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : Điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh , thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay . 2 . Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . 3 . Chính_phủ quy_định mức vay , thời_hạn , lãi_suất cho vay , trình_tự , thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay . Như_vậy , theo quy_định , người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . | 17,809 | |
Người lao_động là người khuyết_tật thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : ... dự_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Luật Việc_làm 2013 quy_định về điều_kiện vay vốn như sau : Điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh , thu_hút thêm lao_động vào làm_việc ổn_định ; b ) Dự_án vay vốn có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Có bảo_đảm tiền vay . 2 . Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 12 của Luật này được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; c ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . 3 . Chính_phủ quy_định mức vay , thời_hạn , lãi_suất cho vay , trình_tự , thủ_tục vay vốn và điều_kiện bảo_đảm tiền vay . Như_vậy , theo quy_định , người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm khi có đủ các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Có nhu_cầu vay vốn để tự_tạo việc_làm hoặc thu_hút thêm lao_động có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thực_hiện dự_án ; ( 3 ) Cư_trú hợp_pháp tại địa_phương nơi thực_hiện dự_án . | 17,810 | |
Người lao_động là người khuyết_tật được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức vay tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 74/2019/NĐ-CP) quy_định về mức vay như sau : ... Mức vay 1 . Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , mức vay tối_đa là 02 tỷ đồng / dự_án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao_động được tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm . 2 . Đối_với người lao_động , mức vay tối_đa là 100 triệu đồng . 3 . Mức vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . Như_vậy , theo quy_định , đối_với người lao_động là người khuyết_tật thì được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức vay tối_đa là là 100 triệu đồng . Mức vay cụ_thể sẽ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 74/2019/NĐ-CP) quy_định về mức vay như sau : Mức vay 1 . Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , mức vay tối_đa là 02 tỷ đồng / dự_án và không quá 100 triệu đồng cho 01 người lao_động được tạo việc_làm , duy_trì và mở_rộng việc_làm . 2 . Đối_với người lao_động , mức vay tối_đa là 100 triệu đồng . 3 . Mức vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . Như_vậy , theo quy_định , đối_với người lao_động là người khuyết_tật thì được vay vốn từ Quỹ quốc_gia về việc_làm với mức vay tối_đa là là 100 triệu đồng . Mức vay cụ_thể sẽ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . | 17,811 | |
Thời_hạn vay vốn đối_với người lao_động là người khuyết_tật là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 74/2019/NĐ-CP) Thời_hạn vay vốn như sau : ... Thời_hạn vay vốn Thời_hạn vay vốn tối_đa 120 tháng . Thời_hạn vay vốn cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . Như_vậy , theo quy_định , t hời hạn vay vốn đối_với người lao_động là người khuyết_tật tối_đa là 120 tháng . Thời_hạn vay vốn cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 61/2015/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 74/2019/NĐ-CP) Thời_hạn vay vốn như sau : Thời_hạn vay vốn Thời_hạn vay vốn tối_đa 120 tháng . Thời_hạn vay vốn cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . Như_vậy , theo quy_định , t hời hạn vay vốn đối_với người lao_động là người khuyết_tật tối_đa là 120 tháng . Thời_hạn vay vốn cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của đối_tượng vay vốn để thoả_thuận với đối_tượng vay vốn . | 17,812 | |
Mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã từ 01/7/2023 là bao_nhiêu theo quy_định mới ? | Hiện_nay , việc tính mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định dựa trên hệ_số phụ_cấp và mức lương cơ_sở . ( 1 ) Về hệ_số p: ... Hiện_nay, việc tính mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định dựa trên hệ_số phụ_cấp và mức lương cơ_sở. ( 1 ) Về hệ_số phụ_cấp Hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay được tính theo Điều 7 Nghị_định 92/2009/NĐ-CP là 0.25. Ngày 10/6/2023, Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 33/2023/NĐ-CP mới quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. Theo đó, hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP như sau : Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã Cán_bộ cấp xã quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo so với mức lương cơ_sở như sau :... 2. Phó Bí_thư Đảng_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân : 0,25. Như_vậy, so với quy_định hiện_hành thì hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã vẫn được giữ nguyên là 0.25. ( 2 ) Về mức lương cơ_sở Từ 01/7/2023, mức lương cơ_sở chính_thức được tăng | None | 1 | Hiện_nay , việc tính mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định dựa trên hệ_số phụ_cấp và mức lương cơ_sở . ( 1 ) Về hệ_số phụ_cấp Hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay được tính theo Điều 7 Nghị_định 92/2009/NĐ-CP là 0.25 . Ngày 10/6/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 33/2023/NĐ-CP mới quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP như sau : Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã Cán_bộ cấp xã quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo so với mức lương cơ_sở như sau : ... 2 . Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân : 0,25 . Như_vậy , so với quy_định hiện_hành thì hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã vẫn được giữ nguyên là 0.25 . ( 2 ) Về mức lương cơ_sở Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở chính_thức được tăng lên 1.800.000 đồng / tháng theo quy_định tại Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : ... 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được tính như sau : Phụ_cấp = 0.25 x 1.800.000 = 450.000 ( đồng / tháng ) Như_vậy , từ 01/7/2023 , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được nâng lên 20,8% so với quy_định hiện_nay là 372.500 đồng / tháng . ( Hình từ Internet ) | 17,813 | |
Mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã từ 01/7/2023 là bao_nhiêu theo quy_định mới ? | Hiện_nay , việc tính mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định dựa trên hệ_số phụ_cấp và mức lương cơ_sở . ( 1 ) Về hệ_số p: ... lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã vẫn được giữ nguyên là 0.25. ( 2 ) Về mức lương cơ_sở Từ 01/7/2023, mức lương cơ_sở chính_thức được tăng lên 1.800.000 đồng / tháng theo quy_định tại Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ :... 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng. Như_vậy, mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được tính như sau : Phụ_cấp = 0.25 x 1.800.000 = 450.000 ( đồng / tháng ) Như_vậy, từ 01/7/2023, mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được nâng lên 20,8% so với quy_định hiện_nay là 372.500 đồng / tháng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay , việc tính mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định dựa trên hệ_số phụ_cấp và mức lương cơ_sở . ( 1 ) Về hệ_số phụ_cấp Hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay được tính theo Điều 7 Nghị_định 92/2009/NĐ-CP là 0.25 . Ngày 10/6/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 33/2023/NĐ-CP mới quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hệ_số phụ_cấp của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được xác_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP như sau : Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã Cán_bộ cấp xã quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo so với mức lương cơ_sở như sau : ... 2 . Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân : 0,25 . Như_vậy , so với quy_định hiện_hành thì hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã vẫn được giữ nguyên là 0.25 . ( 2 ) Về mức lương cơ_sở Từ 01/7/2023 , mức lương cơ_sở chính_thức được tăng lên 1.800.000 đồng / tháng theo quy_định tại Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : ... 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được tính như sau : Phụ_cấp = 0.25 x 1.800.000 = 450.000 ( đồng / tháng ) Như_vậy , từ 01/7/2023 , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã được nâng lên 20,8% so với quy_định hiện_nay là 372.500 đồng / tháng . ( Hình từ Internet ) | 17,814 | |
Những tiêu_chuẩn chung đối_với Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay là gì ? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8: ... Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. Tại Điều 8 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của từng chức_vụ cán_bộ cấp xã 1. Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ : a ) Độ tuổi : Khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải đủ tuổi công_tác ít_nhất trọn 01 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ), trường_hợp đặc_biệt theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên. Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên. Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ. Như_vậy, Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên. UBND cấp tỉnh sẽ quy_định | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của từng chức_vụ cán_bộ cấp xã 1 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ : a ) Độ tuổi : Khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải đủ tuổi công_tác ít_nhất trọn 01 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) , trường_hợp đặc_biệt theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . Như_vậy , Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên . UBND cấp tỉnh sẽ quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể cho phù_hợp với đặc_điểm và yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ của từng cấp xã nhưng phải bảo_đảm không thấp hơn tiêu_chuẩn trên . | 17,815 | |
Những tiêu_chuẩn chung đối_với Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay là gì ? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8: ... theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ. Như_vậy, Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên. UBND cấp tỉnh sẽ quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể cho phù_hợp với đặc_điểm và yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ của từng cấp xã nhưng phải bảo_đảm không thấp hơn tiêu_chuẩn trên.Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. Tại Điều 8 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của từng chức_vụ cán_bộ cấp xã 1. Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ : a ) Độ tuổi : Khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải đủ tuổi công_tác ít_nhất trọn 01 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ), trường_hợp đặc_biệt theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên. Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên. Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của từng chức_vụ cán_bộ cấp xã 1 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ : a ) Độ tuổi : Khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải đủ tuổi công_tác ít_nhất trọn 01 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) , trường_hợp đặc_biệt theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . Như_vậy , Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên . UBND cấp tỉnh sẽ quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể cho phù_hợp với đặc_điểm và yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ của từng cấp xã nhưng phải bảo_đảm không thấp hơn tiêu_chuẩn trên . | 17,816 | |
Những tiêu_chuẩn chung đối_với Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã hiện_nay là gì ? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8: ... Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên. Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ. Như_vậy, Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên. UBND cấp tỉnh sẽ quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể cho phù_hợp với đặc_điểm và yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ của từng cấp xã nhưng phải bảo_đảm không thấp hơn tiêu_chuẩn trên. | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Tại Điều 8 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiêu_chuẩn của từng chức_vụ cán_bộ cấp xã 1 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ : a ) Độ tuổi : Khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải đủ tuổi công_tác ít_nhất trọn 01 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) , trường_hợp đặc_biệt theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ ; b ) Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; c ) Trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; d ) Trình_độ lý_luận chính_trị : Tốt_nghiệp trung_cấp hoặc tương_đương trở lên . Trường_hợp Điều_lệ Đảng có quy_định khác với quy_định tại Nghị_định này thì thực_hiện theo quy_định của Điều_lệ Đảng ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . Như_vậy , Phó Bí_thư Đảng_uỷ xã là người phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung nêu trên . UBND cấp tỉnh sẽ quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể cho phù_hợp với đặc_điểm và yêu_cầu thực_hiện nhiệm_vụ của từng cấp xã nhưng phải bảo_đảm không thấp hơn tiêu_chuẩn trên . | 17,817 | |
Khi nào áp_dụng quy_định mới về cán_bộ công_chức cấp xã ? | Tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định về hiệu_lực thi_hành văn_bản như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1. Nghị_định này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023. 2. Bãi_bỏ các Nghị_định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 về cán_bộ, công_chức xã, phường, thị_trấn ; Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 về công_chức xã, phường, thị_trấn ; Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ về chức_danh, số_lượng, một_số chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức ở xã, phường, thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 về việc sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. 3. Tại nơi tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị theo Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ, nếu có những quy_định khác với những quy_định tại Nghị_định này về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố thì thực_hiện theo quy_định của Nghị_quyết của Quốc_hội | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định về hiệu_lực thi_hành văn_bản như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bãi_bỏ các Nghị_định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 về cán_bộ , công_chức xã , phường , thị_trấn ; Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 về công_chức xã , phường , thị_trấn ; Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ về chức_danh , số_lượng , một_số chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . 3 . Tại nơi tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị theo Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ , nếu có những quy_định khác với những quy_định tại Nghị_định này về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì thực_hiện theo quy_định của Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ . 4 . Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ , chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã . Theo đó , quy_định mới về cán_bộ công_chức cấp xã sẽ được áp_dụng từ ngày 01/8/2023 . Xem toàn_văn Nghị_định 33/2023/NĐ-CP Tại đây . | 17,818 | |
Khi nào áp_dụng quy_định mới về cán_bộ công_chức cấp xã ? | Tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định về hiệu_lực thi_hành văn_bản như sau : ... những quy_định tại Nghị_định này về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố thì thực_hiện theo quy_định của Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ. 4. Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ, chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư, Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã. Theo đó, quy_định mới về cán_bộ công_chức cấp xã sẽ được áp_dụng từ ngày 01/8/2023. Xem toàn_văn Nghị_định 33/2023/NĐ-CP Tại đây. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định về hiệu_lực thi_hành văn_bản như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 . 2 . Bãi_bỏ các Nghị_định số 114/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 về cán_bộ , công_chức xã , phường , thị_trấn ; Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 về công_chức xã , phường , thị_trấn ; Nghị_định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính_phủ về chức_danh , số_lượng , một_số chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức ở xã , phường , thị_trấn và những người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã ; Nghị_định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 về việc sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . 3 . Tại nơi tổ_chức mô_hình chính_quyền đô_thị theo Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ , nếu có những quy_định khác với những quy_định tại Nghị_định này về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì thực_hiện theo quy_định của Nghị_quyết của Quốc_hội và quy_định của Chính_phủ . 4 . Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ , chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã . Theo đó , quy_định mới về cán_bộ công_chức cấp xã sẽ được áp_dụng từ ngày 01/8/2023 . Xem toàn_văn Nghị_định 33/2023/NĐ-CP Tại đây . | 17,819 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức gì ? | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Tên gọi và vị_trí 1. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 2. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có tên giao_dịch bằng tiếng Anh là : TRANSPORT DEVELOPMENT AND STRATEGY INSTITUTE ; viết tắt là : TDSI. 3. Trụ_sở chính : Số 162, Đường Trần_Quang_Khải, Quận Hoàn_Kiếm, Hà_Nội. Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : tdsi@mt.gov.vn Website : http://www.tdsi.gov.vn Căn_cứ quy_định trên Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Tên gọi và vị_trí 1 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có tên giao_dịch bằng tiếng Anh là : TRANSPORT DEVELOPMENT AND STRATEGY INSTITUTE ; viết tắt là : TDSI . 3 . Trụ_sở chính : Số 162 , Đường Trần_Quang_Khải , Quận Hoàn_Kiếm , Hà_Nội . Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : tdsi@mt.gov.vn Website : http://www.tdsi.gov.vn Căn_cứ quy_định trên Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 17,820 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức gì ? | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet )Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Tên gọi và vị_trí 1. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 2. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có tên giao_dịch bằng tiếng Anh là : TRANSPORT DEVELOPMENT AND STRATEGY INSTITUTE ; viết tắt là : TDSI. 3. Trụ_sở chính : Số 162, Đường Trần_Quang_Khải, Quận Hoàn_Kiếm, Hà_Nội. Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : td@@ | None | 1 | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Tên gọi và vị_trí 1 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có tên giao_dịch bằng tiếng Anh là : TRANSPORT DEVELOPMENT AND STRATEGY INSTITUTE ; viết tắt là : TDSI . 3 . Trụ_sở chính : Số 162 , Đường Trần_Quang_Khải , Quận Hoàn_Kiếm , Hà_Nội . Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : tdsi@mt.gov.vn Website : http://www.tdsi.gov.vn Căn_cứ quy_định trên Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 17,821 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức gì ? | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... Trụ_sở chính : Số 162, Đường Trần_Quang_Khải, Quận Hoàn_Kiếm, Hà_Nội. Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : tdsi@mt.gov.vn Website : http://www.tdsi.gov.vn Căn_cứ quy_định trên Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Tên gọi và vị_trí 1 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có tên giao_dịch bằng tiếng Anh là : TRANSPORT DEVELOPMENT AND STRATEGY INSTITUTE ; viết tắt là : TDSI . 3 . Trụ_sở chính : Số 162 , Đường Trần_Quang_Khải , Quận Hoàn_Kiếm , Hà_Nội . Điện_thoại : 04.38256408 Fax : 84-04-38256408 Email : tdsi@mt.gov.vn Website : http://www.tdsi.gov.vn Căn_cứ quy_định trên Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Giao_thông vận_tải , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc và Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 17,822 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm: ... Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Nghiên_cứu cơ_chế, chính_sách quản_lý giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải. - Lập quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ( bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, phương_tiện, vận_tải ). - Lập báo_cáo môi_trường chiến_lược, báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường, quan_trắc, giám_sát môi_trường ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học, công_nghệ về môi_trường. - Thẩm_tra dự_án đầu_tư xây_dựng trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải. - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải. - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt, đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải, hàng không và quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải các địa_phương. - Tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông vận_tải ; chuyển_giao công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ ; phân_tích hiệu_quả dự_án. - Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra, thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông. - Lập quy_hoạch tổng_thể, quy_hoạch chi_tiết | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Nghiên_cứu cơ_chế , chính_sách quản_lý giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Lập quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ( bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , phương_tiện , vận_tải ) . - Lập báo_cáo môi_trường chiến_lược , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , quan_trắc , giám_sát môi_trường ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học , công_nghệ về môi_trường . - Thẩm_tra dự_án đầu_tư xây_dựng trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải . - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt , đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng không và quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải các địa_phương . - Tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông vận_tải ; chuyển_giao công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ ; phân_tích hiệu_quả dự_án . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra , thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông . - Lập quy_hoạch tổng_thể , quy_hoạch chi_tiết , tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình trong lĩnh_vực xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... - Tư_vấn thẩm_định , xây_dựng định_mức , đơn_giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... | 17,823 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm: ... , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra, thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông. - Lập quy_hoạch tổng_thể, quy_hoạch chi_tiết, tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình trong lĩnh_vực xây_dựng dân_dụng, công_nghiệp, thuỷ_lợi... - Tư_vấn thẩm_định, xây_dựng định_mức, đơn_giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải, xây_dựng dân_dụng, công_nghiệp, thuỷ_lợi...Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Nghiên_cứu cơ_chế, chính_sách quản_lý giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải. - Lập quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ( bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, phương_tiện, vận_tải ). - Lập báo_cáo môi_trường chiến_lược, báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường, quan_trắc, giám_sát môi_trường ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học, công_nghệ về môi_trường. - Thẩm_tra dự_án đầu_tư xây_dựng trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải. - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải. - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt, đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Nghiên_cứu cơ_chế , chính_sách quản_lý giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Lập quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ( bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , phương_tiện , vận_tải ) . - Lập báo_cáo môi_trường chiến_lược , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , quan_trắc , giám_sát môi_trường ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học , công_nghệ về môi_trường . - Thẩm_tra dự_án đầu_tư xây_dựng trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải . - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt , đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng không và quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải các địa_phương . - Tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông vận_tải ; chuyển_giao công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ ; phân_tích hiệu_quả dự_án . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra , thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông . - Lập quy_hoạch tổng_thể , quy_hoạch chi_tiết , tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình trong lĩnh_vực xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... - Tư_vấn thẩm_định , xây_dựng định_mức , đơn_giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... | 17,824 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm: ... trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải. - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải. - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt, đường_bộ, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải, hàng không và quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải các địa_phương. - Tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông vận_tải ; chuyển_giao công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ ; phân_tích hiệu_quả dự_án. - Tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra, thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp, cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông. - Lập quy_hoạch tổng_thể, quy_hoạch chi_tiết, tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình trong lĩnh_vực xây_dựng dân_dụng, công_nghiệp, thuỷ_lợi... - Tư_vấn thẩm_định, xây_dựng định_mức, đơn_giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải, xây_dựng dân_dụng, công_nghiệp, thuỷ_lợi... | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có nhiệm_vụ thực_hiện các dịch_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Nghiên_cứu cơ_chế , chính_sách quản_lý giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Lập quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải ( bao_gồm kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , phương_tiện , vận_tải ) . - Lập báo_cáo môi_trường chiến_lược , báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , quan_trắc , giám_sát môi_trường ; thực_hiện dịch_vụ khoa_học , công_nghệ về môi_trường . - Thẩm_tra dự_án đầu_tư xây_dựng trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . - Khảo_sát lưu_lượng giao_thông và dự_báo nhu_cầu vận_tải . - Tư_vấn thẩm_định quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải của các chuyên_ngành đường_sắt , đường_bộ , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng không và quy_hoạch phát_triển giao_thông vận_tải các địa_phương . - Tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình giao_thông vận_tải ; chuyển_giao công_nghệ ; ứng_dụng công_nghệ ; phân_tích hiệu_quả dự_án . - Tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về an_toàn giao_thông ; tư_vấn thẩm_tra , thẩm_định về an_toàn giao_thông đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nâng_cấp , cải_tạo kết_cấu_hạ_tầng giao_thông . - Lập quy_hoạch tổng_thể , quy_hoạch chi_tiết , tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình trong lĩnh_vực xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... - Tư_vấn thẩm_định , xây_dựng định_mức , đơn_giá trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , xây_dựng dân_dụng , công_nghiệp , thuỷ_lợi ... | 17,825 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có quyền và nghĩa_vụ thế_nào trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh 1. Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. 2. Được liên_doanh, liên_kết sản_xuất với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. 3. Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất, cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện. 4. Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định. 5. Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh như sau : - Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. - Được liên_doanh, liên_kết sản_xuất với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất, | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh 1 . Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 2 . Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 3 . Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . 4 . Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . 5 . Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . - Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . - Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 17,826 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có quyền và nghĩa_vụ thế_nào trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. - Được liên_doanh, liên_kết sản_xuất với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất, cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện. - Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định. - Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh 1. Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. 2. Được liên_doanh, liên_kết sản_xuất với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. 3. Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất, cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện. 4. Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định. 5. Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh 1 . Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 2 . Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 3 . Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . 4 . Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . 5 . Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . - Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . - Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 17,827 | |
Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải có quyền và nghĩa_vụ thế_nào trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 qu: ... . 4. Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định. 5. Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh như sau : - Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. - Được liên_doanh, liên_kết sản_xuất với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất, cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện. - Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định. - Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 4271 / QĐ-BGTVT năm 2013 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh 1 . Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 2 . Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 3 . Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . 4 . Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . 5 . Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định quyền và nghĩa_vụ của Viện Chiến_lược và Phát_triển giao_thông vận_tải trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh như sau : - Được thực_hiện các dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện và các lĩnh_vực khác theo quy_định của pháp_luật ; được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Được liên_doanh , liên_kết sản_xuất với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . - Được tham_gia đấu_thầu thực_hiện các hợp_đồng sản_xuất , cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn của Viện . - Thực_hiện các nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định . - Có các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 17,828 | |
Nhãn phụ của hàng_hoá có_thể chứa_đựng những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về nhãn phụ của hàng_hoá như sau : ... " 4 . Nhãn phụ là nhãn thể_hiện những nội_dung bắt_buộc được dịch từ nhãn gốc của hàng_hoá bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt và bổ_sung những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam mà nhãn gốc của hàng_hoá còn thiếu ; " | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về nhãn phụ của hàng_hoá như sau : " 4 . Nhãn phụ là nhãn thể_hiện những nội_dung bắt_buộc được dịch từ nhãn gốc của hàng_hoá bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt và bổ_sung những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam mà nhãn gốc của hàng_hoá còn thiếu ; " | 17,829 | |
Nhãn phụ hàng_hoá có_thể chứa_đựng những nội_dung khác do nhà_phân_phối tự thêm vào ngoài nội_dung có trên nhãn gốc hay không ? | ( Nguồn ảnh : ... Internet ) Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về những thông_tin được ghi trên nhãn phụ hàng_hoá như sau : " Điều 7. Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1. Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt, trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. ” ; 2. Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước, ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này, nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác. Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt. Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt. 3. Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá. Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc. 4. Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc | None | 1 | ( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về những thông_tin được ghi trên nhãn phụ hàng_hoá như sau : " Điều 7 . Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . ” ; 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . " Đồng_thời , Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP cũng có quy_định cụ_thể về việc ghi nhãn phụ như sau : " Điều 8 . Ghi nhãn phụ 1 . Nhãn phụ sử_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị_định này . 3 . Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc . 4 . Nội_dung ghi trên nhãn phụ là nội_dung dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định tại Nghị_định này . Tổ_chức , cá_nhân ghi nhãn phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của nội_dung ghi . Nội_dung ghi trên nhãn phụ gồm cả nội_dung được ghi bổ_sung không làm hiểu sai nội_dung trên nhãn gốc và phải phản_ánh đúng bản_chất và nguồn_gốc của hàng_hoá . 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . " Có_thể thấy , nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định . Việc ghi tên của nhà_phân_phối không thuộc nhóm nội_dung bắt_buộc còn thiếu liên_quan đến tính_chất của hàng_hoá theo quy_định trên , do_đó bạn không_thể ghi tên cơ_sở phân_phối của mình lên nhãn phụ của sản_phẩm . | 17,830 | |
Nhãn phụ hàng_hoá có_thể chứa_đựng những nội_dung khác do nhà_phân_phối tự thêm vào ngoài nội_dung có trên nhãn gốc hay không ? | ( Nguồn ảnh : ... gốc của hàng_hoá. Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc. 4. Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học, công_thức cấu_tạo của hoá_chất, dược_chất, tá_dược, thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần, thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá. " Đồng_thời, Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP cũng có quy_định cụ_thể về việc ghi nhãn phụ như sau : " Điều 8. Ghi nhãn phụ 1. Nhãn phụ sử_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị_định này. 3. Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc. 4 | None | 1 | ( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về những thông_tin được ghi trên nhãn phụ hàng_hoá như sau : " Điều 7 . Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . ” ; 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . " Đồng_thời , Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP cũng có quy_định cụ_thể về việc ghi nhãn phụ như sau : " Điều 8 . Ghi nhãn phụ 1 . Nhãn phụ sử_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị_định này . 3 . Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc . 4 . Nội_dung ghi trên nhãn phụ là nội_dung dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định tại Nghị_định này . Tổ_chức , cá_nhân ghi nhãn phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của nội_dung ghi . Nội_dung ghi trên nhãn phụ gồm cả nội_dung được ghi bổ_sung không làm hiểu sai nội_dung trên nhãn gốc và phải phản_ánh đúng bản_chất và nguồn_gốc của hàng_hoá . 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . " Có_thể thấy , nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định . Việc ghi tên của nhà_phân_phối không thuộc nhóm nội_dung bắt_buộc còn thiếu liên_quan đến tính_chất của hàng_hoá theo quy_định trên , do_đó bạn không_thể ghi tên cơ_sở phân_phối của mình lên nhãn phụ của sản_phẩm . | 17,831 | |
Nhãn phụ hàng_hoá có_thể chứa_đựng những nội_dung khác do nhà_phân_phối tự thêm vào ngoài nội_dung có trên nhãn gốc hay không ? | ( Nguồn ảnh : ... Điều 7 của Nghị_định này. 3. Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc. 4. Nội_dung ghi trên nhãn phụ là nội_dung dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định tại Nghị_định này. Tổ_chức, cá_nhân ghi nhãn phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của nội_dung ghi. Nội_dung ghi trên nhãn phụ gồm cả nội_dung được ghi bổ_sung không làm hiểu sai nội_dung trên nhãn gốc và phải phản_ánh đúng bản_chất và nguồn_gốc của hàng_hoá. 5. Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó, không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất, không bán ra thị_trường. " Có_thể thấy, nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng | None | 1 | ( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về những thông_tin được ghi trên nhãn phụ hàng_hoá như sau : " Điều 7 . Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . ” ; 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . " Đồng_thời , Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP cũng có quy_định cụ_thể về việc ghi nhãn phụ như sau : " Điều 8 . Ghi nhãn phụ 1 . Nhãn phụ sử_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị_định này . 3 . Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc . 4 . Nội_dung ghi trên nhãn phụ là nội_dung dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định tại Nghị_định này . Tổ_chức , cá_nhân ghi nhãn phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của nội_dung ghi . Nội_dung ghi trên nhãn phụ gồm cả nội_dung được ghi bổ_sung không làm hiểu sai nội_dung trên nhãn gốc và phải phản_ánh đúng bản_chất và nguồn_gốc của hàng_hoá . 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . " Có_thể thấy , nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định . Việc ghi tên của nhà_phân_phối không thuộc nhóm nội_dung bắt_buộc còn thiếu liên_quan đến tính_chất của hàng_hoá theo quy_định trên , do_đó bạn không_thể ghi tên cơ_sở phân_phối của mình lên nhãn phụ của sản_phẩm . | 17,832 | |
Nhãn phụ hàng_hoá có_thể chứa_đựng những nội_dung khác do nhà_phân_phối tự thêm vào ngoài nội_dung có trên nhãn gốc hay không ? | ( Nguồn ảnh : ... chế_biến thực_phẩm, linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất, không bán ra thị_trường. " Có_thể thấy, nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định. Việc ghi tên của nhà_phân_phối không thuộc nhóm nội_dung bắt_buộc còn thiếu liên_quan đến tính_chất của hàng_hoá theo quy_định trên, do_đó bạn không_thể ghi tên cơ_sở phân_phối của mình lên nhãn phụ của sản_phẩm. | None | 1 | ( Nguồn ảnh : Internet ) Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về những thông_tin được ghi trên nhãn phụ hàng_hoá như sau : " Điều 7 . Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . ” ; 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . " Đồng_thời , Điều 8 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP cũng có quy_định cụ_thể về việc ghi nhãn phụ như sau : " Điều 8 . Ghi nhãn phụ 1 . Nhãn phụ sử_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị_định này . 3 . Nhãn phụ phải được gắn trên hàng_hoá hoặc bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá và không được che_khuất những nội_dung bắt_buộc của nhãn gốc . 4 . Nội_dung ghi trên nhãn phụ là nội_dung dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định tại Nghị_định này . Tổ_chức , cá_nhân ghi nhãn phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của nội_dung ghi . Nội_dung ghi trên nhãn phụ gồm cả nội_dung được ghi bổ_sung không làm hiểu sai nội_dung trên nhãn gốc và phải phản_ánh đúng bản_chất và nguồn_gốc của hàng_hoá . 5 . Những hàng_hoá sau đây không phải ghi nhãn phụ : a ) Linh_kiện nhập_khẩu để thay_thế các linh_kiện bị hỏng trong dịch_vụ bảo_hành hàng_hoá của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hàng_hoá đó , không bán ra thị_trường ; b ) Nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , linh_kiện nhập_khẩu về để sản_xuất , không bán ra thị_trường . " Có_thể thấy , nội_dung ghi trên nhãn phụ phải là những nội_dung được dịch nguyên ra tiếng Việt từ các nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn gốc và bổ_sung các nội_dung bắt_buộc khác còn thiếu theo tính_chất của hàng_hoá theo quy_định . Việc ghi tên của nhà_phân_phối không thuộc nhóm nội_dung bắt_buộc còn thiếu liên_quan đến tính_chất của hàng_hoá theo quy_định trên , do_đó bạn không_thể ghi tên cơ_sở phân_phối của mình lên nhãn phụ của sản_phẩm . | 17,833 | |
Có_thể chèn các nội_dung quảng_cáo không đúng với hàng_hoá lên nhãn phụ để tăng sự thu_hút hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : ... " Điều 9. Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá 1. Tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể_cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực, rõ_ràng, chính_xác, phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá. 2. Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức, cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá. Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức, cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình. 3. Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức, cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này. 4. Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà nhãn gốc không phù_hợp với quy_định của Nghị_định này thì tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu phải ghi nhãn phụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 và các khoản 3, 4 Điều 8 của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc. " Theo đó, nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức, | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá 1 . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể_cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . 2 . Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức , cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại , đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức , cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà nhãn gốc không phù_hợp với quy_định của Nghị_định này thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải ghi nhãn phụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 và các khoản 3 , 4 Điều 8 của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc . " Theo đó , nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . Như_vậy , bạn không_thể chèn những nội_dung quảng_cáo trái sự_thật lên nhãn phụ hàng_hoá để tăng sự thu_hút như mong_muốn . | 17,834 | |
Có_thể chèn các nội_dung quảng_cáo không đúng với hàng_hoá lên nhãn phụ để tăng sự thu_hút hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : ... của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc. " Theo đó, nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_đảm ghi nhãn trung_thực, rõ_ràng, chính_xác, phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá. Như_vậy, bạn không_thể chèn những nội_dung quảng_cáo trái sự_thật lên nhãn phụ hàng_hoá để tăng sự thu_hút như mong_muốn. " Điều 9. Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá 1. Tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể_cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực, rõ_ràng, chính_xác, phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá. 2. Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức, cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá. Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức, cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình. 3. Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức, cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này. 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá 1 . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể_cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . 2 . Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức , cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại , đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức , cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà nhãn gốc không phù_hợp với quy_định của Nghị_định này thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải ghi nhãn phụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 và các khoản 3 , 4 Điều 8 của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc . " Theo đó , nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . Như_vậy , bạn không_thể chèn những nội_dung quảng_cáo trái sự_thật lên nhãn phụ hàng_hoá để tăng sự thu_hút như mong_muốn . | 17,835 | |
Có_thể chèn các nội_dung quảng_cáo không đúng với hàng_hoá lên nhãn phụ để tăng sự thu_hút hay không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : ... xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại, đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức, cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này. 4. Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà nhãn gốc không phù_hợp với quy_định của Nghị_định này thì tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu phải ghi nhãn phụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 và các khoản 3, 4 Điều 8 của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc. " Theo đó, nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_đảm ghi nhãn trung_thực, rõ_ràng, chính_xác, phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá. Như_vậy, bạn không_thể chèn những nội_dung quảng_cáo trái sự_thật lên nhãn phụ hàng_hoá để tăng sự thu_hút như mong_muốn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá cụ_thể như sau : " Điều 9 . Trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá 1 . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá kể_cả nhãn phụ phải bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . 2 . Hàng_hoá sản_xuất để lưu_thông trong nước thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất phải chịu trách_nhiệm thực_hiện ghi nhãn hàng_hoá . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm ghi nhãn hàng_hoá yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện việc ghi nhãn thì tổ_chức , cá_nhân đó vẫn phải chịu trách_nhiệm về nhãn hàng_hoá của mình . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu không xuất_khẩu được hoặc bị trả lại , đưa ra lưu_thông trên thị_trường thì tổ_chức , cá_nhân đưa hàng_hoá ra lưu_thông phải ghi nhãn theo quy_định của Nghị_định này . 4 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà nhãn gốc không phù_hợp với quy_định của Nghị_định này thì tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu phải ghi nhãn phụ theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 và các khoản 3 , 4 Điều 8 của Nghị_định này khi đưa ra lưu_thông và phải giữ nguyên nhãn gốc . " Theo đó , nội_dung ghi trên nhãn hàng_hoá nói_chung và nhãn phụ nói_riêng phải được tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm bảo_đảm ghi nhãn trung_thực , rõ_ràng , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá . Như_vậy , bạn không_thể chèn những nội_dung quảng_cáo trái sự_thật lên nhãn phụ hàng_hoá để tăng sự thu_hút như mong_muốn . | 17,836 | |
Ấn chỉ Hải_quan để trong kho cần đảm_bảo các điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ 1. Yêu_cầu về kho ấn chỉ : Ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện : a ) An_toàn, trang_bị các giá, kệ, bục, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy, thiết_bị thông gió, quạt_điện, thiết_bị chống mối xông, chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần. b ) Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định. c ) Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại, từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản, theo_dõi, cấp_phát, kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - An_toàn, trang_bị các giá, kệ, bục, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy, thiết_bị thông gió, quạt_điện, thiết_bị chống mối xông, chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần. - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định. - Sắp_xếp ấn chỉ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ 1 . Yêu_cầu về kho ấn chỉ : Ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện : a ) An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . b ) Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . c ) Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . - Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 17,837 | |
Ấn chỉ Hải_quan để trong kho cần đảm_bảo các điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần. - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định. - Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại, từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản, theo_dõi, cấp_phát, kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết. Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet ) Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ 1. Yêu_cầu về kho ấn chỉ : Ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện : a ) An_toàn, trang_bị các giá, kệ, bục, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy, thiết_bị thông gió, quạt_điện, thiết_bị chống mối xông, chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần. b ) Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định. c ) Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại, từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản, theo_dõi, cấp_phát, kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, ấn chỉ Hải_quan phải để trong | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ 1 . Yêu_cầu về kho ấn chỉ : Ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện : a ) An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . b ) Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . c ) Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . - Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 17,838 | |
Ấn chỉ Hải_quan để trong kho cần đảm_bảo các điều_kiện gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản, theo_dõi, cấp_phát, kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - An_toàn, trang_bị các giá, kệ, bục, thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy, thiết_bị thông gió, quạt_điện, thiết_bị chống mối xông, chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần. - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định. - Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại, từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản, theo_dõi, cấp_phát, kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết. Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ 1 . Yêu_cầu về kho ấn chỉ : Ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện : a ) An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . b ) Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . c ) Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , ấn chỉ Hải_quan phải để trong kho và đảm_bảo các điều_kiện sau đây : - An_toàn , trang_bị các giá , kệ , bục , thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy , thiết_bị thông gió , quạt_điện , thiết_bị chống mối xông , chuột cắn và các thiết_bị khác nếu cần . - Có bảng nội_quy kho được đặt trước cửa kho để mọi người biết và tuân_thủ theo quy_định . - Sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo từng chủng_loại , từng ký mã_hiệu để thuận_lợi cho việc bảo_quản , theo_dõi , cấp_phát , kiểm_tra và kiểm_kê khi cần_thiết . Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 17,839 | |
Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có được làm kiêm_nhiệm công_tác kế_toán ấn chỉ không ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ ... 2 . Yêu_cầu về thủ_kho ấn chỉ : a ) Cơ_quan Hải_quan các cấp phải có thủ_kho ấn chỉ . Nghiêm_cấm thủ_kho làm kiêm_nhiệm công_tác kế_toán ấn chỉ , kế_toán tiền thuế , trực_tiếp quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí ... b ) Thủ_kho ấn chỉ là người trực_tiếp quản_lý ấn chỉ trong kho nên phải nghiêm_chỉnh chấp_hành và nhắc_nhở những người khác làm đầy_đủ những điều quy_định trong nội_quy kho . c ) Thủ_kho không được cấp_phát ấn chỉ khi không có chứng_từ hợp_lệ và không được tự_ý sửa_chữa số_liệu ghi trên chứng_từ do người nhận xuất_trình . Theo đó , nghiêm_cấm thủ_kho ấn chỉ Hải_quan làm kiêm_nhiệm công_tác kế_toán ấn chỉ , kế_toán tiền thuế , trực_tiếp quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí ... | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 10 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Yêu_cầu về kho ấn chỉ và thủ_kho ấn chỉ ... 2 . Yêu_cầu về thủ_kho ấn chỉ : a ) Cơ_quan Hải_quan các cấp phải có thủ_kho ấn chỉ . Nghiêm_cấm thủ_kho làm kiêm_nhiệm công_tác kế_toán ấn chỉ , kế_toán tiền thuế , trực_tiếp quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí ... b ) Thủ_kho ấn chỉ là người trực_tiếp quản_lý ấn chỉ trong kho nên phải nghiêm_chỉnh chấp_hành và nhắc_nhở những người khác làm đầy_đủ những điều quy_định trong nội_quy kho . c ) Thủ_kho không được cấp_phát ấn chỉ khi không có chứng_từ hợp_lệ và không được tự_ý sửa_chữa số_liệu ghi trên chứng_từ do người nhận xuất_trình . Theo đó , nghiêm_cấm thủ_kho ấn chỉ Hải_quan làm kiêm_nhiệm công_tác kế_toán ấn chỉ , kế_toán tiền thuế , trực_tiếp quản_lý thu thuế , phí , lệ_phí ... | 17,840 | |
Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có phải bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và sổ kho cho người thay_thế khi thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ của thủ_kho ấn chỉ 1. Ghi_chép cập_nhật Sổ kho ( thẻ kho ) theo đúng quy_định. 2. Đối_chiếu thống_nhất số_liệu trên Sổ kho với số_liệu trên sổ kế_toán ấn chỉ theo định_kỳ hàng tháng : a ) Trường_hợp nếu thấy số_liệu không khớp phải tìm_hiểu nguyên_nhân để thủ_kho và kế_toán ấn chỉ cùng xử_lý. b ) Trường_hợp giữa thủ_kho và kế_toán ấn chỉ không thống_nhất về số_liệu và cách xử_lý thì báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để giải_quyết. 2. Chịu trách_nhiệm bảo_quản, quản_lý, sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo quy_định. 3. Bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản, có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ). 4. Chỉ thực_hiện nhập, xuất kho ấn chỉ khi các chứng_từ có đầy_đủ chữ_ký của Kế_toán / Cán_bộ được giao làm nhiệm_vụ quản_lý ấn chỉ, Kế_toán_trưởng / Lãnh_đạo phụ_trách bộ_phận, Thủ_trưởng đơn_vị theo quy_định. 5. Kiểm_đếm từng chủng_loại, đủ số_lượng, đúng ký mã_hiệu | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của thủ_kho ấn chỉ 1 . Ghi_chép cập_nhật Sổ kho ( thẻ kho ) theo đúng quy_định . 2 . Đối_chiếu thống_nhất số_liệu trên Sổ kho với số_liệu trên sổ kế_toán ấn chỉ theo định_kỳ hàng tháng : a ) Trường_hợp nếu thấy số_liệu không khớp phải tìm_hiểu nguyên_nhân để thủ_kho và kế_toán ấn chỉ cùng xử_lý . b ) Trường_hợp giữa thủ_kho và kế_toán ấn chỉ không thống_nhất về số_liệu và cách xử_lý thì báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để giải_quyết . 2 . Chịu trách_nhiệm bảo_quản , quản_lý , sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo quy_định . 3 . Bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . 4 . Chỉ thực_hiện nhập , xuất kho ấn chỉ khi các chứng_từ có đầy_đủ chữ_ký của Kế_toán / Cán_bộ được giao làm nhiệm_vụ quản_lý ấn chỉ , Kế_toán_trưởng / Lãnh_đạo phụ_trách bộ_phận , Thủ_trưởng đơn_vị theo quy_định . 5 . Kiểm_đếm từng chủng_loại , đủ số_lượng , đúng ký mã_hiệu và đối_chiếu với chứng_từ nhập , hoặc xuất khi thực_hiện nhập hoặc xuất kho các loại ấn chỉ . 6 . Ký vào chứng_từ ( phiếu nhập , xuất kho ) khi chắc_chắn số_liệu ghi trên chứng_từ khớp đúng với hiện_vật . 7 . Đối_với trường_hợp nhập kho ấn chỉ , nếu phát_hiện thấy thiếu hoặc thừa ấn chỉ so với chứng_từ nhập kho : a ) Tiến_hành lập biên_bản có chữ_ký của các bên ( bên giao ấn chỉ và thủ_kho ) cùng người làm chứng ( nếu có ) . b ) Thông_báo ngay với kế_toán để xem_xét và thực_hiện điều_chỉnh lại phiếu nhập cho phù_hợp . ... Như_vậy , Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có trách_nhiệm bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . | 17,841 | |
Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có phải bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và sổ kho cho người thay_thế khi thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... giao làm nhiệm_vụ quản_lý ấn chỉ, Kế_toán_trưởng / Lãnh_đạo phụ_trách bộ_phận, Thủ_trưởng đơn_vị theo quy_định. 5. Kiểm_đếm từng chủng_loại, đủ số_lượng, đúng ký mã_hiệu và đối_chiếu với chứng_từ nhập, hoặc xuất khi thực_hiện nhập hoặc xuất kho các loại ấn chỉ. 6. Ký vào chứng_từ ( phiếu nhập, xuất kho ) khi chắc_chắn số_liệu ghi trên chứng_từ khớp đúng với hiện_vật. 7. Đối_với trường_hợp nhập kho ấn chỉ, nếu phát_hiện thấy thiếu hoặc thừa ấn chỉ so với chứng_từ nhập kho : a ) Tiến_hành lập biên_bản có chữ_ký của các bên ( bên giao ấn chỉ và thủ_kho ) cùng người làm chứng ( nếu có ). b ) Thông_báo ngay với kế_toán để xem_xét và thực_hiện điều_chỉnh lại phiếu nhập cho phù_hợp.... Như_vậy, Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có trách_nhiệm bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản, có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của thủ_kho ấn chỉ 1 . Ghi_chép cập_nhật Sổ kho ( thẻ kho ) theo đúng quy_định . 2 . Đối_chiếu thống_nhất số_liệu trên Sổ kho với số_liệu trên sổ kế_toán ấn chỉ theo định_kỳ hàng tháng : a ) Trường_hợp nếu thấy số_liệu không khớp phải tìm_hiểu nguyên_nhân để thủ_kho và kế_toán ấn chỉ cùng xử_lý . b ) Trường_hợp giữa thủ_kho và kế_toán ấn chỉ không thống_nhất về số_liệu và cách xử_lý thì báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để giải_quyết . 2 . Chịu trách_nhiệm bảo_quản , quản_lý , sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo quy_định . 3 . Bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . 4 . Chỉ thực_hiện nhập , xuất kho ấn chỉ khi các chứng_từ có đầy_đủ chữ_ký của Kế_toán / Cán_bộ được giao làm nhiệm_vụ quản_lý ấn chỉ , Kế_toán_trưởng / Lãnh_đạo phụ_trách bộ_phận , Thủ_trưởng đơn_vị theo quy_định . 5 . Kiểm_đếm từng chủng_loại , đủ số_lượng , đúng ký mã_hiệu và đối_chiếu với chứng_từ nhập , hoặc xuất khi thực_hiện nhập hoặc xuất kho các loại ấn chỉ . 6 . Ký vào chứng_từ ( phiếu nhập , xuất kho ) khi chắc_chắn số_liệu ghi trên chứng_từ khớp đúng với hiện_vật . 7 . Đối_với trường_hợp nhập kho ấn chỉ , nếu phát_hiện thấy thiếu hoặc thừa ấn chỉ so với chứng_từ nhập kho : a ) Tiến_hành lập biên_bản có chữ_ký của các bên ( bên giao ấn chỉ và thủ_kho ) cùng người làm chứng ( nếu có ) . b ) Thông_báo ngay với kế_toán để xem_xét và thực_hiện điều_chỉnh lại phiếu nhập cho phù_hợp . ... Như_vậy , Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có trách_nhiệm bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . | 17,842 | |
Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có phải bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và sổ kho cho người thay_thế khi thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : ... đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản, có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Quy_chế Quản_lý ấn chỉ Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 4281 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của thủ_kho ấn chỉ 1 . Ghi_chép cập_nhật Sổ kho ( thẻ kho ) theo đúng quy_định . 2 . Đối_chiếu thống_nhất số_liệu trên Sổ kho với số_liệu trên sổ kế_toán ấn chỉ theo định_kỳ hàng tháng : a ) Trường_hợp nếu thấy số_liệu không khớp phải tìm_hiểu nguyên_nhân để thủ_kho và kế_toán ấn chỉ cùng xử_lý . b ) Trường_hợp giữa thủ_kho và kế_toán ấn chỉ không thống_nhất về số_liệu và cách xử_lý thì báo_cáo Thủ_trưởng đơn_vị để giải_quyết . 2 . Chịu trách_nhiệm bảo_quản , quản_lý , sắp_xếp ấn chỉ trong kho theo quy_định . 3 . Bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . 4 . Chỉ thực_hiện nhập , xuất kho ấn chỉ khi các chứng_từ có đầy_đủ chữ_ký của Kế_toán / Cán_bộ được giao làm nhiệm_vụ quản_lý ấn chỉ , Kế_toán_trưởng / Lãnh_đạo phụ_trách bộ_phận , Thủ_trưởng đơn_vị theo quy_định . 5 . Kiểm_đếm từng chủng_loại , đủ số_lượng , đúng ký mã_hiệu và đối_chiếu với chứng_từ nhập , hoặc xuất khi thực_hiện nhập hoặc xuất kho các loại ấn chỉ . 6 . Ký vào chứng_từ ( phiếu nhập , xuất kho ) khi chắc_chắn số_liệu ghi trên chứng_từ khớp đúng với hiện_vật . 7 . Đối_với trường_hợp nhập kho ấn chỉ , nếu phát_hiện thấy thiếu hoặc thừa ấn chỉ so với chứng_từ nhập kho : a ) Tiến_hành lập biên_bản có chữ_ký của các bên ( bên giao ấn chỉ và thủ_kho ) cùng người làm chứng ( nếu có ) . b ) Thông_báo ngay với kế_toán để xem_xét và thực_hiện điều_chỉnh lại phiếu nhập cho phù_hợp . ... Như_vậy , Thủ_kho ấn chỉ Hải_quan có trách_nhiệm bàn_giao đầy_đủ số ấn chỉ tồn_kho và Sổ kho cho người thay_thế trong trường_hợp thủ_kho đi vắng trong thời_gian dài ( người thay_thế được Thủ_trưởng đơn_vị đồng_ý bằng văn_bản , có biên_bản giao_nhận giữa hai bên và Thủ_trưởng đơn_vị chứng_kiến ) . | 17,843 | |
Thời_gian làm_việc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường như sau : ... " 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan ” . Công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc cho NLĐ theo ngày hoặc theo tuần . Nếu làm_việc theo ngày , thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Thời_gian làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường như sau : " 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan ” . Công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc cho NLĐ theo ngày hoặc theo tuần . Nếu làm_việc theo ngày , thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Thời_gian làm_việc | 17,844 | |
Công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày không ? | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : ... " 1. Người lao_động làm_việc theo thời_giờ làm_việc quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 30 phút liên_tục, làm_việc ban_đêm thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 45 phút liên_tục. Trường_hợp người lao_động làm_việc theo ca liên_tục từ 06 giờ trở lên thì thời_gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm_việc. 2. Ngoài thời_gian nghỉ quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động bố_trí cho người lao_động các đợt nghỉ giải_lao và ghi vào nội_quy lao_động ”. Bên cạnh thời_gian nghỉ_ngơi theo quy_định tại khoản 1 trên, NSDLĐ có_thể quy_định thêm “ thời_gian nghỉ_ngơi ngắn khác ” vào nội_quy lao_động của doanh_nghiệp. Như_vậy, về mặt nguyên_tắc, việc quy_định thời_giờ làm_việc không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày ( bắt_đầu từ 06 giờ sáng đến 11 giờ trưa và bắt_đầu lại từ 5 giờ chiều cho đến 8 giờ tối ) là phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động. Bởi quy_định pháp_luật chỉ đặt ra khoảng thời_gian nghỉ_ngơi tối thiếu mà công_ty phải có nghĩa_vụ bố_trí cho NLĐ, chứ không | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc theo thời_giờ làm_việc quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 30 phút liên_tục , làm_việc ban_đêm thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 45 phút liên_tục . Trường_hợp người lao_động làm_việc theo ca liên_tục từ 06 giờ trở lên thì thời_gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm_việc . 2 . Ngoài thời_gian nghỉ quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động bố_trí cho người lao_động các đợt nghỉ giải_lao và ghi vào nội_quy lao_động ” . Bên cạnh thời_gian nghỉ_ngơi theo quy_định tại khoản 1 trên , NSDLĐ có_thể quy_định thêm “ thời_gian nghỉ_ngơi ngắn khác ” vào nội_quy lao_động của doanh_nghiệp . Như_vậy , về mặt nguyên_tắc , việc quy_định thời_giờ làm_việc không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày ( bắt_đầu từ 06 giờ sáng đến 11 giờ trưa và bắt_đầu lại từ 5 giờ chiều cho đến 8 giờ tối ) là phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động . Bởi quy_định pháp_luật chỉ đặt ra khoảng thời_gian nghỉ_ngơi tối thiếu mà công_ty phải có nghĩa_vụ bố_trí cho NLĐ , chứ không đưa ra mức tối_đa là bao_nhiêu . Tuy_nhiên , đối_với khoảng thời_gian NLĐ được nghỉ_ngơi nhưng vẫn phải đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết từ 11 giờ trưa đến 05 giờ chiều ( ví_dụ do đặc_thù của công_việc phải chờ nguyên_liệu từ các khâu hoặc từ các đơn_vị khác chuyển đến ) Thì trường_hợp này vẫn có_thể bị xem là thời_gian làm_việc của NLĐ vì trên thực_tế , NLĐ vẫn luôn trong trạng_thái sẵn_sàng chờ nhận yêu_cầu làm_việc từ công_ty vào bất_cứ lúc_nào trong suốt khoảng thời_gian nghỉ_ngơi đó . Điều này có_thể dẫn đến hệ_quả là tổng thời_giờ làm_việc bình_thường của NLĐ đã vượt quá 8 giờ hoặc 10 giờ mỗi ngày . Tóm_lại công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng thời_gian nghỉ_ngơi thì không bắt người lao_động phải trong trạng_thái đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết . Thời_gian nghỉ_ngơi phải hoàn_toàn thuộc về NLĐ . | 17,845 | |
Công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày không ? | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : ... tối ) là phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động. Bởi quy_định pháp_luật chỉ đặt ra khoảng thời_gian nghỉ_ngơi tối thiếu mà công_ty phải có nghĩa_vụ bố_trí cho NLĐ, chứ không đưa ra mức tối_đa là bao_nhiêu. Tuy_nhiên, đối_với khoảng thời_gian NLĐ được nghỉ_ngơi nhưng vẫn phải đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết từ 11 giờ trưa đến 05 giờ chiều ( ví_dụ do đặc_thù của công_việc phải chờ nguyên_liệu từ các khâu hoặc từ các đơn_vị khác chuyển đến ) Thì trường_hợp này vẫn có_thể bị xem là thời_gian làm_việc của NLĐ vì trên thực_tế, NLĐ vẫn luôn trong trạng_thái sẵn_sàng chờ nhận yêu_cầu làm_việc từ công_ty vào bất_cứ lúc_nào trong suốt khoảng thời_gian nghỉ_ngơi đó. Điều này có_thể dẫn đến hệ_quả là tổng thời_giờ làm_việc bình_thường của NLĐ đã vượt quá 8 giờ hoặc 10 giờ mỗi ngày. Tóm_lại công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng thời_gian nghỉ_ngơi thì không bắt người lao_động phải trong trạng_thái đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết. Thời_gian nghỉ_ngơi phải hoàn_toàn thuộc về NLĐ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc theo thời_giờ làm_việc quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 30 phút liên_tục , làm_việc ban_đêm thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 45 phút liên_tục . Trường_hợp người lao_động làm_việc theo ca liên_tục từ 06 giờ trở lên thì thời_gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm_việc . 2 . Ngoài thời_gian nghỉ quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động bố_trí cho người lao_động các đợt nghỉ giải_lao và ghi vào nội_quy lao_động ” . Bên cạnh thời_gian nghỉ_ngơi theo quy_định tại khoản 1 trên , NSDLĐ có_thể quy_định thêm “ thời_gian nghỉ_ngơi ngắn khác ” vào nội_quy lao_động của doanh_nghiệp . Như_vậy , về mặt nguyên_tắc , việc quy_định thời_giờ làm_việc không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày ( bắt_đầu từ 06 giờ sáng đến 11 giờ trưa và bắt_đầu lại từ 5 giờ chiều cho đến 8 giờ tối ) là phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động . Bởi quy_định pháp_luật chỉ đặt ra khoảng thời_gian nghỉ_ngơi tối thiếu mà công_ty phải có nghĩa_vụ bố_trí cho NLĐ , chứ không đưa ra mức tối_đa là bao_nhiêu . Tuy_nhiên , đối_với khoảng thời_gian NLĐ được nghỉ_ngơi nhưng vẫn phải đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết từ 11 giờ trưa đến 05 giờ chiều ( ví_dụ do đặc_thù của công_việc phải chờ nguyên_liệu từ các khâu hoặc từ các đơn_vị khác chuyển đến ) Thì trường_hợp này vẫn có_thể bị xem là thời_gian làm_việc của NLĐ vì trên thực_tế , NLĐ vẫn luôn trong trạng_thái sẵn_sàng chờ nhận yêu_cầu làm_việc từ công_ty vào bất_cứ lúc_nào trong suốt khoảng thời_gian nghỉ_ngơi đó . Điều này có_thể dẫn đến hệ_quả là tổng thời_giờ làm_việc bình_thường của NLĐ đã vượt quá 8 giờ hoặc 10 giờ mỗi ngày . Tóm_lại công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng thời_gian nghỉ_ngơi thì không bắt người lao_động phải trong trạng_thái đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết . Thời_gian nghỉ_ngơi phải hoàn_toàn thuộc về NLĐ . | 17,846 | |
Công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày không ? | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : ... không bắt người lao_động phải trong trạng_thái đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết. Thời_gian nghỉ_ngơi phải hoàn_toàn thuộc về NLĐ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 109 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nghỉ trong giờ làm_việc như sau : " 1 . Người lao_động làm_việc theo thời_giờ làm_việc quy_định tại Điều 105 của Bộ_luật này từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 30 phút liên_tục , làm_việc ban_đêm thì được nghỉ giữa giờ ít_nhất 45 phút liên_tục . Trường_hợp người lao_động làm_việc theo ca liên_tục từ 06 giờ trở lên thì thời_gian nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm_việc . 2 . Ngoài thời_gian nghỉ quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động bố_trí cho người lao_động các đợt nghỉ giải_lao và ghi vào nội_quy lao_động ” . Bên cạnh thời_gian nghỉ_ngơi theo quy_định tại khoản 1 trên , NSDLĐ có_thể quy_định thêm “ thời_gian nghỉ_ngơi ngắn khác ” vào nội_quy lao_động của doanh_nghiệp . Như_vậy , về mặt nguyên_tắc , việc quy_định thời_giờ làm_việc không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày ( bắt_đầu từ 06 giờ sáng đến 11 giờ trưa và bắt_đầu lại từ 5 giờ chiều cho đến 8 giờ tối ) là phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động . Bởi quy_định pháp_luật chỉ đặt ra khoảng thời_gian nghỉ_ngơi tối thiếu mà công_ty phải có nghĩa_vụ bố_trí cho NLĐ , chứ không đưa ra mức tối_đa là bao_nhiêu . Tuy_nhiên , đối_với khoảng thời_gian NLĐ được nghỉ_ngơi nhưng vẫn phải đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết từ 11 giờ trưa đến 05 giờ chiều ( ví_dụ do đặc_thù của công_việc phải chờ nguyên_liệu từ các khâu hoặc từ các đơn_vị khác chuyển đến ) Thì trường_hợp này vẫn có_thể bị xem là thời_gian làm_việc của NLĐ vì trên thực_tế , NLĐ vẫn luôn trong trạng_thái sẵn_sàng chờ nhận yêu_cầu làm_việc từ công_ty vào bất_cứ lúc_nào trong suốt khoảng thời_gian nghỉ_ngơi đó . Điều này có_thể dẫn đến hệ_quả là tổng thời_giờ làm_việc bình_thường của NLĐ đã vượt quá 8 giờ hoặc 10 giờ mỗi ngày . Tóm_lại công_ty có_thể quy_định thời_gian làm_việc của NLĐ là không liên_tục nhưng vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng thời_gian nghỉ_ngơi thì không bắt người lao_động phải trong trạng_thái đảm_bảo có_mặt khi cần_thiết . Thời_gian nghỉ_ngơi phải hoàn_toàn thuộc về NLĐ . | 17,847 | |
Thời_gian làm_việc không liên_tục mà vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng yêu_cầu NLĐ đảm_bảo có_mặt khi cần trong thời_gian nghỉ_ngơi có bị phạt không ? | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ: ... Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc. Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ | None | 1 | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc . Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 17,848 | |
Thời_gian làm_việc không liên_tục mà vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng yêu_cầu NLĐ đảm_bảo có_mặt khi cần trong thời_gian nghỉ_ngơi có bị phạt không ? | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ: ... c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP.Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc. Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động | None | 1 | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc . Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 17,849 | |
Thời_gian làm_việc không liên_tục mà vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng yêu_cầu NLĐ đảm_bảo có_mặt khi cần trong thời_gian nghỉ_ngơi có bị phạt không ? | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ: ... Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | None | 1 | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc . Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 17,850 | |
Thời_gian làm_việc không liên_tục mà vẫn đảm_bảo không quá 08 giờ / ngày nhưng yêu_cầu NLĐ đảm_bảo có_mặt khi cần trong thời_gian nghỉ_ngơi có bị phạt không ? | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ: ... khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | None | 1 | Theo phân_tích trên nếu NSDLĐ yêu_cầu NLĐ luôn trong trạng_thái sẵn_sàng làm_việc nếu có yêu_cầu trong thời_gian nghỉ_ngơi thì có_thể thời_gian này sẽ được tính vào thời_gian làm_việc . Nếu nhiều ngày như_vậy dẫn đến thời_gian làm thêm quá số giờ quy_định thì doanh_nghiệp sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xử_phạt vi_phạm thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi như sau : " 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . " Và mức phạt trên là áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì sẽ bị phạt gấp 02 lần quy_định căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. | 17,851 | |
Mục_tiêu lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhì: ... Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, mục_tiêu lập quy_hoạch cụ_thể như sau : - Là công_cụ quản_lý của nhà_nước trong việc điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội, nhằm huy_động, phân_bổ, sử_dụng hiệu_quả, hợp_lý các nguồn_lực để hoạch_định chính_sách và kiến_tạo động_lực phát_triển. - Cụ_thể_hoá phương_hướng, nhiệm_vụ, mục_tiêu và giải_pháp kinh_tế - xã_hội đối_với vùng Tây_Nguyên được đề ra trong Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 là : Nâng cao hiệu_quả các diện_tích cây_công_nghiệp, cây dược_liệu, hình_thành các chuỗi liên_kết trong sản_xuất, chế_biến, bảo_quản và phân_phối, xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm trên thị_trường quốc_tế. Chú_trọng khôi_phục và phát_triển kinh_tế rừng. Phát_triển năng_lượng tái_tạo. Phát_triển các trung_tâm du_lịch lớn, hình_thành các tuyến du_lịch chuyên_đề đặc_thù vùng Tây_Nguyên. Phát_triển nguồn nhân_lực, ổn_định dân_cư, ưu_tiên bảo_tồn và khôi_phục các giá_trị truyền_thống, bản_sắc của các dân_tộc vùng Tây_Nguyên. Xây_dựng đường_bộ cao_tốc và nâng_cấp mạng_lưới giao_thông nội vùng, các tuyến kết_nối các tỉnh Tây_Nguyên với Đông_Nam_Bộ, ven biển Nam_Trung_Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , mục_tiêu lập quy_hoạch cụ_thể như sau : - Là công_cụ quản_lý của nhà_nước trong việc điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội , nhằm huy_động , phân_bổ , sử_dụng hiệu_quả , hợp_lý các nguồn_lực để hoạch_định chính_sách và kiến_tạo động_lực phát_triển . - Cụ_thể_hoá phương_hướng , nhiệm_vụ , mục_tiêu và giải_pháp kinh_tế - xã_hội đối_với vùng Tây_Nguyên được đề ra trong Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 là : Nâng cao hiệu_quả các diện_tích cây_công_nghiệp , cây dược_liệu , hình_thành các chuỗi liên_kết trong sản_xuất , chế_biến , bảo_quản và phân_phối , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm trên thị_trường quốc_tế . Chú_trọng khôi_phục và phát_triển kinh_tế rừng . Phát_triển năng_lượng tái_tạo . Phát_triển các trung_tâm du_lịch lớn , hình_thành các tuyến du_lịch chuyên_đề đặc_thù vùng Tây_Nguyên . Phát_triển nguồn nhân_lực , ổn_định dân_cư , ưu_tiên bảo_tồn và khôi_phục các giá_trị truyền_thống , bản_sắc của các dân_tộc vùng Tây_Nguyên . Xây_dựng đường_bộ cao_tốc và nâng_cấp mạng_lưới giao_thông nội vùng , các tuyến kết_nối các tỉnh Tây_Nguyên với Đông_Nam_Bộ , ven biển Nam_Trung_Bộ với Nam_Lào và Đông_Bắc_Campuchia . Bảo_vệ vững_chắc an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trong mọi tình_huống . - Cụ_thể_hoá phương_hướng tổ_chức không_gian phát_triển các ngành , lĩnh_vực trên phạm_vi lãnh_thổ của vùng Tây_Nguyên được đề ra trong các quy_hoạch cấp quốc_gia ; là cơ_sở để lập quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị ... trên phạm_vi lãnh_thổ vùng nhằm đảm_bảo tính liên_kết , đồng_bộ , kế_thừa , ổn_định và hệ_thống giữa các quy_hoạch . - Đề_xuất các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy nhanh việc thực_hiện các đột_phá chiến_lược nhằm phát_huy tối_đa lợi_thế so_sánh về vị_trí địa kinh_tế của vùng , hội_nhập quốc_tế sâu_rộng , tạo môi_trường và động_lực để các địa_phương trong vùng phát_triển theo định_hướng phát_triển của quốc_gia . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 | 17,852 | |
Mục_tiêu lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhì: ... giá_trị truyền_thống, bản_sắc của các dân_tộc vùng Tây_Nguyên. Xây_dựng đường_bộ cao_tốc và nâng_cấp mạng_lưới giao_thông nội vùng, các tuyến kết_nối các tỉnh Tây_Nguyên với Đông_Nam_Bộ, ven biển Nam_Trung_Bộ với Nam_Lào và Đông_Bắc_Campuchia. Bảo_vệ vững_chắc an_ninh chính_trị, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh trong mọi tình_huống. - Cụ_thể_hoá phương_hướng tổ_chức không_gian phát_triển các ngành, lĩnh_vực trên phạm_vi lãnh_thổ của vùng Tây_Nguyên được đề ra trong các quy_hoạch cấp quốc_gia ; là cơ_sở để lập quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành, quy_hoạch tỉnh, quy_hoạch_đô_thị... trên phạm_vi lãnh_thổ vùng nhằm đảm_bảo tính liên_kết, đồng_bộ, kế_thừa, ổn_định và hệ_thống giữa các quy_hoạch. - Đề_xuất các định_hướng, nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy nhanh việc thực_hiện các đột_phá chiến_lược nhằm phát_huy tối_đa lợi_thế so_sánh về vị_trí địa kinh_tế của vùng, hội_nhập quốc_tế sâu_rộng, tạo môi_trường và động_lực để các địa_phương trong vùng phát_triển theo định_hướng phát_triển của quốc_gia. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn 2050 | None | 1 | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , mục_tiêu lập quy_hoạch cụ_thể như sau : - Là công_cụ quản_lý của nhà_nước trong việc điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội , nhằm huy_động , phân_bổ , sử_dụng hiệu_quả , hợp_lý các nguồn_lực để hoạch_định chính_sách và kiến_tạo động_lực phát_triển . - Cụ_thể_hoá phương_hướng , nhiệm_vụ , mục_tiêu và giải_pháp kinh_tế - xã_hội đối_với vùng Tây_Nguyên được đề ra trong Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 là : Nâng cao hiệu_quả các diện_tích cây_công_nghiệp , cây dược_liệu , hình_thành các chuỗi liên_kết trong sản_xuất , chế_biến , bảo_quản và phân_phối , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm trên thị_trường quốc_tế . Chú_trọng khôi_phục và phát_triển kinh_tế rừng . Phát_triển năng_lượng tái_tạo . Phát_triển các trung_tâm du_lịch lớn , hình_thành các tuyến du_lịch chuyên_đề đặc_thù vùng Tây_Nguyên . Phát_triển nguồn nhân_lực , ổn_định dân_cư , ưu_tiên bảo_tồn và khôi_phục các giá_trị truyền_thống , bản_sắc của các dân_tộc vùng Tây_Nguyên . Xây_dựng đường_bộ cao_tốc và nâng_cấp mạng_lưới giao_thông nội vùng , các tuyến kết_nối các tỉnh Tây_Nguyên với Đông_Nam_Bộ , ven biển Nam_Trung_Bộ với Nam_Lào và Đông_Bắc_Campuchia . Bảo_vệ vững_chắc an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trong mọi tình_huống . - Cụ_thể_hoá phương_hướng tổ_chức không_gian phát_triển các ngành , lĩnh_vực trên phạm_vi lãnh_thổ của vùng Tây_Nguyên được đề ra trong các quy_hoạch cấp quốc_gia ; là cơ_sở để lập quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị ... trên phạm_vi lãnh_thổ vùng nhằm đảm_bảo tính liên_kết , đồng_bộ , kế_thừa , ổn_định và hệ_thống giữa các quy_hoạch . - Đề_xuất các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy nhanh việc thực_hiện các đột_phá chiến_lược nhằm phát_huy tối_đa lợi_thế so_sánh về vị_trí địa kinh_tế của vùng , hội_nhập quốc_tế sâu_rộng , tạo môi_trường và động_lực để các địa_phương trong vùng phát_triển theo định_hướng phát_triển của quốc_gia . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 | 17,853 | |
Mục_tiêu lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhì: ... nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn 2050 | None | 1 | Căn_cứ theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về phê_duyệt Nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 , mục_tiêu lập quy_hoạch cụ_thể như sau : - Là công_cụ quản_lý của nhà_nước trong việc điều_hành phát_triển kinh_tế - xã_hội , nhằm huy_động , phân_bổ , sử_dụng hiệu_quả , hợp_lý các nguồn_lực để hoạch_định chính_sách và kiến_tạo động_lực phát_triển . - Cụ_thể_hoá phương_hướng , nhiệm_vụ , mục_tiêu và giải_pháp kinh_tế - xã_hội đối_với vùng Tây_Nguyên được đề ra trong Chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội 10 năm 2021 - 2030 là : Nâng cao hiệu_quả các diện_tích cây_công_nghiệp , cây dược_liệu , hình_thành các chuỗi liên_kết trong sản_xuất , chế_biến , bảo_quản và phân_phối , xây_dựng thương_hiệu sản_phẩm trên thị_trường quốc_tế . Chú_trọng khôi_phục và phát_triển kinh_tế rừng . Phát_triển năng_lượng tái_tạo . Phát_triển các trung_tâm du_lịch lớn , hình_thành các tuyến du_lịch chuyên_đề đặc_thù vùng Tây_Nguyên . Phát_triển nguồn nhân_lực , ổn_định dân_cư , ưu_tiên bảo_tồn và khôi_phục các giá_trị truyền_thống , bản_sắc của các dân_tộc vùng Tây_Nguyên . Xây_dựng đường_bộ cao_tốc và nâng_cấp mạng_lưới giao_thông nội vùng , các tuyến kết_nối các tỉnh Tây_Nguyên với Đông_Nam_Bộ , ven biển Nam_Trung_Bộ với Nam_Lào và Đông_Bắc_Campuchia . Bảo_vệ vững_chắc an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trong mọi tình_huống . - Cụ_thể_hoá phương_hướng tổ_chức không_gian phát_triển các ngành , lĩnh_vực trên phạm_vi lãnh_thổ của vùng Tây_Nguyên được đề ra trong các quy_hoạch cấp quốc_gia ; là cơ_sở để lập quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành , quy_hoạch tỉnh , quy_hoạch_đô_thị ... trên phạm_vi lãnh_thổ vùng nhằm đảm_bảo tính liên_kết , đồng_bộ , kế_thừa , ổn_định và hệ_thống giữa các quy_hoạch . - Đề_xuất các định_hướng , nhiệm_vụ và giải_pháp đẩy nhanh việc thực_hiện các đột_phá chiến_lược nhằm phát_huy tối_đa lợi_thế so_sánh về vị_trí địa kinh_tế của vùng , hội_nhập quốc_tế sâu_rộng , tạo môi_trường và động_lực để các địa_phương trong vùng phát_triển theo định_hướng phát_triển của quốc_gia . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn 2050 | 17,854 | |
Nội_dung của quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ nội_dung chính của quy_hoạch_vùng được thực_hiện theo quy_định của Luật Quy_hoạch và Ngh: ... Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ nội_dung chính của quy_hoạch_vùng được thực_hiện theo quy_định của Luật Quy_hoạch và Nghị_định 37/2019/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Quy_hoạch, bao_gồm : - Phân_tích, đánh_giá thực_trạng các yếu_tố, điều_kiện tự_nhiên, nguồn_lực đặc_thù của vùng ; đánh_giá tổng_hợp điểm mạnh, điểm yếu, cơ_hội, thách_thức ; các vấn_đề trọng_tâm cần giải_quyết trong quy_hoạch_vùng. - Dự_báo triển_vọng và nhu_cầu phát_triển vùng các mặt kinh_tế, xã_hội và môi_trường và tổ_chức không_gian lãnh_thổ ; xây_dựng và lựa_chọn kịch_bản phát_triển. - Xác_định quan_điểm về phát_triển vùng, tổ_chức không_gian phát_triển các hoạt_động kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường trên lãnh_thổ vùng trong thời_kỳ quy_hoạch. - Xây_dựng mục_tiêu tổng_quát phát_triển vùng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 ; mục_tiêu, chỉ_tiêu cụ_thể về kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng, sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường gắn với tổ_chức không_gian phát_triển vùng cho thời_kỳ đến năm 2030 và cho từng giai_đoạn 5 năm. - Xây_dựng phương_hướng phát_triển ngành có lợi_thế của vùng. - | None | 1 | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ nội_dung chính của quy_hoạch_vùng được thực_hiện theo quy_định của Luật Quy_hoạch và Nghị_định 37/2019/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Quy_hoạch , bao_gồm : - Phân_tích , đánh_giá thực_trạng các yếu_tố , điều_kiện tự_nhiên , nguồn_lực đặc_thù của vùng ; đánh_giá tổng_hợp điểm mạnh , điểm yếu , cơ_hội , thách_thức ; các vấn_đề trọng_tâm cần giải_quyết trong quy_hoạch_vùng . - Dự_báo triển_vọng và nhu_cầu phát_triển vùng các mặt kinh_tế , xã_hội và môi_trường và tổ_chức không_gian lãnh_thổ ; xây_dựng và lựa_chọn kịch_bản phát_triển . - Xác_định quan_điểm về phát_triển vùng , tổ_chức không_gian phát_triển các hoạt_động kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường trên lãnh_thổ vùng trong thời_kỳ quy_hoạch . - Xây_dựng mục_tiêu tổng_quát phát_triển vùng đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; mục_tiêu , chỉ_tiêu cụ_thể về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường gắn với tổ_chức không_gian phát_triển vùng cho thời_kỳ đến năm 2030 và cho từng giai_đoạn 5 năm . - Xây_dựng phương_hướng phát_triển ngành có lợi_thế của vùng . - Xây_dựng phương_án phát_triển , sắp_xếp , lựa_chọn và phân_bố nguồn_lực phát_triển trên lãnh_thổ vùng . - Phương_hướng xây_dựng vùng . - Xây_dựng phương_hướng phát_triển kết_cấu_hạ_tầng vùng . - Xây_dựng phương_hướng bảo_vệ môi_trường , khai_thác , bảo_vệ tài_nguyên nước lưu_vực sông , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trên lãnh_thổ vùng . - Danh_mục dự_án quan_trọng của vùng và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện . - Xác_định các giải_pháp và dự_kiến nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . | 17,855 | |
Nội_dung của quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ nội_dung chính của quy_hoạch_vùng được thực_hiện theo quy_định của Luật Quy_hoạch và Ngh: ... và bảo_vệ môi_trường gắn với tổ_chức không_gian phát_triển vùng cho thời_kỳ đến năm 2030 và cho từng giai_đoạn 5 năm. - Xây_dựng phương_hướng phát_triển ngành có lợi_thế của vùng. - Xây_dựng phương_án phát_triển, sắp_xếp, lựa_chọn và phân_bố nguồn_lực phát_triển trên lãnh_thổ vùng. - Phương_hướng xây_dựng vùng. - Xây_dựng phương_hướng phát_triển kết_cấu_hạ_tầng vùng. - Xây_dựng phương_hướng bảo_vệ môi_trường, khai_thác, bảo_vệ tài_nguyên nước lưu_vực sông, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trên lãnh_thổ vùng. - Danh_mục dự_án quan_trọng của vùng và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện. - Xác_định các giải_pháp và dự_kiến nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch. | None | 1 | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ nội_dung chính của quy_hoạch_vùng được thực_hiện theo quy_định của Luật Quy_hoạch và Nghị_định 37/2019/NĐ-CP quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Quy_hoạch , bao_gồm : - Phân_tích , đánh_giá thực_trạng các yếu_tố , điều_kiện tự_nhiên , nguồn_lực đặc_thù của vùng ; đánh_giá tổng_hợp điểm mạnh , điểm yếu , cơ_hội , thách_thức ; các vấn_đề trọng_tâm cần giải_quyết trong quy_hoạch_vùng . - Dự_báo triển_vọng và nhu_cầu phát_triển vùng các mặt kinh_tế , xã_hội và môi_trường và tổ_chức không_gian lãnh_thổ ; xây_dựng và lựa_chọn kịch_bản phát_triển . - Xác_định quan_điểm về phát_triển vùng , tổ_chức không_gian phát_triển các hoạt_động kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường trên lãnh_thổ vùng trong thời_kỳ quy_hoạch . - Xây_dựng mục_tiêu tổng_quát phát_triển vùng đến năm 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 ; mục_tiêu , chỉ_tiêu cụ_thể về kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng , sử_dụng tài_nguyên và bảo_vệ môi_trường gắn với tổ_chức không_gian phát_triển vùng cho thời_kỳ đến năm 2030 và cho từng giai_đoạn 5 năm . - Xây_dựng phương_hướng phát_triển ngành có lợi_thế của vùng . - Xây_dựng phương_án phát_triển , sắp_xếp , lựa_chọn và phân_bố nguồn_lực phát_triển trên lãnh_thổ vùng . - Phương_hướng xây_dựng vùng . - Xây_dựng phương_hướng phát_triển kết_cấu_hạ_tầng vùng . - Xây_dựng phương_hướng bảo_vệ môi_trường , khai_thác , bảo_vệ tài_nguyên nước lưu_vực sông , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trên lãnh_thổ vùng . - Danh_mục dự_án quan_trọng của vùng và thứ_tự ưu_tiên thực_hiện . - Xác_định các giải_pháp và dự_kiến nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch . | 17,856 | |
Thời_hạn lập quy_hoạch_vùng Tây_Nguyên giai_đoạn 2021 - 2030 , tầm nhìn đến 2050 ? | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thời_hạn lập quy_hoạch phải bảo_đảm đúng thời_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị: ... Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thời_hạn lập quy_hoạch phải bảo_đảm đúng thời_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP và tiến_độ tại Nghị_quyết 119 / NQ-CP về các nhiệm_vụ và giải_pháp để nâng cao chất_lượng và đẩy nhanh tiến_độ lập các quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 , cụ_thể như sau : - Thời_hạn lập quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch_vùng không quá 30 tháng tính từ ngày nhiệm_vụ lập quy_hoạch được phê_duyệt , trong đó thời_hạn lập hợp_phần quy_hoạch không quá 18 tháng đối_với quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng . - Thời_hạn lập quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch tỉnh không quá 24 tháng tính từ ngày nhiệm_vụ lập quy_hoạch được phê_duyệt . - Thời_hạn lập quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 được gia_hạn đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . | None | 1 | Theo Quyết_định 461 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ thời_hạn lập quy_hoạch phải bảo_đảm đúng thời_hạn theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP và tiến_độ tại Nghị_quyết 119 / NQ-CP về các nhiệm_vụ và giải_pháp để nâng cao chất_lượng và đẩy nhanh tiến_độ lập các quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 , cụ_thể như sau : - Thời_hạn lập quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia , quy_hoạch_vùng không quá 30 tháng tính từ ngày nhiệm_vụ lập quy_hoạch được phê_duyệt , trong đó thời_hạn lập hợp_phần quy_hoạch không quá 18 tháng đối_với quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia , quy_hoạch_vùng . - Thời_hạn lập quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch tỉnh không quá 24 tháng tính từ ngày nhiệm_vụ lập quy_hoạch được phê_duyệt . - Thời_hạn lập quy_hoạch thời_kỳ 2021 - 2030 được gia_hạn đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . | 17,857 | |
Hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 3 . Hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in là hoá_đơn được thể_hiện dưới dạng giấy do cơ_quan thuế đặt in để bán cho tổ_chức , cá_nhân thuộc đối_tượng và trường_hợp được mua hoá_đơn của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này để sử_dụng khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in là loại hoá_đơn giấy do cơ_quan thuế đặt in dùng để bán cho người nộp thuế thuộc đối_tượng được mua hoá_đơn của cơ_quan thuế . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 3 . Hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in là hoá_đơn được thể_hiện dưới dạng giấy do cơ_quan thuế đặt in để bán cho tổ_chức , cá_nhân thuộc đối_tượng và trường_hợp được mua hoá_đơn của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này để sử_dụng khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Như_vậy , hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in là loại hoá_đơn giấy do cơ_quan thuế đặt in dùng để bán cho người nộp thuế thuộc đối_tượng được mua hoá_đơn của cơ_quan thuế . | 17,858 | |
Đối_tượng nào được mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử, không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, không có hệ_thống phần_mềm kế_toán, không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng, đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử. Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. 2. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử , không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , không có hệ_thống phần_mềm kế_toán , không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng , đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử . Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này . Như_vậy , những doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , cá_nhân , hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . | 17,859 | |
Đối_tượng nào được mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. 2. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này. Như_vậy, những doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, cá_nhân, hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in. Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử, không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, không có hệ_thống phần_mềm kế_toán, không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử , không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , không có hệ_thống phần_mềm kế_toán , không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng , đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử . Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này . Như_vậy , những doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , cá_nhân , hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . | 17,860 | |
Đối_tượng nào được mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... phần_mềm kế_toán, không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng, đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử. Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. 2. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này. Như_vậy, những doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, cá_nhân, hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử , không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , không có hệ_thống phần_mềm kế_toán , không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng , đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử . Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này . Như_vậy , những doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , cá_nhân , hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . | 17,861 | |
Đối_tượng nào được mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... do cơ_quan thuế đặt in. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Cục Thuế ) đặt in hoá_đơn để bán cho các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định này trong trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không thực_hiện giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_tiện điện_tử , không có hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , không có hệ_thống phần_mềm kế_toán , không có phần_mềm lập hoá_đơn điện_tử để sử_dụng hoá_đơn điện_tử và để truyền dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến người mua và đến cơ_quan thuế . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn của cơ_quan thuế trong thời_gian tối_đa 12 tháng , đồng_thời cơ_quan thuế có giải_pháp chuyển_đổi dần sang áp_dụng hoá_đơn điện_tử . Khi chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thực_hiện đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử có mã của cơ_quan thuế hoặc hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( nếu đủ điều_kiện ) theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . 2 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong thời_gian hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin cấp mã_hoá đơn của cơ_quan thuế gặp sự_cố theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định này . Như_vậy , những doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , cá_nhân , hộ gia định thuộc một trong những trường_hợp ở quy_định trên sẽ được đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in . | 17,862 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_doanh, chủ_hộ kinh_doanh, người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất, kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký thuế, thông_báo mã_số thuế, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,863 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký thuế, thông_báo mã_số thuế, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn, doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên, địa_chỉ, mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế. 2. Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh theo tháng. Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn. Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu, cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian, số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo. Đối_với các lần mua hoá_đơn sau, sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn, tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn, cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,864 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn, tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn, cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh trong ngày. Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó. Doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ, cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này. Trường_hợp hộ, cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này. 3. Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,865 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn, mã_số thuế, địa_chỉ, điện_thoại, các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn, ngày bắt_đầu sử_dụng, số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số... đến số... ) ), tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị. Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng, đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành, có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn. Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn. Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,866 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn. Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này. 4. Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế, không vì mục_tiêu lợi_nhuận. Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên, cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết. Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán, cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành. Theo đó, khi doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế. Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân theo tháng. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,867 | |
Việc bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân theo tháng. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng được cơ_quan thuế bán hoá_đơn phải có đơn đề_nghị mua hoá_đơn ( theo Mẫu_số 02 / ĐN-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định ) gửi cơ_quan thuế khi mua hoá_đơn và kèm theo các giấy_tờ sau : a ) Người mua hoá_đơn ( người có tên trong đơn hoặc người được doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_doanh , chủ_hộ kinh_doanh , người được uỷ_quyền bằng giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật ) phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân còn trong thời_hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn lần đầu phải có văn_bản cam_kết ( theo Mẫu_số 02 / CK-HĐG Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định này ) về địa_chỉ sản_xuất , kinh_doanh phù_hợp với giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã hoặc quyết_định thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Khi đến mua hoá_đơn , doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành phải tự chịu trách_nhiệm ghi hoặc đóng_dấu : tên , địa_chỉ , mã_số thuế trên liên 2 của mỗi số_hoá đơn trước khi mang ra khỏi cơ_quan thuế . 2 . Cơ_quan thuế bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh theo tháng . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh lần đầu không quá một quyển 50 số cho mỗi loại hoá_đơn . Trường_hợp chưa hết tháng đã sử_dụng hết hoá_đơn mua lần đầu , cơ_quan thuế căn_cứ vào thời_gian , số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng để quyết_định số_lượng hoá_đơn bán lần tiếp_theo . Đối_với các lần mua hoá_đơn sau , sau khi kiểm_tra tình_hình sử_dụng hoá_đơn , tình_hình kê_khai nộp thuế và đề_nghị mua hoá_đơn trong đơn đề_nghị mua hoá_đơn , cơ_quan thuế giải_quyết bán hoá_đơn cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong ngày . Số_lượng hoá_đơn bán cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh không quá số_lượng hoá_đơn đã sử_dụng của tháng mua trước đó . Doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ , cá_nhân kinh_doanh thuộc đối_tượng mua hoá_đơn do cơ_quan thuế phát_hành chuyển sang sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải dừng sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế kể từ ngày bắt_đầu sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . Trường_hợp hộ , cá_nhân kinh_doanh không có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn quyển nhưng có nhu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định này . 3 . Hoá_đơn do Cục Thuế đặt in để bán được thông_báo công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế và trước khi bán lần đầu Cục Thuế phải lập thông_báo phát_hành hoá_đơn theo Mẫu_số 02 / PH-HĐG Phụ_lục IB Nghị_định này đính kèm hoá_đơn Mẫu trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Nội_dung Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm : Tên Cục Thuế phát_hành hoá_đơn , mã_số thuế , địa_chỉ , điện_thoại , các loại hoá_đơn phát_hành ( tên loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn , ngày bắt_đầu sử_dụng , số_lượng hoá_đơn thông_báo phát_hành ( từ số ... đến số ... ) ) , tên và mã_số thuế của doanh_nghiệp in hoá_đơn ( đối_với hoá_đơn đặt in ) ; ngày lập Thông_báo phát_hành , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật và dấu của đơn_vị . Hoá_đơn mẫu là bản in thể_hiện đúng , đủ các tiêu_thức trên liên của hoá_đơn giao cho người mua loại được phát_hành , có số_hoá đơn là một dãy các chữ_số 0 và in hoặc đóng chữ “ Mẫu ” trên tờ hoá_đơn . Thông_báo phát_hành hoá_đơn gồm cả hoá_đơn mẫu phải được niêm_yết rõ_ràng ngay tại các cơ_sở trực_thuộc Cục Thuế trong suốt thời_gian sử_dụng hoá_đơn . Trường_hợp có sự thay_đổi về nội_dung đã thông_báo phát_hành hoặc mẫu hoá_đơn Cục Thuế phải thực_hiện thủ_tục thông_báo phát_hành mới theo quy_định tại Điều này . 4 . Hoá_đơn giấy do Cục Thuế đặt in được bán theo giá bảo_đảm bù_đắp chi_phí thực_tế , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Cục trưởng Cục Thuế quyết_định và niêm_yết giá bán hoá_đơn theo nguyên_tắc trên , cơ_quan thuế các cấp không được thu thêm bất_kỳ khoản thu nào ngoài giá bán đã niêm_yết . Tất_cả các đơn_vị trực_thuộc Cục Thuế bán , cấp cùng một loại hoá_đơn do Cục Thuế phát_hành . Theo đó , khi doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân đặt mua hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in thì phải chuẩn_bị đơn đề_nghị mua hoá_đơn gửi đến cơ_quan thuế . Cơ_quan thuế sẽ tiến_hành bán hoá_đơn do cơ_quan thuế đặt in cho doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân theo tháng . | 17,868 | |
Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp làm_việc theo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên... 3. Nguyên_tắc hoạt_động : a ) Nguyên_tắc độc_lập : Kiểm_soát_viên hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ, tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ ; đảm_bảo tính khách_quan, trung_thực của các báo_cáo, kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên ; b ) Tôn_trọng pháp_luật và đảm_bảo hoạt_động bình_thường, không gây cản_trở đến công_tác quản_lý, điều_hành hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của Công_ty, không can_thiệp vào những công_việc ngoài phạm_vi, nhiệm_vụ được giao ; c ) Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_soát khi chưa được Bộ cho_phép, không được tiết_lộ bí_mật liên_quan đến công_nghệ, bí_quyết sản_xuất riêng của Công_ty trong thời_gian thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên và trong thời_hạn tối_thiểu là hai ( 02 ) năm sau khi thôi chức_vụ Kiểm_soát_viên ; d ) Kiểm_soát_viên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động : a ) Nguyên_tắc độc_lập : Kiểm_soát_viên hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ , tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ ; đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực của các báo_cáo , kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên ; b ) Tôn_trọng pháp_luật và đảm_bảo hoạt_động bình_thường , không gây cản_trở đến công_tác quản_lý , điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của Công_ty , không can_thiệp vào những công_việc ngoài phạm_vi , nhiệm_vụ được giao ; c ) Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_soát khi chưa được Bộ cho_phép , không được tiết_lộ bí_mật liên_quan đến công_nghệ , bí_quyết sản_xuất riêng của Công_ty trong thời_gian thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên và trong thời_hạn tối_thiểu là hai ( 02 ) năm sau khi thôi chức_vụ Kiểm_soát_viên ; d ) Kiểm_soát_viên được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ trong lĩnh_vực nào thì chịu trách_nhiệm trực_tiếp về kết_quả công_việc được giao tại lĩnh_vực đó , đồng_thời cùng với các Kiểm_soát_viên khác chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động chung của các Kiểm_soát_viên . Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ , tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ . Đồng_thời , đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực của các báo_cáo , kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên . Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 17,869 | |
Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp làm_việc theo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903: ... trong thời_gian thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên và trong thời_hạn tối_thiểu là hai ( 02 ) năm sau khi thôi chức_vụ Kiểm_soát_viên ; d ) Kiểm_soát_viên được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ trong lĩnh_vực nào thì chịu trách_nhiệm trực_tiếp về kết_quả công_việc được giao tại lĩnh_vực đó, đồng_thời cùng với các Kiểm_soát_viên khác chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động chung của các Kiểm_soát_viên. Theo đó, Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ, tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ. Đồng_thời, đảm_bảo tính khách_quan, trung_thực của các báo_cáo, kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên. Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 3 . Nguyên_tắc hoạt_động : a ) Nguyên_tắc độc_lập : Kiểm_soát_viên hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ , tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ ; đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực của các báo_cáo , kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên ; b ) Tôn_trọng pháp_luật và đảm_bảo hoạt_động bình_thường , không gây cản_trở đến công_tác quản_lý , điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của Công_ty , không can_thiệp vào những công_việc ngoài phạm_vi , nhiệm_vụ được giao ; c ) Không được tiết_lộ kết_quả kiểm_soát khi chưa được Bộ cho_phép , không được tiết_lộ bí_mật liên_quan đến công_nghệ , bí_quyết sản_xuất riêng của Công_ty trong thời_gian thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên và trong thời_hạn tối_thiểu là hai ( 02 ) năm sau khi thôi chức_vụ Kiểm_soát_viên ; d ) Kiểm_soát_viên được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ trong lĩnh_vực nào thì chịu trách_nhiệm trực_tiếp về kết_quả công_việc được giao tại lĩnh_vực đó , đồng_thời cùng với các Kiểm_soát_viên khác chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động chung của các Kiểm_soát_viên . Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp hoạt_động độc_lập về nghiệp_vụ , tuân_thủ pháp_luật và chỉ_đạo của Bộ ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về phần việc của mình trước pháp_luật và trước Bộ . Đồng_thời , đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực của các báo_cáo , kết_luận giám_sát và đề_xuất của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ quyền_hạn của Kiểm_soát_viên . Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 17,870 | |
Chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BN: ... Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm, Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát, lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt. - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt, hàng tháng, quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc, lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty, các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện. Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra, giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty, Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể. Trong quá_trình làm_việc, Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm, những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát , lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt . - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , hàng tháng , quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc , lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện . Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra , giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty , Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý . Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ , tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ . | 17,871 | |
Chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BN: ... , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm, những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý. Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu, thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ, tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ.Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm, Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát, lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt. - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt, hàng tháng, quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc, lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát , lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt . - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , hàng tháng , quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc , lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện . Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra , giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty , Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý . Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ , tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ . | 17,872 | |
Chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BN: ... công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt, hàng tháng, quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc, lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty, các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện. Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra, giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty, Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể. Trong quá_trình làm_việc, Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm, những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, ghi_nhận lại sự_việc, hiện_trạng, nêu khuyến_cáo, đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý. Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu, thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ, tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát , lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt . - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , hàng tháng , quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc , lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện . Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra , giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty , Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý . Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ , tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ . | 17,873 | |
Chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp như_thế_nào ? | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BN: ... công_ty và Bộ. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định về chế_độ làm_việc của Kiểm_soát_viên như sau : - Tháng 1 hàng năm , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp chủ_động xây_dựng Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát , lấy ý_kiến Chủ_tịch công_ty trước khi trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt . - Căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , hàng tháng , quý Kiểm_soát_viên phải có kế_hoạch làm_việc , lịch kiểm_tra cụ_thể tại Công_ty gửi Chủ_tịch công_ty , các tổ_chức và cá_nhân có liên_quan của Công_ty để phối_hợp thực_hiện . Đối_với những trường_hợp cần phải kiểm_tra , giám_sát đột_xuất nhằm phát_hiện sớm những sai_sót và không gây thiệt_hại cho Công_ty , Kiểm_soát_viên có_thể chủ_động thực_hiện nhưng phải báo_cáo Bộ trong thời_gian sớm nhất có_thể . Trong quá_trình làm_việc , Kiểm_soát_viên cần phát_hiện sớm những sai_phạm , những hoạt_động có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , ghi_nhận lại sự_việc , hiện_trạng , nêu khuyến_cáo , đồng_thời chủ_động thông_báo đến Chủ_tịch công_ty và báo_cáo Bộ để có biện_pháp xử_lý . Khi thực_hiện nhiệm_vụ Kiểm_soát_viên phải có yêu_cầu bằng văn_bản gửi Chủ_tịch công_ty về nội_dung cần cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , thời_gian cần cung_cấp và thời_gian xem_xét hồ_sơ , tài_liệu của Công_ty ; kết_quả làm_việc phải lập thành biên_bản gửi Chủ_tịch công_ty và Bộ . | 17,874 | |
Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp có các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903: ... Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên... 7. Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra, giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu, báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau, kiểm_soát_viên kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung, sửa_đổi, điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty. b ) Hình_thức kiểm_tra, giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra, giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt, Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung, địa_điểm, thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và báo_cáo Bộ trước khi thực_hiện . ... Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp kiểm_tra gián_tiếp thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh . Đồng_thời , kiểm_tra trực_tiếp như sau : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . Hình_thức kiểm_tra , giám_sát có kiểm_tra định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất được quy_định cụ_thể trên . | 17,875 | |
Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp có các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903: ... thông_báo nội_dung, địa_điểm, thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra, xác_minh, Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra, đồng_thời thông_báo với Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc và báo_cáo Bộ trước khi thực_hiện.... Theo đó, Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp kiểm_tra gián_tiếp thông_qua các tài_liệu, báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau, kiểm_soát_viên kiểm_tra, đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung, sửa_đổi, điều_chỉnh. Đồng_thời, kiểm_tra trực_tiếp như sau : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước, Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty. Hình_thức kiểm_tra, giám_sát có kiểm_tra định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và báo_cáo Bộ trước khi thực_hiện . ... Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp kiểm_tra gián_tiếp thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh . Đồng_thời , kiểm_tra trực_tiếp như sau : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . Hình_thức kiểm_tra , giám_sát có kiểm_tra định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất được quy_định cụ_thể trên . | 17,876 | |
Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp có các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903: ... định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp Ban_hành kèm theo Quyết_định 2903 / QĐ-BNN-ĐMDN năm 2013 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động của Kiểm_soát_viên ... 7 . Các phương_pháp và hình_thức kiểm_tra , giám_sát : a ) Phương_pháp kiểm_tra : - Kiểm_tra gián_tiếp : thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh ; - Kiểm_tra trực_tiếp : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . b ) Hình_thức kiểm_tra , giám_sát : - Kiểm_tra định_kỳ : căn_cứ Chương_trình công_tác kiểm_tra , giám_sát của Kiểm_soát_viên đã được Bộ phê_duyệt , Kiểm_soát_viên thông_báo nội_dung , địa_điểm , thời_gian và đối_tượng kiểm_tra với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và với đối_tượng kiểm_tra trước khi thực_hiện ; - Kiểm_tra đột_xuất : khi có yêu_cầu công_việc cần kiểm_tra đột_xuất hoặc có đơn thư cần phải kiểm_tra , xác_minh , Kiểm_soát_viên quyết_định về thời_điểm và nội_dung kiểm_tra , đồng_thời thông_báo với Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc và báo_cáo Bộ trước khi thực_hiện . ... Theo đó , Kiểm_soát_viên Công_ty TNHH một thành_viên Nhà_xuất_bản Nông_nghiệp kiểm_tra gián_tiếp thông_qua các tài_liệu , báo_cáo và thông_tin thu_thập được từ nhiều nguồn khác nhau , kiểm_soát_viên kiểm_tra , đối_chiếu với các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và các Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty để kiến_nghị các vấn_đề cần bổ_sung , sửa_đổi , điều_chỉnh . Đồng_thời , kiểm_tra trực_tiếp như sau : Kiểm_soát_viên trực_tiếp làm_việc với các bộ_phận nghiệp_vụ của Công_ty để giám_sát tại_chỗ việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước , Điều_lệ và Quy_chế quản_lý nội_bộ của Công_ty . Hình_thức kiểm_tra , giám_sát có kiểm_tra định_kỳ và kiểm_tra đột_xuất được quy_định cụ_thể trên . | 17,877 | |
Bổ_sung trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên, địa_chỉ trụ_sở, văn_phòng giao_dịch, loại_hình hoạt_động, phạm_vi hoạt_động, thời_hạn của giấy_phép, đơn_vị phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi, bổ sung giấy_phép. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... 8. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi khoản 2 như sau : “ 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động, phạm_vi hoạt_động, thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng giao_dịch , loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của giấy_phép , đơn_vị phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 8 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi khoản 2 như sau : “ 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp , đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . Theo đó , từ ngày 9/6/2023 đã bổ_sung trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp , đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . ( Hình từ internet ) | 17,878 | |
Bổ_sung trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động, phạm_vi hoạt_động, thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp, đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép. Theo đó, từ ngày 9/6/2023 đã bổ_sung trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi, bổ sung giấy_phép của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động, phạm_vi hoạt_động, thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp, đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên , địa_chỉ trụ_sở , văn_phòng giao_dịch , loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của giấy_phép , đơn_vị phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 21/2020/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 8 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi khoản 2 như sau : “ 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp , đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . Theo đó , từ ngày 9/6/2023 đã bổ_sung trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa đổi , bổ sung giấy_phép của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thay_đổi về tên hoặc địa_chỉ trụ_sở tại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận thành_lập của đơn_vị ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) được ghi trên Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp hoặc thay_đổi một trong các nội_dung : loại_hình hoạt_động , phạm_vi hoạt_động , thời_hạn của Giấy_phép hoạt_động điện_lực đã được cấp , đơn_vị điện_lực phải thực_hiện thủ_tục đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . ( Hình từ internet ) | 17,879 | |
Trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực... 11. Trách_nhiệm báo_cáo a ) Hàng năm, đơn_vị điện_lực ( hoặc đơn_vị trực_tiếp quản_lý vận_hành công_trình điện_lực được uỷ_quyền ) phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước theo các Mẫu 4a, 4b, 4c và 4d quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, Sở Công_Thương tại địa_phương bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc gửi qua hình_thức trực_tuyến. Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Bộ Công_Thương hoặc Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến : thực_hiện qua hệ_thống thư_điện_tử ( địa_chỉ : BChoatdongdienluc@moit.gov.vn ) hoặc gửi qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_Thương. Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Sở Công_Thương địa_phương theo hình_thức trực_tuyến ( nếu có ) thực_hiện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Sở Công_Thương địa_phương. Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 11 . Trách_nhiệm báo_cáo a ) Hàng năm , đơn_vị điện_lực ( hoặc đơn_vị trực_tiếp quản_lý vận_hành công_trình điện_lực được uỷ_quyền ) phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước theo các Mẫu 4a , 4b , 4c và 4d quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc gửi qua hình_thức trực_tuyến . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Bộ Công_Thương hoặc Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến : thực_hiện qua hệ_thống thư_điện_tử ( địa_chỉ : BChoatdongdienluc@moit.gov.vn ) hoặc gửi qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_Thương . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương theo hình_thức trực_tuyến ( nếu có ) thực_hiện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương . Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước b ) Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 như sau : - Hàng năm , đơn_vị điện_lực phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương - Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước - Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,880 | |
Trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương, Sở Công_Thương địa_phương. Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước b ) Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Theo đó, trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 như sau : - Hàng năm, đơn_vị điện_lực phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực, Sở Công_Thương tại địa_phương - Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 11 . Trách_nhiệm báo_cáo a ) Hàng năm , đơn_vị điện_lực ( hoặc đơn_vị trực_tiếp quản_lý vận_hành công_trình điện_lực được uỷ_quyền ) phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước theo các Mẫu 4a , 4b , 4c và 4d quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc gửi qua hình_thức trực_tuyến . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Bộ Công_Thương hoặc Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến : thực_hiện qua hệ_thống thư_điện_tử ( địa_chỉ : BChoatdongdienluc@moit.gov.vn ) hoặc gửi qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_Thương . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương theo hình_thức trực_tuyến ( nếu có ) thực_hiện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương . Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước b ) Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 như sau : - Hàng năm , đơn_vị điện_lực phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương - Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước - Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,881 | |
Trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm, cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước - Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ, chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép, cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 11 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được sửa_đổi điểm c khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực ... 11 . Trách_nhiệm báo_cáo a ) Hàng năm , đơn_vị điện_lực ( hoặc đơn_vị trực_tiếp quản_lý vận_hành công_trình điện_lực được uỷ_quyền ) phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước theo các Mẫu 4a , 4b , 4c và 4d quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương bằng một trong các phương_thức sau : gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc gửi qua hình_thức trực_tuyến . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Bộ Công_Thương hoặc Cục Điều_tiết điện_lực theo hình_thức trực_tuyến : thực_hiện qua hệ_thống thư_điện_tử ( địa_chỉ : BChoatdongdienluc@moit.gov.vn ) hoặc gửi qua Cổng dịch_vụ công Bộ Công_Thương . Đối_với trường_hợp gửi báo_cáo cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương theo hình_thức trực_tuyến ( nếu có ) thực_hiện theo hướng_dẫn của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , Sở Công_Thương địa_phương . Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước b ) Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , trách_nhiệm báo_cáo của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực kể từ ngày 9/6/2023 như sau : - Hàng năm , đơn_vị điện_lực phải lập báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước và gửi đến cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , Sở Công_Thương tại địa_phương - Đơn_vị điện_lực được xác_định là báo_cáo không đúng thời_hạn chế_độ báo_cáo định_kỳ hàng năm nếu đến hết ngày 01 tháng 3 hàng năm , cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực không nhận được báo_cáo về tình_hình hoạt_động trong lĩnh_vực được cấp phép của năm trước - Báo_cáo cơ_quan cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực trong thời_hạn 60 ngày trước ngày ngừng hoạt_động điện_lực hoặc chuyển_giao hoạt_động điện_lực bằng phương_thức gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Báo_cáo và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin khi cơ_quan cấp giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 17,882 | |
Kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực.... 7a. Các đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch, đất_đai, xây_dựng, phòng cháy chữa_cháy, môi_trường, đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức. Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức. Theo đó, kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch, đất_đai, xây_dựng, phòng cháy chữa_cháy, môi_trường, đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .... 7a . Các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức . Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Theo đó , kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | 17,883 | |
Kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức. Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực.... 7a. Các đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch, đất_đai, xây_dựng, phòng cháy chữa_cháy, môi_trường, đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức. Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .... 7a . Các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức . Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Theo đó , kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | 17,884 | |
Kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... , đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức. Theo đó, kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch, đất_đai, xây_dựng, phòng cháy chữa_cháy, môi_trường, đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, đơn_vị phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức. Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .... 7a . Các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức . Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Theo đó , kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | 17,885 | |
Kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : ... 23/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Thông_tư 21/2020/TT-BCT ( được bổ_sung bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Thông_tư 10/2023/TT-BCT) quy_định như sau : Trách_nhiệm của đơn_vị điện_lực được cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực .... 7a . Các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức . Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Theo đó , kể từ ngày 9/6/2023 các đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải đáp_ứng đầy_đủ : - Các quy_định pháp_luật về quy_hoạch , đất_đai , xây_dựng , phòng cháy chữa_cháy , môi_trường , đấu_nối và các quy_định pháp_luật có liên_quan trước khi đưa công_trình điện_lực vào vận_hành chính_thức - Đối_với công_trình điện_lực thuộc trường_hợp phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , đơn_vị phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện phải có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật xây_dựng trước ngày_công_trình điện_lực vận_hành thương_mại hoặc được đưa vào vận_hành chính_thức . Thông_tư 10/2023/TT-BCT có hiệu_lực kể từ ngày 09/6/2023 | 17,886 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam hoạt_động theo mô_hình công_ty nào ? Do ai nắm giữ vốn_điều_lệ ? | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sa: ... Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam là ngân_hàng chính_sách , hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 2 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam ; có vốn_điều_lệ , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng thương_mại trong nước và nước_ngoài , được tham_gia hệ_thống thanh_toán với các ngân_hàng và cung_cấp dịch_vụ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam là ngân_hàng chính_sách , hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Địa_vị pháp_lý , tư_cách_pháp_nhân của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam là ngân_hàng chính_sách , hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . 2 . Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân theo pháp_luật Việt_Nam ; có vốn_điều_lệ , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng thương_mại trong nước và nước_ngoài , được tham_gia hệ_thống thanh_toán với các ngân_hàng và cung_cấp dịch_vụ thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam là ngân_hàng chính_sách , hoạt_động theo mô_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . | 17,887 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có thời_hạn hoạt_động là bao_nhiêu năm ? | Theo Điều 8 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... Thời_gian hoạt_động Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có thời_hạn hoạt_động là 99 năm kể từ ngày Quyết_định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có hiệu_lực . Như_vậy , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có thời_hạn hoạt_động là 99 năm kể từ ngày 24/6/2006 ( ngày Quyết_định 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có hiệu_lực ) . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Thời_gian hoạt_động Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có thời_hạn hoạt_động là 99 năm kể từ ngày Quyết_định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có hiệu_lực . Như_vậy , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có thời_hạn hoạt_động là 99 năm kể từ ngày 24/6/2006 ( ngày Quyết_định 108/2006/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có hiệu_lực ) . ( Hình từ Internet ) | 17,888 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ thế_nào ? | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... Chức_năng, nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1. Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu, kỳ_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi, giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính, tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật. 2. Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình, dự_án do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . 2 . Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . 3 . Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . | 17,889 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ thế_nào ? | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất. 3. Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn, uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác, nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính, ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật. 4. Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán, dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 5. Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. Theo đó, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . 2 . Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . 3 . Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . | 17,890 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ thế_nào ? | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 5. Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. Theo đó, Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu, kỳ_phiếu, chứng_chỉ tiền gửi, giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính, tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình, dự_án do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . 2 . Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . 3 . Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . | 17,891 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ thế_nào ? | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất. ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn, uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác, nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính, ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật. ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán, dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . 2 . Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . 3 . Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . | 17,892 | |
Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ thế_nào ? | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam 1 . Hoạt_động huy_động vốn : a ) Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; d ) Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; đ ) Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; e ) Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . 2 . Hoạt_động tín_dụng : a ) Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; b ) Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; d ) Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . 3 . Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : a ) Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; b ) Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; c ) Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; d ) Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam có chức_năng và nhiệm_vụ sau : ( 1 ) Hoạt_động huy_động vốn : - Phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật ; - Phát_hành trái_phiếu , kỳ_phiếu , chứng_chỉ tiền gửi , giấy_tờ có_giá bằng đồng Việt_Nam của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Vay_Bảo hiểm xã_hội Việt_Nam ; vay của các tổ_chức tài_chính , tín_dụng trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật ; - Vay tái cấp_vốn tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Nhận tiền gửi uỷ_thác của các tổ_chức trong nước và nước_ngoài ; - Huy_động các nguồn vốn khác phù_hợp quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Hoạt_động tín_dụng : - Cho vay theo chính_sách tín_dụng của Nhà_nước ; cho vay các chương_trình , dự_án do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân_hàng thương_mại theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Cho vay lại vốn vay nước_ngoài của Chính_phủ ; - Cho vay vốn ngắn_hạn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ với nguyên_tắc ngân_sách nhà_nước không cấp bù chênh_lệch lãi_suất . ( 3 ) Hoạt_động uỷ_thác và nhận uỷ_thác : - Nhận uỷ_thác huy_động vốn , uỷ_thác cho vay theo quy_định của pháp_luật ; - Nhận uỷ_thác điều_hành hoạt_động của quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa và quỹ tài_chính địa_phương theo mục_tiêu phát_triển của địa_phương ; - Uỷ_thác cho các tổ_chức tín_dụng thực_hiện một_số hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; - Uỷ_thác , nhận uỷ_thác cung_ứng các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng cho khách_hàng theo quy_định của pháp_luật . ( 4 ) Tham_gia thị_trường liên ngân_hàng ; tổ_chức thanh_toán nội_bộ ; cung_cấp các dịch_vụ thanh_toán , dịch_vụ ngoại_hối và các dịch_vụ ngân_hàng khác cho khách_hàng ; thực_hiện hoạt_động ngoại_hối ; tham_gia hệ_thống thanh_toán trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . ( 5 ) Thực_hiện một_số nhiệm_vụ khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . | 17,893 | |
Yêu_cầu đối_với ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... Phân_loại mức_độ phẫu_thuật, thủ_thuật 1. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại đặc_biệt... 2. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại I... 3. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại II a ) Những phẫu_thuật, thủ_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung_ương, tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện, mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. b ) Yêu_cầu phương_tiện, dụng_cụ, trang_thiết_bị y_tế thông_dụng. c ) Yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật, thủ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. d ) Thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn..... Theo đó, ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung_ương, tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện, mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II yêu_cầu phương_tiện, dụng_cụ, trang_thiết_bị y_tế thông_dụng. Đồng_thời, yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại đặc_biệt ... 2 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại I ... 3 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại II a ) Những phẫu_thuật , thủ_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. b ) Yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . c ) Yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật , thủ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . .... Theo đó , ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . Đồng_thời , yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội ( Hình từ Internet ) | 17,894 | |
Yêu_cầu đối_với ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng. Đồng_thời, yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội ( Hình từ Internet ) Phân_loại mức_độ phẫu_thuật, thủ_thuật 1. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại đặc_biệt... 2. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại I... 3. Phẫu_thuật, thủ_thuật loại II a ) Những phẫu_thuật, thủ_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung_ương, tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện, mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. b ) Yêu_cầu phương_tiện, dụng_cụ, trang_thiết_bị y_tế thông_dụng. c ) Yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật, thủ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. d ) Thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn..... Theo đó, ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung_ương, tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện, mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại đặc_biệt ... 2 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại I ... 3 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại II a ) Những phẫu_thuật , thủ_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. b ) Yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . c ) Yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật , thủ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . .... Theo đó , ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . Đồng_thời , yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội ( Hình từ Internet ) | 17,895 | |
Yêu_cầu đối_với ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung_ương, tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện, mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II yêu_cầu phương_tiện, dụng_cụ, trang_thiết_bị y_tế thông_dụng. Đồng_thời, yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Phân_loại mức_độ phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại đặc_biệt ... 2 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại I ... 3 . Phẫu_thuật , thủ_thuật loại II a ) Những phẫu_thuật , thủ_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. b ) Yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . c ) Yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật , thủ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . .... Theo đó , ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là những ca phẫu_thuật phần_lớn được thực_hiện ở các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến trung_ương , tuyến tỉnh và một_số cơ_sở tuyến huyện , mức_độ nguy_hiểm đến tính_mạng người_bệnh ít hơn loại I. Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II yêu_cầu phương_tiện , dụng_cụ , trang_thiết_bị y_tế thông_dụng . Đồng_thời , yêu_cầu có số người tham_gia phẫu_thuật theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT và thời_gian thực_hiện kỹ_thuật trung_bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn . Ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội ( Hình từ Internet ) | 17,896 | |
Để thực_hiện một ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có tối_đa bao_nhiêu người ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... Định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Số người tham_gia tối_đa cho một ca phẫu_thuật hoặc thủ_thuật được tính dựa trên phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật và theo từng chuyên_khoa theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định như sau : Ghi_chú : - Viết tắt trong bảng : PTV = Phẫu_thuật_viên = Người mổ ; Phụ = Phụ mổ ( bao_gồm PTV phụ mổ , dụng_cụ_viên , vận_hành hệ_thống máy liên_quan đến phẫu_thuật , thủ_thuật như hệ_thống máy nội_soi , các máy về điện_quang , về y_học hạt_nhân … ) ; Gây_mê = Gây_mê / gây_tê ; TTV = Thủ_thuật viên= Người làm thủ_thuật Theo đó , để thực_hiện một ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có tối_đa là 6 người . Trong đó , có 1 phẫu_thuật_viên chính , 4 phụ mổ và 1 giúp_việc . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định về định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Số người tham_gia tối_đa cho một ca phẫu_thuật hoặc thủ_thuật được tính dựa trên phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật và theo từng chuyên_khoa theo quy_định tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Tại Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định như sau : Ghi_chú : - Viết tắt trong bảng : PTV = Phẫu_thuật_viên = Người mổ ; Phụ = Phụ mổ ( bao_gồm PTV phụ mổ , dụng_cụ_viên , vận_hành hệ_thống máy liên_quan đến phẫu_thuật , thủ_thuật như hệ_thống máy nội_soi , các máy về điện_quang , về y_học hạt_nhân … ) ; Gây_mê = Gây_mê / gây_tê ; TTV = Thủ_thuật viên= Người làm thủ_thuật Theo đó , để thực_hiện một ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có tối_đa là 6 người . Trong đó , có 1 phẫu_thuật_viên chính , 4 phụ mổ và 1 giúp_việc . | 17,897 | |
Mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là bao_nhiêu ? | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... Chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật, thủ_thuật 1. Mức phụ_cấp phẫu_thuật được quy_định như sau : 3. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc phân_loại phẫu_thuật, thủ_thuật và quy_định cụ_thể Danh_mục các thủ_thuật được hưởng phụ_cấp thủ_thuật ; hướng_dẫn định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật, thủ_thuật. Đồng_thời, căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định Danh_mục phân_loại phẫu_thuật, thủ_thuật là căn_cứ để cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chi_trả chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật, thủ_thuật và các kỹ_thuật tương_đương phẫu_thuật, thủ_thuật theo Quyết_định số 73/2011/QĐ-TTg năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định một_số chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_sở y_tế công_lập và chế_độ phụ_cấp chống dịch. Theo đó, mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên. Như_vậy, mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II như sau : - Người mổ chính trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ. - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ. - Người giúp_việc | None | 1 | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Mức phụ_cấp phẫu_thuật được quy_định như sau : 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật và quy_định cụ_thể Danh_mục các thủ_thuật được hưởng phụ_cấp thủ_thuật ; hướng_dẫn định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định Danh_mục phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật là căn_cứ để cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chi_trả chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật và các kỹ_thuật tương_đương phẫu_thuật , thủ_thuật theo Quyết_định số 73/2011/QĐ-TTg năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định một_số chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở y_tế công_lập và chế_độ phụ_cấp chống dịch . Theo đó , mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II như sau : - Người mổ chính trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ . - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ . - Người giúp_việc trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 30.000 VNĐ . | 17,898 | |
Mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II là bao_nhiêu ? | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : ... chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ. - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ. - Người giúp_việc trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 30.000 VNĐ. Chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật, thủ_thuật 1. Mức phụ_cấp phẫu_thuật được quy_định như sau : 3. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc phân_loại phẫu_thuật, thủ_thuật và quy_định cụ_thể Danh_mục các thủ_thuật được hưởng phụ_cấp thủ_thuật ; hướng_dẫn định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật, thủ_thuật. Đồng_thời, căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định Danh_mục phân_loại phẫu_thuật, thủ_thuật là căn_cứ để cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chi_trả chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật, thủ_thuật và các kỹ_thuật tương_đương phẫu_thuật, thủ_thuật theo Quyết_định số 73/2011/QĐ-TTg năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định một_số chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_sở y_tế công_lập và chế_độ phụ_cấp chống dịch. Theo đó, mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên. Như_vậy, mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật | None | 1 | Tại Điều 4 Quyết_định 73/2011/QĐ-TTg quy_định về chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật như sau : Chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật 1 . Mức phụ_cấp phẫu_thuật được quy_định như sau : 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật và quy_định cụ_thể Danh_mục các thủ_thuật được hưởng phụ_cấp thủ_thuật ; hướng_dẫn định_mức nhân_lực trong từng ca phẫu_thuật , thủ_thuật . Đồng_thời , căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 50/2014 / TT-BYT quy_định Danh_mục phân_loại phẫu_thuật , thủ_thuật là căn_cứ để cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chi_trả chế_độ phụ_cấp phẫu_thuật , thủ_thuật và các kỹ_thuật tương_đương phẫu_thuật , thủ_thuật theo Quyết_định số 73/2011/QĐ-TTg năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định một_số chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_sở y_tế công_lập và chế_độ phụ_cấp chống dịch . Theo đó , mức phụ_cấp đối_với người lao_động trong các cơ_sở y_tế và trong từng mức_độ phẫu_thuật theo quy_định cụ_thể nêu trên . Như_vậy , mức phụ_cấp đối_với người tham_gia phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II như sau : - Người mổ chính trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 65.000 VNĐ . - Người phụ mổ trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 50.000 VNĐ . - Người giúp_việc trong ca phẫu_thuật chuyên_khoa nội loại II có mức phụ_cấp là 30.000 VNĐ . | 17,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.